Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (606.22 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Câu 1:</b> Đồ vật làm bằng kim loại không bị gỉ nếu
A. Để ở nơi có nhiệt độ cao
B. Ngâm trong nước lâu ngày
C. Sau khi dùng xong, rửa sạch lau khô
D. Ngâm trong dung dịch nước muối
<b>Câu 2:</b> Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. lỏng và khí
B. rắn và lỏng
C. rắn và khí
D. rắn, lỏng, khí
<b>Câu 3:</b> Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH4, C2H6, CO2
B. C6H6, CH4, C2H5OH
C. CH4, C2H2, CO
D. C2H2, C2H6O, CaCO3
<b>Câu 4:</b> Hóa trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II
B. IV, III, I
C. II, IV, I
D. IV, II, I
<b>Câu 5:</b> Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
A. mạch vòng
B. mạch thẳng, mạch nhánh
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh
D. mạch nhánh
<b>Câu 6:</b> Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có chứa liên kết đơn?
B. C2H4
C. CH4
D. C2H2
<b>Câu 7:</b> Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hidrocacbon?
A. C2H6O, CH4, C2H2, CH4
B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl
D. C2H6O, C3H8, C2H2
<b>Câu 8:</b> Hidrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C2H4
<b>Câu 9:</b> Tính chất vật lí cơ bản của metan là
A. Chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước
B. Chất khí, khơng màu, tan nhiều trong nước
C. Chất khí, khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng khí, ít tan trong nước
D. Chất khí, khơng màu, khơng mùi, nhẹ hơn khơng khí, ít tan trong nước
<b>Câu 10:</b> Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A. khí nito và hơi nước
B. khí cacbonic và khí hidro
C. khí cacbonic và cacbon
D. khí cacbonic và hơi nước
<b>Câu 12:</b> Phản ứng đặc trưng của metan là
A. phản ứng cộng
B. phản ứng thế
C. phản ứng trùng hợp
D. phản ứng cháy
<b>Câu 13:</b> Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
C. Hai liên kết đôi
D. Một liên kết ba
<b>Câu 14:</b> Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng cộng
D. Phản ứng phân hủy
<b>Câu 15:</b> Khí etilen khơng có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng cháy khí oxi
B. Phản ứng trùng hợp
C. Phản ứng cộng với dung dịch brom
D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
<b>Câu 16:</b> Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba
B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi
<b>Câu 17:</b> Liên kết C C trong phân tử axetilen có đặc điểm
A. Một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học
B. Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học
C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học
<b>Câu 18:</b> Chất có liên kết ba trong phân tử là
A. metan
B. etilen
C. axetilen
D. benzen
<b>Câu 19:</b> Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là
D. 32 gam
<b>Câu 20:</b> Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4, C2H4
A. Dung dịch brom
B. Dung dịch phenolphtaletin
C. Qùi tím
D. Dung dịch bari clorua
<b>Câu 21:</b> Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:
CH4 + O2 → CO2 + H2O
Tổng hệ số trong các phương trình hóa học là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
<b>Câu 22:</b> Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
A. H2O, HCl
B. Cl2, O2
C. HCl, Cl2
D. O2, CO2
<b>Câu 23:</b> Hợp chất hữu cơ khơng có khả năng tham gia phản ứng cộng là
A. metan
B. benzen
C. etilen
D. axetilen
<b>Câu 24:</b> Cho các công thức cấu tạo sau:
Các công thức trên biểu diễn mấy chất?
A. 1
D. 4
<b>Câu 25:</b> Số công thức cấu tạo của C4H10 là:
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
<b>Câu 26:</b> Số liên kết đơn trong C4H10 là:
A. 10
B. 13
C. 14
D. 12
<b>Câu 27:</b> Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon ln có hóa trị là:
A. I
B. IV
C. III
D. II
<b>Câu 28:</b> Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ
B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ
C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ
D. 3 hơp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ
<b>Câu 29:</b> Dãy các chất nào sau đây đều là hidro cacbon?
