Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.79 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b> </b></i>
<b>I. Mục đích u cầu: </b>
- RÌn cho HS biết cách giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- HS cú ý thc gi gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh thân thể sạch sẽ, để cơ thể ln khoẻ mạnh
<b>II. §å dïng dạy học:</b>
- GV: Tranh ảnh.
- HS: SGK
<b>III</b>. Cỏc hot ng dạy học:
<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1.<b>Kiểm tra bi c</b>.
- Giờ trớc học bài gì?
- Để bảo vệ loài vật có ích ta phải làm
những việc gì?
- Tại sao ta phải bảo vệ lồi vật có ích?
- GV chốt và đánh giá
2. <b>Bµi míi </b>
<b>a. Giíi thiƯu bài </b>
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
<b>b. Cỏc hot ng</b>
- GV nêu yêu cầu : Để thân thể sạch sẽ
chúng ta phải làm gì hằng ngµy?
- Chia líp thµnh 2 nhãm giao nhiƯm vơ.
+ Nhãm 1 :
+ Nhóm 2:
- Yêu cầu các nhóm thảo luận vè ghi kết quả
vào phiếu.
- GV quan sát nhắc nhë, hìng dÉn häc sinh
<b>c</b>. NhËn xÐt kÕt qu¶ th¶o luận của từng
nhóm.
- Tuyên dơng nhóm làm tốt, nhắc nhở 1 số
hạn chế cần khắc phục
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- GV nhn xột chung v tinh thn thỏi độ
của các nhóm.
- Cã ý thøc gi÷ vƯ sinh chung và vệ sinh cá
nhân sạch sẽ
- Nhc HS biết vệ sinh thân thể và vệ sinh cá
nhân sạch sẽ để có sức khoẻ tốt cho hoạt
động học tập và sinh hoạt hằng ngày.
- CB bài sau.
- B¶o vệ...
- Hs nêu và nhận xét cho nhau
- HS nhắc lại tên bài
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luËn.
- HS l¾ng nghe
- HS l¾ng nghe
- HS l¾ng nghe
<b>I. Mục đích yêu cầu.</b>
- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung
một tổ tiên.
- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 5.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- GV: Bảng phụ ghi câu dài.Tranh minh họa.
- HS: SGK
<b>III. Cỏc hot động dạy học.</b>
TiÕt 1
<i>Hoạt động của GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>
<b>A/KiĨm tra bµi cị</b> .
- Cho HS đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác.
- Kể tên các loài cây đợc trồng trớc và sau
lăng Bác ?
- Cây và hoa khắp miền đất nớc về đây để
làm gì ?
- Nhận xét, chấm điểm
<b>B/Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- Giíi thiƯu chđ điểm Nhân dân:- GV đa
tranh hỏi: + Tranh vẽ cảnh gì?
- Giới thiệu bài học: GV đa tranh hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Ti sao qu bu bộ m lại có nhiều ngời ở
trong? Câu chuyên mở đầu cho chủ điểm
nhân sẽ cho chúng ta thấy đợc điều gì?
chúng ta cìmg nhau đii tìm hiểu.... ghi bảng
<b>2. Luyện đọc</b>
<b>a. Đọc mẫu. </b>
- GV đọc mẫu cả bài. CHú ý ging c:
+ on 1: GIng chm rói.
+ Đoạn 2: giọng nhanh hồi hộp, căng thẳng.
Đoạn 3 : Giọng ngạc nhiên.
b. Luyện đọc phát âm.
- Cho Hs đọc bài nối tiếp câu cho đến hết
bài. GV theo dõi và phát hiện lỗi sai để sửa
cho HS.
*Trong bài có những từ ngữ nào khó đọc?
- Ghi từ khó : van lạy, sinh ra, làm nơng,
<i>lấy làm lạ, lao xao, lần lợt.</i>
- GV nghe và chỉnh sửa cho các em đọc sai
c. Luyện đọc đoạn
- Câu chuyện đợc chia lm my on: phõn
chia cỏc on ntn?
- GV chia đoạn : 3 đoạn
- T chc cho HS c từng đoạn trớc lớp :
<i>( giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ</i>
<i>của cơn ma) </i>
<i>( Giọng đọc nhanh tỏ sự ngạc nhiên)</i>
- Cho các em ngắt nghỉ đúng giữa các cụm
từ: Cho đọc câu dài.
+ GV gi¶i nghÜa tõ : con dúi, sáp ong, nơng,
<i>tổ tiên.</i>
- 2 HS c nối tiếp và trả lời câu hỏi, nhận
- Hs nêu và nhận xét cho nhau
- HS m SGK quan sát tranh để trả lời câu
hỏi
- Mäi ngêi ®ang chui ra từ quả bầu.
- Hs mở SGK-116
- HS nhắc lại tên bài
- Hs theo dõi và nhẩm theo GV
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu từ khó
- HS đọc từ CN( cho những em hay sai để
đọc) + ĐT
- Hs nghe và nhẩm theo bạn đọc.
- Câu chuyện đợc chia làm 3 đoạn, có đánh
số nh đã quy định.
- Tìm cách đọc đoạn.
<i>+ Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm</i>
<i>chớp đùng đùng,...biển nớc.</i>
<i>+ L¹ thay, ...lần lợt ra theo</i>
+ Dúi bào sắp có ma to gió lớn/ làm ngập
<i>lụt khắp nơi.//</i>
+ Họ còn khuyên bà con trong bản cùng
<i>làm/ nhng chẳng ai tin .// </i>
- HS giải nghĩa ( Đọc chú giải)
* Cho HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp.
* Đọc đoạn trong nhóm
- GV chia nhóm và cho học sinh đọc bài
trong nhóm.
- Gọi HS thi đọc.
