TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
Phần 2: HOÁ HỌC HỮU CƠ LỚP 11
A. ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ VÀ HYĐROCACBON
I. Một số vấn đề cần lưu ý
1. Công thức tổng quát:
a. Hyđrocacbon:
C
x
Hy (x ≥ 1; y ≤ 2x + 2) : phản ứng cháy
C
n
H
2n + 2 – 2k
(n ≥ 1, k : số liên kết Π hoặc vòng): phản ứng cháy, cộng
b. Hyđrocacbon no:
Ankan (parafin: hyđrocacbon no mạch hở): C
n
H
2n + 2
(n ≥ 1)
Xicloankan: C
n
H
2n
(n ≥ 3)
c. Hyđrocacbon không no
Anken (olefin: Hyđrocacbon không no mạch hở có 1 liên kết Π): C
n
H
2n
(n ≥ 2)
Ankađen (Hyđrocacbon không no, mạch hở có 2 liên kết Π – 2 liên kết đôi) : C
n
H
2n – 2
(n ≥ 3)
Ankin (Hyđrocacbon không no mạch hở có 2 liên kết Π – 1 liên kết 3) : C
n
H
2n – 2
(n ≥ 2)
d. Hyđrocacbon thơm:
Aren (dãy đồng đẳng của benzen : 3 liên kết Π và 1 vòng) : C
n
H
2n – 6
(n ≥ 6)
2. Một số lưu ý khác:
a. Phản ứng hoá học:
Phản ứng cháy:
C
x
H
y
+ (x +
y
/
4
) O
2
x CO
2
+
y
/
2
H
2
O
-
n
H
2
O :
n
CO
2
> 1 Ankan ,
n
H
2
O –
n
CO
2
=
n
ankan
-
n
H
2
O :
n
CO
2
= 1 Anken hoặc xicloankan
-
n
H
2
O :
n
CO
2
< 1 Ankađien, ankin, aren, …
Nếu: 1 <
n
CO
2
:
n
H
2
O < 2 ankađien, ankin:
n
CO
2
–
n
H
2
O =
n
ankađen,
n
ankin
b. Phản ứng cộng vào hyđrocacbon không no:
Cộng H
2
:
C
n
H
2n +2 – 2k
+ kH
2
C
2
H
2n + 2
- k =
n
H
2
/
n
hyđrocacbon (k số liên kết Π)
Cộng Halogen: Br
2
, Cl
2
C
n
H
2n + 2 – 2k
+ kBr
2
C
n
H
2n + 2 – 2k
Br
2k
- k =
n
Br
2
/
n
hyđrocacbon (số liên kết Π)
Cộng HX (X : OH, Br, Cl, …)
C
n
H
2n +2 – 2k
+ kHX C
n
H
2n +2 – k
X
k
- Cộng H
2
: Số mol khí H
2
pứ = số mol khí giảm sau pứ. Số mol C và H trước và sau pứ bằng nhau
- Cộng Br
2
: Khối lượng bình Br
2
tăng bằng khối lượng hyđrocacbon không no pứ
c. Phản ứng thế vào hyđrocacbon no
+ Ankan: C
n
H
2n + 2
+ xCl
2
as
C
n
H
2n + 2 – x
Cl
x
+ xHCl
+ Xicloankan: c
n
H
2n
+ xCl
2
as
C
n
H
2n – x
Cl
x
+ xHCl
- Xiclopropan, xiclobutan + Br
2
thì cộng và mở vòng
CH
2
CH
2
+ Br
2
CH
2
– CH
2
– CH
2
CH
2
Br Br
+ Ankin – 1 : CH ≡ CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3
AgC ≡ CAg + 2NH
4
NO
3
R – C ≡ CH + AgNO
3
+ NH
3
R – C ≡ CAg + NH
4
NO
3
R – C ≡ CAg + H
+
R – C ≡ CH + Ag
+
+ Aren: - Khi trong vòng benzen đã có một nhóm thế loại I : Gôc ankyn, – OH, – NH
2
. – OCH
3
, … (chỉ có
liên kết đơn δ ) khi thế nhóm thứ 2, thứ 3, …thì ưu tiên thế vào vị trí ortho (o -) và para (p - )
- Khi trong vòng bezen đã có một nhóm thế loại II: – NO
2
, – COOH, – CHO, - SO
3
H …(có liên kết
đôi) khí thế nhóm thứ 2, thứ 3, … thì ưu tiên thế vào vị trí meta (m -)
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
II. Câu hỏi và bài tập:
Câu 1. Có hai chất: H – C – O – CH
3
và CH
3
– C – C – O – H . Nhận xét nào sau đây đúng?
