Tải bản đầy đủ (.doc) (46 trang)

GIÁO ÁN HÓA HỌC 8- HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.7 MB, 46 trang )

Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
HọC Kỳ II
Chơng 4: oxi - không khí
Tuần
Tiết 37
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
Tính chất của oxi
I - Mục tiêu bài học
- HS biết các kiến thức :
+, Trong điều kiện thờng về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không
mùi , ít tan trong nớc , nặng hơn không khí
+, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với
nhiều phi kim . Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II
- Viết đợc phơng trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe
- Nhận biết đợc khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o xi
- GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1.Giáo viên: Dụng cụ 6 bộgồm:3Bình thuỷ tinh,nút cao su,1đèn cồn, 1muôi sắt, diêm.
Hoá chất: Khí oxi nguyên chất, P, S.
2. Học sinh:Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp:Hỏi đáp, gợi mở, dẵn dắt, vận dụng.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức:
Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong bài học.
C - Bài mới
*Đặt vấn đề: ở các lớp dới và ở chơng I, II, III các em biết gì về nguyên tố oxi, về
đơn chất phi kim oxi? Các em có nhận xét gì về màu sắc, mùi vị và tính tan trong nớc


của khí oxi? O xi có thể tác dụng với các chất khác đợc không? Nếu đợc thì mạnh hay
yếu?
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu HS nêu những gì biết đợc về
khí oxi ( nh: KHHH, CTHH, NTK,
PTK).
- GV cung cấp thêm thông tin về oxi.
1.Hoạt động1:
- GV cho HS quan sát lọ thuỷ tinh có
chứa khí oxi, yêu cầu HS nhận xét về:
Màu sắc, mùi, trạng thái và tính tan
trong nớc.
(Chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nớc, nặng hơn không khí. )
- Yêu cầu HS tính tỉ khối của oxi đối với
không khí.
- GV bổ sung.
2.Hoạt động 2:
* GV làm thí nghiệm: Đa muôi sắt có
chứa bột S vào ngọn lửa đèn cồn. Sau đó
đa S đang cháy vào lọ thuỷ tinh có chứa
khí oxi.
? quan sát và nêu hiện tợng. So sánh các
hiện tợng S cháy trong không khí và
trong oxi.
( *S cháy trong không khí với ngọn lửa

nhỏ,màu xanh nhạt.
*S cháy trong khí oxi mãnh liệt
hơn tạo ra khí lu huỳnh đioxit (SO
2
))
- GV: Chất khí đó là lu huỳnh đioxit:
SO
2
( còn gọi là khí Sunfurơ).
- Gọi 1 HS viết PTPƯ.
3.Hoạt động 3 :
* GV làm TN: Đốt P đỏ trong không khí
và trong khí oxi.
- Yêu cầu HS quan sát và nêu hiện tợng.
? So sánh các hiện tợng P cháy trong
không khí và trong oxi.
(P cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa
sáng chói,tạo ra khói trắng dày
đặc(Điphotpho pentao xit P
2
O
5
) )
- GV giới thiệu: Bột đó là Điphotpho
pentao xit P
2
O
5
tan đợc trong nớc.
- Gọi 1 HS lên bảng viết PTPƯ.

- KHHH: O.
- CTHH : O
2
.
- NTK : 16.
- PTK : 32.
I. Tính chất vật lí:
- Chất khí, không màu, không mùi, ít tan
trong nớc, nặng hơn không khí.
- Hoá lỏng ở -183 độ C.
II. Tính chất hoá học:
1. Tác dụng với phi kim:
a. Với l u huỳnh:
-Thí nghiệm: S cháy trong không khí và
trong khí Oxi
- Hiện t ợng:
*S cháy trong không khí với ngọn lửa
nhỏ,màu xanh nhạt.
*S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn tạo
ra khí lu huỳnh đioxit (SO
2
)
- PTHH:
S + O
2

0
t
SO
2


(r)

(k) (k)
(Lu huỳnh đioxit)
b.Với photpho:
-Thí nghiệm: P đỏ cháy trong không khí và
trong khí oxi.
- Hiện t ợng :P cháy mạnh trong khí oxi với
ngọn lửa sáng chói,tạo ra khói trắng dày
đặc(Điphotpho pentao xit P
2
O
5
)
- PTHH:
4P + 5O
2

