Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

SAT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (833.18 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHÚC CÁC EM </b>


<b>HỌC TỐT!</b>



<b>CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH </b>


<b>CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH </b>



<b>ĐẾN VỚI</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 40



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I – Vị trí và cấu tạo:


NỘI DUNG:



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I- Vị trí và cấu tạo:</b>



<b>1. Vị trí:</b>


Quan sát bảng HTTH


và cho biết vị trí của Fe?
- Kí hiệu nguyên tố: Fe


- Số hiệu nguyên tử: 26
- Nhóm: VIIIB


- Chu kỳ: 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I- Vị trí và cấu tạo:</b>



56 2 2 6 2 6 6 2


26

Fe:1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s



Fe



6 2


[Ar]3d 4s [Ar]3d6 [Ar]3d5


2


Fe

 3


Fe



Nhường 2e Dễ nhường 1e
Nhường 3e


Bán bão hòa (bền)
<b>2. Cấu tạo của sắt:</b>


* Cấu hình electron:


hay [Ar]3d

6

4s

2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I- Vị trí và cấu tạo:</b>



<b>2. Cấu tạo của sắt:</b>


* Một số đại lượng của nguyên tử:
- Bán kính nguyên tử: 0,162 nm


- Độ âm điện: 1,83


- Thế điện cực chuẩn:
E0


Fe2+/Fe: - 0,44 V E
0


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I- Vị trí và cấu tạo:</b>



<b>2. Cấu tạo của sắt:</b>


* Cấu tạo của đơn chất:
Tồn tại 2 dạng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II- Tính chất vật lí:</b>



- Kim loại màu trắng hơi xám


- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.



- Bị nam châm hút và trở thành nam châm



Có tính nhiễm từ



Quan sát đoạn phim sau
và nêu nhận xét


về tính chất của sắt


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>III- Tính chất hóa học:</b>




Sắt là kim loại có

<b>tính khử trung bình</b>



+ Tác dụng chất

<b>oxi hóa yếu </b>

tạo sắt có


số oxi hóa là

<b>+2</b>



+ Tác dụng chất

<b>oxi hóa mạnh </b>

tạo sắt có


số oxi hóa là

<b>+3</b>



2


Fe

Fe

2e





3


Fe

Fe

3e



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>III- Tính chất hóa học:</b>



<b>1. Tác dụng với phi kim:</b>



<b>a. Tác dụng với Oxi:</b>



<b>b. Tác dụng với clo:</b>



<b>c. Tác dụng với lưu huỳnh:</b>



(Sắt từ oxit)

(FeO.Fe O )

2 3


Sắt (III) clorua


t0


Fe + O

<sub>2</sub>

Fe

<sub>3</sub>

O

<sub>4</sub>


3

0

2

+8/3


+3
0


+2
0


t0


Fe + Cl

<sub>2</sub>

FeCl

<sub>3</sub>


2

3

2



t0


Fe + S FeS



Sắt (II) sunfua


Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH



Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>a. Tác dụng với HCl, H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4lỗng</sub></b>

<b>:</b>



<b>b. Tác dụng với HNO</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b> và H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> đặc, nóng:</b>



Sắt khử N+5(trong HNO


3) và S+6(trong H2SO4)


xuống mức oxi hóa thấp hơn


<b>III- Tính chất hóa học:</b>



<b>2. Tác dụng với axit:</b>



VD:

Fe + H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4(l) </sub>

FeSO

<sub>4</sub>

+ H

<sub>2</sub>



VD:

Fe + HNO

<sub>3</sub>

Fe(NO

<sub>3</sub>

)

<sub>3</sub>

+ NO

<sub>2</sub>

+ H

<sub>2</sub>

O



<b>Sắt bị thụ động hóa với </b>


<b>HNO<sub>3</sub> đặc nguội và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc nguội</b>


0 +2


0 +3


3



3



6



Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH


Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH
Quan sát đoạn phim sau


nêu nhận xét và viết PTHH


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III- Tính chất hóa học:</b>



<b>3. Tác dụng với dung dịch muối:</b>



VD:

Fe + CuSO

<sub>4</sub>

FeSO

<sub>4</sub>

+ Cu



Quan sát đoạn phim sau
nêu nhận xét và viết PTHH


Sắt khử được những ion kim loại đứng sau nó
trong dãy điện hóa


0 +2


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Ở nhiệt độ thường Fe không tác dụng với nước


- Ở nhiệt độ cao sắt khử được hơi nước:




<b>III- Tính chất hóa học:</b>



<b>4. Tác dụng với nước:</b>



3Fe + 4H

<sub>2</sub>

O Fe

t0<sub> < 570</sub>0<sub>C</sub> <sub>3</sub>

O

<sub>4</sub>

+ 4H

<sub>2</sub>



0 +8/3


Fe + H

<sub>2</sub>

O FeO + H

t0<sub> > 570</sub>0<sub>C</sub> <sub>2</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Tồn tại chủ yếu trong hợp chất.



-

Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất.



- Quặng Pirit sắt

<b>FeS</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>IV- Trạng thái tự nhiên:</b>



*

Một số quặng sắt quan trọng:


- Quặng Hemantit đỏ

<b>Fe</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O</b>

<b><sub>3</sub></b>

khan



- Quặng Hemantit nâu

<b>Fe</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>.nH</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>



<b>MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>



<b>Câu 1:</b>

<b>Ion Fe</b>

<b>3+</b>

<b> có cấu hình electron lớp </b>




<b>ngồi cùng là:</b>



6 2


A.3d 4s

B.3d

6

C.3d

5

D.3d 4s

5 1


<b>Câu 2:</b>

<b>Đốt cháy sắt trong oxi rồi cho sản </b>



<b>phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch HCl </b>


<b>thì thu được sản phẩm là:</b>



3 2


A.FeCl ,H O

B.FeCl ,H O

<sub>2</sub> <sub>2</sub>


8/3 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM</b>



<b>MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM</b>



<b>Câu 3:</b>

<b>Khi ngâm một vật bằng Fe vào dung </b>


<b>dịch CuSO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> thì thấy có hiện tượng là:</b>



A. Màu xanh của dung dịch nhạt dần



B. Xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe


C. Màu xanh dung dịch nhạt dần và chuyển



qua màu đỏ




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>BÀI TẬP VỀ NHÀ</b>



<b>BÀI TẬP VỀ NHÀ</b>



Fe FeCl

<sub>2</sub>

FeCl

<sub>3</sub>

Fe(OH)

<sub>3 </sub>

Fe

<sub>2</sub>

O

<sub>3 </sub>


FeCl

<sub>3</sub>


* Viết các PTHH thể hiện chuỗi phản ứng sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>NHỚ HỌC BÀI </b>


<b>VÀ LÀM BÀI TẬP</b>



<b>CHÀO TẠM BIỆT!</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>

<!--links-->
6 bước giúp bạn giám sát kinh doanh hiệu quả
  • 5
  • 763
  • 4
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×