Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (654.36 KB, 56 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MỤC TIÊU</b>
<b>CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b>BÉ VUI TRUNG THU</b>
<b>(4 tuần từ 06/09 </b><b> 01/10/10) </b>
<b>1.Phát triển thể chất</b>
- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường
- Vận động cơ bản: Đi thăng bằng trên ghế thể dục, tung bóng lên cao và bắt bóng, bật tại
chỗ
- Biết tên 1 số món ăn hằng ngày và ăn các món ăn nhiều thực phẩm
- Sự khéo léo của đôi tay: Biết cầm bút bằng tay phải và vẽ các nét đơn giản (nét cong trịn,
thẳng…) tạo thành chùm bóng
- Biết một số thực phẩm thơng thường trong các nhóm thực phẩm
- Thực hiện được một số thao tác vệ sinh, hành vi tốt khi được nhắc nhở: Rửa tay bằng xà
bông, đánh răng đúng thao tác
- Không chạy ra khỏi lớp, chạy ra khỏi cổng trường, ra cầu thang, không leo trèo…
- Thực hiện đúng 1 số qui định ở lớp: tiêu tiểu đúng nơi qui định, cất đồ dùng cá nhân đúng
chỗ
<b>2. Phát triển nhận thức</b>
- Ham hiểu biết: trẻ chú ý đến hướng dẫn của cô
- Trẻ quan sát tích cực, so sánh, phân loại theo 1-2 dấu hiệu nổi bật
- Phát hiện được vài mối liên hệ đơn giản gần gũi:
- Diễn đạt sự hiểu biết: Nhận xét, trò chuyện, hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình
- Hiểu biết:
+ Khám phá lễ hội trung thu
+ Về khái niệm toán: đếm theo khả năng, so sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng
trong phạm vi 5 và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
+ Về con người: tên trường, lớp, các thành viên trong trường…
+ Các sự vật, hiện tượng xung quanh: mưa, nắng, ngày, đêm, mặt trời, mặt trăng,
nước, không khí, đất, cát, sỏi…
<b>3.Phát triển ngơn ngữ</b>
- Nghe, hiểu lời nói giao tiếp hàng ngày:
- Khả năng biểu đạt: Phát âm vài tiếng có chứa âm khó, trả lời câu hỏi: ai? Cái gì? ở đâu?,
từ lễ phép, đọc thơ, đồng dao, kể lại truyện đơn giản đã được nghe
- Giao tiếp có văn hóa:
- Kể lại: kể lại sự việc tự nhiên, đóng vai theo lời dẫn chuyện của cơ, mơ tả tranh ảnh có sự
- Cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, đồng dao diễn cảm
- Làm quen việc đọc viết: xem sách, kỹ năng cầm sách, thích vẽ, nhận ra một vài ký hiệu
gần gũi, nhìn vào tranh gọi tên nhân vật trong truyện
<b>4.Phát triển tình cảm xã hội</b>
- Ý thức bản thân: tên, tuổi, giới tính
- Nhận biết vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ
- Mạnh dạn, tự tin, tự lực:
<b>5.Phát triển thẫm mỹ</b>
- Cảm nhận vẽ đẹp: vỗ tay, sd từ nói lên cảm xúc, chú ý nghe, tỏ ra thích thú, ngắm nhìn,
chỉ, sờ…
- Thể hiện cảm xúc, sáng tạo qua hoạt động âm nhạc, tạo hình:
- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động âm nhạc, tạo hình:
- Tổ chức hội thi làm lồng đèn
<b>NỘI DUNG </b>
<b>CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b>BÉ VUI TRUNG THU</b>
<b> (4 tuần - từ 06/09 đến 01/10/10) </b>
<b>1. Phát triển thể chất</b>
- Bài tập 1
- Đảm bảo chế độ ăn, ngủ đầy đủ
- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối,đi trên ghế thể dục, trên dây
- Tung bóng lên cao và bắt bóng,tung bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m.
Bật tại chỗ, liên tục về trước
- Vo, xoay, xoắn vặn
- Phân nhóm thực phẩm: thịt, cá …có nhiều đạm (tương tự đ/v đường, béo, vitamin)
- Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đánh răng
- Nhặt thức ăn khi rơi vãi xuống bàn. Ăn từ tốn, nhai kỹ
- Mang dép trong lớp, sắp xếp gọn gàng. Đi vệ sinh đúng nơi qui định. Bỏ rác đúng
nơi qui định
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo.
<b>2. Phát triển nhận thức</b>
- Đặt câu hỏi thắc mắc: tại sao…? Trẻ nhìn, sờ, ngửi… khi quan sát.Thích đếm các vật
ở xung quanh
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi. So sánh sự khác nhau và
giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi.Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu.
- So sánh nhận biết sự bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn về số lượng của 2 nhóm đồ vật.
Đếm theo khả năng các đối tượng
- Tên, địa chỉ của trường, lớp. Tên, công việc của cô giáo và các thành viên trong
trường. Họ tên, đặc điểm của các bạn, hoạt động của trẻ ở trường
- Quan sát bầu trời: mưa, nắng, gió
- Hoạt động khám phá: gió nhẹ, mạnh, cách tạo ra gió.
<b>3. Phát triển ngơn ngữ</b>
- Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, cơng dụng của đồ dùng, đồ chơi
- Hiểu và làm theo được 2 yêu cầu: thực hiện bài tập….
- Nghe, hiểu nội dung truyện: Cây táo thần.Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
câu đố về trường mầm non, cô giáo, đồ dùng, đồ chơi…
- Phát âm rõ. Trả lời câu hỏi: ai? Cái gì? ở đâu?
- Sử dụng từ chỉ lễ phép: mời cô, mời bạn, cám ơn, xin lỗi…
- Đọc thơ, đồng dao, kể lại truyện đơn giản đã được nghe: Bạn mới, …
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của GV
- Bé học lễ giáo, cô giáo phải làm gương cho trẻ học theo.
- Nhìn tranh kể chuyện theo khả năng trẻ có sự giúp đỡ GV. Đọc thuộc thơ, đồng dao
ngắt nghỉ nhịp nhàng.
- Cầm sách đúng chiều, giở từng trang xem, nhìn vào tranh gọi tên nhân vật trong
truyện
<b>4. Phát triển tình cảm - Kỹ năng xã hội</b>
- Trò chuyện, điểm danh hàng ngày
- Quan sát, trị chuyện, đóng vai….
- Tham gia vào hoạt động, trả lời câu hỏi
- Thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng
qui định)
- Biết chào hỏi lễ phép, cám ơn, xin lỗi, chú ý nghe cô, bạn nói, biết chờ đến lượt, quan
tâm, chia sẽ với cơ/ bạn khi bạn ốm, khi buồn…
- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định, giờ ngủ không làm ồn
<b>5. Phát triển thẫm mỹ</b>
- Vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc: Vui đến trường, Trường chúng cháu
là trường mầm non, cô và mẹ, Hoa trường em, Cô giáo của em, Ngày đầu tiên đi học
- Sử dụng nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
- Vẽ, nặn về trường mầm non, đồ dùng, đồ chơi, dụng cụ của Bác cấp dưỡng, cô giáo,
các bạn … làm bộ sưu tầm
<b>MẠNG NỘI DUNG</b>
<b>CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b> BÉ VUI TRUNG THU</b>
<b>(4 tuần - từ 06/09 đến 01/10/10) </b>
<b>Tuần 1:</b>
<b>Cô giáo</b>
(Từ 06/09 10/09/10)
<b>Tuần 3: </b>
<b>Trung thu của bé</b>
(Từ 20/09 đến 24/10/10)
<b>Tuần 2: </b>
<b>Đồ dùng đồ chơi</b>
(Từ 13/09 đến 17/09/ 09)
<b>Tuần 4: Bác cấp dưỡng</b>
<b>LỊCH HOẠT ĐỘNG CHUNG</b>
<b>CHỦ ĐỀ : TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b> BÉ VUI TRUNG THU</b>
<b>(4 tuần - từ 06/09 đến 01/10/10) </b>
<b>Tuần</b> <b>Thứ 2</b> <b>Thứ 3</b> <b>Thứ 4</b> <b>Thứ 5</b> <b>Thứ 6</b>
<b>1</b> <b>KPXH:</b>
Trẻ nhận biết
và trẻ nói được
các cơng việc
của cơ giáo
mầm non
<b>PTNN:</b>
Giúp trẻ chú ý
lắng nghe,
nhận rõ giọng
điệu của các
nhân vật trong
truyện như
Cún đốm, Gấu
Xù, Mèo
khoang, cô
giáo Hươu
Sao….
<b>PTTM</b>
Trẻ hát và vận
động nhịp
nhàng theo
giai điệu bài
hát , biết vận
động phối hợp
với nhạc cụ:
phách tre, lục
lạc, trống lắc..
<b>PTNT:</b>
Biết so sánh
nhận xét sự
bằng nhau
của 2 nhóm
đồ vật, biết
ghép tương
ứng 1: 1
<b>PTTC: </b>
Phát triển: cơ
chân cho trẻ,
biết giữ thăng
bằng cơ thể
khi đi trên
<b>2</b> <b>KP KH :</b>
Trẻ nhận biết
về tên và cách
sử dụng một
số đồ dùng, đồ
chơi
Phát triển
ngơn ngữ trịn
câu, nói rõ
ràng
Trẻ có ý thức
bảo vệ các đồ
dùng, đồ chơi
trong lớp
<b>PTNN:</b>
Trẻ hiểu nội
dung bài thơ:
biết cách chơi
và giúp đỡ
nhau khi chơi
bập bênh
Trẻ hiểu và
<b>PTTM:</b>
Trẻ hát được
rõ lời bài hát
“Vui đến
trường”, vận
động nhịp
nhàng theo bài
hát “Vui đến
trường” có kết
hợp sử dụng
các loại nhạc
cụ trẻ thích
<b>PTTC:</b>
Trẻ nhún
chân để bật
nhảy tại chỗ
<b>PTTM: </b>
Cách cầm bút
vẽ, vẽ các nét
<b>3</b> <b>KPXH:</b>
Trẻ biết ngày
tết Trung thu
là ngày rằm
tháng 8, biết
một số hoạt
động diễn ra
trong ngày Tết
Trung thu
Trẻ trả lời trịn
câu, nói rõ lời
<b>KPXH: </b>
Trẻ hiểu ý
nghĩa nagỳ hội
trung thu
Biết trang trí
lớp để cháo
đón lễ hội
<b>PTTM:</b>
Trẻ hát đúng,
nhịp nhàng,
vui tươi bài “
Đêm trung
thu”, vận động
nhịp nhàng
theo bài hát “
Đêm trung
thu”
<b> PTNN:</b>
Phân biệt
những ngày
Trăng trịn,
Trăng khuyết
<b>PTNN: </b>
<b>Truyện </b>
Trẻ có cảm
nhận những
hối tiếc về
việc làm của
vợ chú Cuội
<b>4</b> <b>PT NT:</b>
- Phát triển
ngôn ngữ
mạch lạc cho
trẻ. Q trọng
<b>PTTC:</b>
- Trẻ biết tung
bóng và bắt
bóng bằng 2
tay
<b>PTTM: </b>
- Trẻ nhồi đất,
chia đất, lăn
dọc, xoay tròn
…. Tạo thành
<b>PTNT:</b>
- Phát triển
khả năng
quan sát, so
sánh, nhận
<b>PTTC: </b>
Bác cấp dưỡng nhà bếp hơn, ít hơn
<b> </b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
- Câu đố, video ca nhạc, tranh ảnh trường mầm non, cô giáo, bác cấp dưỡng….
ĐDĐC….
- Các tranh rỗng, tranh tô màu, nguyên vật liệu phế phẩm….
- Sưu tầm hình ảnh, trang trí theo chủ đề trường mầm non, tết trung thu
- Trò chuyện, đàm thoại với trẻ về trường, lớp, các khu vực trong trường, lớp mầm non,
lễ hội trung thu
- Tạo tranh chủ đề nhánh
- Làm các bài tập góc, 1 số đồ chơi phục vụ chủ đề
<b>II/ Tiến hành:</b>
<i>a) Hoạt động khám phá:</i>
+ Cho cả lớp hát bài “Vui đến trường ”
+ Đến trường các con có vui khơng?
+ Các con có biết ngày khai giảng năm học là ngày nào khơng?
+ Các con có biết gì về ngày hội đến trường?
+ Đến trường các con sẽ gặp ai?
+ Các con làm gì trong ngày lễ hội đó?
- Trong ngày lễ hội khai giảng năm học mới, năm học 2010-2011 các bạn nhỏ nô nức
- Đến trường học, các con học thật ngoan để cô thương bạn mến nhé!
- Tham quan, dạo chơi, khám phá các khu vực, vườn trường, lớp trong trường mầm non,
các đồ dùng đồ chơi trong sân trường, lớp.
- Trò chuyện về công việc, nơi làm việc của các cô chú trong trường mầm non
- Trò chuyện đưa ra những câu hỏi khuyến khích trẻ mơ tả về trường, lớp: Vì sao? Như
thế nào ?
- Tổ chức cho trẻ nghe các câu chuyện, bài hát, thơ về trường, lớp, cô giáo và các bạn…
- Tổ chức các góc chơi đa dạng với các loại bài tập mở để giúp trẻ khám phá.
<i>b) Tạo môi trường: </i>
- Ngày hội đến trường và tết trung thu
- Trang trí dây hoa, băng gơn, biểu ngữ để trang trí lớp, hình ảnh của trẻ.
- Tập một số bài hát, thơ, trò chơi để tham gia lễ hội
- Tập dợt văn nghệ
- Vậy bây giờ cô phân công các tổ sẽ cùng cô tạo cho lớp học của mình thật đẹp, thật
sinh động các con nhé (cô phân công các tổ cùng cô tạo môi trường)
<b>Trường MN thân yêu của bé</b>
<b>Bé vui trung thu</b>
<i>c) Sự kiện phát sinh:</i>
- Giáo trẻ tham gia lễ hội trật tự
- Phòng tránh các bệnh theo mùa, các dịch bệnh phát sinh
- Tập các động tác TD, đội hình.
<b>KẾ HOẠCH TRỢ GIÚP PHÁT TRIỂN TRÒ CHƠI</b>
<b>CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MN THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b> BÉ VUI TRUNG THU</b>
<b>(Từ 06/09/10 đến 01/10/10)</b>
<b>Các mặt</b>
<b>phát triển</b>
<b>TCĐV</b> <b>TCXD</b> <b>TCHT</b> <b>TCVĐ</b>
<b>1/ Nội </b>
<b>dung cốt </b>
<b>truyện</b>
<b>- </b>Cô cùng cháu tập
các động tác TD,
- Sắp xếp đồ chơi
trong lớp học
<b>- </b>Cô bán hàng sắp
xếp các loại hoa,
quả mùa thu, bánh
trung thu và rao
bán
- Cháu dùng các
khối gỗ, chai sữa,
… xếp xen kẽ làm
hàng rào, xếp
chồng làm cổng
trường và dùng
que, các khối xếp
hoặc ráp thành
nhiều nhà nhỏ làm
các phòng lớp
trong trường, ráp
đồ chơi…., sắp
xếp đủ các khu
vực trong
trường….
- Thực hiện các
bài tập góc phù
hợp theo chủ
- Đi nhanh lấy
đúng đồ vật
- Về đúng nhà
- Truyền tin
<b>2/ Kỹ năng</b>
<b>chơi</b>
<b>- Dự kiến tình </b>
<b>huống</b>:
Hơm nay lớp
chúng mình sẽ tổ
chức lễ hội gì ?
hay tiệc sinh
- Muốn tổ chức
trung thu ta cần
gì?
