Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Nội dung lý thuyết và bài tập ôn thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 9 Trường THCS Tây Thạnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (806.61 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>NỘI DUNG LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ƠN THI HỌC KÌ 2 NĂM 2020 MƠN HĨA HỌC 9 </b>
<b>TRƯỜNG THCS TÂY THẠNH </b>


<b>SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUN TỐ HĨA HỌC </b>
<b>A. Kiến thức cần nhớ. </b>


<b>I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. </b>


Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử:


<b>II. Cấu tạo bảng tuần hoàn. </b>
<b>1. Ô nguyên tố. </b>


Ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, KHHH, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố đó.


Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt nhân, bằng số electron trong nguyên tử và cũng là
số thứ tự của ngun tố trong bảng tuần hồn.


Ví dụ: Số hiệu nguyên tử của magie là 12 cho biết: magie ở ô số 12, điện tích hạt nhân của nguyên tử
magie là 12+ (hay số đơn vị điện tích hạt nhân là 12), có 12 electron trong ngun tử.


<b>2. Chu kì: </b>gồm 7 chu kì.


Chu kì 1, 2, 3 được gọi là chu kì nhỏ.
Chu kì 4, 5, 6, 7 được gọi là chu kì lớn.


<b>3. Nhóm:</b> Gồm 8 nhóm.


Nhóm I gồm các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh.


Nhóm VII gồm các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (nguyên tố halogen).


Nhóm VIII gồm các ngun tố là khí hiếm (khí trơ).


<b>III. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. </b>
<b>1. Trong một chu kì:</b>


Tính kim loại của các ngun tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.


Ví dụ: Trong chu kì 2, đầu chu kì là một kim loại mạnh (Liti), cuối chu kì là một phi kim mạnh (Flo), kết
thúc chu kì là một khí hiếm (Neon).


<b>2. Trong một nhóm: </b>


Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.


Ví dụ: Đầu nhóm I, Liti là kim loại hoạt động hóa học mạnh, đến cuối nhóm Franxi là kim loại hoạt động
hóa học rất mạnh.


Đầu nhóm VII, Flo là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, đến cuối nhóm Iot là phi kim hoạt động hóa
học yếu hơn.


<b>IV. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các ngun tố hóa học. </b>


<b>1. Biết vị trí của ngun tố ta có thể suy đốn cấu tạo ngun tử và tính chất của nguyên tố. </b>


Ví dụ: Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, chu kì 3, nhóm VII. Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử,
tính chất của nguyên tố A và so sánh với các nguyên tố lân cận.


Trả lời: Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A: Điện tích hạt nhân là 17+, có 17 electron trong ngun tử.
Tính chất của A: là phi kim hoạt động mạnh (Cl).



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2. Biết cấu tạo nguyên tử của ngun tố ta có thể suy đốn vị trí và tính chất của nguyên tố. </b>


Ví dụ: Nguyên tử của ngun tố X có điện tích hạt nhân là 16+, có 16 electron trong nguyên tử. Hãy cho
biết vị trí của X trong bảng tuần hồn, tính chất của X và so sánh với các nguyên tố lân cận.


<b>Trả lời:</b> Vị trí, tính chất của X: X ở ơ số 16, chu kì 3, nhóm VI, là một nguyên tố phi kim (S).


So sánh tính chất của X với các nguyên tố lân cận: S là phi kim hoạt động yếu hơn O, nhưng mạnh hơn
Se (cùng nhóm VI, tính phi kim giảm). S là phi kim hoạt động yếu hơn Cl, nhưng mạnh hơn P (cùng chu
kì 3, tính phi kim tăng).


<b>B. Bài tập. </b>


<b>Bài 1</b>: Dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hãy:
a. Đọc tên các nguyên tố trong chu kỳ 3.


b. Ngun tố nào có tính kim loại mạnh nhất, tính phi kim mạnh nhất.


<b>Bài 2:</b> Căn cứ vào bảng tuần hoàn các nguyên tố, cho biết:


a. Những tính chất hóa học của ngun tố kali. Viết PTHH minh họa.
b. So sánh tính chất của K với các nguyên tố lân cận.


<b>Bài 3</b>: Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy:


a. So sánh mức độ hoạt động của các phi kim: Si, P, S, Cl.
b. So sánh mức độ hoạt động của các kim loại: Na, Mg, Al.


<b>Bài 4:</b> Nguyên tố X có số hiệu ngun tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa
học. Hãy cho biết:



a.Cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học của X. Viết các PTHH minh họa.
b. So sánh tính chất của X với các nguyên tố lân cận.


<b>Bài 5</b>: Oxit của một nguyên tố có CTHH chung là RO3, trong đó oxi chiếm 60% về khối lượng.


a. Xác định tên nguyên tố R.


b. Cho biết tính chất hóa học của ngun tố R và so sánh với tính chất của các nguyên tố trước và sau nó
trong cùng chu kỳ.


