Tải bản đầy đủ (.docx) (63 trang)

BaitapontaptotnghiepTHPT20102011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (611.14 KB, 63 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC</b>



<b>A/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI:</b>


<b>I/ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ CON LẮC LỊ XO</b>


Dạng 1 – Nhận biết phương trình đao động


<b>1 </b>


<b> </b>–<b> Kiến thức cần nhớ :</b>


– Phương trình chuẩn : x  Acos(t + φ) ; v –Asin(t + φ) ; a –2Acos(t + φ)
– Một số công thức lượng giác : sinα  cos(α – π/2) ; – cosα  cos(α + π) ; cos2α 


1 cos2
2


 


cosa + cosb  2cos


a b
2


cos


a b
2



. sin2<sub>α </sub><sub></sub>


1 cos2
2


 


– Công thức : 


2
T




 2πf


<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


a – Xác định A, φ, ………


– Đưa các phương trình về dạng chuẩn nhờ các cơng thức lượng giác.


– so sánh với phương trình chuẩn để suy ra : A, φ, ………..


b – Suy ra cách kích thích dao động :


– Thay t  0 vào các phương trình



x A cos( t )
v A sin( t )


   




    


 <sub></sub><sub></sub><sub> </sub>


0
0
x
v



 <sub></sub><sub> Cách kích thích dao động.</sub>


<b>3 </b>


<b> </b>–<b> Phương trình đặc biệt.</b>


– x  a ± Acos(t + φ) với a  const  









– x a ± Acos2(t + φ) với a  const   Biên độ :
A


2 <sub> ; </sub><sub></sub><sub>’ </sub><sub></sub><sub> 2</sub><sub></sub><sub> ; φ’ </sub><sub></sub><sub> 2φ.</sub>
<b>4 </b>


<b> </b>–<b> Bài tập :</b>


<b>a </b>–<b> Ví dụ :</b>


<b>1.</b> Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa :


A. x <sub></sub> A(t)cos(t + b)cm B. x  Acos(t + φ(t)).cm


C. x <sub></sub> Acos(t + φ) + b.(cm) D. x  Acos(t + bt)cm.


Trong đó A, , b là những hằng số.Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời gian.


<b>HD :</b> So sánh với phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x <sub></sub> Acos(t + φ)


+ b.(cm). Chọn C.


<b>2.</b> Phương trình dao động của vật có dạng : x <sub></sub> Asin(t). Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu


?



A. 0. B. π/2. C. π. D. 2 π.


<b>HD :</b> Đưa phương pháp x về dạng chuẩn : x <sub></sub> Acos(t  π/2) suy ra φ  π/2. Chọn


B.


<b>3.</b> Phương trình dao động có dạng : x <sub></sub> Acost. Gốc thời gian là lúc vật :


A. có li độ x <sub></sub>+A. B. có li độ x  A.


C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm.


<b>HD : </b>Thay t <sub></sub> 0 vào x ta được : x <sub></sub>+A Chọn : A


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Trong các phương trình sau phương trình nào khơng biểu thị cho dao động điều hịa ?


A. x <sub></sub> 5cosπt + 1(cm). B. x  3tcos(100πt + π/6)cm


C. x <sub></sub> 2sin2<sub>(2πt </sub><sub>+</sub><sub> π/6)cm. D. x </sub><sub></sub><sub> 3sin5πt </sub><sub>+</sub><sub> 3cos5πt (cm).</sub>


<b>2.</b> Phương trình dao động của vật có dạng : x <sub></sub> Asin2<sub>(</sub><sub></sub><sub>t </sub><sub>+</sub><sub> π/4)cm. Chọn kết luận đúng ?</sub>


A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.


C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu π/4.


<b>3.</b> Phương trình dao động của vật có dạng : x <sub></sub> asin5πt + acos5πt (cm). biên độ dao động của vật là



A. a/2. B. a. C. a 2. D. a 3.


Biên độ : A


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>4.</b> Phương trình dao động có dạng : x <sub></sub> Acos(t + π/3). Gốc thời gian là lúc vật có :


A. li độ x <sub></sub> A/2, chuyển động theo chiều dương B. li độ x <sub></sub> A/2, chuyển động theo chiều âm 


C. li độ x <sub></sub> A/2, chuyển động theo chiều dương. D. li độ x <sub></sub> A/2, chuyển động theo chiều âm


<b>5. </b>Dưới tác dụng của một lực có dạng : F <sub></sub> 0,8cos(5t  π/2)N. Vật có khối lượng m <sub></sub> 400g, dao


động điều hịa. Biên độ dao động của vật là :


A. 32cm. B. 20cm. C. 12cm. D. 8cm.


Dạng 2 – Chu kỳ dao động 


<b>1 </b>


<b> </b>–<b> Kiến thức cần nhớ :</b>


– Liên quan tới số lần dao động trong thời gian t : T 


t


N<sub> ; f </sub><sub></sub>
N


t <sub> ; </sub><sub></sub><sub></sub>


2 N
t
 N
t




– Liên quan tới độ dãn Δl của lò xo :T  2π


m
k <sub> hay </sub>


l
T 2
g
l
T 2
g sin
 <sub></sub>
 




 <sub> </sub>
 <sub></sub>
 .


với : Δl <sub></sub> lcb  l0 <sub> (l</sub>



0  Chiều dài tự nhiên của lò xo)


– Liên quan tới sự thay đổi khối lượng m :


1
1
2
2
m
T 2
k
m
T 2
k

 



 <sub> </sub>

 <sub> </sub><sub></sub><sub> </sub>


2 2 1
1


2 2 2
2
m


T 4
k
m
T 4
k

 



 <sub> </sub>

 <sub></sub><sub> </sub>


2 2 2
3


3 1 2 3 3 1 2


2 2 2
4


4 1 2 4 4 1 2


m


m m m T 2 T T T


k
m



m m m T 2 T T T


k

       



 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>



– Liên quan tới sự thay đổi khối lượng k :Ghép lò xo: + Nối tiếp 1 2


1 1 1
k k k


 T2 = T12 + T22


+ Song song: k  k1 + k2 


2 2 2


1 2


1 1 1


T T T
<b>2 </b>



<b> </b>–<b> Bài tập : </b>


<b>a </b>–<b> Ví dụ : </b>


<b>1.</b> Con lắc lị xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có


khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng


a) tăng lên 3 lần b) giảm đi 3 lần c) tăng lên 2 lần d) giảm đi 2 lần


<b>HD :Chọn C.</b> Chu kì dao động của hai con lắc :


'


m m 3m 4m


T 2 ; T 2 2


k k k



     
'
T 1

T 2
 


<b>2. </b>Khi treo vật m vào lị xo k thì lị xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động. Chu kì dao động tự



do của vật là :


a) 1s. b) 0,5s. c) 0,32s. d) 0,28s.


<b>HD :Chọn C.</b> Tại vị trí cân bằng trọng lực tác dụng vào vật cân bằng với lực đàn hồi của là xo


0
0


l
m
mg k l


k g




    T 2 2 m 2 l0 2 0,025 0,32 s

 



k g 10





        




<b>3. </b>Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện



được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo.


a) 60(N/m) b) 40(N/m) c) 50(N/m) d) 55(N/m)


<b>HD : Chọn C.</b> Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động nên ta phải có : T <sub></sub>


t


N <sub></sub><sub> 0,4s </sub>


Mặt khác có:


m
T 2
k
 
2 2
2 2


4 m 4. .0,2


k 50(N / m)


T 0, 4


 


   



.


<b>4. </b>Hai lị xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào một lị xo k1, thì


vật m dao động với chu kì T1 0,6s. Khi mắc vật m vào lị xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2


 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là.


a) 0,48s b) 0,7s c) 1,00s d) 1,4s <b>HD : Chọn A</b>


– Số dao động
– Thời gian


con lắc lò xo treo thẳng
đứng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Chu kì T1, T2 xác định từ phương trình:
1
1
2
2
m
T 2
k
m
T 2
k

 




 <sub> </sub>

 <sub> </sub>
2
1 2
1
2
2 2
2
4 m
k
T

4 m
k
T
 



 <sub></sub>

 <sub></sub>


2 2
2 1 2



1 2 2 2


1 2
T T
k k 4 m


T T




   


k1, k2 ghép song song, độ cứng của hệ ghép xác định từ công thức : k  k1+ k2. Chu kì dao động của


con lắc lò xo ghép


 



2 2 2 2 2 2


1 2 1 2


2 2


2 2 2 2 2


1 2 1 2 1 2


T T T T



m m 0,6 .0,8


T 2 2 2 m. 0,48 s


k k k 4 m T T T T 0,6 0,8


        


    


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1. </b>Khi gắn vật có khối lượng m1  4kg vào một lị xo có khối lượng khơng đáng kể, nó dao động


với chu kì T1 1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lị xo trên nó dao động với khu kì T2


0,5s.Khối lượng m2 bằng bao nhiêu?


a) 0,5kg b) 2 kg c) 1 kg d) 3 kg


<b>2. </b>Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1 1,8s. Nếu mắc lị xo đó với


vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2  2,4s. Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2 với lị xo nói


trên :


a) 2,5s b) 2,8s c) 3,6s d) 3,0s


<b>3. </b>Hai lị xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào một lị xo k1, thì



vật m dao động với chu kì T1 0,6s. Khi mắc vật m vào lị xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2


 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 ghép nối tiếp k2 thì chu kì dao động của m là


a) 0,48s b) 1,0s c) 2,8s d) 4,0s


<b>4. </b>Một lị xo có độ cứng k=25(N/m). Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định.


Treo vào lị xo hai vật có khối lượng m=100g và m=60g. Tính độ dãn của lị xo khi vật cân bằng


và tần số góc dao động của con lắc.
a) l0 4, 4 cm ;

 12,5 rad / s

<sub>b) Δl</sub>


0 6,4cm ;  12,5(rad/s)


c) l0 6, 4 cm ;

 10,5 rad / s

<sub>d) </sub>l0 6, 4 cm ;

 13,5 rad / s



<b>5. </b>Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hịa với chu kì T<sub></sub>1s. Muốn tần số dao động


của con lắc là f’<sub></sub><sub> 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là</sub>


a) m’<sub></sub><sub> 2m </sub> <sub>b) m</sub>’<sub></sub><sub> 3m</sub> <sub>c) m</sub>’<sub></sub><sub> 4m</sub> <sub>d) m</sub>’<sub></sub><sub> 5m</sub>


<b>6. </b>Lần lượt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có độ cứng k  40N/m và kích thích chúng dao động.


Trong cùng một khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động.


Nếu treo cả hai vật vào lị xo thì chu kì dao động của hệ bằng /2(s). Khối lượng m1 và m2 lần lượt


bằng bao nhiêu



a) 0,5kg ; 1kg b) 0,5kg ; 2kg c) 1kg ; 1kg d) 1kg ; 2kg


<b>7.</b> Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần


dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:


A. tăng 5/2 lần. B. tăng 5 lần. C. giảm /2 lần. D. giảm 5 lần.


Dạng 3 – Xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t và t’  t + Δt


<b>1 </b>


<b> </b>–<b> Kiến thức cần nhớ :</b>


– Trạng thái dao động của vật ở thời điểm t :


2


x A cos( t )
v Asin( t )
a Acos( t )


    

    


    



 <sub>  Hệ thức độc lập :A</sub>2


x12


+
2
1
2
v


 Công thức : a <sub></sub> 2x 


– Chuyển động nhanh dần nếu v.a > 0 – Chuyển động chậm dần nếu v.a < 0


<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

– Cách 1 : <i><b>Thay t vào các phương trình :</b></i>


2


x A cos( t )
v Asin( t )
a Acos( t )
    


    






    


 <sub></sub><sub> x, v, a tại t.</sub>


– Cách 2 : <i><b>sử dụng công thức :</b></i> A2


2
1
x <sub>+</sub>


2
1
2
v


 <sub></sub><sub> x</sub><sub>1</sub><sub></sub><sub>±</sub>


2
2 1
2
v
A 




A2<sub></sub>x<sub>1</sub>2<sub>+</sub>


2
1
2
v


 <sub></sub><sub> v</sub><sub>1</sub><sub></sub><sub>± </sub><sub></sub> A2 x12


*Các bước giải bài tốn tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời
gian t.


– Biết tại thời điểm t vật có li độ x  x0.


– Từ phương trình dao động điều hồ : x = Acos(t + φ) cho x = x0


– Lấy nghiệm : t + φ = với 0  ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều âm


vì v < 0)


hoặc t + φ = –  ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương)


– Li độ và vận tốc dao động sau (trước) thời điểm đó t giây là :




x Acos( t )
v A sin( t )


   






    


 <sub> hoặc </sub>


x Acos( t )
v A sin( t )


   





    




<b>3 </b>


<b> </b>–<b> Bài tập : </b>


<b>a </b>–<b> Ví dụ : </b>


<b>1. </b>Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a


  25x (cm/s2<sub>). Chu kì và tần số góc của chất điểm là :</sub>


A. 1,256s ; 25 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s. D. 1,256s ; 5 rad/s.



<b>HD :</b> So sánh với a <sub></sub>  2x. Ta có 2 25  5rad/s, T 
2


 <sub></sub><sub> 1,256s.</sub>


Chọn : D.


<b>2.</b> Một vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> 2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật


lúc t <sub></sub> 0,25s là :


A. 1cm ; ±2 3π.(cm/s). B. 1,5cm ; ±π 3(cm/s). C. 0,5cm ; ± 3cm/s D. 1cm ; ± π cm/s.


<b>HD :</b> Từ phương trình x <sub></sub> 2cos(2πt – π/6) (cm, s)  v   4πsin(2πt – π/6) cm/s.


Thay t <sub></sub> 0,25s vào phương trình x và v, ta được :x <sub></sub> 1cm, v <sub></sub> ±2 3(cm/s) Chọn


: A.


<b>3.</b> Một vật dao động điều hòa có phương trình : x <sub></sub> 5cos(20t – π/2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia


tốc cực đại của vật là : A. 10m/s ; 200m/s2<sub>.B. 10m/s ; 2m/s</sub>2<sub>. </sub> <sub>C. 100m/s ; 200m/s</sub>2<sub>. D. 1m/s ; </sub>


20m/s2<sub>.</sub>


<b>HD :</b> Áp dụng : vmax <sub></sub><sub></sub><sub>A và </sub>amax <sub></sub><sub></sub>2<sub>A</sub> <sub>Chọn : D </sub>


<b>4.</b> Vật dao động điều hịa theo phương trình : x <sub></sub> 10cos(4πt +8





)cm. Biết li độ của vật tại thời
điểm t là 4cm. Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,25s là :


<b>HD : </b>  Tại thời điểm t : 4 <sub></sub> 10cos(4πt + π/8)cm. Đặt : (4πt + π/8)  α  4  10cosα


 Tại thời điểm t + 0,25 : x  10cos[4π(t + 0,25) + π/8]  10cos(4πt + π/8 + π)   10cos(4πt +


π/8) <sub></sub> 4cm.
 Vậy : x <sub></sub>  4cm 


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một vật dao động điều hòa với phương trình : x <sub></sub> 4cos(20πt + π/6) cm. Chọn kết quả đúng :


A. lúc t <sub></sub> 0, li độ của vật là 2cm. B. lúc t <sub></sub> 1/20(s), li độ của vật là 2cm.


C. lúc t <sub></sub> 0, vận tốc của vật là 80cm/s. D. lúc t <sub></sub> 1/20(s), vận tốc của vật là  125,6cm/s.


<b>2.</b> Một chất điểm dao động với phương trình : x <sub></sub> 3 2cos(10πt  π/6) cm. Ở thời điểm t <sub></sub> 1/60(s)


vận tốc và gia tốc của vật có giá trị nào sau đây ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A</b>
<b>A</b>


<b>M</b>1


<b>x</b>



<b>M</b><sub>0</sub>


<b>M</b><sub>2</sub>


<b>O</b>



C. 0cm/s ; 300 2cm/s2<sub>. </sub> <sub>D. 300</sub> <sub>2</sub><sub>cm/s ; 300π</sub>2 <sub>2</sub><sub>cm/s</sub>2


<b>3.</b> Chất điểm dao động điều hịa với phương trình : x <sub></sub> 6cos(10t  3π/2)cm. Li độ của chất điểm khi


pha dao động bằng 2π/3 là :


A. 30cm. B. 32cm. C. 3cm. D.  40cm.


<b>4.</b> Một vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> 5cos(2πt  π/6) (cm, s). Lấy π2<sub></sub><sub> 10, π </sub><sub></sub><sub> 3,14. </sub>


Vận tốc của vật khi có li độ x <sub></sub> 3cm là :


A. 25,12(cm/s). B. ±25,12(cm/s). C. ±12,56(cm/s).  D. 12,56(cm/s).


<b>5. </b>Một vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> 5cos(2πt  π/6) (cm, s). Lấy π2<sub></sub><sub> 10, π </sub><sub></sub><sub> 3,14. </sub>


Gia tốc của vật khi có li độ x <sub></sub> 3cm là :


A. 12(m/s2<sub>).</sub> <sub>B. 120(cm/s</sub>2<sub>). </sub> <sub>C. 1,20(cm/s</sub>2<sub>).  </sub> <sub>D. 12(cm/s</sub>2<sub>). </sub>


<b>6.</b> Vật dao động điều hòa theo phương trình : x <sub></sub> 10cos(4πt +8





)cm. Biết li độ của vật tại thời
điểm t là  6cm, li độ của vật tại thời điểm t’ <sub></sub> t + 0,125(s) là :


A. 5cm. B. 8cm. C. 8cm. D. 5cm.


<b>7.</b> Vật dao động điều hịa theo phương trình : x <sub></sub> 10cos(4πt +8




)cm. Biết li độ của vật tại thời
điểm t là 5cm, li độ của vật tại thời điểm t’ <sub></sub> t + 0,3125(s).


A. 2,588cm. B. 2,6cm. C. 2,588cm. D. 2,6cm.


Dạng 4 – Xác định thời điểm vật đi qua li độ x0– vận tốc vật đạt giá trị v0
<b>a </b>–<b> Ví dụ : </b>


<b>1. </b>Một vật dao động điều hồ với phương trình x <sub></sub>8cos(2t) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị


trí cân bằng là :
A)


1


4<sub>s.</sub> <sub>B) </sub>
1


2<sub>s</sub> <sub>C) </sub>
1



6<sub>s</sub> <sub>D) </sub>


1
3<sub>s</sub>


<b>HD :</b> Vật qua VTCB: x <sub></sub> 0  2t /2 + k2 t 
1


4 <sub>+</sub><sub> k với k </sub><sub></sub><sub> N </sub>


Thời điểm thứ nhất ứng với k <sub></sub> 0  t  1/4 (s) Chọn A


<b>2.</b> Một vật dao động điều hịa có phương trình x <sub></sub> 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x <sub></sub> 4 lần


thứ 2009 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
A.


6025


30 <sub>(s).</sub> <sub>B. </sub>


6205


30 <sub>(s)</sub> <sub>C. </sub>
6250


30 <sub>(s)</sub> <sub>D. </sub>


6,025


30 <sub>(s)</sub>


<b>HD :</b> Thực hiện theo các bước ta có :


Cách 1 :


*
1 k


10 t k2 t k N


3 30 5


x 4


1 k


10 t k2 t k N


3 30 5




 


      


 


    





 <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


 


Vật qua lần thứ 2009 (lẻ) ứng với vị trí M1 : v < 0  sin > 0, ta chọn nghiệm trên


với


2009 1


k 1004


2




 


 t 
1
30<sub>+</sub>


1004
5 <sub></sub>



6025
30 <sub>s</sub>


Cách 2 :


 Lúc t <sub></sub> 0 : x0 8cm, v0 0


 Vật qua x <sub></sub>4 là qua M1 và M2. Vật quay 1 vòng (1chu kỳ) qua x  4 là 2 lần. Qua lần thứ 2009


thì phải quay 1004 vịng rồi đi từ M0 đến M1.


Góc quét


1 6025


1004.2 t (1004 ).0,2 s


3 6 30


 


        


 <sub>.</sub> <sub>Chọn : A</sub>


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một vật dao động điều hồ với phương trình x <sub></sub> 4cos(4t + π/6) cm. Thời điểm thứ 3 vật qua vị


trí x <sub></sub> 2cm theo chiều dương.



A) 9/8 s B) 11/8 s C) 5/8 s D) 1,5 s


<b>2.</b> Vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub>5cosπt (cm,s). Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời


điểm :


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>3.</b> Vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> 4cos(2πt - π) (cm, s). Vật đến điểm biên dương


B(+4) lần thứ 5 vào thời điểm :


A. 4,5s. B. 2,5s. C. 2s. D. 0,5s.


<b>3.</b> Một vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> 6cos(πt  π/2) (cm, s). Thời gian vật đi từ VTCB


đến lúc qua điểm có x <sub></sub> 3cm lần thứ 5 là :


A.


61


6 <sub>s. </sub><sub></sub> <sub>B. </sub>
9


5<sub>s.</sub> <sub>C. </sub>
25


6 <sub>s.</sub> <sub>D. </sub>


37


6 <sub>s.</sub>


<b>4. </b>Một vật DĐĐH với phương trình x <sub></sub> 4cos(4t + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x 


2cm kể từ t <sub></sub> 0, là


A)


12049


24 <sub>s.</sub> <sub>B) </sub>


12061
s


24 <sub>C) </sub>


12025
s


24 <sub>D) Đáp án khác</sub>


<b>5. </b>Một vật dao động điều hịa có phương trình x <sub></sub> 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x <sub></sub> 4 lần


thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
A.


12043


30 <sub>(s).</sub> <sub>B. </sub>


10243


30 <sub>(s)</sub> <sub>C. </sub>


12403


30 <sub>(s)</sub> <sub>D. </sub>
12430


30 <sub>(s)</sub>


<b>6.</b> Con lắc lị xo dao động điều hồ trên mặt phẳng ngang với chu kì T <sub></sub> 1,5s, biên độ A <sub></sub> 4cm,


pha ban đầu là 5π/6. Tính từ lúc t <sub></sub> 0, vật có toạ độ x <sub></sub> 2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:


A. 1503s B. 1503,25s C. 1502,25s D. 1503,375s


Dạng 5 – Viết phương trình dao động điều hịa – Xác định các đặc trưng của một DĐĐH.


<b>1 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


* Chọn hệ quy chiếu : - Trục Ox ………


- Gốc tọa độ tại VTCB


- Chiều dương ……….


- Gốc thời gian ………



* Phương trình dao động có dạng : x <sub></sub>Acos(t + φ) cm


* Phương trình vận tốc : v <sub></sub>-Asin(t + φ) cm/s


* Phương trình gia tốc : a <sub></sub>-2Acos(t + φ) cm/s2


<i><b>1 –</b><b>Tìm </b><b> </b><b> </b> </i>


* Đề cho : T, f, k, m, g, l0


- 2πf 


2
T




, với T <sub></sub>


t
N




, N – Tổng số dao động trong thời gian Δt


Nếu là con lắc lò xo :


Nằm ngang Treo thẳng đứng




k


m<sub>, (k : N/m ; m : kg) </sub><sub> </sub><sub></sub> 0


g
l


 <sub>, khi cho </sub>


l0 
mg


k <sub></sub> 2
g


 <sub>.</sub>
Đề cho x, v, a, A


- 2 2


v


A  x <sub></sub>
a
x <sub></sub>
max
a
A <sub></sub>


max
v
A


<i><b>2 –</b><b>Tìm A</b></i>


* Đề cho : cho x ứng với v  A =


2 v 2


x ( ) .


- Nếu v  0 (buông nhẹ)  A x


- Nếu v  vmax x  0  A 


max
v




* Đề cho : amax  A 


max
2
a


 <sub> * Đề cho : chiều dài quĩ đạo CD </sub><sub></sub><sub> A </sub><sub>=</sub>



CD
2 <sub>.</sub>


* Đề cho : lực Fmax kA.  A =
max
F


k <sub>. * Đề cho : l</sub><sub>max </sub><sub>và l</sub><sub>min</sub><sub> của lò xo </sub><sub></sub><sub>A = </sub>


max min


l l


2



.


* Đề cho : W hoặc Wdmax<sub>hoặc </sub>Wtmax <sub></sub><sub>A = </sub>


2W


k <sub>.Với W </sub><sub></sub><sub> W</sub><sub>đmax</sub><sub></sub><sub> W</sub><sub>tmax</sub><sub></sub>


2
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

* Đề cho : lCB,lmax hoặc lCB, lmim A = lmax – lCB hoặc A = lCB – lmin.


<i><b>3 -</b><b>Tìm </b><b> </b><b> </b></i>(thường lấy – π < φ ≤ π) : Dựa vào điều kiện ban đầu



* Nếu t <sub></sub> 0 :


- x  x0 , v  v0 


0
0
x A cos
v A sin


 


  
 <sub> </sub><sub></sub>
0
0
x
cos
A
v
sin
A

 



 <sub> </sub>
 


 <sub></sub><sub> φ </sub><sub></sub><sub> ?</sub>


- v  v0 ; a  a0 


2
0


0


a A cos
v A sin
   


  



tanφ 


0
0
v
a


 φ  ?


- x00, v v0 (vật qua VTCB) 0


0 Acos


v A sin


 


  
 <sub></sub>
0
cos 0
v
A 0
sin
 


 <sub></sub> <sub></sub>
 <sub></sub> <sub></sub>
 <sub></sub><sub> </sub>
?
A ?
 





- x x0, v 0 (vật qua VTCB)


0
x Acos


0 A sin


 


  
 <sub></sub>
0
x
A 0
cos
sin 0

 



 <sub> </sub>
 <sub></sub><sub> </sub>
?
A ?
 





* Nếu t <sub></sub> t1 :


1 1



1 1


x A cos( t )
v A sin( t )


   




    


 <sub></sub><sub> φ </sub><sub></sub><sub> ?</sub> <sub>hoặc </sub>


2


1 1


1 1


a A cos( t )
v A sin( t )


     





    



 <sub> </sub><sub></sub><sub> φ </sub><sub></sub><sub> ?</sub>


<b>Lưu ý :</b> – Vật theo chiều dương thì v > 0  sinφ < 0; đi theo chiều âm thì v < 0 sin> 0.


– Trước khi tính φ cần xđ φ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường trịn lượng giác


– sinx cos(x –2




) ; – cosx  cos(x + π) ; cosx  sin(x + 2



).
– <b>Các trường hợp đặc biệt :</b>


Chọn gốc thời gian t <sub></sub> 0 là :


– Lúc vật qua VTCB x0 0, theo chiều dương v0> 0 :Pha ban đầu φ – π/2.


– Lúc vật qua VTCB x0 0, theo chiều âm v0< 0 : Pha ban đầu φ  π/2.


– Lúc vật qua biên dương x0 A : Pha ban đầu φ  0.


– Lúc vật qua biên âm x0– A :Pha ban đầu φ  π.


– Lúc vật qua vị trí x0
A



2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub> 3



.


– Lúc vật qua vị trí x0–
A


2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub>


2
3



.


– Lúc vật qua vị trí x0
A


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub> 3



.


– Lúc vật qua vị trí x0–
A


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0 : </sub> <sub>Pha ban đầu φ </sub><sub></sub>


2


3




– Lúc vật qua vị trí x0
A 2


2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub>4



.


– Lúc vật qua vị trí x0–
A 2


2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0 : Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub>


3
4



.


– Lúc vật qua vị trí x0
A 2


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0</sub> <sub>: </sub> <sub>Pha ban đầu φ </sub><sub></sub>


4




.


– Lúc vật qua vị trí x0–
A 2


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub>


3
4



.


– Lúc vật qua vị trí x0
A 3


2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub> 6


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

– Lúc vật qua vị trí x0–
A 3


2 <sub> theo chiều dương v</sub><sub>0</sub><sub>> </sub><sub>0 : Pha ban đầu φ </sub><sub></sub><sub>–</sub>


5
6



.



– Lúc vật qua vị trí x0
A 3


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0</sub> <sub>: </sub> <sub>Pha ban đầu φ </sub><sub></sub>


6



.


– Lúc vật qua vị trí x0–
A 3


2 <sub> theo chiều âm v</sub><sub>0</sub><sub>< </sub><sub>0</sub> <sub>: Pha ban đầu φ </sub><sub></sub>


5
6



.


<b>3 </b>


<b> </b>–<b> Bài tập :</b>


<b>a </b>–<b> Ví dụ : </b>


<b>1.</b> Một vật dao động điều hòa với biên độ A <sub></sub> 4cm và T <sub></sub> 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua


VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :



A. x <sub></sub> 4cos(2πt  π/2)cm. B. x <sub></sub> 4cos(πt  π/2)cm.


C. x <sub></sub> 4cos(2πt  π/2)cm. D. x <sub></sub> 4cos(πt  π/2)cm.


<b>HD : </b>   2πf  π. và A  4cm  loại B và D.


 t <sub></sub> 0 : x0 0, v0> 0 : 0


0 cos


v A sin 0
 





   


 <sub> </sub><sub></sub>


2
sin 0





 



 <sub> </sub>


 <sub> chọn φ </sub><sub></sub><sub> π/2 Chọn : A</sub>


<b>2.</b> Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f <sub></sub> 10Hz. Lúc t <sub></sub> 0 vật qua VTCB theo


chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :


A. x <sub></sub> 2cos(20πt  π/2)cm. B.x <sub></sub> 2cos(20πt  π/2)cm.


C. x <sub></sub> 4cos(20t  π/2)cm. D. x <sub></sub> 4cos(20πt  π/2)cm.


<b>HD : </b>   2πf  π. và A  MN /2  2cm  loại C và D.


 t <sub></sub> 0 : x0 0, v0> 0 : 0


0 cos


v A sin 0
 





   


 <sub></sub>


2
sin 0






 


 <sub> </sub>


 <sub> chọn φ </sub><sub></sub><sub>π/2 Chọn : B</sub>


<b>3.</b> Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số


góc


  10π(rad/s). Trong q trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm. Chọn gố tọa độ


tại VTCB. chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lị xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao
động của vật là :


A. x <sub></sub> 2cos(10πt  π)cm. B. x <sub></sub> 2cos(0,4πt)cm.


C. x <sub></sub> 4cos(10πt  π)cm. D. x <sub></sub> 4cos(10πt + π)cm.


<b>HD : </b>   10π(rad/s) và A 


max min


l l



2




 2cm.  loại B


 t <sub></sub> 0 : x0 2cm, v0 0 :


2 2cos
0 sin
  



 
 <sub> </sub><sub></sub>


cos 0
0 ;


 



  


 <sub>chọn φ </sub><sub></sub><sub> π </sub><sub></sub><sub> x </sub><sub></sub><sub> 2cos(10πt  π)cm. Chọn</sub>


: A



<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một vật dao động điều hòa với   5rad/s. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc 1,5 m/s theo


chiều dương. Phương trình dao động là:


A. x <sub></sub> 0,3cos(5t +/2)cm. B.x  0,3cos(5t)cm.<b> </b>


C. x <sub></sub> 0,3cos(5t  /2)cm. D. x  0,15cos(5t)cm.


<b>2.</b> Một vật dao động điều hòa với  10 2rad/s. Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ x  2


3<sub>cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2</sub> 2<sub>m/s theo chiều dương. Lấy g </sub><sub></sub><sub>10m/s</sub>2. <sub> Phương</sub>


trình dao động của quả cầu có dạng


A. x <sub></sub> 4cos(10 2t +/6)cm. B. x  4cos(10 2t + 2/3)cm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>3.</b> Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x <sub></sub> 3 2cm theo chiều


dương với gia tốc có độ lớn 2/3cm/s2<sub>. Phương trình dao động của con lắc là :</sub>


A. x = 6cos9t(cm) B. x <sub></sub> 6cos(t/3  π/4)(cm).


C. x <sub></sub> 6cos(t/3  π/4)(cm). D. x <sub></sub> 6cos(t/3  π/3)(cm).


<b>4. </b>Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T<sub></sub> 2s. Vật qua VTCB với vận tốc


v0 31,4cm/s. Khi t  0, vật qua vị trí có li độ x  5cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy 210.



