Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

cong thuc LG lop 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.52 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>§3. CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC</b>


<b>(tiết 1)</b>



<b>Người soạn: Nông Xuân Kiên – Trà lĩnh – Cao Bằng</b>



<b>A. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>



- Nắm được các công thức cộng, công thức nhân đôi.


<b>2. Kỹ năng: </b>



- Áp dụng được các cơng thức trên để giải các bài tốn đơn giản: tính giá trị góc


(cung), rút gọn biểu thức.



<b>3. Tư duy và thái độ: </b>



- Rèn luyện cho HS đức tính chịu khó, kiên nhẫn, cẩn thận.


<b>B. CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC </b>



1. Chuẩn bị của GV:Giáo án, phấn, thước kẻ, bảng phụ,máy tính bỏ túi,…


2. Chuẩn bị của HS: Sách vở, đồ dùng học tập, các kiến thức cũ có liên quan,…


<b>C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC </b>



Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư


duy, đan xen hoạt động nhóm.



<b>D. CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp:</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>




GV: Nhắc lại GTLG của các cung đối nhau và phụ nhau?


GV: Tính cos60

0

<sub>.cos30</sub>

0

<sub>+ sin60</sub>

0

<sub>.sin30</sub>

0

<sub> = ?</sub>



Tính cos30

0

<sub> = ?</sub>



HS: cos60

0

<sub>.cos30</sub>

0

<sub>+ sin60</sub>

0

<sub>.sin30</sub>

0

<sub> = </sub>

3 1 3 1 3
2 2 2 2  2


Cos30

0

<sub> = </sub>

3
2


Như vậy ta có: cos60

0

<sub>.cos30</sub>

0

<sub>+ sin60</sub>

0

<sub>.sin30</sub>

0

<sub>= cos30</sub>

0

<sub> </sub>



Nếu thay 60

0

<sub> = a và 30</sub>

0

<sub> = b ta được: cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb (*)</sub>



Từ đó GV giới thiệu cho HS công thức (*) là một trong các công thức mà


<i><b>chúng ta sẽ học trong tiết này và gọi là cơng thức cộng. </b></i>



<b>3. Tiến trình bài học:</b>



<b>* Hoạt động 1: Công thức cộng đối với sin và côsin</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


GV: Từ việc kiểm tra
bài cũ đưa ra công
thức thứ nhất.
+GV: Viết các công
thức (1), (2), (3), (4)



HS: Ghi nhận công thức. <b>I. Công thức cộng:</b>


a) Công thức cộng đối với
sin và cosin


  


cos(<i>a b</i>) cos cos<i>a</i> <i>b</i> sin sin (1)<i>a</i> <i>b</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

lên bảng.


+GV: định hướng HS
chứng minh các công
thức từ công thức (1).
Câu hỏi: Nhận xét các
cung ở VT của (1) và
(2)?


Câu hỏi: Viết tổng
thành hiệu và ngược
lại?


Câu hỏi: Nhận xét vai
trò của a và (-b) ?


Câu hỏi: hai cung, góc
nào có đặc điểm sin
góc này bằng cos góc


kia?


Câu hỏi: Nhận xét VT
của cơng thức (2) và
(3)? Cho biết: góc phụ
của (a – b) là góc nào?


Câu hỏi: nhận xét vai
trị của ( )


2 <i>a</i>


 và b ?


GV: chứng minh cơng
thức (4) tương tự như
chứng minh có (1) suy


Trả lời: VT của (1) là hiệu của 2
cung, VT của (2) là tổng của 2
cung.


Trả lời: (a + b) = [a – (-b)]
(a – b) = [a + (-b)]


Trả lời: a có vai trị như a của (1),
(-b) có vai trị như b của (1) nên ta
có:







   


 


   


 


cos


cos cos sin sin
cos cos sin sin


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


Trả lời: hai cung phụ nhau.


