Tải bản đầy đủ (.doc) (146 trang)

Hinh hoc 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (745.93 KB, 146 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tiết 1

Ngày soạn : ………...
Ngày dạy :……….

<b>Hai góc đối đỉnh</b>



<b>A. Mơc tiªu</b>


 HS giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh.


 Nêu đợc tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
 HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.


 Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình .
 Bc u tp suy lun.


<b>B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lớp (1p)</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ</b>
III.Bài giảng


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


Giới thiệu chơng I Hình học 7(4p)
GV nêu nội dung chính của chơng
1.Thế nào là hai góc đối đỉnh (15p)


Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và 2
góc khơng đối đỉnh:


Hãy cho biết quan hệ về đỉnh , về cạnh của


2 góc Ơ1 và ễ2; ca M1 v M2; ca v




<i>B</i>?


Quan sát hình vÏ vµ nhËn xÐt


Ơ1 và Ơ2: đỉnh chung; cạnh là các tia đối
nhau .


M1 và M2: Đỉnh chung, các cạnh không
là 2 tia đối nhau.


 và <i><sub>B</sub></i>: đỉnh khác nhau, cạnh là các tia
x


x’
y’


y


1
2
3


4<sub>O</sub>


M



a


b c


d


1 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Ta nói Ơ1 và Ơ2 là 2 góc đối đỉnh; M1 và
M2; Â và <i><sub>B</sub></i> là các góc khơng đối đỉnh.
Vậy thế nào là 2 góc đối nh?


Định nghĩa (SGK)


Yêu cầu HS làm ?1 trong SGK


Vy 2 đờng thẳng cắt nhau cho ta bao nhiêu
cặp góc đối đỉnh ?


Tại sao các góc M;A,B khơng là 2 góc đối
đỉnh?


Cho góc xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh của nó ?


Trong hình vừa vẽ hãy đọc tên các gặp góc
đối đỉnh?


Vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau? Ghi tên các cặp
góc đối đỉnh tạo thành?



2.Tính chất của 2 góc đối đỉnh(15p)


Quan sát các góc Ơ1,Ơ2,Ơ3,Ơ4: hãy ớc lợng
bằng mắt và so sánh độ lớn của chúng?
Hãy dùng thớc kiểm tra lại ?


Dùa vµo tÝnh chÊt 2 góc kề bù hÃy giải thích
bằng suy luận tại sao ¤1=¤2; ¤3= ¤4?


Ô1+Ô2=?; Ô2 + Ơ3 =?
Từ đó suy ra điều gì ?


Nh vậy bằng suy luận ta chứng tỏ đợc
Ô1=Ô2; Ô3= Ô4?


Hay: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau.


khơng đối nhau.


Nêu định nghĩa nh SGK


Ơ3 và Ơ4 cũng là 2 góc đối đỉnh vì cũng có
đỉnh chung và các cạnh góc này là tia đối
của cạnh góc kia.


Cho ta 2 cặp góc đối đỉnh


Vì chúng khơng thoả mãn cả 2 điều kiện của
định nghĩa.



Lên bảng vẽ hình; cả lớp vẽ vào vở.
- vẽ tia đối của Ox và tia đối ca Oy
- c tờn gúc


vẽ hình và kí hiệu :


Ô1=Ô2; Ô3= Ô4


Dùng thớc kiểm tra và nêu kết quả


¤1+¤2=1800<sub> (1) v× 2 gãc kỊ bï</sub>
¤2 + ¤3 =1800<sub> (2) vì2 góc kề bù</sub>
Từ (1) và (2) suy ra : Ô1=Ô2;
Tơng tự Ô3= Ô4.


Ta cú : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy 2
góc bằng nhau thì có đối đỉnh khơng ?
Làm bài tập 1(tr 82-sgk)


Cha chắc , vì có thể chúng khơng chung
đỉnh hoc cnh khụng i nhau.


Đứng tại chỗ trả lời:
O


x


y


y


x


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Bài 2(sgk) Đứng tại chỗ trả lời:


a) Hai gúc có mỗi cạnh của góc này là
tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc
đối đỉnh.


b) Hai đờng thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặo
góc đối đỉnh.


<b>IV.Cđng cè(8p)</b>


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ(2p)</b>


- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh.
- vẽ góc đối đỉnh của 1 góc cho trớc.


- Lµm bµi tËp 3,4,5(sgk) ; 1,2,3(sbt-73,74).


******************************


Tiết 2

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A.Mục tiêu</b>


HS nm chc đợc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh: hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau.



 HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.
 Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình .
 Bớc đầu tp suy lun.


<b>B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp (1p)</b>


II.Kiểm tra bài cũ , chữa bài tập (9p)
Gọi 3 HS lªn kiĨm tra:


HS1: nêu định nghĩa 2 góc đối đỉnh , vẽ
hình và đặt tên các góc ?


HS2: Nêu tính chất và trình bày suy luận
chứng tỏ iu ú?


HS3: chữa bài tập 5(sgk)


Nhận xét cho điểm


3 HS lên bảng :
HS1:


HS2:


HS3: a) ABC = 560



b)v tia i BC” của BC , tính đợc
ABC’ = 1240<sub>.</sub>


c) vẽ tia đối BA’ của BA và tính đợc
C’BA’ = 560


III.LuyÖn tËp(28p)


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu cách vẽ
hình ?


Dựa vào hình vẽ hóy túm tt bi ?


HÃy tính Ô3 theo Ô1 ?
Tính Ô2 theo Ô1 ?
Tính Ô4 theo Ô2 ?
Bài 7(sgk)


Yêu cầu HS làm bài theo nhóm


Cách vẽ:


- vẽ góc xOy = 470<sub>.</sub>


- Vẽ tia đối của 2 tia Ox và Oy.
- Góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với


xOy và bằng 470<sub>.</sub>


Vẽ hình :


1 HS lên bảng tóm tắt:
Cho xx cắt yy tại O
Ô1= 470


Tìm Ô2, Ô3, Ô4 ?


Gii : ễ1= Ơ3 = 470<sub> (vì 2 góc đối đỉnh )</sub>
Ơ1+ Ơ2= 1800<sub> (vì 2 góc kề bù )</sub>


Suy ra Ơ2 = 1800<sub> – 47</sub>0 <sub>= 133</sub>0
Ơ4 = Ơ2= 1330<sub> (vì 2 gúc i nh)</sub>


Làm việc theo nhóm rồi trình bày kết qu¶ sau
3phót:


Các cặp góc đối đỉnh là :
 


 
 
 
 
 


  


1 4
2 5


3 6


0
' '


yOx' 'Ox
' '


Ox' ' ' 180


<i>O</i> <i>O</i>


<i>O</i> <i>O</i>


<i>O</i> <i>O</i>


<i>xOz</i> <i>x Oz</i>
<i>y</i>
<i>zOy</i> <i>z Oy</i>


<i>x</i> <i>yOy</i> <i>zOz</i>











  


O
x


x’
y


y’
470


O
x’


x
y’


z’
z


y
1


2
3
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B i 8(sgk)


Gọi 2 HS lên vẽ hình :



Nhìn vào hình vẽ , em có nhận xét gì ?
Bài 9(sgk)


Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào ?


Hai gúc vuụng khụng đối đỉnh là 2 góc
vng nào ?


ChØ ra các cặp nh vậy nữa?


Nu 2 ng thng ct nhau tạo thành 1 góc
vng thì các góc cịn lại cũng vng.
Hỹa trình bày suy luận chứng tỏ điều trên ?
B i 10(sgk)


Yêu cầu HS thực hành theo nhóm


2 gúc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh
Nêu cách vẽ (dùng ờke)


Tiếp tục vẽ hình theo đầu bài:


xAy v yAx
xAy v yAx’
x’Ay’ và y’Ax
xAy + yAx’ = 1800
xAy = 900<sub> => yAx’ = 90</sub>0
xAy’ = yAx’ = 900<sub> (đối đỉnh)</sub>
y’Ax’ = yAx = 900<sub> (đối đỉnh)</sub>



Gấp tia màu đỏ trùng tia màu xanh ta có 2
góc đối đỉnh.


<b>IV.cđng cè (5p)</b>


 Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa 2 góc đối đỉnh và tính chất .
 Làm nhanh bài 7 tr74 sbt


Kết quả : a) đúng b) sai
<b>V.Hớng dn v nh (2p)</b>


Làm lại bài 7(sgk) vào vở
Bµi tËp : 4,5,6 (sbt-74)


 đọc trớc bài “Hai đờng thẳng vng góc “” , chuẩn bị êke , giấy.


700


x


x
y


y


x’
y’
z



700 70
0


700


O O


y


A x


x’


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tiết 3

Ngày soạn : ……….
Ngày dạy :………...

<b>Hai ng thng vuụng gúc</b>



<b>A.Mục tiêu</b>


Qua bài này , HS :


Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vng góc nhau.


 Cơng nhận tính chất : có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và vng góc đờng thẳng
a.


 Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng.


 Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vng góc với 1 đờng thẳng cho trớc.
 Biết vẽ đờng trung trực của 1 on thng.



Bớc đầu tập suy luận.
<b>B.Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp (1p)</b>
<b>II.Kim tra bài cũ (5p)</b>
Gọi 1 HS lên bảng trả lời :
+Thế nào là 2 góc đối đỉnh.
+ Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900
III.Bài giảng


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


1.Thế nào là 2 đờng thẳng vng góc (10p)
Cho cả lớp làm ?1


Dïng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các góc
tạo thµnh bëi 2 nÕp gÊp ?


vẽ 2 đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O ,
góc xOy = 900<sub>. Giải thích tại sao các góc </sub>
đều vng ? (dựa vào bài tập 9)


Ta nói 2 đờng thẳng xx’ và yy’ vng góc
nhau. Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vng
góc?


Làm nh hình 3a,3b


Thu đợc hình vẽ :


Nhận xét : các góc đều vng
xOy = 900


y’Ox = 1800<sub> - xOy = 90</sub>0<sub> (2 góc kề bù)</sub>
x’Oy = y’Ox = 900<sub> (đối đỉnh)</sub>


Là 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo thành 1 góc
vng.(hay 4 góc vng).


x x’


y’
y


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>xx</i>'<i>yy</i>'


Nêu cách diễn đạt nh SGK trang 84.
2.Vẽ 2 đờng thẳng vng góc(12p)


Muốn vẽ 2 đờng thẳng vng góc nhau ta
lm th no ?


Ngoài ra còn cách vẽ nào khác ?


Yêu cầu 1HS lên làm ?3, cả lớp làm vào vở.
Yêu cầu HS làm ?4 theo nhóm


Điểm O nằm ở ®©u?



Với mỗi điểm O thì có mấy đờng thẳng đi
qua O và vng góc đờng thẳng a cho trớc ?
Ta thừa nhận tính chất sau :


TÝnh chÊt (sgk)
Bµi tËp :


1. Điền vào chỗ trống :


- Hai ng thng vuụng góc với nhau
là 2 đờng thẳng …


- Cho đờng thẳng a và điểm M , có một
và chỉ một đờng thẳng b đi qua M và


- đờng thẳng xx’ vng góc đờng thẳng
yy’ , kí hiệu là …


2.Câu nào đúng , câu nào sai ?


a- Hai đờng thẳng vng góc thì cắt nhau.
b- Hai đờng thẳng cắt nhau thì vng góc.
3.Đờng trung trực của đoạn thẳng (10p)
V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó; vẽ
đờng thẳng d đi qua I và vng góc AB?
Gọi 2 HS lên vẽ.


Ta nói d là đờng trung trực của đoạn thẳng


AB.


Vậy thế nào là đờng trung trực của on
thng AB?


Định nghĩa (sgk)


Chú ý 2 điều kiện : đi qua trung điểm và
vuông góc.


Ta núi A v B đối xứng nhau qua d nếu d là
trung trực của AB.


Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn thẳng


Lµm nh BT9


'


<i>a</i><i>a</i>


Lµm ?4 theo nhãm


Điểm O có thể nằm trên đờng thẳng a hoặc
nằm ngoài đờng thẳng a.


Quan sát hình 5,6 và vẽ theo


Ch cú duy nht 1 đờng thẳng đi qua O và
vng góc a.



Lµm bài :


1.Điền thêm vào :


- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông
- vuông gãc a


- <i>xx</i>'<i>yy</i>'


2.a.đúng b.Sai(có th gúc khụng vuụng)


2 HS vẽ trên bảng , cả líp vÏ vµo vë:


Là đờng thẳng vng góc với AB tại trung
điểm của nó.


Đọc lại định nghĩa.
Nhắc lại .


a


a’


I


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

ta lµm thÕ nµo ?



Cho CD = 3cm. Hãy vẽ đờng trung trực của
CD?


Ta dung thớc và êke để vẽ.
Vẽ vào vở , 1 HS lên bảng vẽ.


+ vÏ CD = 3cm


+ xác định I trên CD sao cho CI =1,5cm
+Qua I vẽ d vng góc CD.


IV. cñng cè (5p)


Nhắc lại định nghĩa 2 đờng thẳng vng góc,
đờng trung trực của đoạn thẳng?


Câu nào đúng , câu nào sai :2 đờng thẳng
xx’ và yy’ vng góc nhau :


a) 2 đờng thẳng cắt nhau tại O.
b) 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành


1 gãc vu«ng.


c) 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành
4 góc vng.


Mỗi đờng thẳng là phân giác 1 góc bẹt.


2 HS nhắc lại


Cả 4 câu đều đúng


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ (2p)</b>


- Học thuộc lịng định nghĩa và tính chất.


- Luyện vẽ 2 đờng thẳng vng góc và đờng trung trực của đoạn thẳng.
- Làm bài tập 13,14,15,16 (sgk-86,87)


- Bµi 10,11(sbt)


********************************
I


C D


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Tiết 4

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A.Mục tiêu</b>


Gii thớch c thế nào là 2 đờng thẳng vng góc với nhau.


 Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vng góc 1 đờng thẳng cho trớc.
 Biết vẽ ng trung trc ca on thng.


Sử dụng thành thạo thớc , êke.
Bớc đầu tập suy luận.



<b>B.Chuẩn bị</b>


SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n định lớp(1p)</b>


<b>II.Kiểm tra bài cũ (10p) Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:</b>
- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình .


- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB=4cm?
III.Luyện tập (28p)


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


Bµi tËp 15(sgk)


B i 17(sgk)


Yêu cầu 3 HS lên bảng kiểm tra, cả lớp cùng
làm.


Bài 18(sgk)


Gọi 1 HS lên bảng làm


Làm nh hình 8(sgk)
zt vuông góc xy tại O.


có 4 góc vuông lµ : xOz, zOy, yOt,


tOx


3 HS lên kiểm tra:
Hình a: <i>a</i><i>a</i>'
Hình b: <i>a</i><i>a</i>'
Hình c: <i>a</i><i>a</i>'


1 HS làm :


+dùng thớc đo góc vẽ xOy = 450
.


+Lấy A bất kì trong góc xOy


+Dùng êke vẽ d1đi qua A và vuông góc Ox.
+ Dùng êke vẽ d2đi qua A và vuông góc Oy.


O


A
C


B
d


1
d<sub>2</sub>


x
y



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài 19(sgk)
Làm theo nhóm


Bài 20(sgk)


Chú ý có 2 vị trí của 3 điểm A,B,C


Nhận xét quan hệ giữa d1 và d2?


Bài 19:


Nờu c 3 cỏch v
Bi 20:


a) A,B,C thẳng hàng


b) A,B,C không thẳng hàng


d1 và d2 song song khi A,B,C thẳng hàng, cắt
nhau khi A,B,C không thẳng hàng.


2 HS nhắc lại.
IV.củng cố (5p)


Nhc li định nghĩa và tính chất đờng trung
trực của đoạn thẳng ?


Câu nào đúng , câu nào sai



a) đờng thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn
thẳng là đờng trung trực đoạn thẳng đó.
b) đờng thẳng vng góc với đoạn thẳng là
đờng trung trực đoạn thẳng đó.


c) đờng thẳng đi qua trung điểm và vng
góc đoạn thẳng là đờng trung trực đoạn
thẳng.


d) 2 mút đoạn thẳng đối xứng nhau qua
trung trực đoạn thẳng.


2 HS nh¾c lại .


a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng


600


O


A
B


C
d


1



d
2


d2 d1


C A B


d1 d2


A B C


d2
d1


A


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

 Xem lại các bài tập đã chữa


 Lµm bµi tËp : 10,11,12,13,14,15(sgk-75)


 Đọc trớc bài : các góc tạo bới 1 đờng thẳng cắt 2 ng thng .


Tiết 5

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...


<b>Cỏc gúc to bi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng</b>



<b>A.Mơc tiªu</b>


 Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :


+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến . Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau
thì :


*cặp góc so le trong cịn lại bằng nhau.
*hai góc đồng vị bằng nhau


*Hai góc trong cùng phía bù nhau.
+Học sinh nhận biết đợc :


*Cặp góc so le trong.
*cặp góc đồng vị.


* cỈp gãc trong cùng phía.
Bớc đầu tập suy luận.


<b>B.Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.</b>
<b>C.Tiến trình dạy häc</b>


<b>I.ổn định lớp (1p)</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ</b>
III.Bài giảng


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


<b>1.Góc so le trong , góc đồng vị(17p)</b>
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình :



+vẽ 2 đờng thẳng phân biệt a,b.
+vẽ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.


+ cho biết cú bao nhiờu gúc nh A, nh
B.


1HS lên bảng vẽ hình , cả lớp vẽ vào vở:


Cú 4 gúc nh A và 4 góc đỉnh B.
Nghe giảng


A


B
a


b


c


1 2
3
4


4
3 2


1



4


x


z


t


v
A


B


1


1
2


2
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Đánh số góc và giới thiệu góc so le
trong , góc đồng vị .


Hai gãc so le trong lµ :    
1 3; 4 2


<i>A</i>  <i>B A</i>  <i>B</i>


Bốn cặp góc đồng vị là :


       


1 1; 2 2; 3 3; 4 4;


<i>A</i>  <i>B A</i>  <i>B A</i>  <i>B A</i>  <i>B</i>


Giải thích thêm về thuật ngữ “so le trong
“ và “đồng vị” cho HS hiểu thờm.


Cho cả lớp làm ?1


Gi 1 HS lờn bng v hình , viết tên các
góc so le trong, đồng v .


Yêu cầu HS làm bài tập 29(sgk)
điền vào chỗ trèng dùa theo h×nh vÏ:


<b>2.TÝnh chÊt(15p)</b>


Yêu cầu HS quan sát hỡnh 13, c hỡnh
13.


Yêu cầu HS làm ?2


Câub: tính Â2 ; so sánh Â2 và
2


<i>B</i>


Làm ?1



a) <i><sub>IPO</sub></i> <sub> và POR là một cặp góc so le trong</sub>
b)<sub>OPI và TNO là một cặp góc đồng vị</sub> 
c)<i><sub>PIO</sub></i> <sub> và NTO là một cặp góc đồng vị</sub>
d)<i><sub>OPR</sub></i> <sub> và POI l mt cp gúc so le trong</sub>


quan sát hình 13
Làm ?2
 
 
 
 
4 1


0 0 0 0


1 4


0 0 0 0


3 2


0
3 1


) ã A µ A µ 2 gãc kÒ bï


A 180 A 180 45 135


¬ng tù : 180 180 45 135


A 135


<i>a C</i> <i>v</i> <i>l</i>


<i>T</i> <i>B</i> <i>B</i>


<i>B</i>
     
    
  
 
 
0
2 4
0
2 2


)A A 45 (đối đỉnh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,b và
trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì các góc so le trong cịn
lại, các góc đồng vị nh thế nào?


đó chính là tính chất các góc tạo bới 1
đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng .


TÝnh chÊt (sgk)


 


 
 
0
1 1
0
3 3
0
4 4


) ặp góc đồng vị còn lại là :


A 135


A 135


A 45


<i>c Ba c</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
 
 
 


Các góc so le trong cịn lại bằng nhau; cỏc gúc
ng v bng nhau.


Nhắc lại tính chất.
IV.Củng cè (10p)



Lµm bµi tËp 22(sgk)


Yêu cầu HS điền tiếp số đo các góc cịn lại.
Đọc tên các góc so le , đồng vị trong hình?
Ta gọi các góc  


1, 2


<i>A B</i> là cặp góc trong cùng


phía.


HÃy tìm cặp góc khác tơng tự ?


HÃy cho biết quan hệ giữa 2 gãc trong
cïng phÝa?


Nh vËy nÕu 2 gãc so le trong b»ng nhau th×
tỉng 2 gãc trong cïng phía bằng 1800<sub> hay </sub>
chúng bù nhau.


Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết quả
này thành 1 tính chất chung.


Làm bài 22:


Â4=Â2= 0


2 4 40



<i>B</i> <i>B</i> ;


    0


3 1 3 1 140


<i>A</i> <i>A</i> <i>B</i> <i>B</i> 


Đọc tên các góc so le trong , ng v.


Cặp
4, 3


<i>A B</i> cũng là cặp gãc trong cïng phÝa


 
 
0
1 2
0
4 3
180
180
<i>A</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
 
 


Nªu tÝnh chÊt chung.



Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,b và
trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì các góc so le trong cịn
lại bằng nhau, các góc đồng vị bằng nhau,
các góc trong cùng phía bù nhau.


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ(2p)</b>


 Bµi tËp : 23(sgk), 16,17,18,19,20(sbt)


 Đọc trớc bài 2 đờng thẳng song song, ôn lại định nghĩa 2 đờng thẳng song song, vị
trí 2 đờng thẳng (lớp 6).


*******************************


Tiết 6

Ngày soạn : ……….
Ngày dạy :………...

<b>Hai đờng thẳng song song</b>



<b>A.Mơc tiªu</b>


 Ơn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song(lớp 6)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

 Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với
đờng thẳng ấy.


 Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
<b>B.Chuẩn bị: SGK,êke, bảng phụ.</b>



<b>C.Tiến trình dạy học</b>
<b>I.ổn định lớp (1p)</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ (7p)</b>


HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng ?
HS2: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?
III.Bài giảng


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b>


<b>1.Nhắc lại kiến thức lớp 6(5p)</b>
Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)


Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có song
song b khơng ta làm thế nào?


Cách làm trên rất khó thực hiện và cha chắc
đã chính xác. Vậy có cách nào dễ hơn
khơng?


<b>2.Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song </b>
song(14p)


Cho c¶ líp lµm ?1 trong sgk


Đốn xem 2 đờng thẳng nào song song ?


Thư dïng thíc kiĨm tra l¹i xem?
NhËn xÐt các góc cho trong hình ?



Nh vy theo bi toỏn trên thì nếu 1 đờng
thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo thành 1 cặp


§äc SGK


Ta cã thĨ íc lợng bằng mắt : nếu a không cắt
b thì chúng song song.


Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng
khơng cắt nhau thì chúng song song.


Lµm ?1


a) a song song b


b) d kh«ng song song e
c) m song song n


Dùng thớc kiểm tra lại và kết quả nh trªn
a) 2 gãc so le trong b»ng nhau


b) 2 gãc so le trong kh«ng b»ng nhau
c) 2 gãc so le trong b»ng nhau


b
a


900


a


b


c


d


e


g


m
n


p


600


600


450


450


800


c)
a)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

song nhau.



Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.


Ta thõa nhËn tÝnh chÊt sau:
TÝnh chÊt (sgk)


Hai đờng thẳng a,b song song nhau kí hiệu
là :


a//b


Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a
song song đờng thẳng b?


Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng cụ
để kiểm tra xem a có song song b không?
(hớng dẫn : kẻ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B.
Đo cặp góc so le trong)


Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta làm thế
nào ?


<b>3.Vẽ 2 đờng thẳng song song(12p)</b>
Yêu cầu HS làm ?2, hình 18,19.
Nờu trỡnh t v bng li?


Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, 2 tia
song song :


Nếu 2 đờng thẳng song song thì ta nói mối


đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng thẳng này
song song mỗi đạon thẳng (mỗi tia) của
đ-ờng thẳng kia.


NÕu xy//x’y’ th× : AB//CD; Ax//Cx’;
Ay//Dy’,…


HS đọc lại tính chất


+đờng thẳng a song song đờng thẳng b
+đờng thẳng b song song đờng thẳng a
+2 đờng thẳng a và b song song nhau.
+ a và b khơng có điểm chung.


Lµm theo GV


Lµm ?2 theo nhãm


+Dùng góc nhọn êke vẽ đờng thẳng c tạo
với a góc đó.


+Làm nh vậy với đờng thẳng b
+ ta có a//b (theo du hiu)


1 HS làm bằng êke và thớc thẳng trên
bảng;cả lớp làm vào vở.


IV.Củng cố (5p)
Làm bài tập 24(sgk)



Th nào là 2 đờng thẳng song song . Trong
các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai?


a) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng không có ®iÓm chung


b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song


Nêu định nghĩa


a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế
cắt nhau


b) §óng
x’


D


x y


y’


A <sub>B</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

song


Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song.



Nªu dÊu hiƯu


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ(2p)</b>


 Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song.
 Bài tập : 25,26(sgk-91)


 Bµi tËp : 21,23,24(tr77-sbt)


TiÕt 7

Ngµy soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A.Mục tiêu</b>


Thuc v nm chc du hiu nhận biết 2 đờng thẳng song song.


 Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng đó.


 Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song.
<b>B.Chuẩn bị : thớc thẳng , êke , SGK.</b>


<b>C.Tiến trình dạy học</b>
<b>I.ổn định lớp (1p)</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ (7p)</b>


HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?



III.LuyÖn tËp(35p)


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


Bµi 26(sgk)


u cầu 1 HS đọc đề bài , 1 HS lên bảng vẽ
hình ,trả lời .


Gäi 1 HS nhËn xÐt bµi


Muèn vÏ gãc 1200<sub> ta vÏ thÕ nµo ?</sub>
H·y thùc hiƯn ?


Bµi 27(sgk)


Làm bi 26:
c bi .


Vẽ hình và trả lời:


Ax v By song song nhau vì đờng thẳng AB
cắt Ax và By tạo thành 2 góc so sle trong
bằng nhau(dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song)


Cã thÓ dùng thớc đo góc hoặc êke có góc
600


v 2 lần góc 600<sub> đợc góc 120</sub>0<sub>.</sub>


1 HS làm bài 26 theo cách vẽ khác.
Đọc đề bài :


y


A


B


x


1200


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Gäi 2 HS nhắc lại.


Bài toán cho gì ? hỏi gì ?


Muèn vÏ AD//BC ta lµm thÕ nµo ?
Muèn cã AD = BC ta làm thế nào ?
Gọi HS lên bảng vÏ h×nh ?


Có thể vẽ đợc mấy đoạn AD//BC và AD =
BC ?


Nêu cách vẽ D?
Bài 28(sgk)


Yờu cu HS đọc đề bài , hoạt động nhóm
nêu cách vẽ.