Phương trình dao động của vật là :


A. x <sub></sub> 10cos(πt +5π/6)cm. B. x  10cos(πt + π/3)cm.


C. x <sub></sub> 10cos(πt  π/3)cm. D. x <sub></sub> 10cos(πt  5π/6)cm.


<b>5. </b>Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k <sub></sub> 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết


31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của


trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm/s, thì phương trình dao động của quả cầu là :


A. x <sub></sub>4cos(20t  π/3)cm. B. x <sub></sub>6cos(20t + π/6)cm.


C. x <sub></sub>4cos(20t + π/6)cm. D. x 6cos(20t  π/3)cm.


Dạng 6 – Xác định quãng đường và số lần vật đi qua ly độ x0 từ thời điểm t1 đến t2
<b>1 </b>


<b> </b>–<b> Kiến thức cần nhớ :</b>


Phương trình dao động có dạng: x <sub></sub> Acos(t + φ) cm


Phương trình vận tốc: v <sub></sub>–Asin(t + φ) cm/s


Tính số chu kỳ dao động từ thời điểm t1 đến t2 : N 


2 1
t t



T




n +
m


T<sub> với T </sub><sub></sub>
2




<b>Trong một chu kỳ</b> : <b>+ vật đi được quãng đường 4A </b>
<b>+ Vật đi qua ly độ bất kỳ 2 lần</b>


* Nếu m <sub></sub> 0 thì: + Quãng đường đi được: ST n.4A


+ Số lần vật đi qua x0 là MT 2n


* Nếu m  0 thì : + Khi t t1 ta tính x1 = Acos(t1+ φ)cm và v1 dương hay âm (khơng


tính v1)


+ Khi t <sub></sub> t2 ta tính x2 = Acos(t2+ φ)cm và v2 dương hay âm (không


tính v2)


Sau đó vẽ hình của vật trong phần lẽ


m



T<sub> chu kỳ rồi dựa vào hình vẽ để tính S</sub><sub>lẽ</sub><sub> và số lần M</sub><sub>lẽ</sub><sub> vật đi </sub>


qua x0 tương ứng.


Khi đó: + Quãng đường vật đi được là: S <sub></sub>ST +Slẽ


+ Số lần vật đi qua x0 là: MMT+ Mlẽ
<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


Bước 1 : Xác định :


1 1 2 2


1 1 2 2


x Acos( t ) x Acos( t )


v Asin( t ) v Asin( t )


       


 


 


         



  <sub> (v</sub><sub>1</sub><sub> và v</sub><sub>2</sub><sub> chỉ cần xác định dấu)</sub>


Bước 2 : Phân tích : t <sub></sub> t2 – t1 nT +t (n N; 0 ≤ t < T)


Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian t là S2.


Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2 :


* Nếu v1v2 ≥ 0 


2 2 1


2


2 2 1


T


t S x x
2


T <sub>2A</sub>
t S


2
T


t S 4A x x
2





    




<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




      


 <sub>* Nếu v</sub><sub>1</sub><sub>v</sub><sub>2</sub><sub> < 0 </sub><sub></sub>


1 2 1 2


1 2 1 2


v 0 S 2A x x
v 0 S 2A x x


    





    





<i><b>Lưu ý :</b></i>+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox


<b>+ </b>Trong một số trường hợp có thể giải bài tốn bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động


điều hòa và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn.


+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:
tb


2 1
S
v


t t




 <sub> với S là quãng đường tính</sub>


như trên.


<b>3 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>a </b>–<b> Ví dụ : </b>


Một con lắc lò xo dao động điều hịa với phương trình : x <sub></sub> 12cos(50t  π/2)cm. Quãng đường vật đi



được


trong khoảng thời gian t <sub></sub> π/12(s), kể từ thời điểm gốc là : (t <sub></sub> 0)


A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.


<b>HD :</b> Cách 1 :


 tại t <sub></sub> 0 :


0
0
x 0
v 0





 <sub> </sub><sub></sub><sub> Vật bắt đầu dao động từ VTCB theo chiều dương</sub>


 tại thời điểm t <sub></sub> π/12(s) :


x 6cm
v 0






 <sub> Vật đi qua vị trí có x </sub><sub></sub><sub> 6cm theo chiều dương.</sub>


 Số chu kì dao động : N <sub></sub>


0
t t
T


t
T<sub></sub>
.25
12.


<sub></sub><sub> 2 </sub><sub>+</sub>


1


12 <sub></sub><sub> t </sub><sub></sub><sub> 2T </sub><sub>+</sub>
T


12<sub></sub><sub> 2T </sub><sub>+</sub>300




s. Với : T <sub></sub>


2
 <sub></sub>


2
50

 25

s


 Vậy thời gian vật dao động là 2T và Δt <sub></sub>π/300(s)


 Quãng đường tổng cộng vật đi được là : St SnT+ SΔt Với : S2T 4A.2  4.12.2  96m.




1 2
v v 0


T
t <
2







 <sub></sub><sub> S</sub><sub>Δt</sub><sub></sub> x x 0 <sub></sub><sub> 6  0 </sub><sub></sub><sub> 6cm</sub>


 Vậy : St SnT+ SΔt  96 + 6  102cm. Chọn : C.



Cách 2 : Ứng dụng mối liên hệ giữa CĐTĐ và DĐĐH
 tại t <sub></sub> 0 :


0
0
x 0
v 0





 <sub> </sub><sub></sub><sub> Vật bắt đầu dao động từ VTCB theo chiều dương </sub>


 Số chu kì dao động : N <sub></sub>


0
t t
T


t
T<sub></sub>
.25
12.


 <sub></sub><sub> 2 </sub><sub>+</sub>


1


12<sub> </sub>
 t  2T +


T


12 <sub></sub><sub> 2T </sub><sub>+</sub> 300




s. Với : T <sub></sub>


2
 <sub></sub>
2
50

 25

s
 Góc quay được trong khoảng thời gian t : α <sub></sub>t (2T +


T


12<sub>) </sub><sub></sub><sub> 2π.2 </sub><sub>+</sub> 6




 Vậy vật quay được 2 vịng + góc π/6  qng đường vật đi được tương ứng la : St 4A.2 + A/2


 102cm.



<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa với phương trình : x <sub></sub> 6cos(20t  π/3)cm. Quãng đường vật


đi được trong khoảng thời gian t <sub></sub> 13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :


A. 6cm. B. 90cm. C. 102cm. D. 54cm.


<b>2.</b> Một con lắc lò xo dao động điều hịa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua VTCB


theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể
từ thời điểm được chọn làm gốc là :


A. 56,53cm B. 50cm C. 55,77cm D. 42cm


<b>3. </b> Một vật dao động với phương trình x <sub></sub> 4 2cos(5πt  3π/4)cm. Quãng đường vật đi từ thời điểm t1


 1/10(s) đến t2 = 6s là :A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D.


337,5cm


Dạng 7 – Xác định thời gian ngắn nhất vật đi qua ly độ x1 đến x2


<b>1 </b>


<b>  Kiến thức cần nhớ : </b> (Ta dùng mối liên hệ giữa DĐĐH và CĐTĐ đều để tính)


Khi vật dao động điều hồ từ x1 đến x2 thì tương ứng với vật chuyển động tròn đều từ M đến N(chú ý



x1 và x2 là hình chiếu vng góc của M và N lên trục OX


Thời gian ngắn nhất vật dao động đi từ x1 đến x2 bằng thời gian vật chuyển động tròn đều từ M đến N


<b>O</b>


<b>B</b>


<b>B</b> <b>x</b><sub>0</sub> <b>x</b> <b>x</b>


<b>O</b>


<b>B</b>


<b>B</b> <b>x</b><sub>0</sub> <b>x</b> <b>x</b>


6


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

tMN Δt 
2 1
  
 <sub></sub>

 <sub></sub>

MON


360 <sub>T với </sub>



1
1
2
2
x
cos
A
x
cos
A

 



 <sub> </sub>


 <sub> và (</sub>0  1, 2 )


<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


* Bước 1 : Vẽ đường trịn có bán kính R <sub></sub> A (biên độ) và trục Ox nằm ngang


*Bước 2 : – Xác định vị trí vật lúc t 0 thì
0
0


x ?
v ?






– Xác định vị trí vật lúc t (xt đã biết)


* Bước 3 : Xác định góc quét Δφ <sub></sub>MOM ' <sub></sub> ?


* Bước 4 : t <sub></sub>





 <sub></sub>3600



T


<b>3 </b>


<b>  Một số trường hợp đặc biệt :</b>


+ khi vật đi từ: x <sub></sub> 0 ↔ x <sub></sub> ±


A


2 <sub> thì Δt </sub><sub></sub>


T


12<sub> </sub>


+ khi vật đi từ: x <sub></sub> ±


A


2 <sub>↔ x </sub><sub></sub><sub> ± A thì Δt </sub><sub></sub>


T
6


+ khi vật đi từ: x <sub></sub> 0↔ x <sub></sub> ±


A 2


2 <sub> và x </sub><sub></sub><sub> ±</sub>


A 2


2 <sub> ↔ x </sub><sub></sub><sub> ± A thì Δt </sub><sub></sub>


T
8<sub> </sub>


+ vật 2 lần liên tiếp đi qua x <sub></sub> ±


A 2



2 <sub> thì Δt </sub><sub></sub>


T
4<sub> </sub>


Vận tốc trung bình của vật dao dộng lúc này : v <sub></sub>


S
t




 <sub>, ΔS được tính như dạng 3.</sub>


<b>4 </b>


<b>  Bài tập :</b>
<b>a  Ví dụ :</b>


<b>1. </b>Vật dao động điều hịa có phương trình : x <sub></sub> Acost. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc


bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x <sub></sub> A/2 là :


A. T/6(s) B. T/8(s). C. T/3(s). D. T/4(s).


<b>HD : </b> <b></b> tại t <sub></sub> 0 : x0 A, v0 0 : Trên đường tròn ứng với vị trí M


 tại t : x <sub></sub> A/2 : Trên đường tròn ứng với vị trí N


 Vật đi ngược chiều + quay được góc Δφ  1200 π.



 t <sub></sub>





 <sub></sub>3600





T <sub></sub> T/3(s) Chọn : C


<b>2.</b> Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  4cos(8πt – π/6)cm.


Thời gian ngắn nhất vật đi từx1 –2 3cmtheo chiều dương đến vị trí


có li độx1 2 3cm theo chiều dương là :


A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s)


<b>HD : </b>Tiến hành theo các bước ta có :


 Vật dao động điều hòa từ x1 đến x2 theo chiều dương tương ứng vật CĐTĐ từ M đến N


 Trong thời gian t vật quay được góc Δφ <sub></sub> 1200<sub>.</sub>


 Vậy : t <sub></sub> 1/12(s) Chọn : B


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một vật dao động điều hịa với chu kì T <sub></sub> 2s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x



+A/2 đến điểm biên dương (+A) là A. 0,25(s). B. 1/12(s) C. 1/3(s). D. 1/6(s).


<b>2.</b> Một con lắc lị xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng


đứng. Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương


hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t <sub></sub> 0 vật qua VTCB theo chiều dương. Lấy gia


tốc rơi tự do g <sub></sub> 10m/s2<sub> và π</sub>2<sub>= 10. thời gian ngắn nhất kể từ khi t </sub><sub></sub><sub> 0 đến lực đàn hồi của lò xo có </sub>


độ lớn cực tiểu là :


A 7/30s. B 1/30s. C 3/10s. D 4/15s.



<b>x</b>
<b>1</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>A</b>

<b>1</b>
<b>x</b>
<b>2</b>
<b>x</b>
<b>M'</b>
<b>M</b>
<b>N</b>


<b>N'</b>

<b>x</b>
<b>O</b> <b>A</b>
<b>A</b>


 <b>x0</b>


<b>x</b>
<b>M</b>
<b>N</b>

<b>x</b>
<b><sub>1</sub></b>
<b>2</b>
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>A</b>


 <b>x1</b> <b>x2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Dạng 8 – Xác định lực tác dụng cực đại và cực tiểu tác dụng lên vật và điểm treo lò xo - chiều dài lò


xo khi vật dao động


<b>1 </b>


<b>  Kiến thức cần nhớ : </b> <i><b>a) Lực hồi phục(lực tác dụng lên vật):</b></i>


Lực hồi phục : F<sub></sub><sub>–</sub><sub> k</sub>x <sub></sub><sub> m</sub>a<sub> (luôn hướn về vị trí cân bằng)</sub>



Độ lớn: F <sub></sub> k|x| <sub></sub> m2|x| .


Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA khi vật đi qua các vị trí biên (x =  A).


Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).


<i><b>b) Lực tác dụng lên điểm treo lò xo:</b></i>


* Lực tác dụng lên điểm treo lò xo là lực đàn hồi : F <sub></sub>k l x


+ Khi con lăc lò xo nằm ngang l 0


+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng l 


mg
k <sub></sub> 2


g


 <sub>.</sub>


+ Khi con lắc nằm trên mặt phẳng nghiêng góc  :l 


mgsin
k




 2



gsin


 <sub>. </sub>


* Lực cực đại tác dụng lện điểm treo là : Fmax k(Δl + A)


* Lực cực tiểu tác dụng lên điểm treo là :


+ khi con lắc nằm ngang Fmin = 0


+ khi con lắc treo thẳng đứng hoặc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc 


Fmin k(Δ<i>l</i>– A) Nếu : <i>l</i>> A


Fmin0 Nếu : Δ<i>l</i> ≤ A


<i><b>c) Lực đàn hồi ở vị trí có li độ x</b></i>(gốc O tại vị trí cân bằng ):


+ Khi con lăc lị xo nằm ngang F= kx


+ Khi con lắc lị xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc  : F = k|l + x|


<i><b>d) Chiều dài lò xo :</b></i> l0– là chiều dài tự nhiên của lò xo :


a) khi lò xo nằm ngang:


Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + A.


Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0  A.



b) Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc  :


Chiều dài khi vật ở vị trí cân bằng : lcb = l0 + l


Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + l + A.


Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0 + l – A.


Chiều dài ở ly độ x : l = l0 + l + x


<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Phương pháp :</b>


* Tính Δl (bằng các công thức ở trên)
* So sánh Δl với A


* Tính k <sub></sub> m2 m


2
2
4


T




 m4π2<sub>f</sub>2<sub> </sub><sub></sub><sub> F , l ...</sub>



<b>3 </b>


<b>  Bài tập :</b>
<b>a  Ví dụ :</b>


<b>1.</b> Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m <sub></sub> 100g. Con lắc dao động điều hồ


theo phương trình x <sub></sub> cos(10 5t)cm. Lấy g <sub></sub> 10 m/s2<sub>. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng</sub>


lên giá treo có giá trị là :


A. Fmax 1,5 N ; Fmin = 0,5 N B. Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N


C. Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D. Fmax= 1 N; Fmin= 0 N.


<b>HD : </b> Fmax k(Δl + A) với


2
2


A 1cm 0,01m
g


l 0,02m
k m 50N / m


  






  






   


 <sub></sub><sub> F</sub><sub>max</sub><sub></sub><sub> 50.0,03 </sub><sub></sub><sub> 1,5N Chọn : A</sub>


<b>2. </b> Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hịa với phương trình x <sub></sub> 2cos20t(cm). Chiều dài


tự nhiên của lò xo là l0 30cm, lấy g  10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lị xo trong q


trình dao động lần lượt là


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>HD : </b> lmax = l0 + l + A. 


2


0


A 2cm 0,02m
g


l 0,025m
l 0,3m


 







  






 


 <sub> </sub><sub></sub><sub> l</sub><sub>max</sub><sub> = 0,3 </sub><sub>+</sub><sub> 0,025 </sub><sub>+</sub><sub> 0,02 </sub><sub></sub><sub> 0,345m </sub><sub></sub><sub> 34,5cm</sub>


 lmin = l0 + l – A  0,3 + 0,025  0,02  0,305m  30,5cm Chọn : C.


<b>b </b>–<b> Vận dụng :</b>


<b>1.</b> Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng


400g. Lấy π2<sub></sub><sub> 10, cho g </sub><sub></sub><sub> 10m/s</sub>2<sub>. Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng : </sub>


A. 6,56N, 1,44N. B. 6,56N, 0 N C. 256N, 65N D. 656N, 0N


<b>2.</b> Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lị xo có khối lượng khơng đáng kể. Hịn bi đang ở vị trí cân bằng thì


được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hịn bi thực


hiện 50 dao động mất 20s. Cho g <sub></sub> π2



10m/s2<sub>. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực</sub>


tiểu của lò xo khi dao động là:


A. 5 B. 4 C. 7 D. 3


<b>3. </b>Một vật treo vào lị xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g <sub></sub> π2<sub></sub><sub>10m/s</sub>2<sub>. Biết lực đàn hồi cực đại và cực</sub>


tiểu lần lượt là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực tiểu và cực đại của lị
xo trong q trình dao động là :


A. 25cm và 24cm. B. 24cm và 23cm. C. 26cm và 24cm. D. 25cm và 23cm


<b>4.</b> Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m <sub></sub>100g. Kéo vật


xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi bng nhẹ. Vật dao động theo phương trình:


x <sub></sub> 5cos(4πt + 2




)cm. Chọn gốc thời


gian là lúc buông vật, lấy g <sub></sub>10m/s2<sub>. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn : </sub>


A. 1,6N B. 6,4N C. 0,8N D. 3,2N


<b>5. </b>Một chất điểm có khối lượng m <sub></sub> 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN <sub></sub> 8cm với tần số f



 5Hz. Khi t <sub></sub>0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2<sub></sub><sub> 10. Ở thời điểm t </sub><sub></sub>


1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là :


A. 10N B. 3N C. 1N D.10 3N.


Dạng 9 – Xác định năng lượng của dao động điều hoà


<b>1 </b>


<b>  Kiến thức cần nhớ : </b>


Phương trình dao động có dạng : x <sub></sub> Acos(t + φ) m


Phương trình vận tốc: v <sub></sub> Asin(t + φ) m/s


<b>a) Thế năng</b> : Wt =


1
2<sub>kx</sub>2<sub> =</sub>


1


2<sub>kA</sub>2<sub>cos</sub>2<sub>(</sub><sub></sub><sub>t </sub><sub>+</sub><sub> φ) </sub>


<b>b) Động năng</b> : Wđ 


1


2<sub>mv</sub>2 <sub></sub>


1


2<sub>m</sub><sub></sub>2<sub>A</sub>2<sub>sin</sub>2<sub>(</sub><sub></sub><sub>t </sub><sub>+</sub><sub> φ) </sub><sub></sub>
1


2<sub>kA</sub>2<sub>sin</sub>2<sub>(</sub><sub></sub><sub>t </sub><sub>+</sub><sub> φ) ;</sub>


với k <sub></sub> m2


<b>c) Cơ năng</b> : W <sub></sub> Wt + Wđ 


1


2<sub>k A</sub>2<sub></sub>
1


2<sub>m</sub><sub></sub>2<sub>A</sub>2<sub>.</sub>


+ Wt = W – Wđ


+ Wđ = W – Wt


Khi Wt  Wđ x 


A 2


2 <sub> </sub><sub></sub><sub> </sub><sub>khoảng thời gian để W</sub><sub>t </sub><sub>= W</sub><sub>đ </sub><sub>là : Δt </sub><sub></sub>
T
4<sub> </sub>



+ Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc ’2, tần số dao


động f’ =2f và chu kì T’<sub></sub> T/2. <i>Chú ý:</i> Khi tính năng lượng phải đổi khối lượng về kg,


vận tốc về m/s, ly độ về mét


<b>2 </b>


<b> </b>–<b> Bài tập :</b>


<b>a  Ví dụ :</b>


<b>1. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì động năng bằng


thế năng.


<b>2.</b> Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì động năng gấp


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3.</b> Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Tại vị trí nào thì động năng gấp 4
lần thế năng.


<b>4. </b>Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Sau những khoảng thời gian nào


thì động năng bằng thế năng.


<b>5. </b>Một con lắc lị xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg. Khi đi qua vị trí có ly độ 6cm vật có


vận tốc 80cm/s.


a) Tính biên độ dao động: A. 10cm. B. 5cm C. 4cm D. 14cm



b) Tính động năng tại vị trí có ly độ x = 5cm : A. 0,375J B. 1J C. 1,25J D. 3,75J


<b>6.</b> Treo một vật nhỏ có khối lượng m <sub></sub> 1kg vào một lị xo nhẹ có độ cứng k <sub></sub> 400N/m. Gọi Ox là


trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên.


Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí


có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là


A.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J


C.Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D.Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J


<b>7. </b>Một con lắc lị xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là


lo=30cm. Lấy g 10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng khơng và lúc đó lực đàn hồi


có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là : A. 1,5J B. 0,1J C.


0,08J D. 0,02J


<b>8. </b>Một vật có khối lượng m <sub></sub>100(g) dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f =2(Hz), lấy tại


thời điểm t1 vật cóli độ x1 5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:


A.20(mj) B.15(mj) C.12,8(mj) D.5(mj)


<b>9.</b> Một con lắc lò xo dao động điều hồ . Nếu tăng độ cứng lị xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai



lần thì cơ


năng của vật sẽ:


A. không đổi B. tăng bốn lần C. tăng hai lần D. giảm hai lần


<b>10.</b> Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s


dọc theo trục lị xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân
bằng


A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.


<b>11.</b> Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng.


Tần số dao động của vật là: A. 0,1 Hz B. 0,05 Hz C. 5 Hz D. 2 Hz


<b>12.</b> Một vật dao động điều hồ với phương trình : x <sub></sub> 1,25cos(20t + π/2)cm. Vận tốc tại vị trí mà


thế năng gấp 3 lần động năng là: A. 12,5cm/s B. 10m/s C. 7,5m/s D. 25cm/s.


<b>III. CON LẮC ĐƠN:</b>


<i><b>1. Cấu tao:</b></i> Vật khối lượng m gắn vào dây dài l.


<i><b>2. Điều kiện:</b></i> Bỏ qua ma sát, lực cản, dây khơng dãn, kích thước nhỏ, vật coi là chất điểm.


<i><b>3. Các đại lượng đặc trưng: </b></i>



<i>3.1. Phương trình dao động: </i>


s = s0cos(ωt + φ) hoặc <i>a</i>=<i>a</i>0<i>c</i>os(<i>w jt</i>+ ) Với s =<i>a</i>.; s0 = <i>a</i>0.


v = s’ = -ωs0 sin(ωt + φ) =- <i>w a</i> 0sin(<i>w jt</i>+ )


a = s” = -<i>w</i>2s0 cos(ωt + φ)


2


0<i>c</i>os( <i>t</i> )


<i>w a</i> <i>w j</i>


=-  + <sub>=-</sub> <i><sub>w</sub></i>2<i><sub>s</sub></i> <sub>=-</sub> <i><sub>w a</sub></i>2




<i>3.2. Lực kéo về (hồi phục): (</i>xét với dao động nhỏ)
F = Pt = - mgsinα ≈ - mgα ≈ - mgs/l = <b>-m</b><i>w</i>2<b>s</b>


<i>3.3. Hệ thức độc lập: </i>


* a =- <i>w</i>2<i>s</i> =- <i>w a</i>2 


<b>* v2<sub> = </sub></b><i>w</i>2<b><sub>(</sub></b><i>s</i>02<b><sub> - s</sub>2<sub>)</sub></b>


<i>3.4. Cơ năng:</i>


- Ở vị trí biên: W = Wtmax = mgh0 = mg(1- <i>c</i>os )<i>a</i>0



- Ở vị trí cân bằng: W = Wđmax =


2
0
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Ở vị trí bất kì:


2


1


W = mv + mg (1- cosα)


2 <i>l</i>


- Vận tốc của con lắc khi qua VTCB: v = 2g (1 - cos )0  <i>a</i>0


- Vận tốc của con lắc khi qua VT bất kì: v = 2g (cos - cos ) <i>a</i> <i>a</i>0


<i>3.5.Chu kì dao động: </i>


- Tần số góc


<i>g</i>
<i>l</i>


<i>w</i>=



- Tần số:


1 1


2 2


<i>g</i>
<i>f</i>


<i>T</i>
<i>w</i>


<i>p</i> <i>p</i>


= = =




- Chu kì :


2


2 <i>l</i>


<i>T</i>


<i>g</i>


<i>p</i> <i><sub>p</sub></i>



<i>w</i>


= =


<i><b>* Lưu ý:</b></i> <b>Tại một nơi, chu kì dao động của con lắc đơn thay đổi khi chiều dài thay đổi: </b>


<i>- </i>Nếu con lắc đơn có l1,T1 và l2,T2 thì: chu kì con lắc khi


* l = l1+ l2 :


2 2 2


1 2
<i>T</i> =<i>T</i> +<i>T</i>


* l = l1- l2 (với l1> l2) :


2 2 2


1 2
<i>T</i> =<i>T</i> - <i>T</i>


<b>IV/ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ </b>


<i>x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2)</i> được x = Acos(ωt + φ)


<b>-</b>Biên độ DĐ tổng hợp:


2 2 2



1 2

2

1 2

cos(

2 1

)



<i>A</i>

=

<i>A</i>

+

<i>A</i>

+

<i>A A</i>

<i>j</i>

-

<i>j</i>



<b>-</b>Pha ban đầu DĐ tổng hợp:


1 1 2 2


1 1 2 2


sin sin


tan


s s


<i>A</i> <i>A</i>


<i>A co</i> <i>A co</i>


<i>j</i> <i>j</i>


<i>j</i>


<i>j</i> <i>j</i>


+
=


+



<b>-</b>Nếu hai dao động thành phần <b>cùng pha</b>: Δφ = φ2 – φ1 = 2kπ thì A = A1 + A2
<b>-</b>Nếu hai dao động thành phần <b>ngược pha: </b>Δφ = φ2 – φ1 = (2k +1)π thì <i>A</i>= <i>A</i>1- <i>A</i>2
<b>-</b>Nếu hai dao động thành phần vuông<b> pha: </b>Δφ = φ2 – φ1 = (2k +1)2


<i>p</i>


thì


2 2
1 2
<i>A</i>= <i>A</i> +<i>A</i>


<b>* Vectơ quay: Biểu diến dao động x = Acos(ωt + φ), độ dài bằng A, hợp với trục x góc φ</b>


<i><b>V. CÁC LOẠI DAO ĐỘNG: </b></i>


<b>1. Dao động là gì ? </b>chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng (đứng yên)


<b>2. Các loại dao động: </b>


<b>2.1. Dao động tuần hoàn: </b>dao động mà trạng thái CĐ của vật được lặp lại như cũ sau những
khoảng thời gian bằng nhau (chu kì).


<b>2.2. Dao dộng tự do: </b>là dao động mà chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, khơng phụ
thuộc vào các yếu tố bên ngoài.


<b>2.3.Dao động tắt dần: </b>là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.


* Nguyên nhân: Do ma sát <sub></sub> mất dần năng lượng, cơ năng <sub></sub> nhiệt năng <sub></sub>Biên độ giảm dần



* Giải thích: Lực cản môi trường làm cơ năng giảm dần do đó biên độ A giảm dần, ma sát
càng lớn dao động sẽ tắt dần càng nhanh.


<b>2.4. Dao động duy trì: </b>Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ khơng đổi mà
khơng làm thay đổi chu kì dao động riêng. Nguyên tắc duy trì: cung cấp năng lượng đúng bằng phần
năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì.


<b>2.5 Dao động cưỡng bức: </b>


- ĐN: là dao động tắt dần được tác dụng ngoại lực biến đổi điều hịa (tuần hồn) F = F0.cos<b>(ωt +</b>


<b>φ)</b>


- Đặc điểm:


o Biên độ: dao động cưỡng bức có biên độ khơng đổi.


o Tần số: tần số góc (tần số) của dao động điều hịa bằng tần số góc (tần số) của dao động


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

o Biên độ: phụ thuộc với biên độ của lực cưỡng bức, ma sát và độ chênh lệch giữa tần số
của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động


<b>- Hiện tượng cộng hưởng: </b>là hiện tượng Biên độ: dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.


<b>+</b> Cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay <i>w w</i>= 0 hay T = T0.


+ Ứng dụng:



* Trong chế tạo tránh cho tần số riêng bằng tần số của dao động của ngoại lực
* Có lợi: trong các loại đàn


<b>2.6. Dao động điều hịa:</b> là DĐ trong đó li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin của thời
gian.


<b>B. BÀI TẬP TỔNG HỢP:</b>


1. Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:


a, Tăng gấp 2 b, Giảm gấp 2 c, Không thay đổi d, Đáp số khác.


2. Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N v ào lị xo có độ cứng 100 N/m thì lị xo có 1 thế năng đàn hồi là:


a/ 0,01125 J b/ 0,225 c/ 0,0075 J d/ 0,2 J


3. Một con lắc lò xo khối lượng m = 125g, độ cứng k = 50 N ( lấy  = 3,14 ) chu kỳ của con lắc là:


a/ 31,4 s b/ 3,14 s c/ 0,314 s d/ 2 s


4. Con lắc lò xo làm 15 dao động mất 7,5 s. Chu kỳ dao động là:


a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/ 1,25 s


5. Con lắc lị xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g ( lấy 2 = 10 ). Độ cứng của lò xo là:


a, 16 N/m b, 100 N/m c, 160 N/m d, 200 N/m


6. Khi treo vật m vào đầu 1 lò xo, lò xo dãn ra thêm 10 cm ( lấy g = 10 m/s2<sub> ). Chu kỳ dao động của</sub>



vật là: a/ 0,314 s b/ 0.15 s c/ 0,628 s d/ 7 s


7. Một con lắc lò xo độ cứng k. Nếu mang khối m1 thì có chu kỳ là 3s. Nếu mang khối m2 thì có chu


kỳ là 4s. Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thì có chu kỳ là:


a, 25 s b, 3,5 s c, 1 s d, 5 s


8. Con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm. Năng lượng toàn phần là:


a/ 1,1 J b/ 0,25 J c/ 0,31 J d/ 0,125 J


9. Con lắc lị xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm.ở li độ x= 2 cm, động năng của nó
là:


a/ o,65 J b/ 0,05 J c/ 0,001 J d/ 0,006 J


10. Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm. Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li
độ:


a/  2 cm b/  2,5 cm c/  3 cm d/  4 cm


11. Con lắc lị xo có độ cứng k= 80 N/m. Khi cách vị trí cân bằng 2,5 cm, con lắc có thế năng:


a/ 5 . 10-3<sub> J</sub> <sub>b/ 25 . 10</sub>-3<sub> J</sub> <sub>c/ 2 . 10</sub>-3<sub> J</sub> <sub>d/ 4 . 10</sub>-3<sub> J</sub>


12. Con lắc lị xo có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 36 N/m. Động năng và thế năng của nó biến
thiên điều hịa với tần số: ( lấy 2 = 10 )


a, 6 Hz b, 3 Hz c, 1 Hz d, 12 Hz



13. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, Chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m =
0,4 kg. Lực hồi phục cực đại là:


a/ 4 N b/ 5,12 N c/ 5 N d/ 0,512 N


14. Hai con lắc lị xo có cùng khối lượng m, độ cứng k1 và k2, có chu kỳ tương ứng là 0,3s và 0,4s.


Ghép nối tiếp 2 lò xo của 2 con lắc trên rồi gắn vật m. Khi đó chu kỳ của con lắc mới là:


a/ 0,7 s b/ 0,35 s c/ 0,5 s d/ 1 s


15. Con lắc lị xo có khối lượng m = 100g, gồm 2 lị xo có độ cứng k1 = 6 N/m và độ cứng k2 = 8


N/m ghép song song với nhau. Chu kỳ của con lắc là:


a/ 3,14 s b/ 0,75 s c/ 0,2 s d/ 0,314 s


16. Con lắc lị xo có độ cứng k và khối lượng m , vật dđđh với chu kì T =1s, Muốn tần số dao động
của con lắc f ’ = 0,5 Hz, thì khối lựợng m’ phải thõa mãn.


a.m’ = 2m b. m’ = 3m c. m’ = 4m d. m’= 5m


17. Một vật thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương theo phương trình x1 = - 4sin ( <i>π</i> t) cm và


x2 = 4

3 cos( <i>π</i> t) cm. phương trình dao động tổng hợp là:


a. x = 8sin ( <i>π</i> t + <i>π</i>


6 ) cm b. x = 8cos ( <i>π</i> t +



<i>π</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

c. x =8 sin ( <i>π</i> t - <i>π</i><sub>6</sub> ) cm d. x = 8 cos ( <i>π</i> t - <i>π</i><sub>6</sub> ) cm
18. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt


là 7cm và 8cm, có độ lệch ph giữa hai dao động là . Biên độ dao động tổng hợp là:


<b>A.</b> 15cm <b>B.</b> 17,5cm <b>C.</b> 23cm <b>D.</b> 13cm


19. Hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4cos100t (cm) và


x2 = 3cos(100t + ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là


<b>A. </b>1cm <b>B.</b> 5cm <b>C.</b> 3,5cm <b>D.</b> 7cm.


20. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này


có phương trình lần lượt là <i>x</i>1 4cos(10<i>t</i> 4)


<i>p</i>


= +


(cm) và 2


3
3cos(10 )


4



<i>x</i> = <i>t</i>- <i>p</i>


(cm). Độ lớn
vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.


21. Hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin(πt – π/3) (cm)và


x2 = 4sin(πt +π/3 )(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu là


A. π/3 B. π/2 C. 0. D. π/6


22. Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của
chúng.


a.Ln ln cùng dấu b. Ln ln bằng nhau


c.Ln ln trái dấu d. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu


23. Hai dao động điều hoà ngược pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.


a.Ln ln bằng nhau b. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu


c.Luôn luôn trái dấu d. Luôn luôn cùng dấu


24. Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:


a.Chiều dài sợi dây ngắn b. Biên độ dao động nhỏ



c.Khơng có ma sát d. Khối lượng quả nặng nhỏ


25. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:


a.Khối lượng của con lắc b. Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động


c.Biên độ dao động của con lắc d.Chiều dài dây treo con lắc


26. Con lắc đơn gồm một vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây <i>ℓ</i> tại nơi có gia tốc trọng


trường g, dao động điều hịa với chu kì T phụ thuộc vào


a. <i>ℓ</i> và g b. m và <i>ℓ</i> c. m và g d. m, <i>ℓ</i> và g.


27. Con lắc đơn dđđh khi tăng chiều dài cảu con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc.


a. tăng lên 2 lần. b. giảm đi 2 lần. c. tăng lên 4 lần d. giảm di 4 lần.


28. Con lắc đơn(chiều dài không đổi)dđđh có chu kì phụ thuộc vào:


a. khối lượng của quả nặng b. trọng lượng của quả nặng


c. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng d. khối lượng riêng của quả nặng.


29. Con lắc đơn dđđh với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2<sub>, chiều dài của con lắc là:</sub>


a. 24,8m b. 24,8cm c. 1,56m d. 2,54 m


30. Ở nơi mà con lắc dđđh ch ukì 2s có độ dài 1m, thì con lắc đơn có chiều dài 3m sẽ dđđh với chu kì


là bao nhiêu


a.6s b. 4,24s c. 3,46s d. 1,5s


31. Một con lắc đơn có độ dài <i>ℓ</i><sub>1</sub> dao động với chu kì T1 = 0,8s. Một con lắc khác có độ dài <i>ℓ</i>2


dao động với chu kì T2 = 0,6s. Chu kì của con lắc 1đơn có độ dài <i>ℓ</i>1 + <i>ℓ</i>2


a. 0,7s c.0,8s c. 1,0s d. 1,4s


32. Một con lắc đơn có độ dài <i>ℓ</i> , trong khoảng thời gian Dt nó thực hiện được 6 dđđh. Người ta


giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Dt như trước nó thực hiện được 10


dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là:


a. 25m b. 25cm c. 9m d. 9 cm


33. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dđđh . Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con
lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động. con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động.tổng chiều dài của
hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc là:


a. <i>ℓ</i><sub>1</sub> = 100m; <i>ℓ</i><sub>2</sub> = 6,4m b. <i>ℓ</i><sub>1</sub> = 64 cm; <i>ℓ</i><sub>2</sub> =


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

c. <i>ℓ</i><sub>1</sub> = 1,00m; <i>ℓ</i><sub>2</sub> = 64cm d. <i>ℓ</i><sub>1</sub> = 6,4 cm; <i>ℓ</i><sub>2</sub> =
100cm


34. Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 có chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s. Con lắc đơn chiều


dài l = l1 + l2 sẽ có chu kỳ tại nơi đó:



a/ 2 s b/ 1,5 s c/ 0,75 s d/ 1 s.


35. Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm. Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất làm được
6 dao động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:


a/ 36 cm ; 64 cm b/ 48 cm ; 76 cm c/ 20 cm ; 48 cm d/ 50 cm ; 78 cm


36. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:


a. dao động duy trì b. dao động riêng


c. dao động tắt dần d. dao động cưỡng bức.


37. Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là khơng đúng ?
a. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
b. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.


c. Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng.
d. Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
38. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?


a. tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
b. tần số của dao động cưỡng bức ln bằng tần số của lực cưỡng bức
c. Chu kì của dao động cưỡng bức khơng bằng chu kì của dao động riêng.
d. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức


<b>CHỦ ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC</b>



<b>A. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>


<b>I. SÓNG CƠ HỌC:</b>


<b>1. Định nghĩa:</b> Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong một mơi trường
- Sóng cơ khơng truyền được trong chân khơng


- Đặc điểm sóng lan truyền trong một mơi trường: các phần tử của môi trường dao
động quanh VTCB, khơng chuyển dời theo song; chỉ có pha DĐ của chúng được
truyền đi.


<b>2. Phân loại sóng: </b>


<i><b>2.1. Sóng ngang: </b></i>


- Phương dao động ^ phương truyền.


- Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.


<i><b>2.2. Sóng dọc: </b></i>


- Phương dao động

º

phương truyền


- Truyền được trong chất rắn và chất lỏng, chất khí.


<b>3. Các đại lượng đặc trưng cho sóng: </b>


- Chu kì, tần số, biên độ của sóng = Chu kì, tần số, biên độ của nguồn sóng.
- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ truyền pha dao động


- Bước sóng: khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động



cùng pha; là quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kì. λ = v.T = v/f


Lưu ý: Giữa n đỉnh (ngọn) sóng có (n - 1) bước sóng.


<b>4. Phương trình sóng: </b>


- Tại nguồn O: u0 = Acosωt


- Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:
+ Sóng truyền theo chiều dương Ox:


2 2
Acos


<i>t-M</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>T</i>


<i>p</i> <i>p</i>


<i>l</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> <sub>ứ</sub>ữ<sub>ữ</sub>



+ Súng truyn theo chiu õm Ox:


2 2
Acos t+
<i>M</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>T</i>


<i>p</i> <i>p</i>


<i>l</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


- Sóng có tính tuần hồn theo khơng gian và thời gian


<b>5. Năng lượng sóng: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Năng lượng sóng tại từng điểm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng tại điểm đó. Năng lượng
sóng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.


<b>6. Độ lệch pha giữa hai điểm M, N cách nguồn O d1, d2: </b>
1 2



2


2 d<i>p</i> <i>p</i> <i>d</i> <i>d</i>
<i>j</i>


<i>l</i> <i>l</i>




-D = =


<b>II. GIAO THOA SÓNG: </b>


<b>1. Định nghĩa:</b> là sự tổng hợp của 2 sóng kết hợp (cùng phương, cùng tần số, hiệu số pha
khơng đổi theo thơi gian) trong khơng gian, trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường
hay giảm bớt.


<b>2. Giao thoa sóng:</b>


- Xét hai nguồn cùng tần số (cùng T), cùng pha.


- Phương trình dao động ca 2 ngun khi truyn n M:


1
1


d
t
Acos2



-T


<i>u</i> = ổỗỗ<sub>ỗố</sub> ửữữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


v


2
2


t
Acos2


-T


<i>d</i>
<i>u</i> = ổỗ<sub>ỗ</sub><sub>ỗố</sub> ửữữ<sub>ữ</sub>




- Biờn ca dao động tổng hợp tại M: AM = 2A.


cos
2


<i>j</i>


D
- Số điểm dao động cực đại: <i>d</i>1- <i>d</i>2 = <i>kl</i> <<i>S S</i>1 2Þ <i>k</i>


- Số điểm dao động cực tiểu (đứng yên): <i>d</i>1 <i>d</i>2 2<i>k</i> 1 2 <i>S S</i>1 2 <i>k</i>



<i>l</i>


- = + < Þ


<b>Lưu ý: </b>


* Trung điểm O của S1S2 là điểm dao động cực đại.


* Trên S1S2 khoảng cách giữa hai điểm DĐ cực đại liên tiếp hoặc hai điểm đứng yên liên tiếp


bằng 2


<i>l</i>


* Số điểm dao động cực đại trên OS2 (không kể O):


1 2
<i>S S</i>
<i>n</i>


<i>l</i>


<


* Số điểm dao động cực đại trên S1S2: N = 2n + 1


* Số điểm dao động cực tiểu (đứng yên): S1S2: N’ = 2n


<i><b>2.1. Hai nguồn dđ cùng pha:</b></i> D<i>j</i> = 2k <i>p</i>



<i><b>2.2. Hai nguồn dđ ngược pha:</b></i> D<i>j</i> = (2k + 1) <i>p</i>


<i><b>2.3. Hai nguồn dđ vuông pha:</b></i> D<i>j</i> = (2k + 1) <i>p</i>/2


<b>III. SÓNG DỪNG:</b>


<i><b>1. ĐN: </b></i>


- ĐN: Sóng dừng là sóng có các nút(điểm ln đứng n) và các bụng (biên độ dao động cực
đại) cố định trong khơng gian


- Ngun nhân: Sóng dừng là kết quả của sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ, khi
sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương.


- <b>Lưu ý: </b>


+ Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng
+ Dầu tự do là bụng sóng


+ Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng ln dao động ngược pha.
+ Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng ln dao động cùng pha.


+ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi, năng lượng không truyền đi.
+ Bề rông 1 bụng là 4A, A là biên độ sóng tới hoặc sóng phản xạ.


+ Khoảng cách giữa hai nút, hai bụng (bó, múi) liên tiếp nhau là


λ


2




<i><b>2. ĐK để có sóng dừng: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

λ


.



2



<i>l</i>

=

<i>n</i>



n = 1,2,3…(số nguyên lần nửa bước sóng)
Số bụng = số múi = số bó sóng = n


Số nút = n - 1


<i><b>2.2.Dây có một đầu tự do:</b></i>
4


<i>l</i>=<i>ml</i>


với m = 1,3,5…


Hay: <i>l</i> (2<i>k</i> 1)4


<i>l</i>


= +


với k = 0,1,2…(số lẻ lần λ/4)



<b>IV/. SĨNG ÂM: </b>


<i><b>1. ĐN: </b></i>


- Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các mơi trường khí, lỏng, rắn.
- Khơng truyền được trong chân khơng


- Sóng âm truyền đến tai làm màng nhĩ dao động tạo cảm giác âm


<i><b>2. Phân loại:</b></i> Tai người nghe được các âm có tần số từ 16 Hz£ £f 20.000 Hzgọi là âm


thanh


- Hạ âm : Tần số nhỏ hơn 16 Hz


- Siêu âm: Tần số lớn hơn 20.000 Hz


- Mức cường độ âm nghe được từ 0dB – 130dB


<i><b>3. Các đặc trưng: </b></i>


<i><b>3.1. Đặc trưng vật lí :</b></i> tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.


- Vận tốc truyền âm; phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường:
vrắn > vlỏng > vrắn


- Khi sóng lan truyền âm từ mơi trường này sang mơi trường khác thì vận tốc, bước
sóng thay đổi nhưng tần số và chu kì sóng khơng đổi.


- Cường độ âm: là năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vng



góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. Đơn vị W/m2<sub>. </sub>


W <i>P</i>


<i>I</i>


<i>S</i> <i>S</i>


= =


<i>S: diện tích mặt cầu sóng S</i>=4<i>pR</i>2
<i>W: năng lượng nguồn (J)</i>


<i>P: cơng suất của nguồn (W)</i>


- Mức cường độ âm: 0


I
L = lg


I <sub> (đ/v Ben:B) hay </sub> <sub>0</sub>


I


L (dB) = 10lg



I



Hay: <i>I</i> =<i>I</i>01010



<b>L</b>


hoặc


2
2 1


1
10lg<i>I</i>


<i>L</i> <i>L</i> <i>L</i>


<i>I</i>


D = - =


- Đồ thị dao động âm (phổ của âm): Nhạc cụ phát ra âm có tần số f (âm cơ bản hay
họa âm thứ nhất) thì đồng thời phát ra các họa âm: 2f, 3f, 4f, ….( họa âm thứ hai, ba,
tư….). Biên độ cá họa âm cũng khác nhau. Tổng hợp đồ thị của tất cả các họa âm ta
được đồ thị dao động âm, đồ thị khơng cịn là đường sin điều hịa mà là một đường
phức tạp có chu kì.


<i><b>3.2. Đặc trưng sinh lí :</b></i> độ cao, độ to, âm sắc


- Độ cao: phụ thuộc tần số, Âm có tần số càng lớn thì càng cao (Âm bổng); f nhỏ-âm
trầm.


- Độ to: Đô to tỉ lệ với mức cường độ âm.<b>Cường độ âm càng lớn thì âm càng to</b>. <b>Độ</b>


<b>to khơng tỉ lệ thuận với cường độ âm</b>.



- Âm sắc: Sắc thái của âm, Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm, giúp ta phân


biệt được các nguồn âm. <i><b>Phụ thuộc tần số và biên độ </b></i>


<b>B. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 2:</b> Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời
gian 36s và đo được khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp 20m . tốc độ truyền sóng trên mặt biển
A. 40m/s B. 2,5m/s C. 2,8m/s D.
36m/s


<b>Câu 3:</b>. Hai điểm ở cách nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m . tần số âm 680HZ , tốc độ truyền


âm trong khơng khí là 340m/s . độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm trên là


A. <sub>/4 B. 16</sub><sub> C.4</sub><sub> D.</sub>


<b>Câu 4:</b>Sóng âm có tần số 450HZ lan truyền với tốc độ 360m/s trong khơng khí . giữa 2 điểm cách


nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động


A. cùng pha B. vuông pha C. ngược pha D.lệch pha <sub>/4</sub>


<b>Câu 5:</b>Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f .khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S . tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 5cm trên
đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau . tốc độ truyền sóng trên mặt nước là


80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi từ 48HZ đến 64 HZ .tần số dao động của nguồn là



A. 64 HZ B.48HZ C. 54HZ D.56 HZ


<b>Câu 6:</b> Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số 50HZ


.khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng trịn đồng tâm S . tại 2 điểm M ,N nằm cách nhau 9cm trên
đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau . tốc độ truyền sóng trên mặt nước thay đổi
từ 70cm/s đến 80cm/s. tốc độ truyền sóng là


A. 75cm/s B.70cm/s C. 80cm/s D.72cm/s


<b>Câu 7:</b> Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình . vận tốc
truyền sóng 2m/s .bước sóng


A. 4,8m B.4m C.6m D.0,48m


<b>Câu 8:</b>Bước sóng của âm khi truyền từ khơng khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần . Biết rằng vận
tốc âm trong nước là 1480m/s và trong khơng khí là 340m/s


A.0,23 lần B. 4,35 lần C.1,140 lần D.1820 lần


<b>Câu 9:</b>.Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng
liên tiếp là 12m. bước sóng là


A. 12m B.1,2m C. 3m D. 2,4m


<b>Câu 10: </b>Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng <i>v </i>= 0,2m/s, chu kỳ dao
động


<i>T </i>= 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là



A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.


<b>Câu 11:</b> : Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s. Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch
pha 2




cách nhau 1,54m thì tần số của âm là :


A. 80Hz. B. 810Hz C. 81,2Hz D. 812Hz


<b>Câu 12</b>: Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng  = 6 cm. Hỏi D đ sóng tại M có


tính chất nào sau đây?


A. Chậm pha hơn sóng tại A góc 3/2 B. Sớm pha hơn sóng tại A góc 3/2.


C. Cùng pha với sóng tại A. D. Ngược pha với sóng tại A.


<b>Câu 13.</b> : Một sóng cơ học có bước sóng  truyền từ A đến M ( AM = d ) . M dao động ngược pha


với A khi


A. d = (k + 1)  B. d = (k + 0,5)  C. d = (2k + 1)  D. d = (k+1 ) /2 ( k Z)


<b>Câu 14.</b> Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một


phương truyền sóng dao động lệch pha /2<sub>cách nhau một đoạn bao nhiêu? </sub>


A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. A, B, C đều sai.



<b>Câu 15.</b> Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn
sóng liên tiếp là 2cm. Tần số của sóng là:


A. 0,45Hz B. 90Hz C.45Hz D. 1,8Hz


<b>Câu 16:</b>dao động tại nguồn 0 có dạng : u = 3 cos10<sub>t (cm) và tốc độ truyền là 1m/s thì phương trình</sub>


dao động tại M cách O đoạn 5 cm có dạng


A. u = 3 cos10<sub>t (cm) </sub> <sub>B. u = 3 cos(10</sub><sub>t +</sub><sub>/2) (cm) </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Câu 17:</b>phương trình dao động của 1 nguồn phát sóng có dạng u = 3 cos(20 <sub>t ) trong khoảng thời </sub>


gian 0,225s , sóng truyền được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 0,225 B. 2,25 C.4,5 D. 0,0225


<b>Câu 18.</b> Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=2cos(6t-4x) (cm) trong đó t


tính bằng giây, x tính bằng mét. Tốc độ truyền sóng là:


<b>A</b>. 15cm/s <b>B.</b> 1,5cm/s <b> C.</b> 1,5m/s <b>D.</b> 15m/s


<b>Câu 19.</b>Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong
đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là


<b>A.</b> 100m/s. <b>B.</b> 314m/s. <b>C</b>. 334 m/s. <b>D.</b> 331m/s.


<b>Câu 20.</b> Một nguồn sóng cơ dao động điều hịa với phương trình : u = Acos(5t +  /3). Độ lệch pha



giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 1m là /4. Vận tốc truyền sóng có


gíá trị bằng


<b>A.</b>20m/s <b>B.</b>10m/s <b>C.</b>5m/s <b>D</b>.3,2m/s


<b>Câu 21. </b>Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: <i>u </i>= 2cos(100<i>πt</i> - 5<i>πd</i>) (m)


<b>A.</b> 20m/s <b>B</b>. 30m/s <b>C</b>. 40m/s <b>D.</b> kết quả khác


<b>Câu 22.</b> Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá
trị từ 11Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm ln dao động vng
pha. Bước sóng là


<b>A.</b> 8 cm <b>B.</b> 6,67 cm <b>C.</b> 7,69 cm <b>D.</b> 7,25 cm


<b>Câu 23.</b> Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng <i>u</i>3 os(25<i>c</i> <i>x</i>)sin(50 )<i>t cm</i>, trong
đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là:


<b>A.</b> 200cm/s <b>B.</b> 2cm/s <b>C.</b> 4cm/s <b>D.</b> 4m/s


<b>Câu 24..</b> Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là 4 os(100 10)


<i>x</i>
<i>u</i> <i>c</i> <i>t</i> 


, trong
đó u, x đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:


<b>A.</b> 10cm/s <b>B.</b> 1cm/s <b>C.</b> 1 m/s <b>D.</b> 10 m/s



<b>Câu 25:</b>một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10 Hz .quan sát thấy có 4 nút ( gồm cả 2 nút


ở 2 đầu dây ) và 3 bụng . tốc độ truyền sóng trên dây


A.4cm/s B. 40cm/s C.4m/s D.6m/s
**Một dây AB nằm ngang dài 2m ,đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số


50Hz . tốc độ truyền sóng trên dây là 50m/s . cho biết có sóng dừng trên dây ( trả lời câu 26, 27, 28 )


<b>Câu 26:</b> số bụng trên dây là


A. 2 B.3 C.4 D.5


<b>Câu 27:.</b>Số nút trên dây ( kể cả A, B)


A. 3 B.4 C. 5 D. 6


<b>Câu 28:</b> Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là


A. 12,5 Hz B.25 Hz C.150Hz D. 75 Hz


<b>Câu 29:</b>.sóng dừng xảy ra trên dây AB= 22cm với đầu B tự do , bước sóng bằng 8cm . trên dây có
A. 5 bụng , 4 nút B. 4 bụng , 5 nút C. 5 bụng , 5 nút D. 6 bụng , 6nút


<b>Câu 30:</b> Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố định A,B . phía trên dây có một nam châm điện


được ni bằng dòng điện xoay chiều f = 50Hz .khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng


sóng . tốc độ truyền sóng trên dây là



A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s


<b>Câu 31:</b> Một sợi dây dài 2m , hai đầu cố định và rung với 2 bó sóng (2 múi sóng ) thì bước sóng của
dao động là


A. 0,5m B . 1m C.2m D.4m


<b>Câu 32:.</b>Khi có sóng dừng trên 1 dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút ) tần số sóng


là 42 Hz .với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên , muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là


nút ) thì tần số sóng phải là


A 30 Hz B.28 Hz C.58,8 Hz D.63 Hz
<b>Câu 33:</b>.Sóng dừng xảy ra trên dây AB= 40cm với đầu B cố định , bước sóng bằng 16cm thì trên
dây có


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Câu 34:</b> Một sợi dây mảnh AB dài L (cm) , đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình


u=2cos(20<sub>t)cm tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s . điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên</sub>


dây là


A.L=2,5k B. L= 1,25k C.L= 1,25(k + 0,5) D. L= 2,5(k + 0,5)


<b>Câu 35:</b>Một sợi dây mảnh AB dài 64cm , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f , tốc độ truyền
sóng trên dây 25cm/s . điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là


A.f= 1,28(k + 0,5) B.f= 1,28k C. f=0,39k D.f= 0,195(k+0,5)



<b>Câu 36:</b>.Một sợi dây đàn dài 1m , rung với tần số 200Hz ,quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có 6


nút .tốc độ truyền sóng trên dây là


A. 66,2m/s B.79,5m/s C.66,7m/s D.80m/s


<b>Câu 37:</b>.Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f , tốc độ
truyền sóng trên dây 24m/s . quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có 9 nút . tần số f là


A.95HZ B.85HZ C. 80HZ D.90HZ


<b>Câu 38:</b> Một sợi dây đàn hồi AB , đầu B cố định và đầu A dao động với tần số 20HZ thì trên dây có


5 nút , muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở A dao động với tần số là (biết tốc độ truyền sóng
trên dây khơng đổi )


A. 40HZ B.12HZ C. 50HZ D.10HZ


<b>Câu 39: </b>Một sợi dây đàn hồi AB , đầu B cố định và đầu A dao động điều hịa có phương trình u


=2cos5<sub>t (cm) , vận tốc truyền sóng trên dây là 24cm/s . bước sóng của sóng trên dây là </sub>


A. 9,6cm B.60cm C. 1,53cm D. 0,24cm


<b>Câu 40.</b> Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thì thấy trên dây có 7
nút. Muốn trên dây AB có 5 nút thì tần số phải là


<b>A</b>. 58,8Hz <b>B</b>. 30Hz <b>C. </b>63Hz <b>D</b>. 28Hz



<b>Câu 41.</b> Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang
dao động với tần số f =50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng.Vận tốc
truyền sóng trên dây là


<b>A. </b>v=15 m/s. <b>B. </b>v= 28 m/s. <b>C. </b>v=20 m/s. <b>D. </b>v= 25 m/s.


<b>Câu 42. </b>Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vng góc với sợi dây. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M


luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên. Tính tần số, biết


tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.


<b>A</b>. 8,5Hz <b>B</b>. 10Hz <b>C. </b>12Hz <b>D.</b> 12,5Hz


<b>Câu 43. </b>Một sợi dây<i> l</i>=1m được cố định ở 2 đầu AB dao động với tần số 50Hz, vận tốc truyền sóng
v=5m/s. Có bao nhiêu nút và bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên:


<b>A</b>. 5bụng; 6nút <b>B</b>. 10bụng; 11nút <b>C</b>. 15bụng;16nút <b>D</b>. 20bụng; 21nút


<b>Câu 44</b> Một dây dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn thấy có 4 nút (gồm cả 2
nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là


<b>A</b>. 15m/s <b>B</b>. 30m/s <b>C</b>. 20m/s <b>D</b>. 40m/s


<b>Câu 45</b> Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động


theo phương vng góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8<i>s</i>. Sau 4<i>s</i> chuyển động truyền


được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây:



<b>A</b>. 9m <b>B</b>. 6m <b>C.</b> 4m <b>D.</b> 3m


<b>Câu 46. </b>Một sợi dây<i> l</i>=1m được cố định đầu A cịn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng bao
nhiêu để có 15 bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?


<b>A</b>. 26,67cm <b>B</b>. 13,8 cm <b>C</b>. 12,90 cm <b>D</b>. kết quả khác


<b>Câu 47.</b> Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên
tiếp là 30(cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là:


<b>A.</b>15(m/s). <b>B.</b>10(m/s). <b>C.</b>5(m/s). <b>D.</b>20(m/s).


<b>Câu 48.</b> Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút). Tần số
sóng là 42Hz.Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút ( A và B cũng đều
là nút ) thì tần số phải là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Câu 49:</b>Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai


điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là 2




thì tần số của sóng bằng


<b>A</b>. 1000 Hz <b>B</b>. 2500 Hz. <b>C</b>. 5000 Hz. <b>D</b>. 1250 Hz.


<b>Câu 50:</b>. Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là



A. f = 85 Hz. B. f = 170 Hz. C. f = 200 Hz. D. f = 255 Hz.


<b>Câu 51:</b>. Sóng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được
sóng cơ học nào sau đây


A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.


C. Sóng cơ học có chu kì 2,0<i>s</i>. D. Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.


<b>Câu 52:</b>. Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong khơng khí. Độ lệch pha
giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là


A.   0,5 (rad). B.   1,5 (rad). C.   2,5 (rad). D.   3,5 (rad)..


<b>Câu 53:</b>. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức


cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2. Cường độ của âm đó tại


A là:


A. IA = 0,1 nW/m2 B. IA = 0,1 mW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2.


<b>Câu 54:</b>.Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết


ngưỡng nghe của âm đó là: <i>I</i>0 10 12




 <sub>W/m</sub>2<sub> . Cường độ âm tại A là:</sub>



<b>A. </b> <i>IA</i> 0,01<sub>W/m</sub>2 <b><sub>B. </sub></b> <i>IA</i> 0,001<sub>W/m</sub>2 <b><sub> C. </sub></b> <i>IA</i> 10 4


 <sub>W/m</sub>2<sub> </sub><b><sub>D. </sub></b> <i>IA</i> 108<sub>W/m</sub>2


<b>Câu 55:</b>. Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng:


<b>A. </b>2 lần. <b>B.</b> 200 lần. <b>C.</b> 20 lần. <b>D. </b>100 lần.


<b>Câu 56:</b>. Một sóng hình cầu có cơng suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ
âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là:


<b>A.</b> <sub>13mW/m</sub>2 <b><sub>B.</sub></b> <sub></sub><sub>39,7mW/m</sub>2 <b><sub> C. </sub></b><sub></sub><sub> 1,3.10</sub>-6<sub>W/m</sub>2 <b><sub>D.</sub></b> <sub></sub><sub>0,318mW/m</sub>2


<b>Câu 57:</b>. Một nguồn âm có cường độ 10W/m2<sub> sẽ gây ra nhức tai lấy </sub><sub></sub><sub>=3,14. Nếu một nguồn âm </sub>


kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì cơng suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là:


<b>A.</b> 12,56W. <b>B.</b> 1256W. <b>C.</b> 1,256KW. <b>D.</b> 1,256mW.


<b>Câu 58:</b>. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy  <sub>=3,14. Cường độ âm tại diểm cách </sub>


nó 400cm là:


<b>A. </b><sub>5.10</sub>-5<sub> W/m</sub>2 <b><sub>B. </sub></b><sub></sub><sub>5W/m</sub>2 <b><sub>C. </sub></b><sub></sub><sub>5.10</sub>-4<sub>W/m</sub>2 <b><sub>D. </sub></b><sub></sub><sub>5mW/m</sub>2


<b>Câu 59:</b>. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn
62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. Khoảng cách tà S đến M là:


<b>A. </b><sub>210m. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub></sub><sub>209m</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub></sub><sub>112m. </sub><b><sub> D.</sub></b> <sub></sub><sub>42,9m.</sub>



<b>Câu 60:</b>. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5<sub> W/m</sub>2<sub>. Biết cường độ âm</sub>


chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:


A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB.


<b>CHỦ ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU</b>



<b>A. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>


<i><b>1. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều: </b></i>


- Nguyên tắc: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.


- Cách tạo: Cho khung dâu dẫn diện tích S, có N vịng dây, quay đều với tần số góc <i>ω</i>


trong từ trường đều <i>B</i> (<i>B</i>




vng góc trục quay)


Từ thơng: F =<i>NBS</i>cos(<i>w jt</i>+ )=<i>f</i>0cos(<i>w jt</i>+ )


Suất điện động: <i>e</i> <i>NBS</i>cos( <i>t</i> 2) <i>E</i>0cos( <i>t</i> 2)


<i>p</i> <i>p</i>


<i>w</i> <i>w j</i> <i>w j</i>



= + - = +


-Lưu ý: Khung dây quay một vịng (1 chu kì) thì dịng điện chạy trong khung đổi chiều 2 lần.