O O
A. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau
B. Công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau
C. Công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo khác nhau
D. Công thức phân tử khác nhau, công thức cấu tạo khác nhau
Câu 2. Có hai cách viết: C
6
H
5
– C – O – CH
3
và CH
3
– O – C – C
6
H
5
. Nhận xét nào sau đây đúng?
O O
A. Là công thức của hai chất có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau
B. Là công thức của hai chất có công thức phân tử khác nhau nhưng công thức cấu tạo tương tự nhau
C. Là các công thức của hai chất có công thức phân tử và công thức cấu tạo khác nhau
D. Chỉ là công thức của một chất vì công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau
Câu 3. Chất nào trong số các chất dưới đây là đồng phân của CH
3
COOCH
3
?
A. CH
3
CH
2
OCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. CH
3
COCH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 4. Hai chất: CH
3
CH
2
OH và CH
3
OCH
3
khác nhau về điểm gì?
A. Công thức cấu tạo B. Công thức phân tử C. Số nguyên tử cacbon D. Tổng số liên kết cộng hoá trị
Câu 5. Cho 9 chất
1. CH
3
CH
2
CH
3
2. CH
3
CH
2
CH
2
Cl 3. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
4. CH
3
CHClCH
3
5. (CH
3
)
2
CHCH
3
6. CH
3
CH
2
CH=CH
2
7. CH
3
CH=CH
2
8. CH
2
CH
2
9. (CH
3
)
2
C=CH
2
CH
2
CH
2
a. Những chất nào là đồng đẳng của nhau?
A. 1 và 3; 1 và 5; 6 và 7; 7 và 9 B. 2 và 4; 6 và 8; 7 và 9 C. 2 và 4; 1 và 5; 6 và 9 D. 2 và 4; 7 và 8; 3 và 5
b. Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. 2 và 4; 3 và 5; 6,8 và 9 B. 1 và 3; 5 và 8; 6 và 9 C. 2 và 4; 3 và 5; 8 và 9 D. 2 và 4; 3 và 6; 6 và 9
Câu 6. Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của CH
3
– CO – OH
A. H – COO – CH
3
B. HOOC – CH
2
CH
3
C. CH
3
– COO – CH
3
D. H – COO – CH
2
CH
3
Câu 7. Đa số các chất hữu cơ
A. Có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao B. Dẫn điện và nhiệt tốt
C. Khi bị đốt với oxi thì cháy D. Dễ bị thuỷ phân
Câu 8. Thành phần % về khối lượng bằng thành phần % về số mol các chất có trong hỗn hợp
A. Các chất đồng đẳng B. Các chất đồng phân C. Các chất khí D. Các chất lỏng
Câu 9. Đồng phân cấu tạo gồm
A. đồng phân nhóm chức; đồng phân mạch cacbon; đồng phân hình học
B. đồng phân nhóm chức; đồng phân mạch cacbon; đồng phân quang học
C. Đồng phân vị trí nhóm chức; đồng phân nhóm chức; đồng phân mạch cacbon
D. Đồng phân vị trí nhóm chức; đồng phân mạch cacbon; đồng phân hình học
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng cấu tạo hoá học?