A. C2H6, C4H10, C2H4
B. CH4, C2H2, C3H7Cl
C. C2H4, CH4, C2H5Cl
D. C2H6O, C3H8, C2H2
<b>Câu 30:</b> Phương trình hóa học điều chế nước javen là
A. Cl2 + NaOH → NaCl + HClO
B. Cl2 + NaOH → NaClO + HCl
C. Cl2 + H2O → HCl + HClO
<b>Câu 31:</b> Chất khí nào có thể gây chết người vì ngăn cản sự chuyển oxi trong máu?
A. CO
B. CO2
C. SO2
D. NO
<b>Câu 32:</b> Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế
A. thuốc tím
B. Nước giaven
C. clorua vôi
D. kaliclorat
<b>Câu 33:</b> Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất
A. đá vôi, đất sét, thủy tinh
B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng
C. hidrocacbon, thạch anh, thủy tinh
D. thạch anh, đất sét, đồ gốm
<b>Câu 34:</b> Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
A. K, Ba, Mg, Fe, Cu
B. Ba, K, Fe, Cu, Mg
C. Cu, Fe, Mg, Ba, K
D. Fe, Cu, Ba, Mg, K
<b>Câu 35:</b> Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thốt ra khỏi dung dịch?
A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3
C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3
D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch chứa Na2CO3
<b>Câu 36:</b> Qúa trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển
A. Sự hơ hấp của động vật và con người
B. Cây xanh quang hợp
C. Đốt than và khí đốt
D. Qúa trình nung vơi
<b>Đáp án</b>
1.C 5.C 9.B 13.B 17.C 21.B 25.A 29.B 33.A
2.D 6.C 10.D 14.C 18.C 22.B 26.D 30.D 34.B
3.B 7.C 11.D 15.D 19.D 23.B 27.C 31.A 35.B
4.D 8.C 12.B 16.A 20.A 24.B 28.B 32.D 36.C
<b>Câu 1:</b>
Để tránh kim loại bị oxi hóa (bị gỉ) ta nên rửa sạch, lau khơ sau khi dùng
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 2:</b>
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí
<b>Câu 3:</b>
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, muối xianua, HCN, H2CO3)
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 4:</b>
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 5:</b>
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 6:</b>
Metan là chất trong CTCT chỉ có chứa liên kết đơn
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 7:</b>
Dẫn xuất hidro cacbon là hợp chất hữu cơ của C, ngồi ra cịn có các nguyên tố khác: Cl, O, N, S…
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 8:</b>
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 9:</b>
A có phân tử khối là 30đvC
Gọi CTPT của A là CxHy
=> x = 2 ; y = 6 thỏa mãn
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 10:</b>
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 11:</b>
Ta có phương trình tổng quát:
CxHy + O2 → xCO2 + y/2 H2O
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 12:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 13:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 14:</b>
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 15:</b>
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 16:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 17:</b>
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 18:</b>
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 19:</b>
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
n Br2 = 2 n C2H2 = 0,2 mol
=> m Br2 = n . M = 0,2 . 160 = 32 (gam)
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 20:</b>
C2H4 có khả năng làm mất màu nước brom cịn CH4 thì khơng
<b>Câu 21:</b>
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Đáp án <b>A</b>
<b>Câu 22:</b>
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 23:</b>
Metan không có chứa liên kết kém bền nên khơng thể tham gia phản ứng cộng
Đáp án <b>A</b>
<b>Câu 24:</b>
Đáp án <b>A</b>
<b>Câu 25:</b>
Các công thức cấu tạo của C4H10 là:
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH(CH3)-CH3
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 26:</b>
Số liên kết đơn trong C4H10 là:
(4 . 4 + 10 . 1 ) : 2 = 13
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 27:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 28:</b>
Các hợp chất vô cơ là: CO2, Na2CO3
Các hợp chất hữu cơ là: CH4, C2H4, C2H5ONa
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 29:</b>
Hidrocacbon là hợp chất của C và H
Đáp án <b>A</b>
Đáp án <b>D</b>
<b>Câu 31:</b>
CO có khả năng tạo phức kết hợp với hemoglobin gây đông máu, ngăn cản khả năng hô hấp của con
người
Đáp án <b>A</b>
<b>Câu 32:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 33:</b>
Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất đồ gốm, thủy tinh, xi măng
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 34:</b>
Trong bảng tuần hoàn, xét theo chiều tăng điện tích hạt nhân
+ Các ngun tố trong cùng 1 nhóm có tính KL tăng dần
+ Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có tính KL giảm dần
Đáp án <b>C</b>
<b>Câu 35:</b>
H2SO4 + BaCO3 BaSO4 + H2O + CO2
Đáp án <b>B</b>
<b>Câu 36:</b>
Đáp án <b>B</b>
<b>ĐỀ SỐ 2</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)</b>
<b>Câu 1 : </b>Hiđrocacbon có liên kết ba trong cơng thức cấu tạo là
<b>A. </b>benzen.
