Tải bản đầy đủ (.doc) (131 trang)

Dai so 6 chuan nhat Ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (917.81 KB, 131 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ch



¬ng i

:

<b>ôn tập và bổ túc</b>



<b>về số tự nhiên</b>



Tiết 1

- Đ1<b>. tập hợp - phần tử của tập hợp.</b>
Ngày soạn :


Ngày giảng :
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- c lm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận
biết đợc một đối tợng có thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho trớc.


- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu , .


- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp.
Ii - phơng tiện dạy học :


GV: Bảng phụ, Thớc thẳng.
HS: Vở ghi, SGK.


Iii - Ni dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6.</b></i>


PhÇn hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ


<i><b>Hoạt động 3 : Các ví dụ</b></i>


- Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn
trong hình 1 SGK.


- Cho biết các số stự nhiên bé hơn 4.
- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp.
- HS cho vài vÝ dơ vỊ tËp hỵp.


- Tập hợp các đị vạt trờn bn
hc.


- Tập hợp các số tự hhiên bé
hơn 5.


- Tp hp cỏc học sinh lớp 6A.
<i><b>Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp</b></i>


- GV giíi thiƯu c¸c c¸ch viết tập hợp A
các số tự nhiên bé hơn 5 A = {4 ; 3 ; 2 ; 1;
0} .


- GV giới thiệu phân tử của tập hợp .
- HS nhËn xÐt c¸c phÇn tư trong tËp


hờp A đợc viết trong cặp dấu gì và đợc ngăn
cách bởi các dấu gì ?


- Có thể viết A = { 0 ; 2 ; 3 ; 1 ; 4}
không ? Nh vậy khi liệt kê các phần tử ta có


cần chú ý đến thứ tự của chúng không ?
- HS viết tập hợp B gồm các chữ cái có


trong tõ “NHAN DAN”


- Dùng chữ cái in hoa để đặt
tên cho các tập hợp.


- Các phần tử đợc liệt kê trong
cặp dấu {} và ngăn cách bởi một
dấu; (nếu là số) hoặc dấu “,”.


- Mỗi phần tử chỉ đợc liệt kê
một lần.


<i><b>Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay khơng thuộc</b></i>
<i><b>một tập hợp .</b></i>


- GV giới thiệu các ký hiệu  ,  và
cách đọc các ký hiệu này . Cho vài ví dụ .
(trên bảng phụ)


- HS viết và đọc một phần tử của tập
hợp A , một chữ cái không thuộc tập hợp B .
- HS làm bài tập ?1 ; ?2


- Ta cßn cã c¸ch viÕt tập hợp nào
khác ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Hoạt động 6 : Chú ý về các cách viết một tập hợp</b></i>


- Theo cách liệt kê các phần tử , HS


h·y viÕt tËp hỵp các số tự nhiên lớn hơn 3 .
Ta có gặp khó khăn gì khi liệt kê ?


- GV gii thiệu cách viết mới : chỉ ra
các tính chất đặc trng của các phần tử .
- HS giải bài tập 1 .


- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven . Minh
hoạ bằng sơ đồ Ven cho các tạp hợp A và B
của bài tập 3


- Chó ý : SGK


<i><b>-Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò</b></i>
- HS làm bi tp s 3 SGK ti lp .


- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT .
- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên .


iv rút kinh ngiệm :


Tiết 2

- Đ2. Tập hợp các số tự nhiên.
Ngày soạn : 23/8/2008


Ngày giảng : 25/8/2008 - TiÕt : 2 - Líp : 6B
I - Mơc tiêu : Qua bài này học sinh cần :



- Bit đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên N .


- Biết biễu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số tự nhiên
nhỏ hơn thì nằm bên trí điểm biểu diễn số tự nhiên lớn hơn .


- Biết phân biệt đợc tập hợp N và N*<sub>, biết sử dụng các ký hiệu >, < , </sub><sub></sub><sub>, </sub><sub></sub><sub>; biết</sub>


viết số tự nhiên liền trớc, liền sau của một số tự nhiên .
- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp . áp dụng : Viết tập hợp K các chữ cái</b></i>
có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON . Tìm
và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, một phần tử
vừa thuộc tập hợp K, vừa thc tËp hỵp J .


<i><b> Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt</b></i>
kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N</b><b>*</b></i>


- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu
học . GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự
nhiên .



- HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và
ghi ký hiệu . 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0


- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2;...
trên tia số và cách đọc các điểm vừa mới biểu
diễn .


- HS biƠu diƠn c¸c sè 4 ; 7 trªn tia sè .


- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc biễu
diễn bởi một điểm trên tia số .


- GV giới thiệu tập hợp N* . <sub>HS so sánh hai tập</sub>


hợp N và N*<sub> . H·y viÕt tËp hỵp N</sub>*<sub> b»ng hai</sub>


c¸ch .


- HS điền ký hiệu ,  vào ô trống cho đúng
5 ... N; 5 .... N*<sub> ; 0 ... N ; 0 .... N</sub>*


N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ... }
0 1 2 3 4


N*<sub> = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ... }</sub>


<i><b>Hoạt động 4 :Thứ tự trong N</b></i>


- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên nh SGK đặc biệt chú trong các


ký hiệu mới nh ,  cùng với cách đọc,cũng
nh số liền trớc, số liền sau của một số tự nhiên .
- HS tìm số liền trớc của số 0 , số tự nhiên lớn
nhất, số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp
số tự nhiên.


SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Cng c</b></i>


- Cả lớp làm bài tập số 8 .


- Viết các bộ ba số tự nhiên liên tiếp trong đó có số 10.
<i><b>Hoạt động 6 : Dn dũ</b></i>


- Hớng dẫn làm các bài tập số 7, 9 , 10


- HS làm thêm các bài tËp sè 10, 11, 12 SBT .
- Chuẩn bị bài mới : Ghi sè tù nhiªn.


Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 3

- Đ3. ghi số tự nhiên.
Ngày soạn : 23/8/2008


Ngày giảng : 26/8/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số
và chữ số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí



- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N vµ N</b></i>*<sub> . Lµm bµi tËp sè 7 SGK . Viết tập hợp các số tự </sub>


nhiên x sao cho x  N*


<i><b> C©u hái 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách . Biểu diễn</b></i>
các phần tử của B trên tia số . Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 mà
không cần nhìn tia số .


<i><b> Cõu hi 3 : Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?</b></i>
a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp .


b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liªn tiÕp (a  N) .


c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N .
d) b - 1 ; b ; b + 1 lµ ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N*<sub> .</sub>


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Số và chữ số</b></i>


- GV cho một số số tự nhiên và yêu cầu HS
đọc .


- GV cho học sinh biết các chữ số .



- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3 ...
chữ số và đọc .


- GV giíi thiƯu c¸ch ghi số tự nhiên cho dễ
nhìn, số chục và chữ số hàng chục, số trăm
và chữ số hàng trăm ...


- HS làm bài tập số 11 để củng cố.


- Ta dùng các chữ số 0, 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9 để ghi các số tự
nhiên . Mỗi số tự nhiên có thể có
một, hai, ba, ... chữ số .


- Chó ý : SGK


<i><b>Hoạt động 4 : H thp phõn</b></i>


- Hệ thập phân có cách ghi số nh thế nào ?
GV viết một vài số tự nhiên và viết giá trị
của nó dới dạng tổng theo hệ thập phân .


- Có nhận xét gì về giá trị của các chữ số 2
trong số 222 ?


- Th i chỗ vài chữ số trong một số tự
nhiên, ta thấy giá trị của số đó nh thế nào ?
- HS làm bài tập ?



Trong hÖ thËp ph©n :


- Cứ 10 đơn vị của một hàng làm
thành một đơn vị ở hàng liền trớc
nó.


- Giá trị của mỗi chữ số trong
một số vừa phụ thuộc vào bản
thân chữ số đó , vừa phụ thuộc
vào vị trí của nó trong số đã cho
<i><b>Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã</b></i>


- GV giíi thiƯu c¸ch ghi sè La M· dùa trên
các chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá trị tơng
ứng của các chữ cái này trong hƯ thËp ph©n


- GV giới thiệu một số số La Mã thờng gặp
từ 1 đến 30 .


- HS lµm bµi tËp 15 SGK.


- Ta dùng các chữ cái I, V, X, L,
C, D, M để ghi số La Mã (tơng
ứng với 1, 5, 10, 50, 100, 500,
1000 trong hệ thập phân)


<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố </b></i>


HS làm các bài tập 12, 13, 14 theo nhóm . Kết quả đợc các nhóm đối chiếu chéo nhau
theo sự hớng dẫn của GV



<i><b>Hoạt động 7 : Dặn dò</b></i>


- HS học bài theo SGK chú ý phân biệt số và chữ số, cách xác định số chục, số
trăm ... .


- Đọc thêm phần : "Có thể em cha biết" trang 11 SGK và làm các bài tập 16 - 19
SBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tiết 4

- Đ4. số phần tử của tập hợp - tập hợp con.
Ngày soạn : 25/8/2008


Ngày giảng : 28/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vơ số hoặc khơng có phần tử nào,
hiểu đợc khái niệm của tập hợp con, khái nim ca tp hp bng nhau.


- Biết tìm số phần tư cđa mét tËp hỵp, biÕt kiĨm tra mét tËp hợp có phải là tập hợp
con không, biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu , .


- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , , .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số </b></i>abcd trong hệ thập phân. Cho biết các chữ số và các
số các hàng. Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ
số và hai chữ số cịn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số.



<i><b> C©u hái 2 : Điền vào bảng sau :</b></i>


S t nhiờn S trm Ch số hàng<sub>trăm</sub> Số chục Chữ số hàng<sub>chục</sub> Chữ số hàng<sub>đơn vị</sub>
5678


34 2 5


407 1


<i><b> Câu hỏi 3 : Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó :</b></i>
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 .
b) Chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục .


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Số phần tử của một tập hợp .</b></i>


- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra để
yêu cầu HS đếm xem trong các tập hợp đó
có bao nhiêu phần tử.


- Viết các tập hợp sâu và đếm xem mỗi
tập hợp có bao nhiêu phần tử : các số tự
nhiên lớn hơn 7, các số tự nhiên lớn hơn 3
và bé hơn 5, các số tự nhiờn ln hn 6 v
bộ hn 7.


- HS làm các bài tập ?1, ?2 .


- GV giới thiệu tập hợp rỗng và ký hiệu


.


- HS lm bi tp 17 v 18 để củng cố.


- Mét tËp hỵp cã thĨ cã một, nhiều,
vô số hoặc không có phần tử nào .


- Tập hợp không có phần tử nào gọi
là tập hợp rỗng . Ký hiệu :


<i><b>Hot ng 4 : Tp hợp con </b></i>


- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hớng
dẫn HS trả lời các câu hỏi sau :


F
E


VÝ dô :
E = {x , y}


F = {a , b , x , y }


Ta viết E  F <i>đọc là E là tập hợp con</i>
<i>của tập hợp F hay E đợc chứa trong F</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

F.


- NhËn xÐt g× vỊ quan hệ của các phần tử
của tập hợp E với tËp hỵp F?



- GV giới thiệu khái niệm tập hợp con
và ký hiệu cũng nh cách đọc.


- HS lµm bµi tËp ?3 SGK


- GV giíi thiƯu hai tập hợp bằng nhau và
ghi ký hiệu.


Nếu A B và B A thì A = B


<i><b>Hot ng 5 : Củng cố</b></i>


- HS làm các bài tâp 16, 19 và 20 tại lớp
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dò </b></i>


- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bi)


- Làm tất các các bài tập ở phÇn Lun tËp


- TiÕt sau : Lun tËp .
Iii - rút kinh nghiệm :


Tiết 5

- luyện tập.


Ngày soạn : 01/9/2008


Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :



- Rốn k nng vit tp hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính
số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹ
năng so sánh các số tự nhiên .


- RÌn tÝnh chÝnh x¸c , t duy sáng tạo.


II - Ni dung v cỏc hot ng trờn lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự</b></i>
nhiên khác 0 có một chữ số . Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B . Dùng ký
hiệu để viết .


<i><b> C©u hái 2 : ViÕt liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :</b></i>
C = { x N | 8  x 20 } ; D = { x N*<sub> | 7 < x <21 } </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bµi tËp 21 :


- GV cho HS nhận xét các phần tử của
tập hợp A là dÃy các số tự nhiên có tÝnh
chÊt g× ?


- Có thể phát biểu bằng lời đề và lời giả
của tập hợp B nh thế nào ?


Bµi tập 23 :


- GV cho HS nhận xét các phần tử của


tập hợp C là dÃy các số tự nhiên có tính
chất gì ?


- HS trả lời số phần tử của tập hợp D và
E


- Có bao nhiêu số lẻ (số chẵn) có 2 và 3 chữ
số.


<b>Bài tập 21 :</b>


Tập B có 90 phần tử .


HS ghi ý tổng quát vào vở học .


<b>Bài tËp 23 :</b>


TËp D cã 40 phÇn tư .
TËp E có 33 phần tử .


HS ghi ý tổng quát vào vë häc .


<i><b>Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp</b></i>
Bài tập 22 :


- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ
và tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp .


- HS viết các tập hợp C, L, A, B trong
bài tập trên bảng con . GV theo dõi để


nhận xét .


- Dùng các tổng quát ở bài tập 23 để
khẳng định tính đúng đắn của cơng thức
tính số phần tử của tập hợp số tự nhiờn
chn, l .


Bài tâp 24 :


- Hóy dựng cỏch liệt kê để viết các phần
tử của các tập hợp A, B, N*<sub> .</sub>


- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm
câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp
nào là tập con của tập còn lại không ?


<b>Bài tập 22 :</b>


- C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }


- D = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }


- A = { 18 ; 20 ; 22 }


- B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31}


<b>Bài tâp 24 :</b>


- A  N ; B  N ; N*<sub></sub><sub> N</sub>



<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dò</b></i>


- Hớng dẫn học sinh làm bài tập số 15 bằng cách so sánh tất cả các diện tích của 10
nớc và sắp xếp tên nớc theo thứ tự tăng dần (hoặc giảm dần) của diện tích để thuận
tiện khi viết các tập hợp A và B .


- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân .
Iii - rút kinh nghiệm :


Tiết 6 + 7

- Đ5<b>. Phép cộng và phép nhân.</b>
Ngày soạn : 01/9/2008


Ngày giảng : 04/9/2008 - TiÕt : 2 - Líp : 6B
I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Nm vng các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạng
tổng quát của các tính chất đó.


- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo
để giải toỏn.


Ii phơng tiện dạy học :


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>



Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số ? Một quyển sách kể cả bìa gồm tất cả 263
trang . Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu tờ .


<i><b>C©u hái 2 :</b></i>


H·y tÝnh chu vi vµ diƯn tÝch cđa một hình chữ nhật có chiều dài la 32m và chiều
rộng là 25m .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên</b></i>


- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng
để làm bài kiểm tra số 2 . Chỉ ra các số
hạng , tổng, thừa số, tích trong các phép
tính đó .


- HS lµm bµi tËp ?1 , ?2 SGK


- GV cho HS ghi vë néi dung tr¶ lời ?2


- Phép cộng và phép nhân các số tự
nhiên luôn có kết quả là số tự nhiên .


- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK


<i><b>Hot ng 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên</b></i>


- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính


chất của hai phép toán cộng và nhân để
yêu cầu HS phát biểu và ghi tổng quát .


- HS làm bài tập ?3 theo nhóm . trao đổi
kết quả để chấm chéo . GV gọi đại diện
từng nhóm báo cáo cách làm .


SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>


- PhÐp céng vµ phép nhân có những tính chất gì tơng tự nhau .


- HS giải bái tập 26,27 tại lớp .
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>


- HS häc bµi theo SGK


- HS làm các bài tập 28 đến 40 để các tiết sau Luyện tập ( chia làm 2 tiết )
iv – rỳt kinh ngim :


Tiết 8

- luyện tập.


Ngày soạn : 12/9/2008


Ngày giảng : 15/9/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rốn k nng trờn c sở ơn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụng
giải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý.



- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân.


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

C = 168 + 79 + 132 ; D = 32.47 + 53.32


<i><b> C©u hỏi 2 : Trong các tích sau đây, không tính kết quả hÃy tìm các tích bằng nhau :</b></i>
A= 11.18 ; B=15.45 ; C = 11.2.9 ; D= 45.3.5 ; E = 6.3.11 ; F= 9.5.15


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Tính nhanh </b></i>


- Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp
dụng những tính chất nào, lợi dụng vào đặc
điểm gì?


Bài tập 31 : GV hớng dẫn HS tìm đợc các số
hạng có tổng trịn trăm, tròn chục và thực
hiện áp dụng tính giao hốn, kết hợp.


Bài tập 32 : GV hớng dẫn HS một ví dụ . HS
nên sử dụng số lớn hơn và tìm thêm số hạng
cộng thêm để tròn trăm, tròn ngàn ...


Bài tập 33 : HS hÃy tìm quy luật của d·y sè.
Cã thĨ GV hái thªm r»ng sè 144, 199 , 233


số nào thuộc dÃy số trên ?


Bi tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào
bằng nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm
tra .


Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng
đặc điểm tròn trăm, trịn chục để áp dụng các
tính chất của phép nhân để tính nhanh .


Bài tập 37 : GV giới thiệu thêm tính chất a.
(b-c) = ab - ac để vn dng tớnh nhm.


<b>Bài tập 31 :</b>


Kết quả


A = 600 ; B = 940 ; C = 275


<b>Bµi tËp 32 :</b>


KÕt qu¶ :


A = 996 + 45 = (996 + 4) + 41
= 1041 .


B = 37 + 198 = 35 + (2 + 198)
= 235


<b>Bµi tËp 33 :</b>



1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;...


<b>Bµi tËp 35 :</b>


15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
4.4.9 = 4.18 = 8.2.9


<b>Bµi tËp 36 :</b>


HS tự giải .


<b>Bài tập 37 :</b>


A = 16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 - 16.1 = 320 - 16
= 304


<i><b>Hoạt động 4 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)</b></i>


- Trong hoạt động này, GV cần giới thiệu sơ lợc cấu tạo của từng loại máy , cách
mở tắt máy và sử dụng một số phím ấn thơng dụng để thực hiện các phép toán
cộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HS sửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoá
tất cả các số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó .


- Hoạt động này gồm có các bài tập 34, 38 SGK
<i><b>Hoạt động 5 : Các bài tốn khác</b></i>


Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện
phép tính nhân 142 857 lần lợt với 2,3,4,5,6


đẻ nhận xét các két quả qua gợi ý của GV
trong mỗi tích có mấy chữ số, gồm những
chữ số nào , thứ tự các ch s ú ?


Bài tập 40 :


Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là
gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ?
hai chữ số c,d là những chữ số nào .


<b>Bài tập 39 :</b>


Cỏc tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4
(giống các chữ số của số bị nhân) tuy vị
trí các chữ số này khác nhau .


<b>Bµi tËp 40 :</b>


Bình Ngơ đại cáo đợc Nguyễn Trãi viết
năm 1428


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa . Dùng MTĐT để kiểm tra lại
các bài tp tớnh nhanh .


- Tiết sau : Chuẩn bị bài häc "PhÐp trõ vµ phÐp chia"
Iii - rót kinh nghiƯm :


Tiết 9

- Đ6. phép trừ và phép chia.
Ngày soạn : 12/9/2008



Ngày giảng : 15/9/2008 - Tiết : 4 - Líp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 sè tù nhiªn ?


- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Tìm x</b></i>

N, biết:


a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0
b/ 16 . x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Phép trừ hai số tự nhiên</b></i>


- GV chuẩn bị bảng phụ vẽ bằng 2 màu
mực khác nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ
của 2 số nhờ tia số.


- Có tồn tại x

N để 3 + x = 7 khơng ?
- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?
- GV giới thiệu phép trừ


- Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống.


- Nhờ vào hình vẽ tia số HS thấy đợc 5 - 6


không đợc điều kiện để tồn tại phép trừ
trong N là vì sao ?


- Víi a, b

N, nÕu cã x

N sao cho
b + x = a. Ta cã phÐp trõ


a: sè bÞ trõ ; b: sè trõ ; x: hiƯu
VÝ dơ : 2 + x = 5


x = 3 hay 5 - 3 = 2
Chó ý :


a/ a - a = 0
b/ a - 0 =


c/ a - b thực hiện đợc khi ab
(a,b

N)


<i><b>Hoạt động 4 : Củng cố </b></i>–<i><b> Luyện tập.</b></i>


- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện
đợc phép trừ, khi nào ta có phép chia hết.
Bài tập 42, 43 :


- HS nhận xét và trả lời từng câu hỏi .


- Muốn tính khối lợng quả bí ta lµm nh thÕ
nµo ?



Bµi tËp 47 :


- GV cho 3 HS trung bình lên bảng trình
bày.và giải thích rõ từng bớc làm .


- Nhắc lại các mối quan hệ trong phÐp
-, +, :, x


- GV chú ý cách trình bày bài giải .
Bài tập 48 :


- GV híng dÉn HS cách thêm vào số


<b>Bài tập 42,43</b>:


HS trả lời kết quả bằng miệng.


<b>Bài tập 47 :</b>


a/ (x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120


x = 120 + 35 = 155
VËy x = 155 th× (x - 35) - 120 = 0


<b>Bµi tËp 48 :</b>


TÝnh nhÈm



a/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

hạng này để đợc số tròn trăm, tròn chục ...
và bớt ở số hạng kia chừng ấy đơn vị để
thực hiện phép cộng nhanh hơn .


Bµi tËp 49 :


- GV hớng dẫn HS cách thêm vào số trừ để
đợc số tròn trăm, tròn chục ... và thêm ở
số bị trừ chừng ấy đơn vị để thực hiện
phép trừ nhanh hơn.


= 33 +100 = 133


<b>Bµi tËp 49 :</b>


a/ 321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)
= 325 - 100 = 225


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị.</b></i>


- HS lËp b¶ng tãm tắt nh SGK.


- HS làm các bài tập số : 41, 42, 44 (c, d), 46, 47 SGK.
- TiÕt sau Lun tËp.


Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 10

- §6. phép trừ và phép chia (tiếp theo).

Ngày soạn : 15/9/2008


Ngày giảng : 18/9/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B
I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiªn?


- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi : Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đã làm ở bài tập 48, 49 </b></i>
áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 – 277.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d</b></i>


- Kh«ng cã phÐp chia 7 cho 3. Phép chia 7
cho 3 là phép chia không hÕt (cã d) . ThÕ
nµo lµ phÐp chia cã d ? (d0) .


- Có x

N để 3 . x = 6 không ? (x = 2 hay 6
: 3 = 2) .Phép chia 6 cho 3 là phép chia
hết . Thế nào là phép chia hết?


- Víi bµi tËp ?2a em có nhận xét gì về giá


trị số chia ? a

N (a0) th× 0 : a = 0 .


- HS thùc hiÖn phÐp chia 15 : 3 ; 15 : 4 .
- GV nhấn mạnh khắc sâu phép chia hÕt, cã


d và sự khác nhau giữ hai phép chia này .
- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là


phÐp chia hÕt hay phÐp chia cã d .


- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng khác
0 và phải lớn hơn số d .


- HS làm bài tËp ?3 SGK.


*Víi a,b

N , b0, nÕu cã x

N sao
cho b.x = a . Ta cã phÐp chia hÕt a cho b
ký hiÖu a : b = x


- a: sè bÞ chia ; b: sè chia ; x: th¬ng
VÝ dơ: 3 . x = 12


x = 4 hay 12 : 3 = 4


Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống
a/ 0 : a = 0 (a0)


b/ a : a = 1 (a0)
c/ a : 1 = a



* Víi a,b

N , b0 ta lu«n cã 2 sè tù
nhiªn q, r duy nhÊt sao cho: a = b.q + r
(0 r <b)


- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết .
- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d
<i><b>Hoạt động 4 : Củng cố </b></i>–<i><b> Luyện tập. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- HS giải thích vì sao trong phép chia
cho 2 số d chỉ có thể = 0 hay = 1 khơng?
từ đó tổng quát cho số d r trong phép chia
a cho b .


- GV giải thích công thức 2k; 2k + 1
HS hình thành công thức tổng quát áp dụng
khi chia hết cho 3; không chia hết cho 3.


a/ HS trả lời và giải thích số d trong
phép chia cho 3 lµ: 0; 2; 1


cho 4 lµ: 0; 3; 2; 1
cho 5 lµ: 0; 4; 3; 2; 1
b/ T¬ng tù:


3k : 3


3k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của
các số không chia hÕt cho 3.


<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dị</b></i>



- HS hồn thiện các bài tập đã hớng dẫn .


- Lµm bµi 51; 52; 53; 54 SGK vµ lµm thªm trong SBT 78; 84; 83


- TiÕt sau : Lun tËp.
Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 11

- lun tập.


Ngày soạn : 19/9/2008


Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 3 - Líp : 6B
I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Rốn luyn k năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán .
- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Tìm x</b></i>

N biết: a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14
Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát
<i><b> Câu hỏi 2 : Khi nµo ta cã phÐp chia d ? ViÕt công thức tổng quát . </b></i>


áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b =
14; q = 25; r = 10 ; t×m b biÕt: a = 420; q = 12; r = 0.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ


<i><b>Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh</b></i>


Bµi tËp 52 :


- GV híng dẫn cách nhân nhanh nhờ
việc nhân thừa số này và chi thõa sè kia
víi cïng mét sè .


- HS lµm bµi tËp 52a .


- GV híng dÉn c¸ch chia nhanh nhờ
việc nhân cả số bị chia và số chia víi cïng
mét sè


- HS lµm bµi tËp 52b .


<b>Bµi tËp 52 :</b>


a/ 14.50 = (14:2).(50:2) = 7.100 = 700


b/ 2100:50= (2100.2):(50.2)
= 4200:100 = 42
c/ 132:12 = (120+12):12


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS nhận xét số đem nhân hay chia đó
phải thoả mãn điều kiện gì ?


- GV hớng dẫn cách chia một tổng cho
một số trong trờng hợp từng số hạng chia
hết cho số đó .



- HS lµm bµi tËp 52c .
Bµi tËp 53 :


- Ta phải làm phép tốn gì để biết đợc số
vở bạn Tâm mua đợc ?


- Số vở mua đợc nhiều nhất của từng
loại là số gì trong phép chia ? Trong từng
trờng hợp , Tâm d bao nhiêu đồng ?


- Bµi tËp 54:


- Số toa để chở hết khác trong trờng hợp
số hành khách chia hết cho số chỗ ngồi là
gì? trong trờng hợp khơng chia hết là gì?


= 10 + 1 = 11


<b>Bµi tËp 53 :</b>


KÕt qu¶ : a/ 10 qun vë lo¹i 1
b/ 14 quyển vở loại 2


<b>Bài tập 54 :</b>


S toa cần để chở hết số khách
là :11 toa .


<i><b>Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử để thực hiện cộng trừ, phép chia hết , tìm số</b></i>


<i><b>d trong phép chia có d .</b></i>


- GV híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp trõ nhê máy tính điện tử tơng tự nh trong phép
cộng .


- GV hớng dẫn HS cách thực hiện phép chia (sử dụng phím ) để thực hiện phép
chia .


- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?


- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính ? (GV hớng dẫn
các thao tác qua các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhân
hiệu với số chia = số d ).


<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dị :</b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải .


- ChuÈn bÞ bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên . Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
Iii - rút kinh nghiƯm :


TiÕt 12

- §7. L thõa víi sè mũ tự nhiên.
<b>Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.</b>


Ngày soạn : 19/9/2008


Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 4 - Líp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


 Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ.



 Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa
số giống nhau thành một luỹ thừa .


 Nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng.
 Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa .


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> C©u hái 1 :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

P = M + 2451 ; Q = 9142 - D ; N = M + 2450
<i><b> Câu hỏi 2 : Tìm sè tù nhiªn x biÕt : a) x - 36 :18 = 12 </b></i> ;
b) (x - 36) :18 = 12


<i><b> C©u hái 3 : a) ViÕt gän råi tÝnh: 3 + 3 + 3 + 3 = ?</b></i>


b) PhÐp céng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào?


hot động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên</b></i>


- Víi phép cộng các số hạng giống nhau
ta có c¸ch viÕt gän nh 3 +3 +3 = 3.3 .
Trong trêng hợp phép nhân nhiều thừa số
giống nhau , ta cã cách viết gọn nào
không ? GV giíi thiƯu bµi míi.



- GV ®a ra vµi vÝ dơ cơ thĨ nh
2.2.2.2=24<sub>; a.a.a.a.a.a.a = a</sub>7<sub> råi giíi thiƯu</sub>


các cách đọc.


- HS nêu định nghĩa an<sub> ; đọc luỹ thừa a</sub>n<sub>.</sub>


- GV giới thiệu các thành phần của một
luỹ thừa nh c¬ sè, sè mị.


- Trong mét l thõa, số mũ (cơ số) cho
ta biết điều gì?


- HS viết và tính luỹ thừa có cơ số và số
mũ cho trớc.


- HS làm bài tập ?1


- GV giới thiệu các thuật ngữ bình
ph-ơng, lập phơng và quy ớc.


*Định nghĩa : SGK


sè mò


c¬ sè


l thõa
* Quy íc : a1<sub> = 1</sub>



<i><b>Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số </b></i>


- HS h·y viÕt c¸c tÝch sau đây thành
dạng luỹ thừa : (3.3.3.3).(3.3) ; a4<sub> . a</sub>3<sub>.</sub>


- HS nhận xét về số mũ và cơ số luỹ
thừa kết quả với số mũ và cơ số của các
luỹ thừa thành phần. Từ đó dự đốn am . <sub>a</sub>n


= ?


- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ sè ta
lµm nh thÕ nµo?


- HS lµm bµi tËp ?2


- Quy t¾c : SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>


- Cho biết tính đúng, sai trong từng cách viết sau :


A) 52<sub> = 5.5 ; B) 5</sub>2<sub> = 10 ; C) 5</sub>2<sub> = 25 ; D) 5</sub>2<sub> = 5 +5 ; E) 5</sub>2<sub> = 5.2 ; F) 5</sub>2<sub> = 5+2</sub>


G) 53<sub> .5</sub>7<sub> = 5</sub>10<sub> ; H) 5</sub>3<sub> .5</sub>7<sub> = 5</sub>21<sub> ; I) 5</sub>3<sub> .5</sub>7<sub> = 15.35 ; </sub>


- HS là bài tập số 56 và 60 tại lớp .
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị </b></i>



- Häc bµi theo SGK. L ập bảng bình phơng vào vở học (bài tập 58a).


- Làm các bài tập 57, 58, 59, 61 – 65.


- TiÕt sau : LuyÖn tËp.


TiÕt 13

- luyÖn tập.
Ngày soạn : 22/9/2008


Ngày giảng : 25/9/2008 TiÕt : 1 – Líp : 6B


a

m

<sub>.a</sub>

n

<sub> = a</sub>

m + n


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Rốn k nng nhn biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ,
giá trị của một luỹ thừa.


- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cïng c¬ sè.


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Viết các tích sau bằng cách</b></i>
dùng luỹ thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100.


<i><b> Câu hỏi 2 : Viết công thøc tÝnh tÝch hai luü thõa cïng c¬ sè. ViÕt các tích sau đây dới</b></i>
dạng một luỹ thừa 53<sub>.5</sub>6<sub> ; 3</sub>3<sub>.3 ; 15</sub>2<sub>.3.5.15</sub>6<sub>.</sub>



hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa</b></i>


Bµi tËp 61 :


- Thử xem từng số bằng tích của những
số tự nhiên nào ? Ví dụ 8 = 4.2 = 2.2.2 =
23<sub> (đơc); 20 = 4.5 = 2.2.5( khơng đợc).</sub>


Bµi tËp 62 :


- Có nhận xét gì về chữ số 0 của kÕt qu¶
víi sè mị cña luü thõa cña 10. Suy ra
c¸ch viÕt tổng quát luỹ thừa n của 10.
Bài tập 65 :


- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu
kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm của nhóm
bạn.


<b>Bµi tËp 61: </b>


8 = 23<sub> ; 16 = 4</sub>2<sub> = 2</sub>4<sub> ; 27 = 3</sub>3<sub> ; </sub>


64 = 82<sub> = 2</sub>6<sub> = 4</sub>3<sub> ; 81 = 9</sub>2<sub> = 3</sub>4<sub> ; </sub>


100 = 102
<b>Bµi tËp 62: </b>



a)102 <sub>= 100; 10</sub>3 <sub>= 1000; 10</sub>4 <sub>= 10 000 </sub>


105 <sub>= 100 000 ; 10</sub>6 <sub>= 1 000 000</sub>


b) 1 tØ = 109<sub> ; 1 0 ... 0 = 10</sub>12
<b>Bµi tËp 65: </b> 12 ch÷ sè 0


23<sub> = 8 < 9 = 3</sub>2<sub> ; 2</sub>4<sub> = 16 = 4</sub>2<sub> ; </sub>


25<sub> = 32 > 25 = 5</sub>2<sub> ; 2</sub>10<sub> = 1024 >100 </sub>


<i><b>Hoạt động 4 :Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số</b></i>
Bài tập 63 :


- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng
và sửa lại kết quả sai để đợc kết quả đúng.
Bài tập 64 :


- HS đọc kết quả bài làm cả lớp nhận xét.
- Tích của nhiều luỹ thừa cùng cơ số là gỡ?


<b>Bài tập 63 :</b>


Câu a : Sai, sửa lại là : 23<sub>.2</sub>2<sub> = 2</sub>5


Câu b : Đúng.


Câu c : Sai, sửa lại là : 54<sub>.5 = 5</sub>5
<b>Bài tập 64 :</b>



a) 29<sub> ; </sub> <sub> b) 10</sub>10<sub> ; c) x</sub>6<sub> ; d) a</sub>10


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị </b></i>


- Hồn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT .


- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66 .


- ChuÈn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số .


Tiết 14

- Đ8. chia hai luỹ thữa cùng cơ số.
Ngày soạn : 26/9/2008


Ngày giảng : 29/9/2008 - TiÕt : 4 - Líp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0<sub> = 1.</sub>


- Cã kü năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số.


- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b> C©u hái 2 : Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số. Viết các tích sau đây </b></i>
d-ới dạng một luỹ thõa 56<sub>.5</sub>2<sub>; 23</sub>3<sub>.23; 15</sub>2<sub>.3.5.15</sub>5<sub>; a</sub>4<sub>.a</sub>6<sub>.a</sub>3 <sub>.</sub>


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ


<i><b>Hoạt động 3 : Tổng qt</b></i>


- Tõ 53<sub>.5</sub>6 <sub>= 5</sub>9<sub> ( hc a</sub>4<sub>.a</sub>6<sub> = a</sub>10<sub>) muốn</sub>


tìn một thừa số ( giả sử 53<sub> hoặc a</sub>6<sub>) ta có</sub>


thể thực hiện phép toán nào ?


- Vì sao trong a10<sub>:a</sub>4<sub> ta phải có điều kiƯn</sub>


a  0 ?


- Cã nhËn xÐt g× vỊ sè mũ của luỹ thừa
thơng và số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ
thừa chia


- Dự đoán kết quả am<sub> : a</sub>n<sub> trong trêng hỵp</sub>


m>n .


- Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc
khi nào ? Trong trờng hợp m = n , hãy so
sánh am<sub> và a</sub>n <sub> và dự đốn a</sub>m<sub> : a</sub>n<sub> .</sub>


- HS ph¸t biểu tổng quát phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số .


- HS lµm bµi tËp ?2 SGK .


<i><b>Quy íc : a</b><b>0</b><b><sub> = 1 (a </sub></b></i><sub></sub><i><b><sub> 0) .</sub></b></i>



Chó ý : SGK


<i><b>Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10</b></i>


- HS viÕt sè tù nhiªn 7428 dới dạng
phân tích theo hệ thập phân .


- HÃy viết các số 1000, 100, 10, 1 díi
d¹ng l thõa cđa 10.


- Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ
thừa của 10 khi trong đó có các tích của
luỹ thừa của 10 ?


- HS lµm bµi tËp ?3 SGK .


<i><b>Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới</b></i>
<i><b>dạng tổng các luỹ thừa của 10 .</b></i>


VÝ dô :


7428 = 7.1000 + 4.100 + 2.10 + 8
= 7.103<sub> + 4.10</sub>2<sub> + 2.10</sub>1<sub> + 8.10</sub>0<sub> .</sub>


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố </b></i>


- Nêu tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số (công thức và phát biểu)


- HS làm các bài tập 67, 68a, 69a, 70a theo nhóm . (Nêu nhận xét về cách giải ở


bài tập 68)


<i><b>Hot ng 6 : Dặn dị</b></i>


- Häc thc bµi theo SGK .


- Làm các bài tập tơng tự còn lại 68bcd, 69bc, 70bc, 71 vµ 72 SGK


- TiÕt sau Thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh .
Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 15

- Đ9. thứ tự thực hiện các phép tính.
Ngày soạn : 26/9/2008


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Ngày giảng : 29/9/2008 - TiÕt : 4 - Líp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Nắm đợc các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính .


- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức .


- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học .
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> C©u hái 1 : Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ</b></i>
thừa cùng cơ số khác 0 . HÃy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp .



84<sub> : 8</sub>2<sub> b»ng 8</sub>6 <sub> </sub> <sub>8</sub>2 <sub>8</sub>8 <sub>64</sub> <sub> </sub>


95<sub> : 9</sub>4<sub> b»ng 9</sub>1 <sub> </sub> <sub>9 </sub> <sub>9</sub>9 <sub>81</sub> <sub> </sub>


32<sub> : 9 b»ng 27</sub>2 <sub> </sub> <sub>9</sub>2 <sub>3</sub>4 <sub>81</sub>


c5<sub> : c</sub>5<sub> (c</sub><sub></sub><sub>0) b»ng c</sub>0 <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>c</sub>10


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức</b></i>


- HS nêu lại các phép tính đã đợc học.


- ThÕ nµo lµ mét biĨu thøc ? Cho vÝ dơ.


- Một dãy tính có đợc gọi là một biểu
thức khơng ? Một số có đợc gọi là một
biểu thức không ?


- Ta thêng thấy các dấu ngoặc trong biểu
thức, chúng có tác dụng g× ?


- Các số đợc nối với nhau bởi dấu
của các phép tính làm thành một biểu
thức.


- Chó ý : SGK.


<i><b>Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phép tính </b></i>



- Trong trêng hỵp biĨu thøc kh«ng có
dấu ngoặc ta thực hiện các phép tính theo
thứ tự nh thÕ nµo ?


