Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.43 MB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b> </b>
<b> </b>
2
<i>xq</i>
<i> Thể tích hình trụ có chiều cao </i>
<i>4 cm bán kính đáy 5cm kết quả </i>
<i>laì:</i>
<i><b>A / 20 (cm</b><b>3</b><b>) B/ 40 </b></i>
(cm<i><b>3</b><b>)</b></i><b> </b>
<b>C/ </b><i><b>100(cm</b><b>3</b><b>)</b></i><b> D /</b>
<b>200</b>(cm<i><b>3</b><b>)</b></i>
Một bác thợ
gò,muốn làm một cái
xơ bằng nhơm (khơng có
nắp đậy) như kích
thước trên hình vẽ.
Hỏi cần bao nhiêu(dm2)
nhơm để
vừa đủ làm cái xơ đó?
<b>4dm</b>
O
A
C
<i><b> </b></i>Quay tam giaïc vuäng
AOC
mäüt vng quanh cảnh
OA ta
âènh
- Cạnh AC qt nên mặt
xung
quanh của hình nón,mỗi
vị trí
H
S
B
M
K
Thảo luận nhóm
<i>Quan sát hình nón ở bên.Điền </i>
<i>các từ thích hợp vào (...)</i>
1/S goüi laì cuớa
hỗnh noùn
2/SH goüi laì cuớa
hỗnh noùn
3/ng sinh SB quột nờn
ca hỡnh nún
4/KH goỹi laỡ cuớa
hỗnh troỡn õaùy cuớa hỗnh noùn
5/SM,SK goỹi laỡ
cuớa hỗnh noùn
<i><b>nh</b></i>
<i><b>Mt xung quanh</b></i>
<i><b>Bỏn kính </b></i>
S
S
<b>Thảo luận nhóm:</b>Điền từ thích hợp
vào chỗ ....
Gọi bán kính đáy hình nón là r đường sinh
là l. Theo cơng thức tính độ dài cung, ta có
độ dài cung hình quạt trịn là:
Độ dài đường trịn đáy của hình nón là 2r
Từ đó ta có 2r = suy ra r =
Diện tích xung quanh hình nón bằng diện
tích hình quạt trịn khai triển nên S<sub>XQ</sub>=
= l. =
Từ kết quả trên ta có :
Diện tích xung quanh hình nón là
Diện tích tồn phần của hình nón là
. . . .
. . . .
. . . .
. . .
.
. . . .
. . . .
. . . .
<b>ln</b>
<b>180</b>
<b>ln</b>
<b>180</b>
ln
360
l2n
360
ln
360 . . . .<b>rl</b>
<b>S<sub>XQ</sub>= </b><b>rl</b>
O
A
C
O
A
C
<b> Diện tích xung quanh của một hình nón </b>
<b>có đường sinh</b>
<b>bằng 18(cm) và đường kính đường trịn </b>
<b>đáy bằng 12(cm)</b> A/ 216 (cm2)
B/ 108 (cm2)
C/54 (cm2)
D/324 (cm2)
<i><b>Khoanh kết quả đúng</b></i>
<b> Cọ hai dủng củ mäüt hỗnh noùn </b>
<b>mọỹt hỗnh truỷ cuỡng õaùy, cuỡng </b>
<b> Đổ vào </b>
<b>hình trụ </b>
<b>lần thứ </b>
<b>nhất</b>
<b>Âem dủng cuỷ </b>
<b>hỗnh noùn</b>
<b>Ln thứ ba</b>
O
A
C
Hình nón có đường caoAO = 6cm
,bán kính OC = 4cm .Thể tích bằng:
O
A
C
<i><b>Khoanh kết quả đúng</b></i>
A/ 64 (cm3)
B/ 16 (cm3)
C/32 (cm3)
D/28 (cm3)
l
r2
r1
h
Một bác thợ
gò,muốn làm một cái xơ
nắp đậy) như kích
thước trên hình vẽ. Hỏi
cần bao nhiêu(dm2)nhơm
để làm vừa đủ cái xơ
đó?
<b>4dm</b>
<b>2dm</b>
<b>4dm</b>
<i> Diện tích xung quanh hình </i>
<i>nón cụt </i>
<i> l :S<sub>xq</sub>= </i><i>(2+1).4=12 </i><i> (dm2)</i>
<i>Diện tích đáy là S<sub>đáy</sub> = </i><i> (dm2)</i>
<i>Diện tích nhơm cần làm cái </i>
<i>xä :13 </i><i>(dm2)</i>
<b>30cm</b>
<b>10cm</b>
<b>35cm</b>
Hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 21
-Tính diện tích xung quanh
hình nón (S<sub>xq</sub>)
-Tính diện tích hình vành khăn
(S<sub>vk</sub> )
<b>Bài 27 </b>Một dụng cụ có dạng
gồm một phần hình trụ và một
phần hình nón kích thuớc như hình bên
a/ Tính thể tích dụng cụ này
b/ Tính diện tích mặt ngồi (khơng tính
nắp đậy) <b><sub>1,40m</sub></b>
<b>1</b>
<b>,6</b>
<b>0</b>
<b>m</b>
<b>7</b>
<b>0</b>
<b>c</b>
<b>0</b>
<b>,9</b>
<b>m</b>
<b>1,40m</b> <b><sub>0</sub></b>
<b>,7</b>
<b>m</b>
<b>1,40m</b>
Từ đó tính thể
tích,và diện tích
xung quanh của
Bài 29: Phần trên cối xay gió của Đơn
-ki- hơ-tê
là hình nón có chiều cao h= 42cm
và thể tích V =17600cm3 .Tính r?
h =42cm
V =17 600cm3