<b>B. </b>axetilen.
<b>C. </b>etilen.
<b>D. </b>metan.
<b>Câu 2 : </b>Tính chất vật lí chung của các hiđrocacbon (metan, etilen, axetilen) là
<b>A. </b>đều là chất khí ở điều kiện thường.
<b>B. </b>đều là chất lỏng ở điều kiện thường.<b> </b>
<b>C. </b>tan nhiều trong nước.
<b>Câu 3 : </b>Cho 7 (g) hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp phản ứng với dung dịch Br2 dư thấy có 32
(g) brom phản ứng. Công thức phân tử của hai anken trong X là
<b>A. </b>C3H6 và C4H8.
<b>B. </b>CH4 và C2H4.
<b>C. </b>C2H4 và C3H6.
<b>D. </b>C2H2 và C3H4.
<b>Câu 4 : </b>Benzen có thể phản ứng với dãy gồm các chất nào dưới đây (điều kiện thích hợp)?
<b>A. </b>Dung dịch HCl, H2O, khí O2.
<b>B. </b>Dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí Cl2.
<b>C. </b>Dung dịch KMnO4, dung dịch Br2, dung dịch HNO3.
<b>D. </b>Brom khan, khí H2, khí O2.
<b>Câu 5 : </b>Cho 2,24 (l) khí metan phản ứng hồn tồn với V (l) khí clo ở đktc, thu được một sản phẩm hữu
cơ duy nhất X trong đó clo chiếm 92,21% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
<b>A. </b>CCl4.
<b>B. </b>CHCl3.
<b>C. </b>CH2Cl2.
<b>D. </b>CH3Cl.
<b>Câu 6 : </b>Hợp chất hữu cơ được chia thành hai loại là
<b>A. </b>hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no.
<b>B. </b>hiđrocacbon no và hiđrocacbon thơm.
<b>C. </b>hiđrocacbon và ancol.
<b>D. </b>hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm)</b>
<b>Câu 7 : (2 điểm) </b>Viết tất cả các cơng thức cấu tạo có thể có của các hiđrocacbon mạch hở, có cơng thức
phân tử: C5H12 và C4H6.
<b>Câu 8 : (2 điểm) </b>Hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử gấp 1,5 lần khối lượng phân tử của axit
axetic (CH3COOH). Trong hợp chất A có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C; H; N; S lần lượt là 12 : 3 : 14
: 16. Xác định công thức phân tử của A.
<b>Câu 9 : (3 điểm) </b>Đun nóng 8,8 g hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4, H2 (trong đó số mol etilen gấp đơi số mol
axetilen) với chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, rồi dẫn tồn bộ
sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1
tăng 14,4g và bình 2 tăng m gam.
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>Câu 1</b>
Axetilen có cơng thức cấu tạo là CH≡CH (có liên kết ba).
<b>Đáp án B</b>
<b>Câu 2</b>
Tính chất vật lí chung của các hiđrocacbon (metan, etilen, axetilen) là đều là chất khí ở điều kiện thường.
