Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.38 KB, 36 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
<b>TUẦN:29</b>
Thứ Môn Bài dạy
Thứ hai SHĐT Sinh hoạt đầu tuần
Đạo đức <sub>Chào hỏi và tạm biệt ( tieát 2 )</sub>
Tốn <sub>Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ )</sub>
Tập đọc <sub>Chuyện ở lớp</sub>
Tập đọc <sub>Chuyện ở lớp</sub>
Thứ ba Thể dục GV chuyên
Mĩ thuật GV chun
Tốn <sub>Luyện tập</sub>
Tập viết <sub>Tơ chữ hoa: O, Ơ, Ơ</sub>
Chính tả <sub>Chuyện ở lớp</sub>
Thứ tư Tập đọc <sub>Mèo con đi học</sub>
Tập đọc <sub>Mèo con đi học</sub>
Thủ cơng <sub>Cắt, dán hình tam giác ( tiết 2 )</sub>
Phụ đạo Phụ đạo HS yếu
Thứ năm Tập viết <sub>Tơ chữ hoa : P</sub>
Chính tả <sub>Mèo con đi học</sub>
Tốn <sub>Luyện tập</sub>
Âm nhạc <sub>Học hát bài: Đi tới trường</sub>
Phụ đạo Phụ đạo HS yếu
Thứ sáu Tập đọc <sub>Người bạn tốt</sub>
Tập đọc <sub>Người bạn tốt</sub>
Tốn <sub>Phép trừ trong phạm vi 100</sub>
Kể chuyện <sub>Sói và Sóc</sub>
Đạo đức
<b>Chào hỏi và tạm biệt ( tiết 2 )</b>
<b>I -Mục tiêu:</b>
- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt.
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày.
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ.
* Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cách phù hợp.
* -KNS : KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia
tay.
<b>II- Tài liệu và phương tiện:</b>
1) Vở bài tập ĐĐ1
2) Bài hát “Con chim vành khuyên
<b>III- HĐDH:</b>
1) KT:
- Chào hỏi khi nào?
- Khi nào thì nói tạm biệt?
- Làm động tác chia tay.
- Nhận xét
2) Bài mới:
HĐ1: Làm BT2
Treo tranh
- Trong từng tranh các bạn nhỏ gặp ai?
- Khi đó các bạn cần làm gì cho đúng?
- Tr1: Các bạn nhỏ đi học gặp cơ giáo. Khi đó,
các bạn cần chào hỏi cô giáo?
- Tr2: bạn nhỏ cùng ba mẹ chào tạm biệt 1
người khách
- Bạn nhỏ cần chào như thế nào?
- Tổng kết nhận xét bài làm của HS
Kết Luận:- Tr1: Lời chào trong tranh nàycó
nhiều cách: Có thể ghi lời chào chung. Chúng
em chào cô! Hay lời chào riêng “Em chào cô”
“Con chào cô” “Chào cơ” v.v…
Tr2: Vì sao bạn nhỏ này không vẩy tay khi
tạm biệt?
- Vậy bạn nhỏ đã làm gì?
Gặp gỡ người quen
chia tay nhau
2 cặp
- Thảo luận caëp
- HS làm bài (ghi vào vở BT)
Chúng con chào cơ ạ
Con chào dì (cơ, bác) ạ!...
Đọc bài làm của mình 4 em –
NX
Đối với người lớn hơn mình
khơng được vẩy tay khi tạm
biệt
- Đối với người lớn tuổi hơn mình cỡ tuổi ba,
mẹ khi tạm biệt ta không vẩy tay chào mà cần
đứng thẳng xi 2 tay mắt nhìn người khách
và nói lời tạm biệt cho phù hợp: Con tạm biệt
dì, cơ, chú, bác v.v…hay “ Con chào cơ, chúc
cơ khỏe”
HĐ2: thảo luận nhóm BT3
- Giao nhiệm vụ từng nhóm + yêu cầu
học sinh thảo luận
+ N1: Gặp bạn trong bệnh viện.
+ Cần chào hỏi như thế nào?
+ Vì sao phải làm như vậy?
KL: a) Ở bệnh viện cần chào hỏi với lời nói
cho phù hợp với người đó và lời chào phải nhẹ
nhàng, khơng nói to khơng làm ồn để làm
phiền người bệnh
b) Trong giờ biểu diễn ở nhà hát rạp chiếu
phim thì các em chỉ nhìn nhau gật đầu mỉm
cười là được. Sau giờ diễn các em có thể gặp
gỡ trị chuyện, để khơng làm phiền những
người xung quanh người ta đang theo dõi
phim, xem kịch v.v…
<b>Hoạt động 3: “Vòng tròn chào hỏi”</b>
BT4: Theo HD của SGV/ 50 + 51. GV đứng
ngồi vịng trịn để quan sát
Hoạt động 4: Hát “Con chim vành khuyên”
(BT5)
- HD học sinh đọc câu tục ngữ
“Lời chào cao hơn mâm cỗ”
3) NX – TD – DD: Thực hiện tốt bài học
nhìn cơ và nói lời tạm biệt
“Con chào cơ” hay “Con tạm
biệt dì”
Chia 6 nhóm
Nhóm 1, 3, 5 câu a
Nhóm 2, 4 , 6 câu b
Nhóm thảo luận
Nhóm trình bày
Lớp NX
Thư giãn
Lớp theo dõi -NX
CN – nhóm - cả lớp
Tốn
<b>Bài : Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ )</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Nắm được cách cộng số có hai chữ số; biết đạt tính và làm tính cơng (khơng
nhớ) số có hai chữ số; vận dụng để giải tốn.