- Nhận xét chấm điểm
- Gọi 1 HS đọc lại bài
- GV cho các em đọc đồng thanh
<b>3. T×m hiĨu bài </b>
- Gv c mu ln 2
- Con dúi mách hai vợ chồng ngời đi rừng
điều gì ?
- Hai vợ chồng làm cách nào thoát nạn lụt ?
- Chuyện lạ gì xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lơt?
- Những ngời đó là tổ tiên của dân tộc nào
- Kể tên các dân tộc khác ở nớc ta m em
bit?
- Đặt tên khác cho chuyện ?
- Qua câu chuyện này con biết thêm diỊu
g×?
KL: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là
anh em một nhà có chung một tổ tiên. Từ đó
bồi dỡng cho HS tình u q các dân tộc
anh em.
<b>4. Luyện đọc lại. </b>
- HS luyện đọc trong nhóm.
- Cho các nhóm đọc, Gv theo dõi
- GV nhn xột chm im.
<b>C/</b> <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Qua bài học này em hiểu thêm điều gì về
Bác?
- GV nhËn xÐt giê häc
- Về nhà đọc bài chuẩn bị bài sau.
- HS đọc nối tiếp đoạn 1, 2, 3.
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét chấm điểm
- 1 HS đọc lại bài
- Hs đọc một lợt
- HS nghe và nhẩm theo
- Sắp có ma to gió lớn làm ngập lụt khắp
miền và khuyên hai vỵ chång tìm cách
phòng tránh .
- Hai v chng lm theo lời dúi: lấy khúc
gỗ khoét rỗng, chuần bị đầy đủ thức ăn cho
7 ngày 7đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng
lỗ bằng sáp ong, hết 7 ngày thì chui ra.
- Ngời vợ sinh ra một quả bầu, 1 hôm đi
làm về nghe thấy tiếng cời đùa trong nhà,
chọc quả bầu ra thì có những con ngời nhỏ
bé nhảy ra .
- Khơ mú, Thái , Mờng, Dao, H Mông Ê
đê, Ba na, Kinh .
- Sán chay, Chăm, Xơ Đăng, Tày, Sán Dìu.
+ Anh em cùng mẹ, nguồn gốc các dân tộc
anh em trên đất nớc Việt Nam.
- Hs nªu theo ý hiểu
- Hs nhắc lại
- Nhúm luyn c.
- 1 số nhóm thi đọc.
- Bình chọn nhóm đọc hay.
- Hs nêu và nhận xét cho nhau
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- HS cã ý thức học bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Que tÝnh.
- HS: VBT
III. Các hoạt động dạy học:
<i>Hoạt động của Gv</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:
- GV ghi b¶ng : 596 658
- -
273 425
- GV nhận xét, đánh giá .
2. <b>Bài mới</b>:
<b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b. HD làm bài tập.</b>
<b>Bài 1</b>: Tính.
- HS nêu yêu cầu.
- 1 HS làm mÉu 1 cét
- HS lµm vë
- 3 HS lên bảng.
- õy l phộp tr cú nh hay khụng nhớ?
- GV nx, đánh giá.
<b>Bài 2</b>: Đặt tính rồi tính.
- HS đọc u cầu.
- 1 HS lµm mÉu
- 3 HS lên bảng.
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
- Khi đặt tính ta cần lu ý gì ?
<b>Bµi 3</b>:
- HS đọc bài toán.
- Cho HS sinh thảo luận để nêu cách làm
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bµi toán hỏi gì?
- Muốn biết bạn Lan có bao nhiêu quả bóng
ta làm nh thế nào?
- Gọi 2 HS: tóm tắt và giải bài toán
<i><b>Tóm tắt</b></i>
An : 213 quả bóng.
Lan ít hơn An : 101 quả bóng.
Lan: ... quả bóng ?
- Gv nhận xét, chữa bài.
<b>3</b>. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Gv chốt nội dung bài.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
853 493 794 935
- 431 - 351 - 263 - 613
422 142 531 322
- HS trả lời.
- Hs nêu yêu cầu
a) 999 – 777 b) 844 – 603
999 844
- 777 - 603
<b>222</b> <b>241</b>
c) 928 – 706 d) 386 – 186
928 386
- 706 + 186
222 200
- 2 em đọc yêu cầu của bài
- HS th¶o luËn theo nhóm
- Hs: TL
<i><b>Bài giải </b></i>
Lan cã sè qu¶ bãng lµ:
231 - 101 = 130 ( qu¶ bãng )
Đáp số: 130 quả bóng
- HS nghe hiĨu vµ vỊ thùc hiƯn
<i><b>_</b></i>
<b>I. Mc ớch yờu cu: </b>
- Dùa vµo tranh, theo gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện BT1, BT2.
- HS biết kể chuyện tự nhiên, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung, lắng nghe bạn kể, kể
tiếp lời bạn và nhận xét bạn kể.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Tranh SGk.
- HS: SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>
- HS kể lại câu chuyện:
Chiếc rễ đa tròn
? Qua câu chuyện em hiểu thêm điều gì về
tình cảm của Bác với thiếu nhi ?
- Nhận xét ghi điểm.
2. <b>Dạy bài mới</b> .
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. HD kể chuyện</b>
<i><b>* Kể lại đoạn 1, 2, 3 theo gỵi ý.</b></i>
+ Tranh 1: Hai vợ chồng đi rừng bắt đợc
con dúi.
+ Tranh 2: Hai vỵ chång chui ra khỏi khúc
gỗ sau 7 ngày nạn lụt.
- Da vào gợi ý các em hãy thêm lời để kể
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay.
<i><b>* Kể lại toàn bộ câu chuyện.</b></i>
- GV hớng dẫn kể với đoạn mở đầu ?