<b>Đáp án A</b>
<b>Câu 3</b>
Cơng thức trung bình của 2 anken trong X là C¯nH2¯nCn¯H2n¯
C¯nH2¯n+Br2→C¯nH2¯nBr2Cn¯H2n¯+Br2→Cn¯H2n¯Br2
Theo PTHH ⟹ nC¯nH2¯n=nBr2=32/160=0,2(mol)
Ta có: MC¯nH2¯n=m/n=14¯n=35⇒¯n=2,5
Vậy 2 anken đồng đẳng liên tiếp trong hỗn hợp X là C2H4 và C3H6.
<b>Đáp án C</b>
<b>Câu 4</b>
Benzen có thể phản ứng thế với brom khan, phản ứng cộng với khí hiđro và phản ứng đốt cháy với khí
oxi.
<b>Đáp án D</b>
<b>Câu 5</b>
PTHH: CH4 + xCl2 a/s→ CH4-xClx + xHCl
Vậy CTPT của X là CCl4.
<b>Đáp án A</b>
<b>Câu 6</b>
Hợp chất hữu cơ được chia thành hai loại là hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon.
<b>Đáp án D</b>
<b>Câu 7</b>
<i><b>b) CTCT của C</b></i>4H6 là
CH ≡ C – CH2 – CH3
CH3 – C≡ C – CH3
CH2 = CH – CH = CH2
CH2 = C = CH – CH3
<b>Câu 8</b>
Gọi CTĐGN của A là CxHyNzSt
⟹ x:y:z:t=1212:31:1414:1632=2:6:2:1
⟹ CTĐGN của A là C2H6N2S ⟹ CTPT của A là (C2H6N2S)n
Ta có: MA = 90n = 90 ⟹ n = 1.
Vậy CTPT của A là C2H6N2S.
<b>Câu 9</b>
<i><b>a) </b></i>
Gọi số mol C2H2, C2H4 và H2 trong X lần lượt là x, 2x và y (mol)
⟹ mX = 26x + 28.2x + 2y = 8,8 ⟹ 82x + 2y = 8,8 (1)
* Đốt cháy X
2C2H2 + 5O2 t0→t0 4CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 t0→t0 2CO2 + 2H2O
2H2 + O2 t0→t0 2H2O
Theo PTHH ⟹ nCO2=2nC2H2+2nC2H4=2x+2.2x=6x(mol)
Theo PTHH ⟹ nH2O=nC2H2+2nC2H4+nH2=x+2.2x+y=5x+y(mol)
* mbình 1 tăng = mH2O = 14,4 (g)
Vậy
<i><b>b) </b></i>
Theo PTHH (đốt cháy X) ⟹ nCO2=2nC2H2+2nC2H4=0,6(mol)nCO2=2nC2H2+2nC2H4=0,6(mol)
Ta có: m = mbình 2 tăng = mCO2 = 0,6.44 = 26,4 (g).
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)</b>
<b>Câu 1 : </b>Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
<b>A. </b>CaC2.
<b>B. </b>KCN.
<b>C. </b>C4H10O.
<b>D. </b>CO2.
<b>Câu 2 : </b>Clo hóa metan (tỉ lệ mol 1 : 1) dưới điều kiện ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là
<b>A. </b>CH2Cl2.
<b>B. </b>CH3Cl.
<b>C. </b>CCl4.
<b>D. </b>CHCl3.
<b>Câu 3 : </b>Để nhận biết khí axetilen trong hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và axetilen có thể sử dụng
thuốc thử là
<b>A. </b>dung dịch brom.
<b>B. </b>dung dịch nước vôi trong.
<b>C. </b>dung dịch axit sunfuric.
<b>D. </b>dung dịch AgNO3/NH3.
<b>Câu 4 : </b>V lít khí etilen (đktc) làm mất màu vừa đủ 60 gam dung dịch brom 40%. Giá trị của V là
<b>A. </b>3,36.
<b>B. </b>1,68.
<b>C. </b>2,24.
<b>D. </b>4,48.
<b>A. </b>metan.
<b>B. </b>benzen.
<b>C. </b>etilen.
<b>D. </b>axetilen.
<b>Câu 6 : </b>Công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C3H6 là
<b>A. </b>CH3 – CH2 – CH3.
