<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Tại sao người ta chỉ trồng cà
phê ở Tây Nguyên mà không
trồng ở Đồng Bằng Sông
Hồng?
Tại sao nước ta
phải quy định
kích thước mắt
lưới trong đánh
bắt hải sản?
Tại sao đồng
bào dân tộc
miền núi lại phải
làm ruộng bậc
thang để trồng
lúa?
<b>BÀI 14:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>SỬ DỤNG </b>
<b>VÀ BẢO VỆ </b>
<b>TÀI NGUYÊN </b>
<b>THIÊN NHIÊN</b>
Tài nguyên Rừng
Đa dạng
sinh học
Tài nguyên đất
Tài
nguyên
khác
(Nhóm 1)
(Nhóm 4)
(Nhóm 2)
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Nhóm 1:</b>
Nghiên cứu mục a.1 SGK trang 58,
kết hợp với những hiểu biết của bản thân hoàn
thành nội dung yêu cầu trong phiếu học tập số 1
<b>Nhóm 2:</b>
Nghiên cứu mục b.1 SGK trang 59-60
kết hợp với những hiểu biết của bản thân hoàn
thành nội dung yêu cầu trong phiếu học tập số 2
<b>Nhóm 3:</b>
Nghiên cứu mục 2 SGK trang 60-61
kết hợp với những hiểu biết của bản thân hoàn
thành nội dung yêu cầu trong phiếu học tập số 3
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>THƠNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b><sub>NHĨM 1</sub></b>
Hiện trạng
Ngun
nhân
Ý nghĩa
Biện pháp bảo vệ
-
1943 – 2005: Diện
tích rừng có nhiều biến
động
+ 1943 – 1983: Tổng
dt rừng, rừng tự nhiên
và độ che phủ đều
giảm, dt rừng trồng ít
+ 1983 - 2005:
Tổng dt rừng, rừng tự
nhiên rừng trồng và độ
che phủ tăng lên
phục hồi
- Chất lượng rừng vẫn
chưa được phục hồi
<b>TN rừng vẫn bị suy </b>
<b>thối</b>
-
Khai thác
khơng hợp
lý
- Diện tích
rừng trồng
không nhiều
- Cháy rừng
- Chặt phá
rừng
- Chiến
tranh
(…………)
- Cung cấp
dược
phẩm, lâm
sản, pt du
lịch
- Chống xói
mịn đất,
điều hồ
dịng chảy,
hạn chế lũ
lụt, điều
hồ khí
quyển……
….
- Theo quy hoạch: Nâng
độ che phủ rừng 40 –
50%, núi dốc 70 – 80 %
- Nguyên tắc quản lý, sử
dụng và phát triển
+ Rừng phòng hộ
+ Rừng đặc dụng
+ Rừng sản xuất
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM
Năm
Tổng diện
tích rừng
(Triệu ha)
Diện tích
rừng tự nhiên
(Triệu ha)
Diện tích
rừng trồng
(Triệu ha)
Độ che phủ
(%)
1943
14,3
14,3
0
43,0
1983
7,2
6,8
0,4
22,0
2005
12,7
10,2
2,5
38,0
<b>Giai đoạn</b> <b>Tổng diện tích </b>
<b>rừng (Triệu ha)</b> <b>Diện tích rừng tự </b>
<b>nhiên </b>
<b>(Triệu ha)</b>
<b>Diện tích </b>
<b>rừng </b>
<b>trồng </b>
<b>(Triệu ha)</b>
<b>Độ che phủ </b>
<b>(%)</b>
1943 – 1983
7,1
(TB: 0,5T ha/năm
7,5 Cịn ít
0,4
21 %
(một nửa)
1983 – 2005
5,5 3,4 2,1
(còn thấp)
16
(< 1943: 43%)
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>THƠNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b><sub>NHĨM 1</sub></b>
Hiện trạng
Ngun
nhân
Ý nghĩa
Biện pháp bảo vệ
-
1943 – 2005: Diện
tích rừng có nhiều biến
động
+ 1943 – 1983: Tổng
dt rừng, rừng tự nhiên
và độ che phủ đều
giảm, dt rừng trồng ít
+ 1983 - 2005:
Tổng dt rừng, rừng tự
nhiên rừng trồng và độ
che phủ tăng lên
phục hồi
- Chất lượng rừng vẫn
chưa được phục hồi
<b>TN rừng vẫn bị suy </b>
<b>thoái</b>
-
Khai thác
khơng hợp
lý
- Diện tích
rừng trồng
không nhiều
- Cháy rừng
- Chặt phá
rừng
- Chiến
tranh
(…………)
- Cung cấp
dược
phẩm, lâm
sản, pt du
lịch
- Chống xói
mịn đất,
điều hồ
dịng chảy,
hạn chế lũ
lụt, điều
hồ khí
quyển……
….