Bµi 29(sgk)


Bài toán cho gì ? hỏi gì?


Gọi 1 HS lên vẽ hình


Cho tam giác ABC , qua A vẽ AD//BC vµ AD
= BC.


Vẽ qua A đờng thẳng song song BC
Lấy D sao cho AD = BC


Vẽ đợc 2 đoạn nh vậy.
D’ đối xứng D qua A


Đọc đề bài


+vẽ đờng thẳng xx


+Trên xx lấy điểm A bất kì


+Dựng ờke v ng thẳng c qua A tạo với
Ax góc 600<sub>.</sub>


+Trªn c lấy B bất kì (khác A)


+Dùng êke vẽ yBA = 600<sub> vµ so le trong </sub>
víi xAB


+Vẽ tia đối By của By’ ta đợc yy’//xx’


Có thể vẽ 2 góc ở vị trí đồng vị.


Cho gãc nhän xOy vµ điểm O. Yêu cầu vẽ
góc nhọn xOy có Ox//Ox , Oy//Oy; so
sánh 2 góc.


1HS lên vẽ hình.


So sánh 2 gãc : b»ng nhau.
<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ (2p)</b>


 Bµi tËp : 30(sgk) , 24,25,26(sbt-78)


 Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29.


A


B C


D
D’


600


A
B


x
x’



y’ y


c


600


x


O O’


x’


y’
y


O’


x
x’


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

TiÕt 8

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...


<b>Tiờn clit v ng thng song song</b>



<b>A.Mơc tiªu</b>


 Hiểu đợc tiện đề ơclit là cơng nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M ( không
thuộc a) và song song a.



 Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất của 2 đờng thẳng song song:”nếu 2
đ-ờng thẳng song song thì các góc so le trong (đồng vị ) bằng nhau”.


 Kĩ năng : cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến. Cho biết số đo của 1 góc ,
biết cách tính số đo các góc cịn lại.


<b>B.Chn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp(1p)</b>
<b>II.Kim tra bi c </b>
III.Bi ging


<b>Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>


1.Tìm hiểu tiên đề clit(14p)


Yêu cầu HS làm nháp bài toán sau :


Choi điểm M không thuộc đờng thẳng a.Vẽ
đờng thẳng b i qua M v b//a ?


Gọi 1 HS lên bảng làm.


Gọi tiếp 1 HS lên làm lại.(có thể theo cách
kh¸c)


Có nhận xét gì về 2 đờng thẳng mà 2 bạn
vẽ ?



Nh vậy liệu có bao nhiêu đờng thẳng đi qua
M và song song a?


Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta nhận
thấy : Qua điểm M nằm ngồi đờng thẳng a
chỉ có một đờng thẳng song song với a. Đó
chính là tiên đề Ơclit


Tiên đề Ơclit(sgk)


Cho HS đọc phần “có thể em cha biết “
Vậy 2 đờng thẳng song song có tính chất
gì ?


C¶ líp lµm bµi :


2 đờng thẳng trùng nhau.


Đọc lại tiên đề


đọc bài


b
M


a 600


600


a



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

song(15p)


Cho HS lµm ? trong SGK
Gọi 3 HS lần lợt làm


Qua bi toỏn trờn ta có nhận xét gì ?
Kiểm tra thêm góc trong cùng phía ?
Đó chính là tính chất 2 đờng thẳng song
song


TÝnh chÊt (sgk)
Bµi tËp 30(sbt)


Lµm ?
HS1: a)
HS2: b),c)


HS3: d)Hai góc đồng vị bằng nhau


Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song
thì :


+ các cặp góc so le trong bằng nhau
+ các cặp góc đồng vị bằng nhau
+ các góc trong cùng phía bù nha.
Đọc lại tính chất


Lµm bµi :



a) A4 = B1


b)Gi¶ sư A4 ≠ B1.Qua A vÏ tia AP sao
cho PAB = B1 suy ra AP//b v× cã 2 gãc
sole trong b»ng nhau.


Qua A vừa có a//b vừa có AP//b điều này trái
tiên đề Ơclit.


VËy AP vµ a chØ lµ mét hay : A4 = B1 =
PAB


IV.Cđng cè(13p)
Bµi tËp 34(sgk)


u cầu HS hoạt động nhóm


Tãm t¾t:


Cho a//b ; AB cắt a tại A, AB cắt b tại B


4


A


B
P


a



b


1
4


A


B
a


b


1


1


2


2
3


3
4


4


A


B
b



a


1


1


2


2
3


3
4


370


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Bài 32(sgk)


Bài 33(sgk)


¢4= 370
Hái a) 


1 ?


<i>B</i>  ,b) so sánh Â1 và <i>B</i><sub>4</sub>


c) 
2 ?



<i>B</i> 


Gi¶i :
Cã a//b


a, theo tính chất 2 đờng thẳng song song ta
có: A4 = B1 = 370 <sub>(cặp góc so le trong)</sub>
b) Có Â4 và Â1 là 2 góc kề bù , suy ra
Â1=1800<sub> - Â4 =180</sub>0<sub>-37</sub>0<sub> = 143</sub>0<sub>.</sub>


A1 = B4 = 1430<sub>(đồng vị)</sub>


c) A1 = B2 = 143 ; B4 = B2 = 1430
(i nh)


Bài 32:
a)Đ
b)Đ
c)S
d)S


Bài 33:điền vào
<b>a) bằng nhau</b>
<b>b) Bằng nhau</b>
<b>c) Bù nhau</b>


<b>V.Hớng dẫn về nhà(2p)</b>


Bài tập : 31,35(sgk); 27,28,29(sbt-78,79)


Làm lại bài 34 và vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Tiết 9

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tËp, kiĨm tra 15 phót</b>



<b>A.Mơc tiªu</b>


 Cho 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến, biết 1 góc, tính các góc cịn lại.
 Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập.


 Bớc đầu biết dùng suy luận để trình bày bài tốn.
<b>B.Chuẩn bị : </b>


<b> SGK, thớc đo góc , thớc thẳng.</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp (1p)</b>
<b>II.Kim tra bi c (4p)</b>


Phỏt biểu tiên đề Ơclit ?


Nếu qua 1 điểm có 2 đờng thẳng cùng song song 1 đờng thẳng thì sao?
<b>III.Luyện tập(22p)</b>


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Ghi bảng</b>


Cho HS lµm bµi tập 35(sgk)


Bài 36(sgk)



Cho hình vẽ .Biết a//b và c cắt a tạ A cắt
b tại B.HÃy điền vào chỗ trống trong các
câu sau:


a) 1= (vỡ l cp góc so le trong)
b) Â2= …(vì là cặp góc đồng vị)
c) A4 + B3 = ….. (vì…)
d) B4 = A2 (vỡ)


Bài 29(sbt)


Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình.


<b>Bài tËp 35(sgk)</b>


Theo tiên đề ơclit : qua A ta chỉ vẽ đợc 1 đờng
thẳng a song song BC và qua B chỉ vẽ đợc 1
đ-ờng thẳng b song song AC.


<b>Bµi 36(sgk)</b>


a) A1 = B3 vì là cặp góc so le trong)
b) A2 = B2 vì là cặp góc ng v)


c) A4 + B3 = 1800<sub> (vì là 2 góc trong cùng </sub>
phía)


d) B4 = A2 (vì là 2 gãc cïng b»ng 2 gãc
b»ng nhau)



<b>Bµi 29(sbt)</b>


a) c cã c¾t b


b) Nếu c khơng cắt b thì c // b. Khi đó qua A
có 2 đờng thẳng cùng song song a .điều
này trái với tiên đề Ơclit.


4


a


b


c
A


B


1


1


2


2
3


3



4


A
a


b


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Bµi 38(sgk)


u cầu HS hoạt động nhóm:nửa lớp
lm mt bờn khung.


<b>Bài 38(sgk)</b>


Nhóm 1,2:


* d//d thì : a, B3 = A1 ; b, A1 = B1
c, A1 + B2 = 1800


* Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song
song thì :


a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
Nhóm 3,4 ngợc lại .


<b>IV.KiĨm tra 15phót:</b>



Câu1: thế nào là 2 đờng thẳng song song.


Câu 2: trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào sai:


a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thẳng khơng có điểm chung.


b) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so
le trong bằng nhau thì a//b.


c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc
đồng vị bằng nhau thì a//b.


d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a.Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng
thẳng a là duy nhất.


e) Có duy nhất 1 đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng cho trớc.
Câu 3: biết a//b. Nêu tên các cặp góc bằng nhau trong hình vẽ:


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ (3p)</b>


 Lµm bµi tËp 39(sgk-95) cã suy luËn .bµi 30(sbt)


 Bt bổ sung: cho 2 đờng thẳng a,c và <i>c</i><i>a c</i>, <i>b</i>. Cho biết quan hệ giữa a và b?


1


d


d’



c
A


B


1


4


2


3


3


2


4


E


a
b


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Tiết 10

Ngày soạn : ……….
Ngày dạy :………...

<b>Từ vng góc đến song song</b>




<b>A.Mơc tiªu</b>


 Biết quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vng góc hay song song với đờng thẳng thứ
ba


 Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề tốn học.
 Tập suy luận.


<b>B.Chn bÞ :</b>


SGK,thớc thẳng, êke, bảng phụ.
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp(1p)</b>


<b>II.Kiểm tra bài cũ (9p)</b>


HS1: nêu dấu hiệu 2 đờng thẳng song song ?


Vẽ đờng thẳng c đi qua M ở ngoài a và vng góc với a?


HS2: nêu tiên đề ơclit.Dùng êke vẽ đờng thẳng d đi qua M và vng góc với c?
Hãy cho biết quan hệ giữa c và a ?


<b>(c//a vì d tạo ra 2 góc sole trong bằng nhau)</b>


III.Bài giảng


<b>Hot ng ca thy</b> <b>Ghi bng</b>



Cho HS quan sát hình 27 trong SGK , trả
lời ?1


<b>1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song </b>
<b>song(16p)</b>


<b>?1:</b>


a) a//b


b) Vì c cắt a,b tạo thành 2 góc so le trong
bằng nhau nên a//b


M
d


a
c


c


b
a


c


b
a


1


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

? Nêu quan hệ giữa 2 đờng thẳng phân
biệt cùng vng góc đờng thẳng thứ 3 ?
Tính chất (sgk)


Ta cã thĨ kÝ hiƯu nh sau :


Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?
Cho a//b , c<i>a</i>.Theo em quan hệ giữa c
và b nh thế nào ?


Liệu c có cắt b đợc khơng?


NÕu c c¾t b thì góc tạo thành bằng bao
nhiêu?


Nêu nhận xét từ bài toán ?


Nh vy 1 ng thng vuụng gúc với 1
trong 2 đờng thẳng song song thì sao ?
Tính chất 2(sgk)


<i>a b</i>// <i>c</i> <i>b</i>


<i>c</i> <i>a</i>










HÃy so sánh 2 tính chất ?
Bài tập 40:


điền vào ()


a) nếu <i>a</i><i>c b</i>, <i>c</i> thì


b) Nếu a//b và <i>c</i><i>a</i> thì


Cho c lp nghiờn cu mc 2(sgk) ,sau
đó làm ?2


//


<i>a</i>

<i>c</i>


<i>a</i>

<i>b</i>


<i>b</i>

<i>c</i>


 




 




 
3
1
3 1


t¹i A.Cã A 90 ;
t¹i B.Cã B 90 .


ó A 90 à chúng ở vị trí so le trong
a//b


<i>cho c</i> <i>a</i>
<i>c</i> <i>b</i>


<i>C</i> <i>B</i> <i>m</i>


 
 
 





c cắt b vì nếu c khơng cắt b thì c//b , trỏi tiờn
clit.


c cắt b thì góc tạo thành là 900 <sub>(vì 2 góc so le </sub>
trong)


Vậy : c<i>b</i>


Thì nó vng góc với đờng thẳng cịn lại.
Nhắc lại tính chất



<b>TÝnh chÊt 2(sgk)</b>
2 tÝnh chÊt ngỵc nhau


a) a//b
b) <i>c</i><i>b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

TÝnh chÊt (sgk)


Ta nói 3 đờng thẳng d,d’,d” song song
với nhau từng đoi một là 3 đờng thẳng
song song


KÝ hiƯu : d//d’//d”
Bµi tËp 41(sgk)


Lµm bµi theo nhãm:
) vµ d'' cã song song a.
b)a d'' vì a d và d//d''
d'//d'' vì cùng vuông góc a
<i>a d</i>




Nêu tính chất nh SGK


Bài 41:


Nếu a//b và a//c thì b//c
IV.Củng cố (7p)



a) dùng êke vẽ a,b cùng vuông góc c.
b) Tại sao a//b?


c) V d ct a,b tại C,D.Đánh dấu các góc
đỉnh A,B rồi đọc tên các cp gúc bng
nhau, gii thớch?


Nhắc lại 3 tính chất ?


Làm bài :


b)a//b vì cùng vuông góc c


c)ch ra cỏc cp góc so le trong bằng
nhau, đồng vị bằng nhau.


<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ(2p)</b>


 Bµi tËp : 42,43,44(sgk-98); 33,34(sbt-80)


 Học thuộc 3 tính chất trong bài, diễn đạt bằng hình vẽ v kớ hiu.


Tiết 11

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vng góc hoặc cùng song


song với 1 đờng thẳng thứ ba.


- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bớc đầu tập suy luận.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, êke
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')


a
b


c


4


a


b


c d


A


B


1



1


2


2
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>II. KiĨm tra bài cũ</b></i>: (7')


- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
song. Ghi b»ng kÝ hiÖu.


- Học sinh 2: Phát biểu tính chất 3 đờng thẳng song song, làm bài 41 -tr97
SGK.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
tập 42; 43; 44 tr98- SGK


- Chia líp thµnh 3 nhãm:
+ Nhãm 1: lµm bµi tËp 42
+ Nhãm 2: lµm bµi tËp 43
+ Nhãm 3 lµm bµi tËp 44


- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét, đánh giá



Bµi tËp 42 (tr98-SGK)
a)




c


b
a


b) a // b vì a và b cùng vng góc với c
c) 2 đờng thẳng phân biệt cùng vng góc
với 1 đờng thẳng thì song song với nhau.
Bài tập 43 (tr98-SGK)


a)




c


b
a


b) c  b vì b // a và ac


c) Phỏt biu: nu 1 đờng thẳng vng góc
với 1 trong 2 đờng thẳng song song thì nó
cũng vng góc với đờng thẳng kia.



Bµi tËp 44 (tr98-SGK)
a)




c
b
a


b) c // a v× c // b vµ b // a


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45
- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài tốn


- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi trong SGK.


- Cả lớp suy nghĩ trả lời


- 1 học sinh lên bảng trình bày


- Yờu cu hc sinh lm bi tp 46
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Học sinh đọc và tóm tắt bài tốn
- Đại diện nhóm lên làm


- Líp nhËn xÐt


? Phát biểu bài tốn thành lời


- Cho đờng thẳng aAB


bAB


đờng thẳng CD cắt đờng thẳng a tại D cắt b
tại C và tạo với a 1 góc 1200<sub>. Hỏi a có song </sub>
song với b khơng. Tính <i><sub>BCD</sub></i> <sub></sub><sub>?</sub>


víi nhau


<b>Bài tập 45 (tr98-SGK)</b>
Cho d', d'' phân biệt


d'//d; d''//d
Suy ra d'//d''


a)




d''
d
d'


b) NÕu d' c¾t d'' tại M Md vì Md' và
d'//d.


- Qua M nằm ngồi d vừa có d'//d, vừa có
d''//d  trái với tiên đề Ơ-clit vì theo tiên
đề chỉ có 1 đờng thẳng qua M và song song


với d


- Để khơng trái với tiên đề Ơ-clit thì d' và
d'' khơng thể cắt nhau  d'//d''


<b>Bµi tËp 46 (tr98-SGK)</b>




b
a


?
1200


B
A


C
D


Giải:


a) a//b vì



a B
b AB


<i>A</i>


b) Ta cã <i><sub>D</sub></i> <sub> vµ C</sub> <sub> l 2 gãc trong cïng phÝa</sub>à


mµ a//b    0


180
<i>D C</i> 




 




0


0 0
0


0


180


180 120
60


60


<i>C</i> <i>D</i>



<i>C</i>


  


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>IV. Cñng cè</b></i>: (7')


* Muốn kiểm tra xem 2 đờng thẳng a và b có song song với nhau hay khơng:
- ta vẽ 1 đờng thẳng bất kì đi qua a và b, rồi đo xem 1 cặp góc so le trong có bằng
nhau khơng, nếu bằng nhau thì a//b.


- Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía có bù nhau
khơng, nếu bù nhau thì a//b.


- Có thể vẽ đờng thẳng c vng góc với a rồi kiểm tra xem c có vng góc với b
khơng, nếu c vng góc với b thì a//b.


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ:</b></i> (2')


- Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc vµ song song


- Ơn tập tiên đề Ơ-clit và các tính chất về 2 đờng thẳng song song
- Làm bài tập 47; 48 (tr98; 99 - SGK)


- Lµm bµi tËp 35; 36; 37; 38 (tr80-SBT)





Tiết 12

Ngày soạn : ……….
Ngày dạy :………...

<b>định lí</b>



<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)


- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đa địh lí về dạng ''Nếu.... thì...''
- Làm quen với mệnh đề lơgíc: p q


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Thớc kẻ, bảng phụ
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


- Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit. Vẽ hình minh hoạ.


- Học sinh 2: Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song song. V hỡnh minh
ho.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng của thày</b> <b>Ghi bảng</b>



- Giáo viên cho học sinh đọc phần định
lí tr99-SGK


? thế nào là một nh lớ .


? Yêu cầu học sinh làm ?1


? Nhc li nh lớ ''2 gúc i nh thỡ


<b>1. Định lÝ (17')</b>


- Định lí là 1 khẳng định đợc coi là đúng
không phải bằng đo trực tiếp mà bằng suy
luận.


?1


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

? VÏ h×nh, ghi b»ng kÝ hiƯu


? Theo em trong định lí trên, đã cho ta
điều gì.


HS: - Trong định lí đã cho ta Ơ1 và Ô2 là
đối đỉnh  gọi là giả thit


? Điều phải suy ra.


HS: - Điều suy ra: Ô1 = Ô2 gọi là kết
luận.



- Giỏo viờn chốt: Vậy trong một
định lí , điều đã cho là giả thiết,
điều suy ra là kết luận.


? Mỗi định lí gồm mấy phần là những
phần nào.


- Giáo viên: giả thiết viết tắt là GT, kết
luận viết tắt là KL


- GV: Mi nh lớ u cú thể phát biểu
dới dạng ''nếu... thì ...''


? Phát biểu tính chất 2 góc đối đỉnh dới
dạng ''nếu... thì ...''


HS: Nếu 2 góc đối đỉnh thì 2 góc ấy
bng nhau


? Ghi GT dới dạng kí hiệu


- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm


a) GT: 2 đờng thẳng phân biệt cùng //
với đờng thẳng thứ 3


KL: chóng // víi nhau
b)





c
b
a


GT a//c; b//c


2
1


O


- Mỗi định lí gồm 2 phần:


a) Giả thiết: là những điều đã cho biết trớc
b) Kết luận: Những điều cần suy ra


GT Ô1, Ô2 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô2


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

KL a//b


- Giáo viên trở lại hình vẽ 2 góc đối
đỉnh thì bằng nhau


? Để có Ơ1 = Ơ2 ở định lí này ta suy
luận nh thế nào


- Học sinh đứng tại chỗ


trả lời


- Quá trình suy luận đi từ GT đến KL gọi
là chứng minh định lí


VÝ dơ: (SGK)


- u cầu học sinh đọc ví dụ , ghi GT,
KL


? Tia pg của một góc là gì.


HS: - L tia nm giữa 2 cạnh của góc và
chia góc đó ra thành 2 phần bằng nhau
? Om là tia phân giác xOz ta cú iu
gỡ.


? On là phân giác của zOy ta có điều
gì.


xOm = mOz = xOz /2
xOn = nOy = zOy /2


? T¹i sao xOz + zOy = xOy.
- Vì Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy
? TÝnh mOz + zOn =?


? TÝnh xOz + zOy = ?
HÃy trình bày chứng minh?



<b>2. Chng minh nh lớ (12p)</b>
O1 + O3 = 1800
O2 + O3 = 1800


=> O1 + O3 = O2 + O3
=> O1 = O2


VÝ dô: (SGK)


n
m


z


y


x

<sub>O</sub>



GT


xOy vµ yOz lµ 2 gãc kỊ bï
Om lµ tia phân giác xOz
On là tia phân giác zOy
KL MON = 900





CM:



Vì Om là tia phân giác xOz


xOm = mOz = xOz /2 (1)
V× On là tia phân giác zOy


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

- Trờn đây ta đã chứng minh 1 định lí,
vậy để chứng minh 1 định lí ta phải làm
những gì.


mOz + zOn = 1800<sub>/2 = 90</sub>0
=> mOn = 900<sub> (đpcm)</sub>


- B1: Vẽ hình, ghi GT, KL


- B2: T GT ta lập luận để suy ra KL, phải nêu
kèm theo cn c


<i><b>IV. Củng cố</b></i>: (6')


- Giáo viên treo bảng phơ bµi tËp 49, 50 (tr101-SGK)
BT 49:


a) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
KL: 2 đờng thẳng //


b) GT: 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng //
KL: 2 góc so le trong bằng nhau


BT 50:



a) (...) thì chúng đối nhau
b)


GT ac ; bc


KL a//b




c


b
a


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ:</b></i> (2')


- Học kỹ bài, phân biệt đợc GT, KL của định lí, nắm đợc cách chứng minh 1 định lí
- Làm các bài tập 50; 51; 52 (tr101; 102-SGK)


- Lµm bµi tËp 41; 42 -SBT


Tiết 13

Ngày soạn : .
Ngày dạy :………...

<b>Lun tËp</b>



<b>A.Mơc tiªu</b>


 Học sinh biết diến đạt định lí dới dạng”Nếu ..thì…”.



 Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT,KL bằng kí hiệu.
 Bớc đầu bit chng minh.


<b>B.Chuẩn bị : SGK, thớc kẻ ,êke, bảng phụ</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp(1p)</b>
<b>II.Kim tra bi c(7p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

HS2: Thế nào là chứng minh định lí ?Minh hoạ định lí “2 góc đối đỉnh thì bằng nhau” bằng
hình vẽ, ghi GT,KL?


III.Lun tËp(30p)


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động ca trũ</b>


Yêu cầu HS làm bài tập sau:


Ghi GT,KL v hình các định lí sau:
a) Khoảng cách từ trung điểm đoạn


thẳng đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ di on thng ú.


b) Hai tia phân giác của 2 góc kề bù
tạo thành 1 góc vuông


c) Tia phân giác của 1 góc tạo với 2
cạnh của góc hai gãc cã sè ®o9


b»ng nhau.


Phát biểu các định lí trên dới dạng “Nếu
thì ” ?


… …
Bµi 53(sgk)


Gọi 2 HS c to bi


Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , làm câu a,b.


3 HS lên bảng làm bµi :
a)


A M B


GT M là trung điểm AB
KL MA = MB = 1/2AB
b)


GT xOz vµ zOy lµ 2 gãc kỊ bï
Om và On là phân gi¸c
KL gãc mOn =900


c)


GT Oz là tia phân giác góc xOy
KL xOz = zOy = xOy/2
3 HS phát biểu.



Bài 53:
a)


b)


z


O


x y


m
n


y


O z


x


y


x
x


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Yêu cầu HS làm tiếp câu c,d


B i 44:



Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình , ghi GT,KL


Gi ý :


Gọi E là giao điểm của Oy vµ Ox’.


GT xOy = 900


KL x’Oy’ = y’Ox = yOx’ = 900


c) điền v o :à
–V× 2 gãc kỊ bù


- Theo GT và căn cứ vào (1)
- Căn cứ vµo (2)


- Vì 2 góc đối đỉnh
- Căn cứ vào (3)


d)Cã :


 



 
 


0



yOx' 180 ( × 2 gãc kÒ bï)
xOy 90 ( )


yOx' 90


' ' 90 (đối đỉnh)
y'Ox ' 90 (đối đỉnh)


<i>xOy</i> <i>v</i>


<i>gt</i>


<i>x Oy</i> <i>xOy</i>
<i>x Oy</i>


 




 


 


 









B i 44:à


GT xOy vµ x’Oy’ nhän
Ox//Ox’ ; Oy//Oy’
KL <i><sub>xOy</sub></i> <sub></sub><i><sub>x Oy</sub></i><sub>'</sub> <sub>'</sub>
Chøng minh:


E là giao điểm của Oy và Ox.


Ta có :



 


 


' (đồng vị)
x'Oy' ' (đồng vị)


x'Oy'
<i>xOy</i> <i>x Ey</i>


<i>x Ey</i>
<i>xOy</i>





 



IV.cđng cè(5p)


Định lí là gì ? nêu các bớc chng minh nh
lớ?


1 HS trả lời


<b>V.Hớng dẫn về nhà (2p).</b>


Làm các câu hỏi ôn tập chơng I
Bài tËp : 54,55,57(sgk); 43,45(sbt)


********************


E
O


O’ <sub>y’</sub>


x’
x


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

TiÕt 14

Ngµy soạn : .
Ngày dạy :...

<b>ôn tập chơng I</b>



<b>A.Mục tiêu</b>


H thng hoỏ kin thức về đờng thẳng vng góc, đờng thẳng song song.



 Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đờng thẳng vng góc, 2 đờng thẳng song
song.


 Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có vng góc hay song song khơng?
 Bớc đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vng góc, song song.
<b>B.Chuẩn bị : SGK, dụng cụ đo,vẽ, bảng phụ</b>


<b>C.Tiến trình dạy học</b>
<b>I.ổn định lớp(1p)</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ</b>
III.Ơn tp


<b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trũ</b>


I.Ôn lí thuyết(20p)


Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:


a) Th nào là 2 góc đối đỉnh, nêu tính
chất, vẽ hình?


b) Thế nào là 2 đờng thẳng vng góc,
đờng trung trực của đoạn thẳng.


c) Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song
song


d) Quan hệ 3 đờng thẳng song song.
e) Quan hệ giữa vng góc và song



song.


f) Tiên đề ơclit.


Trong các câu sau, câu nào đúng , câu nào
sai:


a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.


c) Hai đờng thẳng vng góc thì cắt nhau.
d) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vng góc
e) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng
đi qua trung điểm đoạn thẳng đó.


f)đờng trung trực của đoạn thẳng thì vng
góc đoạn thẳng đó.


g) Đờng trung trực ca on thng l ng


6 HS lần lợt trả lời các câu hỏi trên


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

gúc on thng đó.


h) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,b thì
2 góc so le trong bằng nhau.


II.Bµi tËp(22p)
Bµi 54(sgk)



u cầu HS c kt qu?


