Tải bản đầy đủ (.doc) (138 trang)

tuan 112

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (681.06 KB, 138 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 1</b>



<i><b>Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010</b></i>


Chào cờ:


<b>Tp trung</b>



---Tp c - K chuyn :

<b>Cu bộ thụng minh </b>



<b>I. Mục tiêu</b>


* Đọc:


- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, phát âm đúng các từ : hạ lệnh , vùng
nọ, làm lạ, luyện thành tài.


- Ngắt, nghỉ hơn đúng sau các dấu câu và sau các cụm từ.


- Hiểu nghĩa từ: bình tĩnh, kinh đơ, om sịm, sứ giả, trọng thởng
- Nội dung bài: Ca ngợi cậu bé thông minh, tài trí của một cậu bé.
* Kể chuyện:


- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ, kết hợp kể và điệu bộ.
Nghe bạn kể và kể tiếp, đánh giá bạn kể.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


- GV: Tranh SGK, bảng phụ
- HS: SGK, đọc trớc bài



<b>III. Hoạt động dy hc </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ: </b>


- Giíi thiƯu 8 chđ ®iĨm cđa SGK kú 1


<b>2- Bµi míi</b>


<b>a- Giới thiệu bài - ghi bài:</b>
<b>b- Luyện đọc</b>


- GV đọc tồn bài


+ Ngêi dÉn chun: chËm d·i
+ CËu bÐ: lƠ phÐp


+ Vua: oai nghiªm


* Hớng dẫn học sinh luyện đọc đoạn và
đọc câu


- Đọc từng câu , luyện đọc từ khó cho học
sinh : hạ lệnh,vùng nọ,làm lạ, luyện thành
tài, xẻ thịt, sứ giả, om sịm,kêu khóc
- Đọc từng đoạn : Bài chia ra làm mấy
đoạn ?


- Hớng dẫn đọc, ngắt nghỉ


- Ging t mi: SGK


<b>* Tìm hiểu bài</b>


- Nh vua ngh ra kế gì để tìm ngời tài?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua?


- Cậu bé đã làm thế nào để vua thấy lệnh
của mình là vụ lý.


- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì, vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy?
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?


<b>* Luyn c li bài:</b>


- Giáo viên gọi từ 3- 4em đọc theo đoạn
và toàn bài.


- HS nghe.


- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu


- Đọc cá nhân<i> :</i> hạ lệnh, vùng nọ, làm
lạ, luyện thành tài, xẻ thịt, sứ giả, om
sòm ,kêu khóc


- Bài có ba đoạn



- HS ni tip nhau đọc từng đoạn
- HS đọc đoạn trong nhóm


- Thi đọc giữa các nhóm


- Đọc đồng thanh (HS đọc thầm từng
đoạn rồi thảo luận trả lời)


- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trong
vùng nọ phải nộp một con gà trống
- Vì gà trống khơng đẻ đợc trứng đợc
- Cậu bé nói rằng :Bố đẻ ra em bé


- Cậu bé yâu cầu nhà vua rèn chiếc kim
thành con dao sắc để xẻ thịt chim.


- vì nhà vua khơng thể làm nổi điều đó
- Ca ngợi tài trí của cậu bé thơng minh
- HS đọc theo vai, theo nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>* KĨ chun</b>


- Nêu yêu cầu: Quan sát 3 tranh kể theo 3
đoạn


- Cho häc sinh nªu néi dung của từng
đoạn trong câu chuyện


<b>3- Củng cố, dặn dò</b>



- Nhận xét, tuyên dơng
- Về nhà kể lại chuyện


- HS quan sát tranh nêu yêu cầu
- 3 em nối tiÕp nhau kÓ


- Nhận xét: + Nội dung
+ Diễn đạt


+ Thể hiện: Giọng


---Toán


<b>Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh biết đọc viết so sánh số có ba chữ số.


- Củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Giáo dục học sinh chăm chỉ hc toỏn.


<b>II. Chuẩn bị</b>


* Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1.


<b>III. Hot ng dy</b>hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>1- KiĨm tra bµi cị</b>


<b>- </b>Đọc các số sau: 100; 121; 123; 134
- Các số trên đều là số nh thế nào?


<b>2- Bµi míi</b>


* Giáo viên hớng dẫn ôn tập về cách
đọc viết lại những số có ba chữ số.
Bài tập 1: Viết theo mẫu


- Giáo viên cho học sinh làm trên bảng
con


- Gi 1 em cầm sách giáo khoa đọc và
yêu cầu cả lớp viết số trên bảng con.
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Giáo viên cho học sinh tự điền trong
sách giáo khoa


- Gäi 2 em lên bảng làm bài


- Cho 2 em c li cỏc số trên bảng và
nhận xét cánh viết của hai dáy s?


Bài tập 3: Điền <, >, =


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trên
bảng con.



Bài tập 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất
trong các số sau:


375;421;573;241;735;142


Bài 5: ViÕt c¸c sè 537; 162;830;241;519
425


a, Theo thứ tự từ bé n ln
b, Theo th t t ln n bộ


Giáo viên cho thi viết trên bảng theo hai


- 4 em c nối tiếp
- đều là số có ba chữ số.


Bµi tËp 1: Viết theo mẫu
Học sinh viết trên bảng con


160, 161, 354, 307, 555,601,900,920,909
777,365,111.


Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Học sinh tự điền trong sách giáo khoa
* Điền sè:


310,311,312,313,314,315,316,317,318,319
400,399,398,397,396,395,394,393,392,391
- Dãy trên đợc viết theo thứ tự từ bé đến


lớn


- Dãy dới đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài tập 3: Điền <, >, =


- Hai Ñm lên bảng chữa bài


303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410- 10 < 401
199 <200 243 = 200+40+3
Bài tập 4: Tìm số lín nhÊt, sè bÐ nhÊt trong
c¸c sè sau:


- Häc sinh làm trên bảng con
- Số lớn nhất : 735


- Số bé nhất : 142


Bài 5: Viết các số 537; 162;830;241;519
425


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

nhóm


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- V nh luyn đọc viết các số có hai
chữ


- 830;537;519;425;241;162.
b, Theo thứ tự từ lớn đến bé


- 162;241;425;519;537;830.

<i><b></b></i>



<i><b>---Thứ t ngày 25 tháng 8 nm 2010</b></i>


Tp c


<b>Hai bàn tay em</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng các tiếng từ nh:
nụ, nằm ngủ, tròn, đánh răng, siêng năng,thủ thỉ,giăng giăng. Biết ngắt nghỉ đúng
theo từng câu thơ.


- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Nghĩa từ: ấp cạnh lòng, siêng năng, ngời ánh mai, giăng
giăng, thủ thỉ.


- Nội dung bài: Hai bàn tay rất đẹp, có ích và đáng u.
- Học thuộc lịng bài thơ.


- Giáo dục hs u q đơi bàn tay.


<b>II. Chn bÞ: </b>


- GV: Tranh SGK, b¶ng phơ
- HS: SGK


<b>III. Hoạt động dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>1- Kiểm tra </b>


- Giỏo viờn gọi học sinh đọc nối tiếp bài
cậu bé thông minh


- Nhận xét - cho điểm


<b>2- Bài mới</b>


<b>a, Giới thiệu bµi </b>


- Giáo viên đọc mẫu tồn bài


<b>b, H ớng dẫn học sinh luyện đọc bài</b>


Luyện đọc câu:


- Cho học sinh đọc nối tiếp câuvà yêu cầu
học sinh tìm từ khó


- Giáo viên ghi bảng từ khó đọc, gọi một
số em đọc và sửa: nụ, nằm ngủ, tròn,
đánh rng, siờng nng,th th,ging
ging.


Luyn c on


- Bài thơ có mấy đoạn ?



- Gi cỏc nhúm c v nhn xột đánh giá
Trong khi luyện đọc giáo viên hớng dẫn
học sinh giảng nghĩa của từ: ấp cạnh
lòng, siêng năng, ngời ánh mai, giăng
giăng, thủ thỉ.


<b>c- Tìm hiểu bài</b>


- Hai bn tay ca bộ c so sánh với vật
gì?


<b>- </b>Hai bµn tay th©n thiÕt víi bÐ nh thÕ
nµo?


<b>-</b> Em thÝch nhất khổ thơ nào? Vì sao?


- 3 em c ni tiếp 3 đoạn của bài: Cậu
bé thông minh + trả lời câu hỏi


- Học sinh đọc nối tiếp câu


- Phát âm từ khó đọc theo cá nhân


- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn: 5 em
em đọc nối tiếp


- Học sinh luyện đọc theo nhóm 5 em


- HS đọc thầm + trả lời câu hỏi
- ... Nụ hoa hng



- ... Cánh hoa


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Học thuộc lòng bài thơ
- GV treo bảng phụ


- Xoá dần bảng


- Cho hc sinh c tip sc


<b>3- Củng cố, dặn dò</b>


- Tuyờn dng nhng em , những nhóm
đọc tốt bài thơ.


- 4 em thi đọc cả bài


- Bình chọn bạn đọc thuộc, hay



---To¸n


<b>Lun tập</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ).


- Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ). Tìm số
bị trừ, số hạng cha biết. Giải toán bằng một phép tính trừ.



- Rèn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn, tØ mØ khi häc to¸n.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV : Nội dung bài
HS: Bảng con , nháp


<b>III. Hot ng dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị:</b>


- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà .
- Nhận, chữa bài và cho điểm HS.


<b>2-Bµi míi:</b>
<b> </b>


<b> a- Giới thiệu bài</b>


Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài.
b. Thực hành


Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính nh thế nào?


+ Thc hiện tính từ đầu đến đâu?



- Giáo viên cho học sinh làm bảng
conhai phép tính cộng và một phép tính
trừ, sau đó gọi 3 em lên bng lm cỏc
phộp tớnh cũn li.


Bài 2: Tìm x


a, x- 125 = 244 b, x +125 = 266
- Thành phần cha biết trong phép tính là
gì?


- Muốn tìm x ta làm thế nào?


- Yờu cu lớp làm nháp, sau đó gọi 2 em
lên bảng làm


Bài 3: Hớng dẫn học sinh giải toán
- Yêu cầu học sinh đọc bài tốn
- Bài tốn cho biết điều gì? hỏi gì?
- Muốn tìm số nữ ta làm thế nào?


Híng dẫn học sinh tóm tắt và giải toán:


- 2 em lên bảng chữa bài


Bài 1: Đặt tính rồi tính


Bài 2: Tìm x


- Số bị trừ, số hạng



- Muốn tìm số bÞ trõ ta lÊy sè trõ céng
víi hiƯu.


- Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy tổng
trừ đi số hạng ó bit.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Giáo viên yêu cầu học sinh làm vở, thu
chấm bài và nhận xét


<b>3- Củng cố,dặn dò:</b>


- Ôn lại cộng , trừ số có ba chữ số kh«ng
nhí.


- Bài tốn cho biết đội đồng diễn thể
dục có 258 ngời trong đó có 140 nam .
hỏi có bao nhiêu nữ


- Lấy tổng số đã biết trừ đi số nam
Bài giải


Số nữ của đội đồng diễn thể dục là:
258 – 140 = 145 ( ngi)


Đáp số: 145 ngời



---Luyện từ và câu



Ôn về từ chỉ sự vật - So sánh



<b>I- Mục tiêu</b><i><b>: </b></i>


- Học sinh biết xác định đợc các từ chỉ sự vật


- Tìm đợc hhững sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ


- Nêu đợc hình ảnh so sánh mình thích và lí do ví sao mình thích hình ảnh đó.
- Giáo dục học sinh biết u và tìm hiểu về vốn tiếng việt.


<b>II- Chn bÞ: </b>


- GV: bảng phụ (Bài tập 1)
- HS: SGK, vở bài tập


<b>III- Hot ng dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Mở đầu</b>:


Giới thiệu môn học


<b>2- Bài mới</b>


* Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu
nội dung các bài tập


Bài 1:Tìm các từ chỉ sự vật trong bài thơ


sau:


Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài.
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai.


- VËy thÕ nµo gäi lµ tõ chØ sù vËt ?


Bài 2: Tìm hững từ chỉ sự vật đợc so
sánh với nhau trong câu văn, câu thơ dới
đây:


a, Hai bàn tay em
Nh hoa đầu cành.


- Hai bàn tay em đợc so sánh vật gì?
b, Mặt biển sáng trong nh tấm thảm
khổng lồ bằng ngọc thạch.


- Mặt biển đợc so sánh với vật gì?
c, Cánh diều nh dấu “ á”


Ai võa tung lªn trêi.


Học sinh đọc đoạn thơ và tìm các từ chỉ
sự vật


Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài.


Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai.


- Là những từ dùng chỉ ngời, vật , sự
vật


Bi 2: Học sinh thảo luận theo nhóm đơi
để tìm những hình ảnh đợc so sánh trong
bài


- Hai bàn tay của em đợc so sánh với hoa
đầu cành


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Cánh diều đợc so sánh với gì?
d, Ơ, cái dấu hỏi


Tr«ng ngé ngé ghê
Nh vành tai nhỏ
Hái råi l¾ng nghe.


- Dấu hỏi đợc so sánh vi cỏi gỡ?


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- Nhận xét - tuyên dơng


- V nh quan sỏt cỏc vt c so sánh


- Cánh diều đợc so sánh với dấu á



- Dấu hỏi đợc so sánh nh vành tai nhỏ



---Tù nhiªn vµ x héi<b>·</b> :


<b>Hoạt động thở và cơ quan hơ hấp</b>



<b>I. Mơc tiªu</b><i><b>:</b></i>
Gióp HS:


<b>-</b> Nhận biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít vào.


<b>- </b>Quan sát hình minh hoạ, chỉ và nêu đợc tên của các cơ quan hô hấp.


<b>- </b>Biết và chỉ đợc đờng đi của khơng khí khi ta hít vào và thở ra.


<b>-</b> Hiểu đợc vai trị của c quan hụ hp i vi con ngi.


<b>-</b> Bớc đầu có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.


<b>II. ChuÈn bÞ</b><i><b>:</b></i>


- Tranh minh hoạ trong SGK
III. Cỏc hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1</b>


<b> - Kiểm tra bài cũ</b>



- Giáo viên giới thiệu chủ điểm và bài
học đầu tiên.


<b>2- Bài mới</b>


<b>Hot ng 1</b>


C động hô hấp


Mục tiêu: HS nhận biết đợc sự thay đổi
của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và
thở ra hết sức.


- GV nêu yêu cầu của hoạt động: Quan
sát và nhận xét về cử động hô hấp.


- Ph¸t phiÕu häc tËp.


- GV yêu cầu HS cả lớp đứng lên, quan
sát sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở
sâu, thở bình thờng.


- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thảo
luận cặp đơi để hồn thành phiếu học tập.
- Gọi đại diện HS báo cáo kết qu.


<b>Hot ng 2</b>


Cơ quan hô hấp



Mc tiờu: Ch vo s đồ nói đợc các bộ
phận của cơ quan hơ hấp


- GV hỏi: Theo em những hoạt động nào
của cơ thể giúp chúng ta thực hiện hoạt
động thở?


- Treo h×nh minh hoạ các bộ phận của cơ
quan hô hÊp( h×nh 2, trang 5, SGK) và
nêu yêu cầu HS quan sát hình.


- GV kt lun: Cơ quan thực hiện việc
trao đổi khí giữa cơ thể và môi trờng đợc
gọi là cơ quan hô hấp.


<b>Hoạt động 3</b>


- Häc sinh nghe giíi thiƯu vỊ chđ ®iĨm
cđa bµi häc


- 2HS đợc nhận 1 phiếu


- HS cả lớp thực hành thở sâu, thở bình
thờng để quan sát sự thay i ca lng
ngc.


- HS thảo luận theo cặp


- HS đọc bài làm trong phiếu, sau đó HS


khác nhận xét.


- HS tù do ph¸t biĨu ý kiÕn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Đờng đi của không khí


Mc tiờu: Ch trờn s và nói đợc đờng
đi của khơng khí khi ta hít vào và thở ra.
- GV treo tranh minh hoạ( hình 3, trang 5
SGK) và yêu cầu HS quan sát.


- Hái:


+ Hình nào minh hoạ đờng đi của khơng
khí khi ta hít vào?


u cầu: Chỉ hình minh hoạ và nói rõ
đ-ờng đi của khơng khí khi hít vào, thở ra.
- GV kết luận về đờng đi của khơng khí
trong hot ng th.


<b>Hot ng 4</b>


Vai trò của cơ quan h« hÊp


Mục tiêu: Hiểu đợc vai trị của hoạt động
thở đối với sự sống của con ngời.


- GV yêu cầu HS c¶ líp thùc hiện bịt
mũi, nín thở trong giây lát.



- Hái: Em cã cảm giác thế nào khi bịt
mũi, nín thở?


- Em đã bao giờ bị dị vật mắc vào mũi
cha? Khi đó em cảm thấy thế nào?


<b>3- Cđng cè dỈn dß</b>


- GV yêu cầu đọc phần Bạn cn bit
trang5, SGK.


- Dặn dò HS về nhµ lµm bµi trong vë bµi
tËp tù nhiên và xà héi( nÕu cã) vµ học
thuộc nội dung phần Bạn cần biết.


- T chức trị chơi: " Ai đúng đờng?"


- HS quan s¸t tranh
- Mét sè HS tr¶ lêi.


- Một số HS lên bảng chỉ và nêu rõ đờng
đi của không khí.


- Thùc hiƯn bÞt mịi, nÝn thë.
- HS tù do phát biểu ý kiến.
(Khó chịu)


- 2 n 3 HS thay phiờn nhau c.

<i><b></b></i>




<i><b>---Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010</b></i>


Thể dục


<b> ụn i hỡnh i </b>



<b>ngũ-trò chơi Nhóm ba nhóm bảy</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- ễn tp mt s k nng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1, 2. Yêu cầu thực hiện
động tác nhanh chóng trật tự, theo đúng đội hình tập luyện.


- Chơi trị chơi “<i>Nhóm ba nhóm bảy</i>”. Các em đã học ở lớp 2. Yêu cầu biết cách chơi
và cùng tham gia chơi đúng luật.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<i>- Địa điểm</i>: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- <i>Phơng tiện</i>: Chuẩn bị cịi, kẻ sân cho trị chơi “<i>Nhóm ba nhóm bảy .</i>”
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<i><b>Hoạt động dy</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>Hot ng hc</b></i>


<b>1- Phần mở đầu</b>


- GV ch dẫn, giúp đỡ lớp trởng tập
hợp, báo cáo, sau đó phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học.



- GV nhắc nhở HS thực hiện nội
quy, chỉnh đốn trang phục và vệ
sinh nơi tập luyện.


<i> -</i> GV cho HS giậm chân, chạy
khởi động và chơi trũ chi <i>Lm </i>
<i>theo hiu lnh</i>.


<b>2-Phần cơ bản</b>.<b> </b>


5-6


- HS tập hợp theo yêu cầu của
lớp trởng, chú ý nghe phổ biến
nội dung, yêu cầu bài học.


- HS chỉnh đốn trang phục, vệ
sinh nơi tập luyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Ôn tập hợp hàng dọc, quay phải,
quay trái, nghiêm, nghỉ, dàn hàng,
dồn hàng, chào báo cáo, xin phÐp
ra vµo líp.


GV nêu tên động tác, sau đó vừa
làm mẫu vừa nhắc lại động tác để
HS nắm chắc. GV dùng khẩu lệnh
để hô cho HS tập. Có thể tập lần lợt
từng động tác hoặc tập xen kẽ các
động tác. (Khi ôn các nội dung có


thể chia lớp thành các nhóm nhỏ để
thực hin).


- Chơi trò chơi Nhóm ba nhóm
bảy.


GV nờu tờn trị chơi, nhắc lại cách
chơi, sau đó tổ chức cho HS chơi
Cả lớp đứng ở đội hình vịng trịn
vừa đi vừa sau đó ngời trởng nhóm
đứng giữa đọc vần điệu : Tung tăng
múa ca nhi đồng chúng ta kết thành
nhóm ba hay là nhóm bảy . Khi
ng-ời trởng nhóm hơ nhóm 3 thì 3 bạn
nhanh chóng họp lại thành một
nhóm ai lẻ ra thì phải nhảy lị cị.


<b>3-PhÇn kÕt thóc</b>


- GV cho HS đứng xung quanh
vòng tròn vỗ tay và hát.


- GV hƯ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê
häc.


20-25


5-6


- HS ôn tập các nội dung theo


nhóm (tổ), sau đó thi đua biểu
diễn với nhau xem nhóm (t)
no nhanh, p nht.




-- HS tham gia chơi trò chơi.
- HS vỗ tay và hát.


- Hc sinh xếp thành đội hình
vịng trịn và chơi trị chơi.
- HS chỳ ý nghe GV nhn xột.
__________________________________________


Tập làm văn


<b>Núi v đội thiếu niên tiền phong. Điền vào</b>


<b>giấy tờ in sẵn.</b>



I.


<b> Mơc tiªu:</b>


- HS trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh. Biết điền
đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.


- Rèn kĩ năng nói, viết trớc tập thể đơng ngời từ đó giúp các em tự tin trong học tập.
- Giáo dục các em yêu quí tổ chức Đội.


<b>II. Chn bÞ</b>



- Những thơng tin và tiểu sử về Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.
III.Hoạt động dạy học:


<b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>
<b>2- Bài mới</b>


Giới thiệu bài :


Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Đọc yêu cầu.


- GV giới thiệu về Đội TNTP Hồ Chí
Minh: Tổ chức tập hợp cả hai độ tuổi
nhi đồng và thiu niờn.


- Y/c Hs thảo luận nhóm.


+ Đội thành lập vào ngày tháng năm
nào, ở đâu?


+ Thành viên ban đầu của Đội?


- Hs c y/c, c lp c thm
- Hs theo dừi.


- Hs thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
- Từng nhóm trả lời, lớp góp ý



- i đợc thành lập ngày 19/5/1941 tại Pắc
Bó – Cao Bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Đội đợc mang tên Bác khi nào?
+ Giới thiệu huy hiệu Đội, khăn quàng,
bài hát…


Bài 2: Gv giúp Hs nêu hình thức mẫu
đơn xin cấp thẻ c sỏch.


- Gv nhận xét, chốt lại.


<b>3- Củng cố dặn dß:</b>


- NX tiÕt häc .


- Y/c hs biết ỏp dng nhng iu ó
hc vo c/s


Amh Lí Văn Tịnh ( Thanh Minh)
Chị Lý Thị Mì ( Thuỷ Tiên )
Chị Lý Thị Xậu ( Thanh Thuỷ)
- Ngày 30 /1/1970


- Hs đọc y/c, cả lớp đọc thầm.
- Hs thảo luận, trình bày


- Hs làm vở BT
- Hs đọc bài vit.



____________________________________
Toán


<b>Luyện tập</b>



I


<b> . Mục tiêu:</b>


- Giúp hs củng cố cách tính cộng trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng
chục hoặc hàng trăm.)


- Hc sinh vn dng cng , tr cú nhớ để giải các bài tốnd có lời văn .
- Hs hứng thú học tốn.


<b> II. Chn bÞ</b>


- Bảng con


III.Hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị</b>


Thùc hiƯn phÐp tÝnh: 216 + 354,
430 +70


<b>2- Bài mới</b>



Dẫn học sinh làm các bài tập toán
Bài 1: TÝnh


- Nêu yêu cầu khi đặt tính cộng và
trừ cột dọc ?


- Cho häc sinh lµm tÝnh trên bảng
con


Bài 2: Đặt tính rồi tính


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bảng con


- Nhận xét và söa sai cho tõng em


Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc tóm tắt sau đó rồi giải tốn
- Yêu cầu học sinh làm vở, thu
chấm bài rồi nhn xột


Bài 4: Tính nhẩm


- Học sinh làm trên bảng con
Bài 1: Tính


- Đặt các chữ số ở cùng một hàng sao cho
thẳng cột với nhau



- Học sinh làm trên bảng con


Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Học sinh làm bảng con
- 4 em lên bảng chữa bài.


Bài 3: Học sinh làm bài vào trong vở
Bài giải


Cả hai thùng có số lít dầu là:
125 + 135 = 260 ( lít )


Đáp số: 260 lít dầu
Bài 4: Tính nhẩm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Thế nào đợc gọi là tính nhẩm ?
- Yêu cầu học sinh nhẩm kết quả
rồi đọc các ỏp ỏn ca mỡnh.


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- NX tiÕt häc .


trao đổi với bạn bên cạnh mình


310 +40 = 350 400 + 50 = 450
150 + 250 = 400 305 + 45 = 350
450 – 150 = 300 515 – 15 = 500


<i><b></b></i>



---Sinh ho¹t tËp thĨ:


<b>Sinh hoạt lớp: ổn định tổ chức lớp</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Thống nhất, bầu chọn cán sự lớp.
- ổn định chỗ ngồi, chia tổ.


- GDHS xây dựng nề nếp tự quản từ đầu năm học.


<b> II.Tổ chức sinh hoạt:</b>
<b>1. Tổ chức:</b>


- Gv cho cả lớp hát.


<b>2. Sinh hoạt :</b>


*. Kim tra đồ dùng học tập cá nhân.
*. Nội dung sinh hoạt.


- Gv sắp xếp, ổn định chỗ ngồi của Hs
- Lấy ý kiến Hs, bầu cán sự lớp.


- Híng dÉn Hs xây dựng nề nếp tự quản từ đầu năm học.
- Học nội qui lớp học.


- Sinh hoạt văn nghệ


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>



- NX ý thức giờ sinh hoạt


- Khuyến khích học sinh cố gắng tuần sau.

<b>Tuần 2</b>



<i><b>Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010</b></i>


Chào cờ:


<b>Tp trung</b>



---Tp c - K chuyn :


<b>Ai có lỗi</b>



<b>I.Mục tiêu</b>:


<b>A. Tp đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ: khuỷu tay, nguệch ra, nắn nót, nổi giận, Cơ rét ti, En ni cô…Phân biệt lời ngời
kể và lời nhân vật.


- Hs đọc, hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện( phải nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn,
dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử khơng tốt với bn ).


- Giáo dục Hs lòng yêu quí bạn bè.


<b>B. Kể chuyện</b>:


- Hs biết kể lại câu chuyện theo tranh.



- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện. Biết
thay đổi giọng kể, phối hợp lời kể với nét mặt, điệu b.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<b>II. Chuẩn bị</b>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.


<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


Tiết 1: Tập đọc


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

hiĨu bµi.


<b>2- Bµi míi</b>


Giới thiệu bài : Giáo viên đọc mẫu
* Hớng dẫn học sinh luyện đọc


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:


+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
khuỷu tay, nguệch ra, nắn nót, nổi giận,
Cơ rét ti, En ni cô…



+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài
và giải nghĩa từ: kiêu căng, hối hận , can
đảm, ngây.


+ §äc trong nhãm:


+ Đọc đồng thanh đoạn 4,5.


* Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung
bài


- GV yêu cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- V× sao 2 b¹n nhá giËn nhau ?


* Giáo viên yêu câug học sinh đọc đoạn 1
và đoạn 2 dể trả li cõu hi.


- Vì sao En ri cô hối hận muốn xin
lỗi Cô - rét ti ?


- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Bố đã trách mắng En – ri –cô nh thế
nào?


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng: Bạn bè
phải biết thơng yêu nhờng nhịn nghĩ tốt
về nhau.



<b>Tiết 2:</b>


*Luyn c lại<i> :</i>


- GV đọc mẫu đoạn 4, 5 và tổ chức cho
hs đọc phân vai .


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>
<b>KĨ chun:</b>


* Híng dÉn kĨ chun:
a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Híng dÉn kĨ chun theo tranh:
+ Y/c Hs quan sát tranh TLCH
- HÃy nêu nội dung từng tranh
- NhÈm kĨ chun theo tranh.


- Gäi 5 Hs nèi tiÕp kể 5 đoạn câu chuyện.
- GV nhận xét, uốn nắn cách kể.


<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>


- Trong câu chuyện em thích nhân vật
nào? Vì sao?


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về


nhà.


hỏi


- HS tip ni c cõu.


- HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần chú
giải.


- HS thi đọc nhóm .


- Học sinh đọc thầm và trả lời câu hỏi


- Vì Cơ - rét –ti đang viết bài không
may chậm tay vào En – ri –cô làm chữ
của bạn bị nguệch. En – ri –cô đã cố ý
thúc tay làm bạn hỏng hết một trang tập
viết đẻ trả thù bạn.


- V× En ri cô biết là Cô - rét ti
không cố ý.


- Hai bạn không giận nhau mà ôm chầm
lấy nhau và nói từ nay chúng ta sẽ không
bao giê giËn nhau n÷a.


- Đáng lẽ chính con phải xin lỗi bạn sao
con lại giơ thớc doạ đánh bạn.


- 3 Hs đọc mẫu lần 1.



- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi đọc.


- HS trả lời, hoạt động nhóm 5 kể nối tiếp
5 đoạn câu chuyện.


- Líp nhận xét, bình chọn.


- Học sinh nêu ý kiến của riêng mình
nhiều em tự nêu.


_____________________________________
Toán


<b>Trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Híng dÉn häc sinh c¸ch tÝnh: Trõ cã 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng
trăm).


- Luyn k nng tr nhm v t tớnh trừ có nhớ thành thạo.
- Hs tự giác học tập, tính tốn chính xác, khoa học.


<i><b> </b></i><b>II. Chn bÞ</b>


- Học sinh : Bảng con
III.Hoạt động dạy học.


<b>Hoạt động dy</b> <b>Hot ng hc</b>
<b>1- Kim tra bi c</b>



- Đặt tính, råi tÝnh: 315 – 103
567 – 245
- NhËn xÐt vỊ 2 pt nµy.


<b>2- Bµi míi</b>


Giíi thiƯu phÐp trõ: 432 – 215


u cầu HS đặt tính và nêu cách tính ở
từng hàng.


Gv cđng cè cách thực hiện phép trừ ( là
phép trừ có nhí ë hµng chơc)


Giíi thiƯu phÐp trõ 627 – 143
Gv hớng dẫn tơng tự ( là pt có nhớ ở
hàng trăm)


Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: TÝnh


Yêu cầu học sinh làm trên bảng con sau
đó gi 5 em lờn bng cha bi


- Giáo viên gọi häc sinh díi líp nhËn xÐt
vµ sưa


Bµi 2: tính


Hớng dẫn học sinh làm trên bảng con nh


ở bài tập 1


Bài 3: Giải toán


Cho hc sinh c u cầu bài tốn
- Bài tốn cho biết điều gì?


- Bài toán hỏi gì?


- Hớng dẫn học sinh tóm tắt yêu cầu của
bài


* Giáo viên yêu cầu học sinh làm vở thu
chấm bài và nhận xét


Bài 4: giải to¸n


Yêu cầu học sinh đọc đề bài rồi làm tng
t bi tp s 3


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- Về nhà tiếp tục ôn luyện về trừ có nhớ
- Khi kiĨm tra kÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh trõ
ta sÏ làm nh thế nào?


- Hs tự làm bảng con và nêu


- Học sinh dặt tính trên bảng con con và
nêu cách tính của mình.



Bài 1: Tính


Học sinh làm tính trên bảng con theo cột
dọc


Hc sinh lm trờn bảng con sau đó 3 em
lên bảng chữa bài


- Häc sinh díi líp nhËn xÐt vµ bỉ sung
bài.


Bài 3: Giải toán


- Học sinh nêu miệng và tóm tắt yêu cầu
của bài toán:


Bình và Hoa : 335 con tem
B×nh cã : 128 con tem
Hoa cã : .. con tem ?


Bài giải


Hoa có số con tem lµ:
335 – 128 = 207 ( con tem )


Đáp số : 207 con tem.


Hc sih t lm v rồi trao đổi kết quả bài
làm với bạn bên cnh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b></b></i>


<i><b>---Thứ t ngày 1 tháng9 năm 2010</b></i>



Tp c


<b>Cô giáo tí hon</b>



<b>I. Mục tiêu </b>


- Rốn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy cả bài. Đọc đúng các từ dễ phát âm sai
và viết sai: nón, khoan thai, ngọng líu, núng nính.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc nghĩa của từ mới: khúc khích, trâm bầu, tỉnh
khơ,...Hiểu nội dung bài :Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em.
Qua trị chơi này, có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo.
- Giáo dục các em phải biết yêu quý em nhỏ.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


-Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc:SGV/67
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


III.Các hoạt động dy hc.


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>: <b> </b>


5 HS nối tiếp nhau, mỗi em kể lại một


đoạn của câu chuyện <i>Ai có</i> <i>lỗi?</i> bằng lời
của mình HSK-G


<b>2-Dạy bài mới:</b>


<i><b>* Giới thiệu bài</b></i>


<i>*<b>Luyn c.</b></i>
a.GV c ton bài


b.GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.


-Hớng dẫn đọc từng câu và tìm từ khó
đọc : giáo viên ghi từ khó đọc mà học
sinh tìm đợc lên bảng sau đó gọi học
sinh đọc: cái nón, trâm bầu, khoai thai,
ríu rít, giành,…


- Sửa đọc đúng cho HS


-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trớc
lớp hớng dẫn học sinh giải nghĩa từ:
khoai thai , khúc khích, tỉnh khơ, trâm
bầu, núng nính


-Các nhóm tiếp nối nhau đọc đồng
thanh từng đoạn.


<i><b>*Híng dÉn tìm hiểu bài.</b></i>



-Yờu cu HS c thm tng on ri trả
lời câu hỏi ở SGK – trang 18:


- C¸c bạn nhỏ trong bài chơi trò gì?
- Những cử chỉ nào của cô giáo Bé
làm em thấy thích thó?


- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng
u của ỏm hc trũ?


-Nêu nội dung bài ?


<b>- </b>Hc sinh c cá nhân


- Học sinh nghe giáo viên đọc mẫu


- Học sinh đọc nối tiếp câu và phát hiện
từ khó c


- Đọc cá nhân


Đọc từng đoạn trớc lớp


c tng on trong nhóm: -HS luyện
đọc nhóm bàn


Học sinh đọc thầm và trả lời câu hỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- C¸c em có thích chơi trò chơi lớp học


không? Có thích trở thành cô giáo
không?


-GV cht li
<i><b>Luyn c li:</b></i>


- Cho HS đọc toàn bài, nêu cách đọc
- GV treo bảng phụ hớng dẫn đọc 1
đoạn trong bài.


-Cho HS thi c
-Nhn xột, cho im.


<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>


-Gọi HS nhắc lại nội dung bài; liên hệ
gd HS. GV nhËn xÐt tiÕt häc.


-Dặn HS đọc cha tốt về nh luyn c
thờm.


giáo, mơ ớc trở thành cô giáo.


- Học sinh tự nêu lên những suy nghĩ
của mình.


2 HS đọc nối tiếp.
- HS luyện đọc


HS thi đọc đoạn vn trờn.


-2 HS c.




---Toán:


<b>Ôn tập các bảng nhân</b>



<b>I.Mục tiêu:</b>


- Giúp hs củng cố các bảng nhân đã học. Biết nhân nhẩm các số tròn trăm.
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải tốn.
- Hs tự giác, tích cực hc tp.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- GV: Bảng phụ ghi nội dung của bài
- HS : Bảng con


III.Hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>


<b>1- KiĨm tra bµi cị</b>: <b> </b>


<b>- </b>Đọc li cỏc bng nhõn ó hc?


<b>2-Dạy bài mới:</b>


Cng c cỏc bng nhõn ó hc



* Giáo viên hớng dẫn học sinh củng cố
các bảng nhân qua từng bài tập


Bài 1: TÝnh nhÈm


- Gv gióp HS liªn hƯ: 3 x 4 = 12
4 x 3 = 12 VËy 3 x 4 = 4 x 3


b) Gv giới thiệu nhân nhẩm số tròn
trăm: 200 x 3 = 600


*Giáo viên củng cố cho học sinh về tính
giá trị biểu


Bài 2: Gv lu ý cách tính hạ bậc:
4 x 3 + 10 = 12 + 10


= 22


*Giáo viên củng cố cho học sinh cách
giải toán có lời văn.


Bài 3:


- Gv hớng dẫn hs n¾m ch¾c y/c


- Học sinh đọc lại từ bảng nhân 2- nhân
5 ( 4 em đọc cá nhân và một số em nhắc
lại bảng nhân đó)



Hs nhÈm vµ nêu nhanh kết quả.
3 x 4 = 12


3 x 7 = 21
3 x 5 = 15
3 x 8 = 24
3 x 6 = 18
4 x 7 = 28
4 x 9 = 36
4 x 4 = 16


2 x 6 = 12
2 x 8 = 16
2 x 4 = 8
2 x 9 = 18
5 x 6 = 30
5 x 4 = 20
5 x 7 = 35
5 x 9 = 45
- Hs tù tính nhẩm các số còn lại và nêu
nhanh kết qu¶.


200 x 2 = 400
400 x 2 = 800
100 x 5 = 500


300 x 2 = 600
400 x 2 = 800
500 x 1 = 500


- Hs nêu cách làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Gv h/d tóm tắt và trình bày bài giải.


*Giáo viên củng cố cho học sinh cách
tinh chu vi hình tam giác:


- Yờu cu hc sinh xỏc định số đo các
cạnh AB, BC, AC


<b>3- Cñng cè dặn dò</b>


- NX tiết học.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


c./ 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36
- Hs c y/c


- Hs làm bài giải vào vở
Bài giải


Phòng ăn có tất cả số ghế là:
8 x 4 = 32 ( ghế )


Đáp số: 32 ghế


- Hs nêu cách tính chu vi hình tam giác
và giải bài toán ( có thể giảI bằng 2
cách)



- AB = 100 cm, BC = 100 cm, CA = 100
cm.


Bµi giải


Chu vi hình tam giác ABC là:
100 x 3 = 300 ( cm )


Đáp số : 300 cm

<b></b>



---Luyện từ và câu


<b>mở rộng vốn từ : thiếu nhi- ôn tập câu ai là gì?</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


-M rng vn t v tr em: Tìm đợc các từ về trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm
hoặc sự chăm sóc của ngi ln vi tr em.


- Ôn kiểu câu Ai( cái gì, con gì)- là gì?


- Giỏo dc hc sinh thy đợc sự phong phú về vốn từ của Tiếng Việt.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- GV: Hai tờ giấy khổ to kẻ nội dung bài 1.
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2
- HS: Vở bài tập



<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị</b>


- GV đa khổ thơ lên bảng:
Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn nh cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi.
- GV nhận xét ghi điểm


<b>2-Bµi míi</b>


<b>Giíi thiƯu bµi:</b>


Trong giờ LTVC hơm nay, các em sẽ
đợc học để mở rộng vốn từ về trẻ em
sau đó sẽ ơn kiểu câu đã đợc học ở
lớp 2: Ai ( cái gì - con gì ) - là gì?
Bằng cách đặt câu hỏi cho bộ phận
câu


<b>Híng dÉn bµi tËp:</b>
<b>a. Bµi tËp 1:</b>


- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu khổ to,
chia líp thµnh 2 nhãm lín, mêi 2


nhãm lªn b¶ng thi tiÕp søc.


-Vài HS nêu sự vật đợc so sánh với nhau
trong khổ thơ:


Trăng tròn nh cái đĩa.
- HS nhận xét.


- HS l¾ng nghe.


-1 HS đọc yêu cầu - lớp theo dõi SGK
- Từng HS làm bài sau đó trao đổi theo
nhóm để hồn chỉnh bài làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV lấy bài của nhóm thắng cuộc
làm chuẩn viết bổ sung từ để hồn
chỉnh bảng kết quả.


<b>b. Bµi tËp 2:</b>


- Bé phËn trả lời cho câu hỏi Ai(cái gì
con gì?)


- Bộ phận trả lời câu hỏi là gì?


- GV mở bảng phụ và yêu cầu gạch 1
gạch dới bé phËn tr¶ lời câu hỏi
Ai( cái gì, con gì) gạch 2 gạch dới bộ
phận trả lời cho câu hỏi là gì ?



<b>c. Bài tập 3:</b>


- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm?


<b>3- Củng cố dặn dò: </b>


Ghi nhí bµi häc


Tìm những từ ngữ về chủ đề thiếu nhi


- Em cuối cùng của mỗi nhóm sẽ tự đếm
số lợng từ nhóm mình tìm đợc , viết vào
d-ới bài


- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm đợc:
nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc.


- Cả lớp đọc đồng thanh bảng từ đã đợc
hoàn chỉnh


- HS chữa bài vào vở :


+ Ch trẻ em: thiếu nhi, thiếu niên, nhi
đồng…


+ ChØ tính nết của trẻ em: ngoan ngoÃn, lễ
phép, hiền lành, thật thà, ngây thơ


+ Ch tỡnh cm hoc s chm sóc của ngời
lớn đối với trẻ em: thơng yêu, quý mến,


quan tâm, nâng đỡ, chăm sóc…


- 1HS đọc yêu cầu


- 1 HS đọc câu a để làm mẫu
- Thiếu nhi


- là măng non của đất nớc
- 2 HS lên bảng làm
- HS cả lớp làm vào vở


- Lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a. Thiếu nhi là măng non của đất n ớc.
b. Chúng em là học sinh tiểu học.
c. Chích bơng là bạn của trẻ em.
-1 HS đọc u cầu - lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài ra nháp


- Các em nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt
cho bộ phận in đậm trong các câu:


a. C¸i gì là hình ảnh thân thuộc của làng
quê Việt Nam?


b. Ai là những chủ nhân tơng lai của đất
n-ớc?


- Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
là gì?



- C lp nhn xột cht li li gii ỳng


<b></b>


---Tự nhiên và x hội<b>Ã</b>

<b>vệ sinh hô hấp</b>



<b>I.Mục tiêu</b>


- Sau bài học, HS biết:


- Nêu ích lợi của việc tập thở và bi s¸ng


- Kể ra những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấhaa
- Giữ vệ sinh mũi họng của mình thờng xun sạch sẽ.


<b>II. Chn bÞ</b>


+ Các bức tranh in trong SGK đợc phóng to


<b>III. Hoạt ng dy hc</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi HS trả lời câu hỏi: Thở không khí
trong lành có ích lợi gì?


