Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.51 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Vn
- Da vo tớnh cht hoỏ hc ca các chất để biết sản phàm tạo thành cũng nh các chất tham gia phản ứng.
- Dựa vào các phơng pháp cân bằng đã học để cân bằng phơng trình.
<b>ii- vËn dơng</b>
<i><b>Bµi 1: </b></i>
4
4
- + 2+
a)MnO +C H O +H<sub>6 12 6</sub> Mn +CO<sub>2</sub> +...
+
2-b)Fe O +H +SO<sub>x y</sub> SO<sub>2</sub> +...
c)FeSO +HNO<sub>4</sub> <sub>3</sub> NO +...
<i><b>Bµi 2: </b></i>
Cu + HNO3 đặc<i>to</i> khí A ; MnO2 + HCl khí B
NaHSO3 + H2SO4 khÝ C ; Ba(HCO3)2 + HNO3 khÝ D
a) Cho khÝ A t¸c dơng víi níc; B tác dụng với Fe, khí C và D tác dụng với dung dịch Brom.
b) Cho riêng từng khí tác dụng với dung dịch NaOH d.
<i><b>Bài 3 </b></i>A, B có cùng công thức phân tử là: C4H7ClO2
A + NaOH
muối hữu cơ A1 + C2H5OH + NaClB + NaOH
muối hữu cơ B1 + C2H4(OH)2 + NaCla) Viết công thức cấu tạo của A và B
b) Viết phơng trình phản ứng khi cho A1, B1 tác dụng với dung dịch H2SO4
<i><b>Bài 4:</b></i> Viết các phơng trình phản ứng khi cho:
+ khí clo tác dụng víi H2O; Ca(OH)2
+ axit HCl t¸c dơng víi HClO; KMnO4; CaOCl2
+ Axit HNO3 đặc nóng tác dụng với lu huỳnh
<i><b>Bài5:</b></i> Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
a) C6H6 C6H5NO2C6H5NH2H2SO4
b) C6H6 C6H5SO3H<i>Na</i>2<i>CO</i>3 <b>?</b>2H Ca(HCO3)2
<i><b>Bài 6:</b></i>
a) HCl + ddNH3 b) ZnCl2+ ddNaOH c) AgNO3 + ddNH3
d) FeCl2 + dd CH3NH2 e) Ba + ddNH4Cl f) Urê + Ca(OH)2
<i><b>Bài 7:</b></i>
A(rắn)
B(rắn)
C(rắn)
D
5000C +H<sub>2</sub>
Fe + K<sub>2</sub>O+Al<sub>2</sub>OE<sub>3</sub>
+O<sub>2</sub>
8000C,Pt
F G
H
F
K
G
t0
<i><b>Bài 8:</b></i>
M
+ H2O
NaOH
t0
F
E
G
B
H
Cho M là kim loại
<i><b>Bài 9: </b></i>
M
A
B
t0 <sub>C</sub>
D
E G
F H
+NaOH +NaOH
I
K
G
+H<sub>2</sub>O + CO<sub>2</sub>
L+M B F
+G
N
t0 +H2
xt, t0 , p
0
A + H<sub>2</sub> t B
0<sub>,xt, p</sub>
B + Cl<sub>2</sub> t0 A + C
B + CuO t
0
A + D + E
B + C F
F + NaOH G + B + E
B + E + FeCl<sub>3</sub> F + G
<i><b>Bµi 12:</b></i>
<i><b>Bµi 13:</b></i>
<i><b>Bài 14: </b></i>
<i><b>Bµi 15</b></i>
M
A
B
C
D
E
F
M
+ M + Cl<sub>2</sub>
NaOH
NaOH
<i><b>Bµi 16:</b></i>
<i><b>Bµi 17: </b></i>
A + O<sub>2</sub> B + C
B + O<sub>2</sub> D
D + E <sub>F</sub>
D + BaCl<sub>2 </sub> + E G + H
F + BaCl<sub>2</sub> BaSO<sub>4</sub> + 2HCl
H + AgNO<sub>3</sub> AgCl + I
I + A <sub> J + F + NO + E</sub>
