Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.52 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
GV: Từ việc kiểm tra
bài cũ đưa ra công
thức thứ nhất.
+GV: Viết các công
thức (1), (2), (3), (4)
HS: Ghi nhận công thức. <b>I. Công thức cộng:</b>
a) Công thức cộng đối với
sin và cosin
cos(<i>a b</i>) cos cos<i>a</i> <i>b</i> sin sin (1)<i>a</i> <i>b</i>
lên bảng.
+GV: định hướng HS
chứng minh các công
thức từ công thức (1).
Câu hỏi: Nhận xét các
cung ở VT của (1) và
(2)?
Câu hỏi: Viết tổng
thành hiệu và ngược
lại?
Câu hỏi: Nhận xét vai
trò của a và (-b) ?
Câu hỏi: hai cung, góc
nào có đặc điểm sin
góc này bằng cos góc
Câu hỏi: Nhận xét VT
của cơng thức (2) và
(3)? Cho biết: góc phụ
của (a – b) là góc nào?
Câu hỏi: nhận xét vai
trị của ( )
2 <i>a</i>
và b ?
GV: chứng minh cơng
thức (4) tương tự như
chứng minh có (1) suy
Trả lời: VT của (1) là hiệu của 2
cung, VT của (2) là tổng của 2
cung.
Trả lời: (a + b) = [a – (-b)]
(a – b) = [a + (-b)]
Trả lời: a có vai trị như a của (1),
(-b) có vai trị như b của (1) nên ta
có:
cos
cos cos sin sin
cos cos sin sin
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
Trả lời: hai cung phụ nhau.
Trả lời: (a – b) và [ ( )]
2 <i>a b</i>
phụ
nhau do đó:
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
sin os ( )
2
os ( )
2
<i>a b</i> <i>c</i> <i>a b</i>
<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>
Trả lời: ( )
2 <i>a</i>
có vai trị như a
trong cơng thức (2), b có vai trị
như b trong cơng thức (2) do đó:
<sub></sub> <sub></sub>
cos
2
cos cos sin sin
2 2
cos
2
sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
sin <i>a b</i> sin cos<i>a</i> <i>b</i> cos sin (3)<i>a</i> <i>b</i>
ra (2).
Hỏi: Một bạn chứng
minh tương tự cho
thầy?
+GV: Các công thức
(1) đến (4) gọi là công
thức cộng đối với sin
và côsin.
+GV: Ra ví dụ 1:
Gọi HS trả lời nhanh
tại chỗ.
+GV: Ra ví dụ 2.
Hướng dẫn HS: ta có
150<b><sub> khơng thuộc các </sub></b>
góc đặc biệt nhưng ta
có thể phân tích 150
<i>thành tổng hoặc hiệu </i>
của các góc đặc biệt.
Trả lời:
sin ( )
sin cos( ) cos sin( )
sin( ) sin cos cos sin
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
+HS:
cos(<i>a b</i>) cos cos<i>a</i> <i>b</i> sin sin<i>a</i> <i>b</i>
sin <i>a b</i> sin cos<i>a</i> <i>b</i> cos sin<i>a</i> <i>b</i>
os cos .cos sin .sin
3 4 3 4 3 4
<i>c</i>
Hoặc: os cos. cos sin.sin
12 3 4 3 4
<i>c</i>
+HS:
0 0 0
0 0 0 0
os15 cos 45 30
cos 45 cos 30 sin 45 sin 30
2 3 2 1 2
(1 3)
2 2 2 2 4
<i>c</i>
* Ví dụ 1: Điền vào các dấu
“…” sau:
a) cos( ... )<i>a</i> <i>b</i> ... cos<i>b</i>sin ...<i>a</i>
b) ... sin cos<i>a</i> <i>b</i>cos sin<i>a</i> <i>b</i>
c) ...cos. cossin.sin
3 4 3 4
Ví dụ 2: Tính cos150 ?
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>
Câu hỏi:Khi biết sin
và cos có tính được
tan khơng?
+GV: viết công thức
(5), (6) lên bảng.
GV: CM công thức
(6) từ (5) chứng minh
tương tự như CM (2)
từ (1).