Bài 55(sgk)


Vẽ hình 38 lên bảng , gọi 2 HS làm câu a,b


Bài 56(sgk)


Vẽ trung trực của AB=28mm?


Bµi 54:


5 cặp đờng thẳng vng góc là :


d1 và d8; d1 và d2; d3 và d5; d3 và d4; d3 và d7;
4 cặp đờng thẳng song song là :


d2 vµ d8; d4 vµ d5; d4 vµ d7; d5 vµ d7;
2 HS lên bảng làm bài


1 HS nêu cách vẽ:
+Vẽ AB=28mm


+xác định trung điểm I của AB.


+Vẽ đờng thẳng d đi qua I và vng góc AB.
D là đờng trung trực AB.


<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ (2p)</b>



 Bµi tËp : 57,58,59(sgk-104)
 Bài tập : 47,48(sbt)


Học thuộnc 10 câu hỏi ôn tập chơng
e
M


N
a


1 a2


b<sub>2</sub>
b


1


d


/
d


I


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Tiết 15

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>ôn tập chơng I (tiếp)</b>



<b>A.Mục tiêu</b>



Tip tc cng c kin thức về đờng thẳng vng góc , song song.


 Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình . Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời.


 Bớc đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vng góc , song song
để tính tốn , chng minh.


<b>B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc.</b>
<b>C.Tiến trình dạy học</b>


<b>I.n nh lp (1p)</b>
<b>II.Kim tra bi c(5p)</b>
HS1:


Phỏt biu , ghi GT,KL các định lí về quan hệ vng góc-song song?
a)<i>a</i> <i>c</i> <i>a b</i>//


<i>b</i> <i>c</i>
 





  b)
//
<i>a b</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>c</i>


 

 
III.LuyÖn tËp(37p)


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b>


Bµi 57(sgk)


TÝnh sè đo của Ô?


Gi ý : t tờn cỏc nh l A,B. Â1= 380<sub>,</sub>


 0


2 132


<i>B</i>  . vÏ tia Om//a//b.


Lµm bµi :
  
 
 
 

1 2
0
1 1
0
1 2


0 0
2 1


0 0 0


( Om n»m gi÷a 2 tia OA,OB)


O 38 ( )


180 ( cïng phÝa)


mµ 132 48


Ëy x=AOB 38 48 86
<i>AOB</i> <i>O</i> <i>O tia</i>


<i>A</i> <i>sole trong</i>


<i>O</i> <i>B</i> <i>trong</i>


<i>B</i> <i>O</i>
<i>V</i>
 
 
 
  
  
Hoạt động nhóm:


 


 
 
 
 
 
1 1
0
2 3
0 0
3 2
0
4 3
5 1
0
6 3


60 ( le trong)
G 110 (đồng vị)
G 180 G 70 ( ề bù)


110 (đối đỉnh)
A (đồng vị)


B 70 (đồng vị)


<i>E</i> <i>C</i> <i>so</i>


<i>D</i>
<i>k</i>
<i>D</i> <i>D</i>


<i>E</i>
<i>G</i>
 
 






Đại diện nhóm lên trình bày
Lớp nhận xÐt


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Lµm bµi :


GT




0
0


0
140


70
150
<i>xAB</i>



<i>ABC</i>
<i>BCy</i>





KL Ax//Cy


Chứng minh theo sơ đồ.
Kẻ tia Bz//Cy


 


 


0
1


0 0


1


180 (2 ãc trong cïng phÝa)


B 180 30


<i>C</i> <i>B</i> <i>g</i>


<i>C</i>
  



   
  


 


2 1


0 0 0
2


0 0 0


2


ã : B ( × tia Bz n»m gi÷a 2 tia BA,BC)
70 30 40


ã : A 140 40 180


Ax//Cy v× cïng //Bz


<i>C</i> <i>ABC</i> <i>B v</i>


<i>B</i>


<i>C</i> <i>B</i>


 


   


   


B
A


C
x


y
z


1400


1500


7010


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Bµi 59(sgk)


Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Cho hình vẽ. d//d’//d’’ ,


  0     


1 60 , 3 110 . Ýnh E ,1 2, 4, 5, 6


<i>C</i>   <i>D</i> <i>T</i> <i>G D A B</i> ?



Bài 48(sbt)


Yêu cầu HS vẽ hình , ghi GT,KL làm bài:
Hớng dẫn HS ph©n tÝch :




  0
2


Ax//Cy


Bz//Cy,Bz//Ax


A<i>B</i> 180




Yêu cầu HS nhìn vào sơ đồ trình bày bài:
GV cùng HS nhắc lại toàn bộ các định lí đã
học về đờng thẳng song song , vng góc,
quan hệ vng góc – song song


<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ(2p)</b>


 Ơn tập lại tồn bộ chơng I
 Xem lại các bài tập đã chữa
 Tiết sau kiểm tra chơng I



***********************


A B


C D


E


G


1


1
1


2


2
3


3
4
4


5 6 d


d’


d”


600


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

TiÕt 16

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Kiểm tra chơng I (45 phút)</b>



<b>A.Mục tiêu.</b>


Kiểm tra sù hiĨu bµi cđa HS.


 Biết diễn đạt các tính chất thơng qua hình vẽ.
 Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời.


 Biết vận dụng các định lí để suy luận , tính tốn số đo các góc.
<b>B.Chuẩn b : in cho HS</b>


<b>C.Đề bài :</b>


Bài 1(1đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn.


Câu Nội dung §óng Sai


1


Hai đờng thẳng phân biệt cùng vng
góc với đờng thẳng thứ 3 thì song song
nhau.


2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng
thẳng phân biệt không cắt nhau.



3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vng góc
4


Nếu 2 đờng thẳng a,b cắt đờng thẳng c
mà trong các góc tạo thành có một cặp
góc trong cùng phía bù nhau thì a//b.
Bài 2(3đ)


a) Phát biểu các định lí đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:
b) Viết GT,KL cỏc nh lớ trờn.


Bài 3(2đ)


Cho on thng AB = 5cm. Vẽ đờng trung trực của AB.Nói rõ cách vẽ.
Bài 4(4đ)


Cho hình vẽ. Biết a//b, Â = 300<sub>, </sub><sub></sub> 0
45


<i>B</i> . Tính số đo <i>AOB</i> ? Nêu rõ tại sao tính c nh vy.


<b>D. Đáp án biểu điểm</b>
Câu 1: Mỗi ý 0,5®


c
a


b



450


A


B


a


b
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

1.Đ ; 2.Đ ; 3.S ; 4.Đ
Câu 2: 2 định lí


Mỗi định lí 1,5đ
Câu 3.Vẽ đúng : 1đ
Nói cách vẽ : 1đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>Chơng II:</b>

Tam giác


Tiết 17

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Tổng ba góc của một tam giác</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh nm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác


- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác



- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài tốn, phát huy tính tích cực
của học sinh


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'


- 2 học sinh lên bảng làm và rút ra nhận xét


- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em häc
sinh kh¸c.


? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viờn li sau


?2


- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam
giác lần lợt tiến hành nh SGK



- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn bị
cắt ghép nh SGK và giáo viên hớng dẫn.
? Hãy nêu dự đốn về tổng 3 góc của một
tam giác


- 1 học sinh đứng tại ch nhn xột


- Giáo viên chốt lại bằng cách ®o, hay gÊp


<b>1. Tỉng ba gãc cđa mét tam gi¸c (26')</b>
?1


A C


B


N


M


P


A = M =
B = N =
C = P =


* NhËn xÐt: A + B + C = 1800
M + N + P = 1800
?2





A C


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

hình chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc
của tam giác bằng 1800<sub> , đó là một định lí </sub>
quan trọng.


- u cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL của
định lí


- 1 em lªn bảng vẽ hình ghi GT, KL


? Bng lp lun em nào có thể chứng minh
đợc định lí trên.


- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu khơng có
học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng
dẫn)


- Giáo viên hớng dẫn kẻ xy // AC
? Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình
- Học sinh:, A = B1, C = B2 (so le
trong )


? Tæng A + B + C bằng 3 góc nào trên
h×nh vÏ.


- Häc sinh: A + B + C = B + B1 +


B2 = 1800


- Häc sinh lªn bảng trình bày


* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam gi¸c b»ng
1800<sub> .</sub>




2
1


y
x


A C


B


Chøng minh:
- Qua B kỴ xy // AC


Ta cã A = B1 (2 gãc so le trong) (1)
C = B2 (2 gãc so le trong ) (2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã:


A + B + C = B + B1 + B2 = 1800
(®pcm)


<i><b>IV. Cđng cố:</b></i> (16')



- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1,2 (tr108-SGK)
Bµi tËp 1:


Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày.
H 47: <i><sub>x</sub></i> <sub>180</sub>0 <sub>(90</sub>0 <sub>55 )</sub>0 <sub>35</sub>0


   


H 48: 0 0 0 0


180 (30 40 ) 110


<i>x</i>    


H 49: <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>180</sub>0 <sub>50</sub>0 <sub>130</sub>0 <i><sub>x</sub></i> <sub>65</sub>0


     


H 50: 


0 0 0


0


0 0 0 0 0


180 40 140
180



180 180 (60 40 ) 100
<i>x</i>


<i>y</i> <i>EDK</i>


<i>y</i>


  


 


 


  <sub></sub>   <sub></sub> 


H 51:




0 0 0 0 0 0


0 0 0 0


180 180 180 (40 70 ) 110
180 (40 110 ) 30


<i>x</i> <i>ADB</i>


<i>y</i>



 


    <sub></sub>   <sub></sub> 


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

GT


ABC cã B = 800<sub>, C = 30</sub>0
AD là tia phân giác


KL ADC, ADB = ?


XÐt ABC cã: A + B + C = 1800
BAC = 1800<sub> – (80</sub>0<sub> + 30</sub>0<sub>) = 70</sub>0


Vì AD là tia phân giác của BAC


2
1


300


800


B C


A


D



 A1 = A2 = A/2 = 350


XÐt ADC cã : A1 + ADB + C = 1800
=> ADC = 1800<sub> – (35</sub>0<sub> + 30</sub>0<sub>) = 115</sub>0


XÐt ADB cã: A1 + ADB + B = 1800
=> ADB = 1800<sub> – (35</sub>0<sub> + 80</sub>0<sub>) = 65</sub>0


<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Nẵm vững tÝnh chÊt tỉng 3 gãc trong mét tam gi¸c
- Lµm bµi tËp 3; 5 tr108-SGK


- Bµi tËp 1; 2; 9 (tr98-SBT)
- §äc tríc mơc 2, 3 (tr107-SGK)


<b> </b>


Tiết 18

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

Tổng ba góc của một tam giác

<sub>(tiếp)</sub>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh nm c nh nghĩa và tính chất về góc của tam giác vng, định nghĩa
và tính chất về góc ngồi của tam giác


- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một


số bi tp.


- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thc thng, êke, thớc đo góc
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>



z


360


410


500


900


y
x


650


720



A


B C


E


F


M
K


Q R


- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL v
chng minh nh lớ.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot động của thày, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- Qua viƯc kiĨm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông.


- Yờu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK


? VÏ tam giác vuông.


- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
vở



- Giáo viên nêu ra các cạnh.
- Học sinh chú ý theo dõi.


? Vẽ DEF (Ê = 900<sub>), chỉ rõ cạnh góc </sub>
vuông, cạnh huyền.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm.


? HÃy tính B + C.


- Hc sinh tho luận nhóm, đại diện nhóm
lên bảng làm, cả lớp nhn xột.


- Yêu cầu học sinh làm ?3


? Hai góc có tổng số đo bằng 0


90 là 2 gãc
nh thÕ nµo .


- Häc sinh: 2 gãc phơ nhau
? Rót ra nhËn xÐt.


- Häc sinh: Trong tam gi¸c vuông 2 góc
nhọn phụ nhau


2. áp dụng vào tam giác vuông (10')
* Định nghĩa: SGK





B


A C


ABC vuông tại A (Â = 900<sub>)</sub>
AB; AC gọi là cạnh góc vuông


BC (cnh i din với góc vng) gọi là
cạnh huyền.


?3


Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
A + B + C = 1800


A = 900<sub> </sub>


=> B + C = 900<sub> </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Học sinh nhắc lại


- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của
tam giác


- Häc sinh chó ý lµm theo.



? ACx có vị trí nh thế nào đối với C của
ABC


- Häc sinh: lµ 2 gãc kỊ bï


? Góc ngồi của tam giác là góc nh thế nào.
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi.
? Vẽ góc ngồi tại đỉnh B, đỉnh A của tam
giác ABC.


- Häc sinh vÏ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên
bảng vẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả
của học sinh .


- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4 và
phát phiếu học tập .


- Hc sinh tho lun nhóm, đại diện nhóm
lên phát biểu.


? Rót ra nhËn xÐt.


? Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lờn bng lm


? Dùng thớc đo hÃy so sánh ACx
víi A vµ B


- Häc sinh: ACx > A, ACx > B
? Rót ra kÕt ln.



- Häc sinh ph¸t biĨu.


? Em hãy suy luận để có ACx > A
- Học sinh:Vì ACx = A + B, B >0 


ACx > A


phụ nhau


GT ABC vuông tại A
KL B + C = 900<sub> </sub>
3. Gãc ngoµi cđa tam gi¸c (15')




z


y x


B


A


C


- ACx là góc ngồi tại đỉnh C của ABC


* Định nghĩa: SGK



?4


* Định lí: SGK


GT ABC, ACx lµ gãc
ngoµi


KL ACx = A + B


- Gãc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong
không kề víi nã.


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (10')


- u cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
a) Trong BAI có <i><sub>BIK</sub></i> <sub> là góc ngồi của BAI </sub>


t¹i I


 BIK > BAK (1)


c) SS: BIC và BAC : tơng tự ta có
KIC > KAC (2)


Tõ (1) vµ (2)  BIK +KIC > BAK + KAC


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

c¸c tia AB; AC và IB; IC)


- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:


a) Chỉ ra các tam giác vuông


b) Tính số đo x, y của các gãc. <sub>B</sub> <sub>C</sub>


A


K
I




y
x 1


500


N I


M


H


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh đợc các định lí đó.
- Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK)


- Lµm bµi tËp 3, 5, 6 (tr98-SBT)




<b> </b>


TiÕt 19

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Thụng qua bi tp nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính
chất 2 góc nhọn của tam giác vng, định lí góc ngồi của tam giác.


- RÌn kÜ năng tính số đo các góc.
- Rèn kĩ năng suy ln


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, thớc đo góc, ê ke
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (8')


- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vng, vẽ hình ghi GT,
KL và chứng minh định lí.


- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngồi của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL v
chng minh nh lớ.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58
? Tính P = ?


? TÝnh E = ?


- Häc sinh th¶o luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày


? Còn cách nào nữa không.
- HS: Ta có 0


1 30


<i>M</i> vì tam giác MNI vuông,


mà   0


1 90


<i>x</i><i>m</i> <i>NMP</i> 


 <i><sub>X</sub></i> <sub>90</sub>0 <sub>30</sub>0 <sub>60</sub>0 <i><sub>X</sub></i> <sub>60</sub>0


    


- Cho học sinh đọc đề tốn
? Vẽ hình ghi GT, KL



- 1 häc sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL


? Thế nào là 2 góc phụ nhau
- Học sinh trả lời


? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải




600


1 x


N P


M


I


H×nh 57
Xét MNP vuông tại M


N + P = 900<sub> (Theo định lí 2 góc </sub>
nhọn của tam giác vuông)


 P = 900<sub> – 60</sub>0<sub> = 30</sub>0<sub> </sub>
XÐt <sub> MIP vu«ng t¹i I</sub>



 IMP + P = 900<sub> </sub>


 IMP = 900<sub> – 30</sub>0<sub> = 60</sub>0<sub> => x = 60</sub>0




550


x


A E


H


B


K



XÐt tam giác AHE vuông tại H:


A + E = 900<sub> => E = 35</sub>0<sub> </sub>
Xét tam giác BKE vuông tại K:
HBK = BKE + E (định lí)
HBK = 900<sub> + 35</sub>0<sub> = 125</sub>0<sub> </sub>


0


... <i>x</i> 125



Bµi tËp 7(tr109-SGK)




2
1


B


A C


H


GT Tam giác ABC vuông tại A
<i>AH</i> <i>BC</i>


KL a, Các góc phơ nhau


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

A1 = C (v× cïng phơ víi <i>A</i><sub>2</sub> )
A2 = B (v× cïng phơ víi <i>A</i><sub>1</sub>)


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (2')


- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vng và góc ngồi của tam giác.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Lµm bµi tËp 8, 9(tr109-SGK)


- Lµm bµi tËp 14, 15, 16, 17, 18 (tr99+100-SBT)



HD8: Dựa vào dấu hiệu : Một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b tạo thành
1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

TiÕt 20

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>hai tam giác bằng nhau </b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng
nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự.
- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau


- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét.
<b>B. Chuẩn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60


- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam
giác ABC


- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc ca tam
giỏc A'B'C'



<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam
giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam giác
bằng nhau.


? Tam giác ABC vµ A'B'C' cã mÊy yÕu tè
b»ng nhau.MÊy yÕu tố về cạnh, góc.


-Học sinh: ABC và A'B'C' cã 6 yÕu tè
b»ng nhau, 3 yÕu tè vÒ cạnh và 3 yếu tố về
góc.


- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài.


- Giỏo viờn gii thiệu đỉnh tơng ứng với
đỉnh A là A'.


? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh ng ti ch tr li.


- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với  là
Â.


? Tỡm cỏc gúc tơng ứng với góc B và góc C
- Học sinh ng ti ch tr li.


<b>1. Định nghĩa (8')</b>



ABC và A'B'C' cã:


AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A = A’ ; B = B’ ; C = C’


 ABC vµ A'B'C' là 2 tam giác bằng
nhau


- Hai nh A và A', B và B', C và C' gọi là
đỉnh tơng ứng


- Hai gãc A vµ A’ ; B vµ B’ ; C vµ
C’ gäi lµ 2 gãc tơng ứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

- Tơng tự với các cạnh tơng ứng.


? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác nh
thế nào .


- Học sinh suy nghĩ trả lêi (2 häc sinh ph¸t
biĨu)


- Ngồi việc dùng lời để định nghĩa 2 tam
giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau
của 2 tam giác


- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2


? Nêu qui íc khi kÝ hiƯu sù b»ng nhau cđa 2


tam gi¸c


- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc vit theo
cựng th t


- Giáo viên chốt lại và ghi bảng.


- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả líp lµm bµi


- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
- 1 học sinh lên bảng làm câu c


- Yêu cầu học sinh thảo luận nhòm ?3
- Các nhãm th¶o ln


- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lp nhn xột ỏnh giỏ.


A'C' gọi là 2 cạnh tơng ứng.


* Định nghĩa
<b>2. Kí hiệu (18')</b>


ABC = A'B'C' nÕu:


     


' ', ' ', ' '
', ', '



<i>AB</i> <i>A B BC</i> <i>B C AC</i> <i>A C</i>
<i>A</i> <i>A B</i> <i>B C</i> <i>C</i>


  



  


?2


a) ABC = MNP


b) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là M
Góc tơng ứng với góc N là góc B
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c) ACB = MPN


AC = MP; <i><sub>B</sub></i> <sub></sub><i><sub>N</sub></i>


?3


Gãc D t¬ng øng víi gãc A
Cạnh BC tơng ứng với cạnh è


xột ABC theo nh lí tổng 3 góc của tam
giác     0



180
<i>A B C</i>  


  




 


0


0 0 0


0


180 ( )
180 120 60


60


<i>A</i> <i>B C</i>


<i>A</i>
<i>D</i> <i>A</i>


   


   


  



BC = EF = 3 (cm)
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (9')


- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (tr111-SGK)
- Học sinh lên bảng làm


Bài tập 10:


ABC = IMN có


    


, ,


, ,


<i>AB</i> <i>MI AC</i> <i>IN BC</i> <i>MN</i>
<i>A</i> <i>I C</i> <i>N M</i> <i>B</i>


  



  

 


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')



- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính
xác.


- Lµm bµi tËp 11, 12, 13, 14 (tr112-SGK)
- Lµm bµi tËp 19, 20, 21 (SBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

TiÕt 21

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Rốn luyn k nng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai
tam giác bằng nhau


- Tõ 2 tam gi¸c b»ng nhau chØ ra c¸c gãc b»ng nhau, các cạnh bằng nhau


- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác b»ng nhau
<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, com pa.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (10')


- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu.
- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)


<i><b>III. TiÕn trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yờu cầu học sinh làm bài tập 12
- Học sinh đọc đề bài


? Viết các cạnh tơng ứng, so sánh các cnh
tng ng ú.


- 1 học sinh lên bảng làm
? Viết các góc tơng ứng.


- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của
bạn.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13
- Cả lớp thảo luận nhóm


- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Nhóm khác nhận xÐt.


? Cã nhËn xÐt g× vỊ chu vi cđa hai tam gi¸c
b»ng nhau


- Häc sinh: NÕu 2 tam giác bằng nhau thì
chu vi của chúng bằng nhau.


<b>Bài tËp 12 (tr112-SGK)</b>
ABC = HID





    


, ,


, ,


<i>AB HI AC HK BC IK</i>
<i>A H B I C K</i>


  






  




 


(theo định nghĩa 2 tam giác bằng nhau)
Mà AB = 2cm; BC = 4cm; <i><sub>B</sub></i> <sub>40</sub>0



 HIK = 2cm, IK = 4cm, <i><sub>I</sub></i> <sub>40</sub>0






<b>Bµi tËp 13 (tr112-SGK)</b>
V× ABC = DEF




<i>AB DE</i>
<i>AC DF</i>
<i>BC EF</i>









 <sub></sub>


 ABC cã:


AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm
DEF cã: DE = 4cm, EF =6cm, DF =
5cm


Chu vi cđa ABC lµ


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- 2 học sinh đọc đề bài.


? Bài tốn u cầu làm gì.


- Häc sinh: ViÕt kÝ hiƯu 2 tam gi¸c b»ng
nhau


? §Ĩ viÕt kÝ hiƯu 2 tam gi¸c b»ng nhau ta
phải xét các điều kiện nào.


- Xột cỏc cnh tng ứng, các góc tơng ứng.
? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam giác.


<b>Bµi tËp 14 (tr112-SGK)</b>


Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:
+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh K


+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I
+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh H
Vậy ABC = KIH


<i><b>IV. Cñng cố:</b></i> (5')


- Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc
t-ơng ứng bằng nhau và ngợc lại.


- Khi vit kớ hiệu 2 tam giác bằng nhau ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác
phải tơng ứng vi nhau.


- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta ph¶i kiĨm tra 6 u tè: 3 u tố về cạnh
(bằng nhau), và 3 yếu tố về gãc (b»ng nhau)



<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa.


- Lµm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)
- §äc tríc §3




Tiết 22

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác </b>



<b>cạnh-cạnh-cạnh</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh nm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác


- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó. Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các gúc tng
ng bng nhau


- Rèn luyện kĩ năng sử dơng dơng cơ, rÌn tÝnh cÈn thËn chÝnh x¸c trong hình vẽ. Biết
trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau


<b>B. Chuẩn bị:</b>



- Thc thng, com pa, thớc đo góc
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- u cầu học sinh đọc bài tốn.
- Nghiên cứu SGK


- 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ.
- Cả lớp vẽ hình vào vở.


- 1 học sinh lên bảng làm


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài


- 1 học sinh lên bảng làm.
? Đo và so sánh các góc:


<i><sub>A</sub></i> và <i><sub>A</sub></i><sub>'</sub>, <i><sub>B</sub></i> vµ <i><sub>B</sub></i> <sub>'</sub>,<i><sub>C</sub></i> vµ <i><sub>C</sub></i> <sub>'</sub>. Em có nhận xét
gì về 2 tam giác này.


- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh lên
bảng trình bày.


? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự
đoán nh thế nào.



- Học sinh phát biểu ý kiến.
- Giáo viên chốt.


- 2 học sinh nhắc lại tc.
- Giáo viên đa lên màn hình:


Nếu ABC và A'B'C' cã: AB = A'B', BC =
B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về 2 tam giác
này.


- Học sinh suy nghĩ trả lời.


- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh-cạnh-cạnh của hai tg.


- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2
- Các nhóm thảo luận


<b>1. Vẽ tam giác biết ba cạnh (10')</b>




4cm
3cm
2cm


B C


A



- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn vẽ
BC = 4cm.


- Trªn cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung
tròn tâm B và C.


- Hai cung cắt nhau tại A


- V đoạn thẳng AB và AC ta đợc ABC
<b>2. Tr ờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh </b>
(10')


?1




4cm
3cm
2cm


B C


A


 ABC = A'B'C' v× cã 3 cạnh bằng nhau
và 3 góc bằng nhau


<b>* Tính chất: (SGK)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

ACD vµ BCD cã:


AC = BC (gt)


AD = BD (gt)
CD là cạnh chung


ACD = BCD (c.c.c)


 <i><sub>CAD CBD</sub></i> <sub></sub> (theo định nghĩa 2 tam
giác bằng nhau)


 <i><sub>CAD CBD</sub></i>  <i><sub>CBD</sub></i> <sub>120</sub>0


  


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (5')


- Yêu cầu học sinh làm bài tËp 15, 16, 1 (tr114- SGK)
BT 15: häc sinh lªn bảng trình bày


BT 16: giỏo viờn a bi 16 lờn máy chiếu, 1 học sinh đọc bài và lên bảng làm, cả lớp
làm bài vào vở.


<i><sub>A</sub></i> <sub>60 ,</sub>0 <i><sub>B</sub></i> <sub>60 ,</sub>0 <i><sub>C</sub></i> <sub>60</sub>0


 


<b>BT 17: </b>


+ Hình 68: ABC và ABD có: AB chung, AC = AD (gt), BC = BD (gt)
 ABC = ABD



+ Hình 69: MPQ và QMN có: MQ = QN (gt), PQ = MN (gt), MQ chung
 MPQ = QMN (c.c.c)


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Vẽ lại các tam giác trong bài học


- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 18, 19 (114-SGK)


- Lµm bµi tËp 27, 28, 29, 30 ( SBT )


Tiết 23

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập </b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn
kĩ năng giải bài tập.


- Rốn k nng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau. Rèn kĩ
năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc v compa.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, giấy trong lời giải bài tập 18(tr114-SGK), phần
chú ý trang 115.



<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- HS 1: Nªu tÝnh chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi b»ng
kÝ hiÖu


- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau ú o cỏc gúc
ca tam giỏc.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.
- Cả lớp làm việc.


- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả.


- Đặt lời giải lên m¸y chiÕu, häc sinh quan
s¸t.


- Yêu cầu học sinh đọc bài tốn.
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ on thng DE


+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2
cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C.