- HS đọc các quy ớc trong SGK (phần
2a) và làm bài tập ?1a.


- Trong trêng hỵp biĨu thøc cã dấu
ngoặc các loại thì ta thực hiện các phÐp
tÝnh theo thø tù nµo ?


- HS đọc quy ớc trong SGK (phần 2b) và
làm bài tập ?1b và ?2.


-Trêng hỵp biĨu thøc không có dấu
ngoặc :


Ví dô : A = 62<sub>: 4 . 3 + 2 . 5</sub>2


= 36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 50


= 27 + 50
= 77


- Trêng hỵp biĨu thøc cã dÊu ngc :
VÝ dơ : B = 2(5.42<sub> - 18)</sub>


= 2(5.16 - 18)
= 2(80 - 18)


= 2.62


= 124
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố </b></i>


 Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức khơng có ngoặc, có dấu ngoặc.


- HS làm bài tập 73 theo nhóm. GV hớng dẫn đơi khi ta cần tạo ra dấu ngoặc theo
các phép tính để dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong các trờng hợp cụ thể và ghi
phần in đậm nghiêng cuối bài học vào vở học.


- Làm các bµi tËp 74 - 76 SGK.


- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 77 đến 82.
Iii - rút kinh nghim :


Tiết 16

<b>luyện tập.</b>


Ngày soạn : 03/10/2008


Ngày gi¶ng : 06/10/2008 - TiÕt : 3 - Líp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng thực hiện thứ tự các phÐp tÝnh trong mét d·y tÝnh.


- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :



<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp không cã dÊu ngc.</b></i>
TÝnh :


A= 3.52<sub> - 16 : 2</sub>2<sub> ; </sub> <sub>B= 15 . 141 + 59 .15 : </sub>


C= 23<sub>.17 - 2</sub>3<sub>.13 ;</sub> <sub>D = 17.85 + 15.17 + 120</sub>


<i><b> Câu hỏi 2 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp cã dÊu ngc. TÝnh :</b></i>
E = 20 - [ 30 - (5-1)2<sub>] </sub>


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính .</b></i>


Bµi tËp 77 :


- HS phân biệt bài toán thuộc trờng hợp
nào và thứ tự thực hiện các phép đối với
bài tóan đó.


- HS phải quan sát tổng thể bài tốn để
có thể áp dụng các tính chất của các phép
toán nhằm thực hiện nhanh và hợp lý dóy
tớnh.


Bài tập 78 :


- Tiến hành tơng tự bài tËp 77


Bµi tËp 79 :


- Giá một gói phong bì đợc tính nh thế
nào ?


- Tiền mua bút bi đợc tính nh thế nào ?


<b>Bµi tËp 77 :</b>


A = 27.75 + 25.27 -150
= 2025 + 675 - 150
= 2700 - 150 = 2550
A = 27.75 + 25.27 -150


= 27(75 + 25) - 150
= 27.100 - 150 = 2550


B = 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}


= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4


<b>Bài tập 78 :</b>Đáp số : 2400


<b>Bài tập 79 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Tiền mua vở đợc tính nh thế nào ?


- Tiền mua sách đợc tính nh thế nào ?


Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao
nhiêu ?


- HS điền và phát biểu lại đề toán.
Bài tập 82 :


- §Ĩ tÝnh 34<sub> - 3</sub>3<sub> ta ph¶i thùc hiƯn phÐp tÝnh</sub>


nµo tríc, phÐp tÝnh nµo sau ?


vở, tổng số tiền phải trả là 12000đồng.
Tính giá một gói phong bì ?


<b>Bµi tËp 82 :</b>


Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc
Việt Nam là 34<sub>-3</sub>3<sub> = 81 - 27 = 54</sub>


<i><b>Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử.</b></i>


- GV cung cấp cho HS biết các chức năng nhớ của máy tính điện tử thông qua các
phím M+<sub>, M</sub>-<sub>, MR, MCR, v.v... , các phím dấu ngoặc ...</sub>


- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài.


- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74, 77, 78 bằng máy tính điện tử.
<i><b>Hoạt động 5 : Ơn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập. </b></i>


A - Lý thuyÕt:



1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng, phép nhân,
tính chất phân phối của phép nhân đối với phộp cng.


2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?


3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số.
B - Bài tập


<i><b>Bài 1 : Tìm kết quả của các phép tính :</b></i>


a/ n - n ; n : n (n0) b/ n + 0 ; n - 0 ; n.1 ; n : 1
<i><b>Bài 2 : Thực hiện các phép tính :</b></i>


a/ 204 - 84 : 12 b/ 15 . 23 <sub>+ 4 . 3</sub>2<sub> – 5 . 7 c/ 5</sub>6<sub> : 5</sub>3<sub> + 2</sub>3<sub> .2</sub>2


d/ 164 . 53 + 47 . 164 e/ 3.52 <sub> - 16 : 2</sub>2 <sub>f/ 2</sub>3<sub>.17 - 14.2</sub>3<sub> </sub>


Bài 3 : Tìm x

N biÕt :


a/ 219 - 7 (x +1) = 100 b/ (3x - 6) . 3 = 34 <sub>c/70 - 5(x - 3) = 45</sub>


d/ 2n<sub> = 16</sub> <sub>e/ 4</sub>n<sub> = 64 </sub> <sub>f/15</sub>n<sub> = 225 </sub>


<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị.</b></i>


- Hồn chỉnh các bài tập đã sửa.


- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 n nay.


- Làm thêm các bài tập 104, 105, 107 vµ 108 SBT trang 15.



- TiÕt sau : KiĨm tra 45 phót (Néi dung chđ u vỊ tËp hỵp và các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia, luỹ thừa số tù nhiªn).


Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 17

– KIĨM TRA 45 CHƯƠNG I (BàI Số 1).


Ngy kim tra : 06/10/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
<i><b>(Đợc soạn vào Sổ Ngân hàng đề)</b></i>


TiÕt 18 + 19

- Đ10. tính chất chia hết của một tổng.
Ngày soạn : 06/10/2008


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Nm c tớnh cht chia hết của một tổng, một hiệu.


- Nhận biết đợc một tổng hay một hiệu có chia hết hay khơng chia hết cho một số
mà khơng cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó.


- BiÕt sư dơng ký hiƯu chia hết và không chia hết.


- Rốn luyn tớnh chớnh xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Thế nào là phÐp chia hÕt ? h·y cho hai vÝ dơ vỊ phÐp chia hÕt cho 4.</b></i>


<i><b> C©u hái 2 : Khi nµo ta cã phÐp chia có d ? Trên phép chia có d cần có những điều</b></i>
kiện ràng buộc gì ? Cho ví dụ về phÐp chia cã d biÕt sè chia b»ng 4.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhắc lại về quan hệ chia hết.</b></i>


- NhËn xÐt bµi kiĨm tra miƯng.


- Mn nhËn biÕt nhanh phÐp chia hÕt
vµ phÐp chia cã d ta chó ý sè nµo ?


- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b
và a không chia hết cho b. HS dùng các
ký hiệu đó để viết các phép chia đã cho ví
dụ ở bài kiểm.


a = b.q + r (0 r  b)
r = 0 : phÐp chia hÕt .
r  0: phÐp chia cã d .


<i>a</i><i>b</i> gäi lµ a chia hÕt cho b


ab gọi là a không chia hết cho b
<i><b>Hoạt động 4 : Tính chất 1.</b></i>


- Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở
bài kiểm tra 1 và xét xem tổng này có
chia hết cho 4 khơng ?


- HS lµm bài tập ?1b và nêu nhận xét.



- Thử kiểm tra tÝnh chÊt nµy ë bµi tËp
83a.


- Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng
a+b có chia hết cho m không ?


- Cho ba số đều chia hết cho 5 (10, 25,
75). Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số
đó có chia hết cho 5 khơng ?


- HS phát biểu tổng quát tính chất 1.


- Không làm phép tính cộng, trừ hÃy giải
thích các tổng và các hiệu sau ®©y chia
hÕt cho 12.


24 + 36;
72 - 48;
60 - 36 + 12.


<i><b>* Tính chất 1 : Nếu hai số hạng của</b></i>
<i><b>một tổng đều chia hết cho một số</b></i>
<i><b>thì tổng đó chia hết cho số đó .</b></i>


+ Chó ý : (SGK)


<i><b>Hoạt động 5 :Tính chất 2.</b></i>


- HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu


a chia hết cho m, mà b không chia hết cho
m thì tỉng a + b cã chia hÕt cho m kh«ng?






</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Cho ba sè 15, 60, 36. XÐt xem 36 +
15 ; 60 - 15; 60 + 36 -15 có chia hết cho 6
không ? Vì sao ?


- Ph¸t biĨu tỉng qu¸t tÝnh chÊt 2.


- HS làm bài tập ?3 và ?4 và qua bài
tập ?4 HS cần chú ý trong các số hạng của
tổng chỉ có một số hạng khơng chia hết
cho số đó mà thơi.


- GV giới thiệu các chú ý trong SGK
t-ơng tự nh phÇn tÝnh chÊt 1.


<i><b>* Tính chất 2 : Nếu chỉ có một số</b></i>
<i><b>hạng của một tổng khơng chia hết</b></i>
<i><b>cho một số, còn các số hạng khác</b></i>
<i><b>đều chia hết cho số đó thì tổng</b></i>
<i><b>khơng chia hết cho số đó .</b></i>


+ Chú ý : (SGK).
<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố </b></i>



- Muốn nhận biết một tổng có chia hết cho một số ta làm nh thế nào ? Khi phát
hiện một số hạng không chia hết cho một số thì liệu có thể kết luận ngay tổng đó
khơng chia hết cho số đó khơng ? Cho vớ d.


- HS giải bài tập số 83, 84 SGK.


- Trong một tích, có một thừa số chia hết cho m thì tích đó có chia hết cho m
khơng ?


<i><b>Hoạt động 7 : Dặn dị </b></i>


- HS häc bµi theo SGK.


- Làm các bài tập 85 và 86 SGK.


- Chun bị thêm các bài tập 87 đến 90 SGK.


- TiÕt sau : DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5.
<b>Iii - rót kinh nghiƯm :</b>


TiÕt 20

- §11. dÊu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
Ngày soạn : 10/10/2008
Ngày giảng : 13/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.


- Có kỹ năng nhận biết một số có chia hết cho 2, cho 5.


- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc.



Ii - Ni dung v cỏc hot động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Cho tổng A = 15 + 25 + 40 + m. Tìm m để A chia hết cho 5, A không </b></i>
chia hết cho 5.


Cho B = 570 + n. Tìm n để B chia hết cho cả 5 và 2.


<i><b> C©u hái 2 : Mét tÝch chia hÕt cho mét sè khi nào ? Giải thích vì sao 570 chia hết cho</b></i>
cả 2 vµ 5 ?


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu.</b></i>




(

)



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Qua bài kiểm tra 2, số 570 có đặc điểm
gì? chia hết cho mấy ?


- Thư kiĨm tra nhận xét trên với các số
350, 21400.


- Số tròn chục, tròn trăm,... có chữ số tận
cùng bằng mấy ? Những số này có chia
hét cho cả 2 và 5 không ?



- HS phát biểu nhận xét trong SGK và
cho vài ví dụ.


<i><b>1. Nhận xét mở đầu :</b></i>


Nhận xét :


Các số có chữ số tận cùng là 0 đều
<i><b>chia hết cho 2 và chia hết cho 5 .</b></i>
Ví dụ : Các số 250, 4680 ... đếu chia
hết cho 2 và cho 5.


<i><b>Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 2</b></i>


- Gi¶ sư ë bµi kiĨm tra 2, n lµ số tự
nhiên có một chữ số thì ta biƠu diƠn thËp
ph©n sè 57n nh thÕ nµo ? (57n= 500 +
70 + n).


- Phải thay n bằng các chữ số nào để
n


57 chia hÕt cho 2 (kh«ng chia hÕt cho
2).


- Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2.


- HS lµm bµi tËp ?1 SGK.



<i><b>2. DÊu hiƯu chia hÕt cho 2 :</b></i>


DÊu hiƯu :


<i><b> Các số có chữ số tận cùng là chữ</b></i>
<i><b>số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ</b></i>
<i><b>những số đó mới chia hết cho 2.</b></i>


<i><b>Hoạt động 5 : Dấu hiệu chia hết cho 5</b></i>


- Hệ thống câu hỏi và cách thức tiến
hành tơng tự nh trong hoạt động 4 .


- HS lµm bµi tËp ?2 SGK .


<i><b>3. DÊu hiƯu chia hÕt cho 5 :</b></i>
DÊu hiÖu :


<i><b>Các số có chữ số tận cùng là 0</b></i>
<i><b>hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ</b></i>
<i><b>những số đó mới chia hết cho 5.</b></i>
<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố</b></i>


- Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.


- HS trả lời miệng các bài tập 91, 92 và làm việc theo nhóm các bài tập 93a, d
và 95.


- Muốn biết số d của một số khi chia cho 2, cho 5, ta làm nh thế nào ?
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>



- HS häc bµi theo SGK .


- Làm các bài tập 93b, c; 95.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Tiết 21

- luyện tập.


Ngày soạn : 13/10/2008
Ngày giảng : 16/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Cđng cè dÊu hiƯu chia hÕt cho 2 và cho 5.


- Rèn kỹ năng nhận biết mét sè cã chia hÕt cho 2, cho 5 kh«ng ?


- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b> C©u hái 1 : Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5. Lµm bµi tËp 95.</b></i>


<i><b> Câu hỏi 2 : Từ dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5, hãy cho biết số d của một số khi</b></i>
chia cho 2 và cho 5 mà không thực hiện phép chia. Làm bài tập 93 b, c và cho biết số d
của các biểu thức đó khi chia cho 2 và cho 5 mà không cần tính giá trị của biểu thức.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Trắc nghiệm. </b></i>



Bµi tËp 98 :


- HS lµ bµi tËp nµy b»ng cách trả lời
nhanh. Trong trờng hợp câu sai GV yêu
cầu HS cho ví dụ minh hoạ.


<b>Bài tập 98 :</b>


a) ỳng
b) Sai
c) ỳng
d) Sai
<i><b>Hot động 4 : Nhận biết và tìm số chia hết cho 2, cho 5.</b></i>
Bài tập 96 :


- DÊu * n»m ë vÞ trÝ ch÷ sè hµng nµo
trong sè *85? Ch÷ sè tËn cïng cđa sè


85


* lµ bao nhiªu ? Sè *85 cã chia hết
cho 2, cho 5 không ? Chữ số * trong từng
trờng hợp là gì ?


Bài tập 97 :


- GV hớng dẫn HS cjhọn chữ số hàng
trăm, chữ số hàng đơn vị để số đó chia hết
cho 2 (cho 5) và hoán vị các chữ số hàng
chục và hàng trăm.



<b>Bµi tËp 96 :</b>


Sè *85 cã ch÷ sè tËn cïng b»ng 5
nªn sè *85 không chia hết cho 2 và
luôn chia hÕt cho 5 víi mäi sè * cã
mét ch÷ sè khác 0.


<b>Bài tập 97 :</b>


a) Cỏc s cú cỏc ch số khác nhau
chia hết cho 2 ghép đợc từ ba chữ
số 4, 0, 5 là : 450, 504, 540.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Bµi tËp 99 :


- GV hớng dẫn HS nêu tất cả các điều
kiện của số cần tìm và có thể sử dụng
ph-ơng pháp loại dần để tìm kết quả hoặc lập
luận dựa vào cách tìm chữ số tận cùng.


sè 4, 0, 5 lµ : 405, 450, 540.


<b>Bµi tËp 99 :</b>


C¸ch 1 :


- Các số có hai chữ số giống nhau là
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
- Các số đó phải chia hết cho 2 nên


chỉ còn lại các số 22, 44, 66, 88.
- Các số đó chia cho 5 d 3 thì chỉ cịn
lại số 88 là thoả mãn yêu cầu.


C¸ch 2 :


- Sè chia hết cho 2 và chia cho 5 d 3
phải cã ch÷ sè tËn cïng b»ng 8.


Vì số đó có hai chữ số giống nhau
nên số cần tìm là 88.


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn thiện các bài tập đã sửa.


- GV hớng dẫn HS làm bài tập 100 bằng phơng pháp loại dần bắt đầu từ chữ số
hàng đơn vị đến chữ số hàng ngàn và còn lại là chữ số hàng trăm và hng chc.


- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : DÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9.
Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 22

- §12. dÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9.
Ngày soạn : 17/10/2008
Ngày giảng : 20/10/2008
I - Môc tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm v÷ng dÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9 .


- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 3, cho 9 .



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 2 và 5 . Điền dấu * để số</b></i>

*



35

chia hÕt cho 2, chia hÕt cho 5, chia hết cho cả 2 và 5 .


hot động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu</b></i>


- S lµm phÐp chia 2124 vµ 5124 cho 9 vµ
cho biÕt sè nµo chia hÕt cho 9 ? GV híng
nhËn xÐt cđa HS vµo ch÷ sè cuèi cïng tuy
gièng nhau nhng cã sè chia hÕt, cã sè
kh«ng chia hÕt cho 9 nªn dÊu hiƯu chia
hÕt cho 9 không phụ thuộc vào chữ số tận
cùng .


- Dấu hiƯu chi hÕt cho 9 phơ thc vµo
u tè nµo ? HS h·y xÐt c¸c hiƯu 358
-(3+5+8) ; 253 -(2+5+3) hiệu nào chia hết
cho 9 ?


GV phân tích và giải thích nh SGK và yêu
cầu HS phát biểu nhËn xÐt .



NhËn xÐt:


<i><b>Mọi số đều viết đợc dới dạng</b></i>
<i><b>một tổng của các chữ số của nó với</b></i>
<i><b>một số chia hết cho 9 .</b></i>


VÝ dô :358 = 342+ (3+5+8)
5124 = 5112 + (5+1+2+4)


<i><b>Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia ht cho 9 </b></i>


- Với nhận xét mở đầu, HS xÐt xem sè
358, 253 cã chia hÕt cho 9 kh«ng ? Vì sao
?


- Giải thích vì sao số 2124 chia hết cho
9 và số 5124 không chia hết cho 9 .


- Sè nµo chia hÕt cho 9 ? Sè nµo không
chia hết cho 9 ?


- Phát biểu dấu hiệu chia hÕt cho 9 .


- HS lµm bµi tËp ?1 SGK .


DÊu hiƯu chia hÕt cho 9 phơ thc vµo u tè
nµo ? NÕu cã mét sè chia hÕt cho 9 và ta
hoán vị các chữ số của nó thì các số mới tạo
thành có chia hết cho 9 kh«ng ?



<i><b>Các số có tổng các chữ số</b></i>
<i><b>chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và</b></i>
<i><b>chỉ những số đó mới chia hết cho</b></i>
<i><b>9.</b></i>


<i><b>Hoạt động 5 :Dấu hiệu chia hết cho 3</b></i>


- Mét sè chia hÕt cho 9 thì có chia hết
chia hết cho 3 không ?


- HS thử phát biểu lại nhận xét mở đầu .


- Tin hành dạy học tơng tự nh hoạt
động 4 để tìm dấu hiệu chia hết cho 3 .
HS làm bài tập ?2 SGK


<i><b>Các số có tổng các chữ số</b></i>
<i><b>chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và</b></i>
<i><b>chỉ những số đó mới chia hết cho</b></i>
<i><b>3.</b></i>


<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố </b></i>


- Ph¸t biĨu dÊu hiƯu chia hÕt cho 9 , cho 3 .


- Mét sè chia hết cho 9 thì có chia hết cho 3 không ? Ngợc lại một số chia hết
cho 3 liệu có chia hÕt cho 9 kh«ng ? Cho vÝ dơ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>Hoạt động 7 : Dặn dò </b></i>



- HS học thuộc lòng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 .


- Làm các bài tập 103 - 110 để chuẩn bị cho tiết sau : Luyện tập .
Iii - rỳt kinh nghim :


Tiết 23

<b>luyện tập.</b>


Ngày soạn : 17/10/2008
Ngày giảng : 20/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9 .


- Rèn kỹ năng phát biểu chính xác, tìm số d của một số khi chia cho 3, cho 9 dùa
vµo dÊu hiƯu chia hÕt .


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp
<i><b>tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>


<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Phát biểu dÊu hiÖu chia hÕt cho 9 , cho 3 . Lµm bµi tËp 103 .</b></i>


<i><b> Câu hỏi 2 : </b></i>Nêu đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với
các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 . Làm bài tập 104 .


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9</b></i>


Bµi tËp 106 :



- Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số
nào ? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để chia
hết cho 3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ số
hàng nào ? chữ số đó là mấy ?


- HS thử làm bài tập đó với yêu cầu 5
chữ số khác nhau nhỏ nhất, 5 chữ số khác
nhau lớn nhất chia ht cho 3, cho 9


Bài tập 107


- HS trả lời từng ý . Nếu câu sai thì yêu
cầu HS cho ví dụ minh hoạ . Riêng hai ý c
và d, GV cần giải thích cụ thể cho HS .


<b>Bài tập 106 :</b>


a) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ
số chia hết cho 3 là 10 002 .
b) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ


số chia hÕt cho 9 lµ 10 008 .


<b>Bµi tËp 106 :</b>


a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng


<i><b>Hoạt động 4 : Số d của phép chia cho 3 và cho 9</b></i>


Bµi tËp 108 :


- Mét sè chia cho 3, cho 9 cã thÓ cã sè
d b»ng bao nhiªu ?


- Sè d cđa phÐp chia mét sè cho 3, cho 0
phơ thc vµo u tố nào ?


- Cách tìm số d của một số khi chia cho
3, cho 9 .


<b>Bµi tËp 108 :</b>


<i><b>Số d của một số cho 3, cho 9</b></i>
<i><b>chính là số d của tổng các chữ số</b></i>
<i><b>của số đó chia cho 3, cho 9.</b></i>


1546 chia 9 d 7, chia 3 d 1
1527 chia 9 d 6, chia 3 d 0
2468 chia 9 d 2, chia 3 d 2
1011<sub> chia 9 d 1, chia 3 d 1</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa hoặc đã hớng dẫn . Dựa vào bài tập 108 để
tự giải các bài tp 109,110


- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : ¦íc vµ Béi .
Iii - rót kinh nghiƯm :



TiÕt 24

- Đ13. ớc và bội.


Ngày soạn : 20/10/2008
Ngày gi¶ng : 23/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số , ký hiệu tập hợp các ớc , các bội của
một số .


- Có kỹ năng kiểm tra một số có hay khơng là ớc của một số cho trớc, có kỹ năng
tìm đợc ớc và bội của một số trong trờng hợp đơn giản .


- Biết xác định đợc ớc và bội trong các bài toán thực tế đơn giản .
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Ph¸t biĨu c¸c dÊu hiƯu chia hÕt cho 2 vµ cho 9 . XÐt xem Tỉng 1012<sub> + 2 cã chia</sub>


hÕt cho 2 kh«ng ? HiƯu 1011<sub> - 1 có chia hết cho 9 không ?</sub>


<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i> Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 5 và cho 3 . Trong c¸c sè 5319, 3240, 813 sè
nµo chia hÕt cho 3, sè nµo chia hÕt cho cả 3 và 5 ?


hot ng dy - hc ni dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Ước và bội</b></i>



- Khi nào thì một số tự nhiên a chia hết
cho sè tù nhiªn b ?


- GV giới thiệu thêm một cách diễn đạt
mới để chỉ quan hệ chia hết .


HS lµm bµi tËp ?1 SGK


<i><b>Hoạt động 4 : Cách tìm ớc và bội </b></i>


- GV giíi thiƯu ký hiƯu béi cđa a, íc cđa
a .


- Mn t×m béi cña mét số khác 0 ta
làm nh thÕ nµo ?


- GV cho mét vÝ dơ và chú ý cách trình
bày bài giải .


<i><b>Mun tỡm bội của một số khác 0 ta</b></i>
<i><b>có thể nhân số đó lần lợt với</b></i>
<i><b>0,2,2,3, ...</b></i>


VÝ dô : Gọi A là tập hpựo các số tự
nhiên x sao cho x <30 vµ x  B(4)
A = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20 ; 24 ;
28 }


b
a



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Muèn t×m íc cđa mét sè ta lµm nh thÕ
nµo


- Làm thế nào để loại bỏ nhanh các số
không phải là ớc của một số đã cho ?


- HS lµm bµi tËp ?3 SGK .


- Có cách nồ tìm ớc nhanh hơn không ?
(Chia a cho các số từ 1 đến a, mỗi lần thấy
chia hết thì ghi 2 ớc số là thơng và số chia
; chia đến khi thấy thơng bé hơn số chia
thì dừng)


HS lµm bµi tËp ?4 SGK


<i><b>Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt</b></i>
<i><b>chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến</b></i>
<i><b>a để xét xem a chia hết cho những</b></i>
<i><b>số nào, khi đó cacsoos ấy là ớc của</b></i>
<i><b>a .</b></i>


VÝ dơ : ¦(15) = {1 ; 3 ; 5 ; 15}


<i><b>Hoạt động 5 : Cng c</b></i>


- Số nào luôn xuất hiện trong tập hợp béi , íc cđa mét sè ?


- NhËn xÐt sè béi sè vµ sè íc sè cđa mét số ?



- Điền cụm từ thích hợp vào các câu sau đây :


a) S s hc sinh lp 6A l ... vì khi sắp 3 hàng thì số học sinh mỗi
hàng đều bằng nhau .


Tổ III có 8 học sinh đợc chia đều thành các nhóm . Số nhóm là ... .
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>


- HS lhäc bµi theo SGK .


- HS làm các bài tập 111 đến 114 SGK .


- Thử tổ chức trò chơi đua ngựa về đích nh SGK và tìm ra quy luật để ln ln
thắng nếu mình đi trớc hoặc bạn đi trớc .


- Tiết sau : Số nguyên tố . Hợp số . Bảng số nguyên tố .
Iii - rút kinh nghiệm :


Tiết 25

- Đ4. số nguyên tố . hợp số . bảng số nguyên tố.
Ngày soạn : 21/10/2008


Ngày gi¶ng : 24/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm đợc định nghĩa số nguyên tố , hợp số .


- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trờng hợp đơn giản, thuộc lòng
10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu đợc cách lập bảng số nguyên tố ( Sàng
Ơ-ra-to-xlen)



- Biếtvận dụng các dấu hiệu chia hết để nhận biết hợp số .
Ii - Chuẩn bị :


GV chuẩn bị bảng số tự nhiên trong phạm vi 100 và phấn màu để sàng lấy các số
nguyên tố không vợt quá 100 .


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai ?
a) Nếu a là bội của b thì a chia hết cho b .


b) Nếu a chia hết cho b thì b là íc cđa a .
c) NÕu b lµ íc cđa a thì a là bội của b .


<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i> Nêu cách tìm ớc và bội của một số a . Tìm Ư(2) ; Ư(3) ; Ư(4) ; Ư(5) ; ¦(6)


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Số nguyên tố - Hợp số</b></i>


- Nhận xét số ớc số của 2,3, 5 . GV giới
thiệu định nghĩa số nguyên tố .


- Mét sè tự nhiên a là số nguyên tố thì
phải thoả mÃn những điều kiện nào ?


- S 4, 6 cú my ớc số . So với số ớc số


của số nguyên tố để GV giới thiệu hợp số
.


- Muèn chøng tá mét sè là số nguyên
tố , ta phải làm gì ?


- HS làm bài tập ?1 SGK .


- Sè 0 (sè 1) cã ph¶i là số nguyên tố
không ? có phải là hợp số không ? .


- Trong 10 số tự nhiên đầu tiên, số nào
là số nguyên tố, số nào là hợp số ?


- Tìm số nguyên tố , hợp số trong các số
sau : 102, 513, 145, 11, 13 .


- Mọi số chẵn là hợp số . Đúng hay sai ?
Vì sao ?


<i><b>Số nguyên tố là số tự nhiên lớn</b></i>
<i><b>hơn 1, chØ cã hai íc sè lµ 1 và</b></i>
<i><b>chính nó .</b></i>


<i><b>Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có</b></i>
<i><b>nhiều hơn 2 ớc số .</b></i>


<i><b>Chó ý : </b></i> <i><b>SGK</b></i>


<i><b>Hoạt động 4 : Bảng số ngun tố khơng vợt q 100</b></i>



- Sè tù nhiªn lớn hơn 1 và không phải là
hợp số có phải là số nguyên tố không ?


- Vi nhn xột từ câu hỏi trên, GV và
HS dùng bảng số tự nhiên không quá 100
và dùng cách sàng Ơ-ra-to-xlen để nhận
biết các số nguyên tố dới 100 .


- <i><b>10 số nguyên tố đầu tiên là :</b></i>
<i><b>2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23,</b></i>
<i><b>29, 31</b></i>


- <i><b>Sè 2 là số nguyên tố nhỏ</b></i>
<i><b>nhất và cũng là số nguyên tè</b></i>
<i><b>ch½n duy nhÊt .</b></i>


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>


- Sè nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?


- Số nguyên tố nào nhỏ nhất ? Đọc 10 số nguyên tố đầu tiên .


- Ch rừ hai s t nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố .


- Muốn khẳng định một số là hợp số ta phải làm gì ?


- HS làm bài tập 115, 116 .
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>



- HS häc küc¸c kh¸i niƯm sè nguyên tố, hợp số .


- Lập bảng số nguyên tố bé hơn 1000 vào vở học . và thuộc lòng 10 số nguyên
tố đầu tiên .


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Tiết 26

- Đ13. số nguyên tố . hợp số . bảng số nguyên tố
<i><b>(tiếp theo)</b></i>


Ngày soạn : 21/10/2008
Ngày gi¶ng : 24/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nhận biết đợc số nguyên tố, hợp số .


- Có thói quen lý luận chặc chẽ và chính xác .
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Thế nào là số nguyên tố , hợp số . Muốn khẳng định một số hay một </b></i>
biểu thức là một hợp số ta làm nh thế nào ? Làm bài tập 118 SGK.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhận biết số nguyên tố - Hợp số </b></i>


Bµi tËp 120 :


- GV hớng dẫn HS dùng bảng số
nguyên tố ở cuối SGK để điền vào dấu


* các chữ số thích hợp .


Bµi tËp 121


- GV híng dẫn HS lần lợt thay k = 0
; 1 ; 2; 3 ... (k >2) råi lý gi¶i tõng
tr-êng hợp cụ thể .


Bài tập 123 :


- GV hng dn cho HS cách tìm số
nguyên tố p sao cho p2 <sub></sub><sub> a . HS đọc</sub>


phần " Có thể em cha biết" để thấy rõ
một cách khẳng định số nguyên tố và
dùng cách này để kiểm tra thử các số
a trong bài tập 123 số nào là số
nguyên tố .


<b>Bµi tËp 120 :</b>


53, 59, 97


<b>Bµi tËp 121 :</b>


a, b ) k = 1


<b>Bµi tËp 123 :</b>


a 67 49 127 173 , 253


p 2,3,5,7 2,3,5,7, 2,3,5,7,11 2,3,5,7,11,13


Số nguyên tố là : 67, 127, 173


<i><b>Hot động 4 : Tập phát biểu chính xác, chặc chẽ</b></i>
Bài tập 122 :


Trong bài tập này, GV chú ý yêu cầu HS
cho ví dụ minh hồ từng trờng hợp và có
thể sủa một ít của một câu sai để đợc một
câu đúng .


<b>Bµi tËp 122 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn thiện các bài tập đã sữa .


- GV hớng dẫn HS làm bài tập 124 bằng cách trả lời các câu hỏi : Số nào có đúng
một ớc số? (số1) Hợp số lẻ nhỏ nhất là mấy ? (số 9) .Số khác 1 nào không phải là
hợp số cũng không phải là số nguyên tố ? (số 0). Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là số
nào? (số 3) .


- TiÕt sau : Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè .
Iii - rót kinh nghiệm :


Tiết 27

- Đ15. phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Ngày soạn : 21/10/2008


Ngày gi¶ng : 24/10/2008


I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố .


- Biết cách phân tích và phân tích đợc một số thừa số nguyên tố và biết dùng luỹ
thừa để viết gọn kết quả phân tích .


- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số
nguyên tố


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?


a) Một số tự nhiên không phải là hợp số thì la số nguyên tố .(Sai : 0, 1)
b) Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều lẻ . (Đúng)


c) Các số tự nhiên tận cùng bằng chữ số 7 đều là các số nguyên tố . (Sai : 27)
d) Tổng của hai hợp số là một hợp số . (Sai : 9 + 20 = 29)


e) Tổng hai số nguyên tố là một số nguyên tè .(Sai :3 + 5 = 8)


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Phân tích một số ra thừa số ngun tố là gì ?</b></i>



- H·y viÕt 300 thµnh tÝch cđa 2 thõa sè
lín hơn 1 . Tơng tự câu hỏi này cho các số
là thừa số tiếp theo . GV hình thành cây
thừa sè . HS nhËn xÐt c¸c thừa số cuối
cùng có phải là các số nguyên tố không ?


- Thế nào là phân tÝch mét sè ra thõa sè
nguyªn tè .


- Một số nguin tố đợc phân tích nh thế
nào ? Có hợp số nào khơng phân tích đợc
ra thừa số ngun tố khơng ?


<i><b>Phân tích một số tự nhiên</b></i>
<i><b>lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là</b></i>
<i><b>viết số đó dới dạng một tích các</b></i>
<i><b>thừa số nguyên tố </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Làm thế nào để phân tích nhanh một
số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố .


- GV hớng dẫn HS thực hiện các bớc để
phân tích một số ra thừa số nguyên tố .(Sử
dụng các dấu hiệu chia hết để tìm đợc
thừa số nguyên tố (từ nhỏ đến lớn) đợc
chia hết cho) . Các bớc chia dừng lại khi
nào ?


- GV hớng dẫn HS dùng cách viết luỹ
thừa để viết gọn kết quả phân tích .



- HS lµm bµi tËp ? SGK .


- Cã thể làm phép chia thứ nhất cho 5
không ? Kết quả phân tích nh thế nào ?


300 2
150 2
75 3
25 5
5 5
1


300 = 22<sub>.3.5</sub>2


NhËn xÐt : SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Củng c </b></i>


- Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ?


- HS lm việc theo nhóm các bài tập 125, 126 . Trao đổi chéo bài làm các
nhóm để kiểm tra kết quả lẫn nhau . Báo cáo kết quả với tập thể lớp .


<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị </b></i>


- HS «n lại các dấu hiệu chia hết và làm các bài tËp 127 vµ 128


- Chuẩn bị bài mới : Luyện tập các bài tập 129 đến 133 .



- Đọc trớc mục : Có thể em cha biết “<i><b>Cách xác định số l</b><b>ợng ớc số của một</b></i>
<i><b>số”.</b></i>


Iii - rót kinh nghiệm :


Tiết 28

- luyện tập.


Ngày soạn : 24/10/2008
Ngày giảng : 27/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Rèn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố và kỹ năng tìm ớc số , xác định số
lợng ớc số của một số qua kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố.


- Rèn tính chính xác và linh hoạt trong q trình phân tích, chọn ớc số.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> C©u hái 1 : </b></i> Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ? Làm bài
tập 127 SGK.


<i><b> C©u hái 2 : </b></i> Phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố . ViÕt 42 díi d¹ng mét tÝch cđa hai
thõa sè lín hơn 1 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Bài tập 129 :


- Số a cã thÓ chia hÐt cho những số
nào ? Ư(a) gồm những số nào ?



- Tơng tự nh vậy, GV hớng dÃn HS tìm
-íc cđa mét sè theo c¸c b-íc : -íc là 1 và
chính nó, ớc nguyên tố, ớc hợp số .


Bài tập 131 :


- Hai số cần tìm có quan hệ nh thế nào
với 42? Bài toán có thể phát biểu lại nh
thế nào?


- Hai số a vµ b có phải là ớc của 30
không ? Chúng có thêm điều kiện gì ?


<b>Bài tập 129 :</b>


a) Ư(a) = {1 ; 5.13 ; 5 ; 13 }
b) ¦(b) = {1 ; 25<sub> ; 2 ; 2</sub>4<sub> ; 2</sub>2<sub> ;</sub>


23<sub> }</sub>


= {1 ; 32 ; 2 ; 16 ; 4 ; 8 }
c) ¦(c) = {1 ; 32<sub>.7 ; 3 ; 7 ; 3</sub>2<sub> ;</sub>


3.7 }


= {1 ; 63 ; 3 ; 7 ; 9 ; 21}


<b>Bài tập 131 :</b>



a) Hai số cần tìm là ớc của 42 .
Ư(42)={1; 42 ; 2 ; 3 ; 7 ; 21 ; 14 ;
6}


Nªn 42 = 1.42 = 2. 21 = 3.14 = 6.
7


b) Hai sè a vµ b lµ íc cđa 30 .


¦(30)={1 ; 30 ; 2 ; 15 ; 3 ; 10 ; 5 ;
6}


Vì a < b nên a bằng 1 ; 2 ; 3 ; 5 và
b tơng ứng bằng 30 ; 15 ; 10 ; 6 .
<i><b>Hoạt động 4 : Tìm số ớc số của một số sau khi phân tích ra thừa số nguyên tố </b></i>


- HS đọc phần " Cách xác định số lợng
<i><b>ớc số của một số </b><b>"ở mục Có thể em cha</b></i>
biết đẻ biết khỏi tìm thiếu ớc . Thử tính số
lợng lợng ớc số của số c bài tập 129 .
Bài tập 130


- GV hớng dẫn HS kết hợp với cách xác
định trên và cách tìm ớc số đã biết ở hoạt
động 3 để tìm ớc số của mt s .


Bài tập 132


- Số bi trong mỗi túi, sè tói cã quan hƯ
nh thÕ nµo víi tỉng sè bi ? Vì sao ?



- Có mấy cách xếp số bị vào túi ? Số bị
của môĩ túi trong từng trờng hợp là mấy
viên?


<i><b>Nu a = x</b><b>m</b><b><sub>.y</sub></b><b>n</b><b><sub>.z</sub></b><b>p</b><b><sub> trong đó x,y,z l</sub></b></i>


<i><b>các số nguyên tố thìv số lơng các </b></i>
<i><b>-ớc số của a la (m+1).(n+1).(p+1)</b></i>


<b>Bài tập 130 :</b>


51 = = 3.17 => ¦(51) = {1;51;3;
17}


75 = 3.52 <sub>=></sub>


Ư(75)={1;75;3;25;5;15}


<b>Bài tập 131 :</b>


Số túi là ớc của 28 .