? Câu chuyện cho chúng em biết điều gì?
- Nhận xét chấm điểm.
3. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại câu chuyện.
- CB bài sau.
- 3 HS kÓ nèi tiÕp
- HS nhắc lại tên bài
- HS đọc yêu cầu 1.
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Từng cặp HS trao đổi kể đoạn 1 và 2.
- HS đọc gợi ý đoạn 3.
- 1 số HS khá giỏi kể đoạn 3
- 2 HS thi kể đoạn 3
- 3 HS k ni tiếp 3 đoạn câu chuyện
- HS đọc đoạn mở u
- 2, 3 HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét bình chọn bạn kể hay.
-HS lắng nghe.
- - -
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Biết đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số.
- Phân tích các số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị.
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng.
- HS u thích mơn học.
- GV : B¶ng phơ.
- HS: SGK,VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<i>Hoạt động của Gv</i> <i>Hoạt động của HS</i>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:
- HS chữa bài tập 4 SGK
- Gv nx, ỏnh giỏ.
2. <b>Dạy học bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài, ghi bảng.</b>
<b>b.HD làm bài tập </b>
<b>Bài 1</b>: Viết số và chữ thích hợp vào ô
trống ( theo mẫu ).
- 1 HS thùc hiƯn mÉu 1 phÐp tÝnh.
- 2 HS lªn bảng.
- Lớp làm vở
- Gv nhn xột, ỏnh giá.
<b>Bµi 3</b> :
- HS đọc yêu cầu
- 2 đội thi tiếp sức
- GV nhận xét, đánh giá.
? Tại sao điền dấu đó?
3. <b>Củng cố, dặn dị</b>:
- Gäi 1 HS nêu cách so sánh các số có
3 chữ số.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- NhËn xÐt tiÕt häc
- 1 HS
- HS nhắc lại tên bài
-1 HS nêu yêu cầu
<b>Đọc số</b> <b>VS</b> <b>T</b> <b>C</b> <b>ĐV</b>
Một trăm hai mơi ba. 123 1 2 3
Bốn trăm mời sáu 416 4 1 6
Năm trăm linh hai 502 5 0 2
Hai trăm chín mơi
chín 299 2 9 9
Chín trăm bốn mơi 940 9 4 0
- 1 HS nêu yêu cầu
875 > 785 321 > 298
697 < 699 900 + 90+ 8 < 1000
599 < 701 732 = 700+ 30 + 2
- HS: TL
- Ta so s¸nh c¸c chữ số cùng một hàng của hai
số cần so sánh với nhau.
- HS theo dõi và ghi nhớ.
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu, viết hoa
đúng tên riêng Việt Nam trong bài chính tả.
- Laứm ủửụùc BT 2 a/b hoặc BT3 a/b hoaởc baứi taọp phửụng ngửừ do GV soán.
- HS có ý thức rèn chữ , trình bày sch p.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV : Bảng phụ ghi nội dung các bài tập chính tả.
- HS: VBT, VCT.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>
<b>- </b>GV đọc : rì rào, dồi dào, ra vào,
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.
2. <b>Dạy học bài mới</b>:
<b>a, Giới thiệu bài </b>
- 2 HS lên bảng viết, lớp bảng con.
- Gv nªu mơc tiªu giê häc, ghi đầu bài<b>.</b>
<b>b, Hớng dẫn tập chép </b>
- GV c bi chớnh t.
? Bài chính tả nói lên điều gì ?
? Tìm tên riêng trong bài chính tả.
? Khi viết tên riêng ta viết nh thế nào
*Viết từ khã
- GV đọc các tên riêng
- Nhận xét - sa sai.
* HD vit bi
- Nhắc lại t thế ngồi viết.
? Đầu bài viết thế nào ?
? u câu trình bày nh thế nào ?
- GV đọc cho HS vit
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- GV thu vë chÊm bµi - nhËn xÐt.
<b>c, Híng dÉn HS làm BT:</b>
<b>Bài 1</b> : Điền v / d
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng
- HS đọc lại bài.
- GV nx, đánh giá.
<b>3.Cñng cè, dặn dò </b>
- GV chốt lại nội dung bài và cho Hs nhắc
lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ häc
- VỊ nhµ lµm bµi tËp. CB bµi sau.
- HS nhắc lại tên bài
- HS đọc đoạn viết.
- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân
tộc anh em trên đất nớc .
- Khơ mú, Mờng, Dao, H mụng, ấ ờ, ba
na, Thỏi, Kinh.
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
- HS viết bảng con.
- HS nêu .
- Viết lui vào 2 ô - chữ cỡ nhỡ
- Viết hoa.
- HS viết bài.
- Soát lỗi chính tả.
- HS nêu y/c.
Đi đâu mà <b>v</b>ội mà <b>v</b>àng.
Mà <b>v</b>ấp phải đá mà quàng phải <b>d</b>ây.
Thong thả nh chúng em đây.
Chẳng đá nào <b>v</b>ấp chẳng <b>d</b>ây nào quàng.
- HS ghi nhí.
<b>I. Mục đích u cầu :</b>
- Biết hát theo theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản.
- Cho HS nghe trớch on nhc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Gv: Tranh minh hoạ, thanh phách, trống nhỏ.
- Hs: Thanh phách, trèng nhá.
<b>III. Các hoạt động dạy và học: </b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
- Hát và gõ đệm theo phách bài hát Bắc kim
<i><b>thang </b></i><b>.</b>
- Gv nx, đánh giá.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>* Hoạt động 1 :Ôn tp 2 bi hỏt </b>
<b>* Ôn bài: Chim chớch boõng.</b>
- GV cho cả lớp hát lại.
