Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

GIAO AN CHIEU T31 OANH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.96 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 31</b>


<b>Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


Rèn đọc, rèn viết


<b>TẬP ĐỌC: Bài: NGƯỠNG CỬA </b>
I. MỤC TIÊU :


- HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó <i>chó vện, chăng dây, ăn no, quay </i>
<i>trịn</i>


- Ơn vần : <b>ăc – ăt</b>.


- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : <b>ăc – ăt</b>.


- Nhìn bảng, chép lại đoạn 2 bài “<i>Ngưỡng cửa</i>” khoảng 16 phút.
- Điền đúng chữ <i> g </i> hay <i>gh</i> vào chỗ trống.


- Viết câu chứa tiếng có vần <i>ăt hay ăc.</i>
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<b>1.Giới thiệu bài</b>


<b>2. Luyện đọc bài: Ngưỡng cửa .</b>
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .



a) Luyện đọc tiếng , từ


- Luyện đọc tiếng , từ khó: <i>chó vện, chăng </i>
<i>dây, ăn no, quay tròn</i>


- Nhận xét .


b) Luyện đọc câu :


- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét


c)Ôn lại các vần : <b>ăc – ăt</b>.


- Cho HS nêu tiếng , từ có vần <b>ăc – ăt</b>.
- Nhận xét .


d) Luyện đọc toàn bài .


- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
<i><b>3. Luyện tập</b></i> :


- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng
có vần : <b>ăc – ăt</b>.


- Cho HS nêu lại nội dung bài .


- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở
BTTV



Tiết 2
.Hướng dẫn HS tập chép


- GV treo bảng phụ nội dung đoạn chép.
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết.
- GV đọc lại bài,cho HS sốt lỗi.


- 1 em khá đọc tồn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét


- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .


- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét


- Nêu .
- Nhận xét


- Đọc diễn cảm cả bài .
- Nhận xét.


* Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần :
<b>ăc – ăt</b>.


-Vài em nhắc lại nội dung bài .


- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào
vở bài tập Tiếng Việt


- 3 HS đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Chấm điểm -Nhận xét.


<b>. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :</b>
- GV treo bảng phụ :


<b>a. Điền vần ăt hay ăc : </b>


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào vở.


<b>b. Điền chữ g hay gh :</b>


- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


- Cho HS đọc ghi nhớ.:


gh<b> : Ghép được với các âm I, ê, e </b>
.Dặn dò:


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài giờ sau
3. Củng cố - Dặn dò


- Nhận xét giờ học.


- HS đọc CN,nhóm.lớp.


- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.



Họ b<b>ắt</b> tay chào nhau. Bé treo áo lên m<b>ắc</b>.
Gió mùa đơng b<b>ắc</b>. Cảnh tượng thật đẹp m<b>ắt.</b>
- Cả lớp sửa bài vào vở.


- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


- HS đọc ghi nhớ


<b>RÈN TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
I. MỤC TIÊU :


- Biết giải bài tốn có phép trừ ; thực hiện được cộng , trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi
100 .


- Làm quen với mặt đồng hồ , biết xem giờ đúng , có biểu tượng ban đầu về thời gian .
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
<b> </b> - Vở thực hành .


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Giới thiệu bài</b>


<b>2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở thực </b>
<b>hành trang 92 .</b>



<b>Bài 1</b>: Đặt tính rồi tính .
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
- GV nhận xét chung


<b>Bài 2</b> : Viết phép tính thích hợp .
- Cho HS nêu yêu cầu bài .


- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>Bài 3</b> : > < =


- 1 HS đọc bài toán


- Gọi H lên bảng làm bài .
- Đổi vở chữa bài của nhau
<b>Bài 4</b> : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài .


- L¾ng nghe.


* H nêu y/c bi .


- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở


- H cha bài , nhận xét lẫn nhau .
* H nêu y/c bi .


- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở



*1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhËn xÐt lÉn nhau .


* H nêu y/c đề bài
-1 HS lờm bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
<b>3. Củng cố dặn dò</b>


- Nhận xét tiết học.


