Tải bản đầy đủ (.doc) (35 trang)

giaoan5 t12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.62 KB, 35 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>TuÇn 12 Thứ hai ngày tháng năm 2009</i>



<b>o c</b>


<b>Kính già, yêu trẻ </b>

<sub>( </sub>

tiết 1

<sub>)</sub>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


Gióp häc sinh hiĨu:


- Ngời già là ngời có nhiều kinh nghiệm sống và đã có nhiều cơng lao đóng góp cho
xã hội, sức khoẻ giảm sút nên phải tôn trọng, sẵn sàng giúp đỡ ngời già ở bất cứ hồn
cảnh nào.


- Trẻ em có quyền đợc gia đình và xã hội quan tâm, chăm sóc.


<b>2. Thái độ</b>


- Biết thực hiện các hành vi thể hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, nhờng nhịn ngời
già và trẻ nhỏ.


<b>3. Hµnh vi</b>


- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự kính trọng, lễ phép, giúp đỡ ngi gi v nhng
nhn em nh.


<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
<b>- </b>Phiếu bài tập HĐ3



<b>- </b>Bảng phụ HĐ2


III.Cỏc hot ng dạy học chủ yếu.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>Hoạt động 1:</b>

<i><b>Sắm vai xử lý tình </b></i>


<i><b>huống</b></i>



- GV tỉ chøc HS làm việc theo nhóm.
- GV đa tình huống:


Em s làm gì nếu đang ở trong nhóm
các bạn HS ú?


- GV yêu cầu HS thảo luận và sắm vai
giải quyết tình huống.


- GV yêu cầu các nhóm nhận xÐt.


- GV nhận xét hoạt động của các nhóm.


<b>Hoạt động 2:Tìm hiểu truyện</b><i><b>: Sau </b></i>

<i><b>đêm ma </b></i>



- GV tổ chức HS làm việc cả lớp.
- GV đọc truyện


- GV tæ chức nhóm bàn



- GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời các
câu hỏi sau:


1. Cỏc bn trong chuyn ó làm gì khi
gặp bà cụ và em bé?


2. V× sao bà cụ cảm ơn các bạn?


3.Em có suy nghĩ gì về việc làm của các
bạn?


- GV mời HS trả lời câu hỏi.


- GV yêu cầu các nhóm khác nhận xÐt,
bỉ sung.


- Hỏi: Em học đợc điều gì từ các bạn
nhỏ trong truyện?


- GV gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ.


<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Thế nào là thể hiện tình </b></i>
<i><b>cảm kính già, u trẻ</b></i>


- HS thùc hiƯn.
- HS th¶o luận.


- HS sắm vai giải quyết tình huống.
- HS nhận xét.



- HS lắng nghe.


- HS thực hiện.


- Tiến hành thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi.


1. Cỏc bn nh trong chuyện đã đứng
tránh sang một bên để nhờng đờng cho cụ
già và em bé, bạn Sâm dắt em nhỏ giúp
bà cụ, bạn Hơng nhắc bà đi lên cỏ để khỏi
ngã.


2. Bà cụ cảm ơn các bạn vì các bạn đã
biết giúp đỡ ngời già và em nhỏ.


3. HS tr¶ lêi theo ý hiĨu.
- HS nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS tr¶ lêi theo ý hiĨu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- GV tổ chức HS làm việc cá nhân.
+ GV phát phiếu bài tập và yêu cầu HS
tự làm bài.


- 2 HS đọc ghi nhớ.


- HS tiÕn hµnh lµm viƯc cá nhân.
+ HS làm bài tập trong phiếu học tập.


<b>PHiếu bµi tËp</b>



Em h·y viết vào ô trong chữ Đ trớc những hành vi thể hiện tìh cảm kính già,
yêu trẻ và S trớc những hành vi cha thể hiện sự kính già yêu trẻ dới đây.


Chào hỏi, xng hô lễ phép víi ngêi giµ.


 KĨ chun cho em nhá nghe.


 Dùng hai tay khi đa vật gì đó cho ngời già.


 Quát nạt em nhỏ.


Khụng a cỏc c gi, em nhỏ khi qua đờng.
- GV gọi 4 HS lên trình by kt qu bi


làm.


- GV yêu cầu HS nhận xÐt, bæ sung.
- GV nhËn xÐt, tæng kÕt giê häc.


<b>Hoạt ng 4:</b><i><b>Hng dn HS thc hnh</b></i>


Yêu cầu HS tìm hiểu các phong tục, tập
quán thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
của dân tộc ta.


* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:


- Mỗi HS trình bày về 1 ý kiến, cac HS
khác theo dõi và bổ sung ý kiến.





<b>---Tp c</b>


<b>Mùa Thảo Quả</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Đọc thành tiếng</b>


- Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó hoặc dễ làm ảnh hởng của phơng ngữ:


<i>lít thít, quyÕn, ngät lựng, thơm nồng, chín nục, thân lẻ, sự sinh sôi, lan toả, lặng lẽ,</i>
<i>rực lên, chữa lửa, chứa nắng...</i>


- Đọc trơi chảy đợc tồn bài thơ, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu, cụm từ, nhấn
giọng ở những từ ngữ gợi tả vẻ đẹp hấp dẫn, hơng thơm ngất ngây, sự phát triển nhanh
đến bất ngờ của tho qu


- Đọc diễn cảm toàn bài.


<b>2. Đọc - hiểu</b>


- Hiểu các từ ngữ khó trong bài : <i>thảo quả, Đản Khao, Chin San, sầm uất, tầng </i>
<i>rừng thÊp.</i>


- Hiểu nội dung bài : Miêu tả vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển
nhanh đến bất ngờ của thảo quả. Cảm nhận đợc nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác
giả.



<b>Ii. đồ dùng dạy - học</b>


- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiÓm tra bài cũ </b>


- Gọi 3 HS bài thơ <i> Tiéng Vọng</i> và trả
lời câu hỏi về nội dung bài:


+ Vì sao tác giả lại day dứt về cái chết
của con chim sẻ ?


- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng và
trả lời các câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ Hình ảnh nào để lại ấn tợng sâu sắc
trong tâm trí tác giả ?


- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời các
câu hỏi.


+ - Nhận xét, cho điểm từng HS.


<b>2. Dạy - học bài míi</b>


<i><b>2.1. Giíi thiƯu bµi</b></i>:Trùc tiÕp



<i><b>2.2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu</b></i>
<i><b>bài</b></i>


<i><b>a) Luyện đọc</b></i>


- G đọc mẫu và chia đoạn


- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ của bài (2 lợt). GV chú ý sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có).


- Gọi Hs đọc chú gii


- Cho Hs quan sát tranh ảnh (vật thật)
cây, hoa, qu¶ th¶o qu¶ (NÕu cã)


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài


- Gọi hs đọc tồn bài.


- Hs l¾ng nghe


- HS đọc bài theo trình tự :


+ HS 1: <i> Th¶o quả trên rừng...nếp áo,</i>
<i>nếp khăn.</i>


+ HS 2 : <i>Th¶o qu¶ trên rừng....lẫn</i>


<i>chiếm không gian.</i>


+ HS 3 : <i>Sự sống cứ tiếp tục...nhấp nháy</i>
<i>vui mắt.</i>


- 1 Hs c thành tiếng cho cả lớp nghe.
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
từng đoạn.


- 1 Hs đọc toàn bi trc lp.
- Theo dừi


<i><b>b) Tìm hiểu bài</b></i>


- T chc cho HS hoạt động theo nhóm
cùng đọc thầm bài, trao đổi thảo luận, trả
lời câu hỏi trong SGK.


- C©u hái tìm hiểu bài:


+ Thảo quả báo hiệu và mùa bằng cách
nào ?


+ Cỏch dựng t t cõu on u có gì
đáng chú ý ?


- Giảng ; Thảo quả báo hiệu vào mùa
bằng hơng thơm đặc biệt của nó, Các từ


<i>hơng, thơm </i>đợc lặp đi lặp lại có tác dụng


nhấn mạnh mùi hơng đặc biệt của tho
qu.


+ Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo
quả phát triển rất nhanh.


+ Hoa thảo quả nảy nở ở đâu ?


+ Hoa tho qu chớn rng cú gì đẹp ?


- Đọc thầm bài thơ, trao đổi, trả lời từng
câu hỏi trong SGK dới sự điều khiển của
nhóm trởng.


- Tr¶ lêi:


+ Thảo quả báo hiệu và mùa bằng cách
mui thơm đặc biệt quyễn rũ lan xa, làm
cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm,
từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi cũng
thơm.


+ Các từ <i>hơng, thơm</i> đợc lặp đi lặp lại
cho ta thấy thảo quả có mùi hơng đặc
biệt.


- Theo dâi


+ Tìm những chi tiết : Qua một năm, đã
cao lớn tới bụng ngời. Một năm sau nữa,


mỗi thân lẻ đâm lên thêm hai nhánh mới.
Thoáng cái, thảo quả đã thành từng khóm
lan toả, vơn ngon xoè lá, lẫn chiếm khơng
gian.


+ Hoa th¶o qu¶ n¶y díi gèc c©y.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Giảng : Tác giả đã miêu tả đợc màu đỏ
đặc biệt của thảo quả : đỏ chon chót, nh
chứa lửa, chứa nắng. Cách dùng câu văn
so sánh đã miêu tả đợc rất rõ, rất cụ thể
mùi hơng thơm và màu sắc của thảo quả.


+ Đọc đoạn văn em cảm nhận đợc điều
gì ?


- Ghi néi dung chính của bài lên bảng.


<i><b>c) Đọc diễn cảm</b></i>


- Gi 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn của
bài. HS cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay.


- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm một
trong ba đoạn của bài:


+ Treo bảng phụ có đoạn thơ văn chọn
đọc diễn cảm.


+ §äc mÉu



+ Yêu cầu HS luyn c theo cp


lên nhiều ngọn mới, nhấp nháy.


+ Bi văn cho ta thấy vẻ đẹp, hơng thơm
đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh bất
ngờ của thảo quả qua nghệ thuật miêu tả
đặc sắc của nhà văn.


- 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài.
Cả lớp theo dõi và trao đổi để tìm giọng
đọc.


+ HS theo dõi để tim cách đọc.


+ 2 HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau
nghe


- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét, cho điểm HS


<b>3. Củng cố - dặn dò</b>


- Hỏi: Tác giả miêu tả về loài cây thảo
quả theo trình tự nào ? Cách miêu tả ấy
có gì hay ?


- Nhận xét câu trả lời của HS



- Dặn HS về nhà học bài <i>Hành trình của</i>
<i>bầy ong.</i>


Rút kinh nghiệm giờ dạy:


- 2 n 3 HS thi đọc


- HS tr¶ lêi.


- HS líp nhËn xét.


- Hs chuẩn bị bài sau.




<b>---Toán</b>


<b>Nhân một số thập phân víi 10, 100, 1000</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>
<i>Gióp HS:</i>


Biết vận dụng đợc qui tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000.
Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.


Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lợng dới dạng số thập phân.


<b>II. §å dùng dạy học</b>


Bảng phụ ghi sẵn BT2



III. Cỏc hot ng dạy học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>1. KiÓm tra bài cũ</b></i>


- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc.


- GV nhận xét ghi điểm.


<i><b>2. Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>:Trực tiếp


- 2 HS lên bảng làm bài, HS díi líp theo
dâi nhËn xÐt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>2.2 Híng dÉn nh©n nhÈm mét sè</b></i>
<i><b>thËp ph©n víi 10, 100, 1000</b></i>


<b>a. VÝ dơ 1</b>


- GV nªu vÝ dơ ; H·y thùc hiÖn phÐp
tÝnh 27,867 x 10.


- GV nhận xét phần đặt tính và tính
của HS.



- Vậy ta có : 27,867 x 10 = 278,670
- GV hớng dẫn HS nhận xét để rút ra
qui tắc nhân nhẩm một số thập phân với
10:


+ Nªu râ c¸c thõa sè, tÝch cđa phÐp
nh©n 27,867 x 10 = 278,670.


- Suy nghĩ để tìm cách viết 27,867
thành 278,670.


- Dựa vào nhận xét trên em hãy cho
biết làm thế nào để có ngay đợc tích của
27,867 x 10 mà khơng thực hiện phép
tính ?


+ VËy khi nh©n mét sè thËp ph©n víi
10 ta cã thĨ tìm ngay kết quả bằng cách
nào ?


<b>Ví dụ 2</b>


- GV nêu ví dụ ; Hãy đặt tính và thực
hiện phép tính 53,286 x 100


- GV nhận xét phần đặt tính và kêt quả
tính của HS.


VËy 53,286 x 100 = ?



- GV hớng dẫn HS nhận xét để rút ra
qui tắc nhân nhẩm một số thập phân với
100


+ Nêu rõ các thừa sè, tÝch cña phÐp
nh©n 53,286 x 100 = 5328,6.


- Suy nghĩ để tìm cách viết53,286
thành 5328,6.


- Dựa vào nhận xét trên em hãy cho
biết làm thế nào để có ngay đợc tích của
53,286 x 100 mà khơng thực hiện phép
tính ?


+ VËy khi nh©n mét sè thËp ph©n víi
100 ta cã thĨ t×m ngay kÕt quả bằng
cách nào ?


<b>c, Quy tắc nhân nhÈm mét sè thËp</b>
<b>ph©n víi 10, 100, 1000</b>.


- Mn nh©n một số thập phân với 10
ta làm thế nào ?


- Sè 10 cã mÊy ch÷ sè 0 ?


häc.



- 1 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm
bài vào vë nh¸p.