- Cho học sinh hát kết hợp vận động phụ
hoạ đơn giản.
- Hớng dẫn học sinh đọc thụ baứi Hoứn ủaự to
theo tiết tấu bài " Chim chích bơng".
Chú ý kiểm tra sửa sai.
<b>* Ôn bài: Chuự eỏch con.</b>
- GV cho cả lớp hát lại.
- Hỏt kt hp vn ng ph ho đơn giản.
- Hát kết hợp gõ theo phách, theo tiÕt tÊu.
Chú ý kiểm tra sưa sai.
- Cho học sinh tập biểu diễn tốp ca, đơn ca
trớc lớp
<b>* Hoạt động 2 : Nghe nhạc.</b>
- Giới thiệu cho HS bài" Gà gáy" dõn ca
Cng.
- Cho HS nghe lan 1.
- Các em nghe trong bài hát này con gà
gáy như thế nào ?
- Cịn ở vùng của chúng ta con gà gáy như
thế nào?
- Tại vì cách cảm nhận âm thanh của
chúng ta khác với dân tộc Cống
- Các em thấy chú gà có siêng năng khoâng
?
Vậy qua bài hát này muốn nhắc nhở
chúng ta phải siêng năng như chú gà là
phải dậy sớm để ôn bài trước khi đến lớp.
<b>3. Củng cố, dỈn dß:</b>
- Hơm nay các em ơn hát bài gì ? Nhạc và
lời của ai ? Hát lại bài
- Veà các em tập hát lại bài hát thật nhiều
lần.
- 2 hs
HS hát ơn.
HS thực hiện.
- Hịn đá to Hòn đá to
Hòn đá nặng Hòn đá nặng
Chỉ một ngời Nhiều ngời nhấc
Nhấc không đặng Nhấc lên đặng
( Trích thơ Hồ Chủ Tịch)
- HS haựt oừn.
- HS thc hin theo hớng dẫn ca giáo
viên.
- HS thc hin
HS lng nghe.
- Con gà gáy le té le.
- Học sinh chú ý lắng nghe và ghi nhớ
- Học sinh trả lời và hát lại 2 bài hát
- Học sinh chú ý lắng nghe và ghi nhớ
- Xem lại tất cả các bài hát mà chúng ta
đã học.
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai ngời.
- Biết cách chơi các trị chơi và tham gia chơi tơng đối thành thạo.
- HS có ý thứ rèn luyện thân thể.
<b>II. Địa điểm, phơng tiện:</b>
- Gv: Sân bÃi, còi, quả cầu, vòng
- Hs: quả cầu, vòng.
<b>III. </b>Cỏc hot ng dy hc:
<b>Hot ng GV</b> <b>Hot ng HS</b>
1<b>. Phần mở đầu</b>:
- GV nhËn líp, phỉ biÕn néi dung, yªu cầu giờ
học.
- Xoay các khớp : cổ chân, gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc.
- Đi thờng theo vòng tròn, hít thở sâu.
- Ôn bài thể dục.
2. <b>Phần cơ bản:</b>
* Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời .
- GV yêu cầu HS nâng cao thành tích .
- Từng cặp HS tập chun cÇu .
- Thi chuyền cầu trong thời gian 1 phút xem cặp
nào tâng đợc nhiều lần.
* Trò chơi : Nm búng trỳng ớch.
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi.
- 2 HS lên chơi thử.
- Chia 2 tỉ tù ch¬i.
- Thi đua giữa 2 tổ xem tổ nắm bóng trúng đích
nhiều.
- GV nhËn xÐt.
3. <b>PhÇn kÕt thóc</b>:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV hệ thống bài học
- NhËn xÐt giê häc – VN «n bµi thĨ dơc.
LT
Gv
- Cán sự điều khiển.
LT
- Cán sự điều khiển
GV
<b>I. Mục đích yêu cầu.</b>
<i>- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.</i>
- Hiểu ND: Chị lao công lao động vất vả để giữ sạch đờng phố luôn sạch đẹp.
- Trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài thơ.
* GDBVMT: học sinh lòng biết ơn chị, quý trọng lao động của chị, các em có ý thc gi
gỡn v sinh.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- GV: Tranh minh häa.
- HS: SGK.
III. Các hoạt động dạy học.
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- Đọc bài : " Chuyện quả bầu "
- Dúi nói cho hai vợ chồng ngời thợ săn điều
gì bí mật ?
- Sau nạn lụt chuyện gì lạ sẩy ra với hai vợ
chồng?
- Kể tên các dân tộc mà em biết?
- Nhận xét chấm điểm.
2<b>. Bài mới</b>:
<b>a. Giíi thiƯu bµi</b>
- Gv giíi thiệu bài ghi đầu bài
<b>b.Luyn c:</b>
- GV c mu cả bài
* Đọc câu
- GV sửa cách phát âm và ghi từ khó đọc:
<i><b>chổi tre, lặng ngắt, giữ sch l,</b></i>
* Đọc đoạn: Chia bài thành 3 đoạn theo 3
khổ.
+ Đọc đoạn trớc lớp:
- Giải nghĩa từ.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Chia nhóm bàn.
*Thi c gia cỏc nhóm:
- Nhận xét cho điểm
- Cho lớp đọc đồng thanh
<b>c, Tìm hiểu bài:</b>
? Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vµo lóc
nµo?
? Tìm câu thơ ca ngợi chị lao cơng ?
? Nhà thơ muốn nói điều gì với em qua?
* Chúng ta phải làm gì để tỏ lịng biết ơn chị
lao công?
<b>d/ Luyện đọc lại</b>
- HD học sinh đọc thuộc bài thơ bằng cách
xóa dần bảng .
- GV nhËn xét chấm điểm
3<b>/ Củng cố, dặn dò</b>.