I + C <sub>J + E</sub>
<i><b>Bµi 18:</b></i>
<i><b>Bµi 20: </b></i>
<i><b>Bµi 21: </b></i>
<i><b>Bµi 22: </b></i>
<i><b>Bài 23: </b></i>
Tìm 2 chất vô cơ thoả mÃn dÃy biến hoá sau
<i><b>Bài24:</b></i> <i><b>Bài 25:</b></i>
<i><b>Bµi 26:</b></i>
<i><b>Bµi 27:</b></i>
2
<i><b>Bµi 28:</b></i>
0
2
<i><b> Bµi 29: </b></i>
0
<i><b>Bµi 30: </b></i>
X
+H2O,t0
+O<sub>2</sub>,t0
+Fe ,t0
A(mïi trøng thèi)
B
E
X + D
Y + Z
A + G
+D+ Br<sub>2</sub>
+Y(Z)
0
<i><b>Bµi 34:</b></i>
<i><b>Bµi 35:</b></i>
NH<sub>3</sub> + CO2
p cao, tO A1
+ H<sub>2</sub>O
A<sub>2</sub>
+ H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
+ NaOH
A<sub>3</sub>(k)
A<sub>4</sub>(k)
<i><b>Bµi 36:</b></i>
0
<i><b>Bµi 37:</b></i>
Bµi 38:
X1 + X2 Ca(OH)2 + H2
X3 + X4 CaCO3 + Na2CO3 + H2O
X3 + X5 Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
X6 + X7 + X2 Al(OH)3 + NH3 + NaCl
<i><b>Bµi 39:</b></i>
<i><b>Bµi 41:</b></i>
S + A X
S + B Y
Y + A X + E
X + D Z
X + D + E U + V
Y + D + E U + V
Z + E U + V
<i><b>Bµi 43:</b></i>
<i><b>Bµi 40:</b></i>
A + B cã khÝ bay ra
B + C cã kÕt tña
A + C cã hÕt tđa vµ cã khÝ bay ra
D + E cã kÕt tña
E + F cã kÕt tña
D + F cã kÕt tđa vµ cã khÝ bay ra
Cho A,B,C,D,E,F là sáu dung dịch muối ứng với
6gốc axit khác nhau
<i><b>Bài 42:</b></i>
<i><b>Bµi 45:</b></i>
Biết A, B, C là các hợp chất có trong nguyên liệu để
sản xuat thuỷ tinh.
<i><b>Bµi 46:</b></i>
MX3 + Ag2SO4 A (r)
B + NaOH C (r) + Na2SO4
C + KOH D + H2O
D + H2SO4 B + ….
D + HCl C + …
<i><b>Bµi 47:</b></i>
0
<i><b>Bµi 48: </b></i>
<b>1</b> KMnO4
<i>o</i>
A + B + M
<b>2</b> KMnO4 + X
<b>3</b> B + X
<b>4</b> KClO3 <i>t</i> <i>o</i>,<i>xt</i> D + M
<b>5</b> Cl2 + T<i>to</i> D + KClO3 + Q
<b>6</b> KClO3 + X
<b>7</b> D + Q <i>dpdd</i>,<i>mnx</i>T + Cl2 + R
<b>8</b> R + Cl2<i>to</i> X
<i><b>Bµi 49:</b></i>
X1 + X2 Br2 + MnBr2 + H2O
X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
A1 + A2 SO2 + H2O
B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
Y1 + Y2 CaHPO4 + H2O
D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 G1 + G2 + G3
Al2O3 + KHSO4 L1 + L2 + L3
Fe2O3 + HI E1 + E2 + E3
FeO + HI E1 + E2
3 4
<b>5</b>
<b>6</b>
7
8
<b>9</b>
<b>11</b>
12
13
14
15
<b>II. Hỵp chÊt chøa nhãm chøc:</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
5
6
7
8
<b>9</b>
<b>10</b>
<b>11</b>
12
13
15
<b>16</b>
<b>17</b>
18
19
20
21
22
24
25
26
27
28
29
<b>30</b>
31
32
33