- GV nhn xột, đánh giá



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>2- Bµi míi:</b>


<i>a) Khởi động:</i>


- Giáo viên cho lớp hát bài:“ Dậy sớm”
- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát
- GV: Tập thể dục có lợi nh thế nào đó
chính là nội dung bài hôm nay


- Gv ghi bảng đề bài


<i>b) Néi dung:</i>


* ích lợi của tập thể dục buổi sáng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm


- GV yêu cầu quan sát hình 1, 2, 3 vµ
TLCH:


+ Các bạn nhỏ trong bài đang làm gì?
+ Các bạn làm nh vậy để làm gì?
+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi gì?


+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ sạch
mũi họng?


- GV yêu cầu các nhóm trình bày kết
quả trớc lớp



- Gi nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV đánh gía ý kiến đúng và nhắc nhở
HS nên có thói quen tập thể dục buổi
sáng, vệ sinh mũi họng


* Việc nên làm và khơng nên làm để
giữ gìn cơ quan hơ hấp:


- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
quan sát hình 4, 5, 6, 7 SGK và trả lời
câu hỏi


- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- GV gọi các cặp trình bày trớc lớp


- GV đa ra chốt ý kin ỳng


- Giải thích vì sao nên và không nên?


- HS trả lời


- HS hát: Dậy đi thôi mau dậy...
- HS theo dõi


- HS ghi bài, nhắc lại nội dung bµi


- HS thảo luận nhóm 4 để đa ra câu trả lời
của các câu hỏi GV đa ra qua hình 1, 2, 3
SGK



+ H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng
+ H2: Bạn lau mũi


+ H3: Bạn súc miệng


- Để ngời khoẻ mạnh, sạch sẽ


-Bui sỏng cú khụng khớ trong lành, hít thở
sâu làm cho ngời khoẻ mạnh. Sau một đêm
nằm ngủ, cơ thể không hoạt động, cơ thể
cần đợc vận động để mạch máu lu thơng,
hít thở khơng khí trong lành và hơ hấp sâu
để tống đợc nhiều khí CO2 ra ngồi và hít


đợc nhiều khí O2 vào phổi


- Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệng bằng
nợc muối để tránh nhiễm trùng các bộ
phận của cơ quan hơ hấp


- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả,
mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi


- Nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung


- HS nhận thức đợc cần có thói quen tập
thể dục buổi sáng, thờng xuyên giữ vệ sinh
răng miệng


- HS quan sát hình SGK và trả lời cặp đôi


- HS nêu tên những việc nên và khơng nên
để bảo vệ và giữ gìn cơ quan hơ hấp


- 1 số cặp lên trình bày nội dung từng bức
tranh và nêu việc đó nên hay khơng nên.
Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi - Khơng nên
+ H5: Vui chi, nhy dõy- Nờn


+ H6: Hút thuốc - Không nên


+ H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu trang
-Nên


+ H8: Mặc áo ấm - Nên


- Không nên vì: Chơi ở chỗ bụi, hút thuốc
lá làm cho kh«ng khÝ « nhiÔm ta thë sẽ
khó chịu, mệt mỏi, gây cho ngời yếu ớt,
bệnh tật,...


- Nên vì: Vui chơi, mặc áo ấm,... Bảo vệ
sức khoẻ, đeo khẩu trang giúp ngăn bụi,...
- HS liên hệ thực tế và nêu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- GV yờu cu HS cả lớp: Liên hệ thực
tế trong cuộc sống, kể ra những việc
nên và không nên để bảo vệ và giữ gìn
cơ quan hơ hấp



<b>3- Cđng cè, dặn dò:</b>


- Về nhà häc bµi, thùc hiƯn các việc
nên làm


- Chun b bi sau: “ Phịng bệnh đờng
hơ hấp”.


đồ vật gây tắc thở, khơng làm bẩn ơ nhiễm
khơng khí,...


+ Nên: Thờng xun qt dọn, lau chùi đồ
đạc, sàn nhà, tham gia tổng vệ sinh đờng
làng ngõ xóm, khơng vứt rác bừa bãi, khạc
nhổ ỳng ni qui nh,....



<i><b>---Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010</b></i>



Thể dục


<b>bi tp rốn luyn t th, k năng vận động</b>


<b>cơ bản </b>

<b> trị chơi “tìm ng</b>

<b>ời chỉ huy”</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


- Ơn đi đều 1-4 hàng dọc; đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy. Yêu cầu
thực hin ng tỏc tng i chớnh xỏc.


- Chơi trò chơi <i>Tìm ngời chỉ huy .</i> Yêu cầu HS biết cách chơi và bớc đầu biết tham


gia vào trò chơi.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<i>- Địa điểm</i>: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
- <i>Phơng tiện</i>: Chuẩn bị cịi, kẻ sân cho trị chơi “<i>Tìm ngời chỉ huy .</i>


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<b>Giáo viên</b> <b>TG</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Phần mở đầu</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


- GV cho HS khi ng.


<b>2-Phần cơ bản</b>.


<i>- ễn i u theo 1-4 hng dc.</i>


Ln u GV hô cho lớp tập, những lần
sau cán sự điều khiển, GV đi đến các
hàng uốn nắn hoặc nhc nh cỏc em
thc hin cha tt.


<i>- Ôn phối hợp đi theo vạch kẻ thẳng, đi</i>
<i>nhanh chuyển sang chạy.</i>



<i>- Học trị chơi Tìm ng</i>“ <i>ời chỉ huy .</i>”
GV nêu tên trị chơi, giải thích cách
chơi, sau đó cho lớp chơi thử 1-2 lần
rồi chơi chính thức. Sau một số lần
chơi thì đổi vị trí ngời chơi.


<i>- Chơi trò chơi Chạy tiếp sức</i>“ ”.(trò
chơi đã học ở lớp 2).


GV chia số HS trong lớp thành 2 đội,
hớng dẫn lại cách chơi.


<b>3-PhÇn kÕt thóc</b>


- Cho HS đi thờng theo nhịp và hát.
- GV hƯ thèng bµi.


- GV nhËn xÐt giê häc, giao bµi tập về
nhà.


5-6


20-25


5-6


- Lớp trởng tập hợp, báo cáo, HS
chú ý nghe GV phæ biÕn.


- HS vỗ tay, hát, giậm chân tại


chỗ, đếm theo nhịp


- HS «n tËp theo yêu cầu của
GV.


- HS ôn phối hợp theo đội hình
2-4 hàng dọc.


- HS tham gia trò chơi theo hớng
dẫn của GV.


- HS chi trũ chơi “<i>Chạy tiếp </i>
<i>sức </i>” theo đội hình các đội đều
nhau, chú ý bảo đảm trật tự, kỷ
luật và phịng tránh chấn thơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b></b>


---TËp lµm văn


<b>Vit n</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Da theo mu n ca bài tập đọc" đơn xin vào đội ", mỗi hs viết đợc một lá đơn
xin vào đội thiếu niên tiền phong HCM.


- Học sinh thấy đợc vai trò của ngời đội viên và ý nghĩa khi đợc kết nạp vào tổ chức
của đội.


- Giáo dục học sinh biết giữ gìn danh dự đội.



<b>II. ChuÈn bÞ</b>


- Mẫu đơn xin vào đội
- Vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gv kim tra vở của 5 hs viết đơn xin cấp
thẻ đọc sách


- Kiểm tra 1 hoặc 2 hs làm lại bài tập 1: nói
những điều em biết về đội thiếu niên tiền
phong HCM.


<b>2- Dạy bài mới:</b>


<b> Gii thiu bi:</b>- Trong những tiết tập đọc
và tập làm văn tuần trớc, các em đã đợc đọc
một lá đơn xin vào đội, nói những điều em
biết về đội thiếu niên tiền phong HCM.
Trong tiết tập làm văn hôm nay, dựa theo
mẫu đơn xin vào đội, mỗi em sẽ tập viết
một lá đơn xin vào đội của chính mình.


<b>Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp:</b>



- Gv giúp hs nắm vững trên y/c: Các em
cần viết đơn vào đội theo mẫu đơn đã học
trong tiết tập đọc, nhng có những nội dung
khơng thể viết hồn tồn nh mẫu.


<b>* C©u hái: </b>


- Phần nào trong đơn phải viết theo mẫu.
- Phần nào không nhất thiết phải hồn tồn
nh mẫu? vì sao?


- Gv chốt lại, lấy ví dụ về lí do, nguyện
vọng, lời hứa khi viết đơn vào đội.


- Gv ®i kiĨm tra n n¾n.


- 1 hs đọc yêu cầu của bài.


- Häc sinh nghe giíi thiƯu bµi.


- Lá đơn phải trình bày theo mẫu:
+ Mở đầu đơn phải viết tên đội.


+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn
+ Tên của đơn: Đơn xin ...


+ Tên ngời hoặc tổ chức nhận đơn.
+ Họ, tên và ngày tháng năm sinh của
ngời viết đơn, ngời viết là hs của trờng


nào?


+ Trình bày lý do viết đơn


+ Lời hứa của ngời viết đơn khi đạt đợc
nguyện vọng.


+ Chữ ký và họ, tên của ngời viết đơn.
- Phần lí do viết đơn, trình bày nguyện
vọng, lời hứa là nội dung khơng cần
viết khn mẫu. Vì mỗi ngời có một lí
do nguyện vọng và lời hứa riêng. Hs
đ-ợc tự do thoải mái viết theo suy nghĩ
riêng của mình, miễn là thể hiện đợc
đủ những ý cần thiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Gv nhận xét ghi điểm, khen ngợi những
hs viết đợc các lá đơn đúng là của mỡnh.


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- Nhn xột tit học, nhấn mạnh: Ta có thể trình
bày nguyện vọng của mình bàng đơn.


- Y/c hs ghi nhớ một mẫu đơn, những hs nào viết
cha đợc về sửa lại.


- Cả lớp và gv nhận xét theo các tiêt
chí:



+ Đơn viết có đúng mẫu khơng?


+ Cách diễn đạt trong lá đơn( dùng từ,
câu ).


+ Lá đơn viết có chân thực, thể hiện
hiểu biết về đội, tình cảm của ngời viết
và nguyện vọng tha thiết muốn c vo
i hay khụng?


<b></b>


<b>---Toán</b>
<b>Luyện tập</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Cng c cỏch tớnh giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân; nhận biết số phần
bằng nhau của đơn vị; giải tốn có lời văn……


- Rèn kĩ năng xếp ghép hình đơn giản.
- HS tự giác, tích cực thực hành tốn.


<b>II</b>


<b> Chuẩn bị :</b>Bộ đồ dùng học Toán 3.


<b>III.Cỏc hot ng dy hc.</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>1- Kiểm tra bµi cị: </b>


Gọi HS nêu các bảng chia đã học.


<b>2- Dạy bài mới</b>


* Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành
làm các bài tập toán


<b>Bài 1</b>: Tính


<i><b>Củng cố về tính giá trị của biểu thức</b></i>
-Nêu yêu cầu bài tập.


-Cho HS nêu cách thực hiện.
-Yêu cầu HS làm vào vở.


-Chữa bài, rút kinh nghiệm về cách trình
bày.


<b>Bài 2</b>:


Yêu cầu HS quan sát từng tranh rồi trả lời:
ĐÃ khoanh vào 1/4 số con vịt trong hình
nào?


<b>Bi 3</b>: Cng c giải tốn có lời văn.
-u cầu HS đọc và phân tớch bi toỏn.
-Hng dn HS lm bi.



-Chữa bài, củng cố ý nghĩa phép nhân.


<b>Bài 4</b>:


-T chc thi xp hỡnh nhanh: chia lớp
thành 3 đội và phổ biến cách chơi.


- Học sinh lẫn lợt đọc cá nhân các bảng
chia ó hc.


.


-HS trình bày theo 2 bớc, 3 HS làm b¶ng
a./ 5 x 3 + 132


= 15 + 132
= 14


b./ 32 : 4 + 106
= 8 + 106
= 114
c./ 20 x 3 : 2
= 60 : 2
= 30


-§ỉi chÐo vë kiĨm tra.


-HS nêu đáp án, HS giải thớch cỏch lm.



-HS tóm tắt bài toán.
-HS làm bài vào vở.


Bài giải


Bốn bàn có số học sinh là:
4 x 8= 32 ( Häc sinh )


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-NhËn xÐt, tuyªn bố nhóm thắng cuộc.


<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>


-Nhắc lại ND, nhận xét tiết học.


-Ôn lại bài, hoàn thànhVBT. Chuẩn bị bài
sau


-i din 3 i lờn thi.



---Sinh hoạt tập thể

<b>Kiểm điểm tuần 2</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hng dn HS sinh hoạt sao theo chủ đề.
- Xây dựng cho các em lịng u q trờng lớp.
- Giáo dục các em biết chấp hành luật lệ giao thông.
<i><b> </b></i><b>II. Nội dung sinh hoạt</b><i><b> : </b></i>



* Các tổ trởng lên kiểm điểm nề nếp học tập và tham gia các hoạt động ngoại khoá,
lao động vệ sinh của tổ trong tuần học đầu tiên vừa qua.


- Tổ phó phụ trách học tập lên kiểm điểm về tình hình học tập của từng tổ về các mặt
nh sau:


+ Chuẩn bị đồ dùng sách vở các môn học cho tuần học đầu tiên
+ Việc chuẩn bị bài và sách vở trớc khi đến lớp của từng tổ
+ Tinh thần và thái độ học tập của các thành viên trong từng tổ


+ Tuyên dơng những tổ có tinh thần học tập tốt nhắc nhở các tổ có nhiều bạn quên
sách vở và đồ dùng học tập.


- Tổ phó phụ trách lao động lên nhận xét về ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân cũng nh vệ
sinh chung của lớp trong tuần học vừa qua.


- Líp trëng lên nhận xét chung về các tổ


- Lớp trởng cho các tổ bình bầu danh sách tuyên dơng những bạn hoàn thành tốt nội
quy học sinh trong tuần họcvừa qua.


- Quản ca cho cả lớp sinh hoạt văn nghệ.


<b>III. Ph ơng h ớng tuần tới</b>


- Duy trỡ tt nhng kết quả đã đạt đợc


<b></b>


<b>---TuÇn 3</b>




<i><b>Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010</b></i>
Tập đọc – kể chuyện


<b>ChiÕc ¸o len</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>:


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ: lạnh buốt, lất phất, phụng phịu…Phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến câu chuyện. Hiểu từ ngữ khó, nội dung
bài.


- Hs đọc, hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện( anh em phải biết nhờng nhịn, yêu
th-ơng quan tâm đến nhau).


- Giáo dục tình cảm anh em trong gia đình.


<b>B. KĨ chuyÖn</b>:


- Hs dựa vào gợi ý, kể lại đợc câu chuyện theo lời kể của Lan( kể từng đoạn)


- Rèn kĩ năng nói: Biết nhập vai nhân vật. Biết thay đổi giọng kể, phối hợp lời kể với
nét mặt, iu b.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<b>II. Chuẩn bị:</b>



-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III. Hoạt động dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Đọc bài Cô giáo tÝ hon vµ TLCH


<b>2- Bµi míi</b>


Giới thiệu bài
Luyện đọc


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:
+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
lạnh buốt, lất phất, phụng phịu…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu
dài và giải nghĩa từ (bối rối, thì thào)
+ Đọc trong nhóm:


+ Đọc ng thanh on 1 & 4


<i>* Tìm hiểu bài</i>:


- GV yêu cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.



+ ChiÕc ¸o lên của bạn Hoà dẹp và tiện
lợi nh thế nào?


+ Vì sao Lan dỗi mẹ ?


+ Anh Tuấn nói với mẹ những gì?


+ Vì sao Lan ân hận?


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng: Anh
em trong gia đình phải biết thơng u,
nhờng nhịn nhau.


- Gv liªn hÖ thùc tÕ.


<b>TiÕt 2</b>


<i> Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu đoạn 2 và tổ chức cho hs
đọc phân vai .


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>
<b>KĨ chun:</b>


<i>Híng dÉn kĨ chun: </i>


a. Gv nªu nhiƯm vơ.



b. Hớng dẫn kể từng đoạn theo gợi ý
- Gv giúp HS nắm vững nhiệm vụ
- Gọi 1 Hs đọc đề bài và gợi ý, giới
thiệu 2 ý trong yêu cầu: Kể theo gợi ý
hoặc kể theo lời kể của Lan


- GV kÓ mẫu đoạn 1.


- Hớng dẫn Hs tập kể trong nhóm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän


<b>3- Cđng cè, dặn dò:</b>


- Trong câu chuyện em thích nhân vật
nào? Vì sao?


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về
nhµ.


- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài và trả
lời các câu hỏi.


-HS tiếp nối đọc câu.


-HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần chú
giải.


- HS thi đọc nhóm .



- Hs chia nhãm th¶o ln tr¶ lêi câu hỏi
cuối bài.


- Ho cú chic ỏo lờn mu vàng đẹp thật
và có dây kéo ở giữa lại có cả mũ đội
những khi trời gió lạnh.


- Vì mẹ nói rằng cái áo của Hồ đắt bàng
cái áo của hai anh em mà mẹ định mua.
- Mẹ dành hết tiền mua áo ấm cho em
Lan, con không cần thêm áo ấm nữa đâu
con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ ở bên trong.
+ Vì mình khơng biết nghĩ đến mẹ và
anh.


Hs ghi nhí néi dung.


3 Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi đọc.


Hs đọc y/c


Hs theo dâi vµ kĨ đoạn 1
Hs tập kể theo cặp


Học sinh nêu miệng câu trả lời.


_____________________________________
Toán:



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>I. Mục tiêu </b>


- Giỳp hs ơn tập, củng cố về đờng gấp khúc, tính độ dài đờng gấp khúc, tính chu vi
hình tam giác, tứ giác, củng cố nhận dạng các hình thơng qua đếm hình, vẽ hình.
- Rèn kĩ tính tốn, nhận dạng hình.


- Hs tù gi¸c häc tËp, tÝnh toán chính xác, khoa học.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- Bảng phụ vẽ các hình.


<b>III.Hot ng dy hc.</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị</b>


- Kể tên các loại hình đã học


<b>2- Bµi míi</b>


- Gv hớng dẫn hs luyện tập, củng cố
kiến thức đã học :


*Củng cố cách tính độ dài đờng gấp
khúc và tính chu vi hình vng.
Bài 1a) Cho Hs quan sát hình:



- §êng gÊp khóc ABCD gåm mÊy đoạn?
Là những đoạn thẳng nào?


- Mun tớnh di ng gp khỳc ta
lm nh th no?


-Yêu cầu HS tự tính kết quả.


<b>b)</b> Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác
MNP.


-Mi quan hệ giữa hình tam giác và đờng
gấp khúc.


*Củng cố cỏch o di on thng


<b>Bài 2: </b>Yêu cầu HS tự đo dộ dài mỗi
cạnh và nêu kq đo.


- Nêu cách tính chu vi hình tứ giác,
hình chữ nhật.


*Nhận dạng hình


<b>Bài 3: </b>Gv y/c HS quan sát và trả lời có
bao nhiêu hình vuông, hình tam giác?


Bi 4: Nêu y/c bài tập.
Gv vẽ hình, ghi tên đỉnh.



Tổ chức cho Hs thi vẽ nhanh, vẽ đúng.


<b>3-Cđng cè dỈn dò</b>


- Nx tiết học .


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


- Hs đọc kết quả.


- Hs tr¶ lêi.


- Đờng gấp khúc gồm có ba đoạn
AB = 34 cm, BC = 12 cm, CD = 40 cm.
- Ta tính tổng độ dài của các đoạn thẳng
- Hs thực hiện : độ dài đờng gấp khúc
ABCD là:


34 + 12 + 40 = 86 (cm)
Đáp số: 86 cm
- Tính chu vi hình tam giác.


- Nờu cỏch tớnh : ta tớnh tổng độ dài của 3
cạnh trong hình tam giác.


- Chu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86 (cm)


Đáp số: 86 cm



- di ng gp khỳc bng chu hỡnh tam
giỏc.


- Làm vở, chữa chéo.


- HS đọc y/c và làm bài sau đó chữa bài.
- Có 5 hình vng.


- Hs quan s¸t.


- Hs thi vẽ nhanh, v ỳng.


<i><b></b></i>

<i><b>---Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010</b></i>



<b> </b>Tp c


<b>Quạt cho bà ngủ</b>



<b>I . Mục tiªu</b> .


- Đọc đúng : ngấn nắng , nằm im , lim dim .Đọc trơi chảy tồn bài với giọng nhẹ
nhàng trìu mến .


- HiĨu tõ : thiu thiu, lim dim, ngÊn n¾ng


- Thấy đợc tình cảm tất u thơng , hiếu thảo của bạn nhỏ đối với bà .


<b>II. Chuẩn bị</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>III.Hot ng dy hc.</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Đọc và trả lời câu hỏi : Bài : Chiếc áo
len .


<b>2- Bài míi</b>


a. Luyện đọc .
- GV đọc mẫu .


* Hớng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ .
- Đọc từng câu .


- Đọc từng đoạn trớc lớp Giải nghĩa
từ : thiu thiu .


- Đọc từng đoạn trong nhóm .
- c ng thanh .


b. Hớng dẫn tìm hiểu bài .


- Câu 1 : Bạn nhỏ trong bài thơ đang
làm gì?


- Câu 2 : Cảnh vật trong nhà ngoài vờn


nh thế nào?


- Câu3 : Bà mơ thấy gì? Vì sao có thể
đoán bà mơ nh vậy ?


c. Luyn đọc thuộc lòng bài .


- Cho Hs đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- Cho Hs thi đọc thuộc lòng bài .
GV nhận xét – cho điểm .


<b>3 .Cñng cè </b><b> dặn dò .</b>


- Bi th cho ta thy bạn nhỏ đã giúp
đỡ Bà nh thế nào ?


- Cho Hs liên
- Dặn về học bài .


-Học nối tiếp theo đoạn và trả lời câu hỏi.
- Học sinh đọc nối tiếp câu.


- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài thơ.
- Chia nhóm 4 và luyn c.


- i din tng nhúm thi c.


- Bạn đang quạt cho bà ngủ.


- Cnh vt trong nh ngoi vn đều yên


tĩnh : cốc chén nằm im, căn nhà vắng, hoa
cam hoa khế chín lặng trong vờn.


- Bà mơ tay cháu quạt đầy hơng thơm
- Học sinh đọc cá nhõn.


<b></b>


---Toán


<b>Xem ng h</b>



<b>I.Mục tiêu </b><i><b>:</b></i>


- Bit xem ng h khi kim phút chỉ ở số từ 1 đến 12( chính xác đến 5 phút.)
- Củng cố biểu tợng về thời điểm.


- Hs tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp.


<b>II ChuÈn bị</b>


- Mụ hỡnh ng h.
III.Hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>
<b>- </b>Chữa bài tập 4


<b>2- Bài mới</b>



Ôn tập về thời gian:


- Gv hỏi về số giờ trong ngày và thời
điểm trong ngày.


Hng dn xem đồng hồ:
- Gv h/d xem giờ đúng trên mơ hình
đồng hồ.


- Gv h/d chia khoảng thời gian trong
vòng 1 tiếng = 60 phút – Kim phút đã
đi đợc một vịng qua 12 số.Từ đó Gv
giúp Hs nhận ra đợc mỗi số kim phút đi
qua ứng với bao nhiêu phút.


- Gv h/d xem giờ, sau đó nêu vị trí của
kim phút và kim giờ tại một thời điểm


- Hs nªu miƯng.


- Quay kim đồng hồ theo các giờ SGK đa
ra và các giờ khác do Gv qui định.


- Hs có thể nêu cách xem giờ đồng hồ
điện tử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

nào đó


Thùc hµnh



Bài 1: Gv y/c Hs nêu giờ ứng với mỗi
mặt đồng hồ.


- Gv tæ chøc nhËn xét và cho điểm


Bi 2: Cú th t chc thi quay kim đồng
hồ nhanh


Bµi 3: Gv y/c Hs quan sát và nêu số giờ
tơng ứng


Bài 4: Gv giúp HS nắm y/c


<b>3-Củng cố dặn dò:</b>


- NX tiết học.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


Học sinh nêu miệng
A: 4 giờ 5 phót
B: 4 giê 10 phót
C: 4 giê 25 phót
D: 6 giê 15 phót
E: 6 giê 30 phót
G: 12 giê 35 phót


Học sinh thực hành trong đồng hồ của bộ
thực hành toán.



quan sát SGK và nêu miệng số giờ trờn
mt ng h in t


<b></b>


---Luyện từ và câu

<b>SO SáNH. DÊU CHÊM</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn. Nhận biết các từ chỉ sự
so sánh trong các câu đó.


-Ơn luyện về dấu chấm: điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn cha
đánh dấu chấm.


- Gióp cho học sinh sử dụng dấu chấm câu hợp lí khi viết văn.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- Bốn băng giấy, mỗi băng ghi 1 ý cđa BT1
- B¶ng phơ viÕt néi dung BT3


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1-Kiểm tra bài cũ</b>



- GV viết bảng :


+ Chỳng em l măng non của đất nớc
+ Chích bơng là bạn của trẻ em .


<b>2- Bµi míi</b>


<b>Giíi thiƯu bµi :</b>


Tiết LTVC hơm nay chúng ta tiếp tục
tím hình ảnh so sánh và đợc nhận biết
thêm các từ chỉ sự so sánh trong
những câu đó . Sau đó luyện tập về
dấu chấm.


<b>Híng dÉn lµm bµi:</b>
<b>a. Bµi tËp 1:</b>


- GV dán 4 băng giấy lên bảng
GV chốt lại lời giải đúng


- 2 HS đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân ở
mỗi câu :


- Ai là măng non của đất nớc ?
- Chích bơng là gì ?


- GV vµ HS nhËn xÐt
- HS l¾ng nghe .



- 1 HS đọc yêu cầu - lớp đọc thầm


- HS đọc lần lợt từng câu thơ trao đổi theo
cặp


- 4 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh mỗi
em gạch dới những hình ảnh so sỏnh trong
tng cõu th, cõu vn:


a. Mắt hiền sáng tựa vì sao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>b. Bài 2 :</b>


- GV theo dâi HS lµm bµi .


- GV chốt lại lời giải đúng


<b>c. Bµi 3:</b>


- GV nhắc HS đọc kĩ đoạn văn, mỗi
câu phải nói trọn 1 ý để xác định ch
chm cõu cho ỳng.


<b>3- Củng cố dặn dò :</b>


- Về nhà xem lại bài .
- Nhận xét tiết học .


Trời là cái bếp lò nung.



d. Dòng sông là một đ ờng trăng lung linh
dát vàng.


- C lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu


- Cả lớp đọc lại các câu thơ, câu văn của
BT1, viết ra nháp các từ chỉ sự so sánh.
- 4 HS lên bảng gạch bằng bút màudới từ
chỉ sự so sánh trên băng giấy của BT1:
a, Mắt hiền sáng tựa vì sao.


b. Hoa xao xuyÕn në nh mây từng chùm
c. Trời là cái tủ ớp lạnh


Trời là cái bếp lò nung.


d. Dũng sụng l một đờng trăng lung linh
dát vàng.


- Líp nhËn xÐt


- 1 HS đọc yêu cầu của bài .


- HS làm bài dùng bút chì để chì để chấm
câu làm xong đổi bài để bạn kiểm tra


- 1 HS lên bảng chữa bài.


- C lp v GV cht li lời giảI đúng .


- HS chữa bài vào vở:


Ơng tơi vốn là thợ gị hàn vào loại giỏi. Có
lần, chính mắt tơi đã thấyông tán đinh
đồng. Chiếc búa trong tay ông hoa lên, nhát
nghiêng nhát thẳng, nhanh đến mức tôi chỉ
cảm thấy trớc mặt ông phất phơ những sợi
tơ mỏng. Ông là niềm tự hào của cả gia
đình tụi.


- 1 HS nhắc lại những nội dung vừa học.


<b></b>


---Tự nhiên và x hội<b>Ã</b>

<b>bệnh lao phổi</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Sau bµi häc, HS biÕt:


- Nêu nguyên nhân, đờng lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi


- Nêu đợc nguyên nhần từ đó nêu đợc những việc nên làm và khơng nên làm để đề
phịng bệnh lao phổi


- Biết nói với bố mẹ khi bản thân có dấu hiệu bị mắc bệnh về đờng hô hấp để đợc đi
khám và chữa bệnh kịp thời


- Tu©n theo chØ dÉn cđa bác sĩ khi bị bệnh



<b>II. Chuẩn bị</b>


+ Cỏc bc tranh in trong SGK đợc phóng to


<b>III.</b>Hoạt động dạy học:


<b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu các bệnh đờng hô hấp thờng gặp?
- Nhận xét, đánh giá


<b>2- Bµi míi:</b>


- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
của bài, ghi bài lên bảng


- Gi¶ng néi dung:


+ Yêu cầu HS hoạt động cá nhân


- 2 HS nêu: Bệnh viêm họng, viêm phổi,
viêm phế quản


a) Nguyờn nhõn, đờng lây bệnh và tác hại
của bệnh lao phổi


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

+ Yêu cầu HS hoạt động tập thể



- Các hình trên có mấy nhân vật? Gọi
HS đọc lời thoại giữa bác sĩ và bnh
nhõn


- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là
gì?


+ BƯnh lao phỉi cã biĨu hiƯn nh thÕ
nµo?


+ Bệnh lao phổi lây từ ngời bệnh sang
ngời lành bng con ng no?


+ Bệnh lao phổi có tác hại gì?


<i>a) Những việc ko nên làm và nên làm</i>


- GV Y/C HS thảo luận nhóm
- GV đa ra nhiệm vụ y/c HS TL
- Y/c làm việc cả lớp


- Y/c cầu HS trình bày kết quả trả lời
+ Kể ra những việc làm và hoàn cảnh
khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?


+ Kể ra những việc làm và h/c giúp ta
tr¸nh bƯnh lao phỉi?



- GV chốt và nói thêm: Vi khuẩn lao có
khả năng sống rất lâu ở nơi tối tăm. Chỉ
sống 15’ dới ánh sáng mặt trời. Vì vậy
phải mở cửa để ánh sáng mặt trời chiếu
vào


- Y/c HS liªn hƯ:


+ Em và gđ cần làm gì để đề phòng
bệnh lao phi


hiểu nội dung của từng hình


- Có 2 nhân vật: Bác sĩ &bệnh nhân


- 2 HS c li thoi trờn các hình: 1 vai
bác sĩ; 1 vai bệnh nhân


-BƯnh lao phæi do vi khuÈn g©y ra( vi
khuẩn có tên là vi khuẩn Cốc_ Tên bác sĩ
Rô-be- Cốc_ ngời ph¸t hiƯn ra vi khuẩn
này). Những ngời ăn uống thiếu thốn, làm
việc quá sức thờng dễ bị vi khuẩn lao tấn
công và nhiễm bệnh


- Ăn không thấy ngon miệng, ngời gầy đi
và hay sốt nhẹ vào buổi chiều. Nặng thì ho
ra máu, có thể bị chết nếu không chữa trị
kịp thời



- Qua đờng hô hấp


- Làm cho sức khoẻ con ngời bị giảm sút,
tốn kém tiền của để chữa bệnh và cịn dễ
làm lây cho những ngời trong gia đình và
những ngời xung quanh nếu khơng có ý
thức giữ gìn vệ sinh chung. Dùng chung
đồ dùng cá nhân hoặc có thói quen khạc
nhổ bừa bãi...


- HS chia lµm nhãm 4


- Quan sát hình 6, 7, 8, 9, 10, 11 và kết hợp
với liên hệ thực tế để trả lời cõu hi GV a
ra


- Các nhóm cử ngời trình bày kết quả, mỗi
nhóm trình bày một câu, nhóm khác nhận
xét, bổ sung


- Các nhóm cử ngời trình bày kết quả, mỗi
nhóm trình bày một câu, nhóm khác nhận
xét, bổ sung


- Ngời hút thuốc lá và ngời thờng xun
hít phải khói thuốc lá do ngời khác hút, lao
động quá sức, ăn uống không đủ chất, nhà
cửa chật chội, ẩm thấp tối tăm, khơng gọn
gàng VS....



- Tiêm phịng, làm việc nghỉ ngơi điều độ,
nhà ở sạch sẽ, thống mát ln đợc chiếu
ánh sáng, khơng khạc nhổ bừa bãi


Nghe GV gi¶ng


- 4- 5 HS trả lời câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- GV HD HS rút ra KL sgk


<i>b) Tổ chức trò chơi: Đóng vai</i>


- GV HD cách chơi: Nhận t/h và đóng
vai xử lý t/h


- GV treo 2 t/h lên bảng, gọi HS đọc
- Giao 2 nhóm 1 tình huống


1. Nếu bị bệnh em sẽ nói gì với mẹ để
bố mẹ đa đi khỏm bnh?


2. Khi đa đi khám bệnh em sẽ nói gì
với bác sĩ?


- Y/c lên trình diễn
- Y/c HS nhận xét
- GV nhận xét chung


<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>



- Về nhà thực hiện phòng bệnh lao phổi
- Học bài, CB bài sau: Máu và cơ quan
tuần hoàn


chiếu vào,...


- Bệnh lao phổi do vi khuẩn lao gây ra...
- HS nhắc lại CN- ĐT (skg)


- Lắng nghe


- HS c 2 t/h, nhn 1 trong 2 t/h trên và
TL, phân vai, bàn xem mỗi vai sẽ nói gì.
Tập thử trong nhóm


- VD: MĐ ơi! Dạo này con hay ho mệt, ăn
không ngon, bố mẹ đa con đi khám bệnh...
- Các nhóm gt vai và trình diễn


- Nhn xột nhúm bn. Bỡnh bu nhúm din
hay, khộo, x lý ỳng



<i><b>---Thứ sáu ngày 10 háng 9 năm 2010</b></i>



Thể dục


<b>i hỡnh i ng -Trũ chi: Tỡm ngời chỉ huy</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>



- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối
đúng. Ôn động tác đi đều từ 1-4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng.


- Chơi trị chơi “<i>Tìm ngời chỉ huy .</i>” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách
tơng đối chủ động.


<b>II. ChuÈn bị</b>


<i>- Địa điểm</i>: Sân bÃi tập


<b>III.Hot ng dy hc:</b>


<i><b>Hot ng dy</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>Hot ng hc</b></i>


<b>1-Phần mở đầu</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


- GV cho HS khởi động và chơi trò
chơi “<i>Chui qua hầm .</i>


<b>2-Phần cơ bản</b>.


<i>- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, </i>
<i>®iĨm sè.</i>


Lần 1-2 GV điều khiển, những lần sau
cán sự hơ cho lớp tập. Sau đó chia tổ


luyện tập.


<i>- Ôn đi đều 1-4 hàng dọc theo vạch kẻ</i>
<i>thẳng.</i>


Chia theo tổ để tập, khi đi đều các em
thay nhau chỉ huy.


GV nhắc HS đi và đặt bàn chân tiếp
xúc đất cho đúng, nhẹ nhàng, tự nhiên.


<i>- Chơi trị chơi Tìm ng</i>“ <i>ời chỉ huy .</i>”
GV nhắc tên trị chơi và cách chơi, sau
đó cho cả lớp chơi.


* Cho HS chạy trên địa hình tự nhiên


5-6


20-25


- Líp trëng tËp hợp, báo cáo,
HS chú ý nghe GV phæ biÕn.


- HS xoay các khớp và đếm theo
nhịp, chạy chậm 1 vòng quanh
sân (100-120m) và tham gia trị
chơi (<i>Khi chui khơng để đầu hoặc</i>
<i>thân chạm hầm ).</i>“ ”



- HS ôn tập theo yêu cầu của GV
và cán sự lớp. Thi đua giữa các tổ.
- HS tập theo tổ, chú ý đi đúng
nhịp, tránh cùng tay cựng chõn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

xung quanh sân trờng.


<b>3-Phần kết thúc</b>


- Cho HS đi thờng theo nhịp và hát.
- GV cïng HS hƯ thèng bµi.


- GV nhËn xÐt giê häc, giao bài tập về


nhà. 5-6


- HS đi thờng theo nhịp và hát.
- HS chú ý lắng nghe.



---Tập làm văn


<b>K về gia đình. điền vào giấy tờ in sẵn</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>


- Rèn kỹ năng nói: Kể đợc một cách đơn giản về gia đình với một ngời bạn mới quen.
- Rèn kỹ năng viết: Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu.


- Giáo dục học sinh biết yêu quý ngời thân trong gia đình của mình.



<b>II. Chn bÞ</b>


- Mẫu đơn xin nghỉ học.
- Vở bài tập.


III. Các hoạt ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Gọi 2 hs đọc lại đơn xin vào đội thiếu
niên tin phong HCM.


- Nhận xét.


<b>2- Dạy bài mới:</b>
<b>* Giới thiƯu bµi:</b>


<b>Híng dÉn hs lµm bµi:</b>
<b>a, Bµi tËp 1:</b> ( lµm miƯng )


- Gv giúp hs nắm vững thêm: kể về gia
đình mình cho ngời bạn mới ( mới đến
lớp, mới quen) chỉ cần nói 5- 7 câu giới
thiệu về gia đình của em.


VD: gia đình em có những ai, tính tình
nh thế nào, làm cơng việc gì?



- Hoạt động nhóm đơi:


<b>b, Bµi tËp 2:</b>


- Gv nêu yêu cầu của bài
- Gọi hs nêu trình tự mẫu đơn.
- Cho hs làm miệng:


- Gv đi kiểm tráh làm bài.


- Gv chấm điểm vài bài và nêu nhận xét.


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- Hs nhớ mẫu đơn để thực hành viết đơn
xin nghỉ học khi cần.


- 1 hs đọc yêu cầu của bài.


-Hs kể về gia đình theo bàn, nhóm nhỏ.
- Đại diện mỗi nhóm thi kể:


VD: nhà tớ chỉ có 4 ngời : bố mẹ tớ, tớ và
cu thắng 5 tuổi. Bố mẹ tớ hiền lắm. bố tớ
làm ruộng, bố chẳng lúc nào ngơi tay. Mẹ
tớ cũng làm ruộng, những lúc nhàn rỗi mẹ
khâu và vá quần áo. gia đình tớ lúc nào
cũng vui vẻ.



- Cả lớp và gv nhận xét, bình chọn những
ngời kể tốt nhất: kể đúng yêu cầu của bài,
lu loát chân thật.


- 1 hs đọc mẫu đơn, sau đó nói về trình tự
của mẫu đơn:


+ Quốc hiệu và tiêu ngữ


+ a im, ngy thỏng năm viết đơn.
+ Tên của đơn.


+ Tên của ngời nhận đơn.


+ Họ, tên ngời viết đơn, ngời viết là hs
lớp nào?


+ Lí do viết đơn
+ Lí do nghỉ học


+ Lời hứa của ngời viết đơn


+ ý kiến và chữ ký của gia đình hs.


- 2, 3 hs làm miệng bài tập (lí do nghỉ
học cần điền đúng sự thật).


- Hs viết đơn vào vở bài tập.
<b></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

I<b>. Mơc tiªu:</b>


- Giúp hs củng cố cách tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu phép tính
- Củng cố biểu tợng về một phần t, giải tốn có lời văn, xếp hình theo mẫu.
- Thực hiện xem giờ thực tế.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<b>III. Các hoạt động dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Quay ng h ch 5 gi, 4 gi


<b>2- Dạy bài mới:</b>


Bài 1: Gv nªu y/c


Bài 3 Y/c HS quan sát hình vẽ và hỏi :
Hình nào đã khoanh trịn vào 1/4 số
con vịt?


Bµi 2:Gv gióp Hs nắm chắc bài toán
cùng dạng toán.


Bài 4: Điền dấu < > =


Giáo viên yêu cÇu häc sinh làm trên


bảng con.


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- Ôn tập lại các dạng toán đã học.


- Học sinh thực hành trên đồng hồ để bàn.
- Học sinh quan sát đồng hồ và trả lời câu
hỏi


A: 6 giê 15 phót
B: 2 giê 30 phót
C: 9 giê kÐm 5 phót
D: 8 giờ


- Hình 2


- Học sinh làm vở bài tập 2
Bài giải


Tất cả có số ngời là:
4 x 5 = 20 ( ngời)


Đáp số : 20 ngời
- Hs chỉ ra và giải thích lí do chọn.
4 x 5 = 5 x 4 ; 16 : 4 < 16 : 2
20 20 4 8
- Nêu dạng toán và giải bài toán
- Hs nêu y/c



<b></b>


---Sinh hoạt tập thể

<b>Kiểm điểm tuần 3</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hng dẫn HS sinh hoạt sao theo chủ đề.
- Xây dựng cho các em lịng u q trờng lớp.


- Giáo dục các em biết tự nhận xét đánh giá hành vi của mình và của bạn
<i><b> </b></i><b>II. Nội dung sinh hoạt</b><i><b> : </b></i>


* Các tổ trởng lên kiểm điểm nề nếp học tập và tham gia các hoạt động ngoại khoá,
lao động vệ sinh của tổ trong tuần học đầu tiên vừa qua.


- Tæ phó phụ trách học tập lên kiểm điểm về tình hình học tập của từng tổ về các mặt
nh sau:


+ Chuẩn bị đồ dùng sách vở các môn học cho tuần học đầu tiên
+ Việc chuẩn bị bài và sách vở trớc kh đến lớp của từng tổ
+ Tinh thần và thái độ học tập của các thành viên trong từng tổ


+ Tuyên dơng những tổ có tinh thần học tập tốt nhắc nhở các tổ có nhiều bạn quên
sách vở và đồ dùng học tập.


- Tổ phó phụ trách lao động lên nhận xét về ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân cũng nh vệ
sinh chung của lớp trong tuần học vừa qua.


- Líp trëng lªn nhËn xÐt chung vỊ c¸c tỉ



- Líp trëng cho c¸c tổ bình bầu danh sách tuyên dơng những bạn hoàn thành tốt nội
quy học sinh trong tuần họcvừa qua.


- Quản ca cho cả lớp sinh hoạt văn nghệ.


<b>III. Ph ¬ng h íng tn tíi</b>


- Duy trì tốt những kết qu ó t c


- Khắc phục những tồn tại trong tuần vừa qua.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b></b>

<b>---Tuần 4</b>



<i><b>Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</b></i>


Chào cờ


<b>Học sinh tập trung</b>




---Tp c- k chuyện

<b>Ngời mẹ</b>



<b>I.Mục tiêu </b>
<b>A. Tập đọc</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ: khẩn khoản, lối nào, nảy lộc, nở hoa, lã chã, lạnh lẽo…Phân biệt lời ngời kể
và lời nhân vật.



- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến câu chuyện. Hiểu từ ngữ khó, nội dung
bài.


- Hs đọc, hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện( ca ngợi tình thơng vơ bờ bến ngời mẹ
dành cho con, vì con mẹ có thể làm tất cả).


- Giáo dục tình cảm gia đình.


<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs dựa vào gợi ý, kể lại đợc câu chuyện .


- Rèn kĩ năng nói: Biết phối hợp cùng bạn kể lại câu chuyện theo từng vai.
- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<b>II. Chuẩn bị </b><i><b>:</b></i>


-Tranh minh ho bi c SGK.


<b>III. Hot ng dy hc:</b>


Tit 1: Tp c


<b>Giáo viên</b> <b>Häc sinh</b>


<b>1- KiĨm tra bµi cị</b>


- Gọi học sinh đọc bài chiếc áo len
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm



<b>2- Bµi míi</b>


Giới thiệu bài
Luyện đọc


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:
+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
khẩn khoản, lối nào, nảy lộc, nở hoa, lã
chã, lạnh lẽo…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài
&g/n từ ( mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn
khoản, lã chã)


+ §äc trong nhãm:


+ Đọc đồng thanh đoạn 1
* Tìm hiểu bài:


- GV yêu cầu Hs đọc thm tng on v
TLCH.


- Kể lại nội dung đoạn 1.


- Ngời mẹ đã làm gì đẻ bụi gai chỉ đờng
cho bà ?



- Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ đờng
cho bà?


- Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu
chuyện.


- GV chèt, ghi ý chính lên bảng: ca ngợi
tình thơng vô bờ bến ngời mẹ dành cho
con, vì con mẹ có thể làm tất cả


- Gv liên hệ thực tế.


- 3- 4 em đọc bài


HS tiếp nối đọc câu.


-HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần chú
giải.


- HS thi đọc nhóm .


- Hs chia nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
cuối bài.


- Học sinh kể đoạn 1: 4- 5em kể


- Ngời mẹ đã ơm ghì bụi gai vào lịng
mặc cho gai đâm chảy máu.


- Khóc cho đơi mắt rơi xuống



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Tiết 2</b><i>.</i>
<i> Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu đoạn 2 và tổ chức cho hs
đọc phân vai .


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>
<b>KĨ chun</b>


<i> Híng dẫn kể chuyện: </i>


a. Gv nêu nhiệm vụ.


- Phân vai, dựng lại câu chuyện
b. Thực hành kể chuyện


- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kể, nhận xét, bình chọn


<b>3- Củng cố, dặn dò</b><i>:</i>


- Trong câu chuyện em thích nhân vật
nào? Vì sao?


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về


nhà.


- 3 Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi đọc.


- Hs đọc y/c


- Hs theo dâi và nhận xét.


<b>- </b>Học sinh tự nêu miệng.


---Toán


Lun tËp chung



<b>I. Mơc tiªu</b><i><b>: </b></i>


- Giúp HS ơn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, cách tính nhân, chia
trong bảng đã học


- Củng cố cách giải bài tốn có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau 1
s n v)


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- Bảng phụ , hình tam giác, hình vuông



<b>III. Hot ng dy- hc</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị</b>


- Ơn tập lại các bảng nhân và chia đã học.


<b>2- Bµi míi</b>


* Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn luyện
các bài tập có liên quan đến kiến thc ó
hc.


Bi 1: t tớnh


- Giáo viên yêu cầu học sinh làm trên
bảng con


Bài 2: tìm x


- Cho học sinh nêu thành phần của phép
tính.


Bài 3: tính


- Học sinh đọc lại các bảng nhân và chia
từ 2- 5



Học sinh làm bảng con
415


+ <sub>415</sub>


800


356


- <sub>156</sub>


200


234


+ <sub>432</sub>


866
652


- <sub>126</sub>


526


162


+ <sub>370</sub>


532



728


- <sub>245</sub>


473
Học sinh làm nháp trao đổi kết quả với
bạn bên cạnh:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Khi thùc hiÖn phÐp tÝnh gåm cã dÊu x :
+ - kÕt hỵp ta làm nh thế nào?


Bài 4: Hớng dẫn giải toán
Thùng 1: 125 l


Thùng 2: 160 l
Cả 2 thùng :.l


Giáo viên chấm chữa bài và nêu nhận xét


<b>3- Củng cố , dặn dò</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


Học sinh trả lời :


- Ta thực hiện nhân chia tríc céng trõ
sau


5 x 9 + 27


= 45 + 27
= 72


80 : 2 – 13
= 40 – 13
= 27


- Học sinh tự làm vở bài 4
Bài giải


Cả 2 thùng có số lít dầu là:
160 125 = 35 (l)


Đáp số: 35 l dầu


<b></b>


<i><b>---Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010</b></i><b>.</b>


Thể dục


<b>ễn i hỡnh i ng. Trũ chi: Thi xp hng</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay tr¸i.


- Học trị chơi: "Thi xếp hàng". u cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trò chơi
chủ động.



- Gi¸o dơc HS ý thøc tỉ chøc kØ lt.


<b>II. Điạ điểm - Ph ơng tịên</b>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<i><b>Hot ng dy</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>Hot ng hc</b></i>


<b>1-Phần mở đầu</b>


- GV ch dn, giỳp đỡ cán sự tập
hợp, báo cáo, nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học.


- GV cho HS khi ng.


<b>2-Phần cơ bản</b>.


<i>- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,</i>
<i>điểm số, quay phải, quay trái.</i>


Nhng ln u, GV hơ HS tập, động
tác nào có nhiều em thực hiện cha tốt
thì tập nhiều lần hơn, GV uốn nắn t
thế cơ bản cho HS. Sau đó chia theo
tổ để tập.



<i>- Học trò chơi Thi xếp hàng .</i>“ ”
GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn nội
dung trị chơi và cách chơi, sau đó
cho HS đọc thuộc vần điệu của trị
chơi.


GV chọn vị trí đứng cố định và phát
lệnh. Sau đó thay đổi vị trí đứng và


<i> 5-7</i>


<i>20-25</i>


- Líp trëng tËp hỵp, b¸o c¸o,
HS chó ý nghe GV phổ biến.


- HS giậm chân tại chỗ, vỗ tay
theo nhịp, hát, chạy chậm 1 vòng
quanh sân, ôn nghiêm, nghỉ,
quay phải, quay trái, ®iĨm sè.
- HS «n tËp theo chØ dÉn cđa GV,
các em thay nhau làm chỉ huy,
lần cuối thi đua giữa các tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

cỏch t chc. Khi tập nên chia lớp
thành các đội đều nhau.


* Cho HS chạy trên địa hình tự nhiên
xung quanh sân trờng.



<b>3-PhÇn kết thúc</b>


- Cho HS đi thờng theo vòng tròn,
vừa ®i võa th¶ láng.


- GV cïng HS hƯ thèng bµi.


- GV nhËn xÐt giê häc, giao bµi tËp
về nhà.


<i>5-6</i>




- HS đi thờng theo vòng tròn, thả
lỏng.


- HS chú ý lắng nghe.


<b></b>


<b>---Toán</b>
<b>Kiểm tra</b>


<b>I. Mục tiêu</b>:


- Kim tra, đánh giá việc thực hiện kỹ năng làm tính cộng, trừ (có nhớ 1 lần) các số
có 3 chữ số


- Củng cố kĩ năng tìm thành phần cha biết.


- Giải bài tốn đơn về ý nghĩa phép tính.


<b>II. §å dïng</b>:


<b>III. Hoạt động dạy học</b>:


<b>1- Giáo viên phát đề cho học sinh</b>
<b>2- Yêu cầu học sinh làm bài</b>


Bµi 1: Đặt tính


234 + 347 ; 372 + 255 ; 264 - 127 ; 452 261
Bài 2: Khoanh vào 1/3 số chấm tròn trong hình sau:


Bài 3: Lớp 3 A có 32 học sinh, cô giáo chia làm 4 tổ . Hỏi mỗi tổ cã bao nhiªu häc
sinh?


Bài 4 : Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh nh sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Có 600 bao gạo đựng đều trong 10 thùng . Bác An lấy 9 thùng chia cho số hộ nghèo
ở Tân Sơn, mỗi hộ đợc 2 bao bao. Hỏi xã Tân Sơn có bao nhiêu hộ nghèo.


<b>3- Cđng cè dỈn dò</b>


- Giáo viên thu và chấm bài.



---âm nhạc



<b>Học hát : bài ca đi học ( Lời 2)</b>


( Giáo viên chuyên soạn giảng)



---Chính tả


<b>Nghe- viết : Ngời mẹ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS nghe- viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc: <i>Ngời mẹ.</i>


- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu, vần dễ lẫn d/g/r
- Giáo dục HS có ý thức luyện viết chính tả.


<b>II.</b>


<b> Chuẩn bị</b>:
- Vở bài tập


<b>III. Hot ng dy hc</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Giáo viên cho học sinh đọc đoạn viết


<b>2- Bµi míi</b>



Giáo viên đọc mẫu đoạn viết : Ngời mẹ
- Đoạn viết trích từ bài nào? Đoạn nào?
- Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa con?
- Thần chết ngạc nhiên về điều gì?
- Đoạn chép có mấy câu? Cuối mỗi câu
có dấu gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai:
chỉ đờng , hy sinh, giành lại…


b.Gv đọc - Hs vit bi: Gv h/d cỏch trỡnh
by


*Chấm chữa bài .


H/d làm BT chính tả :


<b>BT2a:</b>


- GV hớng dẫn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3</b> :(a) Gv sư dơng b¶ng phơ


- Gv tỉ chøc cho hs chơi trò chơi tiếp sức
- Gv cùng cả lớp nhËn xÐt, kÕt ln nhãm
th¾ng cc


<b> 3- Cđng cố dặn dò:</b>



- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Học sinh đọc đoạn viết
- Hs trả lời.


- Hs viÕt b/c.


- Hs nghe vµ viÕt bµi vµo vë


- Hs đọc y/c.


- Hs tìm lời giải đố


Hịn gì bằng đất nặn ra
Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày.


Khi ra, ra hõy hõy


Thân hình vuông văn đem xây cửa nhà.
( Là viên gạch )


Trắng phau đem cày thửa ruộng đen
Bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng
( Là phấn viết)
- Hs chia 3 nhóm nối tiếp nhau thi
- Hs đọc lại kết quả bài làm : ru, dịu
dàng, giải thởng, chân, vâng, cân



<b></b>


<i><b>---Thø t ngµy 15 tháng 9 năm 2010</b></i><b>.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng , đọc đúng các từ ngữ: cơn nóng, luồng khí, lặng lẽ ,
vắng lặng, loang lổ


- Hiểu đợc nghĩa của từ và nội dung bài: tình cảm ơng cháu rất sâu nặng: Ơng hết
lịng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông- ngời thầy đầu tiên của cháu trớc
ngỡng cửa trờng tiểu học.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


GV: Néi dung bài
HS: SGK


III. Hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bµi cị</b>


- Học sinh đọc bài Quạt cho bà ngủ


<b>2- Bµi míi</b>


Giới thiệu bài: giáo viên giới thiệu bài
Trong chủ điểm mái ấm chúng ta sẽ học


bài ơng ngoại để thấy đợc tình cảm gắn
bó giữa ông và cháu thật sâu sắc và cao
đẹp.


Luyện đọc từ khó đọc : cơn nóng, luồng
khí, lặng lẽ , vắng lặng, loang lổ


- Hớng dẫn đọc nối tiếp câu


- Luyện đọc đoạn và giải nghĩa của từ
- Bài chia làm mấy đoạn ?


* Luyện đọc theo nhóm


Giáo viên gọi các nhóm đọc bài
Hớng dẫn tìm hiểu nội dung của bài
+ Thành phố sắp vào thu có gì đẹp ?
+ Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi
học nh thế nào?


+ Tìm một hình ảnh đẹp mà ơng dn chỏu
n thm trng?


+ Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là thầy
giáo đầu tiên ?


* Luyn c li : Thi đọc đúng đọc hay
Giáo viên cho học sinh t chn on.


<b>3- Củng cố dặn dò</b>



- Bài văn nói lên điều gì?


- Em cn lm gỡ t lũng kính u ơng
bà, cha mẹ?


- Häc sinh häc thc lòng bài thơ


- Hc sinh c cỏ nhõn
- Hc sinh đọc nối tiếp câu
- Bài văn chia làm 4 đoạn


Học sinh luyện đọc trong nhóm
Đọc thầm và trả lời nội dung của bài
- Trời xanh ngắt trên cao , xanh nh dịng
sơng trong trơi lặng lẽ giữa những ngọn
cõy h ph.


- Ông dẫn bạn nhỏ đi mua bút , pha mực ,
dán nhÃn, dạy cho những chữ cái đầu
tiên.


- Học sinh tự nêu


- Vỡ ụng ó dy bn nh rt nhiu iu.


- Học sinh tự nêu


<b></b>



---Toán


<b>Bảng nhân 6</b>



<b>I. Mơc tiªu</b><i><b>: </b></i><b> </b>


- Giúp HS tự lập đợc và thuộc lịng bảng nhân 6


- Cđng cè ý nghĩa của phép nhân và giải toán bằng phép nhân
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập


<b>II.</b>


<b> Chn bÞ</b>:


- Các tấm bìa mỗi tấm 6 chấm trịn, bảng phụ, phấn màu
III. Hoạt động dạy học:


<b>Gi¸o viên</b> <b>Học sinh</b>


1- Kiểm tra bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2
5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
2- Bµi míi


Giíi thiƯu bµi


Hớng dẫn lập bảng nhân 6



Giỏo viờn cho hc sinh thực hành trên
bộ đồ dùng toán


- Lần 1: Lấy 1 tấm bìa có 6 ơ vng để
hình thành 6 x 1


- Giáo viên hỏi 6 đợc lấy mấy lần, ta có
6 nhân mấy và bằng bao nhiêu?


- Lần 2: Lấy 2 tấm bìa có 6 ơ vng để
hình thành 6 x 2


- Giáo viên hỏi 6 đợc lấy mấy lần, ta có
6 nhân mấy và bằng bao nhiêu?


- Lần 3: Lấy 3 tấm bìa có 6 ơ vng để
hình thành 6 x 3


- Giáo viên hỏi 6 đợc lấy mấy lần, ta có
6 nhân mấy và bằng bao nhiêu?


* Giáo viên hớng dẫn tơng tự để lập
toàn bộ bảng nhân 6


* Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Bµi 1: tÝnh nhÈm


Yêu cầu học sinh viết kết quả sau đó 2
em ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
chộo.



Bài 3: Củng cố lại bảng nhân 6


- Trong bng nhân 6 mỗi kết quả liền
tr-ớc so với kết quả liền sau hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị ?


Bµi 2: Củng cố giải toán


Yờu cu hc sinh c v tỡm hiu ni
dung toỏn


- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?


-Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải
toán


Bài 4: * Dành cho học sinh giái


Tự đặt một đề toán về bảng nhân 6 rồi
giải bài tốn đó ( tốn có lời văn )


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


Giỏo viờn cho hc sinh c lại bảng
nhân 6 bằng trò chơi thi đọc nối tip kt
qu bng nhõn


- 2 em lên bảng làm bài



2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 6 = 12
5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 6 = 30


Học sinh thực hành cá nhân sau đó trao đổi
kết quả với bạn bên cạnh


Lấy 1 tấm bìa có 6 ơ vng để hình thành
6 x 1 = 6


Lấy 2 tấm bìa có 6 ơ vng để hình thành
6 x 2 = 12


Lấy 3 tấm bìa có 6 ơ vng để hình thành
6 x 3 = 18


Học sinh lập toàn bộ bảng nhân 6
Học sinh đọc thuộc bảng nhân 6
Bài 1: tính nhẩm


6x4 =24 6x1=6
6x6=36 6x3=18
6x8=48 6x5=15
Bµi 3: Häc sinh lµm SGK


6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
Häc sinh tù lµm vë


1 thïng : 6 l dầu
5 thùng : l dầu?



Bài giải


5 thùng có số lít dầu là:
6 x 5 = 30 ( lít )
Đáp số : 30 lít dầu


- Lp chia l 3 nhóm mỗi nhóm 10 bạn thi
đọc tiếp nối kt qu bng nhõn.


<b></b>


---Luyện từ và câu


<b>m rng vn t : gia đình</b>



<b> I. Mơc tiªu</b>


- Mở rộng vốn từ về gia đình .


- TiÕp tơc «n kiĨu câu : Ai ( cái gì - con gì ) là gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>II. Chuẩn bị</b>


G : Bảng lớp viết sẵn BT2.
H : Vở bài tập


<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>



<b>1-Kiểm tra bài cũ</b>


- GV ghi bảng:


+ Tàu dừa chiếc lợc chải vào mây
xanh.


- Anh em nh thể tay chân.
- GV nhận xét ghi điểm.


<b>2- Bài mới</b>


<b>Giới thiệu bµi :</b>


Gắn với chủ điểm mái ấm tiết LTVC
hơm nay sẽ giúp các em mở rộng vốn
từ về ngời trong gia đình và tình cảm
gia đình . Sau đó , các em sẽ tiếp tục
ôn kiểu câu Ai ( cái gì - con gì ) - là gì
?


<b>Híng dÉn bµi tËp :</b>


<b>a. Bài 1:</b> Tìm những từ ngữ chỉ gộp
những ngời trong gia đình


- Từ chỉ gộp những ngời trong gia
đìnhlà chỉ 2 ngời nh ông và bà, chú và
cháu (ông bà, chú cháu)…



- GV ghi nhanh từ HS tìm đợc lên
bảng


<b>b. Bµi 2:</b>


- Ghi câu thành ngữ, tục ngữ vào
nhóm thích hợp.


- GV nhn xột cht li li gii ỳng


<b>c. Bài 3</b>: Đặt câu theo mẫu Ai là gì?


- GV nhận xét


- 2 HS lên bảng mỗi em tìm từ chỉ sự vật so
sánh ở một câu:


+Tàu dừa chiếc l ợc chải vào mây xanh .
+Anh em nh thể tay chân.


- HS nhận xét


- HS lắng nghe .


- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu: ông bà,
chú chỏu


- 1 HS tìm thêm 1 hoặc 2 từ mới: Chú dì, cậu
mợ



- HS trao đổi theo cặp viết nhanh ra nhỏp
nhng t tỡm c.


- Vài HS nêu miệng .
- HS nhËn xÐt .


- Nhiều HS đọc lại kết quả đúng: Ông bà,
ông cha, cha ông, cha chú, chú bác, cha
anh, chú dì, cơ chú, cậu mợ, dì cháu, cô
cháu, cha mẹ, mẹ cha, thầy u, mẹ con, anh
em, chị em …


- 1 HS đọc nội dung bài, lớp đọc thầm


- 1 HS lµm mÉu ( xếp câu a vào ô thích hợp
trong bảng )


- HS làm việc theo cặp


- Một vài HS trình bày kết quả trên bảng lớp,
nêu cách hiểu từng thành ngữ, tục ngữ


- Cả lớp làm bài vào vở:


+ Cha i với con cái: HS viết câu c, d


+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ: HS viết
câu a, b



+ Anh chị em đối với nhau: HS viết câu e, g
* Cả lớp đọc thầm nội dung bài tập


- 1 HS nhắc lại yêu cầu


- 1 HS lµm mÉu: Nãi vỊ b¹n Tn trong
truyện Chiếc áo len.


a. Tuấn là anh của Lan.


- HS trao đổi theo cặp, nói tiếp về các nhân
vật cịn lại.


- HS nèi tiÕp nhau ph¸t biĨu ý kiÕn: Tuấn là
ngời anh biết nhờng nhịn em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- GV nhận xét nhanh từng câu HS vừa
đặt


- GV làm tơng tự với các câu b, c,d


<b>3- Củng cố dặn dò : </b>


- Về nhà học thuộc 6 thành ng÷ , tơc
ng÷ ë BT2


- NhËn xÐt tiÕt häc


b. Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan. Bạn nhỏ là cô
bé rất hiếu thảo. Bạn nhỏ là đứa cháu rất


ơng yêu bà. Bạn nhỏ là đứa cháu rất u
th-ơng chăm sóc bà.


c. Bµ mĐ lµ ngêi rất yêu thơng con. Bà mẹ là
ngời dám làm tất cả vì con. Bà mẹ là ngời rất
tuyệt vêi. Bµ mĐ lµ ngời sẵn lòng hy sinh
thân mình vì con.


d. S non là ngời bạn rất tốt. Chú sẻ là ngời
bạn quý của bé thơ. Sẻ non là ngời bạn rất
đáng yêu. Sẻ non là ngời dũng cảm tốt bong.
- HS nhận xét


<b></b>


---Tự nhiên và x hội<b>ã</b>
hoạt động tuần hon


<b>I- Mục tiêu:</b>


Sau bài học, HS có khả năng:


- Thc hành nghe nhịp tim và đếm nhịp mạch đập


- Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ
- Giáo dục học sinh ham say tìm hiểu và u thích mơn học.


<b>II. Chn bÞ</b>


- Các hình trong sgk phóng to


- Sơ đồ 2 vũng tun hon


<b>III.</b> Hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- GV nêu câu hỏi: Cơ quan tuần hoàn
gồm những bộ phận nào?


- GVnx, ỏnh giỏ


<b>2- Bµi míi:</b>


<i>a) Khởi động:</i>


- GV giíi thiƯu bài, nêu yêu cầu của
bài


- Ghi bài lên bảng


<i>b) Nội dung bài:</i>


* Thực hành nghe nhịp đập của tim,
đếm mạch đập:


- Cho HS hoạt động cả lớp


- GV híng dÉn HS làm theo yêu cầu



- Gọi 1 số HS lên làm mẫu


- Yêu cầu HS thực hành theo bàn
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau:


+ Khi áp tai vào ngùc b¹n em nghe
thÊy g×?


+ Khi đặt ngón tay lên cổ tay em cảm
thấy gì?


- KL: Tim luôn đập để bơm máu di


- 2 HS tr¶ lêi: Cơ quan tuần hoàn gồm tim
và mạch máu


- HS theo dõi


- Nhắc lại tên bài học


- HS lm theo yờu cầu của GV: áp tai vào
ngực bạn để nghe tim đập và đếm nhịp
đập cảu tim trong 1 phút


- Đặt ngón tay trỏ và ngón tay giữa của
bàn tay phải lên cổ tay trái của mình đếm
số nhịp mạch đập trong một phút


- 1 HS lên làm mẫu, lớp quan sát


- HS thực hành nhóm 2 theo bàn
- HS trả lời câu hỏi sau khi thực hành
- Nghe thấy tiếng tim đập


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập, máu
không lu thông đợc trong các mạch
máu, cơ thể sẽ bị chết


* Đờng đi của máu trên sơ vũng
tun hon:


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm


- Yêu cầu HS quan sát hình 3, nêu yêu
cầu


- Yờu cu mt s HS i din nhúm lờn
bng ch


- GV đa ra bài học


* Trũ chi: Ghộp ch vào hình
- GV hớng dẫn trị chơi, cách chơi
- GV phát ra 2 bộ đồ chơi bao gồm 2
vòng tuần hoàn( sơ đồ câm) và các thẻ
chữ ghi tên các loi mỏu


- Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ
vào hình



- GV khen ngi, ng viờn


<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiÕt häc


- Nghe GV kÕt luËn


- HS chia thµnh nhãm 4


- Các nhóm quan sát hình 3 và chỉ ra đợc
động mạch và tĩnh mạch, mao mạch trên
sơ đồ


- chỉ và nêu đợc đờng đi của máu ở vịng
tuần hồn lớn và nhỏ, nêu đợc chức năng
của mỗi vòng tuần hồn ấy


- Đại diện các nhóm lên chỉ sơ đồ bảng
lớp


- Nhãm kh¸c bỉ sung


- HS nêu bài học cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi, lắng nghe


- HS nhận đồ dùng, cử đại diện 2 nhóm để
chơi



- HS thực hiện trò chơi


- Nhóm nào xong trớc, dán sản phẩm lên
bảng


- HS cũn li lm c ng viờn
- Nhn xột, b sung


<b></b>


<i><b>---Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010</b></i><b>.</b>


Tập viết

<b>ôn chữ hoa: c</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố cách viết hoa chữ C thông qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng và câu ca
dao bằng cỡ chữ nhỏ.


- Hc sinh thực hành viết vở các tên riêng và từ ứng dụng theo đúng cỡ và mẫu chữ.
- Giáo dục học sinh chăm chỉ rèn viết chữ đẹp và tính kiờn trỡ.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- Mẫu chữ viết hoa C


- Tên riêng và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.
- Hs: Vë tËp viÕt, b¶ng con, phÊn.



<b>III. Các hoạt ng dy hc</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Gọi 1 hs đọc t và câu ứng dụng
- Gọi 1 hs lên bảng viết từ Bố Hạ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Nhận xét


<b>2- Bµi mới</b>
<b>Giới thiệu bài.</b>


<b>Hớng dẫn viết trên bảng con</b>
<b>a. Luyện viết ch÷ hoa</b>:


- Trong bài có các chữ nào đợc viết hoa?


- 1 hs đọc từ và câu ứng dụng
- 1 hs lên bảng viết


- Hs nhËn xÐt


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Đa chữ mẫu viết hoa lên bảng


- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết.
- Yêu cầu hs viết chữ C, S, L vào bảng
con.



- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs.


<b>b. Híng dÉn viÕt tõ øng dơng</b>:
- §a t Cửu Long lên bảng


- Giới thiệu: Cửu Long là tên một dòng
sông lớn nhất nớc ta chảy qua nhiều tỉnh
ở Nam Bộ.


- Trong từ Cửu Long các chữ có chiều
cao ntn?


- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào?


- Yêu cầu hs viÕt b¶ng con tõ Cưu Long.
- NhËn xÐt, chØnh sửa cho hs


<b>c. Hớng dẫn viết câu ứng dụng:</b>


- Đa câu ứng dụng lên bảng
- Câu ca dao nói lên điều gì?


- Trong câu ca dao các chữ có chiều cao
nh thế nào?


- Yêu cầu hs viết chữ Công, Nghĩa


- NhËn xÐt, chØnh sưa cho hs



<b> Híng dÉn viÕt vµo vở.</b>


- Gv đi kiểm tra uốn nắn hs viết
- Chấm điểm 5-7 bài, nhận xét


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- Hc thuộc câu ca dao, viết tiếp bài ở
nhà cho đẹp.


- Nhận xét tiết học.


- Các chữ hoa C, L, T,S , N
- Hs quan sát.


- Vài hs nhắc lại cách viết


- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con


- 1 hs đọc từ Cửu Long
- Hs lắng nghe


- Ch÷ C, L, g cao 2 li rỡi. Các chữ còn lại
cao 1 li.


- Bằng một con chữ o


- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con


- Hs nhận xét



- 1 hs c cõu ca dao.


- Công ơn của tra mẹ rất lớn lao.


- Các chữ C, h, T, S, g, N cao 2 li rỡi. Các
chữ t, r cao hơn 1 li. Các chữ còn lại cao
1 li.


- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con.


- Hs nhận xÐt


- Hs ngồi đúng t thế viết bài


---To¸n

<b>Lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiêu</b>


- Củng cố hệ thống lại bảng nhân 6 cho häc sinh


- Học sinh vận dụng thực hành làm các bài tập có liên quan đến bảng nhân 6
- Rèn tính cẩn thận lhi làm tốn.


<b>II. Chn bÞ</b>


- GV: nội dung bài
- HS : Bảng con


III. Hoạt động dạy học


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>1- KiĨm tra bµi cị</b>


- Giáo viên gọi học sinh đọc nối tiếp lại
toàn bộ bảng nhân 6


- Giáo viên nhận xét và ghi điểm


<b>2- Bài mới</b>


Hớng dẫn học sinh củng cố lại bảng nhân
6


Bài 1: Tính nhẩm


-Yêu cầu học sinh nêu cách nhẩm


- Cho hc sinh ng và nêu miệng từng
phép tính.


Bµi 2: tÝnh


- Khi cã phÐp tính kết hợp công và nhân
ta sẽ làm nh thế nào?


- Yêu cầu học sinh làm bảng con


Bài 3: Giải toán



- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hớng dẫn học sinh tóm tắt bài toán
- Giáo viên thu chấm và nhận xét kết quả


Bài 4: Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi
Điền tiếp số vào dÃy


a, 12,18,24,....,...
b, 18,21,24,....,....


Bi 5 : thi xếp hình theo nhóm đơi


XÕp 4 hÝnh tam giác thành hình nh hình
vẽ.


- Giáo viên tuyên dơng những nhóm xếp
nhanh và xếp tốt


<b>3- Củng cố dặn dß</b>


- Nhận xét đánh giá tiết học


- Học sinh đọc lại bảng nhân 6


Học sinh làm và trao đổi trong nhóm:
6 x 5 = 30


6 x 7 = 42
6 x 9 = 54



6 x 10 = 60
6 x 8 = 48
6 x 6 = 36


6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
- 3 em lên bảng và chữa bài


6 x 2 = 12


2 x 6 = 12 3 x 6 = 186 x 3 = 18 6 x 5 = 305 x 6 = 30
- Ta sÏ thùc hiƯn nh©n chia tríc, céng trõ
sau:


6 x 9 + 6
= 54 + 6
= 60


6 x 5 +
29


= 30 + 29
= 59


6 x 6 + 6
= 36 + 6
= 42
Học sinh tóm tắt và giải to¸n
1 häc sinh : 6 qun vë


4 häc sinh : ....quyển vở ?


Bài giải


4 học sinh có số quyển vở lµ:
6 x 4 = 24 ( qun vở )


Đáp số : 24 quyển vở


Hc sinh chia lm 2 nhóm lần lợt từng
em đọc nối tiếp số cần điền


30, 36, 42, 48.


18, 21, 24, 27, 30, 33, 36.
Học sinh xếp hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

---chính tả
ông ngoại


<b>I.Mục tiêu</b>


- Học sinh viết đúng viết đẹp toàn bộ bài viết chính tả
- Vận dụng làm các bài tập chính tả có liên quan
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ rèn viết chữ đẹp.
<b>II. </b>


<b> ChuÈn bÞ</b>


- GV : nội dung bài viết


- HS: Bảng con


III. Hot ng dy hc


Giáo viên Học sinh


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Giáo viên cho học sinh đọc lại đoạn viết


<b>2- Bµi mới</b>


* Tìm hiếu nội dung đoạn viết


- on vit núi đến ai ? đang làm gì?
- Hớng dẫn học sinh viết từ khó: vắng
lặng, loang lổ, trong trẻo, nhấc bổng
- Giáo viên cho học sinh luyện viết trên
bảng con


Hớng dẫn cách trình bày bài vào vở
* Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
- Yêu cầu học sinh đổi vở và sốt lỗi
chính tả


* Híng dÉn học sinh làm bài tập chính tả
Tìm 3 tiếng có vần oay


- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bảng
con



- Tìm tiếng có âm d/gi/r


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- Tiếp tục tăng cờng rèn viết


- 3 em c bi


- Ông ngoại đang dẫn cậu bé đến thăm
tr-ờng


- Häc sinh viết bảng con các từ khó
- Học sinh viết bµi vµo vë


- Học sinh đổi vở và sốt lỗi cho nhau


- Làm bài tập chính tả theo nhóm
- Tìm từ: xoay , loay hoay,xoáy...
- giặt, dung , ru



---Tự nhiên và x hội<b>Ã</b>


<b>vệ sinh cơ quan tuần hoàn</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


Sau bài học, HS biết:



- So sỏnh mc lm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọc
với lúc cơ thể đợc nghỉ ngơi th giãn


- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn
- Tập thể dục đều đặn, vui chơi lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn


<b>II. ChuÈn bị</b>


- Các hình trong sgk phóng to


<b>III.</b> Hot ng dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Nêu chức năng của 2 vòng tuần hoàn
lớn, nhỏ?


- GVnx, ỏnh giỏ


<b>2- Bµi míi:</b>


<i>a) Khởi động:</i>


- Giới thiệu bài: Các con đã nắm đợc
nhiệm vụ và chức năng của 2 vịng tuần
hồn lớn, nhỏ. Để biết cách vệ sinh các
cơ quan đó ra sao, đó là nội dung bài
học hơm nay



- GV ghi bài lên bảng


<i>b) Nội dung: </i>


- HS nêu: Đa máu đi nuôi cơ thể và trở về
tim


- HS theo dõi, nhắc lại đề bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

* Hoạt động 1: Trò chơi vận động
- GV phổ biến trò chơi và cách chơi: “
Thỏ ăn cỏ, uống nớc, vào hang.


- Làm mẫu


- GV vừa hô, vừa làm sai không theo
lời nói


- Tìm hiểu sau khi chơi trò chơi


- GV đa ra câu hỏi: Nhịp đập của tim
và mạch của chúng ta có nhanh hơn lúc
ngồi yên không?


* Hoạt động 2: Trò chơi vận động
nhiều hơn


- GV cho HS chơi trò chơi đòi hỏi vận
động nhiều hơn



- Sau khi vận động mạnh, GV đặt câu
hỏi cho HS trả lời:


+ So sánh nhịp đập của tim và mạch
khi ta hoạt động mạnh?


- KL: Vì vậy, lao động và vui chơi rất
có lợi cho hoạt động của tim mạch. Tuy
nhiên nếu lao động hoặc hoạt động quá
sức, tim có thể bị mệt, cú hi cho sc
kho


* Việc nên làm và không nên làm:
- GV yêu cầu HS trả lời nhóm
- GV chia lớp thành nhóm, tổ


- GV đa ra nhiƯm vơ cho HS tr¶ lêi
theo mét sè c©u hái sau:


+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch?
+ Tại sao không nên luyện tập và lao
động quá sức?


+ Theo b¹n những trạng thái nào dới
đây có thể lµm cho tim mạch mạnh
hơn?


- Khi qu¸ vui



- Lúc hồi hộp, xúc động mạnh
- Lúc tức giận


- Lóc th gi·n


+ T¹i sao chúng ta không nên mặc quần
áo, đi giầy, dép quá chËt?


+ Kể tên một số thức ăn đồ uống,...
giúp bảo vệ tim mạch? Và kể tên một
số thức ăn đồ uống gây xơ vữa động


- HS quan sát để chơi, thực hiện trò chơi:
+ Con thỏ: Hai tay để lên 2 đầu vẫy vẫy
+ Ăn cỏ: Ngời chơi chụm các ngón tay
bên phải cho vào lòng tay bên trái


+ Uèng nớc: Các ngón tay phải chụm đi
vào miệng


+ Vo hang: Đa các ngón tay phải vào tai
- HS làm theo lời của cô chứ không làm
theo hành động của cô, đồng thời quan sát
bạn làm sai thì đa ra


- HS nhËn xÐt: Nhanh h¬n mét chót


- HS làm vài động tác thể dục có động tác
nhảy



- HS thảo luận nhóm 4 câu hỏi do GV đa
ra và đại diện các nhóm TLCH:


- Khi ta vận động mạnh hoặc lao động
chân tay thì nhịp đập của tim và mạch
nhanh hơn bình thờng


- HS nghe


- Các nhóm trởng điều khiển các bạn của
nhóm mình quan sát hình ở trang
19( SGK) để thảo luận theo câu hỏi của
GV đa ra


- Hoạt động có lợi cho tim mạch: Tập thể
dục thể thao, đi bộ. Tuy nhiên vận động
mạnh hoặc lao động q sức sẽ khơng có
lợi cho tim mạch


- Những cảm xúc: Tức giận, xúc động
mạnh... sẽ ảnh hởng làm tim mạch đập
mạnh hơn. Cuộc sống vui ve, th thái sẽ
giúp cơ quan tuần hoàn hoạt động vừa
phải, nhịp nhàng, tránh đợc tăng huyết áp
và những cơn co thắt tim đột ngột có thể
gây nguy hiểm đến tính mạng


-Mặc quần áo q chật làm cho hoạt động
của tim mạch khó khăn...



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

m¹ch?


- Gọi HS đại diện nhóm trình bày kết
quả


- GV chốt lại, nhận xét


<b>3- Củng cố,dặn dò:</b>


- V nh thực hành trò chơi vận động,
nhẹ nhàng, phù hợp


gây xơ va ng mch.


- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm
khác bổ sung.


<b></b>


<i><b>---Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010</b></i>
Thể dục


<b>đi vợt chớng ngại vật thấp.</b>


<b>trò chơi thi xếp hàng</b>



<b>I. Mục tiêu</b>:


- Tip tc ụn tp hp hng ngang, dóng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng.Yêu cầu
thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác.



- Học đi vợt chớng ngại vật (thấp). Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện đợc động
tác ở mức cơ bản.


- Chơi trò chơi “<i>Thi xếp hàng .</i>” Yêu cầu biết cách chơi và chơi chủ động.


<b>II, ChuÈn bÞ:</b>


<i>- Địa điểm</i>: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
-<i>Phơng tiện</i>: Chuẩn bị còi, dụng cụ cho học động tác đi vợt chớng ngại vật.


<b>III. Hoạt động dạyhọc</b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>Hoạt động hc</b></i>


<b>1- Phần mở đầu</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.


- GV cho HS khi ng v chơi trị
chơi “<i>Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau .</i>”


<b>2-PhÇn cơ bản</b>.<b> </b>


- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng.


GV cho lớp làm mẫu 1 lần, sau đó
chia tổ tập luyện. GV đi đến từng tổ
quan sát và nhắc nhở những em thực


hiện cha tốt.


-Học động tác đi vợt chớng ngại vật
thấp:


GV nêu tên động tác, vừa làm mẫu
vừa giải thích động tác và cho HS tp
bt chc..


- Học trò chơi Thi xếp hàng.
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách


<i> 5-7</i>


<i> 20-25</i>


- Líp trëng tập hợp, báo c¸o,
HS chó ý nghe GV phỉ biÕn.


- HS giậm chân tại chỗ,chạy
nhẹ nhàng theo hàng dọc quanh
sân (100-120m) và tham gia trò
chơi theo chỉ dẫn của GV.


- HS «n tËp theo yêu cầu của
GV.


- HS chỳ ý theo dõi GV hớng
dẫn để tập luyện.



- HS tham gia trò chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

chi, sau ú cho c lp chi


<b>3-Phần kết thúc</b>


- Cho HS đi chậm theo vòng tròn, vỗ
tay và hát.


- GV cùng HS hƯ thèng bµi vµ nhËn
xÐt giê häc.


<i> 5-6</i> - HS chú ý lắng nghe.


<i><b></b></i>
---Tập làm văn


<b>nghe - kể: dại gì mà đổi</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng nói: Nghe kể câu chuyện Dại gì mà đổi, nhớ nội dung câu chuyện,
kể lại tự nhiên, giọng hồn nhiên.


- Rèn kĩ năng viết: Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


- Tranh minh hoạ dại gì mà đổi



- Bảng lớp viết 3 câu hỏi sgk làm điểm tựa để hs kể.
- Mẫu điện báo.


- Vë bài tập.


<b>III. Cỏc hot ng dy hc: </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- KiĨm tra bµi cị:</b>


- 1 hs kể về gia đình của mình với một
ngời bạn mới quen.


- 1 hs c n xin phộp ngh hc.


<b>2- Dạy bài mới:</b>


<b>Giới thiệu bài:</b> Nêu mục tiêu bài học,
ghi đầu bài.


<b>Hớng dẫn hs làm bài tập:</b>
<b>a. Bài tập 1:</b>


- Gv kĨ chun lÇn 1.


+ Vì sao mẹ doạ đổi cậu bé?
+ Cậu bé trả lời mẹ nh thế nào?
+ Vì sao cậu bé nghĩ nh vậy?



- Gv kĨ lần 2:


- Gv hỏi những hs vừa thi kể: Truyện này
buồn cời ở điểm nào?


- 1 hs lờn trình bày kể về gia đình của
mình với ngời bạn mới quen.


- 1 hs đọc đơn xin phép nghỉ học.


- Hs l¾ng nghe.


- 1 hs đọc yêu cầu của bài và các câu hỏi
gợi ý.


- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ trong
sgk, đọc thầm cỏc cõu gi ý.


- Hs lắng nghe.
- Vì cậu rất nghÞch.


- Mẹ sẽ chẳng đổi đợc đâu!


- Cậu cho là không ai muốn đổi một đứa
con ngoan lấy một đứa con nghịch ngợm
- Hs chăm chú nghe.


- Hs dùa vµo câu hỏi trên bảng tập kể lại
nội dung câu chuyện theo các bớc:



+ Lần 1: 1 hs khá giỏi kể- hs nhËn xÐt
+ LÇn 2: 5, 6 hs thi kĨ.


- Truyện buồn cời vì cậu bé nghịch ngợm
mới 4 tuổi cũng biết rằng không ai muốn
đổi một đứa con ngoan ly mt a con
nghch ngm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Bài tập 2:</b>


Điền nội dung vào điện báo.
- Gv hỏi:


+ Tình huống cần viết điện báo là gì?


+ Yêu cầu của bài là g×?


- Gv hớng dẫn hs điền đúng nội dung vào
điện báo và giải thích rõ các phần:


+ Họ tên, địa chỉ ngời nhận: Cần viết
chính xác cụ thể phải có để bu điện biết
là chuyển tin cho ai.


+ Nội dung: Ghi vắn tắt nhng phải đủ ý
để ngời nhận đợc hiểu vì bu điện tính chữ
để lấy tiền.


+ Họ tên địa chỉ ngời gửi: Phần này


khơng tính tiền cớc nhng cũng phải ghi
đủ nếu gặp khó khăn bu in tin liờn h.


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- V nh kể lại câu chuyện Dại gì mà đổi
cho ngời thân.


- Ghi nhớ cách điền nội dung điện báo để
thực hành khi cần thiết.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


b¸o.


- Cả lớp đọc thầm theo.


- Em đợc đi chơi xa ( đến nhà cô, chú ở
tỉnh khác,...).Trớc khi em đi, ông bà bố
mẹ lo lắng, nhắc em đến nơi phải gửi điện
về ngay. Đến nơi, em gửi điện báo tin cho
gia đình biết để mọi ngời ở nhà yên tâm
- Dựa vào mẫu điện báo trong sgk , em
chỉ viết vào vở họ tên, địa chỉ ngời gửi,
ngời nhận và nội dung bc in.