27,867
x 10
278,670


- HS nhËn xÐt theo sù híng dÉn cđa GV.
+ Thõa sè thø nhÊt lµ 27,867, Thõa sè thø
hai lµ 10, tÝch 278,670.


- Khi cần tìm tích 27,867 x 10 ta chỉ cần
chuyển dấu phẩy của 27,867 sang bên phải
một chữ số là đợc tích 278,670 mà khơng
cần thực hiện phép tính.


+ Khi nhân một số thập phân với 10 ta chỉ
cần chuyển dấu phẩy của số đó sang bên
phải một chữ số là đợc tích ngay.


- 1 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm
bài vào vở nháp.


53,286
x
100
5328,600
- HS líp theo dâi.


- 53,286 x 100 = 5328,6



- HS nhËn xÐt theo sù híng dẫn của GV.


+ Các thừa số là 53,286 vµ 100, tÝch lµ
5328,6


-Khi cần tìm tích 53,286 x 100 ta chỉ cần
chuyển dấu phẩy của 53,286 sang bên phải
hai chữ số là đợc tích mà khơng cần thực
hiện phép tính5328,6.


+ Khi nhân một số thập phân với 100 ta
chỉ cần chuyển dấu phẩy của số đó sang
bên phải hai chữ số là đợc tích ngay.


Muốn nhân một số thập phân với 10 ta chỉ
việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên
phải một chữ số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Muốn nhân một số thập phân với 100
ta làm thế nào ?


- Số 100 có mấy chữ số 0 ?


- Dựa vào cách nhân một số thập phân
với 10, 100 em hÃy nêu cách nhân một
số thập phân với 1000.


- HÃy nêu quy tắc nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000



- GV yêu cầu HS học thuộc quy tắc
ngay tại lớp.


<b>3. Luyện tập thực hành</b>
<i><b>Bài 1 </b></i>


- GV yêu cầu HS tự lµm bµi.


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
HS.


<i><b>Bµi 2</b></i>


- GV gọi HS đọc đề toán.


- GV viết lên bảng để làm mẫu một
phần :


12,6m = ...cm.


- 1m b»ng bao nhiªu cm ?


- Vậy muốn đổi 12,6m thành cm em
làm thế nào ?


GV nªu l¹i : 1m = 100cm
Ta cã 12,6 x 100 = 1260
VËy 12,6m = 1260cm



- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài.


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- GV yêu cầu HS giải thích cách làm
của mình.


- GV nhận xét, ghi điểm.


<i><b>3. Củng cố, dặn dò</b></i>


- GV nhận xét giờ học
Hớng dẫn về nhà bài 3
Rót kinh nghiƯm giê d¹y:


- Sè 10 cã mét ch÷ sè 0.


- Muốn nhân một số thập phân với 100 ta
chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang
bên phải hai chữ số.


- Sè 100 cã hai ch÷ sè 0.


- Muốn nhân một số thập phân với 1000
ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang
bên phải ba chữ số.



- 3 - 4 HS nªu tríc lớp.


- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
cột tính. HS cả lớp làm bài vào vở bài tËp.


- 1 HS đọc đề tốn.


1m = 100cm


- Thùc hiƯn phép nhân 12,6 x 100 = 1260
(vì 12,6 có chữ số ở phần thập phân nên khi
nhân với 100 ta viết thêm chữ số 0 và bên
phải 12,6)


- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
vào vở bài tËp.


0,856m = 85,6cm
5,75dm = 57,5cm
10,4dm = 104cm


- 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa
lại cho đúng.


- 3 HS vừa lên bảng lần lợt giải thích :


- HS lắng nghe.


- HS chuẩn bị bài sau.





<b>---Khoa học</b>


<b>Sắt, gang, thép</b>



<b>I/ Mơc tiªu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Gióp häc sinh:</i>


<i>- </i>Nêu đợc nguồn gốc và một số tính chất sắt, gang, thép.


<i>- </i>Kể tên một số ứng dụng của gang, thép trong đời sống và trong công nghiệp.


<i>- </i>Biết cách bảo quản các đồ dùng đợc làm từ sắt, gang, thép trong gia ỡnh.


<b>II/ Đồ dùng dạy- học</b>


<b>- </b>Hình minh họa SGK 48,49 SGk.


<b>III/Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>1.Hoạt động khởi động</b></i>


- <b>Kiểm tra bài cũ:</b> GV gọi 2 Hs lên bảng
trả lời câu hỏi về nội dung bài trớc, sau đó
nhận xét cho điểm tng HS.



<b>- Giới thiệu bài:</b>Trực tiếp


-2 HS lên bảng lần lợt trả lời các câu
hỏi sau:


+) HS 1: Em hãy nêu ứng dụng và
đặc điểm của tre?


+) HS 2: em hÃy nêu ứng dụng của
mây, song?


-Quan sát, trả lời.
-Lắng nghe.


<i><b>2.Bài mới</b></i>


<b>Hot ng 1 Ngun gc v tớnh cht ca</b>
<i><b>st, gang, thộp</b></i>


- Chia học sinh thành mỗi nhóm 4 học
sinh.


- Phát phiếu học tập, 1 đoạn gây thép, 1
cái kéo, 1 miếng gang theo từng nhãm.


- Gọi một HS lên đọc tên các vật vừa đợc
nhận.


- Yêu cầu học sinh quan sát các vật vừa
nhận đợc, đọc bảng thông tin trang 48 SGK


và hồn thành phiếu so sánh về nguồn gốc,
tính chất của sắt, gang, thép.


-Gọi nhóm làm vào phiếu to dán phiếu lên
bảng, đọc phiếu yêu cầu các nhóm khác
nhận xét, bổ sung


-HS chia nhóm rồi nhận đồ dùng học
tập sau đó hoạt động trong nhóm theo
hoạt động của giáo viên.


-Đọc: Kéo, dây thép, miếng gang.
-1 nhóm trình bày kết quả thảo luận
trớc lớp, cả lớp bổ sung và đi đến thống
nhất nh sau:


<b>Hoạt động 2:ứng dụng của gang và</b>
<i><b>thép trong đời sống</b></i>


-Tổ chức cho học sinh hoạt động theo cặp
nh sau:


+) Yêu cầu học sinh quan sát từng hình
minh họa trang 48,49 SGK trả lời các câu
hỏi.


? Tên sản phẩm là g×?


? Chúng đợc làm từ vật liệu gì?
- Gọi Hs trình bày ý kiến.



- GV hỏi: em có biết sắt, gang, thép đợc
dùng để sảm xuất những dụng cụ, chi tiết
máy đồ dùng nào nữa?


-Kết luận: sắt là một kim loại đợc sử dụng
dới dạng hợp kim, ở nớc ta có nhà máy
gang, thép Thái Nguyên rất lớn chuyên sảm
xuất gang, thép, sắt và hợp kim của sắt có


-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo
luận trao đổi cõu hi.


-3 Hs tiếp nối nhau trình bày.


- Hỡnh 1: Đờng day xe lửa đợng làm
từ thép hoặc hợp kim của sắt.


- Hình 2: Ngơi nhà có lan can đợc
làm bằng thép.


- Hình 3: Cầu sử dụng thép để xây
dựng.


- Hình4: Nồi đợc làm bằng gang.
- Hình 5: Dao, kéo, cuộn dây thép,
chúng đợc làm bằng thép.


- Hình 6: Cờ lê, mỏ lết đợc làm từ
sắt, thép...



- Tiếp nối nhau trả lời: Sắt và các hợp
kim của sắt còn dùng để sảm xuất các
đồ dùng: Cày, cuốc, dây phơi quần áo,
cầu thang, hàng rào sắt, song cửa sổ,
đầu máy xe lửa, xe ô tô, xe đạp, xe
máy, làm nhà...


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

rÊt nhiÒu øng dông trong cuéc sèng.


<b>Hoạt động 3:Cách bảo quản một số đồ</b>
<i><b>dùng đợc làm từ sắt và hợp kim sắt</b></i>


-GV hỏi nhà em có những đồ dùng nào
đ-ợc làm từ sắt hay gang, thép. Hãy nêu cách
bảo quản đồ dùng đó trong gia đình mình.


-Kết luận: Những đồ dùng đợc sảm xuất
từ gang rất giòn, dễ vỡ nên sử dụng chúng
ta phải đặt, để cẩn thận. Một số đồ dùng
nh sắt, dao, kéo, cày,cuốc dễ bị gỉ nên khi
sử dụng song phải giửa sạch cất ở nơi khơ
ráo.


<b>3.Cđng cố - Dặn dò.</b>


-GV yêu cầu học sinh trả lời nhanh các
câu hỏi:


+) Hóy nờu tớnh cht ca st, gang, thép?


+) Gang thép đợc sử dụng để làm gì?
-Dặn học sinh về nhà học thuộc bạn cần
biết, ghi lại vào vở và tìm hiểu những dụng
cụ đồ dùng đợc làm từ đồng.


*Rót kinh nghiƯm:


-TiÕp nèi nhau tr¶ lêi:
VÝ dô:


- Dao đợc làm từ hợp kim của sắt nên
khi làm song phải rửa cẩn sạch, cất ở
nơi khô, ráo, nếu không sẽ bị gỉ.


- Kéo đợc làm từ hợp kim của sát nên
khi sử dụng phải rửa sạch và treo ni
khụ rỏo.




<i>---Thứ ba ngày tháng năm 2009</i>



<b>Thể dục</b>


<b>Bi 23:</b>

<b>ễn 5 ng tỏc ca bài thể dục</b>


<b>Trị chơi “ Ai nhanh và khéo hơn”</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


- Ơn 5 động tác: Vơn thở, tay, chân, vặn mình và tồn thân của bải thể dục phát triển


chung. Yêu cầu tập đúng kĩ thuật, thể hiện đợc tính liên hồn của bài.


- Chơi trị chơi “ Ai nhanh và khéo hơn”. Yêu cầu chủ động chơi thể hin tớnh ng
i cao.


<b>II- Địa điểm phơng tiện</b>


- <i>a điểm: </i> Trên sân trờng. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
III - Nội dung và phơng phỏp lờn lp


<b>Nội dung</b> <b>Định l-<sub>ợng</sub></b> <b>Phơng Pháp</b>


1.<b>phần mở đầu</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu bài học.


- Chy chm theo a hỡnh t
nhiờn.


* Chơi trò chơi Nhóm 3 nhóm
7<i>"</i>


<b>2. Phần cơ bản</b>


- Chơi trò chơi <i>"Ai nhanh và </i>
<i>khéo hơn"</i>


6 - 10'



1 - 2'


1'


2 - 3'


18 - 22
6 - 7'


<b>X</b>


x x x x x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV điều khiển trò chơi, u
cầu các em chơi nhiệt tình, vui vẻ
đồn kết. Sử dụng phơng pháp thi
đua trong khi chơi cá nhân hoặc
tổ nào thua sẽ bị phạt vui theo
hình thức của tổ hoặc cá nhân
thắng cuộc đề ra.


<i>- Ôn 5 động tác thể dục đã học</i>


+ Cả lớp thực hiện giữa sự chỉ
đạo của GV


+ Chia nhóm thực hiện
+ Báo cáo kết quả trình diễn
+ GV nhận xột, ỏnh giỏ.



<b>3 Phần kết thúc</b>


- HS chơi 1 trò chơi hồi tĩnh
GV cùng HS hệ thống bài


- GV nhn xét đánh giá kết quả
bài tập.


- Giao bài tập về nhà: Ôn5 động
tác của bài thể dục phát triển
chung.


Rót kinh nghiƯm giê d¹y:


10 - 12'


1 - 2 lần
2 x 8
nhịp


7 - 8'


2 - 3'


4 - 6'


2'


2'



1 - 2'


X


- GV sửa sai cho HS, nhịp nào nhiều
HS tập sai thì GV ra hiệu cho cán sự
ngừng hơ để sửa rồi mới cho HS tập
tiếp.


X




<b>---To¸n</b>

<b>Lun tËp</b>



<b>I. Mục tiêu</b>
<i>Giúp HS</i>


- Củng cố kĩ năng nhân nhẩm một sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000…
- Cđng cè kÜ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.


- Giải bài toán có lời văn.


<b>II.Đồ dùng dạy học</b>


- Bảng phụ ghi sẵn BT


II. Cỏc hot ng dy hc chủ yếu



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>1.KiĨm tra bµi cị</b></i>


- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài
tập híng dÉn lun tËp thªm cđa tiÕt häc
tríc.


- GV nhËn xét ghi điểm.


<i><b>2. Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>Trực tiếp


<i><b>2.2 Hớng dẫn luyện tập</b></i>
<b>Bài 1</b>


a, GV yêu cầu HS tù lµm.


- Gọi HS đọc bài làm của mình trớc lp.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo
dâi nhËn xÐt.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học


- HS lµm bµi vµo vë bµi tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bµi 2</b>



- GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực
hiện phép tính.


- 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài,
HS cả lớp đổi chéo vở để kim tra bi ca
nhau.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


a, 7,69
x 50
384,50


b, 12,6
x 800
10080,0


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- GV nhận xét, ghi điểm


<b>Bài 3</b>


- Gi HS c đề bài toán trớc lớp.


- GV yêu cầu HS khá tự làm bài sau đó
đi hớng dẫn HS yếu kém.



- GV chữa bài và ghi điểm.


<i><b>3. Củng cố dặn dò</b></i>


- GV nhận xét giờ học.


- Hớng dẫn bài tập vỊ nhµ cho HS
- Bµi tËp VN: bµi 1(b), bµi 2(c,d), bài 4
* Rút kịnh nghiệm:


- 1 HS nhn xột cả về cách đặt tính và
thực hiện phép tính của bạn.


- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để tự
kiểm tra bài nhau.


- 1 HS đọc đề toán trớc lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề trong SGK.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i>Bài giải</i>


Quóng ng ngi ú i trong 3 gi đầu
là ;


10,8 x 3 = 32,4(km)



Quãng đờng ngời đó đi trong 4 giờ tiếp
theo


9,52 x 4 = 38,08(km)


Quãng đờng ngời đó đi đợc dài tất cả là:
32,4 + 38,08 = 70,48 (km)


<i>Đáp số :</i> <b>70, 48</b> km


- HS lắng nghe.


- HS chuẩn bị bài sau.



<b>---Chính tả</b>


<b>Mùa thảo quă</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Nghe - viết chính xác, đẹp một đoạn văn từ <i>Sự sống cứ tiếp tục </i>đến<i> hắt lên từ dới </i>
<i>đáy rừng </i>trong bài<i> Mùa thảo quả</i>


- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu <i>s/x </i>hoc vn<i> at/ac</i>
<b>Ii. dựng dy - hc</b>


Thẻ chữ ghi các tiếng: <i>sổ - xổ, sơ - xơ, su - xu, sứ - xứ, </i>hoặc<i> bát - bác, mắt - m¾c, tÊt</i>
<i>- tÊc, nøt - nøc.</i>



III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động hc</b>


<b>1. Giới thiệu </b>


- Gọi 3 HS lên bảng tìm các từ láy âm
đầu <i>n</i> hoặc từ gợi tả âm thanh có âm cuối


<i>ng.</i>


- 3 HS lên bảng tìm các từ, HS dới lớp
làm vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.


- Nhận xét chung


<b>2. Dạy học bài mới</b>


<i><b>2.1. Giới thiệu bµi</b></i>:Trùc tiÕp


<i><b>2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu </b></i>
<i><b>bài</b></i>


<i>a) Trao đổi về nội dung đoạn văn.</i>
<i>- </i>Gọi HS đọc đoạn văn.


<i>- Hái: + </i>Em h·y nªu néi dung đoạn văn


?


<i>b) Hớng dẫn viết từ khó</i>


- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả.


- Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ
va tỡm c.


<i>c) Viết chính tả</i>
<i>d) Soát lỗi, chấm bài</i>


<i><b>2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả</b></i>


- HS nghe v xác định nhiệm vị của tiết
học.


- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
+ Đoạn văn tả quá trình thảo quả nảy
hoa, kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập
hơng thơm và có vẻ đẹp đặc biệt


- HS nêu các từ khó. Ví dụ:<i> sự sống, nảy, </i>
<i>lặng lẽ, ma rây bụi, rực lên, chứa lửa, </i>
<i>chứa nắng, đỏ chon chót...</i>


<b>Bµi 2 </b>


a) Gọi HS đọc u cầu



- Tỉ chøc cho HS lµm bµi tập dới dạng
trò chơi.


<i>Hớng dẫn: </i>


- Tng kt cuc thi: Tun dơng nhóm
tìm đợc nhiều từ đúng. Gọi HS bổ sung.


- Gọi HS đọc các cặp từ trên bảng.
- Yêu cầu HS viết vào vở.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Theo dõi GV hớng dẫn. Sau đó các
nhóm nối tiếp nhau tìm từ.


- Nhãm 1 : CỈp tõ sỉ - xỉ
- Nhãm 2 : Cặp từ sơ - xơ
- Nhóm 3 : Cặp tõ su - xu
- Nhãm 4 : CỈp tõ sø - xø


- 4 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng.
- Viết vào vở các từ đã tìm đợc.


<b>sỉ - xỉ</b> <b>s¬ - x¬</b> <b>su - xu</b> <b>sø - xø</b>


<i>sỉ sách - xổlsố</i>
<i>vắt sổ - xổ lồng</i>
<i>sổ mũi - xổ chăn</i>
<i>của sổ - chạy xổ </i>


<i>ra</i>


<i>sổ - sách - xổ tóc</i>
<i>sổ tay - xổ khăn</i>


<i>sơ sài - xơ múi</i>
<i>sơ lợc - xơ mít</i>
<i>sơ qua - xơ xác</i>
<i>sơ sơ - xơ gan</i>
<i>sơ sinh - xơ cua</i>
<i>sơ xuất - xơ hoá</i>


<i>su su - đồng xu</i>
<i>su hào - xu nịnh</i>
<i>cao su - xu thời</i>
<i>su sê - xu xoa</i>


<i>bát sứ - xứ sở</i>
<i>đồ sứ - tứ xứ</i>
<i>sứ giả - biệt xứ</i>
<i>cây sứ - xứ đạo</i>
<i>sứ quán - xứ uỷ</i>
<i>sứ mạng - giáo xứ</i>


<b>Bµi 3</b>


a) - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
-.Yêu cầu HS làm việc trong nhóm nh
sau :



+ Chia nhãm, mỗi nhóm 4 HS.
+Phát giấy khổ to, bút dạ cho mét
nhãm.


+ Giúp đỡ từng nhóm.


- Gọi HS làm trên giấy khổ to dán phiếu
lên bảng, đọc phiếu.


Hái : <i>NghÜa của các tiếng trong mỗi </i>
<i>dòng có điểm gì giống nhau ?</i>


<b>3. Củng cố - dặn dò</b>


- Nhận xét tiết häc.


- Dặn HS ghi nhớ các từ vừa tìm đợc và


- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng thảo
luận tỡm t.


- 1 nhóm báo cáo kết quả bài làm, HS
líp bỉ sung ý kiÕn.


- HS : dịng thứ nhất là các tiếng đều chỉ
tên con vật, dòng thứ hai các tiếng chỉ tên
loài cây.


- Viết vào vở cỏc ting ỳng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

chuẩn bị bài sau.
*Rút kinh nghiệm:




<b>---Luyện từ và câu</b>


<b>Mở rộng vốn từ : bảo vệ môi trờng</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


* Hiểu nghĩa một số từ môi trêng.


* Tìm đúng từ đồng nghĩa với từ đã cho.


* Ghép đúng tiếng <i>bảo</i> với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức.


<b>Ii. đồ dùng dạy - học</b>


* Bµi tập 1b viết sẵn vào bảng phụ.
* Giấy khổ to, bót d¹.


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cò </b>


- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp


quan hệ từ mà em biết.


- Gọi HS đọc thuộc phần <i>ghi nhớ.</i>


- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và đặt
câu trên bảng.


- NhËn xÐt, cho điểm HS.


<b>2. Dạy học bài mới</b>


<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>:Trực tiếp


<i><b>2.2. Híng dÉn lµm bµi tËp</b></i>


<i>Bµi 1</i>


a) Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của
bài 1


- Tổ chức HS làm việc theo nhóm để
hồn thành bài. <i>Gợi ý </i>HS có thể dùng từ
điển.


- Gäi HS ph¸t biĨu. GV ghi nhanh lên
bảng ý kiến của HS.


- GV có thể dùng tranh ảnh, để HS phân
biệt rõ ràng đợc <i>khu dân c, khu sản xuất, </i>
<i>khu bảo tồn thiờn nhiờn.</i>



b) Yêu cầu HS tự làm bài.


- Gọi HS nhật xét bài cuả bạn làm trêm
bảng


- Nhn xột kết luận lời giải đúng :
+ <i>Sinh vật : </i> tên gọi chung các loài vật
sống, bao gồm động vật, thực vật và vi
sinh vật, có sinh đẻ, lớn lên và chết.


+ <i>Sinh th¸i : </i> quan hƯ giữa sinh vật (kể
cả ngời) với môi trờng xung quanh.


+ <i>Hình thái : </i>hình thức biểu hiện ra bên


- 3 HS lên bảng đặt câu.


- 2 HS nối tiếp nhau đọc thuộc phần ghi
nhớ


- NhËn xÐt.


- L¾ng nghe.


- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.


- 2 HS ngồi cùng trao đổi, tìm nghĩa của
các cụm từ ó cho.



- 3 HS tiếp nối nhau phát biểu, cả lớp bổ
sung ý kiến và thống nhất :


+ <i>khu dân c : </i>: Khu vực dành cho công
nhân ăn ở, sinh hoạt.


+ <i>khu sản xuất: </i>khu vực làm việc của
nhà máy, xí nghiệp.


+ <i>khu bo tn thiờn nhiờn: </i>khu vực
trong đó có các lồi vật, con vật và cảnh
quan thiên nhiên đợc bảo vệ, giữ gìn, lõu
di.


- 1 HS làm trên bảng lớp. HS dới líp
lµm bµi vµo vë bµi tËp.


- NhËn xÐt.


- Theo dõi bài của GV và sửa lại bài của
mình (nếu sai)


- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

ngồi của sự vật, có thể quan sát đợc.


<i>Bµi 2</i>


- Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu của
bài.



- Tỉ chøc HS lµm viƯc theo nhãm nh sau
:


+ Chia nhãm.


- Phát giấy khổ to cho một nhóm.
- Gọi HS làm bài vào giấy khổ to dán
phiếu đọc lên bảng, các từ ghép đợc và
nêu ý nghĩa của từ.


- Nhận xét kết luận lời giải đúng.
để giữ cho nguyên vẹn.


- Cho HS đặt câu với từng từ phức, giỳp
HS hiu rừ ngha ca t.


Đáp án :


+ <i>bo đảm : </i>Làm cho chắc chắn thực
hiện đợc, giữ gìn đợc.


+ <i>Bảo hiểm :</i> giữ gìn đề phịng tai nạn,
trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn
xảy đến với ngời đóng bảo hiểm.


+ <i>B¶o qu¶n : </i> giữ gìn cho khỏi h hỏng
hoặc hao hụt.


+ <i> Bảo tàng: </i> cất giữ tài liệu, hiện vật có


ý nghĩa lịch sử.


+ <i>Bảo toàn : </i>giữ cho nguyên vẹn, không
thể suy suyển, mất mát.


+ <i>Bo tn : </i>gi lại không để cho mất.
+ <i>Bảo trợ : </i>đỡ đầu v giỳp .


+ <i>Bảo vệ : </i>Chống lại mọi sự xâm phạm
Bài 3


Gi HS c yờu cu ca bi tp.


- Yêu cầu HS tự làm bài. <i>Gợi ý : </i>Tìm từ
đồng nghĩa với từ <i>bảo vệ</i> sao cho nghĩa
của câu khơng thay đổi.


- Gäi HS ph¸t biĨu.


- Nhận xột, kt lun t ỳng.


<b>3. Củng cố - dặn dò</b>


- Gọi 1 HS nhắc lại phần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học.


- Nhắc HS về nhà học thuộc phần <i>ghi </i>
<i>nhí</i>


* Rót kinh nghiƯm sau tiÕt d¹y:



+ Tớ bảo đảm cậu sẽ làm đợc.
+ Chúng em mua bảo hiểm y tế.


+ Thực phẩm đợc bảo quản đúng cách.
+ Em đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh.
+ Chúng ta phải rút lui bo ton lc
lng.


+ ở cát bà có khu bảo tồn sinh vật.
+ Bác ấy là hội trởng Hội bảo trợ trẻ em
Việt Nam.


+ Chỳng ta phi bảo vệ môi trờng.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.


- HS nêu câu đã thay từ. Ví dụ :
+ Chúng em giữ môi trờng sạch đẹp.


- 2 HS nêu lại.


- HS chuẩn bị bài sau.




<b>---Địa lí</b>


<b>Công nghiệp </b>



<b>I. Mục tiêu </b>



Sau bài học, HS có thể


- Nêu đợc vai trị của ngành cơng nghiệp, và thủ cơng nghiệp


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- BiÕt níc ta cã nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
- Kể tên sản phẩm của một số ngành công nghiệp.


- Xỏc nh trên bản đồ một số địa phơng có các mặt hng th cụng ni ting.


<b>II. Đồ dùng dạy- học </b>


- Tranh ảnh về một số ngành công nghiệp, và thủ công nghiệp và sản phẩm của
chúng.


- Bn hành chính Việt Nam.


<b>III các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>A.KiĨm tra bµi cị - giíi thiƯu bµi míi</b></i>


- Ngành lâm nghiệp có những hoạt động gì ?
Phân bố chủ yếu ở đâu ?


+ Nớc ta có những điều kiện nào để phát
triển ngành thuỷ sản ?


+ Ngành thuỷ sản phân bố ở đâu ? Kể tên


một số tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển ?


- GV nhận xét, ghi điểm.


<i>* Giới thiệu bài</i> : Trực tiếp


<i><b>B.Bài mới</b></i>


<b>1. Các ngành công nghiệp</b>


<b>Hot ng 1 :</b><i>Mt s ngành côngn ghiệp và</i>
<i>sản phẩm của chúng.</i>


<i>-</i>GV tổ chức cho HS cả lớp báo cáo kết quả
su tầm về các tranh ảnh hoạt động sản xuất
công nghiệp.


- GV nhận xét kết quả su tầm của học sinh.
-Hỏi:Ngành công nghiệp giúp gì cho đời
sống của nhân dân?


- GV kết luận : Nớc ta có nhiều ngành cơng
nghiệp, tạo ra nhiều mặt hàng công nghiệp,
trong đó có mặt hàng có giá trị xuất khẩu. Các
sản phẩm của ngành công nghiệp giúp đời
sống con ngời đợc thoải mái, hiện đại.


<b>2.NghỊ thđ c«ng</b>


<b>Hoạt động 2: Một số nghề thủ cơng ở nớc</b>


<i><b>ta</b></i>.


-GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
tr-ng bày về các tranh ảnh hoạt độtr-ng sản xuất
thủ công hoặc sản phẩm của nghề thủ công.


-GV nhËn xÐt kết quả su tầm của HS.


Hỏi: Địa phơng chúng ta có nghề thủ công
nào?


<b>Hot ng 3 : Vai trò và đặc điểm của</b>
<i><b>nghề thủ công ở nớc ta.</b></i>


-GV tổ chức cho HS cả lớp cùng trao đổi và
trả lời câu hỏi


+Em hãy nêu đặc điểm của nghề thủ công ở
nớc ta?


+ Nghề thủ cơng có vài trị gì đối với đời
sống nhân dân ta?


- GV nhËn xÐt vµ kÕt ln: Níc ta cã nhiỊu
nghỊ thđ c«ng nổi tiếng, các sản phẩm thủ
công có giá trị xuât khẩu cao, nghề thủ công


- 3 HS lần lợt lên bảng trả lời.
- HS lớp nhận xét.



- Lắng nghe.


- HS trình bày kết quả


+Giơ tranh ảnh cho các bạn xem.
+Nêu tên sản phẩm.


-HS nêu ý kiến
-HS lắng nghe.


-

HS lm vic theo nhóm, dán những
tranh ảnh về nghề thủ cơng hoặc sản
phẩm thủ cơng mà mình su tầm đợc
vo phiu nhúm ca mỡnh.


-HS nêu ý kiến.


+Nghề thủ công ë níc ta cã nhiỊu
vµ nỉi tiÕng nh: lơa Hà Đông, gốm sứ
Bát Tràng, Đông Triều...


+Ngh th cụng to ra công ăn việc
làm cho ngời lao động, tận dụng
ngun liệu sẵn có...


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

t¹o ra nhiỊu việc làm cho nhân dân, tận dụng
nguồn nguyên liệu rẻ trong nớc. Chính vì thế
mà Nhà nớc đang có nhiều chÝnh s¸ch khun
khÝch ph¸t triĨn c¸c nghỊ thđ công truyền
thống.



<b>C.Củng cố và dặn dò</b>


- GV rút ra bµi häc
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Híng dÉn HS về nhà
Rút kinh nghiệm giờ dạy:




<i>---Thứ t ngày tháng năm 2009</i>



<b>Toán</b>


<b>Nhân một số thập phân với một số thập phân</b>



<b>I. Mục tiêu</b>
<i>Giúp HS</i>


Biết vận dụng đợc qui tắc nhân một số thập phân với một số thập phân.
Bớc đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân hai số thập phân.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


Bảng phụ ghi sẵn Ví dụ 1
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>1. KiĨm tra bµi cị</b></i>



- Gäi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
bài tập hớng dẫn lun tËp thªm cđa tiÕt
häc tríc.


- GV nhËn xÐt ghi điểm.


<i><b>2. Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>:Trực tiếp


<i><b>2.2 Hớng dÉn nh©n mét sè thËp ph©n</b></i>
<i><b>víi mét sè thËp ph©n.</b></i>


<b>a. Ví dụ 1:</b><i> Hình thành phép tính nhân</i>
<i>một số thập ph©n víi mét sè thËp ph©n.</i>


- GV nêu bài tốn ví dụ : Một mảnh
v-ờn hình chữ nhật có chiều dài 6,4m,
chiều rộng 4,8m. Tính diện tích mảnh
v-ờn đó.


- Mn TÝnh diƯn tÝch m¶nh vờn hình
chữ nhật ta làm thế nào ?


- Hãy đọc phép tính tính diện tích
mảnh vờn hình chữ nhật.


- Nh vậy để tính đợc diện tích của
mảnh vờn hình chữ nhật chúng ta phải


thực hiện phép tính 6,4 x 4,8. Đây là
phép tính nhân một số thập phân với
một số thập phõn.


- <i>Đi tìm kết quả</i>


- GV yờu cu HS suy nghĩ để tìm kết
quả của phép nhân 6,4 x 4,8.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo
dõi nhËn xÐt.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tit
hc.


- HS nghe và nêu lại bài toán.


- Ta lấy chiều dài nhân chiều rộng.
6,4 x 4,8


- HS trao i với nhau và thực hiện.
6,4m = 64dm


4,8m = 48dm


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV gọi HS trình bày cách tính của
mình.


- GV nghe HS trình bày và viết cách
làm trên lên bảng nh phần bài học trong


SGK.


Vậy 6,4m nhân 4,8m bằng bao nhiêu
mét vuông ?


+ <i> Giới thiệu kÜ thuËt tÝnh (nh SGK)</i>


- Trong phÐp tÝnh 6,4 x 4,8 = 30,72
chóng ta t¸ch phần thập phân ở tích nh
thế nào ?


- Em có nhận xét gì về số các chữ số ở
phần thập phân của các thừa số và tích.


- Dựa vào cách thực hiện 6,4 x 4,8 =
30,72 em hÃy nêu cách thùc hiƯn nh©n
mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp phân.


<b>b, Ví dụ 2</b>


- GV nêu yêu cầu ví dụ : Đặt tính và
tính 4,75 x 1,3.


- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


- GV yờu cu HS tính đúng nêu cách
tính của mình.


- GV nhËn xÐt c¸ch tÝnh cđa HS.



<i><b>2.2 Ghi nhí</b></i>


- Qua hai vÝ dô bạn nào có thể nêu
cách thực hiện phÐp tÝnh nh©n mét sè
thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.


- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong
SGK và yêu cầu học thuộc ln tại lớp.


<i><b>3. Lun tËp thùc hµnh</b></i>
<b>- Bài 1 </b>


- GV yêu cầu HS thực hiện các phÐp
tÝnh nh©n


6,4
x 4,8
512
256


3072(dm2<sub>)</sub>


3072 dm2<sub> = 30,72 (m</sub>2<sub>)</sub>


VËy 6,4 x 4,8 = 30,72 (m2<sub>)</sub>


- 1 HS trình bày nh trên, HS cả líp theo
dâi vµ bỉ sung ý kiÕn.



6,4 x 4,8 = 30,72 (m2<sub>)</sub>


- §Õm thÊy ë hai thõa sè cã hai chữ số ở
phần thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ra ở
tích hai chữ số từ phải sang trái.


Các thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số ở
phần thập phân thì tích có bấy nhiêu chữ số
ở phần thập phân.


- 1 HS nêu nh trong SGK. HS cả lớp nghe
và bổ sung ý kiến.


- 2 HS lên bảng thực hiện phép nhân, HS
lớp thực hiện phép nhân vào vở nh¸p.


- HS nhận xét bạn tính đúng/sai. Nếu sai
sữa lại cho ỳng.


- 1 HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theo dõi
nhận xét.


- Một số HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi
và nhận xét.


- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


a, 25,8
x 1,5


1290
258
38,70


c, 0,24
x 4,7
168
96
1,128


d, 7,826
x 4,5
39130
31304
35,2170
- GV gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cđa bạn


trên bảng.


- GV yêu cầu HS nêu cách tách phần
thập phân ở tích trong phép tính mình
thực hiện.


- GV nhận xét và cho điểm HS.


- 1 HS nhận xét bài làm của bạn cả về
cách đặt tính và kết qu tớnh.


- 4 HS lần lợt nêu trớc lớp.



- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Bài 2</b>


a, GV yêu cầu HS tự tính rồi điền kết
quả vào bảng số.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


a b a x b b x a


3,36 4,2 3,36 x 4,2 = 14,112 4,2 x 3,36 = 14,112
3,05 2,7 3,05 x 2,7 = 8,235 2,7 x 3,05 = 8,235
- GV gọi 1 HS kiểm tra kết quả tính


của các bạn trên bảng.


- GV hng dẫn HS nhận xét để biết
tính chất giao hốn của phép nhân các
số thập phân :


+ Em h·y so sánh tích a x b và b x a .
- Vậy khi ta thay chữ bằng số thì giá
trị của hai biĨu thøc a x b vµ b x a nh
thÕ nµo víi nhau ?


- Nh vậy ta có a x b = b x a.
+ Em đã gặp trờng hợp biểu thức



a x b = b x a.


khi học tính chất nào của phép nhân
các số tự nhiên ?


+ Vậy phép nhân các số thập phân có
tính chÊt giao ho¸n không ? HÃy giải
thích ý kiÕn cđa em.


+ H·y ph¸t biĨu tÝnh chÊt giao ho¸n
cđa phép nhân các số thập phân.


b, GV yêu cầu HS tự làm phần b.
- GV chữa bài và hỏi :


+ V× sao khi biÕt 4,34 x 3,6 = 15,624
em cã thĨ viÕt ngay kÕt qu¶ tÝnh


3,6 x 4,34 = 15,624 ?


- GV hỏi tơng tự với các trờng hợp còn
lại


- GV nhận xét và cho điểm.


<i><b>3. Củng cố dặn dò</b></i>


- GV nhận xét giờ học.



- Hớng dẫn bài tËp vỊ nhµ cho HS
- Bµi tËp VN: bµi 1(b), bµi 3
*Rót kinh nghiƯm:


- 1 HS kiểm tra, nếu bạn sai thì sửa lại
cho đúng.


- HS nhËn xÐt theo sù híng dÉn cđa GV.
- Hai tÝch a x b vµ b x a b bằng nhau.
- giá trị của hai biểu thức a x b luôn bằng
giá trị của hai biĨu thøc b x a khi ta thay
ch÷ b»ng sè.


- Khi häc tÝnh chÊt giao hoán của phép
nhân các số tự nhiên cịng cã


a x b = b x a.


- phÐp nh©n các số thập phân có tính chất
giao hoán vì khi thay các chữ số a,b trong
biểu thức


a x b và b x a b»ng cïng mét bé ta lu«n
cã :


a x b = b x a.


+ Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì
tích đó khơng thay đổi.



- HS tù lµm bµi vµo vë bµi tËp


+ Vì khi đổi chỗ các thừa số của tích 3,6
x 4,34 có giá trị bằng nhau ban đầu.


- HS lắng nghe.


- HS chuẩn bị bài sau.




<b>---Tp c</b>


<b>Hành trình của bầy ong</b>



<b>I/ Mục tiêu</b>


<b>1. Đọc thành tiếng</b>


* c ỳng các tiếng, từ ngữ khó hoặc dễ do ảnh hởng của phơng ngữ:


<i>nẻo đờng, rừng sâu, sóng tràn, lồi hoa nở, rong ruổi, lặng thầm...</i>


* Đọc trơi chảy tồn bài thơm ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, khổ thơ, giữa các
cụm từ, nhấn giọng ở những t ng gi t.


* Đọc diễn cảm toàn bài thơ


<b>2. §äc - hiĨu </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

* HiĨu c¸c tõ ngữ khó trong bài: <i>đẫm, rong ruổt, nối liềnh mùa hoa, men, hành </i>
<i>trình, thăm thẳm, bập bùng...</i>


* Hiu ni dung của bài: Ca ngợi những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù
làm việc, tìm hoa gây mật, giữ hộ cho ngời những mùa đã tàn phai, để lại hơng thơm,
vị ngọt cho đời.


<b>3. Häc thuéc lòng</b>(hai khổ thơ cuối bài)


<b>Ii. dựng dy - hc</b>


* Tranh minh hoạ trang 118, SGK (Phóng to nếu có điều kiện)
* Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị </b>


- Gọi 3 HS đọc tiếp nối những đoạn của
bài <i>Mùa thảo quả</i> và trả lời câu hỏi về nội
dung bi.


+ Em thích nhất hình ảnh nào trong bài?
vì sao?


+ Nội dung bài văn là gì?


- Gi HS nhn xột bạn đọc bài và trả lời


câu hỏi.


- NhËn xÐt cho điểm từng HS


<b>2. Dạy - học bài mới</b>
<i><b>2.1. Giới thiệu bài</b></i>


- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
hỏi: Em có cảm nhận gì về loài ong?


- <i><b>2.2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu </b></i>
<i><b>bài</b></i>


<i>a) Luyện đọc</i>


- G đọc mẫu và chia đoạn


- Gọi 4 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ (2
lợt). GV chú ý sửa lỗi phát âm. Ngắt
giọng cho từng HS (nếu có).


- Gọi HS đọc phần<i> chú giải.</i>


- Yªu cầu HS giải thích các từ: <i>Hành </i>
<i>trình, thăm thẳm, bËp bïng. </i>NÕu HS gi¶i
thÝch cha râ, GV gi¶i thÝch cho HS hiÓu.


- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài



- Gọi hs đọc toàn bài


- 3 HS đọc bài, lần lợt trả lời câu hỏi.


- NhËn xÐt.


- HS trả lời: Ong là những con vật chăm
chỉ, chun cần, làm nhiều việc có ích,
hút nhuỵ hoa làm nên mật ngọt cho ngời,
thụ phấn cho cây đơm hoa, kết trái. Loài
ong rất đồn kết, làm việc có tổ chức.


- L¾ng nghe


- HS đọc bài theo trình tự:


- HS 1:<i>Với đơi cánh...ra sắc mu</i>


- HS 2:<i>Tìm nơi thăm thẳm...không tên</i>
<i>-</i> HS 3: <i>Bầy ong...vào mật thơm</i>


- HS 4: <i>Chắt trong...tháng ngày.</i>


2 HS ngi cùng bàn đọc tiếp nối từng
khổ thơ.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Giải thích theo ý hiu.


<i>+ Hành trình:</i> Chuyến đi xa, dài ngày,


nhiều gian khỉ, vÊt v¶.