A. cấu tạo hoá học cho biết các nguyên tử liên kết với nhau theo thứ tự nhất định
B. Cấu tạo hoá học cho biết các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết đơn hay liên kết bội
C. Cấu tạo hoá học cho biết sự phân bố các nguyên tử trong không gian
D. cấu tạo hoá học được biểu diễn bởi công thức câú tạo
Câu 11. Nhận định nào không đúng
A. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một trật tự nhất định
B. Thú tự liên kết các nguyên tử trong phân tử được gọi là cấu tạo hoá học
C. Thay đổi trật tự liên kết các nguyên tử trong phân tử, làm thay đổi hoá trị các nguyên tử trong phân tử
D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học
Câu 12. Có các phương trình hoá học của một số phản ứng
1. CH
4
+ Cl
2
toc, as
CH
3
Cl + HCl 2. C
2
H
4
+ H
2
Ni, toc
C
2
H
6
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
3. 2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H
5
ONa + H
2
4. C
2
H
5
OH
Xt, toc
C
2
H
4
+ H
2
O
Những phản ứng nào là phản ứng thế?
A. 1, 2 B. 2,3 C. 1,3 D. 2,4
Câu 13. Trong phân tử ankan C
n
H
2n + 2
, số liên kết C – C và C – H lần lượt là
A. n và (2n + 2) B. (n + 1) và (n + 1) C. (n + 2) và (n + 1) D. (n – 1) và (2n + 2)
Câu 14. trong phân tử etan, tổng số electron có mặt và số electron tham gia tạo thành liên kết hoá học lần lượt là
A. 12 và 4 B. 14 và 18 C. 18 và 14 D. 16 và 12
Câu 15. Trong phân tử ankan, tổng số electron có mặt và số electron tham gia tạo liên kết hoá học lần lượt là
A. 8n; (8n + 2) B. (8n + 2); (6n + 2) C. (6n + 2); (8n + 2) D. (8n + 2); 8n
Câu 16. Ứng với công thức phân tử C
5
H
12
có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 17. Có bao nhiêu gốc hyđrocacbon hoá trị I đồng phân của nhau có công thức C
5
H
11
?
A. 3 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 18. Trong dãy đồng đẳng của metan, theo chiều tăng dần khối lượng phân tử, thành phần % theo khối lượng của
cacbon
A. tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Lúc tăng, lúc giảm
Câu 19. khi clo hoá (có ánh sáng) một ankan X chỉ tạo hai dẫn xuất monoclo bậc 1 và bậc 3 đồng phân của nhau. X có
công thức cấu tạo nào dưới đây?
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)CH
3
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
3
Câu 20. Khi clo hoá (có ánh sáng) ankan có thể tạo nên hỗn hợp của hai dẫn xuất monoclo và 3 dẫn xuất điclo
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)CH
3
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
3
Câu 21. Khi cho izo – pentan tác dụng với Cl
2
có ánh sáng theo tỉ lệ 1 : 1 thì số sản phẩm monoclo thu được là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 22. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C
6
H
14
?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 23. tron pứ cháy ankan, theo chiều tăng số nguyên tử cacbon, tỉ lệ số mol CO
2
/số mol H
2
O thì
A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Biến đổi không theo quy luật
Câu 24. Ankan có công thức cấu tạo: CH
3
– CH(CH
3
) – CH
2
– C(CH
3
)
2
– CH
2
CH
3
. có tên gọi là
Câu 25. Ankan Y có tên gọi 2,3 – đimetyl pentan. Có công thức cấu tạo là
Câu 26. Ankan X có công thức cấu tạo: (CH
3
)
2
CH – CH(CH
3
) – CH
2
– CH(CH
3
)
2
Kh tác dụng với clo, X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 27. ankan X có công thức phân tử C
5
H
12
khi tác dụng với clo sinh ra hỗn hợp 4 dẫn xuất monoclo. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
3
C. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)CH(CH
3
)
2
Câu 28. Ankan X có tên 2 – metylpentan. Khi tác dụng với clo, x có thể tạo được mấy dẫn xuất monoclo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 29. Đồng phân nào có công thức phân tử C
6
H
14
khi tác dụng với clo tạo được hỗn hợp 3 dẫn xuất monoclo
A. hexan B. 2 – metyl pentan C. 2,3 – đimetyl butan D. 2,2 – đimetyl butan
Câu 30. Có bao nhiêu hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 31. Có bao nhiêu hợp chất mạch hở đồng phân cấu tạo của nhau (gồm ankin và ankađien liên hợp) khi tác dụng với
HCl tạo hợp chất có công thức phân tử C
5
H
9
Cl?