- Theo quy hoạch: Nâng
độ che phủ rừng 40 –
50%, núi dốc 70 – 80 %
- Nguyên tắc quản lý, sử
dụng và phát triển
+ Rừng phòng hộ
+ Rừng đặc dụng
+ Rừng sản xuất
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>THÔNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b>NHÓM 2</b>
<b>Hiện trạng</b>
<b>Nguyên </b>
<b>nhân</b>
<b>Ý nghĩa</b>
<b>Biện pháp </b>
<b><sub>bảo vệ</sub></b>
-
Việt Nam có tính đa dạng
sinh học cao (số lượng tp
loài, các kiểu hệ sinh thái,
gen quý hiếm)
- Đa dạng sinh học đang bị
suy giảm
+ Suy giảm số lượng loài
thực vật và động vật
+ Tác động của con người
thu hẹp diện tích rừng tự
nhiên, làm nghèo tính đa
dạng của SV.
- Khai thác
quá mức
- Ơ nhiễm
mơi trường,
đặc biệt là
môi trường
nước
thuỷ sản
giảm sút.
- Bảo vệ
nguồn
gen quý
hiếm
-
phát
triển
du
lịch
- …….
-Xây dựng, mở
rộng các vườn
quốc gia, khu
bảo tồn thiên
nhiên
- Lai tạo giống
mới
- Ban hành
sách đỏ Việt
Nam
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>SỰ ĐA DẠNG THÀNH PHẦN LOÀI VÀ SỰ SUY GIẢM </b>
<b>SỐ LƯỢNG LOÀI THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT.</b>
Số lượng lồi
Thực
vật
Thú
Chi
m
Bị
sát
Cá
Nước
ngọt
Nước
mặn
Số lượng loài đã
biết
14 500
300
830
400
550
2000
Số lo
ài
c
ó số
lượng cá thể
giảm dần
500
96
57
62
90
Trong đó, số lồi
có nguy cơ tuyệt
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>-THƠNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b>NHĨM 2</b>
<b>Hiện trạng</b>
<b>Nguyên </b>
<b>nhân</b>
<b>Ý nghĩa</b>
<b>Biện pháp </b>
<b><sub>bảo vệ</sub></b>
-
Việt Nam có tính đa dạng
sinh học cao (số lượng tp
loài, các kiểu hệ sinh thái,
gen quý hiếm)
- Đa dạng sinh học đang bị
suy giảm
+ Suy giảm số lượng loài
thực vật và động vật
+ Tác động của con người
thu hẹp diện tích rừng tự
nhiên, làm nghèo tính đa
dạng SV.
- Khai thác
quá mức
- Ô nhiễm
môi trường,
đặc biệt là
môi trường
nước
thuỷ sản
giảm sút.
- Bảo vệ
nguồn
gen quý
hiếm
-
phát
triển
du
lịch
- …….
-Xây dựng, mở
rộng các vườn
quốc gia, khu
bảo tồn thiên
nhiên
- Lai tạo giống
mới
- Ban hành
sách đỏ Việt
Nam
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>MỘT SỐ LỒI CĨ </b>
<b>NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG</b>
<b>HƯƠU SAO</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<b>Rïa vµng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>THƠNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b><sub>NHĨM 3</sub></b>
<b>Hiện trạng</b>
<b>Biện pháp bảo vệ</b>
- 2005: 12,7tr ha đất có rừng, tỉ lệ
che phủ: 38% dt
chưa đủ để đảm
bảo cân bằng sinh thái môi trường
nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam
- Đất nơng nghiệp: 9,4 triệu ha (hơn
28,4%dt), TB: 0,1 ha/người
thấp so
với một nước hoạt động nông nghiệp
là chủ yếu.
- Đất chưa sử dụng: 5,35tr ha, nhưng
cải tạo, sử dụng rất khó khăn (đất
bằng: 350 000ha, 5 tr ha đất đồi núi
đang bị thoái hoá)
- Đất bị đe doạ hoang mạc hoá: 9,3tr
ha (28% dt).
-
Đất ở khu vực đồi núi:
+ Áp dụng tổng thể các biện
pháp (……)
+ Cải tạo đất hoang, đồi núi
trọc.
+ Bảo vệ rừng và đất rừng,
định canh, định cư
- Đất nông nghiệp:
+ Quản lý chặt chẽ và có kế
hoạch mở rộng.