<b>B. </b>CH2 = CH – CH3.
<b>C. </b>CH2 ≡ CH – CH3.
<b>D. </b>CH2 = CH2 = CH2.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm)</b>
<b>Câu 7 : </b>Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
<b>Câu 8 : </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,225 mol khí oxi thu được 3,36 lít
khí CO2 (đktc) và 4,05 g hơi nước.
a) Xác định công thức phân tử của X.
b) Xác định tất cả các công thức cấu tạo có thể có của X.
<b>Câu 9 : </b>Dẫn V lít hỗn hợp khí X gồm benzen, metan và etilen vào bình đựng dung dịch brom dư thấy
1,232 lít khí Y thốt ra và khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 0,42 g. Đốt cháy hồn tồn lượng
khí Y thốt ra cần vừa đủ 30,8 lít khơng khí (đktc). Biết khơng khí chứa 20% khí oxi.
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
b) Xác định thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>Câu 1</b>
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon, chỉ có một số ít khơng là hợp chất hữu cơ (như CO, CO2,
H2CO3, các muối cacbonat kim loại…)
C4H10O là hợp chất hữu cơ.
<b>Đáp án C</b>
<b>Câu 2</b>
CH4 + Cl2 a/s−− CH3Cl + HCl
<b>Đáp án B</b>
<b>Câu 3</b>
PTHH: C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 ↓ + 2NH4NO3
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa vàng.
<b>Đáp án D</b>
<b>Câu 4</b>
nBr2=mM=mdd.CM.100=0,15(mol)
PTHH: C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Theo PTHH ⟹ nC2H4=nBr2=0,15(mol)nC2H4=nBr2=0,15(mol)
Vậy V = 0,15.22,4 = 3,36 lít.
<b>Đáp án A</b>
<b>Câu 5</b>
Ta có: MX=0,875.MO2=0,875.32=28
Gọi CTPT của X là CxHy
x=12.100=85,71.2812.100=2
y=1.100=(100−85,71).281.100=4
Vậy công thức phân tử của X là C2H4 (etilen).
<b>Đáp án C</b>
<b>Câu 6</b>
Công thức cấu tạo của X có cơng thức phân tử C3H6 là CH2 = CH – CH3.
<b>Đáp án B</b>
<b>Câu 7</b>
(1) C + 2H2 t0→→t0 CH4
(2) CH4 + 2O2 t0→→t0 CO2 + 2H2O
(3) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
(4) CaCO3 t0→→t0 CaO + CO2
(5) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
<b>Câu 8</b>
<i><b>a) Gọi công thức phân tử của X là C</b></i>xHyOz
Vậy CTPT của X là C2H6O.
<i><b>b) CTCT có thể có của X là </b></i>
CH3 – CH2 – OH ; CH3 – O – CH3.
<b>Câu 9</b>
<i><b>a) PTHH </b></i>
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
2C6H6 + 15O2 t0→→t0 12CO2 + 6H2O
CH4 + 2O2 t0→→t0 CO2 + 2H2O
<i><b>b) </b></i>
Gọi số mol benzen, metan và etilen trong X lần lượt là x, y và z (mol).
* X + Br2⟹ Etilen phản ứng với dung dịch brom và bị giữ lại trong bình dựng dung dịch brom.
⟹ mbình Br2 tăng = metilen = 0,42 g.
⟹ 28z = 0,42 ⟹ z = 0,015 (mol).
* Khí Y gồm C6H6 x (mol) và CH4 y (mol)
+ nY = x + y = 0,055 (1)
+ Đốt cháy Y trong khơng khí.
nkk=V/22,4=1,375(mol)⇒nO2=nkk.20nkk=V/22,4=1,375(mol)⇒nO2=nkk.20
Theo PTHH (đốt cháy Y)
⟹ nO2=7,5.nC6H6+2nCH4=7,5x+2y=0,275nO2=7,5.nC6H6+2nCH4=7,5x+2y=0,275 (2)
Từ (1)(2) ⟹ x = 0,03 và y = 0,025.