? Ghi GT, KL của bài toán.



- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.


- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm
bài vào vở.


- Để chứng minh <sub>ADE = BDE ta đi</sub>
chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng
nhau. đố là 2 tam giác nào.


- HS: ADE vµ BDE.


- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK bài
tập 20


- HS nghiên cứu trong SGK khoảng 3' sau đó
vẽ hình vo v.


- 2 học sinh lên bảng vẽ hình.


<b>BT 18 (tr114-SGK)</b>


GT ADE vµ ANB


cã MA = MB; NA = NB
KL AMN = BMN


- S¾p xÕp: d, b, a, c
<b>BT 19 (tr114-SGK)</b>





A


D


B


E


GT ADE vµ BDE cã AD =
BD; AE = EB


KL a) ADE = BDE
b) <sub>ADE = BDE </sub>
Bài giải


a) Xét ADE vµ BDE cã: AD = BD; AE =
EB (gt) DE chung


 ADE =BDE (c.c.c)
b) Theo c©u a: ADE = BDE


 ADE = BDE (2 gãc t¬ng øng)


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- SGK


- Hs ghi nhớ phần chú ý


? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
- 1 học sinh lên bảng làm.



? Để chứng minh OC là tia phân giác ta phải
chứng minh điều gì.


- Chứng minh O1 = O2.


? Để chứng minh <sub>O</sub>1 = O2 ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau.
Đó là 2 tam giỏc no.


- OBC và OAC.


- GV đa phần chú ý lên máy chiếu.


- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20.




2
1


x
y


O


B


C



A


- Xét OBC vµ OAC cã:


OB OA (gt)
BC AC (gt)
OC chung










 OBC = OAC (c.c.c)


 O1 = O2 (2 góc tơng ứng)
Ox là tia phân giác của góc XOY
* Chú ý:


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (5')


? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau


? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác đó
bằng nhau ?


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')



- Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22,23 (tr115-SGK)
- Làm bài tập 32, 33, 34 (tr102-SBT)


- Ôn lại tính chất của tia phân giác.


Tiết 24

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp
cạnh-cạnh-cạnh


- HS hiểu vµ biÕt vÏ 1 gãc b»ng 1 gãc cho tríc dùng thớc và com pa


- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam
giác bằng nhau


<b>B. Chuẩn bị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (5')


- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất
của 2 tam giác.


- HS2: Khi nµo ta cã thĨ kÕt luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh?
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yờu cu hc sinh c, nghiờn cu u bi
khong 2'.


? Nêu các bíc vÏ.
- HS:


+ VÏ gãc XOY vµ tia Am


+ Vẽ cung trong (O, r) cắt Ox tại B, cắt Oy
t¹i C.


+ Vẽ cung trịn (A, r) cắt Am tại D.
+ Vẽ tia AE ta đợc DAE = xOy.
? Vì sao DAE = xOy.


- GV ®a ra chó ý trong SGK.
- 2 học sinh nhắc lại bài toán trên.


- HS c bi.


- Cả lớp vẽ hình vào vở.
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình.


? Nêu cách chứng minh?


- HS: chøng minh <sub>CAB = DAB.</sub>



- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên
trình bày.


<b>BT 22 (tr115-SGK)</b>


m <sub>r</sub>


r


x
y


A


E


D


C


B


XÐt OBC vµ AED cã:
OB = AE (v× = r)


OC = AD (v× = r)


BC = ED (theo c¸ch vÏ)
 OBC = AED (c.c.c)



BOC = DAE HAY DAE = xOy
* Chó ý:


<b>BT 23 (tr116-SGK)</b>




3
2


C
A


D


B


GT


AB = 4cm


(A; 2cm) và (B; 3cm) cắt nhau
tại C và D


KL AB là tia phân giác góc CAD
Bài giải


Xét ACB và ADB cã:
AC = AD (= 2cm)



BC = BD (= 3cm)
AB là cạnh chung


ACB = ADB (c.c.c)
CAB = DAB


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

Câu 1: (4đ) Cho ABC = DEF. BiÕt  0  0


A 50 ,B75 . TÝnh các góc còn lại của mỗi


tam giác.


Câu 2: (6đ) Cho h×nh vÏ, chøng minh ADC = BCD


D C


A B


* §¸p ¸n:


Câu 1: - Tính mỗi góc đợc 1 điểm.


ABC = DEF  <sub>A</sub> <sub></sub><sub>D;B</sub>  <sub></sub><sub>E;C</sub>  <sub></sub><sub>F</sub> <sub>, mµ</sub> <sub>A</sub> <sub>50 ,E</sub>0  <sub>75</sub>0


  


 0  0


D50 ,B75



XÐt ABC cã:    0  0  0


ABC180  C55  F55


Câu 2


Xét ACD và BDC (1đ)
có AC = BD (gt)


AD = BC (gt)
DC chung


 ACD = BDC (c.c.c) (3®)
 ADC = BCD (2®)


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Ôn lại cách vễ tia phân giác của góc, tập vẽ góc bằng một góc cho trớc
- Làm các bài tập 33 35 (sbt)




Tiết 25

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác </b>



cạnh góc - cạnh



<b>A. Mục tiêu:</b>



- HS nm c trng hợp bằng nhau cạnh – góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách vẽ
tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa.


- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chứng
minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng
ng bng nhau


- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25.
- HS: §å dïng häc tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (3')


? phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác.
<i><b>III.Bài mới</b></i> (27)


<b>GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>


- HS c bi toỏn


- Cả lớp nghiên cứu cách vÏ trong SGK (2')
- 1 häc sinh lªn bang vẽ và nêu cách vẽ
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ.


- GV: giới thiệu <sub>B</sub> là góc xen giữa 2 cạnh
AB và BC



- Yờu cu hc sinh làm ?1
- HS đọc đề bài


- C¶ líp vÏ hình vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm.


? Đo AC = ?; A'C' = ?  NhËn xÐt ?
- 1 häc sinh tr¶ lêi (AC = A'C')


? ABC và A'B'C' có những cặp cạnh nào


bằng nhau.


- HS: AB = A'B'; BC = B'C'; AC = A'C'
? Rút ra nhận xét gì về 2 trên.


- HS: ABC = A'B'C'


- GV đa tính chất lên máy chiếu
? 2 học sinh nhắc lại tính chất


- Kí hiệu trờng hợp bằng nhau: (c. g. c)


? Y/c làm ?2


<b>1. Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen </b>
<b>giữa (8')</b>


* Bài toán





700


3cm
2cm


y
x


B


A


C


- Vẽ xBy = 700


- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm
- Vẽ đoạn AC ta đợc ABC


<b>2. Tr êng hỵp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh </b>
(14')


?1




700



3cm
2cm


y
x


B'


A'


C'


* TÝnh chÊt: (sgk)


GT


ABC vµ A'B'C'; AB = A'B';
 


BB'; BC = B'C'


KL ABC = A'B'C'


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

HS: BC = DC; <i><sub>ACB</sub></i>ˆ <sub></sub><i><sub>ACD</sub></i>ˆ


? Hai tam giác trên còn cú c im gỡ?
HS: AC chung


- Gọi HS lên bảng trình bày



- GV: giới thiệu hệ quả


- Y/c HS làm ?3


? Tại sao ABC = DEF


? Từ bài toán trên hÃy phát biểu trờng hợp
bằng nhau cạnh-góc-cạnh áp dụng vào tam
giác vuông.


- HS phát biểu
- 3 học sinh nhắc lại


?2


Xét ABC và ADC có:


AC chung
CD = CB (gt)


ˆ ˆ


<i>ACB</i><i>ACD</i> (gt)


<b>3. HƯ qu¶ (5')</b>


Hệ quả: là một định lý đợc suy ra trực tiếp
từ một định lý hoặc một tính chất đợc thừa
nhận.



?3


XÐtABC vµ DEF cã:


AB = DE (gt)
<sub>D</sub> <sub></sub><sub>B</sub> = 1v
AC = DF (gt)


 ABC = DEF (c.g.c)


* HÖ quả: SGK
<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (12')


- GV đa bảng phụ bài 25 lên bảng
BT 25 (tr18 - SGK)


H. 82 H. 83 H. 84


H.82: ABD = AED (c.g.c) vì AB = AE (gt); Â1 = Â2 (gt); cạnh AD chung


H.83: GHK = KIG (c.g.c) vì KGH = GKI (gt); IK = HG (gt); GK chung


H.84: Không có tam giác nào bằng nhau


D
B


A <sub>C</sub>



B


A C F
D


E


2


1 H


E
A


B <sub>C</sub> I


K
G


M


P
D


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- GV nhÊn mạnh ở H. 84 MNP và MQP có PN = PQ; MP chung; M <sub>1</sub> M <sub>2</sub> nhng


kh«ng phải là góc xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1



- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh và hệ quả.
- Làm bài tập 24, 26, 27, 28 (tr118, 119 -sgk); bµi tËp 36; 37; 38 – SBT.


**************************


Tiết 26

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Luyện tập 1</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Cđng cè kiÕn thøc cho häc sinh vỊ trêng hỵp b»ng nhau c¹nh - gãc - c¹nh .


- RÌn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh, kĩ năng
vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: Bng ph, thc thng, thớc đo góc, compa.
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc o .


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


? HS 1: ph¸t biĨu tÝnh chÊt 2 tam gi¸c b»ng nhau theo trờng hợp cạnh - góc - cạnh và
hệ quả của chóng.


Lµm bµi tËp 24 (tr118 - SGK)


<i><b>III. Lun tËp</b></i>: (30’)


<b>GV-HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


- GV đa nội dung bài tập 27 lên bảng phụ
- GV: Y/ c HS xét từng hình xem đề bài đã
cho những yếu tố nào của hai tam giác bằng
nhau.


? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác trong
mỗi hình bằng nhau theo trờng hợp (c.g.c)


<b>Bµi 27</b> (SGK-119) (10’)




H. 86 H. 87


H. 88
a) ABC = ADC


đã có: AB = AD; AC chung
thêm: BAC = DAC
b) AMB = EMC


đã có: BM = CM; AMB = EMC


D
M



D
B


A


C


B C


A


A B


E


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- HS nghiờn cu bi


- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- Các nhóm tiến hành thảo luËn vµ lµm bµi ra
giÊy


- GV thu 3 bµi làm của 3 nhóm
- Cả lớp nhận xét.


- HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi


- 1 häc sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào
vở.


? Vẽ hình ghi GT, KL của bài toán.


- HS: vẽ hình, ghi GT-KL


? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và


ADF có những yếu tố nào bằng nhau.
- HS: AB = AD; AE = AC; Â chung


? ABC và ADF bằng nhau theo trờng


hợp nào.


- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở.


c) CAB = DBA


đã có: AB chung; <sub>A</sub> <sub> </sub><sub>B</sub> <sub>1v</sub>


thªm: AC = BD


<b>Bµi 28</b> (SGK-120 ) (8’)


DKE cã  0  0
K 80 ;E40


mµ D + K + E = 1800<sub> ( theo đl tổng 3 </sub>
góc của tam giác) D = 600


XÐt ABC vµ KDE cã:


AB = KD (gt)


B = D = 600
BC = DE (gt)


 ABC = KDE (c.g.c)


<b>Bµi 29</b> (SGK-120) (12’)
E




GT xAy ; BAx; DAy; AB = AD
EBx; CAy; AE = AC


KL ABC = ADE


Bài giải


Xét ABC vµ ADE cã:


AB = AD (gt)
¢ chung


 


 




 <sub></sub>



AD AB (gt)


AC AE
DC BE (gt)


 ABC = ADE (c.g.c)
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (5')


- §Ĩ chøng minh 2 tam gi¸c b»ng nhau ta cã c¸c c¸ch:
+ chøng minh 3 cặp cạnh tơng ứng bằng nhau (c.c.c)


+ chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c)


y
x


A


B


D


C


600


800


400



600


A


B C


E
D


K


M
N


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

- Hai tam gi¸c b»ng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các gãc t¬ng øng
b»ng nhau


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của 2 tam giác trờng hợp cạnh-góc-cạnh
- Làm các bài tập 40, 42, 43 - SBT , bµi tËp 30, 31, 32 (tr120 - SGK)


*********************************************


Tiết 27

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>luyện tập 2</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>



- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: Cạnh-cạnh-cạnh và Cạnh- góc
cạnh.


- Rốn k nng ỏp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau
từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 gúc tng ng bng nhau


- Rèn kĩ năng vẽ hình chứng minh.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (5')


- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau c.c.c và c.g.c của hai tam giác
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh


<i><b>III. LuyÖn tËp</b></i>: ( 34’)


<b>GV - HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài


- HS ghi GT, KL


? Tại sao không thể áp dụng trờng hợp
cạnh-góc-cạnh để kết luận ABC = A'BC



- HS suy nghÜ.


? Hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp
c.g.c thì cặp góc bằng nhau có đặc điểm gì?
HS: Là cặp góc xen giữa hai cặp cạnh bằng
nhau


<b>Bµi 30 (SGK-120) (10')</b>




2


2


3
300


B <sub>C</sub>


A'
A


GT


ABC vµA'BC


BC = 3cm, CA = CA' = 2cm
ABC = A’BC = 300


KL ABC  A'BC


CM:


Góc ABC không xen giữa AC, BC, ABC
không xen giữa BC, CA'


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

cạnh-bằng nhau


HS: CA = CA và BC chung


? Góc xen giữa hai cặp cạnh này có bằng
nhau không


- HS: <sub>ACB A’BC </sub>


? Một đờng thẳng là trung trực của AB thì
nó thoả mãn các điều kiện nào.


- HS: + Đi qua trung điểm của AB


+ Vu«ng gãc víi AB tại trung điểm
? Yêu cầu học sinh vẽ hình


1. VÏ trung trùc cña AB
2. LÊy M thuéc trung trùc
(TH1: M  I, TH2: M  I)
? vÏ h×nh ghi GT, KL


HD: MA = MB


<sub></sub>


MAI = MBI


<sub></sub>


IA = IB, <sub>AIM = BIM , MI chung</sub>
<sub></sub> <sub></sub>


GT GT


- GV: dựa vào hình vẽ hÃy ghi GT, KL của
bài toán.


- HS ghi GT, KL


? Dự đoán các tia phân giác có trên hình vẽ?
- HS: BH là phân giác góc ABK


CH là phân giác góc ACK


? BH là phân giác thì cần chứng minh hai
gãc nµo b»ng nhau


- HS: ABH = KBH


? Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác nµo
b»ng nhau


- HS: ABH = KBH



?dựa vào phần phân tích để chứng minh.
- HS lên bảng trình bày.


? Yªu cÇu hs nhËn xÐt, bỉ sung.
-Häc sinh nhËn xÐt, bổ sung.


? tơng tự chứng minh CH là tia phân giác
của góc ACK


<b>Bài 31(SGK-120) (12')</b>


GT IA = IB, d AB tại I
M d


KL So sánh MA , MB


CM:


*TH1: M  I  AM = MB


*TH2: M  I:


XÐt AIM, BIM cã:


AI = IB (gt)


AIM = BIM (gt)


MI chung


 AIM = BIM (c.g.c)
 AM = BM


<b>Bµi 32 (SGK-120)</b>(12’).


GT AH = HK, AK BC


KL Tìm các tia phân giác
CM


* XÐt ABH vµKBH
AHB = KHB = 900<sub> </sub>
AH = HK (gt),
BH là cạnh chung


=> ABH =KBH (c.g.c)


Do đó ABH = KBH (2 gúc tng ng).


BH là phân giác của <sub>ABK.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

- HS tự làm bài vào vở.
- Gv chốt bài.


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (3')


- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác.


<i><b>V. H</b><b> ớng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Lµm bµi tËp 30, 35, 37, 39 (SBT)


- N¾m ch¾c tÝnh chÊt 2 tam gi¸c b»ng nhau.


**************************************************


Tiết 28

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác</b>



<b>góc-cạnh-góc</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trờng hợp
góc-cạnh-góc để suy ra hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.


- Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh v 2 gúc k vi cnh ú.


- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc suy ra các cạnh tơng ứng, các
góc tơng ứng bằng nhau.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc.


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. Kiểm tra bài cũ</b></i>: (5')


- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng
nhau thứ 2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác.


<i><b>III. Bài míi</b></i>: (30’)


<b>GV-HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


BT 1: VÏ ABC biÕt BC = 4 cm, B = 600<sub> ,</sub>
C = 400


? HÃy nêu cách vẽ.
- HS: + Vẽ BC = 4 cm


+ Trên nửa mặt phẳng bờ BC vẽ
<sub>xBC = 60</sub>0<sub> , yCB = 40</sub>0<sub> </sub>
+ Bx cắt Cy tại A ABC


? Y/c 1 học sinh lên bảng vẽ.


- GV: Khi ta nói một cạnh và 2 góc kề thì ta
hiểu 2 góc này ở vị trí kề cạnh đó.


? T×m 2 góc kề cạnh AC


<b>1. Vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề (8)</b>
a) Bài toán 1 : SGK


600<sub> 40</sub>0 <sub> 60</sub>0<sub> 40</sub>0



b) Chó ý: Góc B, góc C là 2 góc kề cạnh BC


B C B' C'


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

- GV treo b¶ng phô:


BT 2: a) VÏ A'B'C' biÕt B'C' = 4 cm


B’ = 600<sub> , C’ = 40</sub>0
b) KiĨm nghiƯm: AB = A'B'
c) So s¸nh ABC, A'B'C'


BC £ B'C', <sub>B ÊB , AB </sub>Ê A'B'
Kết luận gì về ABC và A'B'C'


- GV: Bằng cách đo và dựa vào bài toán 2 ta
kl 2 tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp
khác  mục 2


- Treo b¶ng phơ:


? Hãy xét ABC, A'B'C' và cho biết
B ÊB’, BC Ê B'C', <sub>C ÊC’</sub>
- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời.


- GV: NÕu ABC, A'B'C' tho¶ m·n 3 ®iỊu


kiện đó thì ta thừa nhận 2 tam giác đó bằng
nhau



? Hãy phát biểu tính chất thừa nhận đó.
- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác
này bằng 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác
kia thì 2 tam giác bằng nhau.


- Treo b¶ng phơ:


a) Nếu MN = HI, để MNE = HIK thỡ ta


cần phải thêm có điều kiện gì.(theo trờng
hợp 3)


-HS: M =H, N =I
b) ABC vµ MIK cã:


<i><sub>B</sub></i> <sub>69 ,</sub>0 <i><sub>I</sub></i> <sub>69</sub>0
 


BC = 3 cm, IK = 3 cm
 0  0


72 , 73
<i>C</i>  <i>K</i>


Hai tam giác trên có bằng nhau không?
-HS: - Kh«ng


- GV chốt: để 2 bằng nhau theo trờng hợp



góc-cạnh-góc cần lu ý hai cặp góc bằng
nhau phải kề hai cặp cạnh bằng nhau.
- Treo bảng phụ ?2, thông báo nhiệm vụ,
phát phiếu học tập.


- HS làm viƯc theo nhãm.


- đại diện 1 nhóm lên điền bảng.
- GV t chc thng nht kt qu.


? quan sát hình 96. hai tam giác vuông luôn


Bài toán 2:
a) AB = A'B'


b) BC = B'C', <sub>B =B’ , AB = A'B'</sub>
=> ABC = A'B'C' (c.g.c)


<b>2. Tr êng hỵp b»ng nhau gãc-c¹nh-gãc </b>
(8’)
* NÕu ABC vµ A'B'C' cã:


B =B’, BC = B'C', C =C’
th× ABC = A'B'C'


* TÝnh chÊt: (SGK).


H×nh 94: ABD = CDB (g.c.g)


H×nh 95: EFO =  GHO (g.c.g)



H×nh 96: ABC = EDF (g.c.g)


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

có sẵn ĐK nào


- HS: hai góc vuông b»ng nhau.


? Vậy để 2 tam giác vuông bằng nhau thì ta
chỉ cần đk gì?


- HS: 1 c¹nh gãc vuông và 1 góc nhọn kề
cạnh ấy của tam giác vuông này bằng ...


2 tam giác vuông bằng nhau.
Đó là nội dung hệ quả 1.
- HS phát biểu lại HQ 1.


- Treo bảng phụ hình 97
? Hình vẽ cho điều gì.
?Dự đoán ABC, DEF.


? Để 2 tam giác này bằng nhau cần thêm đk
gì. (HS: <sub>C = F)</sub>


? Gãc C quan hƯ víi gãc B ntn
- HS: C + B = 900


? Gãc F quan hÖ víi gãc E ntn.
- HS: E + F = 900



- GV gỵi ý: C = F


0  0 
90  <i>B</i> 90  <i>E</i>




B = E


- HS dựa vào phân tích chứng minh


- Bài toán này từ TH3 nó là một hệ
quả của trờng hợp 3. Háy phát biểu HQ.
- 2 học sinh phát biểu HQ.


<b>3. Hệ quả (14)</b>
a) Hệ quả 1: SGK


ABC, A = 900; HIK, H = 900


AB = HI, <sub>B = I </sub> ABC = HIK


b) Bài toán


GT


ABC: A = 900
DEF: D = 900



BC = EF, B = E
KL ABC = DEF



CM:


Ta cã: ABC, DEF vu«ng


=> C + B = 900
<sub>E + F = 90</sub>0


Mµ: B = E => C = F
XÐt ABC vµ DEF cã:


B = E (gt)
BC = EF (gt)
E = F (cmt)


 ABC = DEF (g.c.g)


* HƯ qu¶: SGK


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (7)


- Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Phát biểu 2 hệ quả của trờng hợp này.


? lµm bµi tËp 33, 34a (SGK-123)
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')



- Häc kÜ bµi


- Lµm bµi tËp 34; 35;36; 37; 38 ( SGK-123)


Tiết 29

Ngày soạn : ……….


B


A


D
E


C


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b> luyện tập</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau của tam giác góc-cạnh-góc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: thớc thẳng, eke, bảng phụ ghi nội dung bài tập bài tập 37, 39 (SGK-123)
- HS: thớc thẳng, eke, thớc đo góc.


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')



- HS1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh,
góc-cạnh-góc


-GV: kiểm tra vở bài tập của HS.
<i><b>III.Lun tËp</b></i>: (32’)


<b>GV-HS</b> <b>Ghi b¶ng</b>


? Y/c häc sinh vÏ hình bài tập 36 vào vở


- HS vẽ hình và ghi GT, KL


? §Ĩ chøng minh AC = BD ta phải chứng
minh điều gì.


- HS: AC = BD




OAC = OBD (g.c.g)


OAC = OBD, OA = OB, Ô chung
? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng minh.
- 1 học sinh lên bảng chứng minh.


- GV treo b¶ng phụ hình 101, 102, 103 trang
123 SGK


- HS thảo luận nhóm làm hình 101.


- Các nhóm trình bày lời giải


- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau
- Các hình 102, 103 häc sinh tù sưa


- GV vẽ hình 104, cho HS đọc bài tập 138
- HS vẽ hình ghi GT, KL


? Để chứng minh hai cạnh bằng nhau ta phải
chứng minh điều gì?


<b>Bài 36(SGK-123) (8')</b>


GT OA = OB


OAC = OBD
KL AC = BD



CM:


XÐt OBD vµ OAC Cã:


OAC = OBD
OA = OB


Ô chung


OAC = OBD (g.c.g)


BD = AC


<b>Bài 37 ( SGK-123 ) (12').</b>
* Hình 101:


DEF: D + E + F = 1800


=> <sub>E = 180</sub>0


- 800- 600 = 400


 ABC = FDE (g.c.g) v×


C = E = 400 <sub> , </sub><sub>B = D = 80</sub>0
BC = DE


<b>Bµi 138 (SGK-124) (12')</b>


GT AB // CD
AC // BD
KL AB = CD


AC = BD


O


D



C
A


B


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

-HS: chứng minh hai tam giác bằng nhau.
? ta đã có tam giác đó cha. Muốn có các tam
giác ta cần làm gì


- HS: vẽ thêm hình: nối A,D
? lập sơ đồ ngợc.


- HS: ABD = DCA (g.c.g)


AD chung, BDA =CAD ,BAD =CDA
<sub></sub> <sub></sub>


SLT do AB // CD ; SLT do AC // BD
<sub></sub> <sub></sub>


GT GT
? Dùa vào phân tích hÃy chứng minh.


CM:
Nèi A víi D.


XÐt ABD vµ DCA cã:



BDA = CAD (hai gãc so le trong)
AD lµ c¹nh chung


BAD = CDA (hai gãc so le trong)


 ABD = DCA (g.c.g)
 AB = CD, BD = AC


<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (6')


- Phát biểu trờng hợp góc-cạnh-góc


- GV đa hình vẽ bµi 39 (SGK-124) vµ híng dÉn HS lµm bµi vỊ nhµ.
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Lµm bµi tËp 39, 40, 41, 42 (SGK-124)


- Học thuộc địh lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc


HD40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai cạnh đó có bằng
nhau khơng?




*******************************************


Tiết 30

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>ôn tập học kỳ I</b>

(t1)




<b>A. Mục tiªu:</b>


- Ơn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất: Hai góc đối
đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vng góc, tổng các góc của một tam giác.Hai
tam giác bằng nhau.


- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke.


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. Kiểm tra bài cũ</b></i>: Kết hợp trong phần ôn tập.
<i><b>III. Ôn tập</b></i>:


<b>GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>


? Th no l 2 góc đối đỉnh, vẽ hình, nêu
tính chất.


<b>A. Lí thuyết (20’)</b>
1. Hai góc đối đỉnh
- t/c: Ô3 = Ô2; Ô1 = Ô4


a



O


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

? Thế nào là hai đờng thẳng song song, t/c
hai đờng thẳng song song, nêu dấu hiệu nhận
biết hai đờng thẳng song song.


- HS: Hai đờng thẳng khơng có điểm chung
gọi là hai đờng thẳng song song.


-HS: trả lời t/c, dấu hiệu.
? phát biểu tiên đề Ơclít


- Gi¸o viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu
học sinh ®iỊn tÝnh chÊt.


a. Tỉng ba gãc cđa ABC.


b. Gãc ngoµi của ABC


c. Hai tam giác bằng nhau ABC và


A'B'C'


- Học sinh vẽ hình nêu tính chất
- Học sinh nêu định nghĩa:
- Bảng phụ: Bài tập


a. VÏ ABC


- Qua A vÏ AH  BC (H thuéc BC), Tõ H



vÏ KH  AC (K thuéc AC)


- Qua K vẽ đờng thẳng song song với BC cắt
AB tại E.


b. Chỉ ra 1 cặp góc so le trong bằng nhau, 1
cặp góc đồng vị bằng nhau, một cặp góc đối
đỉnh bằng nhau.


c. Chøng minh r»ng: AH  EK


d. Qua A vẽ đờng thẳng m  AH,


CMR: m // EK


- HS: tr¶ lêi miƯng a,b.


? 2 HS lên bảng chứng minh c,d.


2. Hai ng thng song song
a. Định nghĩa


b. Tính chất
c. Dấu hiệu
* Tiên đề Ơclit.


3. Tỉng ba gãc cđa tam gi¸c


4. Hai tam gi¸c b»ng nhau



<b>B. Lun tËp (20')</b>




3
2
1


1


1


1


m


E


B C


A


H


K


GT  ABC: AH  BC, HK  BC
KE // BC, Am  AH



KL


a) vÏ h×nh


b) ChØ ra 1 sè cỈp gãc b»ng nhau
c) AH  EK


d) m // EK.
Gi¶i:


b) <sub>E</sub>1 = B1 (hai góc đồng vị)
K1 = K2 (hai góc đối đỉnh)
K3 = H1 (hai góc so le trong)


c) V× AH  BC mµ BC // EK  AH  EK


d) Vì m AH mà BC AH m // BC,
mµ BC // EK  m // EK.


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (3’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

Hình học 7
- Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I


- Làm các bài tập 45, 47 ( SBT - 103), bµi tËp 47, 48, 49 ( SBT - 82, 83)
- Tiết sau ôn tập (luyện giải bài tập)


********************************************


Tiết 31

Ngày soạn : .

Ngày dạy :...

<b>ôn tập häc kú I </b>

(t2)



<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam gi¸c.


- RÌn t duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke.


<b>C. Tiến trình dạy học: </b>
<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


1. Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.


2. Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí v gúc ngoi ca tam
giỏc.


<i><b>III.Ôn tập:</b></i> (35)


<b>GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>


? phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai
tam giác.


-HS: trả lời



- Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M lµ trung


điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho AM = MD


a) CMR: ABM = DCM


b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM  BC


- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài.
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình.
- 1 hc sinh ghi GT, KL


? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau
theo trờng hợp nào ? Nêu c¸ch chøng minh.


- PT:


ABM = DCM


<sub></sub>


AM = MD , AMB = DMC , BM = BC


Bµi tËp


GT



ABC, AB = AC


MB = MC
MA = MD
KL


a) ABM = DCM


b) AB // DC
c) AM  BC


Chøng minh:


a) XÐt ABM vµ DCM cã:


AM = MD (GT)


AMB = DMC (đối đỉnh)
BM = MC (GT)


 <sub></sub>ABM = DCM (c.g.c)


M


B C


D


D


M


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

GT đối đỉnh GT
- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a.
? Nêu điều kiện để AB // DC.


- Học sinh: có các cặp góc ở vị trí đặc biệt:
so le trong (đồng vị) bằng nhau, trong cùng
phía bù nhau.


? CM
? lµm c)


b) ABM = DCM ( chøng minh trªn)
 <sub>ABM = DCM , Mà 2 góc này ở vị </sub>


trí so le trong  AB // CD.


c) XÐt ABM vµ ACM cã


AB = AC (GT)
BM = MC (GT)
AM chung


 <sub></sub>ABM = ACM (c.c.c)


 <sub>AMB = AMC, mµ AMB + AMC </sub>



= 1800


 <sub>AMB = 90</sub>0<sub></sub><sub> AM </sub>


 BC
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (3')


- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Ơn kĩ lí thuyết, chuẩn bị các bài tập đã ôn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Tiết 32

Ngày soạn : .
Ngày dạy :...

<b>Trả bài kiểm tra học kỳ</b>



<b>A/ Mơc tiªu:</b>


-Hs hiểu và nắm đợc đáp án đúng của bài kiểm tra học kỳ.


-Thấy đợc chỗ sai của mình mắc phải trong bài kiểm tra và khắc phục sai lầm đó.
-Củng cố và khắc sâu cho hs các kiến thức, kỹ năng liên quan đến bài kiểm tra học kỳ.
<b>B/ Chuẩn bị:</b>


-GV: Đáp án bài kiểm tra học kỳ.


-HS: Chuẩn bị đề và làm lại bài kiểm tra trớc khi lên lớp.
<b>C/ Tiến trình dạy học</b>


<i><b>I/ Tỉ chøc:</b><b> </b></i>(<i><b> </b></i>1’<sub>)</sub>


<i><b>II/ KTBC:</b></i> không
<i><b>III/ Trả bài:</b> (40)</i>


<b>GV-HS</b> <b>Ghi bảng</b>


? 1 HS c đề.


? vÏ h×nh , ghi GT-KL (10’)


? 1 HS lên bảng chứng minh a) các HS
khác tự làm .


? nhận xét, bổ sung.
- GV chữa.


? t ỏnh giá bài của mình dựa theo đáp án.
? 1 HS lên bảng chứng minh b) các HS
khác tự làm .


? nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV ch÷a.


? tự đánh giá bài của mình dựa theo đáp án.
? 1 HS lên bảng chứng minh c) các HS
khác tự làm .


? nhËn xÐt, bỉ sung.
- GV ch÷a.


? tự đánh giá bài của mình dựa theo đáp án.


? đánh giá bài của mình.


<b>Bµi tËp: </b>


Cho

<sub></sub>

DEF ( DE = DF), N là trung điểm
của EF.


a) Chøng minh r»ng:

<sub></sub>

DNE =

<sub></sub>

DNF .
b) Chøng minh r»ng: DN  EF.


c) KỴ NP  DE, NQDF. Chøng minh


r»ng: NP = NQ.
<b>Chøng minh:</b>


a) XÐt DNE vµ DNF cã:


DE = DF
NE = NF
DN chung


=> DNE = DNF (c.c.c)


b) V× DNE = DNF => DNE = DNF


Mµ DNE + DNF = 1800
=> DNE = DNF = 1800<sub>/2 = 90</sub>0


=> DN EF



c) V× DNE = DNF =>

<i>E</i>

ˆ

<sub></sub>

<i>F</i>

ˆ



XÐt PNE vµ QNF cã:


<i><sub>E</sub></i>

ˆ

<sub></sub>

<i><sub>F</sub></i>

ˆ


NE = NF


<sub>DNE = DNF = 90</sub>0


Q
P


N
D


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<i><b>IV/ Cñng cè:</b></i>( 3’).


-Gv tổng kết kiến thức của phần hình học đã làm.


-Chó ý c¸c kiỊn thøc vỊ tam gi¸c rÊt quan träng trong chøng minh h×nh häc.
<i><b>V/ H</b><b> íng dÉn: </b></i>(2’<sub>).</sub>


-TiÕp tục chuẩn bị bài tập luyện tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Làm bài 43, 44, 45 (SGK-125).


**************************************


<b>TiÕt 33</b>



<b> lun tËp ba trêng hỵp b»ng nhau cđa tam giác </b>

(t1)




<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng phân tích, trình bày.


- Liên hệ víi thùc tÕ.
<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, bảng phụ hình 110
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tæ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g.
- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình.
- 1 học sinh ghi GT, KL


- Học sinh khác bæ sung (nÕu cã)


- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá
từng học sinh lên bảng làm.



? Nªu c¸ch chøng minh AD = BC


- Häc sinh: chøng minh ADO = CBO


<sub></sub>


OA = OB, <i><sub>O</sub></i> chung, OB = OD
<sub></sub> <sub></sub>
GT GT
? Nêu cách chứng minh.


EAB = ECD


A1 = C1 AB = CD B1 = D1
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
A2 = C2 OB = OD, OA = OC
<sub></sub> OCB = OAD


OAD = OCB


- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b
? Tìm điều kiện để OE là phân giác xOy.
- Phân tích:


OE lµ phân giác xOy




EOx = EOy





OBE = ODE (c.c.c) hay (c.g.c)


- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng minh.




y
x


1
1


2 1
2 1


O


A
B


C D


GT OA = OC, OB = OD
KL


a) AC = BD



b) EAB = ECD


c) OE là phân giác góc xOy
Chứng minh:


a) Xét OAD và OCB có:


OA = OC (GT)
Ô chung


OB = OD (GT)


 <sub></sub>OAD = OCB (c.g.c)
 AD = BC


b) Ta cã A1 = 1800 - A2
<sub>C</sub>1 = 1800 - C2


mµ A2 = C2 do OAD = OCB (Cm
trªn)


 <sub>A</sub>1 = C1


. Ta cã OB = OA + AB
OD = OC + CD


mµ OB = OD, OA = OC <sub> AB = CD</sub>


. XÐt EAB = ECD cã:



A1 = C1 (CM trªn)
AB = CD (CM trªn)


B1 = D1 (OCB = OAD)


 <sub></sub>EAB = ECD (g.c.g)


c) xÐt OBE vµ ODE cã:


OB = OD (GT)
OE chung


AE = CE (AEB = CED)
 OBE = ODE (c.c.c)


 <sub>AOE = COE </sub>
 OE lµ phân giác xOy


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (3')


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

- Làm bài tập phần g.c.g (SBT)


TiÕt 34



<b> lun tËp ba trêng hỵp b»ng nhau của tam giác </b>

(t2)



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Củng cố cho học sinh kiÕn thøc vỊ 3 trêng hỵp b»ng nhau cđa tam giác.



- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng
minh 2 tam gi¸c b»ng nhau.


ácÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khoa học.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thớc thẳng.


<b>C. Cỏc hot ng dy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cò</b></i>: (3')


? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách no.
(Hc sinh ng ti ch tr li)


<i><b>III. Tiến trình bài gi¶ng</b></i>:


<b>Hoạt động của thày, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- u cầu học sinh làm bài tập 44
- 1 học sinh đọc bài toỏn.


? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán.


- Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh lên
bảng làm.


- Yờu cu hc sinh lm vic theo nhúm


chng minh.


- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm của
nhóm mình.


- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b.


- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm


Bài tập 44 (tr125-SGK)




2
1


B C


A


D


GT ABC; B = C; ¢1 = ¢2
KL a) ADB = ADC


b) AB = AC
Chøng minh:


a) Xét ADB và ADC có:



Â1 = Â2 (GT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

(3 nhóm)


- Lớp nhận xét bài làm của các nhãm.


 <sub></sub>ADB = ADC (g.c.g)


b) V× ADB = ADC
 AB = AC (đpcm)
<i><b>IV. Kiểm tra 15'</b></i>


Đề bài:


Cho MNP có N = P, Tia phân giác góc M cắt NP t¹i Q. Chøng minh


r»ng:


a. MQN = MQP


b. MN = MP
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Ôn lại 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác.
- Làm lại các bài tập trên.


- Đọc trớc bài : Tam giác cân.


Tiết 35 :

<b>tam giác cân</b>




<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vng cân, tam giác đều, tính
chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.


- Biết vẽ tam giác vuông cân. Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam
giác vuông cân, tam giác đều.


- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính tốn và tập dợt chứng minh đơn giản.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- Kiểm tra quá trình làm bài tập của học sinh ở nhà.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thày, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- Giáo viên treo bảng phụ hình 111.
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC


- Häc sinh: ABC có AB = AC là tam giác


có 2 c¹nh b»ng nhau.


- Giáo viên: đó là tam giác cân.



? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A
- Häc sinh:


+ VÏ BC


- VÏ (B; r) (C; r) t¹i A


? Cho MNP cân ở P, Nêu các yếu tố của


<b>1. Định nghĩa (10')</b>
a. Định nghĩa: SGK


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Học sinh trả lời.


- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh:


ADE cân ở A vì AD = AE = 2


ABC cân ở A vì AB = AC = 4


AHC cân ở A vì AH = AC = 4
- Yêu cầu học sinh làm ?2


- Học sinh đọc và quan sát H113
? Dựa vào hình, ghi GT, KL



B = C




ABD = ACD


c.g.c


Nhắc lại đặc điểm tam giác ABC, so sánh
góc B, góc C qua biểu thức hãy phát biểu
thành định lí.


- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy
bằng nhau.


- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì.


- Học sinh: tam giác ABC có B = C thì
cân tại A


- Giỏo viờn: Đó chính là định lí 2.
? Nêu quan hệ giữa định lí 1, định lí 2.
- Học sinh: ABC, AB = AC  B = C
? Nêu các cách chứng minh một tam giác là
tam giác cân.


- Học sinh: cách 1:chứng minh 2 cạnh bằng
nhau, cách 2: chứng minh 2 góc bằng nhau.


- Quan sát H114, cho biết đặc điểm của tam
giác đó.


- Học sinh: ABC (Â = 900) AB = AC.
 tam giác đó là tam giác vuông cân.
- Yêu cầu học sinh làm ?3


- Häc sinh: ABC ,  0
90


<i>A</i> , B = C
 B + C = 900 <sub></sub><sub> 2</sub>


B = 900


b) ABC cân tại A (AB = AC)


. Cnh bờn AB, AC
. Cạnh đáy BC
. Góc ở đáy <i><sub>B C</sub></i> <sub>;</sub>


. Góc ở đỉnh: Â
?1


<b>2. TÝnh chÊt (15')</b>
?2


GT ABC c©n t¹i A
BAD = CAD
KL B = C



Chøng minh:


ABD = ACD (c.g.c)


Vì AB = AC, BAD = CAD. cạnh AD
chung


B = C


a) Định lí 1: <sub></sub>ABC cân tại A B = C


b) Định lí 2: <sub></sub>ABC có B = C


ABC cân tại A


c) Định nghĩa 2: ABC có Â = 900,


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

 B = C = 450
? Nªu kÕt luËn ?3


- Học sinh: tam giác vuông cân thì 2 góc
nhän b»ng 450<sub>.</sub>


? Quan sát hình 115, cho biết đặc điểm của
tam giác đó.


- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau.
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là
tam giác đều.



? Nêu cách vẽ tam giác đều.


- Häc sinh:vÏ BC, vÏ (B; BC) (C; BC) tại A


<sub></sub>ABC u.


- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Häc sinh: ABC cã


A + B + C = 1800
3<sub>C = 180</sub>0


=> A = B = C = 600


? Từ định lí 1, 2 ta có hệ quả nh thế nào.


<b>3. Tam giác đều (10')</b>
a. Định nghĩa 3


ABC, AB = AC = BC thì ABC đều


b. HƯ qu¶
(SGK)


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (4')


- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều.
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều.



- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều.
- Làm bài tập 47 SGK - tr127


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(1')


- Học thuộc định nghĩa, tính chất, cách vẽ hình.
- Làm bài tập 46, 48, 49 (SGK-tr127)





TiÕt 36:

<b> luyÖn tËp</b>



<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố các khái niệm tam giác cân, vng cân, tam giác đều, tính chất của các
hình ú.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày.
- Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Bảng phụ vẽ các hình 117  119
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700
- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50.
- Học sinh c k u bi


- Trờng hợp 1: mái làm bằng tôn
? Nêu cách tính góc B


- Hc sinh: da vào định lí về tổng 3 góc của
một tam giác.


- Giáo viên: lu ý thêm điều kiện <sub>B = C</sub>
- 1 học sinh lên bảng sửa phần a


- 1 hc sinh tơng tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL


? Để chứng minh <sub>ABD = ACE ta phải </sub>
làm gì.


- Học sinh:


ABD = ACE




ADB = AEC (c.g.c)




AD = AE , Â chung, AB = AC
<sub></sub> <sub></sub>
GT GT
? Nêu điều kiện để tam giác IBC cân,
- Học sinh:


+ c¹nh b»ng nhau
+ gãc b»ng nhau.


<b>Bµi tËp 50 (tr127) (14')</b>
a) Mái tôn thì Â = 1450


Xét <sub></sub>ABC có A + B + C = 1800
1450<sub> + B + B = 180</sub>0


2B = 350
B = 170


30’


b) Mái nhà là ngói


Do <sub></sub>ABC cân ở A B = C
Mặt khác <sub>A + B + C = 180</sub>0







0 0
0
0
0


100 2 180
2 180
2 80
40
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
 




<b>Bµi tËp 51 (tr128) (16')</b>


B C


A


E D


GT ABC, AB = AC, AD = AE
BDxEC tại E



KL a) So sánh ABD , ACE
b) IBC là tam giác gì.


Chứng minh:


Xét ADB và AEC cã


AD = AE (GT)
¢ chung


AB = AC (GT)


 <sub></sub>ADB = AEC (c.g.c)
 ABD = ACE


b) Ta cã:


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<sub></sub>IBC cân tại I
<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (2')


- Các phơng pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng
minh tam giác đều.


- Đọc bài đọc thêm SGK - tr128
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(4')


- Lµm bµi tËp 48; 52 SGK


- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT


- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK.


Tiết 37 :

<b>định lí Py-ta-go</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đơc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông. Nắm đợc
định lí Py-ta-go đảo.


- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vng khi biết độ dài
của hai cạnh kia. Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác
là tam giác vng.


- BiÕt vËn dơng c¸c kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2
hình vuông; thớc thẳng, com pa.


- Hc sinh: Tng t nh của giáo viên.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên cho học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở.



- 5 học sinh trả lời ?1


- Giáo viên cho học sinh ghép hình nh ?2 và
hớng dÉn häc sinh lµm.


- Häc sinh lµm theo sù híng dẫn của giáo
viên.


1. Định lí Py-ta-go (20')
?1




?2


4 cm
3 cm


A C


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

hình 121 và 122.


- Hc sinh: diện tích lần lợt là c2<sub> và a</sub>2<sub> + b</sub>2
? So sánh diện tích 2 hình vng đó.


- Häc sinh: c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2


- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1
? Phát biểu băng lời.



- 2 học sinh phát biểu: Bình phơng cạnh
huyền bẳng tổng bình phơng 2 cạnh góc
vuông.


- Giỏo viờn: ú chớnh là định lí Py-ta-go
phát biểu.


? Ghi GT, KL của nh lớ.


- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3
- Học sinh trả lời.


- Yêu cầu học sinh làm ?4


- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luËn.


? Ghi GT, KL của định lí.


- 1 häc sinh lên bảng ghi GT, KL.


? Để chứng minh một tam giác vuông ta
chứng minh nh thế nào.


- Hc sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí
Py-ta-go.


c2<sub> = a</sub>2<sub> + b</sub>2


* Định lí Py-ta-go: SGK




GT ABC vuông tại A


KL 2 2 2


<i>BC</i> <i>AC</i> <i>AB</i>


?3


H124: x = 6 H125: x = <sub>2</sub>
2. Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')
?4


 0


90
<i>BAC</i>


* Định lí: SGK


GT <sub></sub><sub>ABC có </sub><i><sub>BC</sub></i>2 <i><sub>AC</sub></i>2 <i><sub>AB</sub></i>2




KL ABC vuông tại A


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (15')


- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm


và điền vào phiÕu häc tËp.


H×nh 127: a) x = 13 b) x = <sub>5</sub> c) x = 20 d) x = 4


- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm.
Hình 128: x = 4


- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiỊu cao bøc têng lµ: <sub>16 5</sub><sub></sub> <sub></sub> <sub>15</sub> <sub></sub><sub>3,9</sub> m


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


A C


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách
chứng minh một tam giác vuông.


- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT.
- đọc phần có thể em cha biết.




TiÕt 38:

<b>lun tËp 1</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vng dựa vào định lí
đảo của định lí Py-ta-go.


- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vng.
- Thấy đợc vai trị của tốn hc trong i sng



<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên: Bảng phụ bµi tËp 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thíc th¼ng.
- Häc sinh: thíc th¼ng.


<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu.
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tËp
57-SGK


- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm.


- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài.
- 1 học sinh đọc bi.


- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm học
tập


- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu.
- Lớp nhận xét



- Giáo viên chốt kết quả.


Bài tập 57 - tr131 SGK
- Lời giải trên là sai
Ta có:


2 2 <sub>8</sub>2 <sub>15</sub>2 <sub>64</sub> <sub>225</sub> <sub>289</sub>
<i>AB</i> <i>BC</i>     


2 <sub>17</sub>2 <sub>289</sub>
<i>AC</i>  


 <i><sub>AB</sub></i>2 <i><sub>BC</sub></i>2 <i><sub>AC</sub></i>2


 


Vậy ABC vng (theo định lí đảo của


định lí Py-ta-go)


Bµi tËp 56 - tr131 SGK
a) V× 2 2


9 12 81 144 225
2


15 225


 2 2 2



9 12 15


VËy tam giác là vuông.


b) 2 2 2


5 12 25 144 169;13 169


 2 2 2


5 12 13


VËy tam gi¸c là vuông.


c) 2 2 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- Giỏo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán.
- 1 học sinh c toỏn.


- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm.


? tớnh chu vi ca tam giỏc ABC ta phải
tính đợc gì.


- Häc sinh: AB+AC+BC



? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải tính
- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB, BC
? Học sinh lên bảng làm.


? TÝnh chu vi cña ABC.


- 1 hc sinh ng ti ch tr li.


Vậy tam giác là không vuông.
Bài tập 83 - tr108 SGK




GT ABC, AH  BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm


KL Chu vi ABC (AB+BC+AC)
Chøng minh:


. XÐt AHB theo Py-ta-go ta cã:


2 2 2


<i>AB</i> <i>AH</i> <i>BH</i>


Thay sè: 2 2 2


12 5 144 25
<i>AB</i>    



 2


169 13


<i>AB</i>   <i>AB</i>  <i>cm</i>


. XÐt AHC theo Py-ta-go ta cã:


2 2 2


2 2 2


2 2 2


2


20 12 400 144


256 16


5 16 21
<i>AC</i> <i>AH</i> <i>HC</i>


<i>HC</i> <i>AC</i> <i>AH</i>
<i>HC</i>


<i>HC</i> <i>HC</i> <i>cm</i>


<i>BC</i> <i>BH</i> <i>HC</i> <i>cm</i>



 


  


    


   


     


Chu vi cña ABC lµ:


13 21 20 54
<i>AB</i><i>BC</i><i>AC</i>     <i>cm</i>


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Lµm bµi tËp 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT
- Đọc phÇn cã thĨ em cha biÕt.


TiÕt 39:

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Ơn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó.
- Rèn luyện kĩ năng tính tốn.


- Liªn hệ với thực tế.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Bảng phụ



<b>C. Cỏc hot động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


20
12


5


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (6')


- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vng ở I  hệ thức Py-ta-go ...


- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có


2 2 2


<i>GE</i> <i>HG</i> <i>HE</i> tam giác này vuông ở đâu.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa.


? Cách tính độ dài đờng chéo AC.


- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go.


- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải.
- Học sinh dùng máy tính để kết quả đợc
chính xác và nhanh chóng.


- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình ghi
GT, KL.


- 1 häc sinh vÏ h×nh ghi GT, KL của bài.


? Nêu cách tính BC.


- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm.
? Nêu cách tính BH


- HS: Da vo AHB v nh lớ Py-ta-go.


- 1 học sinh lên trình bày lời giải.


? Nêu cách tính AC.


- HS: Da vo AHC v nh lớ Py-ta-go.


- Giáo viên treo bảng phụ hình 135
- Học sinh quan sát hình 135


? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì.


Bài tập 59 (7')



xét ADC cã  0
90
<i>ADC</i> 


 2 2 2


<i>AC</i> <i>AD</i> <i>DC</i>


Thay sè: <i><sub>AC</sub></i>2 <sub>48</sub>2 <sub>36</sub>2


 


2 <sub>2304 1296</sub> <sub>3600</sub>


<i>AC</i>   


2600 60


<i>AC</i>  


VËy AC = 60 cm


Bµi tËp 60 (tr133-SGK) (12')


GT ABC, AH  BC, AB = 13 cm
AH = 12 cm, HC = 16 cm
KL AC = ?; BC = ?



Bg:


. AHB cã <i>H</i> <sub>1</sub> 900


2 2 2 2 2 2


2 2


13 12
169 144 25 5


<i>AB</i> <i>AH</i> <i>BH</i> <i>BH</i>
<i>BH</i>


    


    


 BH = 5 cm  BC = 5+ 16= 21 cm
. XÐt AHC cã <i>H</i> <sub>2</sub> 900


2 2 2


2 2 2


2


12 16 144 256


400 400 20



<i>AC</i> <i>AH</i> <i>HC</i>
<i>AC</i>


<i>AC</i> <i>AC</i>


  


   


 


Bài tập 61 (tr133-SGK)
Theo hình vẽ ta có:


2 2 2 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày. <sub>.</sub> 2 <sub>5</sub>2 <sub>3</sub>2 <sub>25 9</sub> <sub>34</sub>
34


<i>BC</i>
<i>BC</i>


    


 


2 2 2


. 1 2 1 4 5


5


<i>AB</i>
<i>AB</i>


    


 


VËy ABC cã AB = 5, BC = 34,


AC = 5
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (3')


- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(4')


- Lµm bµi tËp 62 (133)


HD: TÝnh <i><sub>OC</sub></i> <sub></sub> <sub>36</sub><sub></sub><sub>64</sub> <sub></sub><sub>10</sub>




9 36 45
9 64 73
16 9 5
<i>OB</i>


<i>OD</i>
<i>OA</i>



  


  


  


Vậy con cún chỉ tới đợc A, B, D.




TiÕt 40 :

<b>Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông</b>



<b>A. Mục tiªu:</b>


- Học sinh nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vng, biết vận dụng
định lí Py-ta-go để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vng
của hai tam giác vng.


- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1 on
thng bng nhau.


- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thc thng, ờke vuụng.
<b>C. Cỏc hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')



<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- KiĨm tra vë bµi tập của 3 học sinh.
- Kiểm tra quá trình làm bài 62
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


? Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam
giỏc vuụng m ta ó hc.


(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát
biểu)


1. Các tr ờng hợp bằng nhau cả tam giác
vuông. (15')


- TH 1: c.g.c
- TH 2: g.c.g


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình vẽ
trên bảng phụ.


- Yêu cầu học sinh làm ?1


- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia lớp
thành 9 nhóm, 3 nhóm làm 1 hình.


- BT: ABC, DEF cã   0
90


<i>A</i><i>D</i> 


BC = EF; AC = DF, Chøng minh ABC = 


DEF.


- Häc sinh vÏ hình vào vở theo hớng dẫn của
học sinh.


? Nờu thêm điều kiện để hai tam giác bằng
nhau.


- Häc sinh: AB = DE, hc C = F, hc
B = E.


- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt.
- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời
giải. sau đó u cầu học sinh tự chứng minh.