0
t
2P
2
O
5

(r)

(k) (r)
(Điphotpho pentaoxit)

2
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72 l khí oxi ( ở đktc) tạo thành P
2
O
5
.
a. Chất nào còn d, chất nào thiếu?
A. P còn d, O
2
thiếu. B. P còn thiếu, O
2
d.
C. Cả 2 chất vừa đủ. D. Tất cả đều sai.
b. Khối lợng chất tạo thành là bao nhiêu?
A. 15,4g. B. 16g.
C. 14,2g. D. Tất cả đều sai.
* Bài tập 2: Đốt cháy S trong bình chứa 7 lít khí O
2
. Sau phản ứng ngời ta thu đợc 4,48
lít khí SO
2
. Biết các khí ở đktc. Khối lợng S đã cháy là:
A. 6,5g. B. 6,8g.
C. 7g. D. 6,4g.
E - H ớng dẫn về nhà
- Học bài.
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.

- Bài tập: 4, 6 (Sgk- 84)
- Tìm hiểu tiếp bài:tính chất của oxi
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
3
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Tuần 20
Tiết 38
Ngày soạn: 4/1/10
Ngày giảng:............
Tính chất của oxi (T2)
I - Mục tiêu bài học.
- Nh tiết 37.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1.Giáo viên: Dụng cụ 6 bộgồm:2Bình thuỷ tinh,nút cao su,1đèn cồn, 1muôi sắt, diêm,1
đũa thuỷ tinh.
Hoá chất: Khí oxi nguyên chất, dây sắt nhỏ,khí CH
4
(nếu có)
Bảng phụ,than gỗ.
2. Học sinh:Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: Hỏi đáp, gợi mở, dẵn dắt, vận dụng.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức:
Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong bài học.
C - Bài mới
*Đặt vấn đề: ở bài trớc các em đã biết ở nhiệt độ cao O
2

tác dụng với các đơn
chất phi kim P và S, nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu sự tác dụng của
O
2
với đơn chất kim loại và hợp chất.
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
4
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Khi đốt quặng kẽm sunfua ZnS, chất này tác dụng với oxi tạo thành ZnO và
khí SO
2
. Nếu cho 19,4g ZnS tác dụng với 8,96 lít khí o xi thì khí SO
2
sinh ra có thể tích
là bao nhiêu?
A. 8,96 lít. B. 4,48 lít.
C. 5,4 lít. D. 4,4 lít.
* Bài tập 2: Đốt cháy hết 3,2 g khí metan trong không khí sinh ra khí cacbonic và nớc.
a. Viết PTPƯ.
b. Tính thể tích khí o xi ( ở đktc)
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
* GV làm thí nghiệm: Lấy một đoạn dây sắt
cuốn hình lò xo đa vào bình chứa khí oxi.
? Có dấu hiệu của PƯHH không.
* Quấn vào đầu dây sắt một mẫu than gỗ,
đốt cho than và dây sắt nóng đỏ rồi đa vào

bình chứa khí oxi.
?Cho biết hiện tợng của phản ứng.
(Fe cháy mạnh,sáng chói,không có ngọn
lửa,tạo ra các hạt màu nâu đó là oxit sắt từ:
Fe
3
O
4
)
- GV: Các hạt nhỏ màu nâu đó là oxit sắt
từ: Fe
3
O
4
.
? viết PTPƯ.
- GV giới thiệu: O xi còn tác dụng với các
chất nh: Xenlulozơ, metan, butan...
2.Hoạt động 2:
* GV : Khí metan có trong khí bùn ao, phản
ứng cháy của metan trong không khí tạo
thành khí cacbonic, nớc, đồng thời toả nhiều
nhiệt.
? viết PTPƯ.
? Từ những TCHH của khí oxi hãy rút ra kết
luận về đơn chất oxi.( Khí o xi là một đơn
chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt
độ cao, dễ dàng tham giaPƯHH với nhiều
phi kim, kim loại và hợp chất. Trong các
hợp chất oxi có hoá trị II).