<i>+ Thăm thẳm: </i>Nơi rừng đất rất sâu, ít
ngời đến đợc.


+<i>Bập bùng: </i>Gợi tả màu hoa chuối rừng
đỏ nh những ngọn lửa cháy sáng.


- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
từng đoạn thơ.


- 2 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 1 hs c, lp theo dừi


<i>b) Tìm hiểu bài</i>


- GV chia HS thành nhiều nhóm, yêu
cầu các nhóm đọc thầm, trao đổi và trả lời
các câu hỏi cuối bài.


- C©u hái và phần GV giảng thêm:


<i>Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu </i>
<i>nói lên hành trình vô tận của bầy ong?</i>


- HS hoạt động trong nhóm, nhóm trởng
điều kiển nhóm hoạt động.


- Câu trả lời: Những chi tiết : <i>đẫm nắng </i>
<i>trời, nẻo đờng xa, bầy ong bay đến trọn </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Giảng: hành trình của bầy ong là sự vô
cùng vô tận của không gian va thời gian.
Ong mệt mài bay đến trọn đời, con nọ nối
tiếp con kia, nên cuộc hành trình vơ tận
kéo dài không bao giờ kết thúc.


<i>- Bầy ong bay đến tìm mật ở những nơi </i>
<i>nào?</i>


<i>- Những nơi ong đến cú v p gỡ c </i>
<i>bit?</i>


+ Em hiểu câu thơ" Đất trời nơi đâu
cũng tìm ra ngọt ngào" nh thÕ nµo?


- Giảng: Bầy ong rong ruổi trăm miền.
Từ nơi thăm thẳm rừng sâu, đến nơi bờ
biển sóng tràn, rồi ra cả nơi đảo khơi xa
và ở nơi đâu cũng tìm ra đợc hoa để chắt
chiu mt ngt.


+<i> Qua hai dòng thơ cuối bài, tác giả </i>
<i>muốn nói điều gì về công việc của bầy </i>
<i>ong?</i>


<i>+Em hÃy nêu nội dung chính của bài.</i>


- Ghi nội dung chÝnh cđa bµi.



- Giảng: Qua bài thơ, tác giả muốn ca
ngợi bầy ong, chăm chỉ, cần cù. Công
việc của bầy ong có ý nghĩa thật đẹp đẽ,
lớn lao: Ong giữ hộ cho con ngời vị ngọt,
mùi hơng của những mùa hoa trong
những giọt mật tinh tuý.


<i>c) đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài </i>
<i>thơ</i>


- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
kh th cui


+ Treo bảng phụ có đoạn thơ cuối.
+ §äc mÉu.


+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp


<i>đời, thời gian vơ tận.</i>


+ Bầy ong đến tìm mật ở rừng sâu, biển
xa, quần đảo.


+ Những nơi ong đến đều có vẻ đẹp đặc
biệt của các lồi hoa:


* N¬i rừng sâu: bập bùng hoa chuối,
trắng màu hoa ban.


* Nơi biển xa: hàng cây chắn bÃo dịu


dàng mùa hoa.


* Nơi quần đảo: lồi hoa nở nh là khơng
tên


+ Câu thơ muốn nói đến bầy ong rất
chăm chỉ, giỏi giang , đến nơi nào cũng
tìm ra đợc hoa để làm mật, đem lại hơng
vị ngọt ngào cho cuộc đời.


- Theo dâi.


+ Hai dòng thơ cuối bài tác giả muốn ca
ngợi công việc của bầy ong. Bầy ong
mang lại những giọt mật cho con ngời để
con ngời cảm nhận đợc những mùa hoa
đã tàn phai còn lại trong mật ong.


+ Bài thơ ca ngợi lồi ong chăm chỉ, cần
cù làm một cơng việc vơ cùng hữu ích
cho đời: nối các mùa hoa, giữ hộ cho ngời
những mùa hoa đã tàn phai.


- 2 HS nhắc lại nội dung chính, cả lớp
ghi néi dung vµo vë.


+ Theo dõi GV đọc mẫu


+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc bài



<i>ChÊt trong VÞ ngät / Mïi h ¬ng</i>


<i>Lặng thầm thay / những con đờng ong bay./</i>
<i>Trải qua ma nắng vơi đầy.</i>


<i>Men trời đất / đủ làm say đất trời.</i>
<i>Bầy ong giữ hộ cho ngời</i>


<i>Những mùa hoa/ đã tàn phai </i>tháng ngày.
- Tổ chức cho HS thi đọc


- NhËn xÐt cho ®iĨm HS.


- Tỉ chøc cho HS häc thc lßng tiÕp
nèi.


- 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS tự đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng tiếp
nối.


- Tổ chức cho HS đọc thuộc lịng 2 khổ
thơ.


- NhËn xÐt cho ®iĨm HS


<b>3. Cđng cố - dặn dò </b>


- Hỏi: <i>Theo em, bài thơ ca ngợi ong là </i>


<i>nhằm ca ngợi ai?</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ
và soạn bài <i>Ngời gác rừng tí hon</i>


*Rút kinh nghiƯm:


(đọc 3 vịng).


- 3 HS đọc thuộc lịng hai khổ th trc
lp


- Học sinh trả lời.


- Học và chuẩn bị bài sau




<b>---Tập làm văn</b>


<b>Cấu tạo của bài văn tả ngêi</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả ngời gồm 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài hình
dáng, tình hình và hoạt động của ngời đó.


<b>Ii. đồ dùng dạy - học</b>



* GiÊy khỉ to và bút dạ


* Bng ph ghi sn ỏp ỏn ca bài tập phần <i>Nhẫn xét.</i>


III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị</b>


- Thu, chấm đơn kiến nghị của 5 HS
- Nhận xét bài làm của HS


<b>2. D¹y - học bài mới</b>
<i><b>2.1 Giới thiệu bài</b></i>


- Hỏi: <i>em hÃy nêu cấu tạo của bài văn </i>
<i>tả cảnh.</i>


- GV nờu: Cỏc em đã thực hành viết văn
miêu tả . Tiết học hôm nay giúp các em
làm quen với bài văn tả ngời.


<i><b>2.2. T×m hiĨu vÝ dơ</b></i>


u cầu HS quan sát tranh minh hoạ
bài <i>Hạng A Cháng và hỏi: Qua bức tranh,</i>
<i>em cảm nhận đợc điều gì về anh thanh </i>
<i>niên ?</i>



- GV nêu: Anh thanh niên này có điểm
gì nổi bật? các em cùng đọc bài văn <i>Hạng</i>
<i>A Cháng</i> và trả lời câu hỏi cuối bài.


- Nêu từng câu hỏi, sau đó gọi HS trình
bày yêu cầu. HS khác bổ sung (nếu có)


- GV chỉnh sửa câu trả lời cho HS để có
câu trả lời chính xác, sau đó treo bảng
phụ có viết sẵn đáp án của bài tập và
giảng lại về cấu tạo của bài văn cho HS
nh sau:


Làm việc theo hớng dẫn của giáo viên


- Bài văn tả cảnh gồm 3 phần: mở bài,
thân bài, kết bài. Phần mở bài giới thiệu
cảnh sẽ tả những đặc điểm chính, nổi bật
của cảnh vật. Phần kết bài nói lên cảm
nghĩ của mình v cnh vt ú.


- Lắng nghe.


- Quan sát và trả lời: Qua bức tranh em
thấy anh thanh niên là ngời rất khoẻ
mạnh và chăm chỉ.


- 1 HS c thành tiếng. Sau đó cả lớp
đọc trầm, trao đổi theo cp v tr li cõu


hi.


- Mỗi câu hỏi 1 HS trình bày, các HS
khác bổ sung ý kiến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Câu tạo bài văn <i>Hạng A Cháng</i>
<i>1. Mở bài</i>:


- Từ " Nhìn thân hình...khoẻ quá! Đẹp
quá!"


- Nội dung: Giới thiệu về <i>Hạng A Cháng</i>


- Giới thiệu bằng cách đa ra câu hỏi
khen về thân hình khoẻ đẹp của <i>Hạng A </i>
<i>Cháng.</i>


2. Thân Bài: - Hình dáng của <i>Hạng A </i>
<i>Cháng</i>: ngực nở vịng cung,, da đỏ nh lim,
bắp tay bắp chân rắn nh trắc gụ, vóc cao,
vai rộng, ngời đứng thẳng nh cái cột đá
trời trồng, khi đeo cày trông hùng dũng
nh một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận.


- Hoạt động và tính tình: lao động chăm
chỉ, cần cù, say mê, giỏi; tập trung cao độ
đến mức chm chm vo cụng vic.


3. Kết bài - câu hỏi cuối bài: ca ngợi sức
lực tràn trề của A Cháng là niềm tự hào


của dòng họ.


- GV hỏi: Qua bài văn <i>"Hạng A </i>


<i>Cháng"</i>, em có nhận xét gì về cấu tạo của
bài văn tả ngời?


<i><b>2.3. Ghi nhí</b></i>


u cầu HS đọc phần <i>Ghi nhớ</i>.


<i><b>2.4. Lun tËp</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV hớng dẫn:


+ Em định tả ai?


+ Phần mở bài em định nêu những gì?
+ Em cần tả đợc những gì về ngời ú
trong phn thõn bi?


- Phần kết bài em nêu những gì?


- Yờu cu HS lm bi, GV i giúp đỡ
những HS gặp khó khăn.


- Gọi 2 HS làm vào giấy khổ to dán lên
bảng. GV cùng HS nhận xét. sửa chữa để
thành một dàn ý tả ngời hồn chỉnh.



- Khen ngợi những HS có ý thức xây
dựng dàn ý, tìm đợc những từ ngữ miêu tả
hay.


Cấu tạo chung của bài văn tả ngời.
1. <i>Mở bi</i>: Gii thiu ngi nh t .


2. Thân bài:
- Tả hình dáng


- T hot ng, tớnh nt.


3. Kt bi: Nêu cảm nghĩ về ngời đợc tả


- HS: Bài văn tả ngời gồm có 3 phần:
+ Mở bài: Giới thiệu ngời định tả.
+ Thân bài: Tả hình dáng và hoạt động
của ngời đmó.


+ Kết luận: Nêu cảm nghĩ về ngời định
tả.


- 3 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm
theo.


- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- Trả lời câu hỏi hớng dẫn của GV để
xỏc nh c cỏch lm bi:



+ Em tả ông em/ mÑ/ em bÐ....


+ Phần mở bài giới thiệu về ngời nh
t.


+ Phần thân bài: Tả hình dáng (tuổi tác,
tầm vóc, nớc da, mắt, má, chân tay, dáng
đi, cách nói, ăn mặc,...)


T tớnh tỡnh (nhng thúi quen ca ngời
đmó trong cuộc sống, ngời đó khi làm,
thái độ với mọi ngời xung quanh,...)


Tả hoạt động (những việc ngời đó thờng
làm hay làm cụ thể,...)


+ Phần kết bài nêu tình cảm, cảm nghĩ
của mình với ngời đó. Em đã làm gì để
thể hiện tình cảm ấy.


- 2 HS lµm vµo giÊy khỉ to, HS díi líp
lµm vµo vë.


- 2 HS lần lợt dán bài lên bảng, đọc bài
cho cả lớp nghe. Lớp theo dõi, nhận xét
và bổ sung ý kiến.


<b>3. Cñng cè - dặn dò</b>


- Hỏi: <i>Em hÃy nêu cấu tạo của bài văn tả ngời</i>



- Nhận xét tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Dặn HS về nhà hoàn thành dàn ý chi tiết bài văn tả ngời và chuẩn bị bài sau.
* Rút kinh nghiệm:




<b>---Lịch sử</b>


<b>Vợt qua tình thế hiểm nghèo</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


Sau bi hc HS nờu c:


- Hoàn cảnh vô cùng khó khăn của nớc ta sau cách mạng tháng Tám 1945, nh
nghìn cân treo sợi tóc ”.


- Nhân dân ta dới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ đã vợt qua tình thế “ nghìn cõn
treo si túc nh th no.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Các hình minh hoạ trong SGK
- Phiếu thảo luận nhóm


<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>Hoạt đông 1:</b><i><b>Giới thiệu bài</b></i>:Trc tiếp


<b>Hoạt động 2:</b><i><b>Hoàn cảnh Việt Nam </b></i>
<i><b>sau Cách mạng tháng Tám.</b></i>


-GV yêu cầu thảo luận nhóm, cùn đọc
SGK đoạn “ Từ cuối năm 1945 .... ở trong
tình thế nghìn cân treo sợi tóc” và trả lời
câu hỏi:


V× sao nãi: ngay sau Cách mạng tháng
Tám, nớc ta ở trong tình thế nghìn cân
treo sợi tóc.


-GV t cõu hi thờm.


Hỏi: Em hiểu thế nào là nghìn cân treo
sợi tãc?


Hỏi: Hồn cảnh nớc ta lúc đó có những
khó khăn, nguy hiểm gì?


- GV cho HS phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét ý kiến trả lời của HS
-GV tổ chức cho HS đàm thoại cả lớp để
trả lời câu hỏi sau:


+Nếu khơng đẩy lùi đợc nạn đói và nạn
dốt thì điều gì có thể xảy ra với đất nớc


chúng ta?


+Vì sao Bác Hồ gọi nạn đói và nạn dốt
là “giặc”?


-GV nêu: trong hồn cảnh nghìn cân
treo sợi tóc đó, Đảng và chính phủ ta đã
làm gì để lãnh đạo nhân dân ta đẩy lùi
giặc đói, giặc dốt? Chúng ta cùng tìm


- HS l¾ng nghe


- HS chia nhóm nhỏ, cùng đọc SGK,
thảo luận dựa theo câu hỏi gợi ý của giáo
viờn.