AB = DE




2 2


<i>AB</i> <i>DE</i>


2 2 2 2



<i>BC</i>  <i>AC</i> <i>EF</i>  <i>DF</i>


<sub></sub>


2 2 2 2


,


<i>BC</i> <i>EF AC</i> <i>DF</i>


<sub></sub> <sub></sub>
GT GT


?1


. H143: ABH = ACH


V× BH = HC, AHB = AHC, AH chung
. H144: EDK = FDK


V× <sub>EDK = FDK, DK chung, </sub>
DKE = DKF


. H145: MIO = NIO


V× <sub>MOI = NOI, OI huyền chung.</sub>
2. Tr ờng hợp bằng nhau cạnh huyền và
cạnh góc vuông. (20')


a) Bài to¸n:




GT ABC, DEF, <i>A</i><i>D</i> 900
BC = EF; AC = DF


KL ABC = DEF
Chøng minh:


. §Ỉt BC = EF = a
AC = DF = b


. ABC cã: 2 2 2


<i>AB</i> <i>a</i>  <i>b</i> , DEF cã:


2 2 2


<i>DE</i> <i>a</i>  <i>b</i>  <i>AB</i>2 <i>DE</i>2  <i>AB</i><i>DE</i>


. ABC vµ DEF cã


AB = DE (CMT)
BC = EF (GT)
AC = DF (GT)


<sub></sub>ABC = DEF


b) Định lí: (SGK-tr135)
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (4')



- Lµm ?2


ABH, ACH cã AHB = AHC = 900
AB = AC (GT)


AH chung


A C


B E


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Phát biểu lại định lí .


- Tỉng kÕt các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông.
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(1')


- VỊ nhµ lµm bµi tËp 63  64 SGK tr137
HD 63


a) ta cm tam giác ABH = ACH để suy ra đpcm


HD 64


C1: C = F; C2: BC = EF; C3: AB = DE


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

TiÕt 41 :

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (cú 4 cỏch
chng minh)



- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng
minh hình.


- Phát huy tính tích cực của học sinh.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên: thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ.
- Học sinh: thớc thẳng, êke, com pa.


<b>C. Cỏc hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. Kiểm tra bài cũ</b></i>: (8')


- Học sinh 1: phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông.
+ Gv đa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống.


ABC

<sub></sub>

DFE ().




<sub></sub>

GHI …

<sub></sub>

… (…).


-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đa đầu bài lên bảng phụ).
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65


- Học sinh đọc kĩ đầu bài.


-GV cho hs vÏ h×nh ra nháp.
-Gv vẽ hình vf hớng dẫn hs.
Gọi hs ghi GT,KL.


- 1 häc sinh ph¸t biĨu ghi GT, KL.


? §Ĩ chøng minh AH = AK em chứng
minh điều gì?


- Học sinh: AH = AK




AHB = AKC


<b>Bµi tËp 65 (tr137-SGK) </b>


GT ABC (AB = AC) (<i>A</i> 900)


BH  AC, CK  AB, CK cắt BH tại I


2
1


I


H


K


B <sub>C</sub>


A


<b>C</b>


<b>A</b>


<b>B</b> <b>F</b> <b>D</b>


<b>E</b>


<b>H</b>
<b>G</b>


<b>I</b> <b>N</b> <b>K</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

AHB = AKC = 900<sub>,</sub>
¢ chung


AB = AC (GT)


?

<sub></sub>

AHB vµ

<sub></sub>

AKC là tam giác gì, có
những y.tố nào bằng nhau?


-HS: <sub>AHB = AKC = 90</sub>0<sub>,AB = AC, gãc</sub>
A chung.



-Gäi hs lªn bảng trình bày.
-1 hs lên bảng trình bày.


? Em hÃy nêu hớng cm AI là tia phân giác
của góc A?


- Häc sinh: AI lµ tia phân giác




Â1 = Â2




AKI = AHI


AKI = AHI = 900
AI chung


AH = AK (theo c©u a)
- 1 häc sinh lên bảng làm.


-Hs cả lớp làm vào vở.


- Yêu cầu hs nhËn xÐt, bæ sung.
-Häc sinh nhËn xÐt, bæ sung.
- Gv chốt bài.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95



? Vẽ hình ghi GT, KL.


- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT, KL.
? Em nªu híng chøng minh MH = MK?
- Häc sinh:


MH = MK




AMH = AMK


AHM = AKM = 900
AM là cạnh huyền chung


Â1 = Â2
? Em nêu hớng chứng minh B = C?


B = C




BMH = CMK


b) AI là tia phân giác của góc A
<b>Chứng minh:</b>


a) Xét AHB vµ AKC cã:


AHB = AKC = 900<sub> (do BH </sub>


 AC, CK 


AB)
¢ chung


AB = AC (GT)


 AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)
AH = AK (hai cạnh tơng ứng)


b)


XÐt AKI vµ AHI cã:


AKI = AHI = 900 (do BH  AC, CK 


AB)
AI chung


AH = AK (theo c©u a)


AKI = AHI (c.huyền-cạnh góc vuông)
Â1 = Â2 (hai góc tơng ứng)


AI là tia phân giác của góc A


<b>Bài tập 95 (tr109-SBT).</b>



GT ABC, MB=MC, Â1 = Â2
, MHAB, MKAC.


KL a) MH=MK.
b) B = C
Chøng minh:


a) XÐt AMH vµ AMK cã:
AHM = AKM = 900
(do MHAB, MKAC).


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>



AHM = AKM = 900
(do MHAB,MKAC).


MH = MK (theo câu a)
MB=MC (gt)
-Gọi hs lên bảng làm.


- 1 học sinh lên trình bày trên bảng.
- Học sinh cả lớp cùng làm .


- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung.
-Häc sinh nhËn xÐt, bỉ sung.
- Gv chèt bµi.


AM là cạnh huyền chung
Â1 = Â2 (gt)



<sub></sub>

AMH =

<sub></sub>

AMK (c.huyÒn- gãc nhän).


 MH = MK (hai cạnh tơng ứng).
b) Xét BMH và CMK có:


BHM = CKM = 900<sub> (do MH</sub>


AB, MK


AC).


MB = MC (GT)


MH = MK (Chøng minh ë c©u a)


 BMH = CMK (c.huyền- cạnh g.vuông)
<sub>B = C (hai cạnh tơng ứng).</sub>


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (2').


-Gv chốt lại cho hs các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông (có thể treo lại
bảng phụ phần KTBC)


<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Lµm bµi tËp 93+94+96+98, 101 (tr110-SBT).
-HD: BT 93+94+96 : Làm tơng tự nh BT 65 (SGK).
BT 98 lµm nh BT 95 (SBT).


- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:


Mỗi tổ:


+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)


+ 1 giỏc k (nhn ti phòng đồ dùng)
+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m


+ 1 thớc đo chiều dài


- Ôn lại cách sử dụng gi¸c kÕ.


TiÕt 42+43

: Thực hành ngoài trời


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh bit cỏch xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một địa
điểm nhìn thấy nhng khơng đến đợc.


- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm
việc có t chc.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thớc 10 m


- Hc sinh: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thớc dài, giác kế.
<b>C. Các hoạt động dạy học: (Thực hiện trong 2 tiết)</b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')


<i><b>II. Kiểm tra bài cũ</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

- Giáo viên đa bảng phụ H149 lên bảng và
giới thiệu nhiệm vụ thực hành.


- Học sinh chú ý nghe và ghi bài.


- Giáo viên vừa hớng dẫn vừa vẽ hình.
- Học sinh nhắc lại cách vẽ.


- Làm nh thế nào để xác định đợc điểm D.
- Hc sinh ng ti ch tr li.


- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách
làm.


- 1 hc sinh ng tại chỗ trả lời; 1 học sinh
khác lên bảng vẽ hỡnh.


- Giáo viên yêu cầu c¸c tỉ trëng b¸o c¸o
viƯc chuẩn bị thực hành.


- Các tổ trëng b¸o c¸o viƯc chn bÞ và
dụng cụ của tổ mình.


- Giáo viên kiểm tra và giao cho c¸c nhãm
mÉu b¸o c¸o.


- Các tổ thực hành nh giáo viên đã hớng dẫn.


- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành của
các tổ, nhắc nhở hớng dẫn thêm cho học
sinh.


lµm (20')
1. NhiƯm vơ


- Cho trớc 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B
và khơng đi đợc đến B). Xác định khong
cỏch AB.


2. H ớng dẫn cách làm .


- Đặt giác kÕ t¹i A vÏ xy  AB t¹i A.


- LÊy ®iĨm E trªn xy.


- Xác định D sao cho AE = ED.


- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm  AD.
- Xác định CDm / B, E, C thng hng.
- o di CD


II. Chuẩn bị thực hành (10')


III. Thùc hµnh ngoµi trêi (45')


<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (10')


- Giáo viên thu báo cáo thực hành của các nhóm, thơng qua báo cáo và thực tế quan


sát, kiểm tra tại chỗ, nêu nhận xét đánh giá cho điểm từng tổ.


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhà</b>:<b> </b></i>(5')


- Yêu cầu các tổ vệ sinh và cÊt dơng cơ.
- Bµi tËp thùc hµnh: 102 (tr110-SBT)
- Lµm 6 câu hỏi phần ôn tập chơng.


Tiết 44 :

<b>ôn tập chơng II</b>

<b>(t1)</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Ơn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các
trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập
68-tr141 SGK, bài tập 69 68-tr141 SGK, giấy trong ghi cá trờng hợp bằng nhau của 2 tam
giác-tr138 SGK, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ.


- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo
độ.


<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hái 1
(tr139-SGK)


- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời.


- Giáo viên đa néi dung bµi tập lên máy
chiếu (chỉ có câu a và câu b)


- Học sinh suy nghĩ trả lời.


- Giáo viên đa néi dung bµi tập lên máy
chiếu.


- Học sinh thảo luận theo nhóm.
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày.
- Cả lớp nhận xét.


- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh
giải thích.


- Cỏc nhóm cử đại diện đứng tại chỗ gii
thớch.


- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời c©u
2-SGK.


- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời.



- Giáo viên đa máy chiếu nội dung tr139.
- Học sinh ghi bằng kí hiệu.


? trả lời câu hỏi 3-SGK.


I. Ôn tập về tỉng c¸c gãc trong mét tam
gi¸c (18')


- Trong ABC cã:


A + B + C = 1800
- TÝnh chÊt gãc ngoµi:


Gãc ngoµi cđa tam gi¸c b»ng tỉng 2 gãc
trong kh«ng kỊ víi nã.


Bµi tËp 68 (tr141-SGK)


- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ định lí
tổng 3 góc của một tam giác.


Bµi tËp 67 (tr140-SGK)


- Câu 1; 2; 5 là câu đúng.
- Câu 3; 4; 6 là câu sai


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- Giáo viên đa nội dung bài tập 69 lên máy
chiếu.


- Hc sinh c bi.



- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl.


- Giáo viên gợi ý phân tích bài.


- Hc sinh phõn tích theo sơ đồ đi lên.
AD  A




H1 = H2 = 900




AHB = AHC




¢1 = ¢2




ABD = ACD


- Giáo viên yêu cầu häc sinh th¶o luận
nhóm.


- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong.
- Giáo viên thu giÊy trong chiÕu lên máy
chiếu.



- Học sinh nhận xét.


Bài tập 69 (tr141-SGK)


GT <i><sub>A</sub></i><sub></sub><i><sub>a</sub></i>; AB = AC; BD = CD
KL AD  a


<i>Chøng minh:</i>


XÐt ABD vµ ACD cã


AB = AC (GT)
BD = CD (GT)
AD chung


 ABD = ACD (c.c.c)


 ¢1 = Â2 (2 góc tơng ứng)


Xét AHB và AHC có:AB = AC (GT);
Â1 = Â2 (CM trên); AH chung.


 AHB = AHC (c.g.c)


 H1 = H2 (2 góc tơng ứng)
mà H1 + H2 = 1800 (2 gãc kÒ bï)


 2H1 = 1800 ->H1 = 900



 H1 = H2 = 900
VËy AD a


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (')


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhà</b>:<b> </b></i>(3')
- Tiếp tục ôn tập chơng II.


- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 73 (tr141-SGK)
- Lµm bµi tËp 105, 110 (tr111, 112-SBT)


2
1


2
1


a H


B


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

Tiết 45 :

<b>ôn tập chơng II</b>

<b>(t2)</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh ơn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều,
tam giác vuông, tam giác vuông cân.


- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính tốn chứng minh, ứng


dụng thực tế.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thớc thẳng, com pa, êke.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


? Trong chơng II ta đã học những dạng tam
giỏc c bit no.


- Học sinh trả lời câu hỏi.


? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó.
- 4 hc sinh tr li cõu hi.


? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam
giác trên.


? Nêu một số cách chứng minh của các tam
giác trên.


- Giáo viên treo bảng phụ.


- 3 học sinh nhắc lại các tính chất cđa tam


gi¸c.


- Giáo viên u cầu học sinh làm bài tập 70
- Học sinh đọc kĩ đề tốn.


? VÏ h×nh ghi GT, KL.


- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL


I. một số dạng tam giác đặc biệt (18')


II. Lun tËp (25')
<i>Bµi tËp 70 (tr141-SGK)</i>


GT


ABC cã AB = AC, BM = CN


BH  AM; CK  AN


HB CK  O


O


K
H


B C


A



</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

- Yêu cầu học sinh làm các c©u a, b, c, d
theo nhãm.


- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên
bảng trình bày.


- C¶ líp nhËn xét bài làm của các nhóm.


- Giáo viên đa ra tranh vẽ mô tả câu e.


? Khi <sub>BAC = 60</sub>0<sub> và BM = CN = BC thì</sub>
suy ra đợc gì.


- HS: ABC là tam giác đều, BMA cân ti


B, CAN cân tại C.


? Tính số đo các góc cña AMN


- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
? CBC là tam giác gì.


b) BH = CK
c) AH = AK


d) OBC là tam giác gì ? Vì sao.
c) Khi <sub>BAC = 60</sub>0


; BM = CN = BC



tính số đo các góc của AMN xác


nh dng OBC


Bg:


a) AMN cân


AMN cân ABC = ACB


 ABM = ACN ( = 1800<sub> + ABC) </sub>


ABM vµ ACN cã
AB = AC (GT)


ABM = ACN (CM trªn)
BM = CN (GT)


 ABM = ACN (c.g.c)


 M = N  AMN c©n
b) XÐt HBM và KNC có
M = N (theo câu a); MB = CN


 <sub>HMB = </sub> <sub>KNC (c¹nh hun - gãc</sub>


nhän)  BK = CK


c) Theo c©u a ta cã AM = AN (1)


Theo chøng minh trªn: HM = KN (2)
Tõ (1), (2)  HA = AK


d) Theo chứng minh trên HBM = KCN
mặt khác OBC = HBM (đối đỉnh)
BCO = KCN (đối đỉnh) OBC = OCB


OBC cân tại O


e) Khi BAC = 600<sub> </sub><sub></sub>


ABC là đều


 ABC = ACB = 600


 ABM = ACN = 1200


ta cã BAM cân vì BM = BA (GT)


1800 600 0
30


2 2


<i>ABM</i>


<i>M</i>    


t¬ng tù ta cã N = 300



Do đó MAN = 1800<sub> – (30</sub>0<sub> + 30</sub>0<sub>) = 120</sub>0
Vì M = 300


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

 OBC l tam giỏc u.


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (1')


-Cần nắm chắc các trờng hợp bằng nhau của tam giác và áp dụng nó vào chứng minh
2 tam giác bằng nhau.


-ỏp dng các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác để cm đoạn thẳng bằng nhau, cm
góc bằng nhau.


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(1')


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

TiÕt 46 :

<b>kiểm tra chơng II</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Kim tra, ỏnh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.


- Kiểm tra , đánh giá kỹ năng trình bày một bài toán chứng minh của hs.


- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. T chc lp</b></i>: (1')


<i><b>II. Đề bài kiểm tra</b></i>: (44')
<i>Câu 1 (3đ)</i>



a) Phỏt biu nh ngha tỏc giỏc cõn. Nêu tính chất về góc của tác giác cân.
b) Cho ABC cân tại A, có B = 700. Tính C v A;


<i>Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp.</i>


<b>Câu</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>


a) Tam giác vuông có 2 gãc nhän.


b) Tam giác cân có một góc bằng 600<sub> là tam giác đều.</sub>
c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn.


d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh
bằng 13 thì tam giác đó là tam giác vng.


<i>C©u 3 (5®)</i>


Cho ABC cã AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm. KỴ AH  BC (HBC)
a) Chøng minh HB = HC vµ BAH = CAH


b) Tính độ dài AH.


c) KỴ HD  AB (DAB); HE AC (EAC). CMR: HDE là tam giác cân.


<i><b>III. Đáp án và biểu điểm</b></i>:
<i>Câu 1 (3đ)</i>


a) Phỏt biu nh ngha tam giác cân (1đ)
- Nêu tính chất (0,5đ)


b) Tính đợc <sub>C = 70</sub>0 <sub>(0,75đ)</sub>
- Tính A = 400<sub> (0,75đ)</sub>
<i>Câu 2 (2đ) Mỗi ý đợc 0,5đ.</i>


a) §; b) §; c) S; c) Đ.
<i>Câu 3 (5đ)</i>


- Vẽ hình (0,5®)
- Ghi GT, KL (0,5®)


a) Chứng minh đợc HB = HC (1đ);
Chứng minh đợc <sub>BAH = CAH (0,5đ)</sub>
b) Tính đợc AH = 3 cm (1,5 cm)
c) Chứng minh đợc HD = HE (0,5đ)
 HDE cân (0,5đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

a) XÐt ABH vµ  ACH cã:


ABH = ACH (do ABC c©n)


AHB = AHC = 900
AB = AC


 ABH = ACH (c¹nh hun - gãc nhän)


 HB = HC.


V× ABH = ACH  BAH = CAH (2 góc tơng ứng)


b) Theo câu a BH = HC = 8 4


2 2
<i>BC</i>


  (cm)


Trong ACH. Theo định lí Py-ta-go ta có:


2 2 2 2 2


5 4 9
<i>AH</i> <i>AC</i>  <i>HC</i>   
 <i><sub>AH</sub></i> <sub></sub> <sub>9</sub> <sub> </sub><sub>3</sub> <i><sub>AH</sub></i> <sub></sub><sub>3</sub> cm
c) XÐt EHC vµ DHB cã:


BDH = CEH = 900; DBH = ECH (ABC c©n); HB = HC (cm ë c©u a)


 EHC = DHB (c¹nh hun - gãc nhän)  DH = HE HDE cân tại H.




D <sub>E</sub>


H


B C


A


D <sub>E</sub>



H


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>Chơng iii: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác</b>


<b>Các đờng đồng qui của tam giác</b>



Tiết 47 :

quan hệ giữa góc và cạnh đối diện


trong tam giác



<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng đợc chúng trong những tình
huống cần thiết, hiểu đợc phép chứng minh định lí 1.


- Biết vẽ đúng u cầu và dự đốn, nhận xét các tính chất qua hình vẽ.
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài tốn với hình vẽ, GT và KL.
<b>B. Chuẩn b:</b>


- Giáo viên: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, tam giác ABC bằng bìa gắn vào bảng
phụ (AB<AC)


- Học sinh: thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, ABC bằng giÊy (AB<AC)


<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')
<i><b>III. TiÕn trình bài giảng</b></i>:



<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên giới thiệu nội dung chơng III:
Phần 1: Quan hệ ...


Phần 2: các đờng đồng qui


? Cho ABC nếu AB = AC thì 2 góc đối


diƯn nh thÕ nµo ? V× sao.


- HS: C = B (theo tính chất tam giác cân)
? Nếu C = B thì 2 cạnh đối diện nh thế nào.
- HS: nếu <sub>C = B thì AB = AC</sub>


- Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới.


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 hc sinh c bi.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm.


- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp hoạt động theo nhóm.


(4')


<b>1. Góc đối diện với cạnh lớn hơn (15')</b>
?1



B > C


?2


AB’M > C


101

Gv : Nguyễn Đình Thắng

Trờng THCS Đông yên



B C


A


D <sub>E</sub>


H


B C


A


D <sub>E</sub>


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

- C¸c nhãm tiÕn hành nh SGK


- Yêu cầu học sinh giải thích <sub>AB’M > C</sub>
- HS: v× AB’M = BMC + C (Góc ngoài


của <sub></sub>BMC) ABM > C


? So sánh <sub>AB’M vµ ABC</sub>
- HS: AB’M = ABC


? Rót ra quan hệ nh thế nào giữa <sub>B và C</sub>
trong ABC


- HS: <sub>B > C</sub>
? Rót ra nhËn xÐt g×.


- Giáo viên vẽ hình, học sinh ghi GT, KL
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL


- Giỏo viờn yờu cầu đọc phần chứng minh.
- Học sinh nghiên cứu phần chứng minh.
- Yêu cầu học sinh làm ?3


- 1 häc sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vë.


- Giáo viên công nhận kết quả AB > AC là
đúng và hớng dẫn học sinh suy luận:


+ NÕu AC = AB


(B = C (tr¸i GT))
+ NÕu AC < AB


(B < C (tr¸i GT))



- Yêu cầu học sinh đọc định lí 2
? Ghi GT, KL của định lí.


? So sánh định lí 1 và định lí 2 em có nhận
xét gì.


- 2 định lí là đảo ngợc của nhau.


? NÕu ABC có Â = 1v, cạnh nào lớn nhất ?


Vì sao.


- Cạnh huyền BC lớn nhất vì A là góc lớn
nhất.




<i>* Định lí :(SGK)</i>


GT ABC; AB > AC


KL <sub>B > C</sub>
Chøng minh: (SGK)


<b>2. Cạnh đối diện với góc lớn hơn (12')</b>
?3


AB > AC




* Định lÝ 2: (SGK)


GT <sub></sub>ABC, B > C
KL AC > AB


<i>* NhËn xÐt: SGK </i>
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (10')


(Gäi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1, 2 sau khi chuÈn bÞ 3')


B'


B


B C


A


B'


B C


A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

ABC cã AB < BC < AC (v× 2 < 4 < 5)



 C < A < B (theo định lí góc đối diện với cạnh lớn hơn)
<i>Bài tập 2 (tr55-SGK)</i>


Trong ABC có: A + B + C = 1800<sub> (định lí tổng các góc của tam giác)</sub>


 0 0  0


80 45 <i>C</i> 180


  0 0 0


180 125 55


<i>C</i>   


ta cã <sub>B < C < A (v× </sub> 0 0 0
45 55 80 )


 AC < AB < BC (theo định lí cạnh đối diện với góc lớn hơn)
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Nắm vững 2 định lí trong bài, nắm đợc cách chứng minh định lí 1.
- Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 7 (tr56-SGK); bài tập 1, 2, 3 (tr24-SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

TiÕt 48 :

<b>lun tËp</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.


- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam


giác.


- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL, bớc đầu biết
phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài, suy luận có căn cứ.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ nội dung bài tập 6.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tæ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (9')


- Học sinh 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ
hình ghi GT, KL


- Học sinh 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện với góc lớn hơn, vẽ
hình ghi GT, KL


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài tốn.
- 1 học sinh đọc bài tốn


- C¶ líp vẽ hình vào vở.
? Ghi GT, KL của bài toán.
- 1 học sinh lên trình bày.



? Để so sánh BD và CD ta phải so sánh điều
gì.


- Ta so sánh <sub>DCB víi DBC </sub>


? T¬ng tù em h·y so sánh AD với BD.
- Học sinh suy nghĩ.


Bài tập 5 (tr56-SGK)


GT ADC; ADC > 90
0<sub> </sub>
B nằm giữa C và A
KL So sánh AD; BD; CD
* So sánh BD và CD


Xét <sub></sub>BDC cã ADC > 900<sub> (GT) </sub>


DCB > DBC (v× DBC < 900)


 BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và gúc
i din trong 1 tam giỏc)


* So sánh AD và BD


v× DBC < 900 <sub></sub> <sub>DBA > 90</sub>0<sub> (2 gãc kÒ</sub>
bï)


XÐt <sub></sub>ADB cã DBA > 900<sub> -></sub><sub>DAB < 90</sub>0



A C


D


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

? So sánh AD; BD và CD.


- Giỏo viên treo bảng phụ nội dung bài tập 6
- Học sinh c bi.


- Cả lớp làm bài vào vở.


- 1 học sinh lên bảng trình bày.


AD > BD (2) (quan hệ giữa cạnh và
góc đối diện trong tam giác)


Tõ 1, 2  AD > BD > CD


Vậy Hạnh đi xa nhất, Trang đi gần nhất.
<b>Bài tập 6 (tr56-SGK)</b>




AC = AD + DC (v× D nằm giữa A và C)
mà DC = BC (GT)


AC = AD + BC  AC > BC


 B > A (quan hệ giữa góc và cạnh đối


diện trong 1 tam giác)


<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (3')


- Học sinh nhắc lại định lí vừa học.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Học thuộc 2 định lí đó.


- Làm các bài tập 5, 5, 8 (tr24, 25 SBT)
- Ôn lại định lí Py-ta-go.


- Đọc trớc bài 2: Quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên...


Tiết 49 :

<b>quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên</b>



<b>đờng xiên và hình chiếu</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm đợc khái niệm đờng vng góc, đờng xiên kể từ một điểm nằm
mnằm ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vng góc của
một điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình.


- Học sinh nắm vững định lí về quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên, giữa
đ-ờng xiên và hình chiếu của nó.


- Bớc đầu vận dụng 2 định lí trên vào giải các bài tập ở dạng đơn giản
<b>B. Chuẩn bị:</b>



- Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


D


A C


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh
sau: Trong một bể bơi, 2 bạn Hùng và Bình
cùng xuất phát từ A, Hùng bơi đến điểm H,
Bình bơi đến điểm B. Biết H và B cùng
thuộc vào đờng thẳng d, AH vng góc với
d, AB khơng vng góc với d. Hỏi ai bi xa
hn? Gii thớch?


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng của thày, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Giáo viên quay trở lại hình vẽ trong bảng
phụ giới thiệu đờng vng góc ... và vào bài
mới.


- Yêu cầu học sinh đọc SGK và vẽ hình.
- 1 học sinh đọc SGK.


- C¶ líp vÏ hình vào vở



- Giáo viên nêu các khái niệm.
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại


- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 1 học sinh lên bảng làm bài.


? Đọc và trả lời ?2


? So sánh độ dài của đờng vng góc với
các đờng xiên.


- HS: đờng vng góc ngắn hơn mọi đờng
xiên.


- Giáo viên nêu ra định lí


<b>1. Khái niệm đờng vng góc, đờng xiên,</b>
<b>hình chiếu của đờng xiên (8')</b>




- Đoạn AH là đờng vng góc kẻ từ A đến d
H: chân đờng vng góc hay hình chiếu của
A trên d.


- AB là một đờng xiên kẻ từ A đến d.
- BH là hình chiếu của AB trên d.


?1




<b>2. Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng</b>
<b>xiên (10')</b>


?2


- Chỉ có 1 đờng vng góc
- Có vơ số đờng xiờn.


* Định lí: (SGK).


d H


A


B


d
A


H B


d
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

? Vẽ hình ghi GT, KL của định lí.



- C¶ líp làm vào vở, 1 học sinh trình bày
trên bảng.


? Em nào có thể chứng minh đợc định lí
trên.