<b>- Dự kiến tình </b>
<b>huống: </b>
Xây hết gạch rồi
chúng ta đi đâu để
mua gạch đây ? và
đi bằng gì để chở
gạch về?
- Chỉ vào đối
tượng để đếm theo
khả năng.
- Cầm sách đúng
chiều, giở từng
trang xem, nhìn
vào tranh gọi tên
nhân vật trong
truyện
- Nhìn tranh kể
chuyện theo khả
năng trẻ có sự
giúp đỡ GV
- Trẻ tham gia
vui vẻ vào trị
chơi, nhắc trẻ
khơng la hét to,
hãy chú ý cổ vũ
cho bạn qua các
TCVĐ
<b>- Vật thay thế: </b>Do cô gợi ý
<b>- Phân vai: </b>tập cho trẻthỏa thuận trước khi chơi, để phân vai chơi.
<b>3/ Khả </b>
<b>năng phối </b>
<b>hợp với </b>
<b>bạn</b>
- Cô gợi ý cho cháu chơi khi cháu không biết
- Cháu chơi cạnh bạn và hưởng ứng theo bạn khi chơi
<b>KẾ HOẠCH RÈN NỀ NẾP- VỆ SINH</b>
<b>CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU CỦA BÉ</b>
<b> (4 tuần - Từ 06/09 đến 01/10/2010)</b>
<b>1/ Lễ giáo:</b>
- Đi học không khóc nhè
- Cháu biết chào hỏi ba, mẹ, cơ giáo khi đến lớp, kính trọng cơ giáo, các Bác trong trường,
mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.
- Yêu quí trường lớp, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
<b>2/ Nề nếp, thói quen</b>
- Hướng dẫn các thao tác vệ sinh: rửa tay bằng xà phòng, lau tay, rửa mặt. lau mặt, đánh
răng….
- Nề nếp học: chăm giơ tay phát biểu, mạnh dạn trả lời câu hỏi
- Nếp chơi: biết lấy và cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi qui định, không tranh giành đồ chơi
vơi bạn
- Ăn: biết sử dụng các đồ dùng cá nhân đúng ký hiệu, tự xúc cơm ăn, ăn nhanh, đảm bảo hết
khẩu phần ăn của trẻ
+ Khơng làm cơm rơi, nếu có cơm rơi biết nhặt bỏ vào dĩa
+ Khi bới canh, cháu biết bỏ muỗng lại tại dĩa để cơm rơi
<b>3/ Vệ sinh, BVMT:</b>
- Biết giữ vệ sinh trường lớp, không bôi bẩn tường, ….
- Biết nhặt rác bỏ vào thùng rác
- Biết rửa tay bằng xà phòng khi tay bẩn và rửa nhiều lần trong ngày
- Nhặt lá cây bỏ vào thùng rác khi ra sân chơi
- Biết vặn nước nhỏ khi rửa tay và biết tắt nước khi rửa tay xong
<b>4/ Nhiệm vụ của cơ:</b>
- Thực hiện chương trình GDMN theo chỉ đạo
- Ổn định nhóm/ lớp, đưa chàu vào nề nếp các hoạt động
- Đầu tư tiết dạy, dự giờ có chất lượng
- Xây dựng mơi trường cho trẻ hoạt động, phù hợp chủ đề
- Thực hiện đúng chế độ sinh hoạt 1 ngày của bé, đảm bảo tách nhóm cháu theo cơ
- Hồn thành các loại hồ sơ, sổ sách của cô và cháu kịp thời
- Xây dựng các loại kế hoạch năm học đầy đủ: KHNH (lớp, cá nhân), KH phối hợp PH, KH
ph/ trào thi đua “Trường học thân thiện, học sinh tích cực”, KH lớp học an toàn
- Chuẩn bị nội dung Đại hội CMHS lần 1
- Tham gia đầy đủ các buổi BD chuyên môn hè, họp chuyên môn…
- Thực hiện đầy đủ nội dung của bảng tuyên truyền PH
<b>5/ Ngày hội, lễ:</b>
<b>I/ Chuẩn bị:</b>
- Các câu hỏi, bài thơ, bài hát, băng nhạc…
- Các đồ chơi, dụng cụ, tranh ảnh……
<b>II/ Tiến hành:</b>
- Cô cho trẻ hát và múa minh họa bài hát “Cô và mẹ”
- Đặt một vài câu hỏi về cơ giáo:
+ Con biết gì về cơ giáo của mình?
+ Cơ giáo làm những cơng việc gì?
+ Cơ giáo thích những gì?
+ Cơ đến trường bằng phương tiện gì?
- Tạo mơi trường:
+ Giao nhiệm vụ cho trẻ về sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến chủ đề nhánh cơ
giáo.
+ Phân cơng tổ, nhóm tạo mơi trường trang trí lớp cùng cơ
<b>MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ NHÁNH</b>
<b>Chủ đề: Cô giáo</b>
<b>1 tuần: Từ 06/09 </b><b> 10/09</b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
- Tranh ảnh, truyện, sách về trường, lớp, các hoạt động của trẻ, của cô, của các thành
- Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện….. liên quan đến chủ đề.
- Bút màu sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy báo, giấy lịch…. Để trẻ vẽ, nặn, cắt dán……
- Đồ dùng, đồ chơi lắp ráp các mơ hình xây dựng.
- Bộ đồ chơi đóng vai “Cơ giáo”, “ bán hàng”… cho các trị chơi đóng vai “ Cơ giáo”,
“lớp học”, “bán hàng”…..
- Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường, lớp, làm lồng đèn……
- Cây cảnh, các dụng cụ chăm sóc cây.
- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh, nguyên vật liệu, lồng
đèn các loại…. liên quan đến chủ đế
<b>MẠNG HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Chủ đề nhánh: Cô giáo</b>
<b>( Từ 06/09/10 đến 10/09/10 )</b>
<b>Trang </b>
<b>phục</b> <b>Sở </b>
<b>thích</b>
<b>Cơng việc</b>
<b>Tên, địa </b>
<b>chỉ, số điện </b>
<b>thoại</b>
- Trị chuyện về sở thích của cơ,
của trẻ
- Lập bảng sở thích của cơ và bé:
món ăn, trang phục, xe, điện
thoại…
- Quan sát, trị chuyện về những cơng
việc của cơ
- Đọc thơ: Bàn tay cơ giáo
- Truyện: “ Món q cô giáo”
- Hát: Cô và mẹ
- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học
- Trẻ giúp đỡ cô những việc nhỏ: sắp
xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, sắp
xếp bàn ăn…
- Trị chuyện về địa chỉ nhà của cơ và
trẻ
- Quan sát cô viết tên cô như thế nào?
số điện thoại ?
- Trị chơi: Tìm đúng số nhà của cô?
- Tạo ra những con số ngộ nghĩnh (vẽ,
tô màu.. )
- VĐCB: Đi trên ghế TD (đến nhà cơ)
- Trị chuyện, đàm thoại về trang phục của
cô
- Tạo ra trang phục bằng lá cây
- So sánh nhận biết sự bằng nhau của 2
nhóm
<b>LỊCH TUẦN 1: CÔ GIÁO ( từ 06/09/10 </b><b> 10/09/10 )</b>
<b>Thời</b>
<b>điểm</b>
<b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>
<b>Đón </b>
<b>trẻ</b> - Rèn thói quen mang dép trong lớp- Phối hợp PH: Trao đổi về sức khỏe, học tập của trẻ, xin vật liệu trang trí…
<b>TDS</b> Bài tập 1
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
- Điểm danh: Tổ trưởng điểm danh báo cáo với cô. Quan tâm đến bạn vắng.
- Thời gian + Thời tiết: Gở lịch, gắn băng từ thứ, ngày, tháng. QS và nhận xét bầu
trời
- Giới thiệu sách truyện mới: “Món q cơ giáo”
- Tâm trạng: vui, buồn, ngạc nhiện trẻ nêu được vì sao vui, buồn, ngạc nhiên.
- Thông tin trên báo, đài… các sự kiện nóng của địa phương, trường lớp…
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>chung</b>
<b>PTNT:</b>
- Trị chuyện
về tên, cơng
việc của cơ
giáo
<b>PTNN:</b>
- Truyện:
“Món q cơ
giáo”
<b>PTTM</b>
- DH:cơ và mẹ
- Nghe hát:
Ngày đầu tiên
đi học
- TCÂN: Ai
nhanh nhất
<b>PTNT:</b>
- So sánh nhận
biết sự bằng
nhau của 2
nhóm
<b>PTTC: </b>
<b>- </b>Đi trên ghế
TD
<b>HĐNT</b> - QS: Cổng trường, bản tin, Văn phịng Hiệu trưởng, Phịng cơ hiệu phó, Phòng y
tế…….
- TCVĐ: Thi xem tổ nào đi nhanh, Trốn tìm, Mèo đuổi chuột ………….
- TC dân gian: Chi chi chành chành, Lộn cầu vồng, Kéo cưa lừa xẻ……….
- Chơi tự do: Các đồ chơi ngoài trời, cát, nước, nhặt lá cây, nhổ cỏ cho
hoa………….
<b>HĐVC</b> - Đóng vai:
Cô giáo
- Âm nhạc:
- Xây dựng:
Trường mầm
non
- Tạo hình: Vẽ
tranh cơ giáo,
trường MN
- Học tập:
Lơ tơ, Tìm
dụng cụ cho
cơ….
- Thư viện:
truyện “món
q cơ giáo”
- Khám phá:
chăm sóc cây,
trồng thêm cây
xanh
- TH: Tạo ra
những con số
ngộ nghĩnh
- Đóng vai:
Bán hàng
- Học tập:
Lập bảng sở
thích của cơ
và bé
<b>VS, ăn,</b>
<b>ngủ</b> - Rèn nề nếp, thói quen thực hiện các thao tác VS: rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đánh răng, vệ sinh biết dội nước….
- Giới thiệu món ăn kết hợp lồng dinh dưỡng
- Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>chiều</b>
- Chơi ở các góc thực hiện và hồn thành sản phẩm
- Rèn thao tác vệ sinh đúng cách: Rửa tay bằng xà phòng, lau mặt, đánh răng
- Chơi TCVĐ: Mèo đuổi chuột
- Dinh dưỡng: “ Tìm thực phẩm cùng nhóm.”
- Tổng kết chủ đề nhánh: hát, múa
- Trưng bày sản phẩm của chủ đề tuần
- Mở chủ đề mới: Đồ dùng đồ chơi
ngày của bé
- GT nội
dung bài học
tiếp theo
bé
- GT nội dung
bài học tiếp
theo
bé
- GT nội dung
bài học tiếp
theo
bé
- GT nội dung
bài học tiếp
theo và nội
dung đóng chủ
đề nhánh
ngày của bé
- GT nội
dung bài học
tiếp theo.
Đóng chủ đề
<b>KẾ HOẠCH TỔ CHỨC GIỜ CHƠI</b>
<b>TUẦN 1: CÔ GIÁO EM ( từ 06/09/2010 đến 10/09/2010 )</b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
1/ Xây dựng: Mơ hình trường mầm non, các khối chữ nhật, hộp giấy, hộp sữa, sỏi,… chậu
hoa chưa có hoa và hoa rời
2/ Đóng vai: gậy cháu tập TDS, các dụng cụ học tập, bộ đồ dùng nấu bếp, tạp về, các loại
rau, củ thật….
3/ Khám phá: các loại giấy (mỏng, dầy, xúc,….), nước, giấy + bút, bảng theo dõi kết quả.
4/ Thư viện: sách truyện, tranh có hình ảnh đẹp phù hợp theo chủ đề, giấy, bút màu để làm
một số ký hiệu đơn giản (mũi tên chỉ hướng đi… )
5/ Nghệ thuật: các dĩa giấy để làm khuôn mặt, các vật kiệu tạo hình khác (đất nặn, màu
nước, các loại giấy xúc có màu…. ), sưu tầm một số hình ảnh trong sách báo về trang
phục….
6/ Học tập: lô tô về đồ dùng, đồ chơi, thực phẩm, món ăn….
<b>II/ Phân cơng:</b>
<b>Thời</b>
<b>điểm</b>
<b>Phân cơng</b>
<b>( cơ A )</b> <b>( cơ B )</b> <b> ( cô C )</b>
<b>Đầu giờ</b> - Chuẩn bị nơi chơi cho
các góc, các đồ chơi, bài
tập, phương tiện chơi
- Sắp xếp đồ chơi, phương
tiện chơi theo bộ ở các
góc chơi để trẻ dễ nhìn, dễ
lấy
- Tập trung dặn dò nề
nếp chơi
<b>Giữa </b>
<b>giờ</b>
Bao quát và triển khai
khả năng chơi của trẻ ở
góc khác
Bao quát và triển khai khả
năng chơi của trẻ ở góc
khác
- Bao quát và phát triển
khả năng chơi của trẻ ở
<b>Kết </b>
<b>thúc</b> - Thu dọn đồ dùng đồ chơi, thu hút trẻ phụ giúp
sắp xếp đồ dùng đồ chơi
- Thu dọn đồ dùng đồ
chơi, thu hút trẻ phụ giúp
sắp xếp đồ dùng đồ chơi
- Tập hợp trẻ để nhận xét
cuối buổi chơi
- Thu dọn đồ chơi cùng
trẻ
<b>III/ Nhiệm vụ- PP- hướng dẫn:</b>
<b>1/ TCĐV</b>:
- Gợi ý giúp trẻ bàn về ý tưởng chơi: đến lớp học, chào cô, lấy truyện xem, cô chuẩn bị
dụng cụ tập TD. Tiếp theo cơ sẽ làm gì? Và học trị sẽ làm gì ? Cơ cùng tham gia chơi với
cháu.
<b>2/ TCXD:</b>
- Tổ chức cho trẻ quan sát, tham quan khuôn viên trường mầm non
- Xem mơ hình “ Trường mầm non” bao gồm: hàng rào, cổng trường, đồ chơi ngoài trời,
phòng lớp….
- Cùng với trẻ chuẩn bị các vật liệu để xây
- Thực hiện các bài tập góc phù hợp theo chủ điểm: Đếm theo khả năng, So sánh số lượng
của 2 nhóm đồ vật, nói đúng từ: bằng nhau, ít hơn, nhiều hơn
- Các loại sách theo chủ đề, sách có nhiều hình ảnh đẹp gây hứng thú cho trẻ. Tạo trang
phục, khuôn mặt cơ giáo.
- Khám phá: Điều gì xảy ra giữa 2 mảnh giấy (1 mảnh cho vào nước và 1 mảnh không cho
vào nước)
<b>4/ TCVĐ</b>:
- Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng nhà…. và một số trò chơi dân gian khác….