Nói nớc ta đang ở trong tình thế nghìn
cân treo sợi tóc tức là tình thế vô
cùng bấp bênh, nguy hiểm vì:


+Cỏch mng va thnh cơng nhng đất
n-ớc gặp mn vàn khó khăn tởng nh khơng
vợt qua nổi.


+Nạn đói năm 1945 làm hơn 2 triệu
ng-ời chết, nơng nghiệp đình đốn, hơn 90%
ngời mù chữ, ngoại xâm và nội phản đe
doạ nền độc lập...


-Đại diện HS 1 nhóm nêu ý kiến, các


nhóm bổ sung ý kiến để có câu trả lời
hoàn chỉnh.


-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời câu
hỏi, sau đó 1 HS phát biểu ý kiến trớc lớp.


+Nếu khơng đẩy lùi đợc nạn đói, nạn
dốt thì ngày sẽ mang nhiều đồng bào ta
chết đói, nhân dân ta không đủ hiểu biết
để tham gia xây dựng Cách mạng, xây
dựng đất nớc... Nguy hiểm hơn, nếu
khơng đẩy lùi đợc nạn đói và nạn dốt thì
khơng đủ sức chống lại giặc ngọi xâm,
n-ớc ta có thể trở lại cảnh mất nn-ớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

hiĨu tiÕp bµi.


<b>Hoạt động 3:</b><i><b>Đẩy lùi giặc đói, giặc dốt</b></i>


-GV yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ
2; 3 trang 25 SGK và hỏi: Hình chụp cảnh
gì?


-GV hỏi: Em hiểu thế nào bình dân học
vụ?


-GV nờu: ú l 2 trong các việc mà
Đảng và chính phủ ta đã lãnh đạo nhân
dân làm để đẩy lùi giặc đói và giặc dốt,
em hãy đọc SGK và tìm thêm các việc


khác.


- GV yêu cầu HS nêu ý kiến, sau đó bổ
sung


<b>Hoạt động 4:</b><i><b>ý nghĩa của việc đẩy lùi </b></i>
<i><b>-giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm.</b></i>


-GV nêu yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm để tìm ý nghĩa của việc nhân dân
ta, dới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ
đã chống lại đợc giặc đói, giặc dốt.


-GV gỵi ý:


+Chỉ trong một thời gian ngắn, nhânn
dân ta đã làm đợc những công việc để đẩy
lùi những khó khăn; việc đó cho thấy sức
mạnh của nhân dân ta nh thế nào?


+Khi lãnh đạo nhân dân vợt qua cơn
hiểm nghèo, uy tí của Đảng, chính phủ và
Bác Hồ nh thế nào?


-GV tóm tắt các ý kiến của HS và kết
luận về ý nghĩa của việc đẩy lùi giặc đói,
giặc dốt, giặc ngoại xâm.


<b>Hoạt động 5: Bác Hồ trong những </b>
<i><b>ngày diệt , giặc đói, giặc dơt, giặc ngoại </b></i>


<i><b>xâm.</b></i>


-GV gọi 1 HS đọc câu chuyện về Bác
Hồ trong đoạn “ Bác Hồng Văn Tí ... các
chú nói Bác cứ ăn thì làm gơng cho ai
đ-ợc”


-Hái: Em cã c¶m nghÜ gì về việc làm
của bác Hồ qua câu chuyện trªn.


-GV kết luận: Bác Hồ có một tình u
sâu sắc, thiêng liêng dành cho nhân dân
ta, đất nớc ta. Hình ảnh Bác Hồ nhịn ăn
để góp gạo cứu đói cho dân khiến tồn
dân cảm động, một lòng theo Đảng, theo
Bác làm cách mạng.


<b>Hoạt động 6:</b><i><b>Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò:</b></i>


Hỏi: Đảng và Bác Hồ đã phát huy đợc
điều gì trong nhân dân để vợt qua tình thế
hiểm nghèo?


-GV nhËn xÐt tiÕt häc, dỈn HS vỊ nhà
học thuộc bài và chuẩn bị bài sau.


-2 HS lần lợt nêu trớc lớp:


+Hỡnh2: Chp cnh nhõn dõn ta đang
qun góp gạo, thùng qun góp có dịng


chữ “ Một nắm khí đói bàng một gói khi
no”.


+H×nh 3: Chụp một lớp bình dân học vụ,
ngời đi học có nam, nữ, có già, có trẻ...


-Lp bỡnh dõn hc vụ là lớp dành cho
những ngời lớn tuổi học ngoài giờ lao
động.


-HS làm việc cá nhân, đọc SGK và ghi
lại những việc mà Đảng và Chính phủ đã
lãnh đạo nhân dân ta làm để đẩy lùi giặc
đói, giặc dốt.


- HS nèi tiÕp nhau nªu ý kiÕn tríc líp.


-HS thảo ln theo nhóm, mỗi nhóm 6
HS, lần lợt từng em nêu ý kiến của mình
trớc nhóm cho các bạn bổ sung và đi đến
thng nht:


Câu trả lời tốt nhất là:


+Trong thi gian ngn, nhân dân ta đã
làm đợc những việc làm phi thờng là nhờ
tinh thần đoàn kết trên dới một lòng và
cho thấy sức mạnh to lớn của nhân dân ta.


+Nhân dân ta một lòng tin tởng vào


Đảng, Chính phủ, vào Bác Hồ để làm
cách mạng.


-1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm
SGK


-Mét sè HS nêu ý kiến của mình trớc
lớp.


-HS nối tiếp nhau ph¸t biĨu ý kiÕn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Rót kinh nghiƯm giờ dạy:


<i>Thứ năm ngày tháng năm 2009</i>



<b>Thể dục</b>


<b>ễn 5 ng tỏc ca bi th dục</b>


<b>Trị chơi: “ Kết bạn ”</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn 5 động tác: Vơn thở, tay, chân, vặn mình và tồn thân của bải thể dục phát triển
chung. Yêu cầu tập đúng kĩ thuật, thể hiện đợc tính liên hồn của bài.


-Chơi trò chơi “ Ai nhanh và khéo hơn”. Yêu cầu chủ động chơi thể hiện tính đồng
đội cao.


<b>II- Địa điểm phơng tiện</b>



- <i>a im: </i> Trờn sõn trờng. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
- <i>Phơng tiện; </i>Chuẩn bị một cịi, bóng và kẻ sõn chi trũ chi.


<b>III - Nội dung và phơng pháp lên lớp</b>


<b>Nội dung</b> <b>Định </b>


<b>l-ợng</b> <b>Phơng Pháp</b>


<b>1.Phần mở đầu</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu bài học.


- Chy chm theo a hỡnh t
nhiờn.


* Chơi trò chơi Nhóm 3 nhóm
7


<b>2. Phần cơ bản</b>


- Chơi trò chơi <i>" Kết bạn"</i>


- GV iu khin trũ chi, yờu
cầu các em chơi nhiệt tình, vui vẻ
đồn kết. Sử dụng phơng pháp thi
đua trong khi chơi cá nhân hoặc
tổ nào thua sẽ bị phạt vui theo
hình thức của tổ hoặc cá nhân


thắng cuộc đề ra.


<i>- Ôn 5 động tác thể dục đã học</i>


+ Cả lớp thực hiện giữa sự chỉ
đạo của GV


+ Chia nhóm thực hiện
+ Báo cáo kết quả trình diễn
+ GV nhận xét, đánh giá.


6 - 10'


1 - 2'


1'


2 - 3'


18 - 22
6 - 7'


10 - 12'


1 - 2 lần
2 x 8
nhịp


7 - 8'





<b>X</b>


x x x x x x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>3 Phần kết thúc</b>


- HS chơi 1 trò chơi hồi tĩnh
GV cïng HS hƯ thèng bµi


- GV nhận xét đánh giá kết quả
bài tập.


- Giao bài tập về nhà: Ôn5 động
tác của bài thể dục phát triển
chung


*Rót kinh nghiƯm:


2 - 3'


4 - 6'


2'


2'


1 - 2'



HS tập sai thì GV ra hiệu cho cán sự
ngừng hô để sửa rồi mi cho HS tp
tip.


X




<b>---Toán </b>

<b>Luyện tập</b>



<b>I. Mục tiêu</b>
<i>Giúp HS</i>


- Biết vận dụng đợc quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001…
- Rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số thập phân.


- Củng cố kĩ năng chuyển đổi các số đo đại lợng.
- Ơn về tỉ lệ bản đồ.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT2
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động hc</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm


bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
học trớc.


- GV nhận xét ghi điểm.


<i><b>2. Dạy học bµi míi</b></i>


<i><b>2.1. Giíi thiƯu bµi: </b></i>Trùc tiÕp


<i><b>2.2 Híng dÉn lun tập</b></i>
<b>Bài 1</b>


<i>a, Ví dụ</i>


- GV nêu ví dụ : Đặt tÝnh vµ thùc hiƯn
tÝnh 142,57 x 0,1


- Gọi HS nhận xét kết quả tính của bạn.
- GV hớng dẫn HS nhn xột rỳt ra


- 2 HS lên bảng làm bµi, HS díi líp theo
dâi nhËn xÐt.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học


- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính, HS cả lớp làm bài vào vở bài
tập.



142,57


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với
0,1.


- Em hÃy nêu rõ các thừa số, tích của
142,57 x 0,1 = 14,2257.


- H·y t×m c¸ch viÕt 142,257 thµnh
14,2257.


- Nh vậy khi nhân 142,257 với 0,1 ta
có thể tìm ngay đợc tích bằng cách nào ?


- Yêu cầu HS làm tiếp ví dụ.


- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.


- GV hng dn HS nhận xét để rút ra
quy tắc nhân một số thp phõn vi 0,01.


- Em hÃy nêu rõ các thừa sè, tÝch cña
531,75 x 0,01 = 5,3175.


- H·y tìm cách viết 531,75 thµnh
5,3175.


- Nh vậy khi nhân 531,75 với 00,1 ta
có thể tìm ngay đợc tích bằng cỏch no ?



- GV hỏi tổng quát :


+ Khi nhân một số thập phân với 0,1 ta
làm nh thế nào ?


+ Khi nhân một số thập phân với 0,01
ta làm nh thÕ nµo ?


- GV yêu cầu HS mở SGK và đọc phần
kết luận in đậm trong SGK.


<i>b, GV yªu cầu HS tự làm bài.</i>


- GV chữa bài và cho điểm HS. Khi
chữa bài có thể yêu cầu HS nêu rõ cách
nhân nhẩm một sè phÐp tÝnh.


<b>Bµi 2</b>


- Gọi HS đọc đề bài tốn


- GV hái : 1 ha b»ng bao nhiªu km2<sub> ? </sub>


x 0,1
14,2257


-

1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại
cho đúng.



- HS nhËn xÐt theo híng dÉn cđa GV
- 142,257 vµ 0,1 lµ hai thõa sè, 14,2257
lµ tÝch.


- Khi chuyển dấu phẩy của 142,257 sang
bên trái một chữ số thì đợc số 14,2257.


- Khi nhân 142,257 với 0,1 ta có thể tìm
ngay đợc tích là 14,2257 bằng cách
chuyển dấu phẩy của 142,257 sang bên trái
một chữ số.


- HS đặt tính và thực hiện tính
531,75 x 0,01
531,75


x 0,01
5,3175


- 1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại
cho đúng.


- HS nhËn xÐt theo híng dÉn cđa GV.
- Thõa sè thø nhÊt lµ 531,75 ; thõa sè thø
hai lµ 0,01 ; tÝch lµ 5,3175.


- Khi chuyển dấu phẩy của 531,75 sang
bên trái hai chữ số thì ta đợc 5,3175.


- Khi nhân 531,75 với 0,01 ta có thể tìm


ngay đợc tích là 5,3175 bằng cách chuyển
dấu phẩy của 531,75 sang bên trái hai chữ
số.


- Dùa vµo hai vÝ dơ trên trả lời :


+ Khi nhõn mt s thp phõn với 0,1 ta
chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang
bên trái một chữ số.


+ Khi nhân một số thập phân với 0,01 ta
chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang
bên trái hai chữ số.


- 1 HS đọc trớc lớp, HS dới lớp đọc thầm
và tự học thuộc ngay ti lp.


- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS lµm
mét cét tÝnh.


- HS đọc thầm đề bài trong SGK.
1 ha = 0,01 km2


- GV viÕt lên bảng trờng hợp đầu tiên
và làm mẫu cho HS.


1000ha = ... km2


1000ha = (100 x 0,01) km2<sub> = 10 km</sub>2



- GV yêu cầu HS làm các phần còn lại
của bài.


- GV nhận xét, ghi điểm


- HS theo dõi GV lµm bµi.


- HS làm bài, sau đó 1 HS đọc bài làm
của mình trớc lớp để chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>3. Củng cố dặn dò</b></i>


- GV nhận xét giờ học.


- Híng dÉn bµi tËp vỊ nhµ cho HS
- Bµi tËp VN: bài 3


Rút kinh nghiệm giờ dạy:


- HS lắng nghe.


- HS chuẩn bị bài sau.




<b>---Kể chuyện</b>


<b>K chuyn ó nghe, đã đọc</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>



- Kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc, nói về bảo vệ mơi trờng có cốt chuyện,
nhân vật.


- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa câu chuyện của các bạn.


- Lời kể tự nhiên, sáng tạo, kết hợp với nét mặt, cử chỉ điệu bộ.
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung truyện, lời kể của bạn.
- Nhận thức đúng đắn về nhiệm vụ bảo vệ mơi trờng.