- C¶ líp suy nghÜ.


- 1 học sinh trả lời miệng.


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?4 theo
nhóm.


- Các nhóm thảo luận.


- Đại diện nhóm lên bảng làm.


? Rỳt ra quan hệ giữa đờng xiên và hình
chiếu của chúng.




GT A  d, AH  d
AB là đờng xiên
KL AH < AB


- AH gọi là khoảng cách từ A đến đờng
thẳng d.


<b>3. Các đờng xiên và hình chiếu của</b>


<b>chúng. (10')</b>


?4


Xét ABC vuông tại H ta có:


2 2 2


<i>AC</i> <i>AH</i> <i>HC</i> (nh lớ Py-ta-go)


Xét AHB vuông tại H ta cã:


2 2 2


<i>AB</i> <i>AH</i> <i>HB</i> (định lí Py-ta-go)


a) Cã HB > HC (GT)


 2 2 2 2


<i>HB</i> <i>HC</i>  <i>AB</i>  <i>AC</i>
 AB > AC


b) Cã AB > AC (GT)


 2 2 2 2


<i>AB</i>  <i>AC</i>  <i>HB</i> <i>HC</i>  HB > HC



c) HB = HC  <i><sub>HB</sub></i>2 <i><sub>HC</sub></i>2


 2 2 2 2


<i>AH</i> <i>HB</i> <i>AH</i> <i>HC</i>


2 2


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>AB</i> <i>AC</i>




* Định lí 2: SGK
<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (8')


- Giáo viên treo bảng phụ hình vÏ:


d
A


H B


d
A


H


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

a) Đờng vng góc kẻ từ S đến đờng thẳng d
là ...



b) Đờng xiên kẻ từ S đến đờng thẳng d là ...
c) Hình chiếu của S trờn d l ...


d) Hình chiếu của PA trên d là ...
Hình chiếu của SB trên d là ...
Hình chiếu của SC trên d là ...




<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- học thuộc các định lí quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên, đờng xiên và
hình chiếu, chứng minh đợc các định lí đó.


- Lµm bµi tËp 8  11 (tr59, 60 SGK)
- Lµm bµi tËp 11, 12 (tr25-SBT)




TiÕt 50 :

<b>lun tËp</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố các định lí quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên, giữa các đờng xiên
với hình chiếu của chúng.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ thành thạo theo yêu cầu của bài tốn, tập phân tích để chứng
minh bài tốn, biết chỉ ra các căn cứ của các bớc chứng minh.


- Gi¸o dục ý thức vận dụng kiến thức toán học vào thùc tiƠn.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, thớc chia khoảng.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (8')


- Học sinh 1: phát biểu định lí về mối quan hệ giữa đờng vng góc và đờng xiên, vẽ
hình ghi GT, KL.


- Học sinh 2: câu hỏi tơng tự đối với mối quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hoạt động của thày, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Häc sinh vÏ lại hình trên bảng theo sự hớng
dẫn của giáo viên.


- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu phần
h-ớng dẫn trong SGK vµ häc sinh tù lµm bµi.
- 1 häc sinh lên bảng làm bài.


Bài tập 11(tr60-SGK)


d
S


I


A


P


B C


B D


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

- GV: nh vậy 1 định lí hoặc 1 bài tốn có
nhiều cách làm, các em lên cố gắng tìm
nhiều cách giải khác nhau m rng kin
thc.


- Yêu cầu học sinh làm bài tËp 13


- Học sinh tìm hiểu đề bài, vẽ hình ghi GT,
KL.


- 1 häc sinh vÏ h×nh ghi GT, KL trên bảng.


? Tại sao AE < BC.


- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.
? So sánh ED với BE.


- HS: ED < EB


? So s¸nh ED víi BC.


- HS: DE < BC


- 1 học sinh lên bảng làm bµi.


- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài
tốn và hoạt động theo nhóm


- Cả lớp hoạt động theo nhúm.


? Cho a // b, thế nào là khoảng cách của 2
đ-ờng thẳng song song.


- Giáo viên yêu cầu các nhóm nêu kết quả.
- Các nhóm báo cáo kết quả và cách làm của
nhóm mình.


- C lp nhn xét, đánh giá cho điểm.


ABC nhän v× C n»m gi÷a B vµ D 


ABC vµ BCA lµ 2 gãc kỊ bï  ACD
tï.


. XÐt ACD cã ACD tï  ADC nhän


 ACD > ADC >


 AD > AC (quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong tam giác)



<b>Bµi tËp 13 (tr60-SGK)</b>


GT ABC, <i>A</i> 1<i>v</i>, D nằm giữa A
và B, E nằm giữa A vµ C


KL a) BE < BC
b) DE < BC


a) Vì E nằm giữa A và C AE < AC


 BE < BC (1) (Quan hệ giữa ng xiờn v
hỡnh chiu)


b) Vì D nằm giữa A và B  AD < AB


 ED < EB (2) (quan hệ giữa đờng xiên và
hình chiếu)


Tõ 1, 2  DE < BC
Bµi tËp 12 (tr60-SGK)


- Cho a // b, đoạn AB vng góc với 2 đờng
thẳng a và b, độ dài đoạn AB là khoảng
cách 2 đờng thẳng song song đó.


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (2')


B



A E C


D


b


a A


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

-Gv hệ thống cho hs các dạng bài tập đã làm.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Ơn lại các định lí trong bài1, bài 2


- Lµm bµi tËp 14(tr60-SGK); bµi tËp 15, 17 (tr25, 26-SBT)
Bµi tËp: vÏ ABC cã AB = 4cm; AC = 5cm; AC = 5cm
a) So s¸nh c¸c gãc cđa ABC.


b) KỴ AH  BC (H thc BC), so sánh AB và BH; AC và HC


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

2cm
1cm


Tiết 51 :

<b>quan hệ giữa ba cạnh của tam gi¸c </b>



<b>bất đẳng thức tam giác </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tam giác, từ đó biết đợc độ
dài 3 đoạn thẳng phải nh thế nào thì mới có thể là 3 cạnh của 1 tam giác.



- Hiểu và chứng minh định lí bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa 3 cạnh và
góc trong 1 tam giác.


- Luyện cách chuyển từ một định lí thành một bài toán và ngợc lại.
- Bớc đầu biết sử dụng bất đẳng thức để giải tốn.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, com pa.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (8')


- Häc sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên lấy bài kiểm tra của học sinh để
vo bi mi


- Yêu cầu học sinh làm ?1.


- 2 học sinh lên bảng làm 2 câu, cả lớp làm
bµi vµo vë.


? Tính tổng độ dài 2 cạnh và so sánh với độ
dài cạnh còn lại (lớn nhất)



? Khi nào độ dài 3 đoạn thẳng là độ dài 3
cạnh của tam giác.


- Giáo viên chốt lại và đa ra định lí.
- 2 học sinh đọc định lí trong SGK.


1. Bất đẳng thức tam giác (17')
a)




b)


- Không vẽ đợc tam giác có độ dài nh thế.
- Tổng độ dài 2 cạnh luôn nhỏ hơn hoặc
bằng cạnh lớn nhất.


- Häc sinh suy nghĩ trả lời.
* Định lí: SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

? Làm thế nào để tạo ra 1 tam giác có 1 cạnh
là BC, 1 cạnh là AB + AC.


- Trên tia đối của tia AB lấy D/ AD = AC.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh:


AB + AC > BC





BD > BC




BCD > BDC




BDC = DCA
- Yêu cầu học sinh chứng minh.
- 1 học sinh trình bày miệng


- Giáo viên hớng dẫn học sinh CM ý thø 2
AB + BC > AC




AB + AC > BH + CH




AB > BH và AC > CH


- Giáo viên lu ý: đây chính là nội dung bài
tập 20 tr64 - SGK.


? Nêu lại các bất đẳng thức tam giác.


? Phát biểu qui tắc chuyển vế của bất đẳng


thức.


- Häc sinh tr¶ lêi.


? áp dụng qui tắc chuyển vế để biến đổi các
bất đẳng thức trên.


- 3 học sinh lên bảng làm.


- Yờu cu hc sinh phát biểu bằng lời.
- Giáo viên nêu ra trờng hợp kt hp 2 bt
ng thc trờn.


- Yêu cầu học sinh làm ?3.
- Học sinh trả lời miệng.




GT ABC


KL AB + AC > BC; AB + BC > AC
AC + BC > AB


2. Hệ quả của bất đẳng thức tam giác (7')


AB + BC > AC


 BC > AC - AB
AB > AC - BC
* HƯ qu¶: SGK



AC - AB < BC < AC + AB
?3


Không có tam giác víi 3 canh 1cm; 2cm;
4cm v× 1cm + 2cm < 4cm


* Chó ý: SGK
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (10')


<i>Bài tập 15 (tr63-SGK) (Học sinh hoạt động theo nhóm)</i>
a) 2cm + 3cm < 6cm  không thể là 3 cạnh của 1 tam giác.
b) 2cm + 4cm = 6cm  không thể là 3 cạnh của 1 tam giác.
c) 3cm + 4cm > 6 cm là 3 cạnh của tam giác.


<i>Bµi tËp 16 (tr63-SGK)</i>


áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:


D


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

 7 - 1 < AB < 7 + 1


 6 < AB < 8


 AB = 7 cm



ABC là tam giác cân đỉnh A
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Nắm vững bất đẳng thức tam giác, học cách chứng minh định lí bất đẳng thức tam
giác.


- Làm các bài tập 17, 18, 19 (tr63-SGK)
- Làm bài tËp 24, 25 tr26, 27 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

TiÕt 52 :

<b>lun tËp</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố cho học sinh về quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của 1 tam giác, biết vận dụng
quan hệ này để xét xem 3 đoạn thẳng cho trớc có thể là 3 cạnh của một tam giác hay
không.


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa 3 cạnh của một tam
giác để chứng minh bài toán.


- Vận dụng vào thực tế đời sống.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thớc thẳng, com pa, phấn màu.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (11')



- Học sinh 1: nêu định lí về quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác ? Vẽ hình, ghi GT, KL.
- Học sinh 2: làm bài tập 18 (tr63-SGK)


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên vẽ hình lên bảng và yêu cầu häc
sinh lµm bµi.


? Cho biÕt GT, Kl cđa bµi toán.
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL


- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời miệng
câu a.


- Học sinh suy nghĩ ít phút rồi trả lời.
? Tơng tự cau a hÃy chứng minh câu b.
- Cả lớp làm bài.


- 1 học sinh lên bảng làm bài.
? Từ 1 và 2 em có nhận xét gì.
- Học sinh tr¶ lêi.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 19
- Học sinh đọc đề bài.


Bµi tËp 17 (tr63-SGK)



GT ABC, M n»m trong ABC
<i>BM</i> <i>AC</i> <i>I</i>


KL a) So s¸nh MA víi MI + IA


 MB + MA < IB + IA
b) So s¸nh IB víi IC + CB


 IB + IA < CA + CB


c) CM: MA + MB < CA + CB
a) XÐt MAI cã:


MA < MI + IA (bất đẳng thức tam giác)


 MA + MB < MB + MI + IA


 MA + MB < IB + IA (1)
b) XÐt IBC cã


IB < IC + CB (bất đẳng thức tam giác)


 IB + IA < CA + CB (2)
c) Tõ 1, 2 ta cã


MA + MB < CA + CB
Bµi tËp 19 (tr63-SGK)


B C



A


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

- Chu vi của tam giác bằng tổng độ dài 3
cnh.


- Giáo viên cùng làm với học sinh.


- Hc sinh c bi.


- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm.


- Các nhóm thảo luận và trình bày bài.
- Giáo viên thu bài của các nhóm và nhận xét.
- Các nhóm còn lại báo cáo kết quả.


Gi di cạnh thứ 3 của tam giác cân là x
(cm)


Theo BĐT tam giác
7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9


 4 < x < 11,8


 x = 7,9


chu vi của tam giác cân là
7,9 + 7,9 + 3,9 = 19,7 (cm)
Bµi tËp 22 (tr64-SGK)



ABC cã


90 - 30 < BC < 90 + 30


 60 < BC < 120


a) thành phố B không nhận đợc tín hiệu
b) thành phố B nhận đợc tín hiệu.


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (2')


-Gv chốt lại cho hs lý thuyết cơ bản và các dạng BT đã làm.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Häc thc quan hƯ gi÷a ba cạnh của 1 tam giác .


- Làm các bài 25, 27, 29, 30 (tr26, 27-SBT); bµi tËp 22 (tr64-SGK)


- ChuÈn bị tam giác bằng giấy; mảnh giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô, com pa, thớc
có chia khoảng.


- Ôn lại khái niệm trung điểm của đoạn thẳng và cách xác định trung điểm của đoạn
thẳng bằng thớc và cách gấp giấy.


Tiết 53 :

<b>tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam
giác có 3 đờng trung tuyến.



- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác.
- Phát hiện tính chất đờng trung tuyến.


- Biết sử dụng đợc định lí để giải bài tập.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Com pa, thớc thẳng, tam giác bìa cứng, 12 lới ơ vng 10 x 10 ô.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (3')


- KiĨm tra dơng cơ häc tËp.
- KiĨm tra vë bài tập.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

? đó là điểm gì của tam giác mà nó thăng
bằng.


- Học sinh cha trả li c.


- Giáo viên vẽ ABC, M là trung điểm của


BC, nối AM.


- Học sinh vẽ hình.



? Vẽ các trung tuyến còn lại của tam giác.
- 2 học sinh lần lợt vẽ trung tuyến từ B, từ C.
- Cho häc sinh thùc hµnh theo SGK


- Häc sinh thùc hµnh theo híng dÉn vµ tiÕn
hµnh kiĨm tra chÐo kết quả thực hành của
nhau.


- Yêu cầu học sinh làm ?2


- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 lới ô vuông
10x10.


- H s làm theo nhóm
+ Đọc kĩ SGK
+ Tù lµm


- Giáo viên có thể hớng dẫn thêm cỏch xỏc
nh trung tuyn.


- Yêu cầu học sinh trả lêi ?3


- Giáo viên khẳng định tính chất.


? Qua TH 2 em nhận xét gì về quan hệ đờng
trung tuyến.


- Học sinh: đi qua một điểm, điểm đó cách
mỗi điểm bằng 2/3 độ dài trung tuyến.
- 2 học sinh lần lợt phát biểu định lí.



1. § êng trung tun cđa tam gi¸c. (10')


AM lµ trung tun cđa ABC.


2. TÝnh chÊt ba ® êng trung tun cđa tam
giác (25')


<i>a) Thực hành</i>
* TH 1: SGK


?2 Cã ®i qua 1 ®iĨm.
* TH 2: SGK


?3


- AD lµ trung tun.


- 2


3
<i>AG</i> <i>BG</i> <i>CG</i>
<i>AD</i> <i>BE</i> <i>CF</i>


<i>b) Tính chất</i>
Định lí: SGK


M



B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>



2


3
<i>AG</i> <i>BG</i> <i>CG</i>
<i>AM</i> <i>BE</i> <i>CF</i> 
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (2')


- VÏ 3 trung tuyÕn.


- Phát biểu định lí về trung tuyến.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- Học thuộc định lí.


- Lµm bµi tËp 23  26 (tr66; 67-SGK)
HD 26, 27: dựa vào tam giác băng nhau.


Tiết 54 :

<b> luyện tập </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Củng cố tính chất đờng trung tuyến.
- Luyện kĩ năng vẽ hình.


- Học sinh biết vận dụng tính chất để giải bài tập.
<b>B. Chuẩn bị:</b>



- Com pa, thớc thẳng.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')


- Học sinh 1: nêu tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác, làm bài tập 24a.
- Học sinh 2: làm bài tập 25.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Nhấn mạnh: ta cơng nhận định lí trung
tuyến ứng với cạnh huyền tam giác vng.
- Học sinh vẽ hình.


- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.


- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm ra lời giải


Bài tập 25 (SGK)


Tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh
huyền thì bằng nửa cạnh huyền.


F


G



E


M


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

dựa trên vấn đáp từng phần.
AG = ?




AM = ?




BC = ?




BC2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2




AB = 3; AC = 4


- Sau cùng giáo viên xoá sơ đồ, 1 học sinh
khá chứng minh bằng miệng, yêu cầu cả lớp
chng minh vo v.


- Yêu cầu học sinh làm bài tËp 28.


- Häc sinh vÏ hnh ghi GT, KL.


? Nêu lí do để DIE = DIF.
- Học sinh: c.g.c


- Yªu cÇu häc sinh chøng minh.


b) Giáo viên hớng dẫn học sinh để tìm ra lời
giải.


DIE = 900




DIE = EIF/2




GT ABC; ¢ = 90


0<sub>; AB = 3 cm</sub>
AC = 4 cm; MB = MC = AM
KL AG = ?


Bg:


. XÐt ABC: ¢ = 900<sub></sub><sub> BC</sub>2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2


 BC2<sub> = 4</sub>2<sub> + 3</sub>2 <sub></sub> <sub> BC = 5 cm</sub>



 AM = 2,5 cm
. Ta cã AG = 2


3AM  AG =
2 5


.
3 2 cm


AG = 5


3 (cm)


Bµi tËp 28 (SGK)


GT DEF c©n ë D; IE = IF


DE = DF = 13; EF = 10
KL a) DIE = DIF


b) DIF ; DIE gãc g×.
c) DI = ?


Bg:


a) DIE = DIF (c.g.c)
v× DE = DF (DEF c©n ë D)


<i><sub>E</sub></i> <sub></sub><i><sub>F</sub></i> (DEF c©n ë D)


EI = IF (GT)


M


A C


B


G


I


E <sub>F</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

DIF = DIE




Chøng minh trªn.


* Nhấn maạnh: trong tam giác cân đờng
trung tuyến ứng với cạnh đáy thì cũng l
-ng cao.


DIF = DIE


mặt khác <sub>DIF + DIE = 180</sub>0


 2DIE = 1800 <sub> -> </sub>



DIF = DIE = 1800
c) Do EF = 10 cm  EI = 5 cm.


DIE cã ED2 = EI2 + DI2


 DI2<sub> = 13</sub>2<sub> - 5</sub>2<sub> = 169 - 25 = 144</sub>


 DI2<sub> = 12</sub>2


 DI = 12
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (3')


- Ba định lí cơng nhận qua bài tập, học sinh phát biểu.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(4')


- Lµm bµi tËp 30 (SGK)
HD:


a) So sánh các cạnh của BGG' với các đờng trung tuyến của ABC.
b) So sánh các trung tuyến BGG' với các cạnh của ABC.


- Làm bài tập 25: chứng minh định lí


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

Tiết 55 :

<b>tính chất tia phân giác của mét gãc</b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh hiểu và nắm vững tính chất đặc trng tia phân gíc của một góc.


- biết cách vẽ tia phân gíc của một góc bằng thớc 2 lề nh một ứng dụng của 2 định lí
(bài tập 31)



- Biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Tam giác bằng giấy, thớc 2 lề, com pa.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- Học sinh 1: vẽ tia phân giác của mét gãc.
- Häc sinh 2: kiÓm tra vë ghi, vë bài tập.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>


- Cho häc sinh thùc hµnh nh trong SGK.
- Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho học
sinh.


- Học sinh thùc hµnh theo.


- Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh khoảng
cách từ M đến Ox và Oy.


- Hai khoảng cách này bằng nhau.


- Giỏo viờn: kt lun ?1 là định lí, hãy
phát biểu định lí.



?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định lí (dựa
vào hình 29)


? Chứng minh định lí trên.


- Häc sinh chøng minh vào nháp, 1 em làm
trên bảng.


AOM (Â = 900<sub>), </sub><sub></sub><sub>BOM (B = 90</sub>0<sub>)</sub>
có OM là cạnh huyền chung,


AOM = BOM (OM lµ pg)


 AOM = BOM (ch-gn)
 AM = BM


- Yêu cầu học sinh phát biu nh lớ.


<b>1. Định lí về tính chất các điểm thuộc tia </b>
<b>phân giác.</b>


a) Thực hành.


?1


b) nh lớ 1: (nh lớ thun)


?2



GT OM là phân giác xOy
MA  Ox, MB  Oy


KL MA = MB


Chứng minh: SGK
<b>2. Định lí đảo</b>
<i>* Định lí 2:</i>


y
x


B
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác ca
gúc ú.


?3 Dựa vào hình 30 hÃy viết GT, KL.
? Nêu cách chứng minh.


- Học sinh:


Vẽ OM, ta chứng minh OM lµ pg




AOM = BOM





AOM = BOM


cạnh huyền - cạnh góc vuông
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng


CM.
- Cả lớp CM vào vở.




?3


GT MA  Ox, MB  Oy,
MA = MB


KL M théc pg xOy
Chøng minh: SGK


* NhËn xÐt: (SGK).


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (6')


- Phát biểu nhận xét qua định lí 1, định lí 2


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 31: CM 2 tác giả bằng nhau theo trờng hợp g.c.g từ
đó  OM là pg.


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(4')


- Häc kÜ bµi.


- Lµm bài tập 32
HD


- M là giao của 2 phân giác góc B,
góc C (góc ngoài)


- Vẽ từ vuông gãc tia AB, AC, BC.


<i>HM</i> <i>MI</i>


<i>MH</i> <i>MK</i>
<i>MI</i> <i>MK</i>


 


 




 <sub></sub> M


thuộc tia phân giác góc BAC




TiÕt 56 :

<b>luyÖn tËp </b>



y


x


B
A


O


K
I


H


A


C
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố định lí thuận , đảo về tia phân giác của một góc.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình.


- Häc sinh cã ý thức làm việc tích cực.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thc thng 2 lề, com pa.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (7')



- Học sinh 1: vẽ góc xOy, dùng thớc 2 lề hãy vẽ phân giác của góc đó, tại sao nó l
phõn giỏc.


- Học sinh 2: trình bày lời chứng minh bài tập 32.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thày, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Yêu cầu học sinh đọc kĩ u bi.


- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL.


- Häc sinh vÏ h×nh ghi GT, KL


? Nêu cách chứng minh AD = BC
- Học sinh:


AD = BC




ADO = CBO


c.g.c


- Yêu cầu học sinh chứng minh dựa trên
phân tích.



- 1 học sinh lên bảng chứng minh.


? để chứng minh IA = IC, IB = ID ta cần
cm điều gì.


- Häc sinh:


AIB = CID


<b>Bµi tËp 34 (tr71-SGK) </b>


(5')


GT xOy, OA = OC, OB = OD
KL


a) BC = AD


b) IA = IC, IB = ID


c) OI là tia phân giác xOy
Chứng minh:


a) Xét ADO và CBO cã: (5')


OA = OC (GT)
BOD lµ gãc chung.
OD = OB (GT)



 ADO = CBO (c.g.c) (1)
 DA = BC


b) Tõ (1)  D = B (2) (10')
vµ <sub>A</sub>1 = C1


mặt khác:


A1 + A2 = 1800 , C1 + C2 = 1800


 A2 = C2 (3)


. Ta cã AB = OB - OA, CD = OD - OC
2


1


2
1


y
x


I
A B
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
A1 = C1



<i>AO</i> <i>OC</i>
<i>OB</i> <i>OD</i>




 ADO = CBO


? để chứng minh AI là phân giác của góc
XOY ta cn chng minh iu gỡ.


- Học sinh:


AI là phân giác




AOI = COI




AOI = CI O




AO = OC AI = CI OI là cạnh chung
- Yêu cầu học sinh lµm bµi tËp 35


- Häc sinh lµm bµi



- Giáo viên bao quát hoạt động của cả lớp.


Tõ 2, 3, 4  <sub></sub>BAI = DCI (g.c.g)
 BI = DI, AI = IC


c) Ta cã (7')
AO = OC (GT)


AI = CI (cm trên)
OI là cạnh chung.


 AOI = COI (c.g.c)


 AOI = COI (2 cạnh tơng ứng)


AI là phân giác của góc xOy.


<b>Bài tập 35 (tr71-SGK) (5')</b>


Dùng thớc đặt OA = AB = OC = CD
AD cắt CB tại I  OI là phân giác.
<i><b>IV. Củng c:</b></i> (2')


- Cách vẽ phân giác khi chỉ có thớc thẳng.
- Phát biểu ính chất tia phân giác của một gãc.
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(3')


- VỊ nhà làm bài tập 33 (tr70), bài tập 44(SBT)
- Cắt mỗi học sinh một tam giác bằng giấy
HD:



a) Dựa vào tÝnh chÊt 2 gãc kÒ bï <sub>tOt’ = 90</sub>0
b) + <i>M</i> <i>O</i>


+ M thuéc Ot
+ M thuéc Ot'


D
B


C
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

Tiết 57 :

<b>tính chất ba đờng phân giác của tam giác</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Học sinh hiểu khái niệm đờng phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân
giác.


- Tự chứng minh đợc định lí trong tam giác cân: đờng trung tuyến đồng thời là đờng
phân giác.


- Qua gấp hình học sinh đốn đợc định lí về đờng phân giác trong của tam giác.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Tam giác bằng giấy, hình vẽ mở bài.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tæ chøc líp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (6')


1. KiĨm tra chuẩn bị tam giác bằng của học sinh.


2. Th nào là tam giác cân, vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân.
3. Vẽ phân giác bằng thớc 2 l song song.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thày, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình mở bài.
- Học sinh cha trả lời ngay đợc câu hỏi.
BT: - vẽ tam giác ABC


- Vẽ phân giác AM của góc A (xuất phát từ
đỉnh A hay phân giác ứng với cạnh BC)
? Ta có thể vẽ đợc đờng phân giác nào
khơng.


- HS: có, ta vẽ đợc phân giác xuất phát từ
B, C, tóm lại: tam giác có 3 đờng phân
giác.


? Tóm tắt định lí dới dạng bài tập, ghi GT,
KL.


CM:


ABM vµ ACM cã



AB = AC (GT)
BAM = CAM
AM chung


<b>1. Đờng phân giác của tam gi¸c (15')</b>


. AM là đờng phân giác (xuất phát từ đỉnh A)
. Tam giỏc cú 3 ng phõn giỏc


* Định lí:


GT <sub></sub>ABC, AB = AC, <sub>BAM = CAM</sub>
KL BM = CM


B <sub>C</sub>


A


M


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

? Phát biểu lại định lí.


- Ta có quyền áp dng nh lớ ny gii
bi tp.



- Yêu cầu häc sinh lµm ?1


- Học sinh: 3 nếp gấp cùng đi qua 1 điểm.
- Giáo viên nêu định lí.


- Häc sinh phát biểu lại.


- Giỏo viờn: phng phỏp chng minh 3
đ-ờng đồng qui:


+ Chỉ ra 2 đờng cắt nhau ở I


+ Chứng minh đờng cịn lại ln qua I
- Học sinh ghi GT, KL (dựa vào hình 37)
của định lí.