+ Thâm canh, nâng cao hiệu
quả sử dụng đất.
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
-
<i><b>Đất đồi núi</b></i>
:
<b>Làm </b>
<b>thủy lợi, canh tác </b>
<b>nông - lâm làm ruộng </b>
<b>bậc thang, đào hố </b>
<b>vẩy cá, trồng cây </b>
<b>theo băng . Cải tạo </b>
<b>đất hoang, tổ chức </b>
<b>định canh, định cư </b>
<b>cho dân miền núi. </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<b>THƠNG TIN PHẢN HỒI</b>
<b><sub>NHĨM 4</sub></b>
<b>Tài </b>
<b>ngun</b>
<b>Hiện trạng</b>
<b>Biện pháp bảo vệ</b>
<b>Nước</b>
- Mùa mưa: Ngập lụt - Mùa
khô:Thiếu nước, hạn hán
- Nước bị ô nhiễm
- Sử dụng hiệu quả
- Tiết kiệm nguồn nước
- Phịng chống ƠN nước
<b>Khống </b>
<b>sản</b>
- Số lượng: Nhiều mỏ khống sản
- Quy mơ, trữ lượng: nhỏ. Phân bố
phân tán
- KT bừa bãi, lãng phí, nhiều mỏ có
nguy cơ cạn kiệt
Quản lý chặt chẽ việc khai
thác, tránh lãng phí và làm
ÔNMT
<b>Du lịch</b> ÔNMT xảy ra ở nhiều điểm du lịch
cảnh quan du lịch bị suy thoái
Bảo tồn, tôn tạo giá trị TNDL
và bảo vệ môi trường du lịch
<b>Khí hậu</b> - Khơng khí<sub>- Diễn biến thât thường của thời tiết </sub>bị ơ nhiễm
và khí hậu ngày càng gia tăng….
Giảm lượng khí thải trong
công nghiêp, sinh hoạt và
giao thơng
<b>Biển</b> ƠN biển và vùng ven biển ngày
càng tăng do rác thải, nước thải từ
nhà máy, dân cư, sự cố tràn dầu….
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28></div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29></div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30></div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31></div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32></div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
<b>Tại sao chúng ta phải </b>
<b>đặt vấn đề sử dụng hợp lý </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>4</b>
<b>6</b>
<b>6</b>
<b>5</b>
<b>5</b>
<b>F</b> <b>E</b> <b>R</b> <b>A</b> <b>L</b> <b>I</b> <b>T</b>
<b>GI</b>
<b>ẢI ĐỐ Ô CHỮ</b>
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>Một trong những biện pháp để </b>
<b>bảo vệ đất ở khu vực miền núi?</b>
<b>Đ</b>
<b>O A H I</b>
<b>M</b>
<b>V C A</b>
<b>T S</b>
<b>N</b>
<b>Á C</b>
<b>Ê Đ</b>
<b>Ỏ V I Ệ</b>
<b>T</b>
<b>N A M</b>
<b>S</b>
<b>H</b>
<b>7 8 9 10</b>
<b>6</b>
<b>1 2 3 4 5</b>
<b>B Ậ C T H</b>
<b>11 12 13</b>
<b>R U Ộ N G</b>
<b>A</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3 4 5 6</b>
<b>S Ă N B Ắ</b>
<b>T</b>
<b>Hoạt động khai thác </b>
<b>động vật quý bị nhà nước cấm?</b>
1 2 3 4 5 6 7 8
<b>S Ế</b>
<b>U</b>
<b>Đ</b>
<b>Ầ U Đ Ỏ</b>
<b>Lồi vật thuộc họ nhà cị, vạc</b>
<b> đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng?</b>
<b>Nguyên nhân chính khiến thú dữ </b>
<b>quay về làng, bản tấn công con người?</b>
<b>1 2 3 4 5 6 7 8 9</b>
<b>D</b>
<b>O</b>
<b>P H</b>
<b>Á</b>
<b>R Ừ N G</b>
<b>1 2 3 4 5 6</b>
<b>Ô N</b>
<b>H I</b>
<b>Ễ</b>
<b>M</b>
<b>Dùng để chỉ nguồn nước </b>
<b>không sử dụng được?</b>
<b>6 7 8 9 10</b>
<b>1 2 3 4 5</b>
<b>U Ố</b>
<b>C</b>
<b>G I</b>
<b>11</b>
<b>V</b>
<b>Ư Ờ N Q</b>
<b>A</b>
<b>Nơi bảo tồn các loài động, </b>
<b>thực vật quý hiếm?</b>
</div>
<!--links-->