<b>ĐỀ SỐ 4 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)</b>
<b>Câu 1 : </b>Tên gọi của hợp chất hữu cơ có cơng thức C2H4 là
<b>A. </b>metan.
<b>B. </b>etilen.
<b>C. </b>axetilen.
<b>D. </b>benzen.
<b>Câu 2 : </b>Công thức cấu tạo của axetilen là
<b>A. </b>CH ≡ CH.
<b>B. </b>CH2 = CH2.
<b>C. </b>CH3 – CH3.
<b>D. </b>CH ≡ C – CH3.
<b>Câu 3 : </b>Hợp chất nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản thế?
<b>A. </b>Etan (C2H6).
<b>B. </b>Axetilen (C2H2).
<b>C. </b>Benzen (C6H6).
<b>D. </b>Metan (CH4).
<b>Câu 4 : </b>Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít khí metan thu được m gam H2O. Giá trị của m là
<b>A. </b>1,8.
<b>B. </b>3,6.
<b>C. </b>2,7.
<b>D. </b>5,4.
<b>Câu 5 : </b>Hiđrocacbon X có phân tử khối bằng 78, biết trong X có số nguyên tử C bằng số nguyên tử H.
Công thức phân tử của X là
<b>A. </b>C2H2.
<b>C. </b>C6H6.
<b>D. </b>C8H8.
<b>Câu 6 : </b>Trong phịng thí nghiệm, để nhận biết khí etilen có thể sử dụng hóa chất nào?
<b>A. </b>Dung dịch brom.
<b>B. </b>Dung dịch nước vôi trong.
<b>C. </b>Dung dịch giấm ăn.
<b>D. </b>Dung dịch axit clohiđric đặc.
<b>II. TỰ LUẬN (7 điểm)</b>
<b>Câu 7 </b>Viết các công thức cấu tạo mạch hở của hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử.
a) C4H10.
b) C2H6O.
<b>Câu 8</b>
Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của ancol etylic (C2H5OH). Phần trăm
khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất X là 26,09% C; 4,35% H; cịn lại là O. Hãy xác định cơng
thức phân tử của X.
<b>Câu 9</b>
Đốt cháy hoàn toàn 24,8g hỗn hợp X gồm C2H2, C2H6, C3H6 thu được CO2 và 1,6 mol H2O. Mặt khác
cho 0,5 mol hỗn hợp X phản ứng với dung dịch Br2 dư thấy có 0,625 mol Br2 phản ứng.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện nếu có).
b) Tính phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X.
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>Câu 1</b>
Tên gọi của hợp chất có cơng thức C2H4 là etilen.
<b>Đáp án B</b>
<b>Câu 2</b>
Công thức cấu tạo của axetilen là CH ≡ CH.
<b>Đáp án A</b>
<b>Câu 3</b>
Benzen (C6H6) vừa tham gia phản ứng cộng (với H2) và vừa tham gia phản ứng thế (với Br2 khan).
<b>Đáp án C</b>
<b>Câu 4</b>
PTHH: CH4 + 2O2 t0→→t0 CO2 + 2H2O
Theo PTHH ⟹ nH2O=2nCH4=0,2
Vậy m=mH2O=0,2.18=3,6
<b>Đáp án B</b>
<b>Câu 5</b>
Gọi CTPT của X là CxHx (số nguyên tử C bằng số nguyên tử H)
MX = 13x = 78 ⟹ x = 6.
Vậy CTPT của X là C6H6.
<b>Đáp án C</b>
<b>Câu 6</b>
Trong phịng thí nghiệm, để nhận biết khí etilen có thể sử dụng dung dịch brom.
Hiện tượng: dung dịch brom nhạt màu dần tới mất màu.
PTHH: C2H4 + Br2 → C2H4Br2.