- 3 HS c ni tip bi
- HS nhắc lại.
- HS theo dâi.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc từ CN - ĐT
- HS đọc nối tiếp khổ thơ.
- 1 HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc
- HS đọc từng đoạn
- Luyện đọc đoạn trong nhóm.
- Cử đại diện thi đọc đoạn.
- Lớp đọc đồng thanh.
- Hs nhẩm để tìm hiểu nội dung bài
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào lúc
những đêm hè, những đêm đông, lúc sớm
tối
- Chị lao công nh sắt nh đồng.
- Chị lao công vất vả để giữ sạch đờng phố.
* Phải ln có ý thức để giữ sạch vệ sinh.
- Cho HS đọc trong nhóm.
- Cho HS đọc thuộc khổ thơ, bài.
- Qua bài em rút ra bài học gì ?
- Về nhà đọc bài
- - GV nhn xột gi hc
- CB bài sau.
phải luôn tôn trọng họ và giữ gìn vệ sinh
chung.
- HS ghi nhí.
<b>I. Mc ớch yờu cu.</b>
- Biết sắp xếp thứ tự các sè cã 3 ch÷ sè.
- BiÕt céng, trõ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.
- Bit cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm có kèm đơn vị đo.
- Biết xếp hình đơn giản.
- HS yêu thiúch môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phô.
- HS : SGK.VBT
III. Các hoạt động dạy học
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- HS lµm bµi tËp 2 SGK
- GV nhận xét, đánh giá.
2. <b>Dy hc bi mi</b>
<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b / Hớng dẫn làm bài tập</b>
<b>Bài 2</b>: Viết các số 857, 678, 599, 1000,
903 theo thø tù.
- Gäi 2 hs lên bảng làm
- Củng cố thứ tự các số trong ph¹m vi
mÊy ?
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>Bài 3</b>: Đặt tính rồi tính .
- HS đọc yêu cầu .
? Bài có mấy yêu cầu ?
- 2 HS lên bảng .
- HS nêu lại cách đặt tính rồi tính .
- GV nhận xét, sửa sai.
? Céng, trõ cã nhí hay kh«ng cã nhí.
<b>Bài 4</b> : Tính nhẩm
- HS đọc yêu cầu
- HS lm v
- Nối tiếp nêu kết quả .
- 1 HS lên bảng
- HS nhắc lại tên bài
-1 HS nêu yêu cầu
a/ T bộ n ln : 599, 678, 857, 903, 1000.
b/ Từ lớn đến bé : 1000, 903, 857, 678, 599.
- Củng cố thứ tự các số trong phm vi 1000.
- 1 HS nêu yêu cầu bài to¸n.
- Hs: TL
a/653 + 241 970 + 29 b/896 –133 295 –
105
653 970 896 295
+ +
241 29 133 105
<b> 894 999 763 190 </b>
<b>- </b>HS nªu.
<b> </b>
<b>- </b>Cộng trừ không nhớ.
- HS nêu .
- HS lµm bµi.
- GV nhËn xÐt, sưa sai.
<b>Bài 5. </b>GV nêu yêu cầu
- GV t chc cho HS thi giữa hai đội.
- GV nêu thể lệ
- Tổ chức cho HS thi .
- Nhận xét tuyên dơng.
3. <b>Củng cố, dặn dò</b>:
- Khi thực hiện tính các phép tính trong
pv 1000 em làm NTN?
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- HS nªu .
- HS hình thành đội thi
- HS lắng nghe.
- HS thi
- NhËn xét tuyên dơng.
- HS nêu :
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thì
thẳng cột với nhau.
- Tính từ phải qua trái.
- HS ghi nhớ.
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết sắp xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau ( từ trái nghĩa ) theo từng cặp BT1.
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống BT2.
- HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phô, tranh, VBT.
- HS: VBT.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>:
- HS lên bảng làm bài tập 2, 3 tuần 31
- Gv nhận xét, chấm điểm .
<b>2. Dạy học bµi míi</b>:
<b>a/ Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nªu mơc tiªu giờ học ghiđầu
bài .
<b>b/ Híng dÉn HS lµm BT:</b>
<b>Bµi tËp 1</b>: XÕp thµnh cặp từ trái nghĩa .
- HS nêu yêu cầu.
- HS thảo luận cặp đôi .
- 3 HS lên bảng lm .
? Những cặp từ trong mỗi cặp có nghĩa
nh thế nào ?
? Tìm thêm những cặp khác.
- GV nhận xét chữa bài.
<b>Bi tp 2 </b>: in du chm du phy.
- HS c yờu cu.
- Đọc đoạn văn.
- 2 HS
- HS theo dõi và nhắc lại.
- 1 HS nêu
- HS thảo luận.
p xu lên - xuống trời - đất
Nóng - lạnh yêu – ghét ngày - đêm
Cao- thấp khen- chê trên - dới
Dài - ngắn
- Cã nghÜa tr¸i ngợc nhau.
- 1 số HS nêu.
- Nhn xột v t cõu.
- HS theo dừi.
-1 HS nêu yêu cầu.
- Cần điền mấy dấu câu ?
- 1 HS làm bảng phụ
- Gv chữa bài.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà tìm thêm các cặp từ trái
nghĩa khác.
- CB bài sau.
cú nhau, sớng khổ cùng nhau, no đói giúp
nhau ".
- Cần điền 2 dấu câu
- Đó là dấu chấm và dâu phẩy.
- HS làm bài.
- HS theo dõi.
- HS ghi nhí.
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Viết đúng chữ hoa Q kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Quân
<i>(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Quân dân một lòng 3 lần .</i>
- HS có ý thức viết đúng mẫu, đều mẫu và nối ch ỳng qui nh.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV : MÉu ch÷ hoa N
- HS : VTV
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của Gv</b>
1. <b>KiĨm tra bµi c</b>ị
? Giê trớc viết chữ hoa gì .