- BT 1, 2, 3.
<b>B- ĐDDH:</b>
Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 1 số que tính rời
<b>C- Các HĐDH:</b>
1) KT: HS làm tính bảng con- Đặt tính
30 + 20 50 + 10 30 + 40
- Nhận xét vào bài.
2) Bài mơi:
a) GT cách làm tính cộng (khơng nhớ)
- Trường hợp phép cộng có dạng: 35 + 24
Bước 1: Thao tác trên que tính
+ Lấy 35 que tính: xếp 3 bó bên trái,
Xếp 5 que tính bên phải
- Có mấy bó?
+ Viết 3 ở cột chục
- Có mấy que rời?
- Lấy 24 que tính: làm + hỏi như trên và ghi 2 bó
dưới 3b, ghi 4 dưới 5 (cột đơn vị)
- Gộp: 3 bó với 2 bó được 5 bó
5 que với 4 que được 9 que
Viết 5 cột chục, 9 cột đơn vị dưới dòng kẻ ngang
Bước 2: HD kĩ thuật làm tính cộng
- Viết 35 rồi viết 24, sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu cộng,
kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
3 5 5 + 4 = 9, vieát 9
+ 24 3 + 2 = 5, vieát 5
59 Vaäy 35 + 24 = 59
Cả lớp làm vở
1 em làm B
Lớp n/x
- HS thực hiện que tính
(3 bó)
5 que rời
Tiếp tục lấy 2 bó và 4 que
rời
- HS gộp và trả lời có 5 bó
và 9 que rời
b) Trường hợp 35 + 20:
- Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
HD ngay kĩ thuật cộng:
35 5 + 0 = 5, viết 5
+ 20 3 + 2 = 5, viết 5
55 Vậy 35 + 20 = 55
c) Trường hợp 35 + 2
Viết 35 rồi viết 2 sao cho 2 thẳng cột với 5 ở cột đơn vị
_Viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang trái
- Kĩ thuật cộng: đặt 2 thẳng cột đơn vị (dưới 5)
35 5 + 2 = 7, viết 7
+ 2 Hạ 3, viết 3
37 Vậy 35 + 2 = 37
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính SGK
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Tóm tắt
- Cho học sinh tự giải
Lớp 1A : 35 cây
Lớp 1B : 50 cây
Cả hai lớp : …cây?
3) CC: Thi đua tính:
41
+ 30
4) DD: Làm bài 2 (phần dưới) và bài 4
1, 2em nhắc lại
Cả lớp
Nhắc lại
CN – ĐT
Thư giãn
Tự làm chữa bài(HS TB,
Y)
1 em
Làm B
- Cả lớp ghi vào SGK
- Nêu kết quả miệng
HS làm bảng con
HS giải vào vở
Bài giải
Cả 2 lớp trồng được tất cả:
35 + 50 = 85 (cây)
Đáp số: 85 cây
2 đội
Tập đọc
<b>Chuyện ở lớp</b>
A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bơi bẩn, vuốt tóc.
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào.
(trả lời câu hỏi 1, 2 GSK)
-KNS : KN xác định giá trị; nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực; tư duy phê phán.
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
<b>Tiết 1</b>
I- KT: Đọc S/ Chú công
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Chuyện ở lớp
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Hoa, trêu, bôi bẩn,
<b>vuốt tóc, ngoan</b>
- Giảng nghĩa từ:
+ Trêu: chế giễu
+ Đỏ bừng tai: thái độ mắc cỡ
- Luyện đọc câu: Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn ( khổ thơ )
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhoùm – ÑT
CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y)
<b>Tieát 2</b>
3) Ôn các vần uôt, uôc:
a) Tìm tiếng trong bài có vần t
b) Tìm tiếng ngồi bài có vần t
c) Tìm tiếng ngồi bài có vần uôc
Vần uôc: cuốc đất, cái cuốc, vác cuốc, bắt buộc, trói
buộc, buộc dây, lọ ruốc, …
+Vần uôt: tuốt lúa, buột mồm, nuốt cơm, khó nuốt,
nuột nà, sáng suốt, suốt ngày, tuột dây, tuột tay, vuốt
mặt, chau chuốt,
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết học:
-vuốt
Cả lớp thực hiện nêu miệng
- Đọc lại các tiếng vừa tìm được
- HS K- G đọc các tiếng,
- HS TB- Y đọc 3-4 tiếng
<b>Tiết 3</b>
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc khổ thơ 1, 2
* Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì
ở lớp?
- Đọc khổ thơ 3
* Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
-Đọc mẫu
- Thi đọc
b) Luyện nói:
- Nêu chủ đề
- Chia nhóm
- Dựa vào tranh, các em trong nhóm hỏi và
trả lời câu hỏi: “ Bạn nhỏ làm được việc gì
ngoan ?“
- Trò chơi sắm vai theo cặp:
* Trị chuyện theo đề tài trên ( không dựa
vào tranh )
Mở SGK
2 em – lớp đọc thầm ( HS TB-
Y)
Hoa không thuộc bài
Bạn Hùng trêu con
Bạn Mai tay đầy mực
2 em- đọc thầm ( HS TB- Y)
Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ
kể. Mẹ muốn nghe bạn kể
chuyện của mình và là chuyện
ngoan ngỗn
CN – nhóm – bàn
- HS K- G
Thư giãn
2 em
Thảo luận cặp
5) CC – DD: - Đọc bài
- Về nhà đọc bài. Kể với cha mẹ chuyện ở lớp
hôm nay
- Nhận xét tiết học
2 em
Tốn
<b>Bài : Luyện tập</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Biết làm tính cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính, biết
tính nhẩm.