=> Trọng tâm quan sát: Nề nếp khi cháu tham gia chơi, thỏa thuận phân vai trước khi chơi
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG SÁNG</b>
( <b>Từ 06/09/2010 đến 10/09/2010 )</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết tên các bạn trong tổ. Quan tâm đến thông tin thời sự
- Cùng chia sẽ với cô và bạn
- Chú ý lắng nghe cơ và bạn nói
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Các loại bảng biểu (điểm danh, thời tiết, thời gian, chế độ sinh hoạt, thông tin … )
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Điểm danh</b>:
Tập cho các tổ trưởng kiểm tra xem tổ mình có vắng bạn nào khơng? Báo cáo cho cơ và các
bạn cùng nghe => Sau đó các tổ trưởng lên gắn hình bạn vắng
Cơ đếm xem có mấy bạn vắng
<b>2/ Thời tiết - Thời gian</b>:
Bầu trời hôm nay như thế nào? Gió mạnh hay gió nhẹ? Tại sao con biết? => cháu lên gắn
biểu tượng thời tiết
Hôm qua thứ mấy? ngày? Tháng? => Cháu lên gở lịch và chỉ vào lịch nói tơ “hơm nay thứ
mấy? ngày mấy? tháng mấy? năm? => Cháu gắn thứ, ngày, tháng
<b>3/ Trò chuyện đầu tuần</b>:
Hỏi xem thứ bảy, chủ nhật ở nhà cháu làm gì? Đi đâu chơi? Và nhắc nhở tiêu chuẩn bé
ngoan
<b>4/ Thông tin - Giới thiệu sách</b>:
+ Cháu sưu tầm thông tin trên báo mang vào lớp, gắn vào bảng thông tin. Gọi cháu lên chỉ
+ Giới thiệu sách mới, trẻ biết tên, khơng đọc mà khuyến khích trẻ tìm đọc ở góc sách
<b>5/ Tâm trạng- Chế độ sinh hoạt </b>:
+ Vui, buồn, ngạc nhiên…. Vì sao ?
+ Cháu gắn biểu tượng về hoạt động có chủ đích trong mỗi ngày
<b>6/ Chủ đề nhỏ: </b>
<i><b>Thứ hai, ngày 06 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI</b>
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Biết cơng dụng của cổng trường
- Tham gia tích cực vào trị chơi, cùng bạn chơi vui vẻ.
- Không được ra khỏi cổng trường khi khơng có sự cho phép của cơ
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: hệ thống câu hỏi gợi mở, phải thuộc bài đồng dao
- Trẻ: 4-6 cây cờ cho trò chơi, cát, nước, các chai to- nhỏ khác nhau, các dụng cụ để đông
nước.
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Quan sát</b>: Cổng trường
- Trẻ tự khám phá xem cổng trường được làm bằng gì? Làm như thế nào? Ai làm ra cái
cổng? Và cổng dùng để làm gì? Hình dáng? Cách sử dụng như thế nào?
- Mỗi cháu đặt 1 câu về cái cổng
<b>2/ TCVĐ</b>: Thi xem tổ nào đi nhanh (đi trên ghế TD)
- Cách chơi: chia ra làm 2 đội thi đua xem đội nào đi trên ghế khơng bị ngã, tới đích trước
và lấy cờ chạy về đưa cho bạn kế tiếp, bạn kế tiếp đi lên đổi cờ màu khác và tiếp tục như
thế cho đến hết các cháu trong 1 đội.
- Luật chơi: Biết chờ đến lượt
<b>3/ TCDG</b>: Chi chi chành chành
- Cách chơi:
+ Lần 1: Cô và các cháu cùng chơi, vừa chơi vừa đọc bài đồng dao “ chi chi chành chành”
+ Chia nhóm nhỏ, các cháu tự chơi, cô quan sát giúp đỡ
<i><b>Thứ hai, ngày 06 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ XÃ HỘI</b>
Đề tài: <b>Trị chuyện về tên, cơng việc của cơ giáo</b>
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Trẻ biết về công việc cô giáo và hướng viết tên cô giáo
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Lễ phép với cô
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: Một số hình ảnh về cơng việc của cơ ở trường mầm non. Băng nhạc: bài “ Cô và
mẹ”
- Trẻ: Một số hình ảnh trong chế độ sinh hoạt
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Trò chuyện</b>
- Ổn định: Mở nhạc cho trẻ hát theo bài “Cô và mẹ”. Trẻ hát và nhún nhảy theo nhạc
- Trò chuyện:
+ Khi đến trường, các cháu thấy vui hay buồn?
+ Hằng ngày, các cháu tham gia vào những hoạt động nào ?
+ Ai tổ chức cho các cháu chơi ? Lớp các cháu là lớp gì? Có mấy cơ? Cơ tên gì ?
+ Cháu đọc bài thơ “Cơ giáo của em”
+ Cô viết tên ra cho cháu xem
+ Cho mỗi cháu đếm xem tên cơ có mấy chữ và chọn biểu tượng tương ứng (VD: tên cơ
có 4 chữ cháu sẽ lấy 4 chấm tròn xếp tương ứng với mỗi chữ cái trong tên cô.)
<b>2/ Hoạt động 2: Đàm thoại về cơng việc của cơ:</b>
- Bạn nào cịn nhớ ngày đầu tiên mình đi học như thế nào ? ai lân kể cho cô và các bạn
nghe nào ? (1 vài trẻ lên kể)
- Cô: Ngày đầu tiên đi học các bạn khóc nhè vì chưa quen cô và bạn . nhưng bây giờ các
bạn đã ngoan lắm rồi. Vậy bạn nào nhớ lúc đó cơ làm gì ? (cháu nói theo trí nhớ của trẻ)
- Cô và trẻ cùng nghe và hát bài: “Ngày đầu tiên đi học”
- Cơ gợi ý trẻ nói về tình cảm của mình đối với cơ giáo ở lớp và tất cả các thành viên ở
trong trường
- Trẻ kể trình tự các hoạt động trong ngày của trẻ và đốn tên các hoạt động đó qua tranh.
<b>3/ Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn ai ?</b>
Cách chơi: trẻ đi xung quanh lớp và hát các bài trong chủ điểm: “cô và mẹ, cô giáo em,
ngày đầu tiên đi học…” Khi nghe hiệu lệnh về nhóm thì bạn trai chạy về bên phải cô, bạn
giá chạy về bên trái cô. Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét và động viên trẻ chơi. Trẻ chơi 3-4
lần
<b>4/Hoạt động 4: Kết thúc</b>: Cô và trẻ cùng hát bài “cô giáo em”
<b>5/ Đánh giá: </b>
<i><b>Thứ ba, ngày 07 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NGƠN NGỮ</b>
Đề tài: <b>Truyện “Món q cơ giáo”</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ làm quen với truyện “ Món q của cơ giáo”, giúp trẻ hiểu được nội dung câu
chuyện và có thể kể lại truyện
- Giúp trẻ chú ý lắng nghe, nhận rõ giọng điệu của các nhân vật trong truyện như Cún
đốm, Gấu Xù, Mèo khoang, cô giáo Hươu Sao….
- Thông qua nội dung câu chuyện, trẻ biết thật thà, dũng cảm nhận lỗi của mình.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: Tranh minh họa cho câu chuyện
- Trẻ: Cháu thuộc các bài hát, giấy, bút màu để vẽ.
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
1<b>/ Hoạt động 1: Ổn định, giới thiệu bài:</b>
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “ Trường chúng cháu … mầm non”
- Cơ nói: “ Tất cả các bạn có phải là bạn thân của nhau không ?
- Vậy là bạn thân thì phải như thế nào ?
- Cơ kể câu chuyện “ Món q của cơ giáo”, các bạn chú ý lắng nghe xem 03 người bạn
trong câu chuyện làm gì ?
<b>2/ Hoạt động 2: Kể chuyện</b>
- Cơ kể lần 1: diễn cảm, không dùng tranh minh họa
- Cô kể lần 2: diễn cảm, dùng tranh minh họa (nhấn mạnh các chi tiết quan trọng)
<b>3/ Hoạt động 3: Đàm thoại</b>
- Cơ vừa kể câu chuyện gì ? Trong câu chuyện có những ai ?
- Cơ giáo Hươu Sao dặn cả lớp điều gì ?
- Vậy 3 bạn Cún Đốm, Gấu Xù, Mèo Khoang đã làm gì?
- Khi cơ giáo tặng q cho Gấu Xù thì Gấu Xù đã nói gì ?
- Cuối cùng 03 bạn đã hiểu được điều gì ?
- Khi xếp hàng, Nếu con là Cúm Đốm thì con phải làm sao ?
<b>4/ Hoạt động 4: Củng cố</b>
- Vẽ tranh một nhân vật nào đó mà các bạn thích nhất trong câu chuyện
- Kết thúc: nhận xét- tuyên dương
<i><b>Hoạt động nối tiếp: </b></i>
- Đưa quyển truyện tranh vào góc thư viện, cháu vẽ
nhân vật trong truyện vào góc tạo hình…
<b>5/</b> Đánh giá:
<i><b>Thứ tư, ngày 08 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THẨM MỸ</b>
<b>Đề tài</b>: <b>Âm nhạc</b>
<b>DH: Cô và mẹ - Nghe hát: Cô giáo - TCÂN: Ai nhanh nhất</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu:</b>
- Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả. Hiểu nội dung bài hát
- Trẻ hát và vận động được theo bài hát.
- Thích nghe cơ hát. Trẻ yêu thương, vâng lời cô và vâng lời mẹ.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: Thuộc bài hát, băng nhạc các bài: Cô và mẹ, Cô giáo
- Trẻ: Dụng cụ gõ đệm cho mỗi trẻ
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: DH bài “Cô và mẹ”</b>
- Cô đố, cô đố ? Cô đố con biết ai là người đã sinh ra con ?
- Thế ai dạy các con học ?
- Cơ có 1 bài hát nói về cơ giáo và mẹ, đó là bài “Cơ và mẹ” do chú Phạm Tuyên sáng tác
- Cô hát lần 1: mở nhạc khơng lời (hoặc mở nhạc có lời nếu cơ khơng hát)
- Cơ vừa hát bài gì? Do ai sáng tác ?
- Nội dung: nói lên tình cảm của cơ u thương chăm sóc như mẹ các con và dạy bảo các
con như cô giáo.
- Cho trẻ cùng hát cùng cơ 1-2 lần cả bài
- Mỗi tổ, nhóm, cá nhân hát (chú ý sửa sai)
- Giáo dục: trẻ biết kính yêu và vâng lời cô giáo- mẹ. Vây các con làm gì để tỏ lịng biết
ơn cơ và mẹ?
<b>2/ Hoạt động 2: Dạy vận động</b>
- Để bài hát sinh động hơn cô sẽ dạy các con vỗ tay theo nhịp bài hát “ Cơ và mẹ”
- Bạn nào cịn nhớ vỗ tay theo nhịp là vỗ làm sao ?
- Cô vỗ kết hợp hát 1 lần
- Trẻ thực hiện vỗ tay 2-3 lần không hát
- Cả lớp hát và vỗ theo hết bài (cháu tự chọn nhạc cụ để gõ)
- Tổ, nhóm, các nhân vỗ (chú ý sữa sai)
<b>3/ Hoạt động 3: Nghe hát bài “Cô giáo”</b>
- Cô hát lần 1: diễn cảm- ND: nói lên sự yêu thương dạy dỗ của mẹ và cô khi em ở
trường, cũng như ở nhà
- Cô hát lần 2: minh họa múa
- Mở máy cho trẻ nghe
<b>4/ Hoạt động 4: Trò chơi âm nhạc “Ai nhanh nhất”</b>
- Bạn nào nhớ trò chơi này chơi ntn ?
- Cô nhắc lại và cho cháu chơi 2-3 lần
<b>Kết thúc</b>: nhận xét- tuyên dương.
<i><b> Hoạt động nối tiếp: </b></i>
Biểu diễn văn nghệ, đưa vào HĐVC góc âm nhạc.
<i><b>5/ Đánh giá: </b></i>
<i><b>Thứ năm, ngày 09 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC</b>
<b>Đề tài</b>: <b>Toán “</b>So sánh nhận biết sự bằng nhau của 2 nhóm”
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Trẻ biết so sánh nhận biết sự bằng nhau về số lượng 2 nhóm đồ vật
- Ghép tương ứng 1: 1
- Chú ý, lắng nghe, thực hiện theo lời nói của cơ
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: ghế cho trị chơi, chuẩn bị một số đồ chơi xung quanh lớp có số lượng nhiều bằng
nhau
- Trẻ: que, quyển bài tập toán cho mỗi trẻ
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Kỹ năng ghép tương ứng 1: 1</b>
- Ổn định: Bài hát “tập đếm”
- Trò chơi: “Thi xem ai nhanh”
+ Cách chơi: khi có hiệu lệnh, mỗi cháu ngồi vào 1 cái ghế (số ghế nhiều hơn số cháu).
Lần lượt giảm số ghế hoặc tăng số ghế nhiều hơn so với số cháu
+ Cháu chơi 2-3 lần. Có nhận xét sau mỗi lần chơi
<b>2/ Hoạt động 2: So sánh nhận biết sự bằng nhau về số lượng của 2 nhóm đồ vật:</b>
- Cháu xếp lá cờ hình vng và lá cờ hình tam giác. Sau đó cho cháu so sánh xem số que
tính lá cờ hình vng và số que tính lá cờ hình tam giác như thế nào ? có bằng nhau khơng ?
làm cách nào cho bằng nhau ?
<b>3/ Hoạt động 3: Luyện tập:</b>
- Cháu tìm xung quanh lớp xem có đồ chơi nào nhiều bằng nhau.
- Thực hiện bài tập trong quyển bài tập toán: cháu ngồi vào bàn thực hiện
<b>Kết thúc</b>: nhận xét, tuyên dương
<i><b>Hoạt động nối tiếp:</b></i>
Thực hiện bài tập ở góc: “Khoanh trịn, tơ màu …..đồ dùng, đồ chơi có số lượng bằng nhau
<b>5/</b> Đánh giá:
<i><b>Thứ sáu, ngày 10 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT</b>
<b>Đề tài: ĐI TRÊN GHẾ THỂ DỤC</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ đi trên ghế băng theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Phát triển: cơ chân cho trẻ, thăng bằng cơ thể
- Giáo dục: tính mạnh dạn, tự tin khi thực hiện vận động, không chen lấn, xô đẩy trong
hoạt động
+ Nhận biết màu đỏ - vàng
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Mỗi trẻ một vải lụa thể dục màu đỏ- vàng
- Băng ghế thể dục
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Khởi động</b>:
Mỗi trẻ lấy vải lụa. Trẻ đi theo nhạc kết hợp các kiểu đi (gót chân, bình thường, mũi chân,
bình thường, khuỵu gối, bình thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm về vòng tròn (hay
hàng dọc)
<b>2/ Trọng động</b>:
<i><b>a/ Bài tập phát triển chung:</b></i>
+ Tay: Đứng thẳng, hai chân ngang vai, 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên và hạ
xuống.
+ Lưng bụng: Hai tay thẳng lên cao, hai chân ngang vai- Cúi xuống, hai tay chạm đất-
Đứng lên, 2 tay giơ cao- Hạ tay xuống chống hông, chân khép lại
+ Chân: Hai chân chụm vào nhau, 2 tay chống hông - Nhún xuống, đầu gối khuỵu - Đứng
lên
+ Bật: tại chổ
<i><b>b/ VĐCB: Đi trên ghế thể dục</b></i>
- Hôm nay cô dẫn các con đến nhà cô chơi, nhưng đến nhà cô phải qua cầu.
- Cô làm mẫu 1 lần: giải thích “khi đi mắt nhìn thẳng về phía trước và 2 tay giang ngang”
- Cháu thực hiện:
+ Lần 1: Từng cháu lên thực hiện vận động đi qua cầu
+ Lần 2: Từng cháu lên thực hiện vận động đi qua cầu và bước xuống nhặt vải lụa màu
đỏ bỏ vào rổ đỏ, vải lụa màu vàng bỏ vào rổ màu vàng
<i><b>c/ Trò chơi vận động: “tàu hỏa” (Khi đi đến nhà cơ phải qua cầu, nhưng bây giờ mình sẽ </b></i>
đi tàu hỏa về)
- Cách chơi: Trẻ đứng thành hàng một nối đuôi nhau, một trẻ đứng đầu làm bác lái tàu.
