<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
• Học phần
• Động vật khơng xương
<b>Trường Cao Đẳng Sư phạm Sóc Trăng</b>
<b>Khoa Tự nhiên</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>2</sub>
•
<b>Ngành Giun đốt</b>
•
<b>ANNELIDA</b>
•
<b>Ngành Giun đốt</b>
•
<b>ANNELIDA</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Mục tieâu</b>
–Sinh viên biết các đặc điểm
cấu tạo, họat động, sinh sản
và phát triển của ngành.
–Sinh viên biết các sinh vật
cùng nhóm phân loại trong
lồi.
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>4</sub>
Đặc
điểm
chung
- Cơ thể phân đốt
- Có thể xoang chính thức
- Tổ chức cơ quan nhiều mức độ
- Trứng phân cắt xoắn ốc và xác
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
Đặc điểm chung
- Tổ chức cơ quan
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ bài tiết có nhiều đơi
đơn thận
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>6</sub>
Đặc điểm chung
- Tổ chức cơ quan
+ Hệ sinh dục có tuyến và ống
sinh dục
+ Hệ tuần hồn kín
+ Cơ quan di chuyển là “Bộ
xương nước”, chân, tơ
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun nhiều tơ
2.Lớp Giun ít tơ
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>8</sub>
1. Lớp Giun nhiều tơ
-Tổ chức cơ thể
+ Sống di động, định cư, chủ động
bắt mồi
+ Cơ thể chia làm 3 phần không đều
+ Vỏ ống tiết ra vỏ kitin trong suốt, vỏ
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>10</sub>
- Cấu tạo cơ thể
+ Hệ tiêu hóa dạng ống
+ Hệ tuần hồn kín, máu đỏ hoặc
xanh
+Hệ bài tiết có nhiều hệ đơn thận
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
- Cấu tạo cơ thể
+Hệ thần kinh kiểu bậc thang.
Có các tế bào cảm giác. Vị trí
của mắt thay đổi tùy lồi
+ Hệ sinh dục có tuyến, 1số lồi
khơng có ống dẫn
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>12</sub>
- Sinh sản
+ Sinh sản hữu tính
+ Sinh sản vơ tính: Mọc chồi, cắt
đoạn
- Trứng phân cắt xoắn ốc
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
• 1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ di động
-
<i>Errantia</i>
• Sống tự do, ăn thịt.
• - Róm biển-
<i>Aphrodita acucleata</i>
• -
<i>Alicopidae, Tomopteridae</i>
• -
<i>Myzustomida</i>
ký sinh.
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>14</sub>
• 1.3.Phân loại
Phân lớp Giun nhiều tơ định cư
-
<i>Sedentaria</i>
• Sống trong ống.
• -
<i>Phyllochaetopterus socialis</i>
•
<i>- Sabellidae.</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>16</sub>
<b>2.1.Cấu tạo-Sinh lý</b>
• - Kích thước nhỏ
• - Các lồi cảm giác tiêu giảm.
• - Tơ là cơ quan di chuyển
• - Mơ bì tạo thành cutin trong
suốt bao ngồi.
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>2.1.Cấu tạo-Sinh lý</b>
• - Bao cơ của Giun ít tơ có lớp cơ
vịng, lớp cơ dọc,cơ xiên
• - Giun đất dùng sức ép của cơ thể lên
dịch thể xoang tạo đường đi trong đất
• - Hệ tiêu hóa: Ruột trước biến đổi đa
dạng
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>18</sub>
• - Hệ tuần hoàn: Máu di chuyển
trong mạch lưng từ sau ra trước
và trong mạch bụng theo hướng
ngược lại.
• +Lấy oxy từ da. Mạch lưng co
bóp vận chuyển máu.
• + Máu khơng màu hoặc có chứa
huyết sắc tố (Giun đất).
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
• - Hệ hô hấp: Quá trình trao
đổi khí tiến hành trực tiếp qua
bề mặt của cơ thể.
• - Hệ bài tiết là hậu đơn thận.
• - Hệ thần kinh theo kieåu
chung của Giun đốt.