_Biết tính nhẩm .Làm BT 1,2,3
<b>B- HĐDH:</b>
1) KT: Đặt tính rồi tính 37 + 22, 60 + 20, 54 + 5
2) BM:
Bài 1: Cho học sinh tự làm rồi chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
30 + 6 = 36, 40 + 5 = 45
Bài 3: Tự tóm tắt <sub></sub> giải tốn <sub></sub> chữa bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Nêu câu lời giải
Tóm tắt:
Bạn gái : 21 bạn
Bạn trai : 14 bạn
Tất cả : …bạn?
Bài 4: Yêu cầu nêu đề
- Dùng thước vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
3) CC: Trị chơi:
Tính nhanh: 9 + 70
4) NX – DD: Xem lại bài, làm lại những bài sai
Lớp làm b
Đặt tính rồi tính – HS làm bcon
Làm SGK – TL cặp nêu
kết quả
Thư giãn
HS làm vào vở
- Có 21 bạn gái và 14 bạn trai.
- Có tất cả mấy bạn
2,3 em nêu
Bài giải
Lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)
Đáp số: 35 bạn
<i>1 em(HS G, K)</i>
Làm SGK
Tập viết
<b>Tơ chữ hoa: O, Ô, Ơ</b>
<b>A- MĐYC:</b>
- Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ
- Viết đúng các vần uôt, uôc; các từ ngữ: chải chuốt , thuộc bài kiểu chữ viết
thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* <i>HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy</i>
<i>định trong vở Tập viết 1, tập hai</i>.
<b>B/ ĐDD-H:</b>
- Chữ mẫu: O, Ơ, Ơ
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: con cóc, cá lóc, quần soóc
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tơ chữ: O, Ơ, Ơ
- Viết: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc bài
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa O
- O gồm 1 nét cong kín và 1 nét móc nhỏ bên
trong
* GV tơ chữ và nói: Điểm khởi đầu trên đường
kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng 1 đơn vị
chữ, lượn nét cong kín chạm vào điểm đặt bút rồi
lượn cong vào bên trong
- Viết mẫu:
6 em
Đọc CN(HS G, K, TB, Y) -
ÑT
2 em
- OÂ: O + Â
- Ô: O +
3) HD viết vần, từ: uôt, uôc, chải chuốt, thuộc
bài
GV lưu ý cách nối nét các con chữ
<i><b>- Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?</b></i>
- Độ cao các con chữ?
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
_Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết
của HS
_Cho HS viết từng dịng vào vở
- Chấm, chữa bài nhận xét chữ viết của HS
5) Củng Cố – Dặn Dò :
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tun dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Cả lớp viết b con 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Thư giãn
-Khoảng cách 1 con chữ o
- HS K- nêu
Cả lớp tơ + viết
_HS TB (Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần.)
Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012
Chính tả
<b>Chuyện ở lớp</b>
<b>A- MĐYC:</b>
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Chuyện ở
lớp” 20 chữ trong khoảng 10 phút.
- Điền đúng chữ vần uôt, uôc, chữ c, k vào chỗ trống. (BT 2, 3)
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
I- KT: - Nhận xét bài viết trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Chuyện ở lớp
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc nội dung bài
- Tìm tiếng khó viết <sub></sub> viết bảng con
- Phân tích từ khó, viết bảng con
3) HD học sinh tập chép vào vở:
- Nhắc tư thế viết
- Hướng dẫn cách trình bày
+ Tên bài: Đếm vào 2 ô
+ Chép khổ thơ cách lề 1 ô
+ Viết hoa chữ đầu câu
- Gv đọc bài trên bảng cho học chép
- HD chữa bài
- Chấm bài
Viết B
2 em đọc lại
Vuốt tóc, nổi, ngoan
<b>- HS Tb nêu</b>
Chép bài
Sốt bài
- HS nhìn bảng kết hợp
nghe Gv đọc
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: c hay uôt
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ c hay k:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012
Tập đọc
<b>Mèo con đi học</b>
<b>A- MĐYC:</b>
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu. Bước đầu biết nghỉ
hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; Cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ
phải đi học. (trả lời câu hỏi 1, 2 GSK)
Học thuộc lòng 1 khổ thơ.
* HS khá, giỏi Học thuộc lòng bài thơ
*HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu.
-KNS : Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, tư duy phê phán, kiểm soát cảm xúc.
<b>B- ĐDDH:</b>
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
<b>C- Các HĐDH</b>:
<b>Tiết 1</b>
I- KT: Đọc bài “ Chuyện ở lớp ”
1) GT bài: Mèo con đi học
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu lần 1 GV đọc diễn cảm bài thơ: giọng hồn
nhiên, nghịch ngợm
+Giọng Mèo: Chập chạp, vờ mệt mỏi, kiếm cớ đuôi ốm
để trốn học; hốt hoảng sợ bị cắt đuôi.
