ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 1
•
Ngaønh Giun ñoát
•
ANNELIDA
•
Ngaønh Giun ñoát
•
ANNELIDA
•
4t
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 2
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
•
- Kích thước nhỏ
•
- Các lồi cảm giác tiêu giảm.
•
- Tơ là cơ quan di chuyển
•
- Mô bì tạo thành cutin trong
suốt bao ngoài.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 3
2.1.Cấu tạo-Sinh lý
•
- Bao cơ của Giun ít tơ có lớp
cơ vòng, lớp cơ dọc,cơ xiên
•
- Giun đất dùng sức ép của
cơ thể lên dòch thể xoang tạo
đường đi trong đất
•
- Hệ tiêu hóa: Ruột trước biến
đổi đa dạng
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 4
•
- Hệ tuần hoàn: Máu di
chuyển trong mạch lưng từ
sau ra trước và trong mạch
bụng theo hướng ngược lại.
•
+Lấy oxy từ da. Mạch lưng co
bóp vận chuyển máu.
•
+ Máu không màu hoặc có
chứa huyết sắc tố (Giun đất).
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 5
•
- Hệ hô hấp: Quá trình trao
đổi khí tiến hành trực tiếp qua
bề mặt của cơ thể.
•
- Hệ bài tiết là hậu đơn thận.
•
- Hệ thần kinh theo kiểu
chung của Giun đốt.
2. Lớp Giun ít tơ
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 6
Vòng
tơ ở
xung
quanh
đốt
Lỗ sinh
dục cái
Lỗ sinh
dục đực
Đai sinh
dục
Đặc điểm cấu tạo ngoài.
ĐVKXS
Điền Huỳnh Ngọc Tuyết 7
CẤU TẠO TRONG
Sơ đồ hệ tiêu hóa.
Lỗ miệng
hầu
Thực
quản
diều
Dạ dày cơ
Ruột tịt
ruột