? Cụm từ nào ?
- Cho HS viết chữ hoa : N – Ngời
- Nhn xột, ỏnh giỏ.
2. <b>Dạy học bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. Hớng dẫn viết chữ hoa </b>
? Ch÷ Q mấy nét, là những nét nào.
- GV vừa chỉ chữ trên mẫu vừa nêu qui
trình viết.
- HS tập viết trên không
<b>Hot ng ca HS</b>
- HS: TL
<b>- </b>HS nhắc lại cụm từ bài trớc.
- HS nhắc lại đầu bài.
- HS quan sát.
- Gåm 1 nét viết liền nét cơ bản, nét cong
trên, cong dới và lợn ngang.
- GV vừa viết mẫu, vừa nhắc lại cách viết
* Cho HS viÕt b¶ng con
- GV nhËn xÐt sưa sai.
<b>c/ HD viÕt c©u øng dơng </b>
- Cụm từ đó nói lên điều gì ?
- Nêu độ cao các con chữ ?
- Cách đặt dấu thanh?
- Kho¶ng cách giữa các chữ bằng gì.
- GV viết mẫu chữ
- GV sửa lỗi.
<b>d/ Viết vở tập viết </b>
- Khi viết phải ngồi nh thế nào ?
- Lu ý cách cầm bút, t thế ngồi viết.
- Nêu yêu cầu viết từng dòng
- Quan sát nhắc nhở HS
- Thu 1 số bài chấm nhận xét
<b>3/Củng cố, dặn dò:</b>
- Nêu lại cách viết chữ Q ( kiểu 2)
- NhËn xÐt giê häc
- VỊ nhµ viÕt bµi ở nhà. CB bài sau
- HS theo dõi và nhắc lại.
- HS viết bảng con
- HS c cõu ng dng
- Ca ngợi con ngời là đáng quý nhất là tinh
hoa của trái đất.
- HS nêu độ cao của các con chữ.
+ Con chữ Q, g, l cao 2,5 li.
+ Con chữ t cao 1, 5 li
+ Con chữ d cao 2 ô
+ Còn lại cao 1 li.
- Đăt trên các âm chính.
- Bằng con chữ O
- Viết trên bảng con:
- HS viết bài
- HS nêu.
- HS ghi nhớ.
<b>I. Mục đích u cu:</b>
- Biết cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.
- Biết tìm số hạng, số bị trõ.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thơng dụng.
- HS u thích mơn tốn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phụ, SGK.
- HS : VBT
III. Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- Cho HS lµm bµi 1 SGK
- GV nhận xét, đánh giá. . - 2 HS lên bảng .
2. <b>Dạy học bài mới</b>:
<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng:</b>
<b>b / HD làm bài tập .</b>
<b>Bài 1</b>: Đặt tính rồi tính .
- Gọi HS nêu yêu cầu.
? Bài 1 có mấy yêu cầu.
- HS làm vở
- 3 HS lên bảng.
- Nêu cách làm
- õy là phép cộng, trừ trong phạm vi mấy?
- Gv: nx, đánh giá.
<b>Bài 2</b>: Tìm x
- HS đọc u cầu.
- x là gì ?
- Nªu lại cách tìm sè h¹ng, sè bị trừ cha
biết.
- 2 HS lên bảng.
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>Bài 3</b> :
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm vở.
- Chia 2 nhãm thi tiếp sức.
- Nhận xét kết quả.
? Nêu lại cách so sánh.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- GV chốt lại nội dung bài.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c.
- Bài có hai yêu cầu công và trừ.
a) 456 897 b) 357 962
+ +
323 253 621 861
<b>779 644 978 101 </b>
- Đây là cộng trừ trong PV 1000.
- HS nêu yêu cầu.
- X là số hạng, X là số bị trừ.
- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số
hạng kia
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu céng víi
sè trõ.
a/ 300 + x = 800 b/ x – 600 =100
x = 800–300 x =
100+600
x = 500 x = 700
- HS nhận xét chữa bài.
- HS nêu.
- HS làm bài.
60cm + 40cm = 1 m
300cm + 53 cm < 300cm + 57cm
1km > 800m
- Ta phải tính các tổng và đa về cùng đơn
vị đo.
- HS theo dâi.
- HS ghi nhiƯm vơ.
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do.
- Làm được BT 2 a/b hoặc BT3 a/b, hoặc bài tập chớnh tả phương ngữ do giỏo viờn soạn.
- GD các em có ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp.
<b>II. §å dùng dạy học:</b>
- GV: Bảng phụ ghi bài tập chính t¶.
- HS: VBT, VCT
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>:
- Nhận xét ghi điểm.
<b>2.Dạy học bài mới</b>:
<b>a/ Giới thiệu bài, ghi bảng</b>
<b>b/ Hớng dẫn viết chính tả </b>
- Gv c bi chớnh t.
- Chị lao công quét rác vào lúc nào ?
- Bài thơ muốn nói với em điều gì ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Có những dấu câu nào?
+ HD viÕt tõ khã.
- GVđọc: cơn giông, lạnh ngắt, chổi tre.
- Nhận xét sửa sai.
+ HD viÕt vµo vë.
? Khi viết tên đầu bài viết nh thế nào
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết bài .
- GV quan sỏt un nn.
- Đọc cho HS soát bài.
- GV chấm chữa bài.
<b>c/ HD làm bài tập </b>
<b>Bi 1</b> : Điền vào chỗ trống
- HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lµm vë.
- 1 HS lên bảng làm bảng phụ.
- Nhận xét, đánh giá.
- HS đọc lại bài.