+Giọng Cừu: To, nhanh nhẹn, láu táu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ buồn bực, đến trường, Cừu, be tóang
7 em
CN – nhóm-ĐT
CN (HS G, K, TB, Y)
- Giải nghĩa từ:
* Buồn bực: buồn và khó chịu
* Kiếm cớ: tìm lí do
* Be toáng: kêu ầm ĩ
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
<b>Thư giãn</b>
- Luyện đọc đoạn, bài
+ Đọc cả bài - Gv đọc mẫu lần 2
Tiết 2
3) Ôn các vần : ưu, ươu
a) Tìm tiếng trong bài có: ưu
b) Tìm tiếng ngồi bài có:ưu
Cài tiếng ngồi bài có : ươu
+Vần ưu: con cừu, cưu mang, cứu mạng, cựu binh, cửu
chương, quân bưu, bưu cục, về hưu, bạn hữu, khứu giác,
mưu kế, …
+Vần ươu: bươu đầu, bướu cổ, hươu cao cổ, sừng hươu,
bình rượu, chim khướu, …
c)Thi nói câu chứa tiếng có vần ưu hay ươu
Vần ưu: Chú bưu tá mới chuyển cho mẹ một bức thư.
-Vần ươu: Em bé ngã bươu đầu.
+ Nhận xét tiết học
CN- nhóm – cả lớp
3 em đọc lại
- HS đọc CN (HS G, K, TB, Y)
Cừu
Cứu, tựu,…
cả lớp
5 nhóm
_HS khá, giỏi
+Cây lựu vừa bói quả.
+Đàn hươu uống nước
suối
<b>Tiết 3</b>
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học
ngay?
* Kể lại nội dung bài
* Xem tranh “ Tranh vẽ cảnh nào?”
* Đọc mẫu
b) Đọc thuộc lòng
- Tự nhẩm từng dòng thơ
- Đọc TL tồn bài
- Em có nên bắt chước Mèo khơng? Vì sao?
c) Luyện nói:
Đọc tên chủ đề
S GK
Đọc CN- trả lời câu hỏi
Đi ốm
Nếu nghỉ học phải cắt đuôi
2 em
Cảnh Cừu đang giơ kéo nói sẽ cắt đi, Mèo
vội xin đi học
CN – nhóm – ÑT
4 em (HS G, K, TB, Y) – ÑT
3 em (HS G, K, TB, Y)
+Chúng em không nên bắt chước bạn Mèo.
Bạn ấy muốn trốn học
Chia nhóm
- Nhìn vào tranh: 1 em hỏi, 1 em trả lời
<b>-Hỏi: Trong tranh 2, vì sao bạn Hà thích đi</b>
học?
<b>-Đáp: Vì ở trường được học hát</b>
- Các nhóm trình bày
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
2 em
Nhóm đôi
Từng nhóm hỏi – đáp
6 nhóm
<b>H: Vì sao bạn thích đi học?</b>
Thủ công
<b>Cắt, dán hình tam giác ( tiết 2 ) </b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Biết cách kẻ, cắt và dán hình tam giác.
- Kẻ, cắt, dán được hình tam giác. Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng.
* Với HS khéo tay:
+ Kẻ, cắt, dán được hình tám giác. Đường cắt thẳng. Hình dán phẳng.
+ Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình tám giác có kích thước khác.
<b>II- Chuẩn bị:</b>
+ Hình mẫu
+ Giấy màu, bút, thước, kéo, hồ
+ Vở thủ cơng
<b>III- HĐDH</b>:
1) KT: Nhận xét bài viết kỳ trước
- KT dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT: Cắt, dán hình tam giác
b) Nhắc lại cách kẻ, cắt hình tam giác theo 2 cách
C1: Cách kẻ: Vẽ hình chữ nhật dài: 8 ô, ngắn: 7 ô. Lấy
điểm giữa cạnh trên là điểm A. Từ A nối đỉnh bên phải và
bên trái (cạnh đối diện) của HCN là đỉnh B và C ta được
hình tam giác ABC
C2: Vẽ HCN có cạnh dọc, ngang đều trùng với mép giấy-
lấy điểm giữa cạnh dưới nối 2 góc trên HCN
Cắt rời HCN sau đó cắt cạnh AB, AC được hình tam giác
ABC
* GV nêu lại cách kẻ:
GV ghim tờ giấy kẻ mẫu lên bảng và gợi ý cách kẻ:
_Từ nhận xét trên, hình tam giác là một phần của hình chữ
nhật có độ dài 1 cạnh 8 ơ. Muốn vẽ hình tam giác cần xác
định 3 đỉnh, trong đó có 2 đỉnh là 2 điểm đầu của cạnh hình
- 3, 4 HS nêu lại
HS K- G nêu
chữ nhật có độ dài 8 ơ, sau đó lấy điểm giữa của cạnh đối
diện là đỉnh thứ 3. Nối 3 đỉnh với nhau ta được hình tam giác
_Để tiết kiệm thời gian và nguyên vật liệu, chúng ta có thể
dựa vào cách kẻ hình chữ nhật đơn giản để kẻ hình tam
giác .
<b>b) GV hướng dẫn cắt rời hình tam giác và dán thành sản</b>
<b>phẩm</b>
_Cắt rời hình chữ nhật, sau đó cắt theo đường kẻ AB, AC, ta
sẽ được hình tam giác ABC
_Dán hình tam giác thành sản phẩm.
_Khi HS đã hiểu 2 cách kẻ, cắt hình tam giác, GV cho HS
tập kẻ, cắt hình tam giác
Thư giãn
<b>3.Học sinh thực hành:</b>
_GV nhắc HS thực hành theo các bước: kẻ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ơ và cạnh ngắn 7 ơ, sau đó kẻ hình tam giác theo
hình mẫu (theo 2 cách).