2. Tác dụng với kim loại:
- Thí nghiệm:Sắt cháy trong khí oxi.
- Hiện tợng:Fe cháy mạnh,sáng
chói,không có ngọn lửa,tạo ra các hạt
màu nâu đó là oxit sắt từ: Fe
3
O
4
.
- PTHH:
3Fe + 2O
2

0
t
2Fe
3
O
4

(r)

(k) (r)
(Oxit sắt từ)
3. Tác dụng với hợp chất:
- PTHH:
CH
4
+ 2O
2


0
t
CO
2
+ 2H
2
O


(k)

(k) (k) (h)
Kết luận: Khí oxi là một đơn chất phi
kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ
cao, dễ dàng tham giaPƯHH với
nhiều phi kim, kim loại và hợp chất.
---Trong các hợp chất oxi có hoá trị
II.
5
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
c. Tính khối lợng khí cacbonic tạo thành.
E - H ớng dẫn về nhà
- Học bài.
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2, 3, 5 (Sgk- 84).

Tuần
Tiết 39
Ngày soạn: ............

Ngày giảng:............
Sự oxi hóa phản ứng hóa hợp
ứng dụng của oxi
I - Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu đợc khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản ứng tỏa nhiệt.
Các ứng dụng của oxi
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một số hợp chất.
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: bảng phụ,tranh phản ứng của oxi.
2. Học sinh:Tìm hiểu trớc bài
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: Hỏi đáp, gợi mở, dẵn dắt, vận dụng.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
HS 1. Nêu các tính chất vật lý và tính chất hoá học của oxi.Viết PTPƯ minh hoạ.
HS2: chữa bài tập 4 Sgk.
C - Bài mới
*Đặt vấn đề: ở bài trớc các em đã biết ở nhiệt độ cao O
2
tác dụng với các đơn
chất phi kim P và S, nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu sự tác dụng của
O
2
với đơn chất kim loại và hợp chất.
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
6
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN

Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
- GV yêu cầu HS nhận xét các VD ở
? Hãy cho biết các phản ứng hoá học
trên có đặc điểm gì giống nhau.
( Những PƯ trên đều có O
2
t/d với các
chất).
- GV: Những PƯHH kể trên đợc gọi
là sự oxi hoá các chất đó.
? Vậy sự oxi hoá một chất là gì.
(Sự tác dụng của oxi với một chất là
sự oxi hoá.)
* GV lu ý: Chất đó có thể là đơn chất
hay hợp chất.
- Yêu cầu HS lấy VD về sự o xi hoá
xãy ra trong đời sống hằng ngày.
2.Hoạt động2:
* GV đa ra 1 số VD: Hãy quan sát 1
số p/ sau.
? Hãy nhận xét và ghi số chất p/ và số
chất sản phẩm trong các PƯHH.
- GV thông báo: Các PƯHH trên đợc
gọi là phản ứng hoá hợp.
? Vậy phản ứng hoá hợp là gì.
(Phản ứng hoá hợp là PƯHH trong
đó chỉ có một chất mới (SP) đợc tạo
thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu.)
* GV giới thiệu về phản ứng toả nhiệt

( Nh các PƯ trên).
Ngoài ra còn có một số phản ứng thu
nhiệt.
VD: N
2
+ O
2


2NO
0H

2KClO
3


0
t
2KCl + 3O
2
0H

3.Hoạt động3:
- GV treo tranh vẽ ứng dụng của oxi
cho HS quan sát.
? Em hãy kể tên các ứng dụng của oxi
mà em biết trong cuộc sống.
( + Sự hô hấp.
+ Sự đốt nhiên liệu.)
-GV kết luận.

I. Sự oxi hoá.
a.Ví dụ
S + O
2

0
t
SO
2
4P + 5O
2

0
t
2P
2
O
5
3Fe + 2O
2

0
t
2Fe
3
O
4

CH
4

+ 2O
2

0
t
CO
2
+ 2H
2
O

b. Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với
một chất là sự oxi hoá.
II. Phản ứng hoá hợp:
a.Ví dụ
2Na + S

0
t
Na
2
S.
2Fe + 3Cl
2


0
t
2FeCl
3

Na
2
O + H
2
O

2NaOH
4Fe(OH)
2
+ 2H
2
O + O
2


0
t
4Fe(OH)
3
b. Định nghĩa: Phản ứng hoá hợp là
PƯHH trong đó chỉ có một chất mới (SP)
đợc tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban
đầu.
* Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hoá học
của o xi với các chất khác có toả ra năng l-
ợng.
III. ứ ng dụng của oxi:
1. Sự hô hấp:
- Sự hô hấp của con ngời và động vật.
- Phi công, thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy.

