Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.84 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B</b>
TUẦN 10
Xong
<b>Thứ</b>
<b>ngày</b> <b>Môn</b> <b>Tiết</b> <b>Bài dạy</b> <b>ĐDDH</b>
HAI
18/10
2010
C.CỜ 10 Sinh hoạt đầu tuần.
TẬP ĐỌC 28 Sáng kiến của bé Hà Tranh m.họa
TẬP ĐỌC 29 Sáng kiến của bé Hà Nt
TOÁN 46 Luyện tập Bảng phụ
Đ. ĐỨC 10 Chăm chỉ học tập. (Tiết 2) Đồ dùng sắm vai.
BA
19/10
2010
THỂ DỤC 19 Ôn bài TDPCT, điểm số 1-2, 1-2 theo đội<sub>hình…</sub> Cịi, cờ, …
M.THUẬT 10 VT :Vẽ đề tài chân dung.
C.TẢ 19 Ngày lễ. Bảng phụ,…
TỐN 47 Số trịn chục trừ đi một số. Que tính, bảng, …
T. CƠNG 10 Gấp thuyền phẳng đáy có mui ( tiết 1) Giấy màu, quy trình
TƯ
20/10
2010
TẬP ĐỌC 30 Bưu thiếp. Bảng phụ, bưu
thiếp
TOÁN 48 11 trừ đi một số. 11 – 5. Bảng phụ,…
LTVC 10 Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Bảng phụ,…
TN - XH 10 Ôn tập: Con người và sức khoẻ Hình ở SGK, tranh,
NĂM
21/10
2010
THỂ DỤC 20 Điểm số 1-2;1-2 theo đội hình vịng trịn. TC <sub>“Bỏ khăn”.</sub> Cịi, …
TỐN 49 31 – 5. Bảng phụ, tranh vẽ…
C.TẢ 20 (NV) Ông và cháu. Bảng phụ,…
T.VIẾT 10 Chữ hoa <i><b>H</b></i> Chữ mẫu,…
SÁU
22/10
2010
TỐN 50 51-15 Que tính, bảng cài,
…
Â.NHẠC 10 Ơn tập bài hát: Chúc mừng sinh nhật
TLVĂN 10 Kể về người thân. Bảng phụ, tranh
m.hoïa
<b>Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010</b>
Tiết 1 <b>CHAØO CỜ (Tiết 10)</b>
Sinh hoạt đầu tuần.
………
Tiết 2 ; 3 <b>TẬP ĐỌC (Tiết 28+29)</b>
<b>SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ (Tiết 1+2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc</b>
phân biệt lời kể và lời nhân vật.
- Hiểu nội dung : Sáng kiến của bè Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lịng kính u,
<b>* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức quan tâm đến ơng bà và những người</b>
<b>thân trong gia đình.</b>
- Biết thể hiện lịng kính u đối với ơng bà trong gia đình
<b>II. CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Giaùo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. 1.Khởi động: </b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: “Kiểm tra định kỳ”</b>
Nhận xét bài kiểm tra
<b>3.Bài mới: “Sáng kiến của bé Hà”</b>
<b>Hoạt động 1: Đọc mẫu </b>
GV đọc mẫu toàn bài
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải</b>
nghĩa từ
<i>Bước 1: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó</i>
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: lập đông, ngạc
nhiên,chúc thọ, giải thích, rét
- GV đọc
<i>Bước 2: Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa</i>
từ
<i>Bước 3: Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài</i>
Hướng dẫn đọc lời của bé Hà, của người dẫn chuyện,
của ông.Nhấn giọng: ngày ông bà, chùm điểm mười
Gọi HS đọc lại các câu
Hát
HS theo dõi
-1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm
theo
HS đọc
- HS nêu, phân tích âm vần khó đọc
HS đọc
HS nêu chú giải
Luyện đọc các câu: “Bố ơi,/sao khơng
<i>có ngày của ơng bà,/ bố nhỉ?//” (giọng</i>
thắc mắc)
<i>Bước 4: Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp </i>
<i>Bước 5: Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm </i>
Cho HS luyện đọc trong nhóm 4 HS – xếp số thứ tự
<i>Bước 6: Tổ chức thi đọc giữa các nhóm </i>
Trị chơi “chuyền hoa” qua 2 dãy, hát 1 bài hát, hết
bài hát hoa đến nhóm số nào thì nhóm số đó đọc phân
vai
Nhận xét, tuyên dương
<i>Bước 7: Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3</i>
<b>Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài </b>
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Thấy bố ngạc nhiên, Hà giải thích như thế nào?
- Hai bố con chọn ngày nào làm “ngày ông bà”? Vì
sao?
- Bé Hà cịn băn khoăn chuyện gì?
- Hà đã tặng ơng bà món q gì?
GV hỏi:
- Món q của Hà có được ơng bà thích khơng?
<b>Hoạt động 4: Luyện đọc lại. </b>
Đại diện nhóm lên bốc thăm (1,2,3,4)
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
<b>4.Củng cố : GV liên hệ bài, GD HS ý thức quan tâm</b>
<b>đến ông bà và những người thân trong gia đình.</b>
<b>5. Dặn dò:- Nhận xét tiết học</b>
-u cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện
cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK.
Chuẩn bị: Bưu thiếp.
<i>Món q ơng thích nhất hơm nay/ là</i>
<i><b>chùm điểm mười của cháu đấy.// </b></i>
HS đọc
HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
HS thi đọc
HS nhận xét
Cả lớp đọc
Tổ chức ngày lễ cho ơng bà
HS nêu
Đại diện 4 nhóm lên bốc thăm và tự
phân vai đọc theo thứ tự số thăm đã
bốc
Tiết 4 TỐN (Tiết 46)
<i><b>LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b ; a + x = b (với a, b là các số có </b>
khơng q 2 chữ số).
- Biết giải bài tốn có một phép trừ.
- BT cần laøm : Bài 1 ; Bài 2 (cột 1,2) ; Bài 4 ; Bài 5.
<b>II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi BT 3. SGK.</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1.Ổn định: </b>
<b>2.Bài cũ: Tìm 1 số hạng trong 1 toång .</b>
- Ghi baûng: x + 7 = 10
41 + x = 75
x + 13 = 38
<b>3.Bài mới: Luyện tập </b>
<b>* Bài 1: Tìm x</b>
x + 8 = 10
x + 7 = 10
30 + x = 58
“Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số
<i><b>hạng đã biết”</b></i>
<b>* Baøi 2: Tính nhẩm </b>(cột 1, 2)
<b>* Bài 3: ND ĐC</b>
<b>* Bài 4: Hướng dẫn phân tích đề</b>
Tóm tắt:
Có tất cả : 45 quả
Trong đó : 25 quả cam
Có : …quả qt?
<b>* Bài 5: </b>
Khoanh trịn vào chữ trước kết quả đúng
Muốn tìm số hạng chưa biết, chúng ta lấy tổng trừ
<i><b>đi số hạng đã biết.</b></i>
<b>4. C</b>
<b> ủ n g c ố - Dặn dò : - Xem lại bài</b>
Chuẩn bị “Số tròn chục trừ đi một số”
3 HS lên bảng thực hiện
Gọi tên thành phần
Neâu qui tắc:Muốn tìm số hạng…
HS nêu yêu cầu
3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
và nêu:
x là số hạng chưa biết
Nêu quy tắc …
HS nhắc lại
Nêu cách nhẩm và điền kết quả,
giơ bảng Đ,S
2 HS đọc đề
Bài giải
Số quả quýt có là
45 -25 =20 (quả )
Đáp số :20 quả quýt
HS nêu:
x + 5 = 5
<b>TIẾT 5</b> <b>Đạo đức (Tiết 10)</b>
<b>CHĂM CHỈ HỌC TẬP (Tiết 2)</b>
<b>I . MỤC TIÊU: - Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày.</b>
- Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hằng ngày.
- HS có thái độ tự giác học tập.
<b>TTCC 1;3 của NX 1 : Cả lớp.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:_Phiếu giao việc.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định : </b>
<b>2. Bài cũ : Chăm chỉ học tập (tiết1) </b>
<b>3. Bài mới : “Chăm chỉ học tập (tiết 2)”</b>
<b>Hoạt động 1 : Đóng vai </b>
<i>* HS có kĩ năng ứng xử trong các tình huống </i>
<i>của cuộc sống.</i>
_ GV chia nhóm giao việc để sắm vai trong
tình huống sau :
* Hôm nay khi Hà chuẩn bị đi học cùng
bạn thì bà ngoại đến chơi. Đã lâu Hà chưa
gặp bà nên em mừng lắm và bà cũng mừng.
Hà băn khoăn không biết nên làm thế nào…
_ GV gọi 1 số HS diễn vai theo cách ứng xử
của mình.
Nhận xét và ủng hộ ý kiến : Hà nên đi
<i>học.Sau buổi học Hà sẽ về chơi và nói chuyện</i>
<i>với bà.</i>
HS cần phải đi học đều và đúng giờ.
<b>Hoạt động 2 : Thảo luận nhĩm ND ĐC (d)</b>
<i>* HS bày tỏ thái độ đối với các ý kiến liên quan</i>
<i>đến các chuẩn mực đạo đức.</i>
_ GV đưa ý kiến để HS bày tỏ thái độ tán
thành hay không tán thành :
a) Chỉ những bạn học giỏi mới cần
chăm chỉ.
b) Chăm chỉ học tập là góp phần vào
thành tích học tập của tổ, của lớp.
c ) Chăm chỉ học tập là hằng ngày học
đến khuya.
Là HS thì ai cũng phải chăm chỉ học tập.
<i><b>Thức khuya sẽ có hại cho sức khoẻ.</b></i>
<b>Hoạt động 3 : Phân tích tiểu phẩm.</b>
<i>* Giúp HS đánh giá hành vi chăm chỉ học tập </i>
<i>và giải thích.</i>
_ GV mời HS diễn tiểu phẩm.
* Nợi dung : Trong giờ ra chơi, bạn An
cắm cúi làm bài tập. Bạn Bình thấy thế liền
bảo : “ Sao cậu khơng ra chơi mà làm việc gì
vậy ?”. An trả lời : “ Mình tranh thủ làm bài
tập để về nhà không phải làm bài nữa và
được xem Tivi cho thoả thích”.
Bình nói với cả lớp : “ Các bạn ơi,
đây có phải là chăm chỉ học tập khơng
nhỉ ?”…
_ GV hỏi :
+ Làm bài tập trong giờ ra chơi có phải là
chăm chỉ khơng ? Vì sao ?
Chăm chỉ học tập là bổn phận của người
<i><b>HS đồng thời cũng là để giúp cho các em </b></i>
<i><b>thực hiện tốt hơn, đầy đủ hơn quyền được học</b></i>
<i><b>tập của mình.</b></i>
_ Thảo luận nhóm đôi và trình bày kết quả.
_ Lớp chia 2 đội, tán thành giơ hoa màu đỏ,
không tán thành giơ hoa xanh.
_ Hoa xanh
_ Hoa đỏ
_ Hoa xanh vì thức khuya sẽ ảnh hưởng đến
sức khoẻ.
_ Một số em diễn.
<b>4. Dặn dị : _ Về thực hiện chăm chỉ học tập.</b>
_ Chuẩn bị : Quan tâm, giúp đỡ bạn (tiết 1)
_ Nhận xét tiết học.
TIẾT 1 Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010
THỂ DỤC (Tiết19)
<b>ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG </b>
I. MỤC TIÊU: - Tiếp tục ôn bài thể dục phát triển chung. Thực hiện đúng các động tác của
bài TD PTC.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia được trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
<b>TTCC 1,2,3 NX 3(cả lớp)</b>
II. CHUẨN BỊ:<i> Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an tồn.Cịi.</i>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung <sub>lượng</sub>Định Tổ chức luyện tập
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học.
- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp.
- Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay, hông,
đầu gối.
- Đi đều và hát.
2. Phần cơ bản:
- Điểm số: 1 – 2; 1 – 2; … theo hàng dọc.
- Ôn bài thể dục phát triển chung.
- Thi thực hiện bài thể dục.
- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.
3. Phần kết thúc:
6’
24’
6’
- Theo đội hình 4 hàng ngang.
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
GV
- Theo đội hình 4 hàng dọc. Cán sự lớp
điều khiển.
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x CSL
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Theo đội hình 4 hàng dọc.
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x CSL
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Theo đội hình 4 hàng dọc. Lần đầu GV
tổ chức 1 nhóm HS làm mẫu. GV hơ
khẩu lệnh. Sau đó chỉ dẫn cho từng HS
cách điểm số của mình.
- Lần 2 – 3: HS tự tập.
- GV chia tổ HS tự tập.
- Cúi người thả lỏng.
- GV nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà.
- HS chơi theo lệnh của GV.
- HS lắng nghe.
- Về nhà ôn cách điểm số.
TIẾT 2 MĨ THUẬT (Tiết 10)
<b>VẼ TRANH : VẼ ĐỀ TÀI CHÂN DUNG.</b>
GV chuyên trách dạy.
………
Tieát 3 Chính tả (Tiết 19)
<b>NGÀY LỄ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Chép chính xác, trình bày đúng bài CT Ngày lễ.</b>
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.
- Giáo dục tính cẩn thận
<b>II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ ghi nội dung bài viết. Vở, bảng con</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: “Kiểm tra” </b>
GV nhận xét bài làm của của HS
<b>3. Bài mới : “Ngày lễ”</b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép </b>
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
+Đoạn chép nói về ngày gì?
+Những chữ nào trong các ngày lễ được viết hoa?
- GV chốt: Viết hoa vào chữ đầu của mỗi bộ phận.
- Hướng dẫn viết từ dễ lẫn: hằng năm, Quốc tế Lao
<i>động, Quốc tế Thiếu nhi.</i>
- GV nhận xét, sửa chữa
- GV hướng dẫn chép bài vào vở:
Lưu ý: Đầu đoạn phải lùi vào 2 ô, chú ý viết hoa chữ
đầu của mỗi bộ phận tên.
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.</b>
Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k
- GV tổ chức trò chơi tiếp sức. Mỗi tổ chọn 4 bạn, mỗi
bạn điền 1 chữ Đội nào xong trước và đúng thì
thắng.
- Khi nào viết k?
Bài (3): a)Điền vào chỗ trống l/n.
- Haùt
- 3 HS đọc lại
- Những ngày lễ
- HS nêu: Ngày Quốc tế Phụ nữ,
<i>…</i>
- HS viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 4 tổ thi đua
- Tổng kết, nhận xét
<b>4. Củng cố, dặn do ø </b>
- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp, làm
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị: “Ông và cháu”
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở bài tập
- <i><b>l o sợ, ăn no, hoa lan, thuyền nan</b></i>
<b>TIẾT 4</b> <b> Toán (Tiết 47)</b>
<b>SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là </b>
số trịn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số.
- Biết giải bài tốn có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số).
- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 3.
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
<b>II. CHUẨN BỊ: - 4 bó que tính (mỗi bó 10 que tính). Bồ đồ dùng học tốn</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: “Luyện tập” </b>
<b>3. Bài mới: “Số trịn chục trừ đi một số”</b>
- GV gắn bìa ghi bài tốn: Có 40 que tính, bớt đi 8
que tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
- Hơm nay chúng ta sẽ học bài: “Số tròn chục trừ đi
một số”
- GV ghi tựa
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ .</b>
- GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm kết
quả
- Cô có bao nhiêu que tính?
- 40 que tính gồm mấy chục mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS gắn số
- Bớt đi bao nhiêu que tính?
- u cầu HS gắn số
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Nêu cách tính
- Hát
- 3 HS lên bảng làm
- 40 - 8
- HS nhắc lại
- 40 que tính
- 4 chục 0 đơn vị
- HS gắn.
- 8 que tính
- 32 que tính
- Hướng dẫn HS tự đặt tính. Gọi HS lên bảng đặt tính
4 0
- <sub>8</sub>
3 2
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn tính</b>
- Giới thiệu phép trừ: 40 – 18
- GV nêu: “Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính, thì ta
phải làm phép tính gì?”
- GV ghi baûng: 40 - 18 = ?
- GV giúp HS tự đặt tính rồi trừ từ phải sang trái
- GV cho vài HS nhắc lại cách trừ (như bài học)
<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>
<b>* Baøi 1: Tính</b>
GV nhận xét, sửa bài. Kết quả: 51 ; 45 ; 88 ; 63 ; 17 ;
26
* Baøi 2: ND ĐC.
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề tốn
- GV chấm và sửa bài.
<b>4. Củng cố, dặn dò </b>
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: 11 trừ đi một số : 11 - 5
- 0 trừ 8 không được mượn 1
thành 10
- 10 trừ 8 bằng2 viết 2,nhớ 1
4 bớt 1 còn 3 viết 3
- HS nhắc lại.
- Làm phép tính trừ
- HS tự nêu
- HS làm vào bảng con.
HS làm vào bảng con.
- HS đọc đề tốn
- Tự giải vào vở.
Bài giải
Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que)
Đáp số: 15 que tính.
TIẾT 5 THỦ CÔNG (Tiết 10)
<b> GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (Tiết 1)</b>
I. MỤC TIÊU<b> : - Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui</b>
- HS hứng thú, u thích mơn gấp thuyền.
<b> NX 2 - TTCC 1;2;3: Cả lớp.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV: + Mẫu gấp thuyền phẳng đáy có mui. (Giấy thủ công)
+ Mẫu gấp thuyền phẳng đáy không mui của bài 4.
+ Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui có hình vẽ minh họa.
- HS: Giấy thủ công. (Giấy nháp)
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i> Hoạt động của GV</i> <i> Hoạt động của HS</i>
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Gấp thuyền phẳng đáy
<i>không mui</i>
- Hát: Em đi chơi thuyền
- 2 HS nhắc lại, 3 bước:
- Yêu cầu HS nêu lại các bước gấp.
Nhận xét, tuyên dương.
3. Bài mới: Gấp thuyền phẳng đáy có mui
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu gấp:
Hình dáng của thuyền phẳng đáy có
mui?
Màu sắc của mẫu gấp?
So sánh thuyền phẳng đáy có mui với
Kết luận: Cách gấp hai loại thuyền tương tự
<i>nhau, chỉ khác ở bước tạo mui thuyền.</i>
- GV mở dần mẫu thuyền phẳng đáy khơng
mui cho đến khi là tờ giấy hình chữ nhật ban
đầu. Sau đó gấp lại theo nếp gấp để được
thuyền mẫu giúp HS sơ bộ biết được cách gấp
thuyền phẳng đáy có mui.
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
+ Bước 1: Gấp tạo mũi thuyền.
- GV gắn quy trình gấp có hình vẽ minh họa.
- Đặt ngang tờ giấy màu hình chữ nhật lên bàn,
mặt kẻ ơ ở trên. gấp 2 đầu tờ giấy vào khoảng
2 – 3 ô như (Hình 1) sẽ được (Hình 2), miết dọc
theo 2 đường mới gấp cho phẳng.
- Các bước gấp tiếp theo tương tự như các bước
gấp thuyền phẳng đáy không mui.
- GV gọi HS lên bảng thao tác tiếp các bước
gấp thuyền đã học ở bài 4.
+ Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều.
- GV gắn mẫu quy trình gấp có hình minh họa.
- Gấp đơi mặt trước của (Hình 3) được (Hình
4).
- Lật (Hình 4) ra mặt sau, gấp đơi như mặt
trước được (Hình 5).
+ Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền.
- GV gắn quy trình gấp có hình vẽ minh họa.
- Gấp theo đường dấu gấp (Hình 5) sao cho
cạnh ngắn trùng với cạnh dài được (Hình 6).
Tương tự gấp theo đường dấu gấp (Hình 6)
<i>Bước 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền.</i>
<i>Bước 3: Tạo thuyền phẳng đáy không</i>
<i>mui.</i>
- Dài.
- Đỏ (vàng, xanh …)
- Giống nhau: hình dáng của thân thuyền, đáy
thuyền, mũi thuyền, về các nếp gấp.
- Khác nhau: Một loại có mui ở hai đầu và một
loại khơng có mui.
- HS theo dõi.
- HS quan sát.
- HS quan sát mẫu quy trình gấp bước 1.
- HS quan sát thao tác mẫu của GV và quy
trình gấp (Hình 1 & 2).
- HS lên bảng thực hiện.
- HS quan sát mẫu quy trình gấp bước 2.
- HS quan sát thao tác mẫu của GV và quy
trình gấp (Hình 3, 4 và 5).
- HS quan sát mẫu quy trình gấp bước 3.
được (Hình 7). Lật (Hình 7) ra mặt sau, gấp hai
lần giống như (Hình 5), (Hình 6) được (Hình 8).
- Gấp theo dấu gấp của (Hình 8) được (Hình 9).
- Lật (Hình 9) ra mặt sau, gấp giống như mặt
trước được (Hình 10).
+ Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui
- GV gắn quy trình gấp có hình vẽ minh họa.
- Lách 2 ngón tay cái vào trong 2 mép giấy,
các ngón cịn lại cầm ở hai bên phía ngồi, lộn
các nếp gấp vào trong lịng thuyền được thuyền
giống như (Hình 11).
- Dùng ngón trỏ nâng phần giấy gấp ở hai đầu
thuyền lên như (Hình 12) được thuyền phẳng
đáy có mui (Hình 13).
Để gấp thuyền phẳng đáy có mui ta thực
hiện mấy bước?
- GV gọi 2 HS lên thao tác lại các bước gấp
thuyền phẳng đáy có mui.
- GV tổ chức cho HS tập gấp thuyền phẳng đáy
có mui bằng giấy nháp.
4. Củng cố – Dặn dò
- GV củng cố bài, gdhs.
- Về nhà tập gấp nhiều lần cho thành thạo.
- HS quan sát mẫu quy trình gấp bước 4.
- HS quan sát thao tác mẫu của GV và quy
trình gấp (Hình 11, 12, 13).
- 4 Bước:
Bước 1: Gấp tạo mui thuyền.
Bước 2: Gấp tạo nếp gấp cách đều.
Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền.
Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui.
- HS thực hiện trên nháp.
- Nxét tiết học.
<b>Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010</b>
TIẾT 1 Tập đọc (Tiết 30)
<b>BƯU THIẾP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ . </b>
<b>-Hiểu tác dụng của bưu thiếp, phong bì thư.( trả lời được các câu hỏi trong SGK )</b>
- Biết chúc mừng thầy cô, bạn bè và người thân trong gia đình.
<b>II. CHUẨN BỊ: - Bảng phụ ghi nội dung của 2 bưu thiếp và phong bì trong bài, SGK</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: “Sáng kiến của bé Hà” </b>
Gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Nhận xét, cho điểm
<b>3.Bài mới: “Bưu thiếp”</b>
<b>Hoạt động 1: Đọc mẫu </b>
GV đọc mẫu
GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm
Hát
HS đọc bài, trả lời câu hỏi
Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2
<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải</b>
nghĩa từ .
Yêu cầu HS đọc nơí tiếp từng câu mỗi bưu thiếp
và phong bì
u cầu HS nêu từ khó đọc trong bài.
Gọi vài HS đọc lại các từ khó.
Yêu cầu HS đọc lại từng bưu thiếp trước lớp và
phần đề ngồi phong bì
Gọi 1 HS đọc bưu thiếp 1:
Em hiểu “nhân dịp” là
như thế nào?
GV nói thêm: là biểu thị điều sắp nêu ra là lý do.
Ví dụ: nhân dịp sinh nhật.
Gọi 1 HS đọc bưu thiếp 2
Vậy “bưu thiếp” là gì?
Gọi 1 HS đọc phong bì (đọc phần đề ngồi phong
bì)
Hướng dẫn HS luyện đọc phần ngồi phong bì:
<i>Người gửi: //Trần </i>
<i>Trung Nghĩa// Sở Giáo dục và Đào tạo Bình </i>
<i>Thuận//</i>
<i>Người nhận: //Trần </i>
<i>Hoàng Ngân// 18// đường Võ Thị Sáu// thị xã Vĩnh</i>
Long// tỉnh Vĩnh Long//
Yêu cầu HS đọc trong nhóm
Cho HS thi đọc với nhau tiếp sức, 4 nhóm thi
Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung </b>
- Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Gửi để làm
gì?
- Bưu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai? Gửi để
làm gì?
Bưu thiếp dùng để làm gì?
Yêu cầu và hướng dẫn HS viết 1 bưu thiếp chúc
thọ hoặc chúc mừng sinh nhật ông (hoặc bà). Nhớ
ghi địa chỉ của ông bà.
Giải nghĩa thêm: chúc thọ cùng nghĩa với mừng
sinh nhật. Nhưng dùng “chúc thọ” nếu ơng bà
ngồi 70 tuổi.
Nhắc HS ghi lời chúc ngắn gọn phù hợp với yêu
1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm
theo
HS đọc
HS nêu: bưu thiếp, chóng lớn,Phan Thiết,
Bình Thuận
HS đọc
1 HS đọc
HS nêu chú giải
1 HS đọc
HS đọc
HS đọc
Mỗi HS đọc 1 bưu thiếp hay phong bì
- Cháu gửi ơng bà, chúc mừng ông bà
nhân dịp năm mới
- Của ông bà gửi cho cháu để báo tin ông
bà đã nhận được bưu thiếp của cháu và
chúc tết cháu.
- Để chúc mừng, thăm hỏi …
caàu
Cho HS nối tiếp nhau đọc bài.
<b>4.Củng cố</b>
<b>5. Dặn dò </b>
Nhắc HS thực hành cách viết bưu thiếp
Chuẩn bị: “Thương ông”
1-2 HS đọc lại bài
Nhận xét tiết học
Tiết 2 TOÁN (Tiết 48)
<b>11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số.</b>
- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2 ; Bài 4
- Tích cực trong học tập.
<b>II. CHUẨN BỊ: 1 bó que tính và 1 que rời.</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổn định:
2. Bài cũ: “Số trịn chục trừ đi một số”
Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
x + 14 = 60
12 + x = 30
GV sửa bài, nhận xét
3. Bài mới: “11 trừ đi một số: 11 – 5”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ và lập bảng
trừ
Có bao nhiêu que
tính?
Bớt bao nhiêu que
tính ?
Muốn biết còn lại
bao nhiêu ta làm phép tính gì?
GV ghi baûng: 11 - 5 = ?
HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
GV hướng dẫn HS đặt phép tính:
11
- 5
6
Cho HS sử dụng 1 bó 1 chục que tính và 1 que
tính rời để tự lập bảng trừ và tự viết hiệu tương
ứng vào từng phép trừ
a. 11 - 2 = 9
11 11 - 3 = 8
………
Hát
2 HS làm
- 11 que tính
- 5 que tính
- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que ta làm
- HS nêu: 11 trừ 5 bằng 6.
- HS nêu cách đặt tính
- HS thực hiện
Cho HS nêu lại từng cơng thức trong bảng tính
và học thuộc lịng bảng tính.
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1a: Tính nhẩm
GV nhận xét, sửa bài
* Baøi 2
Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 2
GV sửa bài và nhận xét
* Bài 3 ND ĐC
*
Bài 4
Gọi 1 HS đọc đề toán
- GV chấm, chữa bài.
2 4.Củng cố, dặn do ø
Yêu cầu HS học thuộc lịng bảng cơng thức: 11
Về nhà chuẩn bị bài: 31 - 5.
HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
- Tính
11 11 11
- 8 - 3 - 5 ……
3 8 6
- HS làm bảng con, 5 HS làm bảng
- HS đọc
<i>Giải:</i>
<i>Số quả bóng bay Bình còn lại:</i>
<i> 11 - 4 = 7 (quả) </i>
Đáp số: 7 quả
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ
Nhận xét tiết học.
TIẾT 3 LUYỆN TỪ VAØ CÂU (Tiết 10)
<b> TỪ NGỮ VỀ HỌ HAØNG. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.</b>
I. MỤC TIÊU: - Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2) ; xếp
II. CHUẨN BỊ:Bảng phụ ghi bài tập 2 ; 3, 4 tờ giấy ghi nội dung bài tập 4
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Sửa bài kiểm tra giữa kỳ
- Nhận xét
3. Bài mới: “Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm,
<i>dấu chấm hỏi ”</i>
*Hoạt động 1: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ
chỉ người trong gia đình, họ hàng.
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS mở sách tập đọc bài “Sáng kiến
của bé Hà” đọc thầm và gạch chân các từ chỉ
người trong gia đình, họ hàng, sau đó đọc các
từ này lên
- GV ghi những từ đúng lên bảng: bố, ông, bà,
- Haùt
- HS nghe.
- HS đọc
- HS mở sách ra đọc, gạch chân các từ
cần tìm và đọc các từ lên
<i>con, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu.</i>
Bài 2:
- Gọi HS đọc u cầu bài
- Cho HS nối tiếp nhau kể, mỗi HS chỉ cần
nêu 1 từ
- Nhận xét sau đó cho HS tự ghi các từ tìm
được vào vở
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Hỏi: họ nội là những người quan hệ với ai
trong gia đình?
- Hỏi: họ ngoại là những người quan hệ với ai
trong gia đình?
- GV kẻ bảng làm 2 phần, mỗi phần bảng chia
- GV nhận xét và kết luận dãy nào thắng
cuộc.
* Hoạt động 2: Sử dụng dấu chấm, dấu hỏi
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS khá đọc truyện vui trong bài.
- Hỏi: dấu chấm thường đặt ở đâu?
- Hỏi: dấu chấm hỏi thường đặt ở đâu?
- Câu hỏi dùng để làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài, 2 dãy thi đua, mỗi dãy
cử 1 đại diện lên làm bài.
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bài trên bảng.
- Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
- Nhận xét
- GV chấm chữa bài.
4.Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt,
nhắc nhở các em chưa cố gắng.
- HS đọc
- HS có thể nêu lại các từ ở bài tập 1 và
nêu thêm các từ mới như: thím, cậu, bác,
dì, mợ, con dâu, con rể …
- Làm vào vở
- HS đọc
- Họ nội là những người có quan hệ ruột
thịt với bố
- Họ ngoại là những người có quan hệ
ruột thịt với mẹ
- HS lần lượt lên bảng viết tiếp sức cho
nhau.
- HS nxét, sửa bài.
- HS đọc
- 1 HS đọc
- Dấu chấm thường đặt ở cuối câu.
- Dấu chấm hỏi thường đặt ở cuối câu
hỏi.
- Câu hỏi dùng để hỏi.
- 2 HS của 2 dãy lên bảng làm bài
- Nhận xét bài trên bảng đúng hay sai và
chỉnh sửa bài của mình cho đúng
- Nam xin lỗi ơng bà “vì chữ xấu và có
nhiều lỗi chính tả” Nhưng chữ trong thư là
của chị Nam chứ không phải của Nam vì
Nam chưa biết viết chữ.
<b>ƠN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Khắc sâu kiến thức về các hoạt doing của cơ quan vận động, tiêu hoá.</b>
- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch.
- Nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chóng lớn.
- Giáo dục HS có ý thức trong việc ăn uống, sinh hoạt và giữ vệ sinh.
<b> NX 1(CC 1, 2, 2); NX 2(CC 1, 2, 3) TTCC: CẢ LỚP</b>
<b>II. CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SGK, hình vẽ cơ quan tiêu hóa (phóng to)</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Đề phòng bệnh giun
- Giun đũa sống ở đâu?
- Để đề phòng bệnh giun ta cần làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Bài mới: “Ôn tập con người và sức khỏe”
Hoạt động 1: Trò chơi “Xem cử động nói tên các cơ,
xương và khớp xương”
<i> * Bước1: Hoạt động theo nhóm</i>
- GV cho HS các nhóm thực hiện sáng tạo 1 số
động tác vận động và nói với nhau xem khi làm
động tác thì vùng cơ, xương, khớp xương nào
phải cử động
<i> * Bước 2: Hoạt động cả lớp</i>
- Lần lượt các nhóm cử đại diện lên trình bày. Các
nhóm khác quan sát và cử đại diện viết nhanh
tên các nhóm cơ, xương, khớp xương thực hiện
cử động đó vào bảng con hoặc tấm bìa rồi giơ
lên. Nhóm nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc.
Hoạt động 2: Trò chơi “Thi hùng biện”
<i>Bước1: </i>
- GV chuẩn bị sẵn số thăm ghi các câu hỏi
đó nhóm cử 1 bạn lên trình bày
- Câu hỏi:
o Chúng ta cần ăn uống và vận động như thế
nào để khỏe mạnh và chóng lớn?
o Tại sao phải ăn uống sạïch sẽ?
o Làm thế nào để phòng bệnh giun?
3. Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết bài, gdhs.
- Về nhà: Ơn lại các bài đã học
- HS neâu
- HS thực hiện theo u cầu
- Nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác thực hiện theo u
cầu
- Mỗi nhóm 1 HS lên bóc thăm
- Mỗi nhóm 1 HS lên trình bày
- HS nxét, bổ sung.
- Chuẩn bị bài: “Gia đình”
<b>Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010</b>
TIẾT 1 THỂ DỤC (Tiết 20)
<b>ĐIỂM SỐ 1- 2, 1- 2... THEO ĐỘI HÌNH VỊNG TRỊN.</b>
<b>TRỊ CHƠI: BỎ KHĂN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Làm quen với điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình vịng trịn. Biết cách điểm </b>
số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình vịng trịn.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Bỏ khăn”.
- Hs biết giữ kỉ luật khi tập luyện.
<b> NX 1(CC 2) TTCC: TỔ 1- 2 </b>
<b>II. CHUẨN BỊ: - Còi, khăn.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS
<i>1. PHẦN MỞ ĐẦU :</i>
+ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,
yêu cầu bài học.
+ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.
+ Xoay các khớp cổ, chân, đầu gối.
+ Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.
<i>2. PHẦN CƠ BẢN:</i>
* Điểm số 1 – 2, 1 – 2… theo đội hình
hàng ngang.
+ Lần 1: Thực hiện tương tự như bài 18.
+ Lần 2: GV tổ chức thi xem tổ nào điểm
số đúng, rõ ràng, động tác quay đầu hợp
lý. Tập xong, GV cho HS chuyển thành
đội hình vịng tròn.
- Điểm số 1 – 2, 1 – 2,… theo đội hình
vịng trịn.
+ Lần 1 – 2: Cán sự điều khiển.
+ Lần 3: GV điều khiển và kiểm tra.
- Trò chơi: Bỏ khăn.
+ GV nêu tên trò chơi vừa giải thích vừa
làm mẫu. Sau đó cho 3 HS lên chơi thử
GV tổ chức cho của lớp cùng chơi.
Sau khi kết thúc trò chơi, GV cho chuyển
thành đội hình 4 hàng dọc.
+ Do GV và cán sự điều khiển.
<i> 3. PHẦN KẾT THÚC :</i>
- Cúi người thả lỏng.
5’
20’
5’
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x CSL
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Sau đó chuyển thành đội hình hàng
ngang. Cán sự lớp điều khiển.
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
CSL
- HS thực hiện theo y/ c.
- HS thực hiện chơi theo y/ c.
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x CSL
x x x x x x x x x
- GV nhaän xét, giao bài tập về nhà.
- Nxét tiết học.
TIẾT 2 <b> TOÁN (Tiết 49)</b>
<b>31 – 5</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5.</b>
- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 31 – 5.
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng.
- BT cần làm : Bài 1 (dịng 1) ; Bài 2 (a,b) ; Bài 3 ; Bài 4.
- Cẩn thận, chính xác khi làm tốn.
<b> II. CHUẨN BỊ:Que tính, bảng gài.</b>
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: 11 trừ đi một số: 11 – 5</b>
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lịng bảng
các cơng thức: 11 trừ đi một số.
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả một số phép
tính thuộc dạng 11 – 5.
Nhận xét, chấm điểm.
<b>3. Bài mới : 31 – 5</b>
<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu phép tính </b>
- GV nêu đề tốn: Có 31 que tính, bớt đi 5
que tính. Hỏi cịn lại mấy que tính?
Ghi: 31 – 5 =?
- Hướng dẫn HS tự đặt phép tính trừ 31 – 5
theo cột dọc rồi hướng dẫn HS trừ theo thứ tự
từ phải sang trái.
- Yeâu cầu HS nêu lại cách tính.
<b>Hoạt động 2 : Thực hành </b>
* Bài 1: Tính ( ND ĐC hàng dưới)
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của
một số phép tính.
- GV nxét, sửa: 51 41 21 91
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
GV u cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Haùt
- HS lên thực hiện theo yêu cầu của GV.
- Hs nxét.
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết
quả
31 – 5 = 26
31
_<sub> 5</sub><sub> </sub>
26
- Học sinh nêu :
+ 1 khơng trừ được 5, lấy 11 – 5 bằng 6, viết 6
nhớ 1.
+ 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
* Bài 1 : Tính
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bảng con. Sau đó nêu miệng.
- HS nxét, sửa.
- HS đọc yêu cầu bài
- Lấy số bị trừ, trừ đi hiệu.
- HS nêu
Nhận xét, tuyên dương
* Bài 3:
- GV u cầu lớp làm vào vở, một HS lên
làm ở bảng phụ.
- GV nhận xét, sửa bài.
* Bài 4:
- GV đính hình, yêu cầu HS quan sát và nhận
xét.
Cần đọc kỹ yêu cầu của bài, để làm cho
đúng.
<b>4. Củng cố- Dặn dò : </b>
Nhận xét, tuyên dương.
- Chuẩn bị : 51 – 15.
47 15 63
<i> Số quả trứng còn lại là :</i>
<i> 51 – 6 = 45 (quả)</i>
<i> Đáp số: 45 quả trứng</i>
- HS quan sát nhận xét và trả lời câu hỏi.
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại
điểm O.
- HS nxét, sửa.
- 1 ; 2 HS nêu lại cách trừ : 31 – 7 ; …
- Nhận xét tiết học.
TIẾT 3 CHÍNH TẢ(nghe- viết)
PPCT 20 ÔNG VÀ CHÁU
<b>I. MỤC TIÊU:- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ.</b>
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn.
- Giáo dục tính cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:Bảng phụ viết quy tắc chính tả c / k.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định : </b>
<b>2. Bài cũ : Ngày leã </b>
- Đọc 1 số chữ HS viết sai nhiều: Ngày lễ, ngày
<i>Quốc tế Phụ nữ.</i>
- Nhận xét vở viết, tổng kết điểm bài viết trước.
<b>3. Bài mới: Ông và cháu.</b>
<b>Hoạt động 1 : Tìm hiểu nội dung bài viết </b>
* GV đọc tồn bài một lần.
- Có đúng cậu bé trong bài thơ thắng được ơng của
mình không?
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn nghe viết </b>
- Hãy tìm các chữ viết hoa trong bài?
- Trong bài, dấu hai chấm và dấu ngoặc kép được
viết ở những câu nào?