_Cắt rời hình và dán sản phẩm cân đối, miết hình phẳng
vào vở thủ công.
_Trong lúc HS thực hành, GV lưu ý giúp đỡ kém hồn thành
nhiệm vụ.
_GV khuyến khích những em khá kẻ, cắt, dán cả 2 cách như
GV đã hướng dẫn.
3) CC – DD:
+ Nhận xét sản phẩm hoàn thành chưa?
+ Các nếp cắt thế nào?
+ Chọn sản phẩm đẹp
- Tieát sau: “ Cắt, dán hàng rào đơn giản “
TNXH
<b>T29: Nhận biết cây cối và con vật</b>
<b>I- Mục tiêu: </b>
- Kể tên và chỉ đượcmột số loại cây và con vật
* Nêu điểm giống (hoặc khác) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật.
<b>II- ĐDDH:</b>
- Các hình trong bài 29/ SGK
- GV và HS sưu tầm thực vật, tranh ảnh thực vật và động vật đem đến lớp.
- Bảng phụ nhỏ
<b>III- HĐDH</b>:
1) KT:
- Muỗi có những bộ phận nào?
- Muỗi dùng vịi để làm gì?
- Muỗi có lợi hay có hại?
- Khi đi ngủ, em cần làm gì để khơng bị muỗi đốt?
2) BM:
a) GT baøi:
Thực hành để nhận biết các cây cối và các con vật
b) HĐ1: Làm việc với các mẫu vật và tranh, ảnh
Mục tiêu: - HS ôn lại các cây và các con vật đã học,
- Nhận biết 1 số cây và con vật mới.
Hày chỉ và nói cây nào là cây hoa, cây rau, cây gỗ…?
_Mô tả sự giống nhau và khác nhau?
_Kể tên một số cây rau, hoa, gỗ mà em biết?
_Nêu ích lợi của một số cây mà em biết?
<b>Kết luận:</b>
<i>-Có nhiều loại cây như rau, cây hoa, cây gỗ. Các loại cây</i>
<i>này khác nhau về hình dạng, kích thước … Nhưng chúng đều</i>
<i>có rễ, thân, lá, hoa</i>
<i>c/ HĐ 2:</i>
2 em
2 em
2 em
3 em
- TL cặp
Nhóm làm việc
Hày chỉ và nói tên các con vật có lợi và có hại?
_Mơ tả sự giống nhau và khác nhau?
_Kể tên một số con vật mà em biết chúng có lợi hay có
<b>Kết luận:</b>
<i>-Có nhiều động vật khác nhau về hình dạng, kích thước, nơi</i>
<i>sống… Nhưng chúng đều có đầu, mình và cơ quan di chuyển.</i>
d/ Hoạt động 3: Trò chơi “Đố bạn cây gì, con gì?”
_Mục tiêu:
+HS nhớ lại những đặc điểm chính của cây và con vật đã
học
+HS được thực hành kĩ năng đặt câu hỏi.
B1: GV hướng dẫn cách chơi
- 1 HS được GV đeo 1 tấm bìa có hình vẽ 1 cây rau( hoặc
1 con cá …) ở sau lưng, em đó khơng biết đó là cây gì hoặc
con gì, nhưng cả lớp đều biết rõ
+ HS đeo hình vẽ đặt câu hỏi với lớp:
- Cây đó có thân gỗ phải khơng?
Cả lớp trả lời : đúng hay sai
- Đó là cây rau phải không?
Cả lớp trả lời tiếp: đúng hay sai
* Dựa vào câu trả lời đúng hay sai của cả lớp, em đó đón
đó là cây gì hay con gì?
B2: HS chơi thử
B3 : chơi theo nhóm
Nhận xét – Tuyên dương những nhóm thực hiện tốt
3)Củng cố- dặn dị:
- Cây có các bộ phận nào?
_Nêu các con vật có lợi và có hại?
- Nhận biết các con vật, cây cối xung quanh
TL nhóm 4
Trình bày, nhận xét
2 lượt
1 tổ / 1 nhóm ( Nhóm trưởng
điều khiển)
Thứ năm, ngày 29 tháng 3 năm 2012
Tập viết
<b>Tô chữ hoa : P</b>
<b>A.MĐYC </b>
- Tô chữ hoa: P
- Viết đúng các vần ưu, ươu; các từ ngữ: con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo
vở tập viết 1, tập hai. (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong
B-ĐDDH:
-Chữ mẫu : P
-Các từ ,vần: ưu, ươu, con cừu, ốc bươu trong khung chữ
C-HĐDH:
I- KT: Bài viết ở nhà
- Chấm điểm
- Viết: cuộc thi, rét buốt
II- BM:
1) GT bài: Tơ chữ hoa P
viết: ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
2) HD tô chữ cái hoa:
- Đính chữ mẫu + giới thiệu: tơ khan chữ mẫu
+ Đây là chữ P
+ Chữ P gồm 2 nét: nét cong trái phía trên và nét móc trái
hơi cong
- GV Viết mẫu:
- Nhận xét
3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:
+ ưu, ươu, con cừu, ốc bươu
Vở TV 1/ 2
3 – 4 em
2 em viết b
3, 4 em Nêu lại CN (HS G, K,
TB, Y) – ÑT
- Phân tích từng vần?
- Độ cao các con chữ?
