Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Hoavantuan 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.55 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 8</b>


<b>TIẾT 29 </b>
Ngày soạn:19.09.2010


Ngày dạy :23.09. 2010
<b> </b>


<i><b> </b></i>


<i><b> Tiếng việt:</b></i>


<b> LUYỆN NÓI KỂ CHUYỆN </b>



<b>A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT.</b>



- Lập dàn bài nói dưới hình thức đơn giản, ngắn gọn.
- Biết kể miệng trước tập thể một câu chuyện.


<b> B.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ</b>

<b> .</b>

<b> </b>


<i><b>1</b></i>

<i><b>.</b></i>

<i><b> Kiến thức:</b></i>


- Cách trình bày miệng một bài kể chuyện dựa theo dàn bài đã chuẩn bị.
<i><b>2</b></i>

<i><b>. </b></i>

<i><b>Kĩ năng :</b></i>


<b> - </b>

Lập dàn bài kể chuyện.


<b> - </b>

Lựa chọn, trình bày miệng những việc có thể kể chuyện theo một thú tự hợp lý, lời kể rõ ràng,
mạch lạc, bước đầu biết thể hiện cảm xúc.


- Phân biệt lời người kể chuyện và lời nhân vật nói trực tiếp.


<i><b>3</b></i>

<i>.</i>

<i><b>Thái độ:</b></i>


<b> - </b>

Nghiêm túc trong giờ học.

<b> C. PHƯƠNG PHÁP</b>

<b> .</b>

<b> </b>


<b> </b>

- Vấn đáp, thảo luận.


<b> D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.</b>



<b> </b>

<i><b>1. ổn định</b></i><b> : </b><i><b>Lớp 6a1………..</b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra</b><b> bài cũ</b></i><b>: </b><i><b> </b></i><b>? </b>Văn tựsựthường kể về người và vật. Vậy khi kể cần kể như thế nào?


<i><b> 3. Bài mới</b></i><b> :</b><i><b> Giới thiệu bài : Bài học hôm nay sẽ giúp các em luyện nói kể chuyện dưới hình thức</b></i>
đơn giản, ngắn gọn để chúng ta rèn luyện kỹ năng nói. Vậy chúng ta phải nói như thế nào để người
nghe hiểu được câu chuyện? Chúng ta sẽ đi vào bài học hôm nay.




<i><b> </b></i>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b>

<b> NỘI DUNG BÀI DẠY</b>


* <b>HOẠT ĐỘNG 1</b><i><b>:Tìm hiểu một số đề </b></i>


<b> GV</b><i><b> : kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh . </b></i>
<b> GV</b><i><b>: Cung cấp các đề:</b></i>


<b> HS</b><i><b>: Chia nhóm học sinh thảo luận . </b></i>
+ Mỗi nhóm chọn một bài hay nhất .
+ Mỗi nhóm cử một em nói hay nhất .
+ Tập luyện nói ở tổ .


<b>I. TÌM HIỂU CHUNG:</b>


<b> </b><i><b>1. Chuẩn bị </b></i>


<b> - Đề ra : </b>


1. Tự giới thiệu về bản thân .


2. Giới thiệu người bạn mà em quý mến .
3. Kể về gia đình mình .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

* <b>HOẠT ĐỘNG 2: </b><i><b>Luyện nói trên lớp</b></i>
- Đại diện từng nhóm lên bảng trình bày .
<i><b> - HS thảo luận – GV nhận xét . </b></i>


<i><b> - Học sinh đọc bài nói tham khảo .</b></i>
* <b>HOẠT ĐỘNG 3</b>: Bài nói tham khảo
GV: Đọc một bài tham khảo cho HS nghe
* <b>HOẠT ĐỘNG 4</b><i><b>: Hướng dẫn tự học.</b></i>


* Mở bài.


- Lời chào và lý do tự giới thiệu.
<b>* </b><i><b>Thân bài.</b></i>


- Tên, tuổi, vài nét về hình dáng.
- Gia đình gồm những ai?


- Công việc hàng ngày.


- Vài nét về tính tình, sở thích, ước mơ.
<b>* </b><i><b>Kết bài.</b></i>



- Lời cảm ơn người nghe.
<b>b. Kể về gia đình của mình.</b>
<b> </b>* Mở bài.