2. Sự đốt nhiên liệu:
- Nhiên liệu cháy trong o xi tạo ra nhiệt độ
cao hơn trong không khí.
- Sản xuất gang thép.
- Chế tạo mìn phá đá.
- Đốt nhiên liệu trong tên lữa.
7
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
+ Sự o xi hoá là gì?Định nghĩa PƯHH.
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Hoàn thành các PTPƯ sau,cho biết đâu là phản ứng hoá hợp?
a. Mg + ?

0
t
MgS.
b. ? + O
2


0
t
Al
2
O
3
.
c. H
2

O

DP
H
2
+ O
2
.
d. CaCO
3


0
t
CaO + CO
2
.
e. ? + Cl
2


0
t
CuCl
2
.
f. Fe
2
O
3

+ H
2


0
t
Fe + H
2
O.
E - H ớng dẫn về nhà
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Sgk- 87).
Tuần
Tiết 40
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
Oxit
I - Mục tiêu bài học
- Học sinh biết đợc các khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit.
- Rèn luyện kỹ năng lập CTHH của oxit. Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập các PTHH có
các sản phẩm là oxit.
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: - Bảng nhóm, bảng phụ
2. Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :

- Kết hợp trong bài học.
C - Bài mới
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
8
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
- GV VD ở (1). Giới thiệu : Các chất tạo
thành ở các PƯHH trên thuộc loại oxit.
? Hãy nhận xét thành phần của các oxit đó.
( Phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1
nguyên tố là oxi)
- Gọi 1 HS nêu định nghĩa oxit.
* GV đa bài tập: Trong các hợp chất sau, hợp
chất nào thuộc loại oxit.
H
2
S, CO, CaCO
3
, ZnO, Fe(OH)
2
, K
2
O,
MgCl
2
, SO
3
, Na

2
SO
4
, H
2
O, NO.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng trả lời.
? Vì sao các hợp chất H
2
S, Na
2
SO
4
không
phải là oxit.
- GV yêu cầu HS nhắc lại:
+ Qui tắc hoá trị áp dụng đối với hợp chất
hai nguyên tố.
+ Thành phần của oxit.
- Yêu cầu HS viết công thức chung của oxit.
- GV cho HS quan sát VD (Phần I).
? Dựa vào thành phần có thể chia oxit thành
mấy loại chính.
( Oxit bazơ. Oxit axit)
? Em hãy cho biết kí hiệu về một số phi kim
thờng gặp.
- Yêu cầu HS lấy 3 VD về oxit axit.
- GV giới thiệu một số oxit axit và các axit t-
ơng ứng của chúng.
* GV lu ý: Một ssó KL ở trạng thái hoá trị

cao cũng tạo ra oxit axit.
VD: Mn
2
O
7

axit pemanganic HMnO
4
.
CrO
3

axit cromic H
2
CrO
3
.
? Em hãy kể tên những kim loại thờng gặp.
- Yêu cầu HS lấy 3 VD về oxit bazơ.
- GV giới thiệu một số oxit bazơ và các bazơ
tơng ứng của chúng.
Yêu cầu HS gọi tên các oxit bazơ ở phần
III b.
- Nêu nguyên tắc gọi tên oxit đối với trờng
hợp kim loại nhiều hoá trị và phi kim nhiều
hoá trị.
? Em hãy gọi tên của FeO, Fe
2
O
3

, CuO,
Cu
2
O.
I. Định nghĩa:
* VD: CuO, Na
2
O, FeO, SO
2
, CO
2
...
* Định nghĩa: Oxit là hợp chất của
hai nguyên tố, trong đó có một nguyên
tố là
oxi.
II. Công thức:
* Công thức chung:

... IIynxOM
II
y
n
x
=
III. Phân loại:
* 2 loạichính :
+ Oxit axit.
+ Oxit bazơ.
a. Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim

và tơng ứng với một axit.
- VD: CO
2
, SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
, N
2
O
5
...
+ CO
2
tơng ứng với axit cacbonic
H
2
CO
3
+ SO
2
tơng ứng với axit sunfurơ H
2
SO
3
+ P

2
O
5
tơng ứng với axit photphoric
H
3
PO
4
b. Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và t-
ơng ứng với một bazơ.
- VD: K
2
O, MgO, Li
2
O, ZnO, FeO...
+ K
2
O tơng ứng với bazơ kali hiđroxit
KOH.
+ MgO

tơng ứng với bazơ magie
hiđroxit Mg(OH)
2
.
+ ZnO tơng ứng với bazơ kẽm hiđroxit
Zn(OH)
2
.
IV. Cách gọi tên:

* Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit.
VD: K
2
O : Kali oxit.
MgO: Magie oxit.
+ Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ:
Tên kim loại (kèm theo hoá trị) +
oxit.
9
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
HS nhắc lại nội dung chính của bài:
- Định nghĩa oxit.Phân loại oxit. Cách gọi tên oxit.
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Cho các oxit có CTHH sau:
1. SO
2
; 2. NO
2
;3 Al
2
O
3
;4. CO
2
; 5. N
2
O
5

; 6. Fe
2
O
3
; 7. CuO; 8. P
2
O
5
; 9. CaO; 10. SO
3
.
a. Những chất nào thuộc loại oxit axit:
A. 1, 2, 3, 4, 8, 10. B. 1, 2, 4, 5, 8, 10.
C. 1, 2, 4, 5, 7, 10. C. 2, 3, 6, 8, 9, 10.
b. Những chất nào thuộc loại oxit bazơ:
E. 3, 6, 7, 9, 10. G. 3, 4, 5, 7, 9.
G. 3, 6, 7, 9. H. Tất cả đều sai.
* Bài tập 2: Phần trăm về khối lợng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dới đây:
A. CuO B. ZnO C. PbO D. MgO E. CaO
E - H ớng dẫn về nhà
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Sgk- 91).
Tuần
Tiết 41
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
Điều chế ôxi- phản ứng phân huỷ
I - Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm đợc phơng pháp điều chế và thu khí oxi trong PTN và trong CN.
HS biết khái niệm phản ứng phân hủy và dẫn ra các ví dụ minh họa.

- Rèn luyện kỹ năng lập PTHH.
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
10
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: - Bảng nhóm, bảng phụ
Dụng cụ : Giá sắt, 4ống nghiệm, ống dẫn khí chữ L, chậu thủy tinh, 1đèn cồn.
Diêm. nút cao su . Bông
Hóa chất: KMnO
4
2. Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: - Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
HS1. Nêu định nghĩa oxit, phân loại oxit, lấy ví dụ minh họa?
HS2. Làm bài tập số 4.
C - Bài mới
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
11
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
- GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận: Những
chất nh thế nào có thể đợc dùng làm nguyên
liệu để điều chế oxi trong PTN.
(Hợp chất giàu oxi.

- Dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao)
? Hãy kể tên những chất mà trong thành phần
có nguyên tố oxi. Trong những chất trên
những chất nào kém bền và dễ bị phân huỷ.
- HS thảo luận ( KMnO
4
, KClO
3
.)
- GV giới thiệu nguyên liệu và cách điều chế
khí oxi trong phòng thí nghiệm.
* GV làm thí nghiệm: Điều chế khí o xi bằng
cách đun nóng KMnO
4
và KClO
3
có chất xúc
tác là MnO
2
.
- Gọi 1 HS viết PTPƯ.
? Biết khí o xi nặng hơn không khí và tan ít
trong nớc, có thể thu khí oxi bằng những
cách nào.
(bằng cách đẩy không khí và đẩy nớc.
- HS quan sát GV thu khí oxi bằng cách đẩy
không khí và đẩy nớc.
- HS rút ra kết luận.
? Trong thiên nhiên, nguồn nguyên liệu nào
đợc dùng để sản xuất oxi.

( Không khí và nớc là hai nguồn nguyên liệu
vô tận để sản xuất khí oxi trong công
nghiệp.)
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong Sgk.
- GV cho HS nhận xét các PƯHH có trong
bài và điền vào chỗ còn trống.
- GV thông báo: Những PƯHH trên đây
thuộc loại phản ứng phân huỷ
? Vậy phản ứng phân huỷ là gì.
* Hãy so sánh phản ứng hoá hợp và phản ứng
phân huỷ và điền vào bảng sau:
Số chất
phản ứng
Số chất sản
phẩm
PƯHH
PƯPH
* BT: Cân bằng các PƯHH sau và cho biết
phản ứng nào là PƯPH, PƯHH.
a. FeCl
2
+ Cl
2


0
t
FeCl
3
.

b. CuO + H
2
Cu + H
2
O.
I. Điều chế khí oxi trong
phòng thí nghiệm:
* Nguyên liệu:
- Hợp chất giàu oxi.
- Dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao:
KMnO
4
, KClO
3
.
1. Thí nghiệm:

2KMnO
4


0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+

O
2
.
2KClO
3


0
t
2KCl + 3O
2
.
* Cách thu khí oxi:
+ Bằng cách đẩy không khí.
+ Bằng cách đẩy nớc.
2. Kết luận:
Trong PTN, khí oxi đợc điều chế
bằng cách đun nóng những hợp chất
giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ
cao nh KMnO
4
và KClO
3
.
II. Sản xuất khí o xi trong công
nghiệp:
* Nguyên liệu: Không khí và nớc.
a. Sản xuất khí oxi từ không khí.
b. Sản xuất khí oxi từ nớc.
2H

2
O

DP
2H
2


+ O
2

III. Phản ứng phân huỷ:
VD:
2KMnO
4


0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
.
2KClO
3



0
t
2KCl + 3O
2
.
2H
2
O

DP
2H
2


+ O
2

* Định nghĩa: Phản ứng phân huỷ là
phản ứng hoá học trong đó một chất
sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Số chất
phản ứng
Số chất
sản phẩm
PƯHH 2(or
nhiều)
1
PƯPH 1 2(or nhiều)

12
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Tính thể tích khí o xi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 g kali clorat
KClO
3
.
A. 5,6 l B. 6,2 l C. 6,5 l D. 6,72 l
* Bài tập 2: Khi phân huỷ 2,17g HgO, ngời ta thu đợc 0,112 l khí oxi (đktc). Khối lợng
thuỷ ngân thu đợc là:
A. 2,17g B. 2g C. 2,01g D. 3,01g
E - H ớng dẫn về nhà
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Sgk- 94).
Tuần
Tiết 42
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
không khí sự cháy (Tiết 1).
I - Mục tiêu bài học
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
13
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
- Học sinh biết đợc không khí là hỗn hợp. Thành phần của không khí theo thể tích theo
thể tích gồm có78% N, 21% O, 1% các khí khác.
Học sinh biết sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng còn có sự oxi hóa chậm
cũng là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhng không phát sáng.
HS biết và hiểu điều kiện phát sinh sự cháy và biết cách dập tắt đám cháy.

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTHH .
- Giáo dục lòng yêu môn học.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: - - Dụng cụ: 6 ống hình trụ có đế,6nút cao su,6 muôi thủy tinh,Chậu thuỷ
tinh, có muôi sắt, 6đèn cồn.
- Hoá chất: P, H
2
O.
2. Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: - Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
HS1. Sự khác nhau giữa phản ứng phân huỷ phản ứng hoá hợp?Lấy 2 VD minh hoạ.
HS2. Những chất nào trong số những chất sau dùng để điều chế khí oxi trong PTN và
trong CN:
a. CaCO
3
b. H
2
O c. KClO
3
d. Fe
3
O
4
e. Fe
2
O