? Chøng minh nh thÕ nµo.
- HS:


AI là phân giác
<sub></sub>


IL = IK
<sub></sub>


IL = IH , IK = IH
<sub></sub> <sub></sub>


BE là phân giác CF là phân giác
<sub></sub> <sub></sub>



GT GT


- Học sinh dựa vào sơ đồ tự chứng minh.


<b>2. Tính chất ba phân giác của tam giác </b>
(15')


?1


a) Định lí: SGK
b) Bài toán


GT ABC, I là giao của 2 phân giác
BE, CF


KL . AI là phân giác BAC
. IK = IH = IL


CM: SGK
<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (6')


- Phỏt biu nh lớ.


- Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác.
- Làm bài tập 36-SGK:


I cỏch u DE, DF  I thuộc phân giác DEF , tơng tự I thuộc tia phân giác
DEF , DFE



<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- Làm bài tập 37, 38-tr72 SGK
HD38: Kẻ tia IO


a) 


0 0


0 180 62 0 0 0


180 180 59 120


2


<i>KOL</i>  <sub></sub>  <sub></sub>  


 


b) KIO = 310<sub> </sub>


c) Có vì I thuộc phân giác góc I


TiÕt 58 :

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


H
K



L I


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

- Ôn luyện về phân giác của tam giác.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ phân giác.
- Học sinh tích cực làm bài tập.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thc thng, com pa.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- Häc sinh 1: vẽ 3 phân giác của ABC (dùng thớc 2 lề)
- Học sinh 2: phát biểu về phân giác trong tam giác cân.
- Phát biểu tính chất về phân giác trong tam giác.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39


- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL vào vở.


? Hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp


nào.


- HS: c.g.c


- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng chứng minh.


- HD học sinh tìm cách CM: <sub>DBC = DCB, </sub>
sau ú 1 hc sinh lờn bng CM.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL vµo vë.


<b>Bµi tËp 39 (10')</b>


B


C
A


D


GT ABC c©n ë A, AD là phân giác.


KL a) ABD = ACD


b) <sub>DBC = DCB </sub>
CM


a) Xét ABD và ACD có:
AB = AC (vì ABC cân ở A)



BAD = CAD (GT)
AD là cạnh chung


 ABD = ACD (c.g.c)


b)  ABD = ACD


mỈt khác ABC = ACB (cân ở A)
ABD + DBC = ACD + DCB


 DBC = DCB


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

? Muốn chứng minh G cách đều 3 cạnh ta
cần chứng minh điều gì.


- Häc sinh: G lµ giao của 3 phân giác của
tam giác ABC.


- 1 học sinh chứng minh, giáo viên ghi trên
bảng.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 42


- Giáo viên hớng dÉn häc sinh CM.




G
P



M


N
A


B C


GT G là trọng tâm của ABC đều


KL G cách đều 3 cạnh của ABC


<i>CM:</i>


Do G là trọng tâm của tam giác đều  G là
giao điểm của 3 đờng phân giác, tức là g
cách đều 3 cạnh của tam giác ABC


Bµi tËp 42


B C


A


GT ABC, AD vừa là phân giác vừa là
trung tun


KL ABC c©n ë A
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (1')



- Đợc phép sử dụng định lí bài tập 42 để giải tốn.
- Phơng pháp chứng minh 1 tia là phân giác của 1 góc.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(2')


- VỊ nhµ lµm bµi tËp 43 (SGK)
- Bµi tËp 48, 49 (SBT-tr29)


Tiết 59 :

<b>tính chất đờng trung trực của mt on</b>



<b>thẳng </b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

- Bit cỏch vẽ một trung trực của đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng nh một
ứng dụng của hai định lí trên.


- Biết dùng định lí để chứng minh các định lí sau và giải bài tập.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thớc thẳng, com pa, một mảnh giấy.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giáo viên hớng dẫn học sinh gấp giấy
- Häc sinh thùc hiƯn theo



- LÊy M trªn trung trùc cđa AB. H·y so
s¸nh MA, MB qua gÊp giÊy.


- Häc sinh: MA = MB


? Hãy phát biểu nhận xét qua kết quả đó.
- Học sinh: điểm nằm trên trung trực của
một đoạn thẳng thì cách đều 2 đầu mút
của đoạnn thẳng đó.


- Giáo viên: đó chính là định lí thuận.
- Giáo viên vẽ hình nhanh.


- Häc sinh ghi GT, KL


- Sau đó học sinh chứng minh
. M thuc AB


. M không thuộc AB
(MIA = MIB)


Xét điểm M víi MA = MB, vËy M cã
thuéc trung trùc AB không.


- Học sinh dự đoán: có


- ú chớnh l nội dung định lí.
- Học sinh phát biểu hồn chỉnh.


<b>1. Định lí về tính chất của các điểm thuộc </b>


<b>đ-ờng trung trực. (10')</b>


<i>a) Thực hành</i>


<i>b) Định lí 1 (®l thuËn) SGK </i>




d


I


A B


M


GT Md, d lµ trung trùc cđa AB
(IA = IB, MI  AB)


KL MA = MB


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

- Học sinh ghi GT, KL của định lí.


- Gc hớng dẫn học sinh chứng minh định


. M thc AB


. M kh«ng thc AB



? d là trung trực của AB thì nó thoả mÃn
điều kiện gì (2 đk)


học sinh biết cần chứng minh MI


AB


- Yêu cầu học sinh chứng minh.


- Giáo viên hơớng dẫn vẽ trung trực của
đoạn MN dùng thớc và com pa.


- Giáo viên lu ý:


+ Vẽ cung tròn có bán kính lớn hơn
MN/2


+ Đây là 1 phơng pháp vẽ trung trực đoạn
thẳng dùng thớc vµ com pa.


2
1


I I


M


A B


A B



M


GT MA = MB


KL M thc trung trùc cđa AB
Chøng minh:


. TH 1: MAB, v× MA = MB nên M là trung
điểm của AB  M thuéc trung trùc AB
. TH 2: MAB, gäi I là trung điểm của AB


AMI = BMI vì


MA = MB
MI chung
AI = IB


  
1 2


<i>I</i> <i>I</i> Mµ <i>I</i><sub>1</sub><i>I</i><sub>2</sub> 1800
   0


1 2 90


<i>I</i> <i>I</i>  hay MI  AB, mµ AI = IB 


MI lµ trung trùc cđa AB.
<i>b) NhËn xÐt: SGK </i>


<b>3. øng dơng (5')</b>


Q
P


M N


PQ lµ trung trùc cđa MN
<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (2')


- Cách vẽ trung trực
- Định lí thuận, đảo


- Phơng pháp chứng minh 1 đờng thẳng là trung trực.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(4')


- Lµm bµi tËp 44, 45, 46 (tr76-SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

TiÕt 60 :

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Ơn luyện tính chất đờng trung trc ca 1 on thng


- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình (vẽ trung trực của một đoạn thẳng)
- Rèn luyện tính tích cực trong giải bài tập.


<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Bảng phụ hình 46, com pa, thớc thẳng.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>



<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (6')


1. Phát biểu định lí thuận, đảo về đờng trung trực của đoạn thẳng AD, làm bài tập
44.


2. Vẽ đờng thẳng PQ là trung trực của MN, hãy chứng minh.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hoạt động ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL cho
bài tập


? Dự đoán 2 tam giác bằng nhau theo trờng
hợp nào.


c.g.c




MA = MB, NA = NB




M, N thuéc trung trùc AB





GT


- Yªu cầu 1 học sinh lên bảng chứng minh.


- Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi GT, KL
? Dự đoán IM + IN vµ NL.


- HD: áp dụng bất đẳng thức trong tam giác.
Muốn vậy IM, IN, LN là 3 cạnh của 1 tam
giác.


IM + IN > ML


<b>Bµi tËp 47 (tr76-SGK) (8')</b>


A B


M
N


G
T


M, N thuộc đờng
trung trực của
AB


K
L



AMN=BMN


Do M thuéc trung trùc cña AB


 MA = MB, N thuéc trung trùc cđa AB


 NA = NB, mµ MN chung


 AMN = BMN (c.g.c)
<b>Bµi tËp 48 (8')</b>


y
x K


M


L


P <sub>I</sub>


N


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

<sub></sub> MI = LI
IL + NT > LN
<sub></sub>


LIN


- Lu ý: M, I, L thẳng hàng và M, I, L không
thẳng hàng.



- Học sinh dựa vào phân tích và HD tù
chøng minh.


- GV chèt: NI + IL ng¾n nhất khi N, I, L
thẳng hàng.


? Bi tp này liên quan đến bài tập nào.
- Liên quan đến bi tp 48.


? Vai trò điểm A, C, B nh các điểm nào của
bài tập 48.


- A, C, B t¬ng øng M, I, N


? Nêu phơng pháp xác định điểm nhà máy
để AC + CB ngẵn nhất.


- Häc sinh nêu phơng án.


- Giáo viên treo bảng phụ ghi néi dung bµi
tËp 51


- Học sinh đọc kĩ bài tp.


- Giáo viên HD học sinh tìm lời giải.


- Cho học sinh đọc phần CM, giáo viên ghi.
- Học sinh thảo luận nhóm tìm thêm cách vẽ.



. V× xy  ML, MK = KL  xy lµ trung trùc


cđa ML  MI = IL
. Ta cã


IM + IL = IL + IN > LN
Khi I  P th× IM + IN = LN


<b>Bµi tËp 49 (8')</b>


a
A


R


C


B


Lấy R đối xứng A qua a. Nối RB cắt a tại C.
Vậy xây dựng trạm máy bơm tại C.


<b>Bµi tËp 51 (8')</b>
Chøng minh:


Theo cách vẽ thì: PA = PB, CA = CB PC
thuéc trung trùc cña AB


 PC  AB  d  AB



<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (2')


- Các cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng, vẽ đờng vng góc từ 1 điểm đến 1
đ-ờng thẳng bằng thc v com pa.


- Lu ý các bài toán 48, 49.
<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(2')


- VỊ nhµ lµm bµi tËp 54, 55, 56, 58


HD 54, 58: dựa vào tính chất đờng trung trực.
- Tiết sau chuẩn bị thớc, com pa.


Tiết 61 :

<b>tính chất ba đờng trung trực của tam giác</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Biết khái niệm đờng trung trực của một tam giác, mỗi tam giác có 3 đờng trung
trực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

- Nắm đợc tính chất trong tam giác cân, chứng minh đợc định lí 2, biết khái niệm
đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Com pa, thớc thẳng
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cũ</b></i>: (6')



- Học sinh 1: Định nghĩa và vẽ trung trực của đoạn thẳng MN.
- Học sinh 2: Nêu tính chất trung trực của đoạn thẳng.


<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Giỏo viờn và học sinh cùng vẽ ABC, vẽ
đờng thẳng là trung trực của đoạn thẳng BC.


? Ta có thể vẽ đợc trung trực ứng với cạnh
nào? Mỗi tam giác có mấy trung trực.
- Mỗi tam giác có 3 trung trực.


? ABC thêm điều kiện gì để a đi qua A.


- ABC cân tại A.


? HÃy chứng minh.


- Học sinh tù chøng minh.


(20')
- Yêu cầu học sinh làm ?2


? So vi nh lớ, em nào vẽ hình chính xác.
- Giáo viên nêu hớng chng minh.


- CM:



<b>1. Đờng trung trực của tam giác (15')</b>




a


B C


A


a là đờng trung trực ứng với cạnh BC của


ABC


<i>* Nhận xét: SGK</i>
<i>* Định lí: SGK </i>


I


B C


A GT ABC cã AI


lµ trung trùc
KL AI lµ trung


tun


<b>2. TÝnh chÊt ba trung trùc cđa tam gi¸c </b>
?2



</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

V× O thuéc trung trùc BC  OC = OA


 OB = OC  O thuéc trung trùc BC
còng tõ (1)  OB = OC = OA


tức ba trung trực đi qua 1 điểm, điểm này
cách đều 3 đỉnh của tam giác.




a


b
O


A C


B


GT ABC, b lµ trung trùc cđa AC


c là trung trực của AB, b và c
cắt nhau ë O


KL O n»m trªn trung trùc cđa BC
OA = OB = OC


<i>b) Chó ý:</i>



O là tâm của đờng trịn ngoại tiếp ABC
<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (2')


- Ph¸t biĨu tÝnh chÊt trung trực của tam giác.
- Làm bài tập 52 (HD: xÐt 2 tam gi¸c)


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(1')


- Lµm bµi tËp 53, 54, 55 (tr80-SGK)


HD 53: giÕng lµ giao cđa 3 trung trùc c 3 c¹nh.
HD 54: DBA = ADC = 1800


TiÕt 62 :

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Củng cố tính chất đờng trung trực trong tam giác.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ trung trực của tam giác.
- Học sinh tích cực làm bài tập.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Com pa, thớc thẳng.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. Tổ chức lớp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiÓm tra bµi cị</b></i>: (8')


1. Phát biểu định lí về đờng trung trực của tam giác.
2. Vẽ ba đờng trung trực ca tam giỏc.



<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trò</b> <b>Ghi bảng</b>


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 54.
- Học sinh đọc kĩ yêu cầu của bài.


- Giáo viên cho mỗi học sinh làm 1 phần
(nếu học sinh khơng làm đợc thì HD)


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

? Tâm của đờng tròn qua 3 đỉnh của tam
giác ở vị trí nào, nó là giao của các đờng
nào?


- Học sinh: giao của các đờng trung trực.
- Lu ý:


+ Tam giác nhọn tâm ở phía trong.
+ Tam giác tù tâm ở ngoài.


+ Tam giác vuông tâm thuộc cạnh huyền.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 52.


- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL.


? Nêu phơng pháp chứng minh tam giác
cân.


- HS:



+ PP1: hai cạnh bằng nhau.
+ PP2: 2 góc bằng nhau.


? Nêu cách chứng minh 2 cạnh bằng
nhau.


- Học sinh trả lời.


<b>Bài tập 52 (15')</b>


B M


C
A


GT ABC, AM lµ trung tuyÕn vµ lµ
trung trùc.


KL ABC c©n ë A


<i>Chøng minh:</i>


XÐt AMB, AMC cã:
BM = MC (GT)


BMA = CMA = 900
AM chung


 AMB = AMC (c.g.c)



 AB = AC


 ABC c©n ë A


<i><b>IV. Cđng cè:</b></i> (3')
- VÏ trung trùc.


- Tính chất đờng trung trực, trung trực trong tam giác.
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Lµm bµi tËp 68, 69 (SBT)
HD68: AM cịng lµ trung trùc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

- Biết khái niệm đờng cao của tam giác, thấy đợc 3 đờng cao của tam giác, của tam
giác vuông, tù.


- Luyện cách vẽ đờng cao của tam giác.


- Cơng nhận định lí về 3 đờng cao, biết khái niệm trực tâm.
- Nắm đợc phơng pháp chứng minh 3 đờng đồng qui.


<b>B. ChuÈn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, com pa, ê ke vuông.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')



1. KiĨm tra dơng cơ cđa häc sinh.


2. Cách vẽ đờng vng góc từ 1 điểm đến 1 đờng thẳng.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hoạt động của thày, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- VÏ ABC


- VÏ AI  BC (IBC)


- Häc sinh tiÕn hành vẽ hình.


? Mi tam giỏc cú my ng cao.
- Có 3 đờng cao.


? Vẽ nốt hai đờng cao cịn lại.
- Học sinh vẽ hình vào vở.


? Ba đờng cao có cùng đi qua một điểm
hay khơng.


- HS: cã.


? Vẽ 3 đờng cao của tam giác tù, tam
giác vuụng.


- Học sinh tiến hành vẽ hình.


? Trực tâm của mỗi loại tam giác nh thế


nào.


- HS:


+ tam giác nhọn: trực tâm trong tam giác.
+ tam giác vuông, trực tâm trùng đỉnh
góc vng.


+ tam gi¸c tï: trùc tâm ngoài tam giác.
?2 Cho học sinh phát biểu khi giáo viên


<b>1. Đ ờng cao của tam giác (10')</b>




B C


A


I


. AI là đờng cao của ABC (xuất phát từ A -
ng cnh BC)


<b>2. Định lí (15')</b>


- Ba đờng cao của tam giác cùng đi qua 1 điểm.
- Giao điểm của 3 đờng cao của tam giỏc gi l
trc tõm.



<b>3. Vẽ các đ ờng cao, trung tuyến, trung trực, </b>
<b>phân giác của tam giác cân (10')</b>


a) Tính chất của tam giác cân


ABC cõn AI là một loại đờng thì nó sẽ là 3


loại đờng trong 4 đờng (cao, trung trực, trung
tuyến, phân giác)


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

treo h×nh vÏ.


- Giao điểm của 3 đờng cao, 3 đờng trung
tuyến, 3 đờng trung trực, 3 đờng phân
giác trùng nhau.


<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (2')


- Vẽ 3 đờng cao của tam giác.
- Làm bài tập 58 (tr83-SGK)
<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Lµm bµi tËp 59, 60, 61, 62


HD59: Dùa vµo tÝnh chÊt vỊ góc của tam giác vuông.
HD61: N là trực tâm KN  MI




d



l


N


J <sub>M</sub>


K
I


TiÕt 64 :

<b>lun tËp </b>


<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Ơn luyện khái niệm, tính chất đờng cao của tam giác.
- Ơn luyện cách vẽ đờng cao của tam giác.


- Vận dụng giải đợc một số bài toán.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thớc thẳng, com pa, ê ke vuông.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị</b></i>: (4')


- KiĨm tra vë bµi tËp cđa 5 häc sinh.
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bảng</b>



- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59.
- Học sinh đọc kĩ đầu bài, vẽ hình ghi
GT, KL.


<b>Bµi tËp 59 (SGK)</b>


50


S


Q


P N


L


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

? SN  ML, SL là đờng gì ccủa LNM.


- Học sinh: đờng cao của tam giác.
? Muống vậy S phải l im gỡ ca tam
giỏc.


- Trực tâm.


- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm lời giải
phần b).


MSP = ?
<sub> </sub>SMP
<sub>SMP = ?</sub>


<sub> </sub>MQN
QNM


- Yêu cầu học sinh dựa vào phân tiích
trình bày lời giải.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 61
? Cách xác định trực tâm của tam giác.
- Xác định đợc giao điểm của 2 đờng cao.
- 2 học sinh lên bảng trình bày phần a, b.
- Lớp nhận xét, bổ sung, sa cha.


- Giáo viên chốt.


GT LMN, MQ NL, LP  ML


KL


a) NS  ML


b) Víi <sub>LNP = 50</sub>0<sub>. TÝnh góc MSP và </sub>
góc PSQ.


Bg:


a) Vì MQ LN, LP MN S là trực tâm
của LMN NS  ML


b) XÐt MQL cã:
N + QMN = 900


500 + QMN = 900
-> QMN = 400


. XÐt MSP cã:


SMP + MSP = 900
400 + MSP = 900
-> <sub>MSP = 50</sub>0


. V× MSP + PSQ = 1800
500<sub> + PSQ = 180</sub>0


-> <sub>PSQ = 40</sub>0
<b>Bµi tËp 61</b>


H
N
M


B C


A


K


a) HK, BN, CM là ba đờng cao của BHC.


Trùc t©m của BHC là A.
b) trực tâm của AHC là B.
Trực tâm của AHB là C.


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (')


<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Học sinh làm phần câu hỏi ôn tập.
- Tiết sau ôn tập.


Tiết 65 :

<b>ôn tập chơng III </b>

(t1)



<b>A. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

- Vn dụng các kiến thức đã học vào giải toán.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, làm bài tập hình.


<b>B. Chn bÞ:</b>


- Thớc thẳng, com pa, ê ke vuông.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')
<i><b>II. KiĨm tra bài cũ</b></i>: (')
<i><b>III. Tiến trình bài giảng</b></i>:


<b>Hot ng ca thy, trũ</b> <b>Ghi bng</b>


- Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức
trọng tâm của chơng.


? Nhc li mi quan hệ giữa góc và cạnh
đối diện trong tam giác.



? Mối quan hệ giữa đờng vng góc và
đ-ờng xiên, đđ-ờng xiên và hình chiếu của
nó.


? Mối quan hệ giữa ba cạnh của tam giác,
bất đẳng thức tam giác.


? Tính chất ba đờng trung tuyến.
? Tính chất ba đờng phân giác.
? Tính chất ba đờng trung trực.
? Tính cht ba ng cao.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 63.
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL


? Nhắc lại tính chất về góc ngoài của tam
giác.


- Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2
góc trong không kề víi nã.


- Giáo viên đãn dắt học sinh tìm lời giải:
? ADC là góc ngồi của tam giác nào.
- Học sinh tr li.


? ABD là tam giác gì.


...



- 1 học sinh lên trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65 theo
nhóm.


- Các nhóm thảo luận.


<b>I. Lí thuyết (15')</b>


<b>II. Bài tập (25')</b>
<i>Bµi tËp 63 (tr87)</i>


E
D


B <sub>C</sub>


A


a) Ta cã ADC lµ gãc ngoµi cđa ABD 


ADC > BAD ADC > BDA (1) (Vì


ABD cân tại B)


. Lại có <sub>BDA là góc ngoài cña </sub><sub></sub>ADE 


BDA > AEB (2)



. Tõ 1, 2  ADC > AEB
b, Trong <sub></sub>ADE: ADC > AEB


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

- C¸c nhãm báo cáo kết quả.


<i><b>IV. Củng cố:</b></i> (')


<i><b>V. H</b><b> ớng dẫn học ở nhà</b>:<b> </b></i>(3')


- Học theo bảng tổng kết các kiến thức cần nhớ.
- Đọc phần có thể em cha biết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

Tiết 66 :

<b>ôn tập chơng III </b>

(t2)



<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Tiếp tục ơn tập, củng cố các kiến thức trọng tâm của chơng III
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải tốn.


- RÌn kÜ năng vẽ hình, làm bài tập hình.
<b>B. Chuẩn bị:</b>


- Thc thẳng, com pa, ê ke vuông.
<b>C. Các hoạt động dạy học: </b>


<i><b>I. Tỉ chøc líp</b></i>: (1')


<i><b>II. KiĨm tra bµi cũ</b></i>: (') Kết hợp ôn tập
<i><b>III. Tiến trình bài gi¶ng</b></i>:



<b>Hoạt động của thày, trị</b> <b>Ghi bảng</b>


- u cầu học sinh thảo luận nhóm để trả
lời các câu hỏi ơn tp.


- Các nhóm thảo luận.


- Giỏo viờn gi i din các nhóm trả lời.
- Học sinh cả lớp nhận xét, b sung.


- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65 theo
nhãm.


- Các nhóm thảo luận dựa vào bất ng
thc tam giỏc suy ra.


- Giáo viên hớng dÉn häc sinh lµm bµi
tËp 69


<b>I. LÝ thuyÕt</b>


1. <sub>C > B ; AB > AC</sub>
2. a) AB > AH; AC > AH
b) NÕu HB > HC th× AB > AC
c) NÕu AB > AC th× HB > HC


3. DE + DF > EF; DE + EF > DF, ...


4. Ghép đôi hai ý để đợc khẳng định đúng:
a - d'



b - a'
c - b'
d - c'


5. Ghép đôi hai ý để đợc khẳng định đúng:
a - b'


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

d
b
a


S


Q
P


M
R


<i><b>IV. Cñng cè:</b></i> (')


<i><b>V. H</b><b> íng dÉn häc ë nhµ</b>:<b> </b></i>(3')


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

TiÕt 67 :

<b>KiĨm tra ch¬ng III </b>



<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III HÌNH 7</b>



<b>A/ Chọn đúng sai</b> (0,5đ)



<b>Nội dung</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>


1/ Trong một tam giác đối diện cạnh lớn nhất là góc tù
2/ Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh tam
giác là trực tâm của tam giác đó


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

1/ Từ điểm A nằm ngồi đường thẳng (d) kẻ đường vng góc AH , đường xiênAB,
AC đến d . Điền dấu ( > , < ) vào các chổ trống ( … ) :


a/ AB … AH


b/ Nếu HB … HC thì AB … AC


2/ Cho G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH , khẳng định nào
sau đây là đúng ?


a/ <i><sub>DH</sub>DG</i> = <sub>2</sub>1 b/ <i><sub>DH</sub>DG</i> = 3 c/ GH 1<sub>3</sub> DH d/ <i>GH<sub>DG</sub></i> = <sub>3</sub>2


3/ Ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng trong tam giác ABC
a/ Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A


b/ Đường trung trực ứng với cạnh BC
c/ Đường cao xuất phát từ đỉnh A


d/ Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A


4/ Tam giác ABC có B = 900<sub> , AB = 3 (cm) , BC = 4 (cm), độ dài trung tuyến BM là:</sub>


a/ 2,5 (cm) b/ 2 (cm) c/ 2 (cm) d/ 5 (cm)



<b>C/ BÀI TỐN :</b>


1/ Chứng minh trong 1 tam giác cân , độ dài đoạn thẳng nối đỉnh với 1 điểm bất kỳ của
cạnh đáy nhỏ hơn hoặc bằng độ dài cạnh bên


2/ Cho tam giác ABC cân tại A . Hai đường cao BH và CK cắt nhau tai I
a/ Chứng minh tam giác ABH = tam giác ACK


b/ Gọi M là trung điểm BC , Chứng minh A , I , M thẳng hàng . Tính góc BIM biết
góc BÂC = 400<sub>.</sub>


c/ Nếu <i>IM<sub>IA</sub></i> = <sub>2</sub>1 thì tam giác ABC là tam giác gì ?


<b>ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ( HÌNH CHƯƠNG III )</b>
<b>A/</b> 0.5 điểm 1/ S 2/ S


B/ 0.5 đ 1/ Nếu < thì < hoặc Nếu > thì >
0.5 đ 2/ C


1 ñ 3/ a – d’ ; b – a’ ; c – b’ ; d – c’


a’/ Là đường thẳng vng góc với cạnh
BC tại trung điểm của BC


b’/ Là đoạn vng góc kẻ từ A đến
đường thẳng BC


c’/ Là đoạn thẳng nối A với trung điểm
cạnh BC



</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

0.5 đ 4/ a


<b>C/ Bài tốn :</b>


Bài 1 : 2 đ
Bài 2 : 5 đ


Vẽ hình đúng + ghi GT KL 0.5 đ
Câu a : 1.5 đ


Câu b , c : mỗi câu 1.5 đ


TiÕt 68+69

Ngày soạn : .


Ngày dạy :...

<b>Ôn tập cuối năm</b>



.


.


.


.


.




.


.


.


.


.


.


.


.


.


.




.


.


.


.


.


.


.


.


.


.




.


.


.


.


.


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Tiết 70

Ngày soạn : .


Ngày dạy :...

<b>Trả bài kiểm tra cuối năm</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

.


.


.


.


.


.


.


.


.


.



.


.


.


.


.


.


.


.


.


.



.


.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×