Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

bai tap dao dong co

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.05 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>ĐỀ KIỂM TRA chuyên đề dao động cơ học</b></i>
<i><b>Câu 1</b>. </i>Vận tốc của một vật dao động điều hồ có dộ lớn cực đại khi nào?


A. Khi t = 0 B. Khi t = T/4 (T: Chu kỳ) C. Khi t = T D. Khi vật qua vị trí cân bằng
<i><b>Câu 2.Cơng thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?</b></i>


A. T= 2 <i>m<sub>k</sub></i> B. T=


<i>k</i>
<i>m</i>


2
1


C. T = 2 <i><sub>m</sub>k</i> D. T =


<i>k</i>
<i>m</i>


2
1


<i><b>Câu 3) Một vật có khối lượng m = 100g nổi trên mặt một chất lỏng .Phần trên của vật có dạng hình trụ</b></i>
đường kính d = 1cm.Vật nổi đang đứng yên, được khích động nhẹ theo phương thẳng đứng, nó dao động
điều hồ. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản môi trường, g = 2


 = 10m/s2 khối lượng riêng của chất lỏng D
=103<sub>kg/m</sub>3<sub> .Biểu thức lực tác dụng lên vật trong khi vật dao động và chu kỳ dao động là:</sub>



A. F = -DgSx , T = 2,24s ; B. F = DgSx , T= 2,8s ; C. F = -DgSx , T = 2s ; D. F = DgSx ,T= 2s
<i><b>Câu 4 hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2 và và có chu kỳ T1, T2 tại một nơi có gia tốc g = 9,8m/s</b></i>2<sub>. Biết rằng</sub>
tại nơi đó con lắc có chiều dài l1 + l2 có chu kỳ dao động 2,4s và con lắc đơn có chiều dài l1 – l2 có chu kỳ
dao động 0,8s. Tính l1, l2 ,T1,T2


A. 0,796m, 0,637m, 1,79s 1,6s B. 0,796m, 0,637m, 1,69s 1,5s
C. 0,896m, 0,837m, 1,79s 1,6s C. 0,796m, 0,837m, 1,69s 1,6s


<i><b>Câu 5 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A (hay xm). Li độ của vật khi </b></i>
động năng của vật bằng thế năng của lò xo là:


a. x =


2
2
<i>A</i>


 b. x =


2
<i>A</i>


 c. x =


4
2
<i>A</i>


 d. x =



4
<i>A</i>


<i><b>Câu6 Cho con lắc lị xo có : m = 100g; K = 25N/m. Từ VTCB kéo vật xuống dưới một đoạn x0 = 2cm rồi</b></i>
truyền V0= 10  3cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. Chọn gốc thời gian lúc truyền V0 . gốc toạ
độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. g = 10m/s2<sub> = </sub> 2


 m/s2 . Viết pt dao động ?
A. x = 4sin(


6
5


5<i>t</i>  )cm . B x = 4sin(


6
5<i>t</i>  )cm
C. x= 2sin(5<i>t</i>5<sub>6</sub> )cm D x = 2sin(


6


5<i>t</i>  )cm


<i><b>Câu 7Một lò xo có khối lượng khơng đáng kể, có độ dài tự nhiên l0=20cm, độ cứng k=200N/m. Đầu trên </b></i>
O của lò xo được giữ cố định, người ta treo vào đầu dưới một vật A có khối lượng m=200g. Vật A dao
động theo phương thẳng đứng và có vận tốc cực đại bằng 62,8cm/s. Viết phương trình dao động của vật
A và tính khoảng cách cực đai và cực tiểu từ điểm O đến vật A khi dao động. Lấy 2


 =10; g=9,8m/s2.