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>20</sub>
Vòng
tơ ở
xung
quanh
đốt
Lỗ sinh
dục cái
Lỗ sinh
dục đực
Đai sinh
dục
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>CẤU TẠO TRONG</b>
Lỗ miệng
<sub>hầu</sub>
Thực
<sub>diều</sub>
<sub>Dạ dày cơ</sub>
Ruột tịt
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>22</sub>
<b>Sơ đồ Hệ thần kinh </b>
<b><sub>Sơ đồ Hệ tu n hoàn </sub></b>
<b><sub>ầ</sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
Cơ thể gồm nhiều
đốt
Thành cơ thể phát
triển
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>24</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
• 2.2. Sinh sản-phát triển
- Sinh sản hữu tính &vơ tính
- Sinh sản hữu tính
+ Ghép đơi và trao đổi tinh dịch.
+ Kén có màu nâu đất và độ lớn
thay đổi tùy loài.
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>26</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>28</sub>
Sự thụ tinh cuả giun đất
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
• 2.2. Sinh sản-phát triển
- Sinh sản vô tính
+ Vùng sinh trưởng hình thành phần
đầu của cá thể sau và phần đuôi
của cá thể trước.
+ Các phần này có thể hình thành
trước hoặc sau khi cá thể mới tách
khỏi cơ thể mẹ.
</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>30</sub>
<b>1.3. Phân loại</b>
<i>Hoï Aeolosomalidae</i>
:
Aeolosoma
Hoï
<i>Naididae</i>
:Aulophorus
furcatus
Họ
<i>Tubificidae</i>
: giun đỏ
Họ
<i>Enchiobdellidae</i>
ký sinh
</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>
<b>1.3. Phân loại </b>
Họ
<i>Microchaetidae</i>
Họ
<i>Glossoscoledidae</i>
sống
trong đất
Họ
<i>Lumbricidae</i>
Họ
<i>Megasoclecidae</i>
: Giun
quắn, Giun khoang, Giun laù,
</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>32</sub>
Giun đỏ
Sống thành búi
ở cống rãnh,
</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>34</sub>
Ngành Giun đốt
1. Lớp Giun ít tơ
2.Lớp Giun nhiều tơ
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
3. Lớp Đĩa-
Giun không tơ
<b>3.1. Cấu tạo-Sinh lý</b>
Không tơ di chuyển.
Đĩa có 33 đốt, chia 5 phần
Thành cơ thể giống Giun đốt.
Bao cơ gồm 3 lớp.
Sinh vật trưởng thành xoang
</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>36</sub>
3. Lớp Đĩa-
Giun không tơ
<b>3.1. Cấu tạo-Sinh lý</b>
Hệ thần kinh; tràng thần kinh
bụng nằm trong xoang bụng.
Cơ quan cảm giác: mắt
</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>
3. Lớp Đĩa
<b>3.1. Cấu tạo-Sinh lý</b>
Hệ tiêu hóa
- Ngoại ký sinh, tuyến tiết ra
Hirudin chống đông máu
</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub> <sub>38</sub>
3. Lớp Đĩa
<b>3.1. Cấu tạo-Sinh lý</b>
Hệ tuần hồn: khe hơng có
thành co giản.
Hệ bài tiết: hậu đơn thận và
tế bào bài tiết.
Hệ sinh dục: Lưỡng tính.
</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>
<b>Đỉa</b>
.
Đỉa sống kí sinh
ngồi, lấy chất dinh
dưỡng tư máu
</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>
ĐVKXS <sub> Điền Huỳnh Ngọc Tuyết</sub>
<b>Rươi.</b>
<sub>40</sub>
Đầu có mắt , khứu
giác và xúc giác.
</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>
–
<b>Lớp Cấu tạo-Sinh lý</b>
•
Cơ thể hình ống, khơng phân đốt, đọan trước gọi là vịi. Đầu
vịi có miệng nằm giữa xúc tu, vịi có thể rút vào. Đoạn sau to,
da nổi ơ vng.
•
Xoang cơ thể rộng không phân ngăn chứa ống tiêu hóa.
•
Hậu đơn thận
•
Tuyến sinh dục gồm
•
Ống tiêu hóa dài, cuộn khúc phần cuối, hậu môn nằm phía
lưng gần gốc vòi.
•
Hệ thần kinh phát triển yếu. Giác quan là vành xúc tu quanh
miệng.
•
Đơn tính, thụ tinh ngoài, trứng phân cắt xoắn ốc, ấu trùng
dạng luân cầu.
</div>
<!--links-->