Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.76 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>NGÀY</b> <b>MƠN</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b> <b>THỜI <sub>GIAN</sub></b>
<b> THỨ HAI</b>
<i> 21/12/2009</i>
SHTT Sinh hoạt dưới cờ
HV it – ieât 35’
HV it – ieât 35’
T Điểm . Đoạn thẳng 35’
NGLL Chủ điểm : Uống nước nhớ nguồn 35’
<b>THỨ BA</b>
<i>22/12/2009</i>
<i>MT</i> <i> GV chuyeân dạy </i>
HV uôt – ươt 35’
HV uôt – ươt 35’
TC Gấp cái ví (tiết 2)
T Độ dài đoạn thẳng 35’
<b>THỨ TƯ</b>
<i>23/12/2009</i> HVHV Oân taäp Oân taäp 35’35’
T Thực hành đo độ dài 35’
ÂN Tập biễu diễn
<b>THỨ NĂM</b>
<i>24/12/2009</i>
<i>TD</i> <i>GV chuyên dạy</i>
<i>TNXH</i> <i>GV chuyên dạy</i>
HV Oc – ac 35’
HV Oc – ac 35’
ĐĐ Thực hành kĩ năng cuối học kì I 35’
<b>THỨ SÁU</b>
<i>25/12/2009</i> HVHV Kiểm tra định kì học kì IKiểm tra định kì học kì I 35’35’
T Một chục . Tia số 35’
SHTT Sinh hoạt lớp 35’
<b> HỌC VẦN </b>
<b> IT – IÊT </b>
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>
- Đọc được : it , iêt , trái mít , chữ viết ; từ và đoạn thơ ứng dụng .
- Viết được : it , iêt , trái mít , chữ viết ( viết được ½ số dịng quy định trong vở
Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em tô, vẽ,viết.
- GDBVMT : Giáo dục HS yêu quý và bảo vệ các loài vật xung quanh .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Tranh.
HS: SGK, bảng, tập viết
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ <b> Ổn định </b>
2/ KTBC
- Đọc, viết: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ.
- Đọc câu ứng dụng SGK.
GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới
<b> TIẾT 1</b>
<b>HĐ1: Nhận diện vần mới</b>
1.it
Nêu cấu tạo vần it
Ghép vần : it– đánh vần ,đọc trơn.
Ghép tiếng: mít– đánh vần, đọc trơn.
Đọc từ : trái mít.
Đọc bảng : it – mít – trái mít.
2.iêt (thực hiện tương tự vần it)
chú ý : so sánh it và iêt
Đọc bảng : iêt – viết – chữ viết.
<i>* Thư giãn</i>
<b>HĐ2:Viết</b>
GV hướng dẫn HS viết bảng: it, trái mít, iêt, chữ viết.
<b>HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng</b>
GV ghi: con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
GV nhận xét, củng cố T1
- 2 dãy viết bảng
- 2 HS
HS thực hiện
- HS thực hiện
TIẾT 2
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
GDBVMT
Đọc SGK
* Thư giãn
<b>HĐ2: Luyện viết</b>
GV hướng dẫn HS viết vở: it, iêt, trái mít, chữ viết.
GV chấm – nhận xét
<b>HĐ3: Luyện nói </b>
Chủ đề: Em tơ, vẽ, viết.
GV gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh
Bạn nữ đang làm gì?
- Bạn nam áo xanh đang làm gì?
- Bạn nam áo đỏ đang làm gì?
- Theo em, các bạn làm thế nào?
- Em thích tô (vẽ hay viết) cái gì nhất?
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài.
HS đọc
HS viết vở
HS trả lời.
- HS cài bảng.
TỐN
<b> ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG </b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
Nhận biết được điểm , đoạn thẳng ; đọc tên điểm , đoạn thẳng ; kẻ được đoạn thẳng .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Bảng phụ
HS: SGK, bảng
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét bái kiểm tra cuối HKI
3/ Dạy học bài mới
<b>HĐ1.Giới thiệu điểm vàa đoạn thẳng</b>
<b> GV vẽ 2 chấm lên bảng và giới thiệu điểm.</b>
. .