<b>Bài 6</b>: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có CTHH chung là RH4. Trong hợp chất có hóa trị


cao nhất với oxi thì O chiếm 72,73% khối lượng.
a. Xác định tên nguyên tố R.


b. Viết CTHH các hợp chất của nguyên tố R với oxi và hiđro.
c. Cho biết vị trí của nguyên tố R trong bảng hệ thống tuần hoàn.


<b>Bài 7</b>: Nguyên tố A tạo được 2 loại oxit. Phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit lần lượt bằng 50%
và 60%. Xác định nguyên tử khối của A và cho biết công thức 2 oxit trên.


<b>LUYỆN TẬP PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC </b>
<b>A. Kiến thức cần nhớ. </b>


<b>I. Axit cacbonic và muối cacbonat. </b>


TCHH của muối cacbonat:


<b>1. Tác dụng với axit. </b>



Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O


NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

K2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2KOH


NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O


<b>3. Tác dụng với dd muối. </b>


Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl


<b>4. Bị nhiệt phân hủy. </b>


CaCO3 → CaO + CO2


2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O


<b>II. Bảng hệ thống tuần hồn các ngun tố hóa học. </b>
<b>B. Bài tập. </b>


<b>Bài 1: </b>Viết các PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
a. CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 → CaCO3


b. C → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → Na2SO4


c. C → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 → CaCO3 → CaO


<b>Bài 2: </b>Viết các phương trình hoá học (nếu có) xảy ra khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:


a. BaCl2 và K2CO3


b. NaHCO3 và NaOH


c. Na2CO3 và KCl


d. Ca(OH)2 và Na2CO3


<b>Bài 3:</b> Nêu hiện tượng, viết phương trình hoá học của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong các trường hợp
sau:


a. Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl


b. Nhiệt phân muối NaHCO3


c. Cho dung dịch KHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2


d. Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi trong


<b>Bài 4: </b>Cho dung dịch HCl tác dụng với Na2CO3 và NaHCO3.


Tính thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành trong mỗi trường hợp nếu ở mỗi phản ứng, khối lượng axit là 7,3


gam. Các muối lấy dư.<b> </b>


<b>Bài 5: </b>Cho 8,2 gam hỗn hợp gồm MgO và MgCO3 hịa tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư thu được


1,12 lit khí ở đktc. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.


<b>Bài 6:</b> Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dd HCl dư



a. Tính thể tích của CO2 sinh ra ở đktc


b. Dẫn khí CO2 thu được ở trên vào lọ đựng dd NaOH 40%


- Tính khối lượng muối cacbonat thu được
- Tính khối lượng dd NaOH cần dùng


<b>Bài 7:</b> Hòa tan m gam MgCO3 trong dd HCl dư thu được 1,12 lit CO2 ở đktc. Dẫn khí CO2 vào dd nước


vôi trong dư thu được chất kết tủa.
a. Tính m?


b. Tính khối lượng kết tủa thu được.


<b>Bài 8:</b> Cho m (g) MgCO3 tác dụng với 109,5g dd HCl (D = 1,12 g/ml) vừa đủ, thu được V lít khí ở đktc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b. Tính m và V.


c. Tính C% và CM của dd HCl ban đầu.


<b>Bài 9: </b>Căn cứ vào bảng tuần hồn các ngun tố hóa học, hãy cho biết:


a. Ngun tố nào trong chu kì 4 có tính kim loại mạnh nhất? Tính phi kim mạnh nhất?


b. So sánh tính chất hóa học của ngun tố canxi với các nguyên tố lân cận trong cùng chu kì và nhóm.
Giải thích


<b>Bài 10:</b> Ngun tố A có số hiệu nguyên tử là 17. Hãy cho biết:



a. Số điện tích hạt nhân và vị trí của A trong bảng tuần hồn các ngun tố hố học.
b. Nêu tính chất hố học của A và so sánh tính chất của A với các nguyên tố lân cận.


<b>Bài 11:</b> Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm II trong bảng tuần hồn các ngun tố
hóa học. Hãy cho biết:


a. Cấu tạo ngun tử, tính chất hóa học của R. Viết các PTHH minh họa.
b. So sánh tính chất của R với các nguyên tố lân cận.


<b>Bài 12:</b> Cho 10,8 gam 1 kim loại hóa trị III tác dụng với clo dư thu được 53,4 gam muối. Xác định tên
kim loại, cho biết cấu tạo và vị trí của nó trong bảng tuần hồn. So sánh với các nguyên tố lân cận.


<b>Bài 13:</b> Nguyên tố X ở nhóm IV trong bảng tuần hồn. Trong hợp chất R của X với H, H chiếm 25% về
khối lượng.


a. Xác định tên nguyên tố X. Cấu tạo nguyên tử của X


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các



trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>


<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng


đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi


miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng


Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Lý Thuyết Và Bài Tập Ôn Thi HK2 Tin Học 10
  • 8
  • 27
  • 0
  • ×