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 32. Trong phân tử anken C
n
H
2n
có
A. n liên kết δ B. 2n + 2 liên kết δ C. 3n + 1 liên kết δ D. 3n – 1 liên kết δ
Câu 33. Đốt cháy 0,1 mol ankan, sản phẩm thu được dẫn qua nước vôi trong dư thu được 60g kết tủa. Biết X có nguyên tử
cacbon bậc 4, công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
CH
2
CH
3
B. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
2
CH
3
C. CH
3
C(CH
3
)
2
CH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)CH(CH
3
)CH
3
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn x mol ankan X cần 10 mol O
2
thu được sản phẩm cháy gồm nước và 6 mol khí CO
2
. Công
thức phân tử và số mol X tham gia pứ là
A. C
2
H
6
; 2 mol B. C
3
H
8
; 2 mol C. C
3
H
8
; 6 mol D. C
3
H
8
; 4 mol
Câu 35. Khi crackinh một ankan thu được hỗn hợp X gồm hai hyđrocacbon có số nguyên tử cacbon bằng nhau. Tỉ khối
hơi của X so với hiđro bằng 28,5. Hai hyđrocacbon trong hỗn hợp X là
A. c
3
H
6
và C
3
H
8
B. C
4
H
6
và C
4
H
8
C. C
4
H
8
và C
4
H
10
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
Câu 36. Một ankan X khi bị clo hoá có ánh sáng chỉ tạo ra 1 sản phẩm monoclo duy nhất. Biết rằng 1 lít hơi X ở đktc có
khối lượng là 5,09g. công thức của X là
A. (CH
3
)
3
CH B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
C. (CH
3
)
4
C D. (CH
3
)
3
C – C(CH
3
)
3
Câu 37. Khi đun 28,8g muối natri của axit hữu cơ đơn chức với lượng dư NaOH và CaO thu được 5,31 lít khí X (ở
đktc). Hiệu suất của pứ là 79%. X là
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D. C
3
H
6
Câu 38. Trong bình kín chứa hỗn hợp gồm hyđrocacbon X và oxi dư ở 150
OC
, đốt cháy X. Sau khi pứ kết thúc,
đưa về điều kiện ban đầu, áp suất trong bình không đổi. X có ctpt là
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
2
H
6
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen C
2
H
2
và một hyđrocacbon A, thu được 4 lít CO
2
và 4 lít
hơi H
2
O (các thể tích đo ở cùng điều kiện). X có công thức phân tử là
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
2
H
6
Câu 40. Ankan X khi tác dụng với clo sinh ra dẫn xuất Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2,24. Ankan X có
công thức phân tử là
A. CH
4
B. C
3
H
4
C. C
3
H
8
D. C
3
H
6
Câu 41. Hỗn hợp khí A gồm hai hyđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 1,12 lít A (đktc) đem đốt cháy hoàn
toàn. sản phẩm cháy được dẫn qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình (2) đựng NaOH (dư). Sau thí nghiệm khối
lượng bình (1) tăng 2,16g và bình (2) tăng 7,48g. Công thức phân tử và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
A. C
3
H
6
và C
4
H
8
; 40% và 60% C. C
3
H
4
và C
4
H
6
; 60% và 40%
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
; 30% và 70% D. C
2
H
4
và C
3
H
6
; 70% và 30%
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hyđrocacbon A và khí oxi thu được hỗn hợp khí và hơi. Làm lạnh
hỗn hợp này, thể tích giảm 50%. Nếu hỗn hợp còn lại qua dd KOH, thể tích giảm 83,3% số còn lại. Công thức phân tử của
hyđrocacbon A là
A. C
4
H
10
B. C
6
H
12
C. C
4
H
8
D. C
5
H
10
Câu 43. M là hỗn hợp 3 hyđrocacbon đồng phân của nhau. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,80g M, thu được 2,8 lít CO
2
(đktc).