A B
GV đặt tên điểm A, điểm B và dùng thước nối 2
điểm A và B ta được đoạn thẳng AB
GV chỉ vào đoạn thẳng AB
<b>HĐ2. giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng</b>
Dùng bút chấm 1 điểm rồi 1 điểm nữa, đặt tên cho
từng diểm.
Dùng thước đặt qua 2 điểm lấy bút nối 2 điểm trên
lại.
GV cho HS thực hiện.
<i><b>*Thư giãn</b></i>
<b>HĐ3: Luyện tập, thực hành.</b>
GV hướng dẫn HS làm BT SGK
BT1:GV nêu yêu cầu – gọi HS đọc – nhận xét
BT2: GV nêu yêu cầu – cho HS làm SGK – đổi
kiểm tra chéo.
BT3: GV nêu yêu cầu – HS nêu kết quả.
4/ Củng cố, dặn dò:
- Thi vẽ đoạn thẳng.
Dặn dò: Xem lại bài
HS quan saùt
HS đọc
HS quan sát
HS vẽ bảng
HS nêu miệng
HS làm SGK
- HS neâu
- 2HS
NGOAØI GIỜ LÊN LỚP
uèng níc nhí nguån
<b>I. Mục tiêu: - Cho HS tiếp tục sinh hoạt theo chủ đề "Uống nớc nhớ nguồn" với nội </b>
dung: Giáo dục môi trờng.
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn và bảo vệ mơi trờng
<b>II. Các hoạt động:</b>
- GV giíi thiƯu néi dung bi sinh ho¹t.
? Mơi trờng có ảnh hởng nh thế nào đối với con ngời?
? Con ngời cần làm gì để bảo vệ mơi trờng?
? Bản thân em đẫ làm những việc gì và cha làm đợc những việc gì?
- GV hớng dẫn cả lp lm v sinh lp hc:
+ GV nêu những việc cần làm.
+ Phân công các nhóm HS làm.
+ HS dọn vệ sinh lớp học, GV quan sát, và hớng dẫn.
+ Gv nhận xét kết quả làm việc của HS.
<b> HỌC VẦN </b>
<b> UÔT – ƯƠT </b>
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>
- Đọc được : uôt , ươt , chuột nhắt , lướt ván ; từ và đoạn thơ ứng dụng .
- Viết được : uôt , ươt , chuột nhắt , lướt ván ( viết được ½ số dịng quy định trong
vở Tập viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt.
- GDBVMT : Giáo dục HS yêu quý và bảo vệ các loài vật xung quanh .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Tranh minh họa.
HS: SGK, bảng, tập viết
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ <b> Ổn định </b>
2/ KTBC
- Đọc, viết: con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết.
- Đọc câu ứng dụng SGK.
GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới
<b> TIẾT 1</b>
<b>HĐ1: Nhận diện vần mới</b>
1.uôt
Nêu cấu tạo vần uôt
Ghép vần: t - đánh vần – đọc trơn.
Ghép tiếng: chuột – đánh vần – đọc trơn.
Đọc từ : chuột nhắt.
Đọc bảng : uôt – chuột – chuột nhắt.
2. ươt (thực hiện tương tự vần uôt)
chú ý : so sánh ươt và uôt.
Đọc bảng : ươt – lướt – lướt ván.
<i>* Thư giãn</i>
<b>HĐ2:Viết</b>
GV hướng dẫn HS viết bảng: uôt, chuột, ươt, lướt
<b>HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng</b>
GV ghi: trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
GV nhận xét, củng cố T1
- 2 dãy HS viết bảng
2 HS
HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
TIẾT 2
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
GDBVMT
Đọc SGK
* Thư giãn
<b>HĐ2: Luyện viết</b>
GV hướng dẫn HS viết vở: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.
GV chấm – nhận xét
<b>HĐ3: Luyện nói </b>
Chủ đề: Chơi cầu trượt.
GV gợi ý:
Tranh veõ gì?
Qua tranh em thấy nét mặt các bạn như thế nào?
Khi chơi các bạn đã làm gì để khơng xơ ngã nhau?
Em có thích chơi cầu trượt khơng? Tại sao?
4/ Củng cố, dặn dò
- Thi tìm tiếng có vần vừa học.
- Dặn dị:Đọc lại bài.