- Viết mẫu từng vần.
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
4) HD viết vào vở:
- Cho HS nhắc cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết
của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
_ GV quan sát giúp HS yếu viết đúng độ cao con chữ
- Chấm – chữa bài
- Nhận xét bài viết đẹp, cho xem bài viết đẹp.
5) CC – DD:
- Nhắc nhở HS viết chưa đúng mẫu
- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2
- HS phân tích
-Khoảng cách 1 con chữ o
Thư giãn
HS TB (Mỗi từ ngữ viết được ít
nhất 1 lần.)
*HS khá, giỏi viết đều nét, dãn
đúng khoảng cách và viết đủ số
dòng, số chữ quy định trong vở
Tập viết 1, tập hai.
Chính tả
<b>Mèo con đi học</b>
A- MĐYC:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng bài thơ “Mèo con đi học” 24 chữ
trong khoảng 10 -15 phút.
- Điền đúng chữ r, d, gi, vần in, iên vào chỗ trống. (BT 2a)
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Mèo con đi học ”
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- BM:
1) GT bài: Tập chép: “ Mèo con đi học “
2) HD học sinh viết bảng con:
- Đọc mẫu lần 1
- Tìm những chữ khó viết <sub></sub> viết b
- Phân tích từ, viết bảng con
- Đọc lại từ khó viết
Thư giãn
2) HD học sinh viết vào vở:
Cả lớp b
2 em- ÑT
Buồn bực, kiếm cớ, cái
<b>đi</b>
<b>- HS - Phân tích từ, viết </b>
bảng con
- Nhắc tư thế viết +Tên bài: Đếm vào 2 ô
+ Viết hoa chữ đầu câu
- Chép bài vào vở , gv đọc trên bảng cho HS
nhìn viết
+ Đọc cho HS soát bài
+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
3) HD làm BT:
a) Điền vần iên hay in: - Đọc yêu cầu bài
_Bài giải: Đàn kiến đang đi, Ông đọc bảng tin
- Nhận xét bài tập
b) Điền chữ r, d, hay gi: ( HD như phần a )
Bài giải: Thầy giáo dạy học, Bé nhảy dây, Đàn cá rô lội
nước
III Củng cố – dặn dò
-Tun dương các em học tốt- viết đúng
-Về nhà chép lại cho đúng , đẹp và làm bài tập
IV –NX .Tiết học
Cả lớp Viết vở
_ HS tổng kết lỗi
2 em
Cả lớp- làm, chữa bài
HS làm SGK
Toán
<b>Bài : Luyện tập</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- Biết tính cộng (Khơng nhớ) trong phạm vi 100; biết tính nhẩm, vận dụng để
cộng các sơ đo độ dài.
- Làm BT 1,2,4
<b>B- HĐDH:</b>
1) KT: Đặt tính rồi tính
46 + 31 97 + 2
20 + 56 54 + 13
2) BM:
B1: Cho HS tự làm rồi chữa bài
B2: Tính nhẩm sau đó điền kết quả có kèm đơn
vị cm
B3: Tính kết quả các phép tính ngồi giấy nháp
rồi nối phép tính với kết quả đúng
B4: Đọc đề
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Nêu câu lời giải
- Giải bài tốn qua mấy bước?
Tóm tắt
Làm b con
Làm SGK
Làm b con
20 + 10 = 30
Ghi 30 cm
Thư giaõn
Thảo luận cặp làm bài
Sửa bài(HS G, K)
2, 3em
Lúc đầu : 15 cm
Sau đó : 14 cm
Cho HS tự giải rồi sửa bài(HS G, K)
- Gv chấm bài
3) CC: Thi đua tính nhanh
60 + 39
7 + 81
4) DD: Làm lại những bài sai
- Làm vở
1 HS làm bảng phụ
2 đội
Âm nhạc
<b>Học hát bài: Đi tới trường</b>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
* Biết gõ đệm theo phách
<b>II- CB:</b>
- Hát chuẩn xác bài hát
- Nhạc cụ
- Tranh: cảnh núi rừng các tỉnh miền Bắc có nhà sàn, suối…có trẻ em vui vẻ đến
trường
<b>III- HÑDH:</b>
1) KT:
Quả+ Hịa bình cho bé
+ Hát + gõ đệm (nhạc cụ)
+ Hát + vận động phụ họa
2) BM:
HĐ1: Dạy bài hát Đi tới trường
a) GT bài hát: Mỗi sáng tới trường, có bạn đi
qua những hè phố có bạn lại đi bên bờ lúa xanh
rờn v.v… có bạn qua 1 dịng suối nhỏ. Đến trường
có nhiều con đường khác nhau: Hôm nay, em học
bài hát “Đi tới trường” do nhạc sĩ Đức Bằng sáng
CN (HS G, K, TB, Y) –
tác, dựa trên lời thơ trong sách HV cũ lớp 1
- GT bảng viết lời ca ( 5câu )
- Nghe băng
b) Dạy hát:
- Dạy hát từng câu:
+ Từ nhà sàn xinh xắn đó
Chúng em đi tới trường nào
Lội suối lại lên nương cao
Nghe véo von chim hót hay
Thật là hay hay
HĐ2: - Vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
- HD vỗ tay đệm theo phách
Từ nhà sàn xinh xắn đó…
X x x x
- Gõ đệm bằng nhạc cụ
3) CC:
- Haùt
- Hát + gõ đệm theo phách
4) DD: Tập hát + gõ đệm
CN (HS G, K, TB, Y) –
nhóm -cả lớp
Nghe
Cả lớp
Thư giãn
Cả lớp
Nhóm – CN (HS G, K)
Như trên
CN (HS G, K)– nhoùm
Thứ sáu, ngày 30 tháng 3 năm 2012
Tập đọc
<b>Người bạn tốt</b>
<b>A- MĐYC:</b>
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: bút chì, liền đưa, sửa lại, ngay ngắn,
ngượng nghịu. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luôn giúp đỡ bạn rất
hồn nhiên và chân thành. (trả lời câu hỏi 1, 2 GSK)
*HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uc, ut.
