Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

9 Dạng bài tập ôn tập Chương 1 Nguyên tử môn Hóa học 10 năm 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (793.72 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>9 DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN ÔN TẬP CHƯƠNG I: NGUN TỬ MƠN HĨA HỌC </b>


<b>10 NĂM 2020 </b>



<b>Dạng 1: Tổng số hạt (hai dữ kiện)</b>


<b>1.</b> Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang
điện. Xác định R.


<b>2.</b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 57, biết số hạt proton gần bằng số hạt nơtron. Tính Z và
A của nguyên tố X.


<b>3.</b> Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đơi hạt khơng mang điện. Tính
số khối của Y.


<b>4.</b> Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52 và có số khối là 35. Xác định điện tích hạt
nhân của nguyên tử X.


<b>5.</b> Nguyên tử X có tổng hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Viết kí hiệu X.


<b>6.</b> Tổng số phần tử trong nguyên tử Z là 52 trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện
âm là 1. Tìm kí hiệu ngun tử Z.


<b>7</b>. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số


hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định số hạt proton và số khối của nguyên tử nguyên tố X.


<b>8</b>. Nguyên tử của kim loại M có số proton ít hơn số nơtron là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không


mang điện là 10. Xác định M.



<b>9</b>. Nguyên tử Xcó tổng số proton, nơtron, electronlà 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 24. Xác định X, viết cấu hình electron của X.


<b>10.</b> Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố X.


<b>11.</b> Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1.
Tìm số khối nguyên tử X ?


<b>Dạng 2: Tổng số hạt (một dữ kiện)</b>


<b>1.</b> Tổng số hạt của nguyên tử X là 21. Xác định số khối X. Biết rằng X là một phi kim và có p < n < 1,33 p


<b>2. </b>Nguyên tử Y có tổng số hạt là 58 và có số khối nhỏ hơn 40. Viết kí hiệu của Y.


<b>3.</b>Tổng số hạt trong 1 nguyên tử R là 54 và có số khối nhỏ hơn 38. Xác định số khối, kí hiệu của R.


<b>4.</b> Tổng số hạt trong nguyên tử M là 58. Tìm tên M biết rằng sự chênh lệch giữa số khối và nguyên tử trung
bình khơng q 1 đơn vị.


<b>5.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 19 ( biết nguyên tử ở trạng thái
cơ bản). Tìm nguyên tử khối của X.


<b>6.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 13 ( biết nguyên tử ở trạng thái
cơ bản). Tìm nguyên tử khối của X.


<b>7.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 28 ( biết nguyên tử ở trạng thái
cơ bản). Tìm nguyên tử khối của X.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>9.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 16 (biết nguyên tử ở trạng thái
cơ bản). Tìm nguyên tử khối của Y.


<b>10.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 16 và
58. Xác định các nguyên tố và kí hiệu chúng.


<b>Dạng 3: Tổng số hạt phức tạp</b>


<b>1.</b> Phân tử XY3 có tổng số proton, nơtron, electron bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện 60, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 76. Xác định X,Y và XY3.


<b>2</b>. Cho ba nguyên tử A, B, C có cùng số proton. Tổng số các lọai hạt của ba nguyên tử là 129. Số nơtron
của A và B hơn kém nhau một hạt. Nguyên tử C có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử A có số khối bằng
trung bìng cộng của hai ngun tử cịn lại. Tìm ngun tử khối của mỗi nguyên tử?


<b>3</b>. Có 3 nguyên tử X, Y, Z , tổng số hạt proton, nơtron, electron của ba nguyên tử này là 51. Nguyên tử Z
nhiều hơn nguyên tử Y 11 hạt. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt. Nguyên
tử X có số proton bằng số nơtron. Tổng số hạt của Y là 17. Tìm số p, n của X, Y, Z.


<b>4</b>. Nguyên tố X có 3 đồng vị X1, X2, X3. Số khối của X1 bằng trung bình cộng số khối của X2 và X3. Hiệu
số nơtron của X2 Và X3 gấp 2 lần số proton của nguyên tử hiđro. Nguyên tử X1 có tổng số hạt là 126, số
nơtron nhiều hơn số electron là 12 hạt. Tính số khối của X1, X2, X3.