<b>Bài 2 :</b> Thi tìm nhanh các tiếng.
- HS đọc yêu cầu.
- Gv chia 2 đội thi.
- Nhận xét đội nào tìm đợc nhiều đội đó sẽ
thắng.
<b>3.Cđng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài phần a.
- Chuẩn bị bài sau .
- HS nhắc lại tên bài
- HS theo dõi.
- HS đọc lại
- Chị quét rác vào đêm và sớm, mựa hố v
mựa ụng .
- Cần giữ gìn vệ sinh chung
- Những chữ đầu dòng.
- Dấu ba chấm, dấu chấm.
- Lớp viết bảng con.
- Viết chữ cỡ nhỡ, lùi vào 3 ô.
- HS viết bài vào vở.
- HS soỏt lại bài.
- HS soát lỗi.
- HS theo dõi.
- 1 HS đọc yêu cầu.
Một cây <b>l</b>àm chẳng <b>n</b>ên <b>n</b>on
Ba cây chụm lại <b>n</b>ên hòn <b>n</b>úi cao.
Nhiễu điều phủ <b>l</b>ấy giá g¬ng
Ngời trong một <b>n</b>ớc phải thơng nhau cùng.
- Hs đọc .
- HS nêu yêu cầu.
- HS chia 2 nhóm thi
- Hs thi.
- HS nhËn xÐt.
a/ Chỉ khác nhau ở âm l /n
Bơi lặn - nặn tợng
Thuyền lằm - Nằm ngủ
<b>I. Mục ớch yờu cu:</b>
- Biết cách làm con bớm bằng giấy .
- Làm đợc con bớm bằng giấy. Con bớm tơng đối cân đối, các nếp gấp tơng đối đều phẳng.
- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đơi tay khéo léo ca HS.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Vật mẫu, giấy thủ công, kéo, hồ dán.
- HS : Giấy thủ công, keo dán, kéo .
<b>III</b>. Cỏc hot ng dy hc:
<b>Hoạt động của Gv</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS .
<b>2.Dạy học bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài</b>
- GV ghi đầu bài
<b>b/ Quan sát nhận xét </b>
- GV giíi thiƯu con bím b»ng giÊy.
<b>c/ Híng dÉn mẫu</b> .
- 3 HS nhắc lại cách làm từng bớc
+ Bíc 1 : C¾t giÊy.
+ Bíc 2 : GÊp cánh bớm.
+ Bớc 3 : Buộc thân bớm.
+ Bớc 4 : Làm râu bớm.
<b>b/ Thực hành ..</b>
- Yêu cầu mỗi HS tù hoµn thµnh mét con
b-ím
- Gv chia nhóm bàn, yêu cầu các nhóm cắt
nan giấy.
- GV quan sỏt giỳp .
- Gv nx, ỏnh giỏ.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng HS hoàn thành tèt.
- CB bµi sau.
- HS để đồ dùng lên bàn cho GV kim tra
- Hs nhắc lại tên bài
- HS quan sát.
- HS: nhắc lại.
- HS thực hành làm theo nhóm.
- Trng bày sản phẩm.
- Tuyờn dng nhng bn ó hoàn thành.
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- KiĨm tra HS c¸c kiÕn thøc:
+ Thứ tự các số trong phạm vi 1000.
+ So sánh các số có ba chữ số.
+ Vit s thnh tng các trăm, chục, đơn vị.
+ Cộng, trừ các số có ba chữ số ( khơng nhớ ).
+ Tính chu vi các hình đã học.
-HS làm bài nghiêm túc đạt kết qu cao.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Gv: Đề kiểm tra.
- HS: Bót, thíc kỴ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1/ Giới thiệu bài </b>
- Gv giíi thiƯu mơc tiªu giê học.
<b>2/ Đề kiểm tra.</b>
Câu 1 : Số ( 2 ®iĨm ).
355; … ; 357 ; …. ; …..; …. ; 361.
Câu 2 : Điền dấu > < ( 2 ®iĨm ).
357 ….400 700 + 5 … 705
601 …536 800 + 50 + 3 … 835
823 …832 900 + 90 +9 … 1000
C©u 3 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ).
423 + 235 972 – 320 351 + 246 656 – 234
Câu 4 : Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị. ( 2 điểm ).
890, 204, 356, 879, 254.
Câu 5 : ( 2 điểm ).
Một hình tam giác có ba canh đều bằng 24 cm. Hãy tính chu vi hình tam giác đó.
<b>3. Cđng cố, dặn dò:</b>
- GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
- - -
<b>I. Mc ớch yêu cầu:</b>
- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn BT1, BT2.
- Biết đọc và nói lại nội dung 1 trang sổ liên lạc BT3.
- HS có ý thc trong hc tp
<b>II. Các kĩ năng sống.</b>
<i>- KN giao tiếp: ứng xử văn hóa; lắng nghe tích cc.</i>
<b>III. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Tranh minh họa, sổ liên lạc.
- HS: VBT.
<b>IV. Cỏc hot </b>ng dy hc:
<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:
- Cho HS đọc lại “ Đoạn văn nói về hình
ảnh Bác Hồ.’’
- Nhận xét, đánh giá.
2. <b>Dạy học bài mới</b>:
<b>a. Giíi thiƯu bµi:</b>
- Gv giíi thiƯu bµi - ghi đầu bài.
<b>b. Hớng dẫn HS làm bài tập:</b>
<b>Bài 1</b>: §äc lêi nh©n vËt.
- HS đọc yêu cầu và các tỡnh hung.
- Quan sát tranh nêu nội dung bức tranh vẽ
gì ?
- Từng cặp thực hành nói lời nhân vật trong
tranh.
? Bạn đáp lời gì ? Cách nói của bạn nhơ thế
nào?