HS đọc
HS viết vở
2 HS đọc
HS quan sát – trả lời – luyện nói
trịn câu
- 2 đội thi.
THUÛ CÔNG
<b> GẤP CÁI VÍ (T2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU: ( NHƯ TIẾT 1)</b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: vật mẫu, giấy.
HS: giấy màu, vở.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3/ Dạy học bài mới
<b>HĐ1: Quan sát và nhận xét</b>
- GV cho HS quan sát cái ví mẫu, chỉ cho
HS thấy ví có 2 ngăn đựng và được gấp từ tờ
giấy hình chữ nhật.
<b>HĐ2: Hướng dẫn mẫu.</b>
- GV hướng dẫn làm thao tác gấp ví trên tờ giấy
hình chữ nhật to như Tiết 1.
- Lấy đường dấu giữa: gấp đôi tờ giấy để lấy
đường dấu giữa .
- Gấp 2 mép ví: gấp 2 đầu tờ giấy vào 1 ô
- Gấp ví:
+ Gấp tiếp 2 phần ngồi vào trong sao cho 2
miệng ví sát vào đường dấu giữa.
+ Lật ra mặt sau theo bề ngang giấy.Gấp 2
phần ngoài vào trong sao cho cân đối.
+ Gấp đôi theo đường dấu giữa,ví đã hồn
chỉnh
* Thư giãn
<b>HĐ3: Thực hành.</b>
- GV cho HS thực hành gấp trên giấy màu.
- GV quan sát – giúp đỡ HS.
- GV cho HS trang trí cái ví – trưng bày.
- GV nhắc HS dán vào vở.
4/ Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét chung.
GV đánh giá sản phẩm.
Dặn dò: chuẩn bị giấy khổ to để gấp mũ ca lô.
- HS quan saùt.
HS thực hành gấp
- HS trang trí
- HS dán vào vở
TOÁN
<b> ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
Có biểu tượng “dài hơn”, “ngắn hơn”; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ; biết so
sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Thước nhỏ, thước to dài.
HS: thước kẻ, bút chì màu, SGK.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên
đoạn thẳng vừa vẽ.
GV nhận xét.
3/ Dạy học bài mới
<b>HĐ1. Dạy biểu tượng ‘dài hơn” “ngắn hơn” và </b>
<b>so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng.</b>
GV cầm 2 cây thước kẻ dài – ngắn khác nhau,
hướng dẫn HS so sánh.
GV gọi HS so sánh 2 cái bút, 2 que tính
GV yêu cầu HS nhìn SGK cho biết: cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?
<b>HĐ2. So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua </b>
<b>độ dài trung gian.</b>
GV cầm 2 cây thước dài ngắn khác nhau
<b>+ GV cho HS đo.</b>
+ Ngồi ra ta cịn có thể dùng gang tay để đo.
GV đo bằng gang tay.
+ GV cho HS thực hành đo bàn học bằng gang tay
- GV cho HS quan sát SGK, cho biết đoạn thẳng
nào dài hơn,đoạn thẳng nào ngắn hơn.
* Thö giaõn
<b>HD3: luyện tập, thực hành: </b>
GV hướng dẫn HS làm SGK.
BT1: GV nêu yêu cầu – HS làm miệng.
BT2: GV nêu yêu cầu – cho HS làm SGK – nêu
kết quả.
BT3: GV nêu yêu cầu – làm SGK – kiểm tra chéo
4/ Củng cố, dặn dò:
Gọi HS lên so sánh 2 cây bút.
Dặn dò: Xem lại bài
HS quan sát
HS so sánh
HS đo
<b> NGAØY DẠY : THỨ TƯ NGAØY 23 THÁNG 12 NĂM 2009</b>
<b> HỌC VẦN </b>
ÔN TẬP
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 68
đến bài 75 .
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75 .
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và chuột
<i><b>đồng.</b></i>
- <i><b>GDBVMT GD tình cảm u q thiên nhiên , có ý thức bảo vệ môi trường thiên </b></i>
nhiên .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: bảng.
HS: Bảng, SGK, tập viết.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ;
Đọc viết: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt.
Đọc câu ứng dụng SGK.
GV nhận xét.
3/ Dạy học bài mới
<b> TIẾT 1</b>
<b>HĐ1: Giới thiệu bài</b>
Nêu các vần có âm cuối t - GV ghi bảng
GV treo bảng ôn
<b>HĐ2: Ôn tập</b>
GV chỉ - gọi HS đọc các âm.
GV gọi HS chỉ và đọc.
Ghép âm thành vần.
GV gọi HS ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với các chữ ghi
âm ở dòng ngang để tạo các vần và đọc lên.
- Đọc các vần vừa ghép – đánh vần – đọc trơn.
<i><b>* Thư giãn</b></i>
<b>HĐ3: Đọc các từ ngữ ứng dụng</b>
GV ghi: choùt voùt bát ngát Việt Nam
- 2 daõy
- 2 HS
HS nêu
GV nhận xét
<b>HĐ4: Viết</b>
GV hướng dẫn HS viết bảng: chót vót, bát ngát.
GV nhận xét, củng cố T1.
<b> TIẾT 2</b>
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
Đọc SGK
<i><b>* Thư giãn</b></i>
<b>HĐ2: Luyện viết</b>
GV hướng dẫn HS viết vở: chót vót, bát ngát.
GV chấm - nhận xét
<b>HĐ3: Kể chuyện</b>
Tên truyện: Chuột nhà và chuột đồng.
GV kể - kết hợp tranh
GV chia nhoùm cho HS thảo luận – thi tài kể theo tranh –
GV nêu ý nghĩa: Biết u q những gì do chính tay mình
làm ra.
GDBVMT
4/ Củng cố, dặn dò:
GV cho 2 đội thi tìm tiếng có vần vừa ơn.
Dặn dị: Đọc lại bài
HS viết bảng
HS đọc
HS viết vở
HS đọc
HS nghe
HS thảo luận – kể
HS nêu lại
2 đội thi đua
TOÁN
<b> THỰC HAØNH ĐO ĐỘ DAØI</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
Biết đo độ dài bằng gang tay, sảy tay , bước chân ; thực hành đo chiều dài bảng lớp
học , bàn học , lớp học .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Thước kẻ, que tính, SGK.
HS: Thước kẻ, que tính, SGK
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
GV nhận xét.
3/ Dạy học bài mới
<b>HĐ1. Đo độ dài bằng gang tay</b>
GV giới thiệu độ dài bằng “gang tay”.
GV hướng dẫn HS cách đo.
GV làm mẫu: Đo độ dài một cạnh bảng.
GV cho HS thực hiện đo cạnh bàn của mình – đọc
kết quả.
<b>HĐ2. Đo độ dài bằng bước chân</b>
GV giới thiệu độ dài bằng “bước chân”.
GV hướng dẫn HS cách đo.
GV làm mẫu: Đo độ dài bục giảng.
GV cho HS thực hiện đo – đọc kết quả.
<i><b>* Thư giãn</b></i>
<b>HĐ3. Thực hành</b>
GV cho HS thực hành đo một số khung tranh, ảnh,
bảng, … bằng gang tay.
GV cho HS thực hành đo chiều dài, chiều rộng của
lớp học bằng bước chân.
GV giới thiệu cách đo độ dài bằng “ sải tay” và cho
HS thực hành đo độ dài bằng sải tay.
4/ Củng cố, dặn dò:
So sánh độ dài “ bước chân” của cơ giáo và HS.
Dặn dị: Thực hành đo bằng thước.
HS quan sát
HS đo
HS quan sát
HS đo
HS thực hành đo
HS nêu
HS trả lời
<b> ÂM NHẠC </b>
<b> TẬP BIỂU DIỄN </b>
I.MỤC TIÊU:
<b>_Tập cho HS mạnh dạn tham gia biểu diễn bài hát trước lớp </b>
<b>II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:</b>
_ Nhạc cụ, tập đệm các bài hát
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Ôn tập các bài hát đã học.
_Dùng các bài hát đã học, GV tổ chức
cho HS biểu diễn trước lớp. Khi biểu
diễn có kết hợp vận động phụ họa.
_ Từ 1 số bài hát, GV cho HS tự nghĩ ra
các động tác múa hoặc vận động phụ
_ Cho HS bieåu diễn theo
nhóm, tổ, cá nhân.
họa. Cho từng nhóm thi đua thể hiện và
chọn ra nhóm khá nhất để biểu dương.
<b>*Dặn dị:</b>
_ Ôn tập – Kiểm tra học kì I.
theo tiết tấu lời ca theo:
_ Cho từng nhóm lên biểu
diễn: hát kết hợp với vài
động tác phụ họa
<b> NGAØY DẠY : THỨ NĂM NGAØY 24 THÁNG 12 NĂM 2009</b>
<b> HỌC VẦN </b>
<b> </b> OC – AC
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>
- Đọc được : oc , ac , con sóc , bác sĩ ; từ và đoạn thơ ứng dụng .
- Viết được : oc , ac , con sóc , bác sĩ ( viết được ½ số dịng quy định trong vở Tập
viết 1 , tập một )
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Vừa vui vừa học.
- GDBVMT : Giáo dục HS yêu quý và bảo vệ các loài vật xung quanh .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Tranh minh họa.
HS: SGK, bảng, tập viết
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ <b> Ổn định </b>
2/ KTB
- Đọc - viết : chót vót, bát ngát.
- Đọc câu ứng dụng SGK.
GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới
<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1: Nhận diện vần mới</b>
1. oc:
Nêu cấu tạo vần oc.
Ghép vần: oc – đánh vần ,đọc trơn.
Ghép tiếng: sóc – đánh vần, đọc trơn.
Đọc từ : con sóc.
Đọc bảng : oc – sóc – con sóc.
2. ac (thực hiện tương tự vần oc)
chú ý : so sánh ac và oc
Đọc bảng : ac – bác – bác sĩ.
<i>* Thư giãn</i>
<b>HĐ2:Viết</b>
- HS viết bảng
- 2 HS
HS thực hiện
- HS thực hiện
GV hướng dẫn HS viết bảng: oc, con sóc, ac, bác sĩ.
<b>HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng</b>
- GV ghi hạt thóc bản nhạc
con cóc con vạc
- GV nhận xét, củng cố T1.
<b> TIẾT 2</b>
<b>HĐ1: Luyện đọc</b>
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
Đọc SGK
* Thö giãn
<b>HĐ2: Luyện viết</b>
- GV hướng dẫn HS viết vở: oc, ac, con sóc, bác sĩ.
GV chấm – nhận xét
<b>HĐ3: Luyện nói </b>
Chủ đề: Vừa vui vừa học
GV gợi ý:
Tranh veõ gì ?
Bạn nữ áo đỏ đang làm gì? Ba bạn cịn lại làm gì?
Em có thích vừa chơi vừa học khơng? Vì sao?
Kể tên các trị chơi em được học trên lớp?
Em thấy cách học đó có vui khơng?
<b>4/ Củng cố, dặn dị:</b>
Tìm tiếng cị vần vừa học
Dặn dị: Đọc lại bài.
- HS đọc
HS đọc
HS viết vở
2 HS đọc
HS quan sát – trả lời
HS gheùp
ĐẠO ĐỨC
<b> THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Củng cố các kĩ năng đã học ở các bài đạo đức.
<b>II/ TAØI LIỆU VAØ PHƯƠNG TIỆN:</b>
- Vở bài tập
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Thực hành kĩ năng
Kể tên các bài đạo đức đã học ở cuối học kì I? GV
ghi tựa bài lên bảng.
GV củng cố lại từng bài đã học nhằm giúp HS
nắm vững các kĩ năng đã học ở từng bài.
+ HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang.
+ HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
+ HS biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn
ào, chen lấn, đánh lộn trong trường học.
3/ Củng cố, dặn dò: GV kết luận chung.
<b> NGAØY DẠY : THỨ SÁU NGAØY 25 THÁNG 12 NĂM 2009</b>
<b> HỌC VẦN </b>
<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I </b>
TOÁN
<b> MỘT CHỤC – TIA SỐ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
Nhận biết ban đầu về 1 chục ; biết quan hệ giữa chục và đơn vị : 1 chục = 10 đơn vị ;
biết đọc và viết số trên tia số .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: Tranh, que tính, SGK.
HS: Que tính, SGK
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS lên đo bằng gang tay, bước chân.
GV nhận xét.
3/ Dạy học bài mới
<b>HĐ1. Giới thiệu “Một chục”</b>
GV đính tranh gọi HS đếm số lượng quả trên cây.
Trên cây có mấy quả?
10 quả hay còn gọi là 1 chục.
Vậy trên cây có bao nhiêu quả?
Có 1 chục quả.
GV yêu cầu HS lấy 10 que tính – 10 que tính còn gọi
là bao nhiêu que tính?
GV ghi: có 10 que tính
Có 1 chục que tính
4 HS
HS quan sát – nhân xét
HS trả lời
10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
GV ghi: 10 đơn vị = 1 chục
Vậy 1 chục bằng mấy đơn vị?
1 chục = 10
<b>HĐ2. Giới thiệu tia số</b>
GV vẽ bảng và giới thiệu : Đây là tia số.( như SGK)
- Nhìn vào tia số em có so sánh gì giữa các số?
<i><b>* Thư giãn</b></i>
<b>HĐ3. Luyện tập, thực hành</b>
BT1: GV nêu yêu cầu – cho HS làm SGK – đổi kiểm
tra chéo.
BT2: GV nêu yêu cầu – cho HS thảo luận nhóm đôi
BT3: GV nêu yêu cầu – cho HS làm SGK
4/ Củng cố, dặn dò:
1 chục bằng mấy?
Dặn dò: Xem lại bài
HS quan sát – trả lời
HS làm SGK
HS thảo luận nhóm đôi
HS làm SGK
HS trả lời
SINH HOẠT LỚP
<b>TỔNG KẾT TUẦN 18</b>
<i><b>1/ Tổng kết tuần 18:</b></i>
Các tổ báo cáo:
+ Chuyên cần:
- Vắng:……… Trễ:
………
+ Học taäp :
Chưa đem đủ dụng cụ học tập : ………..
+ Đạo đức:
Toùc dài :………..
Nói chuyện :………..
+ RLTT:
- Tập thể dục chưa nghiêm túc: ………
+ Lao động:
Quét lớp :………
Tuyên dương :………
<i><b>2/ Kế hoạch tuần 19:</b></i>
+ Hoïc taäp :
………
……….
………
………
<b> </b>
<b> NHA HỌC ĐƯỜNG</b>
<b> KỂ CHUYỆN: “HỘI THI HAØM RĂNG ĐẸP” – PHẦN 2</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
Qua tiết kể chyuện, GV giúp HS hiệu và kể được 3 thói quen tốt cho sức khỏe răng
miệng.
<b>II/ YÊU CẦU ĐỐI VỚI HS:</b>
Xếp tranh lại thành tập tryụên.
Nhìn tranh để tưởng tượng và kể ra câu chuyện.
<b>III/ NÔI DUNG VÀ HÌNH THỨC SINH HOẠT:</b>
<b>GV</b> <b>HS</b>
<b>1/ Giới thiệu mục tiêu nha khoa</b>
<b>2/ Nêu yêu cầu sinh hoạt</b>
GV chia nhóm – phát tranh và hướng dẫn HS xếp thành
tập truyện.
<b>3/ Sinh hoạt nhóm</b>
Khuyến khích HS nhìn tranh để kể – GV bổ sung.
GV phát phiếu sinh hoạt – nêu yêu cầu.
<b>4/ Sinh hoạt lớp</b>
GV hướng dẫn HS làm bài.
<b>5/ Gút bài vàđưa ra ghi nhớ</b>
Tiết 2 : xoay quanh hậu quả của những thói quen xấu
này và cách giải quyết.
Qua câu chuyện kể ta rút ra bài học gì?
GV nhắc lại ghi nhớ:
+ Chải răng sau khi ăn và chải răng đúng phương pháp.
+ Hạn chế các thức ăn ngọt vì dễ gây sâu răng.
+ Đi khám răng định kì và điều trị sớm.
<b>6/ Liên hệ thực tế</b>
Em có bao giờ đi khám răng chưa?
Ở huyện mình ai là nha sĩ?
Ra chơi em thường mua những loại quà bánh nào?
<b>7/ Aùp dụng thực tế</b>
HS nghe
HS xeáp tranh
HS tập kể
HS xem phiếu
HS làm bài
HS nêu
HS trả lới
HS nhắc lại
Theo em thì em có thể làm gì ở nhà để răng miệng của
mình tốt hơn?