Trả lời: (a – b) và [ ( )]


2 <i>a b</i>





  phụ


nhau do đó:






 


  <sub></sub>   <sub></sub>


 


 


 <sub></sub>   <sub></sub>


 


sin os ( )


2
os ( )


2


<i>a b</i> <i>c</i> <i>a b</i>



<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>


Trả lời: ( )
2 <i>a</i>


 có vai trị như a


trong cơng thức (2), b có vai trị
như b trong cơng thức (2) do đó:






 




  


  


 


 


 


 



   


  


   


   


 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


 




   


cos
2


cos cos sin sin


2 2


cos
2


sin cos cos sin



sin sin cos cos sin


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


 


sin <i>a b</i> sin cos<i>a</i> <i>b</i> cos sin (3)<i>a</i> <i>b</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

ra (2).


Hỏi: Một bạn chứng
minh tương tự cho
thầy?


+GV: Các công thức
(1) đến (4) gọi là công
thức cộng đối với sin
và côsin.



+GV: Ra ví dụ 1:
Gọi HS trả lời nhanh
tại chỗ.


+GV: Ra ví dụ 2.
Hướng dẫn HS: ta có
150<b><sub> khơng thuộc các </sub></b>


góc đặc biệt nhưng ta
có thể phân tích 150


<i>thành tổng hoặc hiệu </i>
của các góc đặc biệt.


Trả lời:


 



   


   


sin ( )


sin cos( ) cos sin( )
sin( ) sin cos cos sin


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>



<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


+HS:


  


cos(<i>a b</i>) cos cos<i>a</i> <i>b</i> sin sin<i>a</i> <i>b</i>


 


sin <i>a b</i> sin cos<i>a</i> <i>b</i> cos sin<i>a</i> <i>b</i>


     


 


  


 


 


os cos .cos sin .sin


3 4 3 4 3 4


<i>c</i>


Hoặc: os cos. cos sin.sin



12 3 4 3 4


<i>c</i>


+HS:




 


 


   


0 0 0


0 0 0 0


os15 cos 45 30


cos 45 cos 30 sin 45 sin 30


2 3 2 1 2


(1 3)


2 2 2 2 4


<i>c</i>



* Ví dụ 1: Điền vào các dấu
“…” sau:


a) cos( ... )<i>a</i> <i>b</i> ... cos<i>b</i>sin ...<i>a</i>
b) ... sin cos<i>a</i> <i>b</i>cos sin<i>a</i> <i>b</i>
c) ...cos. cossin.sin


3 4 3 4


Ví dụ 2: Tính cos150 ?


<b>*Hoạt động 2: Công thức cộng đối với tan</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


Câu hỏi:Khi biết sin
và cos có tính được
tan khơng?


+GV: viết công thức
(5), (6) lên bảng.
GV: CM công thức
(6) từ (5) chứng minh
tương tự như CM (2)
từ (1).


+GV: các công thức
(5) và (6) là các công
<i>thức cộng đối với tan</i>


+GV: Ra ví dụ 3.
GV hướng dẫn:


Trả lời:







 












 


 


sin
* tan


cos


sin cos cos sin
cos cos sin sin
sin cos cos sin


tan tan
cos cos


cos cos sin sin <sub>1 tan tan</sub>
cos cos


<i>a b</i>
<i>a b</i>


<i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


    


  <sub></sub> <sub></sub>




  




tan tan( )
* tan


1 tan tan( )
tan tan


tan( )


1 tan tan


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>



<i>a</i> <i>b</i>


+HS:


b) Công thức cộng đối với
tan.


 




tan tan


tan (5)


1 tan tan


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 




tan tan



tan (6)


1 tan tan


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

chúng ta có nhiều
cách CM:


- CM: VT = VP
- CM: VP = VT
- CM 2 vế cùng bằng
một giá trị nào đó.


Câu hỏi: Em nào có
cách giải khác?