Biết tỉ khối hơi của M so với O
2
là 2,25. Công thức phân tử củ M là
A. C
5
H
10
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
D. C
4
H
8
Câu 44. Một hỗn hợp hai ankan có khối lượng là 10,2g. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ankan này cần 25,8 lít O
2
(đktc). tổng
số mol hai ankan là
A. 0,2 mol B. 0,25 mol C. 0,125 mol D. 0,3 mol
Câu 45. Crackinh một ankan thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hyđro bằng 19,565. Biết hiệu suất của quá trình
crackinh là 84%. Ankan đã cho là
A. Butan B. izo-butan C. Pentan D. A và B
Câu 46. Một hỗn hợp X gồm butan, metylxiclopropan, but-2-en, etylaxetilen và đivinyl có tỉ khối so với H
2
là 27,8. Khi
đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X, tổng khối lượng CO
2
và H
2
O thu được là
A. 34,50g B. 36,66g C. 37,20g D. 39,90g
Câu 47. Nhiệt phân CH
4
thu được hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, CH
4
, H
2
. Tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 5. Hiệu suất của quá
trình nhiệt phân là
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Câu 48. Crackinh C
4
H
10
được
hỗn hợp gồm 5 hyđrocacbon có M = 36,25. Hiệu suất của pứ crackinh là
A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%
Câu 49. crackinh V lít C
4
H
10
thu được 35 lít hỗn hợp A gồm H
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
và C
4
H
10
dư. Cho hỗn hợp A đi từ
từ qua bình đựng Br
2
dư thấy thể tích còn lại 20 lít. Tính hiệu suất của pứ crackinh
A. 25% B. 60% C. 75% D. 85%
Câu 50.crackinh 560 lít C
4
H
10
thu được 1036 lít hỗn hợp khí X. Biết các khí đều đo ở đktc. Hiệu suất pứ crackinh là
A. 75% B. 80% C. 85% D. 90%
Câu 51. Hộn hợp khí A gồm etan, propan có tỉ khối so với H
2
là 20,25 được nung trong bình có xúc tác để thực hiện pứ
đehyđro hoá (tách hyđro). Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H
2
là 16,2 gồm các ankan, anken và
H
2
. Tính hiệu suất của pứ đehyđro hoá, biết tốc độ pứ của etan và propan là như nhau
A. 25% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 52. Hỗn hợp M ở thể lỏng, chứa hai chất hữu cơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu làm bay hơi 2,58g M thì thể
tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 1,40g khí N
2
ở cùng điều kiện.