Cơ mở nhạc, trẻ giậm chân đi vịng trịn theo nhịp bài hát (2 – 3l)
<b> 3/ Hồi tĩnh</b>: đi nhẹ nhàng, hít thở
<i><b>Hoạt động nối tiếp: </b></i>
Tiếp tục cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
- Khách mời: Cô lớp cạnh lớp
- Hướng dẫn viên: Giáo viên lớp
<b>II/Tổ chức hoạt động:</b>
<b>1/ Hoạt động 1: Trò chuyện về chủ đề vừa học</b>
- Các bạn vừa học chủ đề gì ?
- Các bạn đã làm được những sản phẩm gì ?
- Các bạn hãy đặt tên cho sản phẩm của mình ? GV ghi lên sản phẩm cho trẻ.
- Các cháu trưng bày sản phẩm, cháu tự sắp xếp
<b>2/ Hoạt động 2: Tham quan các sản phẩm </b>
- Sau khi đã trưng bày, các cháu lần lượt cùng xem tranh, cùng trị chuyện về nội dung
tranh mà của mình và của các bạn thể hiện
- Mời khách mời cùng xem tranh và giới thiệu sản phẩm do các bạn trong lớp tự tạo ra
<b>I/ Chuẩn bị:</b>
- Các câu hỏi, bài thơ, bài hát, băng nhạc…
<b>II/ Tiến hành:</b>
- Đặt một vài câu hỏi về đồ dùng đồ chơi trong lớp
+ Lớp học của mình có những gì?
+ Con thích đồ chơi nào nhất? Vì sao?
+ Muốn đồ chơi được đẹp, bền phải làm gì?
+ Con kể tên các ĐDĐC cho cơ và các bạn cùng nghe?
- Tạo môi trường:
+ Giao nhiệm vụ cho trẻ về sưu tầm tranh ảnh có liên quan đến chủ đề nhánh
+ Phân cơng tổ, nhóm tạo mơi trường trang trí lớp cùng cơ
<b>MẠNG HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Chủ đề nhánh: Đồ dùng, đồ chơi</b>
<b>(Từ 13/09/10 đến 17/09/10)</b>
<b>Đồ dùng </b>
<b>vệ sinh</b>
<b>Đồ chơi </b>
<b>ngoài </b>
<b>trời</b>
<b>Đồ dùng </b>
<b>học tập</b>
<b>Đồ chơi </b>
<b>trong lớp</b>
- Quan sát, đàm thoại về tên,
cách sử dụng một số đd vệ sinh
cá nhân
- Trò chơi: “Truyền tin”
- Bài hát: “Chiếc khăn tay”
- Làm album theo số lượng 1-2
- Thơ: “Nghe lời cô giáo”
- Quan sát, đàm thoại về đặc điểm của
một số đồ chơi ngoài trời
- So sánh giống, khác nhau về màu
sắc, kích thước, chất liệu của đồ chơi
- Vẽ đồ chơi ngoài trời, làm đồ chơi
từ nguyên vật liệu
- Bài thơ: “Bập bênh”
- Đi dạo trong sân trường
- Quan sát, trò chuyện về một số đồ dùng
học tập
- Hát: “ Cháu vẽ ông mặt trời”
- Làm ra một số đồ dùng học tập: bút,
sách….
- Giữ gìn sách ngay ngắn, sạch…
- So sánh, nhận biết về số lượng bằng nhau,
ít hơn, nhiều hơn của 2 nhóm đồ dùng
- Trị chơi: Dung dăng, dung dẻ
- Quan sát các đồ chơi ở
các góc
- Sắp xếp đồ chơi ngay
ngắn
- Phân loại đồ chơi theo
đặc điểm riêng
- Thơ: “Chú thỏ bông”
<b>KẾ HOẠCH TUẦN 2</b>
<b>ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI (Từ 13/09/2010 đến 17/09/2010 )</b>
<b>điểm</b>
<b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>
<b>Đón </b>
<b>trẻ</b>
- Rèn thói quen mang dép trong lớp
- Phối hợp PH: Trao đổi về sức khỏe, học tập của trẻ, xin vật liệu trang trí…
<b>TDS</b> Bài tập 1
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>sáng</b>
- Điểm danh: Tổ trưởng điểm danh-> báo cáo với cô. Quan tâm đến bạn vắng.
- Thời gian + Thời tiết: Gở lịch, gắn băng từ thứ, ngày, tháng. QS và nhận xét
bầu trời
- Giới thiệu sách truyện mới: “ Món q cơ giáo”
- Tâm trạng: vui, buồn, ngạc nhiện-> trẻ nêu được vì sao vui, buồn, ngạc nhiên.
- Thông tin trên báo, đài…
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>PTNT:</b>
Quan sát,
đàm thoại về
tên, cách sử
dụng một số
đd, đồ chơi
<b>PTNN:</b>
<b>Thơ: </b>“Bập
bênh”
<b>PTTM:</b>
<b>Dạy vận </b>
<b>động: “</b>Vui
đến trường”
<b>PTTC:</b>
Bật tại chỗ <b>PTTM: </b>Vẽ chùm bóng
<b>HĐNT</b> - QS: Sân trường, Đồ dùng vệ sinh cá nhân, Đồ chơi ngoài trời, đồ chơi các góc
chơi……
- TCVĐ: Tung bóng, Mèo đuổi chuột, Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng
nhà……
- TC dân gian: Lộn cầu vồng, kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ…..
- Chơi tự do: Các đồ chơi ngồi trời, Cát, nước, chăm sóc cây xanh…..
<b>HĐVC</b> - Đóng vai:
Bán các loại
đồ dùng đồ
chơi
- Âm nhạc:
Hát, vận động
theo bài hát
chủ điểm
Xây dựng:
Xây trường
mầm non
- Tạo hình:
Nặn đồ dùng
đồ chơi
Học tập: Phân
loại các đồ
dùng theo 1-2
dấu hiệu. Giải
câu đố về một
số đồ dùng đồ
chơi.
- Thư viện:
Kể chuyện
theo tranh về
một số đồ
dùng nhà bếp
- Khám phá:
Chăm sóc
cây
- Tạo hình:
Tạo ra đồ
chơi mà
cháu thích
Đóng vai: như
thứ 2
- Học tập: So
sánh, sắp xếp đồ
dùng. Chọn thực
phẩm theo yêu
cầu (lô tô) gồm
4 nhóm thực
phẩm
<b>Ăn, </b>
<b>ngủ, </b>
<b>VS</b>
- Tập thói quen rửa tay bằng xà bơng trước khi ăn
- Rèn nề nếp nhóm trực nhật
- Tập thói quen đánh răng sau khi ăn
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>chiều</b>
- Làm album về các loại đồ dùng đồ chơi
- Chơi vận động, chơi ở các góc
- Biểu diễn văn nghệ
- Mở cđề: trung thu
<b>Trả trẻ</b> - Trao đổi với
Ph về tình
hình trong
ngày của bé
- Trao đổi với
Ph về tình
hình trong
ngày của bé
- Trao đổi với
Ph về tình
hình trong
- Trao đổi với
Ph về tình hình
trong ngày của
bé
- GT nội
dung bài học
tiếp theo
- GT nội
dung bài học
tiếp theo
- GT nội
dung bài học
tiếp theo
- GT nội dung
bài học tiếp
theo và nội
dung đóng chủ
đề
- GT nội
dung bài học
tiếp theo.
Đóng chủ đề.
Mở chủ đề
<b>KẾ HOẠCH TỔ CHỨC GIỜ CHƠI</b>
<b>TUẦN 2: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI (Từ 13/09/2010 đến 17/09/2010)</b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
1/ Xây dựng: Mơ hình trường mầm non, các khối chữ nhật, hộp giấy, hộp sữa, sỏi, các loại
cây, cỏ… chậu hoa chưa có hoa và hoa rời, mơ hình bập bênh, đu quay
2/ Đóng vai: bộ đồ dùng nấu bếp, tạp về, các loại rau, củ thật, búp bê, quần áo búp bê, ….
3/ Khám phá: các loại giấy (mỏng, dầy, xúc,….), nước, giấy + bút, bảng theo dõi kết quả.
4/ Thư viện: sách truyện, tranh có hình ảnh đẹp phù hợp theo chủ đề, giấy, bút màu để làm
một số ký hiệu đơn giản (mũi tên chỉ hướng đi… )
5/ Nghệ thuật: giấy màu, bút vẽ, giấy vẽ, đất nặn, hột hạt que, giấy báo, họa báo, vải vụn,
len, lá cây….
6/ Học tập: Bút màu, giấy, tranh lô tô về đồ dùng đồ chơi…
<b>II/ Phân công:</b>
<b>Thời</b>
<b>điểm</b> <b>……(cô A)</b> <b>Phân công…….(cô B)</b> <b>…….. (cô C)</b>
Đầu giờ - Chuẩn bị nơi chơi cho
các góc, các đồ chơi, bài
tập, phương tiện chơi
- Sắp xếp đồ chơi,
- Tập trung dặn dị nề
nếp chơi
Giữa giờ Bao quát và triển khai
khả năng chơi của trẻ ở
góc khác
Bao quát và triển khai
khả năng chơi của trẻ ở
góc khác
- Bao quát và phát triển
khả năng chơi của trẻ ở
các góc trọng tâm trong
ngày
Kết thúc - Thu dọn đồ dùng đồ
chơi, thu hút trẻ phụ giúp
sắp xếp đồ dùng đồ chơi
- Thu dọn đồ dùng đồ
chơi, thu hút trẻ phụ giúp
sắp xếp đồ dùng đồ chơi
- Tập hợp trẻ để nhận
xét cuối buổi chơi
<b>III/ Nhiệm vụ- PP- hướng dẫn:</b>
<b>1/ TCĐV</b>:
- Đóng vai các thành viên trong gia đình chăm sóc trẻ, cho trẻ đi học
- Chơi bán hàng các loại đồ dùng, đồ chơi, hoa quả mùa thu
- Cô vào góc chơi cùng với trẻ, giúp trẻ nhận vai chơi
<b>2/ TCXD: Như tuần 2</b>
<b>3/ TCHT</b>:
- Thực hiện các bài tập góc phù hợp theo chủ điểm: Đếm theo khả năng, So sánh số lượng
của 2 nhóm đồ vật, nói đúng từ: bằng nhau, ít hơn, nhiều hơn
- Phân loại các đồ dùng theo 1-2 dấu hiệu bằng lô tô. Giải câu đố về một số đồ dùng, đồ
chơi
- Tơ, vẽ, in hình, xé, dán về trường/ lớp, đồ chơi. Dùng lá cây làm đồ chơi. ….
- Chơi lô tô đồ dùng đồ chơi, tập phân loại theo 1 dấu hiệu chung
<b>4/ TCVĐ</b>:
- Cáo và thỏ, Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng nhà…. và một số trò chơi dân gian
khác….
=> Trọng tâm quan sát: Nề nếp khi cháu tham gia chơi, thỏa thuận phân vai trước khi chơi
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG SÁNG</b>
<b>( từ 13/09/2010 đến 17/09/2010 )</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết tên các bạn trong tổ. Quan tâm đến thông tin thời sự
- Cùng chia sẽ với cô và bạn
- Chú ý lắng nghe cô và bạn nói
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
Các loại bảng biểu (điểm danh, thời tiết, thời gian, chế độ sinh hoạt, thông tin … )
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Điểm danh</b>:
Tập cho các tổ trưởng kiểm tra xem tổ mình có vắng bạn nào không? Báo cáo cho cô và các
bạn cùng nghe => Sau đó các tổ trưởng lên gắn hình bạn vắng
Cơ đếm xem có mấy bạn vắng
<b>2/ Thời tiết</b>:
Bầu trời hơm nay như thế nào? Gió mạnh hay gió nhẹ? Tại sao con biết? => cháu lên gắn
biểu tượng thời tiết
<b>3/ Thời gian</b>:
Hôm qua thứ mấy? ngày? Tháng? => Cháu lên gở lịch và chỉ vào lịch nói tô “ hôm nay thứ
mấy? ngày mấy? tháng mấy? năm? => Cháu gắn thứ, ngày, tháng
<b>4/ Trò chuyện đầu tuần</b>:
Hỏi xem thứ bảy, chủ nhật ở nhà cháu làm gì? Đi đâu chơi? Và nhắc nhở tiêu chuẩn bé
ngoan
<b>5/ Thông tin</b>: Cháu sưu tầm thông tin trên báo mang vào lớp, gắn vào bảng thông tin. Gọi
cháu lên chỉ vào hình ảnh và nói theo sự hiểu biết của mình.
<b>6/ Tâm trạng</b>: Vui, buồn, ngạc nhiên…. Vì sao ?
<b>7/ Chế độ sinh hoạt</b>: cháu gắn biểu tượng về hoạt động có chủ đích trong mỗi ngày
<b>8/ Giới thiệu sách</b>: giới thiệu sách mới, trẻ biết tên, cơ khơng đọc mà khuyến khích trẻ tìm
đọc ở góc sách
<i><b>Thứ hai, ngày 13 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết nhận xét về các khu vực lớp học, khu vui chơi
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú tham gia trò chơi
- Chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi khi trò chuyện.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Địa điểm: sân bằng phẳng, rộng, sạch, an toàn cho trẻ
- Trang phục gọn gàng
- Trị chơi tự do: vịng, bóng, ….
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Quan sát: Cầu trượt</b>
- Ngồi sân trường có những gì ? (đồ chơi: cầu trượt, bập bênh…. )
- Chúng ta nhìn xem đây là gì? (cầu trượt )
- Màu sắc ra sao ?
- Khi chơi như thế nào ?
- Giáo dục trẻ biết nhường nhịn nhau khi chơi.
<b>2/ Trò chơi vận động: Tung bóng</b>
- Cách chơi: Cháu chơi theo nhóm (mỗi nhóm 5-6 cháu), mỗi nhóm 1 quả bóng. Trẻ đứng
thành vịng trịn. Một trẻ cầm bóng tung cho bạn. bạn bắt xong lại tung cho bạn khác đối
diện mình. Yêu cầu trẻ phải chú ý bắt bóng để bóng khơng bị rơi.
- Luật chơi: Tung và bắt bóng bằng 2 tay
- Cháu chơi 2-3 lần (nhận xét, động viên sau khi chơi)
<b>3/ Trò chơi dân gian: Kéo cưa lùa xẻ</b>
- Cô gợi ý cháu nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cháu chơi 2-3 lần (nhận xét, động viên sau khi chơi)
<b>4/ Chơi tự do</b>: Chơi đồ chơi ngồi trời, vịng, bóng…..
<i><b>Thứ hai, ngày 13 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ KHOA HỌC</b>
<b>Đề tài</b>: <b>Trò chuyện về tên, cách sử dụng 1 số ĐDĐC</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ nhận biết về tên và cách sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi
- Phát triển ngơn ngữ trịn câu, nói rõ ràng
- Trẻ có ý thức bảo vệ các đồ dùng, đồ chơi trong lớp
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: Băng nhạc bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”, máy hát, một số đồ dùng, đồ
chơi trong lớp được sắp xếp gọn gàng
- Trẻ: thuộc bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”.
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Ổn định, trị chuyện:</b>
- Cơ mở nhạc cho trẻ hát, vận động bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các con học lớp gì ?
- Lớp mình có những ai?
- Các bạn đến lớp để làm gì ? (học hát, múa, học vẽ…. để cho bố mẹ đi làm…. )
- Muốn hát được, múa được, vẽ được … thì chúng ta cần những gì ? (trẻ trả lời tự do)
<b>2/ Hoạt động 2: Nhận biết và gọi tên một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp học</b>
- Cô cho cháu quan sát các đồ dùng đồ chơi được trưng bày ở các góc chơi
+ Ở đây có những đồ dùng, đồ chơi gì ?
+ Cái này là cái gì ?
- Cơ đưa sang góc khác và hỏi tương tự
- Sau khi trẻ đã quan sát ở các góc, cơ hỏi:
+ Những đồ vật ở trong lớp dùng để làm gì ? (để học và chơi)
+ Bàn, ghế dùng để làm gì ? (ngồi học)
+ Đồ chơi dùng để làm gì ? (các con chơi)
+ Muốn các đồ dùng, đồ chơi không bị hỏng, các con phải làm gì ? (phải nhẹ tay, cẩn thận,
không ném, vứt đồ chơi. Khi chơi xong phải cất đúng chỗ và gọn gàng)
<b>3/ Hoạt động 3: Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ và gọn gàng</b>.
- Cô tổ chức cho các cháu sắp xếp một số đồ dùng đồ chơi mà không đúng chỗ
<b>4/ Kết thúc:</b> Cô cho trẻ ngồi vào bàn, vẽ về những đồ dùng đồ chơi cháu thích.
<i><b>Hoạt động nối tiếp: </b></i>
Tiếp tục vào góc tạo hình vẽ, nặn đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ.
<i><b>5/ Đánh giá:</b></i>
<i><b>Thứ ba, ngày 14 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN NGƠN NGỮ</b>
<b>Đề tài</b>: Thơ <b>“Bập bênh”</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ: biết cách chơi và giúp đỡ nhau khi chơi bập bênh
- Trẻ hiểu và đọc thơ diễn cảm, có kết hợp điệu bộ phù hợp, nhẹ nhàng
- Khơng tranh giành trị chơi với bạn
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Mơ hình bập bênh, nhạc, máy hát
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: ổn định- trò chuyện:</b>
- Ổn định: Hát và vận động bài: “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Các bạn vừa hát bài gì?
- Trường các bạn học có tên là gì ?
- Trong trường có những khu vực nào ?
- Thế các bạn có thích ra sân chơi không ? Tại sao ?
- Khi ra sân chơi các bạn thích chơi nhất là trị chơi gì ?
- À! Cơ có bài thơ cũng nói về một loại đồ chơi có trong trường, các bạn có thích nghe
khơng ?
<b>2/ Hoạt động 2: Đọc thơ</b>
- Cô đọc thơ lần 1: diễn cảm + nội dung: “ Phải biết giúp đỡ cùng nhau khi chơi bập bênh”
- Cô đọc thơ lần 2: qua mơ hình bập bênh
- Trị chơi: chơi bập bênh
+ Cách chơi: 2 cháu nắm tay đứng đối diện nhau và 1 cháu đứng lên, một cháu ngồi xuống
+ Cháu chơi: 2-3 lần
<b>3/ Hoạt động 3: Đàm thoại</b>
- Bài thơ có tên là gì ?
- Khi chơi bập bênh như thế nào ? bạn nào đọc câu thơ đó ?
- Bạn nặng thì sao ? và Bạn nhẹ thì sao ? Chân thì như thế nào ?
- Giáo dục: Trẻ biết nhường nhịn trò chơi cho bạn chơi
<b>4/ Hoạt động 4: Dạy cháu đọc thơ</b>
- Dạy cháu đọc thơ thông qua hội thi “Ai đọc thơ hay nhất”
+ Cả lớp đọc ( 2 lần )
+ Nhóm đọc nối tiếp
+ Cá nhân đọc qua mơ hình minh họa (Cơ chú ý sửa phát âm cho trẻ )
<b>5/ Hoạt động 5: Tạo ra bập bênh</b>
- Cơ cho cháu tìm xung quanh lớp xem có những đồ dùng nào có thể làm ra được dạng bập
bênh
- Các cháu tự tìm và tạo ra bập bênh
<b>Kết thúc</b>: Nhận xét- kết thúc
<i><b>Hoạt động nối tiếp: </b></i>
+ Cháu chơi xây mơ hình trường mầm non có bập bênh….
+ Góc thư viện: làm sách thơ
<b>5/ </b><i><b>Đánh giá:</b></i>
<i><b>Thứ tư, ngày 15 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THẨM MỸ</b>
<b>Đề tài</b>: DVĐ:Vui đến trường - NH: Cô giáo - TC: “Bao nhiêu bạn hát”
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ hát được rõ lời bài hát “Vui đến trường”
- Trẻ vận động nhịp nhàng theo bài hát “Vui đến trường” và nhớ tên bài hát
- Trẻ thích chơi trị chơi “Bao nhiêu bạn hát”
- Giáo dục trẻ biết rửa mặt đánh răng sạch sẽ và đi hoạc sớm.
- Phát triển tai nghe âm nhạc cho trẻ
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
Máy hát, hoa, mặt nạ thỏ
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Dạy hát</b>
- Các bạn ơi! Khi ngủ dậy các bạn làm gì rồi đi đâu ? (đánh răng rồi con đi học)
- Cơ cũng có 1 bài hát nói về em bé rất vui mừng khi được đi đến trường, đó là bài “vui đến
trường” của nhạc sĩ Hồ Bắc. Cô mời các bạn cùng hát với cô nhé.
-Cô+ cháu cùng hát lần 1 có nhạc đệm
- Nhóm bạn trai, gái, cá nhân hát
<b>2/ Hoạt động 2: Dạy vận động:</b>
- Cô múa lần 1
- Cô múa lần 2 và giải thích động tác múa.
+ Động tác 1: “Con chim… lo”: Hai tay giả làm mỏ chim, đầu nghiên phải- trái theo nhịp
bài hát
+ Động tác 2: “Kìa ơng … rõ” tay phải từ từ đưa lên cao chếch phía phải, mắt nhìn theo tay
rồi từ từ hạ xuống
+ Động tác 3: “Em rửa… tinh” làm động tác rửa mặt đánh răng
+ Động tác 4: “Mẹ đưa…. Trường” 2 tay giang 2 bên, đưa nhẹ cánh tay lên xuống kết hợp
nhún chân vào chữ “trường”
+ Động tác 5: “Gập lại…. vui” tay phải từ từ lật bàn tay đưa sang phải về phía bên cạnh về
chữ bạn, rồi từ từ đặt tay lên ngực mình vào chữ cô, kết hợp nhún nhẹ một cái đến vui vui
vỗ tay theo phách, đệm theo.
- Cô và trẻ cùng hát múa 2 lần
- Nhóm, cá nhân hát múa
<b>3/ Hoạt động 3: Nghe hát “ Cô giáo”</b>
- Cô hát 1 lần kết hợp nhạc đệm
+ Cô vừa hát cho các bạn nghe bài gì ?và giải thích nội dung bài hát
- Cô hát 2 lần kết hợp động tác điệu bộ diễn cảm
<b>4/ Hoạt động 4: trò chơi âm nhạc</b>
- Cách chơi: Cho 1 trẻ A đứng ở giữa lớp, đội mũ chớp kín. Cơ chỉ định 2 hoặc 3 bạn hát.
Các bạn đứng tại chỡ và hát. Cháu A phải nói được có mấy bạn hát. Nếu nói đúng thì cả lớp
vỗ tay hoan hơ, nói sai thì phải hát lại bài hát đó.
- Cho cháu chơi 2-3 lần ( mỗi lần chơi nâng dần yêu cầu và nhận xét sau mỗi lần chơi )
<b>Kết thúc</b>: Nhận xét- tuyên dương
<i><b>Hoạt động nối tiếp:</b></i>
Đưa nội dung bài hát, nghe hát vào góc chơi âm nhạc giờ HĐVC
………
………
<i><b>Thứ năm, ngày 16 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT</b>
<b>Đề tài</b>: <b>VĐCB: Bật tại chỗ</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết nhún chân để bật nhảy tại chỗ
- Sức mạnh của đơi chân
- Rèn luyện tính mạnh dạn cho trẻ
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- 03 lá cờ (xanh, đỏ, vàng)
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Khởi động: </b>
- Trẻ chạy theo vòng tròn, kết hợp các kiểu đi: đi thường, mũi chân, gót chân, chạy nhanh,
chạy châm, đi thường
- Chuyển thành 2 hàng dọc- dãn hàng
<b>2/ Hoạt động 2: Trọng động:</b>
<b>a/ Bài tập phát triển chung</b>
- Tay: đưa ra trước, lên cao (2 lần x 8 nhịp)
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên (3 lần x 8 nhịp)
- Lườn: Quay người sang hai bên (2 lần x 8 nhịp)
- Bật: Bật tại chỗ (2 lần x 8 nhịp)
<b>b/ Vận động cơ bản:</b> 2 hàng ngang quay mặt vào nhau
- Cho trẻ nhún bật bằng 2 chân, thi đua “xem ai cao” (5- 6), cho trẻ nghỉ vài phút rồi bật tiếp
5-6 lần nữa
<b>c/ Trị chơi vận động: “Tín hiệu” </b>
- Cô nhắc cách chơi, luật chơi
- Cháu chơi 2-3 lần (cô nhận xét sau mỗi lần khi chơi)
<b>3/ Hoạt động 3: Hồi tĩnh</b>
- Cháu đi nhẹ nhàng, hít thở
<b>- Kết thúc</b>: nhận xét- tuyên dương
<i><b>Hoạt động tiếp theo: Lồng vào thể dục sáng, trò chơi…..</b></i>
<i><b>4/ Đánh giá: </b></i>
<i><b>Thứ sáu, ngày 17 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THẨM MỸ</b>
<b>Đề tài</b>: <b>tạo hình: Vẽ chùm bóng</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Cháu biết được có nhiều dạng bong bóng khác nhau
- Cách cầm bút vẽ, vẽ các nét đơn giản
- Chú ý hồn thành bức tranh, khơng bỏ dỡ nữa chừng
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: mẫu vẽ của cô
- Trẻ: bàn, ghế, giấy, bút màu, màu nước…..
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Đàm thoại về đề tài</b>
- Ổn định: Cô mở nhạc cháu vận động theo nhạc
- Các bạn có thấy chùm bóng chưa ? ở đâu ?
- Bong bóng có màu gì / có hình dạng như thế nào ?
- Bạn hãy kể cho cơ và các bạn nghe các loại bóng mà bạn biết ?
- Vậy hơm nay mình vẽ chùm bóng các bạn có thích khơng ?
<b>2/ Hoạt động 2: Cơ vẽ mẫu</b>
- Quan sát tranh vẽ về chùm bóng: cháu quan sát và nhận xét bức tranh theo ý của trẻ, trẻ
nhận ra tại sao gọi là “ chùm bóng”
- Cơ vẽ mẫu chậm và vừa vẽ vừa giải thích cho cháu nghe: vẽ quả bóng đầu tiên mình vẽ
một vịng trịn khép kín, từ trái vịng qua phải, ở phía dưới bong bóng có các miệng đã được
cột dây, cô vẽ một cộng dây dài nối với nhiều quả bóng khác lại.
<b>3/ Hoạt động 3: Trẻ thực hiện</b>
- Cô nhắc cháu cách cầm bút bằng tay phải, cách tơ màu đều , khơng lem ra ngồi, vẽ nhiều
dạng bong bóng khác nhau.
<b>4/ Hoạt động 4: Nhận xét sản phẩm</b>
- Cháu nhắc lại tên đề tài, các nhân nhận xét sản phẩm của mình và của bạn
- Sản phẩm nào cháu thích ? vì sao ?
- Nếu cịn thời gian thì con sẽ vẽ thêm gì ?
<b>Kết thúc</b>: nhận xét- tuyên dương
<i><b>Hoạt động nối tiếp: Tiếp tục trẻ vào góc tạo hình thực hiện ở hoạt động góc, hoạt </b></i>
động chiều
<i><b>5/ Đánh giá: </b></i>
<b>1/ Chuẩn bị:</b>
- Khách mời: Cô lớp cạnh lớp
- Hướng dẫn viên: Giáo viên lớp
- Ghép bàn đơi, có màu nước…
<b>2/ Tiến hành:</b>
<b>1/ Hoạt động 1: Trò chuyện về chủ đề vừa học</b>
- Các bạn vừa học chủ đề gì ?
- Các bạn đã làm được những sản phẩm gì ?
- Các bạn hãy đặt tên cho sản phẩm của mình ? GV ghi lên sản phẩm cho trẻ.
- Các cháu trưng bày sản phẩm, cháu tự sắp xếp
- Mình đã thuộc những bài hát gì ? ( cháu kể tự do )
- Ngồi ra cịn gi 2 nữa ? ( tranh chủ điểm )
- Nhưng tranh chủ điểm chưa xong, các bạn tiếp tục thực hiện
<b>2/ Hoạt động 2: Tạo ra các đồ dùng đồ chơi</b>
- Cô vẽ sẵn những hình rỗng về các đồ dùng, đồ chơi
- Các cháu tự tơ màu, trang trí cho các đồ dùng, đồ chơi đó
- Sau đó treo lên chiều giới thiệu cho cha, mẹ xem…..
- Sau khi đóng chủ đề, cháu lưu giữ sản phẩm lại
<b>3/ Hoạt động 3: Giải một số câu đố</b>
- Cô đọc câu đố, cháu giải đáp
- Cháu thi đua nhau, xem đội nào thắng
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về đồ dùng, đồ chơi
- Trưng bày một số đồ dùng, đồ chơi của chủ đề cũ
- Gợi ý cho trẻ về sưu tầm hình ảnh về tết trung thu, chú cuội, lồng đèn….
<b>Trung thu có </b>
<b>gì?</b>
<b>Tổ chức Lễ </b>
<b>hội</b>
<b>Bé có thể </b>
<b>làm gì?</b>
<b>Món ăn </b>
<b>ngon</b>
- Trẻ quan sát bầu trời ngày và đêm
- Trò chuyện về ngày tết trung thu có gì? (ánh
trăng, chú cuội, chị hằng, bánh, trái cây….. )
- Vẽ bầu trời đêm
- Truyện: sự tích chú cuội, Lời ru của trăng
- Thơ: “ Trăng sáng”, Trăng lưỡi liềm
- Quan sát, khám phá các loại
lồng đèn
- Làm lồng đèn
- Trang trí lớp/ trường bằng
những dây xúc xích, lồng
đèn…
- Xem và trò chuyện về các loại
bánh, trái cây có trong mùa thu
- Làm mâm cổ (dĩa quả thật to hoặc
làm bánh trung thu thật to bằng
miếng mốp)
- Chuẩn bị mâm cổ tại sân trường
(bằng những sản phẩm của cháu làm
trong suốt tuần.)
- Trang trí sân trường
- Hát, biểu diễn văn nghệ: Chiếc đèn
ông sao, Đếm sao, Đêm trung thu….
- Múa lân
- Trang trí sân trường
<b>điểm</b> <b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>
Đón trẻ - Rèn thói quen mang dép trong lớp:………
- Phối hợp PH: Trao đổi về sức khỏe, học tập của trẻ, xin vật liệu trang trí…
Hoạt
động
sáng
- Điểm danh: Tổ trưởng điểm danh-> báo cáo với cô. Quan tâm đến bạn vắng.
- Thời gian + Thời tiết: Gở lịch, gắn băng từ thứ, ngày, tháng. QS và nhận xét
bầu trời
- Giới thiệu sách truyện mới: “Món q cơ giáo”
- Tâm trạng: vui, buồn, ngạc nhiện-> trẻ nêu được vì sao vui, buồn, ngạc nhiên.
- Thơng tin trên báo, đài…
TDS Bài tập 1( mỗi động tác 3lần x 4 nhịp )
Hoạt
động
chung
<b>KPKH: </b>
Trò chuyện về
ngày tết trung
thu
<b>PTNN: </b>
<b>Truyện “ Sự </b>
<b>tích chú cuội”</b>
<b>PTTM:</b>
<b>Âm nhạc: </b>
DH: “ Đêm
trung thu”
<b>PTTM</b>
Trang trí
mâm cổ
<b>PTNN:</b>
Thơ: “
Trăng sáng”
HĐNT - QS: Sân trường nhân dịp trung thu, Quả, hoa mùa thu, vườn trường……
- TCVĐ: Tìm bạn thân, Mèo đuổi chuột, kéo co, Bịt mắt bắt dê…..
- TC dân gian: Lộn cầu vồng, kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ…..
- Chơi tự do: Các đồ chơi ngoài trời, Cát, nước, chăm sóc cây xanh…..
HĐVC - Đóng vai:
Bán các loại
bánh, trái mùa
thu
- Âm nhạc:
Hát, vận động
theo bài hát
chủ điểm
Xây dựng:
vườn trường
mùa thu
- Tạo hình:
làm lồng đèn,
Học tập: Ghép
tranh vẽ về
mùa thu, mâm
ngủ quả, đốt
đèn đi
chơi…..Chơi
lô tô hoa quả,
Phân loại theo
đặc điểm
riêng.
- Thư viện: Kể
chuyện theo
tranh về một
số đồ dùng nhà
bếp
- Khám phá:
Trồng hoa
cúc, chăm sóc
cây xanh
- Tạo hình: In
bánh trung
thu, nặn các
loại quả mùa
Đóng vai:
như thứ 2
- Học tập:
Xem tranh
truyện kể về
mùa thu,
ngày tết
trung thu
Ăn,
ngủ,
VS
- Tập thói quen rửa tay bằng xà bông trước khi ăn
- Rèn nề nếp nhóm trực nhật
- Tập thói quen đánh răng sau khi ăn
Hoạt
động
chiều
- Làm album về hoa, quả mùa thu, lồng đèn các loại
<b>TUẦN 3: </b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
1/ Xây dựng: Khối xây dựng các loại, mơ hình đồ chơi ngồi trời, khối lắp ráp, sỏi, đá, que, hột,
hạt…..
2/ Đóng vai: bộ đồ dùng nấu bếp, tạp về, các loại rau, củ thật, búp bê, quần áo búp bê, ….
3/ Khám phá: Dụng cụ để tưới, xới đất, hạt giống hoa cúc, giấy làm bộ sưu tập, Cát ẩm, các chậu
kiểng….
4/ Thư viện: sách truyện, tranh có hình ảnh đẹp phù hợp theo chủ đề
5/ Nghệ thuật: giấy màu, bút vẽ, giấy vẽ, đất nặn, hột hạt que, giấy báo, họa báo, vải vụn, len, lá
cây, bột nếp….
6/ Học tập: Bút màu, giấy, tranh lô tô về đồ dùng đồ chơi…
<b>II/ Phân công:</b>
<b>Thời điểm</b> <b>Phân công</b>
<b>……..( cô A )</b> <b>……..( cô B )</b>
Đầu giờ - Chuẩn bị nơi chơi cho các góc, các đồ
chơi, bài tập, phương tiện chơi
- Tập trung dặn dò nề nếp chơi
- Chuẩn bị nơi chơi cho các góc, các
đồ chơi, bài tập, phương tiện chơi
- Sắp xếp đồ chơi, phương tiện chơi
theo bộ ở các góc chơi để trẻ dễ nhìn,
dễ lấy
Giữa giờ - Bao quát và phát triển khả năng chơi của
trẻ ở các góc trọng tâm trong ngày
Bao quát và triển khai khả năng chơi
của trẻ ở góc khác
Kết thúc - Tập hợp trẻ để nhận xét cuối buổi chơi
- Thu dọn đồ chơi cùng trẻ
- Thu dọn đồ dùng đồ chơi, thu hút trẻ
phụ giúp sắp xếp đồ dùng đồ chơi
<b>III/ Nhiệm vụ- PP- hướng dẫn:</b>
<b>1/ TCĐV</b>: Như tuần 3
<b>2/ TCXD: </b>
Cơ và trẻ cùng trị chuyện về trường mầm non của mình, gợi ý để trẻ kể ở trường của mình
có những gì.
Xây dựng vườn trường mùa thu, sân chơi ngồi trời, có cây cảnh, vườn hoa…. Dạy trẻ
sắp xếp hàng rào, bồn hoa, nhà… thẳng, đều, hợp lý. Hướng dẫn trẻ lắp một số loại đồ chơi:
<b>3/ TCHT</b>:
Chơi lô tô về hoa quả, tập phân loại theo đặc điểm riêng
Ghép tranh vẽ về mùa thu, mâm ngủ quả, tết trung thu….
Làm album về các loại hoa quả mùa thu
Tập trẻ lật, mở sách đúng
<b>*Khám phá: </b>
- Hàng ngày trẻ tưới, xới cây, chăm sóc các cây cảnh góc thiên nhiên. Trẻ trồng hoa cúc
bằng hạt, hằng ngày cho trẻ quan sát sự nảy mầm và lớn lên của cây
Cô cùng chơi với cháu, hướng dẫn cháu cách in các loại bánh trung thu.
<b>4/ TCVĐ</b>:
- Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng nhà…. và một số trò chơi dân gian khác….
<b>(từ 20/09/2010 đến 25/09/2010)</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết tên các bạn trong tổ. Quan tâm đến thông tin thời sự
- Cùng chia sẽ với cô và bạn
- Chú ý lắng nghe cô và bạn nói
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
Các loại bảng biểu (điểm danh, thời tiết, thời gian, chế độ sinh hoạt, thông tin… )
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Điểm danh</b>: Tập cho các tổ trưởng kiểm tra xem tổ mình có vắng bạn nào không? Báo
cáo cho cô và các bạn cùng nghe => Sau đó các tổ trưởng lên gắn hình bạn vắng
- Cơ đếm xem có mấy bạn vắng
<b>2/ Thời tiết</b>: bầu trời hơm nay như thế nào? Gió mạnh hay gió nhẹ? Tại sao con biết? =>
cháu lên gắn biểu tượng thời tiết
<b>3/ Thời gian</b>: Hôm qua thứ mấy? ngày? Tháng? => Cháu lên gở lịch và chỉ vào lịch nói tơ “
hôm nay thứ mấy? ngày mấy? tháng mấy? năm? => Cháu gắn thứ, ngày, tháng
<b>4/ Trò chuyện đầu tuần</b>: Hỏi xem thứ bảy, chủ nhật ở nhà cháu làm gì? Đi đâu chơi? Và
nhắc nhở tiêu chuẩn bé ngoan
<b>5/ Thông tin</b>: Cháu sưu tầm thông tin trên báo mang vào lớp, gắn vào bảng thông tin. Gọi
cháu lên chỉ vào hình ảnh và nói theo sự hiểu biết của mình.
<b>6/ Tâm trạng</b>: Vui, buồn, ngạc nhiên…. Vì sao ?
<b>7/ Chế độ sinh hoạt</b>: cháu gắn biểu tượng về hoạt động có chủ đích trong mỗi ngày
<b>8/ Giới thiệu sách</b>: giới thiệu sách mới, trẻ biết tên, cô không đọc mà khuyến khích trẻ tìm
đọc ở góc sách
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ quan sát và biết được khung cảnh sân trường của mình nhân dịp trung thu
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú tham gia trò chơi
- Chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi khi trò chuyện.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Địa điểm: sân bằng phẳng, rộng, sạch, an toàn cho trẻ
- Trang phục gọn gàng
- Trị chơi tự do: vịng, bóng, ….
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Quan sát: Sân trường nhân dịp Trung thu</b>
- Cô và trẻ cùng đi dạo và quan sát sân trường
- Sân trường mình hơm nay ra sao ?
- Vì sao thấy đẹp ? (có nhiều lồng đèn xung quanh sân trường, nhiều cờ, hoa…. )
- Để sân trường lúc nào cũng đẹp thì các bạn phải làm gì ?
<b>2/ Trị chơi vận động: Tìm bạn thân</b>
- Cơ giới thiệu tên trị chơi, cách chơi: Trẻ vừa đi vừa hát. Khi nghe hiệu lệnh “Tìm bạn
thân” thì mỗi trẻ phải tìm cho mình một người bạn (trai- gái hoặc trai- trai, gái- gái … ).
Sau đó cháu nắm tay nhau vừa đi vừa hát. Đến khi cơ nói: “ Đổi bạn” thì trẻ phải tách và
tìm cho mình một bạn khác theo đúng luật chơi.
- Luật chơi: Cháu trai phải tìm bạn gái và ngược lại.
- Cháu chơi 2-3 lần (nhận xét sau mỗi lần chơi)
<b>3/ Trò chơi dân gian: Lộn cầu vồng</b>
- Cháu nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cháu chơi 2- 3 lần (nhận xét sau mỗi lần chơi)
<b>4/ Chơi tự do</b>: đồ chơi ngồi trời, bóng, vịng….
<i><b>Thứ hai, ngày 20 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết ngày tết Trung thu là ngày rằm tháng 8, biết một số hoạt động diễn ra trong ngày
- Trẻ trả lời trịn câu, nói rõ lời
- Có ấn tượng sâu sắc về ngày tết trung thu, thích đến trường.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: Một số hình ảnh về ngày Tết Trung thu, nhạc bài “Chiếc đèn ông sao”, “Rước đèn
dưới trăng”, đầu lân, …..
- Trẻ: thuộc các bài hát trên
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Ổn định, trò chuyện về ngày Tết Trung thu</b>
- Cô và trẻ cùng hát bài “Chiếc đèn ông sao”
- Các bạn vừa hát bài gì ?
- Bài hát nói về ngày nào ? (ngày tết trung thu)
- Cô giới thiệu: Tết Trung thu theo âm lịch là ngày rằm tháng 8 hằng năm. Đây là ngày tết
của trẻ em.
+ Vào ngày tết trung thu bố, mẹ thường chuẩn bị những gì ? (mâm cổ hoa quả, bánh dẻo,
trung thu...)
+ Các bạn làm việc gì để giúp đỡ bố mẹ ?
+ Các bạn được đi đâu chơi ?
+ Vào ngày này, người ta thường tổ chức lễ hội gì ? (rước đèn, trơng trăng…. )
+ Bố, mẹ, ơng, bà thường tặng gì cho các bạn ? (đèn ông sao, mặt nạ, đèn kéo quân… bánh
trung thu, bánh dẻo … )
+ Các bạn có thấy đầu sư tử dùng để múa vào đêm Trung thu chưa ?
- Cô đưa tranh múa sư tử vào đêm trung thu cho trẻ quan sát
- Chúng mình cùng biểu diễn bài “ Rước đèn dưới ánh trăng”
<b>2/ Hoạt động 2: Cơ và cháu cùng trang trí mâm cổ Trung thu</b>
- Cô và cháu cùng tạo ra những quả bằng giấy dầu, màu…(bưởi, mảng cầu, hồng, chuối….
bánh dẻo, trung thu)
- Sau đó trẻ cùng tham gia sắp xếp thành mâm cổ
<b>Kết thúc</b>: nhận xét- tuyên dương
………
………
………
………
………
<i><b>Thứ ba ngày 21 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ hiểu ý nghĩa của ngày hội Trung thu
- Biết tên gọi, đặc điểm những chiếc lồng đèn bằng nguyên vật liệu khác nhau
- Cùng nhau hợp tác chia sẽ niềm vui khi tổ chức lễ hội
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: Một số mẫu lồng đèn, xúc xích….
- Trẻ: Họa báo, kéo, hồ, lồng đèn, giấy màu, ống hút….và 1 số nguyên vật liệu có địa
phương
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Trao đổi</b>
- Trong bảng chủ đề có những hình ảnh nào ?
- Những hình ảnh đó nói về cái gì ?
- Các bạn chuẩn bị gì cho ngày rước đèn ?
- Trẻ nêu ý tưởng qua hình ảnh.
<b>2/ Hoạt động 2: Quan sát</b>
- Các bạn suy nghĩ xem chúng ta phải làm gì ?
- Trang trí như thế nào ? Cần có những dụng cụ nào ?
<b>3/ Hoạt động 3: Thực hiện</b>
- Trẻ có sự phân cơng theo từng nhóm, mỗi nhóm nhận một nhiệm vụ.
- Nhóm lấy nan dán lại với nhau.
- Nhóm cắt giấy làm lồng đèn
- Nhóm treo đèn xung quanh lớp
<b>4/ Hoạt động 4: Nhận xét</b>
- Các bạn quan sát chúng ta treo đàn, dây như thế này đẹp chưa ?
- Vì sao ? Chỗ nào chưa đẹp ? Tại sao ? Cần sửa chữa lại như thế nào ?
- Cùng hát múa: Trẻ đứng vòng tròn hát múa các bài hát theo đĩa nhạc: “Mừng Trung thu”,
“ Vui Trung Thu”, “Ông sao”
<b>* Hoạt động nối tiếp: </b>Tiếp tục trang trí vào giờ hoạt động góc, hoạt động chiều nếu chưa
hoàn thành
………
………
………
………
………
<i><b>Thứ tư, ngày 22 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Trẻ hát đúng, nhịp nhàng, vui tươi bài “Đêm trung thu”
- Dạy trẻ vận động nhịp nhàng theo bài hát “Đêm trung thu” và nhớ tên bài hát
- Trẻ thích nghe cơ hát bài “Chiếc đèn ơng sao”. Hưởng ứng theo nhịp điệu bài hát
- Trẻ biết về ngày tết của thiếu nhi là tết Trung thu
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: Máy hát, băng nhạc
- Trẻ: Nhạc cụ âm nhạc
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
1/ <b>Hoạt động 1</b>: Dạy hát bài “Đêm trung thu”
- Các con nghe xem đoạn nhạc này có giai điệu của bài hát nào ?
- Bây giờ cô và các con cùng hát nhé.
+ Cả lớp hát 2 lần
+ Các con vừa hát bài gì ?
- Bài hát này nói về ngày tết Trung Thu rất vui, có trống, sư từ, ánh trăng sáng, ngồi ra các
con còn được đi rước đèn nữa. Các con có thích khơng ?
- Mời nhóm hát, tổ hát, cá nhân hát (có nhạc đệm- cơ chú ý sữa sai cho trẻ)
2/ <b>Hoạt động 2</b>: Dạy vận động
- Để bài hát được hay hơn mình vừa hát vừa vỗ tay bài này, các bạn đồng ý không ?
- Trẻ vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp 2 lần
- Tổ nhóm, cá nhân thực hiện
3/ <b>Hoạt động 3</b>: Nghe hát
- Cơ có 1 bài hát nói về chiếc đèn ngày tết Trung thu. Các con lắng nghe xem bài gì ?
- Cơ hát 1 lần kết hợp nhạc đệm
+ Cơ vừa hát cho các bạn nghe bài gì ?
- Bài này nói về ngày tết Trung thu có đèn ông sao năm cánh tươi màu chiếu sáng ngời rất
vui. Cô hát 2 lần kết hợp động tác điệu bơ diễn cảm
4/ <b>Hoạt động 4</b>: Trị chơi âm nhạc: “Bao nhiêu bạn hát”
- Cách chơi: Cho 1 trẻ A đứng ở giữa lớp, đội mũ chớp kín. Cơ chỉ định 2 hoặc 3 bạn hát.
Các bạn đứng tại chỡ và hát. Cháu A phải nói được có mấy bạn hát. Nếu nói đúng thì cả lớp
vỗ tay hoan hơ, nói sai thì phải hát lại bài hát đó.
- Cho cháu chơi 2-3 lần (mỗi lần chơi nâng dần yêu cầu và nhận xét sau mỗi lần chơi)
- Lồng bài hát vào các hoạt động khác: HĐNT, Hđchiều, khi chuyển
tiếp…..
<b>* Đánh giá:</b>
………
………
………
………
………
<i><b>Thứ năm, ngày 23 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Cháu thuộc thơ, đọc diễn cảm, thể hiện nhịp nhàng theo lời bài thơ
- Phân biệt những ngày Trăng trịn, Trăng khuyết
- Trẻ có cảm nhận yêu thích thiên nhiên khi quan sát bầu trời
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Tranh thơ, hình ảnh rời, thuộc thơ, bàn ghế
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: hát vận động bài hát “ Đếm sao”</b>
- Trẻ hát vận động nhịp nhàng, tự nhiên theo nhạc
- Các bạn vừa hát bài gì ? Có hình ảnh nào trong bài hát ?
- Ơng sao có lúc nào ? Ngồi ơng sao có vào ban đêm, bầu trời cịn có gì nữa ?
<b>2/ Hoạt động 2: Quan sát và đàm thoại nội dung bài thơ</b>
- Cô đọc diễn cảm lần 1: thể hiện động tác minh họa
+ Qua bài thơ các bạn thấy ánh Trăng như thế nào ?
+ Muốn biết rõ hơn mời các bạn lắng nghe lần nữa ?
- Cơ đọc thơ lần 2: Có hình ảnh rời kết hợp thành một bức tranh
- Trích dẫn: + Đoạn 1: 4 câu đầu: Sân nhà sáng nhờ có gì ?
+ Đoạn 2: 4 câu cịn lại: Những hơm trăng khuyết có hình gì ?
- Trăng trên bầu trời như thế nào ?
- Phân biệt trăng tròn và trăng khuyết ( vào những ngày nào ? )
<b>3/ Hoạt động 3: Cháu đọc thơ</b>
- Cho trẻ đọc thơ cô chú ý cháu đọc đúng lời ( cách phát âm từ khó, ngắt nghỉ từng câu )
- Cho trẻ đọc theo nhóm, đọc nối tiếp
- Nhóm đọc thơ, nhóm minh họa
- Cá nhân đọc diễn cảm
<b>4/ Hoạt động 4: trị chơi</b>
- Cho trẻ tìm hình phù hợp với từ bỏ trống
- Thi đua thực hiện theo hai nhóm
<i><b>* Hoạt động nối tiếp:</b></i>
+ Đưa hình ảnh của bài thơ vào góc thự viện cho cháu xem
+ Bài thơ chữ to cho cháu đọc và khoanh tròn chữ cái vừa học
<i><b>* Đánh giá: </b></i>
………
………
………
………
………
<i><b>Thứ sáu, ngày 24 tháng 09 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ hiểu nội dung truyện, biết được nguyên nhân vì sao chú Cuội bay lên cung Trăng
- Trẻ có cảm nhận những hối tiếc về việc làm của vợ chú Cuội
- Nêu được hình ảnh ngày Rằm Trung thu hằng năm
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Tranh truyện, hình ảnh rời, máy hát, dĩa CD….
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Ổn định:</b>
- Trẻ hát và vận động nhịp nhàng, tự nhiên theo nhạc có lời “Mừng Trung thu”
- Các bạn vừa hát bài gì ?
- Trên bầu trời trong đêm trung thu có gì ?
<b>2/ Hoạt động 2: Nghe chuyện</b>
- Cơ kể diễn cảm: có tranh minh họa
+ Có nhân vật nào trong truyện mà cháu thích ?
+ Nhưng điều gì đã xày ra cho chú Cuội ?
- Cô kể lần 2: kết hợp rối dẹt tạo thành một bức tranh
+ Nhà Chú Cuội có những ai ?
+ Chú Cuội là người như thế nào ?
+ Cuối cùng chú Cuội gặp chuyện gì ?
<b>3/ Hoạt động 3: Đàm thoại</b>
- Trong truyện có những ai ?
- Ai đã làm cho chú cuội phải ở suốt trên cung Trăng ?
- Ngày xưa chú Cuội ở dưới trần gian làm gì ?
- Vì sao vợ chú Cuội hối tiếc ?
- Nếu con là chú Cuội thì sẽ giải quyết như thế nào ?
<b>4/ Hoạt động 4: Chơi rước đèn</b>
- Cho cháu vừa đi vừa hát các bài hát cùng rước đèn
- Trẻ thể hiện tự nhiên
<i><b>* Hoạt động nối tiếp: Đưa hình ảnh câu truyện vào góc thự viện </b></i>
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
………
………
………
………
………
<b>I/ Chuẩn bị:</b>
- Trang trí mâm cổ của lớp gồm có: các loại quả bằng giấy, bánh, quà….
- Dẫn chương trình: Gv lớp
- Múa lân, ông địa
<b>II/ Tiến hành:</b>
<b>1/ Hoạt động 1: Rước đèn</b>
- Mở nhạc bài “ Đêm Trung thu” các cháu cầm lồng đèn trên tay và đi theo vòng tròn để
rước đèn, cháu đi thành 2 vòng tròn ngược chiều nhau
<b>2/ Hoạt động 2: Biểu diễn văn nghệ</b>
- Mở đầu buổi lễ hội mời các bạn gái lên biểu diễn một bài để mừng đêm trung thu đêm
hơm nay.
- Tiếp theo chương trình mời các bạn trai vận động một bài để cùng vui trung thu
- Cả lớp cùng múa hát một bài ( các cháu tự chọn trang phục để hóa trang )
- Để đêm trung thu hôm nay hấp dẫn hơn, mời các bạn cùng đón xem ai đến cùng vui trung
thu với chúng ta: A, Có đồn lân đến cùng vui với chúng ta, các bạn cho một tràng vỗ tay
thật to để chào mừng đoàn lân.
- Mở nhạc múa lân cho các cháu múa để phá cổ.
<b>3/ Hoạt động 3: Giới thiệu chủ đề mới</b>
- Cơ và trẻ cùng trị chuyện về công viêc của Bác Cấp Dưỡng
- Trưng bày một số đồ dùng, dụng cụ của Bác cấp dưỡng
Tên gọi Bếp có gì?
Trang
phục Món ăn <sub>ngon</sub>
- Trị chuyện với bác cấp dưỡng
về tên, công việc
- Viết tên
- Tỏ thái độ lễ phép đối với các
bác cấp dưỡng
- Khám phá các dụng cụ bác cấp dưỡng
- Quan sát, tham quan nhà bếp
- Tạo ra một dụng cụ mà cháu thích
- Phân loại các đồ dùng theo 1-2 dấu hiệu
( sống, chín )
- Giải câu đố về một số dụng cụ chế biến
- So sánh, sắp xếp đồ dùng
<b>điểm</b> <b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>
Đón trẻ - Rèn thói quen mang dép trong lớp
- Phối hợp PH: Trao đổi về sức khỏe, học tập của trẻ, xin vật liệu trang trí…
Hoạt
động
sáng
- Điểm danh: Tổ trưởng điểm danh-> báo cáo với cô. Quan tâm đến bạn vắng.
- Thời gian + Thời tiết: Gở lịch, gắn băng từ thứ, ngày, tháng. QS và nhận xét bầu
trời
- Giới thiệu sách truyện mới: “ Món quà cô giáo”
- Tâm trạng: vui, buồn, ngạc nhiện-> trẻ nêu được vì sao vui, buồn, ngạc nhiên.
- Thơng tin trên báo, đài…
TDS Bài tập 1 (mỗi động tác 3lần x 4 nhịp)
Hoạt
động
chung
<b>PTNT:</b>
Trị chuyện
về tên, cơng
việc của Bác
cấp dưỡng
<b>PTTC:</b>
Tung bóng lên
cao và bắt
bóng
<b>PTTM: </b>
<b>- </b>Nặn dụng cụ
nhà bếp
<b>PTNT:</b>
<b>- </b>So sánh nhận
biết nhiều hơn,
ít hơn về số
lượng của 2
nhóm đồ vật
<b>PTTC: </b>
Đi đúng dép,
giầy
HĐNT - QS: Nhà bếp, dụng cụ bếp, ….
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột, Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng nhà, kéo co……
- TC dân gian: Lộn cầu vồng, kéo cưa lừa xẻ, Dung dăng dung dẻ…..
- Chơi tự do: Các đồ chơi ngồi trời, Cát, nước, chăm sóc cây xanh…..
HĐVC - Đóng vai:
Bác cấp
dưỡng tổ
chức bữa ăn
các cháu
- Âm nhạc:
Hát, vận động
theo bài hát
chủ điểm
Xây dựng: Xây
trường mầm
non
- Tạo hình:
Nặn đồ dùng
nhà bếp, tô, vẽ,
cắt dán trang
phục cấp
dưỡng….
Học tập: Phân
loại các đồ
dùng theo 1-2
- Khám phá:
như tuần 1
- Tạo hình:
Tạo ra một
dụng cụ mà
cháu thích
Đóng vai:
như thứ 2
- Học tập: So
sánh, sắp xếp
đồ dùng.
Chọn thực
phẩm theo
yêu cầu ( lô
tô ) gồm 4
nhóm thực
phẩm
Ăn, - Tập thói quen rửa tay bằng xà bông trước khi ăn
- Xem các kiểu trang phục của Bác
cấp dưỡng
- Tô, vẽ, cắt dán trang phục
- Làm album
- Gọi tên một số thực phẩm, món ăn
quen thuộc
- Chọn thực phẩm theo yêu cầu (lơ tơ)
gồm 4 nhóm thực phẩm
- Thực hiện qui trình “pha nước cam”
- Đóng vai: Bác cấp dưỡng nấu ăn
cho các cháu
ngủ,
VS
- Rèn nề nếp nhóm trực nhật
- Tập thói quen đánh răng sau khi ăn
Hoạt
động
chiều
- Làm album về trang phục Bác cấp dưỡng
- Chơi vận dộng, chơi ở các góc - Biểu diễn văn nghệ
- Mở cđề:
mới
<b>TUẦN 2: BÁC CẤP DƯỠNG ( từ 14/09/2009 đến 18/09/2009 )</b>
<b>I/ Chuẩn bị: </b>
1/ Xây dựng: Mơ hình trường mầm non, các khối chữ nhật, hộp giấy, hộp sữa, sỏi,… chậu hoa chưa
có hoa và hoa rời
2/ Đóng vai: bộ đồ dùng nấu bếp, tạp về, các loại rau, củ thật….
3/ Khám phá: các loại giấy ( mỏng, dầy, xúc,….), nước, giấy + bút, bảng theo dõi kết quả.
4/ Thư viện: sách truyện, tranh có hình ảnh đẹp phù hợp theo chủ đề, giấy, bút màu để làm một số
ký hiệu đơn giản ( mũi tên chỉ hướng đi… )
5/ Nghệ thuật: các dĩa giấy để làm khuôn mặt, các vật kiệu tạo hình khác ( đất nặn, màu nước, các
loại giấy xúc có màu…. ), sưu tầm một số hình ảnh trong sách báo về trang phục….
6/ Học tập: lô tô về đồ dùng, đồ chơi, thực phẩm, món ăn….
<b>II/ Phân cơng:</b>
<b>Thời điểm</b> <b>Phân cơng</b>
<b>( cơ A )</b> <b>( cô B )</b>
Đầu giờ - Chuẩn bị nơi chơi cho các góc, các đồ chơi,
bài tập, phương tiện chơi
- Tập trung dặn dò nề nếp chơi
Chuẩn bị nơi chơi cho các góc, các đồ
chơi, bài tập, phương tiện chơi
- Sắp xếp đồ chơi, phương tiện chơi theo
bộ ở các góc chơi để trẻ dễ nhìn, dễ lấy
Giữa giờ - Bao quát và phát triển khả năng chơi của trẻ
ở các góc trọng tâm trong ngày Bao quát và triển khai khả năng chơi củatrẻ ở góc khác
Kết thúc - Tập hợp trẻ để nhận xét cuối buổi chơi
- Thu dọn đồ chơi cùng trẻ
- Thu dọn đồ dùng đồ chơi, thu hút trẻ
phụ giúp sắp xếp đồ dùng đồ chơi
<b>III/ Nhiệm vụ- PP- hướng dẫn:</b>
<b>1/ TCĐV</b>:
- Gợi ý giúp trẻ bàn về ý tưởng chơi: Giúp trẻ phát triển thêm nội dung chơi, thơng qua câu
hỏi tình huống: Hơm nay lớp chúng mình sẽ tổ chức lễ hội gì ? hay tiệc sinh nhật ?, Mình sẽ
chuẩn bị những gì ? Bác cấp dưỡng sẽ làm những gì để tổ chứ lễ hội hay sinh nhật ?
<b>2/ TCXD:</b>
- Tổ chức cho trẻ quan sát, tham quan khuôn viên trường mầm non
- Xem mơ hình “ Trường mầm non” bao gồm: hàng rào, cổng trường, đồ chơi ngồi trời,
phịng lớp….
- Thực hiện các bài tập góc phù hợp theo chủ điểm: Đếm theo khả năng, So sánh số lượng
của 2 nhóm đồ vật, nói đúng từ: bằng nhau, ít hơn, nhiều hơn
- Phân loại các đồ dùng theo 1-2 dấu hiệu ( sống, chín ) bằng lô tô. Giải câu đố về một số
dụng cụ chế biến
- Khám phá: Điều gì xảy ra giữa 2 mảnh giấy (1 mảnh cho vào nước và 1 mảnh không cho
vào nước )
<b>4/ TCVĐ</b>:
- Đi nhanh lấy đúng đồ vật, Về đúng nhà…. và một số trò chơi dân gian khác….
=> Trọng tâm quan sát: Nề nếp khi cháu tham gia chơi, thỏa thuận phân vai trước khi chơi
<b> ( 14/09/2009 đến 18/09/2009 )</b>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết tên các bạn trong tổ. Quan tâm đến thông tin thời sự
- Cùng chia sẽ với cô và bạn
- Chú ý lắng nghe cơ và bạn nói
<b>II/ Chuẩn bị: </b>Các loại bảng biểu ( điểm danh, thời tiết, thời gian, chế độ sinh hoạt, thông
tin … )
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Điểm danh</b>: Tập cho các tổ trưởng kiểm tra xem tổ mình có vắng bạn nào khơng? Báo
cáo cho cô và các bạn cùng nghe => Sau đó các tổ trưởng lên gắn hình bạn vắng
- Cơ đếm xem có mấy bạn vắng
<b>2/ Thời tiết</b>: bầu trời hôm nay như thế nào? Gió mạnh hay gió nhẹ? Tại sao con biết? =>
cháu lên gắn biểu tượng thời tiết
<b>3/ Thời gian</b>: Hôm qua thứ mấy? ngày? Tháng? => Cháu lên gở lịch và chỉ vào lịch nói tơ “
hơm nay thứ mấy? ngày mấy? tháng mấy? năm? => Cháu gắn thứ, ngày, tháng
<b>4/ Trò chuyện đầu tuần</b>: Hỏi xem thứ bảy, chủ nhật ở nhà cháu làm gì? Đi đâu chơi? Và
nhắc nhở tiêu chuẩn bé ngoan
<b>5/ Thông tin</b>: Cháu sưu tầm thông tin trên báo mang vào lớp, gắn vào bảng thông tin. Gọi
<b>6/ Tâm trạng</b>: Vui, buồn, ngạc nhiên…. Vì sao ?