+GV: các công thức
(5) và (6) là các công
<i>thức cộng đối với tan</i>
Trả lời:
sin
* tan
cos
tan tan
cos cos
cos cos sin sin <sub>1 tan tan</sub>
cos cos
<i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>
<i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
tan tan( )
* tan
1 tan tan( )
tan tan
tan( )
1 tan tan
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
+HS:
b) Công thức cộng đối với
tan.
tan tan
tan (5)
1 tan tan
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
tan tan
tan (6)
1 tan tan
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
chúng ta có nhiều
cách CM:
- CM: VT = VP
- CM: VP = VT
- CM 2 vế cùng bằng
một giá trị nào đó.
Câu hỏi: Em nào có
cách giải khác?
sin cos cos sin
sin cos - cos sin
sin cos cos sin
cos .cos
sin cos - cos sin
cos .cos
tan tan
tan - tan
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>VT</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>VP</i>
<i>a</i> <i>b</i>
Trả lời:
sin sin
cos cos
sin sin
cos cos
sin cos cos sin sin( )
cos cos cos cos
sin cos cos sin sin( )
cos cos cos cos
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>VP</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i><sub>VT</sub></i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>
Câu hỏi:
Nhận xét VT công
thức (4) khi a = b ?
Tương tự nhận xét VP?
Câu hỏi: Nhận xét VT
của (2) khi a = b?
tương tự nhận xét VP?
Câu hỏi: Hãy đưa VP
của (8) về cùng một
giá trị sin2<sub>a hoặc </sub>
cos2<sub>a?</sub>
Câu hỏi: Nhận xét VT
của (6) khi a = b?
tương tự nhận xét VP?
+GV: Các công thức
(7), (8), (9) đều có
cung, góc được nhân
đôi nên được gọi là
<i><b>công thức nhân đôi.</b></i>
Câu hỏi: Từ cơng thức
(8a) và (8b) tính sin2<sub> ,</sub>
cos2<sub> theo cos2 ? Từ </sub>
Trả lời:
2 2
2
2
2
*sin sin .cos sin .cos
sin 2 2 sin .cos (7)
*cos cos .cos sin .sin
cos 2 cos sin (8)
2 cos 1 (8 )
1 2 sin (8 )
tan tan
* tan
1 tan . tan
2 tan
tan 2 (9)
1 tan
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>
Trả lời:
<b>II. Công thức nhân đôi:</b>
2 2
2
2
2
sin 2 2 sin .cos (7)
cos 2 cos sin (8)
= 2cos 1 (8 )
1 2 sin (8 )
2 tan
tan 2 (9)
1 tan
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>
đó tính 2
tan ?
+GV: Đưa ra hệ quả.
GV: Với ba công thức
vừa rút ra ta thấy bậc ở
VT là bậc 2 theo góc
, VP là bậc 1 theo
góc 2 nên (4’), (5’)
<i><b>và (6’) gọi là cơng </b></i>
<i><b>thức hạ bậc.</b></i>
+GV: Ra ví dụ 4.
+GV: Ra ví dụ 5.
Hướng dẫn HS: vì
8
khơng có trong bảng
GTLG đặc biệt nhưng
các em để ý 2
4 8
,
từ đó áp dụng cơng
thức tính.
2
2
2
1 cos 2
(8 ) cos
2
1 cos 2
(8 ) sin
2
1 cos 2
tan
1 cos 2
<i>a</i>
<i>b</i>
+HS:
<sub></sub> <sub></sub>
2 2
2
2
1 sin cos
(sin cos ) 2 sin cos
1
sin 2
4
1 15
sin 2 1
16 16
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
+HS:
2 1 os(2 )8
sin
8 2
2
1 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2 4
2 2
ì sin 0 sin
8 8 2
<i>c</i>
<i>V</i>
2
2
2
1 cos 2
cos (10)
2
1 cos 2
sin (11)
2
1 cos 2
tan (12)
1 cos 2
*Ví dụ 4: Tính <i>sin 2a</i> = ?
Biết sin cos 1
4
<i>a</i> <i>a</i>
* Ví dụ 5: Tính sin ?
8