Nếu đốt cháy hoàn toàn 6,45g M thì thu được 7,65g H
2
O và 6,72 lít CO
2
(đktc). Công thức phân tử và % khối
lượng từng chất trong hỗn hợp M là
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
A. CH
4
O và C
2
H
6
O; 45% và 55% B. C
3
H
8
O và C
4
H
10
O; 55% và 45%
C. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O và 53,5% và 46,5% D. C
4
H
10
O và C
5
H
12
O; 50,5% và 49,5%
Câu 53. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm anken X và xicloankan Y thu được 4 mol khí CO
2
. Lượng oxi cần dùng là
A. 4 mol B. 6 mol D. 8 mol D. 10 mol
Câu 54. Một hỗn hợp khí gồm C
3
H
6
và H
2
có tỉ khối so với H
2
là 10. Nếu đun nóng hỗn hợp trên có xúc tác Ni, với hiệu
suất pứ 100% thì khí thu được sau khi kết thúc pứ có chứa
A. C
3
H
8
B. C
3
H
8
và H
2
D. C
3
H
8
và C
2
H
4
D. C
3
H
6
, H
2
và C
3
H
8
Câu 55. Hỗn hợp X gồm hai anken ở thể khí có tỉ khối đối với H
2
là 18. Đốt cháy hoàn toàn 15,68 lít hỗn hợp X thì số lít
CO
2
(đktc) và số gam H
2
O thu được lần lượt là
A. 32,4 lít và 40,32g B. 40,32 lít và 32,4g D. 38,08 lít và 30,6g D. 30,6 lít và 38,08g
Câu 56. Hỗn hợp gồm propin và ankin X có tổng số mol bằng 2 mol phản ứng vừa đủ với 0,3 mol AgNO
3
/NH
3
. X có thể
là
A. etin B. But – 1 – in C. But – 2 – in D. Vinylaxetilen
Câu 57. Hỗn hợp X gồm 0,2 mol propilen và 0,1 mol H
2
. Cho hỗn hợp đi qua bột Ni đun nóng, sau pứ thu được hỗn hợp
Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được số gam H
2
O là
A. 10,8g B. 12,6g C. 25,2g D. 5,4g
Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp ankin thu được 0,896 lít khí CO
2
(đktc) và 0,54g H
2
O. Giá trị x là
A. 0,25 mol B. 0,05 mol C. 0,75 mol D. 0,01 mol
Câu 59. X là hỗn hợp gồm một ankan và một ankin. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,5. Đốt cháy hoàn toàn một lượng bất kì
hỗn hợp X đều thu được khí CO
2
và hơi H
2
O có số mol bằng nhau. Biết hỗn hợp X không tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
.
Công thức cấu tạo ankan, ankin lần lượt là
A. CH
4
, CH ≡ C – CH
3
B. CH
4
, CH
3
– C ≡ C – CH
3
C. CH
3
CH
3
, CH ≡ C – CH
3
D. CH
3
CH
3
, CH
3
– C ≡ C – CH
3
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
4
và C
4
H
4
thu được thể tích CO
2
(đktc) và khối lượng H
2
O
là
A. 3,36 lít CO
2
và 3,6g H
2
O B. 5,60 lít và 2,7g H
2
O C. 6,72 lít CO
2
và 3,6g H
2
O D. 8,96 lít CO
2
và 3,6g H
2
O
Câu 61. Đốt hoàn toàn 2 ankin tạo ra 19,8g CO
2
và 5,4g H
2
O. Nếu đem hỗn hợp trên cộng hợp với Br
2
thì khối lượng B
2
tối đa có thể cộng hợp được là
A. 16g B. 32g C. 48g D. 64g
Câu 62. Cho anken X có phân tử khối bằng 1,4 lần phân tử khối của ankin Y. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
A. C
4
H
8
và C
3
H
4
B. C
3
H
6
và C
4
H
6
C. C
4
H
8
và C
4
H
6
D. C
2
H
4
và C
3
H
6
Câu 63. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X gồm etan và anken Y thu được 11,2 lít khí CO
2
và 10,8g H
2
O. Các thể tích
đo ở đktc. Côpng thức của anken Y là
A. C
4
H
6
B. C
3
H
6
C. C
2
H
4
D. C
5
H
10
Câu 64. Đốt cháy hoàn toàn hyđrocacbon A cần dùng 28,8g O
2
thì thu được 13,44 lít CO
2
(ở đktc). Xác định công thức
phân tử của A, biết 2 < d
A/kk
< 3
A. C
6
H
12
B. C
5
H
10
C. C
5
H
12
D. A hoặc B
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn 1,15g hyđrocacbon X. Cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)
2
thì thu được 3,94g kết
tủa và dd Y. Cô cạn dd Y, nung đến khối lượng không đổi thì thu thêm 4,59g chất rắn nữa. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
12
B. C
3
H
8
C. C
2
H
6
D. C
4
H
8
