Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

phan phoi chwowng trinh 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.67 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TỔ HOÁ-SINH <b> MƠN HỐ HỌC LỚP 10 - BAN CƠ BẢN</b>


<i>- Học kì I: 19 tuần - Thực hiện 36 tiết</i>
<i><b> </b></i> <i><b>- Học kì II: 18 tuần - Thực hiện 34 tiết.</b></i>


<i><b>- Cả năm: 37 tuần - Thực hiện 70 tiết. </b></i>
<b> </b>


<b>TUẦN</b> <b>TIẾT</b>


<b>PP</b> <b>TÊN ĐẦU BÀI</b>


1 1,2 - Ôn tập đầu năm.


<b>CHƯƠNG 1:</b>
<b>NGUYÊN TỬ (10 TIẾT)</b>


2 3<sub>4</sub> - Thành phần nguyên tử.<sub>- Hạt nhân nguyên tử </sub><sub>–</sub><sub> nguyên tố hoá học - Đồng vị.</sub>
3 5<sub>6</sub> - Hạt nhân nguyên tử <i><b><sub>- Luyện tập: Thành phần nguyên tử.</sub></b></i>– nguyên tố hoá học - Đồng vị (tt).
4 7, 8 - Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử.


5 <sub>10</sub>9 - Cấu hình electron nguyên tử.<i><b><sub>- Luyện tập: Thành phần nguyên tử.</sub></b></i>
6 11<sub>12</sub> <i><b>- Luyện tập: Thành phần nguyên tử (tt).</b></i>


- Kiểm tra viết 45’.


<b>CHƯƠNG 2:</b>


<b>BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN</b>
<b>CÁC NGUN TỐ HỐ HỌC (9 TIẾT).</b>



7 13<sub>14</sub> - Bảng tuần hồn các ngun tố hố học.<sub>- Bảng tuần hồn các ngun tố hố học (tt).</sub>
8


15
16


- Sự biến đổi tuần hồn cấu hình electron ngun tử các ngun tố HH.
- Sự biến đổi tuần hồn tính chất các nguyên tố HH. Định luật tuần
hoàn.


9


17
18


- Sự biến đổi tuần hồn tính chất các ngun tố hố học. Định luật tuần
hoàn (tt).


- Ý nghĩa của bảng tuần hồn các ngun tố hố học.


10 19, 20 <i><b>- Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron </b></i><sub>ngun tử và tính chất các ngun tố hoá học. </sub>
11 21 - Kiểm tra viết 45’.


<b>CHƯƠNG 3:</b>


<b>LIÊN KẾT HOÁ HỌC (7 TIẾT).</b>
11 22 - Liên kết ion. Tinh thể ion.


12 23, 24 - Liên kết cộng hoá trị.



13 25


26


- Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử.
- Hoá trị và số oxi hoá.


14 27, 28 <i><b>- Luyện tập: Liên kết hố học.</b></i>
<b>CHƯƠNG 4:</b>


<b>PHẢN ỨNG HỐ HỌC (8 TIẾT).</b>
15 29, 30 - Phản ứng oxi hoá - khử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

17 33
34


<i><b>- Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử (tt).</b></i>
<i><b>- Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hoá - khử.</b></i>
18 <sub>35</sub> - Dạy bù (Nếu có).<sub>- Ơn tập học kì I.</sub>


19 36 - Ơn tập học kì I.<sub>- Kiểm tra học kì I.</sub>


<b>CHƯƠNG 5:</b>


<b>NHĨM HALOGEN (12 TIẾT).</b>
20 37<sub>38</sub> - Khái quát về nhóm halogen.<sub>- Clo.</sub>


21 39, 40 - Hiđroclorua. Axit clohiđric và muối clorua.
22



41
42


<i><b>- Bài thực hành số 2: Tính chất hố học của khí clo và hợp chất của </b></i>
clo.


- Sơ lược về hợp chất có oxi của clo.
23 43, 44 - Flo, brom, iot.


24 45, 46 - Luyện tập nhóm halogen.


25 47<sub>48</sub> <i><b>- Bài thực hành số 3: Tính chất hố học của brom và iot.</b></i><sub>- Kiểm tra viết 45</sub><sub>’</sub><sub>.</sub>
<b>CHƯƠNG 6:</b>


<b>OXI - LƯU HUỲNH (12 TIẾT).</b>
26 49, 50 - Oxi – Ozon.


27 51


52


- Lưu huỳnh.


<i><b>- Bài thực hành số 4: Tính chất của oxi, lưu huỳnh.</b></i>
28 53, 54 - Hiđro sunfua. Lưu huỳnh đioxit. Lưu huỳnh trioxit.
29 55, 56 - Axit sunfuric. Muối sunfat.


30 57, 58 <i><b>- Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh.</b></i>



31 59<sub>60</sub> <i><b>- Bài thực hành số 5: Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh.</b></i><sub>- Kiểm tra viết 45</sub><sub>’</sub><sub>.</sub>
<b>CHƯƠNG 7:</b>


<b>TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC (7 TIẾT).</b>
32 61,62 - Tốc độ phản ứng hoá học.