<b>B- ĐDD – H:</b>
- Tranh trong SGK
- Bộ chữ rời GV + HS
<b>C- HĐDH:</b>
<b>Tieát 1</b>
I- KT: Đọc thuộc lòng bài: “ Mèo con đi học ” trả
lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Người bạn tốt
2) HD học sinh luyện đọc:
a) – Đọc mẫu lần 1
b) Học sinh luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ giờ vẽ, bút, ngượng nghịu
6 em
2 em đọc
- Giảng từ:
+ Ngượng nghịu: thái độ mắc cỡ
- Luyện đọc câu:
- Bài văn có mấy câu?
- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp
<b>Thư giãn</b>
- Luyện đọc đoạn, cả bài
Đoạn 1: “Trong giờ vẽ … đưa bút của mình cho Hà”: Đọc
theo cách phân vai ( một em đóng vai người dẫn truyện,
một em đóng vai Hà, một em đóng vai Cúc, một em đóng
vai Nụ)
_Đoạn 2: Phần cịn lại. Chú ý nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt
hơi sau dấu phẩy
- Thi đọc cả bài
- GV nhận xét
Tiết 2
3) Ôn các vần uc, ut:
a) Tìm tiếng trong bài có vần uc, ut
- Gạch chân <sub></sub> cho học sinh đọc
b)- Nói câu chứa tiếng có vần uc hay ut
+Cho HS đọc mẫu trong SGK
Vần uc: Hoa cúc nở vào mùa thu.
Chúc mừng năm mới.
-Vần ut: Kim phút chạy nhanh hơn kim giờ, …
Meï mua cho em hộp bút chì màu
- Nhận xét – TD tiết học
CN (HS G, K, TB, Y)
CN (HS G, K, TB, Y)
Mỗi học sinh cùng dãy đọc 1 câu
- CN (HS G, K, TB, Y) –
nhóm – ĐT
Đại diện nhóm đọc
Cúc, bút
CN (HS G, K, TB, Y) – ĐT
Cả lớp
Hai con trâu húc nhau.
+Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ
phút
<b>Tiết 3</b>
4) Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc từng đoạn + trả lời câu hỏi
+ Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?
- Đọc diễn cảm bài văn
- TK- nhận xét chung
SGK
CN (HS G, K, TB, Y)
Cúc từ chối, Nụ cho mượn
Hà giúp Cúc
Sẵn sàng giúp đỡ bạn
CN (HS G, K, TB, Y) – ĐT
c) Luyện nói :
- Đọc y/c bài
- Trao đổi theo nhóm
+ Dựa vào tranh SGK
+ Dựa vào thực tế
- Từng nhóm trao đổi trước lớp
5) CC – DD:
- Đọc bài
- Nhận xét tiết học
- CB bài sau “ Ngưỡng cửa “
Thư giãn
2 em
TL nhóm cặp
<b>+Trời mưa Tùng rủ Tuấn cùng khốc áo mưa</b>
đi về.
<b>+Hải ốm, Hoa đến thăm và mang theo vở đã</b>
chép bài giúp bạn.
<b>+Tùng có chuối. Tùng mời Quân ăn cùng.</b>
<b>+Phương giúp Liên học ôn. Hai bạn đều được </b>
điểm 10
5 nhóm – lớp nhận xét
2 em
Tốn
<b>Bài : Phép trừ trong phạm vi 100</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>
- Biết đặt tính và làm tính trừ (khơng nhớ) số có hai chữ số; biết giải tốn có
phép trừ số có hai chữ số.
- Làm bài tập 1, 2, 3
Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 1 số que tính rời
<b>C- HĐDH:</b>
I- KT: Tính:
27 + 11 64 + 5
33cm + 14cm 9cm + 30cm
II- BM:
1) GT cách làm tính trừ 57 – 23
Bước 1: Trên que tính
- Lấy 57 que (gồm 5 bó và 7 que tính)
Xếp lên B: 5 bó viết 5 cột chục
7 que tính viết 7 cột đơn vị
- Tách 2 bó và 3 que rời đồng thời
ghi B: Có 2 bó viết 2 vào cột chục.
Có 3 que viết 3 vào cột đơn vị
Làm b
- HS thực hành trên que
tính
Nêu có 5 chục và 7 que rời
( CN, HS TB – Y)
Cịn lại 3 bó và 4 que rời lần lượt viết 3 cột chục,
4 cột đơn vị vào dòng cuối bảng
Bước 2: GT kĩ thuật làm tính trừ
a) Đặt tính:
+ Viết 57 rồi viết 23 sao cho chục thẳng cột với
chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
- Viết dấu trừ
- Kẻ vạch ngang
b) Tính: (từ phải sang trái)
57 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 23 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
34 Vậy: 37 – 23 = 34
Kĩ thuật trừ: tính bằng 2 bước
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
2) Thực hành:
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
Câu a. Tính: SGK
Câu b. Đặt tính rồi tính
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
+ Vì sao bài 68 laïi sai
46
Thư giãn
Bài 3: HS tự đọc đề tốn, tự tóm tắt và giải tốn
- Để giải bài tốn ta thực hiện phép tính gì?