Ư(28) = {1; 28 ; 2 ; 14 ; 4 ; 7}
Nên số túi là 1 ; 2 ; 4 ; 7 ; 14 ; 28
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- GV híng dÉn bµi tËp 133 .


- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và hớng dẫn .



- Chuẩn bị bài mới : Ước chung và bội chung .
Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 29 + 30

- Đ16. ớc chung và bội chung.
Ngày soạn : 24/10/2008
Ngày giảng : 27/10/2008
30/10/2008
I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Biết cách tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc,
các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp; biết sư dơng ký hiƯu giao cđa hai
tËp hỵp .


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> C©u hái 1: Phân tích các số 12, 18 ra thừa số nguyên tố rồi viết tập hợp các ớc số của </b></i>
12, 18


<i><b> Câu hỏi 2 : Muốn tìm bội của một số ta làm nh thế nào ? Tìm bội của 4, bội của 6.</b></i>
hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : c chung </b></i>


- Những số nào vừa là ớc của 12 võa lµ
-íc cđa 18 . GV giíi thiƯu -ớc chung của 12
và 18 .



- Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
Gv giới thiƯu ký hiƯu íc chung cđa hai
hay nhiỊu số .


- HS viết tập hợp các ớc chung cđa 12 vµ
18 .


- Làm thế nào để nhận biết đợc một số
có phải là ớc chung của các số cho trớc ?


- HS lµm bµi tËp ?1


- GV giíi thiệu ƯC(a,b,c)


- HS làm bài tập 134a,b,c,d


<i><b>c chung ca hai hay nhiều số là</b></i>
<i><b>ớc của tất cả các số đó .</b></i>


Ký hiệu tập hợp các ớc chung của a
và b là Ư(a,b)


<i><b>Hot ng 4 : Bi chung</b></i>


- Cỏch tin hnh hoạt động này tơng tự
nh cách tiến hành hoạt động 3 .


- HS lµm bµi tËp cñng cè ?2 vµ
134e,g,h,i



- Muèn nhËn biÕt mét sè cã phải là ớc
chung (hay bội chung) của hai hay nhiều
số ta phải làm nh thế nào ?


<i><b>Bi chung ca hai hay nhiều số là</b></i>
<i><b>bội của tất cả các số ú .</b></i>


Ký hiệu tập hợp các bội chung của a
và b lµ B(a,b)




<i><b>Hoạt động 5 : Giao của hai tập hợp</b></i>


- Tập hợp Ư(4) gồm những phần tử
nào ? GV dung sơ dồ Ven để minh hoạ .


- Tập hợp Ư(6) gồm những phần tử
nào ? GV dùng sơ đồ Ven để minh hoạ .


- Tập hợp ƯC(4,6) tạo thành bởi những
phần tử nào của Ư(4) và Ư(6) ? GV dùng
sơ đồ Ven ở trên để minh hoạ tập hợp
Ư(4,6) .


- GV giới thiệu khái niệm giao của hai
tập hợp và ký hiệu .


- Điền tên tập hỵp thÝch hỵp vào chỗ
trống : B(4) ... = BC(6,4) .



- Dùng các ký hiệu quan hệ tập hợp đã


<i><b>Giao của hai tập hợp là một tập</b></i>
<i><b>hợp gồm các phần tử chung của</b></i>
<i><b>hai tập hợp đó .</b></i>


Ký hiƯu giao cđa hai tËp hỵp A và B
là A B


x Ư(a,b) nếu axvà bx


x Ư(a,b,c) nếu


x
c

x
b


;


x


a


x B(a,b) nÕu xavµ xb


x  B(a,b,c) nÕu



c
x

b
x


;  


a


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

học để biểu diễn mối quan hệ của các tập
hợp sau : Ư(6) ; Ư(9) ; ƯC(6,9)


<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố </b></i>


- Muèn nhËn biÕt một số tự nhiên x là ớc chung (bội chung) cđa hai hay nhiỊu
sè ta lµm nh thÕ nµo ?


- Nói giao của hai tập hợp là tập hợp con của mỗi tập hợp đó . Đúng hay Sai ?


- HS làm bài tập 135 .
<i><b>Hoạt động 7 : Dặn dũ </b></i>


- Nắm vững cách nhận biết một số là íc chung, béi chung cđa hai hay nhiỊu
sè .


- Nắm vững khái niệm giao của hai tập hợp và tìm đợc tập hợp giao của hai tập
hợp cụ thể cho trớc .


- Làm các bài tập 136 - 138 để chuẩn bị Luyện tập ở tiết sau .


Iii - rút kinh nghiệm :


TiÕt 31 + 32

- §17. íc chung lớn nhất.
Ngày soạn : 30/10/2008
Ngày giảng : 03/11/2008
06/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu đợc thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng
nhau, ba số nguyên tố cùng nhau đôi một.


- Biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số
nguyên tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thơng qua ƯCLN.


Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Thế nào là ớc chung cđa hai hay nhiỊu sè ? Mn t×m íc chung cđa hai</b></i>
hay nhiỊu sè ta lµm nh thÕ nµo ? HÃy tìm ƯC(12,30), Ư(6). So sánh hai tập hợp này ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- HS h·y t×m sè lín nhÊt trong các ớc chung
của 12 và 30. GV giới thiệu UCLN cđa hai
hai hay nhiỊu sè vµ kÝ hiƯu.


- HS h·y ghi ký hiƯu íc chung lín nhÊt cđa
12 và 30 qua kết quả của bài kiểm rồi nêu
nhận xÐt.



- H·y t×m UCLN (1; 20).


- Có cách nào khác để tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số khơng ?


<i><b>1. ¦íc chung lín nhÊt</b></i> <i><b>: </b></i>


<i><b> Ước chung lớn nhất của hai hay</b></i>
<i><b>nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp</b></i>
<i><b>các ớc chung của các số đó.</b></i>


<i><b> NhËn xÐt : SGK</b></i>


<i><b>Chú ý:ƯCLN(a,1)=ƯCLN(a,b,1)=1</b></i>
<i><b>Hoạt động 4 : Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố .</b></i>
- GV giới thiệu cách tìm ƯCLN bằng cách


phân tích các số ra thừa số nguyên tố qua các
bớc cụ thể và chú ý các đặc điểm nh chọn các
thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số phải
lấy số mũ nhỏ nhất.


- GV minh ho¹ tõng bíc lý thut song song
với thực hành.


- HS nhắc lại quy tắc tìm UCLN vµ cïng lµm
bµi tËp ?1, ?2.


- Qua ?2 GV giới thiệu các khái niệm các số
nguyên tố cùng nhau và cách tìm ƯCLN của


nhiều số trong trờng hợp đặc biệt số nhỏ nhất
là ớc của các số còn lại.


<i><b>2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các</b></i>
<i><b>số ra thừa số nguyên tố :</b></i>


<i><b>Quy tắc : </b></i> <i><b>SGK</b></i>


Ví dụ : Tìm ƯCLN(75, 120, 150)


a) Phân tích các số 15 và 24 ra thõa sè
nguyªn tè 15 = 3.52<sub>; 120= 2</sub>3<sub>.3.5; 450 =</sub>


2.32<sub>.5</sub>2<sub>.</sub>


b) C¸c thõa sè nguyªn tè chung:
3 vµ 5


c) LËp tÝch lµ : 3.5 = 15


VËy ¦CLN(75, 20, 450) = 15


<i><b>Chó ý : </b></i> <i><b>SGK</b></i>


<i><b>Hoạt động 5 : Cách tìm ớc chung thơng qua tìm ƯCLN.</b></i>
- Dựa vào nhận xét ở mục 1, ta có cách nào


để tìm ƯC của hai hay nhiều số mà khơng
cần tìm ớc riêng của từng số khơng ?



- GV giới thiệu cách tìm mới và minh hoạ
qua ví dụ.


- HS phát biểu quy tắc. <i><b>Quy tắc : </b></i>


<i><b> Để tìm ƯC của các số đã cho ta có thể</b></i>
<i><b>tìm các ớc của ƯCLN của các số đó .</b></i>
<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố. </b></i>


- HS ph¸t biểu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số, quy tắc tìm ƯC thông qua tìm
ƯCLN.


- HS lm bi tập 139 theo nhóm.
<i><b>Hoạt động 7: Dặn dị</b></i>


- HS häc thuộc lòng các quy tắc trong bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Tiết 33

- luyện tập.


Ngày soạn : 03/11/2008
Ngày giảng : 06/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng tìm ƯCLN, ƯC thông qua tìm ƯCLN của hai hay nhiỊu sè.


- Rèn tính linh động sáng tạo trong khi lm bi tp.


- Giải các bài toán ớc số .
II - Chn bÞ :



GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn sơ đồ khối để tìm ƯCLN.
Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách</b></i>
phân tích các số ra thừa số nguyên tố. Tìm ƯCLN(16,24).


<i><b> Câu hỏi phụ : Tìm nhanh ƯCLN (16,24,120,64,72,80). </b></i>


hot ng dy - hc ni dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Tìm ƯCLN, ƯC thơng qua tìm ƯCLN</b></i>


- GVgiới thiệu sơ đồ khối sau đây :


Cã Kh«ng




Không


<b>Bài tập 142 :</b>


a) ¦CLN(16,24) = 8


¦C(16,24)=¦(8)={1 ; 2 ; 4 ; 8}
b) ¦CLN(180,234) = 18


¦C(180,234)=¦(18)={1;2;3;6;9;18}


c) ¦CLN(60,90,135) = 15


ƯC(60,90,135)=Ư(15)={1;3;5;15}


<b>Bài tập 144 :</b>


ƯCLN(144,192) = 48
¦C(144,192) =¦(48)


={1;2;3;4;6;8,12;16;24;48}
¦C(144,192) > 20 lµ 24 vµ 48.


<b>Bµi tËp 143 :</b>


Sè a = ƯCLN(420.700) = 140


<b>Bài tập 145 :</b>


Cạnh hìnhvuông lớn nhất cần tìm là :
ƯCLN(75,105) = 15(cm)


<i><b>Hoạt động 4 : Tìm ƯC có điều kiện của hai hay nhiu s .</b></i>


Tìm ƯCLN(a,b)


ƯCLN(a,b) = b Phân tích a, b ra thõa sè ngtè


Cã tsnt
chung



ƯCLN(a,b) = 1 Lập tích A các thừa số
ngtố đó với mỗi thừa số


lÊy sè mò nhá nhÊt


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Bài tập 146 :


- Số tự nhiên x phải thoả mÃn điều kiện gì ?
- Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN nh thế nào?


<b>Bài tập 146 :</b>


X là ớc chung của 112 và 140.
ƯCLN(112, 140) = 28


ƯC(112, 140)=Ư(28)={1;2;4;7;14;28}
Vì 10 < x < 20 nªn x = 14.


<i><b>Hoạt động 5 : Giải bài tốn ƯCLN</b></i>
Bài tập 147


- Sè a ph¶i có những điều kiện gì?
- Nêu cách tìm số a.


- Muốn tìm số hộp bút của mỗi bạn ta làm
nh thÕ nµo ?


Bµi tËp 148 :


- Số tổ đợc chia thành nhiều nhất phải thoả


mãn điều kiện gì ?


- Nêu cách tìm số nam, số nữ trong mỗi tổ
lúc đó.


<b>Bµi tập 147 :</b>


a) a > 2 và a là ƯC(28,36)


b) ¦C(28,36) =¦(¦CLN(28,36)) =
¦(4) = {1 ; 2; 4}


Vì a > 2 nên a = 4.


c) Mai mua đợc 7 hộp, Lan mua đợc 9
hộp.


<b>Bµi tËp 148 : </b>


Sè tỉ nhiỊu nhÊt lµ :
¦CLN(48,72) = 24 .


Khi đó mỗi tổ có 2 nam và 3 nữ.
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dò </b></i>


- HS hoàn thiện các bài tập đã giải và hớng dẫn.


- Chuẩn bị các bài tập 146 - 148 để luyện tập tiếp theo.
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sa v hng dn.



- Chuẩn bị nội dung bài học tiÕt sau : Béi chung nhá nhÊt.
Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 34 + 35

- §18. béi chung nhá nhất.
Ngày soạn : 07/11/2008
Ngày giảng : 10/11/2008


<b>I - </b>Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Hiểu đợc thế nào là BCNN của hai hay nhiều số.


- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số
ngun tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thơng qua ƯCLN.


- Phân biệt đợc hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b> Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN</b></i>
bằng cách phân tích các số ra thừa số ngun tố để tìm ƯCLN(12,18).


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- T×m BC(4,6) . Cho biÕt sè nhá nhÊt kh¸c 0
trong c¸c béi chung cđa 4 vµ 6.


- GV giíi thiƯu BCNN của hai hay nhiều số.
So sánh khái niệm BCNN và UCLN cđa hai
hay nhiỊu sè.



- GV nªu ký hiƯu BCNN.


- T×m B(12). So s¸nh BC(4,6) víi B(12).
NhËn xÐt.


- GV nêu chú ý trong SGK và đặt vấn đề có
cách nào tìm BCNN mà khơng cần liệt kê nh
trên không để chuyển sang hoạt động 4.


Bội chung nhỏ nhất của hai hay
<i><b>nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong</b></i>
<i><b>tập hợp các bội chung của các số đó.</b></i>
Ký hiệu BCNN(a,b)


NhËn xÐt : (SGK)
Chó ý : BCNN(a,1) = a ;


BCNN(a,b,1) = BCNN(a,b)
<i><b>Hoạt động 4 : Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.</b></i>
- GV giới thiệu cách tìm BCNN bằng cách


phân tích các số ra thừa số nguyên tố qua các
bớc cụ thể và chú ý các đặc điểm nh chọn các
thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa
số phải lấy số mũ lớn nhất.


- GV minh ho¹ tõng bíc lý thut song song
với thực hành.


- HS nhắc lại quy tắc tìm BCNN vµ cïng lµm


bµi tËp ? theo nhãm.


- HS thư so sánh hai quy tắc tìm ƯCLN và
BCNN của hai hay nhiÒu sè.


- Qua bài tập ?, GV chú ý cho HS cách tìm
BCNN trong các trờng hợp các số đã cho là
nguyên tố cùng nhau, số lớn nhất trong các
số đã cho là bội của các số còn lại.


- HS làm bài tập 149.


-Tìm nhanh BCNN(2,4,8,3,6,9,5,10,15,18,30)


<i><b>Quy tắc : </b></i> <i><b>SGK</b></i>


Ví dụ : Tìm BCLN(8,18,30)


a)Phân tích các số 8, 18 và 24 ra thừa số
nguyên tố :


8 = 23<sub>;</sub>


18 = 2.32<sub>;</sub>


30 = 2.3.5.


b) C¸c thừa số nguyên tố chung là 2 và
các thừa số nguyên tố riêng là 3 và 5.
c) Lập tích là : 23<sub> .3</sub>2<sub>.5 = 360</sub>



VËy BCNN(8,18,30) = 360
Chó ý : (SGK)


<i><b>Hoạt động 5 : Cách tìm bội chung thơng qua tìm BCNN</b></i>
- HS nhắc lại nhận xét đã học ở hoạt động 3.


Cã thĨ t×m béi chung của hai hay nhiều số
bằng cách khác trớc đay không ?


- Phát biểu cách tìm bội chung của hai hay
nhiều số thông qua tìm BCNN.


- Hóy tỡm cỏc s tự nhiên x lớn hơn 70 và nhỏ
hơn 100 sao cho các số đó vừa chia hết cho
18 và vừa chia hết cho 12.


<i><b>Quy t¾c : </b></i>


<i><b> Để tìm BC của các số đã cho ta có</b></i>
<i><b>thể tìm các bội của BCNN của các số</b></i>
<i><b>đó.</b></i>


<i><b>Hoạt động 6 : Cng c </b></i>


- Phát biểu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số
nguyên tố. So sánh quy tắc này với quy tắc tìm ƯCLN.


- HS lm bi tp 150, 151 (c biệt nêu ra cách tìm BCNN nhẩm nhanh).
<i><b>Hoạt động 7 : Luyện tập.</b></i>



Bµi tËp 152 :


- Béi cđa mét sè là gì ? Số a trong bài tập 152
phải thoả mÃn những điều kiện gì ? Số a cần
tìm có phải là BCNN(15,18) không ?


Bài tập 153 :


- Muèn t×m BC (30,45) ta cã nh÷ng cách
nào? Vì sao ta thêng chän c¸ch thông qua
tìm BCNN ?


- Nêu các bớc tiến hành khi t×m BC thông


<b>Bài tập 152 :</b>


a = BCNN(15,18) = 90


<b>Bài tập 153 :</b>


BCNN(30, 45) = 90


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

qua BCNN.
Bµi tËp 154 :


- Số HS xếp hàng 2, 3, 4, 8 đều vừa đủ hàng
có nghĩa là gì ?


- Mn tìm sĩ số học sinh lớp 6C ta làm nh


thế nµo ?


Bµi tËp 155 :


- HS lµm bµi tËp 155 theo nhóm. Mỗi nhóm
làm một cột trống và có nhận xét.


- GV kết luận chung và nếu thêm một cách
tìm BCNN hay ƯCLN của hai hay nhiều số.


<b>Bài tập 154 :</b>


Gäi x lµ sè häc sinh cđa líp 6C thì x là
BC(2 , 3 , 4 , 8) .


BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 24 ;
B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; ...}


V× 35 < x < 60 nªn sè häc sinh cđa líp
6C lµ 48 em.


<b>Bµi tËp 155 :</b>


<i><b>Hoạt động 8 : Dặn dị </b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã sửa.


- Đọc thêm phần Có thể em cha biết - Lịch Can Chi để giải thích vì sao ta thờng
nói 60 năm một cuộc đời.



- Soạn và trả lời các câu hỏi, làm các bài tập ôn tập chơng (159 - 169) để ôn tập
chơng trong hai tiết tiếp.


Iii - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 36 + 37 + 38

- ôn tập chơng i.
Ngày soạn : 10/11/2008
Ngày gi¶ng : 13/11/2008
17/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- H thng hoỏ cỏc kin thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nâng
lên luỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5 và 9; số nguyên tố, hợp số, C, BC, CLN, BCNN.


- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào các dạng bài tập thực hiện các phép
tính, tìm số cha biết và các bài toán quan hƯ chia hÕt.


Ii - Ph©n bè thêi gian :


- Tiết 36 : Hoạt động 1, 2 và 3


- Tiết 37 : Hoạt động 4.


- Tiết 38 : Hoạt động 5 và 6


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.</b></i>



- GV yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi ôn tập chơng đồng thời kết hợp với các
bảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thc trng tõm ca chng.


- HS trả lời bài tập 159. GV cã thĨ hái thªm n0<sub> = ? (n</sub><sub></sub><sub>0), n</sub>1<sub> = ?</sub>


- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thời
điểm đầu của từng hoạt động cụ thể sau này.


hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Ơn tập về các phép tính </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Bài tập 160 :


- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
từng bài.


- GV chỳ ý cách trình bày bài giải của HS.
- Riêng bài d, HS cần chú ý vận dụng tính
chất phân phối của phép nhân với phép cộng
để tính nhanh.


Bµi tËp 161 :


- GV u cầu HS xác định đợc phép tốn gì,
đại lợng nào cần tìm trong từng phép tốn đó
và cách tìm đại lợng đó.


Bµi tËp 162 :



- Trong bài tập này, GV hớng dẫn học sinh
cách viết biểu thức từ lời đề bài và sau đó áp
dụng quy trình giải của bài tập 161 để làm.
Bài tập 163 :


- GV hớng dẫn HS dùng phơng pháp loại dần
để chọn các số thích hợp điềm vào chỗ trống
rồi nêu thứ tự giải bài tốn này.


Bµi tËp 164 :


- HS thực hiện bài này theo nhóm. Trao đổi
kết quả các nhóm để sửa sai (nếu có).


<b>Bµi tËp 160 :</b>


a/ A = 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197
b/ B = 15.23<sub> + 4.3</sub>2<sub> - 5.7 = 15.8+4.9-35</sub>


= 120 + 36 - 35 = 121


c/ C = 56<sub>:5</sub>3<sub>+2</sub>3<sub>.2</sub>2<sub>=5</sub>3<sub>+2</sub>5<sub>=125+32=157</sub>


d/ D = 164.53 + 47.164 = 164.(53+47)
= 164 . 100 = 16400


<b>Bµi tËp 161 :</b>


a) x = 16
b) x = 11



<b>Bµi tËp 162 :</b>


(3x - 8):4 = 7


3x - 8 = 7.4 = 28
3x = 28 + 8 = 36
x = 36 : 3 = 12


<b>Bµi tËp 163 :</b>


Thứ tự điền vào là : 18 ; 33 ; 22 ; 25.
Thực hiện phép tính : (33-25):(22-18) ta
đợc chiều cao nến cháy trong một giờ là
2cm.


<b>Bµi tËp 164 :</b>


a) 91 = 7.13; b) 225 = 32<sub>.5</sub>2<sub>;</sub>


c) 900 = 22<sub>.3</sub>2<sub>.5</sub>2<sub> ; d) 112 = 2</sub>4<sub>.7.</sub>


<i><b>Hoạt động 4: Ôn tập các tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, và số nguyên tố, hợp</b></i>
<i><b>số.</b></i>


Bµi tËp 165 :


- GV hớng dẫn HS cách nhận biết hợp số , lý
luận và kết hợp với bảng số nguyên tố để
khẳng định hợp lý và ghi kết quả .



Bµi tËp 168 :


- GV hớng dẫn HS dùng các dữ liệu đã cho
cùng với phơng pháp loại dần để tìm ra các
chữ số a,b,c,d và biết đợc năm ra đời của máy
bay trực thăng .


<b>Bµi tËp 165 :</b>


a/ 747P v× 7473; 235P v× 2355;


97

P


b/ aP vì a 3 (và >3)


c/ bP vì b chẵn và b>2


d/ c

P vì c=2.30-2.29=2.(30-29)=2

P


<b>Bài tập 168 :</b>


a {0 ; 1} . Vì a 0 nên a = 1
105 = 12.8 + 9 nên b = 9


c = 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất .
d = (b+c):2 = (9+3):2 = 6


Do đó máy bay trực thăng ra đời năm
1936.



<i><b>Hoạt động 5 : Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.</b></i>
Bài tập 166 :


- Trong bài tập này, HS phải trả lời các câu
hỏi : x có quan hệ gì với các số đã cho và
cách tìm nh thế nào ?


Bµi tËp 167 :


- HS xác định bài tốn này thuộc dạng tìm ớc
chung hay bội chung bằng cách tìm đợc mối
quan hệ chia hết giữa đại lợng cần tỡm vi
cỏc i lng ó cho.


- HS giải bài tập này tơng tự nh bài tập 154
trang 59 SGK tập 1.


<b>Bài tập 166 :</b>


A= {xN xƯC(84,180) , x>6}
ƯC(84,180) = ¦(¦CLN(84,180)) =
= ¦(12) ={1;2;3;4;6;12}


vì x > 6, nên A = 12; B = 180


<b>Bài tập 167 :</b>


Gọi số sách là a(q) thì a10; a15;a



12


nªn a

BC


(10,15,12).BCNN(10;15;12)=60
nªn a

{0; 60; 120; 180 ...}


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- HS học bài và hoàn thiện cỏc bi tp ó sa.


- Đọc thêm phần Có thể em cha biÕt” vµ ghi kÕt luËn vµo vë häc.


- GV hớng dẫn cụ thể nội dung và cách làm bài để tiết sau HS đợc kiểm tra.
Iii - rút kinh nghiệm :


TiÕt 39 -

KIÓM TRA 45’ - CHƯƠNG I (BàI Số 2).


Ngy kim tra : 24/11/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
<i><b>(Đợc soạn vào Sổ Ngân hàng đề)</b></i>


ch



¬ng ii

:

<b>Sè nguyên</b>



Tiết 40

- Đ1 <b>. làm quen với số nguyên âm.</b>
Ngày soạn : 21/11/2008
Ngày giảng : 24/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Biết đợc nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập hợp số tự nhiên .



- Có kỹ năng nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ cụ thể và
có kỹ năng biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số .


Ii – chuÈn bÞ :


GV : Thớc thẳng có chia đơn vị,phấn màu , nhiệt kế có chia độ âm .
HS: Thớc thẳng có chia đơn vị.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc nội dung ca chng S nguyờn </b></i>


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cỏc vớ d</b></i>


- HS thử trả lời câu hỏi ở phần hình
chữ nhật tròn


- GV giới thiệu một vài số nguyên
âm, cách nhận dạng số nguyên âm,
cách đọc số nguyên âm .


- Với nhiệt độ, dấu - đằng trớc có ý
nghĩa gì ?


- HS lµm bµi tËp ?1



- GV giíi thiƯu từng ví dụ và HS làm
các bài tập ?2, ?3 .


Qua các ví dụ , ta dùng số nguyên âm để
biểu thị những gì ? có lợi ích gì ?


- Một số tự nhiên khác 0 mà đằng trớc
nó có thêm dấu trừ thì đợc gọi là một số
ngun âm .


- Ngời ta dùng số nguyên âm và số tự
nhiên để biểu thị các đại lợng có hớng
ngợc nhau .


<b>Hoạt động 4 : Trục số</b>


- HS hãy vẽ một tia số . Cho biết tia
số dùng để làm gì ? Biểu thị vài số tự
nhiên trên tia số .


- Làm thế nào để biểu diễn đợc các số
nguyên âm ( biểu thị đại lợng có hớng
ngợc với hớng số tự nhiên ) => vẽ tia
đối của tia số => Trục số .


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- GV vẽ trên bảng một trục số nằm
ngâng và giới thiệu các khái niệm điểm
gốc, chiều dơng , chiều ©m .


- HS lµm bµi tËp ?4 SGK



- Cho HS lµm bµi tËp 4 TR68 vµ BT5
tr68 SGK


- HS hoạt động nhóm.(chia 4 nhóm )


- (?)Trong thùc tÕ ngêi ta dùng số
nguyên âm khi nào? Cho ví dụ.


- GV giới thiệu thêm dạng trục số
thẳng đứng.


?4: §iÓm A: -6 ; §iÓm C: 1
§iĨm B : -2 : §iĨm D : 5


Chó ý : SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Cng c - Dn dũ</b></i>


- HS làm các bài tập 1, 3 và 4 trang 68 SBK Toán tập 1


- Bµi tËp vỊ nhµ: bµi sè 2 vµ 6, SGK . 1,3,4,6,7,8 tr54,55 SBT


- TiÕt sau : Tập hợp các số nguyên .
Iv - rút kinh nghiệm :


Tiết 41

- Đ2<b>. tập hợp các số nguyên.</b>
Ngày soạn : 24/11/2008
Ngày giảng : 27/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Bit c tập hợp các số nguyên , điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số, số đối
của số nguyên .


- Bớc đầu hiểu đợc rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị đại lợng có hai hớng
ngợc nhau .


- HS có ý thức liên hệ bài học với thực tiƠn .
Ii – chn bÞ :


GV:- Thớc kẻ có chia đơn vị,phấn màu.


- Hình vẽ trục số nằm ngang ,trục số thẳng đứng
HS: Thớc kẻ có đơn vị chia.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


H·y vÏ mét trơc sè . ChØ râ ®iĨm gèc , ®iĨm biểu thị số -4, -2 .
Làm bài tập 4a SGK


<i><b>C©u hái 2 :</b></i>


Làm thế nào để nhận dạng đợc một số nguyên âm ?


H·y vÏ mét trôc sè . Đọc và ghi các số nguyên âm nằm giữa -8 và -4 vào trục số .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Th no l s nguyờn dng ? cỏch ghi,
cỏch c .


- Số nguyên âm bao gồm các số nào ?


- GV giới thiệu tập hợp các số nguyên
và ký hiệu


- HS có thể phát biĨu tËp Z b»ng c¸ch
kh¸c .


- Cho biÕt mèi quan hƯ cđa hai tËp N vµ
Z ?


- Sè 0 cã phải là số nguyên ? số nguyên
âm ? số nguyên dơng?


- GV giới thiệu khái niệm điểm a trên
trục số .


- HS làm bài tập ?1


- Tập hợp số nguyên thờng đợc sử dụng
để làm gì ? => Nhận xét


- HS làm bài tập ?2 và ?3 . từ ?3 HS nêu
nhận xét rằng có hai kết quả khác nhau
nhng cách trả lời giống nhau => hoạt


động 4


TËp hỵp {... ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; ...}
gồm các số nguyên âm, số 0 và các số
nguyên dơng là tập hợp các số nguyên .
Ký hiƯu lµ Z


VËy Z = {... ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; ...}
Chó ý :


- Sè 0


- §iĨm a
NhËn xÐt : SGK


<i><b>Hoạt động 4 : Số đối</b></i>


- GV nêu khái niệm số đối thông qua
hình ảnh trên trục số . Trên trục số, khi
nào hai số đối nhau ?


- Khơng có trục số, ta biết đợc hai số đối
nhau bằng cách nào ?


- Cho biết vị trí các điểm 2005 và - 2005
đối với điểm 0 trên trục số .


- Có số nào khơng có số đối ?


- HS lµm bµi tËp ?4



Các số 1 và -1, -2 và 2 , 3 và -3 v.v... là
các số đối nhau .


<i><b>Hoạt động 5 : Cng c v dn dũ</b></i>


- HS làm các bài tập 6, 7 và 9 trên lớp .


- Nói tập hợp các số nguyên là tập hợp các số nguyên âm và nguyên dơng . Đúng
hay sai ?


- Về nhà : HS học bài theo SGK và làm các bài tập 8 , 10 .


- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Thứ tự trong tập hợp các số nguyên .
Iv - rút kinh nghiệm :


Tiết 42+43

- Đ3<b>. thứ tự trong tập hợp các số nguyên.</b>
Ngày soạn : 28/11/2008


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

I - Mơc tiªu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết cách so sánh hai số nguyên .


- Cú k nng tỡm c giá trị tuyệt đối của một số nguyên .
Ii – chun b :


GV: Bảng phụ.


HS : Hình vẽ 1 trục sè n»m ngang.



Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Tập hợp các số nguyên bao gồm những số nào ? Có thể nói tập hợp các số
nguyên gồm tất cả các số nguyên dơng và tất cả các số nguyên âm đợc hay khơng ? Vì
sao ? Đọc và cho biết những điều ghi sau đây có đúng khơng ? - 2  N ; 6  N ; 0  N ;
0  Z ; -1  N


<i><b>C©u hái 2 :</b></i>


Trên trục số, điểm a điểm -a và điểm 0 có quan hệ với nhau nh thế nào ? Tìm các
số đối của các số 7 ; 3 ; -5 ; -20 ; - 2 ; 5 . Nói mọi số tự nhiên đều là số nguyên . Đúng
hay sai . Điều ngợc lại có đúng khơng ?


PhÇn híng dÉn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcn ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : So sánh hai số nguyên</b></i>


- HS vẽ trục số và biểu diễn các điểm
2 ; 5 ; -3 ; 0 ;-1 trªn trơc sè .


- So sánh hai số tự nhiên trên trục số
=> so sánh hai số nguyên .


- Trên trơc sè võa míi vÏ, h·y cho


biÕt sè 2 lín hơn (bé hơn) những sè
nµo ?


- Lµm bµi tËp ?1 vµ ?2 SGK .


- Có thể nói số nguyên dơng (âm)
đều lớn hơn (nhỏ hơn) số 0 khơng ?


- Có thể nói số nguyên dơng (âm)
đều lớn hơn (nhỏ hơn) bất kỳ một số
nguyên âm (dơng) không ?


- Thế nào là hai số nguyên liền nhau ,
liền trớc , liền sau (tơng tự nh trong tập
số tự nhiên) ?


- HS lµm bµi tËp 11 SGK.


<i><b>Khi biĨu diƠn trªn trơc số nằm</b></i>
<i><b>ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì ta</b></i>
<i><b>nói số nguyên a bé hơn số nguyªn b. Ký</b></i>
<i><b>hiƯu a < b. </b></i>


Chó ý : SGK


<i><b>Hoạt động 4 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên .</b></i>


- Thế nào là một giá trị tuyệt đối của
một số nguyên ? Cách viết .



- HS đọc các ví dụ trong SGK .


- HS làm bài tập ?3 và ghi kết quả
bằng ký hiệu giá trị tuyệt đối .


- Nói giá trị tuyệt đối của một số
nguyên là một số tự nhiên . Đúng hay
sai ?


- Tơng tự, GV đặt các câu hỏi để HS
lần lợt rút ra các nhận xét nh SGK .


<i><b>Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0</b></i>
<i><b>trên trục số là giá trị tuyệt đối của số</b></i>
<i><b>nguyên a . Ký hiệu | a |</b></i>


<i><b>vÝ dô :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

một giá trị tuyệt đối của một số nguyên
?


- HS lµm bµi tËp 14 SGK .


<i><b>Hoạt động 5 : Luyện tập : Tập hợp các số nguyên</b></i>
Bài tập 16 :


- Đọc và nhận xét các ký hiệu .
Bài tập 17 :


- Số nguyên âm là gì ? Số nguyên


ơng là gì ? Số 0 có phải là số nguyên
d-ơng, nguyên âm kh«ng ? Sè nguyên
gồm mấy bộ phận nào?




<b>-Bài tập 16 :</b>


a) Đ b) § c) § d) § e) Đ f) S g) S


<b>Bài tập 17 :</b>


Không thể ,vì còn thiếu số 0 .


<i><b>Hot động 6 : Luyện tập : So sánh hai số nguyờn</b></i>
Bi tp 18 :


- Muốn biết một số nguyên là âm hay
dơng ta phải làm gì ? (so sánh với 0)
Bµi tËp 19 :


- Dấu +, dấu - trớc một số nguyên là
hình thức để nhận biết số nguyên
d-ơng , nguyên âm .


<b>Bµi tËp 18 :</b>


a) Chắc b) Cha chắc
c) Cha chắc d) Chắc



<b>Bài tập 19 :</b>


a) 0 < +2 b) -15 < 0
c) -10 < +6 hoặc -10 < -6
d) +3 < +9 hoặc -3 < +9
<i><b>Hoạt động 7 : Luyện tập : Số đối - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên</b></i>
Bài tập 20 :


- Có thể xem giá trị tuyệt đối của một
số nguyên là một số tự nhiên ?


- Cã thÓ xem đây là các phép toán
trên N ?


Bài tập 21 :


- Muốn tìm nhanh một số đối của
một số nguyên cho trớc ta làm nh thế
nào ?


- Muốn tìm nhanh một giá trị tuyệt
đối của một số nguyên cho trớc ta làm
nh thế nào ?


<b>Bµi tËp 20 :</b>


A = |-8| - |-4| = 8 - 4 = 4
B = |-7|.|-3| = 7.3 = 21
C = |18| : |-6| = 18 : 6 = 3



D = |153| +|-53| = 153 + 53 = 206


<b>Bµi tËp 21 :</b>


Số đối của số -4 là 4 ; của 6 là -6 ; của |-5|
là -5 ; của |3| là -3 ; của 4 là -4


<i><b>Hoạt động 8 : Luyện tập : Hai số nguyên liền nhau</b></i>
Bài tập 22 :


- ThÕ nµo lµ hai sè nguyªn liỊn
nhau ? Thế nào là số nguyên liền trớc
(liền sau) ? Gi÷a hai sè nguyªn liỊn
nhau cã số nguyên nào khác không ?
Trên trục số , hai số nguyên liền nhau
có vị trí nh thế nào ?


- Cã nhËn xÐt g× vỊ sè liỊn tríc, liỊn
sau cđa một số nguyên ? Sómánh nhận
xét này với số tự nhiên .


<b>Bài tập 22 :</b>


a) Số nguyên liền sau của 2 lµ 3; cđa -8 lµ
-7 ; cđa 0 lµ 1 , của -1 là 0 .


b) Số nguyên liền tríc cđa -4 lµ -5 ; cđa 0
lµ -1 ; cđa 1 lµ 0 ; cđa -25 lµ -26


c) Sè nguyên cần tìm là số 0


<i><b>Nhận xét : </b></i>


<i><b>Mt s nguyên đều có một số liền</b></i>
<i><b>trớc và một số liền sau </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- HS học thuộc các định nghĩa và ghi nhớ các nhận xét .


- Làm các bài tập 16 đến 21 SGK .


- TiÕt sau : Lun tËp .
Iv - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 44

- Đ4. cộng hai số nguyên cùng dấu.


Ngày soạn : 30/11/2008
Ngày giảng : 03/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Có kỹ năng cộng hai số nguyên cùng dấu .


- Bc u hiểu đợc quan hệ thực tế từ các ví dụ cụ thể .
Ii – chuẩn bị :


GV : phÊn mµu.


HS : Ơn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c</b></i>



<i><b>Câu hỏi 1 :</b></i>


Thế nào là số nguyên dơng ? Cho biết mối quan hệ giữa tập hợp N , tập N*<sub> và tập</sub>


hợp các số nguyên dơng .
<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>


S nguyờn õm l gỡ ? Hôm qua ông A nợ 3 đồng . Hôm nay ông A lại nợ tiếp 5
đồng . Hỏi hai ngày qua, ông A nợ bao nhiêu đồng ? Dùng các phép tính và ký hiệu số
ngun âm để trình bày bi gii .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cộng hai số nguyên dơng</b></i>


- Những số nguyên nào đợc gọi là cùng
dấu với nhau ? Có thể xem số nguyên
d-ơng là số tự nhiên khác 0 ?


- Việc cộng hai số nguyên dơng đợc tiến
hành nh thế nào ?


- GV giới thiệu qua hình ảnh trục số để
minh hoạ .


- Thử cộng hai giá trị tuyệt đối của hai
số hạng, so sánh kết quả .



<i><b>Céng hai sè nguyªn dơng là cộng hai</b></i>
<i><b>số tự nhiên khác 0 .</b></i>


Ví dụ : (+425) + (+120) = 545


<i><b>Hoạt động 4 : Cộng hai s nguyờn õm</b></i>


- Thế nào là hớng dơng, hớng âm trên
trục số ?


- HS c ví dụ trong SGK , GV phân
tích và dùng trục số để minh hoạ cách giải
.




-Quy t¾c :


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

âm là một số gì ?


- Thử cộng hai giá trị tuyệt đối của hai
số hạng và só sánh với kết quả để rút ra
quy tắc .


- HS lµm bµi tËp ?2 SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố và dặn dị</b></i>


- HS lµm bµi tËp 23,24 tại lớp theo nhóm .



- Học bài theo SGK , lµm bµi tËp 25 ,26 ë nhµ .