A. x = 2sin10

<i>t</i>cm, 22,98cm, 18,98cm C . x = 4sin10

<i>t</i>cm, 22,98cm, 18,98cm


C. . x = 2sin10

<i>t</i>cm, 20,98cm, 18,98cm D. . x = 2sin10

<i>t</i>cm, 22,98cm, 20,98cm
<i><b>Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao </b></i>
động động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng
đường vật đi được trong


10


s đầu tiên là:


a. 9 cm b. 24 cm c. 6cm d. 12cm


<i><b>Câu9 Hai dao động điều hồ có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì ly độ của 2 dao động bằng nhau ở</b></i>
mọi thời điểm:


A. Hai dao động có cùng biên độ. B. hai dao động cùng pha.
C. Hai dao động ngược pha. D.. A và B.


Câu10 Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1,5s. một con lắc đơn khác có chiều dài
l2 dao động với chu kỳ T2 = 2s. Tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 có chu kỳ là:


a) 3,5s ; b)2,5s ; c) 0,5s; d) 0,925s; e) 0,857s


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a. F = kA b. F = 0 c. F = k<i>l</i> d. F = k(A - <i>l</i>)


<i><b>Câu 12: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A</b></i>
( hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc

<sub> cảu chất điểm dao động điều hoà là:</sub>



a. A2<sub> = x</sub>2<sub> + </sub>


2
2




<i>v</i>


b. A2<sub> = x</sub>2 <sub> + </sub> 2


 v2 c. A2 = v2 + <sub>2</sub>
2




<i>x</i>


d. A2<sub> = v</sub>2<sub> + </sub> 2
 x2.


<i><b>Câu 13: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao </b></i>
động điều hoà theo phương thăng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ
lớn là:


a. 4m/s b. 0 m/s c. 2m/s d. 6,28m/s


<i><b>Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương có các phương trình dao động </b></i>
là x1 = 5sin10

<i>t</i> (cm) và x2 = 5sin(10 )



3


<i>t</i> (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là:


a. x = 5 )( )


4
10
sin(


3 <i>t</i> <i>cm</i> b. x = 5 )( )


6
10
sin(


3 <i>t</i> <i>cm</i>


c. x = 5sin(10 )
2


<i>t</i> (cm) d. x = 5sin(10 )


6

<i>t</i> (cm)
<i><b>Câu 15: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời bién đổi:</b></i>



a. Cùng pha với li độ b. Lệch pha /2 so với li độ
c. Ngược pha với li độ d. Sớm pha  /4 so với li độ.
<i><b>Câu 16: xét dao động củacon lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?</b></i>


a. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
b. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.


c. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực tuần hoàn.
d. Lực cản môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
<i><b>Câu 17: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào: </b></i>


a. Khối lượng quả nặng b. Gia tốc trọng trường
c. Chiều dài dây treo d. Vĩ độ địa lý.


<i><b>Câu18) một co lắc đơn có chu kỳ1,5s ở trên mặt đất . tính chu kỳ của con lắc khi ở trên mạt trăng .biết </b></i>
gia tốc trọng trường ở trên mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 5,9 lần .


a)3,65s ; b) 3s ; c)4,5s ; d)2,43s ; e) 2,5s.


<i><b>Câu19</b></i>)Một dao động điều hồ có phương trình x = 4cos (0,5t -/3)trong đó x tính bằng (cm) và t tính
bằngs Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x = 2 3(cm) theo chiều âm của trục toạ độ :


A. t = 1(s). B. t = 2(s). C. t = 4/3(s). D. t = 1/3(s).


<i><b>Câu20)</b></i>Một con lắc đơn được treo dưới trần của một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động To. Khi thang
máy chuyển động xuống dưới với vận tốc khơng đổi thì chu kỳ là T1, còn khi thang máy chuyển động
nhanh dần đều xuống dưới thì chi kỳ là T2. Biểu thức nào sau đây đúng :


A. T0 = T1 =T2. B. . T0 = T1 T2. C. . T0 = T1 T2. D. T0 T1 T2. E. . T0 T1.T2.



<i><b>Cââu 21: M</b></i>ột vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x =10 cos(4t + <sub>2</sub> )(cm)với t tính


bằng giây. Động năng của vật biến thiên với chu kỳ bằng:


<b> A. 0,25 s.</b> B. 0,50 s C. 1,00 s D.1,50 s


<i><b>Câu 22</b></i><b>:</b> Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều
hòa với chu kỳ T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc
trọng trường tạinơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T’<sub> bằng</sub>


<b> A</b>. T<sub>2</sub> . B. T<sub>2</sub> . C. 2T. D. T 2.