 








 


sin cos cos sin
sin cos - cos sin
sin cos cos sin


cos .cos
sin cos - cos sin


cos .cos
tan tan


tan - tan


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>VT</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>



<i>VP</i>


<i>a</i> <i>b</i>


Trả lời:




 




 


  


 


sin sin
cos cos
sin sin
cos cos


sin cos cos sin sin( )
cos cos cos cos
sin cos cos sin sin( )


cos cos cos cos



<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>VP</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i><sub>VT</sub></i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


sin(

)

tan

tan


sin(

)

tan - tan



<i>a b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>



<i>a b</i>

<i>a</i>

<i>b</i>









<b>* Hoạt động 3: Công thức nhân đôi</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>


Câu hỏi:


Nhận xét VT công
thức (4) khi a = b ?
Tương tự nhận xét VP?
Câu hỏi: Nhận xét VT
của (2) khi a = b?
tương tự nhận xét VP?
Câu hỏi: Hãy đưa VP
của (8) về cùng một
giá trị sin2<sub>a hoặc </sub>


cos2<sub>a?</sub>


Câu hỏi: Nhận xét VT
của (6) khi a = b?
tương tự nhận xét VP?
+GV: Các công thức
(7), (8), (9) đều có
cung, góc được nhân
đôi nên được gọi là
<i><b>công thức nhân đôi.</b></i>
Câu hỏi: Từ cơng thức
(8a) và (8b) tính sin2<sub> ,</sub>


cos2<sub> theo cos2 ? Từ </sub>



Trả lời:








     


  


     


  


 


 


 







  



 


  


  


 


 




 




 




2 2


2


2


2


*sin sin .cos sin .cos
sin 2 2 sin .cos (7)



*cos cos .cos sin .sin
cos 2 cos sin (8)


2 cos 1 (8 )
1 2 sin (8 )


tan tan
* tan


1 tan . tan
2 tan


tan 2 (9)
1 tan


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


Trả lời:


<b>II. Công thức nhân đôi:</b>


  


  









 



 




2 2


2


2


2


sin 2 2 sin .cos (7)
cos 2 cos sin (8)
= 2cos 1 (8 )


1 2 sin (8 )
2 tan


tan 2 (9)
1 tan



<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

đó tính 2


tan  ?


+GV: Đưa ra hệ quả.
GV: Với ba công thức
vừa rút ra ta thấy bậc ở
VT là bậc 2 theo góc
, VP là bậc 1 theo
góc 2 nên (4’), (5’)
<i><b>và (6’) gọi là cơng </b></i>
<i><b>thức hạ bậc.</b></i>
+GV: Ra ví dụ 4.


+GV: Ra ví dụ 5.
Hướng dẫn HS: vì


8


khơng có trong bảng
GTLG đặc biệt nhưng
các em để ý 2


4 8



 


 ,


từ đó áp dụng cơng
thức tính.















 




 




 





2


2


2


1 cos 2
(8 ) cos


2
1 cos 2
(8 ) sin


2
1 cos 2
tan


1 cos 2


<i>a</i>


<i>b</i>


+HS:


 


  



 
<sub></sub> <sub></sub> 


 


   


2 2


2
2


1 sin cos


(sin cos ) 2 sin cos
1


sin 2
4


1 15


sin 2 1


16 16


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>



<i>a</i>


<i>a</i>


+HS:


2 1 os(2 )8


sin


8 2


2


1 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2


2 4


2 2


ì sin 0 sin


8 8 2


<i>c</i>


<i>V</i>






 









 




  

























2


2


2


1 cos 2


cos (10)


2
1 cos 2


sin (11)


2
1 cos 2


tan (12)



1 cos 2


*Ví dụ 4: Tính <i>sin 2a</i> = ?
Biết sin cos 1


4
<i>a</i> <i>a</i>


* Ví dụ 5: Tính sin ?
8




<b>4. Củng cố toàn bài</b>



<i>GV: Gọi HS nhắc lại các công thức, nêu cách nhớ.</i>



GV: chiếu các công thức đã học trong bài lên bảng.


<b>5. Dặn dò:</b>



BTVN: trang 53 và 54/SGK.


<b>E- RÚT KINH NGHIỆM</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×