- ChuÈn bị bài mới : Cộng hai số nguyên khác dấu .
Iv - rót kinh nghiƯm :


TiÕt 45

- §5. céng hai số nguyên khác dấu.


Ngày soạn : 01/12/2008
Ngày giảng : 04/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết cộng hai số nguyên khác dÊu .


- Biết đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của một đại lợng .


- Bớc đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngơn ngữ tốn học .
Ii – chuẩn bị :


GV: Bảng phụ ,Phấn màu
HS : Giấy nháp


Iii - Ni dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kim tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 :</b></i>


Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm. Quy tắc này có thể vận dụng nh thế nào cho
trờng hợp cộng hai số nguyên dơng? Thử phát biểu. Tính (+15)+(25); (-15)+(-20)



<i><b>Câu hỏi phụ :</b></i>


ễng A có 15 đồng . Ơng A phải trả nợ 8 đồng . Hỏi ơng A cịn bao nhiêu đồng ?
Dùng các phép tính và dấu của số nguyên để trỡnh bu bi gii.


Phần hớng dẫn của thầy giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Hai số đối nhau có gì giống và khác nhau ?
Nếu bạn có 15 đồng và bạn trả nợ 15 đồng
thì bạn cịn bao nhiêu đồng ?


- GV giới thiệu bằng hình ảnh thơng qua
trục số để minh hoạ .


- Tổng hai số đối nhau bằng mấy ? Cách
nhận biết hai số đối nhau .


- HS lµm bµi tËp ?1 SGK .


<b>Hai số đối nhau có tổng bằng 0</b>


VÝ dô : (+152)+(-152) = 0
(-27) + (+27) = 0


<i><b>Hoạt động 4 : Cộng hai số nguyên khác dấu khơng đối nhau .</b></i>


- HS đọc ví dụ trong SGK . GVminh hoạ
phép cộng đó trên trục số . HS nêu kết quả
.



- HS lµm bµi tËp ?2 .


- HS phát biểu quy tắc cộng hai số
ngun khác dấu khơng đối nhau .


- Lµm bµi tËp ?3 SGK .


<i><b>Muốn cộng hai số nguyên khác</b></i>
<i><b>dấu không đối nhau ta tìm hiệu của</b></i>
<i><b>hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn</b></i>
<i><b>trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả tìm đợc</b></i>
<i><b>dấu của số có giá trị tuyệt dối lớn hơn </b></i>
Ví dụ : (+27) + (-37) = -(37-29) = - 8
(-253) + (+148) = -(253 -148) = 105
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dị</b></i>


- HS lµm bµi tËp sè 17, 28 và 29 SGK .


- Yêu cầu HS làm bài tập trên bảng phụ.


- in (ỳng ) , S(sai) vo ô trống ?


- (+7) + (-3 )= (+4)


- (-2)+ (+2) = 0


- (-4) + (+7) = (-3)


- (-5) + (+5) = 10



- Học thuộc các quy tắc cộng hai số nguyên , phân biệt rõ các trờng hợp cộng hai
số nguyên cùng dấu, cộng hái số nguyên khác dÊu, céng víi 0 .


- Chuấn bị các bài tập 31 đến 35 để tiết sau Luyện tập .
Iv - rút kinh nghiệm :


<b> </b>

TiÕt 46

- luyện tập.


Ngày soạn : 05/12/2008
Ngày giảng : 08/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng cộng hai số nguyªn .


- Rèn kỹ năng diễn đạt, hiểu ngơn ngữ "đời thờng" và ngơn ngữ tốn học
Ii – chuẩn bị : GV : Bảng phụ , phiếu học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu . Trong các bài tập 31 - 35, có </b></i>
bài tập nào áp dụng quy tắc này.


<i><b>Câu hỏi 2 : Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu . Trong các bài tập 31 - 35, có bài</b></i>
tập nào áp dụng quy tắc này.


Phn hng dn ca thy giáo
và hoạt động học sinh



Phần nội dung
cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Luyện tính cộng hai số nguyên</b></i>


- GV giới thiệu sơ đồ thực hiện phép cộng
hai số nguyên ( Bảng phụ)


<b>Bµi tËp 31 :</b>


a) A = (-30) + (-5) = -35
b) B = (-7) + (-13) = -20
c) C = (-15) + (-235) = -250


<b>Bµi tËp 32 :</b>


a) A = 16 + (-6) = 10
b) B = 14 + (-6) = 8
c) C = (-8) + 12 = 4


<b>Bµi tËp 33 :</b>


a -2 18 12 -2 -5


b 3 -18 -12 6 -5


a+b 1 0 0 4 -10


<b>Bµi tËp 34 :</b>


a) Khi x = -4 th×



x+(-16) = - 4+(-16) = -20
b) Khi y = 2 th×


(-102) + y = (-102) + 2 = -100


<i><b>Hoạt động 4 : Quan hệ giữa ngơn ngữ "đời thờng" và ngơn ngữ tốn hc</b></i>
Bi tp 35 :


- Tăng thêm 5 triệu có nghĩa là gì ? Giảm
đi 2 triệu có nghĩa là gì ?


Bài tập 48 SBT: Giáo viên viết đề bài trên bảng
phụ


<b>Bµi tËp 35 :</b>


a) x = 5 triệu ;
b) x = - 2triệu
Bài 48 Tr59 SBT
HS làm trên bảng phụ
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- Hồn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn .


- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Tính chất của phép cộng các số nguyên


- Làm bài tập trắc nghiệm : Điền Đ, S .Rồi sửa lại những câu sai .


- a) (-125) + (-55) = -70



- b) 80 +(-42) = 38
Iv - rót kinh nghiƯm :


Dng õ


m


đ ốiư nh au


<i><b>N</b></i>
<i><b>h</b></i>
<i><b>ưưc</b></i>
<i><b>ộn</b></i>
<i><b>gư</b></i>
<i><b>số</b></i>
<i><b>ư</b></i>
<i><b>tự</b></i>
<i><b>ưn</b></i>
<i><b>h</b></i>
<i><b>iên</b></i>
<i><b>+</b></i>
<i><b>C</b></i>
<i><b>ộn</b></i>
<i><b>gư</b></i>
<i><b>h</b></i>
<i><b>ai</b></i>
<i><b>ưg</b></i>
<i><b>tt</b></i>
<i><b>đ</b></i>


<i><b>tưl</b></i>
<i><b>ại</b></i>
<i><b>+</b></i>
<i><b>D</b></i>
<i><b>ấ</b></i>
<i><b>u</b></i>
<i><b>ưk</b></i>
<i><b>ế</b></i>
<i><b>tưq</b></i>
<i><b>u</b></i>
<i><b>ảư</b></i>
<i><b>:ư</b></i>
<i><b>"</b></i>
<i><b>-"</b></i>
<i><b>ư</b></i>
<i><b>ư.</b></i>
=ư0
Cùngưdấu


Cộng hai số nguyên


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

Tiết 47

- Đ6. tính chất của phép cộng các số nguyên.


Ngày soạn : 05/12/2008
Ngày giảng : 08/12/2008
I - Mục tiêu :Qua bài này học sinh cần :


- Biết đợc bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên : giao hoán, kết hợp,
cộng với 0, cộng với số đối .



- Có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản này để tính nhanh và tính tốn hợp lý .


- Biết tính và tính đúng tổng của nhiều số nguyên .
Ii – chuẩn bị :


GV: Bảng phụ , phấn màu , thớc kẻ


HS: Ôn tập tính chất phép cộng các số tự nhiên.
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt ng 2 : Kim tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi :</b></i>


Làm bµi tËp ?1 cđa bµi häc nµy. NhËn xÐt vỊ vị trí các số hạng của các tổng và kết
quả của các tổng trong ba trờng hợp a, b, và c.


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Tính chất giao hốn, kết hợp .</b></i>


- Qua bµi tËp ?1, HS h·y ph¸t biĨu tÝnh
chÊt giao ho¸n cña phÐp céng các số
nguyên .


- HS làm bài tập ?2 . và phát biểu tính
chất kết hợp của phép cộng các số nguyên
.



- GV nêu chú ý trong SGK


<b>1. Tính chất giao hoán :</b>
<b>2. Tính chất kết hợp :</b>


<b> </b>
<b>- </b><i><b>Chó ý :</b></i><b> (</b>SGK)


<i><b>Hoạt động 4 : Cộng với số 0, cộng với số đối</b></i>


- GV giíi thiƯu tÝnh chÊt céng víi sè 0 .


- GV giới thiệu ký hiệu số đối của a là
-a .


- Tổng hai số đối nhau bằng bao nhiêu ?


- Làm thế nào để chứng minh hai số là
đối nhau ?


- HS lµm bµi tËp ?3 SGK




<b>-3. Céng víi sè 0 :</b>




<b>4. Cộng với số đối :</b>



- Số đối của số a đợc ký hiệu là -a .
nếu: , thì: b = -a và a = -b


<i><b>Hoạt ng 5 : Cng c</b></i>


- HS làm các bài tập 37, 39, 40 SGK theo nhóm


- Kết quả


Bài tËp 37 : a ) -4 ; b) 0 ; Bµi tËp 39 : a) - 6 ; b) 6
Bµi tập 40 : (Làm trên bảng phụ)


a 3 -15 -2 0


-a -3 15 2 0


|a| 3 15 2 0


(a + b) + c = a + (b + c)


a + 0 = 0 + a = a


a + (-a) = 0
+ a


a + (-a) = 0
+ a


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 38, 41 đến 46 .



- TiÕt sau : LuyÖn tËp
iv – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 48

- lun tËp.


Ngµy soạn : 07/12/2008
Ngày giảng : 10/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Củng cố và rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của phép cộng các số
nguyên .


- Biết sử dụng hợp lý các tính chất để giải tốn .


- Rèn kỹ năng sử dụng máy tính điện tử để thực hiện phép cộng số nguyên .
Ii chun b :


GV: Bảng phụ , thớc thẳng , m¸y tÝnh bá tói
HS : GiÊy nh¸p , m¸y tÝnh bá tói.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hỏi 1 :</b></i>


Nêu các tính chất của phép cộng hai số nguyên . Làm bài tập 41 .
<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>



Làm thế nào để chứng minh đợc hai số là đối nhau ? Chứng minh 3 và -|-3| là hai
số i nhau .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ


<i><b>Hoạt động 3 : ứng dụng các tính chất của phép cộng để tính giá trị của biểu thức .</b></i>
Bài tập 41 :


- Ta thờng sử dụng các tính chất gì và lợi
dụng các đặc điểm nào để tính hợp lý giá
trị một biểu thức ? (giao hoán, kết hợp,
các số đối nhau, tròn trăm, chục ... )


Bµi tËp 42 :


- Liệt kê tất cả các số nguyên có giá trị
tuyệt đối bé hơn 10 rồi tính tổng .


- Tổng qt hố bài tốn này : Tổng của
<i><b>tất cả các số nguyên có giả trị tuyệt đối</b></i>
<i><b>bé hơn m bằng 0</b></i>


<b>Bµi tËp 41 :</b>


A = (-38) + 28 = -10 ;
B = 273 +(-123) = 150
C = 99 +(-100)+101


= (99 +101)+(-100)
= 200+(-100) = 100


<b>Bµi tËp 42 :</b>


A = 217 +[43 + (-217) + (-23)]
= (217 + 43) +[(-217) + (-23)]
= 260 + (-240) = 20


Tổng các số có giá trị tuyết đối bé hơn
10 là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<i><b>Hoạt động 4 : Dùng số nguyên để biểu diễn một đại lợng có hai hớng ngợc nhau</b></i>
Bài tập 43 :


- Muốn tìm khoảng cách của hai ca nô
ta làm nh thế nào sau khi đã biểu diễn đại
lợng quãng đờng theo hớng quy định ?
Bài tập 44 :


- HS giải bài này theo nhóm . Nhóm này
ra đề cho nhóm kia trả lời .


<b>Bµi tËp 43 :</b>


a) 10 + 7 = 17 (km)
b) 10 + (-7) = 3 (km)


<b>Bµi tËp 44 :</b>



Một ngời đi từ C về hớng tây 3km và
tiếp tục quay lai đi về hớng đông 5km
Hỏi ngời ấy cách C bao nhiêu km ?
<i><b>Hoạt động 5 : Hớng dẫn sử dụng máy tính</b></i>


- GV hớng dẫn cho HS tác dụng và cách sử dụng của phím +/- trên bàn phím
MTĐT hệ fx500A và fx500MS hoặc fx570MS để nhập số nguyên .


- Cho HS thực hành phép cộng số nguyên trên máy tính bài tập 46 và các bài tập đã
giải .


<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dò</b></i>


- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn và sa cha .


- Chuẩn bị bài mới : Phép trừ hai sè nguyªn .
iv – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 49

- Đ7. phép trừ hai số tự nhiên.


Ngày soạn : 08/12/2008
Ngày giảng : 11/12/2008
I - Mục tiêu :Qua bài này học sinh cần :


- Hiu c phộp tr hai số nguyên .


- Biết tính đúng hiệu hai số nguyờn .


- Có ý thức dự đoán và phát hiện quy lt cđa d·y tÝnh ...
Ii – chn bÞ :



GV: B¶ng phơ


HS: ơn lại kiến thức về phép cộng hai số nguyên cùng dấu.
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Thực hiện 3 - 1 và 3 + (-1) . So sánh hai kết quả .
Thực hiện 3 - 2 và 3 + (-2) . So sánh hai kết quả .
Thực hiện 3 - 3 và 3 + (-2) . So sánh hai kết quả .
Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc khi nào ?
Phần hớng dẫn của thầy giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- HS qua bµi kiĨm, h·y lµm bµi tËp ?


- Phép trừ hai số nguyên có thể thực
hiện đợc bng cỏch no ?


- HS phát biểu quy tắc trõ hai sè nguyªn
.


- PhÐp trõ hai sè nguyªn cã ràng buộc
bởi điều kiện gì không ?


- HS làm bài tËp 47, 48 SGK



<i><b>Quy t¾c :</b></i>


<i><b>Muốn trừ số nguyên a cho số</b></i>
<i><b>nguyên b ta cộng a với số đối của b.</b></i>


<i><b>Hoạt động 4 : Các ví dụ</b></i>


- Gv cho HS thực hiện các ví dụ trong
SGK nhằm mục đích thấy đợc rằng việc
biểu diễn đại lờng có hai hớng ngợc nhau
bằng số nguyên vẫn phù hợp với phép trừ
và phép trừ trong số nguyên luôn thực
hiện đợc .


VÝ dô : SGK
NhËn xÐt :


Phép trừ trong Z luôn thực hiện đợc .
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò</b></i>


- HS làm bài tập 49 và 50 theo nhóm .
Kết quả :


Bµi tËp 49 :


a -15 2 0 -3


-a 15 -2 0 -(-3)


Bài tập 50 :



- HS làm các bài tập 51 - 56


- ChuÈn bÞ cho tiÕt sau : Lun tËp


iv – rót kinh ngiƯm :<b> </b>


Tiết 50

- luyện tập.


Ngày soạn : 12/12/2008
Ngày giảng : 15/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng thực hiƯn phÐp trõ hai sè nguyªn .


- Có kỹ năng sử dụng MTĐT để thực hiện phép trừ .
Ii – chun b :


GV : Bảng phụ ghi bài 53, 55,56 ., m¸y tÝnh bá tói.


a – b = a +
(-b)


3 x 2 - 9 = -3


x +


-9 + 3 x 2 = 15


- x +



2 - 9 + 3 = -4


= = =


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

HS : GiÊy nh¸p , m¸y tÝnh bá tói.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Nêu quy tắc trừ hai số ngun. Tại sao nói phép trừ trong Z ln thực hiện đợc ?
Thực hiện phép tính : A = 5 + (7-9) ; B = (8 - 10) + 6; C = 9 -(10 +5)


PhÇn híng dÉn cđa thÇy gi¸o


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Thực hiện phép trừ hai số ngyên</b></i>


Bµi tập 51 :


- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phÐp
tÝnh khi biÓu thøc cã dấu ngoặc chứa
các phép tính .


- HS chú ý phân biệt dấu ngoặc phép
tính và dấu ngoặc số âm



Bài tập 52 :


- Tính tuổi một ngời ta lµm nh thÕ nµo
?


- Ghi phÐp to¸n tÝnh tuái thä cđa
Aschemet .


Bµi tËp 53 :


- HS thùc hiƯn bµi nµy theo nhãm .


- GV bỉ sung thêm hàng y - x cho HS
khá giỏi và nhận xét kết quả tơng ứng
của hai hàng x-y và y-x


Bài tập 54 :


- Muốn tìm một số hạng ta làm nh thế
nào ?


- Ba em HS lên bảng giải bài tập này .


- GV đa thêm bai tập . Tìm x biÕt


- a) x + |x| = 0


- b) x- |x| = 0
Bµi tËp 55 :



- HS nhận xét tính đối kháng của các
câu nói của Hồng, Hoa, Lan và đa ra ý
kiến của mình cùng với ví dụ minh hoạ.


<b>Bµi tËp 51 :</b>


A = 5 -(7 -9) = 5 - (-2) = 5 + 2 = 7
B = (-3) -(4-6) = -3 - (-2) = -(3)+2 = -1


<b>Bµi tËp 52 :</b>


Ti thä cđa Ac-si-met lµ :


(-212) - (-287) = (-212) + 287 = 75


Bµi tËp 53 :


x -2 -9 3 0


y 7 -1 8 15


x-y -9 -8 -5 -15


y - x 9 8 5 15


<b>Bµi tËp 54 :</b>


a) x = 1 b) x = -6 c) x = -6



<b>Bµi tËp 55 :</b>


Đồng ý với Lan . trong trờng hợp cả
số bị trừ và số trừ đều là số nguyên âm thì
hiệu sẽ lớn hơn cả hai số đó . Ví dụ nh bài
tập 52 hoặc (-5) - (-3) = -2 (-2 >-5, -2 > -3)


<i><b>Hoạt động 4 : Sử dụng MTĐT để thực hiện phép trừ hai số nguyên</b></i>
- HS thực hiện bài tập 56 theo hớng dẫn và kiểm tra lại kết quả các bài tập đã giải.


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- Hồn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa .


- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Quy tắc dấu ngoặc . Thử áp dụng để giải bài tập
51 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Tiết 51

- Đ8. quy tắc dấu ngoặc.


Ngày soạn : 12/12/2008
Ngày giảng : 15/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc .


- Bit khái niệm tổng đại số


- Rèn tính cẩn thận khi gặp trờng hợp dấu "-" đứng trớc dấu ngoặc
Ii chun b :



GV: Bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc
HS : SGK, SBT toán 6


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kim tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 :</b></i>


Bài tập ?1 SGK trang 83 . Ghi lêi gi¶i b»ng ký hiệu .
<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>


Bài tập ?2 SGK trang 83 .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Quy tắc dấu ngoặc</b></i>


- Qua bài tập ?1, HS hãy phát biểu nhận
xét của mình về tổng các số đối và số đối
của một tổng .


- Qua bài tập ?2, ta thấy dấu đứng trớc
dấu ngoặc và cách bỏ dấu ngoặc trong
từng trờng hợp cụ thể nh thế no ?


- HS phát biểu quy tắc dấu ngoặc theo
SGK.



- HS thực hành các ví dụ trong SGK dới
sự hớng dÉn cđa GV


- HS lµm bµi tËp ?3 vµ bµi tËp 60 SGK


Quy t¾c :


<i><b>Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "-"</b></i>
<i><b>đằng trớc , ta phải đổi dấu tất cả các số</b></i>
<i><b>hạng trong dấu ngoặc .</b></i>


<i><b>Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+"</b></i>
<i><b>đằng trớc thì dấu của các số hạng</b></i>
<i><b>trong ngoặc vần giũ nguyên.</b></i>


VÝ dô : SGK


<i><b>Hoạt động 4 : Tổng đại số</b></i>


- Có thể viết phép trừ thành phép cộng
khơng ? Vì sao vậy ? Thế nào là một tổng
đại số ?


- Trong một tổng đại số, ta có thể tiến
hành những thuật toán nào? Khi tiến hành
các thủ thuật đó phải tn thủ các quy tắc
nào?


- HS lµm bµi tËp 57 SGK



<i><b>Một dãy các phép tính cộng trừ</b></i>
<i><b>các số nguyên đợc gọi là một tổng đại</b></i>
<i><b>số .</b></i>


*Kết luận: Trong một tổng đại số, ta có
thể :


+ Thay đổi tùy ý vị trí các số hạng kèm
theo dấu của chúng.


+ Đặt dấu ngoặc để nhóm các hạng tử
một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trớc
dấu ngoặc là dấu “–” thì phải đổi dấu
tất cả các số hạng trong ngoặc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Chú ý : SGK
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>


- Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc ( trong cả việc bỏ dấu ngoặc và nhóm các số hạng vào
trong dấu ngoăc) và các chú ý khi thực hiện các phép tính trong một tổng đại số .


- HS làm các bài tập 58, 59 SGK


<i><b>Hot ng 6 : Dặn dò</b></i>


- HS học thuộc lòng quy tắc dấu ngoặc và hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn.
- Tiết sau : luyện tập .Chuẩn bị ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I.


iV – rót kinh ngiệm :



Tiết 52

- luyện tập.


Ngày soạn : 14/12/2008
Ngày giảng : 17/12/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn luyện kỹ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc trong các trờng hợp đa các số hạng
vào trong dấu ngoặc hoặc bỏ dấu ngoặc cđa mét biĨu thøc .


- Rèn tính cẩn thận và linh động trong quá trình sử dụng quy tắc dấu ngoặc .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : </b></i> Phát biểu quy tắc dấu ngoặc . TÝnh nhanh c¸c tỉng sau :


A = -7624 + (1543 + 7624)
B = (27 - 514) - (486 - 73)


<i><b>C©u hỏi 2 : </b></i>Tính các tổng sau đây một cách hỵp lý nhÊt (nÕu cã thĨ) :
A = 2575 + 37 - 2576 -29


B = 34 + 35 + 36 + 37 - 14 - 15 - 16 - 17


PhÇn hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Giải các bài tập tính tổng bằng cách hợp lý .</b></i>



Bµi tËp 57 ,59, 60 :


- Khi tính tổng bằng cách hợp lý, ta
th-ờng căn cứ các đặc điểm gì của các số
hạng ?


- Trong từng bài cụ thể HS hãy nêu các
đặc điểm sẽ căn cứ . Trong từng trờng hợp
cụ thể , HS nêu các quy tắc đợc áp dụng .


<b>Bµi tËp 57 :</b>


A= (-17)+5+8+17=[(-17+17] + (5+8)
= 0 + 13 = 13


B = 30 + 12 + (-20) + (-12)


= [30+(-20)] + [(-12)+12]=10+0 = 10
C = (-4) + (- 440) + (- 6) + 440


= [(- 440) + 440] -(4 + 6) = -10
D = (-5) + (-10) + 16 + (-1)


= 16 - ( 5 + 10 + 1) = 16 -16 = 0


<b>Bµi tËp 58 :</b>KÕt qu¶ : a) -75 b) -57


<b>Bài tập 60 :</b> Kết quả : a) 346 b) -69
<i><b>Hoạt động 4 : Đơn giản biểu thức </b></i>



Bµi tËp 59 :


- Trong từng bài học sinh chú ý bỏ dấu
ngoặc và đa các số hạng vào trong dấu
ngoặc theo đúng quy tắc dấu và đơn giản
các số hạng là số với nhau .


<b>Bµi tËp 59 :</b>


A = x+22+(-14)+52 = x+[22+52-14]
= x + 60


B=(-90)-(p+10)+100=(-90) -p-10 +100
=- (90 +10 -100 + p) = -p


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- HS hồn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn sửa và làm thêm các bài tập 89 - 92 SBT
Toán 6 tập 1 trang 65.


- Chuẩn bị để ôn tập học kỳ trong các tiết sau.


Tiết 53; 54; 55 & 56

- ôn tập học kỳ i.
Ngày soạn : 15/12/2008
Ngày giảng : 18/12/2008
19/12/2008
22/12/2008
I - Mục tiờu : Qua bi ny hc sinh c :



- Ôn tập, hệ thống kiến thức trọng tâm của chơng I và một phần của chơng II.


- Rèn kỹ năng thực hành giải toán với những dạng toán cơ bản.


- Rèn viƯc tỉ chøc häc tËp vµ kiĨm tra cã hiƯu quả.
Ii - Phân bổ thời lợng :


Tiết 53, 54 : ¤n tËp Sè häc.


TiÕt 55 : ¤n tËp Sè häc & Ôn tập Hình học.
Tiết 56 : Ôn tập Hình häc.


<b>đề cơng ơn tập số học</b>
A - lý thuyết


<i><b>C¸c câu hỏi ôn tập chơng I ( trang 61 SGK) </b></i>


<i><b>Các câu hỏi ôn tập chơng II ( trích chọn trong trang 98 SGK )</b></i>
B - bµi tËp


I - số tự nhiên


<b>Bài 1 :</b> Tìm số tự nhiên x biÕt :
a) 123 - 5(x + 4) = 38
b) (3x - 24<sub>).7</sub>3<sub> = 2.7</sub>3


<b>Bài 2</b> : Tìm số tự nhiên x biết nếu lấy nó chia cho 3 rồi trừ đi 4 sau đó nhân với 5 thì
đ-ợc 15


<b>Bài 3 :</b> Thực hiện phép tính rồi sau đó phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố .


a) 62<sub> :4.3 + 2.5</sub>2


b) 5.42<sub> - 18:3</sub>2
<b>Bài 4 :</b> Tìm x  N biÕt :


a) 70x vµ 84x vµ x >8


b) x12vµ x25 vµ 0< x < 500


<b>Bµi 5 :</b> Tìm số tự nhiên x biết x < 200 vµ x chia cho 2 d 1, x chia cho 3 d 1, chia cho 5
thiÕu 1, vµ chia hÕt cho 7 .


<b>Bµi 6 :</b> Thùc hiƯn phÐp tÝnh :
a) 80 - (4.52<sub> - 3.2</sub>3<sub>)</sub>


b) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
c) 2448 : [119 -(23 -6)]


<b>Bài 7 :</b> Tìm sè tù nhiªn x biÕt : a) (2600 + 6400) - 3x = 1200 ;
b) [(6x - 72):2 - 84].28 = 5628


<b>Bµi 8 :</b> Cho A = {8 ; 45} B = { 15 ; 4}


a) T×m tËp hợp C các số tự nhiên x = a +b với a A và bB .
b) Liệt kê D = { x  N  x = a -b víi a A và bB }


c) Liệt kê D = { x  N  x = a.b víi a A và bB }
d) Liệt kê D = { x N  a= b.x víi a A vµ bB }


<b>Bµi 9 :</b> Cho A = 270 + 3105 + 150 . Kh«ng thùc hiƯn phÐp tÝnh xÐt xem A cã chia hÕt


cho 2, 3, 5, 9 kh«ng ? T¹i sao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

b) 5.6.7 + 9.10.11


<b>Bài 11 :</b> Điền vào dấu * để số

<sub>1</sub>

<sub>*</sub>

<sub>5</sub>

<sub>*</sub>

chia hết cho tất cả các số 2,3,5,6,9 .


<b>Bµi 12 :</b> Cho a = 45, b = 204 , c = 126
a) Tìm ƯCLN(a,b,c)


b) Tìm BCNN(a,b,c)


<b>Bi 13 :</b> Mt khu vn hình chữ nhật có chiều dài 105m, chiều rộng 60m . Ngời ta trồng
cây quanh vờn sao cho mỗi góc vờn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp
bằng nhau . Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp . ( biết khoảng cách đó là
số tự nhiên có đơn vị là m) khi đó tổng số cây trồng đợc là bao nhiêu ?


<b>Bài 14 :</b> Số học sinh khối 6 của trờng khoảng từ 200 đến 400 em . Khi sắp hàng 12,
hang 15 và hàng 18 đều thừa 5 em . Tính số học sinh khối 6 .


<b>Bµi 15 :</b> Cho A = {70 ; 10} ; B = { 5 ; 14} .Viết tập hợp các giá trị của các biểu thøc :
a) x + y víi x  A vµ y  B


b) x - y víi x  A vµ y  B vµ x - y  N
c) x.y víi x  A vµ y  B


d) x : y víi x  A vµ y  B vµ x : y  N


<b>Bµi 16 :</b> Cho P là tập hợp các số nguyên tố ; A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập
hợp các số tự nhiên lẻ .



a) Tìm giao của A vµ P, cđa A vµ B .


b) BiĨu diễn quan hệ giữa các tập hợp P, N, N*<sub> .</sub>


Ii - sè nguyªn


<b>Bài 1 :</b> Đọc và cho biết cách ghi sau đây đúng hay sai ?


a) -2  N b) 6  N c) 0  N d) 0  Z e) -1  N f) -1  Z


<b>Bài 2 :</b> Tìm các số đối của 7 ; 3 ; -5 ; -2 ; -20 (Ghi lời giải bng ký hiu)


<b>Bài 3 :</b> Sắp xếp các số nguyên sau đây theo thứ tự :
a) Tăng dần 6 ; -15 ; 8 ; 3 ; -1 ; 0


b) Giảm dần -97 ; 10 ; 0 ; 4 ; - 9 ; 2000


<b>Bài 4 :</b> Tìm số nguyªn x biÕt : a) -6 < x < 0 b) - 2< x < 2


<b>Bài 5 :</b> a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số 2004, -2005 ; - 9 ; 8
b) So sánh |4| với |7| ; |-2| vi |-5| ; |-3| vi |8|


<b>Bài 6 :</b> Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mÃn : a) - 2 < x < 5; b) -6  x  -1;
c) 0 < x  7 ; d) -1  x < 6.


<b>Bài 7 :</b> a) Tìm các số đối của các số : -7 ; 2 ; |-3| ; |8| ; 9
b) Cho A = { 5 ; -3 ; 7 ; -5}


b1) viêt tập hợp B các phần tử của A và số đối của chúng .



b2)Viết tập hợp C các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng .
<b>Bài 8 :</b> Tính a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)


d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16


<b>Bµi 9 :</b> Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau :


a -1 -95 63 -14 5 65 -5


b -9 95 7 6


a + b 0 2 20 0 7


a - b 9 -8


<b>Bµi 10 :</b> TÝnh nhanh :


a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
b) (-298) + (-300) + (-302)


c) 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15)
d) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e) 456 + [58 + (-456) + (-38)]


<b>Bài 11 :</b> Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a) 8 -(3+7)


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

d) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)


e) x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) - 5



<b>Bài 12 :</b> Tìm sè nguyªn x biÕt :
a) 11 -(15 + 11) = x - (25-9)
b) 2 - x = 17 - (-5)


c) x - 12 = (-9) - 15
d) |x| - 7 = 9


e) 9 - 25 = (7 - x) - (25+7)
iII – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 57 & 58

– kiĨm tra häc kú i 90 phót– <b>.</b>
<i><b>(C¶ số học và hình học)</b></i>


<i><b>(Theo k hoch v ca Phòng Giáo dục hoặc Sở GD & ĐT)</b></i>


<b>Häc kú ii</b>



TiÕt 59

- Đ9<b>. quy tắc chuyển vế - luyện tập.</b>
Ngày soạn : 12/01/2009


Ngày giảng : 15/01/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiểu và vận dụng các tính chất : nếu a = b thì a + c = b + c và nÕu a = b th× b = a.


- Hiểu và có kỹ năng vận dụng quy tắc chuyển vế để giải bài tập .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>


<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : </b></i>Nêu quy tắc dấu ngoặc b (cả trờng hợp bỏ dấu ngoặc và nhóm các số hạng
vào trong dấu ngoặc).


T×m x biÕt (2x - 8) - (x - 7) = 20
Phần hớng dẫn của thầy giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

- GV giới thiệu sơ lợc cho HS biết đợc
thế nào là đẳng thức, các vế của đẳng
thức.


- HS lµm bµi tËp ?1 . Rút ra nhận xét khi
quan sát hình từ phải sang trái và từ trái
sang phải .


- HS phát biểu các tính chất của đẳng
thức sau khi có ý nghĩ tơng tự giữa hai
hình ảnh "cân đĩa" và "đẳng thức" .


- GV híng dÉn HS lµm vÝ dơ .


- Trớc đây ta giải bài tốn ở ví dụ bằng
cách nào ? Làm thế nào để vế chứa x chỉ
cịn chứa đại lợng có liên quan trực tiếp
với x .


- HS làm bài tập ?2 để chuyển ý sang
hoạt động 4.



<b>1. Tính chất của đẳng thức :</b>


* <i>Khi biến đổi các đẳng thức, ta thờng</i>
<i>áp dụng các tính chất sau :</i>


<b>2. VÝ dơ : </b>


Tìm số ngun x biết x - 3 = -4
Cộng vào 2 vế với 3, ta đợc :


x - 3 + 3 = -4 + 3
Đơn giản vế trái ta đợc :


x = - 4 + 3


Thực hiện phép tính ở vế phải ta đợc
x = - 1


<i><b>Hoạt động 4 : Quy tắc chuyển vế .</b></i>


- Nếu bỏ đi bớc trung gian ở ví dụ và bài
tập ?2, thì ta thấy đợc điểu gì ? (GX gợi ý
cho HS thấy đợc số hạng đã chuyển và
dấu của số hạng đó sau khi chuyển) .


- Khi chuyÓn vÕ mét sè h¹ng, ta phải
làm gì? HS phát biểu quy tắc chuyển vế.


- HS làm bài tập ?3 .



- Nêu quy tắc tìm số bị trừ trong phép
trừ hai số tự nhiên. So sánh với phép trừ
hai số nguyên và nhận xét.


<b>3. Quy t¾c chun vÕ :</b>


* Quy t¾c : (SGK)


VÝ dơ : Tìm số nguyên x, biết
x + 8 = (-5) + 4


Gi¶i : x + 8 = (-5) + 4
x = (-5) + 4 - 8
x = -9


* Nhận xét : phép trừ là phép toán
<i><b>ng-ợc của phÐp céng.</b></i>


<i><b>Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố </b></i>


- Dùng quy tắc chuyển vế để tim số nguyên x
- Ta có thể giải bài tập dạng này theo các
cách nào ? Khi sử dụng quy tắc chuyển vế thì
việc trình bày bài giải có ngắn gọn hn
khụng ?


- HÃy tìm các bài tập dạng này trong các bài
tập ở trang 87 và 88 SGK .


Thực hiện phép tính cộng, trừ các số nguyên


- Khi thực hiện tính giá trị của một tổng đại
số, ta có thể áp dụng các quy tắc và các tính
chất nào ?


Dùng quy tắc chuyển vế để tỡm s
nguyờn x


(Các bài tập 61 - 66)


Thực hiÖn phÐp tÝnh céng, trõ c¸c số
nguyên


(Các bài tập 67 - 71)


<i><b>Hot ng 6 : Dặn dò </b></i>


A + B + C = D  A + B = D –
C ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- HS học thuộc lòng và ghi nhớ hai quy tắc "dấu ngoặc" và "chuyển vế" .


- Làm các bài tập còn lại trong trang 87 và 88 SGK .


- Tiết sau : Nhân hai số nguyên khác dấu .
iII rút kinh ngiệm :


Tiết 60

- Đ10 <b>. nhân hai số nguyên khác dấu.</b>
Ngày soạn : 16/01/2009


Ngày giảng : 19/01/2009


I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Biết dự đốn trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tợng liên
tiếp.


- Hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.


- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : </b></i> Phát biểu quy tắc chuyển vế . Giải bài tập số 66 SGK .
<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Thực hiện phép tính và điền số thích hợp vào « trèng :


A = (- 3) + (- 3) + (- 3) + (- 3) + (- 3) = (- 3) .
Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Dự đoán kết quả của phép nhân hai số nguyên khác dấu </b></i>


- HS thùc hiÖn ?1, ?2


- Hãy nhận xét về giá trị tuyệt đối của
tích với tích các giá trị tuyệt đối của các
thừa số.


- H·y nhËn xÐt dÊu cđa tÝch c¸c số
nguyên khác dấu.



<b>1. Nhận xét mở đầu :</b>


<i><b>Hot ng 4 : Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu . ỏp dng </b></i>


- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
khác dấu.


- Nờu cỏc bc c th khi tin hành nhân
hai số nguyên khác dấu rồi lập sơ đồ khối
biểu diễn các thao tác thực hiện.


- GV nªu chó ý vỊ tÝch cña mét số
nguyên với số 0.


<b>2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác</b>
<b>dấu : </b>(SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- HS trỡnh bày lời giải bài toán sau đây
theo cách dùng dấu "-" thay cụm từ "tạm
ứng": Trong tháng 01/2006, do yêu cầu
cơng tác, ơng An có tạm ứng của cơ quan
4 lần và mỗi lần là 100000 đồng. Hỏi ông
An sẽ còn nhận lơng đợc bao nhiêu biết
l-ơng hằng tháng của ông là 1200000
đồng ?


- HS lµm bµi tËp ?4 SGK.


VÝ dơ : SGK



<i><b>Hoạt động 5 : Cng c</b></i>


- HS làm các bài tập 73,74,75.


- Có nhận xét gì về tích của hai số ngun khác dấu với từng thừa số ?
<i><b>Hoạt động 6 : Dn dũ</b></i>


- HS học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu .


- Hon thin cỏc bi tp ó sửa và làm tiếp các bài tập 76,77.


- TiÕt sau : Nhân hai số nguyên cùng dấu.
iII rút kinh ngiệm :


Tiết 61

- Đ11<b>. nhân hai số nguyên cùng dấu.</b>
Ngày soạn : 16/01/2009


Ngày giảng : 19/01/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiu đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu .


- Biết vận dụng quy tắc dấu vào việc nhân hai số nguyên .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hỏi 1 : </b></i>Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Tính (-4).25 ; 15.(-8)


<i><b>Câu hỏi 2 : Cho biết các câu sau là Sai hay Đúng ?</b></i>


a) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dơng .
b) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số tự nhiên .


c) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số bé hơn hoặc bằng 0 .
d) Tích của hai số nguyên khác dấu là một số bé hơn 0 .


e) Tích của hai số nguyên khác dấu luôn bé hơn mỗi thừa số .


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<i><b>Hoạt động 3 : Nhân hai số nguyên cùng dấu </b></i>


- Hai sè nguyªn cïng dÊu, nÕu so
s¸nh víi 0 cã nghÜa là hai số nguyên
nh thế nào ?