<b> - </b>Lí do kể,giới thiệu về gia đình.
<b>* </b><i><b>Thân bài.</b></i>


- Kể về các thành viên trong gia đình.Ơng,
bà, bố, mẹ, anh, chị, em….


- Kể chân dung ngoại hình của từng người.
- Tính cách, tình cảm, hoạt động, công việc
hang ngày….


<b>* </b><i><b>Kết bài.</b></i>


<i> - Tình cảm của mình với gia đình.</i>
<b> II. LUYỆN NĨI TRÊN LỚP </b>:


- Nói to, rõ để mọi người đều nghe .


- Tự tin, tự nhiên, đàng hồng, mắt nhìn vào
mọi người .


<b>III. BÀI NÓI THAM KHẢO</b>
<i><b> * SGK / 78</b></i>


<b>IV. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
* Bài học :



- Luyện nói thêm ở nhà.
* Bài soạn:


- Soạn bài : Cây bút thần.


<b> E. R</b>

<b> </b>

<b>ÚT KINH NGHIỆM</b>

<b> :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TUẦN 8</b>


<b>TIẾT 30, 31 </b>
Ngày soạn:19.09.2010


Ngày dạy : 23.09. 2010
<b> </b>


<i><b> </b></i>


<i><b> Văn bản:</b></i>


<b> CÂY BÚT THẦN </b>


<i> (Truyện cổ tích Trung Quốc)</i>


<b>A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT.</b>



- Hiểu và nắm được những nét chính về nội dung và nghệ thuật của truyện Cây bút thần.

<b> B.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ</b>

<b> .</b>

<b> </b>



<i><b>1</b></i>

<i><b>.</b></i>

<i><b> Kiến thức:</b></i>


- Quan niệm của nhân dân ta về cơng lý, xã hội, mục đích của tài năng nghệ thuật và ước mơ về


những khả năng kỳ diệu của con người.


<b> - </b>

Cốt truyện hấp dẫn với nhiều yếu tố thần kỳ.


- Sự lặp lại tăng tiến của các tình tiết, sự đối lập giữa các nhân vật.
<i><b>2</b></i>

<i><b>. </b></i>

<i><b>Kĩ năng :</b></i>


<b> - </b>

Đọc – hiểu văn bản truyện cổ tích thần kỳ về kiểu nhân vật thông minh, tài giỏi.

<b> - </b>

Nhận ra và phân tích được các chi tiết nghệ thuật kỳ ảo trong truyện.


- Kể lại câu chuyện.
<i><b>3</b></i>

<i>.</i>

<i><b>Thái độ:</b></i>


<b> - </b>

Nghiêm túc trong giờ học.

<b> C. PHƯƠNG PHÁP</b>

<b> .</b>

<b> </b>


<b> </b>

- Vấn đáp, thảo luận.


<b> D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.</b>



<b> </b>

<i><b>1. ổn định</b></i><b> : </b><i><b>Lớp 6a1………..</b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra</b><b> bài cũ</b></i><b>: </b><i><b> </b></i><b> ? </b>Kể tóm tắt truyện “ Em bé thơng minh “ ? ý nghĩa của truyện .


<b> ?</b> Hãy nêu cảm nghĩ của em sau khi học xong truyện “ Em bé thông minh”
<i><b> 3. Bài mới</b></i><b> :</b><i><b> Giới thiệu bài </b></i>


<b> </b>Dân tộc nào cũng có kho tàng truyện cổ tích . “ Cây bút thần “ là truyện cổ tích Trung Quốc,
một nước láng giềng có quan hệ giao lưu và có nhiều nét tương đồng về văn hoá với nước ta. Sức hấp
dẫn của truyện không chỉ ở nội dung ý nghĩa mà còn ở nhiều chi tiết thần kỳ độc đáo.



<i><b> </b></i>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b>

<b> NỘI DUNG BÀI DẠY</b>


<b>* HOẠT ĐỘNG 1</b><i>: Hướng dẫn học sinh tìm</i>


<i><b>hiểu chung về thể loại truyện cổ tích.</b></i>


<b> GV</b><i><b> : Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm thể</b></i>
loại truyện cổ tích.