<b>Ii. đồ dùng dạy - học</b>


Gv chn bÞ mét số cốt truyện có nội dung bảo vệ môi trờng.


<b>III</b>. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị </b>


- Gäi 5 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn
truyện <i>Ngời đi săn và con nai.</i>


- Gọi 1 HS nêu ý nghĩa của truyện


- Yêu cầu HS nhËn xÐt tõng bạn kể
chuyện và trả lời câu hỏi.


- Nhận xét, cho điểm từng HS.



<b>2. Dạy học bài míi</b>


<i><b>2.1. Giíi thiƯu bµi</b></i>:Trùc tiÕp


<i><b>2.2. Híng dÉn kĨ chun</b></i>


<i>a) Tìm hiểu đề bài</i>


- Gọi HS đọc đề bài.


- GV phân tích đề bài dùng phấn màu
gạch chân dới các từ ngữ : <i>đã nghe, đã</i>
<i>đọc bảo vệ môi trờng.</i>


- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý


- Gọi HS giới thiệu những truyên em đã
đợc đọc, đợc nghe có nội dung về bảo vệ
mơi trờng. Khuyến khích HS kể chuyện
ngồi SGK sẽ đợc cộng thêm điểm.


<i>b) KĨ trong nhãm</i>


- Cho HS thực hành kể trong nhóm.
- GV đi hớng dẫn những cặp HS gặp
khó khăn. Gợi ý cho HS cách hoạt động:


+ Giới thiệu tên truyện.


+ Kể những chi tiÕt lµm nỉi râ hµnh



- 5 HS tiÕp nèi nhau kĨ chun.


- NhËn xÐt


- L¾ng nghe


- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe.
- Lắng nghe.


- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng.
- Lần lợt HS giới thiệu:


+ Tôi xin kể câu chuyện chim sơn ca và
bơng cúc trắng. Truyện này tơi đọc trong
SGK.


+ T«i xin kĨ c©u chun <i>Cãc kiƯn trêi.</i>


Truyện này tôi đọc trong tập truyện cổ
tích.


+ Tơi xin kể câu chuyện <i>Không nên phá</i>
<i>tổ chim.</i> Truyện này tôi đọc trong truyện
đọc môn đạo đức.


- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao
đổi với nhau về ý nghĩa của truyện hành
động của nhân vật.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

động của nhân vật bảo vệ môi trờng.
+ Trao đổi về ý nghĩa của truyện.


<i>c) KĨ tríc líp</i>


- Tỉ chøc cho HS thi kĨ.


- GV khun khÝch HS l¾ng nghe và hỏi
lại bạn kể những tình tiết về néi dung
trun, ý nghÜa cđa trun.


- NhËn xÐt, b×nh chän b¹n cã câu
chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất.


- Cho điểm HS kÓ tèt.


- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý
nghĩa của truyện.


<b>3. Củng cố - dặn dò </b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể: Lại câu truyện mà em nghe các bạn kể cho ngời thân nghe;
luôn chăm chỉ đọc sách và chuẩn bị bài sau sau. Kể lại một hành động dũng cảm bảo
vệ môi trờng mà em đã thấy hoặc một việt tốt em hoặc ngời xung quanh đã làm để
bảo vệ mơi trờng.


* Rót kinh nghiƯm giê d¹y:





<b>---Lun tõ và câu</b>


<b>Luyện tập về quan hệ từ</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


* Xỏc định đợc quan hệ từ trong câu, ý nghĩa của quan hệ từ và cặp quan hệ từ trong
câu cụ thể.


* Sử dụng đúng các quan hệ từ thích hợp với các câu cụ thể
* Sử dụng quan hệ từ đúng mục đích trong khi đặt câu.


<b>Ii. đồ dùng dạy - học</b>


* Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp
* Bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị </b>


- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu với một 1
trong các từ phức có tiếng bảo ở bài 2 tiết


<i>Lun tập từ</i> và câu trớc.


- Gi 2 HS lờn bng đặt câu với quan hệ


từ hoặc cặp quan hệ từ.


- Gọi 2 HS đọc thuộc phần <i>ghi nhớ</i> về
quan hệ từ


- NhËn xÐt HS häc bµi ë nhµ.


- Gọi HS nhận xét bạn đặt câu trên
bảng.


- Nhận xét, cho điểm HS.


<b>2. Dạy học bài mới</b>
<i><b>2.1. Giới thiƯu bµi</b></i>


- GV nêu: Các em đã học khái niệm về
quan hệ, các quan hệ từ và cặp quan hệ
từ.


Bµi 1:


- 2 HS lên bảng đặt câu.


- 2 HS lên bảng đặt câu.
- 2 HS đọc thành tiếng


- NhËn xÐt.


- Nêu ý kíên bạn làm đúng/sai, nu sai
thỡ sa li cho ỳng.



<i>A Cháng đeo cày. Cái cày của ng ời Hmông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen,</i>
<i>vòng nh hình cái cung, «m lÊy bé ngùc në. tr«ng anh hïng dịng nh một chàng hiệp sĩ</i>
<i>cổ đeo cung ra trận.</i>


<i>Bài 2</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Gọi HS đọc yêu cầu và ni dung ca
bi tp.


- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gäi HS ph¸t biĨu ý kiÕn.


- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.


<i>Bµi 3</i>


- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung,
- Yêu cầu HS tự làm bài tập


- Gäi HS nhËn xét bài bạn làm trên
bảng.


- Nhn xột, kt lun li giải đúng.


1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- Làm bài miệng


- 3 HS tiÕp nèi nhau ph¸t biĨu:



a) <i>Nhng:</i> biĨu thị quan hệ tơng phản.
b) <i>Mà:</i> biểu thị quan hệ tơng phản


c) <i>Nếu...thì....:</i> Biểu quan hệ điều kiện,
giả thiết - kÕt qu¶


- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.


- 1 HS làm trên bảng lớp. HS dới lớp làm
vào vở.


- Nêu ý kiến bạn làm đúng/ sai, nếu sai
thì sửa li cho ỳng.


- Theo dõi GV chữa bài và rự sửa lại bài
mình (nếu sai).


a)<i> Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm <b>và</b> cao</i>


<i>b) Mt vng trng trũn, to <b>v</b> đỏ hồng hiện lên ở chân trời, sau rặng tre en ca mt</i>
<i>lng xa.</i>


<i>c) Trăng quầng thì hạn, trăng tán <b>th×</b> ma.</i>


<i>d) Tơi đã đi nhiều nơi, đóng qn ở nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi</i>
<i>nh ngời làng <b>và</b> thơng yêu tôi hết mực, <b>nhng</b> sao sức quyễn rũ, nhớ thơng vẫn không</i>
<i>mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này.</i>


<i>Bµi 4</i>



- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.


- Tổ chức cho HS hoạt động dới dạng trò
chơi.


Hớng dẫn: Chia lớp thành 2 nhóm. HS
của từng nhóm tiếp nối lên bảng đặt câu.
Sau thời gian cho phép. GV tổng kết các
câu đặt trớc. Nhóm thắng cuộc là nhóm
đặt đợc câu đúng.


- Tuyên dơng, khen ngợi nhóm thắng
cuộc.


<b>3. Củng cố - dặn dß</b>


- NhËn xÐt tiÕt häc.


- Dặn HS về nhà ghi nhớ các quan hệ từ,
cặp quan hệ từ đã đùng và ý nghĩa của
chúng.


Rót kinh nghiƯm giê d¹y:


- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Nghe GV hớng dn v tham gia thi


- Mỗi HS viết ít nhất 3 câu vào vở
Ví dụ



<i>+ Tôi dặn mÃi mà nó không nhớ</i>


<i>+ Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì</i>
<i>siêng</i>


<i>Thứ sáu ngày tháng năm 2009</i>



<b>Toán</b>

<b>Luyện tập</b>



<b>I. Mục tiêu</b>
<i>Giúp HS</i>


- Củng cố về nhân một sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.


- NhËn biÕt và áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân trong tính
giá trị của biểu thức số<b>.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>II. Đồ dung dạy học</b>


- Bng phụ ghi sẵn nội dung BT1
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


.<i><b>1.KiĨm tra bµi cũ</b></i>


- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
bài tËp híng dÉn lun tËp thªm cđa tiÕt
häc tríc.



- GV nhận xét ghi điểm.


<i><b>2. Dạy học bài mới</b></i>


<i><b>2.1. Giới thiệu bµi</b></i>:Trùc tiÕp


<i><b>2.2 Híng dÉn lun tËp</b></i>
<b>Bµi 1</b>


-GV u cầu HS đọc yêu cầu phần a;
yêu cầu HS tự tính giá trị của các biểu
thức và viết vào bảng


- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo
dõi nhận xét.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết
học


-HS c thm yờu cu


-1HS lên bảng làm bài, HS cả líp lµm
bµi vµo vë bµi tËp.


<b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>(a x b ) x c</b> <b>a x ( b x c )</b>


2,5 3,1 0,6 ( 2,5 x 3,1 ) x 0,6 = 4,65 2,5 x ( 3,1 x 0,6 ) = 4,65
1,6 4 2,5 ( 1,6 x 4 ) x 2,5 = 16 1,6 x ( 4 x 2,5 ) = 16
4.8 2,5 1,3 ( 4,8 x 2,5 ) x 1,3 = 15,6 4,8 x (2,5 x 1,3 )= 15,6


-GV cho HS nhËn xÐt bµi lµm trên


bảng.


-GV hng dn HS nhn xột nhn
bit tính chất kết hợp của phép nhân các
số thập phân.


b)Gv yêu cầu HS đọc đề bài phần b


-GV yªu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn.


Hỏi: Vì sao em cho rằng cách tính của
em là thuận tiện nhất?


- GV nhận xét cho điểm HS.


<b>Bài 2</b>


- GV yờu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bi.


-HS nhận xét bài làm của bạn


-HS nhận xét theo hớng dẫn của giáo
viên.


-HS c bi; 4 HS lên bảng làm bài.
9,65 x 0,4 x 2,5 = 9,65 x ( 0,4 x 2,5)


= 9,65 x 1 = 9,65
0,25 x 40 x 9,84 = ( 0,25 x 40 ) x 9,84
= 10 x 9,84 = 98,4
7,38 x 1,25 x 80 = 7,38 x( 1,25 x 80 )
= 7,38 x 100 = 738
34,3 x 5 x 0,4 = 34,3 x ( 5 x 0,4 )
= 34,3 x 2 = 68.6


-1 HS nhËn xÐt, HS cả lớp theo dõi và tự
kiểm tra bài của mình.


-4 HS lần lợt trả lời.


-HS c thm yờu cu bi.


2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp lµm bµi
vµo vë bµi tËp.


a) ( 28,7 + 34,5 ) x 2,4


= 63,2 x 2,4 = 151,68
b) 28,7 + 34,5 x 2,4


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Gv chữa bài cuỉa HS ttrên bảng lớp,
sau đó cho im.


<b>3. Củng cố dặn dò</b>


- GV nhận xét giờ học.



- Híng dÉn bµi tËp vỊ nhµ cho HS
- Bµi tËp VN: bµi 3


*Rót kinh nghiƯm:


= 28,7 + 82,8 = 111,5


-HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra lẫn nhau.




<b>---Tập làm văn</b>


<b>Luyện tập tả ngời </b>


<b>( </b>

<i>Quan sát và lùa chän chi tiÕt </i>

<b>)</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Phát hiện những chi tiết tiêu biểu, đặc sắc về hình dáng, hoạt động của nhân vật
qua hai bài văn mẫu <i>Bà tôi </i>và <i>Ngời thợ rèn</i>


-Biết cách khi quan sát hay viết một bài văn tả ngời phải chọn lọc để đa vào bài
những chi tiết nổi bật, gây ấn tợng.


- Vận dụng để ghi lại kết quả quan sát ngoại hình của một ngời thờng gặp.


<b>Ii. đồ dùng dạy - hc</b>


Giấy khổ to và bút dạ



III. Cỏc hot động dạy - học chủ yếu


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị</b>


- Thu, chấm dàn ý chi tiết cho bài văn tả
một ngời trong gia ỡnh ca 3 HS


- Hỏi: <i>HÃy nêu cấu tạo của bài văn tả </i>
<i>ngời</i>


- Nhận xét học sinh học bài ở nhà.


<b>2. Dạy - học bài mới</b>


<i><b>2.1 Giới thiệu bài</b></i>: Trực tiếp


<i><b>2.2. Tìm hiểu ví dụ</b></i>


<i>Bài 1</i>


<i>- </i>Gi HS c yêu cầu và nội dung của
bài tập.


- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
theo hớng dẫn: đọc kĩ bài văn, dùng bút
chì gạch chân những chi tiết tả mái tóc,
giọng nói, đơi mắt, khn mặt của bài,
sau đó viết vào giấy. Lu ý có thể diễn lại


bằng lời của mình.


- Gọi nhóm làm bài trên giấy khổ to dán
bài lên bảng , đọc phiếu, yêu cầu các
nhóm khác bổ sung. GV ghi nhanh lên
bảng ý kiến bổ sung để có một bài làm
hoàn chỉnh.


- Gọi HS đọc lại phiếu đã hoàn thành.


- 3 HS mang bài lên để GV kiểm tra
- 3 HS đứng tại chỗ đọc thuộc lòng phần
ghi nhớ của tiết tập làm văn trớc.


- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết
học.


- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
tr-ớc lớp.


- 4 HS ngåi 2 bàn trên dới tạo thành 1
nhóm cùng làm viƯc. 1 nhãm lµm bµi vµo
giÊy khỉ to.