Câu 66. Một hỗn hợp hai ankan có khối lượng 10,2g. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ankan này cần dùng 25,8 lít O
2
(đktc).Tổng số mol 2 ankan là
A. 0,2 mol B. 0,25 mol C. 0,125 mol D. 0,3 mol
Câu 67. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm hai hyđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br
2
0,5M. Sau khi
pứ hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng 6,7g. Công thức phân tử của hai hyđrocacbon là
A. C
2
H
2
; C
4
H
6
B. C
2
H
2
; C
4
H
8
C. C
3
H
4
; C
4
H
8
D. C
2
H
2
; C
3
H
8
Câu 68. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm hai hyđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br
2
0,5M. Sau
khi pứ hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7g. Công thức phân tử của hai hyđrocacbon
là
A. C
2
H
2
và C
4
H
6
B. C
2
H
2
và C
4
H
8
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
D. C
2
H
2
và C
3
H
8
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH , khối A – 2007)
Câu 69. Ba hyđrocacbon X, Y, Z kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử
X. Đốt 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2
dư thu được số gam kết tủa là
A. 20g B. 30g C. 40g D. 10g
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – 2007)
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
Câu 70. Một hyđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,233%.
Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
6
B. C
3
H
4
C. C
2
H
4
D. C
4
H
8
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – 2007)
Câu 71. Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp x gồm axetilen và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được khí Y. dẫn Y vào
lượng dư AgNO
3
/NH
3
thu được 12g kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16g Br
2
và còn lại khí Z. Đốt
cháy hoàn toàn Z thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5g H
2
O. Giá trị V là
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 5,60 lít D. 8,96 lít
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – năm 2007)
Câu 72. Khi cho ankan X (trong phân tử có % khối lượng C bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol ! : 1 (có ánh
sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của x là
A. 2 – metyl propan B. 2,3 – đimetyl butan C. butan D. 3 – metylpentan
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – 2007)
Câu 73. hỗn hợp khí x gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng
12,4g và thể tích 6,72 lít 9đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C
2
H
4
và 0,2 mol C
2
H
2
B. 0,1 mol C
3
H
6
và 0,2 mol C
3
H
4
C. 0,2 mol C
2
H
4
và 0,1 mol C
2
H
2
D. 0,2 mol C
3
H
6
và 0,1 mol C
3
H
4
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – năm 2009)
Câu 74. Hyđrocacbon X không làm mất màu dd Br
2
ở nhiệt độ thường. tên gọi của X là
A. etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D. stiren
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối A – 2009)
Câu 75. Hỗn hợp khí X gồm H
2
và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với
H
2
bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi pứ xảy ra hòn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước B
2
,
tỉ khối của Y so với H
2
bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là
A. CH
2
= C(CH
3
)
2
B. CH
2
= CH
2
C. CH
2
= CH – CH
2
– CH
3
D. CH
3
– CH = CH – CH
3
(Đề tuyển sinh ĐH – CĐ, khối B – 2009)
Câu 76. Cho hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. Lấy 8,6g X cho tác dụng hết với dd Br
2
dư thì khối lượng Br
2
pứ là 48g.