<b>5.</b> Tổng số hạt nơtron, proton, electron trong hai nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang
điện của nguyên tử A là 12. Xác định hai kim loại A và B.


<b>6. </b>Hợp chất Z tạo bởi 2 ngun tố M,R có cơng thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng, trong
hạt nhân nguyên tử M có số nơtron=số proton + 4 cịn trong hạt nhân R có số nơtron=số proton, tổng số


hạt proton trong Z là 84 và a+b=4. Tìm cơng thức phân tử của Z.


Viết phương trình phản ứng giữa Z với HNO3 đặc nóng.


<b>7. </b>Hợp chất B tạo bởi 1 kim loại hóa trị II và 1 phi kim hóa trị I.


Trong phân tử B có :
– Tổng số hạt là 290.


– Tổng số hạt không mang điện là 110.


– Hiệu số hạt không mang điện của phi kim và kim loại là 70.
– Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim là 2/7.
Tìm A,Z của kim loại và phi kim.


<b>8.</b> Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p,n,e) là 92 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 28 hạt,Số khối của M lớn hơn số khối của X là 7.Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử M
nhiều hơn X là 10 . Xác định M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất.


<b>9. </b>Hợp chất Y có cơng thức là MX2 trong đó M chiếm 46,67% vế khối lượng. Trong hạt nhân M có số
nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X ó số nơtron bằng số proton.Tổng số proton trong
MX2 là 58. Tìm AM và AX.


<b>10. </b>Cho 3 nguyên tử M,X,R trong đó R là đồng vị .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


số proton của M – số proton của X = 6.
số nơtron của M + số nơtron của X = 36.



Tổng số khối của các nguyên tử trong phân tử MR là 76.


Xác định số proton, nơtron, electron trong M,X và viết kí hiệu nguyên tử của chúng.


<b>11. </b>Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron và electron là 34. Nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và


electron là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16.
a)Xác định số proton, số nơtron và số electron của X và Y.


b)Y còn 1 đồng vị khác là Y’ có số nơtron nhiều hơn Y 2 hạt và hỗn hợp A gồm Y và Y’có nguyên tử
khối trung bình bằng số khối của Y + 0,5. Xác định phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị trong hỗn hợp
A.


<b>12.</b> Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8.


Xác định 2 kim loại A và B.


<b>13.</b>a) Một kim loại M có số khối là 54, tổng số hạt proton, nơtron, electron trong M2+ là 78. Xác định M.
b)Một kim loại M có số khối 54, tổng số hạt proton, nơtron, electron trong M2+<sub> là 78.Xác định </sub>


M.


c)Ion PxOy3– và SnOm2– đều có tổng số electron là 50. Xác định x,y,n,m và suy ra các ion trên. Cho biết
x<y và n<m.


<b>14. </b>X,Y đều là phi kim . Trong nguyên tử X ,Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện


lần lượt là 14,16.



Hợp chất XYn có đặc điểm:
–X chiếm 15,0486% khối lượng.
–Tổng số proton là 100.


–Tổng số nơtron là 106.
Xác định số khối và tên X,Y.


<b>15.</b>a)Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X– , tổng số hạt (proton , nơtron , electron) trong phân tử
MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt.Số khối của ion
M2+ nhiều hơn X–- là 21. Tổng số hạt M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt. Xác định M,X, MX2.


b)Nguyên tử R có tổng số hạt là 54 và số khối nhỏ hơn 36. Xác định R.


<b>16.</b> a)Tổng số hạt mang điện trong ion AB3– là 63 . Số hạt mang điện trong hạt nhân B nhiều hơn số hạt
mang điện trong hạt nhân A là 1. Xác định A,B, AB3– .


b)Hợp chất A tạo bởi 2 ion X2+<sub> và YZ</sub>


32–. Tổng số electron của YZ32– là 32 hạt, Y và Z đều có số proton
bằng số nơtron. Hiệu số nơtron của 2 nguyên tố X và Y bằng 3 lần số proton của Z. Khối lượng phân tử
A bằng 116. Xác định X,Y,Z và công thức của A.