- 1 nhóm HS báo cáo kết quả làm bài.
HS nhóm khác bổ sung ý kiến để có câu
trả lời hoàn chỉnh.


- 1 HS đọc thành tiếng. HS dới lớp viết
vào vở .



Những chi tiết tả đặc điểm ngoi hỡnh ca ngi b:


+ Mái tóc: <i>đen và dày kì lạ, phủ kín hai vai, xoà xuống ngực, xuống đầu gối, </i>mớ tóc
dày khiến<i> bà đa chiếc lợc tha bằng gỗ một cách khó khăn.</i>


+ Giọng nói: <i>trầm bổng, ngân nga nh tiếng chuông, khắc sâu </i>và<i> dễ dµng vµo trÝ nhí</i>


của đứa cháu<i>, dịu dàng, rực rỡ, đầy nhựa sống nh những đoá hoa.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+ Đôi mắt: <i>hai con ngơi đen sẫm nở ra, long lanh, hiền dịu khó tả, ánh lên những </i>
<i>tia sáng ấm áp, tơi vui.</i>


+ Khuụn mt: <i>ụi mỏ ngm ngm đã có nhiều nếp nhăn </i>nhng<i> khn mặt hình nh </i>
<i>vẫn tơi trẻ.</i>


<i>-</i> Hái: <i>Em cã nhËn xÐt g× vỊ cách miêu </i>
<i>tả ngoại hình của tác giả?</i>


- Ging: tỏc giả đã ngắm bà rất kĩ, đã
chọn lọc những chi tiết tiêu biểu về ngoại
hình của bà để miêu tả. Bài văn vì thế
ngắn gọn mà sống động. Khắc hoạ rõ nét
hình ảnh ngời bà của tác giả trong tâm trí
ngời đọc. Ngời đọc cũng thấy đợc tình
yêu của cháu đối với bà.


<i>Bµi 2</i>


- GV tỉ chøc cho HS lµm bµi tËp 2 tơng


tự nh cách tổ chức làm bài 1.


- HS: Tác giả quan sát bà rất kỹ, chọn
lọc những chi tiết tiêu biểu về ngoại hình
của bà miờu t.


- Lắng nghe


Những chi tiết tả ngời thợ rèn đang làm việc:


<i>- Bắt lấy thỏi thép hồng nh bắt lấy một con cá sống.</i>


<i>- </i>Quai<i> nhng nhỏt bỳa hăm hở (</i>khiến cho<i> con cá lửa vùng vẫy, quằn quặt, giãy</i>
<i>lên đành đạch, vây bắn tung toé thành những tia lửa sáng rực, nghiến răng ken két, </i>
<i>c-ỡng lại, không chịu khuất phục)</i>


<i>- Quặp thỏi thép trong đôi kìm sắt dài, dúi đầu nó vào giữa đống than hng, </i>
<i>lnh cho th ph thi.</i>


<i>- Lại lôi con cá lửa ra, quật nó lên hòn đe, vừa hằm hằm quai bóa chuang </i>
<i>chuang võa nãi râ: "Nµy...nµy...nµy...." (</i>khiÕn <i>con cá lửa phải chịu thua, nằm ỡn </i>
<i>dài ngửa bụng ra trên đe mà chịu những nhát búa nh trêi gi¸ng)</i>


<i>- Trở tay ném thỏi sắt đánh xèo một tiếng vào cái chậu nớc đục ngầu (</i>làm<i> chậu</i>
<i>nớc bùng sơi lên sùng sục, </i>con cá sắt chìm nghỉm xuống đáy chậu<i>, biến thành chiếc </i>
<i>lỡi rựa vạm vỡ v duyờn dỏng)</i>


- Liếc nhìn lỡi rựa nh một kẻ chiến thắng, lại bắt đầu một cuộc chinh phục
mới.



- GV hỏi: <i>Em có nhận xét gì về cách </i>
<i>miêu tả anh thợ rèn đang làm việc của </i>
<i>tác gi¶?</i>


<i>- Em có cảm giác gì khi đọc đoạn văn?</i>


- HS: Tác giả đã quan sát rất kỹ từng
hoạt độgn của anh thợ rèn: bắt thỏi thép,
quai búa, p....


- Cảm giác nh đang chứng kiến anh thợ
làm việc và thấy rất tò mò, thích thú.
GV kết luận: Nh vËy biÕt chän läc chi tiÕt tiªu biĨu khi miêu tả sẽ làm cho ngời này
khác biệt hặn với mọi ngời xung quanh, làm cho bài văn sẽ hấp dẫn hơn, không lan
tràn, dài dòng.


<b>3. Củng cố - dặn dò</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dn HS v nhà học tập cách miêu tả của nàh văn để lập dàn ý cho bài văn tả một
ngời


mµ em thêng gỈp .


 Rót kinh nghiƯm:




<b>---Khoa häc</b>



<b>Đồng và hợp kim của đồng</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


Gióp häc sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Kể đợc một số dụng cu, máy móc, đồng dùng đợc làm bằng đồng hợp kim của
đồng.


- Biết cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng có trong nhà.


<b>II.§å dïng dạy- học </b>


<b>- </b>Hình minh họa trang 50, 51 SGk.


<b>- </b>Phiếu học tập có sẵn bảng so sánh về đồng và hợp kim của đồng ( đủ dùng theo
nhóm 1 phiếu to) nh SGk.


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Hoạt động khởi động</b>
<i><b>-Kiểm tra bài cũ:</b></i>


GV gọi 3 Hs lên bảng trả lời câu hỏi
về nội dung bài trớc sau đó nhận xét cho
điểm từng học sinh.



-Đa ra sợi dây đồng và hỏi:
+) Đây là vật dụng gì?


+) Tai sao em biết đây là sợi dây đồng.
-Giới thiệu: Đây là sợi dây đồng. đồng
có nguồn gốc từ đâu? Nó có tính chất gì?
nó có ứng dụng gì trong cuộc sống? cách
bảo quản các đồ dùng bằng đồng nh thế
nào? các em sẽ tìm thấy các câu trả lời
trong bài hc hụm nay


-3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:
+) HS 1: nêu nguồn gốc tính chất của
sắt?


+) HS 2: Hợp kim của sắt là gì? chúng
có những tính chất gì?


+) Hóy nờu ng dụng của gang, thép
trong đời sống.


-Quan sát và trả lời.
+) Đây là sợi đồng.
+Nó là mầu nâu đỏ.
-Lắng nghe.


<b>2.Bµi míi</b>


<b>Hoạt động 1</b>:<i><b>Tính chất của đồng</b></i>



- Tổ chức cho Hs hoạt động trong nhóm,
mỗi nhóm 4 học sinh nh sau:


+) Phát cho mỗi nhóm 1 sợi dây đồng.
+) Yêu cầu HS quan sát và cho biết:
? Màu sắc của sợi dõy?


? Độ sáng của dây?
? Tính cứng của sợi dây?


- Gọi nhóm thảo luận sau trớc phát biểu,
yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-Kết luận: Sợi dây đồng có mầu đỏ nâu,
có ánh kim, dẻo, dễ rát mỏng, có thể uốn
thành nhiều hình dạng khác nhau.


-GV nêu tiếp vấn đề: đồng có nguồn gốc
từ đâu? hợp kim của đồng có tiunhs chất
gì? chúng ta cùng tìm hiểu.


-4 HS ngồi thành 1 nhóm, cùng quan
sát dây đồng và nêu ý kiến của mình sau
đó thống nhất và ghi vào phiếu của
nhóm…


-1 nhóm phát biểu ý kiến, các nhóm
khác bổ sung và đi đến thống nhất: Sợi
dây đồng mầu đỏ, có ánh kim, mầu sáng,
rất dẻo, có thể uốn thành các hình dạng
khác nhau.



<b>Hoạt động 2:Nguồn gốc và so sánh</b>
<i><b>tính chất của đồng và hợp kim của đồng</b></i>


<b>- </b>Chia häc sinh thành nhóm mỗi
nhómhọc sinh.


<b>- </b>Phát phiếu học tập cho tõng nhãm.


<b>- </b>Yêu cầu học sinh đọc bảng thông tin ở
tranh 50 SGK và hoàn thành phiếu so sánh
các tính chất giữa đồng và hợp kim của
đồng.


- Gọi 1 nhóm song đầu tiên dán phiếu
lên bảng, đọc phiếu yêu cầu các nhóm
khác nhận xét, bổ sung (nu cú).


- Nhận xét, nhìn vào phiếu của học sinh
vµ kÕt ln.


-Hoạt động trong nhóm, cùng đọc SGk
và hồn thành bảng so sánh.


-1 nhóm báo cáo kết quả thảo luận trớc
lớp, các nhóm khác bổ sung ý kiến và đi
đến thống nhất


(HS chØ ghi v¾n tắt bằng các gạch đầu
dòng cho thuận tiện)



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

-Kết luận: Đồng là kim loại đợc con ngời
tìm ra và sử dụng sớm nhất. Ngời ta đã tìm
thấy đồng trong tự nhiên. Nhng phần lớn
đồng đợc chế tạo từ quặng đồng lẫn với
một số chất khác. Đồng có u điểm hơn một
số kim loại khác là rất bền dễ rát mỏng và
kéo thành sợi.


nhiên và có trong quặng đồng.
-Lắng nghe.


<b>Hoạt động 3:Một sống đồ dùng đợc làm</b>
<i><b>bằng đồng và hợp kim đồng, các bảo</b></i>


<i><b>quản đồ dùng đó</b></i>


-Tổ chức cho học sinh tho lun cp ụi
nh sau:


+) Yêu cầu học sinh quan sát có hình
minh họa và cho biết:


.) Tên đị dùng đó là gì?


.) Đồ dùng đó đợc dùng làm gì? chúng
th-ờng có ở đâu?


-GV hỏi: Em cịn biết những sản phẩm
nào khác đợc làm gì từ đồng và hợp kim


của đồng?


-NHËn xÐt, khen ngỵi nh÷ng häc sinh cã
hiĨu biÕt thùc tÕ.


-GV nêu vấn đề: ở gia đình em có những
đồ dùng nào làm bằng đồng? em thờng
thấy ngời ta làm nh thế nào để bảo quản đò
dùng bằng đồng?


-Nhận xét: Khen gợi học sinh để chú ý
quan sát và biết cách bảo quản đồ dùng
bằng đồng?


Kết luận: <i>Đồng là kim loại đợc sử dụng </i>
<i>rộng dãi vì đồng có tính mềm dẻo, dễ dán </i>
<i>mỏng, dẫn nhiệt và điện tốt. Đồng đợc sử </i>
<i>dụng làm các đồ điện, dây điện, một số bộ </i>
<i>phận của ô tô tàu biển…. các hợp kim của </i>
<i>đồng đợc sử dụng trong gia đình nh nồi, </i>
<i>mâm….Các nhạc cụ nh kèn, cồng, </i>
<i>chiêng….Hoặc chế tạo vũ khí đúc </i>
<i>t-ợng….Các đồ dùng bằng đồng để ngồi </i>
<i>khơng khí bị xĩn mầu nên ngời ta dùng </i>
<i>thuốc đánh đồng để đánh bóng lau chùi </i>
<i>làm cho đồ dùng bằng đồng sáng bóng trở </i>
<i>li.</i>


<b>3.Củng cố - Dặn dò</b>



GV yêu cầu học sinh trả lời nhanh các câu
hỏi:


+) ng v hp kim ng có những tính
chất gì?


+) Đồng và hợp kim của đồng có những
ứng dụng gì trong đời sống.


-NhËn xÐt câu trả lời của học sinh.


- 2 Hs ngi cựng bàn trao đổi, thảo
luận.


- 5 Hs tiÕp nèi nhau trình bày.


- Hỡnh 1: Lừi dõy in c lm bng
đồng, đồng dẫn điện và nhiệt tốt.


- Hình 2: Đơi hạc, tợng, l hơng, bình
cổ đợc làm từ hợp kim của đồng, chúng
thờng có ở đình, chùa ,miếu, bảo tàng…
- Hình 3: kèn, đợc làm từ hợp kim của
đồng, kèn thờng có ở viện bảo tàng, các
ban nhạc, giàn nhạc giao hởng.


- Hình 4: Chng đồng đợc làm từ hợp
kim của đồng, chúng thờng có ở đình
chùa miếu.



- Hình 5: Cửa đỉnh của Huế đợc làm từ
hợp kim của đồng.


- Hình 6: Mâm đồng đợc làm từ hợp
kim của đồng. Mâm đồng thờng có ở
gia đình địa chủ thời xa, viện bảo tàng,
những gia đình giàu có…


-TiÕp nèi nhau ph¸t biĨu.


Trống đồng dây quấn động cơ, thau
đồng, chậu đồng, vũ khí nơng cụ lao
động…


-TiÕp nèi nhau tr¶ lêi. VÝ dơ;


+) ở nhà thờ họ q em có mấy chiếc
l đồng, em thấy bác trởng họ thờng lấy
rẻ ẩm để lau , chùi….


+) Nhà ông em có một cái mâm đồng.
em thờng lau chùi sạch bóng.


+) Chùa làng em có mấy tợng phật và
chng bằng đồng. Thỉnh thoảng nhà
chùa lại lau chùi, dùng thuốc đánh bóng
để cho đồ vật sáng lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

-Dặn học sinh về nhà học thuộc bài bạn
cần biết, ghi lại vào vở, tìm hiểu tính chất


của những đồ dùng bằng đồng trong gia
đình.


* Rót kinh nghiÖm:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×