- Nêu câu lời giải?
Có : 64 trang
Đã đọc : 24 trang
Còn : … trang?
III- CC: Kĩ thuật trừ ta thực hiện mấy bước?
- Thi đua tính nhanh: 75 – 12
Nêu có 3 chục và 4 que rời
( CN, HS TB – Y)
CN ( HS K- G) nêu cách
đặt tính
HS Khá giỏi nêu
Nhắc lại CN – ĐT
2 hs nêu _
_Nêu kết quả
HS tính b con
(HS TB, Y)
2 hs nêu Đúng ghi đ, sai ghi s
- Làm bài chữa bài(HS G,
K)
(HS G, K)
Tính trừ
(HS G, K nêu)
Bài giải
Lan cịn phải đọc là:
64 – 24 = 40 (trang)
Đáp số: 40 trang
IV- DD: Xem lại bài + làm lại những bài sai
Kể chuyện
<b>Sói và Sóc</b>
<b>A- MĐYC:</b>
- Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Sóc là con vật thơng minh nên đã thốt được
nguy hiểm.
* HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh.
<b>* GD KNS: Xác định giá trị bản thân, thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực, </b>
<b>ra quyết đinh.</b>
<b>B- ĐDDH:</b>
- Tranh + mặt nạ: Sói và Sóc
<b>C- HĐDH:</b>
1) KT:
Niềm vui bất ngờ
Nêu ý nghĩa truyện
II- BM:
1) GT bài: Sói và Sóc
2) KC: Sói và Sóc
- Kể lần 1 không tranh
- Kể lần 2 kết hợp giới thiệu tranh
2 em
2 em
Nghe
+Lời mở đầu chuyện: kể thong thả. Dừng lại ở các chi tiết
Sói định ăn thịt Sóc. Sóc van nài
+Lời Sóc: mềm mỏng, nhẹ nhàng (khi cịn trong tay Sói),
ơn tồn nhưng rắn rỏi, mạnh mẽ (đứng trên cây giải thích)
+Lời Sói: thể hiện sự băn khoăn
ND: SGV/ 215
3) HS tập kể từng đoạn truyện
- theo tranh:
- Tr1: HS quan sát tranh
- Đọc câu hỏi dưới tranh
- Kể đoạn Sóc chuyền cành trên cây bỗng rơi
trúng đầu 1 lão Sói đang ngái ngủ
- Tr 2, 3, 4 làm tương tự như trên
4) HS phân vai kể toàn bộ câu chuyện:
- Mỗi nhóm gồm 3 em đóng các vai:
+ Người dẫn truyện
+ Soùi
+ Soùc
5) Giúp học sinh hiểu ý nghĩa câu chuyện:
- Sói và Sóc ai là người thông minh?
- Hãy nêu 1 việc chứng tỏ sự thông minh đó?
6) CC – DD:
- Kể cả chuyện 1 lần
- Về nhà: kể lại GĐ nghe
Cả lớp
2 em
3 em
Thư giãn
Từng nhóm kể
Nhóm khác NX
TD nhóm kể hay
- Sóc
Khi Sói hỏi, Sóc hứa trả lời
nhưng địi được thả trước
trả lời sau. Nhờ vậy Sóc đã
thốt chết
LUYỆN ĐỌC
<b>CHUYỆN Ở LỚP</b>
<b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
<b>_ Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,…</b>
<b> _Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?</b>
<b>II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>
SGK
<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC</b>:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1.Kiểm tra:
_Đọc bài Chuyện ở lớp
2.Bài mới:
_Ôn bài Chuyện ở lớp
*Đọc từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bơi bẩn, vuốt tóc
*Đọc câu:
*Đọc đoạn, cả bài
<b>_Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở </b>
lớp bé đã ngoan thế nào?
3.Củng cố- dặn dị:
_Đọc lại bài
<b>4.Nhận xét tiết học.</b>
_Gọi HS đọc
_HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
_HS đọc nối tiếp
_Phân tích tiếng khó
LUYỆN VIẾT
<b>CHUYỆN Ở LỚP</b>
<b>I-MỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
_Viết đúng bài chuyện ở lớp
_Cỡ 1 dòng li
<b>II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>
_Vở ô li
<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
_Chép bài chuyện ở lớp
_HS nhìn bảng chép bài
2.Bài mới
_GV hướng dẫn HS viết từng dòng. ( GV đọc cho học sinh viết)
_Thu chấm bài.
_Nhận xét bài viết của HS.
_Tuyên dương HS viết sạch, đẹp.
3.Củng cố – dặn dị:
……….////………..
LUYỆN VIẾT
<b>MÈO CON ĐI HỌC</b>
<b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
_Viết đúng bài Mèo con đi học
_Cỡ 1 dòng li
<b>II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:</b>
_Vở ô li
<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
_Chép bài Mèo con đi học
_HS nhìn bảng chép bài
2.Bài mới
_GV hướng dẫn HS viết từng dòng. ( GV đọc cho học sinh viết)
_Thu chấm bài.
_Nhận xét bài viết của HS.
_Tuyên dương HS viết sạch, đẹp.
3.Củng cố – dặn dò: