Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

L2 Tuan32CKTKNSGT Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.79 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 32





Ngày soạn : 14 / 04 / 2012



Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 04 năm 2012



<i><b> </b></i>


1.o c



Tit 32:

Dành cho địa phơng: Vệ sinh thân thể.



<b>I. Mục đích u cầu: </b>


- RÌn cho HS biết cách giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh cá nhân hằng ngày.


- HS cú ý thc gi gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh thân thể sạch sẽ, để cơ thể ln khoẻ mạnh


<b>II. §å dïng dạy học:</b>


- GV: Tranh ảnh.
- HS: SGK


<b>III</b>. Cỏc hot ng dạy học:


<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1.<b>Kiểm tra bi c</b>.


- Giờ trớc học bài gì?



- Để bảo vệ loài vật có ích ta phải làm
những việc gì?


- Tại sao ta phải bảo vệ lồi vật có ích?
- GV chốt và đánh giá


2. <b>Bµi míi </b>


<b>a. Giíi thiƯu bài </b>


- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng


<b>b. Cỏc hot ng</b>


- GV nêu yêu cầu : Để thân thể sạch sẽ
chúng ta phải làm gì hằng ngµy?


- Chia líp thµnh 2 nhãm giao nhiƯm vơ.
+ Nhãm 1 :


+ Nhóm 2:


- Yêu cầu các nhóm thảo luận vè ghi kết quả
vào phiếu.


- GV quan sát nhắc nhë, hìng dÉn häc sinh


<b>c</b>. NhËn xÐt kÕt qu¶ th¶o luận của từng
nhóm.



- Tuyên dơng nhóm làm tốt, nhắc nhở 1 số
hạn chế cần khắc phục


<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:


- GV nhn xột chung v tinh thn thỏi độ
của các nhóm.


- Cã ý thøc gi÷ vƯ sinh chung và vệ sinh cá
nhân sạch sẽ


- Nhc HS biết vệ sinh thân thể và vệ sinh cá
nhân sạch sẽ để có sức khoẻ tốt cho hoạt
động học tập và sinh hoạt hằng ngày.
- CB bài sau.


- B¶o vệ...


- Hs nêu và nhận xét cho nhau


- HS nhắc lại tên bài
- HS trả lời


- Các nhóm thảo luËn.
- HS l¾ng nghe


- HS l¾ng nghe
- HS l¾ng nghe



- - - -





-2 - 3.Tập đọc



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>I. Mục đích yêu cầu.</b>


- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.


- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung
một tổ tiên.


- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 5.


<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>


- GV: Bảng phụ ghi câu dài.Tranh minh họa.
- HS: SGK


<b>III. Cỏc hot động dạy học.</b>


TiÕt 1


<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>


<b>A/KiĨm tra bµi cị</b> .


- Cho HS đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác.
- Kể tên các loài cây đợc trồng trớc và sau
lăng Bác ?



- Cây và hoa khắp miền đất nớc về đây để
làm gì ?


- Nhận xét, chấm điểm


<b>B/Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài </b>


- Giíi thiƯu chđ điểm Nhân dân:- GV đa
tranh hỏi: + Tranh vẽ cảnh gì?


- Giới thiệu bài học: GV đa tranh hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?


- Ti sao qu bu bộ m lại có nhiều ngời ở
trong? Câu chuyên mở đầu cho chủ điểm
nhân sẽ cho chúng ta thấy đợc điều gì?
chúng ta cìmg nhau đii tìm hiểu.... ghi bảng


<b>2. Luyện đọc</b>
<b>a. Đọc mẫu. </b>


- GV đọc mẫu cả bài. CHú ý ging c:
+ on 1: GIng chm rói.


+ Đoạn 2: giọng nhanh hồi hộp, căng thẳng.
Đoạn 3 : Giọng ngạc nhiên.


b. Luyện đọc phát âm.



- Cho Hs đọc bài nối tiếp câu cho đến hết
bài. GV theo dõi và phát hiện lỗi sai để sửa
cho HS.


*Trong bài có những từ ngữ nào khó đọc?
- Ghi từ khó : van lạy, sinh ra, làm nơng,
<i>lấy làm lạ, lao xao, lần lợt.</i>


- GV nghe và chỉnh sửa cho các em đọc sai
c. Luyện đọc đoạn


- Câu chuyện đợc chia lm my on: phõn
chia cỏc on ntn?


- GV chia đoạn : 3 đoạn


- T chc cho HS c từng đoạn trớc lớp :
<i>( giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ</i>
<i>của cơn ma) </i>


<i>( Giọng đọc nhanh tỏ sự ngạc nhiên)</i>


- Cho các em ngắt nghỉ đúng giữa các cụm
từ: Cho đọc câu dài.


+ GV gi¶i nghÜa tõ : con dúi, sáp ong, nơng,
<i>tổ tiên.</i>


- 2 HS c nối tiếp và trả lời câu hỏi, nhận


xét cho nhau.


- Hs nêu và nhận xét cho nhau


- HS m SGK quan sát tranh để trả lời câu
hỏi


- Mäi ngêi ®ang chui ra từ quả bầu.
- Hs mở SGK-116


- HS nhắc lại tên bài


- Hs theo dõi và nhẩm theo GV


- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu từ khó


- HS đọc từ CN( cho những em hay sai để
đọc) + ĐT


- Hs nghe và nhẩm theo bạn đọc.


- Câu chuyện đợc chia làm 3 đoạn, có đánh
số nh đã quy định.


- Tìm cách đọc đoạn.


<i>+ Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm</i>
<i>chớp đùng đùng,...biển nớc.</i>



<i>+ L¹ thay, ...lần lợt ra theo</i>


+ Dúi bào sắp có ma to gió lớn/ làm ngập
<i>lụt khắp nơi.//</i>


+ Họ còn khuyên bà con trong bản cùng
<i>làm/ nhng chẳng ai tin .// </i>


- HS giải nghĩa ( Đọc chú giải)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

* Cho HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
* Đọc đoạn trong nhóm


- GV chia nhóm và cho học sinh đọc bài
trong nhóm.


- Gọi HS thi đọc.
- Nhận xét chấm điểm
- Gọi 1 HS đọc lại bài


- GV cho các em đọc đồng thanh

Tiết 2



<b>3. T×m hiĨu bài </b>


- Gv c mu ln 2


- Con dúi mách hai vợ chồng ngời đi rừng
điều gì ?



- Hai vợ chồng làm cách nào thoát nạn lụt ?


- Chuyện lạ gì xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lơt?


- Những ngời đó là tổ tiên của dân tộc nào
- Kể tên các dân tộc khác ở nớc ta m em
bit?


- Đặt tên khác cho chuyện ?


- Qua câu chuyện này con biết thêm diỊu
g×?


KL: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là
anh em một nhà có chung một tổ tiên. Từ đó
bồi dỡng cho HS tình u q các dân tộc
anh em.


<b>4. Luyện đọc lại. </b>


- HS luyện đọc trong nhóm.
- Cho các nhóm đọc, Gv theo dõi
- GV nhn xột chm im.


<b>C/</b> <b>Củng cố, dặn dò</b>:


- Qua bài học này em hiểu thêm điều gì về
Bác?



- GV nhËn xÐt giê häc


- Về nhà đọc bài chuẩn bị bài sau.


- HS đọc nối tiếp đoạn 1, 2, 3.
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét chấm điểm
- 1 HS đọc lại bài
- Hs đọc một lợt


- HS nghe và nhẩm theo


- Sắp có ma to gió lớn làm ngập lụt khắp
miền và khuyên hai vỵ chång tìm cách
phòng tránh .


- Hai v chng lm theo lời dúi: lấy khúc
gỗ khoét rỗng, chuần bị đầy đủ thức ăn cho
7 ngày 7đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng
lỗ bằng sáp ong, hết 7 ngày thì chui ra.
- Ngời vợ sinh ra một quả bầu, 1 hôm đi
làm về nghe thấy tiếng cời đùa trong nhà,
chọc quả bầu ra thì có những con ngời nhỏ
bé nhảy ra .


- Khơ mú, Thái , Mờng, Dao, H Mông Ê
đê, Ba na, Kinh .


- Sán chay, Chăm, Xơ Đăng, Tày, Sán Dìu.


- HS thảo luận cặp đôi .


+ Anh em cùng mẹ, nguồn gốc các dân tộc
anh em trên đất nớc Việt Nam.


- Hs nªu theo ý hiểu
- Hs nhắc lại


- Nhúm luyn c.
- 1 số nhóm thi đọc.


- Bình chọn nhóm đọc hay.
- Hs nêu và nhận xét cho nhau


- - - -





-4.To¸n



TiÕt 156: Ôn tập phép trừ các số có 3 chữ sè.



<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- HS cã ý thức học bài.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Que tÝnh.
- HS: VBT


III. Các hoạt động dạy học:



<i>Hoạt động của Gv</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:


- GV ghi b¶ng : 596 658
- -


273 425
- GV nhận xét, đánh giá .


2. <b>Bài mới</b>:


<b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b. HD làm bài tập.</b>


<b>Bài 1</b>: Tính.
- HS nêu yêu cầu.
- 1 HS làm mÉu 1 cét
- HS lµm vë


- 3 HS lên bảng.


- õy l phộp tr cú nh hay khụng nhớ?
- GV nx, đánh giá.


<b>Bài 2</b>: Đặt tính rồi tính.
- HS đọc u cầu.


- 1 HS lµm mÉu
- 3 HS lên bảng.



- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
- Khi đặt tính ta cần lu ý gì ?


<b>Bµi 3</b>:


- HS đọc bài toán.


- Cho HS sinh thảo luận để nêu cách làm
- Bài tốn cho biết gì ?


- Bµi toán hỏi gì?


- Muốn biết bạn Lan có bao nhiêu quả bóng
ta làm nh thế nào?


- Gọi 2 HS: tóm tắt và giải bài toán
<i><b>Tóm tắt</b></i>


An : 213 quả bóng.
Lan ít hơn An : 101 quả bóng.
Lan: ... quả bóng ?


- Gv nhận xét, chữa bài.


<b>3</b>. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Gv chốt nội dung bài.


- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.



-

2 HS lên bảng
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu yêu cầu


853 493 794 935
- 431 - 351 - 263 - 613
422 142 531 322
- HS trả lời.


- Hs nêu yêu cầu


a) 999 – 777 b) 844 – 603
999 844
- 777 - 603
<b>222</b> <b>241</b>




c) 928 – 706 d) 386 – 186
928 386
- 706 + 186
222 200


- 2 em đọc yêu cầu của bài


- HS th¶o luËn theo nhóm


- Hs: TL



<i><b>Bài giải </b></i>
Lan cã sè qu¶ bãng lµ:


231 - 101 = 130 ( qu¶ bãng )
Đáp số: 130 quả bóng


- HS nghe hiĨu vµ vỊ thùc hiƯn
<i><b>_</b></i>


<i><b> ___________________________________________</b></i>



Ngày soạn : 14 / 04 / 2012



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 04 năm 2012



1.Kể chuyện



TiÕt 32:

Chuyện quả bầu

.



<b>I. Mc ớch yờu cu: </b>


- Dùa vµo tranh, theo gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện BT1, BT2.


- HS biết kể chuyện tự nhiên, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung, lắng nghe bạn kể, kể
tiếp lời bạn và nhận xét bạn kể.


- HS yêu thích môn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>



- GV: Tranh SGk.
- HS: SGK.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>


- HS kể lại câu chuyện:
Chiếc rễ đa tròn


? Qua câu chuyện em hiểu thêm điều gì về
tình cảm của Bác với thiếu nhi ?


- Nhận xét ghi điểm.
2. <b>Dạy bài mới</b> .


<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. HD kể chuyện</b>


<i><b>* Kể lại đoạn 1, 2, 3 theo gỵi ý.</b></i>


+ Tranh 1: Hai vợ chồng đi rừng bắt đợc
con dúi.


+ Tranh 2: Hai vỵ chång chui ra khỏi khúc
gỗ sau 7 ngày nạn lụt.


- Da vào gợi ý các em hãy thêm lời để kể


li on 3.


- Nhận xét bình chọn bạn kể hay.
<i><b>* Kể lại toàn bộ câu chuyện.</b></i>


- GV hớng dẫn kể với đoạn mở đầu ?
? Câu chuyện cho chúng em biết điều gì?
- Nhận xét chấm điểm.


3. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện.
- CB bài sau.


- 3 HS kÓ nèi tiÕp


- HS nhắc lại tên bài
- HS đọc yêu cầu 1.


- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Từng cặp HS trao đổi kể đoạn 1 và 2.
- HS đọc gợi ý đoạn 3.


- 1 số HS khá giỏi kể đoạn 3
- 2 HS thi kể đoạn 3


- 3 HS k ni tiếp 3 đoạn câu chuyện
- HS đọc đoạn mở u


- 2, 3 HS thi kể toàn bộ câu chuyện


- HS trả lời.


- Nhận xét bình chọn bạn kể hay.
-HS lắng nghe.


- - -





-2.To¸n



TiÕt 157: Lun tËp chung

.



<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- Biết đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số.


- Phân tích các số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng.
- HS u thích mơn học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV : B¶ng phơ.
- HS: SGK,VBT


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:


<i>Hoạt động của Gv</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:


- HS chữa bài tập 4 SGK
- Gv nx, ỏnh giỏ.



2. <b>Dạy học bài mới</b>


<b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b>
<b>b.HD làm bài tập </b>


<b>Bài 1</b>: Viết số và chữ thích hợp vào ô
trống ( theo mẫu ).


- 1 HS thùc hiƯn mÉu 1 phÐp tÝnh.
- 2 HS lªn bảng.


- Lớp làm vở


- Gv nhn xột, ỏnh giá.


<b>Bµi 3</b> :


- HS đọc yêu cầu
- 2 đội thi tiếp sức
- GV nhận xét, đánh giá.
? Tại sao điền dấu đó?
3. <b>Củng cố, dặn dị</b>:


- Gäi 1 HS nêu cách so sánh các số có
3 chữ số.


- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- NhËn xÐt tiÕt häc


- 1 HS



- HS nhắc lại tên bài
-1 HS nêu yêu cầu


<b>Đọc số</b> <b>VS</b> <b>T</b> <b>C</b> <b>ĐV</b>


Một trăm hai mơi ba. 123 1 2 3


Bốn trăm mời sáu 416 4 1 6


Năm trăm linh hai 502 5 0 2


Hai trăm chín mơi


chín 299 2 9 9


Chín trăm bốn mơi 940 9 4 0


- 1 HS nêu yêu cầu


875 > 785 321 > 298


697 < 699 900 + 90+ 8 < 1000
599 < 701 732 = 700+ 30 + 2
- HS: TL


- Ta so s¸nh c¸c chữ số cùng một hàng của hai
số cần so sánh với nhau.


- HS theo dõi và ghi nhớ.



- - - -





-3.ChÝnh t¶

( Nghe - viÕt )


TiÕt 63: Chuyện quả bầu

.



<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu, viết hoa
đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.


- Laứm ủửụùc BT 2 a/b hoặc BT3 a/b hoaởc baứi taọp phửụng ngửừ do GV soán.
- HS có ý thức rèn chữ , trình bày sch p.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả.
- HS: VBT, VCT.


III. Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>


<b>- </b>GV đọc : rì rào, dồi dào, ra vào,
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.


2. <b>Dạy học bài mới</b>:



<b>a, Giới thiệu bài </b>


- 2 HS lên bảng viết, lớp bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Gv nªu mơc tiªu giê häc, ghi đầu bài<b>.</b>
<b>b, Hớng dẫn tập chép </b>


- GV c bi chớnh t.


? Bài chính tả nói lên điều gì ?
? Tìm tên riêng trong bài chính tả.
? Khi viết tên riêng ta viết nh thế nào
*Viết từ khã


- GV đọc các tên riêng
- Nhận xét - sa sai.
* HD vit bi


- Nhắc lại t thế ngồi viết.
? Đầu bài viết thế nào ?


? u câu trình bày nh thế nào ?
- GV đọc cho HS vit


- Đọc bài cho HS soát lỗi


- GV thu vë chÊm bµi - nhËn xÐt.


<b>c, Híng dÉn HS làm BT:</b>
<b>Bài 1</b> : Điền v / d



- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng


- HS đọc lại bài.
- GV nx, đánh giá.


<b>3.Cñng cè, dặn dò </b>


- GV chốt lại nội dung bài và cho Hs nhắc
lại nội dung bài


- GV nhận xét giờ häc


- VỊ nhµ lµm bµi tËp. CB bµi sau.


- HS nhắc lại tên bài
- HS đọc đoạn viết.


- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân
tộc anh em trên đất nớc .


- Khơ mú, Mờng, Dao, H mụng, ấ ờ, ba
na, Thỏi, Kinh.


- Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
- HS viết bảng con.


- HS nêu .



- Viết lui vào 2 ô - chữ cỡ nhỡ
- Viết hoa.


- HS viết bài.
- Soát lỗi chính tả.


- HS nêu y/c.


Đi đâu mà <b>v</b>ội mà <b>v</b>àng.
Mà <b>v</b>ấp phải đá mà quàng phải <b>d</b>ây.
Thong thả nh chúng em đây.


Chẳng đá nào <b>v</b>ấp chẳng <b>d</b>ây nào quàng.


- HS ghi nhí.


- - - -





-4.Âm nhạc



Tiết 32:

Ô

n tập 2 bài hát: Chim chích bông,


Chú ếch con. Nghe nh¹c.



<b>I. Mục đích u cầu :</b>


- Biết hát theo theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.
- Cho HS nghe trớch on nhc.



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Gv: Tranh minh hoạ, thanh phách, trống nhỏ.
- Hs: Thanh phách, trèng nhá.


<b>III. Các hoạt động dạy và học: </b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Hát và gõ đệm theo phách bài hát Bắc kim
<i><b>thang </b></i><b>.</b>


- Gv nx, đánh giá.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1 :Ôn tp 2 bi hỏt </b>


<b>* Ôn bài: Chim chớch boõng.</b>


- GV cho cả lớp hát lại.


- Cho học sinh hát kết hợp vận động phụ
hoạ đơn giản.


- Hớng dẫn học sinh đọc thụ baứi Hoứn ủaự to
theo tiết tấu bài " Chim chích bơng".


Chú ý kiểm tra sửa sai.



<b>* Ôn bài: Chuự eỏch con.</b>


- GV cho cả lớp hát lại.


- Hỏt kt hp vn ng ph ho đơn giản.
- Hát kết hợp gõ theo phách, theo tiÕt tÊu.
Chú ý kiểm tra sưa sai.


- Cho học sinh tập biểu diễn tốp ca, đơn ca
trớc lớp


<b>* Hoạt động 2 : Nghe nhạc.</b>


- Giới thiệu cho HS bài" Gà gáy" dõn ca
Cng.


- Cho HS nghe lan 1.


- Các em nghe trong bài hát này con gà
gáy như thế nào ?


- Cịn ở vùng của chúng ta con gà gáy như
thế nào?


- Tại vì cách cảm nhận âm thanh của
chúng ta khác với dân tộc Cống


- Các em thấy chú gà có siêng năng khoâng
?



Vậy qua bài hát này muốn nhắc nhở
chúng ta phải siêng năng như chú gà là
phải dậy sớm để ôn bài trước khi đến lớp.
<b>3. Củng cố, dỈn dß:</b>


- Hơm nay các em ơn hát bài gì ? Nhạc và
lời của ai ? Hát lại bài


- Veà các em tập hát lại bài hát thật nhiều
lần.


- 2 hs


HS hát ơn.
HS thực hiện.


- Hịn đá to Hòn đá to
Hòn đá nặng Hòn đá nặng
Chỉ một ngời Nhiều ngời nhấc
Nhấc không đặng Nhấc lên đặng
( Trích thơ Hồ Chủ Tịch)
- HS haựt oừn.


- HS thc hin theo hớng dẫn ca giáo
viên.


- HS thc hin
HS lng nghe.


- Con gà gáy le té le.


- Con gµ ò ó o o.
- HS laộng nghe.
Coự.


- Học sinh chú ý lắng nghe và ghi nhớ


- Học sinh trả lời và hát lại 2 bài hát
- Học sinh chú ý lắng nghe và ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Xem lại tất cả các bài hát mà chúng ta
đã học.


- - - -





-5.ThĨ dơc



Tiết 63: Chuyền cầu - Trị chơi : " Ném bóng trúng


đích " và " Nhanh lên bạn ơi ".





<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai ngời.
- Biết cách chơi các trị chơi và tham gia chơi tơng đối thành thạo.


- HS có ý thứ rèn luyện thân thể.


<b>II. Địa điểm, phơng tiện:</b>



- Gv: Sân bÃi, còi, quả cầu, vòng
- Hs: quả cầu, vòng.


<b>III. </b>Cỏc hot ng dy hc:


<b>Hot ng GV</b> <b>Hot ng HS</b>


1<b>. Phần mở đầu</b>:


- GV nhËn líp, phỉ biÕn néi dung, yªu cầu giờ
học.


- Xoay các khớp : cổ chân, gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc.
- Đi thờng theo vòng tròn, hít thở sâu.
- Ôn bài thể dục.


2. <b>Phần cơ bản:</b>


* Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời .
- GV yêu cầu HS nâng cao thành tích .
- Từng cặp HS tập chun cÇu .


- Thi chuyền cầu trong thời gian 1 phút xem cặp
nào tâng đợc nhiều lần.


* Trò chơi : Nm búng trỳng ớch.


- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi.
- 2 HS lên chơi thử.



- Chia 2 tỉ tù ch¬i.


- Thi đua giữa 2 tổ xem tổ nắm bóng trúng đích
nhiều.


- GV nhËn xÐt.
3. <b>PhÇn kÕt thóc</b>:


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV hệ thống bài học


- NhËn xÐt giê häc – VN «n bµi thĨ dơc.


   
   
LT


Gv
- Cán sự điều khiển.



   
LT


- Cán sự điều khiển
  
   
GV



<i><b>_____________________________________________</b></i>





Ngày soạn : 14 / 04 / 2012



Ngày giảng: Thứ t ngày 18 tháng 04 năm 2012



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>I. Mục đích yêu cầu.</b>


<i>- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.</i>


- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ sạch đờng phố luôn sạch đẹp.
- Trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài thơ.


* GDBVMT: học sinh lòng biết ơn chị, quý trọng lao động của chị, các em có ý thc gi
gỡn v sinh.


<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>


- GV: Tranh minh häa.
- HS: SGK.


III. Các hoạt động dạy học.


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:



- Đọc bài : " Chuyện quả bầu "


- Dúi nói cho hai vợ chồng ngời thợ săn điều
gì bí mật ?


- Sau nạn lụt chuyện gì lạ sẩy ra với hai vợ
chồng?


- Kể tên các dân tộc mà em biết?
- Nhận xét chấm điểm.


2<b>. Bài mới</b>:


<b>a. Giíi thiƯu bµi</b>


- Gv giíi thiệu bài ghi đầu bài


<b>b.Luyn c:</b>


- GV c mu cả bài
* Đọc câu


- GV sửa cách phát âm và ghi từ khó đọc:
<i><b>chổi tre, lặng ngắt, giữ sch l,</b></i>


* Đọc đoạn: Chia bài thành 3 đoạn theo 3
khổ.


+ Đọc đoạn trớc lớp:
- Giải nghĩa từ.


- Đọc câu khó.
- GV hớng dẫn mẫu.
- GV chỉnh sửa


+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Chia nhóm bàn.


*Thi c gia cỏc nhóm:
- Nhận xét cho điểm
- Cho lớp đọc đồng thanh


<b>c, Tìm hiểu bài:</b>


? Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vµo lóc
nµo?


? Tìm câu thơ ca ngợi chị lao cơng ?
? Nhà thơ muốn nói điều gì với em qua?
* Chúng ta phải làm gì để tỏ lịng biết ơn chị
lao công?


<b>d/ Luyện đọc lại</b>


- HD học sinh đọc thuộc bài thơ bằng cách
xóa dần bảng .


- GV nhËn xét chấm điểm
3<b>/ Củng cố, dặn dò</b>.


- 3 HS c ni tip bi



- HS nhắc lại.
- HS theo dâi.


- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc từ CN - ĐT


- HS đọc nối tiếp khổ thơ.
- 1 HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc




- HS đọc từng đoạn


- Luyện đọc đoạn trong nhóm.
- Cử đại diện thi đọc đoạn.
- Lớp đọc đồng thanh.


- Hs nhẩm để tìm hiểu nội dung bài


- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào lúc
những đêm hè, những đêm đông, lúc sớm
tối


- Chị lao công nh sắt nh đồng.


- Chị lao công vất vả để giữ sạch đờng phố.
* Phải ln có ý thức để giữ sạch vệ sinh.
- Cho HS đọc trong nhóm.



- Cho HS đọc thuộc khổ thơ, bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Qua bài em rút ra bài học gì ?


- Về nhà đọc bài
- - GV nhn xột gi hc


- CB bài sau.


phải luôn tôn trọng họ và giữ gìn vệ sinh
chung.


- HS ghi nhí.


- - - -





-2.To¸n



TiÕt 158: LuyÖn tËp chung

.



<b>I. Mc ớch yờu cu.</b>


- Biết sắp xếp thứ tự các sè cã 3 ch÷ sè.


- BiÕt céng, trõ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.


- Bit cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm có kèm đơn vị đo.
- Biết xếp hình đơn giản.



- HS yêu thiúch môn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Bảng phô.
- HS : SGK.VBT


III. Các hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- HS lµm bµi tËp 2 SGK


- GV nhận xét, đánh giá.
2. <b>Dy hc bi mi</b>


<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b / Hớng dẫn làm bài tập</b>


<b>Bài 2</b>: Viết các số 857, 678, 599, 1000,
903 theo thø tù.


- Gäi 2 hs lên bảng làm


- Củng cố thứ tự các số trong ph¹m vi
mÊy ?


- GV nhận xét, đánh giá.



<b>Bài 3</b>: Đặt tính rồi tính .
- HS đọc yêu cầu .
? Bài có mấy yêu cầu ?
- 2 HS lên bảng .


- HS nêu lại cách đặt tính rồi tính .
- GV nhận xét, sửa sai.


? Céng, trõ cã nhí hay kh«ng cã nhí.


<b>Bài 4</b> : Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu
- HS lm v


- Nối tiếp nêu kết quả .


- 1 HS lên bảng
- HS nhắc lại tên bài
-1 HS nêu yêu cầu


a/ T bộ n ln : 599, 678, 857, 903, 1000.
b/ Từ lớn đến bé : 1000, 903, 857, 678, 599.
- Củng cố thứ tự các số trong phm vi 1000.


- 1 HS nêu yêu cầu bài to¸n.
- Hs: TL


a/653 + 241 970 + 29 b/896 –133 295 –
105



653 970 896 295
+ +
241 29 133 105


<b> 894 999 763 190 </b>
<b>- </b>HS nªu.


<b> </b>


<b>- </b>Cộng trừ không nhớ.
- HS nêu .


- HS lµm bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV nhËn xÐt, sưa sai.


<b>Bài 5. </b>GV nêu yêu cầu


- GV t chc cho HS thi giữa hai đội.
- GV nêu thể lệ


- Tổ chức cho HS thi .
- Nhận xét tuyên dơng.
3. <b>Củng cố, dặn dò</b>:


- Khi thực hiện tính các phép tính trong
pv 1000 em làm NTN?


- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.



- HS nªu .


- HS hình thành đội thi
- HS lắng nghe.


- HS thi


- NhËn xét tuyên dơng.
- HS nêu :


- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thì
thẳng cột với nhau.


- Tính từ phải qua trái.
- HS ghi nhớ.


- - - -





-3.Luyện từ và câu



Tiết 32: Từ trái nghĩa - Dấu chÊm, dÊu phÈy.



<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau ( từ trái nghĩa ) theo từng cặp BT1.
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT2.


- HS yêu thích môn học.



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Bảng phô, tranh, VBT.
- HS: VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>:


- HS lên bảng làm bài tập 2, 3 tuần 31
- Gv nhận xét, chấm điểm .


<b>2. Dạy học bµi míi</b>:


<b>a/ Giíi thiƯu bµi:</b>


- GV nªu mơc tiªu giờ học ghiđầu
bài .


<b>b/ Híng dÉn HS lµm BT:</b>


<b>Bµi tËp 1</b>: XÕp thµnh cặp từ trái nghĩa .
- HS nêu yêu cầu.


- HS thảo luận cặp đôi .
- 3 HS lên bảng lm .


? Những cặp từ trong mỗi cặp có nghĩa
nh thế nào ?



? Tìm thêm những cặp khác.
- GV nhận xét chữa bài.


<b>Bi tp 2 </b>: in du chm du phy.
- HS c yờu cu.


- Đọc đoạn văn.


- 2 HS


- HS theo dõi và nhắc lại.
- 1 HS nêu


- HS thảo luận.


p xu lên - xuống trời - đất
Nóng - lạnh yêu – ghét ngày - đêm
Cao- thấp khen- chê trên - dới
Dài - ngắn


- Cã nghÜa tr¸i ngợc nhau.
- 1 số HS nêu.


- Nhn xột v t cõu.
- HS theo dừi.


-1 HS nêu yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Cần điền mấy dấu câu ?


- Đó là những dấu câu nào ?
- Lớp làm vở bài tập


- 1 HS làm bảng phụ
- Gv chữa bài.


<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà tìm thêm các cặp từ trái
nghĩa khác.


- CB bài sau.


cú nhau, sớng khổ cùng nhau, no đói giúp
nhau ".


- Cần điền 2 dấu câu


- Đó là dấu chấm và dâu phẩy.
- HS làm bài.


- HS theo dõi.
- HS ghi nhí.


- - - -



- - - - - -



1.MÜ thuËt


( Giáo viên bộ môn soạn giảng )




<i><b>_____________________________________________</b></i>





Ngày soạn : 15 / 04 / 2011



Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 04 năm 2012



1.Tập viết



TiÕt 32: Ch÷ hoa Q

( kiĨu 2).



<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Quân
<i>(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Quân dân một lòng 3 lần .</i>


- HS có ý thức viết đúng mẫu, đều mẫu và nối ch ỳng qui nh.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV : MÉu ch÷ hoa N
- HS : VTV


III. Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của Gv</b>


1. <b>KiĨm tra bµi c</b>ị



? Giê trớc viết chữ hoa gì .
? Cụm từ nào ?


- Cho HS viết chữ hoa : N – Ngời
- Nhn xột, ỏnh giỏ.


2. <b>Dạy học bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>


<b>b. Hớng dẫn viết chữ hoa </b>


-

Giới thiƯu ch÷ hoa : Q
? Ch÷ Q hoa cao mÊy li .


? Ch÷ Q mấy nét, là những nét nào.
- GV vừa chỉ chữ trên mẫu vừa nêu qui
trình viết.


- HS tập viết trên không


<b>Hot ng ca HS</b>


- HS: TL


<b>- </b>HS nhắc lại cụm từ bài trớc.

-

2 HS lên bảng


- HS nhắc lại đầu bài.


- HS quan sát.

Q



-

Cao 5 li.


- Gåm 1 nét viết liền nét cơ bản, nét cong
trên, cong dới và lợn ngang.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- GV vừa viết mẫu, vừa nhắc lại cách viết
* Cho HS viÕt b¶ng con


- GV nhËn xÐt sưa sai.


<b>c/ HD viÕt c©u øng dơng </b>


-

GV giíi thiƯu c©u ứng dụng

-

Quân dân một lòng


- Cụm từ đó nói lên điều gì ?
- Nêu độ cao các con chữ ?


- Cách đặt dấu thanh?


- Kho¶ng cách giữa các chữ bằng gì.


- GV viết mẫu chữ

Quân

vừa viết vừa
nêu cách viết.


- GV sửa lỗi.


<b>d/ Viết vở tập viết </b>


- Khi viết phải ngồi nh thế nào ?


- Nêu cách cầm bút khi viết.


- Lu ý cách cầm bút, t thế ngồi viết.
- Nêu yêu cầu viết từng dòng
- Quan sát nhắc nhở HS


- Thu 1 số bài chấm nhận xét


<b>3/Củng cố, dặn dò:</b>


- Nêu lại cách viết chữ Q ( kiểu 2)
- NhËn xÐt giê häc


- VỊ nhµ viÕt bµi ở nhà. CB bài sau


- HS theo dõi và nhắc lại.
- HS viết bảng con


- HS c cõu ng dng


Quân dân một


lòng



- Ca ngợi con ngời là đáng quý nhất là tinh
hoa của trái đất.


- HS nêu độ cao của các con chữ.
+ Con chữ Q, g, l cao 2,5 li.
+ Con chữ t cao 1, 5 li



+ Con chữ d cao 2 ô
+ Còn lại cao 1 li.


- Đăt trên các âm chính.
- Bằng con chữ O


-

HS theo dõi.

<i> </i>



- Viết trên bảng con:

Quân


- HS nêu


- HS viết bài


- HS nêu.
- HS ghi nhớ.


- - - -





-2.To¸n



TiÕt 159: Lun tËp chung

.



<b>I. Mục đích u cu:</b>


- Biết cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.
- Biết tìm số hạng, số bị trõ.


- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thơng dụng.
- HS u thích mơn tốn.



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Bảng phụ, SGK.
- HS : VBT


III. Các hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- Cho HS lµm bµi 1 SGK


- GV nhận xét, đánh giá. . - 2 HS lên bảng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2. <b>Dạy học bài mới</b>:


<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng:</b>
<b>b / HD làm bài tập .</b>


<b>Bài 1</b>: Đặt tính rồi tính .
- Gọi HS nêu yêu cầu.
? Bài 1 có mấy yêu cầu.
- HS làm vở


- 3 HS lên bảng.
- Nêu cách làm


- õy là phép cộng, trừ trong phạm vi mấy?
- Gv: nx, đánh giá.



<b>Bài 2</b>: Tìm x
- HS đọc u cầu.
- x là gì ?


- Nªu lại cách tìm sè h¹ng, sè bị trừ cha
biết.


- 2 HS lên bảng.


- GV nhn xột, ỏnh giỏ.


<b>Bài 3</b> :


- HS đọc yêu cầu.
- HS làm vở.


- Chia 2 nhãm thi tiếp sức.
- Nhận xét kết quả.


? Nêu lại cách so sánh.


<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:


- GV chốt lại nội dung bài.


- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.


- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c.



- Bài có hai yêu cầu công và trừ.


a) 456 897 b) 357 962
+ +


323 253 621 861
<b>779 644 978 101 </b>


- Đây là cộng trừ trong PV 1000.
- HS nêu yêu cầu.


- X là số hạng, X là số bị trừ.


- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số
hạng kia


- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu céng víi
sè trõ.


a/ 300 + x = 800 b/ x – 600 =100
x = 800–300 x =
100+600


x = 500 x = 700
- HS nhận xét chữa bài.


- HS nêu.
- HS làm bài.



60cm + 40cm = 1 m


300cm + 53 cm < 300cm + 57cm
1km > 800m


- Ta phải tính các tổng và đa về cùng đơn
vị đo.


- HS theo dâi.
- HS ghi nhiƯm vơ.


- - - -





-3.ChÝnh t¶

(Nghe - viÕt)


TiÕt 64: TiÕng chỉi tre

.



<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do.


- Làm được BT 2 a/b hoặc BT3 a/b, hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do giỏo viờn soạn.
- GD các em có ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp.


<b>II. §å dùng dạy học:</b>


- GV: Bảng phụ ghi bài tập chính t¶.
- HS: VBT, VCT


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét ghi điểm.


<b>2.Dạy học bài mới</b>:


<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b/ Hớng dẫn viết chính tả </b>


- Gv c bi chớnh t.


- Chị lao công quét rác vào lúc nào ?
- Bài thơ muốn nói với em điều gì ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Có những dấu câu nào?


+ HD viÕt tõ khã.


- GVđọc: cơn giông, lạnh ngắt, chổi tre.
- Nhận xét sửa sai.


+ HD viÕt vµo vë.


? Khi viết tên đầu bài viết nh thế nào
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết bài .
- GV quan sỏt un nn.


- Đọc cho HS soát bài.
- GV chấm chữa bài.



<b>c/ HD làm bài tập </b>


<b>Bi 1</b> : Điền vào chỗ trống
- HS đọc yêu cầu.


- 2 HS lµm vë.


- 1 HS lên bảng làm bảng phụ.
- Nhận xét, đánh giá.


- HS đọc lại bài.


<b>Bài 2 :</b> Thi tìm nhanh các tiếng.
- HS đọc yêu cầu.


- Gv chia 2 đội thi.


- Nhận xét đội nào tìm đợc nhiều đội đó sẽ
thắng.


<b>3.Cđng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà làm bài phần a.
- Chuẩn bị bài sau .


- HS nhắc lại tên bài
- HS theo dõi.



- HS đọc lại


- Chị quét rác vào đêm và sớm, mựa hố v
mựa ụng .


- Cần giữ gìn vệ sinh chung
- Những chữ đầu dòng.
- Dấu ba chấm, dấu chấm.
- Lớp viết bảng con.


- Viết chữ cỡ nhỡ, lùi vào 3 ô.
- HS viết bài vào vở.


- HS soỏt lại bài.
- HS soát lỗi.
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc yêu cầu.


Một cây <b>l</b>àm chẳng <b>n</b>ên <b>n</b>on
Ba cây chụm lại <b>n</b>ên hòn <b>n</b>úi cao.
Nhiễu điều phủ <b>l</b>ấy giá g¬ng


Ngời trong một <b>n</b>ớc phải thơng nhau cùng.
- Hs đọc .


- HS nêu yêu cầu.
- HS chia 2 nhóm thi
- Hs thi.


- HS nhËn xÐt.


- HS theo dâi.
- HS ghi nhớ.


a/ Chỉ khác nhau ở âm l /n
Bơi lặn - nặn tợng
Thuyền lằm - Nằm ngủ

- - - -





-4.Thñ c«ng



TiÕt 32: Lµm con bím

(tiÕt 2

).



<b>I. Mục ớch yờu cu:</b>


- Biết cách làm con bớm bằng giấy .


- Làm đợc con bớm bằng giấy. Con bớm tơng đối cân đối, các nếp gấp tơng đối đều phẳng.
- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đơi tay khéo léo ca HS.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Vật mẫu, giấy thủ công, kéo, hồ dán.
- HS : Giấy thủ công, keo dán, kéo .


<b>III</b>. Cỏc hot ng dy hc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS .


- Gv: nx, ỏnh giỏ.


<b>2.Dạy học bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài</b>


- GV ghi đầu bài


<b>b/ Quan sát nhận xét </b>


- GV giíi thiƯu con bím b»ng giÊy.


<b>c/ Híng dÉn mẫu</b> .


- 3 HS nhắc lại cách làm từng bớc
+ Bíc 1 : C¾t giÊy.


+ Bíc 2 : GÊp cánh bớm.
+ Bớc 3 : Buộc thân bớm.
+ Bớc 4 : Làm râu bớm.


<b>b/ Thực hành ..</b>


- Yêu cầu mỗi HS tù hoµn thµnh mét con
b-ím


- Gv chia nhóm bàn, yêu cầu các nhóm cắt
nan giấy.


- GV quan sỏt giỳp .
- Gv nx, ỏnh giỏ.



<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Tuyên dơng HS hoàn thành tèt.
- CB bµi sau.


- HS để đồ dùng lên bàn cho GV kim tra


- Hs nhắc lại tên bài
- HS quan sát.


- HS: nhắc lại.


- HS thực hành làm theo nhóm.


- Trng bày sản phẩm.


- Tuyờn dng nhng bn ó hoàn thành.

<i><b>_____________________________________________</b></i>





Ngày soạn : 15 / 04 / 2011



Ngày giảng: Thứ sáu ngày 20 tháng 04 năm 2012



1.Toán



Tit 160: Kiểm tra định kì.




<b>I. Mục đích u cầu:</b>


- KiĨm tra HS c¸c kiÕn thøc:


+ Thứ tự các số trong phạm vi 1000.
+ So sánh các số có ba chữ số.


+ Vit s thnh tng các trăm, chục, đơn vị.
+ Cộng, trừ các số có ba chữ số ( khơng nhớ ).
+ Tính chu vi các hình đã học.


-HS làm bài nghiêm túc đạt kết qu cao.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Gv: Đề kiểm tra.
- HS: Bót, thíc kỴ.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1/ Giới thiệu bài </b>


- Gv giíi thiƯu mơc tiªu giê học.


<b>2/ Đề kiểm tra.</b>


Câu 1 : Số ( 2 ®iĨm ).


355; … ; 357 ; …. ; …..; …. ; 361.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Câu 2 : Điền dấu > < ( 2 ®iĨm ).


357 ….400 700 + 5 … 705
601 …536 800 + 50 + 3 … 835
823 …832 900 + 90 +9 … 1000
C©u 3 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ).


423 + 235 972 – 320 351 + 246 656 – 234
Câu 4 : Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị. ( 2 điểm ).


890, 204, 356, 879, 254.
Câu 5 : ( 2 điểm ).


Một hình tam giác có ba canh đều bằng 24 cm. Hãy tính chu vi hình tam giác đó.


<b>3. Cđng cố, dặn dò:</b>


- GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.


- - -





-2.TËp làm văn



Tiết 32: Đáp lời từ chối - Đọc sổ liên lạc.



<b>I. Mc ớch yêu cầu:</b>


- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn BT1, BT2.
- Biết đọc và nói lại nội dung 1 trang sổ liên lạc BT3.



- HS có ý thc trong hc tp


<b>II. Các kĩ năng sống.</b>


<i>- KN giao tiếp: ứng xử văn hóa; lắng nghe tích cc.</i>


<b>III. Đồ dùng dạy học:</b>


- GV: Tranh minh họa, sổ liên lạc.
- HS: VBT.


<b>IV. Cỏc hot </b>ng dy hc:


<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:


- Cho HS đọc lại “ Đoạn văn nói về hình
ảnh Bác Hồ.’’


- Nhận xét, đánh giá.
2. <b>Dạy học bài mới</b>:


<b>a. Giíi thiƯu bµi:</b>


- Gv giíi thiƯu bµi - ghi đầu bài.


<b>b. Hớng dẫn HS làm bài tập:</b>
<b>Bài 1</b>: §äc lêi nh©n vËt.



- HS đọc yêu cầu và các tỡnh hung.


- Quan sát tranh nêu nội dung bức tranh vẽ
gì ?


- Từng cặp thực hành nói lời nhân vật trong
tranh.


? Bạn đáp lời gì ? Cách nói của bạn nhơ thế
nào?


- GV nx đánh giá.


- 2 HS .


- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c.


- HS: quan s¸t, TL


- Cho tớ mợn quyển chuyện với.
- Xin lỗi tớ cha đọc xong.
<i>- Thế thì tớ mợn sau vậy </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Bài 2</b> : Nói đáp lời từ chối.
- HS đọc cầu.


- Từng cặp thực hành đáp li



- GV nx ỏnh giỏ.


<b>Bài 3</b> : Đọc sổ liên lạc.
? Bài yêu cầu gì ?


- 1 s HS đọc lời nhận xét trong sổ liên lạc
của mình.


? Qua lời phê bình của cô giáo em rút ra bài
học gì.


3. <b>Củng cố, dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà thực hiện lời nhận xét trong
sổ liên lạc.


- CB bài sau.


- HS nêu y/c.


a/ Em muốn mợn bạn quyển chuyện . bạn
bảo : Chuyện này tứ cũng đi mợn


<i>- Tiếc quá nhỉ mình sẽ hỏi mợn sau .</i>
b/ Em nhờ bố làm giúp em bài tập vẽ. Bố
bảo Con cần tự làm bài chứ


-

<i>Con sẽ cố gắng bố ạ.</i>

-1 HS


- HS đọc sổ liên lạc của mình
- 2-3 HS TL


- - - -





-3.Tự nhiên và xà hội


TiÕt 32: MỈt trời và phơng hớng.



<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>


- Núi c tên 4 phơng chính và kể đợc phơng Mặt Trời mọc và lặn.


- Dựa vào mặt trời biết xác định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào.


- HS yªu thích môn học.


<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>


- GV: Hình vẽ trong SGK, chuẩn bị 4 tấm bìa ghi tên 4 ph¬ng.
- HS : SGk


III. Các hoạt động dạy học.


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<b>1. KTBC:</b>


- Mặt trời có hình dạng nh thế nào?


- Mặt trời có vai trị gì trong cuộc sống?
- GV nx đánh giá.


<b>2. Bài mới</b>


 <i>Hoạt động 1:</i> Quan sát tranh, TLCH:


- Treo tranh lúc bình minh và hồng hơn, u
cầu HS quan sát và cho biết:


+ Hình 1 là gì?
+ Hình 2 là gì?


+ Mặt Trời mọc khi nào?
+ Mặt Trời lặn khi nào?


- Hỏi: Phương Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn
có thay đổi khơng?


- 2 HS: TL


+ Cảnh (bình minh) Mặt Trời mọc.
+ Cảnh Mặt Trời lặn (hồng hơn)
+ Lúc sáng sớm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Phương Mặt Trời mọc cố định người ta gọi
là phương gì?


- Ngồi 2 phương Đơng – Tây, các em cịn
nghe nói tới phương nào?



<b>- Giới thiệu</b>: <b>2 phương Đông, Tây và 2</b>
<b>phương Nam, Bắc. Đông – Tây – Nam –</b>
<b>Bắc là 4 phương chính được xác định theo</b>
<b>Mặt Trời</b>.


 <i>Hoạt động 2:</i> Hợp tác nhóm về: Cách tìm
phương hướng theo Mặt Trời.


- Phaùt cho mỗi nhóm 1 tranh veõ trang 76
SGK.


- Yêu cầu nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
- Bạn gái làm thế nào để xác định phương
hướng?


+ Phương Đông ở đâu?
+ Phương Tây ở đâu?
+ Phương Bắc ở đâu?
+ Phương Nam ở đâu?


- Thực hành tập xác định phương hướng:
Đứng xác định phương và giải thích cách xác
định.


- Gọi từng nhóm HS lên trình bày kết quả làm
việc của từng nhóm.


<b>3. Củng cố, dặn do</b><i><b>ø:</b></i>



- u cầu mỗi HS về nhà vẽ tranh ngơi nhà
của mình đang ở và cho biết nhà mình quay
mặt về phương nào? Vì sao em biết?


- Chuẩn bị: <b>Mặt Trăng và các vì sao</b>.
- Nx tiÕt häc.


- Trả lời theo hiểu biết.


(Phương Đông và phương Tây)
- HS trả lời theo hiểu biết: Nam, Bắc.


- HS quay mặt vào nhau làm việc với
tranh được GV phát, trả lời các câu
hỏi và lần lượt từng bạn trong nhóm
thực hành và xác định giải thích.


+ Đứng giang tay.
+ Ở phía bên tay phải.
+ Ở phía bên tay trái.
+ Ở phía trước mặt.
+ Ở phía sau lưng.


-

Từng nhóm cử đại diện lên trình
bày.


- - -





-5.ThĨ dơc




Tiết 64: Chuyền cầu - Trị chơi : " Ném bóng trúng


đích " và " Nhanh lên bạn ơi ".





<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>


- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai ngời.
- Biết cách chơi các trị chơi và tham gia chơi tơng đối thành thạo.


- HS cã ý thứ rèn luyện thân thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>II. Địa điểm, phơng tiện:</b>


- Gv: Sân bÃi, còi, quả cầu, vòng
- Hs: quả cầu, vòng.


<b>III. </b>Cỏc hot ng dy hc:


<b>Hot động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>:


- GV nhËn lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học.


- Xoay các khớp : cổ chân, gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc.
- Đi thờng theo vòng tròn, hít thở sâu.
- Ôn bài thể dục.



<b>2.Phần cơ bản:</b>


* Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời .
- GV yêu cầu HS nâng cao thành tích .
- Từng cặp HS tËp chun cÇu .


- Thi chuyền cầu trong thời gian 1 phút xem
cặp nào tâng đợc nhiều lần.


* Trò chi : Nm búng trỳng ớch.


- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi.
- 2 HS lên chơi thử.


- Chia 2 tỉ tù ch¬i.


- Thi đua giữa 2 tổ xem tổ nắm bóng trúng
đích nhiều.


- GV nhËn xÐt.


<b>3.PhÇn kÕt thóc</b>:


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV hệ thống bài học


- NhËn xÐt giê häc – VN «n bµi thĨ dơc.


   


   
LT


Gv
- Cán sự điều khiển.


 
  
LT


- Cán sự điều khiÓn


   
   
GV


- - - -





-KÝ duyÖt



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×