3
f. KMnO
4
g. Không
khí.
C - Bài mới
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
14
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
- HS quan sát thí nghiệm do GV biểu diễn.
* Thí nghiệm: Đốt P đỏ (d) ngoài không khí
rồi đa nhanh vào ống hình trụ và đậy kín
miệng ống bằng nút cao su(Hình 4.7-95)
- Hs quan sát và trả lời câu hỏi.
? Mực nớc trong ống thuỷ tinh thay đổi nh
thế nào khi P cháy.
? Chất nào ở trong ống đã tác dụng với P để
tạo ra khói trắng P
2
O
5
đã tan dần trong nớc.
? O xi trong không khí đã phản ứng hết cha.
Vì sao.
(Vì P d nên oxi trong kk p/ hết. Vì vậy áp
suất trong ống giảm, do đó nớc dâng lên)
? Nớc dâng lên đến vạch số 2 chứng tỏ điều

gì.
? Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống là
bao nhiêu . Khí còn lại là khí gì . Tại sao.
? Từ đó em hãy rút ra KL về thành phần của
không khí.
2.Hoạt động2:
- GV đặt câu hỏi cho HS thảo luận.
? Theo em trong không khí còn có những
chất gì. Tìm các dẫn chứng để chứng minh.
(còn có hơi nớc, khí cacbonic, một số khí
hiếm nh Ne, Ar, bụi )
- GV cho HS trả lời các câu hỏi trong Sgk và
rút ra kết luận.
3.Hoạt động3:
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời câu
hỏi.
? Không khí bị ô nhiểm gây ra những tác hại
nh thế nào.
(ảnh hởng đến sức khoẻ của con ngời và đời
sống của mọi sinh vật.)
? Chúng ta nên làm gì để bảo vệ bầu không
khí trong lành, tránh ô nhiểm.
(Xử lí các khí thải, trồng và bảo vệ cây xanh.)
- GV giới thiệu thêm một số t liệu, tranh ảnh
về vấn đề ô nhiểm không khí và cách giữu
cho không khí trong lành.
I. Thành phần của không khí:
1. Thí nghiệm:
* Xác định thành phần của không khí:
(Sgk)

* Kết luận:
Không khí là một hỗn hợp khí trong
đó:
- Khí oxi chiếm khoảng 1/5 về thể
tích.
( Chính xác là khoảng 21% về V kh.
khí).
- Phần còn lại hầu hết là khí nitơ.
2. Ngoài khí o xi và khí nitơ, không
khí còn chứa những chất nào khác?
* Kết luận:
Trong không khí ngoài khí oxi và khí
nitơ; còn có hơi nớc, khí cacbonic,
một số khí hiếm nh Ne, Ar, bụi
khói...cá chất này chiếm khoảng 1%
thể tích không khí.
3. Bảo vệ không khí trong lành, tránh
ô nhiểm:
- Không khí bị ô nhiểm sẽ ảnh hởng
đến sức khoẻ của con ngời và đời sống
của mọi sinh vật.
- Biện pháp bảo vệ: Xử lí các khí thải,
trồng và bảo vệ cây xanh.
15
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
?Nêu thành phần chính của không khí. Các biện pháp bảo vệ không khí trong lành?.
* Bài tập 1: Dùng hết 5 kg than ( chứa 90% C, và 10% tạp chất không cháy) để đun
nấu. Biết V
kk

= 5.
2
O
V
Hỏi thể tích không khí (ở đktc) đã dùng là bao nhiêu lít.
A. 4000lít B. 4200lít C. 4250lít D. 4500lít
* Bài tập 2: Một hỗn hợp khí gồm 3,2g O
2
và 8,8g CO
2
. Khối lợng trung bình của 1 mol
hỗn hợp khí trên là:
A. 30g B. 35g C. 40g D. 45g
E - H ớng dẫn về nhà
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2 (Sgk- 99).
Tuần
Tiết 43
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
không khí sự cháy (Tiết 2).
I - Mục tiêu bài học
- Nh tiết 42
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: - bảng phụ,khăn ẩm,đĩa sứ,chất cháy.
2. Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............