- GV nx đánh giá.
- 2 HS .
- HS nhắc lại tên bài
- HS nêu y/c.
- HS: quan s¸t, TL
- Cho tớ mợn quyển chuyện với.
- Xin lỗi tớ cha đọc xong.
<i>- Thế thì tớ mợn sau vậy </i>
<b>Bài 2</b> : Nói đáp lời từ chối.
- HS đọc cầu.
- Từng cặp thực hành đáp li
- GV nx ỏnh giỏ.
<b>Bài 3</b> : Đọc sổ liên lạc.
? Bài yêu cầu gì ?
- 1 s HS đọc lời nhận xét trong sổ liên lạc
của mình.
? Qua lời phê bình của cô giáo em rút ra bài
học gì.
3. <b>Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà thực hiện lời nhận xét trong
sổ liên lạc.
- CB bài sau.
- HS nêu y/c.
a/ Em muốn mợn bạn quyển chuyện . bạn
bảo : Chuyện này tứ cũng đi mợn
<i>- Tiếc quá nhỉ mình sẽ hỏi mợn sau .</i>
b/ Em nhờ bố làm giúp em bài tập vẽ. Bố
bảo Con cần tự làm bài chứ
- HS đọc sổ liên lạc của mình
- 2-3 HS TL
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
- Núi c tên 4 phơng chính và kể đợc phơng Mặt Trời mọc và lặn.
- Dựa vào mặt trời biết xác định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào.
- HS yªu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- GV: Hình vẽ trong SGK, chuẩn bị 4 tấm bìa ghi tên 4 ph¬ng.
- HS : SGk
III. Các hoạt động dạy học.
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1. KTBC:</b>
- Mặt trời có hình dạng nh thế nào?
<b>2. Bài mới</b>
<i>Hoạt động 1:</i> Quan sát tranh, TLCH:
- Treo tranh lúc bình minh và hồng hơn, u
cầu HS quan sát và cho biết:
+ Hình 1 là gì?
+ Hình 2 là gì?
+ Mặt Trời mọc khi nào?
+ Mặt Trời lặn khi nào?
- Hỏi: Phương Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn
có thay đổi khơng?
- 2 HS: TL
+ Cảnh (bình minh) Mặt Trời mọc.
+ Cảnh Mặt Trời lặn (hồng hơn)
+ Lúc sáng sớm.
- Phương Mặt Trời mọc cố định người ta gọi
là phương gì?
- Ngồi 2 phương Đơng – Tây, các em cịn
nghe nói tới phương nào?
<b>- Giới thiệu</b>: <b>2 phương Đông, Tây và 2</b>
<b>phương Nam, Bắc. Đông – Tây – Nam –</b>
<b>Bắc là 4 phương chính được xác định theo</b>
<b>Mặt Trời</b>.
<i>Hoạt động 2:</i> Hợp tác nhóm về: Cách tìm
phương hướng theo Mặt Trời.
- Phaùt cho mỗi nhóm 1 tranh veõ trang 76
SGK.
- Yêu cầu nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
- Bạn gái làm thế nào để xác định phương
hướng?
+ Phương Đông ở đâu?
+ Phương Tây ở đâu?
+ Phương Bắc ở đâu?
+ Phương Nam ở đâu?
- Thực hành tập xác định phương hướng:
Đứng xác định phương và giải thích cách xác
định.
- Gọi từng nhóm HS lên trình bày kết quả làm
việc của từng nhóm.
<b>3. Củng cố, dặn do</b><i><b>ø:</b></i>
- u cầu mỗi HS về nhà vẽ tranh ngơi nhà
của mình đang ở và cho biết nhà mình quay
mặt về phương nào? Vì sao em biết?
- Chuẩn bị: <b>Mặt Trăng và các vì sao</b>.
- Nx tiÕt häc.
- Trả lời theo hiểu biết.
(Phương Đông và phương Tây)
- HS trả lời theo hiểu biết: Nam, Bắc.
- HS quay mặt vào nhau làm việc với
tranh được GV phát, trả lời các câu
hỏi và lần lượt từng bạn trong nhóm
thực hành và xác định giải thích.
+ Đứng giang tay.
+ Ở phía bên tay phải.
+ Ở phía bên tay trái.
+ Ở phía trước mặt.
+ Ở phía sau lưng.
- - -
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai ngời.
- Biết cách chơi các trị chơi và tham gia chơi tơng đối thành thạo.
- HS cã ý thứ rèn luyện thân thể.
<b>II. Địa điểm, phơng tiện:</b>
- Gv: Sân bÃi, còi, quả cầu, vòng
- Hs: quả cầu, vòng.
<b>III. </b>Cỏc hot ng dy hc:
<b>Hot động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>:
- GV nhËn lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học.
- Xoay các khớp : cổ chân, gối, hông, vai.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc.
- Đi thờng theo vòng tròn, hít thở sâu.
- Ôn bài thể dục.
<b>2.Phần cơ bản:</b>
* Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời .
- GV yêu cầu HS nâng cao thành tích .
- Từng cặp HS tËp chun cÇu .
- Thi chuyền cầu trong thời gian 1 phút xem
cặp nào tâng đợc nhiều lần.
* Trò chi : Nm búng trỳng ớch.
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi.
- 2 HS lên chơi thử.
- Chia 2 tỉ tù ch¬i.
- Thi đua giữa 2 tổ xem tổ nắm bóng trúng
đích nhiều.
- GV nhËn xÐt.
<b>3.PhÇn kÕt thóc</b>:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV hệ thống bài học
- NhËn xÐt giê häc – VN «n bµi thĨ dơc.
Gv
- Cán sự điều khiển.
LT
- Cán sự điều khiÓn
GV