<b>Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>


Rèn đọc, rèn viết


<b>TẬP ĐỌC: Bài: KỂ CHO BÉ NGHE </b>
I. MỤC TIÊU :


- HS đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : <i>vịt bầu , quay trịn , nhện con , </i>
<i>cái quạt.</i>


- Ơn vần : <i>ươt, ươt.</i>


- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần :<i> ươt, ươt.</i>
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>



<b>1.Giới thiệu bài</b>


<b>2. Luyện đọc bài: Kể cho bé nghe.</b>
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài .
- GV sửa cho học sinh .


a) Luyện đọc tiếng , từ


- Luyện đọc tiếng , từ khó: <i>vịt bầu , quay tròn , </i>
<i>nhện con , cái quạt.</i>


- Nhận xét .


b) Luyện đọc câu :


- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét


c)Ôn lại các vần : <i> ươt, ươt.</i>


- Cho HS nêu tiếng , từ có vần: <i> ươt, ươt.</i>
- Nhận xét .


d) Luyện đọc toàn bài .


- Gọi HS thi đọc thuộc lịng tồn bài
<i><b>3. Luyện tập</b></i> :


- Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có
vần: <i>ươt, ươt.</i>



- Cho HS nêu lại nội dung bài .


- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
Tiết 2
.Hướng dẫn HS tập chép


- GV treo bảng phụ nội dung đoạn chép.
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết.
- GV đọc lại bài,cho HS soát lỗi.
- Chấm điểm -Nhận xét.


- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét


- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét


- H nêu
- Nhận xét


- Đọc thuộc lịng .
- Nhận xét.


-Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần :
<i>¬t, ¬t.</i>


-Vài em nhắc lại nội dung bài .



- Lần lượt nêu yêu cầu của bài ,thực hiện
vào vở bài tập Tiếng Việt


- 3 HS đọc.


- HS viết bảng con chữ khó viết.
- Lắng nghe và viết bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :</b>
- GV treo bảng phụ :


<b>a. Điền vần ươc hay ươt : </b>


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào vở.


<b>b. Điền chữ ng hay ngh :</b>


- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


- Cho HS đọc ghi nhớ.:


ngh<b> : Ghép được với các âm I, ê, e </b>
.Dặn dò:


- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài giờ sau
3. Củng cố - Dặn dò


- Nhận xét giờ học.



- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.


Mái tóc rất m<b>ươt</b>. Dùng th<b>ước</b> đo vải.
Bơi thuyền ng<b>ược</b> dòng..


Dáng điệu th<b>ướt </b>tha.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


- HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


- HS đọc ghi nhớ


<b>RÈN TOÁN :</b>
<b> BÀI THỰC HÀNH</b>
<b>I - MỤC TIÊU</b>


Giúp HS: củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ.


- Bước đầu có nhiều hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của HS.
<b>II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>1 .Ổn định: Hát</b></i>
<i><b>2. KT bài cũ:</b></i>


- Gọi 3 HS đọc số giờ đúng trên mặt đồng hồ.


- Gọi 3 em lên chỉnh kim đồng hồ chỉ 8 giờ, 11 giớ, 3 giờ.
- Cả lớp nhận xét, GV sửa sai.



<i><b>3. Dạy bài mới</b></i>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở thực hành


<i>Bài 1</i>: Viết theo mẫu, yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
tập..


- Cho HS nêu yêu cầu bài 1.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài .
- GV nhận xét chung


<i>Bài 2</i>: HDHS vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ
giờ đúng (theo mẫu)


- đồng hồ mẫu 2 cây kim chỉ số 12 là 12h
- Yêu cầu HS tự vẽ kim vào đồng hồ, vào
mỗi bức tranh 7h sáng,11h trưa. 5h chiều, 8h tối,
10h đêm.


- L¾ng nghe.


* H nêu y/c đề bài .


- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vµovë
Đồng hồ : 1: 2h


2: 9h
3: 11h


4: 5h
5: 6h


- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau .
* H nêu y/c đề bài .


-2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vë
Tranh 1: Bạn nhỏ đi học lúc: 7h sáng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>3. Củng cố dặn dò</b>


- Gọi hai HS lên bảng thi xoay kim đồng
hồ theo giờ của giáo viênđọc.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×