<b>17. </b>A,B,X là 3 nguyên tố phi kim .Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong phân từ AX2 là 52. Số hạt
mang điện của AY2 nhiều hơn số hạt mang điện của AX2 là 28 hạt. Phân tử X2Y có tổng số hạt


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>18. </b>Một hợp chất tạo thành từ các ion M+ và X22–. Trong phân tử M2X2 có tổng số proton, nơtron, elctron
bằng 164 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số khối của M lớn hơn số
khối của X là 23. Tổng số proton, nơtron, electron trong ion M+ <sub>nhiều hơn trong X</sub>



22– là 7. Xác định
nguyên tố M,X và cơng thức phân tử M2X2. Viết cấu hình electron (dạng chữ và dạng obitan) của M+;
viết công thức electron của ion X22–.


<b>19. </b>A và B là 2 hợp chất ion tạo nên bởi các ion đều có cấu hình electron của Agon và có tổng số hạt


proton,electron và nơtron là 164. Xác định A và B biết rằng khi cho dung dịch A trong nước tác dụng với
dung dịch HCl có khí mùi trứng thối bay lên.


<b>20. </b>Hợp chất A2B6 có tổng số hạt là 392 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
120 hạt. Số khối của A ít hơn số khối của B là 8. Tổng số hạt trong A3+<sub> nhiều hơn trong B</sub>–<sub> là 13. Xác </sub>
định A,B, AB3, A2B6.


<b>21. </b>Phân tử XY2 và X2Y có tổng số proton, nơtron,electron lần lượt là 69 và 66. Số nơtron của Y nhiều
hơn của X là 1. Phân tử X2Y4 có tổng số hạt mang điện là 92. Xác định số proton, nơtron, electron trong
các nguyên tử, phân tử, ion : X, Y, X2, Y2, Y3, XY, XY2–,XY32–.


<b>22. </b>Một hợp chất ion cấu tạo từ M+ và ion X2-. Trong phân tử M2X có tổng hạt ( P, N, E ) là 140 hạt,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của ion M+<sub> lớn hơn số </sub>
khối của ion X2- là 23. Tổng số hạt ( P, N, E ) trong ion M+nhiều hơn trong ion X2- là 31 hạt. Viết cấu
hình electron của các ion M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất.


<b>Dạng 4 : Tìm nguyên tử khối trung bình </b>
<b>1.</b> Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp đồng vị:
16<sub>O (99,757%) </sub>17<sub>O (0,039%) </sub>18<sub>O (0,204%) </sub>
a) Tính ngun tử khối trung bình của Oxi.


b)Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có một nguyên tử đồng vị 17<sub>O. </sub>


c) Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử Oxi (biết phân tử Oxi có 2 ngun tử)



<b>2.</b> * Tính ngun tử khối trung bình của các nguyên tố 12Mg, 27CO, 28Ni theo các số liệu sau:
a) 24Mg(78,7%), 25Mg (10,1%), 26Mg (11,2%)


b) 59Co (100%)


c)58Ni (67,76%), 60Ni (26,16%), 61Ni (2,42%), 62Ni (3,66%)


<b>3.</b> Tìm nguyên tử khối của kali và argon, biết trong tự nhiên kali và argon đều có 3 đồng vị bền với tỉ
lệ phần trăm nguyên tử như sau:


36<sub>Ar </sub> 38<sub>Ar </sub> 40<sub>Ar </sub> 39<sub>K </sub> 40<sub>K </sub> 41<sub>K </sub>


0,337% 0,063% 99,6% 93,26% 0,01% 6,73%


<b>4.</b> Neon tách ra từ khơng khí là hỗn hợp hai đồng vị 20Ne (91%) và 22Ne (9%)
a) Tìm nguyên tử lượng trung bình của Neon.


b)Tính khối lượng 2,24 lít khí Neon (đktc).


<b>5.</b> Cho các hạt nhân nguyên tử sau đây với số khối và điện tích hạt nhân: A(11;5), B(23;11), C(20;10),
D(21;10), E(10;5), G(22;10). Hỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


b)Mỗi nguyên tố có bao nhiêu đồng vị?


c) Mỗi đồng vị có bao nhiêu electron, bao nhiêu nơtron?


<b>6.</b> Nguyên tử Neon có 2 đồng vị 20Ne (91%) và 22Ne (9%)


a) Tìm nguyên tử khối trung bình của Ne.


b)Tính khối lượng của 8,961 l khí Ne ở đktc.


<b>7.</b> Đồng có hai đồng vị 65Cu và 63Cu (chiếm 73%). Tính khối lượng của 0,5 mol Cu.


<b>8.</b> Trong tự nhiên, nguyên tố X có hai đồng vị bền với số nguyên tử tỉ lệ nhau theo thứ tự lần lượt là 1:4.


Tổng số khối của hai đồng vị là 21, hạt nhân đồng vị thứ hai hơn hạt nhân đồng vị thứ nhất 1 nơtron. Xác
định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X.


<b>Dạng 5: Tính phần trăm mỗi đồng vị </b>


<b>9.</b> Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,81. Trong tự nhiên Bo có đồng vị là 10<sub>B và </sub> 11<sub>B. Tính </sub>
khối lượng của đồng vị 11B trong axit boric HBO3 (m = 61,81)


<b>10.</b> Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng vị là 79Br, 81Br. Nếu nguyên tử lượng trung bình của
brom là 79,91. Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị ?


<b>11.</b> Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 đvc. Hỏi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu
ngun tử của đồng vị 11B.


<b>12.</b> Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là 14,0036. Biết nitơ có 2 đồng vị 14N và 15N.
a) Tính % số lượng mỗi đồng vị.


b)Tính % khối lượng của 14N trong HNO3.


<b>13.</b> Nguyên tử khối trung bình cùa Clo là 35,5. Biết Clo có hai đồng vị, trong đó đồng vị 37<sub>Cl chiếm </sub>
24,23% số nguyên tử Clo. Tính thành phần % về khối lượng 37<sub>Cl trong HClO</sub>



4.


<b>14.</b> Nhơm có hai đồng vị là <i>Al</i>1329<i>Al</i>
27


13 , . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị, biết
nguyên tử khối trung bình của nhơm là 27,8.


<b>Dạng 6: Tìm số khối đồng vị cịn lại </b>


<b>15.</b> Ngun tử khối trung bình của Brom là 79,91, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5%. Tìm số khối
của đồng vị thứ 2.


<b>16.</b> Nguyên tử khối trung bình cùa antimon là 121,76. Biết antimon có 2 đồng vị trong đó 121Sb chiếm
62%. Tìm số khối đồng vị thứ 2.


<b>17.</b> Nguyên tố X có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất có 44 nơtron và chiếm 54,5%. Đồng vị thứ 2 có 46
nơtron. Biết nguyên tử khối trung bình của X là 79,91. Tìm số khối của mỗi đồng vị.


<b>18.</b> Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3%C và 72,7%O theo khối lượng. Biết
nguyên tử khối của C là 12,011. Xác định nguyên tử khối của oxi.


<b>19.</b> Kali có khối lượng ngun tử trung bình là 40,08. Trong tự nhiên kali có hai đồng vị bền, đồng vị


thứ nhất có số khối là 39 chiếm 93,3%. Tính số khối của đồng vị cịn lại.


<b>20.</b> Brơm có hai đồng vị, trong đó <sub>35</sub>80<i>Br</i> chiếm 81%, cịn lại là đồng vị thứ hai. Tìm đồng vị thứ hai,
biết nguyên tử khối trung bình của brôm là 80,38.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


<b>22.</b> Cho 2 đồng vị hiđro và 2 đồng vị của clo với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như


sau : (99,984%), (0,016%), (75,77%), (24,23%).
a)Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi ngun tố.


b)Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ 2 đồng vị của 2 ngun tố đó?
c)Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử nói trên.


<b>23.</b> Nguyên tố X có 2 đồng vị. Đồng vị X1 có tổng hạt là 92 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 24. Tính số hiệu nguyên tử và số khối của đồng vị này. Đồng vị X2 có số khối nhiều
hơn X1 là 2 nơtron. Viết ký hiệu của đồng vị X2. Trong tự nhiên X1 chiếm 73%. Tính nguyên tử khối trung
bình của X.


<b>24.</b> Hidro điều chế từ nước có ngun tử khối trung bình là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng


vị 1<sub>1</sub>H trong 1 ml nước?


Biết trong nước chủ yếu là hai đồng vị 1<sub>1</sub>H và 2<sub>1</sub>H


<b>25.</b> Nguyên tử X có tổng hạt bằng 126. Số nơtron nhiều hơn số electron là 12 hạt.
a) Tính số proton và số khối của X.


b)Nguyên tố R gồm 3 đồng vị X, Y, Z. Số khối của X bằng trung bình cộng số khối của Y và Z. Hiệu số
nơtron của Y và Z gấp 2 lần số proton của nguyên tử hidro. Tính số khối của Y và Z.


<b>Dạng 7: Kí hiệu ngun tử- cấu hình electron </b>


<b>1.</b> Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các nguyên tử có kí


hiệu sau đây : <i>O</i>178<i>O</i>


16


8 , , <i>Ne</i> <i>As</i>


75
33
19


10 , , <i>K</i> <i>Br</i>


80
35
39


19 ,


<b>2.</b> Hãy viết kí hiệu để chỉ phân lớp e với e cuối cùng ở:


a) Lớp thứ 2, phân lớp s và e độc thân.


b)Lớp thứ 2, phân lớp p, ô lượng tử thứ 2 và là e độc thân.
c) Lớp thứ 3, phân lớp p, ô lượng tử thứ 2 và e cặp đơi.


<b>3.</b> Hãy viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các ngun tố có cấu hình e lớp
ngồi cùng như sau:


a) 2s2<sub> b) 2s</sub>2<sub>2p</sub>3 <sub>c) 2s</sub>2<sub>2p</sub>6 <sub>d) 3s</sub>2<sub> </sub>
e) 3s2<sub>3p</sub>1 <sub> f) 3s</sub>2<sub>3p</sub>4 <sub> g) 4s</sub>1


<b>4.</b> Cation R+<sub> và anion X</sub>2-<sub> có cấu hình e ngồi cùng là 2p</sub>6<sub>. Viết cấu hình của R và X và sự phân bố e vào </sub>


obitan.


<b>5.</b> Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e ở phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có số hạt mang
điện nhiều hơn A là 8. Xác định A, B.


<b>6.</b> Cho Na ( Z = 11), S ( Z= 16), Ne (Z = 10).Viết cấu hình electron, cho biết nguyên tử nguyên tố đó là
kim lọai, phi kim, hay khí hiếm, vì sao?


<b>7.</b> Cho ngun tử có kí hiệu : <i>Ne</i>3375<i>As</i>
19


10 ,


Viết cấu hình electron, cho biết nguyên tử nguyên tố đó là kim lọai, phi kim, hay khí hiếm, vì sao?


<b>8.</b> Cho ngun tử có kí hiệu : <i>K</i> 3580<i>Br</i>
39


19 ,


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
<b>9.</b> Cho Al (Z=13), Ar (Z=18), Ca (Z=20).Viết cấu hình electron, cho biết nguyên tử nguyên tố đó là kim
lọai, phi kim, hay khí hiếm, vì sao?


<b>10.</b> Viết cấu hình e của các nguyên tử và ion sau:
a) Fe (Z = 26), Fe2+, Fe3+ b) S (Z = 16), S
2-c) Br (Z = 35), Br- d) Cu ( Z = 29), Cu+, Cu2+


<b>11.</b> Cho 5 nguyên tố 8O, 7N, 35Br, 11Na, 26Fe, 36Kr.
a) Viết cấu hình electron.



b) Nguyên tử nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?


<b>Dạng 8: Tổng hạt- viết cấu hình electron </b>


<b>1.</b> Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 24. Xác định X, viết cấu hình electron của X.


<b>2.</b> Nguyên tử Ycó tổng số proton, nơtron, electronlà 34. Xác định Y, viết cấu hình electron của Y và cho
biết Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm.


<b>3.</b> Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142 trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 42, số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 12. Xác định 2 kim loại A
và B. Viết cấu hình electron của A,B.


<b>4.</b> Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các ngun tử có kí


hiệu sau đây :16<sub>8</sub><i>O</i>,17<sub>8</sub><i>O</i>,<sub>10</sub>19<i>Ne</i>,<sub>33</sub>75<i>As</i>, <sub>19</sub>39<i>K</i>,<sub>35</sub>80<i>Br</i>


<b>5.</b> Một kim loại có số khối bằng 54. Ion M2+<sub> có tổng hạt là 78. Xác định M, biết M là một trong các nguyên </sub>
tố sau : 24Cr, 25Mn, 26Fe, 27Co


<b>6.</b> Nguyên tử R có tổng các loại hạt bằng 13. Xác định thành phần cấu tạo, viết cấu hình electron của
nguyên tử R.


<b>7.</b> Hạt của ngun tử R có điện tích +32.10-19C. Viết cấu hình electron của nguyên tử R.


<b>8.</b> Một hợp chất ion cấu tạo từ M+ và ion X2-. Trong phân tử M2X có tổng hạt ( P, N, E ) là 140 hạt, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của ion M+<sub> lớn hơn số khối của </sub>
ion X2- là 23. Tổng số hạt ( P, N, E ) trong ion M+nhiều hơn trong ion X2- là 31 hạt. Viết cấu hình electron


của các ion M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất.


<b>Dạng 9 : Cấu hình, bài tập liên quan đến phương trình phản ứng </b>
<b>1 :</b> Cho hai nguyên tố có cấu hình electron ngun tử là:


+ Ngun tử X : 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2


+ Nguyên tử Y : 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>3<sub>4s</sub>2


- X và Y có thuộc cùng một nhóm nguyên tố khơng ? Giải thích


- Hai ngun tố này cách nhau bao nhiêu ngun tố hố học? Có cùng chu kì khơng?.


<b>2 :</b>Ngun tố X ở chu kì 3,nhóm VA của bảng tuần hồn.


a) Viết cấu hình electron của X.


b)Viết cấu hình electron của nguyên tử ngun tố cùng nhóm thuộc hai chu kì kế tiếp ( trên và dưới ) .
Giải thích tại sao lại viết được như vậy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8


b)Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng chu kì,thuộc hai nhóm liên tiếp (trước và sau) với
nguyên tố X và hãy giải thích vì sao lại viết được như vậy.


<b>4 :</b> Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và có tổng số
proton bằng 27. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH.


<b>5 :</b> Cho hai nguyên tố A,B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là
37.



a)Có thể khẳng định A,B thuộc cùng một chu kì khơng? Xác định ZA ,ZB .


b)Xác định vị trí của A, B trong bảng TH .Cho biết A,B là kim loại ,phi kim,hay khí hiếm?


<b>6 :</b> Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lít khí
(đktc).Tịm kim loại đó,viết cấu hình electron nguyên tử,nêu rõ vị trí trong bảng HTTH.


<b>7 :</b> Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thốt ra (đktc).Định tên
kim loại đó.


<b>8 :</b> Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí thu được 10,2 gam 1 oxit M2O3. Tìm tên
kim loại M.


<b>2.</b> Nhơm có hai đồng vị là <sub>13</sub>27<i>Al</i>,<sub>13</sub>29<i>Al</i> . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị, biết
nguyên tử khối trung bình của nhơm là 27,8.


<b>3.</b> Brơm có hai đồng vị, trong đó <sub>35</sub>80<i>Br</i> chiếm 81%, cịn lại là đồng vị thứ hai. Tìm đồng vị thứ hai, biết
nguyên tử khối trung bình của brơm là 80,38.


<b>4 :</b> Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lít khí
(đktc).Tìm kim loại đó,viết cấu hình electron ngun tử,nêu rõ vị trí trong bảng HTTH.


<b>5 :</b> Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thốt ra (đktc).Định tên
kim loại đó.


<b>6 :</b> Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi khơng khí thu được 10,2 gam 1 oxit M2O3. Tìm tên
kim loại M.


<b>7 :</b> Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lít khí


(đktc).Tịm kim loại đó,viết cấu hình electron nguyên tử,nêu rõ vị trí trong bảng HTTH.


<b>8 :</b> Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thốt ra (đktc).Định tên
kim loại đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9


Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online </b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.



<b>III.Kênh học tập miễn phí </b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
bai tap chuuong 1 nguyen tu
  • 6
  • 352
  • 1
  • ×