33 63<sub>64</sub> <i><b>- Bài thực hành số 6: Tốc độ phản ứng hoá học.</b></i><sub>- Cân bằng hoá học.</sub>


34 65


66


- Cân bằng hoá học (tt).


<i><b>- Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học.</b></i>
35 67 <i><b>- Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hố học.</b></i><sub>- Dạy bù (Nếu có).</sub>
36


68


- Dạy bù (Nếu có).
- Ơn tập học kì II
37 69<sub>70</sub> - Ôn tập học kì II.<sub>- Kiểm tra học kì II.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH </b>
TỔ HOÁ-SINH <b> MÔN HOÁ HỌC LỚP 11 - BAN CƠ BẢN</b>


- Học kì I: 19 tuần - Thực hiện 36 tiết.
<i><b>- Học kì II: 18 tuần - Thực hiện 34 tiết.</b></i>
<i><b>- Cả năm: 37 tuần - Thực hịên 70 tiết. </b></i>



<b>TUẦN TIẾT PP</b> <b>TÊN ĐẦU BÀI</b>


1 1,2 - Ôn tập đầu năm.


<b>CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI ( 8 TIẾT)</b>


2 3


4


- Sự điện li.


- Axit , bazơ và muối.


3 5<sub>6</sub> - Sự điện li của nước . pH. Chất chỉ thị axit – bazơ.<sub>- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.</sub>
4 7, 8 - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li (tt).<i><b><sub>- Luyện tập: Chương I</sub></b></i>
5 <sub>10</sub>9 <i><b>- Bài thực hành số 1.</b></i>


- Kiểm tra viết 45’.


<b>CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO (12 TIẾT).</b>
6 11<sub>12</sub> - Nitơ.<sub>- Amoniac và muối amoni.</sub>


7 13


14


- Amoniac và muối amoni (tt).
- Axit nitric và muối nitrat.


8 15<sub>16</sub> - Axit nitric và muối nitrat (tt).<i><b><sub>- Luyện tập: </sub></b></i>
9 17<sub>18</sub> <i><b>- Photpho.</b></i><sub>- Axit photphoric và muối photphát.</sub>
10 19<sub>20</sub> - Phân bón hố học.<i><b><sub>- Bài thực hành số 1.</sub></b></i>


11 21<sub>22</sub> <i><b>- Luyện tập: Chương II.</b></i><sub>- Kiểm tra viết 45</sub><sub>’</sub><sub>.</sub>


<b>CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC ( 5 TIẾT).</b>


12 23


24


- Cacbon.


- Hợp chất của cacbon.
13 25<sub>26</sub> - Silic và hợp chất của silic.<sub>- Công nghiệp silicat.</sub>
14 27 <i><b>- Luyện tập: Chương 3.</b></i>


<b>CHƯƠNG 4:</b>


<b>ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ( 6 TIẾT).</b>
14 28 - Mở đầu về hố học hữu cơ.


15 29<sub>30</sub> - Cơng thức phân tử về hợp chất hữu cơ.<sub>- Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.</sub>
16 31<sub>32</sub> - Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ (tt).<sub>- Phản ứng hữu cơ.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>CHƯƠNG 5:</b>


<b>HIĐROCACBON NO ( 5 TIẾT).</b>
20 37, 38 - Ankan.



21 <sub> 40</sub>39 - Xicloankan.<sub>- Luyện tập: Ankan và xicloankan .</sub>
22 41 - Bài thực hành số 3.


<b>CHƯƠNG 6:</b>


<b>HIĐROCACBON KHÔNG NO ( 8 TIẾT).</b>


22 42 - Anken.


23 43<sub>44</sub> - Anken (tt).<sub>- Ankađien.</sub>


24 45<sub>46</sub> <i><b>- Luyện tập: Anken và ankađien.</b></i><sub>- Ankin.</sub>


25 47


48


<i><b>- Luyện tập: Ankin.</b></i>
<i><b>- Bài thực hành số 4</b></i>
26 49 - Kiểm tra viết 45’.


<b>CHƯƠNG 7:</b>


<b>HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN.</b>
<b>HỆ THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCACBON ( 6 TIẾT).</b>


26 50 - Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác.
27 51, 52 - Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác (tt).
28 53<sub>54</sub> <i><b>- Luyện tập: Hiđrocacbon thơm.</b></i><sub>- Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.</sub>



29 55 - Hệ thống hoá về hiđrocacbon.
<b>CHƯƠNG 8:</b>


<b>DẪN XUẤT HALOGEN - ANCOL - PHENOL ( 6 TIẾT).</b>
29 56 - Dẫn xuất halogen, ancol.


30 57, 58 - Ancol và phenol (tt).


31 59<sub>60</sub> <i><b>- Luyện tập: Dẫn xuất halogen – ancol – phenol.</b><b><sub>- Bài thực hành số 5</sub></b></i>
32 61 <i><b>- Kiểm tra 1 tiết..</b></i>


<b>CHƯƠNG 9:</b>


<b>ANĐEHIT - XETON - AXIT CACBOXYLIC ( 7 TIẾT).</b>
32 62 - Anđehit – Xeton.