- Nếu chúng cùng là hai số nguyên
d-ơng thì ta thực hiện phép nhân nh thế
nào ? HS làm bµi tËp ?1 SGK


- HS thực hiện bài tập ?2. Nhận xét
các thừa số và so sánh với các tích tìm
đợc trớc đó.


- HS nhận xét dấu của tích hai số
nguyên cùng dấu, giá trị tuyệt đối của
tích với tích của các giá trị tuyệt đối
các thừa số.


- Ph¸t biĨu quy tắc nhân hai sè


nguyªn cïng dÊu . vµ lµm bµi tËp ?3
SGK


- GV giúp HS hình thành sơ đồ tổng
hợp cho các thao tác nhân hai số
nguyên


- Qua hai bài học nhân hai số nguyên ta
có thể kết luận nh thế nào ? GV nêu các
tr-ờng hợp cụ thể nhe nhân với số 0, nhân hai
số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên
khác dấu.


<b>1. Nhân hai số nguyên d ơng :</b>


* Quy tắc:nh nhân hai số tự nhiên khác 0.


<b>2. Nhân hai số nguyên âm :</b>


* Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm,
<i><b>ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.</b></i>
* Nhận xét : <i>Tích của hai số nguyên âm là </i>
<i>một số nguyên dơng.</i>


VÝ dô : (+4).(+5) = 20
(-3) .(-8) = 21


<b>3. KÕt luËn :</b>


<i><b>Hoạt động 4 :Quy tắc dấu </b></i>



- HS phát biểu quy tắc dấu của một
tích .


- GV cho HS mét c¸ch nhớ quy tắc
dấu thông dụng qua thành ngữ "C<i>ùng </i>


<i><b>-C</b>ộng , <b>Tr</b>ái - <b>Tr</b>ừ"</i>


- Hóy so sỏnh quy tắc dấu và quy tắc
dấu ngoặc. Sử dụng quy tắc dấu để thực
hiện phép cộng, trừ hai số nguyên có
đ-ợc khơng?


- Có nhận xét gì về dấu của tích khi
đổi dấu một ( hay số lẻ) thừa số . Cũng
hỏi tơng tự cho trờng hợp đổi dấu hai
(hay số chẵn) thừa số .


- HS lµm bµi tËp ?4 SGK và bài tập 80
tơng tự.


* Chú ý :


a) <i>Quy t¾c dÊu</i> :


b) a.b = 0 thì a =0 hoặc b =0 hoặc a=b =0.
c) Khi đổi dấu một (hay số lẻ) thừa số thì
tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai (hay số chẵn)
thừa số thì tích khơng đổi dấu.



<i><b>Hoạt ng 5 : Cng c</b></i>


- HS làm các bài tập 78, 79 theo nhãm .


- GV dùng bảng phụ giới thiệu tổng hợp sơ đồ thao tác thực hiện nhân hai số
nguyên


64


a.0 = 0.a = 0


NÕu a, b cïng dÊu th× a.b = a . b

Nếu a, b khác dấu thì a.b = -( a . b

)



(+).(+)  (+)
(

-

).(

-

)  (+)
(+).(

-

)  (

-

)
(

-

).(+) (

-

)
Nhân hai số nguyên


a.b =


a, b
cùng dấu


a.b =
a, b


khác dấu



a.b=-(

)

a.0 = 0.a = 0


nh nhân hai
số tự nhiên


khác 0


<i><b>nhân</b></i>
<i><b> hai giá trị </b></i>


<i><b>tuyt i</b></i>
<i><b>+ nhân hai gttđ</b></i>


<i><b>+ đặt dấu - tr ớc </b></i>“ ”
<i><b>kết quả.</b></i>


hc a = 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<i><b>Hoạt động 6 : Dn dũ </b></i>


- HS nắm vững hai quy tắc nhân các số nguyên và quy tắc dấu .


- Làm các bài tập 82 - 89 để tiết sau : Luyện tập .
 Rút kinh nghiệm :


TiÕt 62 + 63

- Đ12 <b>. tính chất của phép nhân.</b>
Ngày soạn : 30/01/2009


Ngày giảng : 02/02/2009


I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Bit c cỏc tính chất cơ bản của phép nhân : giao hốn, kết hợp, nhân với 1,
phân phối giữa phép nhân với phộp cng .


- Có kỹ năng tìm dấu của tích nhiỊu sè .


- Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất của phép nhân trong tính toán và
biến đổi biểu thức .


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

PhÇn híng dÉn cđa thÇy gi¸o


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Tính chất giao hốn</b></i>


- Nêu các tính chất của phép nhân hai số
tự nhiên . Đặt vấn nh SGK .


- So sánh A và A' trong bài kiểm .


- HS phát biểu tính chất giao hoán của
phép nhân hai số nguyên .


<i><b>1. Tính chất giao ho¸n :</b></i>



<i><b>Hoạt động 4 : Tính chất kết hợp</b></i>


- So sánh B và B' trong bài kiểm .


- HS ph¸t biĨu tÝnh chÊt kÕt hỵp cđa
phÐp nhân hai số nguyên .


- GV nêu các chú ý trong SGK .


- Lµm bµi tËp ?1 vµ ?2SGK vµ nhận xét
dấu của tích (chẵn) lẻ các thừa số nguyên
âm.


<i><b>2. TÝnh chÊt kÕt hỵp :</b></i>


Chú ý : SGK
Nhận xét : SGK
<i><b>Hoạt động 5 : Nhân với số 1</b></i>


- GV giíi thiệu tính chất nhân với số 1
của một số nguyên .


- HS làm các bài tập ?3,?4 SGK


<i><b>3. Nhân với sè 1:</b></i>


<i><b>Hoạt động 6 : Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng </b></i>


- So s¸nh kÕt qu¶ C vµ C' trong bài
kiểm .



- HS phát biểu tính chất phân phối của
phép nh©n víi phÐp céng .


- Tính chất này cịn đúng đối với phép
trừ khơng ? Vì sao ?


<i><b>4. TÝnh chÊt ph©n phèi cđa phÐp nh©n</b></i>
<i><b>víi phÐp céng :</b></i>


<b>Hoạt động 7 : Cng c </b>


- HS làm các bài tập 90 - 93 t¹i líp theo nhãm .


- HS nêu cách thực hiện bài tập 93 SGK
Hoạt động 8 : Dn dũ


- HS học bài theo SGK và làm các bµi tËp 93 – 100.


- TiÕt sau : Lun tËp.
iv rút kinh ngiệm :


Tiết 64

- luyện tập.


Ngày soạn : 02/02/2009
Ngày giảng : 05/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rốn k nng sử dụng các quy tắc nhan hai số nguyên, nhân nhiều số nguyên ,
quy tắc dấu và các tính chất của phép nhân số nguyên để thực hiện các phép tính


một cách hợp lý.


- Có ý thức chọn lọc kiến thức để giải bài tập .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
a.b = b.a


(a.b).c = a.(b.c)


a.1 = 1.a = a


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<i><b>Hoạt động 2 : Kim tra bi c</b></i>
<i><b>Cõu hi 1 :</b></i>


Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên . Luỹ thừa bậc lẻ (bậc chẵn)
của một số nguyên âm là một số nguyên âm hay nguyên dơng ? Làm bài tập 94 và so
sánh kết quả với 0 (không tính trực tiÕp kÕt qu¶)


Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh


Phần nội dung
cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Xét dấu - So sánh với 0, với chính nó</b></i>


Bµi tËp 95 :


- Qua bài kiểm, ta có nhận xét gì về
dấu của một luỹ thừa số âm.



Bài tập 97 :


Muốn so sánh một tích với số 0, ta làm nh
thế nào khi không thực hiện phép tính ?
(Xét cã thõa sè b»ng 0 kh«ng, xÐt sè thõa
sè ©m)


<b>Bµi tËp 95 :</b>


(-1)3<sub> = (-1).(-1).(-1) = -1</sub>


Cã 03<sub> = 0 ; 1</sub>3<sub> = 1</sub>
<b>Bµi tËp 97 :</b>


a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) >0 v× cã 4
(chẵn) thừa số âm.


b) 13.(-24).(-15).(-8).4 < 0 vì có 3 (lẻ) thừa
số âm.


<i><b>Hot ng 4 : Thc hin phộp tớnh</b></i>
Bi tập 96 :


- HS nhận xét các thừa số và áp dụng
tính chất gì để thực hiện nhanh các
phép tính bằng cách nào ? Ta có những
cách thực hiện nào ?


Bµi tËp 98 :



- Khi tÝnh giá trị của một biểu thức ta
thờng làm nh thế nào ?


GV chú ý cách trình bày lời giải của HS.


Bµi tËp 99 :


- Với mỗi bài , HS cho biết đã sử
dụng tính chất gì ? Từ đó suy ra số cần
điền .


Bµi tËp 100 :


- HS lo¹i bá kết quả là sè ©m . Vì
sao ?


Thc hin tớnh dc kt qu l 18


<b>Bài tËp 96 :</b>


A = 237.(-26)+26.137


= -(237.26-137.26) = -26(237-137)
= -26.100 = 2600


B = 63.(-25 ) + 25.(-23)
= 63.(-25 ) + (-25).23


= (-25).(63+23) = (-25).88 = -2200



<b>Bµi tËp 98 :</b>


a) Khi a = 8 ta cã
A = (-125).(13).(-8)


= [(-125).(-8)].(-13) = (1000).(-13)
= -13000


b) Khi b = 20 ta cã :


B = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20 = -2400


<b>Bµi tËp 99 :</b>


a) (-7).(-13) + 8.(-13) (-7+8).(-13)=-13
b) (-5).(- 4-(-14)) = (-5).(-4)-(-5).(-14) =
-50


<b>Bµi tËp 100 :</b> §¸p sè B


<i><b>Hoạt động 5 :Dặn dị </b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn.


- Làm thêm các bài tập 142 -149 SBT To¸n 6 tËp I trang 72-73.
- TiÕt sau : Bội và ớc của một số nguyên .


iII – rót kinh ngiƯm :



TiÕt 65 + 66

- §13. bội và ớc của một số nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm "chia hết cho" .


- Hiu đợc ba tính chất có liên quan đến khái niệm "chia hết cho" .


- Biết cách tìm bội và ớc của một số nguyên .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài c</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : Cho hai số tự nhiên a và b (b khác 0) . Khi nào ta nói a chia hÕt cho b ?</b></i>
Tìm các số tự nhiên x, biết : a) x  B(6) b) xƯ(6)


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Bội và ớc của một số nguyên</b></i>


- HS lµm bµi tËp ?1 theo nhóm. Nêu nhận
xét.


- GV nhắc lại khái niệm chia hết cho trong
tập hợp số tự nhiên . tơng tự HS phát biểu
khái niệm này trong tập hợp số nguyên.
- HS làm bài tập ?3 SGK.



- Mun tỡm B(a), Ư(a) với a  Z, ta làm
nh thế nào cho nhanh? (ta tìm B(|a|), Ư(|a|)
rồi bổ sung thờm cỏc s i ca B(|a|), (|
a|)).


- GV nêu các chó ý trong SGK vµ HS lµm
bµi tËp ?4


Cho a, b  Z, b  0. NÕu cã q  Z sao cho
a = bq th× ta nãi a chia hÕt cho b hay a lµ
béi cđa b hay b lµ íc cđa a.


Chó ý : SGK


<i><b>Hoạt động 4 : Tính chất </b></i>


- GV giíi thiƯu c¸c tÝnh chÊt cđa phÐp
chia hÕt trong sè nguyªn .


- HS diễn đạt các tính chất này bằng
lời .


- HS làm các ví dụ tơng tự nh SGK.
<i><b>Hoạt động 5 : Cng c - Dn dũ</b></i>


- HS làm các bài tập 101,102 104 và 105 tại lớp .


- Hớng dẫn HS làm bài tập 103 bằng bảng cộng .


- Soạn và trả lời các câu hỏi ôn tập chơng và làm các bài tập 107 - 121 SGK


- Tiết sau : Ôn tập chơng II : sè nguyªn .


iII – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 67

- ôn tập chơng ii.
Ngày soạn : 09/02/2009
Ngày giảng : 12/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Ôn tập, củng cố các kiến thức trong chơng.


- Rèn luyệ thêm và củng cố các kỹ năng thực hiện các phép tính , các quy tắc
chuyển vế, dấu ngoặc dấu trong các phép tính trong số nguyªn.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong q trình ơn tập).</b></i>
Phần hớng dẫn của thầy giáo


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Ôn tập lý thuyết </b></i>


- HS trả lời các câu hỏi ôn tập chơng theo cách nhóm này hỏi nhóm kia trả lời
nhóm còn lại nhận xét .


- GV dựng bng ph ó chuẩn bì sẵn cũng nh các sơ đồ khối đã sử dụng trong các
tiết dạy trớc đây để hệ thống hoá các kiến thức trong chơng .


- Trong quá trình thực hiện hoạt động 3 trên dấy, GV kết hợp cho HS giải các bài tập
107 - 111 để minh hoạ các kiến thức vừa ôn tập .



<i><b>Hoạt động 4 : Giải các bài tập tổng hợp</b></i>
Bài tập 112 :


- GV hớng dấnH hình thành đợc biểu
thức thơng qua lời của đề tốn .


- HS nêu cách giả bài toán này cùng
với các yêu cầu về kiến thức đã áp dụng
.


Bµi tËp 114 :


- Thứ tự các số nguyên và tính tổng
dựa trên các tính chát giao hoán, kết
hợp và đặc điểm của các số đối nhau .
Bài tập 115 :


- Tìm số nguyên khi biết giá trị tuyệt
dối của nó .(Dựa vào tính chất hai số
ngun đối nhau thì có giá trị tuyệt đối
bằng nhau và ngợc lại).


Bµi tËp 118 :


- Tìm số nguyên dừa trên một biểu
thức nào đó (Ta sử dụng các quy tắc
chuyển vế, dấu ngoặc và các tính chất
của các phép tính)



Bµi tËp 119 :


Thực hiện dãy các phép tính có chú ý đến
dấu ngoặc và các tính chất cơ bản của các
phép tính .


<b>Bµi tËp 112 :</b>


Theo đề ta có biểu thức a - 10 = 2a - 5
Suy ra 2a - a = -10 + 5 hay a = -5
Vậy hai số cần tìm là -5 v -10


<b>Bài tập 114 :</b>


Đáp số :


a) Tổng bằng 0
b) Tổng bẳng -5
c) Tổng bằng 21


<b>Bài tập 115 :</b>


Đáp số :


a) a = 5 , a =-5 b) a = 0


c) kh«ng cã a d) a = 5 , a =-5
e) a = 2 , a = -2


<b>Bµi tËp 118 :</b>



a) x = 25 b) x = -5 c) x =1


<b>Bµi tËp 119 :</b>


a) A = 15.12 -3.5.10 = 15 .12 -15.10
= 15.(12-10) = 15.2 = 30


b) B = 45 -9.(13+5) = 45 - (9.13 + 9.5)
= 45 -117 -45 = -117


c) C = 29.(19-13) - 19.(29-13)


= 29.19 - 29.13 -19.29 + 19.13
= 13(19-29) = 13.(-10) = -130
<i><b>Hoạt động 5 : Giải các bài tốn điền số có suy luận cao </b></i>


Bµi tËp 113 :


- Tìm tổng các số có th c in .


- Tìm tổng các số trong một cét (mét
hµng ...)


- Với cách đánh dấu nh hình bên, ta
có thể tìm ô nào trớc . Cho biết kết
quả .


Bµi tËp 121



- Tích của ba ơ liên tiếp bằng 120 nên các
ô cách nhau 2 ô đều bằng nhau . Do đó ,
ta có thể điền đợc số nào vào các ơ nào ?
- Từ bớc đó ta có thể suy ra các số cịn lại


<b>Bµi tËp 113</b>


5


4 0


<i><b>2</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>-2</b></i>


<i><b>-3</b></i> <i><b>1</b></i> 5


4 <i><b>-1</b></i> 0


Bµi tËp 121 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

-4 B 6 -4 D 6 -4 G 6 -4 I
-4 5 6 -4 5 6 -4 5 6 -4 5
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dò :</b></i>


- Học kỹ và thuộc các quy tắc , các tính chất và các khái niệm trong chơng .


- Lm cỏc bài tập cịn lại và hồn thiên các bài tập ó sa , ó hng dn .


- Làm thêm các bài tập 162 - 168 SBT Toán 6 tập I trang 75 - 76 .


- TiÕt sau : KiÓm tra ci ch¬ng .


iII – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 68 -

KIểM TRA CHƯƠNG iI (BàI Số 3).


Ngy kim tra : 16/02/2009 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
<i><b>(Đợc soạn vào Sổ Ngân hàng đề)</b></i>


ch



¬ng iii

:

<b>phân số</b>



Tiết 69

- Đ1<b>. mở rộng khái niệm phân số.</b>
Ngày soạn : 13/02/2009
Ngày giảng : 16/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu
học và khái niệm phân số ở lớp 6 .


- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên .


- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và u cầu học tập chơng này.</b></i>


PhÇn híng dÉn cđa thÇy gi¸o


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ


<i><b>Hoạt động 3 : Khái niệm phân số</b></i>


- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở
lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc tập
hợp số nào ?


- GV hớng cho HS thấy đợc cách mở rộng
khái niệm phân số bằng cách mở rộng tập
hợp tử số và mẫu số từ N sang Z.


<i><b>1. Kh¸i niƯm ph©n sè:</b></i>


<i><b>Hoạt động 4 : Nhận biết phân số</b></i>


- HS hÃy so sánh khái niệm phân số
mới và cũ.


- Muốn nhận biết một phân số ta cần
kiểm tra những gì ?


- Mt phõn s a/b c xem nh cách
viết của phép chia a cho b.


- HS lµm bài tập theo mẫu sau đây :


Số a 3 -7 -15 24 8


<i><b>2. VÝ dơ:</b></i>




mÉu

b
sè,


a


;
0
b
;
Z
b
a,


;  
b


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Số b 5 -9 3 -3 2,5


b
a


Phân số
Giải thích?


- Một số nguyên có phải là một phân số
không ?



:


:


:
3


3 lµ tư, 5 lµ mÉu;
5


-7


-7 lµ tư, -9 lµ mÉu;
-9


-15


-15 lµ tư , 3 là mẫu;
3


24


: 24 là tử, -3 là mẫu;
-3


8


không phải là ph/số.
2,5



Nhận xét : a = ; aa   Z
1


<i><b>Hoạt động 5 : Củng c </b></i>


- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5 .


- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì ?
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>


- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn .


- TiÕt sau : Ph©n sè b»ng nhau.
iII – rút kinh ngiệm :


Tiết 70

- Đ2<b>. phân số bằng nhau.</b>
Ngày soạn : 16/02/2009
Ngày giảng : 19/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau .


- Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : </b></i>Phát biểu khái niệm phân số . Cho biểu thức



3

-n


4


B víi n  Z .


a) Số ngun n phải có điều kiện gì để B là phân số ?
b) Tìm phân số B biết n = 0 ; n = 10 ; n = -2


PhÇn híng dẫn của thầy giáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- GV t vn đề : <sub>3</sub>1 cái bánh và <sub>6</sub>2 cái
bánh thì phần nào nhiều hơn ?


- HS thư so s¸nh hai tÝch : MÉu nµy víi
tư kia ?


- Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng
nhau .


- Muèn nhËn biÕt hai phân số bằng nhau
hay không ta làm nh thế nào ?


<i><b>1. Định nghĩa :</b></i>


<i><b>Hot ng 4 :Vớ d ỏp dng </b></i>


- HS lµm bµi tËp ?1



- Hoạt động nhóm : Viết các phân số
bằng phân số


5
3




(có lý giải) .


- HS làm bài tập ?2 -và làm ví dụ 2 SGK


<i><b>2. Các ví dụ:</b></i>


12
3
4
1


vì 1.12 = 3.4 = 12


10
7
11


9









vÝ (-9).(-10)  (-11).(7)


5
x
40
4.10


8x   





8
10
4
x


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố</b></i>
- HS làm bài tập 6,7,8 tại lớp.


- Muèn viÕt mét ph©n sè cã mẫu âm thành phân số có mẫu dơng bằng nó, ta lµm nh
thÕ nµo ?


<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị </b></i>


- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa



- Tiết sau : Tính chất cơ bản của phân số .
iII – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 71

- §3<b>. tÝnh chất cơ bản của phân số.</b>
Ngày soạn : 20/02/2009


Ngày giảng : 23/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số .


- Cú k nng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn
giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dng .


- Bớc đầu có khái niệm về số h÷u tØ .


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : </b></i> Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau . Tìm x  Z, biết


10
6
5


x 





<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau .
Phần hớng dẫn của thầy giáo


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Nhận xét</b></i>


0
d
b,

d


c







 a.d b.c


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Tõ bµi kiĨm, ta cã <sub>14</sub>7 <sub>4</sub>2





 <sub> . Giải</sub>



thích vì sao


2
1
4
2






?


- HS lµm bµi tËp ?2


- Ta đã thực hiện các phép tính gì với
tử và mẫu của các phân số . Số đem nhân
(chia) với tử và mẫu phải nh thế nào ?


<i><b>1. NhËn xÐt</b></i>


<i><b>Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số </b></i>


- Tõ nhËn xÐt trªn, hÃy phát biểu tính
chất cơ bản của phân số .


- Số đợc nhân (chia)với tử và mẫu phải
thoả mãn điều kiện gì ?


- Làm thế nào để viết một phân số có


mẫu âm thành một phân số có mẫu dơng
bằng chính nó . (nhân với số nào thì tiện
lợi nhất? Suy ra cách biến đổi nhanh
nhất)


- Có bao nhiêu phân số bằng phân số
đã cho ? GV giới thiệu số hữu tỉ .


- HS lµm bµi tập ?3 .


<i><b>2. Tính chất cơ bản của phân số:</b></i>


<i><b>Nu ta nhân cả tử và mẫu của một</b></i>
<i><b>phân số với cùng một số nguyên khác 0</b></i>
<i><b>thì ta đợc một phân số bằng phân số đã</b></i>
<i><b>cho .</b></i>


0
m

Z
m


víi  




m
.
b



m
.
a
b
a


<i><b>Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân</b></i>
<i><b>số cho cùng một ớc chung của chúng</b></i>
<i><b>thì ta đợc một phân số bằng phân số đã</b></i>
<i><b>cho .</b></i>


b)
C(a,
¦
n
víi 


n
:
b


n
:
a
b
a


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò</b></i>



- HS làm các bài tập 11,12, 13 . Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ .


- GV híng dÉn lµm bµi tËp 14 .


- TiÕt sau : Rót gän ph©n sè .
iv rút kinh ngiệm :


Tiết 72

luyện tập.


Ngày soạn : 20/02/2009
Ngày giảng : 23/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau .


- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số.


II - Ni dung v cỏc hot động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b.
Nêu tính chất cơ bản của phân số . Giải bài tập 17 c .
<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>


Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau ? Giải bài tập 17d .


Phần hớng dẫn của thầy giáo


và hoạt động học sinh


Phần nội dung
cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Hai phân số bằng nhau</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

áp dụng cách này để giải các bài tập 20, 21.


- GV híng dÉn HS t¸ch tõ biĨu thức


84
36
35
y
x
3


thành hai cặp phân số bằng nhau:


84
36
x


3 


 vµ


84


36
35


y 


 và dùng định nghĩa


hai phân số bằng nhau để tính x và y.


95
60
19
12
;
3
5
9
15
;
11
3
33
9









<b>Bµi tËp 21 :</b>


15
10
18
12
;
54
9
18
3
42
7









Phân số cần tìm là


20
14
<b>Bài tập 24 :</b>


7


36
84
.
3
x
84
36
x
3







15
84
35
.
36
y
84
36
35
y









<i><b>Hot ng 4 : Tính chất cơ bản của phân số</b></i>
- GV hớng dẫn HS giải bài tập 22 bằng cách
tìm ra số đã đem nhân với tử hoặc mẫu để
tìm số cần điền vào ơ trống.


- Cã nhËn xÐt g× vỊ mẫu số của các phân số
cần điền tử số ?


- Để dể tìm ra các phân số bằng với phân sè


39
15


, GV hớng dẫn HS nên rút gọn phân số
này trớc và sau đó dùng tính chất cơ bản của
phân số đem nhân cả tử và mẫu lần lợt với 2,
3, ..., 7.


<b>Bµi tËp 22 :</b>


60
50
10
.
6
10


.
5
6
5
;
60
48
12
.
5
12
.
4
5
4
60
45
15
.
4
15
.
3
4
3
;
60
40
20
.

3
20
.
2
3
2









<b>Bµi tËp 25 :</b>
13
5
39
15

91
35
78
30
65
25
52
20
26


10
39
15






<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tp ó sa.


- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tËp sè 26.


- Chuẩn bị tiết sau : Quy đồng mẫu số nhiều phân số.
iII – rút kinh ngiệm :


TiÕt 73 + 74

- Đ4<b>. rút gọn phân số.</b>
Ngày soạn : 21/02/2009
Ngày giảng : 24/02/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

- Hiểu đợc thế nào là phân số tối giản, biết cách rút gọn một phân số thành phân số
tối giản.


- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số dới dạng tối giản.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>


<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . Giải thích vì sao </b></i>


21
14
42
28


bằng


nh ngha hai phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số .


<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Làm tjhế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó
nhng có mẫu dơng . áp dùng để viết các phân số sau có mẫu dơng :


8
7
;
5
3






Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cách rút gọn phân số </b></i>



- ở bài kiểm, ta đã thực hiện phép tính
gì để biến đổi


21
14
42
28


 ?


- V× sao lại không chia cả tử và mẫu cho
3 ?


- Thử xem có thể biến đổi phân số 14<sub>21</sub>
thành một phân số bằng với nó, có mẫu và
tử bé hơn phân số đã cho không? Bằng
cách nào?


- Thế nào là rút gọn một phân số? làm
thế nào để rút gọn một phân số ?


- HS lµm bµi tËp ?1


- ThÕ nµo là một phân số tối giản ?


<i><b>1. Cách rút gọn phân số:</b></i>


<b>* Định nghĩa : </b>



<i><b>Rỳt gn phân số là biến đổi</b></i>
<i><b>phân số đã cho thành một phân số</b></i>
<i><b>đơn giản hơn bằng với nó.</b></i>


<b>* Quy tắc : </b>


<i><b>Muốn rút gọn một phân sè, ta</b></i>
<i><b>chia c¶ tư vµ mÉu cđa ph©n sè cho</b></i>
<i><b>mét íc chung (kh¸c 1 vµ -1) cđa</b></i>
<i><b>chóng.</b></i>


<i><b>Hoạt động 4 : Phân số tối giản</b></i>


- Phân số <sub>3</sub>2 (đợc rút gọn từ phân số


21
14


) còn có thể rút gọn đợc nữa khơng?
Thế nào là phân số tối giản.


- HS thử tìm ƯC(2, 3)? Phát biểu định
nghĩa phân số tối giản ?


- HS lµm bµi tËp ?2.


- Làm thế nào để có thể rút gọn ngay
một phân số thành phân số tối giản? (Chia
cả tử và mẫu cho UCLN ca chỳng)



- HS làm bài tập 15 SGK.


- GV nêu các chú ý trong SGK.


<i><b>2. Thế nào là phân số tối giản:</b></i>


<b>* Định nghĩa :</b>


<i><b>Phân số tối giản là phân sè mµ</b></i>
<i><b>tư vµ mÉu chØ cã íc chung lµ 1 vµ -1.</b></i>


<b>* NhËn xÐt : </b>


<i><b>Muốn rút gọn một phân số đến</b></i>
<i><b>tối giản ta chỉ cần chia tử và mẫu của</b></i>
<i><b>phân số cho ƯCLN của chúng. </b></i>


<b>* Chó ý :</b>


<i>- Nếu ƯC(|a|,|b|)=1thì ph/số</i>


b
a


<i>tối</i>
<i>giản.</i>


<i>- Rỳt gọn phân số thờng đến tối giản.</i>
<i>- Nên viết phân số tối giản dới dạng có</i>
<i>mẫu dơng .</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

- HS làm bài tập 16a ( Viết phân số, rút gọn đến tối giản)


- HS lµm bµi tËp 17a : Hớng dẫn <sub>8</sub>3<sub>.</sub><sub>24</sub>.5 <sub>8</sub>5<sub>.</sub><sub>8</sub> <sub>64</sub>5


- HS làm các bài tËp 18a, 19a ( Chó ý 1 giê = 60 phót, 1m2<sub> = 100 dm</sub>2<sub> = 10000</sub>


cm2<sub>)</sub>


<i><b>Hoạt động 6 : Dn dũ</b></i>


- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70 - 72.


- Làm các bài tập cọn lại và các bài tập phần Luyện tập .


- Tiết sau : Lun tËp.
iv – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 75

– lun tập.


Ngày soạn : 27/02/2009
Ngày giảng : 02/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biÕt hai ph©n sè b»ng nhau.


- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số dới
dạng tối giản có mẫu dơng.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :



<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : </b></i> Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b.
Nêu tính chất cơ bản của phân số . Giải bài tập 17 c .


<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau? Giải bài 17d.
Làm thế nào để rút gọn một phân số đến tối giản ? Giải bài tập 17e.


PhÇn hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Biểu diễn phân số - Rút gọn phân số</b></i>


- MÉu sè cña mét phân số phải thoả mÃn
những điều kiện gì ?


- GV hớng dẫn HS lập sơ đồ sau :
<b>m</b> m 0 0 <sub>0</sub>


n 3  5 <b>n</b>

3

<sub>1</sub>



3




-=





3


5




5



3





5

<sub>1</sub>



5

=





<b>Bµi tËp 23 :</b>









  




3


5
;
5


3
;
1
;
0
B


* Víi m = 0 vµ n = -3, hc n = 5
 m 0 0 <sub>0</sub>


n 3  5


* Víi m = -3, n = -3 vµ m = 5, n = 5
 m 3 5 1


n 3 5




  


* Víi m = -3 vµ n = 5  m 3


n 5






* Víi m = 5 vµ n = -3  m 5


n 3


0
-3
5


0
-3


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

- Muốn tìm các số x, y ta phải làm nh thế nào
?


- Đa phân số 36


84




về dạng tối giản.


- Nhận xét cách đa phân sè 36


84





về dạng tối
giản đã hay hơn cha ?


- Để tìm ra các số x, y còn có những cách
nào khác nữa ?


- Gi ý : suy ra t định nghĩa phân số bằng
nhau.


- Khi rót gän ph©n sè, ta sử dụng phép toán
gì ?


<b>Bài tập 24 : </b>Tõ : 3 y 36


x 35 84



 


* Ta suy ra :


3 36 36 : ( 12) 3


x 84 84 : ( 12) 7


  


  



 


do đó : x = -7
* Ta suy ra :


y 36 3 <sub>y</sub> 3.35


35 84 7 7




   


 


do đó : y = -15


<b>Bµi tËp 27 :</b>


Bạn đó đã giải sai bởi vì bạn đó đã
rút gọn phân số bằng phép toán trừ .
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã sa.


- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập số 26 .


- Chuẩn bị tiết sau : Quy đồng mẫu số nhiều phân số.
iII – rút kinh ngiệm :



Tiết 76 + 77

- Đ5<b>. quy đồng mẫu số nhiều phân s.</b>
Ngy son : 28/02/2009


Ngày giảng : 03/03/2009
09/03/2009
I - Môc tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số , nắm đợc các bớc tiến hành khi
quy đồng mẫu số nhiều phân số .


- Có kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số .


- Tập thói quen làm việc theo quy trình và thói quen tự học .
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kim tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi :</b></i> Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . cho hai phân số


8
5

-và


5
3





</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcn ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu hai phân số</b></i>


- Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy
quy đồng mẫu số hai phân số


8
5

-vµ


5
3




.


- Ta có thể quy đồng mẫu số theo MSC
là 80 hay 120 khụng ?


- HS làm bài tập ?1


- Vì sao ta chän 40 lµ MSC cđa hai
phân số ?


- HS làm bài tập 30a, b SGK



VÝ dô :


Quy đồng mẫu số (QĐMS) hai phân số


8
5

-vµ


5
3




40
25
5


.
8


5
.
5
5


3 












8
5

-vµ
40


24

-5.8


3.8


<i><b>-Hoạt động 4 : Quy đồng mẫu số nhiều phân số</b></i>


- HS lµm bµi tËp ?2 theo nhóm .


- Đại diện các nhóm nêu các bớc làm
bài tập ?2


- Phát biểu quy tắc QĐMS nhiều phân
số .



- Khi áp dụng quy tắc này ta cần chú ý
diều gì ? (viết phân số với mẫu dơng)


- HS lµm bµi tËp ?3 SGK .


- GV chó ý cách trình bày bài toán QĐMS
nhiều phân số.


Quy tắc :


Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân
<i><b>số với mẫu dơng ta làm nh sau:</b></i>


<i><b>Bớc 1 : Tìm một bội chung của các</b></i>
<i><b>mẫu (thờng là BCNN) để làm mẫu</b></i>
<i><b>chung . </b></i>


<i><b>Bíc 2 : T×m thõa sè phụ của mỗi mẫu</b></i>
<i><b>(bằng cách chia mẫu chung cho từng</b></i>
<i><b>mẫu).</b></i>


<i><b>Bc 3 : Nhân cả tử và mẫu của từng</b></i>
<i><b>phân số với thừa số phụ tơng ứng.</b></i>
<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò</b></i>


- HS làm bài tập 28 SGK theo hai cách (đã rút gọn và cha rút gọn), bài tập 29a và
nhận xét mẫu của hai phân số là hai số nguyên tố cùng nhau, bài tập 30c ti lp .


- HS học thuộc lòng quy tắc QĐMS và làm các bài tập 29b,30d,31 và các bài tập
luyện tËp



- TiÕt sau : Lun tËp.
iII – rót kinh ngiệm :


Tiết 78

luyện tập.


Ngày soạn : 06/03/2009
Ngày giảng : 09/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rốn k nng quy ng mu s nhiu phõn s.


- Rèn kỹ năng ph¸t hiƯn nhanh mÉu sè chung.


- Tập thói quen quan sát, phát hiện các yếu điểm của bài toán.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

PhÇn híng dÉn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcn ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Quy dồng mẫu số nhiều phân số </b></i>


- Trong hoạt động này, GV hớng dẫn cho HS chọn lựa cách quy đồng mẫu số nhiều
phân số mà cơng việc chủ yếu là tìm đợc MSC.


C¸ch 1 : Tìm MSC bằng cách áp dụng thuần tuý quy tắc tìm BC, BCNN của các mẫu.
Cách 2 : Tìm MSC bằng cách tìm nhẩm BCNN của các mẫu.



Cách 3 : Tìm MSC bằng cách rút gọn trớc các phân số (nếu có thể)


<b>Bài tập 32 :</b>


a) MSC = 63 = 21.3;


63
30
3
.
21
3
.
10
21
10
;
63
56
7
.
9
7
.
8
9
8
;
63


36
9
.
7
9
.
4
7
4 












b) MSC = 23<sub>.3.11 = 264; </sub>


264
21
3
.
11
.
2


3
.
7
;
264
110
2
.
11
.
3
.
2
2
.
11
.
5
3
.
2
5
3
2


2  


<b>Bài tập 33 :</b> HS chú ý phải viết phân số với mẫu dơng và rút gọn trớc nếu có thÓ.
a) MSC = 60 = 30 .2;



60
28
4
.
15
4
.
7
15
7
;
60
22
2
.
30
2
.
11
30
11
;
60
9
3
.
20
3
.
3


20
3











b)
20
3
9
:
180
9
:
27
180
27 




 ; MSC = 140;



140
15
5
.
28
5
.
3
28
3
;
140
21
7
.
20
7
.
3
180
27
;
140
24
4
.
35
4
.
6


35
6














<b>Bài tập 34 :</b> HS chú ý các mẫu số nguyên tố cùng nhau nên MSC bằng tích của các mẫu
đó


a) Chó ý


1
1
1
5
5 






nªn MSC = 7


7
8
;
7
7
7
.
1
7
.
1
1
5
5 







b) MSC = 5.6 = 30;


30
25
5
.


6
5
.
5
6
5
;
30
18
6
.
5
6
.
3
5
3
;
30
90
30
.
1
30
.
3
1
3


3        



c) MSC = 7.15 = 105

105
133
7
.
15
7
.
19
15
19
;
105
135
15
.
7
15
.
9
7
9
;
105
105
105
.
1


105
.
1
1
1


1        




<b>Bài tập 35 :</b> Rút gọn trớc khi quy đồng mẫu số
a)
2
1
150
75
;
5
1
600
120
;
6
1
90
15 








; MSC = 30

30
15
2
1
150
75
;
30
6
5
1
600
120
;
30
5
6
1
90
15 












b)
9
4
135
60
;
8
5
288
180
;
5
3
90
54 








 ; MSC = 360




360
160
9
4
135
60
;
360
225
8
5
288
180
;
360
216
5
3
90
54 















<i><b>Hoạt động 4 : Hoạt động nhóm</b></i>


- GV hớng dẫn học sinh phân công công việc cho từng thành viên trong mỗi nhóm để
làm bài tập 36. Mỗi thành viên phải làm các công việc sau đây: Quy đồng mẫu số các
phân số trong từng dãy, đoán nhận phân số thứ tự, rút gọn đến tối giản phân số thứ t đó,
ghi chữ cái tơng ứng vào băng chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>



10
9




14
11




12
11





18
7




2
1


<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị </b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn.
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau: So sánh phân số.
iII – rút kinh ngiệm :


TiÕt 79 + 80

- Đ6. so sánh phân số.


Ngày soạn : 28/02/2009
Ngày giảng : 12/03/2009
16/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiu v vn dng c quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,
nhận biết đợc phân số âm, phân số dơng.


- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng phân số có mẫu dơng để so sánh
phân số.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>


<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : Quy đồng mẫu số các phân số </b></i>


15


-7



12
5




.


Nêu rõ từng bớc làm đặc biệt chỉ rõ cách tìm MSC.


<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên dơng, hai số nguyên âm, số nguyên
d-ơng với số 0, số nguyên âm với số 0, số nguyên dd-ơng với số nguyên âm.


Phần hớng dẫn của thầy gi¸o


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : So sánh hai phân số cùng mẫu </b></i>


- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu
dơng và có tử dơng (hai phân số đã học ở


tiểu học).


- Việc so sánh hai phân số cùng mẫu thực
chất là so sánh hai thành phần nào của
phân số? Lúc đó việc so sánh hai phân số
trở thành so sánh hai số nguyên.


- Phát biểu quy tắc so s¸nh hai phân số
cùng mẫu dơng ?


- Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta
làm theo các bớc nào ?


- HS làm bài tập ?1. Làm thêm : so sánh
các cặp phân sè sau:


3


-2



3
1


 ;


* Quy tắc :



Trong hai phân số có cùng mẫu
d-ơng, phân số nào cã tư lín hơn thì lớn
hơn .


<i><b>* Cách so sánh :</b></i>


<i>Bớc 1 : </i>Viết các phân số dới dạng mẫu


d-ơng.


<i>Bớc 2 : </i>So sánh hai tử số


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

5
3



5
2


 ; -7


4

-vµ


7
3





.
- Thử so sánh hai phân số


5


-4



4
3




bằng
cách áp dụng quy tắc so sánh hai phân số
có cùng mẫu dơng? => hoạt động 4


<i><b>Hoạt động 4 : So sánh hai phân số không cùng mẫu</b></i>
- GV hớng dẫn HS định hớng áp dụng quy


t¾c của việc so sánh hai phân số cùng mẫu
qua các bíc cơ thĨ :


+ Viết các phân số dới dạng mẫu dơng.
+ Quy đồng mẫu số các phân số.



+ So sánh các tử số của các phân số.


- Muốn so s¸nh hai phân số không cùng
mẫu ta, thực hiện các bớc nào ?


- HS làm bµi tËp ?2. Chó ý HS khi lµm bµi
tËp ?2b cần rút gọn trớc khi so sánh.


<i><b>* Quy tắc :</b></i>


Muốn so s¸nh hai phân số không
cùng mẫu số, ta viết chúng dới dạng hai
phân số có cùng mẫu dơng rồi so sánh hai
tử số. Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn .


<i>Ví dụ :</i> Bài tËp ?2
a)


6
5
72
60
;
6


4
3


2


21


14











b)


72
60
21


14
5


4











<i><b>Hoạt động 5 : So sánh phân số với số 0</b></i>
- Số 0 đợc viết dới dạng phân số ra sao ?
- HS làm bài tập ?3 Phát biểu các nhận
xét .


- Thế nào là một phân số dơng? phân số
âm?


* Nhận xét :


- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên
cùng dấu (khác dấu) thì lớn (nhỏ) hơn 0.


- Phân số lớn (nhỏ) hơn 0 gọi là phân số
d-ơng (âm).


<i><b>Hot ng 6 : Cng c </b></i>


- HS làm tại lớp bài tập số 37a, b .
- Cho ph©n sè


x


3




. x phải thoả mãn điều kiện gì



<i>x</i>


3




là phân số, phân số dơng, phân
số âm ?


<b>Hoạt động 7 : Dặn dò</b>


- HS học kỹ bài học theo SGK, nắm vững các quy tắc và cách so sánh hai phân số.
- GV hớng dẫn làm các bài tập 38 đến 41.


- TiÕt sau : PhÐp céng hai ph©n sè.
iI – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 81

- Đ6. phép cộng phân số.


Ngày soạn : 13/03/2009
Ngày giảng : 16/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.


- Có kỹ năng cộng hai phân số nhanh và đúng.


- Có ý thức nhận xét đặc điểm của hai phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút
gọn các phân số trớc khi cộng).



II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

So sánh các cặp phân số sau :


4
3
3


2 


vµ ;


4
3
10


7




vµ ;


9
7
6



5





và .


<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>


Nờu cỏc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu số đã học ở Tiểu học.
Thực hiện phép tính : A =


7
4
7
5


 ; B =


6
5
4
3


 .


PhÇn híng dÉn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcn ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cộng hai phân số cùng mẫu </b></i>



- HS ph¸t biĨu nhËn xÐt khi quan sát
hình chữ nhật tròn ở đầu bài ?


- GV giới thiệu quy tắc đó vẫn có thể áp
dụng cho lớp 6. HS phát biểu quy tắc cộng
hai phân số cùng mẫu.


- GV chó ý cho HS cÇn phải rút gọn kết
quả tổng của hai phân số.


- HS làm bài tập ?1, ?2 và bài tập 42b.


Quy tắc : SGK


VÝ dô :


2
1
8
4
8
1
8
3





 ;



17
4
17


9
17


5 






<i><b>Hoạt động 4 : Cng hai phõn s khụng cựng mu</b></i>


- Có cách nào làm cho các phân số có
cùng mẫu số không ?


- HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số
không cùng mẫu số.


- Cả lớp làm bài tập ?3


Quy tắc :


Muốn céng hai ph©n sè kh«ng
cïng mÉu sè ta viÕt chóng dới dạng hai
phân số có cùng mẫu rồi cộng các tử,
giữa nguyên mẫu chung.



<i><b>Hot ng 5 : Cng c v dn dũ</b></i>


- HS làm tại lớp bài tập 42a, c, d, 43a, 44a, 45a.


- GV căn dặn và hớng dẫn mét sè bµi tËp vỊ nhµ: 43 - 46 SGK.


- TiÕt sau : Lun tËp.


<b>* Rót kinh nghiƯm :</b>


TiÕt 82

- Đ8. tính chất cơ bản của phép cộng phân số.


Ngày soạn : 14/03/2009
Ngày giảng : 19/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Biết đợc các tính chất cơ bản của phép cộng phân số nh giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0.


- Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính tốn hợp lý nhất là khi
cộng nhiều phân số trên cơ sở quan sát các đặc điểm của các phân số để vận dụng
các tính chất đó.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 : </b></i>So sánh giá trị hai biểu thức sau : A =



7
2
4


3





vµ B =


4
3
7


2 




m
b
a
m


b
m


a 



</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<i><b>Câu hỏi 2:Thực hiện các phép tính:C=</b></i>


3
2
6
5
4


3










vàD=














3
2
6
5
4
3


rồi so sánhCvà D
Phần hớng dẫn của thầy gi¸o


và hoạt động học sinh


Phần nội dung
cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cỏc tớnh cht</b></i>


- HS trả lời bài tập ?1 SGK.


- Nêu nhận xét về các kết quả bài kiểm
tra miệng.


- Nêu các tính chất cơ bản cđa phÐp
céng ph©n sè.


<i><b>Hoạt động 4 :Vận dụng các tính chất</b></i>


- Khi tiến hành cộng nhiều phân số ta có
thể làm những cơng việc gì? Nhờ đâu ta
có thể thực hiện đợc các việc ấy.



- GV híng dÉn HS thùc hiƯn vÝ dơ SGK.


- HS lµm bµi tập ?2 theo nhóm (chẵn B,
lẻ C).


Ta cú th i chỗ hoặc nhóm các phân
số lại theo bất cứ cách nào cho thuận lợi
khi tiến hành cộng nhiều phân số.


VÝ dô : SGK


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố - Dn dũ</b></i>


- HS làm tại lớp các bài tập 47, 48 và 51 theo nhóm.


- GV dặn HS làm các bµi tËp 49, 52 - 57 SGK.


- TiÕt sau : Lun tËp.


<b>* Rót kinh nghiƯm :</b>


TiÕt 83

- lun tập.


Ngày soạn : 17/03/2009
Ngày giảng : 23/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng sử dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tiến hành
cộng các phân số một cách hợp lý.



- Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học khi tiến hành giải bài tập.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong quỏ trỡnhluyn tp).</b></i>


Phần hớng dẫn của thầy giáo Phần nội dung


b
a
b
a
b


a


q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a



b
a
d
c
d
c
b
a































</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<i><b>Hoạt động 3 : Cộng hai phân số </b></i>
Bài tập 52 :


- GV híng dÉn HS lµm bài tập 52
theo nhóm.


- Các nhóm báo cáo kết quả và nhận
xét chéo.


Bài tập 53 :


- GV hớng dẫn HS vẽ lại hình nh bên.


- HS thử đánh số thứ tự cho những
viên gạch cần đánh số (ở hình bên các
số trongdấu ngoặc tròn là thứ tự các
viên gạch cần đánh số).


- NhËn xÐt vỊ c¸c mÉu số trên các
viên gạch.


- Tỡm phân số của từng viên gạch đã
đánh số.



Bµi tËp 54 : (Em làm cô giáo)


- GV gọi HS chÊm tõng bµi lµm cđa
An . NhËn xÐt vµ sưa sai .


<b>Bµi tËp 53 :</b>


<b>Bµi tËp 54 :</b>


a) Sai . Kết quả đúng là


5
2


; b) Đúng
c) Đúng ; d) Sai . Kết quả đúng là


15
16




<i><b>Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số </b></i>
Bài tập 55 :


- HS lµm bµi tËp nµy theo nhãm. Cã
nhËn xÐt g× vỊ c¸c sè hạng ở cột và
hàng ?



- Không tính, HS cho biết các ô nào
có kết quả giống nhau ? Vì sao ?


Bài tập 56 :


- GV hớng dẫn HS nhóm các số hạn,
giao hốn các số hạng để tính tốn hợp
lý .


Bµi tËp 57 :


- GV ghi yêu cầu thực hiện và cho HS dọc
và nhËn xÐt tõng ý, chó ý trong c¸c ý sai,
HS nên chỉ ra các chỗ sai .


<b>Bài tập 55 :</b>
<b>+</b>
2
1

9
5
36
1
18
11

2
1


-1
18
1

36
17

9
10

9
5
18
1
9
10
12
7
18
1

36
1
36
17

12
7
18
1

12
7

18
11

9
10

18
1

12
7

9
11


<b>Bài tËp 56 :</b>


A = 0 ; B =


7
5


; C = 0


<b>Bµi tËp 57 :</b>



Câu C : Đúng
<i><b>Hoạt động 5 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn chỉnh các bi tp ó sa .


- Chuẩn bị bài học sau : PhÐp trõ ph©n sè.
iI - rót kinh ngiƯm :


17


1 <sub>(3</sub>17


2 <sub>(2</sub>
17
11
17
7

17
6
17
4
17
3 <sub>(1</sub>
17
1
0(3)
17
4


17
4 <sub>(1</sub>
0(2)
0(1)
17


6 <sub>(4</sub>17


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

TiÕt 84 + 85

- Đ9. phép trừ phân số.


Ngày soạn : 20/03/2009
Ngày giảng : 23/03/2009
26/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Hiểu thế nào là hai phân số đối nhau, hiểu và vận dụng đợc quy tắc trừ hai phân
số.


- Bớc đầu có kỹ năng tìm số đối của một số và thực hiện phép trừ phân số.


- Thấy đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Làm thế nào để nhận biết dợc hai số nguyên đối nhau ?
Tìm số đối của 3 ; -5 ; 0 .



<i><b>C©u hái 2 :</b></i>


Muèn trõ hai sè nguyên ta làm nh thế nào ?
Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcn ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Số đối </b></i>


- HS lµm bµi tËp ?1; ?2.


- Thế nào là hai số đối nhau ?


- GV hớng dẫn HS ghi ký hiệu và ý
nghĩa của số đối.


- HS làm bài tập 58 (chú ý dùng ký hiệu
để ghi kt qu).


<b>Định nghĩa :</b>


Hai s gi l i nhau nu tổng
của chúng bằng 0.


Ký hiệu số đối của phân số


b
a





b
a




<b>Hoạt động 4 : Phép trừ phân số</b>


- HS làm bài tập ?3 .


- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số. Tơng
tự nh quy tắc trừ hai sè nguyªn.


- Thùc hiƯn vÝ dơ SGK.


HS nhËn xÐt vỊ phép trừ phân số và phép cộng
phân số qua viÖc thùc hiÖn phÐp céng


d
c
d
c
b
a












 bằng cách sử dụng tính chất kết
hợp và cộng với 0.


- HS làm bài tập ?4


<b>Quy tắc : </b>


Mun trừ một phân số cho một
phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của
số trừ .













d
c
b
a


d
c
b
a
<b>NhËn xÐt : </b>


PhÐp trõ lµ phép toán ngợc cña
phÐp céng


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố </b></i>


b
a
b
a
b
a
;
b
a
b


a 
















</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- HS làm việc theo nhóm để giải bài tập 59 SGK. Các nhóm báo cáo và đối chiếu
kết qu.


- HS làm tại lớp các bài tập 60 (có thể áp dụng quy tắc chuyển vế) và bài tập 61
(phát biểu).


<i><b>Hot ng 6 : Dn dũ</b></i>


- HS học bài theo SGK.


- Làm các bài tập 62 (GV nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật) và các bµi tËp
63 - 68.


- TiÕt sau : Lun tËp.
iI – rút kinh ngiệm :


Tiết 86

- luyện tập.


Ngày soạn : 17/03/2009
Ngày giảng : 30/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn kỹ năng thùc hiƯn c¸c phÐp to¸n céng trõ hai hay nhiỊu ph©n sè.



- Rèn kỹ năng phối hợp thực hiện các phép toán cộng, trừ phân số.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi : Nêu quy tắc trõ mét ph©n sè cho mét ph©n sè . </b></i>
Thùc hiÖn phÐp tÝnh :


8
5
4
3


A ;
4
3
2
1



B


PhÇn híng dÉn cđa thÇy


và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Thực hiện phép cộng, trừ hai phân số</b></i>



Bµi tËp 63 :


- Có những cách nào để tìm đợc phân
số thích hợp? (QDMS 2 phân số đã biết
rồi thực hiện việc tìm x (là tử) đối với
các tử số nh trong <b>Z</b> xong tạo phân số
có tử mới tìm đợc và mẫu chung; hoặc
phân số cần tìm bằng phân số tổng
(hiệu) trừ đi (cộng với) phân số còn lại)


- Câu d cịn có cách giải nào khác?
(số đối).


Bµi tËp 64 :


- GV hớng dẫn HS làm tơng tự bài tập
63.


Bài tập 65 :


- TÝnh thêi gian theo phót cđa c¶ bi
tèi


- TÝnh tæng thêi gian rửa bát, quét


Bài tËp 63 :
a) C¸ch 1 :


12


1
+  =
3
2


12
1
+=
12
8

  =
12
9

=
4
3


C¸ch 2 :


12
1
+  =
3
2

 =


4
3
12
9
12
1
8
12
1
3
2 









b)  =


15
11


; c)  =


5
1



; d)  =


13
6




Bµi tËp 64 :
a)
9
1
3
2
9
7

 b)
15
7
15
2
3
1



c)
14
3
7


4
14
11 




d)
21
5
3
2
21
19



Bµi tËp 65 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

nhµ, vµ lµm bài tập.


- So sánh thời gian còn lại với thời
gian chơng trình phim.


Tổng thời gian rửa bát, quét nhà và làm bài


tập là : giờ 85phót


12
17


12
12
2
3
1
6
1
4
1








Thời gian cịn lại là:150-85=65phút>45ph
nên Bình có thể xem đợc hết phim.


<i><b>Hoạt động 4 : Số đối của một số</b></i>
Bài tập 66 :


- Có cách tìm nhanh một số đối của
một số không? làm nh thế nào ?


- Nêu nhận xét về “số đối của số đối
của một số” và ghi cụng thc.


<b>Bài tập 66 :</b>


b
a
4
3

5
4
11
7


0 Dòng


1
b
a

4
3
5
4

11


7 0 Dòng


2









b
a
4
3

5
4
11
7


0 Dßng


3
<i><b>Hoạt động 5 :Thực hiện dãy tính cộng ổừ phân số</b></i>


Bµi tËp 67 & 68


- GV híng dÉn HS làm bài tập dạng thực
hiện dÃy tính có chứa phép toán cộng trừ
phân số và cách trình bày gọn bài giải.
- HS tiến hành làm bài tập 68 tơng tự nh
bµi tËp 67.


- HS có thể sử dụng quy tắc dấu để thực
hiện nhanh chóng và thuận lợi hơn.



<b>Bµi tËp 68 :</b>


a)
20
39
20
13
14
12
20
13
10
7
5
3









( ) ( )
b)
36
5
36
10


12
27
18
5
3
1
4
3







( )


c) Đáp số :


56
19


d) Đáp số :
12


7


<i><b>Hot ng 6 : Dặn dị </b></i>


- HS hồn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn .


- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Phép nhân phân số.
iII – rút kinh ngim :


Tiết 87

- Đ10. phép nhân phân số.


Ngày soạn : 27/03/2009
Ngày giảng : 30/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Hiu và vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân số.


- Có kỹ năng thực hiện phép nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bi c.</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 : </b></i>Nêu quy tắc trừ hai ph©n sè. Thùc hiƯn d·y tÝnh:


12
5
8
3
4
3



<i><b>Câu hỏi 2 : </b></i>Nêu quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học. Làm bài tập ?1.
Phần hớng dẫn của thầy giáo



và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Quy tắc nhân phân số</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

- GV hớng dẫn cách trình bày phép nhân hai
phân số đã học ở tiểu học qua bài tập ?1.
- Việc nhân hai phân số ở lớp 6 có gì khác ?
Có cách nào giải quyết sự khác biệt này ?
- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số. Chú ý
cách trình bày bài giải.


- Lµm bµi tËp ?2, ?3 SGK.


<i><b>Quy tắc :</b></i>


Muốn nhân hai phân số, ta nhân
các tư víi nhau và nhân các mÉu víi
nhau.


<i><b>Hoạt động 4 : Nhân phân số với một số nguyên</b></i>


- Một số nguyên có thể đợc xem nh một
phân số khơng? Vì sao vậy?


- Nªu nhËn xét khi nhân một số nguyên
với một phân số.


- HS lµm bµi tËp ?4 SGK.


<i><b>NhËn xÐt : </b></i>



Muèn nhân một số nguyên với
một phân số, ta nhân số nguyên với tử
số và giữ nguyên mẫu số.


<i><b>Hot ng 5 : Cng c</b></i>


- HS làm tại lớp các bài tập 69 (theo nhãm), 70.


- Nªu nhËn xÐt vỊ dÊu cđa tÝch cđa hai phân số cùng dơng, cùng âm, một phân số
âm, một phân số dơng.


<i><b>Hot ng 6 : Dn dũ</b></i>


- HS làm các BT71 và 72SGK. GV hớng dẫn bài tập 72: HS thử tìm ra quy luật của hai
phân số cần tìm (tử giống nhau, tổng của hai mẫu bằng tử) để tìm ví dụ khác minh hoạ.
- Chuẩn bị tiết sau: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.


iv – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 88

- §11. tÝnh chất cơ bản của phép nhân phân số.


Ngày soạn : 27/03/2009
Ngày giảng : 30/03/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Bit c cỏc tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hốn, kết hợp, nhân
với 1, tính chất phân phối của phép nhân phân số với phép cộng phân số.


- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi


nhân nhiều phân số.


- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của
phép nhân phân số.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b>C©u hỏi 1 :</b></i>


Nêu quy tắc nhân hai phân số. Thực hiƯn phÐp tÝnh :


25
42
7


15
27


16
4


3








 . ;B .


A


<i><b>C©u hái phơ :</b></i> Tìm x biết A < x < B
Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phn ni dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Các tính chất</b></i>


- Nªu c¸c tÝnh chÊt của phép nhân
các số nguyên.


- Hãy nêu các tính chất tơng tự đối


* Giao hoán :


b
a
.
d
c
d
c
.
b
a





d
.
b


c
.
a
d
c
.
b
a


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

với phép nhân phân số.


HS ghi râ c«ng thøc cđa tõng tÝnh chÊt. * KÕt hợp :












q


p
.
d
c
.
b
a
q
p
.
d
c
.
b
a


* Nhân với số 1:


b
a
b
a
.
.
b
a

1
1



* Phân phối giữa phép nhân với phép cộng:

q
p
.
b
a
d
c
.
b
a
q
p
d
c
.
b
a










<i><b>Hoạt động 4 : </b><b>á</b><b>p dụng</b></i>



- Thö tÝnh M = . . .( 16)


7
15
8
5
15
7



với
từng bớc biến đổi, hãy chỉ ra các tính
chất đã áp dụng trong từng bớc.


- HS gi¶i bài tập ?2.


- Đánh dấu ô trèng ë bµi tập 74,
không cần tính, hÃy cho biết những ô
nào sẽ có kết quả giống nhau? Vì sao?
Với cách làm và câu hỏi tơng tự cho
bài tập 75.


<i>Ví dụ : </i>TÝnh :
M=
10
16
8
5


7
15
15
7
16
7
15
8
5
15
7









)
.(
.
.
)
.(
.
.


<b>Bµi tËp 74 :</b>



a -2
3
4
15
9
4
5
8
4
5
4
15 0
13
19
-5
11 <i><b>0</b></i>
b 4
5
5
8
-2
3
4
15
-2
3 1
-6


13 <i><b>1</b></i> <i><b>0</b></i>



-19
43
a.b <i><b>-8</b></i>
<i><b>15</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>-3</b></i>
<i><b>2</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>6</b></i>
<i><b>-8</b></i>
<i><b>15</b></i>
<i><b>4</b></i>
<i><b>15</b></i> <i><b>0</b></i>
13


19 0 0


- GV híng dÉn HS lµm bài tập 76
bằng cách phát hiện ở từng biểu thức
các phân số chung và ¸p dơng tÝnh chÊt
ph©n phèi cđa phÐp nh©n víi phép
cộng. Riêng với biểu thức C cần chú ý
tổng giá trị của biểu thức 0


12
1
4
1


3
1




Bài tập 75 :


2
3
-5
6
7
12
-1
24
2
3
4
9
<i><b>-5</b></i>
<i><b>9</b></i>
<i><b>7</b></i>
<i><b>18</b></i>
<i><b>-1</b></i>
<i><b>36</b></i>
-5
6
<i><b>-5</b></i>
<i><b>9</b></i>


<i><b>25</b></i>
<i><b>36</b></i>
<i><b>-35</b></i>
<i><b>72</b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>144</b></i>
7
12
<i><b>7</b></i>
<i><b>18</b></i>
<i><b>-35</b></i>
<i><b>72</b></i>
<i><b>49</b></i>
<i><b>144</b></i>
<i><b>-7</b></i>
<i><b>288</b></i>
-1
24
<i><b>-1</b></i>
<i><b>36</b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>144</b></i>
<i><b>-7</b></i>
<i><b>288</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>576</b></i>


<b>Bài tập 76 :</b>


1


19
12
1
19
7
19
12
11
3
11
8
19
7
19
12
11
3
19
7
11
8
19
7
















.
.
.
.
A


Kết quả : B =


9
5


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- HS lµm bµi tËp ë nhµ : bài 77- 83 SGK.


- Nắm vững các tính chất của phép nhân phân số.


- Tiết sau : Luyên tập.
iII rút kinh ngiệm :


Tiết 89

- luyện tập.


Ngày soạn : 30/03/2009
Ngày giảng : 02/04/2009


I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Cng c và rèn luyện kỹ năng sử dụng, vận dụng linh hoạt các tính chất cơ bản
của phép nhân phân số, phép nhân số nguyên để giải toán một cách hợp lý.


- Giáo dục lòng tự hào dân tộc qua kết quả một số bài toán đố.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
Vận dụng để tính nhanh các dãy tính sau :


7
33
96


5
33


7  


 . .
A
22
43
4


1
22
11
4
5
22
1




 . .
B
7
11
41
3
11
7
.
.


C 


9
4
18
13
28
13


9
5
.
.


D  


119
220
119
114
97
101
97
7
119
101



 . .
E


















20
1
5
1
4
1
999
1
99
1
9
1
.
F


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Chứng minh và vận dụng tính chất của phép nhân phân số </b></i>
Bài tập 78 :



- GV híng dÉn HS ghi lại tính chất kết
hợp củaphép nhân phân số rồi tính từ trái
sang phải .


- Theo quy tc nhõn phõn s ta đợc kết
quả gì? áp dụng tính chất kết hợp của
phép nhân các số nguyên ta đợc kết quả
nào?


Bµi tËp 79


- Hoạt động nhóm để giải bài tập này.
GV kiểm tra cách tổ chức làm việc của
từng nhóm, kiểm tra kết quả từng thành
viên của các nhóm và nêu lên kết quả
cuối cựng.


- GV giới thiệu sơ lợc tiểu sử Lơng Thế
Vinh.


<b>Bài tËp 78 :</b>


 
 
 
  
















q
p
.
d
c
.
b
a
q
.
d
.
b
p
.
c
.
a
q

.
d
.
b
p
.
c
.
a
q
p
.
d
.
b
c
.
a
q
p
.
d
c
.
b
a


<i><b>Bµi tËp 79</b></i>


5


1


 3


1


49
36


 1 3


8
9


<b>L U O N G T H E V I N H</b>



7
6

8
9

2
1

2
1




0 -1
<i><b>Hoạt động 4 : Luyện tập thứ tự thực hiện các phép tính trong dóy tớnh</b></i>


Bài tập 80 :


- HS nhắc l¹i thø tù thùc hiƯn c¸c
phÐp tÝnh trong một dÃy tính không có


<b>Bài tập 80 : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

dấu ngoặc , có các dấu ngoặc


- Ln lợt 4 HS (hoặc từng đôi HS)
lên bảng giải bi tp 80 .


Bài tập 81 :


- Nêu quy tắc tính diện tích và chu
vi hình chữ nhật .


- HS thiết lập công thức cụ thể với
bài toán rồi thực hiÖn phÐp tÝnh .


A =


2
3





; B =


35
24


; C = 0 ; D = -2


<b>Bµi tËp 81 :</b>


Chu vi C = . . (km)


4
3
8
3
2
8
1
4
1


2   











DiÖn tÝch S = . (km2)


32
1
8
1
4
1




<i><b>Hoạt động 5 : Các bài toán đố </b></i>
Bài tập 82 :


- Muốn biết ong hay dũng đến B
tr-ớc thì phải so sánh đại lợng nào ? (vận
tốc)


- HS chú ý đơn vị so sánh phải cùng
nhau .


Bµi tËp 83 :


- HS thiết kế quy trình giải bài toán
bằng c¸c bíc nh sau :


TÝnh thêi gian ®i cđa tõng ngêi


(theo giê)


Tính quãng đờng của từng ngời .
Tính qng đờng AB .


<b>Bµi tËp 82 :</b>


VËn tèc cña ong :


5.3600 =18000m/h = 18km/h


Vì vận tốc của Dũng = 12km/h < 18km/h
nên ong đến B trớc Dũng .


<b>Bµi tËp 83 :</b>


Thêi gian ViƯt ®i : 40 phót = h


3
2


Thêi gian Nam ®i : 20 phót = h


3
1


Quãng đờng Việt đi đợc : . 10km


3
2



15 


Quãng đờng Nam đi đợc : . 4km


3
1


12 


Quãng đờng AB là 10 + 4 = 14 km
<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dò</b></i>


- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa hoặc đã hớng dn.


- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Phép chia phân số.
iII rút kinh ngiệm :


Tiết 90

- Đ12<b>. phép chia phân số.</b>
Ngày soạn : 03/04/2009
Ngày giảng : 06/04/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu đợc khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số
khác 0.


- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc phép chia phõn s.


- Có kỹ năng thực hiện phép chia ph©n sè.



II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Số nghịch đảo</b></i>


- NhËn xÐt kÕt qu¶ cđa hai phÐp tÝnh
trong bµi kiĨm .


- GV giới thiệu số nghịch đảo của một
số ? Về hình thức , hai số nghịc đảo nhau
có đặc điểm gì ? (mẫu số phân số này là
tử số phân số kia)


- Thế nào là hai số nghịch đảo nhau ?
Cách nhận biết hai số nghịch đảo ?


- Muốn tìm số nghịch đảo của một số
cho trớc ta thờng làm nh thế nào ?


- HS lµm bµi tËp ?3 và tìm x biết


1
4


3



.x .


Định nghĩa :


Hai s gi là nghịch đảo nhau nếu
tích của chúng bằng 1 .


<i><b>Hoạt động 4 :Phép chia phân số</b></i>


- Phát biểu quy tắc chia hai phân số đã
học ở tiểu học và làm bài tập ?4.


- Mét sè nguyªn cã thĨ viÕt dới dạng
phân số không?


- GV khẳng định lại quy tắc chia một
phân số hay một số nguyên cho một phân
số.


- HS lµm bµi tËp ?5


- Muèn chia mét ph©n sè cho một số
nguyên ta làm nh thế nào?


- HS lµm bµi tËp ?6


Quy tắc: Muốn chia một phân số hay


một số nguyên cho một phân số ta nhân
số bị chia với số nghịch đảo của số chia.


<i><b>Hoạt động 5 : Củng cố </b></i>


- HS làm bài tập 84 theo nhóm trên bảng con.


- HS làm bài tập 85 ở vở và GV gọi trả lời . Nhờ vào đâu HS có đợc các phân s
ú ?


- Hai HS lên bảng giải bài tập số 86. Chú ý HS dể mắc sai lầm là áp dụng quy tắc
chuyển vế ở bài tập này.


<i><b>Hot ng 6 : Dặn dò</b></i>


- HS nắm vững khái niệm số nghịch đảo và quy tắc chia hai phân số.


- Bµi tËp 87 : Sau khi hoàn thành cần có nhận xét kÕt qu¶ cđa phÐp chia khi chia
cho 1, chia cho sè nhá h¬n 1, khi chia cho sè lín h¬n 1.


- Bµi tËp 88 : HD HS tÝnh chiỊu réng tríc råi tÝnh chu vi sau.


- Làm các bài tập 89 - 93 ở phần Luyện tập để tiết sau Luyện tập.
iII – rút kinh ngiệm :


TiÕt 91

- luyện tập.


Ngày soạn : 03/04/2009
Ngày giảng : 06/04/2009



)
m
(
m
.
b


a
m
.
b
a
m
:
b
a


)
c
(
c
ad
c
d
.
a
d
c
:
a



c
.
b


d
.
a
c
d
.
b
a
d
c
:
b
a


0
1


0













</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Củng cố và rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia phân số , thứ tù thùc hiƯn c¸c
phÐp tÝnh trong d·y tÝnh .


- HS thấy đợc phép chia phân số thực chất là phép tốn ngợc của phép nhân bởi nó
là phép nhân phân số bị chia với số nghịch đảo của phân số chia .


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Nêu quy tắc chia hai phân số .


Chn cõu đúng hhất trong các câu sau :


A)
d
.
b
c
.
a


d
c
:
b
a
 B)
c
.
b
d
.
a
d
c
:
b
a
 C)
ad
c
.
b
d
c
:
b
a
 D)
c
.

a
d
.
b
d
c
:
b
a


Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh


Phần nội dung
cần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Thực hiện phép chia phân số</b></i>


Bµi tËp 89 :


- GV gäi 3 HS lên bảng giải bài tập
này


- Cả lớp nhận xét bài giải .
Bài tập 90 :


- GV hng dẫn HS làm bài tập này
bằng cách tự trả lời các câu hỏi sau : Giá
trị x trong bài tập là độc lập hay còn phụ
thuộc vào một số khác , Số chứa x hay x


đóng vai trị gì?, Phải thực hiện phép tính
nào trớc ?


Bµi tËp 91 :


- Muốn biết số chai đóng đợc ta phải
làm phép tốn gì ? của những đại lợng
nào ?


Bµi tËp 92 :


Muốn tìm đợc thời gian Minh đi từ trờng
đến nhà ta cần biết những đại lợng nào ? các
đại lợng đó đã có cha ? Quãng đờng từ nhà
đến trờng đợc tính nh thế nào ?


<b>Bµi tËp 89 :</b>


;
.
:
C
;
.
:
B
;
.
:
A


2
3
3
17
34
9
17
3
34
9
44
6
11
1
24
11
6
24
13
2
2
1
13
4
2
13
4

















<b>Bµi tËp 90 :</b>


a)
9
14
3
7
3
2
7
3
3
2
3
2
7
3







 x : .


.
x
e)
21
8
8
7
3
1
9
2
3
1
9
2
8
7
3
1
8
7
9
2


















 .x .x x :


<b>Bµi tËp 91 :</b>


S chai úng c l :


300
3
4
225
4
3


225: .



Đáp sè : 300 chai


<b>Bµi tËp 92 :</b>


Quãng đờng từ nhà đến trờng là


)
km
(
. 2
5
1
10 


Thêi gian vỊ cđa Minh là :


)
h
(
.
:
6
1
12
1
2
12


2



Đáp số : (h)


6
1


<i><b>Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phộp tớnh </b></i>
Bi tp 93 :


- HS nêu lại thứ tù thùc hiƯn c¸c phÐp
tÝnh trong mét d·y tÝnh .


- Hai HS lên bảng giải bài tập a và b .
Các HS khác làm ở vở và nhận xét kết
quả cđa tõng bµi .


<b>Bµi tËp 93 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

- HS hoàn thiện cácbài tập đã sửa hoặc hớng dẫn gii .


- Chuẩn bị bài sau : Hỗn số - Số thập phân - Phần trăm .
iII rút kinh ngiệm :


Tiết 92

- Đ13<b>. hỗn số - số thập phân - phần trăm.</b>
Ngày soạn : 06/04/2009


Ngày giảng : 09/04/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này häc sinh cÇn :


- Hiểu đợc khái niệm: hốn số, số thập phân, phần trăm.



- Hình thành kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dới dạng hỗn số
và ngợc lại, viết phân số dới dạng phân số thập phân. số thập phân và ngợc lại.


- Biết sử dụng ký hiệu phần trăm và ý nghĩa phân số của ký hiệu này.
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kim tra bi c</b></i>


<i><b>Câu hỏi 1 :</b></i>


Thực hiện các phép tính sau :


3
2


5




A


9
8


7






B


4
9
2
5





C


4
9
2
5


:
D


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Hỗn số</b></i>


- Theo kết quả bài kiểm A và B, ta có
nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tử số so
với mẫu số? lúc đó giá trị tuyệt đối của cả
phân số nh thế nào so với 1 ? => Hỗn số



- Hỗn số có cấu tạo nh thế nào ? (gồm
các phần nào? phần phân số có đặc điểm
gì?)


- Làm thế nào để đổi một phân số ra hỗn
số? HS làm bài tập ?1 v lm thờm bi i
phõn s


5
21


ra hỗn số .


- Làm thế nào để đổi một hỗn số ra phân
số? HS làm bài tập ?2


- HS hoạt động nhóm để giải bài tập 94,
95 SGK ?


- Khi viÕt ph©n số (hỗn số) âm ra hỗn số
(phân số) ta phải lµm nh thÕ nµo ?


Hỗn số = Phần nguyên + phần phân số
Muốn đổi một phân số ra hỗn số ta lấy tử
số chia cho mẫu số, thơng là phần
nguyên, số d là tử số phần phân số, số
chia là mẫu số phần phân số.


Muốn đổi một hỗn số ra phân số ta lấy


phần nguyên nhân mẫu số làm tử số và
giữ nguyên mẫu số.


Chó ý :


Khi viết một phân số âm dới dạng
hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của nó dới
dạng hỗn số và đặt dấu "-" trớc kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- ThÕ nµo lµ mét phan sè thËp ph©n ?
MÉu cđa ph©n số thập phân có thể viết dới
dạng lũy thừa của cơ số mấy ?


- Số thập phân gồm những phần nào ?
So sánh số chữ số của phần thập phân với
số mũ cđa lịy thõa cña 10 cña mẫu số
phân số thập phân ?


- HS làm bài tập ?3, ?4 SGK và bài tập
97 SGK.


Phân số thập phân là phân số có mẫu là
lũy thừa của 10.


Số thập phân gồm hai phần :


- Phần số nguyên viết bên trái dấu
phẩy .


- Phần thập phân viết bên ph¶i dÊu


phÈy


- Số các chữ số phần thập phân
đúng bằng chữ số 0 ở mẫu của phân
số thập phân .


<i><b>Hoạt động 5 : Phần trăm</b></i>


- ViÕt sè 1,23 díi d¹ng ph©n sè thËp
ph©n cã mẫu số là 100 ?


- GV giói thiệu khái niêm phần trăm và
ký hiệu % .


- HS làm bài tập ?5 SGK .


- Mn viÕt mét sè thËp ph©n díi dạng
%, ta làm nh thế nào ?


Phõn s cú mu là 100 còn đợc viết dới
dạng phần trăm với ký hiệu %.


<i><b>Hoạt động 6 : Củng cố - Dặn dò</b></i>


- Hỗn số có phải là kết quả của phép cộng một số nguyên với một phân số ?


- Chn cõu đúng trong các câu sau :
Hỗn số mang dấu âm là :


A) Bằng tổng của một số nguyên âm với một phân số âm.


B) Bằng tổng của một số nguyên âm với một phân số dơng.
C) Bằng tổng của một số nguyên dơng với một phân số âm.
D) Bằng tổng của một số nguyên dơng với một phân số dơng.
E) Cả 4 ý trên đều sai.


- HS lµm bµi tËp 96 SGK ( chó ý bµi tËp nµy cã nhiỊu cách giải) và bài tập 98 SGK .


- Cn dn HS nắm vững các mục tiêu của bài học và chuẩn bị các bài tập 99 - 105 ở
nhà để luyện tập ở tiết sau.


iv – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 93

- Đ13<b>. hỗn số - số thập phân - phần trăm (tiếp).</b>
Ngày soạn : 10/04/2009


Ngày giảng : 13/04/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cÇn :


- Rèn luyện kỹ năng sáng tạo khi cần đổi hỗn số (phân số) ra một phân số (hỗn số),
tính cồng trừ nhân hỗn số ... , biến đổi các số thập phân thành phân số thập phân,
phần trăm v.v ...


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ</b></i>


<i><b>C©u hái 1 :</b></i>


Đỗi các hỗn số sau thành phân số rồi tiến hành cộng các phân số đã đổi :



2


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<i><b>Câu hỏi 2 :</b></i>


Thử so sánh kết quả bài A với kết quả của









3
2
5
1
2
3
'
A


Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 :Thực hiện các phép tính trên hỗn số </b></i>


Bµi tËp 99 :



- GV giới thiệu hai cách cộng hỗn số :


- C1 : Đổi các hỗn số ra phân số rồi cộng


cỏc phõn số đã đợc đổi , cuối cùng rút gọn
và đổi kết quả ra hỗn sơ (nếu có thể)


- C2 : Cộng riêng các phần nguyên, cộng


riêng các phần phân số rồi cộng tổng
nguyên với tổng phân số và viết kết quả
d-ới dạng hỗn số (nếu cã thĨ)


Bµi tËp 100 :


- Có thể vận dụng cách 1 của bài tập 99
vào để giải bài tập 100 khụng ?