<i><b>Câu 23</b></i><b>:</b> Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(t- <sub>6</sub> )(cm) và


x2 = 4cos (t- <sub>2</sub> )(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Câu 24</b></i><b>:</b> Một con lắc lị xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hồ. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ


<b> A</b>. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần.


<i><b>Câu 25:</b></i> Biểu thức li độ của vật dao động điều hịa có dạng <i>x </i><i>A</i>cos(

<i>t </i>), vận tốc của vật có giá trị
cực đại là


A. vmax = A2

B. vmax = 2A

C. vmax = A2. D. vmax = A



<i><b>Câu 26</b></i>: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với


A. gia tốc trọng trường. B. chiều dài con lắc.



C. căn bậc hai gia tốc trọng trường. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.


<i><b>Câu 27</b></i>: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc

. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là


A. x = Acos(<i>t</i>/4 ) B. x = Acos

<i>t </i>. C. x = Acos(<i>t</i> /2) D. x = Acos (<i>t</i>/2) )


<i><b>Câu 28</b></i>: Hai dao động điều hịa cùng phương có phương trình lần lượt là:x1= 4cos100πt (cm) và


X2= 3cos (100πt +/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là


A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.


<i><b>Câu 29</b></i>: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc
thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hịa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là


A. 101 cm. B. 99 cm. C. 100 cm. D. 98 cm.


<i><b>Câu 30</b></i>: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k khơng đổi, dao động điều hịa.
Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m
bằng


A. 200 g. B. 800 g. C. 100 g. D. 50 g.


<i><b>Câu</b></i> 31: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ bằng 2s. Thời gian ngắn nhất dể vật đi từ vị trí cân bằng
đến điểm có li độ bằng 1 nửa biên độ là:


a) 1/2 s. b) 1/3 s. c) 1/4 s. d) 1/6 s.


<i><b>Câu</b><b> 32. Một vật dao động điều hồ có vận tốc cực đại bằng 0,08m/s. Nếu gia tốc cực đại của nó bằng</b></i>



0,32m/s2<sub> thì chu kỳ và biên độ dao động của nó bằng:</sub>


a)2 (s); 0,01(m). b)

<sub>/2(s); 0,02(m). c) 2(s); 0,02(m).</sub> <sub>d) 3/2(s); 0,03(m).</sub>


<i><b>Câu</b></i> 33. Một vật nhỏ, khối lượng m, được treo vào 1 lò xo nhẹ ở nơi có gia tốc rơi tự do bằng 9,8m/s2. Khi


vật ở vị trí cân bằng lị xo dãn ra 1 đoạn bằng 5,0cm. Kích thích để vật dao động điều hồ. Thời gian
ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là:


A) 7,5.10-2<sub>s </sub> <sub>B) 3,7.10</sub>-2<sub>s</sub> <sub>C) 0,22s</sub> <sub>D) 0,11s.</sub>


<i><b>Câu</b></i> 34. Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ


-0,5a ( a là biên độ dao động) đến vị trí có li độ bằng + 0,5a là:


A) <i>s</i>


10
1


B) <i>s</i>


20
1


C) <i>s</i>


30
1



D) <i>s</i>


15
1


.


<i><b>Câu</b></i> 351)Biết gia tốc cực đại của một dao động điều hoà là

<sub>và vận tốc cực đại là </sub> . Biên độ dao động


naøy laø:
A)




2 <sub>B)</sub><sub></sub><sub>.</sub><sub></sub> <sub> </sub> <sub>C)</sub>



2


D)<sub></sub>1


<i><b>Caâu 36</b><b>.</b></i> Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 4cos(10t )


4


  (cm) và x<sub>2</sub> 3cos(10t 3 )



4


  (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị


trí cân bằng là


A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.


<i><b>Câu 37</b><b>:</b></i> Cho con lắc lị xo dao động khơng ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt phẳng nằm
ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K. Khi quả cầu cân bằng, độ giản lò xo là <i>l</i>,
gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là:


A. T = 2π
<i>m</i>
<i>K</i>


B. T = 2π <i><sub>g</sub>l</i> C. T = 2





sin
<i>g</i>


<i>l</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Câu 38</b></i>: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi



A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ


C. Lệch pha vng góc so với li độ D. Lệch pha π/4 so với li độ


<i><b>Câu 39</b></i>: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giản tại vị trí
cân bằng là . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Δl ). Trong quá trình
dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:


A. F = K.A +Δl B. F = K(Δl + A) C. F = K(A -Δl ) D. F = K. Δl + A


<i><b>Câu 40</b></i>: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong q trình dao động
chiều dài lị xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s. Chiều dài tự nhiên của nó là:


A. 48 cm B. 46,8 cm C. 42 cm D. 40 cm


<i><b>Câu 41</b></i>: Một con lắc lị xo, quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg. Kích thước cho chuyển động thì nó dao động
với phương trình: x = 5cos4πt (cm). Năng lượng đã truyền cho vật là:


A. 2 (J) B. 2.10-1<sub> </sub><sub>(J)</sub> <sub>C. 2.10</sub>-2<sub>(J) </sub> <sub>D. 4.10</sub>-2<sub> </sub><sub>(J) </sub>


<i><b>Câu 42</b></i>: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g. Kéo vật xuống
dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động với phương trình:


x = 5cos(4 <i>t</i>  /2)<i>cm</i> Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10 m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi
dao động có cường độ


A. 0,8 N B. 1,6 N C. 3,2 N D. 6,4 N


<i><b>Câu 43</b></i>: Một con lắc lị xo dao động với phương trình: x = 4cos4πt (cm) Quãng đường vật đi được trong thời


gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là:


A. 16 cm B. 3,2 m C. 6,4 cm D. 9,6 m


<i><b>Câu 44</b></i>: Một vật dao động điều hịa với phương trình: x = 0,05sin20t (m) . Tốc độ trung bình trong 14 chu kỳ
kể từ lúc t0 = 0 là:


A. 1 m/s B. 2 m/s C. 2π m/s D. 1π m/s


<i><b>Câu 45</b></i>: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t + π/2) cm Vận tốc tại vị trí mà động
năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:


A. 25 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 7,5 m/s


<i><b>Câu 46</b></i>) Một vật có khối lượng 10g dao động điề hồ với biên độ 0,5m và tần số góc 10rad/s.Lực cực đại
tác dụng lên vật là:


A)25N B) 2,5N C) 5N D) 0,5N


<i><b>Câu 47</b></i>) Chiều dài của một con lắc tăng 1% chu kỳ dao động :


A) taêng 1% B) tăng 0,5% C) Giảm 0,5% D) tăng 0,1%


<i><b>Câu 48</b></i>) Một con lắc đơn có chiều dài l và khối lượng quả nặng là m. Biết rằng quả nặng được tích điện q
và con lắc được treo giữa 2 tấm của một tụ điện phẳng. nếu cường độ điện trường trong tụ là E thì chu kỳ
dao động của con lắc là:


A)2 <i><sub>g</sub>l</i> <sub>B) </sub>


2


2 <sub>(</sub> <sub>)</sub>
2


<i>m</i>
<i>qE</i>
<i>g</i>


<i>l</i>



C)


<i>m</i>
<i>qE</i>
<i>g</i>


<i>l</i>



2


D)


<i>m</i>
<i>qE</i>
<i>g</i>


<i>l</i>




2


<i><b>Câu 49</b></i> : Đối với một chất điểm dao động cơ điều hồ với chu kì T thì :


A. cả động năng và thế năng nói chung là biến thiên tuần hồn theo thời gian nhưng khơng điều hồ.
B. cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì bằng T.


C. cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì bằng 2T.
D. cả động năng và thế năng đều biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì bằng T/2.
<i><b>Câu </b></i>50. Một vật D Đ ĐH với tần số f. Động năng và thế năng của nó dao động với tần số bằng
A. 2f B. 3f C. 4f D. f/2.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×