<b>I. GI ỚI THIỆU CHUNG</b>:
<i><b>* Thể loại: Truyện cổ tích.</b></i>
<b> </b>- Định nghĩa / sgk , 53


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HOẠT ĐỘNG 2.</b> <i><b>Hướng dẫn HS đọc và tiếp</b></i>
<i><b>xúc văn bản</b></i>


<b>GV</b>: Hướng dẫn cách đọc - đọc 1 đoạn - 3 HS
đọc đoạn cịn lại .


<b>HS</b> :Tìm hiểu nghĩa của từ khó ở mục chú thích .
<b>? </b>Xác định bố cục văn bản:<b> ?</b> Nêu nội dung từng
phần?


<b>HS</b><i><b> : Thảo luận nhóm (2p), Xác định:</b></i>
<b>GV</b><i><b>: Nhận xét, chốt.</b></i>


<b>GV</b> : Đặt vấn đề:


<b>?</b> Nêu các nhân vật trong truyện? nhân vật chính?
<b>?</b> Em hiểu gì về hồn cảnh của Mã Lương ?
<b>?</b> Mã Lương có tài năng gì? Những điều gì đã


giúp Mã Lương vẽ giỏi như vậy ?


<b>HS:</b> Suy nghĩ, trả lời cá nhân.
<b>GV</b>: Nhận xét


<b>? </b>Mã lương được ai cho bút ?


<b>? </b>Vì sao Mã lương lại được thần cho bút?


<b>?</b> Vì sao thần cho Mã Lương cây bút? - Điều kỳ
diệu nào đã xảy ra dưới ngọn bút thần của Mã
Lương ? Qua đó thể hiện điều gì ?


<i><b>* Hết tiết 30, chuyển tiết 31.</b></i>
<b>GV: </b>Nhắc qua nội dung tiết trước<b>.</b>
<b>HS:</b><i><b> Đọc đoạn 2 : </b></i>


<b>? </b>Mã lương dùng bút thần để làm gì?


<b>? </b>Với những người nghèo khổ Mã lương đã vẽ
cho họ những gì?


<b>?</b> Vì sao Mã Lương khơng vẽ cho họ những của
cải sẵn có ?


<b>?</b> Qua đó nhân dân muốn ta nghĩ gì về mục đích
của tài năng ?


<b>GV</b><i><b>: Câu ca dao: Có làm thì mới có ăn, tay làm</b></i>
hàm nhai, tay quai miệng trễ ”



<b>GV: </b>Hướng dẫn cụ thể<b>.</b>
<b>HS:</b> Trả lời.


* Học sinh đọc đoạn 3 .


<b>? </b>Tên địa chủ bắt Mã Lương vẽ những gì? Qua
đó em thấy tên địa chủ là người như thế nào ?
<b>? </b>Nhưng trong thực tế Mã Lương đã vẽ gì ?
<b>?</b> Em nghĩ gì về tài năng của con người qua sự
việc đó .


<b>GV: </b>Hướng dẫn.


<b>HS:</b> Dựa vào sgk, Trả lời.


<b> a. B ố cục.</b>
<b> 3.Bố cục:</b>


<b> </b><i><b>+ Mở truyện</b></i><b> : </b>Người ta kể lại rằng:
<b> + </b><i><b>Thân truyện:</b></i>


- Mã lương dốc lòng học vẽ và được
thần cho bút


- Mã lương đem tài năng phục vụ nhân
dân


- Mã lương dùng bút thần trừng trị bọn
ác ôn



+ Kết truyện: Mã lương lại về sống
giữa lòng dân


<b> b. Đại ý.</b>


Truyện kể một cậu bé rất thích học vẽ
và ln ước mơ có 1 cây bút để vẽ, ơng
tiên đã cho cậu một cây bút thần, cậu đã
dùng bút thần đi vẽ giúp những người
nghèo khổ và trừng trị những người
tham lam, độc ác.


<b>c. Phân tích.</b>


<i><b>c1.Nhân vật Mã </b><b> L</b><b> ương</b><b> :</b><b> </b></i>


- Hoàn cảnh : Mồ côi, nhà nghèo .
- Tài năng : Có tài vẽ, ham học vẽ, say
mê, cần cù, chăm chỉ .


- Mã Lương được thần cho cây bút
=> Tài năng do công sức rèn luyện mà
có. Mã Lương có tài được thưởng bút
thần sẽ tài hơn.


* Hết tiết 30, chuyển tiết 31.


.<i><b>c2.</b><b>Mã Lương sử dụng cây bút thần :</b></i>
<i><b> * Vẽ cho người nghèo</b></i><b> . </b>



+ Vẽ: cày, cuốc, thùng, => những
dụng cụ lao động cần thiết hữu ích.
-> Niềm tin ở lao động, tài năng phải
phục vụ người nghèo, phục vụ nhân dân,
phục vụ lao động .


<i><b>* Mã Lương vẽ để trừng trị tên điạ chủ </b></i>
+ Tên địa chủ : Độc ác, tham lam .
+ Mã Lương : kiên quyết, khảng khái,
trừng trị tên địa chủ .


=> tài năng không phục vụ cho cái ác
mà để trừng trị cái ác .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HS</b><i><b>; Đọc đoạn 4</b></i> : HS thảo luận trả lời các câu
hỏi:


<b>?</b> Nhà Vua bắt mã Lương vẽ những gì?
<b>HS</b><i><b>: Vẽ thỏi vàng, rồi núi vàng</b></i>


<b>?</b> Mã Lương có thực hiện lệnh Vua không?
<b>? </b>Tại sao Mã Lương dám vẽ ngược như thế ?
<b> HS</b><i><b>: (em ghét tên vua độc ác, tham lam)</b></i>
<b>?</b> Vì sao Mã Lương lại đồng ý vẽ biển ?


<b>?</b> Khi lệnh vua ngừng vẽ nhưng Mã Lương cứ vẽ
Em nghĩ gì về thái độ của Mã Lương ?


<b>?</b> Theo em, nhân dân muốn thể hiện quan niệm


nào qua sự việc này ?


<b>GV: </b>Hướng dẫn.


<b>HS:</b> Dựa vào sgk, Trả lời cá nhân.


=> Mã Lương đã thực hiện ý định diệt trừ bọn
vua quan một cách quyết liệt . Qua đó nhân dân
muốn thể hiển quan niệm : Tài năng được dùng
để diệt trừ cái ác.


<b>* HO Ạ T Đ Ộ NG 3 : </b><i><b>Hướng dẫn tổng kết.</b></i>
<b>? </b>Hình ảnh cây bút thần có ý nghĩa gì?


<b>? </b>Mã lương đại diện cho ai, tên địa chủ và tên
vua đại diện cho ai?


<i><b>Học sinh ; Đọc mục ghi nhớ . </b></i>


* <b>HOẠT ĐỘNG 4</b><i><b>: Hướng dẫn tự học.</b></i>


+ Vua: Cậy quyền lực và ham muốn
của cải .


+ Mã Lương vẽ trái ngược ý nhà vua
=> ghét tên vua độc ác, tham lam. Tài
năng không thể phục vụ người có quyền
thế độc ác. Ước mơ của nhân dân về 1
cuộc sống cơng bằng, hạnh phúc.



<i><b>c3</b></i><b>. </b><i><b>Hình ảnh cây bút thần : </b></i>
- Có khả năng kỳ diệu .


- Thực hiện công lý của nhân dân .
- Ước mơ về những khả năng kỳ diệu
của con người .


<b>3. Tổng kết </b>
<b>* </b><i><b>Nghệ thuật </b></i><b>:</b>


- Chi tiết nghệ thuật kỳ ảo, khắc họa
nhân vật tài nằng trong cổ tích, kỳ diệu
chỗ vẽ thành thật.


- Sáng tạo chi tiết nghệ thuật tăng tiến
phản ánh hiện thực cuộc sống với những
mâu thuẫn xã hội không thể dung hịa.
- Kết thúc có hậu thể hiện niềm tin của
nhân dân .


<b>* </b><i><b>Ý nghóa văn bản:</b></i>


- Truyện khẳng định tài năng, nghệ thuật
chân chính phải thuộc về nhân dân ,
phục vụ nhân dân, chống lại kẻ ác.
- Thể hiện ước mơ và niềm tin của nhân
dân về công lý xã hội và những khả
năng kỳ diệu của con người.


<b>III. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>


* Bài học :


- Đọc kỹ lại và tóm tắt văn bản.


- Nắm nghệ thuật, Ý nghóa văn
bản.


* Bài soạn:


- Soạn bài “ Danh từ ”


<b> E. R</b>

<b> </b>

<b>ÚT KINH NGHIỆM</b>

<b> :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>TUẦN 8</b>


<b>TIẾT 32 </b>
Ngày soạn:19.09.2010


Ngày dạy : 23.09. 2010
<b> </b>


<i><b> </b></i>


<i><b> Tiếng việt:</b></i>


<i><b> </b></i>

<b>DANH TỪ </b>


<i> </i>



<b>A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT.</b>




- Nắm được các đặc điểm của danh từ.


- Nắm được các tiểu loại danh từ : danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.

<b> B.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG, THÁI ĐỘ</b>

<b> .</b>

<b> </b>



<i><b>1</b></i>

<i><b>.</b></i>

<i><b> Kiến thức:</b></i>


- Khái niệm danh từ.


<b> + </b>

Nghĩa khái quát cảu danh từ.
+ Đặc điểm ngữ pháp của danh từ.
- Các loại danh từ.


<i><b>2</b></i>

<i><b>. </b></i>

<i><b>Kĩ năng :</b></i>


<b> - </b>

Nhận biết danh từ trong văn bản.


<b> - </b>

Phân biệt danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
- Sử dụng danh từ để dặt câu.


<i><b>3</b></i>

<i>.</i>

<i><b>Thái độ:</b></i>


<b> - </b>

Nghiêm túc trong giờ học.

<b> C. PHƯƠNG PHÁP</b>

<b> .</b>

<b> </b>


<b> </b>

- Vấn đáp, thảo luận.


<b> D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.</b>



<b> </b>

<i><b>1. ổn định</b></i><b> : </b><i><b>Lớp 6a1………..</b></i>



<i><b> 2. Kiểm tra</b><b> bài cũ</b></i><b>: </b><i><b> </b></i><b> ? </b>Em hãy tìm những lỗi sai của hai câu sau đây và cho biết lý do vì sao sai?
<b> </b>a. Đấy là một bức tranh thủy mặc rất thành công của ông ấy.


b. Chúng tôi đã cố gắng rất nhiều thế mà vẫn bị mang tiếng là bàng quang.
<i><b> 3. Bài mới</b></i><b> :</b><i><b> Giới thiệu bài: Ở cấp I, các em đã tìm hiểu về danh từ, lên cấp II, các em tiếp tục tìm</b></i>
hiểu các đặc điểm của danh từ và phân lọai danh từ thành từng nhóm. Các em sẽ tìm hiểu điều đó qua
bài học hơm nay.


<i><b> </b></i>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS</b>

<b> NỘI DUNG BÀI DẠY</b>


<b>*HOẠT ĐỘNG 1:</b><i><b>Tìm hiểu danh từ và đặc</b></i>


<i><b>điểm của danh từ</b></i>


<b>HS</b><i><b> : Đọc ví dụ : Dựa vào những kiến thức đã</b></i>
học em


<b>? </b>Hãy xác định danh từ trong cụm danh từ trên .
<b>?</b> Xung quanh danh từ trong cụm danh từ trên có


<b>I. TÌM HI ỂU CHUNG :</b>
<b> 1.</b><i><b>Danh t</b><b> ừ v</b><b> à cụm danh từ</b></i>
<i><b> * Ví dụ </b></i>


- Cụm danh từ : Ba con trâu ấy.
+ danh từ : “ Con trâu ’’


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

từ nào đứng trước ? Từ nào đứng sau ?
<b>?</b> Tìm thêm các danh từ trong câu đã dẫn .
<b> HS</b><i><b> : Đọc và xác định các danh từ</b></i>



<b> HS : </b>Xem lại các danh từ:
<b> GV: </b>Nhận xét, chốt.


<b>?</b> danh từ biểu thị những gì ? (người, vật)
<b>?</b> Đặt câu với các danh từ em mới tìm được ?
<b>? </b>Vậy danh từ là gì? danh từ có thể kết hợp với
những từ nào ở trước và từ nào sau nó ?


<b>?</b> Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là gì ?
<b>HS</b><i><b> : Đọc mục ghi nhớ</b></i><b> . </b>


* <b>HOẠT ĐỘNG 2: </b><i><b>Danh từ chỉ sự vật và danh</b></i>
<i><b>từ chỉ đơn vị</b></i>


<b>HS :</b> Đọc ví dụ .


<b>?</b> Hãy tìm các danh từ chỉ sự vật ?


<b>? </b>Trường hợp nào đơn vị tính đếm, đo lường thay
đổi ?


<b>GV: </b>Hướng dẫn.
<b>HS:</b> Trả lời cá nhân.


<b>?</b> Trường hợp nào đơn vị tính đếm, đo lường
khơng thay đổi ? Vì sao ?


<b>?</b> Vì sao có thể nói “ Nhà có ba thúng gạo rất đầy
nhưng khơng thể nói “Nhà có sáu tạ thóc rất nặng
”?



<b>?</b> Danh từ Tiếng Việt được chia làm mấy loại
lớn, Đó là những lọai nào ?


<b>?</b> Danh từ chỉ đơn vị gồm những nhóm nào ?
<b>- HS</b><i><b> : Trả lời </b></i>


<i><b> </b></i><b>GV</b> : Chốt


<b>HS :</b><i>Đọc mục ghi nhớ . </i>


<b>* HOẠT ĐỘNG 3</b>: Hướng dẫn HS luyện tập
<b>GV</b> : Yêu cầu hsinh đọc đề bài tập 1.


<b>HS thảo luận</b> : Tìm danh từ chỉ đơn vị và danh
từ chỉ vật .


<b>HS</b><i><b> : Lên bảng làm.</b></i>
<i><b> </b></i><b>GV</b> : Sửa bài.


* <b>HOẠT ĐỘNG 4</b><i><b>: Hướng dẫn tự học.</b></i>


+ Từ “ ấy ’’ đứng sau danh từ => Chỉ từ
- Danh từ : Vua, làng, thúng, gạo, nếp, con,
trâu đực


=> Nghĩa khái quát : Là những từ chỉ người,
vật, hiện tượng, khái niệm.


<i><b>2.Đặc điểm của danh từ:</b></i>



- Danh từ kết hợp với số từ, chỉ từ
- Danh từ làm chủ ngữ trong câu.


- Khi làm vị ngữ phài có từ ‘là ’ phía trước.
<i><b>2. Các loại danh từ ;</b></i>


<i><b> ( Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật )</b></i>
<i><b>* </b>Danh từ chỉ sự vật : Nêu tên từng loại hoặc</i>
từng cá thể, người, vật, hiện tượng, cá thể.
Vd : Trâu, quan, gạo, thóc.


* Danh từ chỉ đơn vị : Nêu tên đơn vị dùng để
tính đếm, đo lường sự vật ; bao gồm danh từ
chỉ đơn vị chính xác và danh từ chỉ đơn vị ước
chừng.


Vd : Các từ : con, viên, thúng, tạ => dùng để
tính đếm người , vật => Danh từ chỉ đơn vị
+ Từ “con”, “viên” => Chỉ đơn vị tự nhiên .
+ Từ “ thúng ’’ , “ tạ’ => Chỉ quy ước .
+ Từ ‘ thúng ’’: => Chỉ đơn vị ước chừng
+ Từ “ tạ” : Chỉ đơn vị chính xác .


<i><b>3. Ghi nhớ ( SGK ) </b></i>
<b>II. LUYỆN TẬP : </b>


<i> Bt<b> 1</b><b> : Một số danh từ chỉ sự vật.</b></i>
<i> Bàn, ghế, nhà, cửa, chó, mèo...</i>
Vd : Chú mèo nhà em rất xinh.


<i><b> Bt2. Liệt kê các loại từ.</b></i>


a. Chuyên đứng trước danh từ chỉ người :
Ông, bà, chú, bác, ngài, vị, viên....


b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật:
Cái, bức, tấm, chiếc, quyển, pho, bộ, tờ…
<b>III. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>


* Bài học :
- Học ghi nhớ.


- Đặt câu và xác định chức năng ngữ pháp
của danh từ.


* Bài soạn:


- Soạn bài “ Ngôi kể trong văn tự sự ”


<b> E. R</b>

<b> </b>

<b>ÚT KINH NGHIỆM</b>

<b> :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

………


………



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×