- Có cách giải nào khác ? (dùng quy tắc
dấu ngoặc và vận dụng linh hoạt tính chất
gia hoán, kết hợp của phép cộng phân số)
GV chú ý HS không nên máy móc áp dụng
cho phép trừ


<b>Bài tập 99 :</b>


C1 :


15


13
5
15
88
3
8
5
16
3
2
2
5
1


3     




A


C2 :  


15
13
5
3
2
5
1
2


3
3
2
2
5
1


3 













A


<b>Bµi tËp 100 :</b>


C1 :


9
5
63
35


63
487
7
58
7
30
9
31
7
58
7
2
4
9
4
3
7
2
8























A


C2 :


9
5
63
35
63
487
7
58
63
46
7
7
2
8
7


2
4
9
4
3
7
2
8















A


C3 :


9
5
9


4
1
3
3
9
4
3
4
9
4
3
7
2
4
7
2
8
7
2
4
9
4
3
7
2
8




















)
(
)
(
A
5
3
6
5
3
2
9
2
6
9

2
10
9
2
6
5
3
2
9
2


10  


















B



Bµi tËp 101 :


- GV nhắc nhở HS khi thực hiện phép
nhân hau chia các hỗn số , nhất thiết phải
đổi các hỗn số ra phân số trớc khi thực
hiện phép nhân hoặc chia .


Bµi tËp 102 :


Khi thực hiện phép nhân một số nguyên với
một hỗn số ta có thể nhân số nguyên đó với
tổng phần nguyên với phần phân số (nhờ vào
tiónh chất phân phối của phép nhân với phép
cộng)


<b>Bµi tËp 101 :</b>


2
1
1
2
3
38
9
3
19
9
2
4


3
1
6
8
5
20
8
165
4
15
2
11
4
3
3
2
1
5








.
:
B
.

.
A


<b>Bµi tËp 102 :</b>


7
6
8
7
6
8
2
7
3
4
2
7
3


4    








 .
.



<i><b>Hoạt động 4 : Luyện về số thập phân, phân số thập phân, phần trăm</b></i>
Bài tập 103


- Hãy thử đổi 0,5 ra phân số thập phân
và rút gọn . Giải thích vì sao khi chia một
số cho 0,5 ta chỉ việc nhân số đó với 2 .


- Khi chia một số cho 0,25 ta chỉ việc
nhân số đó với 4 .


- Khi chia mét sè cho 0,125 ta chØ viƯc


<b>Bµi tËp 103 :</b>


a) a: , a: a: a. 2a


1
2
2
1
10
5
5


0    


Vậy khi chia một số cho 0,5 ta chỉ việc
nhân số đó với 2 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

nhân số đó với 8 .


Bài tập 104 :


- GV hớng dẫn HS viết các phân số sau
dới dạng phân số có mẫu bằng 100 rồi
chuyển đổi sang số thập phân và trớc khi
dùng ký hiệu %


Bµi tËp 105 :


- GV hớng dẫn HS viết các phần trăm đó
dới dạng phân số thập phân có mẫu 100
rồi đổi ra số thập phân .


- HS nhận xét cách làm tắt không qua bớc đổi
ra phân số thập phân có mẫu bằng 100


<b>Bµi tËp 104 :</b>


%


%
%;


40
100


40
5
2
65


26


475
100
475
4


19
18
100


18
25


7












<b>Bµi tËp 105 :</b>


7% = 0,07 ; 45% = 0,45 ; 216% = 2,16
Muốn đổi một phần trăm ra số


thập phân, ta thay dấu phần trăm bằng
dấu phẩy và dời dấu phẩy sang bên trái
hai chữ số .


<i><b>Hoạt động 6 : Dặn dị</b></i>


- HS hồn thiện các bài tập đã hớng dẫn và ôn tập phần lý thuyết về các phép tính
của phân số và số thập phân .


- Chuẩn bị các bài tập 106 - 114 để luyện tập ở các tiết sau.


<b>* Rót kinh nghiƯm :</b>


TiÕt 94 + 95

- luyện tập thực hành các phép tính về phân số
<b>và số thập phân.</b>


<i><b>(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal... )</b></i>
Ngày soạn : 10/04/2009
Ngày giảng : 13/04/2009
16/04/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :


- Rèn luyện, củng cốkỹnăng thực hiện 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số,
hỗn số, sè thËp ph©n .


- Rèn kỹ năng rèn luyện linh hoạt các quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của các
phép tính để giải bài tốn một cách hợp lý .


- Kết hợp việc sử dụng máy tính CASIO để thực hiện các thao tác chuyển đổi và
thực hiện các phép tính .



II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<i><b>Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .</b></i>
<i><b>Hoạt động 2 : Phân bổ thời lợng luyện tập </b></i>


<i><b>TiÕt 91 : </b></i> <i><b>LuyÖn céng trõ các phân số </b></i> Bài tập 106 - 109


<i><b>Tiết 92 :</b></i> <i><b>Lun thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh trong d·y tÝnh . Bài tập 110 - 111</b></i>


<i><b>Luyện tập thực hiện các phép tính trên số thập phân . Bài tập 112 - 114</b></i>
Phần hớng dẫn của thầy giáo


v hot ng hc sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
<i><b>Hoạt động 3 : Cộng, tr phõn s</b></i>


Bài tập 106 :


- GV rèn luyện các bớc giải và trình bày
. Yêu cầu HS nêu rõ nội dung các bớc giải
. (B1 : Q§MS ; B2 : Céng, trõ tư, gi÷
mÉu ; B3 : Rót gän kết quả )


Bài tập 107 :


<b>Bài tập 106 :</b>


Bớc 1 : QĐMS các phân số .


Bc 2 : Cng tr tử số các phân số đã


quy đồng, giữ nguyên mẫu số chung .
Bớc 3 : Rút gọn kết quả .


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

yêu cầu HS nêu rõ MTC của từng bài, các
thừa số phụ và cách giải .


- HS dựng máy tính CASIO để kiểm tra
kết quả từng bài .


Bµi tËp 108 :


- HS nªu néi dung c¸c bíc giải trong
từng cách


- Cách 1 : Đổi hỗn số ra phân số, Cộng
trừ các phân số , Đổi kết quả ra phân số
(nếu có thể))


- Cách 2 : QĐMS các phần phân số, giữ
nguyên phần nguyên rồi thực hiện các bớc
của cách 1 .


- HS dùng máy tính CASIO để đổi hỗn số ra
phân số và ngợc lại, thực hiện các phép tính
cộng trừ phân số để đối chiếu kết quả


312
89
312
24


65
13
1
24
5
13
1
24
21
10
6
8
7
13
1
12
5
4
1
36
1
1
36
37
36
22
24
9
18
11

3
2
4
1
56
5
56
28
35
12
2
1
8
5
14
3
8
1
24
3
24
14
9
8
12
7
8
3
3
1














































D
C
B
A


<b>Bµi tËp 108 :</b> HS tự giải


Bài tập 109 :


- GV yờu cu HS vận dụng hai cách ở
bài tập 108 để giải bài tập này .


Qua hai bµi tËp 108 vµ 109, ta thÊy th«ng
th-êng ta sư dụng cách nào hợp lý hơn ? Vì
sao ? (Cách 2 bởi việc QĐMS nhanh hơn)



<b>Bài tập 109 :</b>


18
11
3
18
3
1
18
8
2
6
1
1
9
4
2
18
11
3
18
65
18
21
44
6
7
9
22
6


1
1
9
4
2













A
A
7
1
1
7
6
2
17
7
3
7

6
2
4
7
1
1
7
8
7
20
28
7
20
1
4
7
6
2
4
8
3
1
8
6
5
8
9
6
8
6

5
8
1
7
4
3
5
8
1
7
8
3
1
8
11
8
46
57
4
23
8
57
4
3
5
8
1
7





























C
C
B
B


<i><b>Hot ng 4 :Thc hin dóy cỏc phép tính </b></i>
Bài tập 110 :


- Th«ng thêng, trong mét d·y c¸c phÐp
tÝnh ta thùc hiƯn thø tù nh thÕ nào ?


- Để thực hiện nhanh và hợp lý các phép
tính ta có thể sử dụng các tính chất và quy
tắc nào ?


- GV hng dn HS khi thực hiện một
dãy các phép tính, ta thờng đồng nhất
dạng biểu diễn của các thành phần tức là
đổi chúng về cùng một dạng .


- Tổ chức hoạt động nhóm cho HS giải
bài tập này .


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

Bµi tËp 111 :


- Thế nào là hai số nghịch đảo nhau ?


- Muốn tìm số nghịch đảo của một số
cho trớc, ta làm nh thế nào ? (Thực hiện
phép chia 1 cho số đó)


- HS dùng máy tính CASIO để kiểm tra
kết quả bằng hai cách .



Bµi tËp 114 :


- HS nêu cách giải bài toán và thứ tự
thực hiện các phép tính (đổi ra phân số ,
thực hiện các phép tính trong ngoặc trớc
rồi đến phép nhân, chia và cuối cùng là
cộng trừ)
0
0
97
36
2
9
5
3
17
6
12
1
4
1
3
1
97
36
2
9
5
3
17


6
12
1
25
0
3
1
97
36
2
9
5
3
17
6
2
1
2
2
5
28
5
8
3
1
20
3
8
10
7

28
5
375
0
20
3
2
2
7
0
1
7
5
1
7
5
7
5
1
11
9
11
2
7
5
7
5
1
11
9

7
5
11
2
7
5
11
7
5
11
7
3
2
11
7
3
9
4
4
9
4
6
9
4
4
11
7
3
9
4

6
7
3
3
7
4
2
7
7
5
7
4
2
6
7
4
2
13
3
5
13
3
11
13
3
5
7
4
2
13

3
11





















































































































.
,
.
,

,
.
,
E
.
.
.
.
.
,
.
.
.
,
D
.
.
C
B
A


<b>Bµi tËp 111 :</b>


Số nghịch đảo của


7
3

3
7


7
3


1: 


Số nghịch đảo của


3
19
3
1


6  lµ


19
3
Số nghịch đảo của


12
1




lµ  12


Số nghịch đảo của


100
31
31



0,  lµ


31
100
<b>Bµi tËp 114 :</b>


20
7
20
8
15
5
2
4
3
11
3
15
22
64
15
10
32
3
11
15
34
5
4


64
15
10
32
3
2
3
15
4
2
8
0
64
15
2
3
































.
.
:
.
:
,
).
,
(


<i><b>Hoạt động 5 : Tính chất của phép tính trên số thập phân</b></i>
Bài tập 112 và 113 :



- HS dùng máy tính CASIO để kiểm tra
kết quả các phép tính .


HS tr¶ lêi kÕt qu¶ cđa các ô trống .


<b>Bài tập 112 và 113 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Chọn kết quả đúng của 5<sub>4</sub>3.2<sub>3</sub>2


A)


3
1


14 B) 5 C)


2
1


10 D)


3
1
15


- Tìm số tự nhiên khác 0 trong các hỗn số sau :
a)


36
198


4


5x b)


7
5
10


14 


x
x


- Chuẩn bị tự ôn tập để tiết sau kiểm tra 45 phút (nội dung chủ yếu là các phép tính trên
phân số, hỗn số, số thập phân, phân số thập phân và phần trăm)


iII – rót kinh ngiƯm :


TiÕt 96

- KIĨM TRA 45 PHóT (Bµi sè 4)
Ngày soạn : 17/04/2009
Ngày giảng : 20/04/2009


<i>(Soạn trong Ngân hàng Đề kiểm tra)</i>


Tiết 97

- Đ14 <b>. tìm giá trị phân số của một số cho trớc.</b>
Ngày soạn : 17/04/2009


Ngày giảng : 20/04/2009
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :



1.Kiến thức:


- Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trớc.
2.Kỹ năng:


- Cú kĩ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trớc.
3. Thái độ:


- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn.
II – phơng tiện dạy học :


GV: Phấn màu, bảng phô ,MTBT.
HS: Häc vµ lµm bµi cị.


II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: </b>


Kiểm tra bài cũ:<b> Củng cố</b>
<b>quy tắc nhân một số tự </b>
<b>nhiên với một phân s</b>
<b>Hot ng 2: </b>


1.Ví dụ:


G. Treo bảng phụ


? Từ cách làm trên hÃy


điền các từ thích hợp vào
ô trống


? Khi nhân một số tự
nhiên với một phân số ta


HS lên bảng làm điền vào
ô trống


HS đứng tại chỗ trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

cã thĨ:


+ Nh©n số này với.... rồi
lấy kết quả....


Hoặc


Chia số này cho.... rồi
lấy kết quả...


? Hóy túm tắt bài tốn
G.(Dẫn dắt HS). Muốn
tìm số HS lớp 6A thích
đá bóng ta phải tìm 2


3


cđa 45HS. Mn vậy ta
phải nhân 45 với 2



3, ta sử


dụng một trong 2 c¸ch ë
VD 1:


Chia 45 cho 3 rồi nhân
kết quả với 2, hoặc nhân
45 với 2 rồi lấy kêt quả
chia cho 3


G. Đó chính là tìm giá
trị phân số của mét sè
cho tríc


HS đọc VD và tóm tt
bi toỏn


Tơng tự HS làm các phần
còn l¹i


.4
: 5


: 5
.4
20


<b>1.VÝ dơ:</b>



Số HS thích đá bóng của lớp
6A là:


45.2 30
3  (HS)


Số HS thích đá cầu là:
45.60% 45. 60 27


100


  (HS)


Sè HS thÝch ch¬i bãng bµn lµ:
45.2 10


9 (HS)


Sè HS thích chơi bóng chuyền
là:


45. 4 12
15 (HS)
<b>Hot ng 3: </b>


2.Quy tắc:


? Vậy muốn tìm giá trị
phân số của một số cho
trớc ta làm ntn?



? Muốn tìm<i>m</i>


<i>n</i> ca s b
cho trớc ta làm ntn?
G. Khẳng định quy tắc


Ta lÊy sè cho tríc nh©n


với phân số đó. <b>2.Quy tắc:</b>
Muốn tìm<i>m</i>


<i>n</i> cđa sè b cho tríc
ta tÝnh <i>m</i>


<i>n</i> .b
(m.nN;n0)


<b>Hoạt động 4: </b>


Cđng cè:?2


Sử dụng MTBT
G. Hớng dẫn HS sử
dụng MTBT để tìm giá
trị phân số của một số
cho trc


Đọc lại :?2
a/ 76.3 57



4 (cm)


b/ 96. 62,5% = 96. 625


100=


60


c/ 1. 0,25 = 0,25 = 1


4(giê)


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

dẫn của GV để hoàn thành
bài 120/52-SGK


iII – híng dÉn vỊ nhµ : - Häc lÝ thut.
- Lµm bµi 117- 121.


- Xem tríc bµi tËp phÇn lun tËp


iv – rút kinh ngiệm : Có kĩ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một
số cho trớc


TiÕt 98

– lun tËp.


Ngµy soạn : 19/04/2009
Ngày giảng : 22/04/2009
I - Mơc tiªu :



<i><b>1. K</b><b> </b><b>iến thức</b></i> <i><b>: - Học sinh đợc củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một </b></i>
số cho trớc.


<i><b> 2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : - Có kĩ năng thành thạo khi tìm giá trị phân số của một số cho trớc.</b></i>
<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: - Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.</b></i>
Ii – phơng tiện dạy học :


GV: B¶ng phơ, MTBT.
HS: Häc vµ lµm bµi cị.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


KiÓm tra và chữa bài cũ:
? Nêu quy tắc tìm giá trị
phân số của một số cho
trớc


?Cha bài117/51-SGK
? Chữa bài118 và 119/52
Hoạt động 2:


<b>Bµi 121/52-SGK:</b>


? Tóm tắt bài tốn?
G. Đa câu hỏi gợi ý:
?Xe lửa đã xuất phát từ


HN đã đi đợc quãng đờng
là bao nhiêu


? Xe lửa cách HP bao
nhiêu km


G. Yêu cầu 1 HS lên bảng
trình bày


Quóng ng t HN- HP:
102 km


Xe lửa xuất phát từ HN đi
đợc 3


5 qng đờng


Hái xe lưa cßn cách HP
bao nhiêu cây?


<b>I. Chữa bài tập:</b>
<b>Bài 121/52-SGK:</b>


Xe lửa xuất phát từ Hà Nội
đã đi đợc quãng đờng là:
102.3


5= 61,2 (km)


VËy xe löa còn cách Hải


Phòng là:


102- 61,2 = 40,8 (km)


Hot ng 3:


<b>Bài 122/53_SGK:</b>


? Để tìm khối lợng hành
em làm nh thế nào?


Thực chất đây là bài toán
gì?


? Xỏc nh phõn s v s


Tìm 5% của 2kg


Bìa toán tìm giá trị phân
số của một số cho trớc


<b>II. Bài luyện tập:</b>
<b>Bài 122/53_SGK:</b>


Khi muối 2kg rau cải cần:
2. 5% = 2. 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

cho tríc?


G. Yªu cầu 1 HS lên bảng


làm bài


2. 1


1000= 0,002kg ng


2. 3


40= 0,15kg mi
<b>Bµi 123/53-SGK:</b>


G.Ví dụ: Một quyển sách
giá 8000 đồng. Tìm giá
mới của qyển sách đó sau
khi giảm giá 15%


G. Tæ chøc cho HS
nghiên cứu SGK và thoả
luận theo nhóm học tập với
yêu cầu sau:


- Nghiên cứu sử dụng
MTBT với vÝ dô


- áp dụng để kiểm tra giá
mới của các mặt hàng
trong bài 123


? Em hãy kiểm tra ngời
bán hàng tính có đúng


khơng


? Em hÃy sửa lại các mặt
hàng A, D.


<b>Bài 120.</b>


GV: Cho HS chữa lại bài
? Nêu quy tắc tìm giá trị
phân số của một số cho
tríc.


<b>Bµi 122/23-SBT</b>


Cho HS làm bài 122/23
? Muốn đổi ra đơn vị là
giờ ta làm ntn?




T¬ng tự gọi 2 HS lên bảng
làm phần b, c


<b>Bài 123/23-SBT</b>


Cho HS làm bài 123
? Muốn đổi 5,25h ra đơn
vị là giờ và phút ta làm ntn
Ta đổi phần thập phân ra
phút, phần số ngun giữ


ngun.


<b>Bµi 125/24-SBT:</b>


Kết quả thảo luận nhóm:
- Giá mới của qyển sách
sau khi giảm giá 15% là:
6800 đồng


A. 31 500 đồng
B. 405 000 đồng
HS chữa lại bài.


§ỉi 30' = 1


2= 0,5 h




2 HS lên bảng làm bài
Các HS khác làm vào vë


5,25h = 5h + 0,25h
đổi 0,25h = 1


4h = 15
'


5,25h = 5h15'



HS làm các phần còn lại


<b>Bài 123/53-SGK:</b>


Cỏc mt hng B, C, E đợc
tính đúng giá mới


<b>Bµi 120.</b>


a. 2


5 cđa 40 lµ:
2


5.40= 16


b. 5


6. 48000= 4000 đồng


c. 4 .1 2 9 2 18. 1,8( )
2 52 5 10  <i>kg</i>
<b>Bµi 122/23-SBT:</b>


a. 3h<sub>30</sub>'


= 3h<sub> + </sub>1


2h = 3h + 0,5h



= 3,5h
b. 2h 15'


= 2h + 1


4h = 2h + 0,25h


= 2,25h
c. 0h<sub> 45</sub>'


=0h+3


4h=0h+0,75h=0,75h
<b>Bµi 123/23-SBT:</b>


a. 5,25h


= 5h+ 0,25h = 5h + 15'


= 5h15'


b. 10,5h


= 10h + 0,5h = 10h + 30'


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

Cho HS đọc bài tốn


? Muốn biết trên đĩa cịn
mấy quả ta làm ntn?


Gọi một HS tính số táo
Hạnh n ?


? Tính số táo Hoành ă ta
làm nh thế nào ?


<b>Bài 126- SBT</b>


? Tóm tắt bài toán


Yêu cầu HS tự giải


HS c bi
Cú 24 qu tỏo


Hạnh ăn: 25% số táo
Hoành ăn 4


9 số táo còn lại


? Hỏi còn mấy quả táo
Tìm số táo Hạnh ăn
Tính số táo Hoành ăn


Tính số táo còn lại.


HS trả lời


1 lớp có 45 HS
TB = 7



15 HS c¶ líp


K: 8


5 HS còn lại


Tính số HS giỏi


= 2h + 6'<sub> = 2h6</sub>'
<b>Bài 125/24-SBT:</b>


Giải:


Số táo Hạnh ăn là:
25


100. 24 = 6 (quả)


Só táo còn lại là:
24 - 6 = 18 (quả)
Số táo Hoành ăn là:
4


9 .18 = 8 (qu¶)


Số táo cón lại trên đĩa là:
24 - (6 + 8) = 10 (quả)


<b>Bµi 126- SBT:</b>



<b> </b>Sè HS trung bình là:
7


15. 45 = 21 (HS)


Số HS còn lại là:
45 - 21 = 24 (HS)
Số HS khá là:
5


8. 24 = 15 (HS)


Sè HS giái lµ:


45 - (21 + 15) = 9 (HS)
iv hớng dẫn về nhà : - Ôn lại bài; xem lại các bài tập.


- Lµm bµi 127/24-SBT.
- Chuẩn bị bài học sau.


v rút kinh ngiệm : Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực
tiễn.


________________________________________


Tiết 99

- Đ15<b>. tìm một số giá trị một phân số của nó.</b>
Ngày soạn : 19/04/2009


Ngày giảng : 22/04/2009


I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b></i> <i><b>: </b></i>


- Học sinh nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó.
<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> :</b></i>


- Cú k năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị phân số của nó.
<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>:</b></i>


- Biết vận dụng quy tắc để làm một số bài toán thực tiễn.
Ii – phơng tiện dạy học :


GV: Bảng phụ.


HS: Học và làm bài cũ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bng</b>


Hot ng 1:


<b>Kiểm tra bài cũ:</b>


? Phát biểu quy tắc tìm giá
trị phân số cảu một số cho
tríc


? Chữa bài 124/ 23-SBT
Hoạt động 2:



<b>1. VÝ dô:</b>


Cho HS làm VD ở SGK
Gọi HS đọc


GV híng d·n:


N u gäi số HS là x ta có
điều gì:


Tìm x


? Nh vậy để tìm 1 số cha
biết 3


5 cđa nã b»ng 27 ta


lµm thÕ nµo?


HS:
3


5. x = 27


LÊy 27: 3


5


<b>1. VÝ dô:</b>



Gäi sè HS líp 6 A lµ x
Ta cã: 3


5. x = 27


x = 27: 3


5


x = 27. 5


3


x = 45


Hoạt động3:


<b>2. Quy t¾c:</b>


? Tơng tự muốn tìm 1 số
biết <i>m</i>


<i>n</i> của nó bằng a ta
làm ntn?


Quy tắc
Cho HS lµm ?1


?2



GV. Híng dÉn
BÓ 350 lÝt


ChiÕm dung tÝch bÓ
? 350 lít ứng với phân số
nào


Lấy a: <i>m</i>
<i>n</i>


a. Số cần tìm là:
14: 2 14.7 49


7 2


b. 2: 32 2 5. 10
3 5 3 17 51


  


 


HS đọc đề bài


Ph©n sè 1- 13


20


<b>2. Quy tắc:</b>



Muốn tìm một số biết <i>m</i>
<i>n</i>
của nã b»ng a, ta tÝnh a: <i>m</i>


<i>n</i>
( m, n N*<sub>)</sub>


?2Phân số chỉ số nớc đã
dùng ( 350 lít) là:


1- 13


20=
7


20(dung tÝch bÓ)


Ta cã: 7


20 dung tÝch bĨ


b»ng 350 lÝt


Vậy số lít nớc mà cả bể
đó cha là:


350: 7


20= 1000(lÝt)



Hoạt động 4:


<b>Cđng cè:</b>


GV. treo b¶ng phơ.
1. Điền vào ô trống
a. Muốn tìm <i>x</i>


<i>y</i>của số a cho


trớc( x,y N; y0 ) ta
tÝnh...


b. Muèn t×m... ta lÊy số


HS: Làm các bài tập của
GV yêu cầu


<b>3. bài tập</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

c. Muốn tìm 1 số biÕt <i>m</i>
<i>n</i>
cđa nã b»ng a ta tÝnh...
d. Mn t×m...ta lÊy
c: <i>a</i>


<i>b</i>(a,b N


*<sub> )</sub>



2. Lµm bµi 128/55-SGK.


iv – híng dÉn vỊ nhµ : - Häc bµi theo vë ghi vµ SGK.


- Làm bài tập : 130, 131/tr.35-SGK; 128/tr.24-SBT.
v – rút kinh ngiệm : Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số biết giá trị
phân số của nó.Biết vận dụng quy tắc để làm một số bài toán thực tin.


__________________________________


Tiết 100

luyện tập.


Ngày soạn : 20/04/2009
Ngày giảng : 23/04/2009
I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b></i> <i><b>:</b></i>


- HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của
nó.


<i><b> 2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : - Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị một phân số của nó.</b></i>
- Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi tìm một số biết giá tị một
phân số của nó.


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>:</b></i>


- Biết vận dụng quy tắc để làm một số bài tốn thực tiễn.
- Giaựo dúc tớnh can than, chnh xac.



Ii phơng tiện dạy học :
- GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.
- HS:máy tính bỏ túi.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


Kiểm tra và chữa bài cũ:
?Phát biểu qui tắc tìm 1 sè
khi biÕt ph©n sè <i>m</i>


<i>n</i> cđa nã
b»ng a?


Ch÷a bµi tËp 131 tr 55
SGK.


Chữa bài tập 128 tr 24 SBT.
Hoạt động 2:


Bµi 131 tr 55 SGK.
2.Bµi 128 tr 24 SBT.


<b>I. Chữa bài tập:</b>


Bi 131 tr 55 SGK.
Bi 128 tr 24 SBT.


Hoạt động 3:


<b>Bµi 132 tr 55 SGK.</b>


?Để tìm đợc x em làm ntn? -Đổi hỗn số ra phân số.ápdụng qui tắc chuyển vế đổi


<b>II. Bµi lun tËp:</b>
<b>Bµi 132 tr 55 SGK.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

Gọi hs lên bảng làm.


Câu b tơng tự.G V yêu cầu
cả lớp làm vào vở,gọi 2 hs
lên bảng làm.


du,ri tỡm x bng cỏch ly
tớch chia cho thừa s ó
bit.


-HS lên bảng.


-HS làm theo yêu cầu của
GV.


a)22 82 31


3 <i>x</i> 3  3


8 26 10



3 3 3


8 10 26


3 3 3


8 16


3 3


16 8
:
3 3
2


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


 
 







b)

3

2

1

2

3



7

<i>x</i>

8

4


23

1 11



7

<i>x</i>

8

4





23

11 1



7

4

8



23

22 1



7

8



<i>x</i>


<i>x</i>







23

23



7

<i>x</i>

8



<b>Bµi 133 tr 55 SGK.</b>


GV yờu cu hs c v túm
tt bi.



Lợng thịt = 2


3 lỵng cïi dõa.


Lợng đờng =5% lợng cùi
dừa.


Cã 0,8 kg thÞt .
TÝnh lợng cùi dừa?
?nêu cách tính?


G Vchốt lại hai dạng toán
cơ bản của phân số.


HS tóm tắt theo yêu cầu
của GV.


HS nêu cách tính.


<b>Bài 133 tr 55 SGK.</b>



Gi¶i.


Lợng cùi dừa cần dùng để
kho 0,8 kg thịt là:


0,8 : 2



3 =1,2 (kg)


Lợng đờng cần dùng là:
1,2 . 5% =0,06(kg)


<b>Bµi 135.tr56.SGK</b>


GV yêu cầu hs đọc đề và
tóm tắt bài tốn.


HSđọc đề và tóm tắt bài
tốn.


Tãm t¾t:


Xí nghiệp đã thu hoch


<b>Bài 135.tr56.SGK</b>.
Giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

?560 sp ứng với bao nhiêu
phần của kế hoạch?


G V yêu cầu hs làm.
<b>BT 133 (sgk : tr 55)</b> .
Củng cố , dụng hai quy tắc
đã học ở bài 14, 15


Gv : Hướng dẫn tóm tắt :
- Lượng thịt ba chỉ bằng


bao nhiêu so với lượng cùi
dừa ?


- Tương tự với lượng
đường


- Chúng ta cần kho bao
nhiêu thịt ?


Gv : Lượng cùi dừa và
lượng đường tính như thế
nào ?


Gv : Củng cố quy tắc áp
dụng , có thể tính như bài
tốn tìm x.


<b>BT 135 (sgk : tr 56) .</b>
Củng cố quy tắc “tìm một
số khi biết giá trị ……” với
bài tốn thực tế , tìm <i>m<sub>n</sub></i>
ứng với a .


Gv : Hướng dẫn các bước
mở đầu tương tự HĐ1 .
Gv : Cần xác định phần
phân số tương ứng với số
sản phẩm .


Gv : Gọi x là số sản phẩm


xí nghiệp c giao theo
k hoch .


c 5


9 kế hoạch.


Còn lại 560 sp.


Tính số sp theo kế hoạch.
HS trả lời.


HS làm theo yêu cÇu cđa
GV.


Hs : Đọc đề bài ở sgk:
tr.55.


Hs : Tóm tắt các mục
theo câu hỏi hướng dẫn
của giáo viên .


- Lượng thịt = 2<sub>3</sub> lượng
dừa


- Lượng đường = 5%
lượng dừa .


- 0.8 kg thòt



Hs : Giải tương tự phần
bên.


Hs : Hoạt động nhận biết
nội dung đề bài , tóm tắt
tương tự như trên .


Hs : Nghe giảng .


1 -5


9 =
4


9 (kÕ ho¹ch)


Vậy số sản phẩm đợc giao
theo kế hoạch là:


560 : 4


9 = 1260 (sp)


Đáp số:1260 sp.


<b>BT 133 (sgk : tr 55)</b> .
Lượng cùi dừa :
0,8 : 2<sub>3</sub> = 1,2 (kg)
Lượng đường :
1,2 . 5% = 0,06 (kg).



<b>1.BT 135 (sgk : tr 56) .</b>
560 sản phẩm ứng với :


5 4
1


9 9


  .


_ Số sản phẩm được giao
là :


4


560 : 1260


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

_ 5<sub>9</sub> kế hoạch tương ứng
bao nhiêu sản phẩm ?
_560 sản phẩm ứng với
bao nhiêu phần của kế
hoạch ?


Gv : Hướng các bước giải
như phần bên.


<b>BT 136 (sgk : tr 56) .</b>
Vận dụng quy tắc “tìm
một số biết giá trị một ……”


vào bài tốn “ Sam Loyd”
Gv : Hướng dẫn theo hai
cách :


_ “Lập đẳng thức với x là
khối lượng viên gạch”
_ Xét khối lượng quả nặng
tương ứng với bao nhiêu
phần của viên gạch.


Hs : Chưa biết được .
Hs : 1 5 4


9 9


  (kế hoạch)


Hs : Thực hiện các bước
tìm hiểu bài như trên .


Hs : Giải theo hướng dẫn
của gv , tính nhẩm (nếu có
thể) .


Hs : 1<sub>4</sub> viên gạch ứng với


3
4 kg .


<b>2.BT 136 (sgk : tr 56) .</b>



1


4 viên gạch ứng với quả


nặng 3<sub>4</sub> kg .


_ Viên gạch naëng :


3 1
:


4 4 = 3 (kg) .


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


- Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự bài tập 134 (sgk : tr 55) .


- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự , chuẩn bị bài 16 “ <b>Tìm tỉ số của</b>
<b>hai số</b>”.


v – rĩt kinh ngiƯm : Hs tiếp tục được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm
một số biết giá trị một phân số của nó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b></i> <i><b>: </b></i>- Hs hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số , tỉ số phần
trăm , tỉ lệ xích .


<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ü năng</b><b> :</b></i>


- Co k nang tm t so , t soỏ phaàn traờm vaứ tổ leọ xớch .


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>:</b></i>


- Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỹ năng nói trên vào việc giải một số
bài toán thực tiễn .


Ii – phơng tiện dạy học :
GV: giaựo aựn, SGK, SGV


Hs xem lại khái niệm phân số .


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


Yeõu caàu hs ủũnh nghúa
phãn soỏ ? Dáng kyự hieọu ?
Hoạt động 2:


<b>Tỉ số của hai số :</b>


Gv : Giới thiệu khái niệm
tỉ số như sgk : tr 56 .


Gv : Tỉ số và phân số có gì
khác nhau ?


Gv : Yêu cầu hs định
nghóa phân số ? Dạng ký


hiệu ?


Gv : Có thể nhận xét điểm
giống nhau giữa hai khái
niệm trên .


Gv : Khắc sâu hai đại
lượng “cùng loại” và cùng
đơn vị trong tỉ số qua ví
dụ 2 (sgk : tr 56) .


Gv : Củng cố qua bài tập
140 (sgk : tr 58)


_ Xác định sai lầm trong
câu nói ?


Hs : Nghe giảng .


Hs : Tỉ số <i>a<sub>b</sub></i> thì a, b có
thể là các số nguyên , hỗn
số , phân số ….. , còn phân
số thì a và b phải l2 các số
nguyên .


Hs : Phát biểu tương tự sgk
Hs : Đọc phần ví dụ (sgk :
tr 56) .


_ Nhận xét về đơn vị và


thứ tự các đại lượng khi
lập tỉ số tương ứng .


Hs : Hai đại lượng khơng
cùng đơn vị đo .


<b>I. Tỉ số của hai số :</b>


_ Thương trong phép chia
số a cho số b (b 0) gọi là


tỉ số của a và b . Ký hiệu
là a : b (hay <i><sub>b</sub>a</i>) .


Vd : (Sgk : tr 56 ).


Hoạt động 3:


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

Gv : Dựa trên khái niệm tỉ
số , giới thiệu khái niệm tỉ
số phần trăm .


Gv : Thực hiện các phép
biến đổi để có được “phần
trăm” .


Gv : Tỉ số phần trăm có
phải la một tỉ số không ?
Gv : Điểm khác biệt giữa
tỉ số và tỉ số phần trăm ?


Gv : Cách tính tỉ số phần
trăm ủa hai số a, b ,(b 


0) ta thực hiện như thế
nào ?


Gv : Củng cố qua ?1 , chú
ý đưa các đại lượng về
cùng đơn vị .


Hs : Quan sát các bước
biến đổi và giải thích .
Hs : Đúng .


Hs : Khác trong cách tìm
và dạng ký hiệu .


Hs : Phát biểu quy tắc
tương tự (sgk tr 57) .


Hs : Thực hiện ?1 như ví
dụ


<i>trăm của hai số a và b , ta</i>
<i>nhân a với 100 rồi chia</i>
<i>cho b và viết kí hiệu % vào</i>


<i>kết</i> <i>quả</i> <i>:</i>


.100


%


<i>a</i>
<i>b</i>


_ Ghi ?1 .


Hoạt động 4: Tổ leọ xớch :
Gv : Cuỷng coỏ khaựi nieọm
vaứ yự nghúa tổ leọ xớch .
Gv : Tổ leọ xớch cuỷa moọt
baỷn ủoà ẹũa lớ laứ <sub>100000</sub>1 coự
nghúa laứ gỡ ?


Gv : Yêu cầu hs lấy ví dụ
tương tự và giải thích .
Gv : Củng cố qua ?2


Hs : Giải thích như ví dụ
sgk hay dựa vào kiến thức
Địa lí đã học .


Hs : Tìm ví dụ minh họa .
Hs : Lập tỉ số tương ứng
với cùng đơn vị đo là cm ,
từ đó tìm được tỉ lệ xích
bản đồ .


<b>III. Tỉ lệ xích :</b>
<i>a</i>



<i>T</i>
<i>b</i>


 <b> (a, b cùng đơn vị </b>


<b>đo) </b>


_ Trong đó :
T : là tỉ lệ xích .


a : khoảng cách giữa hai
điểm trên bản vẽ .


b : khoảng cách giữa hai
điểm tương ứng trên thực
tế


Vd : (sgk : tr 57 )
Hoạt động 5: Cuỷng coỏ:


_ Baøi tập 137 (sgk : tr 57)


iv – híng dÉn vỊ nhµ : Học lý thuyết như phần ghi taọp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

Tiết 103

luyện tập.


Ngày soạn : 08/05/2009
Ngày giảng : 11/05/2009
I - Mục tiªu :



<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b></i> <i><b>: </b></i>Củng cố các kiến thức , quy tắc về tỉ số , tỉ số phần trăm , tỉ lệ xớch .
<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : </b></i>Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm của hai số , luyện tập ba
bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm .


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Coự yự thửực aựp duùng caực kieỏn thửực vaứ kyừ naờng noựi treõn vaứo vieọc giaỷi
moọt soỏ bai toan thực tieún .


Ii phơng tiện dạy học :
- GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.
- HS: Máy tính bỏ tói.


Bài tập (sgk : tr 58 , 59).


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


KiÓm tra và chữa bài cũ:
_ Quy taộc tỡm tổ soỏ phần
trăm ?


_ p dụng : bài tập 138
(sgk : tr 58)


Hoạt động 2:


Đưa tỉ số của hai số “bất


kỳ” về tỉ số của hai số
nguyên :


<b>BT 138 (sgk tr 58)</b>


Gv : Hướng dẫn dựa theo
bài mẫu ví dụ (sgk : tr
58) .


Gv : Cách chuyển từ hỗn
số sang phân số thực hiện
như thế nào ?


_ Tương tự chuyển từ số
thập phân sang phân số
thập phân .


Gv : HướngdÉn tương tự
cho các câu còn lại .


Hs : Đọc phần ví dụ hướng
dẫn sgk .


Hs : Nhân phần nguyên
với mẫu rồi cộng tử và
giữ nguyên mẫu .


Hs : Chú ý số chữ số 0 ở
mẫu và số chữ số phần
thập phân là tương ứng .


Hs : Trình bày tương t vớ
d .


<b>I. Chữa bài tập:</b>


<b>BT 138 (sgk tr 58) .</b>
a/ 1, 28<sub>3,15</sub>128<sub>315</sub>.


b/ 2: 31 8
5 4 65 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

Hoạt động 3:


Vận dụng kiến thức tỉ số
vào tìm hai số khi biết tỉ
số và một điều kiện kèm
theo:<b> BT 141 (sgk : tr 58)</b>
Gv : Hướng dẫn chuyển từ
lời đề bài sang dạng ký
hiệu .


Gv : Hướng dẫn cách giải
tương tự “phép thế” .


Hs : Trả lời các câu hỏi
hướng dẫn của gv và thực
hện bài giải :


_ Tính a theo b .



_ Thay a hoặc b vào biểu
thức a – b = 8 , kết quả
như phần bên .


