Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.71 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HK II</b>
<b>Năm học: 2007 – 2008 </b>
<b>Môn: Tin Học 9</b>
Thời gian :60 phút
Điểm Lời phê
<i><b> Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các đáp án sau: </b></i>
<i><b>(Từ câu 1-20 mỗi câu 0,25đ. Từ câu 21-30 mỗi câu 0,5đ) </b></i>
<b>1./ Maïng Intranet la mạng có phạm vi :</b>
a. Trong một phòng
b. Trong một công ty
c. Trong một quốc gia
d. Trên tồn thế giới
<b>2./ Việt Nam chính thức nối mạng Internet vào ngày </b>
a. 19/11/1997
b. 9/11/1997
c. 19/11/1998
d. 9/11/1998
<b>3./ Một địa chỉ IP bao gồm:</b>
a/. 8 bit b/. 24 bit c/. 32 bit
<b> 4./ Modem laø:</b>
a/. Thiết bị chuyển đổi tín hiệu.
b/. Là nền tảng của Word Wide Web
c/. Là giao thức để truyền các siêu văn bản.
<b>5./ Web site là: </b>
a/. Là giao thức để truyền các siêu văn bản.
b/. Là tập hợp các Web page liên kết với nhau.
c/. Là trang chủ – đầu tiên của Web site.
<b>6./ Để mở hộp thư cá nhân cần nhập những thông tin nào?</b>
a/. Nhập địa chỉ của bạn vào khung Yahoo! ID
b/. Nhập mật khẩu vào khung Password.
c/. Nhập địa chỉ của bạn và mật khẩu vào khung Yahoo! ID và Password.
<b>7./ Để kết nối vào Internet cần chuẩn bị những gì?</b>
a/. Số điện thoại truy cập, tên đăng kí
b/. Tên đăng kí, mật khẩu.
c/. Số điện thoại truy cập, tên đăng kí, mật khẩu.
<b>8./ Trong bảng điền các thơng tin đăng kí, mật mã nhập vào cần bao nhiêu kí tự.</b>
a/. Chỉ 1 kí tự là đủ b/. Ít hơn 6 kí tự. c/. Nhiều hơn 6 kí tự.
<b>9./ Để trả lời một bức thư gửi đến ta bấm chọn nút.</b>
a/. Delete b/. Reply c/. Send
<b>10./ Trong PasscaL dấu chấm phẩy (;) dùng để :</b>
a. Liên kết các câu lệnh
b. Ngaên cách các câu lệnh
<b>11./ Hãy chỉ ra tên sai trong các câu sau :</b>
a. Begina
b. Begin3
c. Begin
d. Beginend
<b>12./ Trong Pascal để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím :</b>
a. Ctrl_F9
b. Atl_F9 c. Shift_F9d. Ctrl_F8
<b>13./ Kiểu ký tự khi viết trong các dòng lệnh phải được đặt trong cặp dấu:</b>
a. ‘ ...’
b. “ .... “ c. ( *....*)d. { ... }
<b>14./ Trong các lệnh sau lệnh nào dùng để nhập dữ liệu vào máy :</b>
a. Write và Writeln
b. Write vaø Read c. Read vaø Readlnd. Writeln và Readln
<b>15./ Để thốt khỏi Pascal ta thực hiện </b>
c. Câu a, b đúng
d. Câu a, b sai
<b>16./ Để dịch chương trình ta dùng :</b>
a. Alt_F9
b. Ctrl_F9
<b>17./ Lời giải thích phải được đặt trong cặp dấu nào ?</b>
a. { } và < >
b. { } vaø (* *)
c. { }
d. { } và <* *>
<b>18./ Trong các lệnh sau lệnh nào dùng để xuất dữ liệu </b>
a. Write vaø Writeln
b. Write vaø Read c. Read và Readlnd. Writeln và Readln
19./ Phép tốn Div, Mod không áp dụng được với kiểu dữ liệu nào?
a. Kiểu số nguyên
b. Kiểu số thực
c. Kiểu ký tự
d. Kiểu logic
<b>20./ Cấu trúc một chương trình Pascal có thể bỏ qua </b>
a. Phần khai báo
b. Phần tiêu đề
c. Phần thân chương trình
d. Phần tiêu đề và khai báo
<b>21./ Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau, khi xuất ra kết quả trên mành hình như thế nào ?</b>
Begin
Write(‘Hello’);
Write(‘How are you?’);
End.
a. Hello
b. HelloHow are you
c. Hello How are you
d. How are you
<b>22./ Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau, khi xuất ra kết quả trên mành hình như thế nào ?</b>
Begin
Writeln(‘Hello’);
Writeln(‘How are you’);
End.
<b>23./ Kiểm tra đoạn chương trình sau sai ở dịng nào? </b>
Dòng 1 Var i:integer
Doøng 2 Begin
Doøng 3 i:=14;
Doøng 4 writeln(i);
Doøng 5 end.
a. Doøng 1. b. Doøng 2. c. Doøng 3. d. Dòng 4.
<b>24./ Sau khi gán lệnh x:=16.158 thì lệnh Write(x:4:2) sẽ in kết quả ra màn hình là: </b>
a. 16.158 b. 16.15
c. 16.1 d. 16
<b>25./ Cho biết kết quả của các biểu 89 DIV 9 MOD 3 :</b>
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
<b>26./ Giá trị biến X sau khi thực hiện xong lệnh gán X:=3*4/(5+1) là </b>
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
<b>27./ Hãy cho biết kết quả của hàm số hoïc sau : SQRT(16)</b>
a. 4
b. 16
c. -4
d. -16
<b>28./ Hãy cho biết kết quả của hàm số học sau : QRT(5)</b>
a. 5
b. 10
c. 25
d. 15
<b>29./ Haõy cho biết kết quả của hàm số học sau : ABS(-3)</b>
a. 3
b. -3 c.d. 9-9
<b>30./ Hãy cho biết kết quả của biểu thức X:=9 > 5 XOR True </b>
a. False b. True