B - k iểm tra bài cũ :
HS1. Cho biết thành phần của không khí.
HS2. Không khí bị ô nhiểm có thể gây ra những tác hại gì? Phải làm gì để bảo vệ không
khí trong lành?
C - Bài mới
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
16
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
- HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Chọn cụm từ ở cột (II) ghép với một phần của câu ở cột (I) cho phù hợp.
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1.Hoạt động1:
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm Sự oxihoá
- HS nhắc lại hiện tợng quan sát đợc khi cho
P và S cháy trong không khí và trong khí oxi.
- Yêu cầu HS nêu một số VD về sự cháy diễn
ra trong thực tế.
- GV: Hiện tợng một chất tác dụng với oxi
kèm theo sự toả nhiệt và phát sáng đợc gọi là
sự cháy.
? Vậy theo em, sự cháy là gì.
(Sự cháy là sự oxihoá có toả nhiệt và phát
sáng)
? Sự cháy của một chất trong không khí và
trong khí oxi có gì giống và khác nhau.
- HS thảo luận và trả lời, GV bổ sung.
2.Hoạt động2:

- Yêu cầu HS dẫn 1 vài VD về sự oxihoá
chậm xảy ra trong đời sống .
? Vậy sự oxihoá chậm là gì.
- GV: Trong điều kiện nhất định, sự o xihoá
chậm có thêt chuyển thành sự cháy, đó là sự
tự bốc cháy.
?phân biệt giữa sự cháy và sự oxihoá chậm.
3.Hoạt động3:
- GV đặt vấn đề: ? Than gỗ, cồn để lâu trong
không khí không tự bốc cháy. Vậy muốn cho
chúng cháy cần phải làm gì.
? Nếu ta đậy kín bếp than đang cháy sẽ có
hiện tợng gì, vì sao.
- HS rút ra điều kiện phát sinh sự cháy và
biện pháp dập tắt sự cháy.
II.S cháy và sự oxihoá chậm:
1. Sự cháy:

- VD: Ga cháy, nến cháy.
* Sự cháy là sự oxihoá có toả nhiệt và
phát sáng.
- Sự cháy của một chất trong không khí
và trong khí oxi:
+ Giống nhau: Đều là sự oxihoá.
+ Khác nhau : Sự cháy trong không
khí xảy ra chậm hơn, tạo ra nhiệt độ
thấp hơn khi cháy trong khí oxi.
2. Sự oxihoá chậm:
- VD: + Al, Fe bị gỉ.
+ Sự oxihoá chậm xảy ra trong

cơ thể ngời.
* Sự oxihoá chậm là sự o xihoá có toả
nhiệt và phát sáng.
Sự cháy
Sự oxihoá
chậm
Giống
Sự oxihoá,
có toả
nhiệt
Sự oxihoá,
có toả
nhiệt
Khác
Có phát
sáng
Không
phát sáng
3. Điều kiện phát sinh và các biện
pháp để dập tắt sự cháy:
* Điều kiện phát sinh sự cháy:
- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.
- Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
* Biện pháp dập tắt sự cháy:
- Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dới
nhiệt độ cháy.
- Cách li chất cháy với khí oxi.
17
Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Cột I Cột II

a. Sự oxihoá là 1. Sự oxihoá có toả nhiệt và phát sáng.
b. Sự oxihoá chậm là 2. Sự tác dụng của oxi với một chất.
c. Sự cháy là 3. Sự oxihoá có toả nhiệt nhng không phát
sáng.
E - H ớng dẫn về nhà
Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 4, 5, 6 (Sgk- 99).
* GV hớng dẫn câu 7:
- Thể tích không khí mà mỗi ngời hít vào trong một ngày đêm là:

33
1224.5,0 mm
=
- Lợng oxi có trong thể tích đó là:

3
52,2
100
21
.12 m
=
- Thể tích oxi mà mỗi ngời cần trong một ngày đêm:

3
84,0
3
1
.52,2 m
=
Tuần

Tiết 44
Ngày soạn: ............
Ngày giảng:............
Bài luyện tập 5.
I - Mục tiêu bài học
- Học sinh ôn tập các khái niệm cơ bản nh: Tính chất của o xi, ngs dụng và điều chế o
xi, khái niệm về o xit và sự phân loại o xit, khái niệm về phản ứng hoá hợp- phản ứng
phân huỷ, thành phần của không khí.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ.
- Tiếp tục cũng cố bài tập tính theo phơng trình hoá học.
II - Ph ơng tiện thực hiện
1. Giáo viên: - + Bảng phụ; Phiếu học tập.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá.
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A:............; 8B...............
B - k iểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong bài học.
C - Bài mới
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
18

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×