<b>II. Bµi lun tËp:</b>


<b>1.BT 141 (sgk : tr 58) .</b>


1 3 3


1


2 2 2


<i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>b</i>    


maø a – b = 8 , suy ra : a =
24 ; b = 16 .


Hoạt động 4:


Ý nghĩa của tỉ số phần
trăm trong thực tế với
vàng:


<b> BT 142 (sgk : tr 59)</b>


Gv : Giới thiệu phần ý
nghĩa của vàng ba số 9
như sgk .


Gv : Em có nhận xét gì về
điểm khác biệt giữa bài
mẫu và câu hỏi yêu cầu ?
Gv : Liên hệ bài trên ta có
thể giải thích tương tự như
thế nào ?


Hs : Đọc phần giới thiệu
(sgk : tr 59) .


Hs : Hai loại vàng khác
nhau (ba số 9 và bốn số 9)
.


Hs : Trình bày như phần
bên .


<b>2.BT 142 (sgk : tr 59) .</b>
_ Vàng bốn số 9 (9999)
nghĩa là trong 1 000g
“vàng” này chứa tới 9
999g vàng nguyên chất , tỉ
lệ vàng nguyên chất là :
9999 99,99%


10000 .



Hoạt động 5:


<i>Củng cố cách tính tỉ số </i>
<i>phần traêm :</i>


<b> BT 143 (sgk : tr 59) </b>
Gv : u cầu hs xác định
dạng của bài tốn .


_ Tính tỉ số phần trăm của
hai số ta thực hiện như thế
nào ?


Gv : Hướng dẫn thực hiện
như phần bên .


Hs : Tính tỉ số phần trăm
của hai đại lượng cho
trước


_ Lưu ý tỉ số phần trăm
của của muối trong nước
biển chứ không phải của
nước biển trong muối .


<b>3.BT 143 (sgk : tr 59) .</b>
_ Tỉ số phần trăm muối
trong nước biển là :



2.100% 5%
40 


Hoạt động 6:


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>BT 145 (sgk : tr 59) </b>
Gv : Ví dụ tỉ lệ xích của
bản đồ là <sub>20000</sub>1 có nghĩa
là gì ?


Gv : Cơng thức tìm tỉ lệ
xích của bản vẽ là gì ?
_ Chú ý các đại lượng tính
ti lệ xích phải cùng đơn
vị .


nghĩa chiều dài trên bản
vẽ và chiều dài tương ứng
trên thục tế .


Hs : <i>T</i> <i>a</i>
<i>b</i>




Hs : Thực hiện như phần
bên .


<i>T</i> <i>a</i>
<i>b</i>





a = 4 cm ; b = 80 km =
8.106<sub> cm</sub>


1
2000000


<i>T</i>


 


Hoạt động 7: Cuỷng coỏ
_ Gv ủửa ra baứi taọp aựp
duùngkeỏt quaỷ cuỷa BT 143 .
a/ Trong 20 taỏn nửụực bieồn
chửựa bao nhieõu muoỏi ?
b/ ẹeồ coự 10 taỏn muoỏi caàn
laỏy bao nhiẽu nửụực bieồn ?


(1 tấn)
(200 tấn)


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


- Hướng dẫn bài tập 144 , 146 (sgk : tr 59) .


- Hoàn thành tương tự với phần bài tập còn lại ở sgk .



- Xem lại ba bài toán cơ bản về phân số , phân biệt đặc điểm từng loại .


v – rĩt kinh ngiƯm : Luyện tập ba bài toán cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số
phần trăm .


_____________________________________


Tit 104

- 17. biu phn trm.


Ngày soạn : 08/05/2009
Ngày giảng : 11/05/2009
I - Mục tiêu :


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Coự yự thửực tỡm hieồu caực bieồu ủồ phần traờm trong thửùc tin vaứ dửùng
caực bieồu ủồ phần traờm vụựi caực soỏ lieọu thực te .


Ii phơng tiện dạy học :
-GV:Bảng phụ,máy tÝnh bá tói.
-HS: M ¸y tÝnh bá tói.


Xem lại phần biểu đồ phần trăm đã học ở Tiểu học .


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ:


Biểu đồ phần trăm dùng


để làm gì ?


Hoạt động 2:


Tác dụng của biểu đồ
phần trăm.


GV cho HS đọc VD
sgk/60


GV lần lượt treo hai biểu
đồ hình 13, 14 cho HS
quan sát.


Vậy qua hai biểu đồ này
các em có nhận xét gì về
xếp loại hạnh kiểm của
trường nọ?


Vậy ta thấy thông qua hai
biểu đồ này thì biểu đồ
phần trăm có tác dụng gì?
GV giới thiệu các biểu
diễn khác của hai biểu đồ
trên: Biểu đồ hình quạt
(hình 15)


GV nêu tác dụng của
biểu đồ phần trăm
GV cho HS thảo luận


nhóm tìm tỉ số phần trăm
của từng loại đối với cả


Tỉ lệ HK tốt cao hơn tỉ lệ
HK khá, tỉ lệ Hk TB thấp
nhất.


So sánh các tỉ lệ % của
cùng một đại lượng.


Xe
buyùt


Xe
đạp


Đi bộ
15% 37.5% 47.5%


HS thảo luận nhóm và
trình bày bài làm.


<b>y</b>

<b>ù nghĩa của biểu đồ phần </b>
<b>trăm</b>


Biểu đồ phần trăm là một
hình ảnh trực quan giúp
chúng ta nêu bật và so
sánh các giá trị phần trăm
của cùng một đại lượng.


<b>Chú ý</b>: Ta thường vẽ biểu
đồ phần trăm dưới dạng
cột, hình vng, hình quạt.
?. Tỉ lệ % đi xe buýt là:


%
15
%
40


100
.
6




Tỉ lệ % đi xe đạp là:


%
5
,
37
%
40


100
.
15





Tæ lệ % đi bộ là:


%
5
,
47
%
40


100
.
19




</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

Cho HS lên trình bày lời
giải.


GV tuy nhiên ta cũng có
thể vẽ bằng biểu đồ hình
quạt hay hình vng
GV đưa ra biểu đồ vẽ sẵn


<b>Xe</b>
<b>buýt </b>
<b>Xe</b>
<b>đạp </b>
<b>Đi</b>
<b>bộ </b>



Hoạt động 3:


Luyện tập cách dựng
biểu đồ dạng cột và ô
vuông qua bài tập <b>?</b>
Gv : Hướng xác định các
đối tương cần so sánh .
_ Tính tỉ số phần trăm
tương ứng cho các đại
lượng trên như thế nào ?
Gv : Yêu cầu hs vẽ biểu
đồ cột .


Hs : Tỉ số phần trăm số hs
đi đến trường bằng xe
buýt , xe đạp , đi bộ .


_ Tỉ số phần trăm bằng
tích số hs tham gia với 100
, chia cho số hs cả lớp .
Hs : Biểu diễn tương tự ví
dụ mẫu .


<b>Cách dựng biểu đồ dạng</b>
<b>cột và ô vuông</b>


?1 Số hs lớp 6B đi xe buýt
chiếm



<sub>40</sub>6 = 15 % , số hs cả lớp
.


_ Hs đi xe đạp là :


15


37,5%
40 


_ Hs đi bộ laø : 47,5% .


Hoạt động:4 Cuỷng coỏ:
_ Baứi taọp 149 (sgk : tr 61)
.


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


Chuẩn bị phần bài tập còn lại (sgk : tr 61, 62) , cho tiết “<b>Luyện tập</b>” .
v – rót kinh ngiÖm :


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

TiÕt 105

– luyÖn tập.


Ngày soạn : 09/05/2009
Ngày giảng : 12/05/2009
I - Mơc tiªu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b><b>: </b></i>Củng cố các kiến thức về biểu đồ phần trăm: Cách vẽ, cách đọc,
cách đổi ra tỉ số phần trăm để vẽ biểu đồ.



<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : </b></i>K nng bin i, vẽ, phân tích, đọc số liệu.


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoát trong vaọn dúng, tớnh toaựn.
Ii – phơng tiện dạy học :


- GV: Một số lời giải và biểu đồ tương ứng.
- HS: Ôn tập kiến thức, chuẩn bị bài tập.


Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt ng 1:


Kim tra và chữa bài c:
Nờu tỏc dng của biểu
đồ phần trăm?


Nêu bật và so sánh các giá
trị phần trăm của cùng một
đại lượng.


Hoạt động 2:
<b>Baứi 151</b>


Tổng cộng khối lượng
bê tơng để tính tỉ lệ là
bao nhiêu?


Muốn biết xi măng, cát,


sỏi trong thành phần của
bê tông chiếm bào
nhiêu phần trăm ta tính
như thế nào?


Vậy tỉ lệ phần trăm của
xi măng? Cát? Sỏi?


9 tạ


Ta tính tỉ lệ phần trăm của
mỗi loại trong thành phần
của bê tụng.


<b>I. Chữa bài tập:</b>


<i><b>Baứi 151 Sgk/61</b></i>


Tổ leọ phan traờm cuỷa xi măng
trong thành phần của bê
tông là:


%
11
,
11
%
9
100
.


1




Tỉ lệ phần trăm của cát là:


%
22
,
22
%
9
100
.
2




Tỉ lệ phần trăm của sỏi là:


%
67
,
66
%
9
100
.
6





</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>






Xi maêng


Caựt
Soỷi
Hoạt động 3:


<i><b>Baøi 152</b></i>


GV cho 3 HS lên tính tỉ
lệ phần trăm của mỗi
loại.


GV hướng dẫn HS vẽ
bản đồ và giải thích kí
hiệu.


Tổng cộng các loại
trướng?


Tỉ lệ phần trăm trường
tiểu học?


Tỉ lệ phần trăm trường


THCS?


Tỉ lệ phần trăm trường
THPT?


GV yêu cầu 1 HS lên vẽ
biểu đồ


3 HS lên tính.


HS củng GV vẽ biểu đồ
Tiểu


hoïc THCS THPT
56.1% 36.8% 7.0%
23300


%
1
,
56
%
23300


100
.
13076





%
8
,
36
%
23300


100
.
8583




%
0
,
7
%
23300


100
.
1641




1 HS lên vẽ biểu đồ, số
còn lại vẽ tại chỗ trong
nháp.



Nhận xét.


<b>II. Bµi lun tËp</b>:


1.Bài 152 Sgk/61


Ta có:


Tổng cộng các loại trường
là:


13076+8583+1641=23300
Tỉ lệ phần trăm trường Tiểu
học:


%
1
,
56
%
23300


100
.
13076




Tỉ lệ phần trăm trường
THCS là:



%
8
,
36
%
23300


100
.
8583




Tỉ lệ trường THPT là:


%
0
,
7
%
23300


100
.
1641




Vẽ biễu đồ:



<b>0.00%</b>
<b>10.00%</b>
<b>20.00%</b>
<b>30.00%</b>
<b>40.00%</b>
<b>50.00%</b>
<b>60.00%</b>


<b>Tieåu hoïc </b> <b>THCS</b> <b>THPT</b>


Hoạt động 4:


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

Muốn tìm tỉ lệ % của
mỗi loại HS ta làm như
thế nào?


Cách bấm máy? KQ?
Tỉ lệ hs nam?


Cách bấm máy? KQ?
Tỉ lệ hs nữ? KQ?


Ta phải tính số HS nữ
HS lên ghi lại bước bấm
và KQ


2596020


%


5564888


100
.
2968868


, 1 HS lên
ghi cách bấm. KQ: 53,4%


%
5564888


100
.
2596020


. 1 HS lên
ghi cách bấm. KQ: 46,6%


ta năm học 1998-1999 là:
5564888 – 2968868 =
KQ 2596020 hs


Tỉ lệ phần trăm HS nam laø:


%
5564888


100
.


2968868


(2968868

100)

5564888


KQ: 53,4%
Tỉ lệ HS nữ là:


%
5564888


100
.
2596020


(2596020

100)

5564888


=


KQ: 46,6%
iv – híng dÉn vỊ nhµ :


- Về xem kĩ các lý thuyết và biểu đồ, các kiến thức của chương tiết sau ơn tập


chương.


- Chuẩn bị các câu hỏi trong Sgk/62
- BTVN: 154 đến 157 Sgk/64


v – rĩt kinh ngiƯm : Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng, tính tốn



_______________________________________


TiÕt 106

– ôn tập chơng iii.


<i><b>(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal... )</b></i>
Ngày soạn : 11/05/2009
Ngày giảng : 14/05/2009
I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b><b>:</b></i>


- Ôn tập và củng cố hệ thống lý thuyết chương 3, vận dụng lý thuyết giải các


bài tập cơ bản


<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> :</b></i>Kú naờng vaọn duùng vaứo baứi taọp, bieỏn ủoồi, tớnh toaựn.
<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>:</b></i>Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoát.


Ii – ph¬ng tiƯn d¹y häc :


- GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết Sgk/63 và cho HAS điền đáp án.


- HS Ôn tập kiến thức của chương, chuẩn bị các câu hỏi lý thuyết, và bài tập


tương ứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

Hoạt động 1:


Kiểm tra và chữa bài cũ:
Hoạt động 2:



<b>Củng cố khái niệm</b>
<b>phân soá :</b>


Gv : Phân số dùng để
chỉ kết quả của phép
chis số nguyên cho số
nguyên khi phép chia
không hết .


Gv : Hướng dẫn trả lời
các câu 1, 2 (sgk : tr
62) .Dựa theo các ghi
nhớ sgk (phần phân số) .


Hs : Phát biểu khái niệm
phân số .


Hs : Vận dụng ý nghĩa
của phân số tìm các giá
trị x như phần bên .
Hs : Viết dạng tổng quát
của phân số . Cho ví dụ
một phân số lớn hơn 0,
phân số nhỏ hơn 0 ,
phân số lớn hơn 0 nhưng
nhỏ hơn 1, phân số lớn
hơn 1 .


_ Phân số bằng nhau ,


cho ví dụ .


<b>I. Khái niệm phân số, tính</b>
<b>chất cơ bảncủa phân số :</b>
<b>1. Khái niệm phân soá :</b>
<b>BT 154 (sgk : tr 64) .</b>


a) x < 0 b) x = 0
c) x 

1; 2

d) x = 3.


e) x 

4;5;6



Hoạt động 3:


<b>Tính chất cơ bản của</b>
<b>phân số :</b>


Gv : Phát biểu tính chất
cơ bản của phân số ?
dạng tổng quát ?


Gv : Chú ý cách chia tử
và mẫu của phân số cho
cùng một ƯCLN của
chúng ta được phân số
tối giản .


Gv : Hướng dẫn trả lời
câu 4 , 5 (sgk : tr 62).
Gv : Quy tắc rút gọn


phân số ? Thế nào là
phân số tối giản ?


Gv: Muốn rút gọn bài
tập 156, ta thực hiện như
thế nào ?


Gv : Muốn so sánh hai
phân số không cùng


Hs : Phát biểu tính chất
tương tự sgk .


_ p dụng vào bài tập
155


(Điền số thích hợp vào ô
trống)


Hs : Phát quy tắc tương
tự sgk .


Hs : p dụng tính chất
phân phối sau đó rút gọn
theo quy tắc .


Hs : Phát biểu quy tắc
(tức câu hỏi 7 (sgk : tr
62)



<b>2. Tính chất cơ bản của phân</b>
<b>số :</b>


<b>BT 155 (sgk : tr 64) </b>


12 6 9 21


16 8 12 28




   


 


<b>BT 156 (sgk : tr 64) .</b>
a) 7.25 49<sub>7.24 21</sub> 2<sub>3</sub>




b) <sub>( 3).4.( 5).26</sub>2.( 13).9.10 <sub>2</sub>3


 


<b>BT 158 (sgk : tr 64) .</b>
a) 3 0 1


4 4





 


  neân


3 1


4 4





 


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

mẫu ta thực hiện như
thế nào?


Gv : Củng cố các cách
so sánh khác : Dựa theo
định nghĩa hai phân số
bằng nhau , so sánh với
0 , với 1


Gv : Lưu ý hs có thể so
sánh theo nhiều cách
khác nhau .


Hs : Vận dụng các quy
tắc so sánh vào bài tập
158 (sgk : tr 64) .



25 2
1


2727  nhöng


2 2
17  27
15 25


17 27


 


Hoạt động 4:


<b>Quy tắc các phép tính</b>
<b>về phân số :</b>


Gv : Sử dụng bảng phụ
(sgk : tr 63) .


_ Củng cố từng phát
biểu bằng lời và dạng
tổng quát.


Hs : Quán sát bảng phụ
và trả lời các câu hỏi
của giáo viên dựa theo
nội dung phần lý thuyết


tổng qt của bảng phụ .


<b>II. Quy tắc các phép tính :</b>


Hoạt động 5:


Vận dụng các tính chất
cơ bản của phép tính
vào giải bài tập 161 (sgk
: tr 64) .


Gv : Yêu cầu hs xác
định thứ tự thực hiện
các phép tính .


_ Lưu ý chuyển tất cả
sang dạng phân số và
thực hiện theo thứ tự quy
định .


Hs : Thực hiện tính
trong (), chyển tất cả
sang phân số và thực
hiện như phần bên .


<b>III. Tính chất của phép cộng</b>
<b>và phép nhân phân số :</b>


<b>BT 161 (sgk : tr 64) .</b>



2 5


1, 6 : 1 1,6 : 0,96


3 3


<i>A</i> <sub></sub>  <sub></sub> 


 




15 4 2 1
1, 4. : 2


49 5 3 5
21 12 10 3 22 5 5


.


49 15 7 15 11 21
<i>B</i>  <sub></sub>  <sub></sub>


 


 


    


Hoạt động 6: Cuỷng coỏ:


_ Ngay sau phần baứi taọp
coự liẽn quan .


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


Hs nắm lại phần lý thuyết đã ôn tập .


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

TiÕt 107

– ôn tập chơng iii (tiếp theo).
<i><b>(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal... )</b></i>


Ngày soạn : 15/05/2009
Ngày giảng : 18/05/2009
I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iÕn thøc</b></i> <i><b>: </b></i>Tiếp tục củng cố các tính chất trọng tâm của chương, hệ thống ba
bài toán cơ bản về phân số .


<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : </b></i>Rèn luyện kỹ năng tính giá trị biểu thức , giải toán đố .


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Coự yự thửực aựp duùng caực quy taộc ủeồ giaỷi moọt soỏ baứiu toaựn thửùc teỏ .
Ii phng tin dy hc :


GV:Bảng phụ,máy tính bỏ tói.
HS: M ¸y tÝnh bá tói.


Lyự thuyeỏt coự lieõn quan vaứ baứi taọp coứn lái phần õn taọp chửụng III (sgk : tr 65) .
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>



Hoạt động 1:


Kiểm tra và chữa bài cũ:
Hoạt động 2:


<b>p dụng các quy tắc</b>
<b>phép tính , tìm x :</b>


<b>BT 162 (sgk : tr 65)</b>


Gv : Xác định thứ tự thực
hiện các bước tìm x ?
Gv : Lưu ý kết hợp quy
tắc chuyển vế và quy tắc
“Tiểu học” , xét lần lượt
với từng “số đã biết”
chuyển phần số sang một
vế , vế còn lại là x .


Hs : Quan sát đề bài toán
_ Xem phần trong () là số
bị chia , áp dụng quy tắc
tìm số bị chia, rồi tìm số
bị trừ, thừa số chưa biết ,
ta tìm được x như phần
bên .


<b>1.BT 162 (sgk : tr 65)</b>
a)



2,8 32 :

2 90 10


3


<i>x</i>   <i>x</i>


b) x = 2 .


Hoạt động 3: Vaọn duùng
<b>baứi toaựn 2 tỡm moọt soỏ khi</b>
<b>bieỏt giaự trũ phaõn soỏ cuỷa </b>
<b>noự BT 164 (sgk : tr 65)</b>
Gv : Muoỏn bieỏt Oanh mua


Hs : Phát biểu quy tắc
tương tự sgk .


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

sách với giá bao nhiêu ta
cần tìm gì ?


Gv : Hướng dẫn giải tương
tự phần bên .


Hs : Tìm giá bìa cuống
sách :


_ Giá bìa – phần tiền
giảm giá , ta được số tiền
phải trả .



12 000 – 1 200 = 10 800ñ.


Hoạt động 4: Cuỷng coỏ
<b>vieọc tỡm tổ soỏ cuỷa hai soỏ : </b>
<b>BT 165 (sgk : tr 65) </b>


Gv : Hướng dẫn hs nắm
“giả thiết” bài tốn .


_ Đề bài cho ta biết gì ?
Gv : Ví dụ lãi suất hàng
tháng là 1% , điều đó có
nghĩa gì ?


Gv : p dụng tương tự , để
tính lãi suất ở bài này ta
thực hiệ như thế nào ?


Hs : Cho biết số tiền gởi
và lãi suất hàng tháng .
Hs : Nghĩa là nếu gởi
100 000đ thì mỗi tháng
được lãi 1000đ.


Hs : Tính tương tự như
phần bên .


<b>3.BT 165 (sgk : tr 65) .</b>
_ Lãi suất một tháng là :



11200


0,56%
2000000 


Hoạt động 5: Baứi taọp toồng
<b>hụùp reứn luyeọn khaỷ naờng </b>
<b>phaõn tớch baứi toaựn : BT </b>
<b>166 (sgk : tr 65)</b>


Gv : Hướng dẫn tìm hiểu
bài tương tự các hoạt động
trên .


Gv : Hướng dẫn hs tìm
loại bài tập cơ bản về
phân số đề áp dụng .
_ Cần biết số hs của lớp
nhờ vào 8 hs tăng .


_ Số hs giỏi HKI so với cả
lớp ? (ở HKI và HKII)
_ Phân số thể hiện số
lượng hs tăng ?


_ Aùp dụng bài toán 1 , suy


Hs : Hoạt động tương tự
như phần trên .



Hs : Tìm số phần hs giỏi
HKI so với cả lớp .


_ Tương tự với HKII .
_ Tìm hiệu hai phân số
vừa tìm .


_ Suy ra số hs cả lớp và
tìm số hs giỏi như phần
bên .


<b>4.BT 166 (sgk : tr 65).</b>
Soá hs gioûi 6D HKI bằng


2 2


2 7 9 số hs cả lớp .


Số hs giỏi 6D HKII bằng


2 2


2 3 5 số hs cả lớp .


Vaäy 8 hs giỏi chính là :


2 2 8
5 9 45


Suy ra số hs lớp 6D là :


8 : 8 45


45  (hs) .


_ Số hs giỏi là : 45.2 10
9 


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

ra soá hs giỏi như phần
bên


Hoạt động 6: Cuỷng coỏ:
_ Ngay phaàn baứi taọp coự
liẽn quan .


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


Hồn thành phần bài tập cịn lại sgk tương tự các bài đã giải .
v rt kinh ngim :


Ôn tp li kin thc toỏn HKII (cả số và hình học), chuẩn bị cho “<b>Kiểm tra</b>
<b>HKII</b> .


Tiết 108

ôn tập cuối năm,
Ngày soạn : 15/05/2009
Ngày giảng : 18/05/2009
I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iến thức</b></i> <i><b>:</b></i>


Ôn tập một số ký hiệu tập hợp :   , , , , .



Ôn tp cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 số nguyên tố và hợp số . Ước
chung và bội chung của hai hay nhiều số .


<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> :</b></i>


Rốn luyn s dng mt số ký hiệu tập hợp . Vận dụng các dấu hiệu chia hết ,
ước chung và bội chung vào bài tập .


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt.
Ii – phơng tin dy hc :


GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bá tói.


Chuaồn bũ caực cãu hoỷi õn taọp cuoỏi naờm phần soỏ hóc . (sgk : tr 65, 66)
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


Kiểm tra và chữa bài cũ:
Hoạt động 2:


Củng cố ký hiệu và yù


nghĩa phần tập hợp : Hs : Đọc các ký hiệu :


<b>BT 168 (sgk : tr 66) .</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

Gv : Sử dụng câu 1a, b
(phần câu hỏi ôn tập cuối
năm) .


_ Yêu cầu hs trả lời và
tìm ví dụ minh họa .


Gv : Củng cố qua bài tập
168 (sgk : tr 66)


Gv : Hướng dẫn bài tập
170 .


_ Thế nào là số chẵn , số
lẻ ? Viết các tập hợp
tương ứng .


_ Giao của hai tập hợp là
gì ?


Gv : Hướng dẫn hs trình
bày như phần bên .


, , , ,


     .


Hs : Lấy ví dụ minh hoạ
tương tự BT 168 .



Hs : Điền vào ô vuông các
ký hiệu trên , xác định
mối quan hệ giữa các
phần tử với tập hợp, tập
hợp với tập hợp .


Hs : Đọc đề bài sgk .


Hs : Số chẵn có chữ số tận
cùng là : 0, 2, 4, 6, 8
_ Tương tự với số lẻ ….
Hs : Giao của hai tập hợp
là một tập hợp bao gồm
các phần tử thuộc đồng
thời 2 tập hợp đã cho .


được sử dụng là :
, , , ,


     .


<b>BT 170 (sgk : tr 67) .</b>


0; 2; 4; 6;...



<i>C</i>    


1; 3; 5; 7;...




<i>L</i>


<i>C</i> <i>L</i> 


    




Hot ng 3:


<b>Ôn taọp daỏu hiệu chia</b>


<b>hết :</b>


Gv : Củng cố phần lý
thuyết qua câu 7 (sgk : tr
66) .


_ Bài tập bổ sung : điền
vào dấu * để :


a/ 6*2 chia hết cho 3 mà
không chia hết cho 9 ?
b/ *7* chia hết cho 15 ?
Gv : Hướng dẫn trình bày
như phần bên .


Hs : Phát biểu các dấu
hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ;
9



Hs : Trả lời : số như thế
nào vừa chia hết cho 3,
vừa chia hết cho 9 , suy ra
tìm *


_ Tương tự với câu b (chú
ý số chia hết cho 3 và 5
thì chia hết cho 15 ).


<b>BT (bổ sung)</b>
a) *

4;7



b) Số cần tìm là : 375 ; 675
; 975 ; 270 ; 570 ; 870 .


Hot ng 4:


<b>Ôn tập về số nguyên tố ,</b>


Hs : Phát biểu điểm khác


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

<b>chung</b> :


Gv : Sử dụng các câu hỏi
8,9 (sgk : tr 66) để củng
cố


Gv : ƯCLN của hai hay
nhiều số là gì ? Cách tìm ?


_ Tương tự với BCNN .


nguyên tố và hợp số .
_ Tích của hai số nguyên
tố là số nguyên tố hay hợp
số .


Hs : Phát biểu tương tự
quy tắc sgk đã học .


đều là số tự nhiên lớn
hơn 1 .


_ Khác nhau : về ước số .


Hoạt động 5: Cuỷng coỏ:
_ Tỡm x <i>N</i> , bieỏt :
a/ 70 ,84 ,<i>x</i> <i>x x</i> 8
b/

<i>x</i>

12, 25, 30

<i>x</i>

<i>x</i>



vaø 0 < x < 500.


iv – híng dÉn vỊ nhµ :


Ơn tập về 5 phép tính cộng trừ nhân chia lũy thừa trong <b>N</b>, <b>Z</b>
Phân số : rút gọn, so sánh phân số .


Chuẩn bị các câu hỏi 2, 3, 4, 5 (sgk: tr.66). Bài tập 169, 171, 172, 174 (sgk:
tr.66, 67).



v – rót kinh ngiƯm :


Rèn luyện sử dụng một số ký hiệu tập hợp. Vận dụng các dấu hiệu chia hết,
ước chung và bội chung vào bài tập.


TiÕt 109

ôn tập cuối năm (tiếp theo).
Ngày soạn : 16/05/2009
Ngày giảng : 19/05/2009
I - Mục tiêu :


<i><b>1. K</b><b> </b><b>iến thức</b></i> <i><b>:</b></i>


Ôõn tp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa các s tự nhiờn, s nguyờn,
phõn s.


Ôõn taọp caực kyừ naờng ruựt goùn phaõn soỏ, so saựnh phaõn số.


Ôn tp cỏc tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, số nguyên,
phân số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

<i><b> </b><b>2. K</b><b> </b><b>ỹ năng</b><b> : </b></i>


Rốn luyn kh nng so sánh, tổng hợp cho HS.


Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lí giá trị biểu
thức.


Luyện tập dạng tốn tìm x.


Luyện tập các bài tốn đố có nội dung thực tế trong đó trọng tâm là ba bài


toán cơ bản về phân số và vài dạng toán khác như chuyển động, nhiệt độ …..


<i><b> </b><b>3. T</b><b> </b><b>hái độ</b></i> <i><b>: </b></i>Caồn thaọn, chớnh xaực, linh hoaùt.


Giáo dục ý thức áp dụng kiến thức và kỹ năng giải bài tốn vào thực
tiễn .


Ii – ph¬ng tiện dạy học :
GV:Bảng phụ,máy tính bỏ túi.
HS: Máy tính bá tói.


HS chuaồn bũ baứi nhử phần hửụựng dn hóc ụỷ nhaứ cuỷa tieỏt trửụực.
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:


Kiểm tra và chữa bài cũ:
Hoạt động 2: <b>Ơn taọp </b>


<b>cách rút gọn phân số :</b>
Gv : Muốn rút gọn phân
số ta phải làm như thế
nào ?


_ Bài tập củng cố :


1. Rút gọn các phân soá
sau:



a/ <sub>72</sub>63 ; b/ 20<sub>140</sub>


 ;


3.10
5.24


_ Thế nào là phân số tối
giản ?


2. So sánh các phân số :
a/ 14<sub>21</sub> và 60<sub>72</sub>


b/ 11<sub>54</sub> và <sub>37</sub>22
c/ <sub>15</sub>2 vaø <sub>72</sub>24


Gv : Hướng dẫn áp dụng
vào bài tập và kết quả
như phần bên .


Hs : Phát biểu quy tắc
rút gọn phân số .


Hs : p dụg quy tắc rút
gọn như phần bên .


Hs : Phân số tối giản
(hay phân số không rút
gọn được nữa) là phân số


mà tử và mẫu có ƯC là 1
và -1


Hs : Trình bày các so
sánh phân số : áp dụng
định nghĩa hai phân số
bằng nhau, so sánh hai
phân số cùng mẫu , so
sánh với 0, với 1


Hs : Vaän dụng vào bài
tập.


<b>BT 1 </b>


a) <sub>8</sub>7 ; b) <sub>7</sub>1 ; c) 1<sub>4</sub>


<b>BT 2 </b>


a) 14<sub>21 72</sub> 60 ; b) 11 22


54 37


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

BT 174 (sgk : tr 67) .
Gv : Làm thế nào để so
sánh hai biểu thức A và
B


Gv : Hướng dẫn hs tách
biểu thức B thành tổng


của hai phân số có tử như
biểu thức A


_ Thực hiện như phần
bên


Hs : Quan sát đặc điểm
hai biểu thức A và B
Hs : So sánh hai phân số
có cùng tử và trình bày
như phần bên .


<b>BT 174 (sgk : tr 67)</b>


2000 2000


2001 2001 2002 (1)


2001 2001


2002  2001 2002 (2)


Từ (1) và (2) , suy ra : A > B.


Hoạt ng 3:


<b>Ôn taọp uy tắc và tính</b>


<b>chất các phép tốn :</b>
Gv : Củng cố câu 3, 4, 5


(sgk : tr 66) .


_ Tìm ví dụ minh họa .


Gv : Hướng dẫn giải
nhanh hợp lí các biểu
thức bài 171 (sgk : tr 67) .
Gv : Củng cố phần lũy
thừa qua bài tập 169
(sgk : tr 66) .


Hs : So sánh các tính chất
cơ bản dựa theo bảng
tóm tắt (sgk : tr 63).


_Câu 4 : trả lời dựa theo
điều kiện thực hiện phép
trừ trong N , trong Z .
_ Tương tự với phép
chia .


_ Quan sát bài toán để
chọn tính chất áp dụng
để tính nhanh (nếu có
thể) .


_ Chuyển hỗn số , số
thập phân sang phân số
khi cần thieát .



_ Thực hiện theo đúng
thự tự ưu tiên .


Hs :Đọc đề bài và trả lời
theo định nghĩa lũy thừa
với số mũ tự nhiên , công
thứ nhân chia hai lũy
thừa cùng cơ số


<b>BT 171 (sgk : tr 67)</b>


27 46 79 34 53


(27 53) (46 34) 79 239


<i>A</i>    


     


337 (98 277)
( 337 277) 98 198


<i>B</i>  


    


1.7.(2,3 3, 7 3 1) 17


<i>C</i>     



11 11 11


.( 0, 4) 1,6. ( 1, 2).


4 4 4


11


.( 0, 4 1, 6 1, 2) 8,8
4


<i>D</i>    


    


3 3 4
2 2 4
2 .5 .7


2.5 10
2 .5 .7


<i>E</i>   


<b>BT 169 (sgk : tr 66) .</b>


a) an<sub> = a.a . ……… a (với n </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>


n thừa số a
Với a 0 thì a0 = 1 .



b) am<sub> . a</sub>n<sub> = ……….</sub>


am<sub> : a</sub>n<sub> = …………</sub>


Hoạt động 4:


<b>Luyện tập thực hiện</b>
<b>phép tính giá trị biểu</b>
<b>thức :</b>


Hs : Phaân số 7<sub>8</sub> “xuất
hiện” nhiều lần …


Hs : Tính chất phân phối
….


<b>BT1 : Tính giá trị biểu thức</b>
<b>:</b>


7 5 4 7 7


. . 5


8 9 9 8 8


<i>A</i>  


7.1 57 5



8 8




</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

Gv : Em có nhận xét gì
về đặc điểm biểu thức
A ?


_ Tính chất nào được áp
dụng ?


Gv : Hướng dẫn tương tự
như các hoạt động tính
giá trị biểu thức ở tiêt
trước .


Gv : Với bài tập 176 (sgk
: tr 67) hs chuyển hỗn số
, số thập phân , lũy thừa
sang phân số và thực
hiện tính theo thứ tự ưu
tiên các phép tính .


_ Thực hiện thứ tự như
phần bên .


Hs : Chia bài tốn tính
từng phần (tử, mẫu) sau
đó kết hợp lại .



2


3 5 4


0, 25.1 . :


5 4 7


<i>B</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   


35 3


1


32 32


<i>B</i>  .


<b>BT 176 (sgk : 67)</b> .
a) 1 .


b) T = 102 . M = -34 .
Vaäy 102 3


34


<i>T</i>
<i>B</i>



<i>M</i>


  




Hoạt động 5:
<b>Toaựn dáng tỡm x.</b>


Gv : Với bài tập bên vệc
tìm x trước tiên ta nên
thực hiện như thế nào ?
Gv : Hướng dẫn trình bày
như phần bên.


Hs : Thu gọn biểu thức
vế phải , rồi thực hiện
như bài toán cơ bản của
Tiểu học .


<b>Bài tập (bổ sung) .</b>


Tìm x, biết : 4 11 0,125
7<i>x</i> 8


4 1 7
7<i>x</i>  <i>x</i>4


Hoạt động 6:



<b>Bài toán thực tế có liên</b>
<b>quan đến ba dạng tốn</b>
<b>cơ bản về phân số :</b>
Gv : Theo đề bài thì “Tỉ
số vàng” là như thế nào?
Gv : Đưa ra công thức
tổng quát : <i>d<sub>r</sub></i> <sub>0,618</sub>1 .


Gv : Hướng hẫn từng câu
dựa theo cơng thức , tìm
một số chưa biết trong
cơng thức .


Gv : Tiếp tục củng cố bài
tốn thực tế về phân số .
_ Hướng dẫn tìm hiểu bài


Hs : Đọc đề bài toán
(sgk : tr 68) .


Hs : Trả lời theo tỉ số sgk
.


Hs : Quan sát hình vẽ ,
xác định các HCN tuân
theo tỉ số vàng .


Hs : Giải tương tự phần
bên, áp dụng kiến thức tỉ


số của hai số .


Hs : Hoạt động như phần


<b>BT 178 (sgk : tr 68) .</b>


a) Gọi


chiều dài là a(m), chiều
rộng laø b (m) .


1 , 3.09
0,618


<i>a</i>


<i>b</i> <i>m</i>


<i>b</i>  


suy ra a = 5m
b) b  2,8m


c) <i>a<sub>b</sub></i> <sub>0.618</sub>1 . Kết luận :


không là tỉ số vàng .
<b>BT 173 (sgk : tr 67)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

tương tự các hoạt động
trên .



Gv : Chú ý với hs :


- Vận tốc ca nô xuôi và
ngược dòng quan hệ với
vận tốc nước như thế nào
?


- Vậy Vxi – Vngược = ?


sau :


- Ca nô xuôi dòng hết 3h
.


- Ca nơ ngược dịng hết
5h.


Vnước = 3 km/h


- Tính S kh sông = ?


Hs : Vxi = Vca nô + Vnước


Vngược = Vca nô - Vnước


Vậy: Vxuôi – Vngược=


2Vnước



Ca nơ ngược dịng : <sub>5</sub><i>s</i>


2.3 45( )
3 5


<i>s</i> <i>s</i>


<i>s</i> <i>km</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>  


 


Hoạt động 7: Cuỷng coỏ:
_ Ngay moói phần lyự
thuyeỏt coự liẽn quan .
_ BT 172 (sgk : 67) :
Goùi soỏ hs lụựp 6C laứ x :
Soỏ keùo ủaừ chia laứ : 60 –
13 = 47 (chieỏc) .


Suy ra, x  Ư(47) và x >


13 . Vậy x = 47 .


iv hớng dẫn về nhà :


Ôn tp li các phép tính phân số: quy tắc và các tính chất có liên quan.


Các cách chuyển đổi từ hỗn số, số thập phân sang phân số và ngược lại.
Xem lại nội dung ba bài toán cơ bản về phân số.


BT 176 (sgk: tr 67), thực hiện dãy tính và tìm x.
Hướng dẫn giải bài tập 177 (sgk : tr 68) .


Bài tập tương tự : Tìm x, biết : a/ 50% 21 . 2 17


4 3 6


<i>x</i> 


 


 


 


 


b/ 3 1 : ( 4) 1


7 28


<i>x</i> 


 


  



 


 


v – rút kinh ngiệm :


Ôõn taọp caực kyừ naờng ruựt goùn phân số, so sánh phân số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

TiÕt 110 + 111

kiểm tra cuối năm 90 phút
<i><b>(Cả Số học và Hình học).</b></i>


Ngày soạn
Ngày giảng :


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×