Tải bản đầy đủ (.doc) (123 trang)

dai so 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (736.17 KB, 123 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày giảng Chơng I :số hữu tỉ , số thực

<i><b> </b></i>



---<b>TiÕt 1 : tËp hỵp Q các số hữu tỉ </b>
<b>I Mơc tiªu </b>


-HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so


sánh các số hữu tỉ , bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q.


-HS biÕt c¸ch biĨu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ .
-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính


<b>II Chẩn bi:</b>


Giáo viên : Thớc thẳng có chia khoảng,phấn màu .


Hc sinh : -Ôn tập : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số, quy
đồng mẫu các phân số , so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số .
-Bảng nhóm , phấn , thớc thẳng có chia khoảng .


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy- học :</b>
<b> 1 . ổn định tổ chức :</b> 7A :


7B :


<b> 2 .KiĨm tra bµi cị</b> :


GV giới thiệu chơng trình đại số 7 , nêu yêu cầu về sách vở , đồ dùng học tập,ý thức
học tập bộ môn .


<b>3 .Dạy- học bài mới</b> :



<b>HĐ1</b>: giới thiệu khái niệm số hũ tỉ


GV: Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ;0;2; 25
3 7.


Em h·y viÕt 3 ph©n sè trên thành 3 phân
số bằng nó ?


GV : Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó ?


GV : Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số. Số đó
đ-ợc gọi là số hữu tỉ .


3; -0,5; 0; 2; 25


3 7 là các số hữu tỉ . Vậy


th nào là số hữu tỉ
HS đọc kí hiệu .
GV giới thiệu kí hiệu


GV cho häc sinh lµm ?1 V× sao .


1
0,6; 1, 25;1


3



 là các số hữu tỉ ?


GV yêu cầu HS lµm ?2.


GV: Em cã nhËn xÐt gìvề mối quan hệ
giữa các tập hỵp sè N; Z; Q ?


GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số.


GV cho HS làm BT1 :


<b>HĐ2:</b>

<i><b>Biểu diễn số hữu tỉ trên trơc</b></i>



<i><b>sè:</b></i>



<b>1. Sè h÷u tØ :</b>



3 6 9


3 ...


1 2 3


   


1 2 3


0,5 ...



2 4 6


    


0 0 0


0 ...


1 2 3


   


2 2 4 4


...


3 3 6 6


 


   


 


5 19 19 38


2 ...


7 7 7 14





  




3; -0,5; 0; 2; 25


3 7 là các số hữu tỉ


* <i><b>Khái niệm</b></i> : (sgk )


Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
?1.0,6; 1, 25;11


3


là các số hữu tØ v×


6 3


0,6


10 5


 


1 4
1



33


?2.Víi aZ th×


1
<i>a</i>


<i>a</i>  <i>a</i>Q


Víi n N th×


1
<i>n</i>


<i>n</i>  <i>n Q</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV vÏ trôc sè.


Hãy biểu diễn các số-2;-1;2 trên trục số?
HS đọc ví dụ 1 SGK


GV: thực hành trên bảng HS làm theo .
Gvyêu cầu học sinh lµm VD2:


+ ViÕt 2


3


 díi dạng phân số có mẫu số



d-ơng ?


+ Chia đoạn thẳngđơn vị thành mấy
phần?


+ §iĨm biĨu diƠn sè h÷u tØ 2


3


 đợc xác


định nh th no?


<b>HĐ3</b>:So sánh 2số hữu tỉ


GV cho HS lµm ?4.


HS lµm VD1, VD2


GV giíi thiƯu số hữu tỉ dơng số hữu tỉ
âm:


HS làm ?5


Từ ?5 rút ra nhËn xÐt?


2 2


3 ; 3 ; 3 ; ;



3 3


<i>N</i> <i>Z</i> <i>Q</i>  <i>Z</i>  <i>Q</i>


       


<i>N</i> <i>Z</i> <i>Q</i>


<b>2, BiĨu diƠn sè h÷u tØ trên trục số:</b>


VD1:Biểu diễn số hữu tỉ


5


4trên trục số.


VD2. biểu diễn số hữu tỉ
2


3


trên trục số .


2 2


3 3







<b>3. So sánh hai số hữu tỉ :</b>


?4. So sánh 2 phân số 2


3




4
5




2 10 4 4 12


;


3 15 5 5 15


   


  




10 10 2 4


15 12 3 5


  



  




VD1:so s¸nh


1
0,6 &


2






6 1 5


0,6 ;


10 2 10


6 5 1


0,6


10 10 2



  


 
   


VD2:so s¸nh 3 & 01
2




1 7 0
3 ;0


2 2 2




   7 0 31 0


2 2 2






*Nếu x<y thì trên trục số ,điểm x ở bên
trái điểm y.


*Số hữu tỉ lớn hơn 0gọi là số hữu tỉ dơng
*Số hữu tỉ nhỏ hơn 0gọi là số hữu tỉ âm.
*Số hữu tỉ 0không là số hữu tỉ âm cũng


không là số hữu tỉ dơng .


?5


Số hữu tỉ dơng :


5
3
;
3
2



Sốhữu tỉ âm: ; 4
5
1
;
7
3




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

NhËn xÐt:


<i>a</i>


<i>b</i>>0 nÕu a, b cïng dÊu
<i>a</i>



<i>b</i><0 nÕu a,b kh¸c dÊu


<b>4. Cđng cè- lun tËp</b>



GV: thÕ nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm nh thế nµo?
<b> 5. H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:</b>


Lµm bµi tËp: 3; 4; 5 (8 SGK )
1; 2;3; 4;8 (3; 4 SBT )


<i>HD bµi 5:</i>


Sư dơng t/c:NÕu a,b,c

Z vµ a<b thì a+c<b+c.


<i><b>Ngày giảng</b></i>


<b> </b>

---

<b>Tiết 2:</b>

<b> </b>

<b>cộng trừ số hữu tỉ</b>



<b>I. Mục tiêu</b>:


-HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập
hợp số hữu tỉ.


- Cú kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.


<b>II. Chuẩn bị</b>:



Giáo viên -Bài soạn , SGK, SGV.


Học sinh: - Ôn qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc( chuyển vế) và qui tắc ( dấu
ngoặc)


- Bảng nhóm


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>:


<b>1. ổ<sub> n định tổ chức</sub></b><sub>: </sub> <sub>lớp 7A : </sub>


líp 7B:


<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>.


HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( dơng, âm, số 0) chữa bài tập 3
(8- sgk)


HS2: Chữa bài tập 5 (8)


; ( ; ; ; 0)


<i>a</i> <i>b</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>a b m Z m</i> <i>x y</i> <i>a b</i>


<i>m</i> <i>m</i>


      



Ta cã: 2


2
<i>a</i>
<i>x</i>


<i>m</i>


 ; 2


2
<i>b</i>
<i>y</i>


<i>m</i>


 ;


2
<i>a b</i>
<i>z</i>


<i>m</i>





V× a< b a+ a <a+b <b+b
2a <a+b <2b



 2


2
<i>a</i>
<i>m</i>< 2


<i>a b</i>
<i>m</i>


 <sub><</sub> 2


2
<i>b</i>


<i>m</i>  x< z< z


 GV rót ra kết luận: Giữa 2 điểm hữu tỉ bất kì bao giờ cũng có 1 điểm hữu tỉ nữa.


<b>3. Dạy- học bài mới</b>:


<b>HĐ1</b>; <i><b>Cộng trừ 2 số hữu tỉ</b></i>


- GV: Mi số hữu tỉđều viết dới dạng phân
số <i>a</i>


<i>b</i> với a, b z b, Vậy để có th cng


trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm nh trên?


<b>1. Cộng, trừ 2số hữu tỉ:</b>



x= <i>a</i>


<i>m</i>; y=
<i>b</i>


<i>m</i> (a, b, mzm> 0)


x+y = <i>a</i>


<i>m</i>+
<i>b</i>
<i>m</i>=


<i>a b</i>
<i>m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV: Nªu qui t¾c céng 2 phân số cùng
mẫu, khác mẫu


- GV: Em hÃy nhắc lại tính chất của phép
cộng phân số?


- GV: Nêu ví dụ, học sinh đứng tại chỗ nêu
cách lm?


- 2 học sinh lên bảng làm? 1, cả lớp làm
vào vở.


<b>HĐ2;</b> <i><b>QT Chuyển vế:</b></i>



- GV: XÐt bµi tËp sau; Tìm số nguyên x
biết x+5= 17 (H. Sinh làm)


- GV: Nhắc lại QT chun vÕ trong z?
- t¬ng tù ta cịng cã qui t¾c chun vÕ trong
Q.


- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho
học sinh làm VD.


2 HS lµm ?2.


GV:Giíi thiƯu chó ý SGK.(9)


x-y= <i>a</i>


<i>m</i>-
<i>b</i>
<i>m</i> =


<i>a b</i>
<i>m</i>




VD.
a, 7


3





+4


7=
49
21




+12


21=


49 12 37


21 21


  


b, -3- ( 3


4




) = 12 3 9.



4 4 4


 


 


? 1


a, 0,6+ 2 3 2 9 10 1


3 5 3 15 15 15


  


    


b, 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11
3   3 5 15 15 15  
<b>2, Qui t¾c ( chun vÕ )</b>


- Quy t¾c: (sgk/9)
víi mäi x, y,z Q
x +y = z x = z-y


VD:


3 1


7 3



1 3 7 9 16


3 7 21 21 21
<i>x</i>


<i>x</i>




 


    


?2.


a, 1 2


2 3
<i>x</i> 


2 1 4 3 1


3 2 6 6 6


<i>x</i>    


b, 2 3


7 <i>x</i> 4




 


2 3 8 21 29


7 4 28 28 28
<i>x</i>     .
*Chó ý: (SGK)


<b>4. Cđng cè </b>–<b>lun tËp</b>:
-HS lµm BT8(SGK 10 )


-HS hoạt động nhóm làm BT10(10 SGK )


C¸ch 1:


36 4 3 30 10 9 18 14 15


6 6 6


<i>A</i>        


35 31 19 15 5 1


2


6 6 2 2


   



   


C¸ch 2:


2 5 7 1 3 5 1


(6 5 3) ( ) ( ) 2


3 3 3 2 2 2 2


<i>A</i>         


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

-Ôn qui tắc nhân chia phân số , tÝnh chÊt cđa phÐp nh©n.


============================================
Ngày giảng:


---<b>Tiết3: nhân chia số hữu tỉ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nm vng qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Rèn t duy nhanh , chính xác.


<b>II. ChuÈn bị :</b>


Giáo viên. -Bảng phụ ,SGK, SGV.



Học sinh. -Ôn qui tắc nhân chia phân số. Tính chất cơbản của phép
nhân phân số.Định nghÜa tØ sè.


-PhÊn ,b¶ng nhãm
.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b> Lớp 7A:


Líp 7B:


<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>


HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm nh thế nào? viết công thức tổng quát.Làm
BT8d (10 SGK )


2 7 1 3 2 7 1 3 16 42 12 9 79 3 7


3 4 2 8 3 4 2 8 24 24 24


       


 <sub></sub><sub></sub> <sub> </sub>  <sub></sub><sub></sub>       
   




HS2. Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế
Ch÷a BT9d.



4 1 4 1 5


7 <i>x</i> 3 <i>x</i> 7 321
<b>3.Dạy </b><b> học bài mới:</b>


<b> Hot ng ca thy v trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: <i><b>Nhân 2 số hu t.</b></i>


ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân ,chia 2số hữu tỉ.


VD: -0,2.3


4em sẽ thực hiện nh thế nào?


GV. Tổng quát x =<i>a</i>


<i>b</i> ; y=
<i>c</i>


<i>d</i> (b, d 0) thì x.y


=?


-HS làm VD.


GV. Phếp nhân phân số có tính chất gì?
-Phép nhân số hữu tỉ cịng cã tÝnh chÊt nh
vËy.



GV cho HS lµm BT11 (12 SGK )


<b>HĐ2:</b><i><b>Chia 2 số hữu tỉ.</b></i>
Với x=<i>a</i>


<i>b</i> ; y=
<i>c</i>


<i>d</i> (y 0)


<b>1. Nhân 2 số hữu tỉ:</b>


Với x=<i>a</i>


<i>b</i> ; y =
<i>c</i>


<i>d</i> (b ;d 0)


Ta cã:
x.y =<i>a</i>


<i>b</i>.
<i>c</i>
<i>d</i> =


<i>ac</i>
<i>bd</i>


VD. 3 1.2 3 5. 3.5 15



4 2 4 2 4.2 8


   


  


<b>* TÝnh chÊt:</b>


+) x.y =y.x


+) (x.y ). z =x.(y.z)
+)x.1=1.x


+)x.1


<i>x</i> =1


+)x. (y+z)=x.y+x.z


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

¸p dơng qui tắc chia phân số, hÃy viết CT
x:y


- Cả lớp làm ?1 vào vở .2 HS lên b¶ng


<b>HĐ3.</b> Nêu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.
HS đọc chú ý (11 SGK ))


Víi x=<i>a</i>



<i>b</i> y=
<i>c</i>


<i>d</i> ( y0)


Ta cã : x:y=<i>a</i>


<i>b</i>:
<i>c</i>
<i>d</i> =


<i>a</i>
<i>b</i>.


<i>d</i>
<i>c</i> =


<i>ad</i>
<i>bc</i>


?1.


a, 3,5. 12 7 7. 49 4 9


5 2 5 10 10


 
 


   



 
 


b, 5: 2 5 1. 5


23 23 2 46


  


  


<b>* Chó ý.</b>


Víi x;y Q ; y  0 tØ sè cña x vµ y kÝ


hiƯu lµ x/y hay x : y
4.<b> Cđng cè </b>–<b> lun tËp. </b>


BT14 (12 SGK


.GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm 5HS làm BT14. Đội nào làm nhanh là thắng .
5.


<b> H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:</b>


-Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ.
-Ơn giá trị tuyệt đối của số nguyên.
BTVN:15;16 (13 SGK )



10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )


<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b> Kí duyệt đầu tuần</b></i>


Ngày giảng


---<b>Tit 4. giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ</b>


<b> Céng trõ nhân chia số thập phân </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ.


- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số
thập phân.


BT13. (12 SGK ) -3 HS lªn b¶ng.
KÕt qu¶ :


a, -71


2 b, 2


3


8 c.



11
6


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép tốn về số hữu tỉ để tính tốn mt cỏch hp
lý.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


GV: -Bảng phụ, thớc cã chia kho¶ng.


HS: - Ơn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân . chia số thập
phân, cách viết số thập phân dới dạng phân số thập phân và ngợc lại., biểu diễn số
hữu t trờn trc s.


- Phấn, bảng nhóm.
.<b>III. Tiến trình tỉ chøc d¹y- häc:</b>


<b>1.ổn định tổ chức: </b> Lớp 7A :
Lớp 7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b> : <b> </b>


- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |


T×m x biÕt | x | =2


- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1


2





; -2


<b>3. Dạy- học bµi míi:</b>


<b>Hoật động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: <i><b>Định nghĩa giá trị tuyệt đối của</b></i>


<i><b>mét sè h÷u tØ .</b></i>


GV: Định nghĩa tơng tự định nghĩa giá trị
tuyệt đối của số nguyên.


HS: Phát biểu định nghĩa.


Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ;


1
2




; | 0 | ; | -2 |


HS lµm VD.


HS lµm ?2.



HS làm BT 17( 15 SGK )
HS làm miệng BT sau:
Bài giải sau đúng hay sai?
a,| x |  0 với mọi x  Q
b,| x |  x với mọi x  Q
c, | x | =-2 => x= -2
d, | x | =- | -x |


e, | x | = -x => x  0


<b>1. Giá trị tuyệt đối của mt s hu t.</b>


<b>* Định nghĩa: (13 SGK</b> )
?1


a. | 3,5| = 3,5; 1


2




= 1


2


| 0 | =0;| -2 | = 2


b.* NÕu x > 0 th× | x | = x
x =0 th× | x | =0
x < 0 th× | x | =-x



<b>* VD</b>.x =2


3 th× | x | =
2
3


x=-5,75 th× | x | =| -5,75 | =5,75


<b>?2</b>


a, x = -1


7 th× | x | =
1
7


b, x = 1


7 th× | x | =
1
7


c, x = -31


5 th× | x | =
1
3


5



d, x = 0 th× | x | = 0


<b>BT17</b>. (15 SGK<b> )</b>


1, a, đúng
b, sai
c, đúng
2, a, | x | =1


5 => x = 
1
5


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

t ú rỳt ra nhn xột:


<b>HĐ2:</b><i><b>Cộng, trừ, nhân, chia số thập </b></i>
<i><b>phân.</b></i>


VD: a, (-1,13) +(-0,264)


HÃy viết các số thập phân trên dới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng QT cộng 2
phân số.


- Có cách nào làm khác không ?
GV: áp dụng QT tơng tự nh với số
nguyên.


- Học sinh lên bảng thực hành cách làm.


VD: b,c


GV: Cho hs lµm ?3


c, | x |=0 =>x =0
d, | x | = 12


3 =>x=
2
1


3


* NhËn xÐt:


Víi mäi sè nguyªn x ta cã
| x |  0;| x |= | -x | ;| x | x


<b>2.Céng trõ ,nh©n, chia sè thËp ph©n.</b>


a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264


100 1000


 




= 1130 264 1394 1,394
1000 1000 1000



  


  


C¸ch kh¸c.


(-1,13) + (-0,264)


=-(1,13+0,264) =-1,394
b, 0,245-2,134


=-(2,134-0,245)=-1,1889
c, (-5,2). 3,14


=-(5,2.3,14)=-16,328


d, -0,408:(-0,34)=0,408:0,34=1,2
-0,408:(0.34)=-1,2


<b>?3</b>


a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263)
=- 2,853


b, (-3,7).(-2,16)=7,992


<b>4. Cđng cè </b>–<b> lun tËp:</b>


GV: Cho HS lµm BT 20(15-sgk)



a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)=(6,3+2,4)+ <sub></sub>

3,7

 

 0,3

<sub></sub>=8,7 + ( -4)= 4,7
b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0


2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7


GV : Hớng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép tốn để làm tốn nhanh.


<b>5. H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:</b>


- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .Ôn so sánh
2 số hữu tỉ.


-BT. 21;22;24 (15;16 SGK ) 24;25;27 ( 7;8 SBT)


Kí duyệt GA đầu tuần





-Ngày giảng:


---<b>Tiết 5.</b>

<b> lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa
dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi.


- Ph¸t triĨn t duy s¸ng tạo của HS.



<b>II. Chuẩn bị :</b>


Giáo viên: - Bảng phơ, m¸y tÝnh bá tói.


Häc sinh :. - phÊn, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.


<b>III. Tiến trình tổ chức d¹y- häc.</b>


<b>1. ổn định tổ chức.</b> Lớp 7A:
Lớp 7B :


<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>


HS1. nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ. Chữa bt.24(7-sbt)
Tìm x biết:


a, |x| =2,1=>x=2,1 c, |x| =-1


5 x không có gtrị


b, |x| =3


4và x<0 => x=
3
4




d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35


HS2. Chữa BT27(8 SBT)


<b>3.Dạy </b><b> học Bài mới</b>


<b> Hoật động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Chữa BT Dạng ssánh 2 số h.Tỉ</b></i>


- Em cã nxÐt g× vỊ các psố này?


- muốn biết P.Sè nµo b/d cïng mét sè
H.TØ ta lµm nh thế nào?


(Rút gọn)


b, GV yêu cầu HS viết 3 phân sècïng biĨu
diƠn sè h÷u tØ 3


7




.
BT 22.


GV u cầu HS sắp xếp theo thứ tự lớn
dần và giải thích vì sao làm đợc nh vậy?
BT23:


Mn so s¸nh 2 số hữu tỉ ta làm nh thế
nào?



<b>H2:</b><i><b>Dng BT tính giá trị biểu thức</b></i>.
HS hoạt động nhóm làm BT 24.


<b>HĐ3:</b><i><b>sử dụng máy tính bỏ túi.</b></i>


<b>Bài 21(15-SGK</b>)
a,


14 2 27 3


;


35 5 63 7


26 2 36 3


;


65 5 84 7


34 2


85 5


   


 


   



 






=> Các phân số 14; 26 34;
35 65 85


 


 biÓu diƠn


cïng mét sè h÷u tØ .
b,


3
7




= 6 9 12


14 21 28


  
 


<b>BT22 (16 SGK )</b>



2 5 4


1 0,875 0 0,3


3 6 13




      


<b>BT23.</b>


a, 4


5 < 1 <1,1


b, -500 <0 <0,001


c, 12 12 12 1 13 13


37 37 36 3 39 38




    


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

GV híng dÉn HS sư dơng m¸y tÝnh bá tói
làm BT 26



<b>HĐ4</b>. <i><b>Dạng BT tìm x</b></i>


GV hớng dẫn HS làm phần a BT25.
HS làm các phần còn lại.


<b>HĐ5.</b><i><b>Tìm GTLN ;GTNN cđa biĨu thøc</b></i>.
GV.NÕu ta cã bĨu thøc


A =2,3- | x – 1,7 | GTNN của biểu thức
này là bao nhiêu? vì sao?


Tơng tự HS t×m GTNN cđa biĨu thøc
B = 3 1


4 3
<i>x</i>


nguyên a , nhân 2 luü thõa cïng c¬ sè;


 

 





, 2,5 .0, 4.0,38 . 8 . 0,125 . 3,15
1.0,38 ( 1).3,15


0,38 3,15 2,77


, 0, 2. 20,38 9,17 : 0,5. 2, 47 3,53
0, 2.( 30) : (0,5.6)



6 : 3 2
<i>a</i>


<i>b</i>


  


   


   


  


  


  


   


   


 
 


<b>BT26:</b>


KÕt qu¶:


a, -5,5497b.1,3138


c, 0,42 d, -5,12


<b> BT25;</b>


a, | x – 1,7 |= 2,3


x-1,7= 2,3 x=4


hc x-1,7=-2,3 hc x= -0,6
b, 3


4
<i>x</i> =1


3


x+3


4=
3


4 x=
5
12




x+3


4


=-3


4 x=
13
12




c, |x-1,5|+ | 2,5 –x | =0


| x- 1,5 | = 0 => x – 1,5 =0 =>x=1,5
| 2,5 – x | =0 =>2,5 –x =0 =>x=2,5
=> không có giá trị nào của x tho¶ m·n.


| x -1,7 |  0 víi mäi x  Q


=> A= 2,3 -| x – 1,7 |  2,3 víi mäi x =>


GTNN của A là 2,3 đạt đợc khi x-1,7 =0
=>x = 1,7


Ngµy gi¶ng:


---TiÕt 6<b>. </b>

<b>Luü thừa của một số hữu tỉ</b>



:
I<b>. Mục tiêu :</b>


- HS hiĨu kh¸i niƯm l thõa víi sè mị tù nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính
tích và thơng của 2 luỹ thừa.



- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán .
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


Giáo viên: - Bảng phụ, máy tính bá tói.
Häc sinh: - B¶ng nhãm, m¸y tÝnh bá tói.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>
<b>1.ổn định tổ chức :</b> Lớp 7A:
Lớp 7B :


<b>2. KiĨm tra bµi cị:</b>


- Cho a lµ 1 sè tù nhiªn. L thõa bËc n cđa a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa.


34<sub>.3</sub>5<sub>; 5</sub>8<sub>:5</sub>2


Tơng tự nh luỹ thõa cđa 1 sè tù nhiªn, ta cã l thõa của 1 số hữu tỉ.


<b>3. Dạy- học bài mới.</b>




---Giáo viên : Ngun ThÞ Minh Hêng


<b>4. Cđng cè-lun tËp :</b>



( sau tõng bµi )


<b>5. H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Hoật động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: <i><b>Luỹ thừa với số mũ tự nhiên</b></i>


- Tơng tự nh đối với số TN; Em hãy
nêu ĐN luỹ thừa bậc n


( nN, n>1) của 1 số htỉ x?
- GV giới thiu cỏch c, qui c.


HS làm?1.


<b>HĐ2.</b><i><b>Tích và thơng hai luỹ thõa </b></i>
<i><b>cïng c¬ sè:</b></i>


GV: cho a N; m;n  N ;m n th×


am<sub>.a</sub>n<sub>=? a</sub>m <sub>: a</sub>n<sub> = ?</sub>


T¬ng tù víi x Q ; m , n  N ta cũng
có công thức nh vậy.


HS làm ?2.


<b>HĐ3:</b><i><b>luỹ thõa cđa l thõa:</b></i>
HS lµm ?3.



HS lµm ?4.


<b>1. L thõa với số mũ tự nhiên</b>
<b>* ĐN. (SGK)</b>


Xn<sub> =x.x</sub><sub>x(n thừa số)</sub>


(xQ, nQ, n>1)


x gọi là cơ số,n là số mũ.
Qui ớc x0<sub> =1; x</sub>1<sub> =x (x</sub><sub></sub><sub>0)</sub>


x=<i>a</i>


<i>b</i> th×; x
n<sub> =(</sub><i>a</i>


<i>b</i> )
n <sub> =</sub><i>a</i>


<i>b</i>.
<i>a</i>
<i>b</i>…


<i>a</i>


<i>b</i>( n thõa


sè)
= . ....



. . ...
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>a a a</i> <i>a</i>
<i>b b b b</i> <i>b</i> =>(


<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
<i>n</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
 

 
 
<b>?1.</b>
2 <sub>2</sub>
2


3 3 9


4 4 16


 


 


 


 


 


( 0,5)2<sub> = (-0,5). ( -0,5 ) = 0.25</sub>


3 <sub>3</sub>


3


2 2 8


5 5 25


  


 


 
 


 


(-0,5)3<sub> = (-0,5). (-0,5) . (-0,5) = -0,125</sub>


9,70<sub>=1</sub>


<b>2. TÝch vµ th ¬ng hai luü thõa cïng c¬</b>
<b>sè:</b>


xm<sub>.x</sub>n<sub>=x</sub>m+n



xm<sub>:x</sub>n<sub>=x</sub>m-n<sub> ( x </sub><sub></sub><sub> 0; m</sub><sub></sub><sub> n )</sub>
<b>?2.</b>


a, (-3)2<sub> .(-3)</sub>3<sub> = (-3)</sub>5


b, (-0,25)5<sub> : (- 0,25 )</sub>3<sub> =( -0,25 )</sub>2
<b>3. Luü thõa cña luü thõa: </b>
<b>?3</b>


a,( 22<sub> )</sub>3<sub> = 2</sub>2<sub>. 2</sub>2<sub> . 2</sub>2<sub>=2</sub>6<sub> = 2</sub>2.3


b,
5
2 2
1 1
2 2
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>

    
   
 
 
.
2
1
2

 
 
 


.
2
1
2

 
 
 
.
2
1
2

 
 
 
.
=
10
1
2

 
 
 


Ta cã : ( xm<sub>)</sub>n<sub> = x</sub>m<sub> . x</sub>n<sub> </sub>


NhËn xÐt:



- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là
một số dơng.


- Luỹ thừa bậc lẻ của một số ©m lµ
mét sè ©m.


<b>4. Cđng cè </b>–<b>lun tËp :</b>


HS làm BT28 ( 19 SGK ) từ đó nêu nhận xét.
HS làm BT33: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV nêu cách tính. HS làm theo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Học nh ngha v cỏc qui tc.


- Làm các BT 27;29;30;31;32 ( 19 SGK )
39;40;42;43 (9 SBT )


- §äc mơc “ Cã thĨ em cha biết ,,


<b>K</b>í duyệt giáo án đầu tuần


Ngày giảng:


---<b> Tiết 7.</b>

<b>luyện tập</b>


<b>I Mục tiêu:</b>


- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.


- Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ
thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết.



- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV.
Häc sinh: - Häc bµi, lµm BTVN.


- Bảng nhóm.
.<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học:</b>
<b>1.ổ <sub>n định tổ chức</sub></b><sub>:</sub><b> </b><sub> Lớp 7A:</sub>


Lớp 7B:


<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>:


HS1. Điền vào c«ng thcsau:
xm<sub>.x</sub>n<sub> = x</sub>m<sub> : x</sub>n<sub> = </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>3. Dạy- học bài mới</b>:<b> </b>


Hot ng của thầy và trị Nội dung kiến thức cơ bản


<b>H§1</b>: Dạng bài tập tính giá trị biểu
thức.


3 HS lên bảng làm BT40 (23 SGK)


HS hoạt động nhóm làm BT41 (23
SGK )



- GV Treo b¶ng nhãm, cho HS nhËn
XÐt, sưa l¹i cho chinh xac.


<b>HĐ2</b>: Dạng bài tập tìm số cha biết.
GV hớng dẫn HS làm phần a


<b>Bài 40</b>(23 SGK )


2 2 2


3 1 6 7 13 169


,


7 2 14 14 196


<i>a</i> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 
     





4


4 4 4


5


5 5 5



5.20


5 .20 100 1


,


25 .4 <sub>25.4</sub> 100 100


<i>b</i>   


5 4 4


4


10 6 10 6 10


, . . .


3 5 3 5 3


10 2560
4 .


3 3


<i>c</i> <sub></sub> <sub> </sub>  <sub></sub> <sub></sub>   <sub> </sub> <sub></sub>
       





 


<b>Bµi 41</b> (23 SGK)


2


2


2 1 4 3


, 1 .


3 4 5 4


12 8 3 16 15
.


12 20


<i>a</i> <sub></sub>    <sub> </sub>  <sub></sub>


   


    


 <sub></sub> <sub></sub>


 



=17 1. <sub>2</sub> 17
12 20 4800


3


1 2
, 2 :


2 3
<i>b</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 


3 3


3 4 1


2 : 2 :


6 6


1


2 : 432


216


 


   





   


   




 


<b>Bµi 42</b>(23-SGK)
a, 16


2<i>n</i> =2 2n=
16


8 2
2  


3


b, ( 3) 27
81


<i>n</i>




 =>(-3)n=(-27) 81



(-3)n <sub>= (-3)</sub>3 <sub>(-3)</sub>4<sub>=(-3)</sub>7


=>n=7


c, 8n<sub>:2</sub>n<sub>=4=> (8:2)</sub>n<sub>=4</sub>


4n<sub>=4=>n=1</sub>
<b>4.Củng cố-luyện tập</b> :<b> </b>


Sau từng dạng bài tập GV chốt lại cách làm.


<b>5. HD học ở nhà</b> .<b> </b>


BTVN: 50;51;52;53;54(11SGK) 57;58;59(SBT)
Đọc bài đọc thêm “ luỹ thừa với số mũ nguyên âm”


<b> </b>Ngày giảng


---<b>Tiết 8. l thõa cđa mét sè h÷u tØ.</b> <b>(tiếp theo )</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác.


<b>II.Chuẩn bị :</b>


Giáo viên. - Bài soạn; SGK;SGV;Máy tính bỏ túi.
Học sinh:- Học bài, làm BTVN.


- Bảng nhóm, phấn.



<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học:</b>
<b>1.Tổ chức lớp:</b> 7A:


7B:


<b>2. KiÓm tra bµi cị </b> :


<b>HS1</b>: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ. Viết công thức.
Chữa BT39 ( 9 SBT )


KÕt qu¶:


0 2


1 1 1


1; 3 12


2 2 4




   


 


   


   



; 2,53<sub> = 15,625 ;</sub>


4


1 113


1 2


4 256


 







<b>HS2</b>. Viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thứâ của một luü
thõa.


Ch÷a BT30 (19 SGK )


1
,


16
9
,



16
<i>a x</i>
<i>b x</i>






<b>3.Dạy học- bài mới:</b>


<b>Hot ng ca thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. Luỹ tha ca mt tớch:


GV nêu câu hỏi ở đầu bài.
GV cho HS lµm ?1.


VËy muèn tÝnh luü thõa của một tích
ta làm nh thế nào?


- GV đa ra công thức.
- HS làm ?2.


GV: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng số
mũ ta làm thế nào?


GV đa bài tËp sau:
ViÕt díi d¹ng l thõa:


a, 108<sub>. 2</sub>8<sub> b,25</sub>4<sub>.2</sub>8<sub> c, 15</sub>8<sub>.9</sub>4
<b>HĐ2</b>.Luỹ thừa của một thơng:


GV cho HS làm?3


( 2 học sinh lên bảng )


<b>1. Luỹ thừa của một tích</b>:<b> </b>


?1.


a, (2.5)2<sub>= 10</sub>2<sub>=100</sub>


22<sub>.5</sub>2<sub>= 4.25=100</sub>


=> (2.5)2<sub>=2</sub>2<sub>.5</sub>2


b,


3


3 3


3


3 3 3


1 3 3 27


.


2 4 8 512



1 3 1 27 27


. .


2 4 8 64 512


1 3 1 3


. .


2 4 2 4


   


 


   
   
   


 


   
   


     
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
     


VËy (x.y)n<sub>=x</sub>n<sub>.y</sub>n



?2.
a,


5 5


5 5


1 1


.3 .3 1 1


3 3


   


  


   
   


b, (1,5)3<sub>.8=(1,5)</sub>3<sub>.2</sub>3<sub>=(1,5.2)</sub>3<sub>=3</sub>3<sub> = 27</sub>


<b>2. L thõa cđa mét th ¬ng</b>:<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

VËy luü thõa cña mét th¬ng cã thĨ
tÝnh nh thÕ nµo?


Từ đó nêu cơng thức chia hai luỹ thừa
cùng s m?



GV cho HS làm ?4.


GV đa ra bài tập sau:
Viết dới dạng công thức;
a, 108<sub>:2</sub>8


b, 272<sub>:25</sub>2


a,




3
3
3
3
3
3


2 2 2 2 8


. .


3 3 3 3 27


2 8
3 27
2
2
3 3


    
 
 
 
 
 



 
 <sub></sub> <sub></sub> 
 
b,
5
5
3
5


10 100000 10


3125 5


2 32 2


 
   <sub></sub> <sub></sub>
 
*
<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
<i>n</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
 

 
 
?4.
2
2
2
2
72 72
3 9
24 24
 
<sub></sub> <sub></sub>  
 



3 3
3
3
7,5 7,5
3 27
2,5 2,5
  
<sub></sub> <sub></sub>   
 
3
3 3

3
3


15 15 15


5 125


27 2 3


 


 <sub></sub> <sub></sub>  
 


*108<sub>:2</sub>8<sub>=(10:2)</sub>8<sub>=5</sub>8


272<sub>:25</sub>2<sub>=(3</sub>3<sub>)</sub>2<sub> : (5</sub>2<sub>)</sub>3<sub>=3</sub>6<sub>:5</sub>6<sub>=</sub>


6
3
5
 
 
 


Bµi tËp 37.
a,


2 3 5 10
10 10 10



4 .4 4 2


1
2 2 2  0


b,

 



  



3
7 2


7 3 7 6


2


5 2 <sub>5</sub> <sub>3</sub> 5 5 6


2 . 3


2 .9 2 .3


6 .8  <sub>2.3 . 2</sub> 2 .3 .2


4


3 3


2 16



 


<b>4.Cđng cè- lun tËp </b>:<b> </b>


- HS lµm bµi tËp 34 (32 SGK)
- HS lµm bµi tËp 37a,c


<b>5. HD học ở nhà</b>:<b> </b>


- Ôn tập các qui tắc về luỹ thừa.
- BT: 35;36;37 ;38;40 (22;23 SGK)
- BT:50;51;52;53 (11 SBT )


<b>********************************************************************</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Ngµy gi¶ng


---<b>TiÕt 9.</b> <b> </b>

<b>lun tËp</b>


<b>I Mục tiêu:</b>


- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, luü thõa cïa mét luü
thõa’luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét thơng.


- Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ
thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết.


- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.


<b>II.Chuẩn bị :</b> Giáo viên:- Bài soạn, SGK, SGV.


Học sinh: - Häc bµi, lµm BTVN.
- Bảng nhóm.


.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học:</b>


1. Tổ chức líp 7A:
7B:
2.<b>KiĨm tra bµi cũ</b>:


HS1. Điền vào công thcsau:


xm<sub>.x</sub>n<sub> = (x</sub>m<sub>)</sub>n<sub> = (x.y)</sub>n<sub> = x</sub>m<sub> : x</sub>n<sub> = </sub>
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


 




Giải bài tập 35 (22 SGK )
HS2. Chữa bài tập 36 (22 SGK)


<b>3. Dạy- học Bài mới:</b>


<b>Hot ng của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: Dạng BT dới một luỹ thừa.



HS Tr¶ lêi miƯng BT 39.


HS lµm BT 40. SBT.


- Mn viÕt biĨu thøc díi d¹ng an<sub> (a</sub><sub></sub>


Q ; nN ) ta lµm nh thÕ nµo?


Bµi 39 <23- SGK>
xQ, x0


a, x10<sub>=x</sub>7<sub>.x</sub>3


b, x10<sub>=(x</sub>2<sub>)</sub>5


c, x10<sub>=x</sub>12<sub>: x</sub>2


Bài 40 <SBT>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

GV Treo bảng nhóm, cho HS nhận xét,
sửa lại cho chính xác


<b>HĐ 2:</b>Tìm n


GV híng dÉn HS t×m sè mị thi ta đa về
cùng cơ số


HS lên bảng thực hiện
? §a 8 vỊ c¬ sè 2



? §a (-27).81 vỊ c¬ số -3


<b>HĐ 3:</b> Tính giá trị của biểu thức


GV hớng dẫn HS phân tích các số hạng
để có thừa số chung


27 =33<sub> ; -27=(-3)</sub>3


Bµi 45<SBT>
a, = 33<sub>.9.</sub>


2


1
9 .9=3


3


b, = 22<sub>.2</sub>5<sub>:(</sub>


3
4


2
2 )


=27<sub>: </sub>1
2=2



7<sub>.2=2</sub>8


Bµi 42(23-SGK)
a, 16


2<i>n</i> =2 2


n<sub>= </sub>16 <sub>8 2</sub>3 <sub>3</sub>


2    <i>n</i>


b, ( 3) 27
81


<i>n</i>




 =>(-3)n=(-27) 81


(-3)n <sub>= (-3)</sub>3 <sub>(-3)</sub>4<sub>=(-3)</sub>7


=>n=7


c, 8n<sub>:2</sub>n<sub>=4=> (8:2)</sub>n<sub>=4</sub>


4n<sub>=4=>n=1</sub>


Bµi 43.



12<sub>+2</sub>2<sub>+3</sub>2<sub>+</sub>………<sub>+10</sub>2<sub>=385</sub>


S = 22<sub>+4</sub>2<sub>+6</sub>2<sub>+</sub>……<sub>..+20</sub>2


= (1.2)2<sub>+(2.2)</sub>2<sub>+(2.3)</sub>2<sub>+</sub>…<sub>+(2.10)</sub>2


=12<sub>.2</sub>2<sub>+2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub>+2</sub>2<sub>.3</sub>2<sub>+</sub>…<sub>+2</sub>2<sub>.10</sub>2


=22<sub>.( 1</sub>2<sub>+2</sub>2<sub>+3</sub>2<sub>+</sub>…<sub>..+10</sub>2<sub>)</sub>


=4.385=1540


<b>4.Cđng cè-lun tËp</b>:<b> </b>


Sau từng dạng bài tập GV chốt lại cách làm.


<b>5. HD häc ë nhµ</b>.<b> </b>


BTVN: 50;51;52;53;54(11SGK)
57;58;59(SBT)


Đọc bài đọc thêm “ luỹ thừa với s m
nguyờn õm


********************************************************************


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 10. </b>

<b>tỉ lệ thức</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS Hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 T/C của tỉ lÖ thøc.


- HS Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bớc đầu vận dụng đợc các
T/C của tỉ lệ thức vào giải BT.


- G dục tính cẩn thận, t duy chính xác.


<b>II.Chuẩn bị.</b> GV:SGK, bài soạn,bảng phụ.
HS:- Bảng nhóm + phấn
- Ôn tập các KT


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- So sánh 2Tỉ số 10


15 và
1,8
2,7
<b>3.Dạy- học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: Định nghĩa tỉ lệ thức



GV: Ta cã 2TØ sè b»ng nhau 10


15vµ
1,8
2,7


Ta nói đẳng thức10


15=
1,8


2,7 lµ 1TØ lƯ thøc.


VËy TLT Là gì?
- GV nêu ví dụ.


- HS Lên bảng làm VD.


GV. Giới thiệu kÝ hiÖu tØ lệ thức, các số
hạng của tỉ lệ thức, các ngoại tỉ, trung tỉ


GV Cho HS lµm ?


- Muốn biết các tỉ số có lập đợc TLT không
ta làm nh trên?


- GV Gäi 2 HS lên bảng.


<b>HĐ2</b>.Tính chất.
-Khi có TLT <i>a</i> <i>c</i>



<i>b</i> <i>d</i> (a, b, c, dz, d0)


Theo định nghĩa 2 PS bằng nhau ta có
ad=bc. T/c này có đúng với TLT không?
GV. Xét TLT 18 24


27 36


-KT xem 18.36 có bằng 24.27 ?
- Tìm hiểu thêm 1 cách CM.
18.36=27.24 (SGK/25)


GV. Cho HS Làm ?2 =>T/C1
- Bằng cách t¬ng tù tõ TLT


<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> h·y suy ra ad = bc


- Ngợc lại nếu có ad=bc ta cã thÓ suy ra
TLT <i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> kh«ng?


- Hãy xem cách làm của SGK ỏp dng.
GV. Cho HS lm ?3


<b>1. Định nghĩa</b>: (SGK 124)
TØ lÖ thøc: <i>a</i>



<i>b</i>=
<i>c</i>


<i>d</i> (b,d0)


Hay a:b =c:d
VD: 15


21=
5
7
12,5
17,5=
125
175=
5
7=>
15
21=
12,5


17,5 Là 1TLT.


-Trong TLT a:b=c:d


a, b, c, d gọi là các số hạng
a,d gọi là các ngoại tỉ
b, c gọi là các trung tỉ
?


2
5:4=
2
5.
1
4=
2
20=
1
10
4
5:8=
4
5.
1
8=
1
10 =>
2 4


: 4 : 8
5 5




-31: 7 7 1. 1


2 2 7 2


 



  => -31: 7
2


-22: 71 12 5. 1


5 5 5 36 3




  -22: 71


5 5


2, TÝnh chÊt.


T/C1. (T/c c¬ b¶n cđa TLT)


<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> => . .


<i>a</i> <i>c</i>


<i>bd</i> <i>bd</i>
<i>b</i> <i>d</i>


=>ad=bc
<i><b>*T/c1(SGK</b></i>)
NÕu <i>a</i> <i>c</i>



<i>b</i> <i>d</i> th× ad=bc


T/C2.


?3 Tõ ad=bc


Chia 2 vÕ cho bd (b, d 0)


Ta cã <i>ad</i> <i>bc</i> <i>a</i> <i>c</i>


<i>bd</i> <i>bd</i>  <i>b</i> <i>d</i> (1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Cã thÓ suy ra c¸c tØ lƯ thức khác không?
bằng cách nào?


Ta có. <i>ad</i> <i>bc</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>cd</i> <i>cd</i>  <i>c</i> <i>d</i> (2)


Chia 2 vÕ cho ab ( a,b 0)


Ta cã: <i>ad</i> <i>bc</i> <i>d</i> <i>c</i>


<i>ab</i> <i>ac</i> <i>b</i> <i>a</i> (3)


Chia 2 vÕ cho ac (a,c 0)


Ta cã: <i>ad</i> <i>bc</i> <i>d</i> <i>b</i>



<i>ac</i> <i>ac</i> <i>c</i> <i>a</i> (4 )


<i><b>*TÝnh chÊt2: (25</b></i> SGK)


Ký duyệt giáo án đầu tuần


Ngày giảng:


---<b>Tiết 11</b>

<b> lun tËp</b>



<b>I.Mơc tiªu:</b>


- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.


- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức , lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức số.
- Rèn t duy nhanh chính xác.


<b>II.Chn bÞ.</b> Giáo viên:- Bài soạn, SGK, SGV, bảng phụ.
Học sinh:- Häc bµi + Lµm BTVN.


- Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>


1. Tổ chøc líp . 7A:
7B:
2. KiÓm tra bài cũ.


<b> HS1</b>. Đổi tỉ lệ thøc. Ch÷a BT 45 (26- SGK)
4.Cđng cè .lun tËp:



HS nêu các tỉ lệ thức có thể lập đợc từ đẳng thức 6.63=9.42
Bài tập 46-26


a,


2


.3,6 2.27
27 36


<i>x</i>


<i>x</i>




  


x= 2.27


3,6




=-1,5


b,-0,52:x=-9,36:16,38 =>x= 0,52.16,38 0,91


9,36








5. HD häc ë nhµ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

BT 45. 18 8


244(=2)


3 2,1


10 7 (=
3
10)


<b>HS2</b>. ViÕt d¹ng TQ 2 T/C cđa TLT.
- Ch÷a BT 46 b, c.


b, x= 0,52.16,38


9,36




 = 0,91


c, x=17 161 23. :



4 100 8 =2,38
<b>3.Dạy- học bài mới</b>.<b> </b>


<b>Hoật động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. Dạng bài nhận dạng TLT.


- GV. Đa đề bài, HS nêu cách
làm bài tập này


- 2 HS Lên bảng làm câu a, b.
GV Cho HS nhận xét, sau đó 2
HS làm tip cõu c, d.


<b>HĐ2.</b> Dạng bài tìm số hạng cha
biÕt cđa TLT.


- HS thi gi¶i nhanh BT 50 ( 2
Nhóm )


- Muốn tìm các số hạng trong ô
vuông ta làm nh trên?


- Muốn tìm ngoại tỉ hay trung tỉ
trong TLT ta làm nh trên?


- HS Lần lợt lên điền vào ô
vuổngồi viết các chữ tơng ứng
với các số tìm đợc ở hàng dới
cùng của bài.



BT 69 (13- SGK)


<b>Bµi 49</b> (26-SGK)
a,


3,5 350 2
5, 25 525 3
14 2


21 3


 






Lập đợc TLT . 3,5:5,25=14:21
b,


39 3 : 522 393 5. 3
10 5 10 2624


2,1:3,5=21 3


35 5


=> không lập đợc TLT.



<b>Bµi 50</b> (27- SGK)
N: 14 Y:41


5


H: -25 O: 11


3


C: 16 B:31


2


I: -63 U: 3


4


¦: -0.84 L: 0,3
£: 9,17 T: 6


B I N H T H ¦ Y £ U L Ư Ơ C


<b>Bài 69</b> (13-SBT)


a, 60


15
<i>x</i>


<i>x</i>







=> x2<sub>= (-15)(-60)=900</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

.


b,


2
8
25


<i>x</i>
<i>x</i>


 


=> - x2<sub> = _2 . </sub> 16
25




=> x2 <sub>=</sub>16 4
25 <i>x</i>  5
<b>Bµi 51</b>( 28 )



Ta cã : 1,5 . 4,8 = 2. 3 ,6


 1,5 3, 6 4,8; 2


2 4,8 3,6 1,5
<b>Bµi 52</b> ( 28- SGK)


( , , , , 0)
<i>a</i> <i>c</i>


<i>a b c d</i>
<i>b</i> <i>d</i>


<i>d</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i>


 


 


c. Là đúng


<b>4. Củng cố luyện tập :</b>


- Nhắc lại TLT


- Muốn tìm 1 số hạng cha biết của TLT ta lµm ntn ?


<b>5. HD hoc ë nhµ</b>:<b> </b>



- Lµm các BT còn lại ( sgk )


BT 62, 64, 70, 71, 73 ( 14, 13- SBT )
- Xem trớc bài: T/ c của dÃy TS.


Ngày giảng


---<b>Tiết 12</b>

<b>:</b>

<b> tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS nắm vững T/c của dÃy tỉ số bằng nhau.


- HS có kĩ năng vận dụng T/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Rốn t duy nhanh, chớnh xỏc.


<b>II.Chuẩn bị:</b>Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv, bảng
Học sinh: Ôn các T/c của TLT.


Bảng nhóm+ phấn


<b>III.Tiến trình tổ chøc d¹y häc</b>


1. <b>Tỉ chøc líp</b>: 7A:
7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị </b>:


<b>HS1</b>.Ch· BT73(14 SBT)
<i>a</i> <i>c</i>



<i>b</i> <i>d</i> =>ad=bc =>-bc=-ad


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>a b</i> <i>c d</i>


<i>a</i> <i>c</i>


 


<b>HS2</b>. Cho tØ lƯ thøc 2 3


4 6 h·y so s¸nh c¸c tØ sè


2 3 2 3
;
4 6 4 6


 


  víi c¸c tØ sè trong tØ lƯ thøc


đã cho.


GV. T¬ng tù tõ <i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> cã thÓ suy ra


<i>a</i> <i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b</i> <i>b d</i> <i>b d</i>







không?


<b>3.Dạy học bài mới:</b>


<b>Hot ng của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. Tính chất của dãy tỉ số bằng


nhau:


GV: §Ĩ chøng minh


<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i> =


<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>


 




  ta lµm nh thÕ nào?


Đặt <i>a</i> <i>c</i>



<i>b</i> <i>d</i> =k Tính
<i>a c</i>
<i>b d</i>



?


T¬ng tù HS tÝnh <i>a c</i>


<i>b d</i>



 ?


GV cho HS lµm bµi tËp sau:
Tõ tØ sè 2 4


36 ta cã thÓ suy ra:


a, 2 4


3 6=
2 4
3 6





b, 2 4



36=
2 4
3 6





c, 2 4


3 6=
2 4
3 6





d, 2 4


36=
2 4
3 6





GV: Nếu có một dãy nhiều tỉ số bằng
nhau, tính chất này có đúng khơng?
HS: Làm việc theo nhóm.


Tõ 1 2 3



2 4 6 h·y so s¸nh
1 2 4 1 2 4


;


2 4 8 2 4 8


   


    với các tỉ số đã cho?


GV:Tõ <i>a</i> <i>c</i> <i>e</i>


<i>b</i> <i>d</i> <i>f</i> viÕt thêm các tỉ số


bằng nhau khác?


<b>HĐ2</b>. Chú ý:


GV nêu nội dung chú ý (29 SGK)
HS lµm ?2


<b>1.TÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau</b>:
Tõ tØ lÖ thøc <i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> ta suy ra
<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> =



<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>






(b d)


Chứng minh:
Đặt <i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> =k (1) => a=bk ; c=dk


=><i>a c</i> <i>bk dk</i> (<i>b d k</i>) <i>k</i>


<i>b d</i> <i>b d</i> <i>b d</i>


  


  


   (2)


<i>a c</i> <i>bk dk</i>

<i>b d k</i>

<i>k</i>


<i>b d</i> <i>b d</i> <i>b d</i>





 


  


   (3)


Tõ (1)(2)(3) suy ra:
<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> =


<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>


 




 


<i><b>* Më réng</b>:</i>


Tõ <i>a</i> <i>c</i> <i>e</i>


<i>b</i> <i>d</i> <i>f</i>


Suy ra:


<i>a</i> <i>c</i> <i>e</i>


<i>b</i> <i>d</i> <i>f</i> =


<i>a c e</i> <i>a c e</i>
<i>b d</i> <i>f</i> <i>b d</i> <i>f</i>


   


    =…..


<b>2. Chó ý:</b>


Tõ d·y tØ sè


2 3 5


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  ta cã thÓ viÕt:
a : b : c =2 : 3 :5


=> Ta nãi c¸c sè a, b, c tØ lƯ víi 2; 3; 5


<b>3. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>H§3</b>. Lun tËp:


GV cho HS làm bài tập sau:
Tìm 2 số x, y biÕt :



a, 3


5
<i>x</i>


<i>y</i>  vµ x+y =16


b,


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 vµ x-y =-4


c,


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 vµ2x + 3y = 42


d,


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 vµ x.y = 60


1, Bµi tËp 54 (30 SGK)



3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 =>


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 = 16 2


3 5 8


<i>x y</i>


 


=>x = 3.2=6
y = 5.2=10
2,


a, 3


5
<i>x</i>


<i>y</i> => 3 5
<i>x</i> <i>y</i>





=>


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 = 16 2


3 5 8


<i>x y</i>


 


=> x = 3.2=6
y = 5.2=10
b, 3


5
<i>x</i>
<i>y</i>  =


4
2


3 5 2


<i>x y</i> 
 


 


=>x = 6 ; y = 10
c,


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 =>2 3 2 3 42 2


6 15 6 15 21


<i>x</i> <i>y</i> <i>X</i>  <i>Y</i>


   




=>X = 6 ; Y = 10
d,


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 =k => x = 3k ; y = 5k


=> x = 3k. 5k =15k2<sub> =60=>k = </sub><sub></sub><sub>2</sub>


=>x = -6 ; y =-10
x =6 ; y=10



<b>4.Củng cố luyên tập:</b>


Nhắc lại tính chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.


<b>5. HD häc ë nhà</b>:<b> </b>


Bài tập: 55;56;57;58;59;60 (30;31 SGK)


==========================================================
Kí duyệt GA đầu tuần


========================== ================================
Ngày giảng:


---<b>Tiết 13</b>

<b>. luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố các tính chất của tØ lƯ thøc, tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau.


- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong TLT, Giải Bài Toán về chia tỉ lệ.


- Rèn t duy lô zíc nhanh, chính xác.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Học sinh.- Ôn T/c của TLT,T/c của dÃy TS b»ng nhau.
- B¶ng nhóm.



<b>III.Tiến trình tổ chức dạy- học</b>


1.<b>Tổ chức dạy học</b> : 7A:
7B:
2


<b> . Kiểm tra bài cũ.</b>


- Nêu T/c của dÃy tỉ sè b»ng nhau.)
- T×m 2 sè x, y biÕt 7x= 3y và x-y= 16


<b>3.Dạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. Dạng bài thay tỉ số giữa các s Ht


bằng tỉ số giữa các số nguyên.
GV. Gọi 2 HS Lên bảng chữa BT.
HS. Nêu cách làm.


GV. Nhận xét, sửa lại cho CX.


<b>HĐ2</b>. Dạng bài tìm x trong TLT.
-GV . Hớng dẫn HS làm phần a,


+ Xác định trung tỉ ngoại tỉ trong TLT.
+ Nêu cách tìm ngoại tỉ (1


3<i>x</i>) Từ đó tìm x.



- GV Gäi 3 HS lên bảng làm các phần còn
lại.


<b>H3</b>. dng bi toán về chia tỉ lệ
- HS Đọc đề bài


- Tỉ số giữa cây trồng đợc của lớp 7A và lớp
7B là0,8 nghĩa là nh thế nào?


- GV gäi 2 HS lên bảng tìm x,y


GV. T 2TLT bin i nh trên để có dãy tỉ số
bằng nhau?


GV. Biến đổi nh trên?


<b>Bµi 59</b> (31- SGK)
a, 2,04: (-3,12)= 204


312




27
26


b, -11:1, 25 3 5: 3 4. 6


2 2 4 2 5 5



  


  


c, 4:53 4 :23 4. 4 16
4 4  2323


d, 73 73 73 14 14: . 2
7 4 7 737 1
<b>Bµi 60</b>(31)


a, (1


3<i>x</i>):


2 3 2


1 :
3  4 5
1


3<i>x</i>=


2 7 5 35
. .


3 4 2 12


=>x=35 1: 35.3 35 83
12 3 12 4  4



b, x= 1,5
c, x=0,32
d, x= 3


32


<b>Bµi 58</b>(30-SGK)


- Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B
Là x, y ta có.


4
0,8


5
<i>x</i>


<i>y</i>   vµ y-x= 20


=> 20 20


4 5 5 4 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>y x</i>


   





=> x= 20.4=80 (c©y)
y= 5.20=100 (c©y)


VËy sè c©y trång cđa líp 7A lµ 80
..7B 100


……… …


<b>Bµi 61</b> (31-SGK)
T×m x, y, z biÕt.


2 3
<i>x</i> <i>y</i>


 ;


4 5
<i>y</i> <i>z</i>


 vµ x+y-z= 10


2 3
<i>x</i> <i>y</i>


 =>


8 12
<i>x</i> <i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Bµi tËp 62. GV lu ý häc sinh:



<i>a</i> <i>c</i> <i>ac</i>
<i>b</i> <i>d</i> <i>bd</i>


Nhng


2 2


<i>a</i> <i>c</i> <i>ac</i>


<i>b</i> <i>d</i> <i>bd</i>


   


 


   
   


Từ đó có cách làm khác:


2 5
<i>x</i> <i>y</i>


 =>


2 2 <sub>10</sub>


1
4 25 10 10


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


  


=>x2<sub>=4 =>x= </sub>


2


y2<sub>=25 => y =</sub>


5


<b>HĐ4.</b><i><b>Kiểm tra 15</b></i><sub>:</sub>
<b>Câu1</b>:


Vi a,b, c, d là các số khác 0.Có bao nhiêu tỉ
lệ thức khác nhau đợc lập từ đẳng thức ad =
bc


A.1 B.2 C.3 D.4


<b>C©u2:</b>


Điền đúng ( Đ) hoặc sai (S) vào ô trống
a,


2 3
<i>a</i> <i>b</i>


 =



2 3
<i>a b</i>



b,
2 3
<i>a</i> <i>b</i>
 =
2 3
<i>a b</i>



c,
2 3
<i>a</i> <i>b</i>
 =
2 3
<i>a b</i>



d ,
2 3
<i>a</i> <i>b</i>
=
2 3
<i>a b</i>





<b>Câu3</b>. Tìm 2 sè x ,y biÕt :


19 21
<i>x</i> <i>y</i>


 vµ x-y =4


4 5
<i>y</i> <i>z</i>


 =>


12 15
<i>y</i> <i>z</i>




10
2
8 12 15 8 12 15 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x y z</i> 


     


 


=> x =8.2=16
y= 12.2=24
z = 15.2=30



<b>Bài 62</b> (31 SGK)
Đặt


2 5
<i>x</i> <i>y</i>


=k =>x=2k; y=5k
=>xy= 2k.5k=10k2<sub> =10 =>k =</sub><sub></sub><sub>1</sub>


+) k =1 => x=2; y=5
+) k=-1 => x=-2; y=-5




<i><b> Đáp án và thang điểm</b></i>


<b>Câu1</b>.
D.4


<b>Câu2</b>.


a , § b , S
c ,S d , Đ


<b>Câu3</b>.


19 21
<i>x</i> <i>y</i>


 = 4



19 21 2


<i>x y</i>


  =-2


x =19.(-2)=-38
y=21.(-2) =-42


4.Cđng cè:


GV thu bµi, nhËn xÐt giê häc , giê kiĨm tra.
5. HDVN:


Bµi tËp:63;64(31 SGK)
7984 (14 SBT)


TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá túi.


Ngày giảng


---<b>Tiết 14</b>

<b>: số thập hữu hạn</b>



<b> số thập phân vô hạn tuần </b>


<b>hoàn</b>



<b>I, Mục tiêu.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- HS. Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hồn.


<b>II.Chn bÞ .</b>


GV:- Bài soạn+ Bảng phụ
HS:-Ơn định nghĩa số hữu tỉ.
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.


- .


<b>III.TiÕn tr×nh tỉ chøc d¹y häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp:</b> 7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>.<b> </b>


- Thế nào là số hữu tỉ?
- Viết các phân số 3


10 ;
3
20 ;


37


25 Dới dạng thập phân.


(Yêu cầu HS nêu rõ cách làm) 3



10= 0,3;
3


20=0,15 ;
37


25=1,48


- GV. Các số 0,3 ;0,15 ;0,48 là các số hữu tỉ.


- Còn các số : 0,323232.có phải là số hữu tỉ không?


<b>3.Dạy- học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ni dung kin thc c bn</b>


- <b>HĐ1</b>. Số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn.


- GV. Nhắc lại cách làm của học sinh ở
phần kiểm tra bài cũ( chia tử cho mẫu).
- Ngoài cách này ra còn cách nào khác
không?


GV. Gợi ý viết dới dạng sè thËp ph©n.


VD2. GV gäi 1HS thùc hiƯn phÐp chia:


GV giới thiệu số thập phân vô hạn tuần


hoàn và chu kỳ của nó.


GV: HÃy viết các phân số 1


9;
1
99;


17
11





d-ới dạng sè thËp ph©n? chØ ra chu kú cđa
nã råi viÕt gän l¹i.


<b>HĐ2</b>. Rút ra nhận xét:
HS đọc nhận xét SGK.
GV cho HS lm ?2.


1. Số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn.


VD1, viết 3


20;
37


25 Dới dạng số Tp.


3


20=0,15;
37


25= 1,48


Cách khác. 3


20= 2 2 2


3 3.5 15


0,15
2 .52 .5 100 


2
2 2 2


37 37 37.2 148
1, 48
255 5 .2 100


0,15 ;1,48 gọi là các số thập phân hữu
hạn.


VD2. Viết phân số 5


12 dới dạng số thập



phân


5 : 12 = 0,4166


0,4166 là một số thập phân vô hạn
tuần hoàn. Viết gọn là :0,41(6)


Số 6 gọi là chu kỳ của sốthập phân vô
hạn tuần hoàn 0,41(6).


1


9= 0,1111…=0,(1)


1


99=0,0101…= 0,(01)


17


11




= -1,5454…=-1,(54)
2. NhËn xÐt:(SGK-33).
?.+) 8 13; ; 17 7; 1


4 50 125 14 2





</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

GV. Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn hoặc số
thập phân vô hạn tuần hoànvà ngợc lại
ngời ta chứng minh đợc mỗi số thập
phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần
hồnđều là một số hữu tỉ.


HS đọc kết luận SGK.


+ 5 11;
6 45




Viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn.


1 13 17


0, 25; 0, 26; 0,136


4 50 125




  


7 1 5 11



0,5; 0,8(3); 0, 2(4)


14 2 6 45




   


=> kÕt luËn.


VD. 0,(4)= 0,1).4= 1.4 4
9 9


0,(3)=3


9


0,(25)=0,(01).25= 1 .25 25
99 99


KÕt luËn.( SGK -34)


Sè 0,3232…Lµ 1 phân số vô hạn tuần
hoàn => số hữu tØ 0,3232…=0,(32)=32


99


Bài tập 67. Có thể điền 3 phân số để A
viết đợc số thập phân hữu hạn.



A= 3 3


2.2 4


A= 3 1


2.32


A= 3 3


2.5 10
<b>4. Cđng cè lun tËp</b>:<b> </b>


Những phân số nào vết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vơ hạn tuần
hồn?


GV cho HS lµm bµi tËp 67 SGK


<b>5. HD häc ë nhµ.</b>


Bµi tËp: 65 72(34;35 SGK)


============================================================
Ngày giảng


---<b>Tiết 15 </b>

<b>lun tËp</b>


<b>I, Mơc tiªu.</b>


- Củng cố điều kiện để 1 phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hn hoc vụ hn


tun hon.


- Rèn kỹ năng viết 1 phân số dơi dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
hoặc ngợc lại.


- Rèn t duy nhanh, chình xác.


<b>II,Chuẩn bị:</b>


GV. - Bài soạn, SGK bảng phơ.


HS . - Häc bµi + Lµm bµi tËp vỊ nhµ.
- Bảng nhóm + máy tính bỏ túi.


<b>III, Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

7B:
2. KiÓm tra.


- HS1. Nêu điều kiện để 1 phân số với mẫu số dơng viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn, số thập phân vơ hạn tuần hồn và ngợc lại.


- Ch÷a BT 68a.


- Các phân số 5; 3 14; 2
8 20 35 5




 Viết đợc dới dạng số thập phân hữu hn



- Các phân số 4 15; ; 7
11 22 12




Viết đợc dới dạng số thạp phân vô hạn tuần hoàn.
HS2. Phân biệt quan hệ giữa số hữu tỉ v s thp phõn.


- Chữa BT 68b.
3,Dạy- học bài mới.


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b> <i><b>Dạng bài viết phân số hoặc </b></i>


<i><b>mét</b></i> th¬ng díi dạng số thập phân.
- GV Gọi 1 HS lên bảng


- HS dùng máy tính thực hiện phép
chia và viết gọn kết quả.


+)GV Gọi 1HS làm BT 71 SGK.


- GV Cho HS hoạt động nhóm làm
BT85(2nhóm) Bài tập 87(2nhóm)
- GV Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày bài.


<b>H§2.</b> <i><b>Dạng bài viết số thập phân dới</b></i>
<i><b>dạng phân số.</b></i>



GV. Gọi 1HS lên bảng làm bài tập 70.
-Cả lớp làm vào phiÕu häc tËp


<b>Bµi 69 (34- SGK)</b>


a, 8,5:3=2,8(3)
b, 18,7:6 =3,11(6)
c, 58:11=5,(27)
d, 14,2:3,33=4,(264)


<b>Bµi 71(35-SGK)</b>


1 1


0,(01); 0,(001)


99 999


<b>Bµi 85 (SBT)</b>


- Các phân số này đều viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn vì các phân số này
đều tối giản, mẫu chỉ có ớc nguyên tố là
2 và 5


7 2


0, 4375; 0,016



16 125




 


11 14


0, 275; 0,56


40 25




 


<b>Bµi 87(sgk)</b>


Các phân số này đều biểu diễn dợc dới
dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn vì
các phân số này đều ở dạng tối giản,
mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5.


5 5


0,8(3); 1(6)


6 3


7 3



0, 4(6); 0,(27)


15 11




 




 


<b>Bµi 70(35-SGK)</b>


a, 0,32= 32 8


100 25


b, 0,128= 124 31


1000 250


 




c, 1,28=128 32


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

GV, Hớng dẫn học sinh viết số 0,(25)


dới dạng phân số


Tơng tự học sinh làm những phần còn
lại.


Bi 89 cú gì khác so với bài tập 88
GV. Hớng dẫn HS làm một phần sau
đó học sinh làm tơng tự.


<b>HĐ3.</b> <i><b>Dạng bài tập về thứ tự.</b></i>
-Làm thế nào để biết các số 0,(31);
0,3(13) có bằng nhau khơng?


d, -3,12= 312 78


100 25


 




<b>Bµi 88 (15-SBT)</b>


0,(25)= 0,(01).25= 1 .25 25
99 99


0,(5)=5


9
<b>Bµi 89 </b>



0,1(2)= 1 .1,(2) 1

1 0, 2

 



10 10 


= 1 11. .8 8
10 9 90
<b>Bµi 72 (SGK)</b>


0,(31)= 0,313131
0,(13)= 0,3131313
=> 0,(31)=0,3(13)
4. Củng cố- luỵện tập.


- Nhắc lại quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân


- iu kiện để 1 phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vơ hạn
tuần hồn


5. H íng dÉn HS häc ë nhµ.
- Häc bµi


- Bµi tËp vỊ nhµ 86, 90, 91, 92 (15-SBT)
- Xem trớc bài. Làm tròn số.


- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 16</b>

<b> </b>

<b>làm tròn số</b>




<b>I, Mục tiêu.</b>


- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm trßn sè trong thùc
tÕ.


- Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số, sử dụng đúng thuật ngữ nêu
trong bài.


- Cã ý thøc vËn dông qui ớc làm tròn số trong thực tế.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


1, GV: - 1 sè vÝ dô trong thùc tÕ, sách báo có các số liệu làm tròn, máy tính bá tói.
2, HS: - M¸y tÝnh bá tói, bảng nhóm.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học</b>


1. Tổ chức . 7A:
7B:
2. KiÓm tra.


- GV cho học sinh làm bài tập sau. 1 Trờng có 425 Học sinh . số Học sinh khá, giỏi
có 302 em. Tính tỉ số phần trăm Học sinh khá, giỏi của trờng đó.


Gi¶i.


Tỉ số phần trăm HS khá, giỏi của trờng đó là.


302.100



71,058823...%
425 


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Họat động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b><i><b>Ví dụ:</b></i>


- GV ®a mét sè vÝ dụ trong thực tế về làm
tròn số.


- GV nêu vÝ dô 1 – SGK.


- GV vÏ trôc sè. HS biểu diễn số 4,3 và
4,9 trên trục số.


- HS nhn xét: số thập phân 4,3 gần số
nguyên nào nhất? Vởy để làm tròn số
thập phân đến hàng đơn vị ta làm nhơ thế
nào?


- GV cho HS làm ?1.


HS làm VD2.


GV: số 4,5 có thể làm tròn bằng4 hoặc 5 .
Vậy cần có quy ớc làm tròn số.


<b>HĐ2</b>. <i><b>Quy ớc làm tròn số:</b></i>


- GV cho HS đọc trờng hợp 1 SGK.



- GV híng dÉn HS làm tròn số từng bớc
theo quy ớc.


GV cho học sinh lµm ?2


<b>1. VÝ dơ:</b>


VD1: làm trịn số 4,3 và 4,9 đến hàng
đơn vị.


?1.


5,4  5 5,8  6
4,5  4 4,5  5
VD2.


72900  73000 ( làm tròn nghìn )
VD3.


0,8134 0,813 (lm trịn đến hàng phần
nghìn hay đến chữ số thập phõn th 3)


<b>2. Quy ớc làm tròn số:</b>


a, Trờng hỵp1(SGK 36)


VD. Làm trịn số 86,149=86,1
- Làm trịn số 542 đến hàng chục
542 540



b, Trêng hỵp 2.


- Làm trịn số 0,0861 đến chữ số thập
phân thứ 2


0,08610,09


- Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
15731600


?2.


a, 79,3826  79,383
b, 79,3826  79,38
c, 79,3826  79,4
Néi dung b¶ng nhãm.


<b>4. Cđng cè- Lun tËp.</b>


- HS hoạt động nhóm làm bài tập 73(36-SGK)
- Yêu cầu làm tròn chữ số thập phân thứ 2
Bài 73


7,923  7,92
17,418  17,42
79,1346  79,14
50,401  50,40
0,155  0,16
60,996

<sub></sub>

61,00


- GV yêu cầu HS tiết sau mang theo máy tính bỏ túi,
thớc dây hoặc thớc cuộn


<b>Ngày giảng:</b>


---<b>Tiết 17: </b>

<b>lun tËp</b>



<b>5. H íng dÉn HS häc ë nhµ</b>.<b> </b>


- Häc thc qui íc làm tròn số.
- BTVN. 75,76,77,78,70


(37,38-SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố vá vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ
trong bài.


- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào bài tốn thực tế, vào việc tính giá trị của biểu
thức vo i sng hng ngy.


<b>II. Chuẩn bị.</b>


GV:- Bài soạn, bảng phơ, m¸y tÝnh bá tói.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.


HS:- Học bài , làm bài tập về nhà.



<b>III. Tiến trình tổ chøc d¹y- häc.</b>


1. Tỉ chøc líp: 7A:
7B:
2. KiĨm tra bài cũ.


- Phát biểu qui ớc làm tròn số
- Bài tËp 76 (SGK)


76324755

<sub></sub>

76324750 3695

<sub></sub>

3700 (trßn chơc)

<sub></sub>

76324800 3695

<sub></sub>

3700 (tròn trăm)

<sub></sub>

76325000 3695

<sub></sub>

4000 (tròn nghìn)
3.Dạy- học bài mới


<b>Hot ng ca thy v trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b> <i><b>Dạng bài thực hiện phép tớnh</b></i>


<i><b>rồi làm tròn kết quả.</b></i>
- 3HS làm BT99.
- HS chỉ rõ cách làm.
GV hớng dẫn cách 2.
12 1 2


3 31+0,666…=1+0,67


<sub></sub>

1,67


GV híng dÉn HS 2 cách làm bài tập
81.



<b>H2:</b> <i><b>Dạng bài áp dụng quy ớc làm</b></i>
<i><b>tròn số đểứơc lợng kết quả phép tính</b></i>,
- GV gọi HS ớc lợng kết quả phép tính.
- HS kiểm tra lại bằng phép tớnh.


- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tính
nhanh.


- HS chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm4 HS,
mỗi HS ớc lợng kết quả 1 phép tính,


<b>-Bài 99(16 SBT)</b>


a, 12


3 = 1,6666…

1,67


b , 51


7 = 5,1428…

5,14


c , 4 3


11 = 4,2727…

4,27
<b>Bµi 81 (38 SGK)</b>


a , 14,61 – 7,15 + 3,2
C¸ch1:

<sub></sub>

15 – 7 + 3

<sub></sub>

11


C¸ch2: 14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

<sub></sub>

11

b , 7,56 -5,173


C¸ch1:

<sub></sub>

8.5 =40
C¸ch2: =38,72988

<sub></sub>

39
c, 73,95 : 14,2


C¸ch1

<sub></sub>

74 : 14

<sub></sub>

5,2

<sub></sub>

5
C¸ch2: = 5,2077…

<sub></sub>

5
d, 21,73.0,815


7,3


Cách1:

<sub></sub>

22.1


7

3,333

3


Cách2: = 2,426

<sub></sub>

2
Bài77.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

HS lên sau có thể sửa bài của HS liền
trớc đó, đội nào làm xong trớc là thắng
- GV cho HS nhận xét , ghi đáp số
đúng (tính bằng máy tính ).


H§3. Dạng bài ứng dụng làm tròn số
vào thực tế:


- GV giới thiệu đơn vị đo chiều dài
theo hệ thống Anh, Mỹ.



- GV giới thiệu n v o khi lng ca
Anh :lb


Bài102.(17 SBT)


Phép tính Ước lợng Kết quả
7,8.3,1:1,6


6,9.72:24
56.9,9:8,8
0,38.0,45:0,95


8.3:2=12
7.70:20=24,5
60.10:9=66,6
0,4.0,5:1=0,2


15,1125
20,7
63
0,18


Bài 78;


1 in

<sub></sub>

2,54 cm
21 in

<sub></sub>

53,34 cm
Bµi 79:


1lb

<sub></sub>

0,45 kg
1 kg

<sub></sub>

0,22lb

4. Cñng cố- luyện tập:


- Nhắc lại quy ớc làm tròn số.
- §äc mơc “ Cã thĨ em cha biÕt’’
5. H íng dÉn HS häc ë nhµ:


- Thực hành : đo đờng chéo ti vi của gia đình em, ssu đó kiểm tra lại bằng phép tính.
- Tính chỉ số BIM của mọi ngời trong gia đình em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Ngµy giảng</b>


---<b>Tiết18 </b>

<b>số vô tỉ </b>



<b> kh¸i niƯm về căn bậc hai</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- Hc sinh cú khỏi miệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm.
- HS biết sử dụng đúng kí hiệu


<b>II. Chn bÞ .</b>


1. GV. - Bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ


2. HS. - Ôn tập dịnh nghĩa số hữu tỉ, quan hệ số hữu tỉ và số thập phân.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>


1. Tổ chức. 7A:


7B:
2. Kiểm tra.


- Thế nào là số hữu tỉ? Phổ biến quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân.


3 17 3 17


; ( 0, 75; 1,04)
4 11 4  11


- GV Yêu cầu HS tính: 12<sub>=(</sub> 3
2




)2<sub>=</sub>


- Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2 không => vào bài.
3.Dạy - học bài mới.


<b>Hot ng ca thy v trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b><i><b>Số vơ tỉ.</b></i>


- GV Đa bài toán (SGK-40)
- Học sinh đọc đề bài


- So sánh hình vuông ABCD với diện
tích hình vuông AE BF?



- Tính SAEBF ? SABCD ?


- Gọi hình vuông ABCD là x. HÃy biểu
thị ABCD theo x?


- GV giới thiệu khái niƯm sè v« tØ.
- GV sè vô tỉ khác sè h÷u tØ nh thế
nào?


- GV nhấn mạnh . Số thập phân gồm.
+ Số thập phân hữu hạn


+ Số thập phân vô hạn tuần hoàn => Số
hữu tỉ


+ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
=> Số vô tỉ


<b>HĐ2</b>: <i><b>khái niệm về căn bậc 2</b></i>
GV Yêu cầu HS tính 32<sub>; (-3)</sub>2


( 2<sub>) ;(</sub>2 2<sub>) ;0</sub>2 2


3  3


- GV Nªu căn bậc 2 của 9; 4


9 ; 0


- GV Nêu ví dụ.


Tìm x biết x2<sub>=-1</sub>


Vậy căn bậc 2 của 9; 4


9 ;0


<b>1-Số vô tỉ.</b>


SAEBF =1.1=1(m2)


SABCD=2SABCD=2(m2)


Gọi cạnh hình vuông ABCD là x ta có
x2<sub>=2</sub>


x=1,41423562373.


Đó là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn => số vô tỉ


<b>2. Khái niệm về căn bậc 2</b>


32<sub>=9 ;(-3)</sub>2<sub>=9</sub>


(2)2 4;( 2)2 4;


3 9 3 9





  02<sub>=0</sub>


Ta nói 3 và (-3) là căn bậc 2 của 9


2
3 và


(-2


3) là căn bậc 2 của
4
9


0 0


(-1) không có căn bậ 2 vì không có số
nào bình phơng băng (-1)


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>C</i>


<i>D</i>
<i>E</i>


<i>F</i>
<i>m</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

GV Nêu VD.
Tìm x biÕt x2<sub>=-1</sub>


Vậy căn bậc 2 của 1 số a không âm là
số nh thế nào? => định nghĩa.


- HS Làm ví dụ.
- GV Cho HS làm ?1


GV Nên chú ý.
GV đa ra bài tập sau:


Cỏc cỏch vit sau đúng hay sai, nếu sai
hãy sửa lại cho đúng!


a, 36 =6


b, Căn bậc hai của 49là 7.
c,

<sub></sub>

3

<sub></sub>

2 = -3


d, - 0,01 =-0,1
e, 4 2


25 5


g, <i>x</i>= 9 => x =3


GV: Vậy ở bài toán mục 1 thì độ dài
đ-ờng chéo AB của hình vng là bao
nhiêu?



- GV cho HS hoạt đơng nhóm làm?2
- Có thể chứng minh đợc 2; 3; 5...là
các số vơ tỉ. Vậy có bao nhiêu số vụ t?


- Định nghĩa (SGK-40)


VD. Căn bậc 2 của 16 là 4 và - 4
Căn bậc 2 của 9


23là
3
5và


3
5




Khụng có căn bậc 2 của (-16)
?1 Số dơng a có đúng 2 căn bậc 2
Một số dơng kí hiệu <i>a</i>


Mét sè ©m kÝ hiƯu - <i>a</i>


Sè 0 chØ cã 1 căn bậc 2 là
0 =0


Số 4 có 2 căn bậc 2 là.
4=2 ;- <sub>4</sub>=-2



<i><b>Chú ý.</b></i> Không viết <sub>4</sub>=2


a, Đúng.


b, Sai vì thiếu -7.


c, Sai. Sửa lại là

<sub></sub>

3

<sub></sub>

2 =3


d , Đúng.


e, Sai. Sửa lại là 4 2


25 5


g, Sai. Sửa lại là x=92<sub> =81</sub>


?2.


Căn bậc 2 của 3 là 3 và - 3
Căn bậc 2 của 10 là 10 và - 10


Căn bËc 2 cđa 25 lµ 25 =5 vµ - 25
=-5


4. Cđng cè- lun tËp:
HS lµm bµi tËp 82 (41 SGK)
Bài 82:


a , Vì 52<sub> =25 nên </sub> <sub>25</sub><sub> =5</sub>



b , Vì 72<sub>=49 nên </sub> <sub>49</sub><sub> =7</sub>


c, Vì 12<sub>=1 nên </sub>
1=1
d, Vì


2


2 4 4 2


3 9 9 3




  
 


 


5.H íng dÉn HS häc ë nhµ:


- HS đọc mục “ Có thể em cha biết .”
- BTVN: 83;84;85(SGK)


106;107110;114(SBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 19</b>

<b> sè thùc</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS biết đợc số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ. Biết đợc biểu diễn
thập phân của số thực. Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.


- HS thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N<sub> Z </sub><sub> Q </sub><sub>R.</sub>


- Gi¸o dơc ý thøc häc tập bộ môn.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


Giáo viên:- Thớc kẻ, com pa, máy tÝnh bá tói.
Häc sinh:- Häc bµi, lµm BTVN.


- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.
.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học:</b>
<b>1. Tổ chức lớp</b>:<b> </b> 7A:


7B:
2


<b> . KiĨm tra bµi cị </b> .


<b>HS1</b>. Định nghĩa căn bậc 2 của a không âm?
- Chữa bài tập 83 (41-SGK)


a, 9



25


3
36 6; , 16 4; ,


5


<i>b</i> <i>c</i>


   


d, <sub>3</sub>2 <sub>3; , ( 3)</sub><i><sub>c</sub></i> 2 <sub>3</sub>




<b>HS2.</b> Chữa bài tập 85 (42)


- Nêu quan hệ gữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân.
- Điền số vào « trèng trong b¶ng sau.


x 4 0,25 (-3)2 <sub>10</sub>4


<i>x</i> 4 0,25 (-3)2 104 103 9


4
<b>3.Dạy-học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. Số thực



GV. Choc¸c sè 0; 2; -5; 1


3; 0,2;


1(45); 3,21347; . ; 2; 3 ;..


Sè nµo lµ sè vô tỉ, số nào là số hữu tỉ?
GV. Giới thiệu sè thùc, kÝ hiƯu tËp sè
thùc.


- Nªu mèi quan hƯ giữa N, Z, Q, I, R.
HS Làm ?1


GV Cho học sinh lµm BT 87,88 (SGK)


GV. Vì số thực viết đợc dới dạng số
thập phân nên ta có thể so sánh 2 số
thực, tơng tự so sánh 2 số hữu tỉ viết
đ-ợc dới dạng số thập phân.


- GV Gäi HS so s¸nh 2 sè thực, giải


<b>1. Số thực</b>.


a, Số hữu tỉ => Số thực
Số vô tỉ


Tập hợp các số thực kí hiệu lµ R
?1 xR Ta hiĨu r»ng x lµ 1 sè thùc
Bµi 87 (SGK-44)



3Q; 3  R ; 3  I ; -2,53Q ;0,2(35)


I ; NZ; IR
Bµi 88 (44)


a, Nếu a là 1 số thực thì a là số hữu tỉ
hoặc số vô tỉ


b, Nu b l s vô tỉ, b viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn khơng tuần hồn
c, So sánh các số thực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

thích vì sao đợc nh vậy?


GV Cho HS lµm ?2
(2 học sinh lên bảng)


Với a>b so sánh <i>a</i> víi <i>b</i> ?


<b>H§2</b> Trơc sè thùc.


- Có thể biểu diễn đợc số hữu tỉ <sub>2</sub>
trên trục số không ?


- HS đọc mục 2 (SGK) xem hình 64
(44)


- GV giảng để HS hiểu đợc ý nghĩa của
tên gi trc s thc.



GV Đa H7- sgk lên bảng phụ. Ngoài số
nguyên phần trục số này biểu diễn các
số hữu tỉ nào? các số vô tỉ nào? => chú
ý.


x<y
VD. 0,3192< 0,32(5)
1,24598…>1,24596
?2


a, 2,(35) = 2,3535…


=> 2,(35) < 2,36912518….
b, 7 0, (63)


11






c, 5 2, 236067977 => 5 2,23


Với a,b là các số thực dơng nếu a>b thì


<i>a</i> <i>b</i>


VD 4= 16


16>13 => 16 > 13 => 4> 13


<b>2. Trôc sè thùc.</b>


-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một
điểm trên trục số.


-Ngợc lại :Mỗi điểm trên trục số đều
biểu diễn một số hu t .


Trục số còn gọi là trục số thực


<b>Chú ý</b>. (sgk/44)


Bài tập 89 (45-sgk)
a, Đúng


b, Sai vì ngoài số o ra thì số vô tỉ cũng
không là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm.


4. Củng cố luyện tập .


- Tập hợp các số thực bao gồm những số nào ?
- Vì sao nói trục số là trục sè thùc.


- Häc sinh lµm BT 89 (45-sgk)
5. H íng dÉn vỊ nhµ.


- Häc bµi


- BTVN. 90, 91, 92 (45- sgk)
117, 118 (20- sgk)



- Ơn định nghĩa. Giao của 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức.
========================================================
<b>Ngày giảng</b>


---<b>TiÕt 20. </b>

<b>lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và căn bËc 2
d-¬ng cđa 1 sè


- HS thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q,R.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


Giáo viên:- Bài soạn, bảng phụ.


Hc sinh:- Bng nhúm, phấn- Ơn định nghĩa của 2 tập hợp, tính chất ca ng thc,
bt ng thc..


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc líp</b>:<b> </b> 7A:


7B:


<b>2. KiĨm tra bµi cị </b>.


<b>HS1</b>. số thực là gì? Cho VD.
Chữa bài tËp 117 (20- sbt)
-2Q; 1R; <sub>2</sub>I; -31



3Z


9N; NR


<b>HS2</b>. Nêu cách so sánh 2 số thực.
- Chữa bài tập 118(sbt)


<b>3.Dạy học bài mới</b>.<b> </b>


<b>Hot ng của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>So sỏnh cỏc s thc</b></i>


Bài tập. 91 Giáo viên hớng dẫn phần a
- Nêu qui tắc so sánh 2 số âm.


- Vậy trong phải điền chữ số mấy?
- Học sinh tự làm các phần b, c, d
(1 HS lên bảng chữa)


<b>HĐ2</b>. <i><b>Tính giá trị biểu thức</b></i>:.


- Hc sinh hoạt đơng nhóm làm
bài tập 120 (20-SBT)


- HS chọn giỏ tr ỳng trong tng cõu
a, b, c.


<b>HĐ3</b>. <i><b>Tìm x</b></i>



- Muốn tìm x trong bài tập này ta làm
nh thế nào ?


- Nhắc lại qui tắc chuyển vế


- áp dụng tính chất phân phối của phép


<b>Bài 91</b> (45- sgk)
a, -3,02 <-3, 0 1
b, -7,5 0 8 >-7,513
c, -0,4 9 854 <-0,49826
d, -1, 9 0765 <-1,892
Bµi 92 (45-sgk)


a, -3,2<-1,5<-1


2<0<7,4


b, | 0 | < |-1


2< | 1 | < |-1,5| < |-3,2| <


< | 7,4 |


<b>Bµi 120</b> (20- SBT)


A= -5,85+41,3+5+0,85)+41,3
=(5,85+5+0,85)+41.3


=0+41,3=41,3



B= -87,5+87,5+3,8-0,8
=(-87,5+87,5)+(3,8-0,8)
= 0 + 3
=3


C= 9,5-13-5+8,5
=(9,5+8,5)-(13+5)
=18-18=0


<b>Bµi 129</b> (21-sbt)


a, x= <sub>144</sub>=12 (B đúng)


b. y= 25 9 = 16=4 (C đúng)


c, Z= 4 36 81  = 121 11 (C đúng)


<b>Bµi 93</b> (45-sgk)


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

nh©n víi phÐp céng viÕt gän lại VT?
- Vậy x=?


- 1 Học sinh lên bảng làm phần b.


<b>HĐ4</b><i><b>Toán về tập hợp số</b></i>.
GV. Giao của 2 tập hợp là gì ?
- Vậy QI là tập hợp nh thÕ nµo?
RI là tập hợp nh thế nào ?



- Nờu mi quan hệ giữa các tập hợp số
mà em đã học/


(NZQR; IR)


3,2x+(-1,2)x=-4,9-2,7


3, 2 ( 1, 2) 

x=-7,6
2x =-7,6
x =-7,6:2
x =-3,8


b, (-5,6)x+2,9x-3,86=-9,8
-5,6x+2,9x=-9,8+3,86
x(-5,6+2,9)=-5,94
x(-2,7) =-5,94
x =2,2


<b>Bµi 94</b> (45-sgk)
a, QI =


b, RI=I


<b>4. Củng cố.(</b> Sau mỗi bài tập)


<b>5. HD học ở nhà.</b>


- Làm câu hỏi ôn tập từ 1 đến 5 (46 SGK )
- Bài tập 95 (45 SGK )



96;97;101 (48;49 SBT)


================= =========================================


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 21 </b>

<b>ôn tập chơng I</b>

<b>(T1)</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học .


- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy
tắc các phép toán trong Q ,các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau, khái niệm số vô tỉ , s thc , cn bc hai.


- Rèn kỹ năng thùc hiƯn phÐp tÝnh trong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hỵp lý, tìm x, so sánh 2
số hữu tỉ, tìm sè cha biÕt trong tØ lÖ thøc, trong d·y tØ số bằng nhau, giải toán về tỉ số,
chia tỉ lƯ, thùc hiƯn phÐp tÝnh trong R, t×m GTLN, GTNN của biểu thức.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


Giáo viên:- 2 bảng tổng kết 47;48 (SGK)
- M¸y tÝnh bỏ túi.


Học sinh:- Làm các câu hỏi ôn tập chơng.
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>



1. Tổ chức lớp: 7A:
7B:


2. Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn)
3. Dạy häc bµi míi:


<b>HĐ1</b>. Quan hệ giữa các tập hợp số:
- Hãy nêu các tập hợp số đã học và quan
hệ giữa các tập hợp đó?


- GV vẽ sơ đồ ven mô tả mối liên quan
giữa các tập hợp ú.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>HĐ2</b>: Số hữu tỉ:


- Thế nào là số hữu tỉ dơng , âm,cho ví
dụ?


- Số nào không là số hữu tỉ dơng, không
là số hữu tỉ âm?


- GV yêu cầu HS hoàn thành các công
thức về các phép toán trong Q.


<b>HĐ3</b>. Luyện tập:
Bài 96.


- GV gọi 3 HS lên bảng bài 96



-Bài 97 (49 SGK)


- GV gọi 2 HS lên bảng.


<b>2. Số hữu tỉ:</b>


Các phÐp to¸n trong Q:
+) PhÐp céng: <i>a</i>


<i>m</i> +
<i>b</i>
<i>m</i> =


<i>a b</i>
<i>m</i>




+) PhÐp trõ: <i>a</i>


<i>m</i> -
<i>b</i>
<i>m</i> =


<i>a b</i>
<i>m</i>




+) PhÐp nh©n : <i>a c</i>. <i>ac</i>



<i>b d</i> <i>bd</i> (b;d 0)


+) PhÐp chia: <i>a c</i>: <i>ad</i>


<i>b d</i> <i>bc</i> (b; c; d  o)


+) Luü thõa: x; y  Q; m; n  N


 



.
.
:
. .


<i>m</i> <i>n</i> <i>m n</i>
<i>m</i> <i>n</i> <i>m n</i>


<i>n</i>
<i>m</i> <i>m n</i>


<i>n</i> <i><sub>n</sub></i> <i><sub>n</sub></i>


<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
<i>n</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>






 

 
 


<b>2. Lun tËp</b>:


<b>Bµi 96</b> (48 SGK)


4 5 4 16


,1 0,5


5 21 23 21


4 4 5 16


1 0,5



23 23 21 21


<i>a</i>    


   


<sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


   


=1 + 1 + 0,5 =2,5




3 1 3 1


, .19 .33


7 3 7 3


3 1 1


. 19 33


7 3 3


3
. 14
7
6


<i>b</i> 
 
 <sub></sub>  <sub></sub>
 
 



1 5 1 5


,15 : 25 :


4 7 4 7


<i>d</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


= 151 251 : 5


4 4 7


   


 


   


   


= (-10) : 5



7


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Bài 99(49)


- Nhận xét mẫu số của các phân số, cho
biết nên thực hiện phép tính ở dạng phân
số hay số thập phân?


- Nêu thứ tự thực hiƯn phÐp tÝnh.


GV. Cho HS Hoạt động nhóm làm Bài tập
98 (b, d)


GV. Gọi đại diện 1 nhóm trình bày lời
giải, HS các nhóm khác nhận xét.


GV:Hớng dẫn HS biến đổi 106<sub> để xuất </sub>


hiƯn l thõa víi c¬ số 5 rồi áp dụng tính
chất phân phối của phép nhân với phép
cộng.


= (-10) . 7


5




=14



<b>Bài 97</b> (49 SGK)
a, ( 6,37 .0,4 ) .2,5
= -6,37 .( 0,4 .0,25 )
= -6,37 .1


= -6,37


b, ( - 0,125 . 8 ). ( -5,3 )
=( -1 ). ( -5,3 )= 5,3


<b>Bài 99</b> ( 49) Tính giá trị biểu thức:
P= (-0,5-3) : ( 3) 1 ( 1) : ( 2)


5    3 6 


= (-1 3) : ( 3) 1 1
2 5   3 12


= 11 1 1. 1
10 3 3 12


 
 


=11 1 1 37


30 3 12  60
<b>D¹ng 2</b>. Tìm x hoặc y
b, y: 3 131



8 33


=> y=-131 3. 8
33 8 11





d, 11 0, 25 5


12 <i>y</i> 6




 


y= 5 1


6 4


 

 
 :


11
12




 
 
 =


1 12 7


.


12 11 11





<b>Dạng 3</b>. Toán phân thức t duy.
1, Chøng minh. 106<sub> -5</sub>7


 59


106<sub> -5</sub>7 <sub>=(2.5)</sub>6<sub> -5</sub>7


=26<sub>.5</sub>6<sub>-5</sub>7


= 56<sub> (2</sub>6<sub>-5)</sub>


=56 <sub>(64-5)= 5</sub>6<sub>.59</sub>


59


 (106<sub>-5</sub>7<sub>) </sub>



 59


2, So s¸nh 291<sub> vµ 5</sub>35


Ta cã.


291<sub> > 2</sub>90<sub> =(2</sub>5<sub>)</sub>18<sub> =32</sub>18


535<sub> <5</sub>36<sub> =(5</sub>2<sub>)</sub>18<sub> = 25</sub>18


3218<sub> < 25</sub>18<sub> => 2</sub>91<sub> >5</sub>35


4. Củng cố.


(Sau từng dạng bài tập)
5. HD học ở nhà.


- Ôn luyện tập + Làm các câu hỏi từ 6- 10.
- Bµi 99, 100, 102 (sgk)


133, 140, 141 (sbt)


============================================================
==


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

---<b>Tiết 22. </b>

<b>ôn tập chơng I</b>

<b>(T2)</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học .



- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy
tắc các phép toán trong Q ,các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau, khái niệm số vô tỉ , số thực , căn bậc hai.


- RÌn kü năng thực hiện phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh 2
số hữu tỉ, t×m sè cha biÕt trong tØ lƯ thøc, trong d·y tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số,
chia tØ lƯ, thùc hiƯn phÐp tÝnh trong R, t×m GTLN, GTNN của biểu thức.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


1. Giáo viên:- 2 bảng tổng kết 47;48 (SGK)
- Máy tính bỏ túi.


2. Học sinh:- Làm các câu hỏi ôn tập chơng.
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>


1. Tổ chức lớ: 7A:
7B:


2. Kiểm tra. ( Trong quá trình ôn)
3.Dạy- học bài míi.


<b>Hoật động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Ơn về tỉ lệ thức, tính chất của</b></i>


<i><b>d·y tØ sè b»ng nhau</b></i>



- ThÕ nµo lµ tØ sè của 2 số hữu tỉ a và b
(b0) cho ví dụ ?


- Tỉ lệ thức là gì ? Tính chất cơ bản của
tỉ lệ thức?


- Viết công thức thể hiện tÝnh chÊt cña
d·y tØ sè b»ng nhau ?


- GV Cho HS làm BT 81 (sbt)
- Tìm a, b, c, biết


2 3
<i>a</i> <i>b</i>
 ;
5
<i>b</i>
=
4
<i>c</i>


vµ a- b+ c = -49


<b>HĐ2</b>. <i><b>Ôn về căn bËc 2, sè vô tỉ, số</b></i>
<i><b>thực:</b></i>


- Định nghĩa căn bậc hai của một số
không âm a?


- Sú hu tỉ đợc viết dới dạng số thập


phân nh thế nào? cho vớ d?


- Số hực là gì?


- 2 HS làm bài tập 105 (50 SGK)


<b>HĐ3</b>: <i><b>. Luyện tập</b></i>:


- HS nêu cách giải bµi tËp 100(49


<b>1. TØ lƯ thøc, tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè</b>
<b>b»ng nhau.</b>


- TØ sè cđa a vµ b lµ <i>a</i>


<i>b</i> hay a:b (b0)


- TØ lÖ thøc. <i>a</i>


<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i>


- TÝnh chÊt. <i>a</i>


<i>b</i> =
<i>c</i>


<i>d</i> =>ad = bc.



- TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau


<i>a</i>
<i>b</i>=
<i>c</i>
<i>d</i> =
<i>e</i>
<i>f</i> =


<i>a b e</i> <i>a c e</i>
<i>b d</i> <i>f</i> <i>b d</i> <i>f</i>


   

   


<b>Bµi 81</b> (14-sbt)


2 3
<i>a</i> <i>b</i>


 =>


10
<i>a</i>
=
15
<i>b</i>
=>
5


<i>b</i>
=
4
<i>c</i>
=>
15
<i>b</i>
=
12
<i>c</i>
10
<i>a</i>
=
15
<i>b</i>
=
12
<i>c</i>


= 49


10 15 12 7
<i>a b c</i>  




  =-7


=> a= 10(-7)= -70
b= 15(-7)= -105


c= 12.(-7)= -84


2<b>. Căn bậc 2, số vô tỉ, số thực</b>.


<b>Bài 105</b> ( 50 SGK )
a, 0,01 0,25
= 0,1 – 0,5 = - 0,4
b, 0,5 100 1


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

SGK)


Bµi 102 (50SGK)


GV híng dÉn HS ph©n tÝch tõ kÕt luËn.


GV cho HS hoạt động nhóm làm bài
tập 103.


Bài 140 (23 SBT)


GV gợi ý: Với mọi x, y thuéc Q ta cã:
x  <i>x</i>


y <i>y</i>


Bµi 141 ( 23 SBT)


VËn dơng kÕt quả bài tập 140 vào giải


bài tập 141.


= 0,5 . 10 - 1


2


= 5 – 0,5 = 4,5


<b>3. Lun tËp</b>:


<b>Bµi 100</b> ( 48 SGK )


- Số tiền lÃi hàng tháng là:


( 2 062 400 – 2 000 000 ) : 6 =
10400


- LÃi suất hàng tháng là:


10400.100%


0,52%
2000000
<b>Bài 102</b> (50SGK)


<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> ( a, b, c, d  0)


a   b ; c   d


=> <i>a</i> <i>b</i>


<i>c</i> <i>d</i>


=> <i>a</i> <i>b</i>


<i>c</i> <i>d</i> =


<i>a c</i> <i>a c</i> <i>c d</i>


<i>b d</i> <i>b</i> <i>d</i>


  


 




<b>Bµi 103</b> ( 50 SBT)


- Gọi số lãi 2 tổ đợc chia lần lợt là x, y
ta có:




3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 vµ x+y = 12 800 000



=>


3 5
<i>x</i> <i>y</i>


 = 12800000 1600000


3 5 8


<i>x y</i>


 




=> x = 3.1 600 000 = 4 800 000
y = 5.1 600 000= 8 000 000


<b>Bµi 140</b> (23 SBT )


a, Chøng minh: <i>x y</i>  <i>x</i> + <i>y</i>


x  <i>x</i> ; -x  <i>x</i>


y <i>y</i> ; -y <i>y</i>


=> x+y  <i>x</i> + <i>y</i> ( 1 )


- ( x +y )  <i>x</i> + <i>y</i>



x + y  - ( <i>x</i> + <i>y</i> ) ( 2 )


Tõ (1) (2) => <i>x y</i>  <i>x</i> + <i>y</i>


<b>Bµi 141</b> ( 23 SBT)
A = <i>x</i> 2001 <i>x</i>1
= <i>x</i> 2001 1  <i>x</i>


A  <i>x</i> 2001 1  <i>x</i>


A  2000


Vậy GTNN của A là 2000 đạt đợc khi
(x-2001) và ( 1-x) cùng dấu.


( 1  x  2001)




</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>5. HD häc ë nhµ.</b>


- Häc thuéc lý thuyết.
- Làm các bài tập còn lại.
- Giờ sau kiểm tra một tiết.


=========================================================


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 23</b>

<b>: kiểm tra(chơng 1)</b>




<b>I. Mục tiêu:</b>


- Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chơnh 1.


- Kiểm tra các kỹ năng thực hiện phép tính, tính chất của dÃy tỉ sè b»ng nhau, tÝnh
chÊt cđa tØ lƯ thøc, l thõa.


Gi¸o dục ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra.


<b>II.Chuẩn bi:</b>


1. Giáo viên:- Ra đề, phô tô đề kiểm tra cho từng học sinh.
2. Học sinh:- Ơn tập.


<b>III.TiÕn tr×nh tỉ chức dạy học:</b>


1. Tổ chức: 7A:
7B:


2.Kiểm tra bài cũ: (không)
3.Dạy học bài mới:


<b>A.Đề bài</b>


<b>Phần I : Trắc nghiệm khách quan </b>


Trong các câu có lựa chọn A, B ,C, D chỉ khoanh vào một chữ cái in hoa đứng
trớc câu trả lời đúng.



<b>Câu 1</b> :Cho a ,b Z , b  0 .Khẳng định nào sau đây là đúng :


A .<i>a</i>


<i>b</i>  0 nÕu a ,b kh¸c dÊu B .
<i>a</i>


<i>b</i>  0 nÕu a ,b cïng dÊu


C . <i>a</i>


<i>b</i> = 0 nÕu a b cïng dÊu D .
<i>a</i>


<i>b</i>  0 nÕu a ,b kh¸c dÊu


<b>Câu 2</b> :Cách viết nào dới đây là đúng


A . 0,75 = 0,75 B . 0,75 = -0,75
C . 0,75 =- 0,75 D . -0,75 =-( - 0,75 )


<b>Câu 3</b> : kết quả của phép nhân ( -3 )6<sub>( -3)</sub>2<sub> là </sub>


A .( -3 )8 <sub>B . ( -3 )</sub>12


C . 98 <sub>D . 9</sub>12


<b>Câu 4</b> :Kết quả làm trịn đến hàng phần nghìn của số 65,9464 là


A .65,947 B .65,946



C .65,945 D .65,950


<b>C©u 5</b> : tõ tØ lÖ thøc <i>a</i>


<i>b</i> =
<i>c</i>


<i>d</i> a, b ,c ,d  0 suy ra tØ lƯ thøc nµo ?


A .<i>a</i>


<i>d</i> =
<i>c</i>


<i>b</i> B .


<i>c</i>
<i>d</i> =


<i>b</i>
<i>a</i>


C .<i>c</i>


<i>b</i> =
<i>a</i>


<i>d</i> D .



<i>b</i>
<i>a</i> =


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>C©u 6</b> : 64 b»ng


A .32 B . -32


C .8 D .-8


<b>PhÇn II : Tù luËn </b>


<b>C©u 7</b> : Thùc hiƯn phÐp tÝnh
a, 21


2 +
4
7 : ( -


8
9 )
b , 6 – 3 (-1


3 )
3


<b>Câu 8 : </b>Tìm x biết
3


4 +
2


5 x =


29
60
<b>Câu 9</b> : Tìm a ,b ,c biÕt


2


<i>a</i>


=
3


<i>b</i>


=
5


<i>c</i>


vµ a – b + c = -10,2


<b>Câu 10</b> :


Trong 2 số 2600 <sub>và 3</sub>400<sub>số nào lớn hơn ?</sub>


<b>B.Đáp án và thang ®iĨm</b>.


<b>PhÇnI</b> :(3 ®iĨm)



Từ câu 1đến câu 6 mỗi câu đúng c 0,5 im.
Cõu1. D


Câu2. A
Câu3.A
Câu4. B
Câu5. D
Câu6. C


<b>Phần II</b>. ( 7 điểm )


<b>Câu7</b>.(2 điểm )
a, 21


2 +
4
7 : ( -


8
9 ) =


5 4 9
.
2 7 8




 = 5 9


2 14





 =35 9 26 13


14 14 7




 


b, 6 – 3 (-1
3 )


3<sub> =6+ 3.</sub>


3


1
3 =6+


1 1


6
9 9
Câu8: (1,5 điểm )


2 29 3 29 45 16 4


5<i>x</i> 60 4 60 60 15





    


x = 4 2: 4 5. 2
15 5 15 2 3
<b>Câu9</b>: (2 điểm )


10, 2


1,7


3 2 5 3 2 5 6


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i>  


    


 


=> a = 3. -1,7 =-5,1
b =2.( -1,7) =-3,4
c = 5. ( -1,7) -8,5


<b>Câu 10</b>: (1,5 điểm)
2600<sub> = ( 2 </sub>3<sub>)</sub>200<sub>= 8</sub>200


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

8200<sub> < 9</sub>200<sub>=> 2</sub>600<sub> < 3</sub>400
<b>4. Cđng cè</b>:<b> </b>



GV thu bµi, nhËm xÐt giê kiĨm tra.


<b>5.HD về nhà.</b>


- Làm lại bài kiểm tra vào vở.


- Xem trớc bài : Đại lợng tỉ lệ thuận.


==========================================================


<sub>chơng II</sub>

<b>. </b>

<b>Hàm số và đồ thị</b>


<b>Ngày giảng</b>


---

<b>TiÕt 24. </b>

<b>Đại lợng tỉ lệ thuận</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận.
- Nhận biết đợc đại lợng có tỉ lệ thức hay khơng?


- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thức.


- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá tr tng ngca i lng kia.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV:- Bài soạn, sgk, bảng phụ.
2. HS:- Bảng nhóm.



.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy häc.</b>


1. Tỉ chøc líp: 7A:
7B:
2. KiĨm tra bµi cị.


- GV Cho học sinh nhắc lại khái niệm địa lợng tỉ lệ thuậnđã học ở cấp1.
3.Dạy học bài mới.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b><i><b>. Định nghĩa</b></i>


- GV Cho häc sinh lµm ?1


a, Quãng đờng đi đợc (5km) theo thời
gian (t giờ) của 1 vật chutển động đều
với vận tốc v= 5km/h. Tính theo cơng
thức nào?


b, Khối lợng m(kg) theo thể tích V của
thanh kim loại đồng chất có khối lợng
riêng D (kg/m3<sub>)</sub>


- GV. Em h·y rót ra nhËn xÐt vÒ sù
gièng nhau giữa các công thức trên?
=> Định nghĩa.



GV cho Học sinh lµm ?2


y tØ lƯ thøc víi x theo hƯ sè k= 3


5




thì y
liên hệ với x theo công thức nào? =>
chú ý


GV Cho Học sinh làm ?3


<b>1.Định nghĩa </b>.
?1


a, S = v.t


b, m = D.V
D. Lµ h»ng số
D0.


- Định nghĩa (sgk-52)


- Nếu y= kx (k là hằng sè 0) th× y tØ
lƯ thøc víi x theo hƯ sè tØ lÖ k.


?2
y= 3



5




x =>x= 3


5




y => x tØ lÖ thuËn y


theo hÖ sè tØ lƯ ( 3


5




</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>H§2</b>. <i><b>TÝnh chÊt</b></i>


- GV Cho Häc sinh lµm ?4


- Xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ?
- Tính y2; y3; y4?


- Có nhận xét gì về tỉ số giữa 2 giá trị
t-ơng ứng.


- GV. Từ 1 2



1 2


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> hoán vị 2 trung tØ ta


cã tØ lƯ thn nµo?


1 1
2 2


<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>


 




 


 


T¬ng tù 1 1


3 3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> => tính chất của 2 đại



lỵng tØ lƯ thn.


GV. Em hãy cho biết tỉ số 2 giá trị tơng
ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận ln
khơng đổi chính là số nào?


- Lấy ví dụ cụ thể ở ?4 để minh hoạ.


Cét a b c d


ChÒu


cao 10 8 50 30


KL


(TÊn) 10
2. TÝnh chÊt


x X1=3 X2=4 X3=5 X4=6


y Y1=6 Y2= Y3= Y4=


a, y và x là 2 đại lợng tỉ lệ thuận =>
y1=k.x1 hay 6= k.3 => k=2


b, y2= k.x2 =2.4=8


y3=k.x3 =2.5=10



y4=k.x4 =2.6=12


c, 1 2


1 2


<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> =


3 4
3 4


<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> =2


- TÝnh chÊt (sgk-53)


4. Cđng cè- lun tËp.


GV cho Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 1
Bài 1 (53-sgk)


a, Vì x, y tỉ lệ thuận với nhau nên y=k.x => 4= k.6
=> k=4 2


63


B, y= 2



3x


C, x=9 =>2


3.9 =6


X= 15 => y=2


3.15 =10


- HS Lµm BT 2 (54-sgk)


- 1HS điền vào ơ trống. HS giải thích vì sao điền đợc nh vậy.
Bài 2(54-sgk)


x -3 -1 1 2 5


y 6 2 -2 -4 -10


5. HD häc ë nhµ.


- Học định nghĩa, tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận.
- BT. 3, 4 (42, 43- sbt)


- Đọc trớc phần 2.


==========================================================
<b>Ngày giảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b> về đại lợng tỉ lệ thuận</b>




<b>I.Mơc tiªu.</b>


- HS biết cách giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.


- HS hiểu rõ đợc mấu chốt trong khi giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận là dựa
vào tính chất đã học để lập đợc các tỉ s bng nhau.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV:- Bài soạn, sgk, sgv.


2. HS:- Học bài , làm bài tập về nhà, bảng nhóm.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy học.</b>


1. Tổ chức lớp: 7A:
7B:
2. KiÓm tra bµi cị.


- HS1. Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận. Chữa bài tập 3(54-sgk)


- HS2. Phát biểu tính chất tỉ của 2 đại lợng tỉ lệ thuận. Cho bảng sau.


t -2 2 3 4


s 90 -90 -135 -180


Điền đúng (Đ) ,sai (S) vào các câu sau (sửa sai thành đúng)
+) S và t là 2 đại lợng tỉ lệ thuận.



+) S tØ lƯ thn víi t theo hƯ sè tØ lƯ lµ -45.
+) t tØ lƯ thn víi S theo hƯ sè tØ lƯ lµ 1


45


+) 1 1


4 4


<i>t</i> <i>S</i>


<i>t</i> <i>S</i>


3.Dạy học bài mới


<b>Hot ng ca thy v trị</b> <b>Nội dung kiến thức ơ bản</b>
<b>HĐ1</b>: <i><b>Bài tốn</b></i>:


- HS đọc đề bài, GV hớng dẫn HS tóm tắt
bài tốn.


- Khối lợng và thể tích của chì là 2 đại lợng
nh thế nào?


- Ta cã tØ lƯ thøc nµo?


- m1 vµ m2cã quan hƯ nh thÕ nµo?


GV cho HS hoạt ng nhúm lm ?1



<b>1.Bài toán 1</b>:<b> </b>


V1 = 12cm3 m2 =?


V2 = 17cm3 m1 =?


m2 –m1 =56,5 kg


Gi¶i


- Khối lợng và thể tích của chì la f 2
đại lợng tỉ lệ thuận nên ta có:


1 2 1 2


1 2 12 17


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>V</i> <i>V</i>  


Theo tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nh©ut
cã:


1 2 2 1 56,5 <sub>11,3</sub>


12 17 17 12 4


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>  <i>m</i>



   




=> m1 =12.11,3 = 135,6


m2 = 17.11,3 = 192,1


VËy 2 thanh ch× cã khối lợng là
135,6kg và 192,1 kg.


?1


- Gọi khối lợng 2 thanh kim loại là m1


vµ m2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>HĐ2</b>: <i><b>Giải bài tốn 2:</b></i>
- HS c bi.


- Một HS lên bảng làm bài.


tỉ lệ thuËn nªn ta cã:


1 2 1 2 22,5 <sub>8,9</sub>


10 15 10 15 25


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>



   




VËy m1 =8,9.10 =89(g )


m2 =15.8,9 =133,5 (g)


VËy 2 thanh kim loại nặng 89g và
133,5g.


<b>2. Bài toán 2</b>:<b> </b>


_ gọi số đo các góc của ABC là a,


b, c . Theo đề bài ta có:


180
30


1 2 3 1 2 3 6


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> 


    


 


=> a = 1.30 =30


b = 2.30 =60
c = 3.30 =90


Vậy số đo các góc của  ABC lµ 300


;600<sub> ; 90</sub>0<sub>.</sub>


4. Cđng cè lun tËp:


GV cho HS lµm bµi tËp 5(55 SGK )
- Yêu cầu HS giải thích rõ vì sao?


<b>Bài tập 5</b>(55 SGK)


a,


x 1 2 3 4 5


y 9 18 27 36 45


x và y tỉ lệ thuận vì :1 2 3 4 5


9 18 27 36 45


b,


x 1 2 5 6 9


y 12 24 60 72 90



x vµ y không tỉ lệ thuận vì:12 24 60 72 90


1  2 5  6 9


HS đọc đề bài BT6 (55 SGK)- Hãy biểu diễn y theo x.


- Cuộn dây dài bao nhiêu m biết nó nặng 4,5kg?


<b>Bài 6</b> ( 55 SGK)
a, y = kx => y = 25x
b, v× y = 25x nên


khi y = 4,5 kg = 4500g thì
x = 4500: 25 = 180(m)
5. HD häc ë nhµ.


Bµi tËp 7;8;9;10 (56 SGK)


8;10;11;12 (44 SBT) <b> </b>


<b>===================================================================</b>


<b>Ngày giảng</b>


---<b>tiết 26</b>

<b>. </b>

<b>luyện tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.
- Liên hệ kiến thức đã hc vi thc t.



<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. Giáo viên:- Bài soạn, SGK, SGV.


2. Học sinh:Học bài, làm BTVN, Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chøcd¹y häc.</b>


1. Tỉ chøclíp: 7A:
7B:
2. KiĨm tra bµi cị:


- HS1: Thế nào là 2 đại lợng tỉ lệ thuận? Chữa bài tập 7 (56 SGK)
- HS2: Chữa bài tập 8 ( 56 SGK)


3.D¹y häc bµi míi:


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>


Bài tập 9 (56 SGK)
- HS đọc đề bài.


- Bài tập này có thể phát biểu đơn giản
nh thế nào?


- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau và các điều kiện đã biết để giải
bài toán.



GV cho HS hoạt động nhóm làm bài
tập 10( 56 SGK)


<b>HĐ2</b>: Tổ chức thi làm toán nhanh:
- GV cho HS đọc đề bài tập 16.
- GV gọi HS:


a, §iÌn sè thích hợp vào ô trống?
b , Biểu diễn y theo x.


c , Điền số thích hợp vào ô trống.
d , BiĨu diÏn z theo y.


e, BiĨu diƠn y theo x.


x và z có tỉ lệ thuận với nhau không?


<b>Bài 9</b> (56 SGK)


- Gọi khối lợng của Niken, kẽm và
đồng lần lợt là x, y, z .


- Theo đề bài ta có:
x + y +z =150 và


3 4 16
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 





3 4 16
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  = 150 7,5


3 4 16 20
<i>x y z</i> 


 
 


3
<i>x</i>


=7,5 => x = 3.7,5 =22,5


4
<i>y</i>


=7,5 =>y = 7,5.4 =30


13
<i>z</i>


= 7,5 => z = 7,5.13 =97,5


Vậy khối lợng của niken, kẽm, đồng là
22,5kg; 30kg; 97,5kg.



<b>Bµi 10</b> (56 SGK)


- Gọi các cạnh của tam giác ABC là a,
b, c.


- Theo đrrf bài a, b, c tỉ lệ với 2; 3;4 ta
cã :


2 3 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  vµ a+b+c =45


=>


2 3 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  = 45 5


2 3 4 9


<i>a b c</i> 


 
 



=> a =2.5 =10
b =3.5 =15
c = 4.5 =20


Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác ABC là
10; 15; 20 cm.


<b>Bµi 16</b> (44 SBT)
a,


x 1 2 3 4


y 12 24 36 48


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

hÖ sè tØ lệ là bao nhiêu?


- GV: khi kim gi quay c 5 vịng thì
kim giây quay đợc bao nhiêu vịng?


c ,


y 1 6 12 18


z 60 360 720 1080


d, z = 60y
e, y =720 x


4. Cđng cè lun tËp:



- Nhắc lại định nghĩa, tính chất đại lợng tỉ lệ thuận.
5. HD học ở nhà.


- Bµi tËp: 13;14;15;17 ( 44;45 SBT)
- Đọc trớc bài Đại lợng tỉ lệ nghịch.


=============================================


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tit 27 </b>

<b>đại lợng tỉ lệ nghịch</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Häc song bài này học sinh cần phải.


- Bit c cụng thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ nghịch hay khơng.


- Hiểu đợc các tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.


- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị
tơng ng ca i lng kia.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV :- Soạn bài, SGK, SGV
2. HS- Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>


<b>1. Tỉ chøc líp</b>:<b> </b> 7A:


7B:
2


<b> . KiĨm tra bµi cị.</b>


- Định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận.


- Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số là?
- Nêu tính chất của 2 đại lợng t l thun.


<b>3.Dạy học Bài mới</b>.<b> </b>


<b>Hot ng ca thầy và trò</b> <b><sub>Nội dung kiến thức cơ bản</sub></b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Định nghĩa</b></i>


- Nhắc lại khái niệm 2 i lng t l


<b>1. Định nghÜa.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

nghịch đã học ở lớp 5.


- GV Cho học sinh làm ?1 SGK
HS Viết các công thức.


GV. các công thức trên có gì gièng
nhau


GV. Các công thức trên biểu thị mối


liên quan giữa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.
Vậy thi nào 2 đại lợng y và x tỉ l
nghch.


GV Cho học sinh làm ?2


Y tỉ lệ nghịch víi x theo hƯ sè tØ lƯ -3,5
nghÜa lµ nh thế nào?


<b>HĐ2</b>. <i><b>Tính chất</b></i>


- GV. Cho học sinh làm ?3


- Muốn tìm hệ số tỉ lệ ta làm nh thế
nào?


- GV yêu cầu Học sinh điền vào bảng
trên. Muốn tìm y2 ta làm nh thế nào?


- Em có nhận xÐt g× vỊ tÝch x1y1 ;x2y2 ;


x3y3 ; x4y4


Tõ x1y1 = x2y2 =>


1
2


<i>x</i>
<i>x</i> = ?



-GV Cho học sinh phân biệt tính chất
cuủa 2 đại lợng tỉ lệ nghịch. So sánh
với tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thuận?


S=x.y =12 (cm2<sub>) =>y=</sub>12
<i>x</i>


b, xy = 500(kg) => y=500


<i>x</i>


c, v.t =16(km) => v=16


<i>t</i>


<i><b>Định nhĩa</b></i>. SGK-57
Nếu y =<i>a</i>


<i>x</i> hay x.y =a (a lµ h»ng sè 


0-) thì y và x là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.
?2


Y tØ lÖ nghÞch víi x theo hƯ sè tØ lƯ -3,5
=> y= 3,5 <i>x</i> 3,5


<i>x</i> <i>y</i>


 



  <sub>x tØ lƯ nghÞch</sub>


víi y theo hƯ sè tØ lƯ -3,5.
- Chó ý (SGK-37)


<b>2. TÝnh chÊt</b>.<b> </b>


?3


x X1=2 X2=3 X3=4 X4=5


y Y1=30 Y2= Y3= Y4=


a, x1y1 = a => a =60


b, y2 =


2


60
3
<i>a</i>


<i>x</i>  = 20


y3 = 3
60


15


4
<i>a</i>


<i>x</i>  


y4 =


4


60
5
<i>a</i>


<i>x</i>  =12


c, x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 =a


=> 1


2


<i>x</i>
<i>x</i> =


3
2 1


1 3 1


; <i>y</i>



<i>y</i> <i>x</i>


<i>y x</i> <i>y</i> ;…


- TÝnh chÊt (SGK- 58)


<b>Bµi 13</b> (58- SGK)


x 0,5 -1,2 4 6


y 3 -2 1,5


<b>4. Cđng cè lun tËp</b>.<b> </b>


- Học sinh hoạt động cá nhân làm bài tập (vào phiếu học tập)
- GV. Gọi 1 vài học sinh nêu cách làm.


- Hoạt động nhóm làm bài tập 12.


<b>Bµi 12</b> (58)


a, vì x, y là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên x.y =a.
Khi x =8, y =15 => a =18.5 =120


c, Khi x =6 th× y =120


6 =20


Khi x= 10 th× y =120



10 =12
<b>5. HD häc ë nhµ.</b>


Bµi tËp 14,15 (58-SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

=====================================================


<b>Ngày giảng </b>


---<b>Tiết 28</b>

<b>. một số bài toán </b>


<b> về đại lợng tỉ lệ nghịch</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Học sinh biết các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch.


- Học sinh hiểu đợc vấn đề mấu chốt khi giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch là
dựa vào các tính chất đã học, để lập đợc các tỉ số bằng nhau. Thấy dợc mối liên hệ
giữa bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và bài toán v i lng t l nghch.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


GV:- Soạn bài, SGK, SGV.


HS:- Häc bµi + Lµm bµi tËp vỊ nhµ.


<b>III.TiÕn trình tổ chức dạy học.</b>


1. Tổ chức lớp: 7A:


7B:
2. KiÓm tra bµi cị.


<b>HS1</b>. Định nghĩa về đại lợng tỉ lệ nghịch, đại lợng tỉ lệ thuận ?
- Chữa bài tập 15 (58-SGK)


a, x.y Là hằng số => x và y là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch.


b, x +y Là hằng số => x và y không là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
c, a.b Là hằng số => a và b là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch


<b>HS2</b>. Nêu tính chất của 2 đại lợng TLN, so sánh với tính chất của 2 đại lợng TLT?
(GV ghi tóm tắt tớnh cht lờn bng )


3.Dạy học bài mới.


<b>Hot ng ca thầy và trị</b>
<b>HĐ1</b>. Bài tốn 1


- Học sinh đọc đề bài


- GV hớng dẫn h/s phân tích để tìm
cách giải.


- Gäi vËn tèc cị& mới của ô tô là v1 và


v2 . Thêi gian t¬ng øng lµ t1, t2. H·y


tóm tắt đề bài rồi lập tỉ lệ thức của bài
tốn. Từ đó tìm t2?



GV. Thay đổi nội dung bi toỏn.
Nu v2=0,8v1 thỡ t2 =?


<b>HĐ2</b> Bài toán 2.


- Hc sinh đọc và tóm tắt đề bài.


GV gỵi ý.


<b>Néi dung kiến thức cơ bản</b>
<b>1. Bài toán 1</b>:<b> </b>


- Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô là v1


và v2 . Thời gian tơng ứng là t1, t2 ta cã:


v2 =1,2 v1 ; t1 =6


- Do vạn tốc và thời gian của một vật
chuyển động đều trên cùng một quãng
đờnglà 2 đại lợng tỉ lệ nghịch nên ta
có:


2 1


2


1 2 2



6 6


1, 2 5


1, 2
<i>v</i> <i>t</i>


<i>t</i>


<i>v</i> <i>t</i>  <i>t</i>   


Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ơ tơ đi
từ A đến B mất 5 gi.


<b>2. Bài toán 2:</b>


4 i cú 36 mỏy cy
i 1 HTCV trong 4 ngày
Đội 2 HTCV trong 6 ngày
Đội 3 HTCV trong 10 ngày
Đội 4 HTCV trong 12 ngày


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

Gọi số máy của 4 mỗi đội lần lợt là.
x1,x2,x3,x4 Ta có điều gì?


- Cùng 1 cơng việc nh nhau số máy cày
và số ngày là 2 đại lợng nh thế nào ? Ta
có tích nào?


- Biến đổi tích thành tính chất của dãy


tỉ số bằng nhau?


- ¸p dơng tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng
nhau t×m x1,x2,x3,x4 ?


GV. Qua bài toán 2 ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với 1


<i>x</i>. Vì


y= <i>a</i>


<i>x</i>
1
<i>x</i>.a


GV cho học sinh làm ?


Gải.


Gọi số máy của 4 mỗi đội là.
x1,x2,x3,x4


Ta cã: x1+x2+x3+x4 =36


Ví số máy cày và số ngày HTCV là 2
đại lợng TLN nên ta có.


4x1 =6x2 =19x3 =12x4



=>
1
1
4
<i>x</i>
=
2
1
6
<i>x</i>
=
3
1
10
<i>x</i>
=
4
1
12
<i>x</i>


Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
ta cã.
1
1
4
<i>x</i>
=
2
1


6
<i>x</i>
=
3
1
10
<i>x</i>
=
4
1
12
<i>x</i>
=


1 2 3 4 36 <sub>60</sub>


1 1 1 1 36


4 6 10 12 60
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 
  


=> x3 = 4


1 1


.60 6; .60 5



10  <i>x</i> 12 


Vậy số máy 4 đội lần lợt là. 15; 10; 6;
5.


?


a, x vµ y tØ lệ nghịch => x =


<i>a</i>
<i>y</i>


y và z tỉ lệ nghÞch => y=<i>b</i>


<i>z</i>


=> x= .


<i>a</i> <i>a</i>


<i>z</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>b</i>


<i>z</i>


 


TLN với z.


b, x và y tỉ lệ nghịch => x=<i>a</i>



<i>y</i>


y vµ z tØ lƯ thn => y= b.z
=> x=


.
<i>a</i>


<i>b z</i> hay x.z =
<i>a</i>


<i>b</i> => x vµ z tØ lƯ


nghÞch.
4. Cđng cè lunh tËp.


X và y có phải là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch khơng? vì sao ?
Bài 16 (60)


a, x vµ y TLN v×.


1.120 =2.60 = 4.30 = 5.24= 8.15 =120.
b, x và y không TLN vì.


5. 12,5 6.10


5. HD học ở nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

============================================================


<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 29</b>

<b>. lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Củng cố các kiến thức về TLT, TLN ( định nghĩa, tính chất )


- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng
giải bài toán nhanh và đúng.


- Học sinh hiểu biết, mở rộng vốn sống qua các bài tốn mang tính thực tế . Bài tập
về năng suất, bài tập về chuyển động.


- Kiểm tra 15 Phút nhằm đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh.


<b>II.ChuÈn bÞ.</b>


GV:- Bài soạn, bảng phụ, đề kiểm tra phô tô cho từng Học sinh.
HS:- Hc bi, Lm BTVN, bng nhúm.


.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy häc.</b>


1. Tỉ chøc líp: 7A:
7B:
2. KiĨm tra bµi cị.


- Nhắc lại định nghĩa, tính chất của đại lợng TLT, TLN ?
3.Dạy- học bài mới.



Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản


<b>HĐ1</b>. <i><b>Luyện tập</b></i>
- HS đọc đề bài.


- GV yêu cầu Học sinh tóm tắt đề bài
- Lập đợc TLT ứng với 2 đại lợng TLN.
- Tìm x


- Häc sinh tr¶ lêi bài toán.


+ Hc sinh c bi
+ Hc sinh túm tắt bài toán


-Số máy và số ngày là 2 đại lợng nh thế
nào ?


- VËy x1,x2,x3 TLN víi c¸c sè nào?


+ Vậy x1,x2,x3 TLT với các số nào?


+ Tìm x1,x2,x3


- GV híng dÉn häc sinh c¸ch tìm
x1,x2,x3 theo cách khác.


x1,x2,x3 TLN với 4, 6, 8 => 4x1 = 6x2 =


= 8x3 => 1 2 3


8


4 6


24 24 24


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


<b>Bµi tËp 19</b> ( 61 SGK)


51m vải loại 1 giá a đồng 1m
xm vải loại 2 giá 85% a đồng 1m


Số m vải mua đợc và giá tiền 1m vải là
2 dại lợng tỉ lệ nghịch ta có:


51 85% 85


100
<i>a</i>
<i>x</i>  <i>a</i> 


=> x = 51.100


85 =60m



Vậy với cùng một số tiềncó thể mua
đ-ợc 60m vải loại 2.


<b>Bài 21</b> (61 SGK)


3 i lm cụng vic nh nhau
Đội 1 HTCV trong 4 ngày
Đội 2 HTCV trong 5 ngày
Đội 3 HTCV trong 8 ngày
Giải


Gọi số máy của 3 đội lần lợt là x1,x2,x3


Vì các máy có cùng năng suất nên số
máy và số ngày là 2 đại lợng tỉ lệ
nghịch. Ta có :


3
1 2


1 1 1


4 6 8


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 


vµ x1 – x2 = 2



3
1 2


1 1 1


4 6 8


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 


=


1 2 2


1 1 1


4 6 12
<i>x</i>  <i>x</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

=> 1 2 3 1 2 <sub>1</sub>


6 4 3 6 4


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>


   




=> x1 =6 ; x2 =4 ; x3 =3


* GV cho HS làm bài tập 22(62 SGK)


<b>HĐ2</b><i><b>: Kiểm tra 15</b><b>/</b></i>


GV phát đề kiểm tra cho HS


<b>Câu1</b>: 2 đại lợng x và y tỉ lệ thuận
(TLT) hay tỉ lệ nghịch (TLN)


a,


x -1 1 3 5


y -1 5 15 25


b,


x -5 -2 2 5


y -2 5 5 2


c,



x -4 -2 10 20


y 6 3 -15 -30


<b>Câu2</b>: Nối mỗi câu ở cột 1 với kết quả
ở cột 2 để đợc câu đúng.


1. NÕu x.y =a (a 0)


2. Cho biÕt x và y tỉ lệ nghịch và nếu x
=2 thì y=30


3. x tØ lƯ thn víi y theo hƯ sè tØ lƯ


k=-1
2


4.y = - 1


20x


<b>Câu3</b>. Ba cơng nhân tiện đợc 430 dụng
cụ trong cùng một thời gian. Để tiện
một dụng cụ ngời một cần 5 phút, ngời
hai cần 6 phút, ngời ba cần 9 phút. Hỏi
mỗi công nhân tiện đợc bao nhiêu dụng
cụ?


x1 =


1


4.24 = 6


x2 =
1


6.24=4


x3 =
1


8.24 =3


Bµi tËp 22(62 SGK)


Bánh xe 20 răng quay 1/<sub> đợc 60 vòng</sub>


Bánh xe x răng quay 1/<sub> đợc y vịng</sub>


Vì số răng và số vịng là 2 đại lợng tỉ lệ
nghịch nên ta có:


20 20.60 1200


60
<i>y</i>


<i>y</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Đáp án và thang ®iĨm.</b>
<b>C©u1</b>: (3 ®iĨm)


a , TLT


b , TLN


c , TLT


<b>C©u2</b>: (3 ®iĨm )
a. th× a =60


b. th× y tØ lƯ thn với x theo hệ số tỉ lệ
k=-2


c. thì x và y tØ lƯ thn.


d.ta cã y tØ lƯ nghÞch víi x theo hƯ sè tØ
lƯ a.


( 1-d; 2-a; 3-b; 4-c)


<b>C©u3</b>.


Gọi số dụng cụ mà mỗi công nhân tiện
đợc là a ,b, c


Ta cã: 5a =6b =9c
=> 5 6 9



90 90 90


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


=> 430 10


18 15 10 18 10 15 430
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> 


    


 


a =180; b= 150; c = 100


4. Cđng cè:


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Bµi tËp 20;22;23 ( SGK) 28;29;34(SBT)


============================================================
<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 30</b>

<b> hàm số</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS biết đợc khái niệm hàm số.



- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trong
những cách cho cụ thể và đơn giản ( bằng bảng, bằng công thức)


- Rèn kĩ năng tìm giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của hàm số.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


GV:Bài soạn, SGK, SGV, Thớc thẳng.
HS:Thớc thẳng.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy häc:</b>


1. Tỉ chøc líp: 7A:
7B:
2. KiĨm tra bµi cị:


<b>HS1:</b> Viết cơng thức tính khối lợng m(g) của một thanh kim loại đồng chất có khối
l-ợng riêng 7,8 g/cm3<sub>, thể tíchV. Điền vào bảng sau:</sub>


V 1 2 3 4


m


<b>HS2</b> :Viết cơng thức tính thời gian t giờ của một vật chuyển động đều trên quãng
đ-ờng 50km, với vận tốc v (km/h). Điền vào bảng sau:




v 5 10 15 50



m


GV cho HS nhËn xÐt.


GV giíi thiƯu m lµ hµm sè cđa V; t là hàm số của v.
3.Dạy- học bài mới:


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Một số ví dụ về hàm số</b></i>:


- GV ®a VD1.


- Theo bảng này nhiệt độ trong ngày
cao nhất khi nào và thấp nhất khi
nào?


GV: Nhiệt độ T phụ thuộc vào thời
gian t . Với mỗi giá trị của t ta luôn
xác định đợc chỉ một giá trị tơng
ứng của T. Ta nói T là hàm số của t.
GV: Tơng tự giải thích vì sao m là
hàm số của V, t là hm s ca V.


<b>HĐ2</b>: <b>Khái niệm hàm số:</b>


GV: i lng y đợc gọi là hàm số
của đại lợng x khi nào?


GV giíi thiƯu kh¸i niƯm hµm sè,
1



<b> . Mét sè vÝ dơ vỊ hµm sè:</b>


VD1(SGK)


VD2:


V 1 2 3 4


m 7,8 15,6 23,4 31,2


M lµ hµm sè cđa V
VD3:


v 5 10 25 50


t 10 5 2 1


t lµ hàm số của v.


<b>2. Khái niệm hàm số(</b>SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

biến số.


GV lu ý HS: Để y là hàm số của x
cần các điều kiện sau:


- x v y u nhận các giá trị số.
- Đại lợng y phụ thuộc vo i lng
x.



- Với mỗi giá trị của x chỉ có một
giá trị tơng ứng của y.


GV giới thiệu chú ý SGK.


HS: Cho VD vỊ hµm sè cho bởi
công thức?


GV: Xét hàm số cho bởi công thøc:
y= f(x)= 3x


TÝnh f(1); f(-5); f(0)


GV: XÐt hµm sè y = g(x)= 12


<i>x</i>


TÝnh g(2); g(-4)


m lµ hµm sè.
ë VD3: v lµ biÕn sè
t lµ hµm sè.


*<b>Chó ý(</b>SGK 63)
VD:


* y= f(x)= 3x
f(1) =3.1=3
f(-5) =3.(-5) =-15


f(0) = 3.0 =0
* y = g(x)= 12


<i>x</i>


g(2) = 12


6 =2


g(-4) =12


4


 =-3.





4.


<b> Cñng cè lun tËp:</b>


- GV cho HS lµm bµi tËp 24(63 SGK)
- y có phải là hàm số của x không? vì sao?
HS làm bài tập 35(47;48 SBT)


Bài tập 35:


a, y lµ hµm sè cđa x



x và y là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
=> x:y = 12 =>y =12


<i>x</i>


b, y không là hàm số của x.
Vì với x = 4 có 2 giá trị của y.
y là căn bậc hai cđa x.


c. y lµ mét hµm sè cđa x.
5.


<b> HD häc ë nhµ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58></div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59></div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<i><b>Ngày giảng</b></i>


<i><b>---Tiết 31:</b></i>

<b> </b>

<b>luyện tập</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- Củng cố khái niệm hµm sè.


- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay
không ? ( theo bảng, công thức, sơ đồ)


- Tìm đợc giái trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại.


<b>II . chuÈn bÞ:</b>


1. GV - Bài soạn, bảng phụ, thớc kẻ, phấn mầu.


2. HS - Thớc kẻ bảng nhóm


<b>III. Tiến trình tổ chức d¹y -häc.</b>


1. Tỉ chøc líp . 7A:
7B:
2. KiĨm tra.


HS1. Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của dại lợng x? Chữa bài tập 25(64- sgk)
HS2. Chữa bài tập 26 (64- sgk)


3.


D ¹y- häc bµi míi.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b> <i><b>Luyện tập các bài tập xác định</b></i>


<i><b>xem đại lợng y có phải là hàm số của</b></i>
<i><b>đại lợng x không ?</b></i>


- HS đọc đề bài.


- Đại lợng y có phải là hàm số của đại
lợng x không ? số của đại lợng x
không ? Vỡ sao?


- Lập công thức liên hệ gữa x và y


<b>HĐ2</b>. <i><b>Luyện tập các bài tập tính giá </b></i>


<i><b>trị tơng øng cđa hµm sè.</b></i>


HS. lµm BT 28 (64- sgk)


- Mn tính f(5) ta phải làm nh thế
nào?


- GV gọi HS điền cá giá trị tơng ứng
của hàm số vào bảng


- GV cho HS làm BT 30 (64- sgk)


- Bµi tËp 42 (49- sbt)


_ GV cho häc sinh lµm vµo phiÕu häc
tËp BT 42 (49- sbt)


- GV gäi 1 HS trình bày cach làm và


<b>BT. 27 (64- sgk)</b>


đại lợng y là hàm số của đại lợng x
vì y phụ thuộc theo sự biến đổi của x,
với mỗi giá trị của x chỉ có 1 giá trị
t-ơng ứng y.


C«ng thøc. x.y = 15 => y=15


<i>x</i>



b, y là 1 hàm hằng vì với mỗi giá trị
của x chỉ có 1 giá trị tơng ứng của
y =2


<b>Bµi 28 (64- sgk)</b>


y =f(x) = 12


<i>x</i>


a, f(5) = 12


5 = 2,4


f(-3) = 12


3


 =-4


b,


<b>Bµi 30 (64- sgk)</b>


y = f(x) = 1-8x
a, f(-1) =9 §óng
b, f (1


2) =-3 Đúng



c, f(3) =25 Sai


<b>Bài 42 (49- sbt)</b>


y= f(x) =5- 2x


a, f(-2) = 5- 2(-2) =9
f(-1) =5-2(-1) =7


x -6 -4 -3 2 5 6 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

kÕt qu¶ BT của mình.


- Muốn biết y và x có tỉ lệ nghịch
không? ta làm nh thế nào?


f(0) = 5-20 =5
f(3) = 5-2.3 =-1


b, TÝnh x øng víi y =5; 3; -1
y= 5-2x => x =5


2
<i>y</i>




y= 5 => x =0


y =3 => x =5 3 1


2





y = -1 => x =5 ( 1)


2


 


=3


c, y vµ x không TLT vì 9 7


2 1




y và x không TLN vì -2.9 -1.7
4. Củng cố- luyện tËp .


- Nhắc lại điều kiện để đại lợng y là hàm số của đại lợng x.
- Có thể cho hàm số bằng những cách nào?


5. H íng dÉn HS häc ë nhµ.
- Bµi tËp 31 (65- sgk)


- Bµi tËp 36=> 37, 38, 39, 43(48,49-sbt)
- §äc tríc p.6 Mang thíc kỴ, com pa.





</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b>---Tit 32 </b></i>

<b>mt phng to </b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- Học xong bài này học sinh cần phải.


- Thy c s cn thit phải dùng một cặp số để xác định vị trí của 1 điển trên mặt
phẳng.


- Biết vẽ đợc hệ trục toạ độ, biết xác định toạ độ của 1 điển trên mặt phẳng, biết xác
định vị trí của 1 điển trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ ca nú.


- Thấy dợc mối liên hệ giữa toán häc víi thùc tiƠn.


<b>II. Chn bÞ:</b>


1. GV. - Soạn bài, SGK, TLTK.


- Phấn mầu, thớc có chia khoảng, com pa, bảng phụ.
2. HS. - Thíc cã chia kho¶ng, com pa.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>


1. Tổ chức lớp. 7A:
7B:


2. Kiểm tra.


HS1. Chữa bài tập 36 (48-sbt)
3.Dạy - học bài míi.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b><i><b> Đặt vấn đề.</b></i>


- GV treo bản đồ địa lý Việt nam và
giới thiệu mỗi diểm trên bản đồ địa lý
dợc xác định bởi 2 số (toạ độ địa lý)
Là kinh độ và vĩ độ.


- Ví dụ. Toạ độ địa lý của mũi cà mau
là 1040<sub>40</sub>/<sub> Đ (Kinh độ)</sub>


80<sub>30</sub>/<sub> B (Vĩ độ)</sub>


GV gọi HS đọc toạ độ của 1 điểm trên
bản đồ.


VD2. GV cho häc sinh xem 1 chiÕc vÐ
xem phim vµ giíi thiƯu nh SGK.


GV: Trong toán học ngời ta dùng 2 số
để xác định vị trí của một điểm trên
mặt phẳng.


<b>HĐ2:</b><i><b>Mặt phẳng toạ độ:</b></i>



- GV giới thiệu mặt phẳng toạ độ.


- GV hớng dẫn HS vẽ hệ trục toạ độ.


- GV giới thiệu các yếu tố liên quan
đến hệ toạ độ Oxy.


- GV nªu chó ý (sgk)


<b>HĐ3:</b><i><b>Toạ độ của một điểm trong </b></i>


<b>1. Đặt vấn đề.</b>


Ví dụ1: Toạ độ địa lý của mũi cà mau
là 1040<sub>40</sub>/<sub> Đ (Kinh độ)</sub>


80<sub>30</sub>/<sub> B (Vĩ độ)</sub>


VÝ dô2: (SGK)


<b>2. Mặt phẳng toạ độ:</b>


Hệ trục toạ độ Oxy gồm 2 trục số cắt
nhau và vng góc tại gốc của mỗi trục
số.


- Ox; Oy gọi là các trục toạ độ: Ox là
trục hoành, Oy là trục tung


- O biểu diễn số 0 gọi là gốc toạ độ.


- Mặt phẳng có hệ toạ độ Oxy gọi là
mặt phẳng toạ độ Oxy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<i><b>mặt phẳng toạ độ.</b></i>


- GV yêu cầu HS vẽ hệ toạ độ Oxy.
- GV lấy điểm P, thực hiện các thao
tác nhơ SGK rồi giới thiệu cặp
số(1,5;3) gọi là toạ độ của im P.


- GV nêu cách kí hiệu.


GV cho HS làm ?1 SGK


- GV hớng dẫn HS cách xác định
điểm M và N trên hệ trục toạ độ Oxy.
- GV cho HS làm ? 2


- GV cho HS xem h×nh 18b. NhËn xÐt
kÌm theo (67 SGK)


<b>phẳng toạ độ.</b>


Cặp số (1,5;3)gọi là toạ độ của điểm P.
Kí hiệu là P(1,5;3)


1,5 là hoành độ
3 là tung độ


? 2



Toạ độ của gốc O là (0;0)


<b>4. Cđng cè- lun tËp:</b>


HS làm bài tập 32 (67 SGK)
- Đọc toạ độ các điểm M, N, P, Q


a, M(-3;2) ; N(2;-3) ; P(0;-2) ; Q(-2;0)


b, Nhận xét: Các điểm M và N;P và Q đều có hoành độ của điểm này là tung độ của
điểm kia và ngợc lại.


-Em có nhận xét gì về toạ độ các điểm M và N, P và Q?
5.


<b> HDVN:</b>


-HS häc bµi.


- Lµm bµi tËp:33;34;35(68 SGK)
44;45;46 (49,50-SBT)


============================================================
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b>---Tiết33</b></i>

<b>luyện tập</b>



I. <b>Mơc tiªu.</b>



- Củng cố các kiến thức về mặt phẳng toạ độ, vẽ toạ độ của 1 điểm trong mặt phẳng
toạ độ.


- HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí của 1 điểm trong mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tạo độ của 1 điểm cho trớc.


- Giao dục ý thức học tập bộ môn.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


1. GV. - SGK, STK, Bài soạn.
2. HS. - Häc bµi, lµm bài tập.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>


1. Tổ chức líp. 7A:
7B:
2. KiĨm tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

Trêng THCS Vân Trục Giáo án Đại số 7




---


---Giáo viên : Nguyễn Thị Minh Hờng


mt s im trên trục hoành và một số
điểm trên trục tung, yêu cầu HS xác
định toạ độ của các điểm đó, sau đó
trả lời bài tập 34.



Mét HS lµm bµi tËp 36.


Bµi tËp 37:


HS đọc đề bài bài tập 37 (68 SGK)
Viết tất cả các giá trị tơng ứng (x;y)
của hàm số trờn?


GV yêu cầu HS nối các điểm A,B,C,
D. Có nhận xét gì về các điểm này.


HS hot ng nhúm lm bài tập 50(51
SGK)


Bµi tËp 52


- Tìm toạ độ đỉnh D của hình vng
ABCD.


- Lựa chọn toạ độ Q của hình vuông
MNPQ trong các cặp số (6;0) ; (0;2) ;
(2;6) ;(6;2)


- Muèn biÕt chiÒu cao cđa tõng b¹n
em lµm nh thÕ nµo?


- Muèn biÕt sè ti cđa mỗi bạn ta
làm nh thế nµo?



a, Một điểm bất kì trên trục hồnh có
tung độ bằng 0.


b, , Một điểm bất kì trên trục tung cú
honh bng 0.


<b>Bài tập 36</b>.(68 SGK)


Tứ giác ABCD là hình vuông.


<b>Bài tập 37</b>(68 SGK)
a, Các cặp (x;y)


là ; (0;0) (1;2) (2;4) (3;6) (4;8)
b,


<b>Bµi tËp50</b>(51
SBT))


a, Điểm A có hồnh độ bằng 2,có tung
độ bằng 2.


b, Một điểm bất kì nằm trên đờng phân
giác có hoành độ và tung độ bằng
nhau.


<b>Bµi tËp 52</b> (52 SBT)
a, D( 4;-2)


b,Q(6;2)



<b>Bài 38</b>(SGK)


a. Đào là ngời cao nhất và cao 15dm
hay 1,5m.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

4. Cđng cè- lun tËp :


HS đọc mục “ Có thể em cha biết”
5. H ớng dẫn HS học ở nhà :


Bài tập 47;48;49;50( 50;51 SBT)
Đọc trớc bài : đồ thị hàm số y = ax


============== =============================================
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b>---Tiết 34 </b></i>

<b>Đồ thị của hàm số </b>

<b>y= ax</b>

<b>( a</b>

<b>0 )</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS hiểu đợc khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số y= ax ( a0 ).


- HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số.
- HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y= ax.


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


1. Giáo viên: - Bài soạn, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.


2. Học sinh: - Thớc thẳng, bảng nhóm.


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy- häc:</b>


1. Tổ chức lớp : 7A:
7B:
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV đa đề bài ?1


- Mét HS lên bảng, cả lớp làm vào vở


Các cặp giá trị (x;y) là: (-2;3) (-1;2) (0;-1) (0,5;1) (1,5;-2)
3.


D ạy học bài mới:


<b>Hot ng ca thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1 : Đồ thị của hàm số là gì?</b>


GV. Các diểm M, N, P, Q biểu diễn
các cặp số của hàm số y= f(x) tập hợp
các điểm đó gọi là đồ thị của hàm số y
=f(x)


- Vậy đồ thị của hàm số y= f(x) là gì?
- GV. Nêu VD1


- Vậy để vẽ đồ thị hàm số y=f(x)
trong ?1 Ta đã làm nhng bc
no?



<b>HĐ2.</b> <i><b>Đồ thị của hàm số y= a.x (a</b></i>


<i><b>0)</b></i>


GV. XÐt hµm sè y= 2.x


- Hµm sè này có bao nhiêu cặp số?
- GV cho HS làm ? 2


<b>1. Đồ thị của hàm số là gì?</b>


- Khái niÖm . (SGK)


VD1:Vẽđồthịhàm sốy=f(x)trong ?1
- Vẽ hệ toạ độ Oxy


- Xác định trên mặt phẳng toạ độ các
điểm biểu diễn các cặp giá trị


(x; y) cđa hµm số.


<b>2. Đồ</b> <b>thị</b>


<b>của</b> <b>hàm</b>


<b>số y= a.x (a</b><b>0)</b>
? 2 y= 2.x
a, (-2; -4) ; (-1;
-2); (0;0);(1; 2)


; (2; 4)


b,


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

GV. Khẳng định hàm số y =a.x (a0)
là 1 đờng thẳng đi qua gốc toạ độ.
GV. Để vẽ đồ thị hàm số y =a.x (a0)
ta cần biết mấy điểm thuộc đồ thị hàm
số.


GV. Cho HS lµm ? 4


- Muốn vẽ đồ thị hàm số y =-1,5 ta
làm nh thế nào?


trên đờng thẳng qua 2 điểm ( -2;-4) và
( 2;4)


*Đồ thị hàm số y=ax(a#0)là 1 đờng
thẳng đi qua gốc tọa độ.


*Vẽ đồ thị HSƯ y=ax ta chỉ cần biết 1
điểm #O(o;o)


*Cách xác định điểm A#O(o;o)
Cho x=b#0 suy ra y=a.b


A(b;ab)


? 4



B1. Vẽ hệ trục tọa độ Oxy .


B2Xác định điểm A khác 0


B3 Vẽ đồ thị


4. Cđng cè- lun tËp .
- HS lµm BT 30. (71-SGK)
5. H íng dÉn HS häc ở nhà


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<i><b>Ngày dạy: </b></i>


<i><b>---Tiết35</b></i>

<b> lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Củng cố khái niệm hàm số, đồ thị hàm số y =a.x (a0)
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y =a.x (a0)


- Biết kiểm tra xem 1 điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không?
- Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số.


- Thấy dợc ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn.


<b>II. ChuÈn bÞ .</b>


1. GV. - Thíc cã chia kho¶ng, b¶ng phơ
2. HS . - Thíc th¼ng



- Giấy kẻ ô vuông.


<b>III. Tiến trình tổ chức d¹y -häc</b>


1. Tỉ chøc líp. 7A:
7B:
2. KiĨm tra.


HS1. đồ thị của hàm số y= f(x) là gì? Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ o.x.y đồ thị của
hàm số sau.


y = 2x
y= 4x


HS2 Đồ thị của hàm số y= ax (a0) là đờng nh thế nào? Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ
độ đồ thị của các hàm số.


y= -0,5x
y= - 2x
3.


D ạy- học bài mới.


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b> Chữa bài tập 41 ( 72- SGK)


- HS đọc đề bài.


GV. Điểm M0 (x0 ;y0) Thuộc đồ thị



hµm sè y = f(x) khi nµo?


Mn kiĨm tra xem diĨm A (-1


3;1) cã


thuộc đồ thị hàm số khơng? ta làm nh
thế nào?


GV. Vẽ hệ trục toạ độ o.x.y, xác định
các điểm A, B, C và vẽ đồ thị hàm số
y= -3x để minh hoạ các kết luận trên.


<b>HĐ2</b>. Bài tập 42 (72- SGK)
a, Hãy xác định hệ số a?


GV. Đọc toạ độ điểm A. Nêu cách xác
định hệ số a?


- Đánh dấu điểm trên đồ thị có hồnh
độ bằng 1


2.


- Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung
độ bằng -1


<b>Bµi tËp 41 ( 72- SGK)</b>


y= -3x


A (-1


3;1)


Víi x = -1


3 Th× y = -3
(-1
3) =1


=> A (-1


3;1)  đồ thị hàm số.


Víi x =-1


3 Th× y -1


=> B (-1


3; -1) đồ thị hàm số.


đồ thị hàm số.


i x= 0 Th× y= 0 => C(0;0)


Í  đồ thị


hµm sè.



</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

- Bµi tËp 44 (73- SGK)


- GV Cho học sinh hoạt động theo
nhóm nhỏ.


- GV nhấn mạnh cách sử dụng đồ thị
tìm y từ x và ngợc lại.


GV đa đồ thị BT 43


- HS đọc đồ thị trả lời các câu hỏi.
- HS lên bảng tính phần c.


a, Điểm A có toạ độ A(2;1)
Thay x= 2 => a =1


2


b, B(1


2 ;
1
4)


c,


C(-2; -1)


<b>Bµi 44</b>



a, f(2)
=-1
f(-2)=
1


f(4) =-2 f(0)= 0
b,


y= -1 => x= 2
y= 0 => x= 0
y= 2,5 => x= -5
c,


y dơng x âm
y âm x dơng


<b>Bài 43 (72- SGK)</b>


a, Thi gian chuyn ng ca ngi đi
bộ là 4h.


Thời gian chuyển động của ngời đi xe
đạp là 2h


b, Quãng đờng đi đợc của ngời đi bộ là
20 km.


Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe đạp
là 30 km.



c, VËn tèc cđa ngêi ®i bé lµ 220:4 =5
km/ h.


Vận tốc của ngời đi xe đạp là.
30 :2 15 km/ h


4. cđng cè- lun tËp .
- HS nhắc lại.


+ th hm s y = a.x (ao) làđờng nh thế nào?
+ Muốn vẽ Đồ thị hàm số y = a.x ta làm nh thế nào?


+ Những diểm nh thế nào thì thuộc đồ thị hàm số y = a.x (ao)


5. H íng dÉn HS häc ë nhµ.
- Bµi tËp 45, 47 (73, 74- SGK)
- Bµi tËp 48, 49 50 ( 76, 77- SGK)
- Lµm 4 câu hỏi ôn tập chơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<i><b>Ngày dạy: </b></i>


<i><b>---tiết 36 </b></i>

<b>«n tËp häc kú I (</b>

t1)



<b>I. Mơc tiªu .</b>


- Ơn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực, ơn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch,
đồ thị hàm số y= a.x


- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Chia
một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho.



- Xác định toạ độ của 1 điểm cho trớc, xác định điểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị
hàm số y= a.x, xác định điểm thuộc hay không thuộ đồ thị hàm số.


- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của tốn họcvới đời sống, thấy dợc mối liên hệ giữa
hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ.


<b>II. Chuẩn bị .</b>


1. GV . - Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính.
2. HS . - Làm các câu hỏi và bài tập ôn.
- Bảng nhóm, thớc thẳng, máy tính


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


1. Tổ chức lớp : 7A:
7B:


2. Kiểm tra bài cũ (trong quá trình ôn)
3.Dạy học bài mới.


<b>HĐ1</b>. Ôn tập vỊ sè h÷u tØ, số thực,
tính giá trị bài tập số


GV. Số hữu tỉ là gì?


- Số hữu tỉ có.thập phân nh thế
nào?


- Số vô tỉ là gì?


- Số thực là gì?


- Trong tập hợp R các số thực em đã
biết những phép tốn nào?


- Qui tắc các phép tốn và tính chất
của nó trong Q đợc áp dụng tơng tự
trong R.


- GV cho HS làm bài tập 1. Thực hiện
các phép tính.


a, -0,75.12


5


 .4


1
6(-1)


2


b, 11


25.(-24,8)-
11
25.75,2


c, (-3



4+
2
7 ):
2
3
+(-1
4+
5
7 ):
2
3


- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập1.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập2.


a, 3


4 +
1
4


:(-2


3) –(-5)


b, 12. (2


3-


5
6)


2


c, (-R)2<sub> +</sub> <sub>36</sub> <sub>9</sub> <sub>25</sub>


 


Bµi 3.
a, (93


4:5,2+ 3,4.
7


34) : (-1
9
16)


<b>1. Sè h÷u tØ, sè thùc.</b>


Sè h÷u tØ có dạng <i>a</i>


<i>b</i>(a, b z, b0)


Số hữu tỉ - Số thập phân hữu hạn.
- Số thập phân vô hạn tuần hoµn.


Số vơ tỉ viết đợc dới dạng Số thập phân
vơ hn khụng tun hon.



Số thực gồm các số hữu tỉ + số vô tỉ.


Bài 1. Thực hiện phép tính.
a, 3


4

.12
5
 .
25
6 .1=
15
2 =7
1
2


b, =11


25.(-24,8-75,2)


=11


25.(-100) =-44


c, (-3


4+
2


7+
1
4

+5
7):
2
3= 0:


2
3=0


Bµi 2.
a, =3


4 +
1
4.(


3
2




) +5 = 3


4
-3
8+5 =



3
8+5


=53


8


b, 12. (4 5


6 6 )
2<sub> =12.</sub>


2


1 1 1


12.


6 36 3



 


 


 
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

b,



2 2
2
2
3 39
91 7


<b>HĐ2</b>


<i><b>Ôn tập về tØ lÖ thøc, tÝnh chÊt cña</b></i>
<i><b>d·y tØ sè b»ng nhau, tìm x.</b></i>


GV. Tỉ lệ thức là gì? tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức?


- Viết dạng tỉng qu¸t tÝnh chất
của tỉ số bằng nhau.




-Bài 4. tìm x trong tỉ lÖ thøc
a, x: 8,5 =0,69: (-1,15)
b, (0,25x) :3 =5


6: 0,125


Bµi 5.


Tìm 2số x, y biết 7x= 3y và x-y =16
- GV. Từ đẳng thức 7x=3y hãy lập tỉ lệ


thức?


Bµi 6.(bài 78 trang 14- SBT)
So sánh a, b, c biết


2 3 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  vµ
a+2b-3c=-20


GV hớng dẫn học sinh bài tập 7.
(h-ớng dẫn cách biến đổi để có 2b, 3c)


a, = 39 26 17 75.


4 5 5 35


 
 
 
 :
25
16


= 39 5. 15 : 25


4 26 2 16





 




 


 


= 15 60 . 16 75 16.


8 8 25 8 25


 


 


 


 


  = -6


b, = 3 9 42 1


91 7 84 2





 


2


<b> , TØ lƯ thøc tÝnh chÊt cđa tØ lƯ thøc,</b>
<b>d·y tØ sè b»ng nhau.</b>


TØ lÖ thøc. <i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i>


TÝnh chÊt: ad= bc


<i>a</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>d</i> = .


<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>


 




 


Bµi 4:



a, x: 8,5= 0,69: (-1,15)
=> x=8,5.0,69


1,15


 = -5,1


b, x =80
Bµi 5.


7x= 3y => 7 16


3 3 7 4


<i>x</i> <i>x y</i>


<i>y</i>




  


  = -4


=> x= 3(-4) =-12
y= 7(-4)= -28
Bµi 6.


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b c a</i>



 
  


  =1


=> a =b => a=b=c.
b =c


c =a
Bµi 7.


2 3 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


=> 2 3 2 3 20


2 6 12 2 6 12 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> 


   


   =5


=> a= 10
b= 15


c= 20
4. Cđng cè- lun t©p. (Sau mỗi bài tập)


5. H ớng dẫn HS học ở nhµ .


- Ơn tập các kiến thức và các dạng bài tập đã ơn về các phép tính trong tập Q, R, Tỉ lệ
thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của 1 số.


- Bµi tËp vỊ nhµ. 57 (54) 61 (55)
68,70 (58) SBT


<b>============================================================</b>


<i><b>Ngày dạy :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>I. Mc ớch.</b>


- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực, ôn tập về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch,
đồ thị hàm số y= a.x


- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Chia
một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho.


- Xác định toạ độ của 1 điểm cho trớc, xác định điểm theo toạ độ cho trớc, vẽ đồ thị
hàm số y= a.x, xác định điểm thuộc hay không thuộ đồ thị hàm số.


- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế của toán họcvới đời sống, thấy dợc mối liên hệ giữa
hình học và đại số thơng qua phơng pháp toạ độ.


<b>II. ChuÈn bÞ .</b>



1. GV . - Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính.
2. HS . - Làm các câu hỏi và bài tập ôn.


- Bảng nhóm, thớc thẳng, máy tính


<b>III. Tiến trình tổ chøc d¹y- häc.</b>


1. Tỉ chøc líp. 7A:
7B:


2. KiĨm tra. (Trong quá trình ôn)
3.


D ạy học bài mới.


<b>HĐ2.</b> (Tiếp tiết 37)
Bài 8. Tìm x biÕt
a, 2 1: 3


3 3 <i>x</i>5


b, 2 3
3


<i>x</i>


 





 


 : (-10) =


2
5


c, |2x-1| +1=4
d, 8- |1-3x| =3
e, (x+5)3<sub> =-64</sub>


Bài 9. Tìm GTLN hc GTNN cđa
biĨu thøc.


a, A = 0,5-|x-4|
b, B = 2


3+|5-x|


c, C = 5(x-2)2<sub> +1</sub>


GV. Bài tập nào có GTLN, Bài tập nào
có GTNN vì sao?


<b>HĐ3.</b> <i><b>Ơn tập về đại lợng tỉ lệ thuận,</b></i>


<b>Bµi8:</b>


a. 2 1: 3


3 3 <i>x</i>5


=> 1: 3 2 9 10 1


3 <i>x</i> 5 3 15 15


 
   


x= 1: 1 1 15. 5
3 15 3 1


 


 


b. 2 3 2.( 10)


3 5


<i>x</i>


 


  


 


 



2


3 4


3
<i>x</i>


 


2
3


<i>x</i>


= -4+3=-1


1.3 3


2 2


<i>x</i> 


c. |2x-1| = 4-1 =3


=> 2x-1 =3 => => x =2
2x-1 =-3 x= -1
d. |1-3x| = 5


=> 1-3x =5 => x = 4



3




1- 3x =-5 x = 2


e. (x+5)3<sub> = (-4)</sub>3<sub> => (x+5) = -4 => x=-9</sub>
<b>Bµi 9.</b>


a. |x-4|  0


=> A= 0,5- |x-5|  0,5


=> GTLN cña A =0,5 khi x= 4
b. GTNN cña B =2


3  x= 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<i><b>đại lợng tỉ lệ nghịch.</b></i>


GV. Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ
thuận với nhau? Cho ví dụ.


Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ thuận
với nhau? Cho ví dụ.


Khi nào 2 đại lợng y và x tỉ lệ nghịch
với nhau? Cho ví dụ.


- GV nhấn mạnh tính chất khác nhau


của 2 tơng quan này


Bài tập 1. Chia số 310 thành 3 phần
a, TLT với 2; 3; 5


b, TLN víi 2; 3; 5
GV gäi 2 HS lên bảng.


Bi tp 2. (BT 48 trang 76- SGK)
- HS đọc và tóm tắt đề bài


- GV. Yêu cầu HS đổi ra cùng đơn vị
là gam.


Bài tập 3 (BT49 trang 76- SGK)
HS đọc đề bài.


- GV hớng dẫn học sinh tóm tắt đề.
- 2 thanh sắt và chì có khối lợng bằng
nhau vậy thể tích và khối lợng riêng
của chúng nh thế nào?


<b>Bài 4.</b>( BT50- trang 77- SGK)
- HS c bi


- GV nêu các kí hiệu.


- Th tớch của bể đợc tính bằng cơng
thức nào?



- Khi cả chiều dài và chiều rộng đáy
bể giảm đi một nửa thì diện tích đáy
bể thay đổi nh thế nào?


- Để thể tích khơng thay đổi thì chiều
cao phải thay đổi nh thế nào?


<b>Bµi tËp 5:</b>


- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập5:


Hai xe ơ tơ cùng đi từ A đến B. Vận
tốc xe 1 là 60km/h, vận tốc xe 2 là
40km/h. Thời gian xe 1 đi ít hơn xe 2
là 30/<sub>. Tính thời gian mỗi xe đi và</sub>


chiều dài quãng đờng AB.


<b>3, Đại l ợng tỉ lệ thuận, địa l ợng t l </b>
<b>nghch. </b>


<b>Bài tập 1.</b>


Gọi 3 số cần tìm lµ a, b, c.


a. 310


2 3 5 2 3 5 10



<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> 


   


  = 31


a=62; b=93 ; c=155
b. 2a = 3b= 5c


=> 310 10


15 10 6 15 10 6 31
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> 


    


 


=> a= 15.10=150


b=10.10=100 ; c=6.10=60


<b>Bµi tËp 2.</b>


1 tÊn níc biĨn chøa 25 kg muèi
250 gam ……… x gam…..
1 tÊn =1000000 gam


Ta cã. 1000000 25 250.25



250  <i>x</i> <i>x</i>1000000=6,25


(g)


Bµi 3. (BT49)


TT T.TÝch KL.


Riêng k.Lợng


Sắt V1 D=7,8 M1


Chì V2 D=11,3 M2


Vì m1 =m2 => V1D1 =V2D2
=> 1 2 11,3


2 1 7,8


<i>V</i> <i>D</i>


<i>V</i> <i>D</i>   1,45


=> thĨ tÝch cđa s¾t lín hơn và lớn hơn
khoảng 1,45 lần.


<b>Bài 4.</b>


- Gi chiu dài , chiều rộng đáy bể và
chiều cao bể là a, b, c, h.



- Khi chiều dài và chiều rộng đáy bể
giảm đi 1 nửa thì diện tích đáy bể giảm
đi 4 lần


- Để thể tích khơng đổi thì chiều cao
phải tăng lên 4 lần.


<b>Bµi 5.</b>


Gäi thêi gian xe I đi là x(h)
Gọi thời gian xe II ®i lµ y(h)


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Muốn xét xem 1 điểm thuộc hay
không thuộc đồ thị hàm số ta làm nh
thế nào?


- GV híng dÉn HS xÐt ®iĨm A.


- GV gäi 3 HS lªn bảng xét tiếp 3
điểm B, C, D.


gian là 2 đại lợng tỉ lệ nghịch, ta có.


60 <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> vµ y- x =
1


2(h) =>


3
2


<i>y</i>
<i>x</i>




=>


1
1
2


2 3 3 2 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>y x</i>


   




=> x=2.1


2= 1(giê)


y= 3. 1


2 =
3


2 (h)


Qu·ng dêng AB lµ 60.1=60km


<b>Bµi 55(77- SGK)</b>


y= 3x- 1
XÐt A(-1


3; 0)


Víi x= -1


3 => y=
3(-1


3)- 1 =-1-1=-20


=> A không thuộc đồ thị hàm số
y=3x-1


XÐt B(1


3; 0)


Víi x= 1


3=> y= 3.
1



3-1=1-1= 0


=> B thuộc đồ thị hàm số y=3x-1
Xét C(0; 1)


Víi x=0 => y=3.0-1= -1 1


=> C khơng thuộc đồ thị hàm số
y=3x-1


XÐt D(0; -1)


=> D không thuộc đồ th hm s
4. <b>Cng c- luyn tp:</b>


(Sau mỗi bài tập )


- Nhắc lại cách giải các loại bài tập về hàm số và đồ thị.
Cách vẽ đồ thị hàm số


5.


<b> H íng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Ơn tập về đồ thị hàm s.


- Bài tập: 51;52;53;54;55;56(77;78 SGK)


============================================================



<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b> ---Tiết38+39</b></i><b> </b>

<b>kiÓm tra häc kú I </b>



<b><sub>( Cả đại số và hình học</sub></b>

<b><sub> )</sub></b>


<b>I. Mơc tiªu .</b>


- Kiểm tra đánh giá về khả năng nhận thức của HS nhằm thay đổi phơng pháp dạy và
học sao cho phù hợp


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

- Giáo dục tính tự giác, độc lập, ý thức học tập bộ mơn.


<b>II. Chn bÞ .</b>


1. GV . - Chuẩn bị đề KT-Đáp án –Thang điểm
2. HS . - Ôn tập v chun b giy KT


<b>III. Tiến trình dạy học.</b>
<b>1Tổ chức líp:</b> 7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>


(không)


<b>3.Kiểm tra.</b>


<b>Đề bài</b>



<b>Phần I</b>:<b> </b><i><b>Trắc nghiệm</b></i>


Khoanh trũn vo ch cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các đáp án sau (từ câu 1 đến
câu 7)


<b>Câu 1</b>: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là :
A:Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0


B:Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0


C:Chỉ có số hữu tỉ dơng là lớn h¬n 0.
D:ChØ cã số 0,không phải là số hữu tỉ.


<b>Câu2</b>.Kết quả phép tính <sub>2</sub><i>n</i><sub>.</sub><sub>2</sub><i>a</i><sub>lµ:</sub>


A:<sub>2</sub><i>n</i><i>a</i><sub> B:</sub><sub>2</sub><i>n</i><i>a</i><sub> C:</sub><sub>4</sub><i>n</i><i>a</i><sub> </sub>D:<sub>4</sub><i>n</i>.<i>a</i>
<b>C©u 3.</b>NÕu <i><sub>b</sub>a</i> <i><sub>d</sub>c</i> <sub>th×:</sub>


A: ad=bc B: ab=cd


C: ac=bd D:Cả ba đáp án trên đều đúng.


<b>Câu 4</b>.Chọn đáp án sai .


Cho hµm sè f(x)= 2 3


<i>x</i> ta cã :



A:f(0)=4 B:f(2)=1 C:f(-1)=-2 D:f(0)=-3


<b>Câu5</b>.Cho 3 đờng thẳng a,b,c phân biệt.Biết a//b và a//c ta suy ra
A:bc B:b//c


C:b

c D:Cả 3 đáp án trên đều sai.


<b>C©u 6</b>.Trong tam giác ABC,góc A có số đo là
A:<sub>105</sub>0<sub> B:</sub><sub>75</sub>0


C:<sub>85</sub>0<sub> </sub>D:<sub>Cả 3đáp án trên đều sai</sub>


<b>Câu 7</b>.Quan sát hình vẽ và chọn ra kết quả đúng về hai tam
giác bằng nhau .


A:∆SPT=∆RST B:∆SPT=∆QPT
C:∆RQT=∆RST D:∆STP=∆RTQ
E:∆RQT=∆PQT


<b>Câu 8</b>.Trong các khẳng định sau ,câu nào đúng (viết Đ),câu nào sai(viết S)
Cho đờng thẳng d và điểm O nằm ngoài đờng thẳng d .


A:Có vơ số đờng thẳng đi qua O và vng góc với d
B:Có hai đờng thẳng đi qua O và vng góc với d
C:Có một đờng thẳng đi qua O v vuụng gúc vi d


<b>Phần II</b>:<i><b>Tự luận .</b></i>


<b>Câu 1:</b>Thực hiện phÐp tÝnh ( 2 <sub>)</sub>3
2


3
.(
2
4
1
:
)
2
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>Câu 2:</b>Vẽ đồ thị hàm số y=2x và y=-3 trên cùng 1 hệ trục tọa độ .


<b>Câu 3:</b>Cho tam giác ABC có <i>B</i><i>C</i> .Góc ngồi tại đỉnh A bằng 1200.


<b> </b>a.TÝnh <i>B</i>,<i>C</i> ?


b.Từ A kẻ AH vuông BC (H

BC) . CMR H là trung điểm của BC .


<b>Câu 4:</b>Cho a,b,c tỉ lệ với 5,2,7 , biết 2a+b-c=50.Tìm a,b,c?


<b>Đáp án</b>


<i><b>Phần I: </b></i>Trắc nghiƯm.


C©u 1 C©u 2 C©u 3 C©u4 C©u5 C©u 6 Câu7


C A A A B B D


<b>Phần II</b>:<i><b>Tự luận .</b></i>



<b>C©u 1:</b> ( 2 <sub>)</sub>3
2
3
.(
2
4
1
:
)
2
1



<b> =</b>
4
3
7
4
31
4
27
1
8
27
.
2
4
1
:


4
1






<b>C©u 2:</b>


<b>*</b>Vẽ đồ thị hàm số y=2x
Cho x=1 suy ra y=2 A(1,2)


*<sub>Vẽ đồ thị hàm số y=3</sub>


C<b><sub>©u 3:</sub></b>


<b>a.</b>Ta cã <i>xAC</i> 1200 <i>B</i><i>C</i>(góc ngoài


tam giác)


Mà <i>B</i><i>C</i>(gt)


Suy ra <sub>120</sub>0<sub>:</sub><sub>2</sub> <sub>60</sub>0





<i>B</i> <i>C</i>


b.Kẻ AHBC


Xét tam giác vuông ABH và ACH có :
AH chung (1)


<i>B</i><i>C</i> (gt) suy ra <i>A</i>1 <i>A</i>2(2)


Tõ (1) vµ (2) suy ra ∆AHB=∆AHC(c.g.v-gãc nhän)
Suy ra BH=CH (cạnh góc vuông tơng ứng)


Suy ra H là trung điểm của BC


<b>Câu 4:</b>


Vì a,b,c tỉ lệ với 5,2,7 nªn ta cã :


10
5
50
7
2
10
2
7
2
10
2
7
2



5    










<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i>
70
10
7
20
10
2
50
10
5










<i>c</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<b>Thang ®iĨm.</b>


Phần I(3,5điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Phần II (6,5điểm )


C©u 1:1,5 ®iĨm.
C©u 2:1 ®iĨm
C©u 3 :2,5 ®iĨm


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

-Phần a đúng cho 1điểm
-Phần b đúng cho 1điểm


C©u 4 :cho 1,5 điểm


<b>4.Củng cố </b><b>luyện tập </b>


-Thu bài kiểm tra .
-Nhận xét giờ kiểm tra.


<b>5.H ớng dẫn học ở nhà.</b>


-Ôn tập kiến thức học kì I.



<b>Ngày giảng</b>


---<b><sub>Tiết 40. </sub></b>

<b>trả bài kiểm tra học kì I</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- HS nắm vững hơn kiến thức, phơng pháp giải các bài toán dạng cơ bản của họckì I.
- HS phát hiện ra các sai lầm thờng mắc phải, cách sửa chữa.


- Giáo dục tính cẩn thận chính xác.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV:- kim tra + ỏp ỏn + bài kiểm tra của HS.
2. HS: Làm lại bài kiểm tra


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp: </b> 7A:


7B:


<b>2.KiÓm tra bài cũ</b>


(Không)


<b>3.Trả bài kiÓm tra </b>


<i><b>Hoạt động 1:</b></i>Nêu lại nội dung đề kiểm tra học kì I
GV yêu cầu 1 HS nhắc lại nội dung của đề
<i><b>Hoạt động 2:</b></i>Cha bi kim tra



<i><b>Phần I: </b></i>Trắc nghiệm.


Câu 1 Câu 2 C©u 3 C©u4 C©u5 C©u 6 C©u7


C A A A B B D


<b>Phần II</b>:<i><b>Tự luận .</b></i>


<b>Câu 1:</b> ( 2 <sub>)</sub>3
2
3
.(
2
4
1
:
)
2
1






<b> =</b>


4
3
7


4
31
4
27
1
8


27
.
2
4
1
:
4
1









<b>C©u 2:</b>


<b>*</b>Vẽ đồ thị hàm số y=2x
Cho x=1 suy ra y=2 A(1,2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

C<b><sub>âu 3:</sub></b>



<b>a.</b>Ta có <i>xAC</i> 1200 <i>B</i><i>C</i>(góc ngoài tam giác)


Mà <i>B</i><i>C</i>(gt)


Suy ra <sub>120</sub>0<sub>:</sub><sub>2</sub> <sub>60</sub>0





<i>B</i> <i>C</i>
b.Kẻ AHBC


Xét tam giác vuông ABH vµ ACH cã :
AH chung (1)


<i>B</i><i>C</i> (gt) suy ra <i>A</i>1 <i>A</i>2(2)


Tõ (1) và (2) suy ra AHB=AHC(c.g.v-góc nhọn)
Suy ra BH=CH (cạnh góc vuông tơng ứng)


Suy ra H là trung điểm của BC


<b>Câu 4:</b>


Vì a,b,c tỉ lệ với 5,2,7 nên ta có :


10
5
50


7
2
10
2
7
2
10
2
7
2


5    










<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i>


70
10


7



20
10


2


50
10


5














<i>c</i>
<i>c</i>


<i>b</i>
<i>b</i>


<i>a</i>
<i>a</i>



<i><b>Hoạt động3:</b></i>Nhận xét


*Ưu điểm:-Hầu hết các em nắm đợc kiến thức của học kì I
-Bớc đàu có kĩ năng trình bày bài tốn


-Có ý thức ôn tập kiến thức chu đáo .
*Nhợc điểm :


-Kĩ năng tính tốn cịn yếu ,thể hiện rõ ở câu 1( phần II)
-Kĩ năng vẽ đồ thị HS còn yếu thể hiện ở câu 2(phần II)


-Kĩ năng trình bày lời giải 1 bài tập còn yếu ,thiếu tính chính xác và tính khoa
học.


<b>4.Củng cố </b><b>luyện tập </b>


-Trả bài kiểm tra .
-Cho điểm vào sổ.


<b>5.H ớng dẫn học ở nhà</b>


-Làm lại bài kiểm tra vào vở,chú ý cách trình bày.


<b>Chơng III. </b>

<b>Thống kê</b>


<b>Ngày giảng</b>


<b>---Tiết 41. thu thËp sè liệu thống kê, tần số</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>



- Lm quen vi các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu
tạo, nội dung) biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa của
cụm từ “ Số giá trị của dấu hiệu”. Làm quen với khái niệm tần số của 1 giá trị.


- Biết các kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của 1 giá trị, biết lập các
bảng đơn giản ghi lại các số liệu thu thập đợc trong quá trình điều tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

1.GV: Bảng số liệu thống kê 1, 2, 3.
2.HS :Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1. Tỉ chøc líp</b>.<b> </b> 7A:


7B:


<b>2. Kiểm tra bài cũ. </b>(không)


<b>3. Day học bài míi</b>.<b> </b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1. Giới thiệu bài học.</b>


- GV giíi thiệu sơ qua về chơng


<b>HĐ2.</b> <i><b>Thu thập số liệu, bảng số lệu</b></i>
<i><b>thống kê ban đầu.</b></i>


- GV nêu ví dụ => giới thiệu bảng số
liệu thống kê ban đầu.



- GV cho HS làm ?1


+ Có thể điều tra nh thế nào? cấu tạo
bảng ra sao nếu điều tra trong từng gia
đình (ghi theo tên chủ hộ) Trong 1
xóm, thống kê số bạn ghỉ học hàng
ngày của lớp, điển kiểm tra của các bạn
trong lp


<b>HĐ3.Dấu hiệu</b>.
- HS trả lời ? 2


- Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
- HS tả lời ?3


- Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị
điều tra?


- Nhìn vào bảng 1 em hãy cho biết.
+ Lớp 7A trồng đợc bao nhiêu cây?
+ Lớp 8D trồng đợc bao nhiêu cây?
Vậy ứng với 1 đơn vị điều tra có mấy
(dấu hiệu) số liệu?


GV ë bảng 1, các giá trị ghi ở cột số
thứ 3(từ trái sang phải) gọi là dÃy giá
trị số liệu của x.


- HS trả lời ? 4



<b>HĐ4.</b><i><b>Tần số của mỗi giá trị</b></i>
- GV cho HS quan sát bảng 1
- HS trả lêi ?5 ? 6


- GV giíi thiƯu kh¸i niệm tần số của
mỗi giá trị.


- GV nêu kí hiệu giá trị của dấu hiệu và
tần số của giá trị.


GV cho học sinh phân biệt các kí hiệu
x và X, n và N


- HS làm ? 7


- GV nêu chú ý.


<b>1. Thu thËp sè liƯu, b¶ng sè liệu</b>
<b>thống kê ban đầu.</b>


VD. Thu thp cỏc vn quan tâm, sau
đó ghi lại trong 1 bảng gọi là bảng số
liệu thống kê ban đầu.


<b>2. DÊu hiÖu.</b>


a. Dấu hiệu, đơn vị điều tra


- Dấu hiệu đợc kí hiệu bằng chữ cái in
hoa X, Y.



- B¶ng 1.


+ DÊu hiƯu X là số cây trồng của mỗi
lớp.


+ Đơn vị điều tra của mỗi lớp.


b. Giá trị của dấu hiệu, dÃy của giá trị
dấu hiệu.


Mi n v iu tra cú 1 s liệu, số liệu
đó gọi là 1 giá trị của dấu hiệu. Số các
giá trị của dấu hiệu đúng bằng số cỏc
n v iu tra.


<b>3. Tần số của mỗi giá trị.</b>


- Khái niệm. (SGK)
- Kí hiệu


Giá trị của dấu hiệu x
Tần số của giá trị n
Số các giá trị N
Dấu hiÖu X


? 7 trong bảng 1.
Có 4 giá trị khác nhau.
x =28; n =2



</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

4.


<b> Cđng cè lun tËp.</b>


- Nhắc lại các khái niệm.
+ Bảng số liệu thống kê.
+ Dấu hiệu.


+ Đơn vị điều tra.
+ Giá trị của dấu hiệu
+ Tần số của giá trị


- HS làm bài tập2 (7- SGK)
Bµi 2 (7-SGK)


a. Dấu hiệu mà An quan tâm là: Thời gian cần thiết hàng ngày An đi từ nhà đến
tr-ờng.


Dấu hiệu đó có 10 giá trị khác nhau


b. Có 5 giá trị khác nhau là. 17; 18; 19; 20; 21.
c. Tần số của các giá trị trên lần lợt là 1; 3; 3; 2; 1.


<b>5.H ớng dẫn vỊ nhµ.</b>


+ Häc bµi


+ BTVN 1(7) 3, 4(8,9-SGK)
*H íng dÉn bµi 4(9)



a.DÊu hiƯu:KL chÌ trong tõng hép
Sè c¸c gi¸ trị 30.


b.Số các giá trị khác nhau là :5
<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 42.</b>

<b> </b>

<b>luyÖn tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Củng cố lại các khái niệm đã học trong bài trớc.


- Rèn kĩ năng kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của 1 giá trị, kĩ năng
lập các bảng ghi lại số liệu thu thập đợc qua điều tra.


- HS đợc mố liên quan giữa tốn học với thực tiễn.


<b>II.Chn bÞ.</b>


1. GV:Soạn bài, bảng phụ.
2. HS:Bảng nhóm


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc líp</b>.<b> </b> 7A:


7B:


<b>2. KiĨm tra bµi cị.</b>


- GV gäi 2 HS lên bảng làm bài tập 1


- GV


+ Du hiu m em quan tâm là gì?
+ Có bao nhiêu đơn vị điều tra?
+ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu.


<b>3. Day häc bµi míi.</b>


<b>Họat động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>


GV. Treo b¶ng phơ ghi b¶ng 5-6


GV Cho HS hoạt động nhóm làm bài
tập3(8-SGK)


Nhãm 1+2. B¶ng 5
Nhóm 3+4. Bảng 6


GV Treo bảng nhóm nhận xét.


<b>Bài tập3(8-SGK)</b>


a. Dấu hiệu. Thời gian chạy 50 m của
mỗi học sinh.


b. Bảng 5.


Số các giá trị. 20


Số các giá trị khác nhau. 5


Bảng 6.


Số các giá trị. 20


Số các giá trị khác nhau. 4
c. Bảng 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Bài tập 4.


- Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
- Số các giá tr ca du hiu ú?


- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
là?


- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và
tần số của chúng.


Bài tập 1.


- Để có đợc bảng này theo Em ngời
điều tra cần làm gì?


- DÊu hiƯu lµ gì?


- HÃy nêu giá trị khác nhau của dấu
hiệu, tìm tần số của từng giá trị.


GV.



- Theo em bn Hng phi lm gỡ cú
bng trờn?


- Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
- Dấu hiệu là gì?


- Cú bao nhiờu mu c cỏc bạn nêu
ra?


- Số bạn thích đối với mầu? (tần số)


8,7; 8,8;


Tần số của chúng lần lợt là. 2; 3; 8; 5;
2.


Bảng 6.


các giá trị khác nhau là. 8,7; 9,0; 9,2;
9,3.


Tần số của chúng lần lợt là. 3; 5; 7; 5.


<b>Bài tập 4.</b>


a. Dấu hiệu.


Khối lợng chè trong từng hộp.
Số các giá trị là. 30



b. số các giá trị khác nhau là 5.


c. Các giá trị khác nhau là. 100; 101;
102; 98; 99.


Tần số của các giá trị trên là. 3; 4; 16;
4; 3.


<b>Bµi tËp 1.</b>


Có thể gặp lớp trởng từng lớp để lấy số
liệu.


b. DÊu hiÖu. Sè HS nữ trong 1 lớp.
- Các giá trị khác nhau.


14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28.
Tần số tơng øng.


2; 1; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1.


<b>Bµi 2(3-SBT)</b>


a. Hỏi từng bạn.
b. Có 30 bạn trả lời.


c. Dấu hiệu. Mầu sắc a thích nhất của
mỗi bạn.


d. 9 mầu. Đỏ, vàng, hång, tÝm sÉm,


tr¾ng ,tÝm nh¹t, xanh da trời, xanh lá
cây, xanh nớc biển.


e. Tần số là.


6; 5; 3; 2; 4; 3; 3; 1; 1.


<b>4. Củng cố </b><b>luyện tập.</b>


-Nêu cách tìm tần số 1 cách hợp lý nhất?


-Lp bng thng kờ ban u v 1 vấn đề mà em quan tâm ?


<b>5.H íng dÉn về nhà.</b>


-Học và làm bài tập trong SBT.


- Đọc trớc bảng tần số các giá trị của dấu hiệu.


<b>Ngày dạy:</b>


---<b>Tiết 43. </b>

<b>bảng tần sè </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>I. Mơc tiªu.</b>


- HS hiểu đợc bảng “ tần số” là 1 hình thức thu gọn có mục đích bảng số liệu thống
kê ban đầu, nó giúp việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc dễ dàng hơn.
- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng thống kê ban đầu và biết cách nhận biết.
- HS thấy đợc ý nghĩa thực tế ca bng tn s.



<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV:- Soạn bài, chuẩn bị 1 số bảng số liệu thống kê ban đầu.
2. HS:- Lµm bµi tËp vỊ nhµ


- Bảng nhóm


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1. Tổ chøc líp</b>.<b> </b> 7A:


7B:


<b>2. KiĨm tra bµi cị.</b>


1 HS chữa bài tập 3(4- SBT)


<b>3.Dạy học bài mới</b>.<b> </b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b>
<b>HĐ1.</b> <i><b>Giới thiệu bài.</b></i>


GV. Đa ra 1 bảng số liệu thống kê ban
đầu với số lợng lớn các đơn vị điều tra
và..Có thể trình bày gọn hơn để dễ
nhận xét hay khụng?


<b>HĐ2</b>. <i><b>Lập bảng tần số.</b></i>
- GV Cho HS làm ?1
- GV Nêu tên gọi của bảng.



<b>HĐ3</b>. <i><b>Chú ý.</b></i>


- GV Nêu chú ý(SGK/10)


- Từ bảng tần số em hÃy trả lời các câu
hỏi sau.


+ Cú bao nhiờu giỏ tr ca X?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
+ Có bao nhiêu lớp trồng đợc 28 cây?
+ Có bao nhiêu lớp trồng đợc 30 cây?
+ Bảng tần số có tác dụng nh th no?


<b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>


<b>1. Lập bảng tần số.</b>
VD1. Từ bảng 7 ta có.


G.trị X 98 99 100 101 102


TÇn sè (n) 3 4 16 4 3


=> Đây là bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu, còn gọi là bảng tần số
VD 2 Từ bảng 1 ta có bảng tần số sau.


G. trị X 28 30 35 50


TÇn sè (n) 2 8 7 3 N=20



<b>2. Chú ý.</b>


Có thể chuyến bảng tần số dạng ngang
thành bảng dọc nh sau.


Giá trị (X) Tần số (n)


28 2


30 8


35 7


50 3


N=20
Bµi tËp. 6(11-SGK)


a. Dấu hiệu. Số con của mỗi gia đình
b. Bảng tần số.


Sè con cđa


mỗi gđ 0 1 2 3 4


Tn s(n) 2 4 17 5 2 N=30
<i><b>Nhận xét.</b></i> Số con của các gia đình trong
thơn từ 0=>4


+ Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao


nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<b>4. Cñng cố- luyện tập.</b>


- GV cho HS trơi trò toán học(BT5 -11-SGK)


- GV Đọc tháng sinh của các học sinh trong lớp. HS chia thành các nhóm ghi lại hết
kết quả rồi điền vào theo mẫu ở bảng 10.


- GV Treo bảng nhóm nhận xét.


Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Tần số N=36


<b>Bài tập. 6</b>(11-SGK)


a. Dấu hiệu. Số con của mỗi gia đình
b. Bảng tần s.


Số con của


mỗi gđ 0 1 2 3 4


Tần sè(n) 2 4 17 5 2 N=30


*Nhận xét. Số con của các gia đình trong thơn từ 0=>4
+ Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất.


+ Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm gần 16,7%



<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ.</b>


- Học thuộc phần đóng khung- SGK
- Bi tp 7, 8, 9(11,12-SGK)


Ngày dạy:


---<b>Tiết 44</b>

<b>. lun tËp.</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Củng cố khái niệm bảng “Tần số” tác dụng của bảng tần số.
- Rèn kĩ năng lập bảng tần số và rút ra 1 số nhận xét từ bảng tần số.
- Thấy đợc ý nhĩa và tác dụng của bảng tần s trong thc tin.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1. GV:Soạn bài, 1 số bảngTần số
2. HS:Làm bài tập về nhà, bảng nhóm.


<b>III. Tiến trình tỉ chøc d¹y häc.</b>
<b>1. Tỉ chøc líp:</b> 7A:


7B:


<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>


- HS1. Chữa bài tập 7(11-SGK)



a. Dấu hiệu. Tuổi nghề (tính theo năm) của 1 số công nhân số các giá trị là 5.
b. Lập bảng tần số.


Giá trị(x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


TÇn sè 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N=25


NhËn xÐt. Ti nghỊ cao nhất. 10 năm
- Tuổi nghề thấp nhất 1 năm


- Giá trị có tần số lớn nhất. 4


<b>3.Day học bài mới.</b>


<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Giải bài tập SGK(lập bảng tần</b></i>


<i><b>sè)</b></i>


GV Gäi 2 HS lên bảng.


<b>Bài 8</b> (12 SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

1 HS chữa bài tập 8


1 HS chữa bài tập 9


GV cho HS nhận xét bài làm của bạn,
bổ sung thiếu xót (nếu có)



GV. Cùng HS làm bài tập 6(4-SBT)
+Dấu hiệu là gì?


+ Có bao nhiêu bạn làm bài?


+ GV gọi 2HS lên lập bảng tần số( 1
HS lập b¶ng ngang, 1 HS lập bảng
dọc)


Từ bảng tần số trên em rút ra nhận xét
gì?


<b>HĐ2</b>.<i><b>Từ bảng tần số lập bảng số liệu</b></i>
<i><b>ban đầu </b></i>


GV. Hớng dẫn


- Căn cứ vào N=30, lập bảng số liệu
ban đầu gồm 6 cột mỗi cột 5 dòng
hoặc 5 cột mỗi cột 6 dòng.


- Chú ý tần số của từng dÊu hiÖu.


- Xạ thủ đã bắn. 30 phút
b. Bảng ‘tần s


Điểm số(x) 7 8 9 10


Tần số(n) 3 9 10 8 N=30
<i><b>Nhận xét.</b></i>



- Điểm số thấp nhất là 7
- Điểm số cao nhất là 10
- Điểm số 8,9 chiếm tỉ lƯ cao.


<b>Bµi 9</b> (12- SGK )


a. DÊu hiƯu. Thêi gian giải 1 bài toán của 1
HS (tính theo phút)


Số các giá trị là 35.


b. Bảng tần số.
Thời


gian(x) 3 4 5 6 7 8 9 10
TÇn


sè(n) 1 3 3 4 5 11 3 5 N=35


<i>Nhận xét.</i>


+ Thời gian gải bài toán nhanh nhất là 3.
+ Thời gian gải bài toán chậm nhất là 10.
+ Thời gian gải bài toán từ 7=> 10’ chiÕm tØ
lƯ cao.


<b>Bµi 6</b> (4- SBT)


a. DÊu hiƯu: số lỗi chính tả trong một bài tập


làm văn của HS lớp 7B.


b.Có 40 bạn làm bài.
c. lập bảng tÇn sè.


x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


n 1 4 6 12 5 8 1 0 1 1


<i><b>Nhận xét</b></i> :


+) không có bạn nào không mắc lỗi.
+)Số lỗi ít nhất : 1.


Số lỗi nhiều nhất : 10 .


Số bài mắc từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao
nhất.


<b>Bµi tËp 7</b> ( 4 – SBT)
Bảng số liệu ban đầu


110 110 110 110 115 115


115 115 115 115 115 120


120 120 120 120 120 120


120 120 125 125 125 125



125 125 125 125 130 130




<b>4.Cñng cè- luyện tập.</b>


-Nhắc lại cách lập bảng tần số


-Các nhận xét có thể rút ra từ bảng tần số


<b>5.H ớng dẫn về nhà</b>


- Học bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Ngày dạy:


---<b>Tit 45 </b>

<b>biểu đồ</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


- HS hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng
ứng.


- HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số” và bảng ghi dãy số biến
thiên theo thời gian.


- HS biết đọc các biểu đồ đơn giản.


<b>II.ChuÈn bÞ.</b>



1.GV:- Soạn bài, 1 số biểu đồ các loại, biểu đồ đoạn thẳng cùng với bảng tần số
trong SGK.


2.HS:- Su tầm 1 số biu n gin


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức líp.</b> 7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị.</b>


-1 HS lên bảng chữa bài tập 5(4-SBT)
a. Trong tháng đó có 26 buổi học.


b. DÊu hiƯu. Sè b¹n nghỉ học từng buổi trong tháng


c. Bảng tần số.


Số bạn nghØ(x) 0 1 2 3 4 6


TÇn sè (n) 10 9 4 1 1 1 N=26


<i><b>NhËn xÐt.</b></i>


GV. Làm thế nào để có 1 hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số => biểu đồ.


<b>3.Day häc bµi míi.</b>


<b>HĐ1</b>. <i>Biểu đồ đoạn thẳng.</i>



GV:Cho HS quan sát biểu đồ đã chuẩn
bị .GV gợi ý:


?Biểu đồ có những u điểm nào?
?Để dựng biểu đồ cần phải làm gì?
GV đa ra bảng tần số đợc lập từ bảng
1.


GV hớng dẫn HS dựng biểu đồ đoạn
thẳng theo 3 bớc SGK.


GV:Tổng kết quy trình chung về vẽ
biểu đồ đoạn thẳng :


H§2. <i><b>Chó ý</b></i>.


<b>1.Biểu đồ đoạn thẳng</b>.


-DƠ thấy ,cho HS hình ảnh dễ nhớ.


-Lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu.


Giá trị (x) 28 30 35 50


Tần số(n) 2 8 7 3 N=20


*Cách dựng


biu



đoạn thẳng:


Bc 1. Dng h trc to độ, trục hoành
biểu diễn giá trị x, trục tung biểu diễn tần
số n.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

GVvÏ c¸c hcn thay thÕ cho các đoạn
thẳng .Giới thiệu thêm 1 cách biểu diễn
thay đoạn thẳng bằng hcn


GV:Gii thiu biu nh hình 2- SGK.
Đó là biểu đồ hình chữ nhật.Là biểu
diễn sự thay đổi giá trị của dấu hiệu
theo thời gian


GV:Vẽ biểu đồ lên bảng


?NhËn xÐt vÒ tình hình tăng ,giảm dt
cháy rừng


Bc 3. Nối mỗi điểm đó trên trục hồnh có
cùng hồnh độ.


<b>2. Chó ý.</b>


Biểu đồ hình chữ nhật.


<b> 4. Cđng cè-lun tËp.</b>



?Nêu ý nghĩa của biểu đồ?
?Nêu quy trình để vẽ biểu đồ?
Bài tập 10(SGK-14)


a. DÊu hiÖu. Điểm kiểm tra toán học kì 1 của lớp 7C
Số các giá trị là 50


b. Biu din bng biu đoạn thẳng


<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ.</b>


-Làm bài tập 11,12,13(SGK)
-Hớng dẫn đọc bài đọc thêm.
+ Tần suất f= <i>n</i>


<i>N</i> Trong đó :f:Tần suất của giá trị


N:Số các giá trị
n:Tsố của 1 giá trị


+Biểu đồ hình quạt:Đó là 1 hình trịn đợc chia thành các h.quạt mà góc ở tâm
h.quạt tỉ lệ với tần suất


Ngµy d¹y:


---<b>TiÕt 46. </b>

<b>Lun tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu.</b>


- Củng cố ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng.
- Rèn kĩ năng dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số. Bảng nghi dãy số biến thiên


theo thi gian.


- Rốn k nng dng biu .


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:- Soạn bài, thớc kẻ, bảng phụ.


- Chun b 1 vi biu đồ có trong sách báo.
2.HS:- Làm bài tập về nhà.


- Thíc kẻ, bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức líp </b>.<b> </b> 7A:


7B:


<b>2.KiÓm tra bài cũ.</b>


- HS chữa bài tập 13(15-SGK)


a. Năm 1921 dân số nớc ta là 16 triệu ngời


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

c. Từ năm 1980 đến 1999 dân số nớc ta tăng thêm 22 triệu ngời.


<b>3.Day häc bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>



HS1. Ch÷a bài tập 11.


GV đa bảng tần số lập từ bài tËp 6


GtrÞ


(x) 0 1 2 3 4


T.Sè


(n) 2 4 17 5 2


N=30


- 1HS lên bảng vẽ biểu đồ.


Bài 12(14-SGK)
- HS c bi.


- Cả lớp làm bài tập 12.


- 1HS lên bảng lập bảng tần số.
- 1HS vẽ biểu đồ.


GV đa bài tập sau. Biểu đồ sau biểu
diễn lỗi chính tả trong 1 bài tập làm
văn của HS lớp 7B từ biểu hóy.
a. nhn xột.


b. lập bảng tần số



<b>Bài 11</b>(14-SGK)


<b>Bài 12</b> (14-SGK)


a. Lập bảng tần số.


x 17 18 20 25 28 30 31 32


n 1 3 1 1 2 1 2 1


b.Biểu đồ đoạn thẳng


a. Cã 7 HS


mắc 5 lỗi.


Có 6 HS mắc 2 lỗi.
Có 5 HS mắc 53lỗi.
Có 5 HS mắc 8 lỗi.


a s HS mc t 2 n 8 li(32 HS)


b. bảng tần số.


x 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


n 0 3 6 5 2 7 3 4 5 3 2


<b>Bµi 10(5-SBT)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

GV Cho HS làm bài tập 10(5-SBT)
?Mỗi trận phải đá bao nhiêu trận ?
?Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?


c. Số trận bóng đá khơng ghi đợc bàn là.
18- 16 =2(trận)


Khơng thể nói đội này đá thắng 16 trận vì cịn
phải so sánh với số bàn thắng của độ bạn trong
mỗi trận.


<b>4. Cđng cè- lun tËp.</b>


- Nhắc lại cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng.


<b>5.H íng dÉn vỊ nhà</b>.<b> </b>


- Ôn lại bài.
- Bài tập 8, 9(5)


- Thống kê điểm học kì I môn toán của tổ mình.


==========================================
Ngày dạy:


---<b>Tiết 47. </b>

<b>sè trung b×nh céng</b>


<b>I. Mơc tiªu.</b>


- HS nêu cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập biết sử dụng số


trung bình cộng để làm “đại diện” cho 1 dấu hiệu cho 1 số trờng hợp và để so sánh
khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.


- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thc t ca mt.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:Soạn bài, bảng phụ.
2.HS:Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tỉ chøc d¹y häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp.</b> 7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị.</b>


- GV kiĨm tra bµi tËp vỊ nhµ cđa 1 sè HS.


- GV. Với cùng 1 bài kiểm tra muốn so sánh xem tổ nào làm bài tốt hơn thì làm nh
thế nào?


- GV yêu cầu HS tính số trung bình cộng theo cách học ở câu 1; vào bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản </b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Số trung bình cộng của dấu</b></i>


<i><b>hiƯu.</b></i>


- GV đa ra bài tập(17-SGK)


- HS làm ?1


- GV híng dÉn HS lµm ? 2


- Em hÃy lập bảng tần số(bảng dọc)


- GV bổ xung thêm 2 cột vào bên phải
bảng, 1 cét tÝnh(x.n) 1 cột tính điểm
trung bình.


- GV nêu c¸ch tÝnh.


- GV giới thiệu<i><sub>X</sub></i> là số trung bình cng
- HS c chỳ ý(SGK/18)


- GV. Em hÃy nêu các bíc t×m sè trung
b×nh céng cđa 1 dÊu hiƯu.


- Em hÃy chỉ ra ở bài tập trên thì.
k =?


x1= ; x2 =….


n1 = ; n2 =...


GV cho HS lµm ?3


GV. Em hãy so sánh kết quả làm bài
kiểm tra(cùng 1 đề) của 2 lớp 7A, 7C.
Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa gì?



<b>H§2</b>. <i><b>ý nghÜa cđa sè trung bình cộng</b></i>.
- GV nêu ý nghÜa cña sè trung b×nh
céng.


- Ví dụ để so sánh khả năng học toán
của HS, ta căn cứ vào đâu?


- GV yêu cầu HS đọc chú ý(19 SGK)


<b>H§3:</b><i><b>Mèt cđa dÊu hiƯu</b></i>:
- GV ®a vÝ dơ 22(19 SGK)


<b>1.Sè trung bình cộng của dấu hiệu:</b>


a. <i><b>Bài toán</b></i> (17 SGK)


?1 Có 40 bạn làm bài kiểm tra.
? 2


Điểm


số(x) Tần số(n) Cáctích(xn)
2
3
4
5
6
7
8


9
10
3
2
3
3
8
9
9
2
1
6
6
12
15
48
63
72
18
10
250
40
<i>X</i>
=6,25
N=40 Tổng:250
<i><b>Chú ý(</b></i>SGK/18)


<i><b>b.Công thức:</b></i>
Nhận xét (18 SGK)
C«ng thøc:



1 1 2 2 ... <i>k k</i>
<i>x n</i> <i>x n</i> <i>x n</i>
<i>X</i>


<i>N</i>





x1; x2; x3; .;xk là các giá trị khác nhau


của dấu hiệu X.


n1; n2; n3;;nk là k tần số tơng ứng.


N là số các giá trị.


?3
Điểm


số(x) Tần số (n) Cáctích(xn)
3
4
5
6
7
8
9
10


2
2
4
10
8
10
3
1
6
8
20
60
56
80
27
10
267
40
<i>X</i>
=6,68
N=40 Tỉng:267
2. ý nghÜa cđa sè trung b×nh céng:
*ý nghÜa:(SGK-19)


*Chó ý(19 SGK)


<b>3.Mèt cđa dÊu hiƯu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Cỡ dép nào cửa hàng bán đợc nhiều
nhất?



- Em cã nhËn xÐt g× về tần số của dấu
hiệu 39.Vậy giá trị 39 với tần số lớn
nhất gọi là mèt cđa dÊu hiƯu.


*KÝ hiƯu:M0


<b>4.Cđng cè-Lun tËp:</b>


GV cho HS lµm bµi tËp 15(20 SGK)


<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ:</b>


Bµi tËp 14;16;17(20 SGK)
11;12;13(6 SBT)


============================================================
<b>Ngày giảng</b>


---<b>Tiết 48. </b>

<b> </b>

<b>luyện tập</b>


<b>I. Mục tiêu.</b>


- Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý
nghĩa của các kí hiệu)


- a ra 1 số bảng tần số( không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính
số trung bình cộng v tỡm mt ca du hiu.


<b>II.Chuẩn bị.</b>



1.GV:Soạn bài, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2.HS:Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.


<b>III.Tiến trình tỉ chøc d¹y häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


<b>HS1.</b> Nêu các bớc tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Nêu công thức tính và giải
thích các kí hiệu.


Chữa bài tập 17a(20-SGK)
ĐS: <i><sub>X</sub></i> 7,68


<b>HS2</b>. Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu? Chữa bài
tập17b(20-SGK)


ĐS: M0 = 8.


<b>3.Day học bài mới</b>


<b>Hot ng của thầy và trị</b>


Quan sát bảng 24 .có nên dùng số trung
bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu
khụng?Vỡ sao?


GV:treo bảng 26 lên bảng cho HS quan


sát.


?Bng này có gì khác so với những bảng
tần số đã biết ?


Từ đó GV giới thiệu cho HS bảng phân
phối ghép lớp


?H·y íc tÝnh sè TB céng trong trờng hợp
này ?


<b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>Bài16.(SGK-20)</b>


Khụng nờn dùng số trung bình sộng làm đại
diện cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn
giữa các giá trị của dấu hiệu.


<b>Bµi 18(21-SGK)</b>


a.Đây là bảng phân phối ghép lớp .(Ngời ta
ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp )
VD:110-120(cm) :có 7 em HS có chiều cao
rơi vào khoảng này và 7 đợc gọi là tần s
ca lp ú.


b.Số trung bình của mỗi lớp.
c.cao G.tr


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

GV híng dÉn:



-TÝnh sè TB của giá trị LN và NN của
mỗi lớp


-Cng cỏc tích vừa tìm đợc và chia cho số
các giá trị ca du hiu


HS lên bảng hai phần a và b


?Lập bảng tần số rồi tính giá trị TB?
HS lên bảng trình bày


Tơng tự hÃy tính điểm trung bình của x¹
thđ B?


GV hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để
tính giá trị TB


TB )
105


110-120
121-131
132-142
143-153
153


105
115
126


137
148
155


1
7
25
45
11
1


105
805
4410
6165
1628
155


13268
100
<i>X</i> 


= 132,68


N=100 <sub>1326</sub>


8


<b>Bài 13(6(SBT)</b>



Xạ thủ A.


Giá trị Tần số Các tích
8


9
10


5
6
9


40
54
90


184
9, 2
20


<i>X</i>


=9,2


N=20 184


Xạ thủ B.


Giá trị Tần số Các tích
6



7
9
10


2
1
5
2


12
7
45
120


184
9, 2
20


<i>X</i>  


Sư dơng m¸y tÝnh tÝnh <i><sub>X</sub></i>


3.8 6.9 9.10
5 6 9


<i>X</i>   


 



Ên: <i>MODE</i> <i>O</i>


Ên tiÕp.


5 <i>X</i> 8 6 <i>X</i> 9


9 <i>X</i>10  : 5
6 9


4. <b>Cđng cè </b>–<b>lun tËp</b>


-Xem lại các dạng BT đã chữa
- Cách sử dụng máy tính bỏ túi
5. <b>H ớng dẫn v nh</b>


-Học bài và làm BT12: (SBT-6)
-Ôn tập chơng III.


===========================================================
Ngày dạy:


---<b>Tiết 49. </b>

<b>ôn tập chơng Iii</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- Hệ thông lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong ch¬ng.


- Ơn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh dấu hiệu, tần số, cách tính số trung
bình cộng, mốt, biểu đồ.



- Lun tËp 1sè d¹ng toán cơ bản của chơng.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

- Thớc thẳng, bảng nhóm, bút dạ.


2.HS:Tr li cõu hi ụn tp ;Làm bài tập ;Su tầm biểu đồ


<b>III.TiÕn tr×nh tỉ chøc d¹y häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp.</b> 7A:


7B:


<b>2.kiển tra bài cũ.*(</b>trong quá trình ôn)


<b>3.Day học bài mới.</b>


Hot ng ca thy v trũ


<b>HĐ1</b>. <i><b>Ôn tập lí thutết</b></i>
GV đa ra các câu hỏi.


- Mun iu tra v 1 dấu hiệu nào đó ta
phải làm những việc gì? trình bày kết
quả thu đợc theo mẫu những bảng nào?
làm thế nào để so, đánh giá dấu hiệu
đó.


- §Ĩ cã 1 hình ảnh cụ thể về 1 dấu hiệu
ta phải làm gì?



- Nêu mẫu bảng số liệu ban đầu.


- Tần số của 1 giá trị là gì? có nhận xét
gì về tổng các tần số?


- Bảng tần số gồm những cột nào?
Để tính số trung b×nh céng cđa dấu
hiệu ta tính bằng công thức nào?


Mốt của dấu hiệu là gì? kí hiệu?


- Thng kờ cú ý ngha nh th no trong
i sng ca chỳng ta?


<b>HĐ2.</b><i><b>Bài tập</b></i>


- GV nờu yờu cu ca bi.


- GV yêu cầu HS lập 1 bảng tần số theo
hàng dọc và nêu nhận xét.


- GV gọi 2 HS lên bảng.
HS1:Tính số trung bình céng


HS2:Dựng biểu đồ đoạn thẳng.


?Nêu các bớc dựng biểu đồ on
thng ?



Nội dung KT cơ bản


<b>1.Lí thuyết</b>


1.Phi iu tra và trình bày Kq thu đợc theo
bảng số liệu thống kê ban đầu .


-Vẽ biểu đồ.


-B¶ng sè liƯu ban đầu.


STT Đơn vị Số liệu điều tra
2.Tần số


Số trung bình céng


1 1 2 2 ... <i>k k</i>
<i>x n</i> <i>x n</i> <i>x n</i>
<i>X</i>


<i>N</i>





3.Mốt . x0
<b>2.Bài tập</b>


<b>Bài 20</b>(23-SGK)



a.Lập bảng tần số Tính số TB cộng
Năng


xuất Tần số Các tích <i>X</i>
20


25
30
35
40
45
50


1
3
7
9
6
4
1


20
75
210
315
240
180
50


<i>X</i> =1090<sub>31</sub> 35



31 1090


b.Dựng biểu đồ đoạn thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

(27-Bµi tập 14.


- Có bao nhiêu trận trong toàn giải? vì
sao?


- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm các
câu c, d, e.


- GV gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày.
GV:Hớng dẫn HS nhận xét qua 1-2
biểu đồ mà HS đã chuẩn bị


?Hãy nêu nhận xét về biểu đồ mà mình
đã chuẩn bị ?


SBT)


a. Cã 90 trËn tÊt cả.


c. Có 10 tận (90-80 =10) không có bàn
thắng.


d. 272


90



<i>X</i>  3 (bµn)


<b>Bµi 21(23)</b>


Nêu nhận xét về biểu đồ mà mình đã chuẩn
bị


<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b> (sau từng bài)


<b>5.H ớng dẫn về nhà</b>


- Ôn luyện tập.


- Xem lại các bài tập.


============================================================
Ngày dạy:


---<b>Tiết 50 </b>

<b>ôn tập chơng Iii(t2)</b>



<b>I. Mục tiêu.</b>


- Hệ thông lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiÕt trong ch¬ng.


- Ơn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh dấu hiệu, tần số, cách tính số trung
bình cộng, mốt, biểu đồ.


- Lun tËp 1sè dạng toán cơ bản của chơng.



<b>II.Chuẩn bị</b>


1.GV:- Bảng hệ thống ôn tập chơng
- Thớc thẳng, bảng nhóm, bút dạ.
2.HS:Làm bài tập


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy -học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b>7A:


7B:


<b>2.kiển tra bài cũ</b>.*(trong quá trình ôn)


<b>3.Day học bài míi.</b>


Hoạt động của thầy và trị


HS quan sát bảng 27 SGK để lập bảng
tần số giá trị tơng ứng


GV: Cho HS lªn b¶ng lËp b¶ng tần
số .Tính số trung bình cộng (có thể sử
dụng máy tính bỏ túi)


Nội dung KT cơ bản
Bài tập 19(SGK)


Cân


nặng Tần số Các tích <i>X</i>


15


16
16,5
17
17,5
18
18,5
19
19,5
20
20,5
21


2
5
8
14
14
16
13
14
7
16
1
9


30
80
132


193,8
245
288
240,5
266
136,5
320
20,5
189


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

GV:Cho HS đọc đề bài tập 14 (SBT-7)
?Có tất cả bao nhiêu trận


?Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng dựa vào
bảng đã cho .


?Cã bao nhiªu trËn không tham gia
?Tính số bàn thắng trung bình trong 1
trận của cả giải


?Tìm mốt


23,5 1 23,5


120 2110,8


<b>Bài 14(7-SBT)</b>


a.Xp 10 đội theo thứ tự từ 1 đến 10 .Đội
thứ nhất đá với 9 đội còn lại trong 18


trận .Vì số trận đội 2 đá với đội 1 là 2
trận ;đã đợc tính nên đội này chỉ còn đá 16


trận ,
và nh
vậy
đội thứ
3 do
đã đá
với đội
thứ
nhất và
đội thứ
3 nên
chỉ cịn
14 trận


. ..


Vậy có
tất cả
90 trận
b.Vẽ
biểu
đồ on thng


c.có 10 trận không có bàn thắng .


d. 3



90
272







<i>X</i> bµn


e.M0=3


<b>4.Cđng cè-lun tËp</b>.<b> </b> (sau tõng bµi)


<b>5.H íng dẫn về nhà </b>


- Ôn luyện tập.


- Xem lại các bài tập.


-Chuẩn bị kiểm tra chơng III


============================================================
Ngày dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>I. Mục tiêu</b>


- Kiểm tra việc nắm vững kiến thøc cđa HS trong ch¬ng 3.


- Kiểm tra các kĩ năng. Lập bảng tần số, tích số trung bình cộng, tìm Mốt, vẽ biểu đồ


đoạn thẳng.


- Giáo dục ý thức tự giác, độc lập suy nghĩ khi làm bài kiểm tra.


<b>II.Chn bÞ</b>


1.GV:- Phơ tơ đề kiểm tra cho từng HS.
2.HS:- ụn tp, lm BTVN.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức líp</b>:<b> </b> 7A:


7B:


<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b> (không kiểm tra)


<b>3.Dạy học bài mới</b>.<b> </b>


GV phỏt kim tra cho HS


<b>Đề bài</b>


<b>Cõu 1</b> :Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh lớp 7 A đợc cho bởi bảng sau:


6 7 4 8 9 7 10 4 9 8


6 9 5 8 9 7 10 9 7 8


Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :
a , Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :



A .7 B .8 C .20


b . TÇn số của học sinh có điểm 7 là :


A .3 B .4 C . 5


<b>Câu 2 :</b>Số cân nặng của 20 bạn ( tính trịn đến kg ) trong một lớp đợc ghi lại nh
Sau:


32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
31 32 31 31 28 45 31 32 30 32
a , Dấu hiệu ở đây là gì ?


b , Lập bảng tần số ?


c , Tính số trung bình cộng , tính tần suất của từng giá trị
d , Tìm mốt của từng giá trị .


e ,V biu on thng , nờu nhn xột .


<b>Đáp án-thang ®iĨm</b>
<b>C©u1.</b> 2 ®iĨm


a. A.7 b. B.4


<b>Câu2.</b> (8 điểm)


a. Dấu hiệu. Số cân của mỗi bạn (làm tròn đến kg) 1 điểm
b. Lập bảng tần số. 1điểm



Sè c©n(x) 28 30 31 32 36 45


TÇn sè 3 3 5 6 2 1 N=20


c. Tính đợc số trung bình cộng (1,5 đ’)
<i><sub>X</sub></i>  31,9


Tính đợc tần xuất của từng giá trị (1,5đ’)
d. M0 =32 (0,5 đ’)


e. Vẽ đợc biểu đồ đoạn thẳng. (2 đ’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>4.Cđng cè-Lun tËp</b>


-Thu bµi, nhËn xÐt giê kiĨm tra.


<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ</b>.<b> </b>


Xem trớc bài “ Khái niệm biểu thức đại số”


============================================================


<b>Ch¬ng IV. </b>


Ngày dạy:

Biểu thức đại số



---<b>Tiết 52.</b>

<b>khái niệm về biểu thức đại số</b>



<b>I.Mơc tiªu.</b>



- HS hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.
- HS tự tìm đợc 1 số ví dụ về biểu thức đại số.
-Phát triển t duy toán học cho HS .


-HS lấy đợc VD về biểu thức đại số trong các bài tập thực t .


<b>II.Chuẩn bị</b>


1.GV:Bảng phụ ghi các biểu thức.
2.HS:Bảng nhóm


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp</b>.7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b> (không kiểm tra)
Giới thiệu qua về chơng.


<b>3.Day-học bài mới.</b>


Hot ng ca thy v trũ


<b>HĐ1.</b><i><b>Nhắc lại về biểu thức.</b></i>


GV. Cỏc số đợc nối với nhau bởi các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên luỹ thừa làm thành 1 biểu thức Em
hãy cho ví dụ về biểu thức.



GV. Mhững biểu thức trên còn gọi là
biểu thức số.


GV. Yêu cầu HS làm ví dụ (24- SGK)


GV. Cho HS lµm ?1 (24-SGK)


<b>HĐ2</b>. <i>Khái niệm về biểu thức i s</i>.
GV. Nờu bi toỏn.


Nội dung kiến thức cơ bản


<b>1.Nhắc l¹i vỊ biĨu thøc.</b>


VÝ dơ:
5+3- 1


25 : 5 + 4 . 3
122 <sub>. 4</sub>7


4.32 <sub>- 7.5</sub>


*BiÓu thøc sè biểu thị chu vi hình chữ nhật
có chiều rộng 5cm vµ chiỊu dµi 8cm lµ:2.
(5+8)


?1


3.(3+2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

- Khi a =2 ta cã biểu thức trên biểu thị
chu vi hình chữ nhật nào?


- GV hái t¬ng tù víi a =3,5


GV. Biểu thức 2(5+a) là 1 BTĐS ta có
thể dùng biểu thức trên để biểu thị chu
vi hình chữ nhật có 1 cạnh bằng 5,
cạnh còn lại là a.


Cả lớp làm ? 2


GV cho HS làm ?3
(2 HS lên bảng)


- GV nờu khỏi nim v bin số.
- HS đọc chú ý (25- SGK)


? 2


Gäi a lµ chiều rộng hình chữ nhật (a>0).
Thì chiều dài hình chữ nhật là a+2 (cm
Diện tích hình chữ nhật lµ a(a+2)


Ví dụ : Các biểu thức đại số
4x; 2(5+a);3(x+y);x2<sub>; xy;</sub>150


<i>t</i> ;
1



2
<i>x</i>


?3


a. Quãng đờng đi đợc sau x giờ của một ô tô
đi với vận tốc 30km/h là 30.xkm


b. Tổng quãng đờng đi đợc của một ngời
biết ngời đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5
km/h và sau đó đi bằng ơ tơ với vận tốc 35
km/h trong y giờ là;


5x+35y


<b>*Chó ý</b> (25 SGK)
Bµi 1(26 -SGK)
a. x+y


b. x-y


c. (x+y)(x-y)
Bµi2 (26 SGK)


.
2
<i>a b h</i>


4<b>. Cđng cè-Lun tËp</b>.<b> </b>



- GV cho HS đọc mục “ có thể em cha biết”.
HS làm bài tập1 (26- SGK)


( 3 HS lên bảng.)


-GV. T chc cho HS chơi trị chơi “ thi nối nhanh” (BT3- SGK)
- Có 2 i chi, mi i 5 HS


Yêu cầu. Nối các ý 1, 2,…5 víi a, b, … sao cho chóng cã cïng ý nghÜa


- Luật chơi: Mỗi HS đợc ghép đơi 2 ý 1 lần, HS sau có thể sửa bài của h/s liền trớc,
đội nào làm nhanh, đúng hơnlà thắng.


5


<b> .H íng dÉn vỊ nhµ.</b>


- Häc bµi.


- BT 4,5 ( 27 /sgk)
1;2;3;4;5(9;10 SBT)


-Đọc trớc bài “Giá trị của 1 biểu thức đại số”


Ngày dạy:


---<b>Tit 53: giỏ tr ca mt biu thc i số.</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

- HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài
toán này.


- HS thấy đợc mối liên hệ giữa tốn học với thực tế.


<b>II.Chn bÞ </b>


1.Giáo viên:Bài soạn, SGK, SGV.


2.Học sinh:Học bài, làmBTVN,bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tỉ chøc d¹y- häc:</b>
<b>1.Tỉ chøc líp</b>:7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bài cũ </b>:


HS1: Chữa bài tập 4(27 SGK)
HS2; Chữa bµi tËp 5( 27 SGK)


a. Số tiền ngời đó nhận trong một q lao động, đảm bảo đủ ngày cơng và làm việc có
hiệu suất cao đợc thởng là: 3a+m ( đồng )


b. Số tiền ngời đó nhận đợc sau 2 q lao động và bị trừ vì nghỉ một ngày không phép
là: 6a-n (đồng )


GV: NÕu a=500 000 ®
m=100 000



n=100 000 tính số tiền ngời đó nhận đợc ở câu a,b trên?
( a. 1 600 000 b. 2 950 000 )


GV: Ta nói 1 600 000 là giá trị của biĨu thøc 3a+m t¹i a= 500 000; m = 100 000


<b>3.Dạy-học bài mới:</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ni dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Giá trị của 1 BTĐS</b></i>


GV Cho HS đọc ví dụ 1- SGK.


GV Ta nãi 18,5 lµ giá trị của biểu thức
2m + n .Tại m =9; n =0,5 hay tại m =9
và n =0,5 thì giá trị của biểu thức 2m
+n là 18,5.


GV cho HS làm ví dụ 2.


- Tính giá trị của biểu thức tại x =-1


GV gäi 1 HS tÝnh GTBT t¹i x=1


2


Vậy muốn tính giá trị của BTĐS khi
biết giá trị của các biến trong biểu
thức đã cho, ta làm nh thế no?



<b>HĐ2</b>. <i><b>áp dụng</b></i>


GV cho HS làm ?1 SGK/28
2HS lên b¶ng.


AHS hoạt động nhóm ?2.Các nhóm
trình bày kết quả của mỡnh?


<b>1.Giá trị của 1 BTĐS</b>


Ví dụ 1:( SGK).


Ví dụ 2. Tính giá trị biểu thức.
3x2<sub>-5x+1 Tại x=-1 và x=</sub>1


2


Giải.


+ Thay x=-1 vµo biĨu thøc 3x2<sub>-5x+1</sub>


Ta cã 3(-1)2<sub>- 5(-1)+1= 9</sub>


Vậy giá trị biểu thức tại x =-1 là 9
+ Thay x=1


2 vµo biĨu thøc 3x


2<sub>-5x+1 </sub>



Ta cã.
3(1


2)
2<sub>-5(</sub>1


2) +1 =3.


1 5 3


1


4 2 4





Vậy giá trị biểu thức tại x=1


2 là
3
4




Kết luận (SGK/28)


<b>2.áp dụng</b>


?1 Tính giá trị biểu thức 3x2<sub>- 9x tại x=1; </sub>



x=1


3


Thay x=1 vµo biĨu thøc ta cã.
3x2<sub>- 9x = 3.1</sub>2<sub>-9.1 =3-9=-6</sub>


Thay x= 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

3x2<sub>- 9x= 3(</sub>1
3)


2<sub>-9. </sub>1
3 =3.


1
9-


1


3.9 =2.
2
3
? 2 Giá trị biểu thức x2<sub>y tại x =-4 vµ y= 3</sub>


lµ (-4)2<sub>.3 =48</sub>
<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>


- GV cho HS lµm bµi tËp 6(28/SGK)



( có thể cho HS chơi trị chơi- chia làm 2 đội) Sau đó GV gii thiu v thy Lờ vn
Thiờm.


-Bài tập 7(29)


Tính giá trị cđa c¸c biĨu thøc a.3m-2n


b.7m+2n-6 .T¹i m=-1 ; n=2
a.3m-2n=-3-2.2=-7


b.7m+2n-6=7.(-1)+2.2-6=-9


<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ</b>


- Lµm bµi tËp 8, 9.(29- SGK)
Bµi tËp 8- 12(10, 11-SBT)


- Đọc phần có thể em cha biết.


Ngày d¹y:


---<b>Tiết 54 : </b>

<b>đơn thức</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


- HS nhận biết đợc biểu thức đại số nào đó là đơn thức. Nhận biết đợc đơn thức thu
gọn. Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức.


- HS biết nhân 2 đơn thức.


- HS biết thu gn n thc.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.Giáo viên:Soạn bài, bảng phụ.


2.HS:Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy-học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b>7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


?Để tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của các biến ta làm nh thế nào?
Chữa bài tập 9 (29-SGK) x2<sub>y</sub>3<sub> +xy =</sub>5


8 tại x=1 và y =
1
2
<b>3.Dạy- học bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Đơn thức</b></i>.


GV cho HS lµm ?1 đa thêm các biểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

thức 9; 3



5; x; y.


GV cho hoạt động nhóm.


GV những bài tập ở nhóm 2 là các đơn
thức, các bài tập ở nhóm 1 khơng phải
là đơn thức.


?Thế nào là đơn thức ?
?Lấy VD về đơn thức?


?Lấy 1 sốVD không phải là đơn thức?
?Số 0 có phải là đơn thức khơng?
GV cho HS làm ? 2


GV cho HS lµm bài tập 10.


<b>H2</b><i><b>.n thc thu gn.</b></i>
GV xột n thc 10x6<sub>y</sub>3


?Đơn thức trên có mấy biến, các biến
có mặt mấy lần và dợc viết dới dạng
nào?


?GV ta nói. 10x6<sub>y</sub>3<sub> là đơn thức thu</sub>


gän?


- GV cho ví dụ về đơn thức.
HS đọc chú ý (sgk)



<b>HĐ3</b>. <i><b>Xác định bậc của đơn thức</b></i>.
GV cho đơn thức 2x3<sub>y</sub>3<sub>z</sub>


Đơn thức trên có phải là đơn thức thu
gọn không? Hãy xét phần hệ số, phần
biến, số mũ của mỗi biến?


GV Tổng các số mũ của các biến là?
- Ta nói 9 là bậc của đơn thức 2x3<sub>y</sub>3<sub>z.</sub>


HS tìm bậc của các đơn thức
GV.


+ Số thực khác khơng có phải là đơn
thức khơng? Bậc là bao nhiêu?


+ Số 0 là đơn thức bậc mấy?


<b>HĐ4</b>:<i><b>Nhân hai đơn thức.</b></i>
GV: Cho 2 biểu thức A = 32<sub>. 16</sub>7


B = 34<sub>. 16</sub>6


Thùc hiÖn phÐp tÝnh A.B


GV : Bằng cách tơng tự ta có thể thực
hiện phép nhân 2 đơn thức.


GV cho HS lµm VD.



Vậy muốn nhân 2 đơn thức ta làm nh
thế nào?


GV nªu chó ý (32 SGK)


Nhãm1: Nh÷mg biĨu thøc cã chøa phÐp
céng vµ trõ lµ:


3 – 2y ; 10x + y ; 5( x + y)
Nhóm2: Những biểu thức còn lại:
9; 3


5 ; x ; y ;2x


3<sub>y ;-xy</sub>2<sub>z ; </sub>3
4x


3<sub>y</sub>2<sub>zx</sub>


Các biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức.
<i><b>*Định nghĩa</b></i>(SGK-30).


VD1:9;3/5;x;-xy2<sub>;</sub> <i><sub>x</sub></i>3<i><sub>y</sub></i>2<i><sub>z</sub></i>
4


3


VD2:Các biểu thức đại số trong nhóm 1
<i><b>*Chú ý</b></i><b>: (</b>SGK)



? 2


Bµi tËp 10 (32 SGK)


Bạn Bình viết sai một ví dụ


( 5 x )x2<sub> không phải là đơn thức.</sub>
<b>2.Đơn thức thu gọ</b>n:<b> </b>


VD: Đơn thức 10x6<sub>y</sub>3<sub> là đơn thứcthu gn.</sub>


10 là hệ số.
x6<sub>y</sub>3<sub> là phần biến.</sub>


<i><b>* Khái niệm </b></i>( 31 SGK)
<i><b>*Chú ý</b></i> (31 SGK)


<b>3.Bc ca n thc</b>.<b> </b>


Đơn thøc 2x5<sub>y</sub>3<sub>z cã bËc 9</sub>


v× 5 + 3 + 1=9


VD: Tìm bậc của đơn thức.


5
9x


2<sub>y là đơn thức bậc 3.</sub>



2,5x2<sub>y là đơn thức bậc 3.</sub>


9x2<sub>yz là đơn thức bậc 4.</sub>
1


2


 x6<sub>y</sub>6 <sub>là đơn thức bậc 12.</sub>


<i><b>*KluËn</b></i>:(SGK-31)


<b>4.Nhân hai đơn thức</b>.
A = 32<sub>. 16</sub>7


B = 34<sub>. 16</sub>6


A.B =( 32<sub>.16</sub>7<sub> )(3</sub>4<sub>.16</sub>6<sub>)</sub>


=(32<sub>.3</sub>4<sub>)(16</sub>7<sub>.16</sub>6<sub>)</sub>


=36<sub>.16</sub>13


VD; 2x2<sub>y .9xy</sub>4<sub>=2.9(x</sub>2<sub>.x</sub>3<sub>)(y.y</sub>4<sub>)</sub>


=18x3<sub>y</sub>5


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>4.Cđng cè-Lun t©p:</b>


GV hệ thống lại các kiến thức cần nhớ trong bài.


?Thế nào là đơn thức thu gọn?Cho VD?


?Kiểm tra xem trong các VD sau VD nào là đơn thức ?
(5-x)x2;<sub>-</sub> <i><sub>x</sub></i>2<i><sub>y</sub></i>


9
5


;5


?Cho biết phần hệ số ,phần biến của mỗi đơn thức sau :
2.5x2 <i>y</i><sub> ; 0,25</sub><i><sub>x</sub></i>2<i><sub>y</sub></i>2


<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ. </b>- HS häc bµi.


- BTVN: 11 (32 SGK) ; 14;15;16;17;18 (11;12 SBT)
- Đọc trớc bài “ Đơn thức ng dng


Ngày dạy:<b> </b>


---<b>Tiết 55: </b>

<b>đơn thức đồng dạng</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


- HS hiểu thế nào là 2 đơn thức đồng dạng.
- HS biết cộng trừ các đơn thc ng dng.
-Giỏo dc tớnh cn thn cho HS.


<b>II.Chuản bị</b>



1.Giáo viên:Soạn bài, SGK, SGV,TLTK.
2.Học sinh:- Bảng nhóm.


- Học bài, làm BTVN.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy-học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cị.</b>


HS1: Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ về một đơn thức bậc 4 với các biến là x;y;z
Chữa BT 18a(12 SBT)


5x2<sub>y</sub>2<sub>=5(-1)</sub>2<sub>(</sub> 1
2


 )2<sub>=</sub>5 <sub>1</sub>1
4 4


HS2: Thế nào là bậc của đơn thức với hệ số khác 0? Muốn nhân 2 đơn thức ta làm nh
thế nào?


Ch÷a BT 17( 12 SBT)


Viết đơn thức dới dạng thu gọn.


2
3



 xy2<sub>z.(-3x</sub>2<sub>y)</sub>2<sub>= 6x</sub>5<sub>y</sub>4<sub>z</sub>


X2<sub>yz (2xy)</sub>2<sub> =x</sub>2<sub>yz.4x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>z =4x</sub>4<sub>y</sub>3<sub>z</sub>
<b>3.Dạy-học bài mới:</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Khái niệm đơn thức ng dng</b></i>


HS làm ?1 vào bảng nhóm.
GV treo b¶ng nhãm.


Yêu cầu của câu a là các đơn thức
đồng dạng.


Vậy thế nào là 2 đơn thức đồng dạng.
?Em hãy lấy 3 ví dụ về 3 đơn thc
ng dng.


GV nêu chú ý(33-SGK)


GV cho HS làm ? 2 (33-SGK)


GV cho HS lµm bµi tËp 15.


<b>1.Đơn thức đồng dạng.</b>
?1 Đơn thức 3x2<sub>yz</sub>


a. 2x2<sub>yz; -5x</sub>2<sub>yz; </sub>1
2x



2<sub>yz</sub>


b. 3x; 2yz; 5xyz


Các đơn thức ở phần a là các đơn thức
đồng dạng với đơn thức 3x2<sub>yz</sub>


<i><b>*Kh¸i niƯm</b></i>. (SGK/33)
<i><b>*Chó ý</b></i>:(SGK-33)


? 2 2 đơn thức 0,9xy2<sub> và 0,9x</sub>2<sub>y không</sub>


đồng dạng vì 2 đơn thức này có phần
biến khơng giống nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>HĐ2</b>.<i><b>Cộng, trừ các đơn thức đồng</b></i>
<i><b>dạng.</b></i>


HS đọc phần 2 SGK, rút ra qui tắc.
GV. Để cộmg hay trừ các đơn thức
đồng dạng ta làm nh thế nào?


GV cho HS lµm vÝ dơ.


- GV cho HS lµm ?3


GV cho HS làm phần thi viÕt
nhanh(SGK)



HS lµm bµi tËp 16
Bµi tËp 17


+ Muèn tÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc ta làm
nh thế nào? có mấy cách làm?


GV gọi 2 HS lên bảng làm theo 2 cách.


GV cho HS nhận xét, so sánh 2 cách
làm. Rút ra kết luận. để tính giá trị biểu
thức.


+ Thu gän biĨu thøc( nÕu có thể)
+ Tính giá trị.


Nhóm 1. 5 2 ;
3<i>x y</i>


2 2


1 2


; ;
2<i>x y x y</i>  5x


2<sub>y</sub>


Nhãm 2. xy2<sub>; -2xy</sub>2<sub>; </sub>1 2
4<i>xy</i>



<b>2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng</b>


<i><b>*Qui t¾c</b></i>(SGK/34)


VÝ dô.


a. xy2<sub>+(-2xy</sub>2<sub>) + 8xy</sub>2


= (1-2+8)xy2<sub> =7xy</sub>2


b. 5ab -7ab -4ab
= (5-7-4)ab =-6ab.


?3


3 đơn thức xy3<sub>; 5xy</sub>3<sub> ; -7xy</sub>3<sub> đồng dạng.</sub>


Xy3<sub> +5xy</sub>3<sub>- 7xy</sub>3<sub> =(1+5-7) xy =-xy</sub>3
<b>Bµi 16</b>(34-SGK)


25xy2<sub> +55xy</sub>2<sub> +75xy</sub>2<sub>= 155xy</sub>2
<b>Bµi 17</b>. Tính giá trị biểu thức.


5


1 3


2<i>x y</i> 4 x


5<sub>y +x</sub>5<sub>y</sub>



Cách 1. Thay x =1; y =-1 vào biểu thức
ta cã.


1
5.1


5<sub>.(-1)</sub> 3
4




.15<sub>(-1)+1</sub>5<sub>(-1)</sub>


= 1 3 1 2 3 4 3


2 4 4 4 4 4


 


     


C¸ch 2. 1 5 3 5 5


2<i>x y</i> 4<i>x y x y</i>


=(1 3 <sub>1)</sub> 5 3 5


2 4  <i>x y</i>4<i>x y</i>



Thay x=1; y= -1 vµo biĨu thøc 3


4x
5<sub>y</sub>


Ta cã.


5


3 3


.1 .( 1)


4 4





<b>4.Củng cố-Luyện tập.</b>


- Nhắc lại các kiÕn thøc tromg bµi.


<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ.</b>


- Häc bµi lµm bµi tËp 18-21(SGK)
19- 22(SBT).


Ngày dạy:



---<b>Tiết 56. </b>

<b>lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- HS đợc củng cố về bất đẳng thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>II.ChuÈn bÞ.</b>


1.GV: Soạn bài


2.HS :Học bài +Làm bài tập về nhà.


<b>III.Tiến trình tỉ chøc d¹y- häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp.</b>7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị.</b>


<b>HS1.</b> Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng? Các cặp đơn thức sau có đồng sạng hay
khơng? vì sao?


2
3x


2<sub>y vµ -</sub>2
3x


2<sub>y ; 5x vµ 5x</sub>2



2xy vµ 3


4xy ; -5x


2<sub>yz vµ 3xy</sub>2<sub>z</sub>


<b>HS2.</b> Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào? Tính tổng và hiệu
các đơn thức sau.


x5<sub>+5x</sub>2<sub>+(-3x</sub>2<sub>) và xyz -5xyz-</sub>1
2xyz
<b>3.Dạy- häc bµi míi</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kin thc c bn</b>


HS c bi.


Muốn tính giá trị biểu thức tại x=0,5;
y=-1 ta làm nh thế nào?


-1 HS lên bảng.


Có cách tính nào khác không?


GV cho HS làm bài tập 22(36-SGK)
- Muốn tính tích các đơn thức ta làm nh
thế nào?


- Thế nào là bậc của đơn thc?



HS điền kết quả vào ô trống.


( Câu d, e có thể có nhiều cách điền khác
nhau)


<b>Bài 19</b>(36-SGK)


- Thay x = 0,5; y =-1 vµo bµi tËp ta cã.
16x2<sub>y</sub>5<sub>-2x</sub>3<sub>y</sub>2


= 16.(0,5)2<sub>(-1)</sub>5<sub>-2.(0,5)</sub>3<sub>(-1)</sub>2


= 16.0,25(-1)-2.0,125.1
= -4-0,25 = -4,25.
Cách 2. Đổi 0,5 =1


2 thay vµo bµi tËp.


= 16(1


2)


2<sub>(-1)</sub>5<sub>-2(</sub>1
2)


3<sub>(-1)</sub>2


= 16.1


4(-1)-2.


1


8.1= -
4-1
4=- 4


1
4.
<b>Bµi 21</b>(SGK/36)


3
4xyz


2<sub>+</sub>1
2 xyz


2<sub>+(-</sub>1
4 xyz


2<sub>)</sub>


= (3


4+
1
2


-1
4)xyz



2<sub> = xyz</sub>2
<b>Bµi 22</b>(36-SGK)


a. 12


15x
4<sub>y</sub>2<sub>.</sub>5


9xy.


=(12


15.
5
9)(x


4<sub>.x)(y</sub>2<sub>y)= </sub>4
9x


5<sub>y</sub>3


Đơn thức này có bậc 8.
b. -1


7x
2<sub>y(-</sub>2


5xy
4<sub>)</sub>



= (-1


7
)(-2
5 )(x


2<sub>.x)(y.y</sub>4<sub>) = </sub> 2
35x


3<sub>y</sub>5


Đơn thức này có bậc 8.


<b>Bài 23</b>(36-SGK)
a. 3x2<sub>y+</sub> 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

*GV tổ chức. “trị chơi tốn học”
GV lấy 2 đội chơi, mỗi đội 5 HS
3HS lm cõu 1.


HS thứ 4 làm câu 2.
HS thứ 5 làm câu 3


i no làm nhanh, đúng kết quả là
thắng.


b. 5


5<i>x</i>



 -2x2 =-7x2


c. 8<i>xy</i> +5xy =-3xy
d. <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>5 <sub> +</sub> <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>5


 + 2<i>x</i>5 =x5


e. 2 2


4<i>x z</i>  2<i>x z</i>  x2z =5x2z.


<b>Bµi tËp</b>


Cho đơn thức -2x2<sub>y</sub>


a. Viết 3 đơn thức đồng dạng với -2x2<sub>y</sub>


b. Tính tổng 3 đơn thức đó.


c. Tính giá trị đơn thức vừa tìm c ti x
=-1; y=1.


*HS tham gia trò chơi toán học


<b>4.Củng cè-LuyÖn tËp.</b>


- Nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng hay trừ các đơn thức
đồng dạng.


-Rót kinh nghiƯm giê häc.



<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ.</b>


- Bài tập 19-23(12, 13- SBT)


- Đọc trớc bài đa thøc” (36- SGK).


Ngµy dạy:


---<b>Tiết 57: </b>

<b>đa thức</b>



<b>I. Mục tiªu.</b>


- HS nhận biết đợc đa thức thơng qua 1 số ví dụ cụ thể.
- Biết thu gọn đa thức, tỡm bc ca a thc.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:-SGK, SGV, Bảng phụ.


2.HS:-Học bài+làm bài tập về nhà +bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy- häc.</b>
<b>1.Tỉ chøc líp.</b>7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị.</b>



- Nêu khái niệm đơn thức, cho 3 ví dụ về đơn thức.
- Viết tổng của các đơn thức đó.


<b>3.D¹y- häc bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thc c bn</b>
<b>H1.</b><i><b>Khỏi nim a thc.</b></i>


GV đa hình vẽ(36- SGK)


Hóy viết biểu thức biểu thị diện tích của
hình tạo bởi 1 tam giác vng và 2hình
vng dựng về phía ngồi có 2cạnh lần
l-ợt là x, y của tam giác đó.


<b>1.§a thøc.</b>


a. x2<sub> + y</sub>2<sub> +</sub>1
2xy


b. 5


3x


2<sub>y + xy</sub>2<sub>+ xy +5</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

GVCho các đơn thức 5


3x



2<sub>y; xy</sub>2<sub>; xy; 5.</sub>


Em hãy lập tng cỏc n thc ú.


Các bài tập trên gọi là đa thức, vậy thế
nào là đa thức?.


GV Nêu khái niệm đa thức, hạng tử của
đa thức?.


HS chỉ rõ các hạng tử của đa thức ở phần
a, b, c?.


GV cho HS làm ?1 (37-SGK)
GV Nêu chú ý (37-SGK)


<b>HĐ2</b>.<i><b>Thu gọn đa thức</b></i>.


- Em có nhận xét gì về các hạng tử cđa
®a thøc a, b, c. ë mơc 1.


- KÝ hiƯu ®a thøc c, lµ N.


Em hãy thực hiện phép cộng các đơn
thức đồng dạng trong đa thức N.


- Trong ®a thøc 4x2<sub>y -2xy- </sub>1


2x+2 cßn



hạng tử nào đồng dạng với nhau khơng
=> đó là dạng thu gọn của đa thức N.
- GV cho HS lm ? 2


<b>HĐ3</b>.<i><b>Bậc của đa thức.</b></i>


- a thc M có thu gọn đợc khơng?
- Tìm bậc của mỗi hng t


- GV Nêu bậc của đa thức.


HS làm ?3




HS đọc chú ý(38 SGK)


<i><b>* Kh¸i niƯm</b></i>(37 SGK)


KÝ hiƯu đa thức bằng các chữ cái in hoa.


<i><b>*Chú ý</b></i> (37 SGK)


<b>2.Thu gän ®a thøc.</b>


N = x2<sub>y -3xy +3x</sub>2<sub>y -3 +xy - </sub>1
2x+ 5


=( x2<sub>y +3x</sub>2<sub>y) +(-3xy +xy) +(-3+5)</sub>



=4x2<sub>y -2xy -</sub>1
2x+2


? 2 5x2<sub>y – 3xy +</sub>1
2x


2<sub>y –xy +5xy -</sub>1
3x +
1


2 +
2
3x


-1
4=


2


1 1 1


5


2<i>x</i> <i>xy</i>3<i>x</i>4
<b>3.BËc cđa ®a thøc.</b>


VD: Cho ®a thøc
M= x2<sub>y</sub>5<sub> –xy</sub>4<sub> +y</sub>6<sub>+1</sub>


H¹ng tư x2<sub>y</sub>5<sub> cã bËc 7.</sub>



H¹ng tư xy4<sub> cã bËc 5.</sub>


H¹ng tư y6<sub> cã bËc 6.</sub>


H¹ng tư 1 cã bËc 0.
§a thøc M cã bËc 7.


?3 Q =-3x5<sub>-</sub>1
2x


33
4xy


2<sub>+5x</sub>5<sub>+3</sub>


= -1


2x
3<sub>y-</sub>3


4xy
2<sub>+2</sub>


Q cã bËc 4


<i><b>*Chó ý</b></i> (SGK-38)


4



<b> .Cđng cè:</b>


*GV cho HS lµm bµi tËp 24(38 SGK)


<b>Bµi 24</b>(38 SGK)


a. Số tiền mua 5kg táo và 8kg nho là.
5x+8y.


b. Số tiền mua 10hộp táo và 15hộp nho là.
(10.12)x +(15.10)y=120x +150y.


2 bài tập trên là đa thức.


*HS làm nhóm bµi tËp 25(38 -SGK)


<b>Bµi 25</b>(38 -SGK)
a. 3x2<sub>-</sub>1


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

= 2x2<sub>+</sub>2


3x+1 ; cã bËc 2.


b. 3x2<sub>+7x</sub>3<sub>-3x</sub>3<sub>+6x</sub>3<sub>-3x</sub>2<sub>=10 ; cã bËc 3</sub>


5


<b> .H íng dÉn HS vỊ nhµ:</b>


- HS häc bµi



- Bµi tËp 26, 27, 28(38/SGK)
24-28(13/SBT)


- Ôn tính chất phép cộng các sè h÷u tØ.



Ngày dạy:


---<b>Tiết 58</b>

<b>.</b>

<b> cộng, trừ đa thức</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- HS biết cộng, trõ ®a thøc.


- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu(+) hoặc dấu(-), thu gọn đa thức,
chuyển vế đa thức.


-Gi¸o dơc ý thøc häc tËp cho HS.


<b>II.Chn bị.</b>


1.GV:-Bài soạn, SGK, SGV.


2.Học sinh:-Ôn các qui tắc dấu ngoặc, tÝnh chÊt cña phÐp céng.
-Bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy-học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b>7A:



7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


<b>HS1.</b> Thế nào là đa thức? choví dụ?
Chữa bài tập 17(28-SGK)


P = 1


3x


2<sub>y+xy</sub>2<sub>-xy+</sub>1
2xy


2<sub>-5xy-</sub>1
3x


2<sub>y =</sub>3
2xy


2<sub>-6xy.</sub>


Tỵa x =0,5; y =1 thì P =-9


4


<b>HS2</b>. Thế nào là dạng thu gọn của đa thức? Bậc của đa thức là gì?
Chữa bài tập 28(13-SGK)


a. x5<sub>+2x</sub>4<sub>-3x</sub>2-4x<sub>4+1-x= (x</sub>5<sub>+2x</sub>4<sub>-3x</sub>2<sub>-x</sub>4<sub>)+(1-x)</sub>



b. x5<sub>+2x</sub>4<sub>-3x</sub>2-4x<sub>4+1-x= (x</sub>5<sub>+2x</sub>4<sub>-3x</sub>2<sub>)- ( x</sub>4<sub>-1+x)</sub>


Bµi míi.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Cộng 2 đa thức.</b></i>


GV Yêu cầu học sinh tự đọc sgk sau
đó gọi 1HS lên bng trỡnh by.


GV yêu cầu học sinh giải thích các
b-ớc làm.


GV cho 2 đa thức P,Q Học sinh tính
P+Q


<b>1.Cộng 2 ®a thøc</b>.<b> </b>


VÝ dơ 1. M =5x2<sub>y+ 5x -3</sub>


N=xyz – 4x2<sub>y + 5x -</sub>1
2


M+N =(5x2<sub>y + 5x -3)+( xyz – 4x</sub>2<sub>y + 5x -</sub>1
2


)


=5x2<sub>y + 5x -3+ xyz- 4x</sub>2<sub>y + 5x -</sub>1


2


= (5x2<sub>y- 4x</sub>2<sub>y)+ (5x +5x)+ xyz+(-3-</sub>1
2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>HĐ2</b>. <i><b>Trừ 2đa thức.</b></i>
GV gọi 2 HS làm.


GV gới thiệu cách trừ 2 đa thức P-Q


GV gọi 2 HS lên bảng làm ?1


GV lu ý HS khi b dấu ngoặc đằng
tr-ớc có dấu (-)


GV cho HS hoạt động nhóm làm bài
tập 31(40-SGK)


Nhãm 1. TÝnh M+N
Nhãm 2. TÝnh M-N
Nhóm 3,4. Tính N-M


?Có nhận xét gì về kết quả cđa M+N
vµ M-N ?


GV:Cho HS lµm ? 2


VD2: P= x2<sub>y+x</sub>3<sub> –xy</sub>2<sub> +3</sub>


Q= x3<sub>+ xy</sub>2<sub>-xy-6</sub>



P+Q =2x3<sub> + x</sub>2<sub>y-xy-3</sub>
<b>2.Trõ 2®a thøc</b>:
P = 5 x2<sub>y- 4xy</sub>2<sub> +5x -3</sub>


Q=xyz -4xy2<sub>+xy</sub>2<sub>+5x-</sub>1
2


P- Q =(5x2<sub>y - 4xy</sub>2<sub>+5x -3)-(xyz - 4x</sub>2<sub>y+</sub>


xy2<sub>+5x-</sub>1
2)


= 5x2<sub>y - 4xy</sub>2<sub>+5x -3- xyz + 4x</sub>2<sub>y- xy</sub>2<sub>-5x+</sub>1
2


= 9x2<sub>y-5xy</sub>2<sub>-xyz-2</sub>1
2
<b>Bµi31</b>(SGK)


M = 3xyz- 3x2<sub>+5xy-1</sub>


N = 5x2<sub>+xyz-5xy+3-y</sub>


M+N=(3xyz-3x2<sub>+5xy-1)+(5x</sub>2<sub>+xyz-5xy+3-y)</sub>


= 4xyz +2x2<sub>-y+2</sub>


M-N = (3xyz-3x2<sub>+5xy-1)-(5x</sub>2<sub>+xyz-5xy+3-y)</sub>



= 2xyz +10xy- 8x2<sub>+y- 4</sub>


N-M = -2xyz- 10xy+ 8x2<sub>- y+ 4</sub>
? 2


<b>4. Cđng cè-Lun tËp.</b>


2HS lµm bµi tËp 29 a, b.
Bµi 29(40-SGK)


a. (x+y)+ (x-y)
= x+y+x-y= 2x


b. (x+y)- (x-y) = x+y-x+y =2y
Bài 32(SGK-40)


Cách 1. P+(x2<sub>-2y</sub>2<sub>) =x</sub>2<sub>-y</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub>-1</sub>


P= x2<sub>-y</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub>-1-( x</sub>2<sub>-2y</sub>2<sub>)</sub>


= x2<sub>-y</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub>-1-x</sub>2<sub>+2y</sub>2


=4y2<sub>- 1.</sub>


GV Muèn tìm đa thức P ta làm nh thế nào?
5


<b> .H ớng dẫn về nhà.</b>


Ôn qui tắc cộng trừ số hữu tỉ



Bài tập 32b, 33(40-SGK) ; 34,35,37,38 (Phần luyên tập)
29, 30(13, 14- SBT)


*Hớng dẫn bài 38(41)


a.Cho đa thớc A,B .Tìm đa thức C ?


C=A+B .Thùc hiÖn phÐp tÝnh A+B suy ra C=?
b.C+A=B suy ra C=B-A=....


Ngày dạy:


---<b>Tiết 59</b>

<b>. lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu.</b>


- HS đợc cung cấp kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<b>II.ChuÈn bị </b>


1GV:-Soạn bài, SGK.


2.HS:-Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy-học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp</b> 7A:


7B:



<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>
<b>HS1.</b> Cho : 2


5 x


2<sub>y; 9x</sub>2<sub>yz; </sub>


2


2 3


;
2
<i>xy</i>


<i>z</i> xy


2<sub>(z+1) ; </sub>1
<i>x</i>y


2<sub>z ; </sub>6
7xyz.


Bài tập nào là đơn thức nếu.
a. x, y là biến , z là hằng
b. x, y là biến , y là hằng


<b>HS2</b>. Cho 2 ®a thøc.
M=3xyz – 3x2<sub>+5xy-1</sub>



N= 5x2<sub>+xyz-5xy+3-y</sub>


TÝnh. M+N, M-N.


<b>3.Day häc bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>


Bµi tËp 35(40-SGK)


GV bổ xung vào câu c, Tính N- M.
HS làm bài tập vào vở 3HS lên bảng.


Bài tập 36.


Muốn tính giá trị mỗi đa thức ta làm
nh thế nào?


GV cho HS cả lớp làm bài tập vào vở.


Bài tập 37(41-SGK)


GV tæ chøc cho HS thi đua giữa các
nhóm viết các đa thức bậc 3 với 2 biến
x, y và có 3 hạng tử.


- GV cha các bài nhóm, nhận xét và
đánh giá.


Muốn tìm đa thức C C+A =B ta lm


nh th no?


2HS lên bảng thực hiện yêu cầu a, b.


<b>Bài35</b>(40-SGK)
M= x2<sub>-2xy+y</sub>2


N= y2<sub>+2xy+x</sub>2<sub>+1</sub>


a. M+N = x2<sub>-2xy+y</sub>2<sub>+ y</sub>2<sub>+2xy+x</sub>2<sub>+1</sub>


= x2<sub>+2y</sub>2<sub>+1</sub>


b. M-N = x2<sub>-2xy+y</sub>2<sub>-( y</sub>2<sub>+2xy+x</sub>2<sub>+1)</sub>


= x2<sub>-2xy+y</sub>2<sub>- y</sub>2<sub>-2xy-x</sub>2<sub>-1</sub>


= - 4xy+1.


c. N-M = y2<sub>+2xy+x</sub>2<sub>+1- (x</sub>2<sub>-2xy+y</sub>2<sub>)</sub>


y2<sub>+2xy+x</sub>2<sub>+1- x</sub>2<sub>+2xy-y</sub>2


= 4xy+1


<b>Bµi36(</b>41-SGK)


a. x2<sub>+2xy-3x</sub>3<sub>+2y</sub>3<sub>+3x</sub>3<sub>-y</sub>3


= x2<sub>+2xy+y</sub>3



Thay x= 5; y= 4 vào đa thức ta có.
x2<sub>+2xy+y</sub>3<sub> = 5</sub>2<sub>+2.5.4+4</sub>3


= 25+ 40+ 64
=129.


b. xy-x2<sub>y</sub>2<sub> +x</sub>4<sub>y</sub>4<sub>-x</sub>6<sub>y</sub>6<sub>+x</sub>8<sub>y</sub>8


= xy-(xy)2<sub>+(xy)</sub>4<sub>-(xy)</sub>6<sub>+(xy)</sub>8


Mµ x=-1; y=-1 => xy=(-1)(-1)
Vậy giá trị biểu thức là.


1-12<sub>+1</sub>4<sub>-1</sub>6<sub>+1</sub>8<sub> = 1-1+1-1+1=1</sub>
<b>Bài37</b>(41-SGK)


Cú nhiu ỏp s


Chẳng hạn : 2 5



<i>xy</i>


<i>x</i>


Hoặc :<i>x</i>3<i>xy</i><i>y</i>


<b>Bài 38</b>(41-SGK)
a. A+B



C=(x2<sub>-2y+xy+1)+(x+y-x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>-1)</sub>


= x2<sub>-2y+xy+1+x</sub>2<sub> +y-x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>-1</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

GV híng dÉn phÇn a.


Muốn tìm các cặp giá trị(x, y) để đa
thức 2x+y-1 nhận giá trị = 0 ta làm nh
thế nào?


Cã bao nhiªu cặp giá trị (x, y) nh vậy?


b. C+A=B => C=B-A


C= x2<sub>+y-x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>-1-(x</sub>2<sub>-2y+xy+1)</sub>


= x2<sub>+y-x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>-1-x</sub>2<sub>+2y-xy-1</sub>


= 3y-x2<sub>y</sub>2<sub>-xy-2</sub>
<b>Bµi33</b>(14-SBT)
2x+y-1=0
2x+y=1


Víi x=0 => y=1
x=1 => y=-1
x=-1 => y=3
x=2 => y=-3
..



Vô số các cặp (x; y) t/m 2x=y-1=0


<b>4.Củng cố-Luyện tập.</b>


- Nhắc lại cách cộng, trừ 2đa thức.


<b>5.H ớng dẫn HS vỊ nhµ</b>.<b> </b>


Bµi tËp 31, 32(14-SBT)


Ngày dạy:


---<b>Tiết 60. </b>

<b>đa thức một biến</b>


<b>I.Mục tiêu bài học </b>


- HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc
tăng của biến.


- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hƯ sè tù do cđa ®a thøc mét biÕn.
- BiÕt kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV :-Bài soạn, SGK.


2.HS:-Học bài, làm bài tập về nhà.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy- học.</b>
<b>1.Tổ chøc líp.</b> 7A:



7B:


<b>2.KiĨm tra bài cũ.</b>


<i><b>Kiểm tra giấy 15</b></i>


<b>Câu1</b>. Cho 2 đa thức
M=x2<sub>-2xy+y</sub>2


N= 3xy-y2<sub>+5x</sub>2


Tính M+N


<b>Câu2</b>.Cho biết


M+(2x3<sub>+3x</sub>2<sub>y-3xy</sub>2<sub>+xy-1)</sub>


= 3x3<sub>+3x</sub>2<sub>y-3xy</sub>2<sub>+xy</sub>


a. Tìm đa thức M


b. Với giá trị nào của x thì M=9


<i><b>Đáp án +Thang ®iĨm</b></i>
1. (4®’)


M+N= x2<sub>-2xy+y</sub>2<sub>+3xy-y</sub>2<sub>+5x</sub>2


= 6x2<sub>+xy</sub>



2. (6®’)
a. M=x3<sub>+1</sub>


b. M=9 =>x=2


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b><i><b>.Đa thức một biến</b></i>


Em h·y viÕt ®a thøc của biến y-đa thức
1biến.


Vậy thế nào là đa thức một biến?
GV. HÃy giải thích tại sao ở đa thức A


1


2 lại đợc gọi là đơn thức của biến y? (
1


2=
1
2 y)


GV gới thiệu kí hiệu đa thức 1biến,
cách kí hiệu A(-1); B(2)


GV cho HS làm ?1 (2HS lên bảng)


HS làm ?2



<b>HĐ2</b><i><b>.Sắp xếp 1đa thức.</b></i>


HS t c sỏch giỏo khoa ri tr li cõu
hi sau.


+ Để sắp xếp các hạng tử của 1đa thức
trớc hết ta phải làm gì?


+ Có mấy cách sắp xếp các hạng tử của
1đa thức?


+HS làm ?3
+HS làm ? 4


?Đa thức Q(x), R(x) cã bËc mÊy. NhËn
xÐt.


HS xác định hệ số a, b, c. trong các đa
thức Q(x); R(x)


<b>H§3</b>. <i><b>HƯ sè</b></i>


GV giíi thiƯu hƯ sè cđa ®a thøc.
P(x) = 6x5<sub>+7x</sub>3<sub>-3x+</sub>1


2


GV Nêu chú ý (SGK/43)



<b>1.Đa thức một biến</b>


Ví dơ. A=7y2<sub>-3y+</sub>1
2


B= 2x5<sub>-3x+7x</sub>3<sub>+4x</sub>5<sub>+</sub>1
2


<i><b>Kh¸i niệm</b></i>. (sgk)
<i><b>Kí hiệu.</b></i>


A(y) = 7y2<sub>-3y+</sub>1
2


B(x)= 2x5<sub>-3x+7x</sub>3<sub>+4x</sub>5<sub>+</sub>1
2


A(-1) là giá trị của ®a thøc A t¹i y= -1
?1 .


A(5)= 7.52<sub>-3.5 +</sub>1


2= 160
1
2


B(x) = 6x5<sub>-3x+7x</sub>3<sub>+</sub>1
2


B(-2) = 6(-2)5<sub>-33(-2)+7(-2)</sub>3<sub>+</sub>1


2


= -2411


2


? 2 A(y) là đa thức bËc 2
B(x) lµ ®a thøc bËc 5


<b>2.S¾p xÕp mét ®a thøc.</b>
?3 B(x) = 1


2-3x+7x
3<sub>+6x</sub>5


B(x) = 6x5<sub>+7x</sub>3<sub>-3x+</sub>1
2
? 4


Q(x) = 4x4<sub>-2x+5x</sub>2<sub>-2x</sub>3<sub>+1-2x</sub>3


= (4x3<sub>-2x</sub>3<sub>-2x</sub>3<sub>)+5x</sub>2<sub>-2x+1</sub>


= 5x2<sub>-2x+1</sub>


R(x) = -x2<sub>+2x</sub>4<sub>+2x-3x</sub>4<sub>-10+x</sub>4


= (2x4<sub>-3x</sub>4<sub>+x</sub>4<sub>)-x</sub>2<sub>+2x-10</sub>


= -x2<sub>+2x-10</sub>



<i><b>NhËn xÐt</b></i>. §a thøc bËc 2 cđa biÕn x cã d¹ng
a.x2<sub>+bx+c (a</sub><sub></sub><sub>0)</sub>


<b>3.HƯ sè.</b>


P(x) =6x5<sub>+7x</sub>3<sub>-3x+</sub>1
2


6 lµ hƯ sè cđa l thõa bËc 5.
(bËc cao nhÊt)


7 lµ hƯ sè cđa l thõa bËc 3.
-3 lµ hƯ sè cđa l thõa bËc 1.


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

(hƯ sè tù do)
<i><b>*Chó ý(</b></i>SGK-43)


<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>


Bµi tËp 39(43-SGK)


a. P(x) =2+5x2<sub>-3x</sub>3<sub>+4x</sub>2<sub>-2x-x</sub>3<sub>+6x</sub>5


= 6x5<sub>+(-3x</sub>3<sub>-x</sub>3<sub>)+(5x</sub>2<sub>+4x</sub>2<sub>)- 2x+2</sub>


= 6x5<sub>-4x</sub>3<sub>+9x</sub>2<sub>-2x+2</sub>



b. HÖ sè cđa l thõa bËc 5 lµ 6
HƯ sè cđa l thõa bËc 3 lµ -4
HƯ sè cđa l thõa bËc 2 lµ 9
HƯ sè cđa l thõa bËc 1lµ -2
HƯ sè cđa 0 l thõa bËc lµ 2
HƯ sè tù do lµ 2.


c. P(x) cã 5 bËc.


HƯ sè cao nhÊt cđa P(x) lµ 6.


<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ</b>


- Häc bµi


- Bµi tËp 40, 41, 42(43-SGK)
34- 37(14-SBT)


Ngày dạy:


<b> Tiết 61. </b>

<b>cộng và trừ đa thức một biến</b>



<b>I.Mục tiêu bài học </b>


- HS biết cộng, trừ đa thức 1 biến theo 2 cách.
+ Cộng, trừ ®a thøc theo hµng ngang.


+ Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc.


- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đơn thức đồng dạng, bỏ ngoặc, thu gọn đa thc, sp xp


cỏc hng t ca a thc.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:-Bài soạn, sgk.


2.HS :- Học bài, bài tập về nhà, bảng nhóm.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp. </b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ. </b>


Cho 2 đa thức.


P(x) = 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1</sub>


Q(x) = -x4<sub>+x</sub>3<sub>+5x+2</sub>


HS1. TÝnh P(x) + Q(x)
HS2. TÝnh P(x) - Q(x)


<b>3.Day häc bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Cộng 2 đa thức một biến.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

Đây là một cách để cộng 2 a thc 1


bin.


GV ngoài cách làm trên ta có thĨ céng
2 ®a thøc theo cét däc.


( Chú ý 2 đa thức đã đợc thu gọn, sắp
xếp, các n thc ng dng cựng 1
ct)


<b>HĐ2</b>.<i><b>Trừ 2 đa thức 1 biến</b></i>.


GV giới thiệu cách trình bày khác của
cách 2.


GV cho HS làm ?1 sgk.
GV:2 HS lên bảng.


Q(x) = -x4<sub>+x</sub>3<sub>+5x+2</sub>
<b>Cách 1</b>. P(x)+Q(x)


= 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1 -x</sub>4<sub>+x</sub>3<sub>+5x+2</sub>


= 2x5<sub>(5x</sub>4<sub>-x</sub>4<sub>)+(-1+2)+(-x+5x)+(-1+2)</sub>


= 2x5<sub>+4x</sub>4<sub>+x</sub>2<sub>+4x+1</sub>
<b>C¸ch 2</b>.


P(x) = 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1</sub>


Q(x) = -x4<sub>+x</sub>3 <sub>+5x+2</sub>



P(x)+Q(x) =2x5<sub>+5x</sub>4 <sub>+x</sub>2 <sub>4x+1</sub>




<b>2.Trừ 2 đa thức 1 biến.</b>
<b>Cách 1.</b>


P(x) Q(x)


= 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1- (-x</sub>4<sub>+x</sub>3<sub>+5x+2)</sub>


= 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1+x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>-5x-2</sub>


= 2x5<sub>+6x</sub>4<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-6x-3.</sub>
<b>C¸ch 2</b>.


P(x) = 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1</sub>


-Q(x) = -x4<sub>+x</sub>3<sub> +5x+2</sub>


P(x)-Q(x) =2x5<sub>+6x</sub>4<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-6x-3</sub>


P(x) = 2x5<sub>+5x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-x-1</sub>


- Q(x) = x4<sub>-x</sub>3 <sub>-5x-2</sub>


P(x)-Q(x) = 2x5<sub>+6x</sub>4<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-6x-3</sub>


?1 M(x) = x4<sub>+5x</sub>3<sub>-x</sub>2<sub>+x-0,5</sub>



N(x) = 4x4 <sub>-5x</sub>2<sub>-x-2,5</sub>


M(x)+N(x) = 4x4<sub>+5x</sub>3<sub>-6x</sub>2<sub>-3</sub>




M(x) = x4<sub>+5x</sub>3<sub>-x</sub>2<sub>+x-0,5</sub>


N(x) = 4x4 <sub>-5x</sub>2 <sub>-x-2,5</sub>


M-N = = -2x4<sub>+5x</sub>3<sub>+4x</sub>2<sub>+2x+2</sub>


<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>


GV cho HS hạot động nhóm làm bài tập 44(45-sgk)
Nhóm 1+2 Tính P(x) + Q(x)


Nhãm 3+4 TÝnh P(x) - Q(x)
P(x) = -5x3<sub>-</sub>1


3+8x


4<sub>+x</sub>2<sub> ; Q(x) = x</sub>2<sub>-5x</sub>3<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>4<sub>-</sub>2
3


P(x) =8x4<sub>-5x</sub>3<sub>+x</sub>2 <sub>-</sub>1
3


Q(x) =x4<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>+5x+</sub>2


3


P(x)+Q(x) = 9x4<sub>-7x</sub>3<sub>+2x</sub>2 <sub>-1</sub>




P(x) =8x4<sub>-5x</sub>3<sub>+x</sub>2


- Q(x) =-x4<sub>-2x</sub>3<sub>-x</sub>2<sub>+5x+</sub>2
3


P(x)+Q(x) = 7x4<sub>-3x</sub>3 <sub>+5x+</sub>1
3
<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ</b>.<b> </b>


- Học bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

Ngày dạy:


<b> TiÕt 62. </b>

<b>luyện tập</b>



I.


<b> Mục tiêu bài học </b>


- HS đợc củng cố kiến thức về đa thức 1 bin, cng, tr, a thc1 bin.


- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng, giảm của biến và tính tổng và hiệu
các đa thức.



- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:-Bài soạn, sgk.


2.HS:+ễn qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc cộng, trừ các đơn thc ng dng.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


<b>HS1</b>. Chữa bài tập 45(sgk)
a. P(x) = x4<sub>-3x</sub>2<sub>+</sub>1


2-x ; P(x)+Q(x) = x


5<sub>-2x</sub>2<sub>+1</sub>


=> Q(x) = x5<sub>-2x</sub>2<sub>+1-P(x)</sub>


= x5<sub>-2x</sub>2<sub>+1-( x</sub>4<sub>-3x</sub>2<sub>+</sub>1
2-x)


= x5<sub>-2x</sub>2<sub>+1- x</sub>4<sub>+3x</sub>2<sub>-</sub>1
2+x



= x5<sub>- x</sub>4<sub>+x</sub>2<sub>+x+</sub>1
2


b. P(x)-R(x) = x3<sub> => R(x) = P(x)-x</sub>3


R(x) = x4<sub>-3x</sub>2<sub>+</sub>1
2-x-x


3<sub>= x</sub>4<sub>-x</sub>3<sub>-3x</sub>2<sub>-x+</sub>1
2
<b>HS2.</b> Chữa bài tập 48(46-sgk)


(2x3<sub>-2x+1)-(3x</sub>2<sub>+4x-1) = 2x</sub>3<sub>-3x</sub>2<sub>-6x+2</sub>
<b>3.Dạy học bài míi.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung kiến thức c bn</b>


Bài 50(46-sgk)


- 2HS lên bảng thu gọn 2đa thức M, N.
- 1HS tínhM+N?


- 1HS tínhM-N?


Bài tập 51.


GV yêu cầu HS sắp xếp mỗi hạng tử của
đa thức theo bảng luỹ thừa tăng của biến?
Tính P(x)+ Q(x) và P(x)-Q(x) theo cách 2.



Tính giá trị của đa thức P(x) tại x=-1;
x=0; x=4.


<b>Bµi 50</b>(46-sgk)


N= 15y3<sub>+5y</sub>2<sub>-y</sub>5<sub>-5y</sub>2<sub>-4y</sub>3<sub>-2y</sub>


M= y2<sub>+y</sub>3<sub>-3y+1-y</sub>2<sub>+y</sub>5<sub>-y</sub>3<sub>+7y</sub>3


a. N = -y5<sub>+(15y</sub>3<sub>-4y</sub>3<sub>)+(5y</sub>2<sub>-5y</sub>2<sub>)-2y</sub>


= -y5<sub>+11y</sub>3<sub>-2y</sub>


M = (y5<sub>+7y</sub>5<sub>)+(y</sub>3<sub>-y</sub>3<sub>)+(y</sub>2<sub>-y</sub>2<sub>)-3y+1</sub>


= 8y5<sub>-3y+1</sub>


N= -y5<sub>+11y</sub>3<sub>-2y</sub>


M= 8y5<sub>-3y+1</sub>


M+N= 7y5<sub>+11y</sub>3<sub>-5y+1</sub>


M-N = 9y5<sub>-11y</sub>3<sub>-y+1</sub>
<b>Bµi 51.</b>


P(x)= 3x2<sub>-5+x</sub>4<sub>-3x</sub>3<sub>-x</sub>6<sub>-2x</sub>2<sub>-x</sub>3


Q(x)= x3<sub>+2x</sub>5<sub>-x</sub>4<sub>+x</sub>2<sub>-2x</sub>3<sub>+x-1.</sub>



P(x)= -5 +x2 <sub>-4x</sub>3<sub>+x</sub>4<sub>-x</sub>6


Q(x)= -1+x +x2 <sub>-x</sub>3 <sub>-x</sub>4<sub>+2x</sub>6


P(x)+Q(x)= -6+x+2x2<sub>-5x</sub>3<sub>+2x</sub>5<sub>-x</sub>6


P(x)-Q(x)= -4 -x-3x3<sub>+2x</sub>4<sub>-2x</sub>4<sub>-2x</sub>5<sub>-x</sub>6
<b>Bµi 52</b>(46-sgk)


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

HS h.động nhóm làm b.tập 53(46-sgk)
N1,2: Tính P(x)-Q(x)


N3,4: TÝnh Q(x)-P(x)


GV treo b¶ng nhãm nhËn xÐt, có nhận xét
gì về hệ số của 2đathức P(x)-Q(x) và
Q(x)-P(x)?


P(-1) = (-1)2<sub>-2(-1)-8 =-5</sub>


P(0) = (0)2<sub>-2(0)-8 =-8</sub>


P(4) = (4)2<sub>-2(4)-8 = 16-8-8=0</sub>
<b>Bµi 53</b>(46-sgk)


P(x)= x5<sub>-2x</sub>4 <sub>+x</sub>2 <sub>-x+1</sub>


Q(x)=-3x5<sub>+x</sub>4 <sub>3x</sub>3 <sub>-2x+6</sub>


P(x)+Q(x)=-2x5<sub>-x</sub>4<sub>+3x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-3x+7</sub>



P(x)-Q(x)= 4x5<sub>-3x</sub>4<sub>-3x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>+x-5</sub>


Q(x)= 3x5<sub>- x</sub>4 <sub>3x</sub>3 <sub>+2x-6</sub>


- P(x)= x5<sub>-2x</sub>4 <sub>+x</sub>2<sub>-x+1</sub>


Q(x)-P(x) = -4x5<sub>+3x</sub>4<sub>+3x</sub>3<sub>-x</sub>2<sub>-x +5</sub>
<b>Bµi 42</b>(15-sbt)


f(x) = x5<sub>-4x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-2x+1</sub>


g(x) = x5<sub>-2x</sub>3<sub>+x</sub>2<sub>-5x+3</sub>


-h(x) = -x4<sub>+3x</sub>2<sub>-2x+5</sub>


f(x)+g(x)-h(x)


= 2x5<sub>-3x</sub>4<sub>-4x</sub>3<sub>+5x</sub>2<sub>-9x+9.</sub>
<b>4.Củng cố-Luyện tập.</b>


(nhắc lại cách làm bài tập)


<b>5.H íng dÉn HS vỊ nhµ.</b>


- Häc bµi.


- Bµi tËp vỊ nhà. 39, 40, 41(15-sbt).


Ngày dạy:



<b> TiÕt 63. nghiÖm của đa thức một biến</b> <b>(T1)</b>
<b>I.Mục tiêu bài học </b>


- HS hiểu đợc khái niệm nghiệm của đa thức.


- HS biết cách kiểm tra xem số a có phải là n0 của đa thức hay không?


- HS biết 1đa thức( ®a thøc 0) cã thĨ kh«ng cã nghiƯm, cã1, 2 nghiệm, số nghiệm
của 1đa thức không vợt quá bậc của nó.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV. Bài soạn, sgk, sbt.


2.HS. Ôn tập qui tắc chuyển vế.


<b>III. Tiến trình dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bµi cị.</b>


?TÝnh f(x) – g(x) .biÕt.
f(x) =x7<sub>-3x</sub>2<sub>-x</sub>5<sub>+x</sub>4<sub>-x</sub>2<sub>+2x-7</sub>


g(x) = x- 2x2<sub>+x</sub>4<sub>-x</sub>5<sub>-2x</sub>7<sub>-4x</sub>2<sub>-1</sub>


h(x) = f(x)-g(x) = 3x7<sub>+2x</sub>2<sub>+x-6</sub>



GV. Yêu cầu học sinh tìm h(1)
H(1) = 317<sub>+21</sub>2<sub>+1-6 = 0</sub>


GV. 1gọi là n0 của đa thức h(x)


<b>3.D</b>


<b> ạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1.</b><i><b>Nghiệm của đa thức một biến</b></i>.


GV giới thiệu cách tính nhiệt độ của
1số nớc. Anh, Mỹ và 1số nớc khác.
GV cho học sinh làm 1số bài toán đổi
từ độ F sang C.


<b>1.Nghiệm của đa thức một biến.</b>


<i><b>*Bài toán.</b></i>
C= 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

Trong công thức trên ta thay F=x ta cã.


5


9(x-32)=
5
9



x-160
9


xÐt P(x)= 5


9
x-160


9


P(x)=0 khi nµo?


GV g.thiƯu x=32 lµ n0 của đ.thức P(x).


Vậy khi nào số a là n0 của đa thức P(x)
<b>HĐ2:</b><i><b>Ví dụ</b></i>


GV nêu ví dụ.


Cho đa thức P(x)= 2x+1
x= -1


2 có phải là n0 của đa thức P(x)


không?


?Muốn xem 1số có phải là n0 của 1đa


thức không , ta làm nh thế nào?


?Tìm n0 của đa thức.


Q(x) =x2<sub>-1</sub>


G(x) =x2<sub>+1</sub>


GV cho học sinh làm ?1 sgk.
1HS lên bảng.


GV yêu cầu HS làm ? 2


GV. Làm thế nào để biết trong các số
ó cho s no l n0 ca a thc.


Ngoài cách này ra còn cách nào làm
khác không? (cho P(x)=0 rồi tìm x)


Ngoài 2n0 này ra Q(x) còn n0 nào khác


không? vì sao?


5


9(F-32)=0 => F-32=0 =>F=32.


Vy nc úng bng 320<sub>F</sub>


<i><b>*Xét đa thức</b></i>
P(x) =5



9
x-160


9


P(x)=0khix=32=>x=32 là n0 của đ.thức P(x)


<i><b>*Khái niệm.</b></i>(SGK-47)


<b>2.Ví dụ.</b>


a. P(x) =2x+1
x= -1


2 là n0 của đa thức v×.


P(x) =-1


2
=2(-1


2)+1=0


b. Q(x) = x2<sub>-1</sub>


x2<sub>-1= 0 => x</sub>2<sub>=1=> x =</sub><sub></sub><sub>1</sub>


VËy x=-1 và x=-1 là n0 của đa thức Q(x)


c. G(x) =x2<sub>+1</sub>



x2<sub>+1 >0 </sub><sub></sub><i><sub>x</sub></i><sub>.</sub>


=> đa thức Q(x) không có n0


<i><b>*Chú ý</b></i> (sgk/47)


?1 x=-2; x=0;x=2 có phải là n0 của đa thức.


A(x) = x3<sub>-4x không?</sub>


A(-2) = (-2)3<sub>- 4(-2) =-8+8=0</sub>


=> x=-2 là n0 cđa ®a thøc A(x)


A(0) = 03<sub>-4.0 =0</sub>


=> x= 0 là n0 của đa thức A(x)
? 2


a. P(x) = 2x+1


2


P(x) = 0 =>2x+1


2 =0


=>2x = -1



2 =>
x=-1
4


KÕt luËn. x= -1


4 lµ n0 cđa P(x)


b. Q(x) =x2<sub>-2x-3</sub>


Q(3) = 0
Q(1) =-4
Q(-1) = 0


=> x=3; x=-1 lµ n0 cđa Q(x)
<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>


-GV nhắc lại các kiến thức liên quan trong bài.


<b>5.H ớng dẫn HS về nhà.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

Ngày dạy:


<b> TiÕt 64. nghiƯm cđa ®a thức một biến(t2)</b>
<b>I.Mục tiêu bài học </b>


- HS hiu c khái niệm nghiệm của đa thức.


- HS biÕt c¸ch kiĨm tra xem số a có phải là n0 của đa thức hay không?



- HS biết 1đa thức( đa thức 0) cã thĨ kh«ng cã nghiƯm, cã1, 2 nghiƯm, sè nghiƯm
của 1đa thức không vợt quá bậc của nó.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV. Bài soạn, sgk, sbt.


2.HS. Ôn tập qui tắc chuyển vế.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b>


?Thế nào là nghiệm của đa thức.
?Chữa bµi tËp 54.


a. P(x) = 5x+1


2


P( 1


10) =5
1
10+


1



2=1 =>
1


10 không là n0 của P(x)


b. Q(x) = x2<sub>-4x+3</sub>


Q(1) = 12<sub>-4.1+3 =1-4+3</sub>


Q(3) = 32<sub>-4.3+3 = 9-12+3</sub>


=> x=1; x= 3 là n0 của Q(x)
<b>3.Dạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>.<i><b>Chữa bài tập.</b></i>


Muèn tìm n0 của 1đa thức ta làm nh thế


nào?


Tại sao ®a thøc Q(y) kh«ng cã nghiƯm.


HS đọc bài tập 56.


GV. Ai trả lời đúng? Vì sao? Lấy ví dụ
minh ho.


<b>HĐ2</b>. <i><b>Làm bài tập</b></i>.



GV hớng dẫn HS làm bài46(16-sbt).


Tơng tự HS lµm bµi tËp 47.


<b>Bµi55</b>(48-sgk)
a. P(y) = 3y+6


P(y) = 0 => 3y+6=0 => 3y=-6 ; y=-2
=> y=-2 lµ n0 cđa P(y).


b. Q(y) = y4<sub>+2</sub>


y4 <sub></sub><sub>0 víi mäi y.</sub>


 y4<sub>+2</sub><sub></sub><sub>2 víi mäi y => Q(y) </sub>


khômg có nghiệm.


<b>Bài56.(SGK-48)</b>


Bn sn núi ỳng.


Ví dụ. P(x) = x-1 => cã n0 lµ 1


P(y) = 2y-2 => cã n0 lµ 1


P(x) = x2<sub>(x -1) => có n</sub>
0 là 1
<b>Bài 46</b>(16-sbt)



Đa thức a.x2<sub>+bx+c</sub>


Tại x=1 thì a.x2<sub>+bx+c</sub>


= a.12<sub>+b.1+c</sub>


= a+b+c


V× a+b+c =0 => x=1 là n0 của đa thức


a.x2<sub>+bx+c</sub>


<b>Bài 47</b>: (SGK-16)
Đa thức a.x2<sub>+bx+c</sub>


Tại x =-1 thì a.x2<sub>+bx+c</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

Vn dụng kết quả bài tập 46, 47 để tìm
1n0 của bài tập 48.


GV híng dÉn HS lµm bµi tËp 49.


GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 44.


= a-b+c


Vì . a-b+c =0 => x=-1 là n0 của ®a thøc


a.x2<sub>+bx+c</sub>


<b>Bµi 48.</b>


a. f(x) = x2<sub>-5x+4</sub>


a = 1
b = -5
c = 4


V× a+b+c = 1-5+4 =0
=> f(x) cã n0 lµ x =1


b. f(x) = 2x2<sub>+3x+1</sub>


a =2
b =3
c =1


V× a-b+c = 2-3+1 =0
f(x) cã 1nghiƯm lµ x =1.


<b>Bµi tËp 49</b>.


Chøng tá r»ng f(x) = x2<sub>+2x+2 kh«ng cã </sub>


nghiƯm.


x2<sub>+2x+2 = x</sub>2<sub>+x+x+2</sub>


= x(x+1)+(x+1)+1
= (x+1).(x+1)+1


= (x+1)2<sub> +1</sub>


(x+1)2<sub></sub><sub>0 víi mäi x</sub>


(x+1)2<sub> +1</sub><sub></sub><sub>1 víi mäi x</sub>


=> f(x) = x2<sub>+2x+2 không có nghiệm.</sub>
<b>Bài tập 44.</b>


a.2x+10=0
2x =-10
x =-5


=> x=-5 là n0 của đa thức 2x+10


b.3x- 1


2 =0


=>3x =1


2


x = 1


2:3=
1


6 => x=
1



6 lµ n0 cđa ®a thøc


3x- 1


2


c.x2 <sub>–x =0</sub>


x(x-1) =0


=> x=0 => x=0
x=-1=0 x=1
§a thøc x2 <sub>–x . có 2n</sub>


0 x=0; x=1.
<b>4.Củng cố bài .</b>


Sau mỗi bài tập


<b>5.HDVN.</b>


- Làm câu hỏi ôn tập 1-4.
- Bài tập 57-60(49-sgk)


Ngày dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

<b>I.Mục tiêu bài học .</b>


- ễn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ


các đơn thức đồng dạng. Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức.


- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp
xếp các hạng tử của đa thức., xá định n0 của đa thức.


- Gi¸o dơc tÝnh cÈn thËn, chÝnh xác.


<b>II.Chuẩn bị.</b>


<b>1.GV:</b>-Bài soạn, SGK, SGV.


<b>2.HS:</b>- Làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức líp</b>.<b> </b> 7A:


7B:


<b>2.KiĨm tra bµi cị.</b>


GV Cho HS trả lời miệng các câu hỏi ôn tập.


<b>3.Dạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b>


Muốn tìm giá trị biểu thức ta làm nh
thế nào?


2HS lên bảng lµm bµi tËp 58.



Muốn tính tích các đơn thức ta làm nh
thế nào?


GV gọi 1HS đứng tại chỗ làm phn a,b.


Bài tập 62.


- Sắp xếp mỗi hạng tử của mỗi đa thức
theo luỹ thừa giảm dần của biến.


- TÝnh P(x)+Q(x)
P(x)-Q(x)


<b>Néi dung kiÕn thức cơ bản</b>
<b>Bài 58</b>(49-SGK)


a.Thay x=1; y=-1; z=-2 vào biểu thức
ta cã.


2.1(-1)<sub></sub>5.1 ( 1) 3.1 ( 2)2     <sub></sub>


= -2(-5+3+2)=0


b.Thay x=1; y=-1; z=-2 vµo biĨu thøc
ta cã.


xy2<sub>+y</sub>2<sub>z</sub>3<sub>+z</sub>3<sub>x</sub>4<sub>= 1(-1)</sub>2<sub>+(-1)</sub>2<sub>(-2)</sub>3<sub>+</sub>


(-2)3<sub>.1</sub>4<sub>= 1-8-8=-15</sub>


<b>Bµi tËp59</b>(49-SGK)
.


5x2 <sub>yz</sub> <sub>25y</sub>2<sub>x</sub>3<sub>z</sub>2


15x3<sub>y</sub>2<sub>z</sub> <sub>75x</sub>4<sub>y</sub>3<sub>z</sub>2


25x4<sub>yz</sub> <sub>125x</sub>5<sub>y</sub>2<sub>z</sub>2


-x2<sub>yz</sub> <sub>-5x</sub>3<sub>y</sub>2<sub>z</sub>2


-1


2xy


3<sub>z</sub> <sub>-</sub>5


2x
2<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2
<b>Bµi 61</b>(50-SGK).


a. 1


4xy


3<sub>(-2x</sub>2<sub>yz</sub>2<sub>)= -</sub>1
2x


3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2<sub> đơn tức có </sub>



9 bËc, hƯ sè -1


2


T¹i x=-1; y=2; z=1


2 ta
cã.-1
2x


3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2<sub>=2.</sub>


b. (-2x2<sub>yz)(-3xy</sub>3<sub>z)= 6x</sub>3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2<sub> đơn thức </sub>


cã bËc 9, hƯ sè 6.
T¹i x=-1; y=2; z=1


2 ta cã.6x


3<sub>y</sub>4<sub>z</sub>2<sub>=24.</sub>
<b>Bµi 62.</b>


a. Q(x) =-x5<sub>+5x</sub>4<sub>-2x</sub>3<sub>+4x</sub>2<sub>-</sub>1
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

- Khi nào x=a đợc gọi là n0 của đa thức


P(x)


T¹i sao x=0 là n0 của P(x) nhng không



là n0 của Q(x)?


Chứng tỏ rằng đa thức M không có n0?


Muốn tìm xem số nào là n0 của đa thức


ta làm nh thế nµo?


b. P(x)= x5<sub>+7x</sub>4<sub>-9x</sub>3<sub>+2x</sub>2<sub>-</sub>1
4.x


Q(x) =-x5<sub>+5x</sub>4<sub>-2x</sub>3<sub>+4x</sub>2 <sub>-</sub>1
4


P(x)+Q(x)=12x4<sub>-11x</sub>3<sub>+2x</sub>2<sub>-</sub>1
4


.x-1
4


P(x)-Q(x)=2 x5<sub>+2x</sub>4<sub>-7x</sub>3<sub>+6x</sub>2<sub>-</sub>1
4.x+


1
4


c. P(0) =0
Q(0) =-1



4 0 => x=0 là n0 của P(x)


nh-ng khônh-ng lµ n0 cđa Q(x).
<b>Bµi tËp 63</b>(50-SGK)
M= x4<sub>+2x</sub>2<sub>+1</sub>


Ta cã. x4<sub></sub><sub>0 </sub>


x


2x2<sub></sub><sub>0 </sub><sub></sub><sub>x</sub>


=> M= x4<sub>+2x</sub>2<sub>+1</sub><sub></sub><sub>1</sub>


x.


Vậy đa thức M không có n0
<b>Bài tập 65</b>(51-SGK)


a. A(x)= 2x-6
C¸ch 1.


2x-6=0 => 2x= 6 => x=3
A(-3) =2(-3)-6 =-12
A(0) =2(0)-6 =-6
A(3) =2(3)-6 =0
=> 3 lµ n0 cđa 2x-6.


b. B(x) =3x+1



2


B(x)=0 => 3x+1


2=0 = 3x
=-1
2


=> x=-1


6.


c. M(x) = x2<sub>-3x+2</sub>


= x2<sub>-x-2x+2</sub>


=x(x-1)-2(x-1)
= (x-1)(x-2)=0


=> x-1=0 => x=1
x-2=0 x=2


<b>4.Cñng cè bài .</b>


Củng cố từng phần sau mỗi BT


<b>5.H ớng dẫn HS về nhà.</b>


- Làm những bài tập còn lại.
- Bài tập ôn tập (SBT).



</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

<b> TiÕt 66. </b>

<b>ôn tập cuối năm(t1)</b>



<b>I. Mục tiêu bài học </b>


- Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số, đồ
thị.


- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập v th
hm s y= a.x(a0)


<b>II.Chuẩn bị.</b>


1.GV:-Soạn bài, SGK, SGV.
2.HS:-Ôn tập, làm bài tập về nhà.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ.</b> (trong quá trình ôn)


<b>3.Dạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Ôn tập về số hu t, s thc.</b></i>


GV cho học sinh ghi và trả lời các câu
hỏi sau.



1.Thế nào là số hữu tỉ, cho vÝ dô?


-Khi viết dới dạng số thập phân, số hữu
tỉ đợc biểu diễn nh thế nào? cho ví dụ?
-Thế nào là số vơ tỉ? Cho ví dụ?


-Sè thùc lµ gì?


-Nêu mối quan hệ giữa Q, I, R.


2.Giỏ r tuyt đối của 1 số hữu tỉ đợc
xác định nh th no?


3.tỉ lệ thức là gì? phát biểu tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức.


-Viết công thức thể hiện tÝnh chÊt cña
d·y tØ sè b»ng nhau.


4.khi nào đại lợng y tỉ lệ thuận với đại
lợng x? Cho ví dụ?


- khi nào đại lợng y tỉ lệ nghịch vi i
lng x? Cho vớ d?


Đồ thị hàm số y= a.x có dạng nh thế
nào?


Bài tập 2(89-SGK)



Với giá trị nào của x thì ta có.
a. |x| +x =0


b. x+ |x| = 2x
GV bỉ xung c©u c.
c. 2+|3x-1| =5.


-GV nêu thứ tự thực hiện các phép tính
-Nhắc lại cách đổi số thập phân ra phân
số


-2HS lµm bµi tËp 1, b, d.


<b>I.Lý thuyÕt </b>


<b>1.Sè h÷u tØ, sè thùc.</b>


<b>2.Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ.</b>


<b>3.TØ lÖ thøc, tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng </b>
<b>nhau.</b>


<b>4.Đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị </b>
<b>hàm số y = a.x(a</b><b>0)</b>


<b>II.Bµi tËp.</b>


<b>Bµi tËp 2</b>(98-SGK)



a. |x| +x = 0 => |x| = -x => x0


b. |x| +x =2x


|x| = 2x –x = x => x 0


c. |3x-1| +2 = 5
|3x-1| =5-2 =3


=> 3x-1 =3 => x =4


3


3x-1 =-3 x =-2


3
<b>Bµi1</b>.(88-SGK)


Thùc hiƯn phÐp tÝnh.
b. 5


18- 1,456:
7


25+4,5.
4
5


= 5



18- 1,456:
7
25+


9
2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

-GV gỵi ý. Dïng tÝnh chÊt d·y tØ số
bằng nhau và phép hoán vị trong tỉ lệ
thøc.


-HS đọc đề bài.


-GV. Nếu gọi số ‘. 3 đơn vị đợc chia là
a, b, c. theo đề bài ta có điều gì?


-GV đồ thị hàm số y =a.x đi qua điểm
(-2, -3) là nh thế nào?


\


-Muốn xác định xem 1 điểm thuộc hay
không thuộc đồ thị hàm số ta làm nh
thế nào?


5
18-


26 18 5 8 119



5 5 18 5 90




     129


30


d. (-5)12 : ( 1 1: ( 2)
4 2


 


  


 


  +1


1
3


= -60: (-1 ( 1)
4  4 +1


1
3


= -60: (-1) 11
2  3



= 120+1


3 =121
1
3.
<b>Bµi3</b>(89-SGK)


<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i> =>


<i>a</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>d</i> =


<i>a c</i> <i>a c</i>
<i>b d</i> <i>b d</i>


 




 


=> <i>a c</i> <i>b d</i>


<i>a c</i> <i>b d</i>


 




 


<b>Bµi 4</b>(89- SGK)


- Gọi số;;; 3 đơn vị đợc chia là a, b, c. triệu
đồng.


Ta cã.


2 5 7


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


 


a+b+c = 560


2 5 7


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  = 560


2 5 7 14
<i>a b c</i> 




  =40



=> a = 2.40 = 80
b = 5.40 = 200
a = 7.40 = 280


<b>Bài 6(89)</b>


Đồ thị hàm số y = a.x đi qua M(-2; -3)
=> x = -2 th× y =-3


-3= a(-2) => a = 2 2


3 3






<b>Bµi 5(89-SGK)</b>


Hµm sè y = -2x +1


3


* A(0; 1


3)


* y(0) = -2.0+1


3 => A đồ thị hàm số



* B(1


2; -2)


y(1


2) = -2.
1
2+


1
3 =-1+


1
3 =


2
23



-2


=> B  đồ thị hàm số.
*C.(1


6;0)


y= -2. 1



6+
1
3
=-1
3+
1


3=0 => C đồ thị hàm


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>


- GV Nêu chú ý khi giảng từng loại bài tập.


<b>5.H ớng dẫn HS về nhà.</b>


-Học bài.


-Ôn tập C2, C3.


-Bài tập 7-13(98, 90, 91-SGK)
4, 6, 7.(63-SBT)


Ngày dạy:


<b> Tiết 67. </b>

<b>«n tËp cuèi năm (t2)</b>



<b>I.Mục tiêu bài học .</b>


- ễntp v h thng hoá các kiến thức cơ bản về chơng thống kê và biểu thức đại số.
- Rèn kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê nh dấu hiệu, tần số, số


trung bình cộng và cách xác định chúng.


- Cung cấp các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa
thức, rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân đơn thức, cộng trừ đa thức, tìm n0 của đa thức 1


biÕn.


- Gi¸o dơc tính cẩn thận, chính xác.


<b>II.Chuẩn bị:</b>


1.GV:Bài soạn, SGK, SGV.


2.HS:Làm bài tập về nhà, thớc thẳng, com pa.


<b>III.Tiến trình tổ chức dạy học.</b>
<b>1.Tổ chức lớp.</b> 7A:


7B:


<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>. (trong quá trình ôn)


<b>3.Dạy học bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Nội dung kiến thức cơ bản</b>
<b>HĐ1</b>. <i><b>Ôn tập về thống kê.</b></i>


Để tiến điều tra một vấn đề nào đó em
cần làm gì và trình bày kết quả thu đợc
nh th no?



HS Làm bài tập 7(89-SGK)


-Dấu hiệu là gì? lập bảng tần số?
-Tìm mốt của dấu hiệu?


-Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?


c. Mốt của dấu hiệu là g×?


-Sè trung b×nh céng cđa dÊu hiƯu cã ý
nghÜa g×?


-Khi nào khơmg lấy số trung bình cộng
làm đại diện cho dấu hiệu.


<b>Bµi tËp 7(89)</b>


a. Tỉ lệ trẻ em từ 6-10 tuổi của vùng
Tây nguyên đi học tiểu học là 92,9%.
Vùng đồng bằng sông Cửu long là
87,8%.


b. Vùng có trẻ em đi học tiểu học cao
nhất là đồng bằng Sông hồng 98,76%.
Thấp nhất là đồng bằng sông Cu long.


<b>Bài 8(90-SGK)</b>


a. Dấu hiệu là gì. Sản lợng của từng


thửa ruộng(Tấn/ ha)


b. Lập bảng tần số.
Sản


l-ợng Tần sè C¸c tÝch
31


34
35
36
38
40
42
44


10
20
30
15
10
10
5
20


310
680
1050
540
380


400
210
880


4450
120


<i>X</i>  =37


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b>HĐ2</b>. <i><b>Ơn tập về bài tập đại số.</b></i>
GV đa ra các bài tập sau. 2xy2<sub>; </sub>


3x2<sub>+x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>; -5y; -</sub>1
2xy


2<sub>; -2; 0; x; 4x</sub>5<sub></sub>


-3x3<sub>+2; 3xy-2y; -5y; </sub>2 3;
4
<i>y</i> .


Bài tốn nào là đơn thức?


-Tìm những đơn thức đồng dạng.
-Bài tập nào là đa thức mà khơng phải
là đơn tức? Tìm bậc của những đơn?
thc ú?


Bài 2:Cho các đa thức.
A = x2<sub>-2x-y</sub>2<sub>+3y-1.</sub>



B = - 2x2<sub>+3y</sub>2<sub>-5x+y+3</sub>


a. Tính A+B


Với x=2; y=-1. Tính giá trị A+B
b. Tính A-B


Tính giá trị A-B tại x =-2; y=1.


<b>Bài 1:</b>


a. Bài toán là đơn thức?
2xy2<sub>; -</sub>1


2x


2<sub>y; -2; 0; x; 3xy</sub>


-Những đơn thức đồng dạng.
* 2xy2<sub>; -</sub>1


2 x


2<sub>y; 3xy.2y</sub>


* -2 vµ 3


4



b.Bài tập là đa thức mà khơng phải là
n thc l.


3x3<sub>+x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>-5y là đa thức bậc 4.</sub>


4x5<sub>-3x</sub>3<sub>+2 là đa thøc bËc 5.</sub>
<b>Bµi2</b>.


a. A+B =( x2<sub>-2x-y</sub>2<sub>+3y-1)+( - 2x</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub></sub>


-5x+y+3)


= x2<sub>-2x-y</sub>2<sub>+3y-1 - 2x</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub>-5x+y+3</sub>


= -x2<sub>+7x+2y</sub>2<sub>+4y+2.</sub>


T¹i x=-2, y=-1 ta cã.


A+B =(-2)2<sub>+7(-2)+2(-1)</sub>2<sub>+4(-1)+2 =-18</sub>


b. A-B =( x2<sub>-2x-y</sub>2<sub>+3y-1)-( - 2x</sub>2<sub>+3y</sub>2<sub></sub>


-5x+y+3)


=3x2<sub>+3x-4y</sub>2<sub>+2y-4</sub>


T¹i x =-2; y=1 ta cã.


A-B =3(-2)2<sub>+3(-2)-4.1</sub>2<sub>+2.1- 4 =0</sub>
<b>4.Cđng cè-Lun tËp.</b>



ThÕ nµo lµ n0 1 đa thức, muốn tìm n0 1 đa thức ta lµm nh thÕ nµo?
<b>5.H íng dÉn vỊ nhµ.</b>


Bµi tËp 11; 12; 13(91-SGK)




</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<b>( Cả đại số và hình học)</b>


Tn: 35


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×