<i>+ Dấu hai chấm được viết trước câu nói của cháu và</i>
<i>trước câu nói của ơng. </i>
<i>+ Dấu ngoặc kép dùng đánh dấu câu nói của cháu </i>
<i>và câu nói của ơng.</i>
- Hát.
- HS viết bảng con.
- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm.
- Ông nhường cháu, giả vờ thua cho
cháu vui.
- Ông, Keo, Cháu, Bế.
- Yêu cầu HS gạch dưới các tiếng khó viết.
- GV ghi bảng từ khó viết : cháu, vật, keo, thua,
khoẻ, hoan hô, nhiều GV hướng dẫn HS viết từ
khó.
* GV đọc bài lần 2
- Hướng dẫn HS trình bày vở.
* Đọc bài cho HS viết.
* Đọc bài cho HS dò bài.
* Hướng dẫn sửa lỗi, chấm điểm.
Lưu ý kỹ những phần khó viết có trong bài để
tránh sai nhiều lỗi chính tả.
Hoạt động 3: Thực hành
<b>* Bài 2 :</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
- Yêu cầu 2 dãy cử đại diện lên thi đua tiếp sức, tìm
- Gọi HS đọc những từ vừa tìm được.
- GV nêu quy tắc viết chính tả với âm c / k
<b>* Bài 3 : </b>
- GV đính băng giấy ghi sẵn btập lên bảng.
<i>a) Lên non mới biết non cao.</i>
<i><b>Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.</b></i>
<i> (Tục ngữ)</i>
Sửa bài tập 3, tổng kết thi đua.
<b>4. Củng cố - Dặn dị : </b>
- GV củng cố bài, gdhs.
- Viết lại những lỗi sai (1 từ viết 1 dòng)
- Chuẩn bị : <i>Mẹ</i>
- HS nêu.
- HS viết bảng con.
- HS nghe.
- HS nêu tư thế ngồi.
- HS viết bài.
- HS dị bài.
<b>* Bài 2 :</b>
- HS đọc yêu cầu.
- Mỗi dãy cử 2 HS lên thi đua.
- HS đọc: cá, cua, cuốc
Kiến, kim, kính
- 4 - 5 HS nhắc lại.
<b>* Bài 3 : </b>
- HS đọc u cầu.
- Mỗi dãy nhận 1 băng giấy điền vào
chỗ trống đính lên bảng.
- HS nxét, sửa bài.
- HS nghe.
- Nhận xét tiết học.
TIẾT 4 TẬP VIẾT (Tiết 10)
<i><b>CHỮ HOA: </b><b>H</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :</b>
<i>Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần)</i>
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II. CHUẨN BỊ: Mẫu chữ H hoa. Vở tập viết, bảng con.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: Chữ hoa: G </b>
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ G hoa, Góp
- Hãy nêu câu ứng dụng ?
Nhận xét, chấm điểm.
- Hát
<b>3. Bài mới : Chữ hoa H</b>
<b>Hoạt động 1 : Quan sát và nhận xét </b>
- GV treo chữ mẫu H.
- Đây là kiểu chữ gì? Cao mấy li? Mấy đường kẻ
ngang?
- Có mấy nét?
Chữ <i><b>H</b><b> hoa có 3 nét: Nét 1 là nét cong trái kết</b></i>
- GV vừa nói vừa chỉ :
+ Đặt bút ở đường kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn
ngang, dừng bút trên đường kẻ 6 Ta được nét 1.
+ Từ điểm đặt bút của nét 1, đổi chiều bút, viết
nét khuyết ngược, nối liền sang nét khuyết xuôi.
Cuối nét khuyết xi lượn lên viết nét móc phải,
dừng bút ở đường kẻ 2.
+ Lia bút lên qúa đường kẻ 4, viết 1 nét thẳng
đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, dừng bút ở
đường kẻ 2 Ta được nét 3.
- GV vừa nói vừa viết lại.
- Y/ c HS viết chữ hoa
Hoạt động 2: GV giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- Theo em hiểu: “Hai sương một
- Trong câu ứng dụng chữ nào cao :
+ 1 li?
+ 1, 25 li?
+ 1,5 li
- Hãy nêu cách đặt dấu?
- Khoảng cách giữa các con chữ trong cùng 1 chữ
là bao nhiêu?
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là
bao nhiêu?
- GV viết chữ : Hai
- Y/ c HS viết bảng con chữ Hai
* GV yêu cầu HS viết vào vở : 1 dòng chữ Hai
cỡ vừa, 1 dòng chữ Hai cỡ nhỏ; 1 dòng chữ
- HS quan sát.
- H hoa cao 5 li. Có 6 đường kẻ ngang.
Cỡ chữ vừa
- Có 3 nét.
- HS quan sát.
- HS viết chữ Hai hoa vào bảng con.
- HS đọc cụm từ ứng dụng.
- Nói về sự vất vả, đức tính chịu khó,
a , i, ư, ơ, n, ô, ă.
s
t.
- H, g.
- Dấu nặng dưới con chữ ô của chữ một.
- Dấu sắc ( ù) đặt trên con chữ ă của chữ
<i><b>nắng.</b></i>
Nửa con chữ o.
-1 con chữ o.
cỡ vừa, 1 dòng chữ Hai cỡ nhỏ ; cụm từ ứng
dụng
lần).
* GV chấm, nxét.
Cần viết đúng các nét cấu tạo của chữ H hoa
<i><b>và nối nét giữa các chữ trong cụm từ ứng dụng.</b></i>
<b>4. Củng cố - Dặn dò : </b>
<b>- Y/ c HS nhắc lại cấu tạo của chữ </b>
- Chuẩn bị : Chữ hoa: I.
- HS nhắc tư thế ngồi viết và viết.
- HS viết theo y/ c.
- HS nghe.
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
<b>Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2010</b>
Tiết 1 TOÁN (Tiết 50)
<b>51 – 15</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 – 15.</b>
- Vẽ được hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy kẻ ô li).
- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b) ; Bài 4.
- Rèn tính khoa học, chính xác khi giải tốn.
<b>II. CHUẨN BỊ: Que tính, bảng gài.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. OÅn định: </b>
<b>2. Bài cũ: 31 - 5</b>
- Gọi 3 HS lên thực hiện phép tính :
a) 51 - 4 b) 21 - 6 c) 71 - 8
- Nêu cách thực hiện các phép tính.
- Nhận xét, chấm điểm.
<b>3. Bài mới : 51 – 15</b>
<b>Hoạt động 1 : Giới thiệu phép tính </b>
- GV nêu đề tốn: Có 51 que tính, bớt đi 15 que
tính. Hỏi cịn lại mấy que tính?
Ghi: 51 – 15 =?
- Hướng dẫn HS tự đặt phép tính trừ 51 – 15
theo cột dọc rồi hướng dẫn HS trừ theo thứ tự từ
phải sang trái.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính?
<b>Hoạt động 2: Thực hành</b>
* Bài 1(cột 1,2,3): Tính
- u cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của
một số phép tính.
- Hát.
- 3 HS lên bảng làm theo u cầu của GV.
- HS nxét, sửa.
- HS nghe, nhắc lại.
- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết
quả
51 – 15 = 36 51
_<sub> 15</sub>
36
- HS neâu :
* Bài 1: Tính
- HS đọc yêu cầu
- GV nxét, sửa: 81 31 41 71 …………
- 46 -17 - 12 - 26
35 14 29 45
* Baøi 2
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- GV u cầu HS làm bài vào vở, HS nào làm
xong thì lên làm vào bảng con.
a) 81 - 44 b) 51 - 25
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
* Bài 3/ 50: ND ĐC
* Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
GV treo bảng phụ có hình như ở SGK lên.
GV nhận xét, sửa sai.
4. Củng cố<b> - Dặn dò :</b>
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về làm VBT
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- HS nxét, sửa.
* Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài
- Lấy số bị trừ, trừ đi hiệu.
<i> 81 51 </i>
_
44 - 25
<b> 37 26 </b>
- HS nêu.
* Bài 4:
2 HS lên vẽ hình tam giác theo mẫu.
- Nhận xét tiết học.
TIẾT 2 <b>ÂM NHẠC (Tiết 10)</b>
<b>ƠN TẬP BÀI HÁT : CHÚC MỪNG SINH NHẬT.</b>
GV chuyên trách dạy.
………
TIEÁT 3 TẬP LÀM VĂN (Tiết 10)
<b>KỂ VỀ NGƯỜI THÂN.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: - HS biết kể về ông, bà hoặc người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý (BT1).</b>
-Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về ông bà hoặc người thân. (BT2)
<b>* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã hội.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài tập 1.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<i><b>1.</b></i> <b>Ổn định : </b>
<i><b>2.</b></i> <b>Bài cũ : Kiểm tra viết </b>
- GV nhận xét bài kiểm tra của HS.
* Bài 1: (miệng)
+ GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Treo tranh lên bảng.
GV khơi gợi tình cảm với ơng bà, người thân ở HS.
* Chú ý: câu hỏi trong bài tập chỉ là gợi ý. Yêu
- Haùt
- HS nghe.
- 1 HS đọc.
<i>cầu của bài tập là kể chứ không phải trả lời câu </i>
<i>hỏi. </i>
- Mời 1 em HS khá giỏi kể mẫu trước lớp.
- Yêu cầu HS kể trong nhóm.
- Mời đại diện nhóm thi kể.
- GV theo dõi, giúp đỡ.
- Nhận xét, sửa
<b>Hoạt động 2 : Viết thành đoạn </b>
* Bài 2 : (Viết)
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
* Chú ý : Cần viết rõ ràng, dùng từ đặt câu cho
<i>đúng. Đầu câu phải viết hoa, cuối câu có dấu </i>
<i>chấm. </i>
- Gọi 1 vài HS đọc lại bài viết của mình.
GV nhận xét. GD HS có tình cảm đẹp đẽ trong
<b>cuộc sống xã hội.</b>
4. Củng cố<b> - Dặn dò : </b>
- Khi kể về ơng bà, người thân, chúng ta lưu ý điều
gì?
- Khi sắp xếp câu thành đoạn, em phải viết như
thế nào?
- Về nhà hoàn thành bài viết.
- Chuẩn bị: Chia buồn, an ủi.
- HS cả lớp suy nghĩ chọn đối tượng kể,
1 vài em nói trước lớp sẽ chọn kể về ai.
- HS tiến hành kể trong nhóm.
- Đại diện nhóm thi kể.
- Nhận xét, bổ sung.
- 1 HS đọc.
- HS làm bài vào vở.
- HS đọc bài viết
- Cả lớp nghe, nhận xét.
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
<b>TIẾT 4</b> <b>Kể chuyện (Tiết 10)</b>
<b>SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện.
<b>* GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người</b>
<b>thân trong gia đình.</b>
<b>II. CHUẨN BỊ:- Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Ổn định: </b>
<b>2. Bài cũ: “Kiểm tra định kỳ” </b>
GV nhận xét bài làm của của HS
* Baøi 1:
Hướng dẫn HS kể đoạn
Lưu ý: GV đặt câu hỏi gợi ý (nếu HS lúng túng)
- Bé Hà vốn là 1 cơ bé như thế nào?
- Hát
- HS laéng nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ của ông bà?
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông
bà? Vì sao?
Kể theo nhóm.
Kể trước lớp.
GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện thi
kể trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện
– tuyên dương
<b>Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện </b>
* Bài 2: HS khá, giỏi
- Cho 3 HS đại diện 3 nhóm thi kể, mỗi em kể 1
đoạn, em khác kể nối tiếp
Nhận xét, tuyên dương nhóm
Kể cả câu chuyện
Nhận xét, tun dương
<b>Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai</b>
Chọn 1 HS làm người dẫn chuyện
1 HS laøm bé Hà; 1 HS làm bà ; 1 HS làm ông
1 HS làm bố
Nhận xét, tuyên dương
<b>4. Củng cố, dặn dị : GV liên hệ, giáo dục HS ý thức</b>
<b>quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia</b>
<b>đình.</b>
Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Chuẩn bị: “Bà cháu”
Nhận xét tiết học
- 1 HS kể đoạn 2
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thi đua mỗi dãy 1 HS
- HS thực hiện
Tiết 5 SINH HOẠT CUỐI TUẦN: (Tiết 10)
<b>I.Mục tiêu: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 10.</b>
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân.
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân.
<b>II. Đánh giá tình hình tuần qua:</b>
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái.
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Thi đua hoa điểm 10 : khá tốt.
* Văn thể mó:
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt .
* Hoạt động khác:
- Thực hiện phong trào nuôi heo đất chưa đều đặn.
- Nhiều em chưa đóng KHN.
<b>III. Kế hoạch tuần tới :</b>
Nghỉ giữa HKI theo quy định của trường.
Tích cực ơn tập kiến thức trong thời gian nghỉ.
Tham gia tích cực các hoạt động ngồi giờ lên lớp.
<b>IV. Tổ chức trị chơi: GV tổ chức cho HS chơi “Giải ơ chữ” .</b>
………
KHỐI DUYỆT