- Hs theo dõi


- 2 hs nhìn mẫu điện báo sgk làm miệng
- Cả lớp và giáo viên nhận xét



- Cả lớp làm bài vào vở bài tập


<i><b></b></i>
---Toán


<b>Nhân số cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè</b>


<b> (không nhớ)</b>



<b>I. Mục tiêu</b><i><b>:</b></i>


- HS bit t tớnh v tớnh nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
- Rèn cho HS kỹ năng đặt tính, giải toỏn


- Giáo dục cho HS yêu thích môn toán


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>III. Cỏc hot ng dy hc: </b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- KiĨm tra bµi cị:</b>


- 6 x 7 = ?, 6 x 9 = ?


<b>2- Dạy bài mới:</b>


- Hng dẫn học sinh hình thành phép
nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.


- Cho học sinh đặt tính với phép tính:


12 x 3


- Cho học sinh nêu cách nhân của mình
*Giáo viên tiếp tục lấy ví dụ : 14 x 2
Yêu cầu học sinh làm bảng con
* Luyện tập


Bài 1: Tính


Giỏo viờn cho hc sinh làm trên bảng con
sau đó yêu cầu các em i bng v kim
tra kt qu.


Bài 2: Đặt tính rồi tính


- Học sinh làm bảng con
6 x 7 = 42, 6 x 9 = 54


Học sinh tự đặt tính và hình thành phép
nhân và nêu cách nhân của mình.


12 3 nh©n 2 b»ng 6


X <sub>3 3 nh©n 1 b»ng 3 </sub>


36


14 2 nh©n 4 b»ng 8



X <sub>2 2 nh©n 1 b»ng 2</sub>


28


Häc sinh làm bảng con
24


X <sub>2</sub>


48


22


X <sub>4</sub>


88


11


X <sub>5</sub>


55


33


X <sub>3</sub>


99



20


X <sub>4</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

- Khi đặt tính các em cần lu ý đều gì?
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính


32 x 3 42 x 2
11 x 6 13 x 3
Bài 3: giải toán


- Cho hc sinh c yờu cu bi toỏn
- Bi toỏn cho bit gỡ?


- Bài toán hỏi gì?


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- Nhận xét tiết học


một hàng th¼ng cét víi nhau.
32


X <sub>3</sub>


96


11


X <sub>6</sub>



66


42


X <sub>2</sub>


84


13


X <sub>3</sub>


39
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán sau ú


giải bài toán


- Bài giải


4 hộp có số bút chì màu là:
12 x 4 = 48 ( cái )
Đáp số : 48 cái bút


<b></b>


---Sinh hoạt tập thể

<b>Kiểm điểm tuần 4</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>



- Hớng dẫn HS sinh hoạt sao theo chủ đề.
- Xây dựng cho các em lòng yêu quí trờng lớp.


- Giáo dục các em biết tự nhận xét đánh giá hành vi của mình và của bạn
<i><b> </b></i><b>II. Nội dung sinh hoạt</b><i><b> : </b></i>


* Các tổ trởng lên kiểm điểm nề nếp học tập và tham gia các hoạt động ngoại khoá,
lao động vệ sinh của tổ trong tuần học đầu tiờn va qua.


- Tổ phó phụ trách học tập lên kiểm điểm về tình hình học tập của từng tổ về các mặt
nh sau:


+ Chun b dựng sỏch vở các môn học cho tuần học đầu tiên
+ Việc chuẩn bị bài và sách vở trớc kh đến lớp của từng tổ
+ Tinh thần và thái độ học tập của các thành viên trong từng tổ


+ Tuyên dơng những tổ có tinh thần học tập tốt nhắc nhở các tổ có nhiều bạn quên
sách vở và đồ dùng học tập.


- Tổ phó phụ trách lao động lên nhận xét về ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân cũng nh vệ
sinh chung của lớp trong tuần học vừa qua.


- Lớp trởng lên nhận xét chung về các tổ


- Lớp trởng cho các tổ bình bầu danh sách tuyên dơng những bạn hoàn thành tốt nội
quy học sinh trong tuần họcvừa qua.


- Quản ca cho cả lớp sinh hoạt văn nghệ.



<b>III. Ph ơng h ớng tuần tới</b>


- Duy trì tốt những kết quả đã đạt đợc


- Kh¾c phơc những tồn tại trong tuần vừa qua.


- Tăng cờng năng cao ý thức tự giác trong giờ tự quản.


__________________________________________

<b>Tuần 5</b>



<i><b>Th hai ngày 20 tháng 9 năm 2010</b></i>
Tập đọc- Kể chuyện:

<b>Ngời lính dũng cảm</b>



<b>I.Mơc tiªu</b>:


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ: loạt đạn, nứa tép, leo lên…Phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện: Khi mắc lỗi phải
dám nhận lỗi và sửa lỗi. Ngời làm đợc điều đó là ngời dũng cảm.


- Hs có thái độ q trọng những ngời dũng cảm.


<b>B. KĨ chun</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>II. ChuÈn bÞ</b>



-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.


<b>III. Hot ng dy hc</b>


Tit 1: Tp c


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Đọc bài Ông ngoại và TLCH


<b>2- Dạy bài mới</b>:
Giới thiệu bài
Luyện đọc


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:
+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
loạt đạn, nứa tép, leo lên…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài
và giải nghĩa của từ: nứa tép, ô quả trám,
thủ lĩnh, hoa mời giờ, nghiêm giọng, quả
quyết.


+ §äc trong nhãm:



+ Đọc đồng thanh đoạn 2, 3, 4
* Tìm hiểu bài


- GV yêu cầu Hs c thm tng on v
TLCH :


- Các bạn nhỏ trong câu chuyện chơi trò
gì? ở đâu ?


- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua
lỗ nhỏ dới chân hàng rào?


- Việc leo rào của các bạn khỏc ó gõy
hu qu gỡ?


- Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh
trong lớp?


- Ai là ngời dũng cảm trong câu chuyện
này?


- GV cht, ghi ý chính lên bảng: Khi mắc
lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi. Ngời
làm đợc điều đó là ngời dũng cảm.
- Gv liên hệ thực tế.


<b>TiÕt 2</b>


Luyện đọc lại<i> :</i>



- GV đọc mẫu đoạn 1, 4 và tổ chức cho
hs đọc phân vai .


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>
<b>KĨ chun</b>


Híng dÉn kĨ chun
a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Thùc hành kể chuyện theo tranh:
- Gv cho HS quan sát tranh, nhận ra các
nhân vật trong tranh.


- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kể, nhận xét, bình chọn


<b>3-Củng cố, dặn dò:</b>


- Trong câu chuyện em thích nhân vật
nào? Vì sao?


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về
nhà.


- Hc sinh đọc và trả lời câu hỏi
-HS tiếp nối đọc câu.



-HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần chú
giải.


- HS thi đọc nhóm .


- Hs chia nhãm th¶o ln tr¶ lời câu hỏi
cuối bài.


- 3 Hs c mu ln 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi đọc.
* Học sinh trả lời câu hỏi


- Các bạn nhỏ trang bài chơi trò đánh trận
giả ở hàng rào vờn hoa cuối sân trờng.
- Vì chú lính nhỏ sợ bị ngã...


- Hàng rào đã bị đổ


- Häc sinh sÏ tù gi¸c nhận lỗi


- Chú lính nhỏ là ngời dũng cảm nhất.


-Hs đọc y/c


- Hs tËp kĨ trong nhãm.


- Hs ghi nhí néi dung.
- Hs theo dâi vµ nhËn xÐt.



</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

_____________________________________
Toán


Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có

<b>nhớ)</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Giúp HS biết thực hành nhân số có hai chữ số víi sè cã mét ch÷ sè( cã nhí)
- Cđng cè cách giải toán và tìm số bị chia cha biết.


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>III. Hot ng dy hc</b>:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1-Kiểm tra bài cũ</b>


- Đặt tÝnh råi tÝnh: 24 x 2 ; 33 x 3 ;13 x 3


<b>2-Bài mới</b>


Hớng dẫn nhân số có hai ch÷ sè víi sè cã
mét ch÷ sè.


* TÝnh : 26 x 3 =?



- Gv yêu cầu Hs đặt tính và nêu cách
tính. Sau đó Y/c Hs đặt tính và tớnh vo
bng con.


- Gv củng cố lại cách nhân và giúp HS lu
ý đây là phép nhân có nhí 1 lÇn.


* TÝnh : 54 x 6 = ?


- Gv hớng dẫn tợng tự và đi đến kết luận.
Thực hnh


* Giáo viên cho học sinh luyện tập và vận
dụng làm các bài tập toán


Bài 1: tính


Giáo viên cho học sinh làm trên bảng con
2 phép tính một lần.


- Nhn xét và sửa cho những em đặt tính
lệch hàng.


Bµi 2: giải toán


- Yờu cu hc sinh c v hng dn
gii toỏn


- Tóm tắt :



- Bài toán cho em biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?


- Cho học sinh tự làm vở
Bài 3: tìm x


- HÃy cho biết thành phần của xtrong
phép chia : x là số bị chia hay số chia?
- Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bảng con


Bài 4*: ( Dành cho học sinh giỏi)


- Tỡm một số biết số đó đem chia cho 4
rồi cộng thêm 15 thì đợc 99


- Giáo viên yêu cầu học sinh xác định vị
trí của số cần tìm


- Bài toán cho biết điều gì?


- Mun tỡm c s đó ta phải làm nh thế


1 HS nªu y/c.


- 3 HS lên bảng đặt tính, lớp làm vở nháp


- Học sinh tự làm nháp và sau đó nêu
cách tính của mình, so sánh kết quả của


mình với kết quả của bạn bên cạnh




Học sinh làm bảng con
47


X <sub>2</sub>


94


25


X <sub>3</sub>


75


16


X <sub>6</sub>


96


18


X <sub>4</sub>


72
28



X <sub>6</sub>


168


36


X <sub>4</sub>


144


82


X <sub>5</sub>


410


99


X <sub>3</sub>


297
Häc sinh lµm bài vào vở


Bài giải


Hai cuộn vải dài số mét là:
35 x 2 = 70 ( m )
Đáp số : 70 m vải


- Học sinh nêu miệng từng thành phần


của phÐp tÝnh


X : 6 = 12
X = 12 x 6
X = 72


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

nµo?


- Giáo viên cho nhiều em c nờu cỏch
lm ca mỡnh


<b>3- Củng cố dặn dò</b>


- NhËn xÐt tiÕt häc


- Số đó đem chia cho 4 rồi cộng thêm với
15 thì đợc 99


- Muốn tìm số đó ta đem 99 trừ đi 15 đợc
bao nhiờu thỡ nhõn vi 4


- Học sinh tự làm bài


Cách 1: Gọi số phải tìm là x ta có:
X : 4 + 15 = 99
X : 4 = 99 – 15


X :4 = 84
x = 84 x 4



x = 336


<b></b>


<i><b>---Thứ t ngày 22 tháng 9 nm 2010</b></i>


Tp c


<b>Cuộc họp của chữ viết</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Học sinh đọc đúng các từ lấm tấm,xì xào, dõng dạc.Biết cách đọc ngắt nghỉ hơi sau
các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện
với lời các nhân vật.


- Hiểu đợc nội dung của bài : tầm quan trọng của chấm nói riêng và câu nói chung
- Rèn kĩ năng khi viết và nói phải đọc đúng và viết đúng dấu câu.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


- Nội dung của bài
III. Hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- kiểm tra bài cị</b>


- Gọi học sinh đọc bài ngời lính dũng
cảm và trả lời các câu hỏi:



- Ai lµ ngêi lÝnh dũng cảm trong câu
chuyện ?


<b>2- Bài mới</b>


Giới thiệu bài


Giỏo viên đọc mẫu toàn bài


Luyện đọc câu: cho học sinh đọc nối tiếp
câu và tìm từ khó đọc : lấm tấm,xì xào,
dõng dạc


Luyện đọc đoạn và hớng dẫn đọc câu dài
Luyện đọc trong nhóm


Gọi đại diện một số nhóm đọc, hớng dẫn
học sinh đọc phân vai


T×m hiểu nội dung của bài:


+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn về việc
gì?


+ Cuc hp ra cách gì để giúp bạn
Hồng?


+ Tìm những câu trong bài thể hiện đúng
diễn biến cuộc họp ?



Luyện đọc lại : giáo viên cho các nhóm
thi đọc


- NhËn xét và tuyên dơng những nhóm


- 3- 4 em c


- Cậu lính nhỏ là ngời lính dũng cảm
nhất.


Học sinh däc nèi tiÕp c©u


Học sinh đọc cá nhân từ khó dọc


Đọc và phát hiện câu dài và câu khó đọc
Các nhóm luyện đọc, đại diẹn nhóm đọc
bài


Học sinh đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn về việc
giúp đỡ bạn Hồng vì bạn ấy khơng biết
cánh đánh dấu câu.


- Từ nay mmõi khi định đánh dấu chám
câu anh dấu chấm yêu cầu bạn Hoàng
đọc thật kĩ rồi mới đánh dáu chấm câu.
- Nêu mục đích của cuộc hp


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

c tt



Yêu cầu học sinh nêu nội dung toàn bài


<b>3- Củng cố , dặn dò</b>


- Khi vit và đọc các em cần lu ý điều gì?


- Häc sinh nêu miệng


<b></b>


<b>---Toán:</b>

<b>Bảng chia 6</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Giỳp HS da vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và hc thuc bng chia 6.


- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn về chia thành 6 phần bằng
nhau.


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập


<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị</b>


- Các tấm bìa mỗi tấm 6 chấm tròn, bảng phụ, phấn màu


<b>III. Hot ng dy hc</b>



<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Gọi 2 HS đọc bảng nhân 6


<b>2- Bµi míi</b>


Giíi thiƯu bài


Hớng dẫn lập bảng chia 6


- ớnh 1 tấm bìa có 6 chấm trịn lên bảng
+ 6 chấm trũn c ly my ln?


* G/viên ghi bảng 6 x 1=6


- Lấy 6 chấm trịn chia thành các
nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm trịn thì đợc
mấy nhóm?


Gv viÕt b¶ng: 6 : 6 = 1 tõ 6 x 1 = 6


- H/dẫn HS tơng tự với các phép chia còn
lại.


* Giáo vien cho học sinh thực hành làm
bµi tËp


Bµi 1: TÝnh nhÈm



- Cho học sinh tự làm và SGK sau đó yêu
cầu hai em ngồi cành kiểm tra chéo vở
của nhau


Bµi 2: TÝnh nhÈm


- Cho học sinh nối tiếp nêu miệng từng
kết quả của phép tính


Bài 3: giải toán


- Yờu cu hc sinh c v tỡm hiu bi
toỏn


- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?


Bài 4 : giải toán


- Yêu cầu học sinh tìm hiểu yêu cầu bài
toán


- Từng em làm vào vở
- Giáo viên thu chấm bài


- Hc sinh đọc miệng bảng nhân 6


- Hs thao t¸c cïng Gv



LÊy 1 lÇn, ta cã p/ n 6 x 1 = 6
- Đợc một nhóm


- Hc sinh thao tỏc tng tự để tìm các
phép cịn lại


- Học sinh đọc lại toàn bộ bảng nhân 6
- Học sinh làm bài sau đó kiểm tra chéo
vở của nhau:


42 :6 = 7 24 : 6 = 4 48 : 6 = 8
54 :6 = 9 36 : 6 = 6 18 : 6 = 3
12 :6 = 2 6 : 6 = 1 60 : 6 = 10
- Học sinh lần lợt nêu kết quả của phép
tính.


- Học sinh trả lời và tóm tắt bài toán
6 đoạn : 48 cm


1 đoạn : ... cm ?


Bài giải


1 đoạn dài số xăng ti mét là:
48 : 6 = 8 ( cm )


Đáp số: 8 cm


Học sinh tự tóm tắt và làm bài tập số 4
vào vở



Bài giải


48 cm dõy ng thỡ cắt đợc số đoạn là:
48 : 6 = 8 ( on )


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- Đọc lại bảng chia 6


Luyện từ và câu

<b>so sánh</b>



<b> I. Mơc tiªu</b>


Gióp häc sinh:


<b>- Nắm đợc một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém .</b>


<b>- Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém . Biết cách thêm các từ so sánh vào</b>
những câu cha có từ so sánh .


- Gi¸o dơc häc sinh biết chăm chỉ tìm hiểu về vốn tiéng việt.


<b>II. Chuẩn bị</b>


- GV : Bảng lớp viết 3 khổ thơ ë BT1
B¶ng phơ viÕt khỉ th¬ ë BT3
- HS : Vë bài tập .



<b>III. Cỏc hot ng dy hc:</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1-Kiểm tra bài cũ</b>


- Đặt câu theo mẫu Ai là gì ? Nói về
bạn nhỏ trong bài thơ Khi mẹ vắng
nhà .


- GV nhận xét ghi điểm


<b>2- Bài mới</b>


<b>Giới thiệu bài :</b>


Tit LTVC hụm nay chúng ta sẽ biết
một kiểu so sánh mới đó là so sánh
hơn kém và biết cách thêm các từ so
sánh vào những câu cha có từ so sánh


<b>Híng dÉn lµm bµi :</b>
<b>a . Bµi 1 : </b>


- Gạch dới những hình ảnh đợc so
sánh với nhau trong từng khổ thơ .
- GVchốt lại lời giải đúng và giúp hs
phân biệt 2 loại só sánh : so sánh
ngang bằng và so sánh hơn kém



<b>b . Bµi 2 :</b>


- Yeu cầu học sinh tìm từ so sánh đợc
sử dụng trong các câu.


- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng


<b>c. Bài 3:</b> Tìm những sự vật đợc so
sánh với nhau và thêm từ so sanh vào
câu cha có ( ở gạch ngang )


- 2 HS mỗi em đặt 1 câu :


+ B¹n nhá rÊt chăm chỉ làm việc giúp mẹ .
+ Bạn nhỏ rất yêu thơng quý mến mẹ .
- HS lắng nghe


- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, làm bài ra
nháp, i v cho bn kim tra.


- 3 HS lên bảng làm bài :
- a. Cháu khoẻ hơn ông nhiều


( ss hơn kém )


- Ông là buổi trời chiều
( ss ngang bằng )
Cháu là ngày rạng sáng.


( ss ngang b»ng )



b. Trăng khuya sáng hơn đèn
( ss hơn kém )


c . Những ngơi sao thức ngồ kia chẳng
bằng mẹ đã thức vì chúng con.


( ss h¬n kÐm )


Mẹ là ngọn gió của con suốt đời .
( ss ngang bằng )


- 1 HS đọc yờu cu ca bi


- HS tìm những từ so sánh trong khổ thơ
- 3 HS lên bảng gạch phấn màu dới các từ so
sánh trong mỗi khổ thơ.


- Cả lớp nhận xét .
a. hơn - là - là .
b. hơn


c. chẳng bằng - là .


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Gv theo dâi hs lµm bµi, kÌm hs u .


<b>3- Cđng cè dặn dò :</b>


- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiÕt häc



- 1 hs lên bảng gạch dới những sự vật đợc so
sánh với nhau .


- Cả lớp và gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
a. Thân dừa bạc phếch tháng năm


Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao
Đêm hè hoa nở cùng sao


Tµu dõa - chiếc l ợc chải vào mây xanh .
b. Tìm những từ so s¸nh cïng nghÜa thay
cho dÊu g¹ch nèi


- 1, 2 hs lên bảng điền nhanh các từ so sánh
- Cả lớp và gv chốt lại lời giải đúng:


+ Quả da ( nh, là, tựa …) đàn lợn con nằm
trên cao.


+ Tµu dừa ( nh, là, tựa, nh thể ) chiếc lợc
chải vào mây xanh.


<b></b>


---Tự nhiên và x hội<b>Ã</b>

<b>phòng bệnh tim mạch</b>



<b>I.Mục tiêu:</b>



Sau bài học, HS biết:


- Kể ra một số bƯnh vỊ tim m¹ch


- Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh tim mạch ở trẻ em
- Kể ra một số cách đề phịng bệnh thấp tim


- Có ý thức đề phịng bệnh thấp tim


<b>II. Chn bÞ:</b>


- Các hình trong sgk trang 20, 21 phóng to
III. Hoạt động dy hc:


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ:</b>


- Kể tên một số loại thức ăn giúp bảo
vệ tim mạch


- Gọi HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá


<b>2- Bµi míi:</b>


<i>a) Giíi thiƯu bµi: </i>
<i>b) Néi dung:</i>


* Hoạt động 1: Kể một số bệnh tim


mạch


- GV yêu cầu HS kể một số bệnh tim
mạch mµ em biÕt?


- GV chốt lại và lu ý: Một số bệnh
th-ờng gặp nhng nguy hiểm đối với trẻ em
đó là bệnh thấp tim


*Hoạt động 2: Sự nguy hiểm và nguyên
nhân gây bệnh thấp tim ở trẻ em


- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3 SGK
và đọc lời các lời hỏi đáp trong cỏc
hỡnh


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 sau khi
nghiên cứu cá nhân và trả lời các câu
hỏi sau:


+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?
+ BƯnh thÊp tim nguy hiĨm nh thÕ nµo?


- 2 HS trả lời: Thức ăn bảo vệ tim mạch:
Rau, quả, thịt bò, gà, lợn, lạc, vừng,...
- HS lắng nghe


- HS kể: Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao,
bệnh xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ
tim,...



- HS nghe gi¶ng


- HS quan sát và đọc lời thoại SGK


- Thảo luận nhóm và đại diện trả lời các
câu hỏi GV đa ra:


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

+ Nguyªn nh©n g©y bƯnh thấp tim là
gì?


- GV yờu cu HS đóng vai là bác sĩ và
HS để hỏi bác sĩ về bệnh thấp tim


- Gọi các nhóm đóng vai nói trớc lớp
- GV kết luận lại những điều HS vừa
thảo luận


* Hoạt động 3: Cách đề phòng bnh
tim mch


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
- Nêu yêu cầu thảo luận


- GVKL: phũng bệnh tim mạch
và nhất là bệnh thấp tim cần phải giữ
ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ
chất, giữ vệ sinh cá nhân, rèn luyện thể
thao hàng ngày để không bị các bệnh



<b>3- Củng cố, dặn dò:</b>


- V nh thực hành ăn uống đầy đủ,
luyện tập thể dục thờng xuyên


- Chuẩn bị bài sau: “ Hoạt động bài tiết
nớc tiểu”.


- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho
van tim, cuối cùng gây suy tim


- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là
do viêm họng, viêm a-mi-dan kéo dài hoặc
viêm khớp cấp khơng đợc chữa trị kịp thời,
dứt điểm


- Nhóm trởng cử bạn đóng vai bác sĩ và
bệnh nhân trả lời


- Các nhóm xung phong đóng vai dựa theo
các hình 1, 2, 3 trang 20


- Nhãm kh¸c quan s¸t, nx, bỉ sung
- Nghe gi¶ng


- 2 HS cùng bàn thảo luận câu hỏi GV đa
ra: Quan sát hình 4, 5, 6 trang 21 nói với
nhau về nội dung của các việc làm trong
từng trờng hợp đối với phòng bệnh thấp
tim:



+ H4: Một bạn đang súc miệng bằng nớc
muối trớc khi đi ngủ để đề phòng viêm
họng


+ H5: Bạn đã giữ ấm cổ, ngực, tay và bàn
chân để đề phòng cảm lạnh, viêm khớp
cấp tính


+ H6: Thể hiện nội dung ăn uống đầy đủ
để cơ thể khoẻ mạnh có sức đề kháng
phòng chống bnh tt núi


chunghấp tim nói riêng


- Một số cặp lên trình bày kết quả làm việc
của nhóm mình


- Nhóm khác nhận xét, bổ sung


<i><b></b></i>

<i><b>---Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010</b></i>



Thể dục


<b>Trò chơi mèo đuổi chuột</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


- Tiếp tục ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu biết và thực hiện đợc


động tác tơng đối chính xác.


- Ơn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng.
- Học trò chơi “<i>Mèo đuổi chuột .</i>” Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia
vào trò chơi.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<i>- Địa điểm</i>: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.


- <i>Phơng tiện</i>: Chuẩn bị còi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vợt chớng
ngại vật và trò ch¬i.


<b>III. Hoạt động dạyhọc</b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>TG</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>1- Phần mở đầu.</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học.


* Cho HS khi ng v chi trị chơi 5- 6


- Líp trëng tập hợp, báo c¸o,
HS chó ý nghe GV phỉ biÕn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<i>Qua ng li .</i>


<b>2-Phần cơ bản</b>.



<i>- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng </i>
<i>hàng, điểm số.</i>


Tp theo t, HS thay nhau chỉ huy.
Chú ý khâu dóng hàng, đảm bảo
thng, khụng b lch hng, khong
cỏch phự hp.


<i>-Ôn đi vợt chớng ngại vật:</i>


C lp tp theo i hỡnh hàng dọc,
cách tập theo dòng nớc chảy, mỗi
em cách nhau 2-3 m. GV chú ý kiểm
tra uốn nắn.


<i>- Học trò chơi Mèo đuổi chuột .</i>
GV nêu tên trò chơi, giải thích cách
chơi và luật chơi, cho HS thuộc vần
điệu trớc khi chơi. Cho HS chơi thử
1-2 lần, sau mới chơi chính thức.
GV chú ý giám sát cuộc chơi.


<b>3-Phần kết thúc</b>


- Cho HS đứng vỗ tay và hát.


- GV cïng HS hƯ thèng bµi vµ nhËn
xÐt.



- GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện
đi đều và đi vợt chớng ngại vật.


20-25


5-7


chỗ, đếm to theo nhịp và tham
gia trị chơi.


- HS «n tập theo yêu cầu của
GV.


- HS ôn tập đi vợt chớng ngại
vật.


- Học sinh thực hành đi theo
nhóm


- HS tham gia trị chơi, chú ý
khơng vi phạm luật chơi, đặc biệt
là không ngáng chân, ngáng tay
cản đờng chạy của các bạn.


- HS đứng vỗ tay và hát.
- HS chú ý lng nghe.
<i><b></b></i>


---Tập làm văn



<b>tập tổ chức cuộc họp</b>



<b>I. Mục tiªu</b>


-Học sinh biết tổ chức một cuộc họp tổ. Cụ thể:
- Xác định đợc rõ nội dung cuộc họp.


- Tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự đã học.


<b>II. ChuÈn bị</b>


- Bảng lớp ghi:


+ Gợi ý về nội dung cuộc häp( theo sgk).
+ Tr×nh tù 5 bíc tỉ chøc cc họp.


<b>III</b>. Cỏc hot ng dy hc


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>




<b> KiĨm tra bµi cị:</b>


- 1 hs kể lại câu chuyện Dại gì mà đổi.
- 2 hs đọc bức điện báo gửi gia đình.
- Gv nhận xét.


-1hs đọc yêu cầu của bài và gợi ý nội
dung họp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>2- D¹y bµi míi:</b>


<b> Giới thiệu bài:</b>Các em đã đọc truyện
Cuộc họp chữ, đã biết các chữ cái và dấu
câu tổ chức cuộc họp nh thế nào. Hôm
nay các em sẽ tập tổ chức cuộc họp theo
đơn .Cuối giờ các tổ sẽ dự thi để bình
chọn ngời điều khiển cuộc họp giỏi nhất,
tổ họp nghiêm túc nhất.


<b> Híng dÉn lµm bµi tËp:</b>


<b>a. Gv giúp hs xác định yêu</b> cầu của bài
tập.


- CH: Bài cuộc họp của chữ viết đã cho
các em biết: Để tổ chức một cuộc họp,
các em phải chú ý những gì?


- Gv chèt l¹i.


<b>b. Tõng tổ làm việc .</b>


- Gv theo dừi giỳp .


<b>c. Các tỉ thi tỉ chøc cc häp tríc líp.</b>


* Giáo viên lắng nghe ý kiến nội dung
của bài viết về cuộc họp của từng nhóm ,


sau đó cho các nhóm lên trình bày, u
cầu các nhóm cịn lại nhận xét và bổ sung
cho nhóm của bạn hồn thiện hơn.


* Giáo viên gọi từng nhóm báo cáo kết
quả hoạt động của nhóm mình và yêu cầu
các nhóm khác nhận xét và bổ sung cho
nhúm bn hon thin hn.


<b>3- Củng cố dặn dò:</b>


- Gv khen ngợi các cá nhân và tổ làm tốt
bài tập thùc hµnh.


- Häc sinh nghe giíi thiƯu


- Phải xác định rõ nội dung cuộc họp bàn
về vấn đề gì. Có thể là những vấn đề đã
gợi ý trong sgk, có thể là những vấn đề
khác do các em tự nghĩ ra. Vấn đề đó cần
có thật làm cho các thành viên có ý kiến
phát biểu sơi nổi.


- Phải nắm đợc trình tự tổ chức cuộc họp.
Nêu mục đích cuộc họp- nêu tình hình
của lớp- nêu ngun nhân dẫn đến tình
hình đó- nêu cách giải quyết- giao việc
cho mọi ngời.


- Các tổ bàn bạc dới sự điều khiển của tổ


trởng để chọn nội dung cuộc họp.


- Từng tổ ( vẫn ở vị trí đã phân cơng) thi
tổ chức cuộc họp.


- Cả lớp và gv bình chọn tổ họp có hiệu
quả nhất ( tổ trởng điều khiển cuộc họp
đàng hoàng tự tin, các thành viên phát
biểu ý kiến tốt )


- VÝ dơ:


a. Mục đích cuộc họp( tổ trởng nói )
Tha các bạn! Hơm nay tổ chúng ta họp
bàn về việc chuẩn bị các tiết mục văn
nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
20/11


b. T×nh h×nh ( tỉ trëng nãi )


Theo u cầu của lớp thì tổ ta phải đóng
góp 3 tiết mục. Nhng tới nay mới có bạn
Hùng đăng ký tiết mục đơn ca . Ta còn
thiếu 2 tiết mục tập thể nữa.


c. Nguyên nhân( tổ trởng nói các thành
viên có thể bổ sung ): Do chúng ta cha
họp để bàn bạc, trao đổi , khuyến khích
từng bạn trổ tài. Vì vậy đề nghị các bạn
cùng bàn để góp thêm tiết mục nào với


lớp.


d. Cách giải quyết ( cả tổ trao đổi, tổ
tr-ởng chốt lại )


Tổ sẽ góp thêm 2 tiết mục thật độc đáo:
Múa bài Đôi bàn tay của em và kịch dựng
theo bài TĐ: Ngời mẹ.


e. KÕt luËn, ph©n công:


- Những bạn nào chuẩn bị cho tiết mục
nào...


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- CÇn cã ý thøc rÌn lun khả năng tổ
chức cuộc họp.


<i><b></b></i>
---Toán


<b>Tìm một trong các số phần bằng nhau của một số</b>



<b>I. Mục tiêu</b><i><b>:</b></i>


- Biết cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số.
- Vận dụng vào giải toán cã néi dung thùc tÕ.


- Hs tù gi¸c, tÝch cùc học tập


<b>II. Chuẩn bị</b>



- GV: Nội dung bài
- HS: Bảng con , SGK


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1- Kiểm tra bài cũ</b>


- Đọc bảng chia 6


<b>2- Bài mới</b>


- Gi HS c bi toỏn


- Gọi 1 HS lên bảng chia 12 quyển vở
thành 3 phần bằng nhau


- Y/cu HS lấy đi 1 của số quyển vở (số
hình) đã chia


- 1/3 sè qun vë cđa 12 qun vë là mấy
quyển vở?


- Muốn tìm 1/3 của 12 quyển vở ta lµm
ntn?


- Thơng tìm đựơc trong phép chia này
chính là 1/3 của 12 quyển vở



* Gäi 1 HS lên giải bài toán


- Muốn tìm 1 phần mấy của mét sè em
lµm nnt?


* Lun tËp


Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm ?
- Yêu cầu học sinh điền vào trong SGK,
sau đó yêu cầu các em đổi v v kim tra
chộo kt qu.


Bài 2: Giải toán


Yờu cầu đọc và tìm hiểu nơị dung của bài
tốn


Cho häc sinh tự làm vở


Gọi 2 em lên chữa bài , giáo viên nhận
xét và bổ sung


<b>3- Củng cố- dặn dò</b>


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:
- Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta làm
ntn?


- Học sinh đọc bảng chia 6



- Häc sinh lªn chia


- Häc sinh díi líp thùc hµnh theo nhãm
- Lµ : 4 qun vë


- Ta lÊy 12 : 3 = 4


- Muốn tìm một phầm mấy của một số ta
lấy số đó chia cho số phần


- Häc sinh lµm bµi


a, 4 kg b, 6 l c, 7 m d, 9 phót


- Häc sinh tự nêu và tóm tắt nội dung của
bài toán


Bài giải


Ca hàng đã bán đợc số mét vải hoa là:
40 : 5 = 8 ( m )


Đáp số : 8 m


<b></b>


---Sinh hoạt tập thể

<b>Kiểm điểm tuần 5</b>




<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hng dẫn HS sinh hoạt sao theo chủ đề.
- Xây dựng cho các em lịng u q trờng lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

* Các tổ trởng lên kiểm điểm nề nếp học tập và tham gia các hoạt động ngoại khoá,
lao động vệ sinh của tổ trong tuần học đầu tiờn va qua.


- Tổ phó phụ trách học tập lên kiểm điểm về tình hình học tập của từng tổ về các mặt
nh sau:


+ Chun b dựng sỏch vở các môn học cho tuần học đầu tiên
+ Việc chuẩn bị bài và sách vở trớc kh đến lớp của từng tổ
+ Tinh thần và thái độ học tập của các thành viên trong từng tổ


+ Tuyên dơng những tổ có tinh thần học tập tốt nhắc nhở các tổ có nhiều bạn quên
sách vở và đồ dùng học tập.


- Tổ phó phụ trách lao động lên nhận xét về ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân cũng nh vệ
sinh chung của lớp trong tuần học vừa qua.


- Lớp trởng lên nhận xét chung về các tổ


- Lớp trởng cho các tổ bình bầu danh sách tuyên dơng những bạn hoàn thành tốt nội
quy học sinh trong tuần họcvừa qua.


- Quản ca cho cả lớp sinh hoạt văn nghệ.


<b>III. Ph ơng h ớng tuần tới</b>



- Duy trì tốt những kết quả đã đạt đợc


- Kh¾c phơc những tồn tại trong tuần vừa qua.


- Tăng cờng năng cao ý thức tự giác trong giờ tự quản.


<i><b>Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2007</b></i>


<i>2. Giới thiệu bài toán 1</i>


- 2 HS đọc bài toán


- HS biểu diễn bằng đồ dùng học tập trớc
lớp.


- HS lµm theo y/c


- Chia 1 vật gì đó thành 3 phần bằng
nhau và lấy 1 phần


- 4 quyÓn vë.
- LÊy 12 : 3 = 4


- 1 HS lên bảng. Lớp giải giấy nháp
- Lấy số đó chia cho số phần; HS ghi
nhớ SGK


3. LuyÖn tËp


Bài 1: Gv đọc đề toán - 1 HS đọc lại đề toán.


- Giúp Hs nắm chắc y/c bài. - HS chữa bài


Bài 2: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề bài
- Gv hớng dẫn tơng tự bài 1 - HS làm bài vào vở
- Thu vở, chấm bài, cha, nhn xột bi


<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


<b>ôn luyện từ và câu: so sánh</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


<b>- </b>Giúp HS củng cố lại kiểu so sánh hơn kém .


- Nắm chắc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém.Biết thêm các từ so sánh vào những
câu cha có từ so sánh.


- HS có ý thức học tập.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Bảng phụ.


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Chữa bìa tập 3,4 tiết LT&C tuần 5


<b>B. Bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

2. Hớng dẫn làm bµi tËp



* Bài 1: (GV treo bảng phụ). Gọi HS đọc y/c:
Đọc đoạn văn rồi gạch dới các câu văn có
hình ảnh so sánh.


a.Giàn hoa mớp vàng nh đàn bớm đẹp.
b.Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt
phố nh những cái quạt mo lung linh ánh điện.


- HS đọc y/c
- Phân tích rõ y/c
- Lớp làm giấy nháp


- 2 HS lên bảng gạch chân các hình nh
c so sỏnh.


Lớp làm giấy nháp
- Gv tổ chức nhận xét, chữa bài.


* Bi 2: Gi HS nờu y/c - 2 HS nêu y/c
- Điền tiếp từ ngữ ch s vt mi dũng


sau thành câu văn có hình ảnh so sánh
các sự vật với nhau.


- HS làm nháp chữa bài
- Tiếng suối trong nh..
- Trăng tròn nh..
- Trờng học là..
- Cô giáo nh.


- Gv tổ chức nhận xét, chữa bài.


* Bài 3: Gv nêu y/c:


- HS tự tìm 2câu thơ, câu văn có hình ảnh
so sánh hơn kém,ngang bằng.


- Hs t tỡm v ghi lại ra giấy nháp
- Đọc câu văn câu thơ tìm đợc
- GV nhận xét và phân tích.


C. Cđng cè- dặn dò


Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giê sau.


__________________________________


Hoạt động ngồi giờ lên lớp.


<b>Häc móa h¸t sân trờng bài 1.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- HS hc bi mỳa Bi ca trong xanh”.Nhạc và lời:Phạm Tuyên.
- HS thuộc lời bài hát. Bớc đầu nhớ các động tác múa.


- Giáo dục lịng u q trờng lớp.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>


1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:



Hoạt động 1:Ôn bài hát “Bài ca trong xanh”
- Cả lớp hát lại bài hát 1 lần


- HS ôn theo dÃy, hàng.
- GV uốn nắn, sửa sai.


Hot động 2: Học múa bài “Bài ca trong xanh”
- Gv múa mẫu


- GV hớng dẫn từng động tác.
- HS múa thử.


- GV quan sát và uốn nắn từng động tác.
- HS ơn các động tác theo nhóm,tổ.
- Gv gọi 1 tổ lên biểu diễn.


- Líp vµ Gv nhËn xÐt biĨu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.


- Nhn xột, ỏnh giỏ gi hc.
- GV khen ngợi Hs múa hát.


- Nh¾c nhë Hs cha chó ý.Dặn về nhà ôn bài múa.


___________________________________________
<b>Tự học :</b>


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>



- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liªn quan.
- Hs cã ý thøc tù häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

-Vë BT


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Củng cố k/t trong ngy.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thøc vỊ TN&XH


<i>Hoạt động 2:</i>Hồn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết hc.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


_____________________________________________________________
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- 12 quyển vở


<b>III. Hot ng dy- hc:</b>
<b>A.KTBC:</b>



<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i>1. Giới thiệu bài</i>


<b>Chính tả</b> :


<i>Tập chép </i>: Mùa thu của em
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Hs nhìn và chép chính xác và trình bày đúng bài chính tả: Mùa thu của em
- Tìm đúng các tiếng có vần oam. Làm đúng các bài tập phân biệt : l/n


- Hs có ý thức rèn chữ viết.
<i><b>II. Đồ dùng dạy häc:</b></i>


- Vë BT


<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: hoa lựu, đỏ nắng, lũ bớm, l óng.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giới thiệu bài mới:</i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt:</i>


a.H/d hs chn bÞ:



- Gv đọc 1 lần bài chính tả.
- Bài thơ viết theo thể thơ nào?
- Tên bài thơ vit v trớ no?


- Chữ đầu mỗi dòng viết nh thế nào?
- Gv hớng dẫn viết b/c những chữ dễ viết
sai.


- Gv NX sửa chữa.
b. Gv nêu y/c viết.
c. Chấm chữa bài.


<i>3.Hớng dẫn làm BT chính tả:</i>


- Gv hớng dẫn Hs hiểu y/c bài tập 2a, 3a
- Gv tổ chức chữa bài.


- Thơ 4 chữ
- Giữa trang vở.
- Hs trả lời.
- Hs viết b/c.
- Hs viÕt bµi.


- Hs lµm vë Bµi tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- NX tiÕt häc.
- Y/c chuÈn bÞ bài.


__________________________________________


<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt lớp: kiểm điểm nề nếp lớp.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.
- Bàn phơng hớng tuần tới.


- Có ý thức tự quản.
<i><b> II.Tổ chức sinh hoạt:</b></i>


1. Tổ chức:
2. Sinh hoạt:


- Các tổ trởng nhận xét nề nếp của tổ mình trong tuần qua.
- Gv nhận xét chung.


- Tuyên dơng HS:
- Phơng hớng tuần tới:


3. Sinh hoạt văn nghệ:


____________________________________________________________________


Tuần 5


<i><b>Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007</b></i>


Tập đọc- Kể chuyện:
<b>Bài tập làm văn</b>


<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ: khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn…Phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật.
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Lời nói phải đi
đơi với việc làm, đã nói thì phải làm cho bằng đợc điều mình đã nói.


- Hs có thái độ tơn trọng lời nói của mình.


<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ trong SGK, kể lại đợc câu chuyện .


- Rèn kĩ năng nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự của câu chuyện. Kể lại
đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời kể của mình.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<i>II. </i>


<i><b> Đồ dùng d¹y häc :</b></i>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>



- §äc bài Cuộc họp của chữ viết và TLCH


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<i> 1.Giíi thiƯu bµi :</i>


2.Luyện đọc :


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:
+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn…
+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài
&g/n từ:


+ §äc trong nhãm:


+ c ng thanh on 3


<i>3. Tìm hiểu bài</i>:


- GV yờu cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng: : Lời nói
phải đi đơi với việc làm, đã nói thì phải
làm cho bằng đợc điều mình đã nói.


-HS tiếp nối đọc câu.



-HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần
chú giải.


- HS thi đọc nhóm .


- Hs chia nhãm th¶o ln tr¶ lêi câu
hỏi cuối bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- Gv liên hệ thùc tÕ.


<b> TiÕt 2:</b>


<i>4. Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu đoạn 3, 4 và tổ chức cho
hs đọc phân vai .


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>


<b> KÓ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>


a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Thùc hµnh kĨ chun theo tranh:
- Gv cho HS quan sát tranh, nhận ra các


nội dung trong tranh.Gv nêu y/c


- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän


- 4 Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi
đọc.


- Hs đọc y/c


- HS sắp xếp tranh theo đúng trình tự
câu chuyện.


- Hs tËp kĨ trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của
mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao?
- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về nhà.


_____________________________________
<b>Toán:</b>



Luyªn tËp
<i><b>I. Mơc tiªu: </b></i>


- Giúp HS biết thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số.Giải các bài
tốn có liên quan đến dạng này.


- Củng cố cách giải toán và rèn kĩ năng tính toán.
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


<i><b>II. dựng dạy học</b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- T×m 1 phần 3 của 24.


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>


<i>2.Hot động 1: </i>Thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
Bài 1: Gv gợi ý:


+ Muèn tìm một phần mấy của một số
ta làm ntn?


+ Tìm 1/2 của 12 em ta làm ntn?
- Chữa bài, nhận xét



-1 HS nêu y/c.
- HS trả lời


- Lấy 12 : 2 = 6
- Hs chữa bài.


<i>Hot ng 2: Gii bi toỏn cú liờn quan</i>


Bài 2: Nêu y/c H/d tóm tắt bài toán
- H/d giải bài toán


Bài 3: GV h/d tợng tự.


- Gv thu và chấm một số bài.


- HS c, túm tt.


- Hs giải BT vào giấy nháp và chữa bài.
- Hs làm vở.


<i>Hot ng 3: Tỡm mt trong các số phần bằng nhau trên hình vẽ.</i>


- Gv cho Hs quan sát hình vẽ BT4 – HS đếm số ơ vng và tìm kết quả đúng.


<b>C. Cđng cè- dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<i><b>Thø ba ngµy 16 tháng 10 năm 2007</b></i><b>.</b>



<b>Thể dục</b>


<b>đI vợt chớng ngại vật thấp</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Tip tc ụn tp hp hàng ngang, dóng hàng, đi đều. Ơn động tác đi vợt chớng ngại
vật thấp.Yêu cầu biết và thực hiện động tác tơng đối chính xác.


- Học trị chơi: "Mèo đuổi chuột". Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trị chơi
chủ động.


- Gi¸o dơc HS ý thøc tổ chức kỉ luật.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở đầu</i> 5-6 phút


- GV nhËn líp, phỉ biÕn n/d, y/c


giê häc - Hs tập hợp 3 hàng dọc.


- Khi ng : Chi trũ chơi : Chui


qua hÇm. - Gv híng dÉn – HS chơi.



- Giậm chân tại chỗ. - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV


<i>B. Phần cơ bản</i>


1. ễn tp hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi đều theo 1 – 4 hng
dc.


8-10
phút
- G/viên nhắc lại nội dung y/c.


Sau đó cho HS luyện tập dới sự
chỉ đạo của cán sự lớp


- C¶ líp tËp lun chung 2 lần
- Từng tổ luyện tập


- Thi giữa các tổ.
- Quan sát, uốn nắn HS


- Nhận xét quá trình luyện tập


2. Đi vợt chớng ngại vật thấp: 10 -12p - Cả lớp thực hiện theo hàng dọc
- Gv quan sát sửa sai


2. Học trò chơi: Mèo đuổi chuột. 5 6 p
- Nêu tên trò chơi, phổ biến cách


chi, lut chơi sau đó cho HS


chơi trị chơi


- 1 tổ chơi thử.
- Cả lớp cùng chơi
- Theo dõi, giúp đỡ HS


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


- Hệ thống bài


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ơn lại các động tác về ĐHĐN


To¸n


<b>Chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè.</b>
<i><b>I. Mơc tiªu</b>:</i>


- Gióp HS biÕt thùc hiƯn phÐp chia sè cã hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết
ở tất cả các lợt chia.


- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Rèn kĩ năng giải toán, xem giờ.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :



- Đặt tính rồi tÝnh: 9 : 3 8 : 4
- NhËn xÐt phÐp chia.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

+ Thứ tự thực hiện các phép tính.
- Sau đó cho Hs thực hành lại ra giấy nháp.


<i>Hoạt động 2: Thc hnh</i>


Bài 1: Gv nêu y/c


- Gi HS chia miệng: 48 : 4 -1 HS nhắc lại y/c.- 3 HS lên bảng đặt tính, lớp làm vở nháp
Bài 2: Thi làm theo 3 nhóm


- Chữa bài củng cố cách t tớnh v
tớnh.


- HS làm b/c, mỗi nhóm 2 pt


Bài 3: Đọc bài toán - 2 Hs đọc


- Hs tóm tắt giải bài toán và chữa bài.


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


Nghe- viết : Bài tập làm văn
<i><b>I. Mục tiªu:</b></i>


- HS nghe- viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc: Bài tập làm văn
- Làm đúng các bài tập phân biệt cặp vần eo / oeo, âm đầu dễ lẫn s /x.


- Gi¸o dơc HS có ý thức luyện viết chính tả.
<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>


- Vë bµi tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- 2 HS lên bảng viết: oàm oạp, nhồm nhoàm.


<b>B. Dạy bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>
<i> 2. Híng dÉn nghe-viÕt</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn vit.


- Đoạn văn kể chuyện gì?



- Tìm tên riêng trong bài chính tả? Viết
nh thế nào?


- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai:
Cô - li a, làm văn, lúng túng


b.Gv c - Hs vit bi: Gv h/d cỏch trỡnh
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2a:</b>


- GV hớng dẫn hs làm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3</b> :(a) Gv sử dụng bảng phụ
- HS thi làm miệng .


- Gv và HS cùng chữa bài.


<i> 4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau



- Hs trả lêi.


- Hs viÕt b/c.


- Hs nghe và viết bài vào v
- Hs c y/c.


- Lớp làm vở BT rồi chữa bài.


_____________________________________________
o c


<b>Tự làm lấy việc của mình</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp Hs hiểu đợc thế nào là tự làm lấy việc của mình.


- Hs biết tự làm lấy cơng việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trờng, ở
nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

- Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III. Hot ng dy hc: </b></i>
A. KTBC:


- Nêu những biểu hiƯn cơ thĨ cđa viƯc tù lµm lÊy viƯc cđa mình?
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: Liờn h thc tế</i>


MT: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc cha tự làm.


CTH:- G/v y/c HS tự liên hệ về


những công việc mà mình đã tự làm
hoặc cha tự làm.


- Gv kÕt ln: SGV trang 39


- HS ph¸t biĨu ý kiÕn


<i>Hoạt động 2 : Đóng vai:</i>


MT : HS thực hiện một số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm
lấy việc của mình qua trị chơi .


CTH : - Gv giao nhiƯm vơ


- Gv cùng cả lớp nhận xét và kết luận. - Các nhóm thể hiện qua trị chơi đóng vai.


<i>Hoạt động 3: Thảo luận nhóm</i>


MT: HS biết bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến liên quan.
CTH: GV y/c Hs làm bài tập 6 – VBT Đạo đức


- Gäi HS nªu kết quả bài làm.


- Gv cùng cả lớp nhận xÐt, kÕt luËn.
* KÕt luËn chung : SGV trang 40.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>



- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.


_______________________________________________


Tập viết


<b>ôn chữ hoa : D, đ</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng


- Vit ỳng, p tên riêng: Kim Đồng và câu ứng dụng( Dao có mài mới sắc, ngời
có học mới khơn <i>)</i> bằng chữ cỡ nhỏ.


- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dy hc:</b></i>


- Mẫu chữ viết hoa: D, Đ


- Tên riêng và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li.
- Vë tËp viÕt, b¶ng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> Viết bảng con từ : Chu Văn An


<b>B. Dạy bài mới: </b>



1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.


- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ.


b. Hs vit t ng dng ( Tên riêng)
- Gv giới thiệu: Kim Đồng là một trong
những đội viên thiếu niên đầu tiên của Đội
TNTP…


- Gv hớng dẫn nhận xét và viết bảng con.
c. Luyện viÕt c©u øng dơng


- Gv giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: Dao


- K, D, Đ


- HS viết bảng con.


- Hs c t ứng dụng : Kim Đồng
- Hs viết bảng con


- HS đọc câu ứng dụng



- HS tËp viÕt b¶ng con ch÷ <i>:Dao</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>3. H/d viÕt vë tËp viÕt: </b>


- Gv nêu yêu cầu viết.
- Nhắc HS t thế ngồi viết.


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


<b>_________________________________________________</b>


Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 5</b>
<i><b>I,Mục tiêu:</b></i>


- Hs vit ỳng, đều, đẹp các chữ hoaĐ, Đ và các từ ứng dụng theo mẫu chữ thờng và
mẫu chữ nghiêng.


- Hs có ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy häc :</b></i>


- B¶ng phơ .


<i><b>III. Hoạt động dạy học </b></i>



<b>A.KTBC:</b>


- Viết bảng con chữ Ch


<b>B. Dy bi mi:</b>
<b> 1.</b>Gii thiệu bài.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu chữ đứng:


- Gv giới thiệu mẫu chữ luyện viết: Chữ D, Đ theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viÕt


- Hs lun viÕt b¶ng con – Gv sưa sai.


- Gv hớng dẫn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


- Gv h/d mẫu trên b¶ng líp- Hs theo dâi- TËp viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viÕt vë – Gv quan s¸t hớng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________



Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs cng cv h thống lại k/t đã học trong ngày.
- Hoàn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs t giỏc, tớch cc hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy häc:</b></i>
-Vë BT


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Toán và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- GVNX tiết học.


- Chuẩn bị bài ngày mai .


<b>____________________________________________________________________</b>



<i><b>Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2007</b></i>
<b>Tự nhiên & xà héi</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

- HS nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
- Nêu đợc một số cách đề phòng.


- Cã ý thức bảo vệ sức khoẻ.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Hỡnh v SGK, v bi tp.
<i><b>III. Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


- Cơ quan bài tiết nớc tiểu gồm những bộ phận nào? Thận có nhiệm vụ gì?


<b>B.Dạy bài mới</b> :
1. Giới thiệu bµi.


2. <i>Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận.</i>


MT : Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.
CTH:


- GV phân nhóm cặp:Tại sao phải giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu?


- Yờu cầu HS đọc đoạn hội thoại SGK
- Làm việc cả lớp.



- GV kÕt ln : Gi÷ vƯ sinh…tr¸nh nhiƠm
trïng.


Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận


MT:HS nêu đợc cách đề phòng một số
bệnh c quan bi tit nc tiu.


CTH: - Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo
3 câu hỏi SGK.


- Nhận xét câu trả lời của học sinh.


- Yờu cầu HS quan sát hình 2, 3, 4, 5
(25)SGK và nói xem bạn đang làm gì?
+ Việc làm đó có ích lợi gì?


- Nhận xét, tổng hợp ý kiến của các HS.
- GV kÕt luËn.


- HS q/s hình 1:Trả lời theo câu hỏi sgk.
- 1 đến 2 cặp lên trình bày kết quả.


- HS th¶o luận nhóm. Đại diện nhóm
trình bày trớc lớp.


- 3, 4 hc sinh đại diện trả lời.
- HS khác bổ sung.


C. Cñng cố, dặn dò.



_______________________________________
<b>Toán:</b>


<b>Luyện tập</b>



<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS củng cố kĩ năng thùc hiƯn phÐp chia sè cã hai ch÷ sè cho số có một chữ
số( chia hết ở các lợt chia) ; tìm một trong các phần bằng nhau của một số.


- Tự giải bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- Giáo dục HS chăm chØ häc tËp


<i><b>II. Đồ dùng</b><b> dạy học</b><b> : </b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A.KTBC: </b>


- Thùc hiÖn phÐp chia: 36 : 3 96 : 3


<b>B. Bµi míi</b>:
1. Giíi thiƯu bµi
2.Tỉ chøc lun tËp:


Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c
- GV lu ý cách đặt tính.


- 1 HS nªu y/c.



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c


- Gv y/c Hs nêu cách tính. - Hs làm bài rồi chữa bµi.


Bài tập 3: Cho Hs đọc bài tốn rồi giải - HS làm bài rồi chữa bài
- Chữa bài nhn xột


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau.


Luyện từ và câu


<b>Từ ngữ về trờng học. Dấu phẩy</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- M rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ.
- Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữa các thành phần đồng chức)
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn trong sáng ngơn ngữ Tiếng Việt
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Bảng phụ chép sẵn bài tập 1
<i><b>III. Hoạt ng dy- hc: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Tìm một câu có hình ảnh so sánh.


<b>B. Bài mới:</b>



1. Giới thiệu bài


2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bµi tËp 1: Gäi HS nêu y/c
- Gv hớng dẫn HS cách làm bài.
- GV tổ chức nhận xét, chữa bài.


- HS nêu y/c.


- Cả lớp q/s đọc thầm và điền chữ mẫu.
- Hs nêu kết quả tìm đợc


Bµi tËp 2: Gäi HS nªu y/c


- Gv lu ý cách làm. - 1 HS đọc y/c. Cả lớp đọc thầm từng câu văn. HS điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng


- 1 HS đọc y/c


<b>C. Cñng cè- dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giê sau.


______________________________________
<b>Thđ c«ng</b>


<b>Gấp, cắt, dán ngơI sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs biÕt c¸ch gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh.



- Gp, ct, dỏn ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng theo đúng qui trình kĩ thuật.
- Hs u thích gấp hỡnh.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Mu lỏ c sao vàng làm bằng giấy thủ công
- Giấy thủ công , kéo.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b> - </b>Nêu qui trình gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vng


<b>B .Dạy bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 2: Gv nờu lại qui trình, Hs nhắc lại qui trình gấp.</b></i>


<i>Bớc1: Gấp giấy để cắt ngôi sao vàng năm cánh.</i>
<i>Bớc 2: Cắt ngôi sao năm cánh</i>


<i>Bớc 3: Dán ngôi sao vàng năm cánhvào tờ giấy màu đỏ để đợc lá cờ đỏ sao vàng.</i>
<i>Hoạt động 2</i>: Thực hành.


* Gv tæ chøc cho Hs Thực hành gấp, cắt, dán ngôi sao vàng năm cánh.
- Hs trng bày sản phẩm.


- Gv ỏnh giá kết quả thực hành của Hs.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>



- NX tiÕt häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<i><b>BGH kÝ duyệt ngày 15 tháng 10 năm 2007:</b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


<b>Luyện viết chính tả: Bài tập làm văn</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- HS nghe- viết chính xác đoạn 3 "Bài tập làm văn". Biết viết hoa tên riêng nớc
ngoài


- Lm ỳng bi tp phân biệt cách viết 1 số tiếng có âm đầu, thanh dễ lẫn: s/x; thanh
hỏi/thanh ngã


- Gi¸o dơc HS có ý thức giữ gìn VSCĐ.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Bảng phụ.


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Gv đọc – HS viết: tháng giêng, riêng lẻ.


<b>B. Bµi míi:</b>



1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dÉn nghe- viÕt:


* Gọi HS đọc bài viết 2 HS c bi


- Đoạn văn gồm mấy câu? 4 câu


- Tìm những chữ trong bài đợc viết hoa? - Hs tìm và trả lời.


- Gv híng dÉn HS viÕt tõ khó - 2 HS lên bảng viết, lớp viết giấy nháp
* HS viết bài vào vở


* Chấm chữa bài.
- GVnhËn xÐt.


3 Híng dÉn lµm bµi tËp


Bài 1: Đặt câu để phân biệt từ : sấu, xấu ;
sa, xa; sụi, xụi; sỏch, xỏch ;


Bài 2: Tìm các tiếng có âm s/x


- HS c v nm chc y/c
- Hs chia nhóm, đặt câu.


- Các nhóm trình bày kết quả đã làm.
- Hs thi tìm từ.


C. Cđng cè dặn dò.


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.


__________________________________


Hot ng ngoi gi lờn lp.


<b>Ôn múa hát sân trờng. Học múa bài 1.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Tip tc hc v ụn li bài múa “Bài ca trong xanh”.Nhạc và lời:Phạm Tuyên.
- HS thuộc lời bài hát, nhớ các động tác múa. Múa đều , đẹp.


- Giáo dục lịng u q trờng lớp.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>


1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:


Hoạt động 1:Ôn bài hát “Bài ca trong xanh”
- Cả lớp hát li bi hỏt 1 ln


- HS ôn theo dÃy, hàng.
- GV n n¾n, sưa sai.


Hoạt động 2: Học múa bài “Bài ca trong xanh”
- Gv kiểm tra lại các động tác múa đã học


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

- GV quan sát và uốn nắn từng động tác.
- HS ôn các động tác theo nhóm,tổ.


- Gv gọi các tổ lên biểu diễn.


- Lớp và Gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.


- Nhn xét, đánh giá giờ học.
- GV khen ngợi Hs múa hỏt.


- Nhắc nhở Hs cha chú ý.Dặn về nhà ôn bµi móa.


___________________________________________
<b>Tù häc :</b>


<b>Hoµn thµnh bµi tËp trong ngµy.</b>
<i><b>I. Mơc tiêu:</b></i>


- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan.
- Hs có ý thức tự học.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức về TN&XH



<i>Hoạt động 2:</i>Hoàn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Tập tổ chức cuộc họp</b>
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- HS kể lại đợc hồn nhiên, chân thật buổi đầu đi học của mình


- Viết lại những điều vừa kể thành đoạn văn ngắn( từ 5-7 câu) diễn đạt rõ ràng. Rèn
kĩ năng nói, viết thành câu.


<i>- </i>Giáo dục tính tổ chức, kỉ luật.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b>:</i>


- Vở bài tập


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>



- Để tổ chức tốt cuộc họp cần chú ý những gì?
- Vai trò của ngời điều khiển cuộc họp?


<b>B. Bài mới</b>:
1. Giíi thiƯu bµi.


2. Híng dÉn HS lµm bµi tập


* Bài tập 1: GV nêu y/c: Nhớ lại buổi


đầu đi học của mình để kể lại chân thực. - HS đọc y/c
- GV đa ra câu hỏi gi ý h/dn HS


- Buổi đầu em đi học vào buổi nào?
- Thời tiết hôm ấy ra sao?


- Trc khi đi học (đến trờng) em chuẩn
bị ntn?


- Mấy giờ thì em đi đến trờng (sáng hay
chiều)? Bố, mẹ hay anh, chị đa em tới
tr-ờng. Đi bằng phơng tin gỡ?


- HS khá giỏi kể theo gợi ý.
- HS tËp kĨ theo nhãm.
- Thi kĨ tríc líp.


- Khi đến trờng cảm giác của em ra sao?



</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

- Luyện nói cho HS - HS dựa vào những ý trả lời của phần gợi
ý tập nói thành 1 đoạn văn


- Theo dõi, uốn sửa cách dùng từ cho HS - 4-5 HS nãi tríc líp
* Bµi 2: H/dÉn HS viết bài


- Nêu y/c, h/dẫn cách trình bày
- Thu bài, chấm, nhận xét bài


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Y/c Hs chuẩn bị bài sau.


Toán


<b>Luyện tËp</b>
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Giúp HS củng cố, nhận biết về chia hết, chia coa d và đặc điểm của số d.
- Vận dụng vào giải tốn có nội dung thực t.


- Hs tự giác, tích cực học tập
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Thùc hiÖn 19 : 3; 37 : 5



<b>B. Dạy bài míi:</b>


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>2. Thùc hµnh.</i>


* Bµi 1: Gäi HS nêu y/c - HS nêu y/c


- Y/c HS làm bài - HS lên bảng, lớp làm nháp


- Chữa bài


* Bài 2: Gọi HS nêu y/c - HS nêu y/c, 2 HS lên bảng, lớp làm
nháp


- Y/c HS làm bài - Hs nhận xét.


- Chữa bài


* Bi 3: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề tốn
- H/dẫn HS tìm hiểu đề tốn - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhận xét bài làm


C. Củng cố- dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:


- Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta làm ntn?
<b>Chính tả</b> :



<i>Nghe viết </i>: nhớ lại buổi đầu đI học
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Hs nghe viết chính xác và trình bày đúng bài chính tả: Nhớ lại buổi đầu đi học.
- Tìm đúng các tiếng có vần oe/ơe. Làm đúng các bài tập phân biệt x/s


- Hs cã ý thøc rÌn ch÷ viết.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


- Vở BT


<i><b>III. Hot ng dy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: khoe chân, ốn sỏng.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giới thiệu bài mới:</i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt:</i>


a.H/d hs chn bÞ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

- Đoạn văn gồm mấy câu?


- Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Chữ đầu mỗi dòng viết nh thế nào?
- Gv hớng dẫn viết b/c những chữ dễ viết
sai.



- Gv NX sửa chữa.
b. Gv nêu y/c viết.
c. Chấm chữa bài.


<i>3.Hớng dẫn làm BT chính tả:</i>


- Gv hớng dẫn Hs hiểu y/c bài tập 2a, 3a
- Gv tổ chức chữa bài.


-HS trả lời
- Hs trả lời.
- Hs viết b/c.
- Hs viết bài.


- Hs làm vở Bài tập


4.Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.
- Y/c chuẩn bị bài.


__________________________________________
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt sao</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.
- Bàn phơng hớng tuần tới.



- Cã ý thøc tù qu¶n.
<i><b> II.Tỉ chøc sinh hoạt:</b></i>


<i><b>( Theo sổ sinh hoạt sao)</b></i>


Tuần 7


<i><b>Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2007</b></i>


Tp c- K chuyn:


<b>Trn bóng dới lịng đờng</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ : dẫn bóng, ngần ngừ…Phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Khơng đợc chơi
bóng dới lịng đờng vì dễ gây tai nạn. Phải tơn trọng luật giao thông, tôn trọng luật lệ,
qui tắc chung.


- Hs có thái độ tơn trọng luật lệ giao thơng.


<b>B. KĨ chuyÖn</b>:


- Hs biết nhập vai nhân vật, kể lại đợc một đoạn của câu chuyện.


- Rèn kĩ năng nói: Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng trình tự của câu chuyện. Kể lại


đợc một đoạn của câu chuyện bằng li k ca mỡnh.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<i>II. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Đọc bài Nhớ lại buổi đầu em đi học và TLCH


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<i> 1.Gii thiu bi :</i>
<i> 2.Luyn c :</i>


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:
+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm :
lịng đờng, lao đến, nổi nóng, cánh
phải…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài
&g/n t:


+ Đọc trong nhóm:



+ c ng thanh on 1


<i>3. Tìm hiĨu bµi</i>:


- GV u cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng: Khơng
đợc chơi bóng dới lịng đờng vì dễ gây tai
nạn. Phải tôn trọng luật giao thông, tôn
trọng luật lệ, qui tắc chung.


- Gv liªn hƯ thùc tÕ.


<b> TiÕt 2:</b>


<i>4. Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu và tổ chức cho hs đọc
phân vai theo 3 nhóm.


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>


<b> KĨ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>



a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Giúp HS hiểu y/c và kể chuyện :
- Câu chuyện vốn đợc kể theo lời của ai?
- Có thể kể lại đợc câu chuyện theo lời
nhân vật nào?


- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän


-HS tiếp nối đọc câu.


-HS tiếp nối đọc đoạn & đọc phần
chú giải.


- HS thi đọc nhóm .


- Hs chia nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi ci bµi.


- Hs ghi nhí néi dung.


- Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi
c.


- Hs c y/c



- Hs tập kể trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của
mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Em có nhận xét gì về nhân vật Quang?
- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về nhà.


_____________________________________
<b>Toán:</b>


Bảng nhân 7
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS tự lập và học thuộc bảng nhân 7.


- Củng cố ý nghĩa pháp nhân và giải toán bằng phép nhân.
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 7 chm trũn.
<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân 6, chia 6.



<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>


<i>2.Hot động 1: Hớng dẫn lập bảng nhân 7</i>


- §Ýnh 1 tấm bìa có 7 chấm tròn lên bảng


+ 7 chấm tròn đợc lấy mấy lần? - Hs thao tác cùng Gv- Lấy 1 lần, ta có p/ n 7 x 1 = 7, Gii
thớch.


- G/viên ghi bảng 7 x 1= 7


- H/dẫn HS tơng tự với các phép nhân còn


lại - Hs lập bảng nhân theo h/d của GV- HS học thuộc bảng nhân 7
3. Luyện bài tập


Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c - 1 HS nêu y/c. HS lần lợt nêu kết quả của
phép tÝnh


- GV NhËn xÐt


Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c
- H/dẫn HS tìm hiểu đề


- NhËn xÐt c¸ch tãm tắt của HS
- Y/cầu HS làm bài


- HS tóm tắt vào giấy nháp


- HS làm bài vào vở


- Chấm bài, nhận xét


Bài tập 3: Gọi HS nêu y/c - 2 HS nêu y/c, lớp điền bút chì SGK, 2
HS lên bảng


- Chữa bài nhận xét


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2007</b></i><b>.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>đI chuyển hớng phảI trái.</b>
<i><b>I. Mục tiªu:</b></i>


- Tiếp tục ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng . Yêu cầu biết và thực hiện động tác
t-ơng đối chính xác.


- Học động tác đi chuyển hớng phải trái. Y/c biết và thực hiện động tác tơng đối
đúng.


- Chơi trò chơi: "Mèo đuổi chuột". Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trò
chơi chủ động.



- Gi¸o dơc HS ý thøc tỉ chøc kØ lt.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở đầu</i> 5-6 phút


- GV nhận lớp, phổ biến n/d, y/c


giờ học - Hs tập hợp 3 hàng däc.


- Khởi động : Chơi trò chơi : Kéo
ca la x


- Gv hớng dẫn HS chơi.


- Giậm chân tại chỗ. - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV


<i>B. Phần cơ bản</i>


1. Ôn tập hợp hàng ngang, dóng


hµng. 4 -6 phót


- G/viên nhắc lại nội dung y/c.
Sau đó cho HS luyện tập dới sự
chỉ đạo của cán sự lớp



- C¶ líp tËp lun chung 2 lần
- Từng tổ luyện tập


- Thi giữa các tổ.
- Quan sát, uốn nắn HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

2. i chuyn hng phải trái.
- Gv nêu tên và giải thích động
tác.


- Gv quan sát sửa sai


10 -12p


- HS bắt chớc rồi lµm theo


- Cả lớp thực hiện theo đờng thẳng
tr-ớc ri chuyn hng.


3. Chơi trò chơi: Mèo đuổi chuột. 5 6 p


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


- Hệ thèng bµi


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ơn lại các động tác về ĐHĐN
____________________________________



To¸n


<b>Lun tËp</b>
<i><b>I. Mơc tiªu</b></i>


- Củng cố cách học thuộc và sử dụng bảng nhân7 để làm tính và giải tốn.
- Nhận biết về tính chất giao hốn của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.
- Rèn kĩ năng giải tốn, nhân nhẩm.


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân .


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bµi</i>
<i>2. Tỉ chøc lun tËp.</i>


Bài 1: Gv đọc phép tớnh


- Nhận xét các phép nhân trong cùng 1
cột?


- HS nhÈm tr¶ lêi kÕt qu¶.



- Hs nêu nhận xét về s i ch cỏc tha s
trong phộp nhõn.


Bài 2: Nêu y/c


- Thùc hiÖn phÐp tÝnh theo thø tù nh


thÕ nào? - HS làm b/c, mỗi nhóm 2 pt


Bài 3: Đọc bài toán


Bài 4: Y/c HS q/s hình vẽ SGK, nêu p/t
t-ơng ứng


- 2 Hs c


- Hs tóm tắt giải bài toán và chữa bài.
- Hs nêu: 7 x 4 = 28 4 x 7 = 28
7 x 4 = 4 x 7


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


Tp chộp : trận bóng dới lịng đờng.
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>



- HS nghe- viết chính xác một đoạn trong bài tập đọc: Trận bóng dới lịng đờng.
- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn tr/ ch. Ôn bảng chữ cái, điền đúng 11
chữ cái còn lại trong bảng và học thuộc 11 chữ cái đó.


- Gi¸o dơc HS cã ý thức luyện viết chính tả.
<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>


- Vở bµi tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- 2 HS lên bảng viết: nhà nghèo, đờng ngoằn ngoèo, cời ngặt ngo.


<b>B. Dạy bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài </i>
<i> 2. Hớng dÉn tËp chÐp</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv c on vit.


- Những chữ nào trong bài ph¶i viÕt hoa?


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

- Gv h/d hs viÕt b/c những từ dễ viết sai:
xích lô, quá quắt, lng cßng…


b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cách trỡnh
by



c.Chấm chữa bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2a:</b>


- GV híng dÉn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng : tròn,
chẳng, trâu.


<b>BT3</b> :(a) Gv sử dụng bảng phụ
- Gv và HS cùng chữa bài.


<i> 4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bµi sau


- Hs viÕt b/c.


- Hs viÕt bµi vµo vë


- Hs đọc y/c.


- Lớp làm vở BT rồi chữa bài.
- Hs nối tiếp nhau lên bảng điền.
- HS đọc thuộc bng ch cỏ ú.



_____________________________________________
o c


<b>Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp Hs hiu tr em có quyền đợc sống với gia đình, có quền đợc cha mẹ quan tâm
chăm sóc, trẻ em có khơng nơi nơng tựa có quyền đợc nhà nớc mọi ngời hỗ trợ, giúp
đỡ.


- Trẻ em có bổn phận phải quan tâm chăm sóc ơng bà, cha mẹ, anh chị em trong gia
đình.


- Hs có thái độ u q, quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


- Vở bài tập đạo c.
<i><b>III. Hot ng dy hc: </b></i>
A. KTBC:


- Nêu những biĨu hiƯn cơ thĨ cđa viƯc tù lµm lÊy viƯc của mình?
- Cả lớp hát bài : Cả nhà thơng nhau.


B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: HS k v sự quan tâm căm sóc của ơng bà, cha mẹ dành cho mình.</i>


MT: HS cảm nhận đợc sự quan tâm, chăm sóc mà mọi ngời trong gia đình đã dành
cho các em, hiểu đợc giá trị quyền đợc sống với gia đình, đợc bố mẹ quan tâm,
chăm sóc.



CTH:- G/v nªu y/c: SGV ( 42)
- Gäi HS kĨ trớc lớp.


- Em nghĩ gì về các bạn nhỏ thiệt
thòi khi thiếu sự quan tâm
- GV kết luận: SGV ( 42)


- HS trao đổi theo bàn.


- Hs th¶o luËn vỊ sù quan t©m….


<i>Hoạt động 2 : Kể chuyện: Bó hoa đẹp nhất.</i>


MT : HS biết đợc bổn phận phải quan tâm , chăm sóc ơng bà, cha mẹ, anh chị em.
CTH : - Gv kể chuyện


- Gv y/c c¶ lớp thảo luận theo câu hỏi
BT2 và trình bày tríc líp.


- GV kÕt luËn: SGV ( 44)


- HS nghe và thảo luận trả lời câu hỏi.


<i>Hot ng 3: ỏnh giá hành vi</i>


MT: HS biết đồng tình với những hành vi, việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc…
CTH: GV y/c Hs thảo luận theo nhóm BT3 – Vở BT


- Gọi HS nêu kết quả bài làm.



- Gv cïng c¶ líp nhËn xÐt, kÕt ln.
* KÕt ln chung : SGV trang 45.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- Nhận xÐt giê häc.
- ChuÈn bÞ cho giê sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

Tập viết


<b>ôn chữ hoa : e, ê</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa E, Ê thông qua bài tËp øng dông


- Viết đúng, đẹp tên riêng: Ê - đê và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


- MÉu chữ viết hoa: E, Ê


- Tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vở tập viết, b¶ng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> ViÕt b¶ng con từ : Kim Đông, Dao



<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.


- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ.


b. Hs viết từ ứng dụng ( Tên riêng)


- Gv giới thiệu: Ê - đê là một dân tộc thiểu
số sống ở Đắc Lắc, Phú Yên…


- Gv híng dÉn nhận xét và viết bảng con.
c. Luyện viết câu ứng dông


- Gv giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: Em


<b>3. H/d viÕt vë tập viết: </b>


- Gv nêu yêu cầu viết.
- Nhắc HS t thế ngồi viết.


<b>4. Chấm chữa bài.</b>


<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


- E, £


- HS viÕt b¶ng con.


- Hs đọc từ ứng dụng : Ê - đê
- Hs viết bảng con


- HS đọc câu ứng dụng


- HS tËp viÕt b¶ng con chữ :Em
- Hs viết vở.


<b>_________________________________________________</b>


Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 7</b>
<i><b>I,Mục tiêu:</b></i>


- Hs vit ỳng, u, p cỏc chữ thơng, chữ hoa E, Ê và các từ ứng dụng theo mẫu
chữ thờng và mẫu chữ nghiêng.


- Hs có ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>



- Bảng phụ .


<i><b>III. Hot ng dy hc </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Viết bảng con chữ D, Đ


<b>B. Dy bi mới:</b>
<b> 1.</b>Giới thiệu bài.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu chữ đứng:


- Gv giíi thiƯu mÉu ch÷ lun viÕt: Ch÷ E, Ê theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viết


- Hs luyện viết bảng con Gv sửa sai.


- Gv hớng dẫn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

c. Hs viÕt vë – Gv quan s¸t híng dÉn.


<b>C.Cđng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________



Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs cng cv h thng li k/t đã học trong ngày.
- Hồn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs t giỏc, tớch cc hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Tốn và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dị:
- GVNX tiết học.


- Chn bÞ bµi ngµy mai .


<b>____________________________________________________________________</b>



<i><b>Thø t ngµy 17 tháng 10 năm 2007</b></i>
<b>Tự nhiên & xà hội</b>


<b>Hot ng thần kinh</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- HS phân tích đợc các hoạt động của phản xạ.


- Nêu đợc một số ví dụ về những phản xạ tự nhiên thờng gặp trong cuộc sống.
- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ.


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


- Hình vẽ SGK, vở bài tập.
<i><b>III. Hoạt động dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


- Nêu vai trò của nÃo, tuỷ sống, các day thần kinh và các giác quan?


<b>B.Dạy bài mới</b> :
1. Giíi thiƯu bµi.


2. <i>Hoạt động 1:Làm việc với SGK</i>


MT : Phân tích đợc hoạt động của phản xạ; Nêu đợc vài ví dụ về những phản xạ
th-ờng gặp trong đời sống.


CTH: B1: Lµm viƯc theo nhãm nhá



- Gv y/c HS đọc mục <i>Bạn cần biết</i> ( SGK
28) & TLCH


- Điều gì xảy ra khi tay ta chạm vào vật
nóng? Bộ phận nào của TK điều khiÓn…
- Gv kÕt luËn vỊ hiƯn tỵng phản xạ tự
nhiên


- Chia nhóm và thảo luận
- Hs trả lời.


- Hs nờu thờm mt vài VD
3 Hoạt động 2 : Chơi TC: Thử phản xạ đầu gối và ai phản ứng nhanh.
MT: Có khả năng thực hành một số phản xạ


CTH: TC1: Thư ph¶n xạ đầu gối:


- Gv hớng dẫn mẫu HS thử phản xạ theo nhóm.
TC2: Ai phản ứng nhanh:


- H/d chơi: Chanh chua cua cắp Hs chơi
- Nhận xét và khen ngợi HS có phản ứng nhanh.
C. Củng cố, dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>To¸n:</b>


<b>GÊp mét sè lên nhiều lần.</b>




<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giỳp HS bit thc hiện gấp một số lên nhiều lần( bằng cách nhân số đó với số lần)
- Phân biệt nhiều hơn một số đơn vị với gấp lên một số lần.


- Gi¸o dục HS chăm chỉ học tập
<i><b>II. Đồ dùng</b><b> dạy häc</b><b> : </b></i>


- Một số sơ đồ.


<i><b>III. Hoạt động dạy- hc: </b></i>


<b>A.KTBC: </b>


- Đọc bảng nhân 7.


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>


- Gv nêu bài tốn và hớng dẫn HS nêu tóm tắt bài tốn bằng sơ đồ đoạn thẳng
- Hs trao đổi ý kiến về tìm cách vẽ đoạn thẳng dài gấp 3 lần đoạn thẳng đã cho
- Gv h/d cách vẽ.


- Gv tổ chức cho HS trao đổi để nêu p/t tìmm độ dài đoạn thẳng CD: 2 x 3 = 6 hoặc
2 + 2 + 2 = 6.


* GV kết luận về cách tìm gấp một số lên nhiều lần.



<i>3.Hot ng21: Hng dn luyn tập.</i>


Bài tập 1: Cho Hs tự đọc bài toán


- GVnhận xét và chốt lời giải đúng. - 1 HS nêu y/c.- Hs giải bài toán và chữa bài
Bài tập 2: H/d tơng tự nh bài1 - Hs làm bài rồi chữa bài.
Bài tập 3: Cho Hs giải thích bài mẫu - HS làm bài rồi chữa bài
- Chữa bi nhn xột


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau.


Luyện từ và c©u


<b>Ơn về từ chỉ hoạt động , trạng thái. So sánh</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Nắm đợc một số kiểu so sánh : so sánh sự vật với con ngời.


- Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái, tìm đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong
bài tập độc, bài tập làm văn.


- Gi¸o dơc HS cã ý thøc giữ gìn trong sáng ngôn ngữ Tiếng Việt
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- B¶ng phơ


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>



<b>A. KTBC</b>:


- Tìm một câu có hình ảnh so sánh.


<b>B. Bài míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c


- Gv hng dn HS cách làm bài sau đó
mời 4 HS lên cha bi


- GV tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt
kiến thức : Đây là những hình ảnh so
sánh giữa con ngời với sự vật.


- HS nêu y/c.


- Cả lớp đọc thầm và gạch chân những
dòng thơ chứa hình ảnh so sánh.


- Hs nêu kết quả tìm đợc
- Cả lớp chữa bài vào vở BT.
Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c


- Các em cần tìm các từ ngữ chỉ hoạt
động chơi bóng của các bạn nhỏ ở đoạn
nào?



- Từ ngữ chỉ thái độ …


- 1 HS đọc y/c. Cả lớp đọc thầm.
- Đoạn 1 và gần hết đoạn 2.
- Cuối đoạn 2 và 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

- Gv lu ý cách làm.


Bi 3: Gv cho HS đọc y/c.


- GV mời 1HS giỏi đọc bài văn của mình
sau đó giải thích rõ cho HS nắm chắc y/c.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.


- Hs trao đổi theo cặp. Chữa bài.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng.
- 1 HS đọc lại y/c bài TLV cuối tuần 6.
-HS đọc thầm lại bài văn và liệt kê lại các
từ chỉ hoạt động, trạng thỏi.


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc lại nội dung vừa häc.


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>



<b>Gấp, cắt, dán bông hoa.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs bit ứng dụng cách gấp, cắt ngôi sao năm cánh để cắt bông hoa năm cánh. Biết
cách gấp, cắt, dán ngôi sao 4 cánh, 8 cánh.


- Gấp, cắt, dán đợc bông hoa 5 cánh, 4 canh, 8 cánh theo đúng qui trình kĩ thuật.
- Hs u thích gấp hình.


<i><b>II.§å dïng dạy học.</b></i>


- Mẫu bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh.
- Giấy thủ công , kéo.


<i><b>III.Hot ng dy học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b> - </b>Nêu qui trình gấp, cắt, dán ngơi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng


<b>B .D¹y bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Gv hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b></i>


- GV giới thiệu mẫu bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh – HS quan sát và nhận xét.
- Gv nêu câu hỏi gợi ý để HS trả lời về cách gấp, cắt bông hoa 5 cánh trờn c s nh


lại bài học trớc.


- Gv liên hệ thực tế về các loại hoa.



<i>Hot ng 2</i>: GV hng dn mu.


<i>a) Gấp, cát bông hoa năm cánh.</i>
<i>b) Gấp, cát bông hoa 4 cánh, 8 cánh.</i>
<i>c) Dán các hình bông hoa.</i>


<i>Hoạt động 3</i>: Thực hành.


* Gv tæ chøc cho Hs Thực hành gấp, cắt, dán bông hoa.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dß :</b>


- NX tiÕt häc.


- Y/c hs chuÈn bị bài sau.


<i><b>BGH kí duyệt ngày 22 tháng 10 năm 2007:</b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng ViƯt («n):</b>


<b>ơn từ chỉ hoạt động, trạng thái. so sánh.</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Củng cố thêm về kiểu so sánh giữa ngời và sự vật.
- Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy.
- Giáo dục HS ý thức học tp.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>
- Bảng phụ.



<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

- Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp:


+ Hai bạn nữ học giỏi lớp em đều xinh xắn dễ thơng và rất khéo tay.
+ Bộ đội ta trung với nớc hiếu với dân.


<b>B. Bµi míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi


2. Hớng dẫn làm bài tập


Bài 1: Tìm những hình ảnh so sánh có trong các câu văn sau:
a) Đôi mắt của bé đen láy nh hạt nhÃn.


b) Cô ấy có giọng hát hay nh chim hoạ mi


Bi 2: Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái có trong bài “Nhớ lại buổi đầu đi học”
- HS đọc lại bài- Chia nhúm tho lun.


- Cả lớp chữa bài.
C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Y/c chuẩn bị giờ sau.


__________________________________


Hoạt động ngoài giờ lên lớp.



<b>Phát động thi đua chào mừng ngày 20 </b>– <b> 11. Ôn lại bài muá.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- GV tổ chức phát động thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11.
- Ôn lại bài múa. Múa đều , đẹp.


- Giáo dục lòng yêu quí trờng lớp.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>


1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:


Hoạt động 1:Phát động thi đua chào mừng ngày 20 - 11
- Gv nêu ý nghĩa thành lập.


- Gv phát động thi đua.


Hoạt động 2:Ôn múa bài “Bài ca trong xanh”
- Gv kiểm tra lại các động tác múa đã học


- GV hớng dẫn lại từng động tác mà HS múa sai.
- HS múa lại.


- GV quan sát và uốn nắn từng động tác.
- HS ôn các động tác theo nhóm,tổ.
- Gv gọi các tổ lên biểu diễn.


- Lớp và Gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.



- Nhn xét, đánh giá giờ học.
- GV khen ngợi Hs múa hỏt.


- Nhắc nhở Hs cha chú ý.Dặn về nhà ôn bµi móa.


___________________________________________
<b>Tù häc :</b>


<b>Hoµn thµnh bµi tËp trong ngµy.</b>
<i><b>I. Mơc tiêu:</b></i>


- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan.
- Hs có ý thức tự học.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức về TN&XH


<i>Hoạt động 2:</i>Hoàn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm



</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

- NX tiÕt häc.


- Y/c chuÈn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Nghe kể: KHông nỡ nhìn. Tập tổ chøc cc häp</b>
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- HS nghe kể câu chuyện : Khơng nỡ nhìn. Nhớ lại nội dung truyện, hiểu điều câu
chuyện muốn nói, kể lại đợc nội dung câu chuyện.


- Rèn kĩ năng tổ chức cuộc họp, biết cùng các bạn trong tổ, tổ chức cuộc họp, trao đổi
một số vấn đề liên quan tới trách nhiệm của HS trong cộng đồng.


<i>- </i>Gi¸o dơc tÝnh tỉ chøc, kØ luật.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b>:</i>


- Vở bài tập


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Đọc lại bài văn của mình kể về buổi đầu đi học


<b>B. Bài mới</b>:


1. Giới thiệu bµi.


2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp


* Bµi tËp 1: GV y/c HS quan s¸t tranh vÏ


SGK - HS đọc thầm 4 câu hỏi và gợi ý.


- GV kể chuyện và giúp Hs tìm hiểu nội


dung truyện. - Hs theo dâi , n¾m ch¾c néi dung


- Gv kể lại lần 2


- Gọi 1 HS giỏi kể lại câu chuyện.
* Gv chốt nội dung.


- HS khá giỏi kể .


- HS kể chuyện theo cặp.
- HS thi kể theo nhúm.
* Bi 2: Gi HS c y/c


- Nêu lại trình tù 5 bíc tỉ chøc cc
häp.


- Gv gỵi ý chän néi dung.


- Gv theo dâi, nhËn xÐt, nh¾c nhë HS.



- Hs nêu.


- Hs thảo luận chuẩn bị cuộc họp theo
nhóm.


- Thi họp giữa các tổ.


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Y/c Hs chuẩn bị bài sau.


Toán


<b>Bảng chia 7</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp HS da vào bảng nhân 7 để lập bảng chia 7 và hc thuc.


- Thực hành chia trong phạm vi 7 và giải toán. Rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho 7
- Hs tự giác, tích cực học tập


<i><b>II. Đồ dùng:</b> </i>


- Các tấm bìa, mỗi tấm có 7 chấm trũn.
<i><b>III. Hot ng dy- hc:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Đọc bảng nhân 7



- m thờm 7 t 7 n 70


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i>1. Giới thiƯu bµi</i>


Hoạt động 1: Lập bảng chia 7


- Gv hớng dẫn HS lập bảng chia 7 thông qua các tấm bìa có 7 chấm trịn.
Sau đó dựa vào bảng nhân 7 để thấy đợc mối liên hệ đó.


- HS häc thuộc bảng chia 7.


<i>2. Thực hành.</i>


* Bài 1: Gọi HS nêu y/c - HS nêu y/c


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

truyền điện


* Bài 2: Gv nêu y/c tính:


7 x 5 = 35 : 7 = 35 : 5 = - HS nªu y/c, 2 HS lên bảng, lớp làm nháp. Nhận xét về mqh giữa phép nhân
và phép chia.


- Gv nhận xÐt. - Hs nhËn xÐt.


* Bài 3: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề toán
- H/dẫn HS tìm hiểu đề tốn - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhận xét bài làm



* Bµi 4: Gv hớng dẫn tơng tự h bài 3.
C. Củng cố- dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:


<b>Chính tả</b> :


<i>Nghe viết </i>: Bận
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Hs nghe viết chính xác và trình bày đúng khổ 2, 3 của bài thơ : Bận.
- Ôn luyện vần khó: en/ oen. Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ ch
- Hs có ý thức rèn chữ vit.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
- Vở BT


<i><b>III. Hot ng dy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: tròn trĩnh, cho rỏn, giũ ch, trụi ni.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt:</i>


a.H/d hs chuÈn bÞ:



- Gv đọc 1 lần bài chính tả.
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?


- Nh÷ng chữ nào trong bài viết hoa?
- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?
- Gv hớng dẫn viết b/c nh÷ng ch÷ dƠ viÕt
sai.


- Gv NX sưa ch÷a.
b. Gv nêu y/c viết.
c. Chấm chữa bài.


<i>3.Hớng dẫn làm BT chÝnh t¶:</i>


Bài 2a: Gv đọc và h/d HS làm bài:
- Gv tổ chức chữa bài.


* Bµi 3a: GV nêu y/c


- Phát bảng nhóm và HS thi làm bài theo
nhãm.


- Hs tr¶ lêi.
- Hs viÕt b/c.
- Hs viÕt bµi.


- Hs lµm vë Bµi tËp


- HS đọc kết qu bi lm ca mỡnh



4.Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.
- Y/c chuẩn bị bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Sinh hoạt lớp: Kiểm điểm nề nếp lớp</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.
- Bàn phơng hớng tuần tới.


- GD ý thức tự quản.
<i><b> II.Tổ chức sinh hoạt:</b></i>
1.Tổ chức


2.Sinh hoạt


- Các tổ trởng nhận xét nề nếp tổ mình.
- Lớp trởng cùng GVCN nhận xét chung.
- GVCn đề ra phơng hng tun sau.
- Sinh hot Vn ngh.


Tuần 8


<i><b>Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007</b></i>


Tp c- K chuyn:
<b>Cỏc em nhỏ và cụ già</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>



<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi…Phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Mọi ngời trong
cộng đồng phải quan tâm đến nhau…


- Hs có thái độ quan tâm, chia sẻ với mọi ngời xung quanh.


<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs biết nhập vai nhân vật, kể lại đợc một đoạn của câu chuyện.
- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể ca bn.


<i>II. </i>


<i><b> Đồ dùng dạy học :</b></i>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy hc:</b></i>


<b>Tit 1: Tp c</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Đọc bài Bận và TLCH


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<i> 1.Gii thiu bi :</i>


<i> 2.Luyn đọc :</i>


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:


+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi …


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài &g/n từ : sếu, u sầu, nghẹn ngào…
+ Đọc trong nhóm: - HS thi đọc nhóm .


+ 5 HS đọc tip ni 5 on ca bi.


<i>3. Tìm hiểu bài</i>:


- GV yêu cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng : Con
ng-ời phải biết quan tâm giúp đỡ lẫn nhau…
- Gv liên hệ thực tế.


<b> TiÕt 2:</b>


<i>4. Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu và tổ chức cho hs đọc
phân vai theo 3 nhóm.


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.



<b> </b>


<b> KĨ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>


- Hs chia nhãm th¶o ln trả lời câu
hỏi cuối bài.


- Hs ghi nhớ nội dung.


- Hs đọc mẫu lần 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Giúp HS hiểu y/c và kể chuyện :
- Câu chuyện vốn đợc kể theo lời của ai?
- Có thể kể lại đợc câu chuyện theo lời
nhân vật nào?


- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chọn


- Hs c y/c


- Hs tập kể trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của


mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về nhà.
<b>Toán:</b>
<b>Luyện tập </b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải tốn liên quan đến
bng chia 7.


- Củng cố ý nghĩa phép nhân và giải toán bằng phép nhân.
- Giáo dục HS chăm chỉ häc tËp.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân 7, chia 7


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>



Bµi tËp 1: Gäi HS nªu y/c - 1 HS nªu y/c. HS lần lợt nêu kết quả của
phép tính


- GV Nhận xét.


Bài tập 2: Gọi 1 HS lên bảng làm bµi mÉu


Khi làm bài nên kết hợp nói và viết -- HS đọc và nêu lại cách thực hiệnHS làm bài rồi chữa bài.
Bài tập 3: Gọi HS nêu y/c


- H/dẫn HS tìm hiểu đề


- NhËn xÐt c¸ch tãm tắt của HS
- Y/cầu HS làm bài


- HS tóm tắt vào giấy nháp
- HS làm bài vào vở


- Chấm bài, nhận xét
Bài tập 4: Gọi HS nêu y/c


- GV hớng dẫn cách làm. - 2 HS nêu y/c, lớp điền bút chì SGK, 2 HS lên bảng, khoanh và giải thích cách
khoanh.


- Chữa bài nhận xét


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giê sau.



____________________________________________________________________
<i><b>Thø ba ngµy 30 tháng 10 năm 2007</b></i><b>.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>đI chuyển hớng phảI trái. trò chơI : Chim về tổ.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- ễn ng tác đi chuyển hớng phải trái. Y/c biết và thực hiện động tác tơng đối đúng.
- Học trò chơi: “ Chim về tổ ”. Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trị chơi
chủ động:


- Gi¸o dục HS ý thức tổ chức kỉ luật.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- GV nhËn líp, phỉ biÕn n/d, y/c


giê häc - Hs tập hợp 3 hàng dọc.


- Khi ng : Chơi trị chơi : Kéo
ca lừa xẻ


- Gv híng dẫn HS chơi.


- Giậm chân tại chỗ. - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV



<i>B. Phần cơ bản</i>


1. Ôn chuyển hớng phải trái 8 - 10
phút
- G/viên nhắc lại nội dung y/c.


Sau ú cho HS luyn tập dới sự
chỉ đạo của cán sự lớp


- C¶ líp tËp lun chung 2 lÇn
- Tõng tỉ lun tËp


- Thi giữa các tổ.
3. Chơi trò chơi: Chim về tổ.


- GV nêu tên trò chơi H/d
cách chơi.


- Gv quan sát hớng dẫn HS chơi.


10 - 12 p


- Hs chơi thử 1 – 2 lần. Sau đó chơI
chính thc.


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.



- Hệ thống bài


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ôn lại các động tác về ĐHĐN và
RLTTCB ó hc.


____________________________________


Toán


<b>Giảm đI một số lần.</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Giỳp HS biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập.
- Phân biệt giảm đi một số lần và giảm đi một số đơn vị.


- Rèn kĩ năng giải toán, nhân nhẩm.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- 8 bông hoa.


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân 7, chia 7.


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>



<i>2. Hớng dẫn HS cách giảm một số đi nhiều lÇn.</i>


- Gv đính 6 bơng hoa lên bảng. Đính tiếp 2 bông hoa nữa. So sánh số hoa ở hàng trên
và số hoa ở hàng dới?


- Số hoa ở hàng trên giảm đi 3 lần thì đợc số hoa ở hàng dới: 6 : 3 = 2 ( bông hoa)
- GV h/d tơng tự đối với đoạn thẳng.


3. Thùc hành


Bài 1: Gv h/d HS tính nhẩm hoặc viết


vở nháp rồi TLCH - HS nhẩm trả lời kết quả.
Bài 2: Đọc bài toán


- Gv nhn xột, cht li giải đúng.


Bµi 3 : Khi lµm bµi GV lu ý : giảm 4 lần
khác với giảm đi 4 cm.


- 2 Hs c


- Hs tóm tắt giải bài toán và chữa bài.
- Hs nêu: CD dài 8cm : 4 = 2 cm


MN dµi 8cm 4 cm = 4 cm


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


Nghe viết : các em nhỏ và cụ già.
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>
- Vở bài tập


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- 2 HS lên bảng viết: nhoẻn cời, hèn nhát, kiên trung, kiêng nể.


<b>B. Dạy bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt.</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc on vit.


- Đoạn này kể chuyện gì?


- Nhng ch nào trong bài phải viết hoa?
- Lời nhân vật đợc đặt sau dấu câu gì?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai:
ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt…



b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cách trình
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2a:</b>


- GV híng dÉn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt li gii ỳng : git,
rỏt, dc.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lêi.
- Hs viÕt b/c.


- Hs viÕt bµi vµo vë


- Hs c y/c.


- Lớp làm vở BT rồi chữa bài.


_____________________________________________


o c


<b>Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em</b>
<i><b>I.Mục tiªu:</b></i>


- Giúp Hs hiểu trẻ em có quyền đợc sống với gia đình, có quền đợc cha mẹ quan tâm
chăm sóc, trẻ em có khơng nơi nơng tựa có quyền đợc nhà nớc mọi ngời hỗ trợ, giúp
đỡ.


- Trẻ em có bổn phận phải quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia
đình.


- Hs có thái độ u q, quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


- Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III. Hoạt động dạy học: </b></i>
A. KTBC:


- Cả lớp hát bài : Cả nhà thơng nhau.
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: X lớ tình huống và đóng vai</i>


MT:HS biÕt thĨ hiƯn sù quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong những tình
hng cơ thĨ.


CTH:- G/v chia nhóm , y/c mỗi
nhóm thảo luận và đóng vai một
tình huống SGV trang 46.



- GV kÕt luËn: SGV ( 46)


- Hs thảo luận và đóng vai.


- C¶ líp th¶o ln vỊ c¸ch øng xư.


<i>Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến.</i>


MT : Củng cố để HS hiểu rõ về quyền trẻ em và HS biết thực hiện quyền tham gia
của mình.


CTH : - Gv lần lợt đọc từng ý kiến.


- GV kết luận: SGV ( 47) - Hs suy nghĩ và bày tỏ thái độ.


<i>Hoạt động 3:HS hát múa hoặc đọc thơ về chủ đề bài học</i>


MT: Cñng cè bµi häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

- Sau mỗi tiét mục y/c HS thảo luận về ý nghĩa của bài thơ hoặc bài hát đó.
- Gv cùng cả lớp nhận xét, kết luận.


* KÕt luËn chung : SGV trang 48.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.



_______________________________________________


Tập viết


<b>ôn chữ hoa : G</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa G thông qua bµi tËp øng dơng


- Viết đúng, đẹp tên riêng: Gị Cơng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


- MÉu chữ viết hoa: G


- Tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vở tập viết, bảng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> Viết bảng con t : ấ - ờ, Em.


<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.



- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ.


b. Hs viết từ ứng dụng ( Tên riêng)


- Gv giới thiệu: Gò Công là tên một thị xÃ
thuộc tØnh TiỊn Giang…


- Gv híng dÉn nhËn xÐt vµ viÕt bảng con.
c. Luyện viết câu ứng dụng


- Gv giỳp HS hiểu nội dung câu ứng dụng.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: Khôn, Gà


<b>3. H/d viÕt vë tËp viÕt: </b>


- Gv nêu yêu cầu viết.
- Nhắc HS t thế ngồi viết.


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


- G, C, K



- HS viết bảng con chữ G, K
- Hs đọc từ ứng dụng : Gị Cơng
- Hs viết bảng con


- HS đọc câu ứng dụng


- HS tËp viÕt b¶ng con chữ :Khôn,
<i><b>Gà</b></i>


- Hs viết vở.


<b>_________________________________________________</b>


Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 8</b>
<i><b>I,Mục tiêu:</b></i>


- Hs vit ỳng, u, p các chữ thờng, chữ hoa G và các từ ứng dụng theo mẫu chữ
thờng và mẫu chữ nghiêng.


- Hs có ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>


- Bảng phụ .


<i><b>III. Hot ng dy hc </b></i>


<b>A.KTBC:</b>



- Viết bảng con chữ G


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- Gv giíi thiƯu mÉu ch÷ lun viÕt: Ch÷ G theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viết


- Hs lun viÕt b¶ng con – Gv sưa sai.


- Gv hớng dẫn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


- Gv h/d mẫu trên bảng líp- Hs theo dâi- TËp viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viÕt vë – Gv quan s¸t híng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________


Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs cng cv h thng lại k/t đã học trong ngày.
- Hoàn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs t giỏc, tớch cc hc tp.



<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Tốn và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- GVNX tiết học.


- ChuÈn bị bài ngày mai .


<b>____________________________________________________________________</b>


<i><b>Thứ t ngày 31 tháng 10 năm 2007</b></i>
<b>Tự nhiên & xà hội</b>


<b>Vệ sinh thần kinh</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- HS nờu c những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
- Phát hiện đợc những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh.


-


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


- Hình vẽ SGK, vở bài tập.
<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


- Nêu vai trò của nóo trong hot ng thn kinh?


<b>B.Dạy bài mới</b> :
1. Giíi thiƯu bµi.


2. <i>Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận</i>


MT : - HS nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
CTH: B1: Làm việc theo nhóm nhỏ


- Nhãm trëng ®iỊu khiĨn các bạn cùng
q/s hình vÏ trang 32 SGK


- Gv kÕt luËn.


- Chia nhãm vµ thảo luận
- HS trình bày trớc lớp.


<i>3 Hot ng 2</i> : Đóng vai.


MT: Kể đợc tên một số loại thức ăn, đồ uống ….nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại đối


với cơ quan thần kinh.


B1: Chia lớp thành nhóm nhỏ để thảo luận.
- Một số HS trình bày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

C. Củng cố, dặn dò:


- Cng c v hoạt động thần kinh.
- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>Toán:</b>


<b>Luyện tập</b>



<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giỳp HS củng cố về giảm một số đi nhiều lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn
gin.


- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số.
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập


<i><b>II. dựng</b><b> dy học</b><b> : </b></i>
<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A.KTBC: </b>


<b>- </b>Nh¾c lại nội dung bài học hôm trớc.



<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>


<i>2. Híng dÉn lun tËp</i>.


Bµi tËp 1: Gv h/d Hs giải thích bài mẫu


- GVnhn xột và chốt lời giải đúng. - 1 HS nêu y/c và giải thích mẫu.- Hs tính nhẩm và chữa bài
Bài tập 2: Gv y/c Hs giải bài toán ra


giấy nháp, sau đó 2 HS lên bảng chữa
bài.


- Hs làm bài rồi chữa bài.


- HS nhn xỏt 2 bài chữa: giảm 3 lần
cũng chính là tìm 1/3 của số đó.
Bài tập 3: Cho Hs đọc thầm bi tp ri


nêu cách làm bài rồi chữa bài. - HS làm bài rồi chữa bài


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau.


Luyện từ và câu


<b>T ng v cng ng. ụn tập câu : ai làm gì?</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>



- Mở rộng vốn từ về cộng đồng.
- Ôn tập kiểu câu : Ai làm gì ?


- Gi¸o dơc HS cã ý thức giữ gìn sự trong sáng của ngôn ngữ Tiếng Việt
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Bảng phụ


<i><b>III. Hot ng dy- học: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Tìm một số từ chỉ hoạt động, trạng thái.


<b>B. Bµi míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c


- Gv hớng dẫn HS cách làm bài sau đó
mời 1 HS lên chữa bài


- GV tæ chøc nhËn xét, chữa bài. Chốt
kiến thức .


- HS nêu y/c.



- Cả lớp đọc thầm và điền 2 loại từ vo 2
ct.


- Cả lớp chữa bài vào vở BT.
Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c


- Gv gii ngha từ : <i>cật( </i>trong câu<i> Chung </i>
<i>lng đấu cật)</i>


- Gv giúp HS hiểu thêm nghĩa của từng
câu thành ngữ, tơc ng÷.


Bài 3: Gv cho HS đọc y/c.
- Gv giúp HS nắm chắc y/c.


- GV cïng c¶ líp nhËn xÐt, chữa bài.
Bài 4: Gv lu ý y/c bài tập này ngợc hẳn


- 1 HS c y/c. C lp c thầm.
- HS trao đổi theo nhóm.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Hs học thuộc các câu tục ngữ đó.
- HS theo dõi, đọc thầm.


- Hs trao đổi theo cặp. Chữa bài.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng.
- HS làm bài và chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

với y/c bài 3



<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc lại néi dung võa häc.


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bị cho giờ sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>


<b>Gấp, cắt, dán bông hoa.</b>
<i><b>I.Mục tiªu:</b></i>


- Hs biết ứng dụng cách gấp, cắt ngơi sao năm cánh để cắt bông hoa năm cánh. Biết
cách gấp, cắt, dán ngôi sao 4 cánh, 8 cánh.


- Gấp, cắt, dán đợc bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh theo đúng qui trình kĩ thuật.
- Hs u thích gp hỡnh.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Mẫu bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh.
- Giấy thủ công , kéo.


<i><b>III.Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b> - </b>Nêu qui trình gấp, cắt, dán bông hoa năm cánh



<b>B .Dạy bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Gv hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b></i>
- Gv y/c Hs nhắc lại và kết hợp thực hiện các thao tác đó.<i>.</i>
<i>Hoạt động 2</i>: Thực hành.


* Gv tỉ chức cho Hs Thực hành gấp, cắt, dán bông hoa trang trÝ s¶n phÈm.


<i>Hoạt động 3</i>: Trng bày sản phẩm.


- Gv tổ chức trng bày và đánh giá sản phẩm.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>


- NX tiÕt häc.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


<i><b>BGH kí duyệt ngày 29 tháng 10 năm 2007:</b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


Luyện viết chính tả ( N/v): tiÕng ru
<i><b>I. Mơc tiªu</b></i>


- Nghe và viết chính xác khổ thơ 1, 2 của bài thơ : Tiếng ru. Trình bày đúng hình
thức của bài thơ viết theo thể lục bát.


- Làm đúng các bài tập phân biệt r /gi/d
- Hs có ý thức rèn chữ vit.



<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
- Vở BT


<i><b>III. Hot ng dy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: Giật mình, rung rinh, dung dng dung d.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt:</i>


a.H/d hs chuÈn bÞ:


- Gv đọc 1 lần bài chính tả.( Hai hoặc ba HS đọc thuộc lịng bài thơ)
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

- Gv lu ý các dấu câu có trong các dịng thơ. HS nhìn vở, viết ra nháp những chữ ghi
tiếng khó và những chỗ cần đánh dấu câu; Hs nhẩm thuộc lòng lại 2 khổ thơ.


b. HS nghe và viết lại 2 khổ thơ
c. Chấm , chữa bài.


3. Hớng dẫn làm bài tập chính tả:


Bi 2a: HS đọc nội dung bài tập : Tìm 3 từ có âm đầu là r, 3 từ có âm đầu d, …gi
- Hs làm VBT – 3 HS lên bảng chữa bài.



- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò:


- NX tiÕt häc.
- Y/c chuẩn bị bài.


__________________________________


Hot ng ngoi gi lờn lp.


<b>Múa hát sân trờng: Học múa bài 2.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- GV hng dn HS bớc đầu học hát. Sau đó hớng dẫn múa từng động tác.
- Hs về cơ bản thuộc bài múa.Y/c múa đều. Tơng đối đẹp.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>


1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:


Hoạt động 1: Học hát bài : Đội ta lớn lên cùng đất nớc.
- Gv hát mẫu lần 1.


- HS đọc lời ca, sau đó tập hát từng câu.


Hoạt động 2: Học múa bài “Đội ta lớn lên cùng đất nớc.”
- Gv hớng dẫn từng động tác múa – Hs tập từng động tác


- GV hớng dẫn lại từng động tác mà HS múa sai.


- HS móa l¹i.


- GV quan sát và uốn nắn từng động tác.
- HS ôn các động tác theo nhóm,tổ.
- Gv gọi các tổ lờn biu din.


- Lớp và Gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.


- Nhn xột, ỏnh giỏ gi hc.
- GV khen ngi Hs mỳa hỏt.


- Nhắc nhở Hs cha chú ý.Dặn về nhà ôn bài múa.


___________________________________________
<b>Tự học :</b>


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan.
- Hs có ý thức tự học.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vë BT


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>



<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngy.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiÕn thøc vỊ TN&XH


<i>Hoạt động 2:</i>Hồn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tit hc.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>Kể về ngời hàng xóm</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Rèn kĩ năng nói : HS kể lại tự nhiên, chân thật về một ngêi hµng xãm mµ em quÝ
mÕn.


- Rèn kĩ năng viết : Viết lại đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn, diễn đạt
rõ ràng.


<i>- </i>HS có thái độ kính trọng và lễ phép với ngời lớn tuổi.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b>:</i>



- Vë bµi tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- hc: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Kể lại câu chuyện : Không nỡ nhìn.


<b>B. Bµi míi</b>:
1. Giíi thiƯu bµi.


2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp


* Bài tập 1: Y/c HS đọc y/c bài và cả gợi


ý - HS đọc thầm 4 câu hỏi và gợi ý.


- GV lu ý c¸ch kĨ. - HS kh¸ giái kĨ mÉu


- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm. - HS thi kể
* Bài 2: Gọi HS c y/c


- Gv nhắc HS chú ý kể giản dị, chân thật
- Gv theo dõi, nhận xét, nhắc nhở HS.


- Hs viết bài.
- HS đọc bài viết.


- Hs nhận xét, bình chọn.



<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Y/c Hs chuẩn bị bài sau.


Toán


<b>Luyện tập</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp HS củng cố về cách tìm thành phần cha biết của phép tính.


- Luyn cỏch nhõn số có hai chữ số với số có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số
có một chữ số. Xem đồng hồ.


- Hs tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp
<i><b>II. §å dïng:</b> </i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- hc:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b>- </b>Nêu cách tìm số chia.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i>1. Giới thiệu bài</i>
<i>2. Thực hành.</i>


* Bài 1: Gọi HS nêu y/c - HS nêu y/c


- Gv Y/c HS nêu cách tìm thành phần cha


biết của phép tính. - HS làm bài rồi chữa bài.
* Bài 2: Gv nêu y/c tính:


- Gv lu ý HS cần nêu cách tính và tính. - HS nêu y/c, 2 HS lên bảng, lớp làm nháp.


- Gv nhận xét. - Hs nhận xét.


* Bi 3: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề tốn
- H/dẫn HS tìm hiểu đề tốn - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhận xét bài làm


* Bài 4: Gv hớng dẫn cách làm bài. GiảI
thích cách chọn đáp án đúng.


C. Cđng cè- dỈn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:


<b>Chính tả</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Nh v viết chính xác khổ thơ 1, 2 của bài thơ : Tiếng ru. Trình bày đúng hình thức
của bài thơ viết theo thể lục bát.


- Làm đúng các bài tập phân biệt r /gi/d
- Hs có ý thức rốn ch vit.



<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>
- Vở BT


<i><b>III. Hot động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: git gi, nhn ri, da d, rột run


<b>B. Dạy bài míi:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn nhí viÕt:</i>


a.H/d hs chuÈn bÞ:


- Gv đọc 1 lần bài chính tả.( Hai hoặc ba HS đọc thuộc lịng bài thơ)
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?


- Cách trình bày bài thơ lục bát có điều gì đáng chú ý?


- Gv lu ý các dấu câu có trong các dịng thơ. HS nhìn vở, viết ra nháp những chữ ghi
tiếng khó và những chỗ cần đánh dấu câu; Hs nhẩm thuộc lòng lại 2 khổ thơ.


b. HS nhớ, viết lại 2 khổ thơ
c. Chấm , chữa bài.


3 Hng dn lm bi tp chớnh t:
Bi 2a: HS đọc nội dung bài tập



- Hs lµm VBT 3 HS lên bảng chữa bài.


- Gv nhn xột, chốt lời giải đúng: rán, dễ, giao thừa.
4.Củng cố dặn dò:


- NX tiÕt häc.
- Y/c chuÈn bị bài.


__________________________________________
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt sao</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.


- Bàn phơng hớng tuần tới. Ôn lại các bài múa hát sân trờng.
- GD ý thức tự quản.


<i><b> II.Tổ chức sinh hoạt:</b></i>


( Theo sổ sinh hoạt sao)


____________________________________________________________________


Tuần 9


<i><b>Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tiếng việt



<b>Luyn đọc thêm các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 4</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS luyện đọc các bài tập đọc trong phần giảm tải từ tuần 1 đến tuần 4.
- HS đọc trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng, hiểu nội dung bài tập đọc.


- Có ý thức luyện đọc và tìm hiểu bài.


<i>II. </i>


<i><b> §å dïng d¹y häc :</b></i>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Kể tên các chủ điểm của môn Tiếng Việt.


<b>B.Dạy bài míi</b>:


<i> 1.Giíi thiƯu bµi :</i>


- GV giới thiệu bài kết hợp thông qua giới thiệu các bài tập đọc thêm kết hợp với các
chủ điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

- Gv tổ chức cho HS bốc phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS luyện đọc kết hợp tìm
hiểu ni dung bi.



a. Bài : Đơn xin vào Đội:
b. Khi mẹ vắng nhà.


c. Chú sẻ và bông hoa bằng lăng.
d.Mùa thu cña em.


- Gv đọc mẫu – HS luyện đọc đoạn – GV h/d tìm hiểu bài.
- Rút ra ý nghĩa bài tập đọc


3. Luyện đọc nâng cao


- Gv tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm


<i> C.Cñng cè, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về nhµ.


TiÕng viƯt


<b>Luyện đọc thêm các bài tập đọc từ tuần 5 đến tuần 8</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS luyện đọc các bài tập đọc trong phần giảm tải từ tuần 5 đến tuần 8.
- HS đọc trôi chảy, ngắt nghỉ hơi đúng, hiểu nội dung bài tập đọc.


- Có ý thức luyện đọc và tìm hiểu bài.


<i>II. </i>



<i><b> Đồ dùng dạy học :</b></i>


-Tranh minh ho bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Kể lại một câu chuyện mà em ó c hc.


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<i> 1.Giới thiệu bài :</i>


- GV giới thiệu bài kết hợp thông qua giới thiệu các bài tập đọc thêm kết hợp với các
chủ điểm.


<i> 2. Luyện đọc :</i>


- Gv tổ chức cho HS bốc phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS luyện đọc kết hợp tìm
hiểu nội dung bài.


a. Bµi : Ngày khai trờng
b. Mẹ vắng nhà ngày bÃo.
c. Lừa và ngựa


d. Những chiếc chuông reo.


- Gv c mu HS luyện đọc đoạn – GV h/d tìm hiểu bài.
- Rút ra ý nghĩa bài tập đọc



3. Luyện đọc nâng cao


- Gv tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học, GDHS, dặn dò về nhà.
<b>Toán</b>


<b>Góc vuông, góc không vuông </b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Hs bớc đầu làm quen với khái niệm vỊ gãc : gãc vu«ng, gãc kh«ng vu«ng.


- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vng, góc khơng vng và để vẽ góc vng trong
trờng hợp đơn giản.


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.
<i><b>II. Đồ dùng dạy häc</b></i>


- Ê ke, thớc, phấn màu.
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>2. Giíi thiƯu vỊ gãc:</i>



- Cho HS quan sát hình ảnh cả 2 kim đồng hồ tạo thành 1 góc.
- Góc gồm mấy cạnh, xuất phát từ 1 điểm?


- Muốn tạo thành góc, 2 đờng thẳng tạo góc phải ở vị trí ntn?
- GV vẽ góc, giới thiệu về các đỉnh, các góc.


3. Giíi thiƯu vỊ gãc vu«ng, gãc kh«ng vu«ng.


- Q/s góc do 2 kim đồng hồ tạo thành, cho biết 2 góc này có giống nhau khơng?
- GV vẽ và giới thiệu góc vng, góc khơng vng.


4. Giíi thiệu về ê ke.


- Gv cho HS q/s và giới thiệu về chiếc ê ke, cấu tạo và công dụng của nó.
- H/d HS cách kiểm tra góc và thực hµnh .


5. Thùc hµnh:


Bài tập 1: Nêu 2 tác dụng của ê ke - Đo để kiểm tra góc vuụng
- V gúc vuụng.


Bài tập 2: Nêu y/c của BT


- GV h/d HS thực hiên y/c -- HS thực hiện theo nhómBáo cáo kết quả vừa làm đợc
Bài tập 3: Gọi HS nêu y/c


- GV vẽ hình - HS dựng ờ ke KT


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:



- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


____________________________________________________________________
<i><b>Thø ba ngày 6 tháng 11 năm 2007</b></i><b>.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>ng tỏc vn th v tay ca bi thể dục phát triển</b>
<b>chung.</b>


<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Học 2 động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung. Y/c biết và thực
hiện động tác tơng đối đúng.


- Chơi trò chơi: “ Chim về tổ ”. Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trò chơi
chủ động:


- Gi¸o dơc HS ý thøc tỉ chức kỉ luật.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở đầu</i> 5-6 phút


- GV nhận líp, phỉ biÕn n/d, y/c



giê häc - Hs tËp hợp 3 hàng dọc.


- Khi ng : Chi trũ chi : Đứng


ngåi theo lƯnh. - Gv híng dÉn – HS chơi.


- Giậm chân tại chỗ. - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV


<i>B. Phần cơ bản</i>


1. Hc 2 động tác vơn thở và tay


cđa bµi thĨ dơc phát triển chung Tập 3 4 lần,
mỗi lần
8 nhÞp


- GV nêu tên động tác.


- Làm mẫu, giải thích động tác và cho
HS tập theo.


- Hs tËp – GV uốn nắn.
3. Chơi trò chơi: Chim về tổ.


- GV nêu tên trò chơi H/d
cách chơi.


- Gv quan sát hớng dẫn HS chơi.



6 - 8 p


- Hs chi thử 1 – 2 lần. Sau đó chơi
chính thức.


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

- Nhn xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ôn lại các động tác về ĐHĐN và
RLTTCB đã hc.


____________________________________


Toán


<b>Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke.</b>
<i><b>I. Mơc tiªu</b></i>


- Giúp HS biết cách dùng ê ke để kiểm tra , nhận biết góc vng, góc khơng vng.
- Biết dùng ê ke để vẽ góc vng


- HS có ý thức học tập tự giác.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Ê ke, phÊn mµu.


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :



- Nêu tác dụng của ê ke?


- Vẽ một góc vuông và góc không vuông.


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>


<i>2. Hớng dẫn HS dùng ê ke để vẽ góc vng</i>


Bài 1: - Gv h/d vẽ góc vng đỉnh O.
- GV h/d mẫu, HS thực hiện lại.


<i>3. H/d dùng ê ke để kiểm tra góc vng, góc khơng vng.</i>


Bài 2: - Gv y/c HS quan sát, kết hợp sử
dụng ê ke để KT và trả lời.


- GV kết hợp củng cố cách sử dụng ê ke
để kiểm tra góc vng.


- GV h/d HS häc vµ lµm bµi.


<i>4. GhÐp, gÊp tạo góc vuông</i>


- GV h/d HS quan sỏt SGK, h/d ghộp hỡnh


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>



- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


<b>Ôn tập giữa kì ( Tiết 1 + 2 )</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Ôn tập phép so sánh.
- Ôn tập kiểu câu : Ai là gì?


- K li mt cõu chuyn ó hc trong 8 tuần đầu.
<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>


- Vë bµi tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- Nhắc lại nội dung luyện t v cõu ó hc.


<b>B. Dạy bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bµi </i>


<i> 2. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>


Bµi 1: Gv treo b¶ng phơ.


- Gv y/c HS tìm h/a so sánh và gạch chân


các h/a đó.


- Nêu rõ sự vật đợc so sỏnh.
- GV cht li gii ỳng.


Bài 2: Gv nêu y/c và giúp HS nắm chắc
y/c.


- GV cùng cả lớp nhận xét chữa bài.
Bài 3: GV giúp HS nhận biết mẫu câu
- Cả lớp nhận xét.


Bài 4 : GV nêu y/c


- Cả lớp nhận xét, bình chọn.


- Hs c y/c.


- HS làm VBT và chữa bài.


- Hs làm bài vào vở
- Chữa bài.


- HS c y/c
- HS t cõu hi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.



- Y/c chuẩn bị bài sau


_____________________________________________
o c


<b>Chia sẻ buồn vui cùng bạn</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp Hs hiu cn chỳc mng bn khi bạn có chuyện vui, an ủi, động viên, giúp đỡ
khi bạn có chuyện buồn và ý nghĩa của việc đó.


- HS biết chia sẻ buồn vui cùng bạn trong cùng tình huống cụ thể. Biết đánh giá và tự
đánh giá bản thân trong việc quan tâm giúp bn.


- Quí trọng các bạn biết quan tâm chia sẻ buồn vui với bạn.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


- Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III. Hoạt động dạy học: </b></i>
A. KTBC:


- Cả lớp hát bài : Lớp chúng mình đoàn kết.
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: Tho lun, phân tích tình huống</i>


MT : HS biÕt mét sè biểu hiện của việc quan tâm chia sẻ buồn vui cùng bạn.
CTH:- G/v y/c HS quan sát tranh


tình huống và cho biết nội dung


tranh.


- GV giải tích tình huống.
- GV kết luận: SGV ( 49)


- Cả lớp thảo luận về cách ứng xử và phân
tích kết quả của mỗi cách ứng xử.


<i>Hot ng 2 : Đóng vai</i>


MT : HS biÕt chia sỴ bn vui cïng bạn trong các tình huống.
CTH : - Gv chia lớp thµnh 4 nhãm.


- GV kết luận: SGV ( 50 ) - Các nhóm đóng vai theo các tình huống VBT.


<i>Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ:</i>


MT : HS biết bày tỏ thái độ trớc những ý kiến có liên quan đến bài học.


CTH: - Gv đọc ý kiến – HS suy nghĩ bày tỏ tháI độ tán thành, không tán thành =
cách giơ tay hoặc không.


* KÕt luËn chung : SGV trang 50


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- NhËn xÐt giê häc.
- ChuÈn bÞ cho giê sau.


_______________________________________________



TËp viết


<b>ôn tập giữa kì ( tiết 3 + 4 )</b>
<i><b>I.Mục tiªu:</b></i>


- Tiếp tục luyện đặt đúng mẫu câu : Ai là gì? Ơn cách đặt câu hỏi cho các bộ phận
câu : Ai làm gì?


- Hồn thành một lỏ n.


- Nghe viết chính xác đoạn văn: Gió heo may.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


- Vở BT.


<i><b>III.Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> Nhắc lại nội dung ôn tập tiết học trớc.


<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d làm bài tập.


Bi 1: t 3 câu theo mẫu : Ai là gì?
- Gv lu ý cỏch t cõu



- Gv nhận xét tuyên dơng Hs cã c©u hay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

Bài 2 : Hồn thành lá đơn
- GV h’d lại cách viết đơn
- GV cùng cả lớp nhận xét.
Bài 3: Gv giúp HS nắm chắc y/c
- Gv nhận xét chốt lời giải đúng.


Bài 4: GV h/d và đọc cho HS viết đoạn
văn: Gió heo may.


<b>C. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


- HS c y/c


- HS in y thông tin vào lá
đơn trong VBT và đọc bài viét
của mình.


- HS đọc y/c, nhắc lại cách làm.
- HS làm VBT và chữa bài.
- Hs viết vở.


<b>_________________________________________________</b>


TiÕng việt (ôn)



<b>Luyện viết nâng cao tuần 9</b>
<i><b>I,Mục tiêu:</b></i>


- Hs viết đúng, đều, đẹp các chữ thờng, chữ hoa đã ôn từ đầu năm học đến giờ và
các từ ứng dụng theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ nghiờng.


- Hs có ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>


- Bảng phụ .


<i><b>III. Hot ng dy hc </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Viết bảng con chữ G


<b>B. Dy bi mới:</b>
<b> 1.</b>Giới thiệu bài.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu ch ng:


- Gv giới thiệu các mẫu chữ đẫ học theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viÕt


- Hs lun viÕt b¶ng con – Gv sưa sai.


- Gv hớng dẫn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:



- Gv h/d mẫu trên b¶ng líp- Hs theo dâi- TËp viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viÕt vë – Gv quan s¸t hớng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________


Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs cng cv h thống lại k/t đã học trong ngày.
- Hoàn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs t giỏc, tớch cc hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy häc:</b></i>
-Vë BT


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.



<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Toán và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- GVNX tiết học.


- Chuẩn bị bài ngày mai .


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>Tự nhiên & xà hội</b>


<b>ôn tập con ngời và sức khoẻ</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về: cấu tạo ngoài và chức năng của
các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và hệ thần kinh.


- Nờn lm v khụng nên làm gì để bảo vệ các cơ quan này.
- HS áp dụng những điều đã học vào cuộc sống.


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


- Hình vẽ SGK, vở bài tập.
<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


- Nêu vai trò của não trong hoạt động thn kinh?



<b>B.Dạy bài mới</b> :
1. Giới thiệu bài.


2. <i>Hoạt động 1:Chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng.</i>


MT : - Gióp HS cđng cè vµ hƯ thèng hoá các kiến thức về: cấu tạo ngoài và chức
năng của các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và hệ thần kinh.


- Nờn lm v khơng nên làm gì để bảo vệ các cơ quan này.
CTH: B1: GV chia lớp thành 4 đội.


- GV phổ biến luật chơi, cách chơi.
+ GV đặt câu hỏi


+ §éi nào có câu trả lời trớc giơ tay. Đội khác bỉ sung ý kiÕn.
- GV tỉ chøc cho HS cđng cố kiến thức thông qua trò chơi.


<i>Hot ng 2: Cng cố, dặn dị:</i>


- Cđng cè vỊ néi dung «n tËp.
- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>Toán:</b>


<b> ca met hec tụ một</b>



<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>



- Giúp HS nắm đợc tên gọi, kí hiệu của đề ca mét, héc tô mét và quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi từ đề ca mét , héc tô một ra một


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
<i><b>II. §å dïng</b><b> d¹y häc</b><b> : </b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A.KTBC: </b>


<b>- </b>Nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>


<i>2. Giới thiệu đơn vị đo độ dài; Đề ca mét, Héc tô mét.</i>


- Gv giới thiệu 2 đơn vị đo độ dài này thông qua các đơn vị đo độ dài đã học. Sau
đốch HS nhắc lại nhiều lần để ghi nhớ.


3. Thùc hµnh.


Bµi tËp 1: Gv h/d Hs lµm cét 1


- GVnhận xét và chốt lời giải đúng. - 1 HS nêu y/c- Hs làm bài và chữa bài
Bài tập 2: Gv y/c Hs : “ 4 dm = … m”


4 dm = 1 dm x 4



= 10 m x 4 = 40 m - Hs lµm bµi rồi chữa bài.
Bài tập 3: Cho Hs quan sát mẫu rồi


làm bài. - HS làm bài rồi chữa bài


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau.


Luyện từ và câu


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

- Lun tËp cđng cè vèn tõ: lùa chän từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự
vật.


- Đặt câu theo mẫu : Ai làm gì ?
- Ôn luyện về dấu phẩy.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>
- B¶ng phơ


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Tìm một số từ chỉ hoạt động, trạng thái.


<b>B. Bµi míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi



2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c


- Gv hng dn HS cách làm bài sau đó
mời 1 HS lên cha bi


- GV tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt
kiÕn thøc .


- HS nªu y/c.


- Cả lớp đọc thầm và chọn từ điền.
- Cả lớp chữa bài vào vở BT.


Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c
- Gv lu ý cách đặt câu
Bài 3: Gv cho HS đọc y/c.
- Gv giúp HS nắm chắc y/c.


- GV cïng c¶ lớp nhận xét, chữa bài.


- 1 HS c y/c. C lớp đọc thầm.
- HS thi đặt câu


- Hs lµm bài theo nhóm.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.


- 1 HS c y/c



<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc l¹i néi dung võa häc.


- NhËn xÐt giê häc, chuẩn bị cho giờ sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>


<b>Ôn tập chơng I : phối hợp cắt, dán hình.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp HS cng cố kiến thức về gấp, cắt, dán hình.
- Thực hành gấp cắt dán các sản phẩm đã học
- Hs yêu thớch gp hỡnh.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Mẫu bông hoa 5 cánh, cờ, con ếch, tàu thuỷ.
- Giấy thủ công , kéo.


<i><b>III.Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b> - </b>Nêu qui trình gấp, cắt, dán bông hoa năm cánh


<b>B .Dạy bài míi:</b>


<i><b>Hoạt động 1: Ơn tập</b></i>



- Gv y/c Hs nhắc lại các mẫu gấp, cắt dán đã học
- Nêu qui trình.


<i>Hoạt động 2</i>: Thực hành.


* Gv tổ chức cho Hs Thực hành gấp, cắt, dán con vật, đồ vật mà HS u thích sau đó
trang trí sản phẩm.


<i>Hoạt động 3</i>: Trng bày sản phẩm.


- Gv tổ chức trng bày và đánh giá sản phẩm.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>


- NX tiết học.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

<i><b>Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


<b>Ôn tập kiểu câu : Ai làm gì?</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Giỳp HS cng c v ghi nh mẫu câu Ai làm gì?
- Thực hành đặt đúng câu theo mẫu.


- Hs cã ý thøc häc tËp.
<i><b>II. §å dïng d¹y häc:</b></i>
- Vë BT



<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- Đặt 3 câu theo mẫu : Ai làm gi?
- GV nhận xét, cho điểm.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giới thiệu bài mới:</i>
<i> 2. Hớng dẫn ôn luyện:</i>


Bi 1: t cõu hỏi cho bộ phận in đậm:
a) <b>Em</b> thờng tự đi học bằng xe đạp.


b) ë líp, chóng em <b>häc h¸t và chơi cờ vua.</b>


- Gv hớng dẫn HS làm bài tập HS tự làm rồi chữa bài.


Bi 2: Gch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi <i>Ai( cái gì , con gì).</i>Hai gạch đớ bộ
phận trả li cho cõu hi <i>Lm gỡ?</i>


a) Cây sấu thay lá vµ ra hoa.


b) Tất cả mọi ngời đều đi làm từ sáng sớm.
c) Bé đi học cùng các bạn.


4. Cñng cố dặn dò:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài.


__________________________________


Hot ng ngoi gi lờn lp.


<b>Phỏt ng thi ua bông hoa điểm mời dâng lên thầy cô</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- GV gióp HS hiĨu : ý nghÜa ngµy 20 – 11 là ngày lễ kỉ niệm ngày nhà giáo Việt
Nam.


- Phát động thi đua “ Bông hoa điểm mời dâng lên thầy cô”
- Giáo dục ý thức tôn s trọng đạo.


<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>
1.ổn định tổ chức lớp:


- C¶ líp hát bài : Em yêu trờng em.
2. Giới thiệu nội dung nhiệm vụ giờ học.
a. Tìm hiểu về ngày 20 – 11


- Em cã biÕt ngµy 20 – 11 lµ ngày gì?


- Trong nhng ngy ú hc trũ thng lm gì?


b. GV kĨ cho HS nghe vỊ mét sè thÇy gi¸o nỉi tiÕng níc ta.


c. Phát động phong trào thi đua “ Bông hoa điểm mời dâng lên thầy cô”
- Để tỏ lịng biết ơn thầy cơ, chúng ta phải làm gì?



- Gv phát động thi đua.
3.Củng cố-dặn dị.


- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Nhắc nhở Hs cha chú ý.


___________________________________________
<b>Tự học :</b>


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức về TN&XH


<i>Hot động 2:</i>Hoàn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.



- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Kim tra c ( c hiu luyn t v cõu)</b>


<b>(Theo thống nhất của tổ chuyên môn)</b>


<i><b>__________________________________________</b></i>


Toán


<b>Luyện tËp</b>
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo, đổi số đo độ dài hai
tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo ( nhỏ hơn đơn vị đo còn lại)
- Củng cố phép cộng, trừ các số đo độ dài và so sánh các số đo độ dài.


- Hs tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp
<i><b>II. §å dïng:</b> </i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b>- </b>Gv KT xem HS đã thuộc bảng đơn vị o di cha.



<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i>1. Giới thiệu bài</i>
<i>2. Thùc hµnh.</i>


* Bµi 1: Gäi gió HS hiĨu kÜ bµi mÉu råi tù
lµm bµi.


3m 4dm = 30dm + 4 dm = 34 dm


- HS nêu y/c


- HS làm bài rồi chữa bài.
* Bài 2: Gv nªu y/c tÝnh:


- Gv lu ý HS cần nêu cách tính và tính. - HS nêu y/c, 2 HS lên bảng, lớp làm nháp.


- Gv nhận xét. - Hs nhËn xÐt.


* Bài 3: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề toán
- Gv tổ chc cho HS suy ngh tỡm cỏch


giải câu thứ nhất của bài. - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhận xét bài làm


C. Củng cố- dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:



<b>Chính tả</b> :


<b>Kiểm tra viết ( Chính tả - Tập làm văn)</b>


<b>(Theo thống nhất của tổ chuyên môn)</b>


____________________________
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt lớp : kiểm điểm nề nếp lớp.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.
- Bàn phơng hớng tuần tới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

1. n nh tổ chức:
2. Sinh hoạt:


- C¸c tỉ trëng kiĨm ®iĨm nỊ nÕp
- Líp trëng nhËn xÐt chung


- GV nhËn xét và khen chê kịp thời.
3. Sinh hoạt văn nghệ.


____________________________________________________________________


Tuần 10



<i><b>Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2007</b></i>



Tp c- K chuyn:
<b>Ging quờ hơng</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ : luôn miệng, ánh lên, dứt lời, nén lỗi xúc động, lẳng lặng cúi đầu…Bộc lộ đợc
tình cảm, thái độ của từng nhân vật qua lời đối thoại trong câu chuyện.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Tình cảm thiết
tha, gắn bó của các nhân vật trong câu chuyện với ngời thân qua giọng nói quê
h-ơng…


- Hs có thái độ quan tâm, chia sẻ với mọi ngời xung quanh.


<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs biết nhập dựa vào trí nhớ, tranh kể lại đợc tờng đoạn của câu chuyện. Biết thay
đổi giọng kể cho phù hợp ni dung.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<i>II. </i>


<i><b> §å dïng d¹y häc :</b></i>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>



<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Nhận xét bài kiểm tra giữa kì.


<b>B.Dạy bài mới</b>:


<i> 1.Giới thiệu bài :</i>
<i> 2.Luyện đọc :</i>


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:


+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm : luôn miệng, ánh lên, dứt lời, nén lỗi xúc động,
lẳng lặng cúi đầu …


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài &g/n từ : đôn hậu, thành thực, bùi ngùi…
+ Đọc trong nhóm: - HS thi đọc nhóm .


+ c ng thanh on 3


<i>3. Tìm hiểu bài</i>:


- GV yờu cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chèt, ghi ý chính lên bảng : Tình
cảm thiết tha, gắn bó của các nhân vật
trong câu chuyện với ngời thân qua giọng


nói quê hơng


- Gv liên hệ thực tÕ.


<b> </b>
<b> TiÕt 2:</b>


- Hs chia nhãm th¶o luËn trả lời câu
hỏi cuối bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<i>4. Luyn đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu và tổ chức cho hs đọc diễn
cảm đoạn 2 và 3


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>


<b> KĨ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>


a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Gióp HS hiĨu y/c vµ kĨ chun :
- GV gióp HS q/s tranh minh hoạ và nêu
rõ nội dung tranh, ứng với từng đoạn.
- Gv chia nhóm.



- Hớng dẫn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän.


- Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi
đọc.


- Hs đọc y/c


- Hs tập kể trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của
mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.


______________________________
<b>Toán:</b>


<b>Thc hnh o di </b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS biết dùng thớc và bút để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trớc.


- Biết cách đo độ dài, biết đọc kết quả đo. Biết dùng mắt để ớc lợng độ dài một cách


tơng đối chính xác.


- Gi¸o dơc HS chăm chỉ học tập.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


- Thc thng và thớc mét.
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Nêu các số đo đọ dài đã học.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>


Bµi tËp 1: Gäi HS nªu y/c


- Gv h/d HS tự vẽ đợc các dộ dài nh y/c - 1 HS nêu y/c. - HS suy nghĩ và nêu cách vẽ.
- GV Nhận xét.


Bài tập 2: GV giúp HS tự đo các độ dài và


đọc kết quả đo. - HS hoạt động theo nhóm- HS đọc và nêu lại cách thực hiện
Bài tập 3: GV h/d dùng mắt để ớc lợng


đo độ dài. - HS thực hành và nêu kt qu



<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


____________________________________________________________________
<i><b>Thø ba ngày 13 tháng 11 năm 2007</b></i><b>.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>Động tác chân, lờn của bài thể dục phát triển</b>
<b>chung.</b>


<i><b>I. Mục tiªu:</b></i>


- Ơn 2 động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung. Y/c thực hiện động
tác tơng đối đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

- Chơi trò chơi: “ Nhanh lên bạn ơi ”. Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trò
chơi chủ động:


- Gi¸o dơc HS ý thøc tỉ chøc kØ lt.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở đầu</i> 5-6 phút



- GV nhận lớp, phổ biến n/d, y/c


giờ học - Hs tập hợp 3 hàng däc.


- Khởi động : Chơi trò chơi : Đứng


ngåi theo lệnh. - Gv hớng dẫn HS chơi.


- Chạy chậm vòng quanh sân - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV


<i>B. Phần cơ bản</i>


1. ễn 2 ng tỏc vơn thở và tay
2. Học 2 động tác chân và lờn
của bài thể dục phát triển chung


5 – 6
phút
Tập 3
4 lần,
mỗi lần
8 nhịp


- ễn tng động tác, mỗi động tác thực
hiện 2 x 8 nhịp. Gv q/s sửa sai.


- GV nêu tên động tác.


- Làm mẫu, giải thích động tác và cho
HS tập theo.



- Hs tập GV uốn nắn.
3. Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn


ơi.


- GV nêu tên trò chơi H/d lại
cách chơi.


- Gv quan sát hớng dẫn HS ch¬i.


6 - 8 p


- Hs chơi thử 1 – 2 lần. Sau đó chơi
chính thức.


<i>C. PhÇn kÕt thóc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


- Hệ thống bài


- Nhn xột gi hc, chun bị cho giờ sau. Dặn HS ôn lại 4 động tác đã học của bài
TDPT chung.


____________________________________


To¸n


<b>Thực hành đo độ dài ( tiếp theo ).</b>


<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Giúp HS củng cố cách ghi kết quả đo độ dài.


- Củng cố cách so sánh các độ dài, cách đo chiều dài ( đo chiều cao của ngời )
- HS áp dụng kiến thức vào thực tế.


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


- Thớc mét và Ê ke cỡ to.
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :


- Y/c Hs đo chiều dài của một số dụng cơ häc tËp.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>


Bµi 1: a) GV gióp HS hiĨu bµi mÉu råi
cho HS tù lµm bµi


b) GV cho HS thảo luận rồi nêu cách làm
- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng.


Bµi 2 : Gv tỉ chøc cho HS lµm bµi theo
nhãm



- Gv q/s híng dÉn HS thực hành cho tốt.


- Hs làm bài rồi chữa bài.


- Hs nêu cách làm: dựa vào số đo của các
bạn tỡm ra ngi cao nht.


- HS dự đoán trong nhãm m×nh ai cao
nhÊt, ai thÊp nhÊt.


- Thực hành đo để kiểm tra dự đốn của
mình.


<b>C. Cđng cè- dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

Chính tả


Nghe viết : quê hơng ruột thịt
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- HS nghe- vit chớnh xỏc, trỡnh bày đúng bài: Quê hơng ruột thịt . Biết viết hoa chữ
đầu câu và tên riêng trong bài.


- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn l/n. Luyện viết tiếng có vần khó: oai/
oay.


- Gi¸o dục HS có ý thức luyện viết chính tả.
<i><b>II. Đồ dïng: </b></i>



- Vë bµi tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi


<b>B. Dạy bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt.</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn viết.


- Vì sao chị Sứ rất yêu quê hơng mình?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Vì sao phải viết hoa những chữ đó?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai:
nơi, trái sai, da dẻ…


b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cỏch trỡnh
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2a: </b>Tìm 3 tiếng chứa vần oai, 3 tiếng
chứa vần oay



- GV hớng dẫn hs làm bài.


- Gv nhn xét , chốt lời giải đúng.


BT 3: GV tổ chức cho HS thi đọc – thi
viết bảng lớp.


<i>4.Cñng cè dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lời.
- Hs viết b/c.


- Hs viết bài vào vở


- HS làm bài theo nhóm.


- Các nhóm chữa bài và tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.


_____________________________________________
o c


<b>Chia sẻ buồn vui cùng bạn</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>



- Giỳp Hs hiu cn chỳc mng bn khi bạn có chuyện vui, an ủi, động viên, giúp đỡ
khi bạn có chuyện buồn và ý nghĩa của việc đó.


- HS biết chia sẻ buồn vui cùng bạn trong cùng tình huống cụ thể. Biết đánh giá và tự
đánh giá bản thân trong việc quan tâm giúp bn.


- Quí trọng các bạn biết quan tâm chia sẻ buồn vui với bạn.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


- Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III. Hoạt động dạy học: </b></i>
A. KTBC:


- Cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: Phõn bit hành vi đúng sai.</i>


MT:HS biết phân biệt hành vi đúng sai đối với bạn bè khi có chuyện vui bun.
CTH:- G/v giỳp Hs nm chc yờu


cầu và lµm trong VBT
- GV kÕt luËn: SGV ( 52 )


- Hs làm việc cá nhân.


- Cả lớp thảo luận vỊ c¸ch øng xư.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

MT : HS tự đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo đức của bản thân và các bạn trong
lớp, trong trờng.



CTH : - Gv chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ
cho HS :


- Em đã biết chia sẻ vui buồn với các
bạn bè trong lớp cha?


- Em đã bao giờ đợc bạn bè chia sẻ cha?
- GV kết luận: SGV ( 52 )


- Hs tù liªn hƯ trong nhãm.
- Hs tù liªn hƯ tríc líp.


<i>Hoạt động 3: Trị chơi : Phóng viên</i>


MT: Cđng cè bµi häc.


CTH: - Các HS trong lớp lần lợt đống vai và phỏng vấn các bạn trong lớp các câu hỏi
có liên quan đến ch bi hc.


- Vì sao bạn bè cần quan tâm chia sẻ vui buồn cùng nhau.
- Cần làm gì khi bạn có niềm vui , nỗi buồn?...


* Kết luận chung : SGV trang 53.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- NhËn xÐt giê häc.
- ChuÈn bÞ cho giê sau.



_______________________________________________


TËp viết


<b>ôn chữ hoa : G ( tiếp theo )</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa G ( Gi ) thông qua bài tập ứng dụng


- Vit ỳng, p tên riêng: Ơng Gióng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dạy hc:</b></i>


- Mẫu chữ viết hoa: G, Ô, T


- Tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vë tËp viÕt, b¶ng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> Viết bảng con từ : G, Gò Công.


<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.



- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu các chữ Gi, Ô, T, kết hợp
nhắc lại cách viết từng chữ.


b. Hs viết từ ứng dụng ( Tên riêng)
- Gv giới thiệu: Ơng Gióng cịn gọi là
Thánh Gióng q ở làng Gióng có cơng
đánh giặc ngoại xâm.


- Gv híng dÉn nhận xét và viết bảng con.
c. Luyện viết câu ứng dông


- Gv giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: : Gió, Tiếng,
<i><b>Trấn Vũ, Thọ Xơng</b></i>


<b>3. H/d viÕt vë tËp viÕt: </b>


- Gv nêu yêu cầu viết.
- Nhắc HS t thế ngồi viết.


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


- G, Ô, T, V, X


- HS viÕt b¶ng con .


- Hs đọc từ ứng dụng : Ơng Gióng
- Hs viết bảng con


- HS c cõu ng dng


- HS tập viết bảng con chữ : Giã,
<i><b>TiÕng, TrÊn Vị, Thä X¬ng</b></i>
- Hs viÕt vë.


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 10</b>
<i><b>I,Mục tiªu:</b></i>


- Hs viết đúng, đều, đẹp các chữ thờng, chữ hoa Gi và các từ ứng dụng theo mẫu chữ
thờng và mẫu chữ nghiêng.


- Hs cã ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>


- B¶ng phơ .


<i><b>III. Hoạt động dạy học </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- ViÕt b¶ng con ch÷ G



<b>B. Dạy bài mới:</b>
<b> 1.</b>Giới thiệu bài.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu chữ đứng:


- Gv giíi thiƯu mÉu ch÷ lun viÕt: Ch÷ Gi theo mÉu ch÷ thêng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viết


- Hs luyện viết bảng con Gv sửa sai.


- Gv hớng dẫn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


- Gv h/d mẫu trên bảng lớp- Hs theo dâi- TËp viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viết vở Gv quan sát hớng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dß</b>:
- NX tiÕt häc


- Y/c hs chuÈn bị bài sau.


_____________________________________


Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>



- Giúp hs củng cốvà hệ thống lại k/t đã học trong ngày.
- Hồn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs tự giác, tớch cc hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Tốn và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dũ:
- GVNX tit hc.


- Chuẩn bị bài ngày mai .


<b>___________________________________________________________________</b>


<i><b>Thứ t ngày 14 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tự nhiên & xà hội</b>


<b>Cỏc th h trong một gia đình</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>



- HS nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
- Phát hiện đợc những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh.
-


<i><b>II. §å dïng:</b></i>


- Hình vẽ SGK, vở bài tập.
<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


- Nêu vai trò của não trong hoạt động thần kinh?


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

1. Giíi thiƯu bµi.


2. <i>Hoạt động 1:Quan sát và thảo luận</i>


MT : - HS nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.
CTH: B1: Làm việc theo nhóm nhỏ


- Nhãm trëng ®iỊu khiĨn các bạn cùng
q/s hình vẽ trang 32 SGK


- Gv kết luận.


- Chia nhóm và thảo luận
- HS trình bày trớc lớp.


<i>3 Hot ng 2</i> : Đóng vai.



MT: Kể đợc tên một số loại thức ăn, đồ uống ….nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại đối
với cơ quan thần kinh.


B1: Chia lớp thành nhóm nhỏ để thảo luận.
- Một số HS trình bày.


4 Hoạt động 3 : Làm việc với SGK.
C. Củng cố, dặn dò:


- Củng cố về hoạt động thần kinh.
- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>To¸n:</b>


<b>Lun tËp chung</b>



<i><b>I. Mơc tiªu: </b></i>


- Giúp HS củng cố về nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học. Quan hệ của một số
đơn vị đo độ dài thông dụng.


- Giải toán dạng Gấp một số lên nhiều lần và Tìm một trong các phần bằng nhau
của một số


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
<i><b>II. Đồ dïng</b><b> d¹y häc</b><b> : </b></i>


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>



<b>A.KTBC: </b>


<b>- </b>Nhắc lại nội dung bài học hôm trớc.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>


<i>2. Híng dÉn lun tËp</i>.


Bài tập 1: Gv cho Hs thi đua nêu kết
quả nhân, chia nhẩm trong phạm vi các
bảng nhân, chia ó hc


- Hs nối tiếp nhau nêu kết quả.
Bài tËp 2: Gv gióp Hs n¾m ch¾c y/c.


- Gv y/c Hs nêu cách tính và nhận xét
bài chữa.


- Hs làm bài rồi chữa bài.
- HS nhận xét bài chữa.
Bài tập 3: Cho Hs làm bài rồi chữa bµi,


chú ý nêu đợc cách đổi đơn vị đo.


Bµi tËp 4 : Gv giúp Hs nắm chắc y/c bài
tập.



- HS làm bài rồi chữa bài
- Hs tóm tắt bài toán.
- Trình bày bài giải.


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xÐt giê häc, chn bÞ cho giê sau.


Lun tõ và câu


<b>So sánh . dấu chấm.</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Tip tục làm quen với phép so sánh ( so sánh âm thanh với âm thanh )
- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.


- Gi¸o dơc HS có ý thức giữ gìn sự trong sáng của ngôn ngữ Tiếng Việt
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Bảng phụ


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Đặt 3 câu theo mẫu : Ai là gì? Ai làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dÉn lµm bµi tập


Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c


- Gv giới thiệu tranh ảnh cây cọ.


+ Ting ma trong rng c đợc so sánh với
những âm thanh nào?


- GV tæ chøc nhận xét, chữa bài. Chốt
kiến thức .


- HS nªu y/c.


- Cả lớp đọc thầm và điền từ so sánh
- Cả lớp chữa bài vào vở BT.


Bµi tËp 2: Gäi HS nªu y/c


- Gv h/d Hs dựa vào SGK, trao đổi theo
cặp :


+ Tiếng suối nh tiếng đàn cầm.
+ Tiếng suối nh tiếng hát xa.


+ Tiếng chim nh tiếng xoá những rổ đồng
tiền.


Bài 3: Gv cho HS đọc y/c.
- Gv giúp HS nắm chắc y/c.


- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.



- 1 HS c y/c. Cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi theo nhúm.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.


- HS theo dõi, đọc thầm.


- Hs trao đổi theo cặp. Chữa bài.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng.


- 1 HS c y/c


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc lại nội dung võa häc.


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giờ sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>


<b>Ôn tập chơng I : phối hợp cắt, dán hình.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp HS cng c kin thc về gấp, cắt, dán hình.
- Thực hành gấp cắt dán các sản phẩm đã học
- Hs u thích gấp hình.


<i><b>II.§å dùng dạy học.</b></i>



- Mẫu bông hoa 5 cánh, cờ, con ếch, tàu thuỷ.
- Giấy thủ công , kéo.


<i><b>III.Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


<b> - </b>Nêu qui trình gấp, cắt, dán bông hoa năm cánh


<b>B .Dạy bài mới:</b>


<i><b>Hot ng 1: Ôn tập</b></i>


- Gv y/c Hs nhắc lại các mẫu gấp, cắt dán đã học
- Nêu qui trình.


<i>Hoạt động 2</i>: Thực hành.


* Gv tổ chức cho Hs Thực hành gấp, cắt, dán con vật, đồ vật mà HS yêu thích sau đó
trang trí sản phẩm.


<i>Hoạt động 3</i>: Trng bày sản phẩm.


- Gv tổ chức trng bày và đánh giá sản phẩm.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>


- NX tiÕt häc.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.



<i><b>BGH kí duyệt ngày 12 tháng 11 năm 2007:</b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

- Củng cố cách so sánh sự vật. Biết tìm hình ảnh so sánh.
- Điền dấu chấm, dấu phẩy cho thích hợp.


- Vận dụng kiến thức trong cuộc sống.
<i><b>II. Đồ dùng dạy häc:</b></i>


- B¶ng phơ.


<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- Nhắc lại ni dung LT&C ó hc trong tun.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn lµm bµi tËp:</i>


Bài 1: Chỉ rõ các sự vật đợc so sánh trong câu văn sau:
- Vầng trăng nh lá thuyền trôi êm đềm.


- Trời ma đờng trơn nh đổ mỡ.
- õy con sụng nh dũng sa m.



Bài 2: Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp:


- cõu lc b chỳng em chơi cầu lông đánh cờ học hát và múa.


- Đúng 8 giờ trong tiếng quốc ca hùng tráng lá cờ đỏ sao vàng đợc kéo lên ngọn cột
cờ.


Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi chép li cho ỳng chớnh t:


Đêm trăng, biển yên tĩnh một số chiến sĩ thả câu một số khác quây quần trên bông
tàu ca hát bỗng có tiếng đập nớc ùm ùm nh ai đang tập bơi.


C. Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.
- Y/c chuẩn bị bµi.


__________________________________


Hoạt động ngồi giờ lên lớp.


<b>Thi vẽ tranh chủ đề thầy cô giáo và nhà trờng.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs nắm đợc nội dung chủ đề.
- Hồn thành bài vẽ, tơ màu đẹp.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>



1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:


Hoạt động 1: Học hát bài : Đội ta lớn lên cùng đất nớc.
- Gv hát mẫu lần 1.


- HS đọc lời ca, sau đó tập hát từng câu.


Hoạt động 2: Học múa bài “Đội ta lớn lên cùng đất nớc.”
- Gv hớng dẫn từng động tác múa – Hs tập từng động tác
- GV hớng dẫn lại từng động tác mà HS múa sai.


- HS móa l¹i.


- GV quan sát và uốn nắn từng động tác.
- HS ôn các động tác theo nhóm,tổ.
- Gv gọi các tổ lên biểu diễn.


- Lớp và Gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.


- Nhn xét, đánh giá giờ học.
- GV khen ngợi Hs múa hỏt.


- Nhắc nhở Hs cha chú ý.Dặn về nhà ôn bµi móa.


___________________________________________
<b>Tù häc :</b>


<b>Hoµn thµnh bµi tËp trong ngµy.</b>


<i><b>I. Mơc tiêu:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức về TN&XH


<i>Hoạt động 2:</i>Hoàn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Tập viết th và phong bì th</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Da theo mu bi tp c Th gửi bà và gợi ý về hình thức, nội dung th, biết viết một


bức thơ ngắn ( khoảng 8 đến 10 dòng ) để thăm hỏi, báo tin cho ngời thân


- Diễn đạt ý rõ, đặt câu đúng, trình bày đúng một bức th ; ghi rõ nội dung trên phong
bì th.


<i>- </i>HS cã thãi quen viÕt th thăm hỏi ngời thân.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b>:</i>


- Vở bài tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- GV đọc lại bài Th gửi bà và y/c HS nhận xét về cách trình bày một bức th.


<b>B. Bµi míi</b>:
1. Giíi thiƯu bµi.


2. Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1: GV treo bảng phụ.
- Gv y/c HS đọc phần gợi ý;
- Gv h/d từng nội dung:
+ Em sẽ viết th cho ai?


+ Dòng đầu th em sẽ viết thế nào?
+ Em viết lời xng hô ntn?


+Trong nội dung em sẽ hỏi thăm ông
điều gì và báo tin cho ông điều gì?



+ ở phần cuối th em sẽ chúc ông điều gì
và hứa với ông điều gì?


+ Kết thúc lá th, em viết những gì?
* GV nhắc nhở HS cách trình bày.
Bài tập 2: GV cho HS q/s phong bì th
- H/d cách ghi nội dung phong bì.


- HS đọc thầm nội dung, y/c bài tập 1
- HS nói mình sẽ viết th cho ai


- Em viÕt th cho ông.
- HS trả lời.


- Hỏi thăm sức khoẻ, báo về tình hình
học tập


- HS trả lời.


- HS viết bài xong thì đọc cho cả lớp
nghe và nhn xột.


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Y/c Hs chuẩn bị bài sau.


Toán



<b>bài toán GiảI bằng hai phép tính.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp HS làm quen với bài toán giải bằng 2 phép tính
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải.


- Hs tự giác, tÝch cùc häc tËp
<i><b>II. §å dïng:</b> </i>


- Các tranh vẽ nh SGK
<i><b>III. Hoạt động dạy- học:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

<i>2. Dạy bài mới:</i>


Bi toỏn 1: GV gii thiu bi toỏn
- V s lờn bng


+ Hàng dới có mấy cái kèn ?
+ Cả hai hàng có mấy cái kèn ?
- Gv h/d trình bày bài giải.


- Bài toán 2 : GV h/d tơng tự nh bài 1
* Gv chốt đây là bài toán giải bằng 2 pt


<i>3. Thực hành.</i>


- HS đọc thầm bài tốn.
- HS quan sát.


- HS tìm pt đúng: 3 + 2 = 5 cái kèn.


3 + 5 = 8 cái kốn.


* Bài 1: Gọi HS nêu y/c - HS nêu y/c
- Gv h/d HS tóm tắt GV gợi ý cách


làm. - HS làm bài rồi chữa bài.


* Bài 2: Gv h/d tơng tự nh bài 1


* Bi 3: Gọi HS nêu bài tốn theo tóm tắt - 2 HS đọc đề tốn
- H/dẫn HS tìm hiểu đề toán - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhn xột bi lm


C. Củng cố- dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:


<b>Chính tả</b> :


<i>Nghe viết </i>: quê hơng.
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Nh v viết chính xác 3 khổ thơ đầu của bài thơ : Quê hơng. Biết viết hoa đúng
chữ đầu tên bài, đầu dòng thơ.


- Luyện đọc, viết các chữ có vần khó ( et/ oet). Tập giải đố để xác định cách viết một
số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm : nặng – nắng, lá
- là.


- Hs cã ý thức rèn chữ viết.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


- Vở BT


<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: quả xồi, nớc xốy, đứng lên, thanh niên.


<b>B. D¹y bµi míi:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn nhí viÕt:</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn viết.


- Nêu những h/a gắn liền với quê hơng?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Vì sao phải viết hoa những chữ đó?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai :
trèo hái, rợp, cầu tre, nghiêng che…
b.Gv đọc - Hs viết bi: Gv h/d cỏch trỡnh
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3. H/d làm BT chính tả :</i>



<b>BT2: </b>Điền vào chỗ trống : Ðt hay oet
- GV híng dÉn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3a</b>: Viết lời giải đố
- GV đọc câu đố


- GV nhËn xÐt, chèt lêi giải.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lời.
- Hs viết b/c.


- Hs viết bài vào vở


- HS làm bài theo nhóm.


- Các nhóm chữa bài và tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

__________________________________________
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt sao</b>


<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.


- Bàn phơng hớng tuần tới. Ôn lại các bài múa hát sân trêng.
- GD ý thøc tù qu¶n.


<i><b> II.Tỉ chức sinh hoạt:</b></i>


( Theo sổ sinh hoạt sao)


____________________________________________________________________

Tuần 11



<i><b>Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tp c- K chuyn:
<b>Đất quí, đất yêu</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ : Ê- ti- ô- pi- a, đờng sá, chăn nuôi, thiêng liêng, lời nói…Phân biệt lời ngời
dẫn chuyện và nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Đất đai tổ quốc là
thứ thiêng liêng cao q nhất.


- Hs có thái độ u q tổ quốc.



<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs biết sắp xếp lại các tranh minh hoạ theo đúng thứ tự của câu chuyện. Dựa vào
tranh minh hoạ, kể lại đợc câu chuyn.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<i>II. </i>


<i><b> Đồ dïng d¹y häc :</b></i>


-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Đọc bài Th gửi bà và TLCH tìm hiểu bài.


<b>B.Dạy bµi míi</b>:


<i> 1.Giới thiệu bài :</i>
<i> 2.Luyện đọc :</i>


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:


+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm : Ê- ti- ô- pi- a, đờng sá, chăn ni, thiêng


liêng, lời nói…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài &g/n từ : Ê- ti- ô- pi- a , cung điện, khâm
phục…


+ Đọc trong nhóm: - HS thi đọc nhóm .
+ Đọc đồng thanh đoạn 4 on ca bi.


<i>3. Tìm hiểu bài</i>:


- GV yờu cu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chèt, ghi ý chính lên bảng : Đất đai
tổ quốc là thø thiªng liªng cao q nhÊt.
- Gv liªn hƯ thùc tÕ.


<b> </b>
<b> TiÕt 2:</b>


<i>4. Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu và tổ chức cho hs đọc diễn
cảm đoạn 2


- Hs chia nhóm thảo luận trả lời câu
hái ci bµi.


- Hs ghi nhí néi dung.



</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>


<b> KĨ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>


a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Gióp HS hiĨu y/c vµ kĨ chun :
- GV giúp HS q/s tranh minh hoạ và nêu
rõ nội dung tranh, ứng với từng đoạn.
- Gv chia nhãm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi
đọc.


- Hs đọc y/c


- Hs s¾p xếp lại các tranh.


- Hs tập kể trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của
mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.



<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.


______________________________
<b>Toán:</b>


<b>Bài toán giảI bằng hai phép tính. ( Tiếp)</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS tiếp tục làm quen với giải bài toán bằng 2 pt
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải.


- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


- Tranh vẽ SGK


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :
- Chữa bài tập 3.


<b>B. Bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>
<i>2. Dạy bài mới:</i>



a. Bài toán: GV giới thiệu bài toán.
- Hớng dẫn tóm tắt :


* các bớc giải:


+ Tỡm s xe p bỏn trong ngy chủ nhật.
+ Tìm số xe bán cả 2 ngày.


- Tr×nh bày bài giải.
b. Thực hành.


Bài tập 1: Tóm tắt : GV vẽ hình lên
bảng.


- Gv gợi ý cách làm.


- 1 HS nêu bài toán.
- HS làm bài và chữa bài..
Bài tập 2: Hớng dẫn tơng tự bài 1


Bµi tËp 3: Cho Hs tù lµm bµi råi chữa


bài. - HS làm vở và chữa bài.


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giê sau.


____________________________________________________________________
<i><b>Thø ba ngµy 20 tháng 11 năm 2007</b></i><b>.</b>



<b>Thể dục</b>


<b>Động tác bụng của bài thể dục phát triển chung.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- ễn 4 ng tác vơn thở, tay, chân và lờn của bài thể dục phát triển chung. Y/c thực
hiện động tác tơng đối đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

- Chơi trò chơi: “ Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau ”. Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia
chơi trò chơi chủ động:


- Gi¸o dơc HS ý thøc tỉ chøc kØ lt.
<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở đầu</i> 5-6 phút


- GV nhận lớp, phổ biến n/d, y/c


giờ học - Hs tập hợp 3 hàng däc.


- Khởi động : Chơi trị chơi : Bịt


m¾t bắt dê. - Gv hớng dẫn HS chơi.



- Chạy chậm vòng quanh sân - Hs thực hiện theo hớng dẫn của gV


<i>B. Phần cơ bản</i>


1. ễn 4 ng tỏc vơn thở, tay,
chân, lờn.


2. Học động tác bụng của bài
thể dục phát triển chung


5 – 6
phót
TËp 3
4 lần,
mỗi lần
8 nhịp


- ễn tng ng tác, mỗi động tác
thực hiện 2 x 8 nhịp.


- Chia nhóm để tập luyện.
Gv q/s sửa sai.


- GV nêu tên động tác.


- Làm mẫu, giải thích động tác và cho
HS tập theo.


- Hs tập – GV uốn nắn.
3. Chơi trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ



tay nhau.


- GV nêu tên trò chơi H/d lại
cách chơi.


- Gv quan sát hớng dẫn HS chơi.


6 - 8 p


- Hs chơi thử 1 – 2 lần. Sau đó chơi
chính thc.


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


- Hệ thống bài


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ôn lại 5 động tác đã học của bài
TDPT chung.


____________________________________


Toán


<b>Luyện tập</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Rèn kĩ năng giải bài to¸n cã 2 phÐp tÝnh.


- HS ¸p dơng kiÕn thøc vào thực tế.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :


- Nêu cách giải bài toán có 2 pt


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>


Bài 1: Gv đọc bài toán.
- H/d HS nhận dạng toán.
- H/d Hs cách làm bài.


* Gv lu ý HS có thể giải bằng 2 cách.
Bài 2:Giúp HS giải bài tốn theo 2 bớc
sau: + Tìm số thỏ đã bán


+ T×m số thỏ còn lại


Bi 3: GV giỳp HS quan sỏt s đồ minh
hoạ rồi nêu thành bài toán sau đó tổ chứa
giải bài tốn.



Bµi 4: GV h/d mÉu


- Hs c bi toỏn.


- Nêu dạng toán và tóm tắt.
- HS làm bài và chữa bài.
- HS làm bài rồi chữa bài.


- Hs lm bi sau ú cha bi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


Nghe viết : tiếng hò trên sông
<i><b>I. Mục tiªu:</b></i>


- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài: Tiếng hị trên sơng. Biết viết hoa chữ
đầu câu và tên riêng trong bài.


- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn s/x. Luyện viết tiếng có vần khó: ong
/ oong.


- Gi¸o dơc HS cã ý thức luyện viết chính tả.
<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>


- Vở bài tËp


<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>


<b>A. KTBC:</b>


- Thi giải các cõu ó hc t tit trc.


<b>B. Dạy bài mới</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi </i>
<i> 2. Híng dÉn nghe viÕt.</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn viết.


- Điệu hò chèo thuyền của chị Gái gợi
cho tỏc gi ngh n nhng gỡ?


- Bài chính tả có mấy câu?


- Nêu các tên riêng có trong bài?


- Gv h/d hs viÕt b/c nh÷ng tõ dƠ viÕt sai :
trên sông , gió chiều , thổi nhè nhẹ, chảy
l¹i…


b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cách trình
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>



<b>BT2:</b>


- GV hớng dẫn hs làm bài cá nhân
- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3a</b> : GV tæ chøc cho HS thi làm bài
theo nhóm.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lêi.
- Hs viÕt b/c.


- Hs viÕt bµi vµo vë


- HS c y/c.


- 2 HS lên bảng chữa bài.
- HS làm bài theo nhóm.


- Các nhóm chữa bài và tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.


_____________________________________________
o c



<b>Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp Hs nm vng cỏc chun mực hành vi đạo đức đã học.
- Thực hành ứng xử các hành vi đó.


- Q trọng các bạn biết thực hiện đúng hành vi.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


- Vở bài tập đạo đức.
<i><b>III. Hoạt động dạy hc: </b></i>
A. KTBC:


- Cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: Củng cố kiến thức.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

chuẩn mực hành vi đạo đức đã học
từ đầu năm


- GV kÕt luËn và chốt kiến thức.


- Hs nhắc lại kiến thức.


<i>Hot ng 2 : Liên hệ và tự liên hệ:</i>


MT : HS tự đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo đức của bản thân và các bạn trong
lớp, trong trờng.



CTH : - Gv chia nhãm vµ giao nhiƯm vơ
cho HS :


- GV nhËn xÐt chung.


- Hs tù liªn hƯ trong nhãm.
- Hs tù liªn hƯ tríc líp.


<i>Hoạt động 3: Thi ứng xử tình huống.</i>


MT: Cđng cè bµi häc.


CTH: - Gv chia líp thµnh 3 nhãm.


- Các nhóm sẽ đố chéo nhau cách giải quyết các tình huống.
* Kết lun chung.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.


_______________________________________________


Tập viết


<b>ôn chữ hoa : G ( tiếp theo )</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa G ( Gh ) thông qua bài tËp øng dông



- Viết đúng, đẹp tên riêng: Ghềnh Giáng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


- MÉu ch÷ viết hoa: G, R, Đ


- Tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vở tập viết, b¶ng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> ViÕt b¶ng con từ : Ông Gióng.


<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.


- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu các chữ Gh , R, Đ kết hợp
nhắc lại cách viết từng chữ.


b. Hs viết từ ứng dơng ( Tªn riªng)


- Gv giới thiệu:Ghềnh Giáng là một thắng


cảnh đẹp ở Bình Định, có bãi tắm đẹp.
- Gv hớng dẫn nhận xét và viết bảng con.
c. Luyện viết câu ứng dụng


- Gv giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: Ai, Ghé, Đông
<i><b>Anh, Loa Thành, Thục Vơng.</b></i>


<b>3. H/d viÕt vë tËp viết: </b>


- Gv nêu yêu cầu viết.
- Nhắc HS t thế ngồi viết.


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau.


- G( Gh), R, A, Đ, L, T, V
- HS viết bảng con .


- Hs đọc từ ứng dụng : Ghềnh
<i><b>Giáng.</b></i>


- Hs viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng


- HS tập viết bảng con chữ : Ai,


<i><b>Ghé, Đông Anh, Loa Thành, Thục</b></i>
<i><b>Vơng.</b></i>


- Hs viết vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 11</b>
<i><b>I,Mục tiêu:</b></i>


- Hs viết đúng, đều, đẹp các chữ thờng, chữ hoa Gh và các từ ứng dụng theo mẫu
chữ thờng và mẫu chữ nghiêng.


- Hs cã ý thøc luyÖn viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>


- Bảng phụ .


<i><b>III. Hot ng dy hc </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Viết bảng con chữ Gi


<b>B. Dạy bài mới:</b>
<b> 1.</b>Giới thiệu bài.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu chữ đứng:


- Gv giíi thiƯu mÉu ch÷ luyện viết: Chữ Gh theo mẫu chữ thờng và mẫu chữ hoa


- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viết


- Hs luyện viết bảng con – Gv sưa sai.


- Gv híng dÉn c¸ch nèi nÐt các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


- Gv h/d mẫu trên bảng lớp- Hs theo dõi- Tập viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viÕt vë Gv quan sát hớng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________


Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs củng cốvà hệ thống lại k/t đã học trong ngày.
- Hồn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs tự giác, tích cực hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
-Vở BT



<i><b>III.Hot ng dy hc:</b></i>


<i>Hot ng 1</i>:Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng2</i>:Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Tốn và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- GVNX tit hc.


- Chuẩn bị bài ngày mai .


<b>___________________________________________________________________</b>


<i><b>Thứ t ngày 21 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tù nhiªn & x· héi</b>


<b>Thực hành phân tích và vẽ sơ đồ mối quan hệ họ</b>
<b>hàng.</b>


<i><b>I. Mơc tiªu: </b></i>


- HS phân tích đợc mối quan hệ họ hàng trong từng tình huống cụ thể.
- Biết cách xng hơ đúng với họ hàng nội ngoại.



- Vẽ đợc sơ đồ và nói cho ngời khác nghe về họ hàng nội ngoại của mình.
<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>


- Hình vẽ SGK, vở bi tp.
<i><b>III. Hot ng dy hc:</b></i>


<b>A.KTBC</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

<b>B.Dạy bài míi</b> :
1. Giíi thiƯu bµi.


2. <i>Hoạt động 1:Khởi động: TC: Đi chợ mua gì , cho ai?</i>


MT : - Tạo không khí vui vẻ trớc bài học
CTH: Cử ngời làm trởng trò, h/d trò chơi.


<i>3 Hot ng 2</i> : Làm việc với phiếu bài tập:


MT : Nhận biết đợc mối quan hệ họ hàng qua hình vẽ.
B1: Chia lớp thành nhóm nhỏ để quan sát và làm phiếu.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.


- Gv kết luận các ý đúng


4 Hoạt động 3 : Liên hệ kể về gia đình mình.
- Hs tự liên h.


C. Củng cố, dặn dò:


- Cng c v hot ng thần kinh.


- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>Toán:</b>


<b>Bảng nhân 8.</b>



<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp HS tự lập và học thuộc bảng nhân 8.


- Củng cố ý nghĩa pháp nhân và giải toán bằng phép nhân.
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


<i><b>II. Đồ dùng d¹y häc</b></i>


- Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm trũn.
<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân 7, chia 7.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2.Hoạt động 1: Hớng dẫn lập bảng nhân 8</i>


- §Ýnh 1 tấm bìa có 8 chấm tròn lên bảng



+ 8 chm tròn đợc lấy mấy lần? - Hs thao tác cùng Gv- Lấy 1 lần, ta có p/ n 8 x 1 = 8, Gii
thớch.


- G/viên ghi bảng 8 x 1= 8


- H/dẫn HS tơng tự với các phép nhân còn


lại - Hs lập bảng nhân theo h/d của GV- HS học thuộc bảng nhân 8
3. Luyện bài tập


Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c - 1 HS nêu y/c. HS lần lợt nêu kết quả của
phép tính


- GV NhËn xÐt


Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c
- H/dn HS tỡm hiu


- Nhận xét cách tóm tắt của HS
- Y/cầu HS làm bài


- HS tóm tắt vào giấy nháp
- HS làm bài vào vở


- Chấm bài, nhận xét


Bài tập 3: Gọi HS nêu y/c - 2 HS nêu y/c, lớp điền bút chì SGK, 2
HS lên bảng



- Chữa bài nhận xét


<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


Luyện từ và câu


<b>Từ ngữ về quê hơng. ôn tập câu : ai làm gì ?</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Quê hơng.
- Củng cố mẫu câu : Ai làm gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>
- Bảng phụ


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Đặt 3 câu theo mẫu : Ai là gì ? Ai làm gì?


<b>B. Bài míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dÉn lµm bµi tËp
Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c
- Gv giúp Hs nắm chắc y/c



- GV tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt
kiến thức .


- HS nêu y/c.


- Hs làm bµi theo nhãm.


- Hs đính bảng nhóm và chữa bài.
Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c


- Gv h/d Hs dựa vào SGK, trao đổi theo
cặp.


Bài 3: Gv cho HS đọc y/c.
- Gv giúp HS nắm chắc y/c.


- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.
Bài 4: Gv h/d Hs đặt câu với từ cho trớc.


- 1 HS đọc y/c. Cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi theo cp.


- HS chữa bài.


- HS c y/c. HS theo dừi, đọc thầm.
- Hs trao đổi theo cặp. Chữa bài.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng.


- 1 HS đọc y/c



<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc lại nội dung vừa học.


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>


<b>Cắt, dán chữ I, t.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T


- K ct, dỏn c chữ I, T đúng qui trình kĩ thuật.
- Hs thích ct, dỏn ch.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Mu ch I, T đã cắt dán và cha cắt dán.
- Giấy thủ công , kéo, keo dán.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<b>B .Dạy bài míi:</b>



<i><b>Hoạt động 1:Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b></i>


- Gv giới thiệu mẫu các chữ I, T và hớng dẫn Hs quan sát để rút ra nhận xét.
+ Nét ch rng 1 ụ


+ Chữ I, T có nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau.


<i>Hot ng 2</i>: Gv h/d mẫu.
Bớc 1: Kẻ chữ I, T


Bíc 2 : C¾t chữ T
Bớc 3 : dán chữ I, T


<i>Hot ng 3</i>: Thc hnh.


- Gv tổ chức cho HS thực hành cắt , dán chữ I, T.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>


- NX tiết học.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

<i><b>Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


Luyện viết chính tả : (n <b> v) Vẽ quê hơng.</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Nh v vit chớnh xác 3 khổ thơ đầu của bài thơ : Quê hơng. Biết viết hoa đúng chữ


đầu tên bài, đầu dòng thơ.


- Luyện đọc, viết các chữ có vần khó ( et/ oet). Tập giải đố để xác định cách viết một
số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm : nặng – nắng, lá
- là.


- Hs cã ý thøc rÌn ch÷ viết.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


- Vở BT


<i><b>III. Hot ng dy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: quả xoài, nc xoỏy, ng lờn, thanh niờn.


<b>B. Dạy bài mới:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>
<i> 2. Híng dÉn nhí viÕt:</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn viết.


- Nêu những h/a gắn liền với quê hơng?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Vì sao phải viết hoa những chữ đó?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai :
trèo hái, rợp, cầu tre, nghiêng che…


b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cỏch trỡnh
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3. H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2: </b>Điền vào chỗ trống : ét hay oet
- GV híng dÉn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3a</b>: Viết lời giải đố
- GV đọc cõu


- GV nhận xét, chốt lời giải.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lời.
- Hs viết b/c.


- Hs viết bài vào vở


- HS làm bài theo nhóm.



- Các nhóm chữa bài và tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.


- HS ghi li gii vào bảng con


__________________________________


Hoạt động ngoài giờ lên lớp.


<b>Thi vẽ tranh chủ đề thầy cô giáo và nhà trờng.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs nắm đợc nội dung chủ đề.
- Hoàn thành bài vẽ, tô màu đẹp.


- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
<i><b>II.Hoạt động dạy học.</b></i>


1.ổn định tổ chức lớp:
2. Học hát:


Hoạt động 1: Học hát bài : Đội ta lớn lên cùng đất nớc.
- Gv hát mẫu lần 1.


- HS đọc lời ca, sau đó tập hát từng câu.


Hoạt động 2: Học múa bài “Đội ta lớn lên cùng đất nớc.”
- Gv hớng dẫn từng động tác múa – Hs tập từng động tác
- GV hớng dẫn lại từng động tác mà HS múa sai.



- HS móa l¹i.


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

- Gv gọi các tổ lên biểu diễn.
- Lớp và Gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố-dặn dò.


- Nhn xột, đánh giá giờ học.
- GV khen ngợi Hs múa hát.


- Nhắc nhở Hs cha chú ý.Dặn về nhà ôn bài múa.


___________________________________________
<b>Tự học :</b>


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan.
- Hs có ý thức tự học.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot ng dy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức về TN&XH



<i>Hot động 2:</i>Hoàn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH
- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Tập viết th và phong bì th</b>
<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Dựa theo mẫu bài tập đọc Th gửi bà và gợi ý về hình thức, nội dung th, biết viết một
bức thơ ngắn ( khoảng 8 đến 10 dòng ) để thăm hỏi, báo tin cho ngời thân


- Diễn đạt ý rõ, đặt câu đúng, trình bày đúng một bức th ; ghi rõ nội dung trên phong
bỡ th.


<i>- </i>HS có thói quen viết th thăm hỏi ngời thân.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b>:</i>


- Vở bài tập


<i><b>III. Hoạt động dạy- học: </b></i>



<b>A.KTBC:</b>


- GV đọc lại bài Th gửi bà và y/c HS nhận xét về cách trình bày một bức th.


<b>B. Bµi míi</b>:
1. Giíi thiƯu bµi.


2. Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1: GV treo bảng phụ.
- Gv y/c HS đọc phần gợi ý;
- Gv h/d từng nội dung:
+ Em sẽ viết th cho ai?


+ Dòng đầu th em sẽ viết thế nào?
+ Em viÕt lêi xng h« ntn?


+Trong néi dung em sÏ hỏi thăm ông
điều gì và báo tin cho ông điều gì?


+ ở phần cuối th em sẽ chúc ông điều gì
và hứa với ông điều gì?


+ Kết thúc lá th, em viết những gì?
* GV nhắc nhở HS cách trình bày.
Bài tập 2: GV cho HS q/s phong bì th
- H/d cách ghi nội dung phong bì.


- HS đọc thầm nội dung, y/c bài tập 1
- HS nói mình sẽ viết th cho ai



- Em viÕt th cho ông.
- HS trả lời.


- Hỏi thăm sức khoẻ, báo về tình hình
học tập


- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:
- Nhận xét tiết học.


- Y/c Hs chuẩn bị bài sau.


Toán


<b>GiảI bài toán bằng hai phép tính.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp HS làm quen với bài toán giải bằng 2 phép tính
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải.


- Hs tự giác, tích cùc häc tËp
<i><b>II. §å dïng:</b> </i>


- Các tranh vẽ nh SGK
<i><b>III. Hot ng dy- hc:</b></i>


<i>1. Giới thiệu bài</i>
<i>2. Dạy bµi míi:</i>



Bài tốn 1: GV giới thiệu bài tốn
- Vẽ s lờn bng


+ Hàng dới có mấy cái kèn ?
+ Cả hai hàng có mấy cái kèn ?
- Gv h/d trình bày bài giải.


- Bài toán 2 : GV h/d tơng tự nh bài 1
* Gv chốt đây là bài toán giải bằng 2 pt


<i>3. Thực hành.</i>


- HS c thầm bài tốn.
- HS quan sát.


- HS tìm pt đúng: 3 + 2 = 5 cái kèn.
3 + 5 = 8 cái kèn.


* Bài 1: Gọi HS nêu y/c - HS nêu y/c
- Gv h/d HS tóm tắt GV gợi ý cách


làm. - HS làm bài rồi chữa bài.


* Bài 2: Gv h/d tơng tự nh bài 1


* Bi 3: Gọi HS nêu bài tốn theo tóm tắt - 2 HS đọc đề tốn
- H/dẫn HS tìm hiểu đề tốn - HS giải bài vào vở
- Thu bài, chấm, nhận xột bi lm



C. Củng cố- dặn dò:


- Nhận xét tiết học, chuẩn bị giờ sau:


<b>Chính tả</b> :


<i>Nghe viết </i>: quê hơng.
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Nh v vit chính xác 3 khổ thơ đầu của bài thơ : Quê hơng. Biết viết hoa đúng
chữ đầu tên bài, đầu dịng thơ.


- Luyện đọc, viết các chữ có vần khó ( et/ oet). Tập giải đố để xác định cách viết một
số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm : nặng – nắng, lá
- là.


- Hs cã ý thøc rèn chữ viết.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


- Vở BT


<i><b>III. Hot động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC:</b>


- GV đọc – hs viết: qu xoi, nc xoỏy, ng lờn, thanh niờn.


<b>B. Dạy bài míi:</b>


<i> 1. Giíi thiƯu bµi míi:</i>


<i> 2. Híng dÉn nhí viÕt:</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn viết.


- Nêu những h/a gắn liền với quê hơng?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Vì sao phải viết hoa những chữ đó?
- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai :
trèo hái, rợp, cầu tre, nghiêng che…


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

b.Gv đọc - Hs vit bi: Gv h/d cỏch trỡnh
by


c.Chấm chữa bài .


<i>3. H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2: </b>Điền vào chỗ trèng : Ðt hay oet
- GV híng dÉn hs lµm bµi.


- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3a</b>: Viết lời giải đố
- GV đọc câu đố


- GV nhËn xÐt, chốt lời giải.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>



- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs viết bài vào vở


- HS làm bài theo nhóm.


- Các nhóm chữa bài và tuyên dơng
nhóm thắng cuộc.


- HS ghi li gii vo bng con


__________________________________________
<b>Sinh hoạt tập thể:</b>


<b>Sinh hoạt sao</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.


- Bàn phơng hớng tuần tới. Ôn lại các bài múa hát sân trờng.
- GD ý thức tự quản.


<i><b> II.Tổ chức sinh hoạt:</b></i>


( Theo sổ sinh hoạt sao)


____________________________________________________________________

Tuần 12




<i><b>Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tp c- K chuyện:
<b>Nắng phơng nam</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng
các từ : Nắng phơng Nam, Uyên sững lại, xoắn xuýt…Phân biệt lời ngời dẫn chuyện
và nhân vật.


- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc diễn biến, nội dung câu chuyện : Cảm nhận đợc
tình bạn đẹp đẽ, thân thiết, gắn bó giữa thiếu nhi hai miền Nam, Bắc qua sáng kiến
của các bạn nhỏ miền Nam : gửi tặng mai vàng cho các bạn nhỏ miền Bắc.


- Hs có thái độ u q bạn bè.


<b>B. KĨ chun</b>:


- Hs biết dựa vào gợi ý SGK kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện. Bớc đầu biết diễn
tả đúng lời nhân vt.


- Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể và kể tiếp lời kể của bạn.


<i>II. </i>


<i><b> Đồ dïng d¹y häc :</b></i>



-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<i><b>III.</b><b> Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>Tiết 1: Tập đọc</b>
<b>A. KTBC:</b>


- Đọc bài Vẽ quê hơng và TLCH tìm hiểu bài.


<b>B.Dạy bµi míi</b>:


<i> 1.Giới thiệu bài :</i>
<i> 2.Luyện đọc :</i>


- GV đọc mẫu toàn bài :


- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp g/n từ:


+ Luyện đọc từng câu, chú ý phát âm : Nắng phơng Nam, Uyên sững lại, xoắn
xuýt…


+ Luyện đọc đoạn: GV luyện đọc câu dài & g/n từ : Xem tranh Hoa mai
+ Đọc trong nhóm: - HS thi đọc nhóm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

<i>3. T×m hiĨu bµi</i>:


- GV u cầu Hs đọc thầm từng đoạn và
TLCH.


- GV chốt, ghi ý chính lên bảng : Cảm
nhận đợc tình bạn đẹp đẽ, thân thiết, gắn


bó giữa thiếu nhi hai miền Nam, Bắc.
- Gv h/d đặt tên khác cho câu chuyện.
- Gv liên hệ thực tế.


<b> </b>
<b> TiÕt 2:</b>


<i>4. Luyện đọc lại :</i>


- GV đọc mẫu và tổ chức cho hs đọc diễn
cảm đoạn 2


- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay.


<b> </b>


<b> KĨ chun:</b>


<i>5. Híng dÉn kĨ chun: </i>


a. Gv nªu nhiƯm vơ.


b. Giúp HS hiểu y/c và kể chuyện :
- Gọi 1 HS đọc gợi ý kể chuyện.
- Gv chia nhóm.


- Híng dÉn Hs tËp kĨ trong nhãm
- Tỉ chøc thi kĨ, nhËn xÐt, b×nh chän.


- Hs chia nhóm thảo luận trả lời câu


hỏi cuối bài.


- Hs ghi nhí néi dung.


- Hs đọc mẫu lần 1.


- Hs chia nhóm đọc phân vai và thi
đọc.


- Hs đọc y/c


- Hs tập kể trong nhóm, mỗi hs tự
chọn một đoạn và kể bằng lời của
mình.


- Hs theo dõi và nhận xét.


<i> C.Củng cố, dặn dò:</i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.


______________________________
<b>Toán:</b>


<b>Luyện tập</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Giúp Hs củng cố nhân số có 3 ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè.



- Củng cố cách tìm số bị chia, giải tốn có lời văn liên quan đến phép nhân.
- Giáo dục HS chăm chỉ hc tp.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>
- Bảng phụ


<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đặt tính rồi tính: 437 x 2 171 x 5


<b>B. Bµi mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài</i>
<i>2. Dạy bài mới:</i>


<i><b>a. Hot ng 1 : Giúp Hs củng cố nhân số có 3 chữ số với số có một chữ số.</b></i>
Bài tập 1: Gv nêu y/c


- Gv cđng cè c¸ch thùc hiện. - 1 HS nêu cách tìm tích.- HS làm bài và chữa bài..
Bài tập 2:


- Nêu cách tìm sè bÞ chia.


- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng.
b. Hoạt động 2: Thực hành giải tốn.


- HS nªu y/c



- HS nêu qui tắc tìm.
- Hs làm bài và chữa bài.
Bài tập 3: Đọc bài toán


- H/d phân tích bài toán
- Gv nhận xét chốt lời giải.
Bài tập 4 : H/d t¬ng tù.


- Hs xác định dạng tốn, cách giải.
- HS làm vở và chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


____________________________________________________________________
<i><b>Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2007</b></i><b>.</b>


<b>Thể dục</b>


<b>ụn cỏc ng tỏc ó hc ca bi thể dục phát triển</b>
<b>chung.</b>


<i><b>I. Mơc tiªu:</b></i>


- Ơn các động tác đã học của bài thể dục phát triển chung. Y/c thực hiện động tác
t-ơng đối đúng.


- Chơi trò chơi: “ Kết bạn ”. Yêu cầu HS nắm đợc luật và tham gia chơi trị chơi chủ
động:


- Gi¸o dục HS ý thức tổ chức kỉ luật.


<i><b>II. Điạ điểm - Ph</b><b> ơng tịên</b>:</i>


- Địa điểm: Sân trờng
- Phơng tiện: Còi.


<i><b>III. Nội dung và ph</b><b> ơng pháp</b><b> :</b></i>


<i>A. Phần mở ®Çu</i> 5-6 phót


- GV nhËn líp, phỉ biÕn n/d, y/c


giờ học - Hs tập hợp 3 hàng dọc.


- Khi động : Chơi trị chơi : Chẵn


lỴ - Gv hớng dẫn HS chơi.


- Chạy chậm vòng quanh sân - Hs thùc hiƯn theo híng dÉn cđa gV


<i>B. PhÇn cơ bản</i>


1. ễn 6 ng tỏc vn th, tay,


chõn, lờn, bụng và toàn thân 5 – 6 phút - Ôn từng động tác, mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp.
- Chia nhóm để tập luyện.


Gv q/s sửa sai.
- Thi giữa các tổ.
3. Chơi trò chơi: Kết bạn



- GV nêu tên trò chơi H/d lại
cách chơi.


- Gv quan sát hớng dẫn HS chơi.


6 - 8 p


- Hs chơi thử 1 – 2 lần. Sau đó chi
chớnh thc.


<i>C. Phần kết thúc</i> 3- 4 phút


- Đi thờng và hát - Hs đi theo vòng tròn.


- Hệ thèng bµi


- Nhận xét giờ học, chuẩn bị cho giờ sau. Dặn HS ôn lại 6 động tác đã học ca bi
TDPT chung.


____________________________________


Toán


<b>so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Giúp HS biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
- HS áp dụng kiến thức vào thực tế.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>



- Tranh v minh ho bài học.
<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b>: </i>


<b>A. KTBC</b> :
- Ch÷a bµi tËp 5.


<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>
<i>2. Bµi to¸n:</i>


- Phân tích bài tốn, vẽ sơ đồ minh hoạ.


- H/d HS đặt đoạn thẳng CD lên đoạn thẳng AB lần lợt từ trái sang phải.
- Nhận xét : Đoạn thẳng AB dài gấp 3 lần đoạn thẳng CD.


<i>3. Thùc hµnh</i> :


Bµi 1: Gv h/d HS thùc hiƯn theo 2 bớc:
+ Đếm số hình tròn từng màu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

+ So sánh số hình tròn bằng cách thực
hiện phép chia.


Bài 2:Gv đọc bài tốn


- Mn so s¸nh sè 20 với số 5 ta làm ntn?
Bài 3: HS làm tơng tự bài 2



Bài 4: GV y/c HS nêu cách tính chu vi
hình vuông và hình tứ giác.


- HS làm bài rồi chữa bài.
- HS nêu cách làm
- Chữa bài


- Hs làm bài sau đó chữa bài.


<b>C. Cđng cè- dỈn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả


Nghe viết : chiều trên sông hơng.
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài: Chiều trên sông Hơng. Biết viết hoa
chữ đầu câu và tên riêng trong bài.


- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu dễ lẫn tr/ ch. Luyện viết tiếng có vần khó:
oc/ ooc


- Gi¸o dơc HS cã ý thức luyện viết chính tả.
<i><b>II. Đồ dùng: </b></i>


- Vở bài tËp



<i><b>III. Hoạt động dạy- học</b></i><b>: </b>
<b>A. KTBC:</b>


- Gv đọc – Hs viết: trời xanh, dòng suối, ánh sáng, xứ sở.


<b>B. Dạy bài mới</b>:


<i>1. Giới thiệu bài </i>
<i> 2. Hớng dẫn nghe viÕt.</i>


a.H/d hs chuẩn bị :
- Gv c on vit.


- Tác giả tả những hình ảnh và âm thanh
nào trên sông Hơng?


- Bài chính tả có mấy câu?


- Nêu các tên riêng có trong bài?


- Gv h/d hs viết b/c những từ dễ viết sai :
lạ lùng, nghi ngút, tre trúc, vắng lặng…
b.Gv đọc - Hs viết bài: Gv h/d cách trình
bày…


c.ChÊm ch÷a bài .


<i>3.H/d làm BT chính tả :</i>


<b>BT2:</b>



- GV hng dn hs làm bài cá nhân
- Gv nhận xét , chốt lời giải đúng.


<b>BT3a</b> : GV tæ chøc cho HS thi làm bài
theo nhóm.


<i>4.Củng cố dặn dò:</i>


- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài sau


- Hs trả lời.
- Hs viÕt b/c.


- Hs viÕt bµi vµo vë


- HS đọc y/c.


- 2 HS lên bảng chữa bài.
- HS làm bài theo nhóm.
- Hs quan sát tranh và giải đố


_____________________________________________
đạo đức


<b>tÝch cùc tham gia viƯc líp, viƯc trêng.</b>
<i><b>I.Mơc tiªu:</b></i>



- Gióp Hs hiĨu thÕ nµo lµ tÝch cùc tham gia viƯc líp, viƯc trờng và vì sao cần tích cực
tham gia việc lớp, việc trờng.


- Hs tích cực tham gia các công việc của lớp, của trờng.
- Quí trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trờng.
<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

<i><b>III. Hoạt động dạy học: </b></i>
A. KTBC:


- Cả lớp hát bài : Em yêu trờng em
B. Dạy bài mới:


<i>1. Hot ng 1: Phõn tớch tỡnh hung</i>


MT: HS biết đợc một số biểu hiện của sự tích cực tham gia việc lớp, việc trờng
CTH:- Gv treo tranh, y/c HS q/s


tranh vµ cho biÕt néi dung tranh.
- Gv giíi thiƯu t×nh hng


- GV kÕt ln và chốt kiến thức.


- Hs q/s tranh.


- Hs nêu cách giải quyết và giải thích vì sao


<i>Hot ng 2 :Đánh giá hành vi</i>


MT : HS biết phân biệt hành vi đúng sai trong những tình huống có liên quan đến


việc lớp, việc trờng.


CTH : - Gv nêu y/c hoạt động


- GV nhËn xÐt chung vµ kÕt luËn . - Hs làm vở bài tập.- Chữa bài.


<i>Hot ng 3: Bày tỏ ý kiến.</i>


MT: Cđng cè bµi häc.


CTH: - Gv lần lợt đọc từng ý kiến


- HS bµy tá sự tán thành hay không tán thành.
* Kết luận chung.


<i>4. Củng cố- dặn dò: </i>


- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.


_______________________________________________


Tập viết


<b>ôn chữ hoa : H</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Củng cố cách viết chữ hoa H thông qua bµi tËp øng dơng


- Viết đúng, đẹp tên riêng: Hàm Nghi và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.


- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>


- MÉu chữ viết hoa: H, V, N


- Tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vở tập viÕt, b¶ng con, phÊn.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A. KTBC: </b>


<b>-</b> ViÕt bảng con từ : Ghềnh Giáng


<b>B. Dạy bài mới: </b>


1.G/t bài:


2.H/d viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.


- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng.
- Gv viết mẫu các chữ H, N, V kết hợp
nhắc lại cách viết từng chữ.


b. Hs viết từ ứng dụng ( Tên riêng)


- Gv giới thiệu: Hàm Nghi ( 1872 1943)
làm vua năm 12 tuổi



- Gv hớng dẫn nhận xét và viết bảng con.
c. Luyện viết câu ứng dông


- Gv giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng.
- Gv h/d Hs nhận xét độ cao, khoảng cách
các con chữ và h/d viết b/c: Hải Vân, Hòn
<i><b>Hồng</b></i>


<b>3. H/d viết vở tập viết: </b>


- Gv nêu yêu cầu viÕt.
- Nh¾c HS t thÕ ngåi viÕt.


<i><b>- H, N, V</b></i>


- HS viÕt b¶ng con .


- Hs đọc từ ứng dụng : Ghềnh
<i><b>Giáng.</b></i>


- Hs viết bảng con
- HS c cõu ng dng


- HS tập viết bảng con chữ : Hải
<i><b>Vân, Hòn Hồng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học.



- Y/c chuẩn bị bài sau.


<b>_________________________________________________</b>


Tiếng việt (ôn)


<b>Luyện viết nâng cao tuần 12</b>
<i><b>I,Mục tiªu:</b></i>


- Hs viết đúng, đều, đẹp các chữ thờng, chữ hoa H và các từ ứng dụng theo mẫu chữ
thờng và mẫu chữ nghiêng.


- Hs cã ý thức luyện viết nâng cao.
<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>


- B¶ng phơ .


<i><b>III. Hoạt động dạy học </b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- ViÕt bảng con chữ H


<b>B. Dy bi mi:</b>
<b> 1.</b>Gii thiu bi.
2. H/d HS viết bài:
a. Mẫu chữ đứng:


- Gv giíi thiƯu mÉu ch÷ lun viÕt: Ch÷ H theo mÉu ch÷ thờng và mẫu chữ hoa
- Gv hớng dẫn và viết mẫu HS nhắc lại qui trình viết



- Hs luyện viÕt b¶ng con – Gv sưa sai.


- Gv híng dÉn cách nối nét các chữ hoa với chữ thờng.
b. Mẫu chữ nghiêng:


- Gv h/d mẫu trên bảng lớp - Hs theo dâi - TËp viÕt b¶ng con.
- Gv h/d sưa sai.


c. Hs viÕt vë – Gv quan s¸t híng dẫn.


<b>C.Củng cố dặn dò</b>:
- NX tiết học


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


_____________________________________


Tự học


<b>Hoàn thành bài tập trong ngày</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Giỳp hs cng cv h thng lại k/t đã học trong ngày.
- Hoàn thành BT có liên quan đến k.t đã học trong ngày.
- Hs t giỏc, tớch cc hc tp.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học:</b></i>
-Vở BT



<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Hệ thống k/t đã học:


- Gv cùng hs hệ thống lại k/t đã học và khắc sâu k/t đó.


<i>Hoạt đơng 2 </i>: Hồn thành bài tập


- Gv h/d hs làm bài tập Tốn và BT Chính tả, BT Đạo đức
- Gv giúp hs chậm.


<i>Hoạt động 3</i>: Củng cố dặn dò:
- GVNX tit hc.


- Chuẩn bị bài ngày mai .


<b>___________________________________________________________________</b>


<i><b>Thứ t ngày 28 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tự nhiên & xà hội</b>


<b>Phòng cháy khi ở nhà</b>
<i><b>I. Mục tiªu: </b></i>


- HS xác định đợc một số vật dễ cháy và giải thích vì sao khơng đặt chúng gần lửa.
- Nói đợcnhững thiệt hại do cháy gây ra. Nêu đợc những việc cần làm để phòng cháy.
- Cất diêm, bật lửa cẩn thận để xa tầm tay trẻ em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

- Hình vẽ SGK, vở bài tập.
<i><b>III. Hoạt động dạy học:</b></i>



<b>A.KTBC</b>:


- Giới thiệu qua về gia đình ca mỡnh.


<b>B.Dạy bài mới</b> :
1. Giới thiệu bài.


2. <i>Hoạt động 1: Làm việc với SGK và các thông tin su tầm đợc do cháy gây ra.</i>


MT : - Xác định đơc những vật dễ cháy và giải thích vì sao khơng đặt chúng gần lửa.
Nói đợc những thiệt hại do cháy gây ra.


CTH: Làm việc theo cặp - HS q/s hình trong SGK để hỏi và trả lời theo câu hỏi GV
đ-a rđ-a.


- Hs tr×nh ày kết quả làm việc theo cặp.


- Gv cùng HS kể về một số thiệt hại do cháy gây ra va nguyên nhân của chúng.


<i>3 Hot ng 2</i> : Tho luận và đóng vai:


MT : Nêu đợc những việc cần làm để phòng cháy.
- Cất diêm, bật lửa cẩn thận để xa tầm tay trẻ em.


CTH: B1: Gv đặt vấn đề: Cái gì có thể gây cháy bất ngờ.
-Gv giao việc - Các nhóm thảo luận và đóng vai.


- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
- Gv kết luận về cách phòng cháy.



4 Hot ng 3 : Trò chơi : Gọi cứu hoả.


MT: HS biết phản ứng đúng khi gặp trờng hợp cháy.
- Gv nêu tình hung c th.


- Hs thực hành báo cháy.
- Gv nhận xét kết luận.
C. Củng cố, dặn dò:


- Cng c v hoạt động thần kinh.
- Chuẩn bị bài sau.


_______________________________________
<b>Toán:</b>


<b>Luyện tập</b>



<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- Rèn kĩ năng thực hành gấp một só lên nhiều lần.
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập.


<i><b>II. dựng dy hc</b></i>
<i><b>III. Hot ng dy- hc</b>:</i>


<b>A. KTBC</b> :


- Đọc bảng nhân 8



<b>B. Bµi míi</b>:


<i>1. Giíi thiƯu bµi</i>


<i>2.Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập:</i>


Bµi tËp 1: Gäi HS nêu y/c - 1 HS nêu y/c. HS lần lợt nêu phép chia
rồi trả lời


- GV Nhận xét


Bi tập 2: Gọi HS nêu y/c
- H/dẫn HS tìm hiểu


- Nhận xét cách tóm tắt của HS
- Y/cầu HS làm bài


- HS tóm tắt vào giấy nháp
- HS làm bµi vµo vë


- ChÊm bµi, nhËn xÐt
Bµi tËp 3: Gäi HS nªu y/c


- Gv h/d HS làm theo 2 bớc. - HS đọc bài toán- Hs giải bài toán, rồi chữa bài
- Chữa bài nhận xét


Bµi tËp 4: Giúp HS ôn tập so sánh: Số


lớn gấp mấy lần số bé - HS làm bài và báo cáo.



<b>C. Củng cố- dặn dò</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

Luyện từ và c©u


<b>Ơn về từ chỉ hoạt động, trạng thái. so sánh.</b>
<i><b>I. Mục tiêu: </b></i>


- ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái.


- Tiếp tục học về phép so sánh.( so sánh hoạt động với hoạt động)
- Hs có ý thc hc tp.


<i><b>II. Đồ dùng:</b></i>
- Bảng phụ


<i><b>III. Hot ng dy- hc: </b></i>


<b>A. KTBC</b>:


- Đặt 3 câu theo mẫu : Ai là gì ? Ai làm gì?


<b>B. Bµi míi:</b>


1. Giíi thiƯu bµi


2. Híng dÉn lµm bµi tập
Bài tập 1: Gọi HS nêu y/c
- Gv giúp Hs n¾m ch¾c y/c


- GV tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt


kiến thức : so sánh hoạt động với hot
ng.


- HS nêu y/c.


- Hs làm bài theo nhãm.


- Hs đính bảng nhóm và chữa bài.
Bài tập 2: Gọi HS nêu y/c


- Gv h/d Hs dựa vào SGK, trao đổi theo
cặp.


Bài 3: Gv cho HS đọc y/c.
- Gv giúp HS nắm chắc y/c.


- GV cïng c¶ lớp nhận xét, chữa bài.


- 1 HS c y/c. C lớp đọc thầm.


- HS trao đổi theo cặp để tìm ra các hoạt
động nào đợc so sánh với nhau.


- HS chữa bài.


- HS c y/c. HS theo dừi, đọc thầm.
- Hs trao đổi theo cặp. Chữa bài.
- Hs nhận xét, chốt lời giải đúng.


- 1 HS đọc y/c



<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


<b>- </b>Nhắc lại nội dung vừa học.


- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bÞ cho giê sau.


______________________________________
<b>Thủ công</b>


<b>Cắt, dán chữ I, t.</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Hs biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T


- K ct, dỏn c chữ I, T đúng qui trình kĩ thuật.
- Hs thích ct, dỏn ch.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Mu ch I, T đã cắt dán và cha cắt dán.
- Giấy thủ công , kéo, keo dán.


<i><b>III.Hoạt động dạy học:</b></i>


<b>A.KTBC:</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<b>B .Dạy bài míi:</b>



<i><b>Hoạt động 1:Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b></i>


- Gv giới thiệu mẫu các chữ I, T và hớng dẫn Hs quan sát để rút ra nhận xét.
- Hs nêu qui trình


<i>Hoạt động 2</i>: Gv h/d mẫu.
Bớc 1: Kẻ ch I, T


Bớc 2 : Cắt chữ T
Bớc 3 : dán chữ I, T


<i>Hot ng 3</i>: Thc hnh.


- Gv tổ chức cho HS thực hành cắt , dán chữ I, T.
<i><b>C</b></i><b> Củng cố dặn dò :</b>


- NX tiết học.


- Y/c hs chuẩn bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

<i><b>Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2007</b></i>
<b>Tiếng Việt (ôn):</b>


Ôn LT&C: Ôn bài tuần 11+12.
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Giỳp hs cng c mẫu câu: Ai làm gì.
- Ơn từ chỉ hoạt động trạng thái.



- Dùng dấu chấm để tập ngắt câu trong đoạn văn..
<i><b>II. Đồ dùng</b></i>


- B¶ng phơ


<i><b>III. Các hoạt động dạy học</b></i>


<b>A. KiĨm tra bµi cị</b>


- Nhắc lại nội dung đã học tuần 11 + 12


<b>B. Bµi míi</b>


1. Giíi thiƯu bµi.


2. Híng dÉn lµm bµi tËp.


* Bài tập 1:Những câu nào trong đoạn
văn dới đây đợc viết theo mẫu câu.Ai
làm gì?


( Bµi BËn – SGK TiÕng ViƯt 3 )
- GV gäi hs chữa bài.


* Bi 2:Tỡm từ chỉ hoạt động, trạng
thái. Đặt câu với từ vừa tìm đợc.


- GV chÊm ch÷a, nhËn xÐt


* Bài3 : Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu


và chép lại cho đúng.


Lê Q Đơn sống vào thời Lê từ nhỏ,
ơng đã nổi tiếng thông minh nam 26
tuổi, ông đỗ tiến sĩ ông đọc nhiều hiểu
rộng, làm việc rất cần mẫn ông đợc coi
là nhà bác học lớn nhất của nớc ta thi
xa.


C. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học.


- Dn hs ôn lại các kiến thức đã học.


- 2 hs c li yờu cu.


- Gạch dới chân câu viết theo mẫu:Ai
làm gì?


- HS làm bài cá nhân.


- HS thi tỡm từ theo nhóm sau đó đặt
câu.


- HS nªu y/c


- HS làm vào vở, chữa bài.


- Y/c hs c on vn,tho luận nhóm
để tìm chỗ ngắt câu và điền dấu.



- Gv gọi đại diện các nhóm lên chữa
bài.


-> GV chèt, chữa bài.


______________________________________________
Hot ng ngoi gi lờn lp.


<b>Ôn múa hát sân trờng. Học múa bài 3.</b>
<i><b>I.Mục tiêu: </b></i>


- ễn mỳa hỏt sân trờng. HS tiếp tục học múa bài: Đi ta đi lên.
- Rèn kĩ năng múa hát đều đặn.


- Giáo dục lịng u q trờng lớp.
<i><b>II.Hoạt động dạy học. </b></i>


1.n nh t chc lp


a.HĐ1: Ôn bài hát Đi ta đi lên.


- Gv hát lại 1 lần Một vài HS hát cá nhân
- HS ôn theo dÃy, hàng.


- GV n n¾n, sưa sai.


b.GV tiếp tục hớng dẫn hs học múa bài “Đi ta đi lên .”
- GV hớng dẫn từng động tác – HS múa mẫu



- HS quan sát và tập theo nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

- Lớp và gv nhận xét biểu dơng.
3.Củng cố - dặn dò.


- Nhn xét, đánh giá giờ học.
- GV khen ngợi hs múa hỏt.


- Nhắc nhở hs cha chú ý. Dặn về nhà «n bµi móa.
<b>Tù häc :</b>


<b>Hoµn thµnh bµi tËp trong ngµy.</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Giúp hs nắm chắc k/t cơ bản trong ngày.
- Hoàn thành các bài tập có liên quan.
- Hs có ý thức tự học.


<i><b>II.Đồ dùng dạy học :</b></i>
-Vở BT


<i><b>III.Hot động dạy học:</b></i>


<i>Hoạt động 1</i>: Củng cố k/t trong ngày.


- Gv cho hs nhắc lại nội dung về môn Toán
- Cho hs nhắc lại nội dung kiến thức vỊ TN&XH


<i>Hoạt động 2:</i>Hồn thành bài tập
- Hs làm vở bài tập Toán - TNXH


- Gv giúp hs chậm


<i>\Hoạt động 3</i>:Củng cố dặn dò:
- NX tiết học.


- Y/c chuẩn bị bài ngày mai.


<i><b>Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2007</b></i>


Tập làm văn


<b>Núi về cảnh đẹp đất nớc</b>
<i><b>I. Mục tiêu</b></i>


- Dựa vào 1 bức tranh (hoặc tấm ảnh chụp) về cảnh đẹp ở nớc ta, HS nói đợc những
điều đã biết về cảnh đẹp đó theo gợi ý SGK. Lời kể rõ ràng tự tin.


- Hs viết đợc những điều đã nói thành 1 đoạn văn (5 - 7 câu).
- Giáo dục HS lịng u q hơng, đất nớc.


<i>- <b>II. §å dïng</b>:</i>


Tranh ảnh SGK, hoặc tranh (ảnh) hs su tầm mang đến lớp.
<i><b>III. Hoạt động dạy-học.</b></i>


<b>A. Bài cũ:</b> - 1HS nói về cảnh đẹp quê hơng tuần 11.
- Nhận xét, cho điểm


<b>B. Bµi míi: </b>



1. Giíi thiƯu bµi.


2. Híng dÉn hs làm BT.


* Bài 1: Gv nêu gợi ý, giúp HS n¾m ch¾c
y/c.


- Yêu cầu Hs dựa vào tranh (ảnh) nói
những hiểu biết của mình về đất nớc
theo gợi ý.


- Hs tËp nãi tríc líp.


- Gv nhận xét, cho điểm động viên HS
* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu BT2.
- Yêu cầu HS viết vào vở BT.
- GV chấm nhận xét.


- 2-3 hs đọc yêu cầu và gợi ý.


- Tõng cặp trong bàn HS kÓ cho nhau
nghe.


- 4-5 HS trình bày trớc lớp.
- 2 HS nêu.


- Hs viết bài vào VBT.


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>



- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau.


Toán


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<i><b>I. Mục tiêu</b>:</i>


- Giúp học sinh học thuộc bảng chia 8 và vận dung trong tính toán.
- Củng cố giải bài toán bằng 2 pt.


- HS có ý thức tự giác học tập.
<i><b>II. Đồ dùng</b>:</i>


<i><b>III. Hot ng dy-hc.</b></i>


<b>A. Bài cũ:</b>


- Đọc bảng chia 8.


<b>B. Bài míi.</b>


1. Giíi thiƯu bµi.
2. Lun tËp.


* Bµi 1: Gäi hs nêu yêu cầu.
- Yêu cầu hs nêu kết quả.
- Nhận xÐt.


* Bài 2: Hs tự làm bài rồi chữa bài.


* Bài 3: Gọi hs đọc đề tốn.


- Híng dÉn hs t×m hiĨu bài. Lu ý giải
bằng 2 pt


- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 4: Gv treo bảng phụ.


- Yêu cầu hs tìm 1/8 số ô vuông của mỗi
hình.


- Chữa bài.


- 1 hs nêu.


- 4 hs ni tip nêu kết quả từng cột tính.
- 2 hs đọc đề toán.


- Hs giải vào vở.
- 1 hs đọc yêu cầu.


- 2 hs lên bảng, lớp giải giấy nháp.


<b>C. Củng cố- dặn dò:</b>


- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau.


Chính tả



Nghe Vit : <b>Cnh p non sơng</b>
<i><b>I.Mục tiêu:</b></i>


- Học sinh nghe-viết chính xác 4 câu ca dao cuối bài. Trình bày đúng các câu thơ thể
song thất lục bát.


- Luyện viết đúng một số tiếng chứa âm đầu, vần dễ lẫn.
- Giáo dục hs có ý thức giữ vở đẹp, viết chữ sạch.


<i><b>II. §å dïng</b>:</i>


- Bảng phụ chép BT2.
<i><b>III. Hoạt động dạy-học.</b></i>


<b>A. Bµi cị</b>:


- 2 hs lên bảng mỗi em viết 2 từ có tiếng chứa vần oc/ooc.
- Nhận xét, cho điểm


<b>B. Bài mới:</b>


<i>1. Giới thiƯu bµi.</i>


2. Hớng dẫn nghe-viết.
- Gọi HS đọc bài viết.


- Đoạn viết gồm mấy câu ca dao?
- Những chữ nào đợc viết hoa?
- Đọc cho HS viết các từ khó.


- Hs viết bài: Gv đọc cho HS viết.
- Chấm bài cho hs.


- NhËn xÐt.


<i>3. Híng dÉn lµm bµi tËp</i>.
* Bµi 2a: Gv treo bảng phụ.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.


* Bi 2b: Gi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS về nhà làm.


- 2 HS đọc đoạn viết.
- 4 câu.


- 2 Hs nªu.


- HS lên bảng, lớp viết nháp.
- Hs viết bài vào vở.


- 1 HS nêu yêu cầu.


- Hs lm VBT, 1 HS chữa bài.
- 1 HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

- NhËn xÐt giờ học


- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau.



Sinh hoạt tập thể:


<b>Sinh hoạt sao</b>
<i><b>I. Mục tiêu:</b></i>


- Kiểm điểm nề nếp học tập tuần qua.


- Bàn phơng hớng tuần tới. Ôn lại các bài múa hát sân trờng.
- GD ý thøc tù qu¶n.


<i><b> II.Tỉ chøc sinh ho¹t:</b></i>


( Theo sỉ sinh ho¹t sao)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×