33 63


64


- Anđehit – Xeton (tt).
- Axit cacboxylic.


34 65<sub>66</sub> - Axit cacboxylic (tt).<i><b><sub>- Luyện tập: Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic.</sub></b></i>


35 67


68



<i><b>- Luyện tập: Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic (tt).</b></i>
<i><b>- Bài thực hành số 6.</b></i>


36 <sub>69</sub> - Dạy bù (Nếu có).<sub>- Ơn tập học kì II.</sub>
37 70 - Kiểm tra học kì II.
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH</b>
<b> TỔ HÓA- SINH MƠN HĨA HỌC 12 - CƠ BẢN</b>
<b> </b> <i><b>- Học kì I: 19 tuần - Thực hiện 36 tiết.</b></i>


<i><b>- Học kì II: 18 tuần - Thực hiện 34 tiết.</b></i>
<i><b>- Cả năm: 37 tuần - Thực hiện 80 tiết.</b></i>


<b>Học kì I (19 tuần - Thực hiện 36 tiết)</b>
Tiết 1: Ôn tập đầu năm.


<b>Chương 1: Este - Lipit (4 tiết)</b>


Tiết 2: Este.


Tiết 3: Lipit.


Tiết 4: Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
Tiết 5: Luyện tập : Este và chất béo .


<b>Chương 2: Cacbohiđrat (7 tiết)</b>


Tiết 6, 7: Glucozơ.



Tiết 8, 9: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.


Tiết 10: Luyện tập : Cấu tạo và tính chất của cacbohiđrat.


Tiết 11: Thực hành : Điều chế, tính chất hố học của este và cacbohiđrat.


Tiết 12: <i><b>Kiểm tra viết</b></i>


<b>Chương 3: Amin. Amino axit. Protein (6 tiết)</b>


Tiết 13, 14: Amin.


Tiết 15: Amino axit.


Tiết 16, 17: Peptit và Protein.


Tiết 18: Luyện tập : Cấu tạo và tính chất của amin. Amino axit. Protein.
<b>Chương 4: Polime và vật liệu polime (7 tiết)</b>


Tiết 19, 20: Đại cương về polime.
Tiết 21, 22: Vật liệu polime.


Tiết 23: Luyện tập : Polime và vật liệu polime.


Tiết 24: Thực hành : Một số tính chất của polime và vật liệu polime.


Tiết 25: <i><b>Kiểm tra viết.</b></i>


<b>Chương 5: Đại cương về kim loại (15 tiết)</b>



Tiết 26: Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loại.
Tiết 27, 28: Tính chất của kim loại. Dãy điện hố của kim loại.


Tiết 29: Tính chất của kim loại. Dãy điện hố của kim loại (tt).
Tiết 30: Luyện tập: Tính chất của kim loại.


Tiết 31: Hợp kim.


Tiết 32, 33: Sự ăn mịn kim loại.
Tiết 34, 35: <i><b>Ơn tập học kì I.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tiết 39: Luyện tập : Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại.


Tiết 40: Thực hành : Tính chất, điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại.
<b>Chương 6: Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm (11 tiết)</b>


Tiết 41, 42: Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm.


Tiết 43, 44, 45: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ.
Tiết 46: Luyện tập : Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và một số


hợp chất của chúng.


Tiết 47, 48: Nhôm và hợp chất của nhơm.


Tiết 49: Luyện tập : Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm .


Tiết 50: Thực hành: Tính chất của natri, magie, nhơm và hợp chất của


chúng.



Tiết 51: Kiểm tra viết.


<b>Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng (10 tiết)</b>


Tiết 52: Sắt.


Tiết 53: Một số hợp chất của sắt.


Tiết 54: Hợp kim của sắt.


Tiết 55: Luyện tập : Tính chất hố học của sắt và hợp chất quan trọng của
sắt.


Tiết 56: Crom và hợp chất của crom.


Tiết 57: Đồng và hợp chất của đồng.


Tiết 58: Sơ lược về niken, kẽm, chì, thiếc.


Tiết 59: Luyện tập : Tính chất hố học của crom, đồng và hợp chất của


chúng.


Tiết 60: Thực hành : Tính chất hố học của sắt, crom, đồng và những hợp


chất của chúng.


Tiết 61: Kiểm tra 1 tiết.



<b>Chương 8: Phân biệt một số chất vô cơ (3 tiết)</b>


Tiết 62: Nhận biết một số ion trong dung dịch.


Tiết 63: Nhận biết một số chất khí.


Tiết 64: Luyện tập : Nhận biết một số ion trong dung dịch.


<b>Chương 9: Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế - xã hội và môi trường (3</b>
<b>tiết)</b>


Tiết 65: Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế.


Tiết 66: Hoá học và vấn đề xã hội.


Tiết 67: Hố học và những vấn đề mơi trường.


Tiết 68, 69: Ôn tập học kì II.


Tiết 70: Kiểm tra học kì II.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×