Mặc khác nếu cho 13,44 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
thu được 36g kết tủa. % thể tích
của CH
4
có trong X là
A. 20% B. 50% C. 25% D. 40%
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối B – 2009)
Câu 77. Cho hyđrocacbon X pứ với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% br
về khối lượng). Khi X tác dụng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là
A. but – 1 – en B. Xiclopropan C. But – 2 – en D. Propilen
(Đề tuyển sinh CĐ – ĐH, khối B – 2009)
Câu 78. Hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
là 21,2 gồm propan, propen, propin. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X tổng
khối lượng CO
2
và H
2
O thu được là
A. 20,40g B, 18,96g C. 16,80g D. 18,60g
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối A – 2008)
Câu 78: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp
khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có
tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng
Là A. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối A – 2008)
Câu 79: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
2
bằng 12. Công thức phân tử củaX là (m
X
= m
Y
, n
Y
= 3n
X
M
X
= 3M
Y
)
A. C5H12. B. C3H8. C. C4H10. D. C6H14.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối B – 2008)
Câu 80: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đượclà
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 81: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí
CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH
4
và C
3
H
6
. B. C
2
H
6
và C
3
H
6
. C. CH
4
và C
3
H
4
. D. CH
4
và C
2
H
4
.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối B – 2008)
TN hữu cơ – 11 THPT Cưmgar - ĐakLak
Câu 82: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử.
Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ,áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối B – 2008)
Câu 83: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các
chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối B – 2008)
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO
2
và 2 lít hơi H
2
O (các thể
tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
. B. CH
4
. C. C
2
H
5
. D. C
3
H
8
.
(Đề tuyển CĐ – ĐH, khối B – 2008)
Câu 85. Hỗn hợp gồm hyđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y đi qua dd H
2
SO
4
đặc, thu được hỡn hợp khí Z có tỉ khối so với H
2
bằng 19. Công thức phân tử
của X là
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C C
4
H
8
D. C
3
H
4
Câu 86. Caroten có công thức phân tử C
40
H
56
. Khi hyđro hoá hoàn toàn caroten thu được hyđrocacbon no có công thức
C
40
H
78
. số liên kết п và số vòng trong caroten lần lượt là
A. 12 và 1 B. 11 và 1 C. 12 và 2 D. 11 và 2
Câu 87 (ĐH-khối-2010). Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. đốt cháy hoàn
toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
B. C
2
H
6
và C
2
H
4
C. CH
4
và C
3
H
6
D. CH
4
và C
4
H
8
Câu 88(ĐH-khối A-2010). Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)
2
(dư) tạo ra 29,55g kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35g so với dung dịch Ba(OH)
2
ban
đầu. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
B. C
2
H
6
C. C
3
H
4
D. C
3
H
6
B. DẪN XUẤT HALOGEN. ANCOL. PHENOL
I. Một số vấn đề cần lưu ý
1. Công thức:
a. Dẫn xuất halogen: R – X (R: gốc hyđrocacbon, X: halogen)
b. Ancol:
- Ancol: C
x
H
y
O
z
( z: là số nhóm chức, z ≤ x)
C
n
H
2n + 2 – 2k
O
z
hay: C
n
H
2n + 2 – 2k – z
(OH)
z
(k: số liên kết Π, z: số nhóm chức, z ≤ n)
- Ancol đơn chức: z = 1
C
x
H
y
O
C
n
H
2n + 2 – 2k
O
z
hay: C
n
H
2n + 1 – 2k
(OH) (n ≥ 1)
- Ancol no: k = 0
C
n
H
2n + 2
O
z
hay: c
n
H
2n +2
O
z
- Ancol no, đơn chức: k = 0. z = 1
C
n
H
2n + 2
O hay: C
n
H
2n + 1
OH
c. Phenol:
- Phenol: C
n
H
2n – 6 – x
(OH)
x
( 1 ≤ x ≤ 3, n ≥ 6)
- Phenol đơn chức: C
n
H
2n – 7
OH ( n ≥ 6 )
2. Một số lưu ý khác:
a. Dẫn xuất halogen:
- Phản ứng thuỷ phân: R – X + NaOH
toc
R – OH + NaX
- Phản ứng tách HX : RCH
2
CHXCH
3
+ KOH
toc, rượu
RCH=CHCH
3
+ R CH
2
CH=CH
2
+ KX + H
2
O
(sp chính)
b. Ancol:
- Bậc ancol: R – CH
2
OH (bậc 1), R
1
– CHOH – R
2
(bậc 2), R
1
– COH – R
2
R
3
- Danh pháp: