Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

Tuan8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.92 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 8 </b>

<b> </b>

<b>Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Tiết 1: Chào cờ</b>


<b>Tập trung dới cờ</b>


____________________________________


<b>Tit 2: Tập đọc</b>
<b>Kì diệu rừng xanh</b>


<b>I - Mơc tiªu: </b>


- Biết đọc trơi chảy lu lốt tồn bài, đọc đúng những từ ngữ khó hoặc dễ lẫn do ảnh
hởng của phơng ngữ: loanh quanh, lúp xúp, khổng lồ, ẩm lạnh, rào rào, len lách,
sặc sỡ . Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng.


- Hiểu nội dung bài: Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến,
ng-ỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng. Hiểu các từ ngữ: lúp xúp, ấm tích, tân
kì, vợn bạc má, con mang , khộp.( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 4).


- Có ý thức học tập tích cực. Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng, biết yêu vẻ đẹp
của thiên nhiên, thêm yêu quý và có ý thức bảo vệ ngụi trng, bo v rng.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn đoạn 1.
<b>III - Các hoạt động dạy học:</b>


1- KiĨm tra bµi cị


Đọc bài:"Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên


sông Đà", trả lời câu hỏi 1 và 2 trong
bài.


2 - Bµi míi


a/Giíi thiƯu bµi:


Dùng tranh giới thiệu bài đọc.
b/ Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:


- HS đọc lớt, nêu cách chia đoạn: Mỗi
đoạn là 1 lần xuống dòng.


Đoạn1: Từ đầu đến : "lúp xúp dới
chân"


Đoạn2: Tiếp đến " Đa mắt nhìn theo "
Đoạn3: Cịn lại.


- Luyện đọc:


Cho HS luyện phát âm các từ khó :
loanh qoanh, lúp xúp, khổng lồ, ẩm
lạnh, rào rào, len lách , cỏ non, sặc sỡ
kết hợp giải nghĩa các từ khó phần chú
giải. GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho
HS.


GV c mu ton bi .



<b>- Tìm hiểu bài:</b>


+ Nhng cõy nm rng ó khin tỏc giả
có những liên tởng thú vị gì ?


+ Em hiểu"kiến trúc" có nghĩa là gì?
+ Những cây nấm với những liên tởng
nh vậy làm cho rừng đẹp hơn nh thế
nào?


- 2HS đọc của bài và trả lời câu hỏi.
- Cả lớp nhận xét cho điểm bạn.
- HS quan sát tranh.


- HS đọc lớt và nêu cách chia đoạn.


- Luyện đọc đoạn lần 1, kết hợp HSTB,
HSY đọc từ khó. Luyện đọc nối tiếp
theo đoạn lần 2. HS khá giải nghĩa từ.
- HS đọc theo cặp.


- 1HS khá đọc toàn bài, lớp đọc thầm.
- Tác giả thấy vạt nấm rừng nh một
thành phố nấm, mỗi chiếc nấm nh một
lâu đài kiến trúc tân kì, bản thân mình
nh một ngời khổng lồ đi lạc vào kinh đơ
của vơng quốc những ngời tí hon với
những đền đài, miếu mạo, cung điện lúp
xỳp di chõn.



- HS tra từ điển, HS khá trả lêi....


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Những muông thú trong rừng đợc
miêu tả nh thế nào?


*Sự có mặt của những mng thú mang
lại vẻ đẹp gì cho cánh rừng?


* Vì sao rừng khộp đợc gọi là "giang
sơn vàng rợi "?


GV giải nghĩa từ "vàng rợi ": Màu
vàng ngời sáng, rực rỡ đều khắp và rất
đẹp mắt.


* Nói cảm giác của em khi c bi vn
trờn?


Bài văn muốn nói điều gì?
** Liªn hƯ:


- Nớc ta có những loại rừng chính nào?
- Rừng đợc phân bố chủ yếu ở dâu?
- Hãy nêu vai trị của rừng?


- Rừng có những vẻ đẹp gì?


- Để cho rừng ln đợc đẹp chúng ta
cần lm gỡ?



- Chúng ta cần phải bảo vệ rừng bằng
cách nào?


** Bit yờu v p thiờn nhiờn, thờm
yeu quý và có ý thức bảo vệ rừng.


<b>Luyện đọc diễn cảm:</b>


Cho HS thi đọc diễn cảm.


GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1
** Gv nhận xét cách đọc và tuyên
d-ơng...


- HSTB: Những con vợn bạc má ôm con
chuyền cành gọn ghẽ nhanh nh tia chớp.
Những con chồn sóc với chùm lông đuôi
to đẹp vút qua không kịp đa mắt nhìn
theo. Những con mang vàng đáng ăn cỏ
non, những chiếc chân vàng giẫm trên
thảm lá vàng ...


- Sự xuất hiện thoắt ẩn thoắt hiện của
muông thú làm cho cảnh rừng trở nên
sống động, đầy bất ngờ và thú vị
- HS khá: Vì có sự phối hợp của rất
nhiều sắc vàng trong một không gian
rộng lớn: Lá vàng nh cảnh mùa thu ở
trên cây và rải thành thảm dới gốc,


những con mang có màu lơng vàng,
nắng cũng rực vàng...


- HS khá nêu
- HSTB trả lời


- HS khỏ: Bi vn cho thấy tình cảm yêu
mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ
đẹp kì thú của rừng.


- HSTB nêu....
- HSTB trả lời....
- HS khá nêu....
- HS khá nêu....
- HSTB nêu...


- HSTB nêu...HS khá bổ sung thêm....


- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng cả
bài, cả lớp theo dõi sau đó nêu cách đọc
của cả bài v tng on.


- Đọc diễn cảm đoạn 1 theo cặp


- Vài HS khá đọc diễn cảm đoạn 1 trớc
lớp....


3 - Cñng cố:


- HSTB nêu lại dung bài



- Tổng kết bài, nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


______________ ________________


<b>Tiết 3: Toán </b>


<b>Tiết 36: Số thập phân bằng nhau</b>


<b>I - Mơc tiªu: </b>


- Biết viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở
tậncùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân khơng thay đổi.
- Biết vận dụng kiến thức này để làm các bài tập về số thập phân bằng nhau.(HSTB
làm bài 1, 2. HS khá làm cả 3 bài).


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>II - Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ viết kết luận SGK
<b>III - Các hoạt động dạy học</b>:


1-KiÓm tra bµi cị


- HS viết số thập phân rồi đọc
2-Bài mới


a/Giíi thiƯu bµi:
b/Bài giảng:
GV nêu vÝ dô:



Hãy viết số đo sau dới dạng đơn vị đo là m:
9dm = ... m 90cm =...m


So s¸nh 9dm víi 90cm ?


Rót ra kết luận gì về hai số thập phân 0,9m vµ
0,90m ?


GV kết luận ý đúng: 9dm =


10
9


m = 0,9m
90cm =


100
90


m = 0,90m
mà 9dm = 90cm nên 0,9m = 0,90m.
VËy 0,9 = 0,90 hay 0,90 = 0,9


- Híng dÉn HS rót ra kÕt ln1 nh SGK.
- Cho HS lÊy vÝ dơ vỊ c¸c sè thËp ph©n b»ng
nhau


bằng cách thêm những chữ số 0 vào bên phải
phần thập phân của các số đó.



*Lu ý HS trờng hợp số tự nhiên đợc coi là số
thập phân đặc biệt mà phần thập phân của nó là
0 hoặc 00... Ví dụ 15=15,0=15,00=15,000=...
Tiến hành tơng tự với kết luận thứ 2.


c/ LuyÖn tËp


Bài 1: Học sinh tự làm bài rồi chữa bài.
GV chốt lời giải đúng:


7,8; 64,9 ; 3,04 ; 2001,3 ; 35,02 ; 100,01.
Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bµi .


GV chốt lời giải đúng:
a/ 5,612 ; 17,200 ; 480,590 .
b/ 24,500 ; 80,010 ; 14,678.


* Gv chấm bài và nhận xét bài của HS..
Bài 3: Cho HS đọc đề bài rồi làm vào vở
nháp.GV chốt lời giải đúng:


Vì: 0,100 = 0,1
mà : 0,100 =


1000
100


=


10


1


; 0,100=


100
10


=


10
1


;
(đều bằng 0,1)


nên Lan và Mỹ viết đúng
còn Hùng viết 0,100 =


100
1


lµ sai.


- ChÊm mét sè bài nhận xét chữa bài củaHS.
3- <b>Củng cố</b>


- Mun tỡm một số thập phân bằng số thập phân
đã cho ta làm thế nào?


- Tỉng kÕt bµi, nhËn xÐt giê häc.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


-3 HS lên b¶ng


- HS tự làm bài vào nháp sau đó 2
HS khá lên chữa bài, lớp nhận xét
chữa bi.


- HS khá tự nêu.


- 2 HSTB c kt lun....
- HS khỏ t nờu vớ d.


- HSTB tự nêu các ví dụ khác.


- HSTB nêu...


- HS lm bi vo v nháp sau đó 3
HSTB lên chữa bài, lớp nhận xét
chữa bài.


- HSTB đọc đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 3 HSTB lên bảng chữa bài...
- Cả lớp nhận xét chữa bài.


- HSTB đọc đề và giải vào vở nháp.
- 1 HS khá làm bảng.


- Lớp nhận xét chữa bài.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

____________________________________


<b>Tiết 4: Chính tả</b>


Nghe- viết<b>: Kì diƯu rõng xanh </b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


- Nghe viết đúng chính tả bài: "Kì diệu rừng xanh" viết đoạn "Nắng tra đã rọi
xuống”... Trình bày đúng hình thức đoạn văn xi


- Tìm đợc các tiếng chứa <i>, ya</i> trong đoạn văn ở BT2, tìm đợc tiếng có vần u
thích hợp để điền vào ơ trống ở BT3.


- Có ý thức viết đẹp, đúng chính tả.
<b>II - Đồ dùng dạy học :</b>


<b>-</b> VBT, phiÕu häc tËp.


<b>III - Các hoạt động dạy học </b>
A- Kiểm tra bài cũ


Nêu quy tắc viết dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi uô, ua
B- Bài giảng


1) Giíi thiƯu bµi
2) Bài giảng


*Hớng dẫn HS nghe viÕt:



+Sự có mặt của mng thú mang lại vẻ đẹp gì
cho cánh rừng ?


+ Tìm các tiếng chứa yê trong bài, nêu quy tắc
đánh dấu thanh ở các tiếng có ngun âm đơi
?


+ Cho HS tập viết các từ khó dễ viết sai: rào rào
chuyển động, con vợn, chuyền nhanh, rẽ bụi
rậm, len lách, gọn ghẽ...


- GV đọc cho HS viết bài.
- Đọc cho HS soát lại bài.


- GV chấm bài- Nhận xét chữa bài.
*Lun tËp:


Bµi 2: Cho HS tù lµm bài


GV kết luận: Các tiếng cần tìm là: khuya,
truyền thuyết, xuyên, yên.


Bài3: Cho HS lµm bµi


GV chèt lại: Các từ cần điền là: chuyền,
khuyên .


Bài 4 : Tiến hành tơng tự : Các từ cần điền là:
Chim yểng, chim hải yến, chim đỗ quyên.



- 1 HS khá đọc tồn bài chính tả,
lớp theo dõi đọc thm.


- HSTB nêu .
- 2 HS khá nêu....


- 3 HSTB lên bảng viết, lớp viết vào
nháp, sau đó nhận xét chữa bài.
- HS viết vào vở.


- HS soát bài-đổi chéo vở để soát lỗi.
- HSTB đọc nội dung BT, 2HSTB tự
điền vào bảng lớp. Lớp làmVBT. HS
khỏ nờu ming.


- HS cả lớp quan sát hình minh hoạ và
điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống.
- HS làm VBT, 1HS khá lên bảng điền
từ.


- Lớp nhận xét chữa bài.
- HSTB nêu lại.


3- Củng cố:


- 2 HSTB nêu lại quy tắc viết dấu thanh trong các tiếng có ngun âm đơi
- GV nhn xột gi hc


- Dặn dò chuẩn bị bài sau.



<b>Chiều thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Đồng chí Tĩnh soạn và dạy.</b>


<b>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009</b>


<b>Sáng: TiÕt 1, 2: MÜ thuËt, TiÕng anh: GV chuyªn soạn và dạy</b>
<b>Tiết 3: Toán</b>


<b>Tiết 37: So sánh hai số thập phân</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>- </b>Biết so sánh hai số thËp ph©n.


- Biết sắp xếp đợc các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé và ngợc lại. ( HSTB
làm bài 1, 2.HS khá làm cả 3 bài).


- Cã ý thøc tÝch cùc häc tËp.
<b>II - §å dïng d¹y häc: </b>


-Bảng phụ viết bài tập 3 SGK
<b>II - Các hoạt động dạy học :</b>


<b> </b>A- KiĨm tra bµi cị


- HS lÊy vÝ dơ vỊ sè thËp ph©n bằng nhau. Gv chữa bài 1,2(SGK)
B - Bµi míi


1) Giíi thiƯu bµi
2) Bài giảng



Vớ d 1: So sỏnh: 8,1 m và 7,9m ?
GVchốt lại ý đúng:


8,1m = 81 dm ; 7,9 m = 79dm
mµ 81dm > 79dm


nªn 8,1m > 7,9m.
VËy 8,1 > 7,9.


Cho HS tù nªu ra kÕt luËn.


GV chốt lại: Trong hai số thập phân có
phần nguyên khác nhau, số thập phân nào
có phần ngun lớn hơn thì số thập phân đó
lớn hơn.


Ví dụ 2: So sánh 35,7m và 35,698m
-Yêu cầu HS tự nêu cách so sánh
- GV chốt lời giải đúng.


VËy trong hai sè thËp ph©n có phần
nguyên bằng nhau, thì ta so sánh nh thÕ nµo
?


GV chốt lại:Trong hai số thập phân có phần
nguyên giống nhau, số thập phân nào có
hàng phần mời lớn hơn thì số thập phân đó
lớn hơn.


* Rót ra kÕt ln vỊ c¸ch so sánh 2 số


thập phân(SGK)


3) Lun tËp :


Bµi 1: GV cho HS lµm bµi råi chữa bài.
a/ 48,9 < 51,02 vì phần nguyên 48 < 51
b/ 96,4 > 96,38 vì phần thập phân hàng
phần mời có 4 > 3.


c/ 0,7 > 0,65 vì đều có phần ngun là 0,
phần thập phân hàng phần mời có 7 > 6.
Bài 2: Cho HS thi tiếp sức.


GV nhận xét chốt ý đúng:


6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01.
Bài 3: Treo bảng phụ cho HS lên bảng làm
bài.( dành cho HS khá)


- GV chÊm bµi


- GV chốt lời giải đúng:


0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187.


- HS cả lớp tự tìm cách so sánh 2 số
thập phân và HS khá nêu cách làm.
- HS khác nhận xét và bổ sung....


- Cả lớp nhận xét rút ra kết luận


đúng.


- Vài HSTB nhắc lại


- HSTB tự nêu cách so sánh.
- HS khá tự trả lời


- HSTB nhắc lại


- HSTB tự nêu quy tắc nh SGK và tự
nêu ví dụ về 2 số thập phân và so
sánh.


- HS làm bài vào giấy nháp
- 3 HSTB lên làm vào b¶ng líp.


- Mỗi đội 5 HS lên bảng thi điền
nhanh in ỳng.


- Lớp nhận xét và tuyên dơng.


- HS làm bài vào vở nháp, 3 HS khá
làm bảng lớp.


- Lớp nhận xét chữa bài.
4) Cñng cè


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- DỈn häc sinh chn bị bài sau.


<b>Tiết 4: Âm nhạc: GV chuyên soạn và dạy.</b>


<b>Chiều: Tiết 1: Lịch sử</b>


<b>Bài 8: Xô viết Nghệ Tĩnh</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- K li đợc cuộc biểu tình ngày 12- 9- 1930 ở Nghệ An:


+ Ngày 12- 9- 1930 hàng vạn nông dân các huyện Hng Nguyên, Nam Đàn với cờ
đỏ búa liềm và các khẩu hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh. Thực dân Pháp
cho binh lính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đồn biểu tình.


+ Phong trào đấu tranh tiếp tục lan rộng ở Nghệ – Tĩnh.
- Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã:


+ Trong những năm 1930- 1931 ở nhiều vùng nông thôn Nghệ Tĩnh nhân dân dành
đợc quyền làm chủ, xây dựng cuộc sống mới


+ Ruộng đất của địa chủ bị tịch thu để chia cho nơng dân; các thứ thuế vơ lí bị xoá
bỏ.


- Rèn kĩ năng quan sát , nhận xét phân tích tổng hợp để nắm kiến thức cuả bài.
- Biết tự hào về truyền thống dân tộc. Noi gơng những anh hùng yêu nớc và biết
bảo vệ đất nc.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


<b>- </b>Hỡnh SGK, bn , t liệu.


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>:


1)Kiểm tra bài cũ:


- Đảng cộng sản Việt Nam đợc thành lập
trong hoàn cảnh nào ?


- ý nghÜa cđa viƯc thµnh lập Đảng?
2)Bài mới


a/ Giới thiƯu bµi
b/ Bài giảng


HĐ1: Làm việc nhóm.


* GV giao nhiệm vụ học tập cho các nhóm :
+Nêu nguyên nhân dẫn đến phong trào Xô
viết Nghệ Tĩnh ?


GV kết luận: Thực dân Pháp đè nén áp bức
nhân dân ta cộng thêm việc Đảng ra đời, Đảng
đã lãnh đạo phong trào đấu tranh của nhân dân
ta mạnh mẽ.


HĐ2: Làm việc cả lớp


Tìm hiểu về diễn biến của phong trào Xô Viết
Nghệ Tĩnh:


+ Nêu diễn biến của cuộc biểu tình ngày
12-9-1930?



+Cho HS quan sát tranh và nêu tinh thần đấu
tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh?


+ Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh diễn ra
trong bao lâu ?


*GV chốt lại và giới thiệu tranh:


Ngày 12-9 -1930, nhân dân huyện Hng
Nguyên đã vùng dậy đấu tranh biểu tình ,
cuộc biểu tình bị thực dân Pháp đàn áp dã
man.... nhng nhân dân không chịu khuất
phục , tức nớc vỡ bờ , phong trào lan rng,...


- HS tự nêu, lớp nhận xét cho
điểm.


- HS nhận nhiệm vụ và làm việc
theo nhóm đơi,


- thảo luận theo yêu cầu.


- Các nhóm báo cáo kÕt qu¶ th¶o
ln. Líp nhËn xÐt bỉ sung.
- HS khá tự nêu lại....


- HS tìm hiểu SGK.
- HSTB tự nêu.


- HS khá nhận xét và bổ sung


thêm....


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

HĐ3: Thảo luận về kết quả và ý nghĩa của
phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh


HS thảo luận nhóm và trả lời:
+Nªu kết quả của phong trào?


+Những chuyển biến mới ở những nơi
nhân dân Nghệ Tĩnh giành đợc chính quyền
cách mạng?


+ ý nghĩa của phong trào ?
GV chốt ý đúng và liên hệ:


- Vì sao phong trào Xô Viết giành đợc thắng
lợi?


- Noi gơng những anh hùng đó chúng ta cần
phải làm gì?


** Biết yêu và bảo vệ đất nớc...


- HS th¶o luËn nhóm và nêu .
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo
luận


- Các nhóm khác nhận xét và bổ
sung thêm....



- 2 HS khá nêu...


- HSKTB nêu... HS khá bổ sung
thêm...


- HS khá nêu....


- HS nêu ghi nhớ của bµi.
3)Cđng cè


- HSTB nêu nội dung bài


- Tỉng kÕt bµi nhËn xÐt giê häc.
- DỈn HS chuẩn bị bài sau.


<b>Tiết 2: Khoa học</b>


<b>Bài 15: Phòng bệnh viªm gan A</b>


<b>I - Mơc tiªu </b>


- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A. Biết đợc cách phòng tránh bệnh
viêm gan A.


- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh, biết thực hiện các cách diệt trừ muỗi và tránh
khơng để muỗi đốt.


- Có ý thức học tập tích cực và có ý thức trong việc ngăn chặn khơng cho muỗi,
ruồi sinh sản và đốt ngời. Giữ gìn vệ sinh môi trờng luôn sạch sẽ và biết cách dit
cỏc cụn trựng gõy hi.



<b>II - Đồ dùng dạy häc:</b>


- Hình trong SGK, thơng tin về bệnh.
<b>III - Các hoạt động dạy học</b>:
1-Kiểm tra bài cũ:


- Tác nhân và đờng lây truyền bệnh viêm
não là gì?


- Nêu cách phòng tránh bệnh viêm nÃo?
2-Bài mới


a/Giíi thiƯu bµi:
b/ Bài giảng


*HĐ1: Lµm viƯc víi SGK:


- Mục tiêu: Nêu đợc tác nhân và đờng lây
truyền bệnh, sự nguy hiểm của bệnh.


- GV chia líp thµnh 4 nhãm, giao nhiƯm vơ
cho c¸c nhãm:


Yêu cầu HS đọc lời thoại của các nhân vật
trong hình 1 SGK và trả lời câu hỏi:


+Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A?
+Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì ?
+Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào?


+Bệnh gây ra nguy hiểm gì ?


- HS tù nªu.
- Líp nhËn xét.


- Các nhóm thảo luận.
- Các nhóm báo cáo.


- Một số nhóm khác nhận xét và bổ
sung thêm....


- Sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải,
chán ăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

* GV chốt lại, rút ra kÕt luËn(SGK).
HĐ2: Quan sát và thảo luận:


Mc tiờu: Nờu c cách phịng tránh bệnh và
có ý thức thực hiện phịng trỏnh bnh.


Cả lớp quan sát các hình 2,3,4,5 SGK trả lêi
c©u hái:


+Chỉ và nói về nội dung của mỗi hình, tác
dụng của từng việc làm đó đối với việc
phòng tránh bệnh viêm gan A ?


GV chèt l¹i:


Hình 2: Uống nớc đun sôi để nguội


Hình 3: Ăn thức ăn đã nấu chín.
Hình 4: Rửa tay bằng nớc sạch và xà
phòng trớc khi ăn.


Hình 5: Rửa tay bằng nớc sạch và xà
phòng sau khi i i tin.


GV yêu cầu cả lớp thảo luận:


+Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A ?
+Ngêi m¾c bệnh viêm gan A cần lu ý
điều gì ?


+ Bạn có thể làm gì để phịng tránh bệnh
viêm gan A ?


GV tuyên dơng các nhóm làm việc tốt.
* Rút ra ghi nhớ của bài.


** Liên hệ:


* Hóy nờu tờn các côn trùng gây hại cho sức
khoẻ của con ngời gây ra bệnh viêm gan A
* Để các côn trùng gây hại đó khơng phát
triển đợc ta cần lm gỡ?


* Hằng ngày cần vệ sinh môi trờng xung
quanh ntn?


- Bệnh rất nguy hiểm có thể dẫn n t


vong.


- 2 HS khá nhắc lại kết luận....


- HS c SGK


- 2HS một cặp tự trả lời cùng nhau.
- Vài cặp HS trả lời trớc lớp.


- Các cặp khác nhận xét và bổ sung
tthêm...


- HSTB nêu lại.


- HS làm cá nhân, vài HSTB báo cáo kết
quả . HS khá nhận xét và bổ sung


thêm...


- Lớp nhận xét .


2 HS TB nhắc lại ghi nhớ SGK....


- HS tự liên hệ bản thân đã thực hiện các
việc làm giống nh các việc làm thể hiện
trong cỏc hỡnh cha.


- HSTB nêu phần ghi nhớ của bài.
3 - Cñng cè:



- Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào?


- Để phòng tránh đợc bệnh viêm gan A ta cần làm gì?
Tổng kết bài, nhận xét giờ học.


DỈn HS chuẩn bị bài sau .


<b>Tit 3: Hot ng giỏo dục ngoài giờ lên lớp</b>


<b> Giáo dục an toàn giao thông: Bài 4:Nguyên nhân tai n¹n </b>
<b> Giao thông </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hiu đợc các nguyên nhân khác nhau gây TNGT.


- Biết vận dụng kiến thức đã học để phán đoán nguyên nhân gây TNGT. Nhận xét
đánh giá đợc các hành vi an tồn hay khơng an tồn


- Có ý thức chấp hành tốt luật Giao thông đờng bộ.
<b>II. Đồ dùng</b>:


- Câu chuyện về tai nạn giao thông.
<b>III - Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động1: Tìm hiểu nguyên nhân một tai nạn giao thông:
- GV đọc một mẩu tin về một tai nạn giao thơng.( SGV trang 34)
- GV phân tích (làm mẫu):


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Xảy ra ở đâu?


+ Hậu quả là gì?


Nguyên nhân (HS suy đoán) - GV bổ sung.
Qua mẩu chuyện trên em thÊy


- Có mấy nguyên nhân dẫn đến tai nạn?
- Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính?


- Những nguyên nhân nào là do ngời điều khiển xe gây ra?


Kt luận: Hàng ngày đều có các tai nạn giao thơng xảy ra. Nếu có tai nạn
giao thơng ở gần trờng hoặc nơi ta ở ta cần biết rõ nguyên nhân chính để biết cách
phịng tránh TNGT .


Hoạt động 2: Thử xác định nguyên nhân gây TNGT


- GV cho HS lấy một vài ví dụ về TNGT ở địa phơng vào thời gian gần đây.
- Yêu cầu HS phân tích những ngun nhân đó.


- HS thảo luận theo cặp...
- Đại diện một số cặp trả lời....


GV kt luận: Nguyên nhân chính là do ngời tham gia giao thông không thực hiện
đúng quy định của luật giao thông đờng bộ....SGV trang 35


* Hoạt động 3: Thực hành làm chủ tốc độ
- GV vẽ một đờng thẳng trên sân trờng.


- Cho một HS đi bộ, một HS chạy trên sân trờng.



- GV: Hô Khởi hành thì 2 HS cùng xuất phát thực hành. Bất chợt GV hô
Dừng lại thì cả 2 HS phải dừng lại ngay.


** Em cho biết ai đã dừng lại ngay?
- Ai cha dừng lại ngay đợc? Vì sao?
** Vì sao có thể dễ gây ra tai nạn?
Để tránh gây ra tai nạn em cần đi ntn?


*3: Cñng cè: SGV trang 36, 37.


- GV nhắc nhở HS phải thực hiện an toàn khi đi xe trên đờng..
- Nhận xét tiết học.


<b>Th t ngày 28 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Sáng: Tiết 1: Toán</b>


<b>Tiết 38: Luyện tập</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- Biết so sánh hai số thập phân, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
(HSTB làm bài 1, 2, 3, 4 phần a. HS khá làm cả 4 bài tập).


- Làm quen đặc điểm về thứ tự của các số thập phân.
- Có ý thc tớch cc hc tp.


<b>II - Đồ dùng dạy häc :</b>
- B¶ng phơ.


<b>III - Các hoạt động dạy học </b>


1)Kiểm tra bài cũ


- Lµm bµi tËp 3 tiÕt tríc


- HS nêu cách so sánh số thập phân
2)Bài mới


a/ Giíi thiƯu bµi
b/ LuyÖn tËp


Bài1: Cho thi:"Làm nhanh làm đúng".
GV cùng HS nhận xét chữa bài chốt lời giải
đúng:


84,2 > 84,19 47,5 = 47,500
6,843 < 6,85 90,6 > 89,6


- 1HS lên bảng làm
- HS dới lớp nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Cho HS nêu lại cách so sánh ở từng phần .
Bài 2: Cho HS lµm bµi


GV chốt lời giải đúng :
4,23 ; 4,32 ;5,3 ;5,7 ; 6,02.
Bài 3: HS nêu cách làm bài
GV chốt lời giải đúng:
Vì chỉ có :


9,708 < 9,718 nên x chỉ có thể là 0.


Bài 4: a/ Vì 0,9 < 1 < 1,2 nên số tự nhiên
cần tìm là 1. Vậy x = 1.


b/ V× 64,97 < 65 < 65,14 nên số tự nhiên
cần tìm ở đây là 65 . Vậy x= 65


* S thp phõn nhỏ nhất và số thập phân lớn
nhất có đủ 10 chữ số khác nhau là số nào?
3)Củng cố


- HS nêu quy tắc so sánh hai số thập phân


- 2 HSTB nêu lại....


- HS cả lớp làm nháp, 1 HSTB
làm bảng lớp, cả lớp nhận xét
chữa bài.


- HSTB giải thích lại cách làm.
- HSTB nêu miệng cách làm.
- HS làm vào vở, 2 HSTB lên bảng
giải thích cách làm.


- Lớp nhận xét chữa bài.


- HSTB làm bài phần a, rồi chữa
bài


- 1 HS khá làm bài phần b ở trên
bảng lớp.



- HS khá nêu: 987654321,0 ;
0,123456789


HSTB nêu lại quy tắc so sánh 2
số thËp ph©n.


- Tỉng kÕt bµi, nhËn xÐt giê häc .
- DỈn HS chn bị bài sau.


______________________________________________


<b>Tiết 2 : Luyện từ và câu</b>


<b>Mở rộng vèn tõ : Thiªn nhiªn.</b>


<b>I - Mơc tiªu:</b>


- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên ( BT1), nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng,
thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ ( BT2); tìm đợc một số từ ngữ tả khơng
gian, tả sơng nớc và đặt câu với 1 từ tìm đợc ở mỗi ý a, b, c của bài tập 3, BT4.
( HS khá hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và
biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3).


- Có ý thức dùng từ đúng. Biết về môi trờng thiên nhiên Việt Nam và nớc ngồi, có
tình cảm u q, gắn bó với mơi trng sng.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
<b>-</b> VBT , từ ®iĨn, b¶ng phơ.



<b> III - Các hoạt động dạy học</b>
A - Kiểm tra bài cũ:


- ThÕ nµo lµ tõ nhiỊu nghÜa? Cho vÝ dơ .
B - Bµi míi


a/Giíi thiƯu bµi


b/Híng dÉn HS lµm bµi tËp.


Bài tập 1: Cho HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của đề
bài.


GV gạch dới các từ ngữ quan trọng của đề bài.
GV chốt lại:


Chän ý b: Tất cả những gì không do con
ng-ời tạo ra.


+ Tìm các từ chỉ các sự vật, hiện tợng trong thiên
nhiên ?


Bi tp2: Cho HS đọc đề bài sau đó thảo luận và
nêu.


GV chốt lại: Những từ chỉ sự vật hiện tợng trong
thiên nhiên: Thác, ghềnh, gió, bÃo,sông,...


- 1 HSTb đọc, lớp đọc thầm và
nêu.



- HS dùng từ điển để xác định
nghĩa của từ "thiên nhiên" sau đó
làm bài, 1HS khá làm trên bảng
phụ, lớp nhận xét chữa bài, rút ra
kết luận đúng.


- HS tự nêu: thác, ghềnh, gió, bão,
sơng, đất, ma, ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài 3:GV nêu nhiệm vụ thảo luận cho các nhóm:
Tìm từ ngữ theo yêu cầu, lµm vµo vë bµi tËp.


- GV chèt lại:


+Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát...
+ Tả chiều dài: tít tắp, muôn trùng, thăm thẳm, vời
vợi...


+ Tả chiều cao: chót vót, chất ngất, vvòi vọi...
+ Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm...
Bài tập 4 : Cho HS lµm bµi vµo vë, GV chÊm bài,
chữa bài:


+ T ting súng: ỡ m, m m, rì rào, lao xao,...
+ Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,...
+ Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt,
cuộn trào, điên cuồng,...


 GV chÊm bài và nhận xét bài làm của HS....



Liên hệ:


- Nêu nớc ta có những cảnh đẹp nào?
- Em hãy kể về những cảnh đẹp đó?


- Thiªn nhiªn mang lại cho chúng ta những gì?
- Để bảo vệ thiên nhiên em cần làm gì?


** Bit yờu v o ca thiên nhiên, thêm yêu quý
và có ý thức bảo v mụi trng sng.


- Các nhóm nêu các từ chỉ sự vật.
HS khá giải nghĩa các thành ngữ
trên.


- HS tự nhận xét bài và chữa.
- HSTB đọc yêu cầu của bài tập.
HS thảo luận nhóm theo yêu cầu,
làm bài.


- Cả lớp nhận xét chữa bài .
- HS làm bài vào vở. HS khá đọc
bài làm


Lớp nhận xét chữa bài.


- HSTB nêu....
- HSTB nêu...
- HS khá nêu....


- HS khá nêu....
c) Tổng kết giờ học


*HS núi câu văn tả tiếng sóng, tả đợt sóng mạnh.
- Nhận xét giờ học. Tuyên dơng HS học tốt.




<b>TiÕt 3: KÓ chun</b>


<b> Kể chuyện đã nghe, đã đọc</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


- Biết kể lại đợc một câu chuyện đã nghe đã đọc có nội dung nói về mối quan hệ
giữa con ngời với thiên nhiên bằng lời kể của mình.


- Biết trao đổi về trách nhiệm của con ngời với thiên nhiên; biết nghe và nhận xét
lời kể của bạn. ( HS khá kể đợc câu chuyện ngoài SGK; nêu đợc trách nhiệm giữ
gìn thiên nhiên tơi đẹp.


- Có lịng u thiên nhiên, biết bảo vệ thiên nhiên. Rèn luyện thói quen ham đọc
sách có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên, vận động mọi ngời cựng tham gia thc
hin.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phô.


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>
1) Kiểm tra bài cũ



- Kể lại câu chuyện đã nghe trong tiết trớc.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện


2) Bµi míi


a/Giíi thiƯu bµi
b/ Bài giảng:


- GV cho HS c bi, GV kể chuyện lần 1.
- GV dùng phấn gạch chân dới các từ: đợc
nghe, đợc đọc, giữa con ngi vi thiờn nhiờn.


- 2HS kể và nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Cho HS giíi thiƯu c©u chun m×nh sÏ kĨ tríc
líp.


- Híng dÉn HS kĨ :
*KÓ theo nhãm.


- GV quan s¸t c¸c nhãm kĨ chun.
*Thi kể trớc lớp: Vài HS khá kể.


- Cho HS nhËn xÐt b×nh chän bạn kể hay
nhất.


- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
* Gv nhận xét và bổ sung...



- HS lần lợt giới thiệu về câu
chuyện mình sẽ định kể


- HS kể nhóm đơi: Mỗi HS kể 1
câu chuyện, các bạn còn lại nghe
và nhận xét cách kể của bạn, bổ
sung cho bạn, sau đó


-1 HS khá kể câu chuyện trớc
lớp, cả lớp cùng trao i ý ngha
cõu chuyn.


- Vài HS nêu lên ý nghĩa của câu
chuyện mà bạn vừa kể.


3- Cñng cè:


- Để bảo vệ thiên nhiên, em cần làm những việc gì?
- Tại sao chúng ta cần bảo vệ thiên nhiªn?


- Thiên nhiên đã mang lại cho chúng ta những gì?


- Tuyªn trun cho mäi ngêi cùng bảo vệ thiên nhiên ntn?
- Tỉng kÕt bµi, nhËn xÐt giê häc.


- Liªn hệ , dặn HS chuẩn bị bài sau.


_______________________________


<b>Tiết 4: Địa lí</b>



<b>Bài 8: Dân số nớc ta </b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- Biết sơ lợc về dân số, sự gia taăng dân số của Việt Nam:
+ Việt Nam thuộc hàng các nớc đông dân trên thế giới.
+ Dân số nớc ta tăng nhanh.


- Biết tác động của dân số đông và tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc
đẩm bảo các nhu cầu học hành, chăm sóc y tế của ngời dân về ăn, ở, mặc, học
hành, chăm sóc y tế.


- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ để nhận ra một số đặc điểm về dân số và sự gia tăng
dân số. ( HS khá nêu đợc một số ví dụ cụ thể về hậu quả của sự gia tăng dân số ở
địa phơng).


- Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong một gia đình. Thấy đợc dân số
tăng nhanh sẽ dẫn tới việc khai thác môi trờng là do sức ép của dân số đối với mơi
trờng


<b>II - §å dïng d¹y häc</b> :


- Bảng số liệu về dân số các nớc Đông Nam á, biểu đồ tăng dân số Việt Nam,
tranh ảnh thể hiện hậu quả của việc tăng nhanh dân số.<b> </b>


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>:
1)Kiểm tra bài cũ


- Nêu đặc điểm về khí hậu nớc ta?



- Khí hậu nớc ta có ảnh hởng gì tới đời sống
và sản xuất ?


- Nêu vị trí giới hạn nớc ta? Diện tích nớc ta
là bao nhiêu?


2)Bài mới


a/ Giíi thiƯu bµi
b/ Bài giảng


*Hot ng1: Lm vic theo cp
Tìm hiểu về dân số


HS quan sát bảng số liệu dân số các nớc
Đông Nam á năm 2004và trả lời câu hỏi của


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

mục 1 SGK:


+Năm 2004, nớc ta có dân số là bao nhiêu?
+Nớc ta có số dân đứng thứ mấy trong số các
nớc ở Đông Nam á ?


GV kết luận: Năm 2004, nớc ta có 82 triệu
ng-ời, dân số nớc ta đứng thứ ba ở Đông Nam á


và là một trong những nớc đông dân trên thế
giới.



Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
Tìm hiểu về gia tăng dân số


GV kết luận-Liên hệ: Số dân tăng qua các
năm:


Năm 1979: 52,7 triệu ngời.
Năm 1989 : 64,4 triệu ngời.


Năm 1999 : 76,3 triệu ngời. Bình quân
mỗi năm tăng thêm hơn 1 triệu ngời, nh vậy số
dân tăng nhanh qua các năm.


Hot ng 3: Tho lun nhúm tỡm hiu v hậu
quả của việc gia tăng dân số:


- Nêu hậu quả của việc dân số tăng nhanh?


** Liên hệ:- ở địa phơng em có sự gia tăng dân
số nhanh khơng?


- Tăng dân số nhanh gây khó khăn gì?
- Cầng làm gì để giảm sự gia tăng dân số?


- HS làm việc cá nhân dựa vào
SGK tr li.


- Vài HS khá nêu, lớp nhận xét bổ
sung.



- HSTB nêu lại.


- Vài HSTB nhắc lại phần kết
luận....


- Vài HS nhắc lại


- HS quan sỏt biu dân số qua
các năm trả lời câu hỏi ở mục 2
SGK.


- HS liên hệ việc tăng dân số ở địa
phơng mà các em biết.


- HS làm việc theo nhóm đơi.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HSTB nêu nội dung ghi nhớ của
bi.


- HS khá nêu...
- HS khá nêu....
3)Cñng cè


- HS liên hệ việc tăng dân số ở địa phơng
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học.


__________________________________________________________________



<b>ChiÒu: TiÕt 1, 2, 3 Tin häc, Tin học, Tiếng anh: GV chuyên soạn và dạy.</b>


<b>Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Sáng: TiÕt 1: To¸n</b>


<b>TiÕt 39: Lun tËp chung</b>


<b>I - Mơc tiªu </b>


- Biết đọc, viết, sắp thứ tự các s thp phõn


- Rèn kĩ năng tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất.( HSTB làm bài 1, 2, 3, 4, phần
a. HS khá làm cả 4 bài tập).


- Cã ý thøc tÝch cùc häc tËp.
<b>II - §å dïng dạy học:</b>
- Bảng phụ.


<b>III - </b>Cỏc hot ng dạy học:
1)Kiểm tra bài cũ:


- Nêu cách so sánh hai hay nhiều số thập
phân?


- Cho vÝ dơ vỊ vµi số thập phân và tự so sánh
?


2) Bài mới


a/ Giíi thiƯu bµi


b/ Luyên tập
Bài 1: Cho HS làm bài


- 2HS nêu và viết ví dụ lên bảng
- Lớp nhận xét, chữa bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

GV cïng HS nhËn xÐt,


* GV củng cố cách đọc số thập phân.
Bài 2: Tiến hành tơng tự


GV củng cố cách viết các số thập phân.
Bài 3: Thi làm nhanh làm đúng:


GV chốt lời giải đúng:


41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538.
* Gv bnhËn xÐt vµ chốt cách làm bài...
Bài 4: Yêu cầu HS tự làm bµi


GV chốt lời giải đúng:


5
6


45
36






= 6

9 =
54




8
9


63
56





=7

7=49


của đề bài.


- Cho một số HSTB đọc các số
đó.


- Líp nhËn xÐt ch÷a bµi.


- HS làm vở, vài HSTB lên bảng
viết số GV đọc cho HS viết các số
đó.


- HS kh¸ nhận xét và bổ sung
thêm...



- Hai i chi tip sức, thi điền
nhanh điền đúng....


- Líp nhËn xÐt ch÷a bài.


- 1 HSTB lên làm bảng lớp phần a
- 1 HS khá làm phần b rồi chữa
bài


3) Cđng cè:
- TÝnh nhanh kÕt qu¶:


1,1 +1,2 + 1,3 + 1,4 +1,5 +1,6+ 1,7+ 1,8+ 1,9+ 2


- Tỉng kÕt bµi, nhËn xÐt giê học. Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>Tiết 2:Tập đọc</b>
<b>Trớc cổng trời</b>


<b> - Nguyễn Đình </b>


<b>ảnh-I-Mục tiêu</b>


- c trôi chảy, biết đọc diễn cảm bài thơ thể hioện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp của
thiên nhiên vùng cao nớc ta. Ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, khổ thơ, nhấn
giọng ở những từ ngữ gợi tả của bài.


- Hiểu một số từ khó của bài: nguyên sơ, vạt nơng, sơng giá, áo chàm, nhạc ngựa,
thung. Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên của


miền núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc.
( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 3, 4; thuộc lòng những câu thơ mà em thích).


-Thấy đợc cảnh thiên nhiên tơi đẹp nói tới trong bài thơ. Biết yêu vẻ đẹp thiên
nhiờn.


<b>II - Đồ dùng dạy học :</b>


<b>- </b>Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi bài thơ cho HS luyện đọc.
<b>III - Các hoạt động dạy học</b>


1)KiĨm tra bµi cũ:


Đọc bài: "Kì diệu rừng xanh" và trả lời
câu hỏi SGK.


2)Bài míi


a/ Giíi thiƯu bài: Cho HS quan sát tranh
- Tranh vẽ cảnh ở đâu ?


- Em thy cnh ni õy nh th nào ?
b/ Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc


Đoạn 1: Từ đầu đến: "Cổng trời trên mặt đất".
Đoạn 2: Tiếp đến "Ráng chiều nh hơi khói".
Đoạn 3: Cịn li.


GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS, giúp



- 2HS c v tr lời, lớp nhận xét.
- HS quan sát tranh và nêu.


- HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
lần 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

HS giải nghĩa từ khó trong bài. Giải nghĩa
thêm các từ: áo chàm, nhạc ngựa, thung.
+ áo chàm: áo nhuộm màu lá chàm, màu
xanh đen mà đồng bào miền núi thờng mặc.
+nhạc ngựa: chuông con, trong có hạt, đeo ở
cổ ngựa, khi rung kêu thành tiếng.


+ thung: thung lòng.
Đọc cả bài:


GV đọc mẫu, chú ý cách ngắt nhịp thơ:
Giữa hai bên / vách đá/


Mở ra/ một cổng trời/
Có gió thoảng,/ mây trơi
Cổng trời/ trên mặt đất.//
*Tìm hiểu bài :


+Vì sao địa điểm trong bài thơ đợc gọi là
cổng trời ?


+ Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên
trong bài thơ ?



+Trong những cảnh đợc miêu tả, em thích
những cảnh nào? Vì sao ?


+ Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng giỏ
nh m lờn ?


+ Bài thơ muốn nói với em điều gì ?


* Đọc diễn cảm và học thuộc lßng:


- GV hớng dẫn HS đọc đúng giọng bài thơ.
- Hớng dẫn đọc thuộc lòng từng kh th v
c bi th.


GV liên hệ giáo dôc HS.:


- Hãy nêu vẻ đẹp của địa phơng, của đất nớc
em?


- Để bảo vệ vẻ đẹp đó em cần làm gì?


** Biết yêu cảnh đẹp của quê hơng đất nớc và
biết bảo vệ những cảnh đẹp đó...


- Luyện đọc theo đoạn lần 2.
- HS khá giải nghĩa một số từ mới.
- Luyện đọc theo cặp.


- Vài HS khá đọc.



- Lớp theo dõi, tìm hiểu cách đọc
của bài thơ.


- Cho từng nhóm đọc thầm và trả
lời câu hỏi theo nhóm sau đó cho 1
HS trả lời trớc lớp


-Vì đó là 1 đèo cao giữa 2 vách
ỏ...


- HS khá tự nêu.


- HS c bi th v tr li.


-Bởi có hình ảnh con ngời, tiếng xe
ngựa, vạt áo chàm


- Bi th ca ngi v p của cuộc
sống miền cao-nơi có thiên nhiên
thơ mộng, khoáng đạt, trong lành
cùng những con ngời chịu thơng,
chịu khó, hăng say lao động làm
đẹp cho quê hơng.


- HS nối tiếp nhau đọc lại toàn bài
thơ.


- Luyện đọc diễn cảm một khổ thơ
- HS nhẩm thuộc lòng bài thơ.


- HS nêu lại nội dung bài th.
- HS ni tip nhau nờu...


-- HS khá nêu....
3- Củng cè


- HSTB nªu néi dung bµi
- NhËn xÐt tiÕt häc.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau


<b>Tiết 3: Tập làm văn</b>
<b>Luyện tập tả cảnh</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- Bit lập dàn ý cho bài văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng mà HS chọn, có đủ ba
phần: mở bài, thân bài, kết bài.


- Biết viết một đoạn văn dựa vào dàn ý vừa lập trong phần thân bài tả cảnh đẹp ở
địa phơng em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Vở bài tập<b>, </b>tranh ảnh về cảnh đẹp của địa phơng để giới thiệu.
<b>III - Các hoạt động dạy học</b>


1)KiĨm tra bµi cị:


- HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
2)Bài mới:



a/Giới thiệu bµi.
b/ Lun tËp.
Bµi tËp 1:


- Cho HS quan sát tranh cảnh đẹp của địa
ph-ơng


- GV gợi ý HS cách lập dàn ý cho bài văn tả
cảnh đẹp của địa phơng:


- Mở bài em cần nêu những gì?


- Thân bài em cần nêu những nội dung chính
nào ?


- Các chi tiết cần sắp xếp theo trình tự nào?
- Kết bài cần nêu những gì?


Cho HS làm bài vào vở bài tập sau đó vài
HS đọc dàn ý mình đã làm .


GV cùng cả lớp nhận xét .
Bài 2: GV lu ý HS


- Chỉ cần viết 1đoạn phần thân bài, đoạn
này chỉ tả 1 đặc điểm hay 1 bộ phận của cảnh,
câu mở đoạn cần nêu đợc ý của cả đoạn, câu
kết đoạn cần nêu đợc cảm xúc của ngời tả, các
câu còn lại của phần thân bài phải có sự liên


kết giữa các ý .


- GV chấm vài bài, nhận xét cho điểm.


- 2HS trình bày


- 1 HSTB c to mt lt bi tp1,
c lp c thm.


- HS quan sát tranh và nªu néi
dung tranh


- HSTB: Giới thiệu cảnh đẹp định
tả và địa điểm của cảnh đẹp đó,
thời gian địa điểm mình quan sát.
- HS khá: Tả những đặc điểm nổi
bật...


-Từ xa đến gần, từ cao xuống
thấp.


- HSTB: Cảm xúc của mình trớc
cảnh đẹp quê hơng.


- HS làm bài vào vở bài tập, vài
HS khá đọc bài đã làm dàn ý của
mình. Lớp nhận xét, bổ sung.
- HSTB đọc yêu cầu của bài .
- 2 HSTB đọc gợi ý SGK.



- HS lµm bµi vµo vở, vài HS khá
trình bày bài làm của mình trớc
lớp, lớp nhận xét chữa bài.
3) Cñng cè:


*Để miêu tả hay và sinh động hơn ta cần chú ý điều gì?
- Tổng kết bài nhn xột gi hc.


- Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>Tiết 4: Đạo đức</b>


<b>BµI 4: Nhớ ơn tổ tiên( Tiết 2)</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


- Biết đợc con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ
tiên. Biết những việc làm cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên


- Biết ơn tổ tiên, tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình dịng họ.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


- Thẻ xanh, đỏ , vàng


<b>III - Các hoạt động Dạy học</b>
1) Kiểm tra bài cũ:


- Nêu lại ghi nhớ của bài học trớc ?
2) Bµi míi



a/ Giíi thiƯu bµi
b/ Bài giảng:


Hot ng 1:Tỡm hiu v Ngy Gi T Hựng V ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

hiện của lòng biết ơn tổ tiên.Giáo dục
HS ý thức hớng về cội nguồn .


Thảo luËn:


+Em nghĩ gì khi đợc xem và đọc các
thụng tin trờn ?


+Giỗ Tổ Hùng Vơng vào ngày nào ?
+Việc nhân dân ta tổ chức Giỗ Tổ Hùng
Vơng vào ngày 10-3 âm lịch hàng năm
thể hiện ®iỊu g× ?


GV cùng HS rút ra kết luận:Việc làm đó
thể hiện lịng biết ơn tổ tiên, biết hớng
về cội nguồn.


Hoạt động 2:Làm BT2 SGK


Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dịng họ :


Mục tiêu: Giúp HS biết tự hào về truyền
thống tốt đẹp của gia đình dịng họ và có


ý thức giữ gìn phát huy;


GVháiHS:


+ Em có tự hào về truyền thống đó
khơng ?


+Em cần làm gì để xứng đáng với
truyền thống ấy?


Hoạt động3: Đọc các câu tục ngữ, ca
dao, thơ, kể truyện nói về lịng biết ơn tổ
tiên.


GV nhËn xÐt tuyên dơng HS.
- Rút ra ghi nhí cđa bµi.


thơng tin mà các em thu thập đợc về
Ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng.


-HS thảo luận theo cặp v i din mt
s cp nờu.


- Ngày 10 tháng 3 âm lịch


- HS tho lun nhúm ụi v i diện một
số nhóm nêu.


-Một số HS giới thiệu truyền thống tốt
đẹp của gia đình dịng họ mình.



HS làm việc theo nhóm đơi hoặc nhóm
3 tự kể cho nhau nghe sau đó vài HS
khá trình bày trớc lp.


- HS khá tự trả lời


- HSTB t c cõu mà mình đã su tầm
đợc.


- HS khá nhận xét và bổ sung thêm...
- HSTB đọc lại ghi nhớ của bài


c) NhËn xÐt giê häc. Nh¾c nhë HS thùc hiƯn tèt ghi nhí bµi häc


<b>ChiỊu: Tiết 1: Toán (tăng)</b>


<b>Luyện tập: So sánh số thập phân. Số thập phân bằng nhau.</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


+ Cđng cè kiÕn thøc vỊ so sánh hai hay nhiều số thập phân, số thập phân b»ng
nhau.


+ RÌn kĩ năng so sánh xếp thứ tự các số thËp ph©n.
+ Cã ý thøc tÝch cùc häc tËp.


<b>II - Đồ dùng dạy học: </b>
<b>- </b>Bảng phụ, bảng nhóm



<b>III -Cỏc hoạt động dạy học </b>
A - Kiểm tra bài cũ


- HS nªu cách so sánh hai số thập phân?


- HS nêu cách tìm một số thập phân bằng một số thập phân đã cho?
B - Luyn tp


Dự kiến các bài tập sau:


Bài 1:Tìm các số thập phân bằng nhau trong
các số thập phân sau:


4,070 ; 38,2 ; 4,7 ; 38,020 ; 38,002 ; 38,20 ;
38,02 ; 4,07 ; 4,700


- Gv nhËn xÐt vµ sưa....


* Chèt: ThÕ nµo lµ sè thËp phân bằng nhau?


- HS làm bài vào vở nháp rồi vài
HSTB lên bảng chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Bài 2: So sánh các số thập phân sau:


a) 4,780...5,001
9 b)999,011...998,999


c) 124,98...124,89
d) 546,555...546,564



e) 4387,25...4837,25
g) 987,123...978,123
h) 1234,567...12567,34.
* GV nhËn xét bài làm của HS.


** Chốt cách so sánh các sè thËp ph©n...


*Bài 3: Tìm 5 số thập phân x tho món cỏc
iu kin sau:


- Có phần nguyên nhỏ hơn 10


- Có phần thập phân gồm hai chữ số khác
nhau, khác 0 và khác chữ số ở phần nguyên.
- Là số lớn hơn 8,5


* Trong cỏc s thoả mãn đủ điều kiện ở bài 3,
số thập phân lớn nhất có thể đợc là số nào, số
thập phân bé nhất có thể đợc là số nào?


- HS cả lớp làm vào vở.
- 3 HSTB lên làm bảng lớp....


a) 4,780 < 5,001
9 b)999,011 > 998,999


c) 124,98 > 124,89
d) 546,555 < 546,564...



- 2 HSTB nhắc lại...
- HS thảo luận theo cặp....
- 2 HS khá lên bảng làm mẫu....
- Ví dụ:


8,51; 8,52, 8,53, 8,54, 8,56,...
- HS khá nêu....


- 9, 87
- 8,51
3) Tæng kÕt giê häc


- HS lÊy vÝ dơ vỊ sè thËp ph©n nằm giữa hai số thập phân: 3,45 và 3,46
- NhËn xÐt giê häc


<b>TiÕt 2: TiÕng ViÖt (Tăng)</b>


<b>Luyện tập về từ nhiều nghĩa</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- Nắm ch¾c kiÕn thøc vỊ tõ nhiỊu nghÜa.


- Rèn kĩ năng đặt câu với từ nhiều nghĩa. Xác định đúng đợc các từ nhiều nghĩa.
- Có ý thức sử dụng đúng t nhiu ngha.


<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
<b>-</b> Bảng phụ


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>


1) Kiểm tra bi c


- HS nêu khái niệm về từ nhiều nghÜa. Cho vÝ dơ.
2) Lun tËp


Dù kiÕn làm các bài tập sau:


Bài 1: Trong các từ gạch chân dới đây, từ nào
là từ nhiều nghĩa?


1) Giá vàng ở trong nớc tăng đột biến.
2) Tấm lòng vàng.


3) Ơng tơi mua bộ vàng lới mới để chuẩn
bị cho vụ đánh bắt hải sản.


- GV nhận xét câu trả lời của HS....
* Chốt: Thế nào là từ nhiều nghĩa?


Bài 2 : Nối mỗi cụm từ có tiếng"ngon"ở ô
bên trái với nghĩa thích hợp ở ô bên phải:


a) Món ăn ngon
b) Ngủ ngon
c) Làm ngon ¨n
qu¸


1) Ngủ yên giấc
2) Làm việc gì đó



rÊt dƠ dµng


3) Thức ăn gây
đợc cảm giác


thÝch thú.


Bài 3: Với mỗi nghĩa sau đây của một từ em


- HS tự làm vào vở nháp và vài
HSTB nêu miệng kết quả làm bài
tr-ớc lớp. Lớp nhận xét chữa bài:
- HSTB nêu: Từ vàng ở câu 1 và câu
2 là từ nhiều nghĩa.


- HSTB nªu...


- HS thi tìm nhanh tìm đúng.
- Nhận xét chữa bài:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

hãy đặt một câu:
a) Cân:


- Dụng cụ đo khối lợng.


- Hot ng đo khối lợng bằng cái cân.
- Có hai phía ngang bằng nhau, không lệch.
b) Xuân:


- Mùa đầu của một năm, từ tháng giêng đến


tháng ba.


- Chỉ tuổi trẻ, sức trẻ.


* Gv chấm bài và nhận xÐt bµi lµm cđa HS....


- HS tự làm vào vở và vài HS khá
đọc câu mình đặt trớc lp.


- Lớp nhận xét, chữa bài.


- Ví dụ: - Mùa xân cây cối đâm trồi,
nảy lộc.


- Bác Hồ với 79 mïa xu©n.
3) Tỉng kÕt giê häc


- HS đặt hai câu có từ nhiều nghĩa.
- Thế nào là từ nhiều nghĩa?


- NhËn xÐt giê học. Tuyên dơng HS học tốt


<b>Tiết 3: Thể dục </b>


<b>Động tác vơn thở và tay. Trò chơi Dẫn bóng</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


- Bit cách thực hiện đợc động tác vơn thở và động tác tay của bài thể dục phát
triển chung



- Thực hiện tơng đối đúng động tác.


- BiÕt c¸ch tham gia vào trò chơi: Dẫn bóng.


- Cú thái độ học tập đúng, tham gia vào trò chơi một cách hào hứng.
<b>II - Địa điểm - ph ng tin .</b>


- Địa điểm: Sân trờng.


- Phơng tiện: 1 chiếc còi; bóng; kẻ sân chơi trò chơi.
<b>III - Nội dung và ph ơng pháp lên lớp</b> .


<b>Nội dung</b> <b>Thời lợng</b> <b>Phơng pháp</b>


1/Phần mở đầu.


- GV phổ biến nội dung, yêu cầu
giờhọc.


- Khi ng.


2/Phần cơ b¶n.


a. Học động tác vơn thở 2 lần 8
nhịp.


- GV nêu tên động tác, sau đó
vừa phân tích kĩ thuật động tác
vừa làm mẫu và cho HS tập theo.



b. Học động tác tay:


- GV dạy nh động tác vơn thở
c. Ôn 2 động tác vn th v tay.


b/ Trò chơi: Dẫn bóng .


4 - 5 phót


18- 20 phót


10- 12 phót


6 -8 phót


- HS tập hợp 4 hàng dọc.
- Đi đều, vỗ tay, hỏt.


- GV hớng dẫn 1, 2 lần.


- Cả lớp quan sát GV làm mẫu..
- GV hô cho cả lớp thùc hiƯn
tËp 1- 2 lÇn.


- Chia tổ, Hs luyện tập theo tổ
về tập động tác vơn thở, ( tổ
tr-ởng điều khiển).


- GV theo dõi, giúp đỡ HS.


- Cả lớp thực hiện tp li 2 ln. (


lớp trởng hô).


- Cả lớp luyện tËp...


- C¸c tỉ ôn và tập lun tríc
líp.


- GV động viên, khích lệ t tp
xut sc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

3/ Phần kết thúc.
- Thả láng.


- GV nhËn xÐt chung giê häc
- HƯ thèng bµi.


- Nhận xét, đánh giá. Dặn dị.


4 - 5 phót


c¸n sự điều khiển.


- Các tổ thi biểu diễn dẫn bóng
nhanh trớc lớp.


- Tổng kết trò chơi.


- HS chạy thả lỏng, hát và giậm


chân tại chỗ...


<b>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009</b>
<b>Sáng: Tiết 1: To¸n</b>


<b>Tiết 40: Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân</b>


<b> I - Mơc tiªu</b>


- Biết viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân. ( Trờng hợp đơn giản).


+ Củng cố bảng đơn vị đo độ dài. Ôn quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề nhau và
quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thông dụng.


+ Luyện tập viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác
nhau. ( HSTB làm đợc bài 1, 2, 3. HS khá làm tất cả các bài tập).


- Có ý thức tích cực học tập.
<b>II - Đồ dùng dạy học: </b>
<b>- </b>Bảng đơn vị đo độ dài.


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>:
A - Kiểm tra bài cũ


- HS nêu cách so sánh số thập phân? Cho vÝ
dơ.


B - Bµi míi


a/ Giíi thiƯu bµi


b/ Bài giảng


1) ễn li h thng cỏc n vị đo độ dài.
Yêu cầu HS nêu tên các đơn vị đo độ dài đã
học lần lợt từ bé đến lớn.


- Cho HS nêu quan hệ giữa các đơn vị đo
liền kề.


- GV nhận xét chốt lời giải đúng:


+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị
liền sau nó.


+ Mỗi đơn vị đo độ dài bằng


10
1


hay 0,1
đơn vị liền trớc nó.


GV yêu cầu HS nêu quan hệ giữa một số
đơn vị độ dài thơng dụng.


Híng dÉn HS xÐt 2 vÝ dô:
5m7dm = 5


10
7



m = 5,7m
7m 3cm<b> =7</b>


100
3


m= 7,03 m
2) LuyÖn tËp


Bài 1: GV chốt lời giải đúng:


8m6dm = 8,6m 2dm2cm = 2,2dm
3m7cm = 3,07m 23m13cm =
23,13m


Bài 2: Cho HS nêu cách làm phần đầu:


-1 HSTB nªu.


km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
- HSTB nêu miệng.


- HS khá nhận xét và bổ sung
thêm....


- Vài HSTB nêu lại.


- 2 HSTB nêu cách làm bài...



- HS cả lớp làm nháp, 2HSTB
làm bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

3m4dm = 3


10
4


m = 3,4m
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại


2m5cm = 2


100
5


m = 2,05m
21m36cm = 21


100
36


m = 21,36m
8dm7cm = 8


10
7


dm = 8,7dm
4dm32mm=4



100
32


dm = 4,32dm
73mm =


100
73


dm = 0,73dm
- GV nhËn xÐt bµi lµm cđa HS....
Bµi 3: TiÕn hành tơng tự.


GV chấm bài nhận xét, chữa bài:
5km302m = 5


1000
302


km = 5,302km
5km75m = 5


1000
75


km = 5,075km
302m =


1000


302


km = 0,302km


- 1HS khá nêu cách làm, lớp
nhận xét bổ sung.


- HS làm các phần còn lại vào vở
nháp.


- Vi HSTB lờn lm bng lp...
- HS khá nhận xét bài làm của
bạn và bổ sung thờm cỏch i....


- HS cả lớp làm vở, 3 HSTB làm
bài trên bảng, lớp nhận xét chữa
bài.


3 - Cñng cè:


- 2 HSTB nêu mối quan hệ giữa các đơn vị do dộ dài.
- Tổng kết bài, dặn HS chuẩn bị tiết sau.


<b>TiÕt 2: LuyÖn từ và câu</b>


<b>Luyện tập về từ nhiều nghĩa</b>


<b>I - Mục tiªu</b>


- Phân biệt đợc các từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở bài tập 1.


Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của các từ nhiều nghĩa ở bài tập 2và mối quan
hệ giữa chúng. Biết đặt câu để phân biệt nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa ở bài tập 3.
( HS khá biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở bt3).


- Có ý thức dùng đúng từ nhiều nghĩa.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


- Vë bài tập, bảng phụ...


<b>III - Cỏc hot ng dy hc </b>
1) Kiểm tra bài cũ


- ThÕ nµo lµ tõ nhiỊu nghÜa? Cho vÝ dơ.
2)Bµi míi


a/ Giíi thiƯu bµi:


b/ Híng dÉn HS lµm bµi tËp
Bµi tËp 1:


- Cho HS nêu yêu cầu của đề bài
- HS làm bài


- GV nhận xét chốt lời giải đúng:


1. "Chín" trong"chín vàng": hoa, quả, hạt phát
triển đến mức thu hoạch đợc.


2. Tõ "chÝn" thø hai chØ sè 9.



3. Tõ "chÝn" thø ba: suy nghÜ kÜ cµng.


- HSTB đọc bài tập


- HS thảo luận nhóm đơi làm bài tập
VBT bài 1 theo u cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Từ "chín" 1, "chín" 3 là từ nhiều nghĩa.
Từ "chín" 1, "chín" 2 là từ đồng âm
Từ "chín"3, "chín" 2 l t ng õm


Các phần khác tơng tù.


 GV chốt cách tìm từ đồng âm, từ nhiều
nghĩa....


Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu của đề bài và nêu
yêu cầu của đề .


Tù lµm bµi


Chữa bài, GV chốt lời giải ỳng:


"Xuân 1": Chỉ mùa đầu tiên của bốn mùa
trong năm.


"Xuõn 2": Tơi đẹp.
"Xuân"3: Tuổi.


Bµi 3:



- Cho HS lµm bµi vµo vë


- GV chấm bài, nhận xét chữa bài.
Chẳng hạn:


+ cao: có chiều cao lớn hơn mức bình thờng
(Anh em cao hơn hẳn bạn bè cùng lớp)


+ cao: có số lợng hoặc chất lợng hơn mức bình
thờng


(Mẹ cho em vào Hội chợ hàng Việt Nam chất
l-ợng cao)


- 2HSTB c li bi tp ó cha.


- 2 HSTB nhắc lại....


- HSTB c v nờu.
- HS tho lun nhúm ụi.


- Đại diện một số nhóm báo cáo kết
quả thảo luận.


- Lớp nhận xét chữa bài.


- HSTB c v nờu yờu cu ca
bi.



- HS cả lớp làm vào vở.


HS khỏ ni tiếp nhau đọc bài làm của
mình.


- Líp nhËn xét, chữa bài.


- HSTB nêu lại ghi nhớ về từ nhiỊu
nghÜa.


3) Cđng cè bµi


- Nêu điểm khác biệt giữa từ nhiều nghĩa và từ đồng âm?
- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau.




<b>Tiết 3: Tập làm văn</b>
<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>(Dựng đoạn mở bài, kết bài)</b>


<b>I - Mục tiêu</b>


- Nhn bit và nêu đợc cách viết hai kiểu mở bài: mở bài trực tiếp và mở bài gián
tiếp ( BT1).


- Phân biệt đợc hai cách kết bài: kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng( BT2).
- Thực hành viết mở bài theo lối gián tiếp, kết bài theo lối mở rộng cho bài văn tả
cảnh thiên nhiên ở địa phơng ( BT3).
- Bit yờu cnh vt thiờn nhiờn.



<b>II - Đồ dùng dạy häc</b>:
- Vë bµi tËp


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>
1)Kiểm tra bài cũ:


- Gọi HS đọc phần thân bài của bài văn tả
cảnh thiên nhiên ở địa phơng?


2)Bµi míi


a/ Giíi thiƯu bµi


+ThÕ nào là mở bài trực tiếp trong bài văn
tả cảnh ?


+Thế nào là mở bài gián tiếp?
+ThÕ nµo lµ kÕt bµi më réng ?
+ ThÕ nµo lµ kÕt bµi tù nhiên?
GV chốt lời giải


- 3 HS nêu, lớp nhận xét chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

b/ Bµi gi¶ng:


Bài 1: GVyêu cầu HS đọc đề bài và nội dung.
Yêu cầu HS thảo luận theo cặp trả lời câu hỏi
của bài.



+ Đoạn nào mở bài trực tiếp ?


+Đoạn nào mở bài theo kiểu gián tiếp? Vì
sao em biết điều đó ?




+ Em thÊy kiĨu më bµi nµo tự nhiên hấp
dẫn hơn ?


GV kÕt luËn.


Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài, yêu cầu
thảo luận nhóm làm bài.


+ Kết bài không mở rộng: Cho biết kết cục,
không bình luận thêm.


+ KÕt bµi më réng: Sau khi cho biÕt kÕt cục,
có bình luận thêm.


Bài 3: Cho cả lớp làm vở .


* GV hớng dẫn HS cả lớp cách làm bài....
- Thu mét sè bµi, chÊm, nhËn xÐt.


-Vài HSTB đọc yêu cầu của đề
bài.



- HS thảo luận theo cặp và đại
diện một số cặp trả lời:


+ Đoạn a mở bài trực tiếp, vì giới
thiệu ngay con đờng sẽ tả là đờng
Nguyễn Trờng Tộ ,


+ Đoạn b mở bài gián tiếp vì nói
đến những kỉ niệm tuổi thơ rồi
mới giới thiệu con đờng định tả.
- Mở bài gián tiếp sinh động hơn.
- Cả lớp nghe....


- HSTB đọc yêu cầu đề bài
- Thảo luận nhóm làm bài.
- Báo cáo kết quả thảo luận.


- HS nghe...


- HS cả lớp làm bài vào vở.
- Vài HS khá đọc bài viết của
mình trớc lớp....


3)Cñng cè:


* Khi viết một đoạn văn cần chú ý điều gì?
- Tỉng kÕt bµi nhËn xÐt giê häc


- DỈn HS chuẩn bị bài sau.



<b>Tiết 3: Kĩ thuật</b>
<b> Nấu cơm (Tiết 2)</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


- Biết cách nấu cơm.


- Bit liờn hệ việc nấu cơm ở gia đình. ( khơng u cầu HS thực hành nấu cơm ở
lớp).


- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


- Gạo tẻ, nồi nấu cơm (nồi nấu cơm thờng, nồi cơm điện), bếp đun ga,rá vo gạo,
đũa, xô nớc sạch.


<b>III - Các hoạt động dạy học</b>
<b> </b>A Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


- Vài HS nêu lại cách nấu cơm bằng xoong?
B - Bài gi¶ng


1) Tìm hiểu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện
- Hớng dẫn HS đọc nội dung mục 2 và


quan sát hình 4(SGK).


- Yờu cu HS so sánh những nguyên
liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để nấu cơm
bằng nồi cơm điện và nấu cơm bằng bếp


đun.


- HSTB đọc SGK


- HSTB nêu: Giống nhau: Cùng phải
chuẩn bị gạo, nớc sạch, rá và chu
co go.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Nêu các nấu cơm bằng nồi cơm điện?


- HS tự so sánh với cách nấu cơm bằng
bếp đun.


2) Hớng dẫn HS về giúp gia đình nấu
cơm


GV cho HS đọc lại mục 2 SGK


Nhắc nhở HS về giúp gia đình nấu cơm
* Liên hệ:


- Hằng ngày ở nhà em đã nấu cơm giúp
gia đình cha?


- Khi chuÈn bị nấu cơm em phải chuẩn bị
những gì trớc?


- Nhà em nấu cơm bằng bếp gì?


- Khi nấu cơm bằng bếp rơm, củi em cần


chú ý gì?


v ngun cung cấp nhiệt khi nắu cơm.
- Cho gạo đã vo vào nồi, cho nớc vào
nồi nấu cơm, san đều gạo trong nồi, lau
khô đáy nồi, đậy nắp, cắm điện và bật
nấc(đèn bật sáng). Khi cạn nớc, nấc
nấu tự động chuyển sang nấc ủ. Sau
khoảng 8-10 phút, cơm chín.


- HSTB tù tr¶ lêi


- 3HSTB đọc lại
- HS nối tiếp nêu....
- HSTB nêu...


- HS nèi tiÕp nhau nªu...
- HS khá nêu....


3) Đánh giá kết quả học tập


- HS trả lời lại các câu hỏi SGK.
- GV nhËn xÐt giê häc.


<b>ChiÒu: TiÕt 1: Cđng cè kiÕn thøc</b>


<b>TiÕng viƯt: Lun tËp t¶ c¶nh</b>


<b>I - Mục tiêu</b>



- Củng cố về cách viết đoạn mở bài, kết bài theo hai cách gián tiếp hoặc trực tiếp.
- Rèn kĩ năng viết đoạn mở bài kiểu gián tiếp, kÕt bµi kiĨu më réng.


- Cã ý thøc häc tËp tốt môn học.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>


<b>-</b> Mt s đoạn mở bài và đoạn kết bài cho HS tham kho.
<b>III - Cỏc hot ng dy hc.</b>


1- Ôn tËp lÝ thuyÕt


- Cã mÊy kiĨu më bµi? Lµm kiĨu më bài nào thì hay hơn?
- Cã mÊy kiĨu kÕt bµi?


2. Bµi míi:


a - Giíi thiƯu bµi:


b - Luyện viết đoạn mở bài và đoạn kết bài


*Đề bài: Viết một đoạn mở bài kiểu gián tiếp và một đoạn kết bài kiểu mở
rộng cho bài văn tả bốn mùa.


- Hớng dẫn tìm hiểu đề bài:
GV có thể hớng dẫn HS:


+ Cã thĨ më bµi bằng cách không nói
ngay vào tình yêu bốn mùa.


+ Nói về tình yêu chung rồi mới bắt


đầu vào tình yêu bốn mùa.


+ Hoặc nói về nỗi ghét rồi mới quay
lại tình yêu...


- HS làm nháp, trình bày miệng trớc
lớp. HS bổ sung nhËn xÐt.


- 2 HSTB đọc đề bài...


- C¶ líp nghe....


- HS thảo luận theo cặp về cách mở bài
và cách kết bài tả về bốn mùa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

GV nhËn xÐt c¸ch viÕt cđa HS....
- Cho HS viÕt vµo vë.


- GV chÊm mét sè bµi.


* Đọc đoạn văn hay cho cả líp nghe
tham kh¶o.


* Nhận xét giờ học.


- Vài HS khá trình bày miệng trớc lớp
phần mở bài và phần kết bài...


- Cả líp thùc hµnh viÕt bµi vµo vë.



- 2 HS khá đọc lại đoạn văn hay mà GV
đã chỉnh sửa cho...


- HSTB chỉnh sửa lại bài làm của mình...


T<b>iết 2: Khoa học</b>


<b>Bài 16: Phòng tránh HIV / AIDS</b>


<b> I - Mục tiêu</b>


- Bit gii thích một cách đơn giản HIVlà gì? AIDS là gì?


- Biết đợc nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS.


- Có ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV/AIDS.
<b> II - Đồ dùng dạy học: </b>


Hình SGK, thơng tin, tranh ảnh.
<b>III - </b>Các hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:


Nêu tác nhân, đờng lây bệnh viêm gan A?
Nêu cách phịng bệnh viêm gan A ?


2)Bµi míi:


a/ Giíi thiƯu bµi:
b/ Bài giảng



*HĐ1: Trò chơi "Ai nhanh- Ai đúng?"
Mục tiêu: Giải thích đợc HIV / AIDS là gì, các
đờng lây truyền bệnh.


- GV phát cho HS trả lời các câu hỏi SGK theo
nhóm đơi, thi xem nhóm nào tìm đợc câu trả
lời nhanh và đúng nhất ?


- GV kÕt luËn: §¸p ¸n: 1- c; 2- b; 3- d; 4- e;
5-a.


- GV chốt SGV....


*HĐ2: Su tầm tranh ảnh thông tin và triển
lÃm:


Mc tiờu: Nờu c cỏch phịng tránh bệnh và
có ý thức tun truyền vận động mọi ngời
cùng phòng tránh bệnh.


- GV chia lớp thành các nhóm tự thảo luận
tr-ng bày sắp xếp trình bày các thơtr-ng tin, tranh
ảnh su tầm đợc.


- GV cïng HS kÕt ln
* Liªn hƯ:


- Bệnh HIV/ AIDS nguy hiểm ntn?
- Vì sao lại bị mắc bệnh đó?



- Ngời bị mắc bệnh đó trơng ntn?


- Chúng ta phải làm gì để khơng bị mắc bệnh
đó?


- Tuyên truyền với mọi ngời ntn để phòng


- 2 HS nêu


- Lớp nhận xét cho điểm.


- Thực hành chơi trò chơi theo
nhóm...


- Các nhóm làm bài tập theo nhóm
của mình.


- Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả thảo luận, các bạn khác ở các
nhóm khác nhận xét và bổ sung,
- HSTB nêu lại


- HS làm viƯc theo nhãm .
- HS tham gia trng bµy.
- HSTB nêu ghi nhớ của bài.
- HSTB nêu...HS khá bổ sung
thêm...


- HS khá nêu....
- HSTB nêu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

trỏnh bnh đó?


- Chúng ta cần đối xử với những ngời mắc
bnh ú ra sao?


- HS khá nêu....
- HSTB nêu....
3)Cñng cè:


Tỉng kÕt bµi, nhËn xÐt giê häc,
Liªn hệ - Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>Tiết 3 : Sinh hoạt </b>
<b>Sinh hoạt Đội</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


-Bit nhn ra u nhợc điểm của bản thân và tập thể trong tuần qua
Nắm đợc phơng hớng phấn đấu trong tuần tới.


- Rèn khả năng nhận xét đánh giá u nhợc điểm của bản thân và của bạn.
- Có ý thức phấn đấu vơn lên trong học tập và rèn luyện.


<b>II - ChuÈn bÞ :</b>


- Phụ trách chi đội : Nhận xét tuần qua , phơng hớng tuần tới.
Cán bộ chi đội : Nhận xét từng mặt tuần qua.
<b>III - Sinh hoạt: </b>



1- Chi đội trởng nhận xét chung các mặt hoạt động của cả chi đội:


Học tập, lao động, đạo đức. Thể dục múa hát sân trờng, vệ sinh cá nhân...
2- Các chi đội phó nhận xét các mặt hot ng do mỡnh ph trỏch.


3- Đội viên nhận xét bổ sung u nhợc điểm của bản thân và tập thĨ.
4- Phơ tr¸ch nhËn xÐt:


VỊ häc tËp


VỊ c¸c nỊ nếp khác


- Tuyờn dng: chi i t tt...


- Nhắc nhở chi Đội cha hoàn thành công việc.
* Phơng hớng tuần tới:


- Thc hin tt mi n np quy định, học tập tích cực.
- Tham gia vào hoạt động Đội tích cực....


- Thực hiện giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
5 - Sinh hoạt văn nghệ


- Cả chi đội tham gia hát, múa, đọc thơ, kể chuyện....
- Dặn đội viên thực hiện tốt trong tuần sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>chiÒu thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008</b>
<b>Tiết1: Tiếng Việt (LT)</b>


<b>Lun tËp</b>



<b>I - Mơc tiªu</b>


- Luyện tập viết bài văn tả một cơn ma.
- Rèn kĩ năng diễn đạt văn lu lốt, trơi chảy.
- HS có ý thức học tập tốt.


<b>II - Các hoạt động dạy học.</b>
1) Giáo viên nêu yêu cầu tiết học
2) Học sinh viết bi vn vo v


- Giáo viên bao quát lớp, kèm cặp HS yếu
- Chấm một sè bµi.


3) NhËn xÐt bµi lµm cđa HS


GV nhËn xÐt bµi lµm cđa HS vỊ :
* Lỗi chính tả


* Li dựng t
* Li vit cõu
* Lỗi diễn đạt


GV đọc cho HS nghe một số bài văn hay của lớp và trong sách tham khảo.
4) Nhận xét giờ học.


_____________________________________


<b>TiÕt 3: ThÓ dơc</b>



<b>Đội hình đội ngũ. Trị chơi: “Nhảy ơ tiếp sức”</b>


<b>I - Mơc tiªu: </b>


- Củng cố, nâng cao kĩ thuật đội hình đội ngũ: quay phải, quay trái, quay sau, đi
đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi sai nhịp. Yêu cầu HS thực hiện động tác
chuẩn, thnh tho.


- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức. Yêu cầu HS biết cách chơi, nhanh nhẹn, khéo léo,
hào hứng.


- Học sinh có thái độ học tập đúng.
<b>II- Địa điểm - phng tin..</b>


Sân trờng, 1 chiếc còi, kẻ sân cho trò chơi.
<b>III- Nội dung và phơng pháp lên lớp</b>


<b>Nội dung</b> <b>Thời lợng</b> <b>Phơng pháp</b>


1/ Phần mở đầu.


- GV phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


- Khi ng.
2/ Phn c bản.


a/ Đội hình đội ngũ: quay
phải, quay trái, quay sau, đi
đều vòng phải, vòng trái, đổi


chân khi sai nhịp.


b/ Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.


4 - 5 phút


12- 14 phút


8 - 10 phút


- HS tập hợp 4 hàng däc.


- Xoay c¸c khíp, giậm chân tại
chỗ.


- GV hớng dẫn 1, 2 lần.
- Chia tổ, luyện tập theo tổ.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Lớp thc hin.


- Các tổ thi trình diễn.


- GV déng viªn, tuyên dơngtổ
xuất sắc.


- GV hớng dẫn cách chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

3/ Phần kết thúc.
- Thả lỏng.
- Hệ thèng bµi.



- Nhận xét, đánh giá. Dặn dị.


4 - 5 phút


điều khiển.


- Tổng kết trò chơi.
- Tập hợp lớp.
- HS chạy thả lỏng.


- GV nhận xét chung giờ học; dặn
HS chuẩn bị giờ sau.


__________________________________________________________________
_


.


__________________________________________________________________
_


<b>Chiều thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2008</b>
<b>Tiết 1: Toán (BD)</b>


<b>Luyện tập tính diƯn tÝch</b>


<b>I - Mơc tiªu</b>


- Tính đợc diện tích một số hình đã học.


- Rèn kĩ năng tính diện tích các hình.
- HS có ý thức tự học tốt.


<b>II - Đồ dụng dạy học: </b>Bảng phụ chép sẵn bài tập dành cho học sinh giỏi
<b>III - Các hot ng dy hc </b>


A- Ôn tập về lí thuyết


- Yêu cầu HS nêu quy tắc tính diện tích các hình: Hình chữ nhật, hình vuông,
hình bình hành, hình thoi.


B - Lun tËp


1) KÕt hỵp híng dÉn HS làm thêm bài tập sau:
Bài 1. Một hình chữ nhật cã chiỊu dµi


hơn chiều rộng 30 m và gấp 3 lần chiều
rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.


Bài 2. Chu vi của hình chữ nhật bằng
chu vi hình vng cạnh 20 m. Chiều dài
hơn chiều rộng 12 m. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.


- 1 HS lên bảng làm. Lớp chữa bài.
Bài giải


Chiều rộng hình chữ nhật là:
30 : (3 - 1) = 15 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:


15 + 30 = 45 (m)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
15 x 45 = 675(m2<sub>)</sub>


Đáp số: 675(m2<sub>)</sub>


- HS nêu cách giải bài toán.


- 1 HS lên bảng làm, HS làm vào vở
- Chữa bài. Đáp số: 364m2


2) Giáo viên nhận xét giờ học.


_______________________________________
____________________________________________


__________________________________________________________________
_


<b>Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm2009</b>
Chiều dài


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

_______________________________________


__________________________________________________________________
_


<b>Chiều thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2007</b>


___________________________________________



<b>Tiết 2: Giáo dục ngoài giờ lên lớp</b>


<b>Chn ng đi an tồn, phịng tránh tai nạn giao thơng</b>.
<b>I - Mục tiêu</b>


- HS biết đợc những điều kiện an toàn và cha an toàn của các con đờng để
lựa chọn con đờng đi an toàn.


- Biết cách phịng tránh các tình huống khơng an tồn ở những vị trí nguy
hiểm trên đờng để tránh tai nạn xảy ra.


- Có ý thức thực hiện các quy định của luật giao thông đờng bộ.
<b>II - Các hoạt động dạy học</b>


Hoạt động 1: Tìm hiểu con đờng từ nhà em đến trờng.
GV nêu câu hỏi, HS trả lời.


- Em đến trờng bằng phơng tiện gì?


- Kể về các con đờng mà em phải đi qua, theo em con đờng đó có an
tồn hay khơng?


Hoạt động 2: Xác định con đờng an tồn đi đến trờng.


GV chia lớp thành 3 nhóm (các nhóm đợc phân chia theo từng thơn xóm nơi
các em ở)


- Nhóm 1: Thôn Ngọc Chi
- Nhóm 2: Thôn Cúc Thị.


- Nhãm 3: Th«n cóc Bå.


Các nhóm tự thảo luận và tìm ra con đờng đi an tồn, dễ đi nhất để đến
tr-ờng.


Hoạt động 3: Phân tích các tình huống nguy hiểm và cách phịng tránh tai
nạn giao thơng.


GV nêu một vài tình huống giao thơng, HS nêu cách xử lí tình huống đó.
GV giáo dục HS ý thức chấp hành luật giao thông đờng bộ.


GV nhËn xÐt giờ học.


_________________________________________


<b> Tiết 3: Sinh hoạt lớp</b>


<b>I - Mục tiêu:</b>


- HS nhận ra mặt mạnh, mặt yếu của tập thể, của bản thân để phát huy mặt
mạnh và hạn chế mt tn ti.


- Đặt ra phơng hớng cho tuần 6.


- Giáo dục HS có ý thức kỉ luật trong mọi hoạt động của bản thân, tập thể.
<b>II - Các hoạt ng trờn lp</b>


1/ Đánh giá chung tình hình lớp trong tuÇn:


- Lớp trởng đánh giá , nhận xét chung các hoạt động trong tuần qua.


- Các lớp phó nêu nhận xét.


- Tỉ trëng nhËn xÐt vỊ tỉ m×nh.
- B×nh xÐt thi đua các tổ.


2/ Phơng hớng:


- Lp trng i din ban cán sự thông qua phơng hớng tuần 6.
- Các cá nhân đóng góp ý kiến.


3/ GV chđ nhiƯm chèt lại nhận xét và phơng hớng
4/ Cho HS sinh ho¹t văn nghệ.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×