Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

GiupLeVinhQuang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần
lượt là x =A cos 2 t+2 /31 1

 

<sub>, </sub>x =A cos 2 t2 2

<sub>, </sub>x =A cos 2 t 2 / 33 3

  

<sub>. Tại thời điểm t</sub>


1 các giá trị li


độ x1(t1)=-10 cm, x2 (t1)= 40cm, x3 (t1)= -20cm. thời điểm t2=t1+T/4 các giá trị li độ x1(t2)=-10 3 cm, x2


(t2)= 0cm, x3 (t2)=20 3 cm. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:


A.x=30cos 2 t+ / 3

 

B. x=20cos 2 t

   / 3



C. x=40cos 2 t+ / 3

 

D. x=20 2cos 2 t- / 3

 



Giả sử x=Acos(wt+ <i>ϕ</i> )


-Vì tại t1 và t2 là lệch pha nhau pi/2 (lệch thời gian T/4) nên có:


<i>x</i>2<i>t</i>1


<i>A</i>2+


<i>x</i>2<i>t</i>2


<i>A</i>2=1

thay x(t1) =x1+x2+x3=10cm và x(t2)=10

3

cm



được A=20cm .nhưng tới đây thì em khơng biết cách nào tìm được

<i>ϕ</i>

.


Mong thầy cơ chỉ giúp



<b>Giải cách 1: </b>



Từ góc pha ban đầu của 3 dao động ta thấy chúng lệch pha nhau




2
3




vẽ giản đồ véc tơ với t

1

= 0 như hình bên:


Với số liệu cuả bài ra, Ta có các biên độ:


A

1

=20cm ; A

2

= 40cm; A

3

= 40cm



ta có: x

23

= x

2

+x

3

ứng với

<i>A</i>23<i>A</i>2<i>A</i>3


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  


Dễ dàng thấy biên độ: A

23

= A

2

=A

3

<i>A</i>23





ngược chiều

<i>A</i>1






23


x =40cos 2 t- /3

 


Ta có: x = x

1

+x

23

Ứng với:

<i>A</i> <i>A</i>1<i>A</i>23


  


Dễ thấy

<i>A</i>




cùng chiều

<i>A</i>23




Hay x= x

1

+ x

23


=

20cos 2 t+2 /3

 


+

40cos 2 t- /3

 




=

20cos 2 t- /3

 


Đáp án B



x
A2= 40
A3=40
A1= 20
1

<i>A</i>





o
X3 = -20 X1= -10


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Giải cách 2 (dùng số phức): </b>



<i><b> Chọn chế độ </b><b> thực hiện phép tính số phức</b><b> của máy tính: </b><b> CASIO fx–570ES, 570ES Plus</b></i>


<b>Các bước </b><i><b>Chọn chế độ </b></i> <b>Nút lệnh</b> <b>Ý nghĩa- Kết quả</b>


Chỉ địnhdạng nhập / xuất tốn Bấm: <b>SHIFT MODE 1 </b> Màn hình xuất hiện <b>Math.</b>
Thực hiện phép tính về số phức Bấm: <b>MODE 2</b><i><b> </b></i> Màn hình xuất hiện <b>CMPLX</b>
Hiển thị dạng toạ độ cực: r Bấm: <b>SHIFT MODE</b> <sub></sub> 3 2 Hiển thị số phức dạng r


Hiển thị dạng đề các: <b>a + ib</b>. Bấm: <b>SHIFT MODE</b> <sub></sub> 3 1 Hiển thị số phức dạng <b>a+bi</b>
Chọn đơn vị đo góc là độ (<b>D</b>) Bấm: <b>SHIFT </b><i><b>MODE </b></i><b>3</b><i> </i> Màn hình hiển thị chữ <b>D</b>
Chọn đơn vị đo góc là Rad (<b>R</b>) Bấm: <b>SHIFT </b><i><b>MODE </b></i><b>4</b> Màn hình hiển thị chữ <b>R </b>
Nhập ký hiệu góc <b> </b> Bấm <b>SHIFT (-).</b> Màn hình hiển thị <b> </b>


x =20cos 2 t+2 /3

1

<sub>;</sub>

x =40cos 2 t

2

<sub>;</sub>

x =40cos 2 t-2 /3

3




x= x

1

+x

2

+ x

3


Bấm máy:

<i><b>MODE 2 </b></i>

màn hình xuất hiện

<b>CMPLX</b>



+Chọn đơn vị đo góc là Rad (

<b>R</b>

) bấm:

SHIFT

<i>MODE </i>

4

màn hình hiển thị

<b>R </b>



<b> </b>

<b>Với FX570ES : Bấm MODE 2 </b>

màn hình xuất hiện :

CMPLX



Chọn đơn vị góc là rad (

R

).

SHIFT

<i>MODE 4</i>

Tìm dao động tổng hợp, nhập máy:



20 SHIFT(-)

( 2

/3) + 40 SHIFT(-)

0 + 40 SHIFT(-)

(-2

/3) =



Hiển thị kết quả:

20 -/3. Hay

x=20cos 2 t

/ 3

Chọn B



<i><b>Lưu ý : Kết quả có thể hiển thị dạng đại số</b></i>

<i><b>: a +bi</b></i>

<i><b> (hoặc dạng cực: </b></i>

<i><b>A</b></i>

<i><b> ). </b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×