<b>7/ Chế độ sinh hoạt</b>: cháu gắn biểu tượng về hoạt động có chủ đích trong mỗi ngày
<b>8/ Giới thiệu sách</b>: giới thiệu sách mới, trẻ biết tên, khơng đọc mà khuyến khích trẻ tìm đọc
ở góc sách
<b>Kết thúc</b>: Trị chơi “ Dung dăng dung dẻ”
<i>Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2009</i>
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Trẻ biết công việc của Bác cấp dưỡng
- Tham gia tích cực vào trị chơi, cùng bạn chơi vui vẻ.
- Lễ phép với tất cả thành viên trong trường
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cô: Sân bằng phẳng, rộng rãi, sạch, an tồn cho trẻ
- Trẻ: Trang phục gọn gàng, vịng, bóng, cát, nước
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Quan sát</b>: Nhà bếp
<b>- </b>Cơ giới thiệu nhà bếp là nơi chế biến món ăn, nấu các món ăn……
- Các bạn có biết trong nhà bếp có những đồ dùng, vật dụng nào ? ( Soong, nồi, chảo…. )
- Những đồ dùng đó như thế nào ?
- Cô hướng dẫng trẻ quan sát công việc của các cô cấp dưỡng ( nấu cơm, canh, ,,, và các
món ngon khác
<b>2/ TCVĐ</b>: Thi xem tổ nào đi nhanh ( đi trên dây trên sàn nhà). 02 đội thi đua xem đội nào
đi trên dây khơng bị ngã, tới đích trước và lấp cờ chạy về đưa cho bạn kế tiếp, bạn kế tiếp
đi lên đổi cờ màu khác và tiếp tục như thế cho đến hết các cháu trong 1 đội.
- Luật chơi: Biết chờ đến lượt
<b>3/ TCDG</b>: Chi chi chành chành
- Cách chơi:
+ Lần 1: Cô và các cháu cùng chơi, vừa chơi vừa đọc bài đồng dao “ chi chi chành chành”
+ Chia nhóm nhỏ, các cháu tự chơi, cô quan sát giúp đỡ
<b>4/ Chơi tự do</b>: Đồ chơi ngoài trời, chơi cát, đong nước… cô quan sát và chơi cùng trẻ….
<i>Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2009</i>
<b>I/ Mục đích u cầu: </b>
- Trẻ biết về cơng việc của Bác cấp dưỡng
- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Q trọng cơng việc Bác cấp dưỡng
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: Tổ chức các trị chơi hấp dẫn
- Trẻ: Lô tô về các đồ dùng nấu ăn, đất nặn, kéo, một số hình ảnh đồ dùng sưu tầm
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Trò chuyện với Bác cấp dưỡng</b>
- Ổn định: Hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Trò chuyện với Bác cấp dưỡng:
+ Hơm nay, cơ cháu chúng mình cùng trị chuyện với Bác cấp dưỡng xem công việc của
Bác là gì nhé?
+ Cơ gợi ý để trẻ đặt câu hỏi và lắng Bác trả lời:
Bác thường làm những công việc gì?
Làm những cơng việc đó để làm gì?...
+ Đọc đồng dao “ Dung dăng dung dẻ”
<b>2/ Hoạt động 2: Quan sát công việc của Bác cấp dưỡng:</b>
- Bác đang làm gì đấy ?
- Bạn thấy Bác cấp dưỡng là người như thế nào ? ( chăm chỉ, siêng năng, chịu khó…. )
- Để nấu những món ngon, Bác cần những dụng cụ nào ? ( nồi, dao, thớt, thau ,…. )
- Hàng ngày các bạn dùng những thức ăn, nước uống gì do Bác tạo ra ?
- Vậy đối với các Bác cấp dưỡng thì các bạn phải làm gì ? ( ăn hết thức ăn, khơng làm rơi
<b>3/Hoạt động 3: Luyện tập:</b>
- Phân loại một số đồ dùng nhà bếp ( lô tô )
- Nặn đồ dùng nhà bếp cháu thích
- Tạo trang phục của Bác cấp dưỡng ( nón, tạp về, …. )
<b> Kết thúc</b>: nhận xét, tuyên dương
<i><b>* Hoạt động nối tiếp:- Đưa các loại trang phục cháu tạo ra-> chơi đóng vai Bác cấp dưỡng.</b></i>
- Tạo hình: nặn, cắt các đồ dùng nấu ăn-> làm album
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
………
………
………
………
………
<i>Thứ ba, ngày 15 tháng 09 năm 2009</i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ biết tung và bắt bóng bằng 2 tay
- Trẻ biết tung bóng lên cao bằng 2 tay, khi bóng rơi xuống bắt bóng bằng 2 tay khơng làm
rơi bóng, khơng ơm bóng vào ngực.
- Trẻ hứng thú thích tham gia vận động
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: 10 quả bóng, 2 bàn để đồ chơi dành cho bạn trai- gái
- Trẻ: thuộc bài hát theo yêu cầu
- Trẻ chạy theo vòng tròn, kết hợp các kiểu đi: đi thường, mũi chân, gót chân, chạy nhanh,
chạy châm, đi thường
- Chuyển thành 2 hàng dọc- dãn hàng
<b>2/ Trọng động:</b>
<b>a/ Bài tập phát triển chung</b>
- Tay: đưa ra trước, lên cao ( 3 lần x 8 nhịp )
- Chân: Ngồi xuống, đứng lên ( 2 lần x 8 nhịp )
- Lườn: Quay người sang hai bên ( 2 lần x 8 nhịp )
- Bật: Bật tại chỗ ( 2 lần x 8 nhịp )
<b>b/ Vận động cơ bản:</b> 2 hàng ngang quay mặt vào nhau
- Cô làm mẫu lần 1 ( khơng giải thích )
- Cơ làm mẫu lần 2 và phân tích: “ tư thế chuẩn bị: đứng tự nhiên, 2 chân sang ngang rộng
bằng vai, 2 tay cầm bóng đưa ra trước, Khi có hiệu lệnh, dùng lực của cánh tay tung bóng
lên cao, khi bóng rơi xuống, đỡ bóng bằng 2 tay khơng làm rơi bóng”
- Cơ làm mẫu lần 3: nhắc lại những ý trọng tâm
- Trẻ thực hiện thử: 2 cháu ( cô nhận xét )
- Lần lượt cháu lên thực hiện ( cô chú ý quan sát, sửa sai ), với những trẻ tập chưa đạt, cô
cho cháu tập lại cùng bạn.
- Lần lượt cho trẻ tung 2- 3 lần
- Củng cố: hỏi lại tên vận động và cho 2 cháu thực hiện tốt lên tập lại.
<b>c/ Trò chơi: Cáo và thỏ</b>
- Cô nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Cháu chơi: 2- 3 lần
<b>3/ Hồi tĩnh:</b> cho trẻ đi nhẹ nhàng hít thở
<b>Kết thúc:</b> nhận xét- tuyên dương
<i><b>* Hoạt động nối tiếp: đưa vào trò chơi vận động trong các hoạt động: ngoài trời, hđ </b></i>
chiều….
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
………
<i>Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2009</i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ gọi đúng tên trường, các khu vực trong trường, dụng cụ nhà bếp….
- Trẻ nhồi đất, chia đất, lăn dọc, xoay tròn …. Tạo thành những đồ dùng trẻ thích
- Biết trân trọng sản phẩm, nhận xét sản phẩm qua các câu hỏi gợi ý.
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Trẻ: đất nặn, giẻ lau tay, bảng….
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Ổn định- quan sát:</b>
- định: hát vận động theo nhạc bài “ vui đến trường”
+ Mỗi ngày các bạn đi đâu ?
+ Vào trường nào ? lớp nào ?
+ Ai nấu các món ăn cho các bạn ?
+ Trong hộp này các bạn đón xem có gì ?
+ Đồ dùng này có hình gì ?
- Phần trên có hình gì ? Phần dưới như thế nào ? Đồ dùng này có tên là gì ?
- Cái nồi này con có thích nặn khơng ? vì sao ?
- Theo con thì con sẽ nặn đồ dùng nào khác ?
<b>2/ Hoạt động 2: Cô nặn mẫu :</b>
- Cầm thỏi đất-> nhồi đất-> Lăn dọc-> chia đất ra làm 2 phần không bằng nhau ?
- Tiếp theo các bạn sẽ làm gì?
- Vì sao con biết ? Xoay tròn để được phần nào của cái nồi ?
- Tiếp theo các bạn làm gì ?
- Để tạo được cái nồi thì mình cần phải ấn lõm thỏi đất này
- Sau đó làm gì nữa ? để tạo phần nắp của cái nồi thì làm sao ?
- Cuối cùng làm gì để tạo được đồ dùng này ?
- Làm thế nào để 2 phần khối này dính vào nhau ?
<b>3/ Hoạt động 3: Thực hiện</b>
- Trao đổi về cách thực hiện của trẻ ?
- Trẻ sẽ làm gì trước và làm gì sau ?
- Trẻ về nhóm thực hiện, đọc bài thơ ( bạn mới” về bàn
<b>4/ Hoạt động 4: Nhận xét:</b>
- Bài nặn này của bạn nào ?
- Có đẹp khơng? Vì sao ? Đẹp chỗ nào ?
- Nếu con cịn thời gian thì con nặn thên gì nữa ?
<b>Kết thúc</b>: nhận xét- tuyên dương
<i><b>* Hoạt động nối tiếp: + Cháu vào góc tạo hình, cho trẻ nặn những loại đồ dùng nhà bếp…</b></i>
+ Tạo ra những sản phẩm về đồ dùng nhà bếp bằng những nguyên
vật liệu
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
………
………
………
………
………
<i>Thứ năm, ngày 17 tháng 09 năm 2009</i>
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Nhận biết nhiều hơn, ít hơn về số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Phát triển khả năng quan sát, tính nhanh nhẹn của cháu
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Cơ: Hình ảnh về Bác cấp dưỡng- nón, nồi- nắp kích thước to, các đồ dùng xung quanh lớp
- Trẻ: Các thẻ lơ tơ, quyển bài tập tốn, viết, bàn, ghế…..
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Nhận biết nhiều hơn- ít hơn:</b>
- Ổn định: Hát và vận động bài: “ tập đếm”
- Cho cháu so sánh xem nhóm đối tượng nào nhiều- ít hơn:
+ Cơ- cháu-> nhóm nào nhiều hơn- nhóm nào ít hơn ?
+ Bạn tóc dài- tóc ngắn-> Nhóm nào nhiều hơn- ít hơn ?
<b>2/ Hoạt động 2: So sánh – nhận biết sự nhiều hơn- ít hơn- tạo sự bằng nhau</b>
- Cơ xếp theo tỉ lệ 1:1 các hình ảnh: 2 Bác cấp dưỡng- 3 cái nón
+ Cháu so sánh 2 nhóm ( nhiều hơn- ít hơn )
+ Muốn bằng nhau thì thêm hay bớt ?
+ Cho trẻ thực hiện và kiểm tra lại xem có bằng nhau chưa bằng cách đếm
- Tương tự cô xếp tỉ lệ 1:1-> 2 nồi- 3 nắp
<b>3/ Hoạt động 3: Luyện tập</b>
- Cháu tìm xung quanh lớp các đồ dùng nào khơng bằng nhau, nhiều hơn- ít hơn
- Trị chơi “ Tìm đúng nhà”: Mỗi bạn 1 thẻ lô tô khác nhau về số lượng ( quả ), trẻ sẽ tìm
bạn có số lượng khác nhau hoặc tìm số lượng quả bằng nhau
- Cháu thực hiện quyển bài tập toán
Kết thúc: Nhận xét – tuyên dương
<i><b>* Hoạt động nối tiếp: + Thực hiện bài tập toán trong góc học tập</b></i>
+ Làm album về số lượng bằng nhau, nhiều hơn- ít hơn trong góc học
tập
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
………
………
………
………
………
<b>I/ Mục đích yêu cầu: </b>
- Trẻ nhận biết chân phải đi dép phải, chân trái đi dép trái
- Rèn kỹ năng so sánh sự giống nhau và khác nhau
- Có ý thức trong việc đi giày dép đúng đôi
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
- Tất cả những đôi giày, dép của trẻ trong lớp và cô giáo
- Những mẫu dép rỗng
<b>III/ Tổ chức hoạt động</b>:
<b>1/ Hoạt động 1: Ổn định- quan sát đôi giày, dép:</b>
- Ổn định: Hát bài “ Đôi dép xinh”
- QS: Chỉ vào từng cặp 2 chiếc giày và hỏi trẻ xem đây là gì ? ( đơi giày, dép ). Tại sao con
biết ?
+ Yêu cầu trẻ xếp lại những chiếc giày cho đúng đơi trong đóng dép/ giày lung tung
+ Nhận xét sau khi cháu xếp xong
<b>2/ Hoạt động 2: Trẻ đi giày</b>
- Cho cả lớp, mỗi trẻ đi 2 chiếc giày/ dép không đúng đôi
- Tổ chức cho trẻ đi nhanh, đi chậm, chạy và cho trẻ cảm nhận về âm thanh tạo ra khi giày/
dép tiếp xúc với sàn nhà
- Điều gì sẽ xảy ra khi đi giày/ dép không đúng ?
- Cảm giác thế nào ?
- Bạn có thể đi ra đường khơng ?
- Vì sao ?
- Cho trẻ đổi các chiếc giày/ dép cho nhau để tạo thành 1 đôi đúng
- Cho trẻ xếp những đôi giày/ dép vào đúng chỗ quy định
<b>3/ Hoạt động 3: Tạo ra những chiếc dép</b>
- Cho trẻ trang trí những chiếc dép/ giày bằng các vật liệu khác nhau
<b>Kết thúc</b>: Nhận xét- tuyên dương
<i><b>* Hoạt động nối tiếp: Những chiếc dép cháu trang trí xong cho vào góc bán hàng cho cháu </b></i>
chơi
<i><b>* Đánh giá:</b></i>
<b>1/ Chuẩn bị:</b>
- Khách mời: Cô lớp cạnh lớp
- Hướng dẫn viên: Giáo viên lớp
<b>2/ Tiến hành:</b>
<b>1/ Hoạt động 1: Trò chuyện về chủ đề vừa học</b>
- Các bạn vừa học chủ đề gì ?
- Các bạn đã làm được những sản phẩm gì ?
- Các bạn hãy đặt tên cho sản phẩm của mình ? GV ghi lên sản phẩm cho trẻ.
- Các cháu trưng bày sản phẩm, cháu tự sắp xếp
- Mình đã thuộc những bài hát gì ? ( cháu kể tự do )
<b>2/ Hoạt động 2: Biểu diễn văn nghệ</b>
- Mỗi nhóm lên biểu diễn sẽ tự chọn một nhạc cụ cháu thích để biểu diễn, có nhạc
- Các cháu vừa hát, vừa vận động, minh họa…. theo ý thích của trẻ ( có nhạc )