<b>Đáp án A</b>
<b>Câu 7</b>
a) C4H10
b) C2H6O
CH3 – CH2 – OH
CH3 – O – CH3
<b>Câu 8</b>
MX=MC2H5OH=46
Gọi CTPT của X là CxHyOz
x=12.100=26,09.46/12.100=1
y=1⋅100=4,35.46/1⋅100=2
z=16⋅100=(100−26,09−4,35)⋅46/16⋅100=2
Vậy CTPT của X là CH2O2.
<b>Câu 9</b>
a) PTHH
2C2H6 + 7O2 t0→t0 4CO2 + 6H2O
2C3H6 + 9O2 t0→t0 6CO2 + 6H2O
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
C3H6 + Br2 → C3H6Br2
b) Gọi số mol của C2H2, C2H6, C3H6 lần lượt là x, y và z (mol) trong 24,8 gam X
⟹ Số mol của C2H2, C2H6, C3H6 lần lượt là kx, ky và kz (mol) trong 0,5 mol X
* mX = 24,8 = 26x + 30y + 42z (1)
⟹ nH2O=nC2H2+3nC2H6+3nC3H6=x+3y+3z=1,6 (2)
* nX = 0,5 = kx + ky + kz = k(x + y + z) (3)
⟹ nBr2=2nC2H2+nC3H6=2kx+kz=k(2x+z)=0,625nBr2=2nC2H2+nC3H6=2kx+kz=k(2x+z)=0,625 (4)
Từ (1)(2)(3)(4) ⟹ x = 0,4 ; y = 0,2 ; z = 0,2 và k = 0,625
Vậy %VC2H2 = 50% ; %VC2H6 = %VC3H6 = 25%.
<b>ĐỀ SỐ 5</b>
<b>I.Trắc nghiệm khách qua (4 điểm: mỗi câu 0,5 điểm)</b>
<b>Câu 1: </b>Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hidro là 22. Công thức phân
tử của X là?
A.C4H8 B.C3H8
C.C3H6 D.C6H6
<b>Câu 2: </b>Cho công thức cấu tạo của các chất (I), (II), (III)
Các chất có cùng cơng thức phân tử là
A.(II), (III). B.(I), (III)
C.(I),(II) D.(I), (II), (III).
<b>Câu 3: </b>Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X (có chứa 2 nguyên tố C, H) thu được 3,36 lít
CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là (H = 1, C = 12, O = 16)
A.4,6 gam
B.2,3 gam
C.11,1 gam
D.không thể xác định
A.kiểm tra sản phẩm phản ứng bằng quỳ tím ẩm, quỳ tím hóa đỏ tức phản ứng đã xảy ra.
B.chỉ cần cho thể tích CH4 bằng thể tích Cl2.
C.kiểm tra thể tích hỗn hợp khí, nếu có phản ứng xảy ra thì thể tích hỗn hợp tăng.
D.có thể kiểm tra clo, nếu clo cịn tức phản nwgs chưa xảy ra.
<b>Câu 5: </b>Phản ứng: được gọi là phản ứng
A.trùng hợp B.cộng
C.hóa hợp D.trùng ngưng
<b>Câu 6: </b>Đốt cháy 2,6 gam một chất hữu cơ X, người ta thu được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Tỉ khối
hơi chất X đối với H2 là 13. Công thức phân tử chất X là (H = 1, C = 12, O = 16)
A.C2H4 B.C2H2
C.CH4 D.C6H6.
<b>Câu 7: </b>Thể tích khơng khí (O2 chiếm 20% theo thể tích, đktc) cần để đốt cháy 2,6 gam C2H2 là (cho H =
1, C = 12)
A.3,36 lít B.4,48 lít
C.13,44 lít D.28 lít.
<b>Câu 8: </b>Trong những hidrocacbon sau, những chất nào có phản ứng thể với brom?
CH3−CH3,CH3−CH=CH2,CH3−C≡CH,C6H6.
A.CH3−CH3,CH3−CH=CH2
B.CH3−C≡CH,C6H6.
C.CH3−CH3,C6H6.
D.CH3−CH=CH2,CH3−C≡CH.
<b>II.Tự luận (6 điểm)</b>
<b>Câu 9 (2 điểm): </b>Etilen và axetilen có tính chất hóa học giống nhau và khác nhau ở những điểm nào?