<i><b>2. Dòng điện xoay chiều</b></i> <i><b>:</b></i> dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Mỗi giây đổi chiều 2f lần.


- Nếu pha ban đầu <i>j</i> <i>i</i><sub>= 0 hoặc </sub><i>j</i> <i>i</i><sub> = </sub><i>p</i><sub>thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều (2f – 1) lần.</sub>


<i><b>3. Điện áp xoay chiều</b></i> <i><b>:</b></i> hđt biến thiên điều hoà theo thời gian


u = U0cos( <i>ω</i> t + <i>j</i> <i>u</i>)


<i><b>4. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế so với cường độ dòng điện:</b></i>  = <i>ϕ</i>1 - <i>ϕ</i>2 phụ thuộc đặc tính


của mạch


<i><b>5. Các giá trị hiệu dụng:</b></i>


0
I
I =
2
0
U
U =
2
0


E
E =
2
<i><b>6. Định luật Ohm đối với đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh: </b></i>


<i>6.1. Đoạn mạch chỉ có R:</i> uR và i cùng pha (<i>j</i> = 0) ;


U
I =
R<sub>;</sub>
0
0
U
I =


R


<i>6.2. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm:</i> uL nhanh hơn i một góc 2




( i chậm pha hơn u) (<i>j</i> = 2


<i>p</i>
)
U
I =
<i>L</i>
<i>Z</i> <sub>;</sub>
0


0
U
I =


<i>L</i>


<i>Z</i> <sub> ; Cảm kháng </sub>ZL=L <i>w</i>


<b>Lưu ý:</b> Cuộn thuần cảm L cho dịng điện khơng đổi đi qua hồn tồn (Khơng cản trở)


<i>6.3. Đoạn mạch chỉ có tụ điện:</i> uC chậm hơn i một góc 2




( i nhanh pha hơn u) (<i>j</i> = - 2


<i>p</i>
)
U
I =
<i>C</i>
<i>Z</i> <sub>;</sub>
0
0
U
I =


<i>C</i>


<i>Z</i> <sub> ; Dung kháng </sub> C



1
Z


<i>C</i>
<i>w</i>


=


<b>Lưu ý:</b> Tụ điện khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua ( cản trở hồn tồn)


<i>6.4. Đoạn RLC nối tiếp khơng phân nhánh: </i>


- Tổng trở: Z = (R2+(ZL- Z )C 2 Þ <i>U</i> = <i>UR</i>2+(<i>UL</i>- <i>UC</i>)2 Þ


2 2


0 0<i>R</i> ( 0<i>L</i> 0<i>C</i>)


<i>U</i> = <i>U</i> + <i>U</i> - <i>U</i>


- Góc lệch pha giữa u so với i : tan <i>ϕ</i> = <i>ZL− ZC</i>


<i>R</i> =


<i>U<sub>L</sub>−U<sub>C</sub></i>
<i>UR</i>


;



sin <i>ZL</i> <i>ZC</i>
<i>Z</i>
<i>j</i> =


-;


os <i>R</i>
<i>c</i>


<i>Z</i>
<i>j</i> =


; 2 2


<i>p</i> <i><sub>j</sub></i> <i>p</i>


- £ £


* ZL > ZC<i>j</i> >0 mạch có tính cảm kháng; u nhanh so với i


* ZL < ZC<i>j</i> <0 mạch có tính dung kháng; u trễ so với i


* ZL = ZC<i>j</i> =0<i><b>; Cộng hưởng điện xảy ra khi: Z</b><b>L </b><b>= Z</b><b>C</b><b>; hay </b></i> <i>ω</i>2 <i><b>.L.C= 1 </b></i>


<i><b>khi đó I</b><b>max</b><b> = </b></i>


<i>U</i>
<i>Z</i><sub>min</sub> <i><b>= </b></i>


<i>U</i>


<i>R</i> <i><b>; </b></i>
2
ax
<i>m</i>
<i>U</i>
<i>P</i>
<i>R</i>
=


<i><b>; </b>j</i> <i>u<b><sub>= </sub></b>j</i> <i>i<b><sub>; U = U</sub></b><b><sub>R</sub></b><b><sub>; U</sub></b><b><sub>L</sub></b><b><sub>= U</sub></b><b><sub>C</sub></b><b><sub>.</sub></b></i>


<i><b>- Công suất tỏa nhiệt trên RLC: </b>P UI</i>= cos<i>j</i> =<i>RI</i>2


<i><b>- Hệ số công suất: </b></i> os


<i>R</i>
<i>U</i>


<i>P</i> <i>R</i>


<i>c</i>


<i>UI</i> <i>Z</i> <i>U</i>


<i>j</i> = = =


<i><b>;</b></i> Công suất trên đoạn mạch phụ thuộc vào giá trị của cos


<i>ϕ</i> , để sử có hiệu quả điện năng tiêu thụ thì phải tăng cos <i>ϕ</i> (giảm <i>ϕ</i> ); bằng cách mắc thêm



các tụ có điện dung lớn vào mạch; Mạch LC không tiêu thụ điện năng, P = 0; thường cos <i>ϕ</i> ³ 0,85


- Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch(điện năng tiêu thụ) trong thời gian t: Q = A = P.t


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

7.1. Nếu R, U = const. Thay đổi C, L hặc <i>w</i>:


2
2 <sub>(</sub> <sub>)</sub>2


<i>L</i> <i>C</i>


<i>RU</i>
<i>P</i>


<i>R</i> <i>Z</i> <i>Z</i>


=


+ + <sub>; </sub>


2
ax
<i>m</i>


<i>U</i>
<i>P</i>


<i>R</i>


=



khi ZL = ZC.


7.2. Nếu U, C, L <i>w</i>= const: thay đổi R:


Theo Cauchy cho:


2
ax


<i>m</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>U</i>


<i>P</i> <i>khiR</i> <i>Z</i> <i>Z</i>


<i>R</i>


= =


-7.3. Mạch RLC khi R biến đổi có hai giá trị R1, R2 đều cho cơng suất P < Pmax.


2


2 2 2


2 <sub>(</sub> <sub>)</sub>2 ( <i>L</i> <i>C</i>) 0


<i>L</i> <i>C</i>



<i>RU</i>


<i>P</i> <i>PR</i> <i>U R</i> <i>P Z</i> <i>Z</i>


<i>R</i> <i>Z</i> <i>Z</i>


= Þ - + - =


+


-Theo Viet:


2


1 2 ; 1 2 <i>L</i> <i>C</i>


<i>U</i>


<i>R</i> <i>R</i> <i>R R</i> <i>Z</i> <i>Z</i>


<i>P</i>


+ = =


-7.4<i><b> Với  = </b><b>1</b><b> hoặc  = </b><b>2</b><b> thì I hoặc P hoặc U</b><b>R</b><b> có cùng một giá trị thì I</b><b>Max </b><b>hoặc P</b><b>Max</b><b> hoặc</b></i>


<i><b>U</b><b>RMax</b><b> khi </b></i>   1 2  tần số <i>f</i>  <i>f f</i>1 2


7.5. <i><b>Hai đoạn mạch R</b><b>1</b><b>L</b><b>1</b><b>C</b><b>1</b><b> và R</b><b>2</b><b>L</b><b>2</b><b>C</b><b>2</b><b> cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau </b></i>



Với


1 1


1


1


<i>L</i> <i>C</i>


<i>Z</i> <i>Z</i>


<i>tg</i>


<i>R</i>


  




2 2


2


2


<i>L</i> <i>C</i>


<i>Z</i> <i>Z</i>



<i>tg</i>


<i>R</i>


  


(giả sử 1 > 2)


Có 1 – 2 =  


1 2


1 2
1


<i>tg</i> <i>tg</i>


<i>tg</i>
<i>tg tg</i>


 




 




 



 <sub> </sub><b><sub>Trường hợp đặc biệt </sub></b><sub></sub><b><sub> = </sub></b><sub></sub><b><sub>/2 (vng pha</sub></b>


<b>nhau) thì tg</b><b>1tg</b><b>2 = -1.</b>
<b>8. Máy phát điện xoay chiều:</b>


<i>8.1. Một pha: </i>


- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ; biến cơ thành điện.
- Cấu tạo:


+ Phần cảm <sub></sub> tạo từ trường, gồm 1 vành tròn trên gắn các nam châm mắc xen kẽ nối


tiếp nhau.


+ Phần ứng <sub></sub> tạo dòng điện, là khung dây.


+ Bộ góp (đưa dịng điện ra mạch ngồi): gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét.


* Máy công suất lớn (Máy khác): Rôto <sub></sub> phần quay (bộ phận chuyển động), Stato <sub></sub>


phần cảm (đứng yên).


* Máy công suất nhỏ: Rôto <sub></sub> phần ứng, stato <sub></sub> phần cảm)


- Tần số của máy phát điện 1pha: f = np (n số vòng quay/ 1 giây, p số cặp cực)


<i>8.2. Ba pha: </i>


- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ; biến cơ thành điện.
- Cấu tạo:



+ Phần ứng: 3 cuộn dây phần ứng cuốn trên vòng tròn stato, lệch nhau 1200<sub> hay T/3 </sub>


+ Phần cảm: nam châm điện
- Cách mắc:


* Hình sao:


+ 4 dây gồm: 3 dây pha và 1 dây trung hịa


+ ĐK: Tải tiêu thụ khơng cần đối xứng Ud = 3UP<sub>; I</sub><sub>d</sub><sub> = I</sub><sub>p</sub><sub>; cường độ dđ </sub>


dây trung hịa: I0 = 0.


* Hình tam giác:


+ Hệ thống gồm: 3 cuộn dây, điểm đầu cuộn dây này + điểm cuối dây kia.


+ Điều kiện: các tải phải đối xứng. Ud = Up; Id = 3Ip


- Ưu điểm của dđxc ba pha:
+ Tiết kiệm dây dẫn


+ DĐXC ba pha đối xứng cho hiệu suất cao hơn so với DĐXC 1 pha.


+ Tạo ra từ trường quay dung trong động cơ không đồng bộ ba pha dễ dàng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. Biến điện năng thành
cơ năng



- Cấu tạo:


+ Phần ứng (Stato): 3 cuôn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1200<sub> trên vòng tròn hay </sub>


T/3


+ Phần cảm (roto): là khung dây có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay.
- Tốc độ quay của rôto < tốc độ quay của từ trường


- Từ trường quay tại tâm: B = B1+B2+B3


   


Nếu B1 cực đại thì


2 3 1


1


B B B


2


= =


<b>10. Máy biến áp: </b>


- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ
- Cấu tạo:



+ Lõi biến áp: Là các lá sắt non pha silic ghép lại. tác dụng dẫn từ.
+ Hai cuộn dây quấn:


- Cuộn sơ cấp (U1, N1, I1): nối nguồn xoay chiều


- Cuộn thứ cầp (U2, N2, I2): nối với tải tiêu thụ


- Các cuộn dây bằng đồng có r» 0


- Công thức <i>U</i>1


<i>U</i>2


= <i>N</i>1


<i>N</i>2


= <i>I</i>2
<i>I</i>1


;
* Nếu N1 > N2: giảm thế. N1 < N2: tăng thế


- Tác dụng: Biến đổi điện áp (CĐ DĐ) của dòng điện xoay chiều mà vẫn giữ nguyên tần số.
Khơng có tác dụng biến đổi năng lượng (cơng).


- Hiệu suất máy biến áp:


2 2 2 2
1 1 1 1



os
os
<i>P</i> <i>U I c</i>
<i>H</i>


<i>P</i> <i>U I c</i>
<i>j</i>
<i>j</i>


= =


- Ứng dụng: trong truyền tải và sử dụng điện năng.
+ Hao phí: D P = Rd.I2 = Rd.


2
2
P
(U.cos )<i>j</i> <sub>. </sub>


P: công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U: điện áp ở nơi cung cấp


cos<i>j</i> : hệ số công suất của dây tải điện (thường cos<i>j</i> = 1)


Rd: điện trở tổng cộng của dây tải điện (dẫn điện bằng cả 2 dây)


<i>d</i>
<i>R</i>



<i>S</i>
<i>r</i>


= 


+ Tăng U để giảm hao phí. U tăng k lần thì hao phí giảm k2<sub> lần.</sub>


+ Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: D =<i>U</i> <i>R Id</i>


+ Hiệu suất:


P - P
H =


P


D


<b>B. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


1. Dòng điện xoay chiều là dịng điện:


a. Có chiều thay đổi liên tục.


b. Có trị số biến thiên tuần hồn theo thời gian
c. Có cường độ biến đổi điều hòa theo theo thời gian
d. tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn


2. Phát biểu nào sau đây nói về DĐXC khơng đúng ? Trong đời sống và trong kĩ thuật, DĐXC được
sử dụng rộng rãi hơn DĐ một chiều vì DĐXC:



a. dễ sản xuất với cơng suất lớn


b. truyền tỉa đi xa, ít hao phí nhờ dùng máy biến áp


c. Có thể chỉnh lưu thành dịng điện một chiều khi cần thiết
d. có đủ mọi tính chất của dịng điện một chiều.


4. Ngun tắc tạo ra DĐXC dựa trên:


a. hiện tượng cảm ứng điện từ. b. hiện tượng quang điện


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

6. Một khung dây phẳng dẹt hình chữ nhật gồm 200 vịng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng


từ B = 0,2T với tốc độ góc khơng đổi 40 rad/s. Tiết diện của khung S = 400 cm2<sub>, trục quay của khung</sub>


vng góc với đường sức từ. Giá trị cực đại của suất điện động trong khung bằng:


a. 64 V b. 32

<sub>√</sub>

2 V c. 402 V d. 201

<sub>√</sub>

2 V


7. Một khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vng góc với các đường cảm
ứng từ.Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V. Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2 lần
nhưng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động trong khung có giá trịhiệu dụng là:


a. 60 V b. 90 V c. 120V d. 150 V


8. Một khung dây quay đều quanh một trục trong một từ trường đều với tốc độ góc <i>ω</i> = 150rad/s.


Trục quay vng góc với các đường cảm ứng từ.Từ thong cực đại gửi qua khung là 0,5 Wb. Suất
điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là:



a. 75 V b. 65 V c. 37,5

2 V d. 75


2 V


9. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 3

<sub>√</sub>

2 sin(120 <i>π</i> t + <i>π</i>


6 ) (A) chạy qua điện trở R


= 50 W. Kết luận nào sau đay khơng đúng ?


a. cường độ hiệu dụng của dịng điện là 3A
b. tần số dòng điện là 60 Hz


c. Biên độ của điện áp giữa hai đầu điện trở r là 150

<sub>√</sub>

2 V


d. CĐDĐ lệch pha <i>π</i><sub>6</sub> đối với điện áp giữa hai đầu điện trở.


10. Biểu thức nào sau đây khơng dung để tính CĐDĐ hiệu dụng trên đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ
điện mắc nối tiếp ?


a. I =


<i>ω</i>CR¿2
1+¿


<i>U</i>


¿



b. I =


<i>ω</i>CR¿2
¿
1+¿


√¿


<i>UωC</i>


¿


c. I =


CR¿2
¿


<i>R</i>2
+¿


√¿


<i>UωC</i>


¿


d. I =


<i>ωC</i>¿2
¿



<i>R</i>2
+¿


√¿


<i>U</i>


¿


11. Khi đặt một điện áp một chiều 12V vào hai đầu cảu một cuộn dây thì có I = 0,24A chạy qua cuộn
dây. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 130V, tần số 50 Hz vào cuộn dây đó thì dịng
điện có cường độ hiệu dụng bằng 1A chạy qua. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:


a. 1


<i>π</i> H b.


1,2


<i>π</i> H c.


1,3


<i>π</i> H d.


2


<i>π</i> H



12. Mạch R, L nối tiếp. R = 50 <i>Ω</i> . u = 220

<sub>√</sub>

2 cos(100 <i>π</i> t) (V). Để Pmax thì L có giá trị là:


a. 0 b. 1


2<i>π</i> H c.


2


<i>π</i> H d. vô cùng


13. Mạch RC mắc nối tiếp, UR = 24V, UC = 18V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch:


a. 42V b. 6V c. 30V d.

<sub>√</sub>

42 V


14. Công thức nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ?


a. U = UR + UL + UC b. u = uR + uL + uC


c. <i><sub>U</sub></i> <sub>= </sub> <i><sub>U</sub></i>


<i>R</i> + <i>UL</i> + <i>UC</i> d. U =


<i>UL−UC</i>¿


2


<i>U</i>2<i>R</i>+¿


√¿



15. Mạch điện xoay chiều gồm điệnm trở R, cuộn cảm có độ ựt cảm L và điện trở r vả tụ điện có điện


dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u = U0cos <i>ω</i> t. Tổng trở của mạch tính theo cụng thc:


a. Z =


2


2 1


<i>R</i> <i>L</i>


<i>C</i>
<i>w</i>


<i>w</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




+ỗ<sub>ỗố</sub> - ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


b. Z =



<i>R</i>2


+<i>r</i>2+

(

<i>ωL −</i> 1


<i>ωC</i>

)




2


c. Z = <i>R</i>+<i>r</i>¿


2


+

(

<i>ωL −</i> 1


<i>ωC</i>

)



2


¿


√¿


d. Z = <i>ωL</i>


+<i>r</i>¿2+

(

1


<i>ωC</i>

)



2


<i>R</i>2+¿


√¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

a. i = u/Z b. i = U/Z c. I = U0/Z d. I0 = U0/Z



17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cos <i>ω</i> t. Người ta


diều chỉnh R cho đến khi công suất trên điện trở này đạt cực đại. khi đó hệ số cơng sấut của đoạn
mạch bằng:


a.0 b.

2


2 c.



3


2 d. 1,0


18. Mạch RLC mắc nối tiếp, R thay đổi được. khi R = R1 = 100 <i>Ω</i> hoặc R = R2 = 400 <i>Ω</i> . Thì


đoạn mạch có cùng cơng suất. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng có giá tị tuyệt đối bằng:


a. 50 <i>Ω</i> b. 200 <i>Ω</i> c. 300 <i>Ω</i> d. 500 <i>Ω</i>


19. Mạch RLC mắc nối tiếp,có UR = 25V, UL = 50V, UC = 25V, kết luận nào dưới đây không đúng


đối với đoạn mạch này?


a. Hệ số công suất cảu đoạn mạch bằng 0,5


b. công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng một nửa công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch.
c. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 100V


d. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch biến thiên sớm pha <i>π</i>



4 so với CĐDĐ


20. Mạch RLC mắc nối tiếp,có UR = 40V, UL = 50V, UC = 90V, kết luận nào dưới đây không đúng


đối với đoạn mạch này?


a. CĐDĐ trong mạch biến thiên sớm pha <i>π</i>


4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch


b. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng 180V


c. Hệ số công suất cảu đoạn mạch bằng 1


2


d. Điện áp ở hai đầu cuộn dây biến thiên sớm pha <i>π</i>


2 so với điện áp ở hai đầu điện trở.


21. Mạch R = 50 <i>Ω</i> mắc nối tiếp với L, C. cường độ dòng điện đồng pha với điện áp hai đầu


mạch. Nếu dung dây nối tắt hai bản tụ điện thì CĐDĐ trong mạch lệch pha <i>π</i>


3 so với điện áp. Tụ


điện có dung kháng bằng:


a. 25 <i>Ω</i> b. 50 <i>Ω</i> c. 25

<sub>√</sub>

2 <i>Ω</i> d. 50

<sub>√</sub>

3


<i>Ω</i>


22. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Nếu điện trở của đoạn
mạch giảm đến 0 thì độ lệch pha của điện áp so với CĐDĐ tiến tới giá trị.


a. <i>π</i>


2 b.-


<i>π</i>


2 c. 0 d.


<i>π</i>


23. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì;


a. điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ có biên độ bằng nhau nhưng
ngược pha.


b. CĐDĐ trong mạch không phụ thuộc điện trở R
c. Công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị nhỏ nhất
d. hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc điện trở R


24. Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng
hưởng điện ?


a. Hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại.
b. CĐDĐ hiệu dụng đạt cực đại.



c. Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha <i>π</i>


2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.


d. cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.


25. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của điện áp
đặt vào hai đầu đoạn mạch thì CĐDĐ trên đoạn mạch:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

26. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp tần số dòng điện bằng 50Hz. Độ tự cảm của cuộn thuần cảm là
0,2H. Muốn có cộng hưởng điện xảy ra mạch thì C có giá trị ?


a. 10


<i>−</i>4


2<i>π</i> F b.


2 . 10<i>−</i>4


<i>π</i>2 F c.


2 . 10<i>−</i>3


<i>π</i> F d.


10<i>−</i>3
2<i>π</i>2 F



27. Hệ số công suất của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?


a. R b. L c. U d. C


28. Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi :
a. đoạn mạch khơng có điện trở thuần


b. đoạn mạch khơng có tụ điện


c. đoạn mạch khơng có cuộn cảm thuần


d. trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện


29. Mạch RLC mắc nối tiếp. Có UR , UL, UC lần lượt là : 40V, 80V, 50V. hệ số công suất của đoạn


mạch bằng:


a. 0,8 b. 0,6 c. 0,25 d. 0,71


30. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm có tác dụng


a. tạo ra dòng điện xoay chiều b. tạo ra từ trường


c. tạo ra lực quay máy d. tạo ra suất điện động xoay chiều


31. Các cuộn dây trong máy phát điện xoay chiều một pha được:


a. mắc nối tiếp nhau b. mắc song song với nhau


c. mắc theo kiểu hình tam giác d. mắc theo kiểu hình sao



32. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặcp cực và có roto quay với tốc độ n vịng mỗi
giây thì tần số dịng điện tạo ra có giá trị là:


a. f = np/60 b. f = pn c. f = 60n/p d. f = 60p/n


33. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cuộn dây, phần cảm là nam châm có 4 cặp
cực. Muốn máy phát ra dịng điện có tần số 50Hz thì roto hpải quay với tốc độ góc bằng bao nhiêu ?


a. 375 vịng/phút b. 750 vòng/phút c. 3000 vòng/phút d. 6000 vòng/phút


34. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:


a. hiện tượng tự cảm b. hiện tượng cảm ứng điện từ


c. tác dụng của từ trường quay d. tác dụng của dòng điện trong từ trường


35. Máy phát điện xoay chiều ba pha khác máy phát điện xoay chiều một pha ở chỗ
a. có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ


b. có phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường


c. phần ứng có ba cuộn dây mắc theo kiểu hình sao hoặc mắc theo kiểu hình tam giác
d. tần số của suất điện động tỉ lệ với tốc độ quay của roto.


36. Một động cơ khơng đồng bộ 3 pha có cơng suất 5,61 kW và hệ số công suất 0,85 được mắc theo
kiểu hình sao vào mạch điện ba pha có điện áp pha là 220V. Cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây
của động cơ là:


a. 10 A b. 15 A c. 20A d. 30 A



37. Nếu nối các đầu dây của 3 cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha với ba mạch ngồi bất
kì thì 3 dịng điện trong các mạch đó phải lệch pha nhau từng đơi một góc là:


a. <i>π</i><sub>3</sub> b. <i>π</i><sub>2</sub> c. 2<sub>3</sub><i>π</i> d. cả 3 phương án trên đều


không đúng


38. Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây của phần ứng mắc kiểu hình sao thì tải tiêu thụ
của nó:


a. phải mắc theo hình sao b. phải mắc theo hình tam giác


c. phải mắc song song với nhau d. mắc theo hình sao hoặc mắc theo hình tam giác đều được.


39. Câu nào sau đây khơng đúng ngun nhân gây ra hao phí điện năng trong máy biến áp
a. Trong máy biến áp có sự tỏa nhiệt do dịng Phucơ chạy trong lõi sắt của nó


b. Trong máy biến áp khơng có sự chuyển hoá năng lượng điện trường thành năng lượng từ
trường


c. Máy biến áp bức xạ song điện từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

40. Nếu điện áp ở hai đầu dây ở trạm phát điện tăng 2 lần và công suất truyền đi khơng đổi thì khối
lựợng dây dẫn (làm bằng cùng một loại chất liệu) có thể giảm đi mấy lần mà vẫn đmả bảo cho công
suất hao phí trên d khơng đổi ?


a. giảm 2 lần b. tăng 3 lần c. giảm 4 lần d. tăng 8 lần


41. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ diện. Biết điện áp hiệu dụng ở


hai đầu đoạn mạch là 100 V, ở hai đầu điện trở là 60 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là


A. 80 V. B. 160 V. C. 60 V. D. 40 V.


42. Điện áp giữa hai đầu một tụ điện là u=200 2cos100 t V<i>p</i>

( )

, cường độ dòng điện qua tụ điện


I=2 A<sub>. Điện dung của tụ điện có giá trị là</sub>


A. 31,8 F. B. 0,318 F. C. 0,318 F. D. 31,8 F.


43. Đặt vào hai đầu điện trở thuần R 20  một điện áp, nó tạo ra trong mạch dịng điện


( )


i 2cos 120 t A


6
<i>p</i>
<i>p</i>


ỉ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> + ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


. in ỏp tc thi gia hai đầu điện trở là


A.

( )



u 20 2cos 120 t V


6
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> + ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


. B. u=20 2cos 100 t V

(

<i>p</i>

)( )

.
C. u 10 2cos 120 t V=

(

<i>p</i>

)( )

. D.

( )



u 20 2cos 100 t V
6
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> + ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


.
44. on mch R, L, C mắc nối tiếp có dịng điện xoay chiều tần số f chạy qua. Khi


1
2 fC



2 fL
<i>p</i>


<i>p</i>


=
thì


A. tổng trở của đoạn mạch bằng không. B. cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.


C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng khơng. D. có hiện tượng cộng hưởng điện.


45. Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=50 3W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm


L=0,318 H<sub> và tụ điện có điện dung </sub>C=63,6 F<i>m</i> <sub> mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch </sub>


một điện áp u=220 2cos100 t V<i>p</i>

( )

. Tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị là


A. 50 2W. B. 50 3W. C. 100W. D. 200W.


46. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=40W nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu


dụng giữa hai đầu mạch là 100 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 60 V. Cường độ hiệu dụng
trong mạch có giá trị là


A. 3 A. B. 2,5 A. C. 1,5 A. D. 2 A.


47. Giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp

( )



u 220 2cos 100 t V


6
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= ỗ<sub>ỗố</sub> + ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


, cng


dũng in trong đoạn mạch

( )



i 2 2cos 100 t A
6
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= <sub>ỗ</sub><sub>ỗố</sub> - ữ<sub>ữ</sub>


ứ <sub>. Kt lun no sau đây là không </sub>


đúng?


A. u sớm pha hơn i một góc 3



<i>p</i>


. B. Cường độ hiệu dụng trong mạch I = 2 (A).


C. Tần số dòng điện là f=100 Hz .<i>p</i>

( )

D. Tổng trở của đoạn mạch Z 110=

( )

W.


48. Khi đặt điện áp u=U cos to <i>w</i><sub> vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng </sub>


giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 90 V và 120
V. Giá trị của Uo bằng


A. 30 V. B. 50 2 V. C. 40 2 V. D. 50 V.


49. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

cảm của cuộn cảm thì cường độ dịng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A. I= 2 A. B. I 2 A= . C. I 0, 5 A= . D.


= 1


I A
2 <sub>.</sub>


50. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u=220 2cos t V<i>w</i>

( )

. Biết điện trở


thuần của mạch là R 100= W. Khi <i>w</i> thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại của mạch là


A. 484 W. B. 220 W. C. 242 W. D. 440 W.



51. Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số cơng suất
nhằm


A. giảm cường độ dịng điện. B. tăng cường độ dịng điện.


C. tăng cơng suất tỏa nhiệt. D. giảm công suất tiêu thụ.


52. Đặt một điện áp u=220 2cos t V<i>w</i>

( )

vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh có


= W


R 110 <sub>. Khi hệ số cơng suất của đoạn mạch lớn nhất thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là</sub>


A. 440 W. B. 115 W. C. 172,7 W. D. 460 W.


53. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là

( )



u 100 2cos 100 t V
6
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= <sub>ỗ</sub><sub>ỗố</sub> - ữ<sub>ữ</sub>


ứ <sub>, cng </sub>



dũng in qua mạch là

( )



i 4 2cos 100 t A
2
<i>p</i>
<i>p</i>


ổ ử<sub>ữ</sub>




= <sub>ỗ</sub><sub>ỗố</sub> - ữ<sub>ữ</sub><sub>ứ</sub>


. Cụng sut tiờu th ca đoạn mạch đó là


A. 200 W. B. 800 W. C. 400 W. D. Một giá trị khác.


54. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có R 100= W; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm =<i>p</i>


1
L H


;


tụ điện có điện dung <i>p</i>




-=
4



10
C F


2 <sub> mắc nối tiếp. Tần số của dòng điện f = 50Hz. Tổng trở của </sub>


đoạn mạch


A. 100 2W. B. 100W. C. 200W. D. 50 2W.


55. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần


R


U =120 V<sub>, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần </sub>U<sub>L</sub>=100 V<sub>, điện áp hiệu dụng ở hai</sub>


đầu tụ điện UC=150 V, thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch sẽ là


A. 164 V. B. 170 V. C. 370 V. D. 130 V.


56. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm = <i>p</i>


0,16


L H


, tụ


điện có điện dung <i>p</i>





-=


5


2, 5.10


C F


mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có
cộng hưởng xảy ra?


