Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE MTCT Dong Hy Thai Nguyen 20082009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.85 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>THI GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CÀM TAY NĂM HỌC 2008 - 2009</b>
<b>Lớp 9 THCS. Huyện Đồng Hỷ</b>


<i>Thời gian làm bài: 150 phút</i>
<b>Bài 1. Tìm thương và số dư trong phép chia:</b>


a) x7<sub>- 2x</sub>5 <sub>– 3x</sub>4<sub> + x – 1 cho x + 5</sub>
b) 2x6<sub> + x</sub>5<sub> – 3x</sub>2<sub> + 1 cho x - 7</sub>


Sơ lược cách giải Kết quả


<b>Bài 2. Cho P(x) = x</b>4<sub> +ax</sub>3<sub> +bx</sub>2<sub> +cx + d có P(0) = 12, P(1) = 12, P(2) = 0, P(4) = 60</sub>
1, Xác định hệ số a, b, c, d của P(x)


2, Tính P(2006)


Sơ lược cách giải Kết quả


<b>Bài 3. a) Tính gần đúng (với 2 chữ số thập phân) giá trị biểu thức: </b>

N =

<sub>321930</sub><sub></sub> <sub>291945</sub><sub></sub> <sub>2171954</sub><sub></sub> <sub>3041975</sub>


b

) Tính kết quả đúng (khơng sai số) của các tích sau:

P = 13032006 x 13032007, Q = 2222255555 x 2222277777



Sơ lược cách giải Kết quả


<b>Bài 4. Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) giá trị biểu thức:</b>

A =



2 3 2



3 2


2 5 7 8


2 7 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


    


   


tại x = 3,8; y = - 28,14.


Sơ lược cách giải Kết quả
<b>Bài 5. Tìm ƯCLN của:</b>


a)2007 và 312 b) 35<sub> + 5</sub>3 <sub>và 2</sub>2<sub> – 8.3</sub>3<sub> +4</sub>4


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 6.</b>



a) Tìm chữ số tận cùng của 22<sub> + 3</sub>3<sub> + 4</sub>4<sub> + 5</sub>5<sub> + 6</sub>6<sub> +7</sub>7 <sub>+8</sub>8
b) Tìm hai chữ số tận cùng của 232<sub> -</sub>

<sub> 1</sub>



Sơ lược cách giải Kết quả
<b>Bài 7. Tìm BCNN của: a) 2007 và 312 b) 35<sub> + 5</sub>3 <sub>và 2</sub>2<sub> – 8.3</sub>3<sub> +4</sub>4</b>


Sơ lược cách giải Kết quả



<b>Bài 8. Tam giác ABC có AB = 31,48 cm, BC = 25,43 cm, AC = 16,25 cm. Viết quy trình </b>
bấm phím liên tục trên máy tính cầm tay và tính chính xác đến 02 chữ số thập phân sau
dấu phẩy diện tích tam giác, bán kính đường trịn ngoại tiếp và diện tích hình trịn nằm
phía ngồi tam giác ABC. <i>(Cho biết cơng thức tính diện tích tam giác </i>


<i> S = </i> <i>p p a p b p c</i>(  )(  )(  ) )


Sơ lược cách giải Kết quả


<b>Bài 9</b>

.

Tính giá trị và biểu diễn dưới dạng phân số của các biểu thức:
a) A =


20
1
2


1
3


1
4


5








b) B=


2
1
5


1
6


1
7


8







c) C =


2003
3
2


5
4


7
6



8







Sơ lược cách giải Kết quả


<b>Bài 10</b>

. Cho tam giác ABC biết BC = 10,25687 cm; góc ACB bằng 27

0

<sub>36’52”. Hạ </sub>



đường cao AD xuống cạnh BC. Hãy tính:



a) Diện tích tam giác ABC và đường cao AH.


b) Độ dài AB, AC



</div>

<!--links-->

×