<b>Câu 10 ( 2 điểm): </b>Tính thể tích khí C2H2 (đktc) tạo ra khi cho 10 gam CaC2 (có 36% tập chất) tác dụng
hết với H2O (cho C = 12, Ca = 40).
<b>Câu 11 (2 điểm): </b>Một hỗn hợp gồm C2H2 và C2H4 có thể tích 5,6 lít khí (đktc) cho qua dung dịch
Br2 (dư), dung dịch này nặng thêm 6,8 gam.
Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (cho H = 1, C = 12).
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>1.Đáp án</b>
Đáp án B A B A A B D C
<b>2.Lời giải</b>
<b>I.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm: mỗi câu 0,5 điểm)</b>
<b>Câu 1: (B)</b>
dX/H2=22⇒M=2.22=44.
Gọi công thức phân tử chất hữu cơ X là: CxHy⇒12x+y=44.⇒12x+y=44.
x, y nguyên, dương. Nghiệm thích hợp là x = 3, y = 8.
<b>Câu 2: (A)</b>
(II), (III) đều có cơng thức phân tử C4H8.
<b>Câu 3: (B)</b>
m=mC+mH=3,36.12/22,4+4,5.2/18=2,3gam.
<b>Câu 4: (A)</b>
Khi tác dụng với nước (ẩm), khí HCl tạo ra dung dịch axit nên làm quỳ tím hóa đỏ.
Khí clo khi ẩm có tính tẩy màu, nên bằng cách nào đó người ta loại khí clo cịn, chỉ kiểm tra sản phẩm
phản ứng (khí HCl).
<b>Câu 5: (A)</b>
<b>Câu 6: (B)</b>
dX/H2=13⇒M=2.13=26
mC=8,8.1244=2,4gam,mH=1,8.218=0,2gam⇒mO=2,6−(2,4+0,2)=0
nC:nH=2,412:0,21=1:1.
Công thức đơn giản nhất CH.
Công thức phân tử (CH)n⇒M=(12+1)n=26⇒n=2.⇒M=(12+1)n=26⇒n=2.
X là C2H2.
<b>Câu 7: (D)</b>
2C2H2+5O2→4CO2+2H2O
nC2H2=2,6:26=0,1mol
⇒nO2=0,25mol
Vkk=0,25.22,4.100/20=28lit(đktc).
<b>Câu 8: (C)</b>
CH3 – CH3 tương tự CH4 có phản ứng thế với brom khi có ánh sáng và brom ở thể tích tương tự khí clo.
Benzen (C6H6) khi có Fe làm xúc tác brom sẽ thế nguyên tử H của benzen tương tự như clo.
<b>Câu 9: (2,5 điểm)</b>
Etilen và axetilen có tính chất hóa học gần giống nhau:
-Cùng có phản ứng cộng với dung dịch brom. Viết 2 phương trình hóa học.
- Cùng có phản ứng cháy khi đốt cho sản phẩm là CO2 và H2O
Viết 2 phương trình hóa học:
Etilen và axetilen có tính chất hóa học khác nhau:
-Etilen có phản ứng trùng hợp tạo polietilen.
<b>Câu 10:</b>
CaC2+2H2O→Ca(OH)2+C2H2
mCaC2=10.(100−36)100=6,4gam
⇒nCaC2=6,4:64=0,1mol
⇒nC2H2=0,1mol
VC2H2=0,1.22,4=2,24lit.
<b>Câu 11:</b>
C2H2+2Br2→C2H2Br4
C2H4+Br2→C2H4Br2
Gọi x, y lần lượt là số mol của C2H2 và C2H4 trong 5,6 lít hỗn hợp.
Ta có: x+y=5,6/22,4=0,25
Dung dịch Br2 nặng thêm = khối lượng C2H2 + khối lượng C2H4 =26x+28y=6,8
Giả ra ta có: x=0,1, y=0,15 mol
Vậy thể tích C2H2 (đktc) =0,1.22,4=2,24 lít
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
<b>I. </b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III. </b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>