A. 50 Hz. B. 250 Hz. C. 60 Hz. D. 25 Hz.


57. Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có =<i>p</i>


4
L H


;


<i>p</i>




-=10 4


C F



2 <sub> và điện trở R. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha </sub><sub>60</sub>o


so với dòng điện . Điện
trở R có giá trị là


A. 200 3W. B. 100 3W. C. W


200 3


3 <sub>.</sub> <sub>D. </sub> W
100 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

58. Đặt một điện áp u=U cos to <i>w</i><sub> vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC khơng phân nhánh. Dịng </sub>


điện nhanh pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện này khi


A. <i>w</i>< <i>w</i>


1
L


C <sub>.</sub> <sub>B. </sub> <i>w</i>= <i>w</i>
1
L


C <sub>.</sub> <sub>C. </sub> <i>w</i>> <i>w</i>
1
L


C <sub>.</sub> <sub>D. </sub><i>w</i>=


1
LC <sub>.</sub>


59. Đặt một điện áp u=300cos t V<i>w</i>

( )

vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ


điện có dung kháng ZC=200W<sub>, điện trở thuần </sub>R=100W<sub> và cuộn dây thuần cảm có cảm </sub>


kháng ZL =100W<sub>. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch này bằng</sub>


A. 2,0 A. B. 1,5 2 A. C. 1,5 A. D. 3,0 A.


60. Một máy biến áp dùng làm máy hạ áp gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua


mọi hao phí của máy. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u 100 2cos100 t V= <i>p</i>

( )

thì điện


áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng


A. 20 V. B. 10 V. C. 50 V. D. 500 V.


61. Khi đặt điện áp u=U cos t Vo <i>w</i>

( )

<sub> vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh thì điện áp </sub>


hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120


V và 80 V. Giá trị của Uo<sub>bằng</sub>


A. 30 V. B. 50 2 V. C. 30 2 V. D. 50 V.


62. Một máy biến áp lý tưởng, cuộn thứ cấp có 120 vịng dây mắc vào điện trở thuần R 110= W,


cuộn sơ cấp có 2400 vịng dây mắc với nguồn xoay chiều có điện áp 220 V. Cường độ dòng


điện qua điện trở là


A. 1 A. B. 0,2 A. C. 0,1 A. D. 2 A.


63. Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay
chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng
dây của cuộn thứ cấp là


A. 85 vòng. B. 30 vòng. C. 42 vòng. D. 60 vòng.


64. Một máy biến áp có số vịng dây ở cuộn sơ cấp là 3000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 500 vòng, được
mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, khi đó cường độ dịng điện qua cuộn thứ cấp là 12
A. Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là


A. 2,00 A. B. 1,41 A. C. 2,83 A. D. 72,0 A.


65. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp


1


U =200 V<sub>, khi đó điện áp ở hai dầu cuộn thứ cấp để hở là </sub>U<sub>2</sub> =10 V<sub>. Bỏ qua hao phí của </sub>


máy biến áp thì số vịng dây cuộn thứ cấp là


A. 50 vòng. B. 25 vòng. C. 500 vòng. D. 100 vịng.


66. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai
đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 20V. Biết hao phí điện năng của máy biến áp là không đáng kể. Điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng



A. 1,6 V. B. 1000 V. C. 500 V. D. 250 V.


67. Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi
truyền tải 10 lần thì cơng suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm


A. 40 lần. B. 20 lần. C. 50 lần. D. 100 lần.


68. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vịng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây.
Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là


A. 0. B. 105 V. C. 630 V. D. 70 V.


69. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10
cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vịng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng


A. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz. D. 30 Hz.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là


A. 1100. B. 2200. C. 2500. D. 2000.


<b>CHỦ ĐỀ 4: SÓNG ÁNH SÁNG</b>



<b>I. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>


* <b>Tán sắc: Thí nghiệm Niutơn</b>


- Qua lăng kính, ánh sáng bị lệch về phía đáy. Tia tím lệch nhiều nhất


- Với ánh sáng trắng: bị tách thành chùm đơn sắc


- Với ánh sáng đơn sắc: không bị tách


- Nguyên nhân của sự tán sắc: do tốc độ truyền sáng trong môi trường phụ thuộc tần số ánh
sáng


* <b>Ánh sáng đơn sắc:</b>


- Mỗi ánh sáng đơn sắc có 1 màu nhất định, mỗi màu có một 


- Tần số không đổi khi đổi môi trường trong suốt


- n phụ thuộc f và <sub>: f nhỏ (</sub><sub> lớn) thì n nhỏ </sub><sub></sub><sub> n </sub><b><sub>đỏ</sub></b><sub> nhỏ nhất, n </sub><b><sub>tím</sub></b><sub> lớn nhất (</sub><sub> = c/f)</sub>


<b>* Nhiễu xạ:</b>


- Hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng ánh sáng khi truyền qua lỗ nhỏ.
* <b>Giao thoa: Thí nghiệm Iâng</b>


- Điều kiện: Sóng kết hợp (cùng f và độ lệch pha không đổi theo t)


- Ánh sáng trắng: vân sáng trắng ở giữa, hai bên có nhiều vạch màu, tím trong đỏ ngồi
- Ánh sáng đơn sắc: sáng tối xen kẽ


- Khoảng vân: i = D/a <sub> </sub>


- Vân sáng: x = k D/a <sub>- Vân tối: </sub>


1


x = (k + ) D/a


2 


- Điều kiện để có vân sáng: 2 1


ax
k
D
<i>d</i>  <i>d</i>   


(d2 – d1: hiệu đường đi); hay: xs = k.


<i>λ</i>


- Điều kiện để có vân tối: 2 1


1
(k + )


2


<i>d</i>  <i>d</i>  


hay xt = (k+ ½).


<i>λ</i>


- Trong mơi trường: <sub>’ = </sub><sub>/n</sub>



- Giao thoa, nhiễu xạ: chứng minh tính chất sóng của ánh sáng
- Giao thoa trong môi trường chiết suất n :


0<sub>;</sub><i><sub>i</sub></i> <i>i</i>0


<i>n</i> <i>n</i>




  


<b>Hệ vân dịch chuyển khi có bản bản mỏng song song đặt trên đường đi tia sáng: </b>Khi trên


đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân


sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn:


0


(<i>n</i> 1)<i>eD</i>
<i>x</i>


<i>a</i>



-=


* <b>Máy quang phổ:</b>


- Công dụng: Tách chùm ánh sáng phức tạp (nhiều màu)



- 3 bộ phận chính: Ống chuẩn trực (tạo chùm song song), bộ phận tán sắc (lăng kính), buồng
ảnh


* <b>Quang phổ liên tục:</b>


- Là dải màu liên tục đỏ đến tím


- Nguồn phát: Rắn, lỏng, khí (hơi) ở áp suất (tỉ khối) lớn bị nung nóng
- Phụ thuộc nhiệt độ, không phụ thuộc bản chất nguồn


- Nhiệt độ tăng dần thì cường độ bức xạ càng mạnh, miền quang phổ lan dần từ bức xạ có


bước sóng dài <i>→</i> ngắn


* <b>Quang phổ vạch:</b>


- Nhiều vạch màu riêng rẽ trên nền tối


- Nguồn phát: Khí, hơi ở áp suất thấp bị kích thích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

* <b>Quang phổ vạch hấp thụ:</b>


- Quang phổ liên tục thiếu một số vạch màu do bị chất khí (hay hơi KL) hấp thụ.
- Nguồn phát: khí (hay hơi ) ở trạng thái kích thích.


- Điều kiện: Nhiệt độ nguồn hấp thụ nhỏ hơn của nguồn phát.


- Đảo sắc: Tắt nguồn phát liên tục thì xuất hiện vạch màu của nguồn hấp thụ ngay tại vị trí
vạch tối



* <b>Hồng ngoại:</b>


- Sóng điện từ, khơng nhìn thấy, 0, 76<i>m</i>,
- Nguồn phát: mọi vật có nhiệt độ


- Tính chất: <b>Nhiệt</b>, gây phản ứng quang hóa, tác dụng lên kính ảnh, biến điệu, gây hiện tượng


quang điện bên trong


- Ứng dụng: Sưởi, sấy, chụp ảnh hồng ngoại, bộ phận điều khiển từ xa, trong qn đội
* <b>Tử ngoại:</b>


- Sóng điện từ, khơng nhìn thấy, 109<i>m</i>  0,38<i>m</i>.


- Nguồn phát: Vật có nhiệt độ cao (20000<sub>C trở lên) hoặc do đèn hồ quang phóng qua hơi thủy</sub>


ngân ở áp suất thấp.


- Tính chất: bị nước, thủy tinh hấp thụ mạnh,tác dụng lên kính ảnh, phát quang, ion hóa
khơng khí, quang hóa, quang hợp, sinh học (hủy tế bào da, làm da rám nắng, hại mắt, diệt
khuẩn…), gây hiện tượng quang điện


- Ứng dụng: khử trùng nước, tìm vết nứt, chữa bệnh còi xương
* <b>Tia X:</b>


-  : 10-8 <sub>m – 10</sub>-11 <sub>m, là sóng điện từ</sub>


- Cách tạo tia X: electron chuyển động nhanh đến đập vào kim loại có ngun tử lượng lớn
(đối catơt)



- Tính chất: <b>đâm xun mạnh</b>, tác dụng lên phim ảnh, ion hóa khơng khí, phát quang, sinh lí,


gây hiện tượng quang điện


- Cơng dụng: Chiếu điện, tìm vết nứt, diệt vi khuẩn, chữa ung thư, kiểm tra hành lý, nghiên
cứu cấu trúc vật rắn.


<b>* Thang sóng điện từ: </b>sắp xếp theo bước sóng giảm dần (tần số tăng dần)
- Sóng vơ tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X, tia gamma.


+  càng ngắn: đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các


chất, dễ gây ion hóa khơng khí


+  càng dài: dễ quan sát hiện tượng giao thoa


<b>II. BÀI TẬP VẬN DỤNG:</b>


<b>1.</b> Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là


<b>A</b>. màu sắc. <b>B</b>. tần số.


<b>C</b>. vận tốc truyền. <b>D</b>. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.


<b>2.</b> Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì


<b>A</b>. tần số thay đổi, vận tốc khơng đổi. <b>B</b>. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.


<b>C</b>. tần số không đổi, vận tốc thay đổi. <b>D</b>. tần số không đổi, vận tốc khơng đổi.



<b>3.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung


tâm một khoảng


<b>A</b>. 1,20mm. <b>B</b>. 1,66mm. <b>C</b>. 1,92mm. <b>D</b>. 6,48mm.


<b>4.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm là


<b>A</b>. 0,4m. <b>B</b>. 0,55m. <b>C</b>. 0,5m. <b>D</b>. 0,6m.


<b>5.</b> Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng


<b>A</b>. phản xạ ánh sáng. <b>B</b>. khúc xạ ánh sáng.


<b>C</b>. tán sắc ánh sáng. <b>D</b>. giao thoa ánh sáng.


<b>6.</b> Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>A</b>. khúc xạ ánh sáng. <b>B</b>. nhiễu xạ ánh sáng.


<b>C</b>. giao thoa ánh sáng. <b>D</b>. tán sắc ánh sáng.


<b>7.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ



hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến


vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là


<b>A</b>. 4,5mm. <b>B</b>. 5,5mm. <b>C</b>. 4,0mm. <b>D</b>. 5,0mm.


<b>8.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt


phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng


vân được tính bằng công thức


<b>A</b>. i = <i>λa</i>


<i>D</i> . <b>B</b>. i =


<i>a</i>


<i>λD</i> . <b>C</b>. i =


<i>λD</i>


<i>a</i> . <b>D</b>. i =


aD


<i>λ</i> .


<b>9.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc



thì


<b>A</b>. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. <b>B</b>. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.


<b>C</b>. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. <b>D</b>. vân chính giữa là vân tối.


<b>10.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân


sáng và vân tối kề nhau là


<b>A</b>. 1,5i. <b>B</b>. 0,5i. <b>C</b>. 2i. <b>D</b>. i.


<b>11.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm có bước sóng là


<b>A</b>. 0,5m. <b>B</b>. 0.5nm. <b>C</b>. 0,5mm. <b>D</b>. 0,5pm.


<b>12.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4m vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân


trung tâm một khoảng


<b>A</b>. 1,6mm. <b>B</b>. 0,16mm. <b>C</b>. 0.016mm. <b>D</b>. 16mm.


<b>13.</b> Chọn câu sai


<b>A</b>. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.



<b>B</b>. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.


<b>C</b>. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các mơi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.


<b>D</b>. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.


<b>14.</b> Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là


<b>A</b>. 7i. <b>B</b>. 8i. <b>C</b>. 9i. <b>D</b>. 10i.


<b>15.</b> Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung


tâm là


<b>A</b>. 4i. <b>B</b>. 5i. <b>C</b>. 12i. <b>D</b>. 13i.


<b>16.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và


vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là


<b>A</b>. 0,50mm. <b>B</b>. 0,75mm. <b>C</b>. 1,25mm. <b>D</b>. 1,50mm.


<b>17.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên


tiếp trên màn là



<b>A</b>. 10mm. <b>B</b>. 8mm. <b>C</b>. 5mm. <b>D</b>. 4mm.


<b>18. </b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở
cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí
nghiệm.


<b>A</b>. 0,2m. <b>B</b>. 0,4m. <b>C</b>. 0,5m. <b>D</b>. 0,6m.


<b>19.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 =


0,5m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng.


Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>20.</b> Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước


sóng từ 0,40m đến 0,75m. Tính bề rộng của quang phổ bậc 2.


<b>A</b>. 1,4mm. <b>B</b>. 2,8mm. <b>C</b>. 4,2mm. <b>D</b>. 5,6mm.


<b>21.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ


hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở
cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao
thoa có bề rộng 11mm.



<b>A</b>. 9. <b>B</b>. 10. <b>C</b>. 11. <b>D</b>. 12.


22. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10
cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm. Khoảng vân có giá trị là:


a. 4,0 mm <i>b. 0,4 mm</i> c. 6,0 mm d. 0,6 mm


23. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cáhc từ từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc
10 cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm. khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm,
khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong TN có giá
trị là:


<i>a. 0,40</i> <i>μ</i> <i>m</i> b. 0,45 <i>μ</i> m c. 0,68 <i>μ</i> m d. 0,72 <i>μ</i> m


24. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1mm, khoảng cách từ màn
chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75


<i>μ</i> m. Khoảng cách từ từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng một phía đối với vân sáng trung


tâm là


a. 2,8 mm b. 3,6 mm <i>c. 4,5 mm</i> d. 5,2 mm


25. Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 <i>μ</i> m. Các


vân giao thoa hứng được trên màn đặt cách hai khe 2m. Tại M cách vân trung tâm 1,2 mm có


<i>a. vân sáng bậc 3</i> b. vân tối



c. vân sáng bậc 5 d. vân sáng bậc 4


26. Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 <i>μ</i> m. Các


vân giao thoa hứng được trên màn đặt cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có


a. vân sáng bậc 2 b. vân sáng bậc 4


<i>c. vân tối </i> d. vân sáng bậc 5


27. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2mm, khoảng cách từ màn


chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> . Khoảng vân đo


được là 0,2mm. Bước sóng của ánh sáng đó là


a. 0,64 <i>μ</i> m b. 0,55 <i>μ</i> m c. 0,48 <i>μ</i> m <i>d. 0,40</i> <i>μ</i> <i>m</i>


28. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2mm, khoảng cách từ màn


chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> . Khoảng vân đo


được là 0,2mm.Vị trí vân sáng bậc ba kể từ vân trung tâm


a. 0,4 mm b. 0,5 mm <i>c. 0,6 mm</i> d. 0,7 mm


29. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 3mm, khoảng cách từ màn


chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> . Khoảng cách



giữa 9 vân sáng liến tiếp là 4mm. Bước sóng cảu ánh sáng đó là:


a. 0,40 <i>μ</i> m <i>b. 0,50</i> <i>μ</i> <i>m</i> c. 0,55 <i>μ</i> m d. 0,60 <i>μ</i> m


30. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 3mm, khoảng cách từ màn


chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 <i>μ</i> m đến 0,76


<i>μ</i> m. Trên màn quan sát thu được dải phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay sát vân sáng


trung tâm.


<i>a. 0,38 mm</i> b. 0,45 mm c. 0,50 mm d. 0,55 mm


31. Trong một TN, giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 3mm, khoảng cách từ màn


chứa hai khe đến màn quan sát là 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 <i>μ</i> m đến 0,76


<i>μ</i> m. Trên màn quan sát thu được dải phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 kể từ vân sáng trung


tâm.


a. 0,45 mm b. 0,60 mm <i>c. 0,76 mm</i> d. 0,85 mm


32. Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân khơng 0,5890 <i>μ</i> m. Chiết suất của nước đối với ánh


sáng vàng là 1,3321. Trong nước ánh sáng vàng có bước sóng là:


<i>a.0,4422</i> <i>μ</i> <i>m</i> b.0,4630 <i>μ</i> m c.0,4856 <i>μ</i> m



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

33. Ánh sáng lam có bước sóng trong chân khơng và trong nước lần lượt là 0,4861 <i>μ</i> m và 0, 3635


<i>μ</i> m. Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng lam là:


<i>a.1,3373</i> b.1,3762 c.1,4524 d.1,4100


34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng


cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng có bước sóng <sub>, người ta đo được</sub>


khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm. Bước sóng <sub> của ánh sáng đơn</sub>


sắc là:


a. 0,5625 m b. 0,7778 m c. 0,8125. m d. 0,6000. m


<b>36. </b>Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của
vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là


A. 8. B. 9. C. 11. D. 13.


<b>37.</b> Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có ( <i>λ<sub>d</sub></i> =0,75 <i>μm</i> ; <i>λ</i> = 0,4 <i>μm</i> ).


Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của quang
phổ bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:


a. 14mm và 42mm b. 14mm và 4,2mm c. 1,4mm và 4,2mm d. 1,4mm và 42mm


<b>38.</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến



màn giao thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10 7<sub>m. Xét điểm M ở bên phải</sub>


và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm. Từ điểm M đến N có
bao nhiêu vân sáng?


A. 8. B. 9. C. 7. D. 10.


<b>39. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> =0,75 <i>μm</i> . Khoảng


cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. khoảng cách từ vân sáng bậc 3
đến vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:


a. 0,375mm b. 2,8125mm c. 18,75mm d. 3,75mm


<b>40. </b> Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Iâng. Trên bề rộng 7,2mm


của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ( ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân
trung tâm 14,4mm là vân:


a. tối thứ 18 b. tối thứ 16 c. sáng thứ 18 d. sáng thứ 16


<b>42. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có ( <i>λ<sub>d</sub></i> =0,75 <i>μm</i> ; <i>λ</i> = 0,4 <i>μm</i> ).


Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số bức xạ bị tắt tại M
cách vân sáng trung tâm 4mm là:


a. 4 b. 7 c. 6 d. 5


<b> 43.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> =0,5 <i>μm</i> . Khoảng cách



từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp :


a. 0,5mm b. 0,1mm c. 2mm d. 1mm


<b> 44.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> = 0,5 <i>μm</i> . Khoảng


cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Tạị M trên màn (E) cách vân
sáng trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy:


a. Vân sáng thứ 3 c. Vân sáng thứ 4


b. Vân tối thứ 4 d. Vân tối thứ 3


<b>45. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> =0,5 <i>μm</i> . Khoảng cách


từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của vùng giao thoa quan
sát được trên màn là 13mm. Số vân tối vân sáng trên miền giao thoa là:


a. 13 vân sáng , 14 vân tối b. 11 vân sáng , 12vân tối


b. 12 vân sáng , 13vân tối c. 10 vân sáng , 11vân tối


<b>46. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> =0,5 <i>μm</i> trong khơng


khí thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm. Nếu tiến hành giao thoa trong mơi trường có
chiết suất n = 4/3 thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lúc này là


a. 1,75mm b. 1,5mm c. 0,5mm d. 0,75mm



<b>47. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> =0,5 <i>μm</i> . Khoảng cách


từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa
đến vân sáng bậc 4 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>48. </b>Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> = 0,5 <i>μm</i> . Khoảng cách
từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến
vân sáng bậc 7 nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm là:


a. 1mm b. 10mm c. 0,1mm d. 100mm


<b>49. </b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> = 0,5 <i>μm</i> . Khoảng


cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm. Vị trí vân sáng thứ tư trên màn
cách trung tâm.


b. x = 2mm b. x = 3mm c. x = 4mm d. x = 5mm


<b>50. </b>Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a =


0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước
sóng 0,5 m . Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là <i>l</i> = 26mm. Khi đó, trong miền giao
thoa ta quan sát được


A. 6 vân sáng và 7 vân tối. B. 7 vân sáng và 6 vân tối.


C. 13 vân sáng và 12 vân tối. D. 13 vân sáng và 14 vân tối.


<b>51. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với D = 1m, a = 1mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,55 <i>μ</i>



m. Vân sáng thứ 6 cách vân trung tâm một đoạn :


<b>a. </b>1,925mm <b>b.</b> 3,3mm <b>c.</b> 2,475mm <b>d.</b> 2,75mm


<b>52. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe


tới màn ảnh là 2m, khoảng cách từ vân tối thứ 5 đến vân tối thứ 12 ở cùng một bên vân sáng trung
tâm là 8,4mm. Bước sóng ánh sáng được dùng là :


<b>a. </b>0,6 <i>μ</i> m<b> b.</b> 0,6mm<b> c.</b> 0,3 <i>μ</i> m<b> d.</b> 6 <i>μ</i> m


<b>53. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với D = 1mm, a = 1mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,55


<i>μ</i> m. Vân tối thứ 4 cách vân trung tâm một đoạn :


<b>a. </b>3,3mm <b>b.</b> 6,6mm <b>c.</b> 1,925mm <b>d.</b> 3,85mm


<b>54. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe


tới màn ảnh là 2m, bước sóng ánh sáng được dùng là 0,6 <i>μ</i> m. Khoảng vân là


<b>a. </b>1,2 <i>μ</i> m <b>b.</b> 12 <i>μ</i> m <b>c.</b> 12mm <b>d.</b> 1,2mm


55. Trong thí nghiệm giao thoa với, khoảng vân đo được là 1,2mm, bề rộng vùng giao thao là
1,32cm. Số vân sáng quan sát được là :


<b>a. </b>5 <b> b.</b> 10 <b>c.</b> 11<b> d.</b> 12


56.Trong một thí nghiệm giao thoa, khoảng vân đo được là 1mm. Tại điểm M cách vân sáng trung
tâm 4mm có vân loại gì ? Bậc mấy ? ( Xem vân sáng trung tâm là vân sáng bậc 0 ) :



<b>a. </b>Vân sáng bậc 4<b> b.</b> Vân tối bậc 4<b> c. </b>Vân sáng bậc 5<b> d.</b> Vân tối bậc 5


57. Trong một thí nghiệm giao thoa, khoảng vân đo được là 1mm. Tại điểm M cách vân sáng trung
tâm 4,5mm có vân loại gì ? Bậc mấy ? ( Xem vân sáng trung tâm là vân sáng bậc 0 ) :


<b> a. </b>Vân sáng bậc 4<b> b.</b> Vân tối bậc 4<b> c. </b>Vân sáng bậc 5<b> d.</b> Vân tối thứ 5


<b>58. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với, khoảng vân đo được là 1,2mm, bề rộng vùng giao thao là


1,32cm. Số vân tối quan sát được là :


<b> a. </b>6 <b>b.</b> 10<b> c.</b> 11<b> d.</b> 12


<b>59. </b>Trong thí nghiệm giao thoa với D = 1m, a = 1mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,4 <i>μ</i>


m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là :


<b>a. </b>0,2mm <b>b.</b> 0,3mm <b>c.</b> 0,1mm <b>d.</b> 0,4mm


<b>60. </b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai bước sóng <i>λ</i> 1 và <i>λ</i> 2 thì trên màn ảnh vân sáng


thứ 5 của hệ thứ nhất trùng với vân sáng thứ 6 của hệ ths hai. Nếu <i>λ</i> 1 = 0,6 <i>μ</i> m thì <i>λ</i> 2 là bao


nhiêu ?


<b> a. </b>0,72 <i>μ</i> m<b> b.</b> 0,5 <i>μ</i> m<b> c.</b> 0,48 <i>μ</i> m <b> d.</b> 0,5 <i>μ</i> m


<b>61. </b>Thực hiện giao thoa ánh sáng trong nước có chiết suất n = 4/3 với ánh sáng đơn sắc người ta đo



được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm. Khoảng vân là:


A. 2 mm B. 2,5 mm C. 2,67 mm D. 1,5 mm


<b>62. </b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng trong khơng khí, hai cách nhau 3mm được chiếu


bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt tồn bộ thí


nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

63. Trong thí nghiệm Young cho a = 2,5mm, D = 1,5m. Người ta đặt trước một trong hai khe sáng
một bản mặt song song mỏng chiết suất n = 1,52. Khi đó ta thấy hệ vân giao thoa trên màn bị dịch
chuyển một đoạn 3mm. Bề dày e của bản mỏng là:


A. 9,6µm. B. 9,6nm. C. 1,6µm. D. 16nm.


<b>64.</b> Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng


cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng  = 0,5m. Bề rộng của giao thoa


trường là 18mm. Số vân sáng, vân tối có được là....


<b>A</b> N1 = 11, N2 = 12 <b>B</b> N1 = 7, N2 = 8


C N1 = 9, N2 = 10 <b>D</b> N1 = 13, N2 = 14


<b>65.</b> Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 2mm, khoảng cách


giữa hai khe đến màn là 3m, ánh sáng dùng có bước sóng  = 0,6m. Bề rộng của giao thoa trường



là 1,5cm. Số vân sáng, vân tối có được là....


<b>A</b> N1 = 15, N2 = 14 B N1 = 17, N2 = 16


<b>C</b> N1 = 21, N2 = 20 <b>D</b> N1 = 19, N2 = 18


<b>66.</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2mm,


khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là1m, khoảng vân đo được là 2mm. Bước sóng của ánh
sáng là:


A 0,4m <b>B</b> 4m <b>C</b> 0,4 .10-3m <b>D</b> 0,4 .10-4m


<b>67.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng <i>λ</i> = 0,5 <i>μm</i> . Khoảng cách


từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Tạị M trên màn (E) cách vân sáng
trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy:


a. Vân sáng thứ 3 b. Vân sáng thứ 4 c. Vân tối thứ 4 d. Vân tối thứ 3


<b>68.</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng,


biết đ = 0,76m và t = 0,4m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến


màn là 2m. Bề rộng quang phổ bậc 3 trên màn là:


A 7,2mm <b>B</b> 2,4mm <b>C</b> 9,6mm <b>D</b> 4,8mm


<b>69.</b> Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng,



biết đ = 0,76m và t = 0,4m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến


màn là 2m. Bề rộng quang phổ bậc 2 trên màn là:


<b>A</b> 2,4mm <b>B</b> 1,2mm C 4,8mm <b>D</b> 9,6mm


<b>70.</b> Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có ( <i>λ<sub>d</sub></i> =0,75 <i>μm</i> ; <i>λ</i> = 0,4 <i>μm</i> ).


Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số bức xạ bị tắt tại M
cách vân sáng trung tâm 4mm là:


a. 4 b. 7 c. 6 d. 5


<b>CHỦ ĐỀ 5: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG</b>



<b>I. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>


<b>* Hiện tượng quang điện (TN Hecxơ)</b>


- Chiếu ánh sáng thích hợp (<sub> ngắn, tia tử ngoại) vào </sub><b><sub>kim loại</sub></b><sub>: từ kim loại </sub><b><sub>bật ra electron</sub></b>


- Định luật I: 0


- Định luật II: Ibh tỉ lệ cường độ chùm sáng kích thích


- Định luật III: Động năng ban đầu cực đại


+ Không phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích


+ Phụ thuộc <sub> ánh sáng khích thích, bản chất kim loại</sub>



- Ứng dụng hiện tượng quang điện ngoài: tế bào quang điện, trong các dụng cụ biến đổi tín


hiệu ánh sáng thành tín hiệu điện<b> </b>


<b>* Hiện tượng quang điện trong:</b>


- Hiện tượng: Ánh sáng thích hợp (0<sub>) chiếu vào </sub><b><sub>bán dẫn</sub></b><sub> làm </sub><b><sub>giải phóng các electron</sub></b> <b><sub>liên kết</sub></b>


tạo thành các <b>electron dẫn và lỗ trống</b>


- Ứng dụng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

+ Quang điện trở (LDR): tấm bán dẫn có điện trở thay đổi khi được chiếu bằng ánh sáng
thích hợp.


- <b>Hiện tượng quang dẫn: </b> điện trở suất của bán dẫn giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào


<b>* Thuyết lượng tử:</b>


+ Ánh sáng <sub></sub> Hạt <sub></sub> phôtôn <sub></sub>

hf



+ Phát xạ hay hấp thụ ánh sáng <sub></sub> Phát xạ hay hấp thụ phôtôn


+ Tốc độ của phôtôn trong chân không c= 3.108<sub> m/s</sub>


<b>* Các công thức:</b>


2
0max


m.v
hc


= hf = A +
2


  <sub>; </sub> 0


hc
A
 


;


2
0max
h


mv
e.U


2


<b>* Phát quang: </b>


- Bước sóng '<sub> của ánh sáng phát quang > bước sóng </sub><sub> của ánh sáng kích thích</sub>


- Huỳnh quang: + Xảy ra với chất khí, lỏng



+ Ánh sáng tắt ngay sau khi tắt kích thích
- Lân quang: + Xảy ra với chất rắn (tinh thể)


+ Ánh sáng còn kéo dài sau khi tắt kích thích


<b>* Tiên đề Bo:</b>+ Trạng thái dừng : mức năng lượng xác định, nguyên tử không bức xạ


+ Hấp thụ: xảy ra khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp Em lên mức cao En


+ Bức xạ: xảy ra khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng cao En về mức thấp Em


<b>E = hf = En – Em</b>


<b>* Màu sắc của các vật:</b> phụ thuộc sự hấp thụ, phản xạ lọc lựa của vật đối với ánh sáng và phụ thuộc
vào màu sắc ánh sáng chiếu vào


- Hấp thụ ánh sáng: Môi trường vật chất làm giảm I của ánh sáng: I = I0e-αd (d: bề dày môi trường, α:


hệ số hấp thụ, phụ thuộc mơi trường)


- Vật: Hấp thụ hồn tồn ánh sáng chiếu vào: màu đen
- Vật không hấp thụ ánh sáng: trong suốt.


- Vật khơng hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy : vật trong suốt không màu


<b>* Quang phổ Hydro:</b>


<i>- Vạch Laiman: </i>electron chuyển từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo K (1). Nằm trong vùng tử
ngoại



<i>- Vạch Banme: </i>electron chuyển từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo L (2). Một số vạch nằm ở
vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng nhìn thấy (4 vạch: đỏ α, lam β, chàm γ, tím δ),


<i>- Vạch Pasen: </i>electron chuyển từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo M (3). Nằm trong vùng hồng
ngoại.


* <b>Tia Laze:</b>


+ là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng có cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng hiện tượng
phát xạ cảm ứng.


<b>+</b>Tia laze có đặc điểm <b>:</b> Tính đơn sắc cao , tính định hướng cao (chùm sáng song song)


, tính kết hợp rất cao và cường độ lớn.


<i>- Hiện tượng phát xạ cảm ứng.</i>


Nếu một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích, sẵn sàng phát ra một phơtơn có năng lượng


<i>hf</i>


  <sub>, bắt gặp một phơtơn có năng lượng</sub><sub></sub><sub>'</sub><sub> đúng bằng hf , bay lướt qua nó , thì lập tức ngun tử</sub>


này cũng phát ra phơtơn<sub>, phơtơn</sub> <sub>có cùng năng lượng và bay cùng phương với phơtơn</sub>'<sub>, ngồi ra,</sub>


sóng điện từ ứng với phơtơn  <sub> hồn tồn cùng pha với dao động trong một mặt phẳng song song với</sub>


mặt phẳng dao động của sóng điện từ ứng với phơtơn '<sub>.</sub>



<i>- Cấu tạo laze :</i>


+ 3 loại laze : Laze khí , laze rắn , laze bán dẫn .


+ Laze rubi : Gồm một thanh rubi hình trụ hai mặt mài nhẵn, 1 mặt mạ bạc mặt kia mạ lớp
mỏng cho 50% cường độ sáng truyền qua. Ánh sáng đỏ của rubi phát ra là màu của laze.


- Định nghĩa: là chùm sáng kết hợp, tính đơn sắc cao, cường độ lớn, tính định hướng cao Ứng
dụng: trong thơng tin liên lạc vô tuyến, làm dao mổ, trong đầu đọc CD, bút trỏ bảng, dùng
trong cơng nghiệp


<b>* Lưỡng tính sóng hạt:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i>-</i><i><sub> càng dài:</sub></i><sub> tính sóng càng rõ. Giao thoa, tán sắc</sub>


<b>II. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


1. Công thoát của electron ra khỏi kim loại là 2 eV thì giới hạn quang điện của kim loại này là:


<b>A</b>. 6,21m. <b>B</b>. 62,1m. <b>C</b>. 0,621m. <b>D</b>. 621m.


2. Dùng ánh sáng chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để tăng
dòng điện bảo hòa người ta:


<b>A</b>. tăng tần số ánh sáng chiếu tới. <b>B</b>. giảm tần số ánh sáng chiếu tới.


<b>C</b>. tăng cường độ ánh sánh chiếu tới. <b>D</b>. tăng bước sóng ánh sáng chiếu tới.


3. Cơng thốt của electron ra khỏi vônfram là A = 7,2.10-19<sub> (J) chiếu vào vônfram bức xạ có bước</sub>



sóng 0,18m thì động năng cực đại của electron khi bức ra khỏi vônfram là :


<b>A</b>. 3,8.10-19<sub> J.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 38.10</sub>-19<sub> J. </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 3,8.10</sub>-18 <sub>J. </sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 3,8.10</sub>-20 <sub>J.</sub>


4. Rọi vào tế bào quang điện chùm sáng có bước sóng <i>λ</i> = 0,4m. Biết cơng thốt của kim loại


catốt là 2eV. Tìm hiệu điện thế hãm.


<b>A</b>. Uh = - 2 V. <b>B</b>. Uh = 1,1 V. <b>C</b>. Uh = 2 V. <b>D</b>. Uh = - 1,1 V.


<b>5</b>. Phơtơn khơng có


<b>A</b>. năng lượng. <b>B</b>. động lượng. <b>C</b>. khối lượng tĩnh. <b>D</b>. tính chất sóng.


6. Trong mẫu ngun tử Bo, trạng thái dừng cơ bản là trạng thái


<b>A</b>. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó.


<b>B</b>. ngun tử không hấp thụ năng lượng.


<b>C</b>. nguyên tử không bức xạ năng lượng.


<b>D</b>. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.


7. Laze rubi biến đổi


<b>A</b>. điện năng thành quang năng. <b>B</b>. quang năng thành quang năng.


<b>C</b>. quang năng thành điện năng. <b>D</b>. nhiệt năng thành quang năng.



8. Trong hiện tượng quang-phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để


<b>A</b>. làm nóng vật. <b>B</b>. làm cho vật phát sáng.


<b>C</b>. làm thay đổi điện trở của vật. <b>D</b>. tạo ra dòng điện trong vật.


9. Màu của laze rubi là do ion nào phát ra?


<b>A</b>. ion crôm. <b>B</b>. ion nhôm. <b>C</b>. ion ôxi. <b>D</b>. các ion khác.


10. Một kim loại có cơng thốt electron A = 6,625eV . Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim loại


này các bức xạ điện từ có bước sóng: λ1 = 0,1875μm; λ2 = 0,1925μm; λ3 = 0,1685μm . Hỏi bước


sóng nào gây ra hiện tượng quang điện ?


<b>A. </b>λ2; λ3 <b>B. </b>λ3. <b>C. </b>λ1; λ3 <b>D. </b>λ1; λ2; λ3


<b>11</b>. Trong cấu tạo của laze rắn Rubi hai gương G1 và gương bán mạ G2:


<b>A. </b>song song nhau có mặt phản xạ hướng vào nhau.


<b>B. </b>vng góc với nhau.


<b>C. </b>song song nhau có mặt phản xạ hướng ra ngoài.


<b>D. </b>mặt phản xạ lệch nhau 1 góc 450<sub>.</sub>


<b>12</b>. Một đèn phát ra cơng suất bức xạ 10W, ở bước sóng 0,5m, thì số phơtơn do đèn phát ra trong



mỗi giây là


<b>A</b>. 2,5.1019<sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2,5.10</sub>18<sub>.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 2,5.10</sub>20<sub>.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 2,5.10</sub>21<sub>.</sub>


<b>13</b>. Một tia X mềm có bước sóng 125pm. Năng lượng của phơtơn tương ứng có giá trị nào sau đây?


<b>A</b>. 104<sub>eV.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 10</sub>3<sub>eV.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 10</sub>2<sub>eV.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 2.10</sub>4<sub>eV.</sub>


<b>14</b>. Giới hạn quang điện của chì sunfua là 0,46eV. Để quang trở bằng chì sunfua hoạt động được,


phải dùng bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây?


<b>A</b>. 2,7m. <b>B</b>. 0,27m. <b>C</b>. 1,35m. <b>D</b>. 5,4m.


15. Các phơtơn trong chân khơng có cùng.


A. Tốc độ. B. Bước sóng. C. Năng lượng. D. Tần số.


16. Một phơtơn có năng lượng 2,65eV. Bước sóng của phơtơn này bằng.


A. 6,4875.10-7<sub>m.</sub> <sub>B. 4,6875.10</sub>-7<sub>m.</sub> <sub>C. 6,4875.10</sub>-6<sub>m.</sub> <sub>D. 4,6875.10</sub>-6<sub>m.</sub>


17. Một ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng bằng 0<i>,</i>3975<i>μm</i> . Phơtơn của ánh sáng này có


năng lượng bằng


A. 3,125eV. B. 31,25eV. C. 1,072eV. D. 10,72eV.


18. Cho giới hạn quang điện của kẽm là 0<i>,</i>35<i>μm</i> . Nếu chiếu vào tấm kẽm tích điện âm và đặt cơ



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

A. Tấm kẽm mất bớt điện tích dương. B. Tấm kẽm trở nên trung hịa về điện.


C. Điện tích âm của tấm kẽm giảm đi. D. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.


19. Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm natri, kali,… nằm trong vùng


A. Ánh sáng hồng ngoại. B. Ánh sáng tử ngoại.


C. Ánh sáng nhìn thấy. D. Ánh sáng hồng ngoại và tử ngoại.


20. Cơng thốt của electron khỏi kim loại phụ thuộc vào


A. Nhiệt độ của kim loại. B. Bản chất của kim loại.


C. Bước sóng của ánh sáng kích thích. D. Cường độ của chùm sáng kích thích.


21. Một ống rơnghen có điện áp giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 <sub>Js, c = 3.10</sub>8<sub>m/s.</sub>


Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là


A. 4,68.10-10<sub>m</sub> <sub>B. 5,25.10</sub>-10<sub>m</sub> <sub>C. 3.46.10</sub>-10<sub>m </sub> <sub>D. 6,21.10</sub>-10<sub>m</sub>


22. Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kim loại có cơng thốt của electron khỏi kim loại đó
là 4,5eV. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng thỏa mãn điều kiện nào dưới
đây?


A. <i>λ ≥</i>2<i>,</i>76<i>μm</i> . B. <i>λ ≤</i>2<i>,</i>76<i>μm</i> . C. <i>λ ≥</i>4<i>,</i>42<i>μm</i> . D. <i>λ ≤</i>4<i>,</i>42<i>μm</i>


23. Một kim loại có cơng thốt của electron là 2,5eV. Chiếu tới kim loại đó bức xạ điện từ I có tần số



1,2.1015<sub>Hz, bức xạ II có bước sóng </sub> <sub>0</sub><i><sub>,</sub></i><sub>65</sub><i><sub>μm</sub></i> <sub>.</sub>


A. Bức xạ I gây ra hiệu ứng quang điện, bức xạ II không gây ra hiệu ứng quang điện.
B. Bức xạ I không gây ra hiệu ứng quang điện, bức xạ II gây ra hiệu ứng quang điện.
C. Cả hai bức cạ đều không ra hiệu ứng quang điện.


D. Cả hai bức cạ đều ra hiệu ứng quang điện.


24.Chiếu bức xạ đơn sắc vào một tấm hợp kim của bạc và nhôm. Biết giới hạn quang điện của bạc và


nhôm lần lượt là 0<i>,</i>26<i>μm</i> và 0<i>,</i>36<i>μm</i> . Muốn hiện tượng quang điện khơng xảy ra thì bước


sóng của bức xạ chiếu vào phải thỏa mãn điều kiện


A. 0<i>,</i>26<i>μm ≤ λ ≤</i>0<i>,</i>36<i>μm</i> . B. 0<i>,</i>10<i>μm ≤ λ ≤</i>0<i>,</i>62<i>μm</i>


C. <i>λ ≤</i>0<i>,</i>26<i>μm</i> . D. <i>λ ≥</i>0<i>,</i>36<i>μm</i> .


25. Công thốt của êlectron ra khỏi vônfram là 4,5 eV. Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là
bao nhiêu để gây ra hiện tượng quang điện trên mặt lớp vônfram?


A. 0,276μm. B. 2,76μm. C. 0,207μm. D. 0,138μm.


26. Năng lượng của phơtơn ứng với ánh sáng có bước sóng 768 nm là


A. 1,62 eV. B. 16,2 eV. C.1.62.10 eV-2 . D. 2,6 eV.


27. Công thốt của êlectron ra khỏi natri là 2,5 eV. Giới hạn quang điện của natri là:
A. 0, 497μm . B. 0, 497 mm. C. 0, 497 nm. D. 4,97μm .



<b>28. </b>Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3mm vào lá kim loại có cơng thốt 4ev. Tính vận tốc


ban đầu cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi kim loại. Cho biết h = 6,62. 10-34<sub>JS; C = 3.</sub>


108<sub> m/s; m</sub>


e = 9,1. 10-31kg.


<b>A. </b>0,65. 10-6<sub> m/s</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,56. 10</sub>-6<sub> m/s</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,34. 10</sub>-6<sub> m/s</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,22. 10</sub>-6<sub> m/s</sub>


<b>29. </b>Chiếu vào natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25mm. Động năng ban đầu cực đại của electơron


thoát ra khỏi natri là bao nhiêu? Biết giới hạn quang điện của natri là 0,50 mm.


<b>A. </b>19,9. 10-19<sub> J</sub><b><sub>B. </sub></b><sub>0,125. 10</sub>-19<sub> J</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>3,97. 10</sub>-19<sub> J</sub><b><sub>D. </sub></b><sub>0,125. 10</sub>-19<sub> J</sub>


<b>30. </b>Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catod của một tế bào quang điện, tạo ra dịng quang


điện bão hồ. Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,3
V. Cho |e| = 1,6. 10-19<sub> C; m</sub>


e = 9,1. 10-31 (kg). Tìm vận tốc cực đại của electron bứt ra khỏi catôt?


<b>A. </b>0,86. 106<sub> m/s.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>0,68. 10</sub>6<sub> m/s. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>0,86. 10</sub>5<sub> m/s. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>0,68. 10</sub>5<sub> m/s. </sub>


<b>31. </b>Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện  0 332 nm. Được soi bằng bức xạ


sóng  83<i>nm</i><sub>. Giả sử khi e</sub>-<sub> vừa bứt ra khỏi M nó gặp ngay 1 điện trường có E = 750 V/m. Hỏi e</sub>


-chỉ có thể rời xa M khoảng cách tối đa là bao nhiêu?



<b>A. </b><i>l</i> = 1,5 mm <i><b>B. </b>l </i>= 1,5 cm <i><b>C. </b>l</i> = 15 cm <i><b>D. </b>l</i> = 1,5 m


<b>32. </b>Cơng thốt của electron kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện là A 7, 23.10 19(J) giới


hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt đó là bao nhiêu?


<b>A. </b> 0 0,375 m <b>B. </b> 0 0,175 m <b>C. </b> 0 0, 47 m <b>D. </b> 0 0, 275 m


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

3.108<sub> m/s.</sub>


<b>A. </b>4,77.1019<i>J</i> . <b>B. </b>4,85.1025<i>J</i>. <b>C. </b>4,85.1019J. <b>D. </b>3, 48.1019<i>J</i>.


<b>34. </b>Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vonfram. Biết cơng thốt của electron đối với


Vonfram là 7,2. 10-19<sub>J. Giới hạn quang điện của Vonfram là . </sub>


Cho h = 6,625. 10-34<sub> Js; C = 3. 108 (m/s)</sub>


<b>A. </b> 0 0, 475<sub>mm. </sub> <b><sub>B. </sub></b> 0 0, 425<sub>mm. </sub> <b><sub>C. </sub></b> 0 0,375<sub>mm. </sub> <b><sub>D. </sub></b> 0 0, 276<sub>mm. </sub>


<b>35.</b> Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19<sub>J, hằng số Plăng h = 6,625.10</sub>-34<sub>Js, vận tốc</sub>


ánh sáng trong chân không c = 3.108<sub>m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là</sub>


<b>A</b>. 0,300m. <b>B</b>. 0,295m. <b>C</b>. 0,375m. <b>D</b>. 0,250m.


<b>36.</b> Cơng thốt electron của một kim loại là A = 4eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là


<b>A</b>. 0,28m. <b>B</b>. 0,31m. <b>C</b>. 0,35m. <b>D</b>. 0,25m.



<b>37.</b> Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức


<b>A</b>.  = h. <b>B</b>.  = hc


<i>λ</i> . <b>C</b>.  =
<i>cλ</i>


<i>h</i> . <b>D</b>.  =
<i>hλ</i>


<i>c</i> .


<b>38.</b> Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là


<b>A</b>. hf = A - 1<sub>2</sub>mv<i><sub>o</sub></i>2<sub>max</sub> . <b>B</b>. hf = A - 2 mv<i>o</i>max


2


.


<b>C</b>. hf = A + 1


2mv<i>o</i>max
2


. <b>D</b>. hf + A = 1


2mv<i>o</i>max
2



.


<b>39.</b> Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới


hạn quang điện o = 0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?


<b>A</b>. Cả hai bức xạ. <b>B</b>. Chỉ có bức xạ 2.


<b>C</b>. Khơng có bức xạ nào. <b>D</b>. Chỉ có bức xạ 1.


<b>40.</b> Cơng thốt electron của một kim loại là Ao, giới hạn quang điện là o. Khi chiếu vào bề mặt kim


loại đó chùm bức xạ có bước sóng  = 0,5o thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện


bằng


<b>A</b>. Ao. <b>B</b>. 2Ao. <b>C</b>.


3


4 Ao. <b>D</b>.
1
2 Ao.


<b>41.</b> Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0,42m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng một


điện áp hãm Uh = 0,96V để triệt tiêu dịng quang điện. Cơng thốt electron của kim loại là


<b>A</b>. 2eV. <b>B</b>. 3eV. <b>C</b>. 1,2eV. <b>D</b>. 1,5eV.



<b>42.</b> Kim loại có giới hạn quang điện o = 0,3m. Cơng thốt electron khỏi kim loại đó là


<b>A</b>. 0,6625.10-19<sub>J.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 6,625.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 1,325.10</sub>-19<sub>J.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 13,25.10</sub>-19<sub>J.</sub>


<b>43</b>. Chiếu vào tấm kim loại bức xạ có tần số f1 = 2.1015Hz thì các quang electron có động năng ban


đầu cực đại là 6,6eV. Chiếu bức xạ có tần số f2 thì động năng ban đầu cực đại là 8eV. Tần số f2 là


<b>A</b>. f2 = 3.1015Hz. <b>B</b>. f2 = 2,21.1015Hz. <b>C</b>. f2 = 2,34.1015Hz. <b>D</b>. f2 = 4,1.1015Hz.


<b>44.</b> Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào


<b>A</b>. bản chất của kim loại. <b>B</b>. điện áp giữa anơt và catơt của tế bào quang điện.


<b>C</b>. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt. <b>D</b>. điện trường giữa anơt và catơt.


<b>45.</b> Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có cơng suất P = 0,625W được chiếu


vào catốt của một tế bào quang điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10-34<sub>J.s, e = </sub>


1,6.10-19<sub>C, c = 3.10</sub>8<sub>m/s. Cường độ dịng quang điện bão hồ là:</sub>


A.0,179A. B.0,125A. C.0,258A. D.0,416A.


<b>46.</b> Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng


<b>A</b>. quang điện bên ngoài. <b> B</b>. quang điện bên trong.


<b>C</b>. phát quang của chất rắn. <b>D</b>. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.



<b>47.</b> Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi


<b>A</b>. phơtơn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất.


<b>B</b>. cơng thốt electron có năng lượng nhỏ nhất.


<b>C</b>. năng lượng mà electron thu được lớn nhất.


<b>D</b>. năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất.


<b>48.</b> Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18m vào catơt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại


có giới hạn quang điện là 0,3m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>49.</b> Pin quang điện hoạt động dựa vào


<b>A</b>. hiện tượng quang điện ngoài. <b>B</b>. hiện tượng quang điện trong.


<b>C</b>. hiện tượng tán sắc ánh sáng . <b>D</b>. sự phát quang của các chất.


<b>50.</b> Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36m, cơng thốt electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới


hạn quang điện của natri là


<b>A</b>. 0,257m. <b>B</b>. 2,57m. <b>C</b>. 0,504m. <b>D</b>. 5,04m.


<b>51.</b> Trong quang phổ của ngun tử Hyđrơ, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1 =8,22.1014


Hz,vạch có <sub>tần số lớn nhất của dãy Banme là f</sub>



2 = 2,46.1015 Hz. Năng lượng cần thiết để ion hố


ngun tử Hyđrơ từ trạng thái cơ bản là:


A.E <sub> 21,74.10</sub>- 19<sub>J.</sub> <sub>B.E </sub><sub></sub><sub> 16.10</sub>- 19 <sub>J.</sub> <sub>C. E </sub><sub></sub><sub> 13,6.10</sub>- 19<sub> J.</sub> <sub>D.E</sub><sub></sub><sub>10,85.10</sub>- 19 <sub>J</sub>


<b>52.</b> Trong 10s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016<sub>. Cường độ dịng quang điện</sub>


lúc đó là


<b>A</b>. 0,48A. <b>B</b>. 4,8A. <b>C</b>. 0,48mA. <b>D</b>. 4,8mA.


<b>53.</b> Cơng thốt electron khỏi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,14m vào một


quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là


<b>A</b>. 0,43 V. <b>B</b>. 4,3V. <b>C</b>. 0,215V. <b>D</b>. 2,15V.


<b>54.</b> Cơng thốt electron khỏi đồng là 4,57eV. Chiếu chùm bức xạ điện từ có bước sóng  vào một


quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V. Bước sóng của
chùm bức xạ điện từ đó là


<b>A</b>. 1,32m. <b>B</b>. 0,132m. <b>C</b>. 2,64m. <b>D</b>. 0,164m.


<b>55.</b> Một đèn laze có cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h =


6,625.10-34 <sub>Js, c = 3.10</sub>8<sub>m/s. Số phơtơn của nó phát ra trong 1 giây là:</sub>



<b>A</b>. 3,52.1019<sub>. </sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 3,52.10</sub>20<sub>. </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 3,52.10</sub>18<sub>. </sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 3,52.10</sub>16<sub>.</sub>


<b>56.</b> Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m với cơng suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang


điện, dịng quang điện bão hịa có cường độ Ibh = 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang


điện. Cho h = 6,625.10-34<sub>Js ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s, e = 1,6.10</sub>-19<sub>C.</sub>


A. 0,65% B. 0,37% C. 0,55% D. 0,425%


<b>57</b>. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của


chùm êlectrôn phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34<sub>J.s, e = 1,6.10</sub>-19<sub>C.</sub>


Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là


<b>A. </b> 6,038.1018 <sub>Hz.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub> 60,380.10</sub>15 <sub>Hz.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub> 6,038.10</sub>15<sub>Hz.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub> 60,380.10</sub>15<sub>Hz. </sub>


<b>58</b>. Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có cơng thốt bằng 2,2 eV. Chiếu vào catốt


một bức xạ có bước sóng <sub>. Hiệu điện thế hãm làm triệt tiêu dòng quang điện là U</sub><i>h</i>= - 0,4 V. Bước


sóng của bức xạ là:


<b>A</b>. 0,478m. <b>B</b>. 0,748m. <b>C</b>. 0,487m. <b>D</b>. 0,578m.


<b>59</b>. Một tia X mềm có bước sóng 125pm. Năng lượng của phơ tơn tương ứng có giá trị nào sau đây?


<b>A. </b>104eV <b>B. </b> 103eV <b>C. </b> 102eV <b>D. </b> 2.103eV.



<b>60</b>. Cơng thốt electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt


lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 = 0,16m, 2 = 0,20m, 3 = 0,25m, 4 = 0,30m, 5 =


0,36m, 6 = 0,40m. Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:


<b>A</b>. 1, 2. <b>B</b>. 1, 2, 3. <b>C</b>. 2, 3, 4. <b>D</b>. 4, 5, 6.


<b>61</b>. Giới hạn quang điện của kim loại là <i>λ</i> 0. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức


xạ có bước sóng <i>λ</i> 1 =


<i>λ</i><sub>0</sub>


2 và <i>λ</i> 2 =


<i>λ</i><sub>0</sub>


3 . Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt


tiêu dòng quang điện thì


<b>A</b>. U1 = 1,5U2. <b>B</b>. U1 = 2


3 U2. <b>C</b>. U1 =
1


2 U2 . <b>D</b>. U1 = 2U2.


<b>62</b>. Ngun tử hidrơ ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 3 bức xạ. Ở trạng thái này electron



đang chuyển động trên quỹ đạo dừng :


<b>A</b>. M. <b>B</b>. N. <b>C</b>. O. <b>D</b>. P


<b>63</b>. Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có


<b>A</b>. độ đơn sắc khơng cao. <b>B</b>. tính định hướng cao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>64</b>. Cơng thốt electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là 0. Khi chiếu vào bề mặt kim


loại đó chùm bức xạ có bước sóng <sub>= </sub>


0
3


thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
bằng:


<b>A</b>. 2A0. <b>B</b>. A0. <b>C</b>. 3A0. <b>D</b>.


1
3<sub> A</sub>0.


<b>65</b>. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0.6560μm. Bước sóng dài nhất trong


dãy Laiman là 0,1220μm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là


A. 0.1029 μm B. 0.1211μm C. 0.0528 μm D. 0.1112 μm



<b>66</b>. Chiếu đồng thời 4 bức xạ có bước sóng 0,3µm; 0,39µm; 0,48µm và 0,28µm vào một quả cầu kim


loại khơng mang điện đặt cơ lập về điện có giới hạn quang điện là 0,45µm thì xảy ra hiện tượng
quang điện ngồi. Điện thế cực đại của quả cầu là:


A. 0,427V B. 1,380V C. 1,676V D. Đáp án khác.


<b>67</b>. Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,147m vào một quả cầu đồng cơ lập về điện thì điện thế lớn


nhất mà quả cầu đồng đạt được là 4V. Giới hạn quang điện của đồng là


<b>A</b>. 0,28.10-6<sub>m.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2,8.10</sub>-6<sub>m.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 3,5.10</sub>-6<sub>m.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 0,35.10</sub>-6<sub>m.</sub>


<b>68</b>. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catot của tế bào quang điện, để triệt tiêu dịng quang điện


thì hiệu điện thế hãm Uh = -1,9 V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là :


<b>A</b>. 5,2.105<sub> m/s. </sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 6,2.10</sub>5<sub> m/s. </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 7,2.10</sub>5<sub> m/s. </sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 8,2.10</sub>5<sub> m/s.</sub>


<b>69</b>. Chiếu chùm bức xạ bước sóng 0,18μm, giới hạn quang điện của kim loại làm catot là 0,3μm.


Điện áp hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:


<b>A</b>. Uh = -1,85 V. <b>B</b>. Uh = -2,76 V. <b>C</b>. Uh = -3,20 V. <b>D</b>. Uh = -4,25V.


70)<b> (TN 07)</b>Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch
quang phổ


<b>A. </b>Hγ (chàm). <b>B. </b>Hβ (lam). <b>C. </b>Hα (đỏ). <b>D. </b>Hδ (tím).



71) Cơng thốt êlectrơn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19<sub> J, hằng số Plăng h = 6,625.10</sub>-34<sub>J.s, vận</sub>


tốc


ánh sáng trong chân không c = 3.108<sub>m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là</sub>


<b>A. </b>0,250μm. <b>B. </b>0,295μm. <b>C. </b>0,375μm. <b>D. </b>0,300μm.


72)<b>(TN 07)</b>Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có


giới hạn quang điện λo = 0,35μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?


<b>A. </b>Chỉ có bức xạ λ1. <b>B. </b>Khơng có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.


<b>C. </b>Cả hai bức xạ. <b>D. </b>Chỉ có bức xạ λ2.


73) Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dịng


quang điện có cường độ I=0,32mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là :


<b>A. </b> 2.1015<sub> </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub> 2.10</sub>17<sub> </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub> 2.10</sub>19<sub> </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub> 2.10</sub>13


<b>CHỦ ĐỀ 6: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ</b>



<b>I. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>
<b>1/. Cấu tạo hạt nhân nguyên tử:</b>


- Gồm các hạt nuclôn: prôtôn (mang điện dương: p) và nơtrôn (không mang điện: n)



- Đường kính HNNT : 10-14<sub> – 10</sub>-15<sub> m</sub>


- Ký hiệu HNNT: AZX<sub> trong đó: Z: số prôtôn, A: số khối, số nơtrôn: N = A – Z</sub>


- Lực hạt nhân: rất mạnh, bán kính tác dụng khoảng 10-15<sub>m</sub>


- Đồng vị: các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số Z, khác về A, N.


- Đơn vị khối lượng nguyên tử u: bằng 1/12 khối lượng đồng vị 126C<sub>.</sub>


1 u = 931,5 MeV/c2<sub> ≈ 1,66055.10</sub>-27<sub> kg</sub>


- Bán kính hạt nhân: <i>R</i>=1,2 .10<i>−</i>15<i>A</i>


1
3


(<i>m</i>)


<b>2/. Phóng xạ:</b>


- Một hạt nhân tự phân rã và phóng ra các tia phóng xạ, biến thành hạt nhân khác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- Tia  <sub>: hạt nhận nguyên tử </sub>42He, lệch về bản âm, v 10 7<i>m s</i>/ , iơn hóa mơi trường mạnh,


tính đâm xun yếu, đi được khoảng 8 cm trong khơng khí
- Tia  : 01e, lệch về bản dương


- Tia : 01e(pôzitron), lệch về bản âm.



Tia  có v<sub>vận tốc ánh sáng, iơn hóa mơi trường yếu, đi được khoảng vài mét trong khơng</sub>


khí, tính đâm xun mạnh


- Tia : sóng điện từ, <sub> rất ngắn (< tia X), năng lượng rất lớn, không bị lệch, đâm xuyên rất</sub>


mạnh, rất nguy hiểm, không biến đổi hạt nhân
- Các công thức:


ln2
λ =


T <sub>, m = m</sub><sub>0</sub> <i>e</i>


<i>− λt</i>


= m0 2


<i>− t</i>
<i>T</i>


, N = N0


<i>e− λt</i>


= N0 2


<i>− t</i>
<i>T</i>



. <i>A</i>
<i>m N</i>
<i>N</i>


<i>A</i>


hay


0
0


. <i><sub>A</sub></i>
<i>m N</i>
<i>N</i>


<i>A</i>


hay


. <i>A</i>
<i>m N</i>
<i>N</i>


<i>A</i>


 



dN
H= -


dt <sub>, H = H</sub><sub>0</sub> <i>e− λt</i> <sub>= H</sub><sub>0</sub> 2<i>− tT</i>


, H = N <sub>, </sub> <sub>1Ci = 3,7.10</sub>10<sub>Bq</sub>


* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã: 0


% <i>m</i> 1 <i>t</i>


<i>e</i>
<i>m</i>


<i>l</i>




-D <sub>= </sub>




* Phần trăm chất phóng xạ cịn lại: 0


% 2


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>T</i>
<i>m</i>



<i>e</i>
<i>m</i>


<i>l</i>


- <sub></sub>


-= =


* Khối lượng chất mới được tạo thành sau thời gian t


1 0 1


1 1 (1 ) 0(1 )


<i>t</i> <i>t</i>


<i>A</i> <i>A</i>


<i>A N</i> <i>A</i>


<i>N</i>


<i>m</i> <i>A</i> <i>e</i> <i>m</i> <i>e</i>


<i>N</i> <i>N</i> <i>A</i>


<i>l</i> <i>l</i>



-


-D


= = - =


<b>-**Bảng thống kê c ác dạng tia phóng xạ : </b>




Tia phóng xạ Bản chất Tính chất


Tia  Chùm hạt Hêli <sub>2</sub>4He


+ Bị lệch trong điện trường và từ trường


+ Có tốc độ 2.107<sub>m/s</sub>


+ Khả năng ion hoá mạnh nhưng đâm xuyên rất yếu.


Tia + Chùm hạt Pôzitron


+10<i>e</i>


+ Bị lệch trong điện trường và từ trường


+ Tốc độ 3.108<sub>m/s</sub>


+ Khả năng ion hoá yếu hơn tia  nhưng khả năng đâm



xuyên mạnh hơn tia 


Tia - Chùm hạt electron


<i>−</i>1
0


<i>e</i>


+ Bị lệch trong điện trường và từ trường


+ Tốc độ 3.108<sub>m/s</sub>


+ Khả năng ion hoá yếu hơn tia  nhưng khả năng đâm


xuyên mạnh hơn tia .


Tia  Sóng điện từ < 10-11m


+ Khơng bị lệch trong điện trường và từ trường.


+ Tốc độ 3.108<sub>m/s</sub>


+ Khả năng đâm xuyên rất mạnh nhung khả năng ion
hố yếu.


+ Khơng làm biến đổi hạt nhân ngun tử.


<b>3/. Phản ứng hạt nhân:</b>



- Các định luật bảo toàn: Bảo tồn số nuclơn (số khối A), Bảo tồn điện tích (Z), Bảo toàn
năng lượng và động lượng (bảo toàn năng lượng tồn phần)


- Khơng có bảo tồn khối lượng


- Phóng xạ  <sub>: Lùi 2 ơ</sub>


- Phóng xạ  : Tiến 1 ô. Thực chất: n <sub></sub> p + e-<sub> + </sub><sub></sub> <sub> (</sub><sub></sub> <sub>: nơtrinô)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>4/. Phản ứng hạt nhân nhân tạo:</b> Bán kính quỹ đạo của e trong máy gia tốc


mv
R =


qB


<b>5/. Tiên đề Anhxtanh:</b>


- Các hiện tượng vật lý xảy ra như nhau với mọi hệ qui chiếu quán tính


- Vận tốc ánh sáng trong chân không c 3.10 8<i>m s</i>/


- Năng lượng nghỉ: E = mc2


<b>6/. Độ hụt khối:</b>


- Năng lượng liên kết: W = (Zmlk pNmn m ).hn <i>c</i>2


- Năng lượng liên kết riêng: A



<i>W</i>


. Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững


- Năng lượng tỏa ra hoặc thu vào: W= (m0 <i>m</i>).c2


m0 > m : Tỏa năng lượng,


m0 < m : Thu năng lượng


<b>II. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN</b>


<b>1.Phản ứng hạt nhân</b>


Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của hạt nhân chia làm 2 loại:
+ Phản ứng hạt nhân tự phát.


+ Phản ứng hạt nhân kích thích.


<b>VD : </b> Phương trình phản ứng được viết dưới dạng <i>A</i>+<i>B→ C</i>+<i>D</i>


<i><b>Trong đó</b></i> : A , B : là các hạt tương tác ; C D là các hạt sản phẩm


Trong trường hợp phóng xạ : <i>A → B</i>+<i>C</i>


<i><b>Trong đó</b></i> : A là hạt nhân mẹ ; B là hạt nhân con ; C là hạt <i>α</i> hoặc <i>β</i>


<b>2.Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.</b>



+ Bảo toàn điện tích. <i>Z</i>1+<i>Z</i>2=<i>Z</i>3+<i>Z</i>4


+ Bảo toàn số nuclon. <i>A</i>1+<i>A</i>2=<i>A</i>3+<i>A</i>4


+ Bảo toàn năng lượng toàn phần. <i>KA</i>+<i>KB</i>+<i>Q</i>=<i>KC</i>+<i>KD</i>


+ Bảo toàn động lượng. <i>PA</i>+ <i>PB</i>=<i>PC</i>+<i>PD</i>


<b>3.Năng lượng trong phản ứng hạt nhân</b>


+ Tính theo khối lượng hạt nhân :



2 2


0


<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>


<i>Q</i> <i>m</i> <i>m</i>  <i>m</i>  <i>m c</i>  <i>m</i>  <i>m c</i>


+ Tính theo độ hụt khối : <i>Q</i>=

(

<i>ΔmC</i>+<i>ΔmD− ΔmA− ΔmB</i>

)

<i>c</i>2


m0 > m. phản ứng hạt nhân toả năng lượng .


m0 < m. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .


* <b>PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH</b>


<b>1.Phản ứng phân hạch :</b> Là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vở thành hai hạt nhân nhẹ hơn



<b>2. Sự phân hạch của Urani</b>


0
1<i><sub>n</sub></i>


+235<sub>92</sub><i>U →<sub>Z</sub>A</i><sub>1</sub>1<i>X</i>


1+<i>Z</i>2


<i>A</i>2<i>X</i>


2+<i>k</i>0
1<i><sub>n</sub></i>


Trong đó :


+ X1 , X2 là các hạt nhân có số khối A thuộc loại trung bình (từ 80 <i>→</i> 160) đó là các hạt


nhân phóng xạ


+ k : số hạt nơtron trung bình được sinh ra
+ Phản ứng này sinh ra 2 hoặc 3 nơtron
+ Năng lượng tỏa ra 200 MeV


<b>3. Đặc điểm chung của các phản ứng phân hạch </b>


Sau mỗi phản ưng đều có hơn 2 nơtron được phóng ra và mỗi phân hạch đều giải phóng ra
năng lượng lướn . Người ta thường gọi đó là năng lượng hạt nhân


<b>4. Phân loại : </b>



<b>- Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng:</b> Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng , năng
lượng đó gọi là năng lượng phân hạch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

+ k<1 <i>→</i> phản ứng dây chuyền không xảy ra


+ k=1 <i>→</i> phản ứng dây chuyền xảy ra; phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì


và năng lượng phát ra không đổi theo thời gian.


+ k>1 <i>→</i> thì phản ứng phân hoạch dây chuyền được duy trì. - Điều kiện để phản


ứng dây chuyền xảy ra: khối lượng nhiên liệu > khối lượng tới hạn mh. Khi đó k ≥ 1


<b>- Phản ứng phân hạch khi có điều khiển.</b>
<b>* PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH</b>


<b>1.Phản ứng nhiệt hạch: </b>là phản ứng trong đó 2 hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành một hạt
nhân nặng hơn.


VD : 12<i>H</i>+12<i>H →</i>32He+01<i>n</i>


<b>2.Điều kiệnđể có phản ứng nhiệt hạch xảy ra:</b>


+ Nhiệt độ cao khoảng 100 triệu độ.


+ Mật độ hạt nhân trong plasma phải đủ lớn .


+ Thời gian duy trì trạng thái plasma ở nhiệt độ cao 100 triệu độ phải đủ lớn .



<b>3.Năng lượng nhiệt hạch :</b>


+ Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng rất lớn.


+ Năng lượng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các vì sao.


<b>4.Ưu điểm của năng lượng nhiệt hạch :</b>


+ Nguồn nguyên liệu dồi dào.


+ Phản ứng nhiệt hạch không gây ô nhiễm môi trường .


<b>* Một số các hạt thường gặp:</b>


<b>Tên gọi</b> <b>Kí hiệu</b> <b>Cơng thức</b>


prơtơn p 11<i>H</i> <sub> hay </sub>


1


1<i>p</i> <sub>hiđrô nhẹ</sub>


đơteri D 12<i>H</i><sub> hay </sub>


2


1<i>D</i> <sub>hiđrô nặng</sub>


triti T 13<i>H</i> <sub> hay </sub>



3


1<i>T</i> <sub>hiđrô siêu nặng</sub>


anpha α 24<i>He</i>


bêta trừ β- <sub>1</sub>0<i>e</i>


 electron


bêta cộng β+ <sub>1</sub>0<i>e</i>


 pôzitôn


nơtron n 01<i>n</i>


nơtrinô  <sub>không mang điện, m</sub><sub>0</sub><sub> = 0, v ≈ c</sub>


<b>III. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


<b>1.</b> Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có


<b>A</b>. cùng số prơtơn. <b>B</b>. cùng số nơtron. <b>C</b>. cùng khối lượng. <b>D</b>. cùng số nuclôn.


<b>2.</b> Hạt nhân 146 C phóng xạ -. Hạt nhân con sinh ra có


<b>A</b>. 5 prơtơn và 6 nơtron. <b>B</b>. 6 prơtơn và 7 nơtron.


<b>C</b>. 7 prôtôn và 7 nơtron. <b>D</b>. 7 prôtôn và 6 nơtron.



<b>3.</b> Trong hạt nhân 146 C có


<b>A</b>. 8 prôtôn và 6 nơtron. <b>B</b>. 6 prôtôn và 14 nơtron.


<b>C</b>. 6 prôtôn và 8 nơtron. <b>D</b>. 6 prôtôn và 8 electron.


<b>4.</b> Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2656Fe . Biết mFe = 55,9207u; mn = 1,008665u; mp =


1,007276u; 1u = 931MeV/c2<sub>.</sub>


<b>A</b>. 6,84MeV. <b>B</b>. 5,84MeV. <b>C</b>. 7,84MeV. <b>D</b>. 8,79MeV.


<b>5. </b>Khối lượng của hạt nhân 105<i>X</i> là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn


= 1,0086u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho u = 931MeV/c2<sub>) </sub>


<b>A</b>.6,43 MeV. <b>B</b>. 64,3 MeV. <b>C</b>.0,643 MeV. <b>D</b>. 6,30MeV.


<b>6.</b> Nơtrơn có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng : 01<i>n</i> +


3
6<sub>Li</sub>


 X + 24He . Cho mLi = 6,0081u; mn = 1,0087u ; mX = 3,0016u ; mHe = 4,0016u ; 1u =


931MeV/c2<sub>. Hãy cho biết phản ứng đó toả hay thu bao nhiêu năng lượng.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>7.</b> Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia  tạo thành đồng vị thori Th230.


Cho các năng lượng liên kết riêng : Của hạt  là 7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là



7,70MeV.


<b>A</b>. 12MeV. <b>B</b>. 13MeV. <b>C</b>. 14MeV. <b>D</b>. 15MeV.


<b>8.</b> Cho phản ứng hạt nhân +¿


<i>Z</i>
<i>A</i>


<i>X</i>+<i>p →</i>138<sub>52</sub>+3<i>n</i>+7<i>β</i>¿ . A và Z có giá trị


<b>A</b>. A = 142; Z = 56. <b>B</b>. A = 140; Z = 58. <b>C</b>. A = 133; Z = 58. <b>D</b>. A = 138; Z = 58.


<b>9.</b> Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho:


<b>A</b>. Một prơtơn <b>B</b>. Một nơtrôn


<b>C</b>. Một nuclôn <b>D</b>. Một hạt trong 1 mol nguyên tử.


<b>10.</b> Hạt nhân càng bền vững thì


<b>A</b>. Năng lượng liên kết riêng càng lớn. <b>B</b>. Khối lượng càng lớn.


<b>C</b>. Năng lượng liên kết càng lớn. <b>D</b>. Độ hụt khối càng lớn.


<b>11.</b> Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối


lượng m của vật là



<b>A</b>. E = m2<sub>c.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. E = </sub> 1


2 mc2. <b>C</b>. E = 2mc2. <b>D</b>. E = mc2.


<b>12.</b> Trong phản ứng hạt nhân: 4


9


Be +  X + n. Hạt nhân X là


<b>A</b>. 126 C. <b>B</b>. 168 O. C. 125 B. <b>D</b>. 146 C.


<b>13.</b> Cho phản ứng hạt nhân:  + 13


27


Al  X + n. Hạt nhân X là


<b>A</b>. 1327 Mg. <b>B</b>. 1530 P. <b>C</b>. 1123 Na. <b>D</b>. 1020 Ne.


14. Trong phương trình biểu diễn sự biến đổi hạt nhân


90
232


Th<i>→ xα</i>+<i>yβ−</i>+ 82
208


Pb ; x, y lần lượt bằng



A. 4 và 2. B. 4 và 8. C. 6 và 4. D. 6 và 8.


15. X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân


<i>p</i>+199<i>F → X</i>+<i>α</i> ?


A. Ôxi. B. Cacbon. C. Nitơ. D. Neôn.


16. Trong phản ứng hạt nhân <i>X</i>+147<i>N →</i>178<i>O</i>+<i>p</i> ; X là


A. Hạt triti. B. Hạt <i>β−</i> <sub>.</sub> <sub>C. Hạt </sub> +¿


<i>β</i>¿ D. Hạt <i>α</i> .


17. Khi 1532<i>P</i> phân rã thành 1632<i>S</i> thì hạt được bức xạ là


A. Anpha. B. Electron. C. Pôzitron. D. Prôtôn.


<b>18.</b> Sau thời gian t, khối lượng của một chất phóng xạ - giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng


xạ đó là


<b>A</b>. 128t. <b>B</b>. <i>t</i>


128 . <b>C</b>.


<i>t</i>


7 . <b>D</b>.

128 t.



<b>19.</b> Trong quá trình biến đổi 92


238


U thành 82


206


Pb chỉ xảy ra phóng xạ  và -. Số lần phóng xạ 


và - lần lượt là


<b>A</b>. 8 và 10. <b>B</b>. 8 và 6. <b>C</b>. 10 và 6. <b>D</b>. 6 và 8.


20. Hạt nhân pôlôni 21084Po<sub>phân rã cho hạt nhân con là chì </sub>
206


82Pb<sub>, đã có sự phóng xạ tia</sub>


A. <sub>.</sub> <sub>B. </sub> <sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>.</sub> <sub>D. </sub><sub>.</sub>


21. Cho phản ứng hạt nhân 199F p  168O X . Hạt X là hạt nào sau đây?


A. <sub>.</sub> <sub>B. </sub> <sub>.</sub> <sub>C. </sub><sub>.</sub> <sub>D. n.</sub>


22. Cho phản ứng hạt nhân 3717Cl X  3718Ar n <sub>. Hạt X là hạt nào sau đây?</sub>


A. 11H<sub>.</sub> <sub>B. </sub>21D<sub>.</sub> <sub>C. </sub>31T<sub>.</sub> <sub>D. </sub>42He<sub>.</sub>


23. Đồng vị 23492U sau một chuỗi phóng xạ  và  biến đổi thành


206


82Pb. Số phóng xạ  và 


trong chuỗi là


A. 16 phóng xạ <sub> , 12 phóng xạ </sub> <sub>.</sub> <sub>B. 10 phóng xạ </sub><sub>, 8 phóng xạ </sub> <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>24.</b> Chất phóng xạ iơt 53
131


I có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày, số
gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là


<b>A</b>. 50g. <b>B</b>. 175g. <b>C</b>. 25g. <b>D</b>. 150g.


<b>25.</b> Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng


xạ đó cịn lại là


<b>A</b>. 93,75g. <b>B</b>. 87,5g. <b>C</b>. 12,5g. <b>D</b>. 6,25g.


<b>26.</b> Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử <i>Z</i>


<i>A</i>


X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử <i>Z −</i>1


<i>A</i>



Y thì hạt


nhân <i>Z</i>


<i>A</i>


X đã phóng ra tia


<b>A</b>. . <b>B</b>. -. <b>C</b>. +. <b>D</b>. .


<b>27.</b> Có thể tăng hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?


<b>A</b>. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.


<b>B</b>. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.


<b>C</b>. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.


<b>D</b>. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.


<b>28.</b> Chu kỳ bán rã của 2760 Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn 2760 Co có khối lượng 1g


sẽ còn lại


<b>A</b>. gần 0,75g. <b>B</b>. hơn 0,75g một lượng nhỏ.


<b>C</b>. gần 0,25g. <b>D</b>. hơn 0,25g một lượng nhỏ.


<b>29.</b> Chu kì bán rã của chất phóng xạ 3890 Sr là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất



phóng xạ đó phân rã thành chất khác?


<b>A</b>. 6,25%. <b>B</b>. 12,5%. <b>C</b>. 87,5%. <b>D</b>. 93,75%.


<b>30.</b> Trong nguồn phóng xạ 15


32


P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023<sub> ngun tử. Bốn tuần lễ trước</sub>


đó số nguyên tử 1532 P trong nguồn đó là


<b>A</b>. 3.1023<sub> nguyên tử.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 6.10</sub>23<sub> nguyên tử.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 12.10</sub>23<sub> nguyên tử. </sub><b><sub>D</sub></b><sub>. 48.10</sub>23<sub> nguyên tử.</sub>


<b>31.</b> Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã


thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là


<b>A</b>. 12 giờ. <b>B</b>. 8 giờ. <b>C</b>. 6 giờ. <b>D</b>. 4 giờ.


<b>32.</b> Côban phóng xạ 2760 Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so


với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian


<b>A</b>. 8,55 năm. <b>B</b>. 8,23 năm. <b>C</b>. 9 năm. <b>D</b>. 8 năm.


<b>33.</b> Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do


<b>A</b>. sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.



<b>B</b>. sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.


<b>C</b>. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.


<b>D</b>. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.


<b>34.</b> Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.1023; O = 15,999; C = 12,011.


<b>A</b>. 0,274.1023<sub>. </sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2,74.10</sub>23<sub>. </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 4,1.10</sub>23<sub>.</sub> <sub> </sub><b><sub>D</sub></b><sub>. 0,41.10</sub>23<sub>.</sub>


<b>35.</b> Số prôtôn trong 16 gam 168 O là (NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol)


<b>A</b>. 6,023.1023<sub>. </sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 48,184.10</sub>23<sub>. </sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 8,42.10</sub>23<sub>.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 0.75.10</sub>23<sub>.</sub>


<b>36.</b> Từ hạt nhân 23688 Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt


nhân tạo thành là:


<b>A</b>. 22284 X. <b>B</b>. 22484 X. <b>C</b>. 22283 X. <b>D</b>. 22483 X.


<b>37</b>. Pôzitron là phản hạt của


<b>A</b>. nơtrinô. <b>B</b>. nơtron. <b>C</b>. prôton. <b>D</b>. electron.


<b>38.</b> Một chất phóng xạ 84210<sub>Po phát ra tia </sub><sub></sub><sub> và biến đổi thành </sub>
206


82 <sub>Pb. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày.</sub>


Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?



A. 916,85 ngày B. 834,45 ngày C. 653,28 ngày D. 548,69 ngày


<b>39.</b> Chọn câu đúng.


<b>A</b>. Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử.


<b>B</b>. Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử.


<b>C</b>. Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>40.</b> Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ trong thiên nhiên cần phải được kích thích bởi


<b>A</b>. Ánh sáng Mặt Trời. <b>B</b>. Tia tử ngoại. <b>C</b>. Tia X. <b>D</b>. Khơng cần kích thích.


<b>41.</b> Cặp tia nào sau đây khơng bị lệch trong điện trường và từ trường?


<b>A</b>. Tia  và tia . <b>B</b>. Tia  và tia .


<b>C</b>. Tia  và tia Rơnghen. <b>D</b>. Tia  và tia Rơnghen.


<b>42.</b> Tính chất nào sau đây khơng phải là tính chất chung của các tia ,  và  ?


<b>A</b>. Có khả năng ion hố chất khí. <b>B</b>. Bị lệch trong điện trường và từ trường.


<b>C</b>. Có tác dụng lên phim ảnh. <b>D</b>. Có mang năng lượng.


<b>43.</b> Trong phản ứng hạt nhân 199 F + p  168 O + X thì X là


<b>A</b>. nơtron. <b>B</b>. electron. <b>C</b>. hạt +. <b>D</b>. hạt .



<b>44.</b> Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2. Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16.


<b>A</b>. 376.1020<sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 736.10</sub>30<sub>.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 637.10</sub>20<sub>.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 367.10</sub>30<sub>.</sub>


<b>45.</b> Có 100g iơt phóng xạ 53


131


I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iơt cịn lại
sau 8 tuần lễ.


<b>A</b>. 8,7g. <b>B</b>. 7,8g. <b>C</b>. 0,87g. <b>D</b>. 0,78g.


<b>46.</b> Phân hạch một hạt nhân 235<sub>U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV. Số</sub>


Avôgađrô NA = 6,023.1023mol-1. Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng


<b>A</b>. 5,13.1023<sub>MeV.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 5,13.10</sub>20<sub>MeV.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 5,13.10</sub>26<sub>MeV.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 5,13.10</sub>25<sub>MeV.</sub>


<b>47.</b> Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 22286 Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon


còn lại sau 9,5 ngày là


<b>A</b>. 23,9.1021<sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2,39.10</sub>21<sub>.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 3,29.10</sub>21<sub>.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 32,9.10</sub>21<sub>.</sub>


<b>48.</b> Hạt nhân 146<i>C</i> là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia - có chu kì bán rã là 5600 năm. Sau


bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ cịn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu
đó.



<b>A</b>. 16800 năm. <b>B</b>. 18600 năm. <b>C</b>. 7800 năm. <b>D</b>. 16200 năm.


<b>49.</b> Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ . Sau một khoảng thời gian bằng 1


<i>λ</i> tỉ lệ số hạt nhân


của chất phóng xạ bị phân rã so với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xĩ bằng


<b>A</b>. 37%. <b>B</b>. 63,2%. <b>C</b>. 0,37%. <b>D</b>. 6,32%.


<b>50.</b> Iốt 53
131


<i>I</i> dùng trong y tế là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 8 ngày .Ban đầu có 40g thì sau


16 ngày lượng chất này còn lại là


<b>A</b>.5g <b>B</b>. 10g <b>C</b>. 20g <b>D</b>.Một kết quả khác


<b>51.</b> Coban ( 27


60


Co ) phóng xạ - với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni). Hỏi sau


bao lâu thì 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ 27


60



Co phân rã hết.


<b>A</b>. 12,54 năm. <b>B</b>. 11,45 năm. <b>C</b>. 10,54 năm. <b>D</b>. 10,24 năm.


<b>52.</b> Phốt pho 1532<i>P</i> phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban


đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 15


32


<i>P</i> cịn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.


A. 15g. <b>B</b>. 20g. <b>C</b>. 25g. <b>D</b>. 30g.


<b>53.</b> Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ


<b>A. </b>lùi hai ơ trong bảng phân loại tuần hồn. <b>B. </b>tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hồn.


<b>C. </b>lùi một ơ trong bảng phân loại tuần hồn. <b>D. </b>tiến một ơ trong bảng phân loại tuần hồn.


<b>54.</b> Lượng chất phóng xạ của 14<sub>C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần lượng chất phóng xạ của </sub>14<sub>C</sub>


trong một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Chu kì bán rã của 14<sub>C là 5700năm. Tuổi của tượng</sub>


gỗ là:


<b>A</b>. 3521 năm. <b>B</b>. 4352 năm. <b>C</b>. 3543 năm. <b>D</b>. 3452 năm.


<b>55.</b> Trong q trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ



<b>A</b>. giảm đều theo thời gian. <b>B</b>. giảm theo đường hypebol.


<b>C</b>. không giảm. <b>D</b>. giảm theo quy luật hàm số mũ.


<b>56.</b> Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2


giờ (Kể từ t = 0) cùng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của 1431Si là


<b>A</b>. 2,6 giờ <b>B</b>. 3,3 giờ <b>C</b>. 4,8 giờ <b>D</b>. 5,2 giờ


<b>57.</b> Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>58.</b> Đồng vị phóng xạ 29
66


Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút. Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, lượng
chất phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu %?


<b>A</b>. 85 % <b>B</b>. 87,5 % <b>C</b>. 82, 5 % <b>D</b>. 80 %


<b>59.</b> Thực chất của phóng xạ bêta trừ là


<b>A</b>. Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.


<b>B</b>. Một nơtron biến thành một prôtôn và các hạt khác.


<b>C</b>. Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác.


<b>D</b>. Một phôtôn biến thành 1 electron và các hạt khác.



<b>60.</b> Đồng vị 1431Si phóng xạ –. Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 phút có 190


nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3h trong thời gian 1 phút có 17 ngun tử bị phân rã. Xác định chu


kì bán rã của chất đó.


<b>A</b>. 2,5h. <b>B</b>. 2,6h. <b>C</b>. 2,7h. <b>D</b>. 2,8h.


<b>61.</b> Phản ứng hạt nhân nhân tạo khơng có các đặc điểm nào sau đây:


<b>A</b>. toả năng lượng. <b>B</b>. tạo ra chất phóng xạ.


<b>C</b>. thu năng lượng. <b>D</b>. năng lượng nghĩ được bảo toàn.


<b>62.</b> Các hạt nhân nặng (urani, plutơni..) và hạt nhân nhẹ (hiđrơ, hêli...) có cùng tính chất nào sau đây


<b>A</b>. có năng lượng liên kết lớn. <b>B</b>. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.


<b>C</b>. tham gia phản ứng nhiệt hạch. <b>D</b>. gây phản ứng dây chuyền.


<b>63.</b> Xác định chu kì bán rã của đồng vị iốt 13153 I biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày


đêm thì giảm đi 8,3%<b>.</b>


<b>A</b>. 4 ngày <b>B</b>. 3 ngày. <b>C</b>. 8 ngày. <b>D</b>. 10 ngày


<b>64.</b> Chọn phương án sai.


<b>A</b>. Mặc dù hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện,



nhưng hạt nhân lại khá bền vững.


<b>B</b>. Lực hạt nhân liên kết các nuclơn có cường độ rất lớn so với cường độ lực tương tĩnh điện giữa


các proton mang điện dương.


<b>C</b>. Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ.


<b>D</b>. Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclơn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt


nhân.


<b>65.</b> Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu đã có. Tính chu kỳ bán rã.


<b>A</b>. 20 ngày đêm <b>B</b>. 5 ngày đêm. <b>C</b>. 24 ngày đêm <b>D</b>. 15 ngày đêm


66<b>.</b> Chọn câu <i><b>sai</b></i>:


<b>A</b>. Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất.


<b>B</b>. Các nguyên tố đứng đầu bảng HTTH như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng


HTTH


<b>C</b>. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.


<b>D</b>. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.


<b>62.</b> Mỗi phân hạch của hạt nhân 23592 U bằng nơtron toả ra một năng lượng hữu ích 185MeV<i>.</i> Một



lị phản ứng cơng suất 100MW dùng nhiên liệu 23592 U trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiêu


kg Urani?


<b>A</b>. 3kg. <b>B</b>. 2kg. <b>C</b>. 1kg. <b>D</b>. 0,5kg.


<b>63.</b> Chu kì bán rã của radon là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của radon là


<b>A</b>. 5,0669.10-5<sub>s</sub>-1<sub>.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2,112.10</sub>-5<sub>s</sub>-1<sub>.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 2,1112.10</sub>-6<sub>s</sub>-1<sub>.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. Một kết quả khác.</sub>


<b>64.</b> Một mẫu radon 22286 Rn chứa 1010 nguyên tử. Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày. Sau bao lâu


thì số ngun tử trong mẫu radon cịn lại 105<sub> nguyên tử.</sub>


<b>A</b>. 63,1 ngày. <b>B</b>. 3,8 ngày. <b>C</b>. 38 ngày. <b>D</b>. 82,6 ngày.


<b>65.</b> Đồng vị phóng xạ của silic 1427 Si phân rã trở thành đồng vị của nhôm 1327 Al. Trong phân rã


này hạt nào đã bay khỏi hạt nhân silic ?


<b>A</b>. nơtron. <b>B</b>. prôtôn. <b>C</b>. electron. <b>D</b>. pôzitron.


<b>66.</b> Phản ứng hạt nhân 11 H + 37 Li  2 24 He toả năng lượng 17,3MeV. Xác định năng lượng


toả ra khi có 1 gam hêli được tạo ra nhờ các phản ứng này. Cho NA = 6,023.1023 mol-1.


<b>A</b>. 13,02.1026<sub>MeV.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 13,02.10</sub>23<sub>MeV.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 13,02.10</sub>20<sub>MeV.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 13,02.10</sub>19<sub>MeV.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>A</b>. hạt -. <b>B</b>. hạt +. <b>C</b>. hạt . <b>D</b>. hạt prơtơn.



<b>68.</b> Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng lượng chất phóng xạ 6


14


C phóng xạ - hiện nay của


tượng gổ ấy bằng 0,77 lần lượng chất phóng xạ của một khúc gổ cùng khối lượng mới chặt. Biết chu


kì bán rã của 146 C là 5600 năm.


<b>A</b>. 2112 năm. <b>B.</b> 1056 năm. <b>C</b>. 1500 năm. <b>D</b>. 2500 năm.


<b>69.</b> Cơban 27


60


Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã 16


3 năm. Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ


này thì sau 16 năm khối lượng 27


60


Co bị phân rã là


<b>A</b>. 875g. <b>B</b>. 125g. <b>C</b>. 500g. <b>D</b>. 250g.


<b>70</b>. Ban đầu có 1gam chất phóng xạ. Sau thời gian 1 ngày chỉ còn lại 9,3.10-10gam chất phóng xạ



đó. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là


<b>A</b>. 24 phút. <b>B</b>. 32 phút. <b>C</b>. 48 phút. <b>D</b>. 63 phút.


<b>CHỦ ĐỀ 7: HẠT SƠ CẤP</b>



<b>I/. Hạt sơ cấp:</b>


<b>1. Hạt sơ cấp : </b>là các hạt vi mô , có kích thước vào cỡ kích thước hạt nhân trở xuống .


<b>2</b>. <b>Các đặc trương của hạt sơ cấp </b>:


<b>a. Khối lượng nghỉ</b> <i>m</i>0<sub>: Phôtôn </sub><sub>, nơtrinô </sub> <sub>, gravitơn có khối lượng nghỉ bằng khơng.</sub>


<b>b. Điện tích</b> : Các hạt sơ cấp có thể có điện tích bằng điện tích ngun tố <i>Q</i> 1, cũng có thể
không mang


điện. Q được gọi là số lượng tử điện tích.


<b>c. Spin s :</b> Mỗi hạt sơ cấp khi đứng yên cũng có momen động lượng riêng và momen từ
riêng. Các momen này được đặc trưng bằng số lượng tử spin. Prơtơn, nơtrơn có


1
2


<i>s</i>


, phơtơn có
1



<i>s</i> <sub>, piơn có </sub><i>s</i>0<sub>.</sub>


<b>d. Thời gian sống trung bình T : </b>Trong các hạt sơ cấp có 4 hạt không phân rã (proton,
electron, photon, notrino) gọi là các hạt nhân bền. Còn các hạt khác gọi là hạt khơng bền và phân rã
thành các hạt khác. Notron có <i>T</i> 932<i>s</i><sub>, các hạt khơng bền có thời gian ngắn từ </sub>1024<i>s</i><sub> đến </sub>106<i>s</i><sub>.</sub>


<b>3. Phản hạt </b>:


Các hạt sơ cấp thường tạo thành một cặp; mỗi cặp gồm hai hạt có khối lượng nghỉ và spin
như nhau nhưng có điện tích trái dấu nhau. Trong q trình tương tác có thể sinh cặp hoặc hủy cặp.


<b>4.Phân loạicác hạt sơ cấp : </b>dựa vào khối lượng và đặc tính tương tác .


<i><b>Các hạt sơ cấp gồm có các loại sau:</b></i>


a. Phơtơn : khối lương băng 0.


b. Leptôn : khối lượng từ 0 đến 200me


c. Hađrôn : khối lượng trên 200me


+Mêzôn , K : nhỏ hơn khối lượng nuclôn


+ Nuclôn : n, p


+ Hipêron : lớn hơn khối lượng nuclôn


<b>5.Tương tác của các hạt sơ cấp </b>


Có 4 loại tương tác cơ bản sau :



+ Tương tác điện từ : Tương tác giữa phôtôn và các hạt mang điện, giữa các hạt mang điện
+ Tương tác mạnh : Tương tác giữa các hadrôn


+ Tương tác yếu : Tương tác giữa các leptôn


+ Tương tác hấp dẫn : Tương tác giữa các hạt có khối lượng


<b>6. Hạt quark: </b> <b> </b>


a. Hạt quark: Tất cả các hạt hađrôn được tạo nên từ các hạt rất nhỏ.


b. Các loại quark : Có 6 loại quark là u, d, s, c, b, t và phản quark tương ứng. Điện tích các quark


2e
;


3 3


<i>e</i>


 


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>II/. Hệ mặt trời:</b>


 Hệ mặt trời: gồm mặt trời và tám hành tinh lớn (Thủy tinh, Kim tinh, Trái đất, Hỏa tinh, Mộc



tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh), hàng ngàn tiểu hành tinh, các sao chổi,
thiên thạch…


 Đơn vị thiên văn (đvtv): khoảng cách từ trái đất đến mặt trời (khoảng 150 triệu km)


 Tất cả các hành tinh đều chuyển động quanh mặt trời theo 1 chiều và trong cùng một mặt


phẳng.


 Mặt trời và các hành tinh đều quay quanh chính mình theo chiều thuận (trừ Kim tinh)


 <b>Mặt Trời</b>:


- Có cấu tạo từ trong ra ngồi: quang cầu và khí quyển.
- Năng lượng mặt trời:


+ Hằng số mặt trời H = 1360 W/m2<sub>. </sub>


+ Công suất bức xạ năng lượng mặt trời: 3,9.1026<sub> W</sub>


- Khối lượng: gấp 333000 lần khối lượng Trái Đất: cỡ 2.1030<sub> kg.</sub>


- Đường kính: khoảng 100 đvtv


 <b>Trái Đất:</b>


- Quay quanh mặt trời gần như tròn, trục quay của trái đất quanh mình nghiêng trên mặt phẳng


quỹ đạo một góc 230<sub>27’.</sub>



- Bán kính xích đạo: 6357 km 6400 km


- Khối lượng riêng trung bình: 5520 kg/m3


 <b>Mặt Trăng:</b>


- Cách trái đất : 384 km


- Bán kính : 1738 km.


- Khối lượng : 7,35.1022<sub> kg </sub>


- Gia tốc trọng trường: 1,63 m/s2<sub>.</sub>


 <b>Sao chổi: </b>Là hành tinh chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo elip rất dẹt, chu kì quay từ


vài năm đến trên 150 triệu năm


 <b>Thiên thạch: </b>Những khối đá chuyển động quanh mặt trời với tốc độ hàng chục km/s<b>. </b>Thiên


thạch bay vào khí quyển Trái Đất bị cháy <sub></sub><b>sao băng</b>


 <b>Sao: </b>


- Thiên thể nóng sáng, ở rất xa ta


- Các sao đặc biệt: sao biến quang (độ sáng thay đổi), sao mới (độ sáng tăng đột ngột), punxa,
sao nơtron (bức xạ năng lượng dưới dạng xung sóng điện từ)


- Lỗ đen : cấu tạo bởi các nơtrôn, hút mọi vật thể kể cả ánh sáng



- Tinh vân : Những đám bụi khổng lồ được rọi sáng hoặc các đám khí bị ion hóa được


phóng ra từ một sao mới hay sao siêu mới


 <b>Thiên hà: </b>


- Hệ thống gồm nhiều sao và tinh vân. Đường kính thiên hà khoảng 100.000 năm as <b>( 1 năm </b>


<b>ánh </b> <b> 9,46.1012<sub> km)</sub></b>


- 3 loại thiên hà chính: thiên hà xoắn ốc, thiên hà elip, thiên hà khơng định hình.


- Thiên Hà của chúng ta: loại xoắn ốc, đường kính khoảng 100 nghìn năm ánh sáng, khối
lượng khoảng 150 tỉ lần khối lượng mặt trời


- Ngân hà: Hình chiếu của Thiên Hà nhìn từ trái đất


 <b>Thuyết Big Bang:</b> vũ trụ được tạo ra bởi một vụ nổ lớn cách đây khoảng <b>14 tỉ năm</b>, hiện


đang dãn nở và loãng dần


 <b>Định luật Hớp-bơn</b>: Tốc độ lùi ra xa của thiên hà tỉ lệ với khoảng cách giữa thiên hà và


chúng ta: 1,7.10 m/s.năm ánh sáng2


<i>v Hd</i>


<i>H</i> 









 <sub>; </sub>1 <i>năm ánh sáng</i>9,46.1012<i>Km</i><sub>, 1 đvtv = </sub>


150 triệu km.


<b>II. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


1. Phát biểu nào sau đây là đúng ?


a. hạt sơ cấp là chung cho mọi loại nguyên tử, phân tử của vật chất.
b. hạt sơ cấp có thời gian tồn tại độc lập ngắn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

d. Các hạt sơ cấp không tương tác với nhau.
2. Nhóm hạt nào sau đây gồm cac hạt sơ cấp ?


a. nguyên tử heli, electon, proton, notron, hạt <i>α</i>


b. hạt <i>α</i> , chùm hạt <i>β</i> , lepton, electon, proton


c. chùm hạt <i>β</i> , lepton, notron, electon, mezon


d. Phôton, pozitron, nguyên tử hidro, muyon.
3. Phát biểu nào sau đây là sai ?


a.Electron có khối lượng nghỉ m0 = 0 thì có năng lượng E0 = 0.



b.Phơtơn có khối lượng nghỉ bằng 0 thì ănng lượng nghỉ cũngbằng 0.


c.khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp nhỏ hơn khối lượng nghỉ của các nguyên tử.
d. khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp nhỏ hơn khối lượng của nó khi chuyển động.
4. Chọn nhận xét khơng đúng:


a. Hạt cơ bản có thể khơng mang điện tích.


b. điên tích nguyên tố là điện tích nhất tong vũ trụ.
c. tổng điện tích của hạt và phản ạht của nó bằng khơng.
d.các quac có điện tích nhỏ hơn điện tích nguyên tố.
5. Thời gian sống của các hạt cơ bản riêng lẻ


a. bằng thời gian tồn tại của các nguyên tử. b. rất ngắn.


c. rất dài. d. không giống nhau.


6. Hạt và phản hạt:


a. có tổng khối lượng nghỉ bằng khơng. b. có tổng spin bằng khơng.


c.có năng lựợng bằng khơng. d. có tổng điện tích nghỉ bằng không.


7. Hãy sắp xếp theođúng thứ tự tăng dần của các tương tác.


a. tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác yếu, tương tác mạnh.
b. tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác yếu, tương tác mạnh.
c. tương tác yếu, tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác mạnh.
d. tương tác hấp dẫn, tương tác yếu, tương tác điện từ, tương tác mạnh.


8. Chọn phát biểu đúng nhất.


a. Có tất cả 3 hạt quac và chúng tạo nên các barion
b. Có tất cả 3 hạt quac và chúng tạo nên các hađrôn.
c. Có tất cả 6 hạt quac và chúng tạo nên các hađrơn.


d.Có tất cả 6 hạt quac và chúng tạo nên các hạt cơ bản khác.
9. Chọn phát biểu đúng nhất.


a. Tương tác mạnh là loại tương tác có cường độ mạnh nhất, có bán kính tác dụng rất lớn
b. Tương tác mạnh là loại tương tác có cường độ yếu nhất, có bán kính tác dụng rất lớn
c. Tương tác hấp dẫn và tương átc điện từ có bán kính tác dụng rất lớn.


d. Giữa các nguyên tử có tồn tại cả 4 loại tương tác này.
10. Phát biểu nào sau đây là đúng?


a. Mặt trời liên tục bức xạ năng lượng , năng lượng của mặt trời có nguồn gốc từ các phản
ứng hạt nhân (phản ứng nhiệt hạch)


b. Nhiệt độ trong lòng mặt trời rất cao cỡ 6000K.


c. Mặt trời là một thiên thể ổn định, khơng có sự biến đổi thời gian.
d. Khối lượng mặt trời luôn đứng yên so với vũ trụ.


11. Nhận xét nào sau đây là sai ?


a. Mặt trăng là một vệ tinh của trái đất.


b. Mặt trăng quay xung quanh trái đất và luôn hướng một mặt nhất định về phía tri đất.
c. Mặt trăng làm dịch chuyển bầu khí quyển của trái đất.



d. Mặt trăng quay quanh trái đất với chu kì 1 ngày.
12. Phát biểu nào sau đây là đúng ?


a. Các thiên hà đang chạy ra xa nhau với tốc độ giảm dần.
b. Các thiên hà đang chạy ra xa hệ mặt trời với tốc độ giảm dần.
c. Các thiên hà đang chạy ra xa hệ mặt trời với tốc độ không đổi.


d. Các thiên hà đang lùi ra xa hệ mặt trời với tốc độ và khoảng cách giữa chúng không đổi.
13. Phát biểu nào sau đây là đúng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

b. tất cả các hành tinh đều tự quay quanh mình nó theo một chiều thuận.


c. tất cả các hành tinh đều tự quay quanh mình nó theo một chiều thuận và quay quanh mặt
trời theo cùng một chiều.


d. tất cả các phát biểu trên đều sai.
14. Chọn phát biểu sai.


a. quỹ đạo các hành tinh quanh mặt trời đều là những elip.


b. quỹ đạo các hành tinh quanh mặt trời đều là những elip trừ các sao chổi.


c. quỹ đạo các hành tinh quanh mặt trời đều là những elip gần như cùng nằm trong cùng một
mặt phẳng.


d. quỹ đạo các hành tinh quanh mặt trời đều là những elip mà mặt trời là một trong hai tiêu
điểm.


15. Cấu tạo mặt trời gồm:



a. quang cầu và khí quyển. b. quang cầu và nhật hoa.


c. quang cầu, khí quyển và sắc cầu. d. quang cầu, khí quyển và nhật hoa.


16. Cho rằng trái đất là một hình cầu bán kính 6400km và hằng số mặt trời H = 1360 W/m2<sub>. Giả sử</sub>


mọi điểm trên bề mặt trái đất đều nhận được ănng lượng như nhau. Một ngày đêm năng lượng trái
đất nhận được từ mặt trời là:


a. 12,08.1022<sub> (J)</sub> <sub>b. 6,04.10</sub>22<sub> (J)</sub> <sub>c. 3,02.10</sub>22<sub> (J)</sub> <sub>d. 10,06.10</sub>22<sub> (J)</sub>


17. Cho rằng công suất bức xạ mặt trời là P = 3,9.1026<sub> W và năng lượng mặt trời có nguồn gốc từ các</sub>


phản ứng nhiệt hạch. Trong một ngày đêm, khối lượng mặt trời giảm đi một lượng là bao nhiêu ?


a. 7,50.1022<sub> kg. </sub> <sub>b. 7,50.10</sub>14<sub> kg.</sub> <sub>c. 15,0.10</sub>22<sub> kg. </sub> <sub>d. 3,74.10</sub>14<sub> kg.</sub>


18. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của nhiệt độ:


a. bề mặt quang cầu, nhật hoa, sắc cầu. b. bề mặt quang cầu, sắc cầu, nhật hoa.


c. sắc cầu, bề mặt quang cầu, nhật hoa. d. nhật hoa, sắc cầu, bề mặt quang cầu.


19. Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Mộc tinh, hành
tinh xa Mặt trời nhất là


<b>A</b>. Trái Đất. <b>B</b>. Thủy tinh. <b>C</b>. Thổ tinh. <b>D</b>. Mộc tinh.


20. Trong các hạt sơ cấp: pơzitron, prơtơn, nơtron; hạt có khối lượng nghỉ bằng 0 là



<b>A</b>. prôzitron. <b>B</b>. prôtôn <b>C</b>. phôtôn. <b>D</b>. nơtron.


<b>21</b>. Trong thiên văn học, để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng đơn vị


thiên văn. Một đơn vị thiên văn bằng khoảng cách


<b>A</b>. từ Trái Đất đến Mặt Trời. <b>B</b>. từ Trái Đất đến Mặt Trăng.


<b>C</b>. từ Kim tinh đến Mặt Trời. <b>D</b>. từ Trái Đất đến Hỏa tinh.


<b>22</b>. Trong hệ Mặt Trời, thiên thể nào sau đây không phải là hành tinh của hệ Mặt Trời?


<b>A</b>. Mặt Trăng. <b>B</b>. Mộc tinh. <b>C</b>. Hỏa tinh. <b>D</b>. Trái Đất.


<b>23</b>. Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là


<b>A</b>. Mộc tinh. <b>B</b>. Thổ tinh. <b>C</b>. Hải vương tinh. <b>D</b>. Thiên vương tinh.


<b>24</b>. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về hạt sơ cấp?


<b>A</b>. Điện tích của các hạt của các hạt sơ cấp có thể nhận các giá trị là -1, 0 hoặc bằng 1 điện tích


nguyên tố.


<b>B</b>. Các hạt sơ cấp đều mang điện tích.


<b>C</b>. Phơtơn có khối lượng nghĩ bằng 0.


<b>D</b>. Phơtơn, nơtron và electron là các hạt sơ cấp khá bền vững.



<b>25</b>. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo gần trịn có bán kính vào khoảng


<b>A</b>. 15.105<sub>km.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 15.10</sub>6<sub>km.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 15.10</sub>7<sub>km.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 15.10</sub>8<sub>km.</sub>


<b>26</b>. Đường kính của một thiên hà vào cở


<b>A</b>. 10 000 năm ánh sáng. <b>B</b>. 100 000 năm ánh sáng.


<b>C</b>. 1000 000 năm ánh sáng. <b>D</b>. 10 000 000 năm ánh sáng.


<b>27</b>. Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ


Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:


A. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
B. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.


C. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
D. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>A</b>. 6.1023<sub>kg. </sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 6.10</sub>24<sub>kg.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 6.10</sub>25<sub>kg.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 6.10</sub>26<sub>kg.</sub>


<b>29</b>. Khối lượng Mặt Trời vào cở


<b>A</b>. 2.1028<sub>kg.</sub> <b><sub>B</sub></b><sub>. 2.10</sub>29<sub>kg.</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. 2.10</sub>30<sub>kg.</sub> <b><sub>D</sub></b><sub>. 2.10</sub>31<sub>kg.</sub>


<b>30</b>. Hạt nào sau đây không được coi là hạt sơ cấp?


<b>A</b>. hạt . <b>B</b>. hạt electron. <b>C</b>. hạt prôtôn. <b>D</b>. hạt nơtron.



31. Tương tác hấp dẫn xảy ra:


<b>A</b>. với mọi hạt cơ bản. <b>B</b>. với các hạt có khối lượng.


<b>C</b>. với các hạt có điện tích. <b>D</b>. với các hạt không mang điện.


<b>32</b>. Những tương tác nào sau đây có bán kính tác dụng lớn ?


<b>A</b>. tương tác hấp dẫn và tương tác yếu. <b>B</b>. tương tác mạnh và tương tác điện từ.


<b>C</b>. tương tác hấp dẫn và tương tác điện từ. <b>D</b>. tương tác hấp dẫn và tương tác mạnh.


<b>33</b>. Trong bốn loại tương tác cơ bản, loại tương tác có bán kính tác dụng vào cở kích thước hạt nhân


<b>A</b>. tương tác hấp dẫn. <b>B</b>. tương tác điện từ. <b>C</b>. tương tác mạnh. <b>D</b>. tương tác yếu.


34. Trong hệ Mặt Trời, thiên thể duy nhất nóng sáng là


<b>A</b>. Mặt Trời. <b>B</b>. Trái Đất. <b>C</b>. Hỏa tinh. <b>D</b>. Mộc tinh.


35. Thông tinh nào sau đây là sai khi nói về hệ Mặt Trời ?


<b>A</b>. Mặt Trời là trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng


<b>B</b>. Tất cả các hành tinh quay quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.


<b>C</b>. Thiên vương vương tinh là hành tinh nằm xa Mặt Trời nhất.


<b>D</b>. Có tám hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.



36. Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có số vệ tinh bay xung quanh nhiều nhất đã biết ?


<b>A</b>. Thổ tinh. <b>B</b>. Mộc tinh. <b>C</b>. Hải vương tinh <b>D</b>. Thiên vương tinh


<b>37</b>. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về thiên hà ?


<b>A</b>. Thiên hà thực chất là hệ Mặt Trời cùng với nhiều sao trong đó.


<b>B</b>. Các thiên hà phần lớn có dạng hình xoắn ốc.


<b>C</b>. Thiên hà chứa hệ Mặt Trời của chúng ta được gọi là Ngân Hà.


<b>D</b>. Trong mỗi thiên Hà có rất nhiều ngơi sao nóng sáng.


<b>38</b>. Thiên hà của chúng ta thuộc loại


<b>A</b>. Thiên hà xoắn ốc. <b>B</b>. Thiên hà elípxơit.


<b>C</b>. Thiên hà khơng định hình. <b>D</b>. Thiên hà tròn xoay.


<b>39</b>. Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có chu kì chuyển động xung quanh Mặt Trời nhỏ nhất ?


<b>A</b>. Thủy tinh. <b>B</b>. Kim tinh. <b>C</b>. Trái Đất. <b>D</b>. Mộc tinh.


<b>40.(TN 08) </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về hệ Mặt trời?


<b>A. </b>Mặt trời là một ngôi sao.


<b>B. </b>Thủy tinh (Sao thủy) là một ngôi sao trong hệ Mặt Trời.



<b>C. </b>Mặt Trời duy trì được bức xạ của mình là do phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lịng nó.


<b>D. </b>Trái đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.


<b>41.</b>.Trong các giả thiết sau đây, giả thiết nào <b>không </b>đúng về các hạt quac (quark)?


<b>A. </b>Mỗi hạt quac đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.


<b>B. </b>Mỗi hạt quac đều có điện tích là bội số ngun của điện tích ngun tố.


<b>C. </b>Có 6 hạt quac cùng với 6 đối quac (phản quac) tương ứng.


<b>D. </b>Mỗi hađrôn đều tạo bởi một số hạt quac.


<b>42. (TN 09)</b>Thiên thể <b>không </b>phải là hành tinh trong hệ Mặt Trời là


A. Kim tinh. B. Trái Đất. C. Mộc tinh. D. Mặt Trăng.


<b>43. </b>Hạt nào sau đây <b>không </b>phải là hạt sơ cấp?


A. êlectron (e-). B. prôtôn (p). C. pôzitron (e+) D. anpha ().


<b>44. </b>Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026<sub> W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là </sub>


A. 3,3696.1030<sub> J.</sub> <sub>B. 3,3696.10</sub>29<sub> J.</sub> <sub>C. 3,3696.10</sub>32<sub> J.</sub> <sub>D. 3,3696.10</sub>31<sub> J. </sub>


<b>CHỦ ĐỀ 9. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ</b>



<b>I. KIẾN THỨC CẦN NẮM:</b>


<b>1/. Dao động điện từ:</b>


- Mạch dao động: Cuộn cảm L và tụ C tạo thành mạch kín.


- Tích điện cho tụ rồi cho nó phóng điện qua mạch


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

- Biến thiên của dòng điện:


i = - ωq0sin(ωt + φ) (= ωq0cos(ωt + φ + π/2))


- q và i cùng biến thiên điều hòa, <b>i sớm pha hơn q một góc π/2 (i lệch pha π/2 so với q)</b>


- Cảm ứng từ <b>B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện</b>.


- Sự biến thiên của điện trường và từ trường trong mạch gọi là dao động điện từ.


- Chu kì:

T = 2π LC

; tần số:


1


f =



2

LC



<b>2/. Điện từ trường:</b>


- Từ trường biến thiên thì xuất hiện điện trường xốy (đường sức là những đường cong


khép kín)


- Điện trường biến thiên thì xuất hiện từ trường. Đường sức từ ln khép kín



- Điện từ trường: Từ trường biến thiên thì xuất hiện điện trường xốy, điện trường biến


thiên thì xuất hiện từ trường. Hai trường biến thiên này tạo thành một trường thống nhất là điện
từ trường


<b>3/. Sóng điện từ: </b>


- Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong khơng gian


- Tốc độ của sóng điện từ trong chân khơng: c ≈ 3.108<sub> m/s.</sub>


- Sóng điện từ là <b>sóng ngang</b>;

E B

<sub> và cùng vng góc với phương truyền sóng</sub>


- Tại mỗi điểm <b>điện trường và từ trường dao động đồng pha nhau</b>


- Tuân theo định luật phản xạ, khúc xạ
- Sóng điện từ mang năng lượng


<b>4/. Sự truyền sóng điện từ:</b>


- Tầng điện li: tầng khí quyển mà ở đó phân tử khí bị ion hóa mạnh. Độ cao 80 km <sub></sub> 800


km.


- Căn cứ vào bước sóng: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.


- Sóng ngắn bị tầng điện li phản xạ mạnh nên được dùng để thông tin xa trên mặt đất


<b>5/. Truyền thông:</b>



- Biến âm thanh (dao động âm) thành dao động điện tần số thấp (cùng tần số) gọi là tín
hiệu âm tần (sóng âm tần)


- Dùng sóng điện từ cao tần mang tín hiệu âm tần.
- Dùng máy thu với anten thu để thu sóng điện từ.
- Tách tín hiệu âm khỏi sóng cao tần


- Dùng loa để nghe tín hiệu


<b>6/. Mạch dao động hở </b>: là mạch dao động mà điện từ trường bức xạ ra bên ngồi.


<b>7/. Mạch dao động kín </b>: là mạch dao động mà điện từ trường không bức xạ ra ngoài.


<b>8/. Anten :</b> là 1 dạng mạch dao động hở là 1 công cụ hữu hiệu để bức xạ sóng điện từ.


<b>9/. Ngun tắc chung của sự truyền thơng bằng sóng điện từ </b>:


+ Biến các âm thanh (hình ảnh) muốn truyền đi thành các dao động điện tần số thấp (tín hiệu
âm tần).


+ Dùng sóng điện từ tần số cao mang các tín hiệu âm tần đi xa qua anten phát.
+ Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần.


+ Tách tín hiệu âm tần ra khỏi sóng cao tần và đưa ra loa.


<i><b></b><b> Hệ thống phát thanh :</b></i>


+ Dao dộng cao tần : tạo ra dao dộng điện từ tần số cao (MHz)
+ Ống nói : biến âm thanh thành dao động điện âm tần.



+ Biến điệu: trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến
điệu.


+ Khuếch đại cao tần: khuếch đại dao động cao tần biến điệu để đưa ra anten phát.
+ Anten phát: phát xạ sóng cao tần biến điệu ra khơng gian.


<i><b></b><b> Hệ thống thu thanh</b>:</i>


+ Anten thu: cảm ứng nhiều với sóng điện từ.


+ Chọn sóng: chọn lọc sóng muốn thu nhờ cộng hưởng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

+ Khuếch đại âm tần: khuếch đại âm tần rồi đưa ra loa tái lập âm thanh.
10/.<b>Các định nghĩa: </b>


<b>+ Dao động điện từ duy trì</b> : là dao động được duy trì với tần số dao động riêng fo bằng cách


bù đúng phần năng lượng bị tiêu hao trong mỗi chu kì.


<b>+ Dao động điện từ tắt dần </b>: là dao động điện từ có biên độ giảm dần đến 0 , giá trị R rất lớn
thì khơng có dao động.


<b>+ Dao động điện từ cưỡng bức : </b>là dao động điện trong mạch dao động theo tần số f của
nguồn (thông thường f ≠ fo)


<b>+ Sự cộng hưởng: </b>Là hiện tượng biên độ của dao động điện từ đạt giá trị cực đại khi f = fo
<b>II. BÀI TẬP VẬN DỤNG: </b>


1. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra



<b>A. đ</b>iện trường và từ trường biến thiên. <b>B.</b> một dịng điện.


<b>C. </b>điện trường xốy. <b>D.</b> từ trường xốy.


2. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?


<b>A.</b> T = 2p


L


C <sub> </sub><b><sub>B. </sub></b><sub>T = 2p</sub>
C


L <b><sub>C.</sub></b> <sub>T = </sub>


2
LC




<b>D.</b> T = 2p LC


3. Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo cơng thức


<b>A. </b>W = 2


2
<i>CU</i>



<b>B. </b>W = 2


2
<i>LI</i>


<b>C. </b>W = <i>C</i>


<i>Q</i>
2


2


<b>D. </b>W = 2 2


2
2 <i><sub>Li</sub></i>
<i>Cu</i>




4. Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động được tính theo cơng thức


<b>A. </b>T = <i>LC</i>



2


<b>B. </b>T = 2p <i>LC</i> <b>C. </b>T = 2p <i>C</i>


<i>L</i>



<b>D. </b>T = 2 <i>LC</i>
1


5. Tìm cơng thức đúng tính bước sóng và các thơng số L, C của mạch chọn sóng máy thu vơ tuyến
điện (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)


A. 2


<i>c</i>
<i>LC</i>





B. .2


<i>L</i>
<i>c</i>


<i>C</i>
 


C. <i>c</i>.2 <i>LC</i> D.


2


<i>LC</i>
<i>c</i>







6. Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào?


A. <i>f</i> 2 <i>LC</i> B. 2


<i>L</i>
<i>f</i>


<i>C</i>



C.


1
2


<i>L</i>
<i>f</i>


<i>C</i>



D.


1


2
<i>f</i>


<i>LC</i>



7. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và máy thu sóng vơ tuyến?


a.máy thu thanh b.máy thu hình


c.chiếc điện thoại di động d.cái điều khiển Tivi


8. Đại lượng nào dưới đây của một mạch dao động khơng lý tưởng có thể coi như khơng thay đổi
theo thời gian?


a.biên độ b.năng lượng điện từ


c.chu kỳ dao động riêng d.pha dao động


9. Một dịng điện xoay chiều khơng đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Chọn câu phát biểu đúng
xung quanh dây dẫn:


a.có điện trường b.có từ trường c.có điện từ trường d.khơng có trường nào cả


10. Tìm câu phát biểu sai:


a. điện trường và từ trường đều tác dụng được lực lên tích đứng yên
b.điện trường và từ trường đều tác dụng được lực lên tích chuyển động
c.điện từ trường tác dụng được lực lên điện tích đứng yên



d.điện từ trường tác dụng được lực lên điện tích chuyển động


11. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH. tần
số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:


A. 19,8 Hz B. 6,3.107<sub> Hz </sub> <sub>C. 0,05 Hz </sub> <sub>D. 1,6 M Hz </sub>


12. Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời
gian? Chọn phương án trả lời đúng


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

B.biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T


C.biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T/2
D.khơng biến thiên điều hịa theo thời gian


13. Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời
gian?


a.tuần hồn, nhưng khơng điều hịa b.điều hịa


c.khơng tuần hồn d.khơng biến thiên


14. Ở đâu xuất hiện điện trường?


a.xung quanh một điện tích đứng yên b.xung quanh một dịng điện khơng đổi


c.xung quanh một ống dây điện d.xung quanh một chỗ có tia lửa điện


15. Đặt một hộp kín bằng kim loại trong một vùng có sóng điện từ. trong hộp kín sẽ:



a.có điện trường b.có từ trường


c.có điện từ trường d.khơng có các trường nói trên


16. Chỉ ra câu phát biểu sai. xung quanh một điện tích dao động:


a.có điện trường b.có từ trường


c.có điện từ trường d.khơng có trường nào cả


17. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây khơng phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và
sóng điện từ?


a.mang năng lượng b.là sóng ngang


c.bị nhiễu xạ khi gặp vật cản d.truyền được trong chân khơng


18. Sóng ngắn vơ tuyến có bước sóng vào cỡ:


a.vài nghìn met b.vài trăm met c.vài chục met d.vài met


19. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường:


a.chỉ có máy phát sóng vơ tuyến b.chỉ có máy thu sóng vơ tuyến


c.có cả máy phát và máy thu sóng vơ tuyến


d.khơng có máy phát và máy thu sóng vơ tuyến tuyến



20. Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng vơ tuyến để truyền tải thơng tin?


a.nói chuyện bằng điện thoại b.xem truyền hỡnh cỏp


c.xem băng Viđêô d.điều khiển Tivi từ xa


21. Trong thiết bị điện tử nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vơ tuyến?


a.máy vi tính b.máy điện thoại thường dùng.


c.máy điện thoại di động d.cái điều chỉnh tivi


22. Để truyền các tín hiệu truyền hình vụ tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào
khoảng:


a.vài Kilôhec b.vài Megahec c.vài chục Megahec d.vài nghìn Megahec


23. Trong sơ đồ khối của một máy phát vơ tuyến điện khơng có bộ phận nào dưới đây?


a.mạch phát dao động đều hòa b.mạch biến điệu


c.mạch tách sóng d.mạch khuếch đại


24. Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vơ tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào dưới đây?


a.mạch thu sóng điện từ b.mạch biến điệu


c.mạch tách sóng d.mạch khuếch đại


25. Trong thời kỳ hoạt động mạnh, có khi mặt trời phóng về phía Trái đất một dịng hạt tích điện gây


ra hiện tượng bão từ trên Trái đất. Trong trận bão từ, các kim của la bàn định hướng hỗn loạn và sự
truyền sóng vơ tuyến bị ảnh hưởng rất mạnh. Sở dĩ bão từ ảnh hưởng đến truyền sóng vơ tuyến vì nó
làm thay đổi:


a.điện trường trên mặt đất b.từ trường trên mặt đất


c.khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất
d.khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li
26. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L =


2


 <sub>mH và tụ C = </sub>


0,8


<i>F</i>




 <sub>. Tìm tần số riêng của dao</sub>


động trong mạch.


A. 20kHz B. 10kHz C. 7,5kHz D. 12,5kHz


27. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx. Tìm giá trị Cx để chu kì


riêng của mạch là T = 1<i>s</i>.



</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

28. Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx. Tìm


giá trị Cx để mạch thu được sóng vơ tuyến có bước sóng ngắn = 75m.


A. 2,25pF B. 1,58pF C. 5,55pF D. 4,58pF


29. Khi L = 15mH và C = 300pF. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?


A. f = 65,07KHz B. f = 87,07KHz C. f = 75,07KHz D. Một giá trị khác.


30. Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. Tìm bước sóng <sub>.</sub>


A. 10m B. 3m C. 5m D. 1m


31. Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng


10
3 <i>m</i>



. Tìm tần số f.


A. 90MHz B. 120MHz C. 80MHz D. 140MHz


32. Một sóng điện từ có bước sóng 25m thì tần số của sóng này là


<b>A. </b>f = 12 (MHz) <b>B. </b>f = 7,5.109<sub> (Hz)</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>f # 8,3.10</sub>- 8<sub> (Hz)</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>f = 25 (Hz)</sub>


33. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10- 6<sub> (F) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm</sub>



L = 4,5.10- 6<sub> (H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là</sub>


<b>A. </b>1,885.10- 5<sub> (s)</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>5,3.10</sub>4<sub> (s)</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2,09.10</sub>6<sub> (s)</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>9,425 (s)</sub>


34. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10- 6<sub> (H) và tụ C</sub><b><sub>.</sub></b><sub> Khi hoạt động, dịng</sub>


điện trong mạch có biểu thức i = 2sinwt (mA). Năng lượng của mạch dao động này là


<b>A. </b>10- 5<sub> (J).</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>2.10</sub>- 5<sub> (J).</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>2.10</sub>- 11<sub> (J).</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>10</sub>- 11<sub> (J).</sub>


35.Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:


A. Điện dung tụ tăng gấp đôi B. Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đơi


C. Điên dung giảm cịn 1 nửa D. Chu kì giảm một nửa


36.Trong mạch thu sóng vơ tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000(F) và độ tự cảm


của cuộn dây L = 1,6/ (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy 2 = 10.


A. 100Hz. B. 25Hz. C. 50Hz. D. 200Hz.


37. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một


tụ điện <i>C</i><sub>0</sub>=1800 <sub>pF. Nó có thể thu được sóng vơ tuyến điện với bước sóng là:</sub>


A. 11,3m B. 6,28m C. 13,1m D. 113m


38. Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo



được điện tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước


sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:


A. 188m B. 188,4m C. 160m D. 18m


39. Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:


A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần B. Ta giảm độ tự cảm L còn <sub>16</sub><i>L</i>


C. Ta giảm độ tự cảm L còn <i>L</i>


4 D. Ta giảm độ tự cảm L còn


<i>L</i>


2


40. Một tụ điện <i>C</i>=0,2 mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có


giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy <i>π</i>2=10 .


A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.


41. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm <i>L</i>=1


<i>π</i> <i>H</i> và một tụ điện có điện


dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:



A. <i>C</i>= 1


4<i>π</i> pF B. <i>C</i>=


1


4<i>πF</i> C. <i>C</i>=


1


4<i>π</i> mF D. <i>C</i>=


1
4<i>πμF</i>


42.Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5 <i>μ</i> F, điện tích của tụ có giá trị cực


đại là 8.10-5<sub>C. Năng lượng dao động điện từ trong mạch là: </sub>


A. 6.10-4<sub>J. </sub> <sub>B. 12,8.10</sub>-4<sub>J. </sub> <sub>C. 6,4.10</sub>-4<sub>J.</sub> <sub>D. 8.10</sub>-4<sub>J. </sub>


43. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6V, điện dung của tụ bằng 1F.


Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung
ở cuộn cảm bằng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

44. Một mạch dao động LC có điện trở thuần khơng đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05μF. Dao động
điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V. Khi hiệu điện
thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng



A. 0,4 J B. 0,5 J C. 0,9 J D. 0,1 J


45. Mạch dao động LC gồm tụ C = 6F và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai


đầu tụ điện là Uo = 14V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V năng lượng từ trường


trong mạch bằng:


A. 588 J B. 396  J C. 39,6  J D. 58,8  J


46. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108<sub> m/s có bước sóng là </sub>


A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m.


<i></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×