Tải bản đầy đủ (.docx) (205 trang)

NHAC MP3 : EM TẬP LÁI Ô TÔ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (717.65 KB, 205 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần :1</b> <b>Ngày soạn:04/ 09/ 2006</b>
<b>Tiết :1 </b> <b>Ngày dạy : 06/ 09 /2006</b>


<b> </b>


<b>BAØI 1: </b>

<b> </b>



<i><b>~ Truyền Thuyết ~</b></i>


<b>A.Mục đích yêu cầu</b>



<b> </b>1, Kó năng


- Định nghĩa sơ lược về truyền thuyết


- Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyền thuyết “Con rồng cháu tiên”
- Chỉ ra được ý nghĩa của chi tiết tưởng tượng , kì ảo trong truyện
2, Giáo dục lòng tự hào về nguồn gốc, giống nịi của mình
3, Rèn kĩ năng đọc kể truyện


<b>B.Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “ Bánh chưng, Báng giầy” ; phần Tiếng Việt qua
bài Từ và cấu tạo của từ tiếng việt ; Phần Tập Làm Văn qua bài Giao tiếp, văn bản và phương
thức biểu đạt.


+ Học sinh : Soạn bài, học bài theo yêu cầu của giao viên


<b>C.Tiến trình lên lớp </b>




<b>1: Ổn định lớp : </b>


<b> 2: Ktra bài cũ : </b>Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh
<b>3:Bài mới: </b>


* Giới thiệu bài: Hầu như lịch sử nào cũng bắt đầu bằng truyền thuyết. Đó là những truyền thuyết về
thời dựng nước của họ. Ở nước ta, đó là những truyền thuyết về thời các vua Hùng. Vậy người sinh
ra vua Hùng là ai? Nguồn gốc của dân tộc ta như thế nào ? Truyện “Con Rồng cháu tiên” mà các
em học hơm nay chính là lời giải đáp.


* Tiến trình bài học:


Giáo viên mời học sinh đọc phần chú
thích giáo khoa/ trang 7


(?) Thế nào là truyền thuyết ?


GV đọc mẫu , hướng dẫn học sinh đọc
Truyện được chia làm đọan ? Giải thích
các chú thích 1,2,3,5 và 7


Em hãy tóm tắt câu truyện ?


Truyện đó có mấy nhân vật chính ? Đó là
những nhân vật nào ? Được giới thiệu ở
phần nào của văn bản ?


<b>HĐ2 : ( 21p)</b>


Tìm chi tiết thể hiện nguồn gốc ,hìng dáng


, nơi sinh sống của Lạc Long Quân và Âu
Cơ ?


Hai nhân vật này là con cháu của những


<b>I .Truyền thuyết là gì ?</b> <b> </b>


Là loại truyện dân gian kể về các nhân vật


<b>II. Đoc - hiểu văn bản</b>
<b>1, Đọc – tìm hiểu chú thích </b>
<b>2, Bố cục : </b>


Chia ba đọan


Đọan 1 : Từ đầu ……… long trang
Đọan 2 : Tiếp ……… lên đường
Đọan 3 : Còn lại


<b>3, Phân tích :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

bậc ntn so với người thường ?


Sức khỏe của thần ntn ? Thần đã giúp dân
và dạy dân những điều gì ? Các chi tiết kì
ảo có giá trị ntn ?


Lạc Long Qn và Âu cơ đã gặp nhau
ntn ?



Chuyện sinh nở của âu cơ có gì kì lạ ?
Chi tiết nào kì lạ ? có tính chất ra sao ?


* Gia đình Lạc Long Quân phát triển ra
sao?


Vì sao 2 vị thần lại chia tay nhau ?
( liên hệ 54 dân tộc việt nam )


Con trưởng Âu cơ được tơn làm gì ? Và lấy
hiệu ra sao ?


Vậy người Việt Nam là con cháu của ai ?
khi nhắc đến cội nguồn ta thường tự xưng
ntn?


Ta phải có thái độ ntn về tổ tiên và về cội
nguồn dân tộc ?


<b>HÑ 3 ( 4p)</b>


Thảo luận : Học xong truyện “ CRCT” em
rút ra được ý nghĩa của truyện ntn ?


Sau đó cho hs đọc to , rõ ràng phần ghi
nhớ !


<b>HÑ 4 ( 5p)</b>


Cho hs thực hiện các bài tập 1,2 sgk / 8



<b>Cơ</b>


* Lạc Long Quân


Con thần long nữ , mình rồng ,ở dưới nước


*Âu Cơ :Họ thần nơng , xinh đẹp ở núi cao <sub></sub> chi tiết kì
ảo , dịng dõi thần thánh


Nguồn gốc thiêng liêng cao quý .


Sức khỏe vơ địch ,diệt trừ các u quái
Dạy dân trồng trọt , chăn nuôi , ăn ở


 tài giỏi , thương dân


<b>b: Gia đình Lạc Long Quân và u Cơ </b>


Họ lấy nhau .


Sinh ra một cái bọc trăm trứng .


Nở 100 con trai hồng hào , đẹp đẽ , lớn như thổi và
khỏe mạnh như thần


chi tiết hoang đường – phát triển mạnh mẽ có sức


sống mãnh liệt
Họ chia tay nhau



50 con theo cha xuống biển .
50con theo mẹ lên non .


caiquản ,xây dựng mở mang mọi miền đất nước


<b>c: Nguoàn gốc dân tộc Việt Nam</b>


Con trưởng <sub></sub> làm vua – hiệu Hùng Vương – nước Văn
Lang


người việt nam là con cháu vua hùng . tự xưng là
“CRCT”


 tự hào về nguồn gốc , dòng giống .


<b>III / Ghi nhớ :</b>


Sgk / 8


<b>4/ Hướng dẫn về nhà: (5p)</b>


-Trong truyền thuyết “ CRCT” chỗ nào là chỗ cốt lõi lịch sử ?


-Em hiểu thế nào là chi tiết tưởng tượng , kì ảo ? Hãy nói rõ vai trị của nó .
- Học thuộc phần ghi nhớ sgk / 8


- Sọan “ Bánh Chưng , Bánh Giầy”


<b>Tuần : 1</b> <b>Ngày soạn:04/ 09/ 2006</b>



<b>Tiết : 2</b> <b>Ngày dạy : 06/ 09 /2006</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

BÁNH CHƯNG, BÁNH GIẦY


~Truyền thuyết~


<b>A. Mục đích yêu cầu</b>



* Giúp học sinh


- Nắm được nội dung ý nghĩa của truyện


- Rèn kĩ năng đọc kĩ tóm tắt truyện và tự học ngữ văn
- Giáo dục học sinh lòng biết ơn trời đất, tổ tiên


<b>B. Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


-Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Con Rồng cháu tiên” ; phần Tiếng Việt qua bài Từ
và cấu tạo của từ tiếng việt ; Phần Tập Làm Văn qua bài Giao tiếp, văn ản và phương thức biểu đạt.
+ Học sinh : Soạn bài


<b>C. Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Ktra bài cũ : ( 3p)</b>


- Thế nào là truyện truyền thuyết ?



- Hãy kể diễn cảm truyện “CRCT” Nêu ghi nhớ?
<b> 3:Bài mới: </b>


Giới thiệu bài: ( 1p)
Tiến trình bài học:


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 : ( 5p)</b>


Gv đọc mẫu – hs đọc lại theo các đoạn
của truyện ? Đặt tiêu đề cho các đoạn?
Mời hs giải nghĩa các từ ở phần chú
thích?


<b>HĐ2: ( 20p)</b>


Hướng dẫn hs thảo luận, trả lời một số
câu hỏi ở phần đ h v bản :


Vua hùng chon người nối ngơi trong hồn
cảnh nào ? nhà vua chọn người với ý định
ra sao và bằng hình thức nào ?


Theo em cuộc thi tài có ý nguyện gì ?
(NTtiêu biểu trong truyện dân gian)
Vì sao trong các con vua chỉ có <b>lang liêu</b>


được thần giúp đỡ?



<b>I: Đọc – hiểu văn bản </b>
<b>1, Đọc – tìm hiểu chú thích</b>
<b>2, Bố cục:</b>


- chia đoạn : 3 đoạn


Đoạn 1:từ đầu………… chứng giám
Đoạn 2:tiếp ………. Hình trịn
Đoạn 3:cịn lại


_Giải thích chú giải


<b>3, Phân tích </b>


<b>a:Hùng Vương và câu đố của vua</b>


_ Hoàn cảnh: đất nước thái bình ,dân ấm no
_Chí của vua: lo cho dân nước ( đoán được )
_Ýù của vua :cầu gì ( khơng đóan được )


<b>b: Cuộc thi tài</b>


_ Tạo tình huống để các nhân vật bộc lộ phẩm chất ,
tài năng sự hồi hộp , hứng thú


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Em có suy nghĩ gì về lời mách bảo của
thần?


Tại sao thần không chỉ dẫn cụ thể cho



<b>lang liêu</b>làm bánh ?


Vì sao hai thứ bánh của <b>lang liêu</b>được cho
để tế trời , đất , <b>tiên vương</b>?



Vì sao <b>lang liêu</b> được chọn là người nối
ngơi vua? Qua đó thể hiện mơ ước gì của
nhân dân ta?


<b>HĐ3: ( 3p)</b>


Em hãy nêu ý nghóa của truyện truyền
thuyết” bánh chưng , bánh giầy”?


<b>HĐ4 : ( 7p)</b>


Thảo luận ý nghóa của phong tục ngày tết
làm bánh chưng , bánh giầy?


Học xong truyện em thích nhất chi tiết
nào?


_ hạt gạo q nhất nó ni sống con người và do con
người làm ra


_ để lang liêu tự bộc lộ tính trí tuệ , khả năng của mình


mới xứng đáng



_ phản ánh quan niệm của người xưavề vũ trụ: trời hình
trịn , đất hình vng


 


Bánh giầy Bánh chưng


 đồng thời đề cao tín ngưỡng thờ trời , đất và tổ tiên


_ <b>Lang liêu </b>làm vừa ý vua cha nối ngơi


<sub></sub>mơ ước có vị vua co “ùđức – tài – trí “


<b>II: Ghi nhớ</b>


Học sgk 1


<b>III: Luyện tập</b>
<b>Số 1(12)</b>


_ đề cao nghề nơng


_ đề cao sự thờ kính trời , đất , tổ tiên


<b>Số 2(12)</b>


Hs nêu ý nghóa _ gv nhân xét


<b>4: Hướng dẫn về nhà: ( 5p)</b>



- Cho học sinh kể về các biểu tượng có ý nghĩa trời và đất mà em biết (cơng trình kiến trúc ) và sáng
tạo văn hóa


- Kể truyện diễn cảm
- Học thuộc ghi nhớ sgk 12


- Soạn “Từ và Cấu Tạo của Từ Tiếng Việt”


<b>Tuần :1</b> <b>Ngày soạn:04/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 3 </b> <b>Ngày dạy : 08/ 09 /2006</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.Mục đích yêu caàu</b>



* Giúp hs hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ tiếng việt cụ thể là khái niệm về từ ,
từ đơn , từ phức .


* Kĩ năng : Hs nhận biết và đếm được chính xác số lượng từ ở trong câu . Hiểu được nghĩa từ ghép
trong TV.


<b>B.Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Con rồng cháu tiên” ; phần Tiếng Việt qua bài
Từ và cấu tạo của từ tiếng việt ; Phần Tập Làm Văn qua bài Giao tiếp, văn ản và phương thức
biểu đạt.



+ Học sinh : Soạn bài


<b>C. Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


Em hãy nêu ghi nhớ của truyện Bánh Chưng , Bánh Giầy ?


<b> 3:Bài mới: </b>


* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học:


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1: ( 5p)</b>


Gv cho hs thực hiện yêu cầu Vd1:


Em hãy đọc vd và cho biết trong vd có
bao nhiêu tiếng ? Có bao nhiêu từ ?


<b>HĐ2: ( 2p)</b>


Tiếng và từ có gì khác nhau ?


<b>HĐ3: ( 8p)</b>



Qua tìm hiểu ví dụ có mấy loại từ ?
Đó là những loại từ nào cho ví dụ ?


Ntn là từ đơn ? Từ phức ?


Từ láy và từ ghép có cấu tạo giống nhau


<b>I: Từ là gì ?</b>
<b>1/ Ví dụ :</b>


Thần/dạy/dân/cách/trồng trọt/chăn ni/và/cách/ănở .
Câu trên có 12 tiếng :


Có 9 từ : 6 từ đơn
3 từ phức


<b>2 / Ghi nhớ 1 :</b> sgk / 13


<b>II, Phân loại từ .</b>
<b>1, Ví dụ:</b>


Có hai loại từ : Từ đơn và từ phức
a/ Lập bảng phân loại .


Kiểu cấu tạo
từ


Ví dụ


Từ đơn Từ,đấy,nước,ta,chăm,


nghề,và,có,tục,ngày,tết,
làm


Từ phức Từ ghép Bánh chưng , bánh
giầy


Từ láy Trồng trọt


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

và khác nhau ntn ? cho ví dụ ?
( Thảo luận )


<b>HĐ4: (2p) </b>


Cho hs đọc to , rõ ghi nhớ sgk !


<b>HÑ5: ( 20p)</b>


Cho hs đọc câu văn .


a/ Từ nguồn gốc , con cháu thuộc kiểu từ
gì ?


b/ TÌm từ đồng nghãi với từ nguồn gốc ?
c/ Tìm từ ghép chỉ quan hệ gia đình ?
Qui tắc sắp xếp các tiếng trong từ ghép
chỉ quan hệ thân thuộc


Em hãy điền từ thích hợp ?


Giải nghãi từ láy in đậm ?


Thi tìm nhanh các từ láy ?


_ Từ đơn : Chỉ có 1 tiếng có nghĩa vd : mưa , gió
_ Từ phức : Có hai tiếng trở nên ghép lại có nghõĩa tạo
thành


Từ phức có từ ghép và từ láy .


* Giống nhau : Trong mỗi từ đều có ý nhất một tiếng
có nghĩa .


* Khác nhau : - Từ ghép được tạo bằng cách ghép các
tiếng có nghĩa lại với nhau .


- Từ láy : Tạo ra bằng cách có sự hòa
phối âm thanh giữa các tiếng với nhau .


<b>2/ Ghi nhớ . : sgk /14</b>
<b>III: Luyện tập .</b>
<b>Số 1(14)</b>


a/ Từ ghép ( từ phức )
b/ Cội nguồn , gốc gác


c/ Cậu mợ , cơ gì , chú cháu ………..


<b>Số 2(14)</b>


_ Anh chị , cha mẹ, ơng bà, cậu mợ , chú thím,
_ Cha anh , chị em , bà cháu , bác cháu …



<b>Soá 3(14)</b>


_ Bánh rán , bánh nướng


_ Bánh nếp , bánh tẻ , bánh gai , bánh tôm
_ Bánh dẻo , bánh xốp


_ Bánh gối


<b>Số 4(14)</b>


Từ láy thút thít miêu tả tiếng khóc của người <sub></sub> nức nở ,
sụt sịt , rưng rức , tỉ tê ……


<b>Soá 5(14)</b>


a/ Tả tiếng cười : Khanh khách , sằng sặc , hô hố , ha
hả ….


b/ Tả tiếng nói : Khàn khàn , thỏ thẻ , léo nhéo , lanh
lảnh , ồm oàm


c/ Tả dáng điệu : Lả lướt , thướt tha , khệ nệ , nghênh
ngang , ngông nghênh .


<b>4/ Hướng dẫn về nhà : (3p)</b>


- Cho hs nhắc lại 2 ghi nhớ – cho ví dụ.
- Học bài kĩ , cho ví dụ



- Soạn “giao tiếp , văn bản phương thức biểu đạt”


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tuần :1</b> <b>Ngày soạn:04/ 09/ 2006</b>
<b>Tiết : 4 </b> <b>Ngày dạy : 08/ 09 /2006</b>




<b>I: Mục đích yêu cầu .</b>



* Huy động kiến thức của hs về loại văn bản mà hs đã biết


_ Hình thành sơ bộ khái niệm văn bản , mục đích giao tiếp, phương thích biểu đạt
* Kĩ năng : hs cần nắm được 2 khái niệm trong phần ghi nhớ : văn bản và biểu đạt


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Con rồng cháu tiên” và “ Bánh chưng , Bánh
giầy"; Phần tiếng việt qua bài “ Từ và cấu tạo từ tiếng việt.


+ Học sinh : Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 5p)</b>


- Phân biệt tiếng và từ cho ví dụ ?



_ Phân biệt từ đơn và từ phức ? nêu các loại từ phức cho ví dụ ?


<b> 3:Bài mới: </b>


* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


HĐ1 : (10p)


Gv mời hs đọc các ví dụ và trả lời các
câu hỏi a, b, c, ?


Q trình đó gọi là gì ? Vậy giao tiếp là
ntn ? ( thảo luận )


(?)Hai câu 6 và8 có quan hệ với nhau
ntn ?


( Vần điệu – hình thức ) _ Câu sau giải
thích làm rõ câu trước ( Nội dung )
Lời phát biểu của thầy Hiệu Trưởng có
phải là văn bản khơng? Vì sao?


Bức thư có phải là văn bản khơng?
Các loại nêu trên có phải là văn bản
khơng ?



Vậy văn bản là gì ?


Là chuỗi lời nói hay bài viết có chủ đề


thống nhất , mạch lạc . Vận dụng


<b>I: Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt</b>


1: Văn bản và mục đích giao tiếp .


a/ Em cần phải nói và viết ra thì người khác mới biết
b/ Nói , viết phải có đầu có đi . Cụ thể là phải rõ ràng
chính xác và mạch lạc


 Là hoạt động truyền đạt , tiếp nhận tư tưởng , tình cảm


bằng phương tiện ngơn từ


c/Câu ca dao là lời khuyên nhủ cầu phải có tư tưởng , lập
trường vững vàng .


 Caâu ca dao là một văn bản gồm 2 câu


d/ Là một văn bản ( văn bản nói ) Đó là một chuỗi lời
liên kết với nhau có chủ đề.


đ/ Là văn bản viết ( Thể thức có cấu trúc hồn chỉnh có
nội dung thơng báo )


e/ Tất cả đều là văn bản ( chúng có mục đích , u cầu


thơng tin , có thể nhất định)


Là chuỗi lời nói hay bài viết có chủ đề thống nhất ,


mạch lạc . Vận dụng phương thức biểu đạt phù hợp để


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

phương thức biểu đạt phù hợp để thực
hiện mục đích giao tiếp


HÑ 2: (11p)


Gv cho hs lập bảng chia phương thức
biểu đạt gv có thể dùng bảng phụ .
(?) Có tất cả mấykiểu văn bản ?Hãy
nêu từng loại văn bản và cho ví dụ ?
a: Tự sự : Trình bày diễn biến sự việc
Vd : Thánh gióng , Tấm Cám.
b: Miêu tả :tái hiện trạng thái sự vật ,
con người .


Vd : Tả người , tả thiên nhiên , sự
vật


c: Biểu cảm : bày tỏ tình cảm , cảm xúc
Vd : Bài thơ cảnh khuya(HCM)
d: nghị luận :Nêu ý kiến đánh giá , bàn
bạc .


Vd :” Aên quả nhớ kẻ trồng cây”
đ: thuyết minh :giới thiệu đặc điểm ,


tính chất , phương pháp


Vd : giới thiệu về các sản phẩm sữa
, thuốc ……


e: hành chính – cơng vụ : trình bày ý
muốn , quyết định nào đó , thể hiện
quyền hạn , trách nhiệm giữa người và
người .


thực hiện mục đích giao tiếp
2, Ghi nhớ : sgk/ 14


<b>II, Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản</b>
<b>1, C ác kiểu văn bản: </b>


- Có 6 kiểu văn bản : Tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị
luận , thuyết minh , hành chính – cơng vụ


<b>2, Phương thức biểu đạt của văn bản :</b>


* Ví dụ :


_ Hành chính – cơng vụ
_ Tự sự


_ Miêu tả
_ Thuyết minh
_ Biểu cảm
_ Nghị luận



<b>3, Ghi nhớ : </b>Học SGK/17


<b>III,Luyện tập :</b>


Bài tập 1/17-18 : xác định
a: Tự sự


b: Miêu tả
c: Nghị luận
d:biểu cảm
đ: tuyết minh
Bài tập 2 / 18


Văn bản “CRCT” Thuộc kiểu tự sự
4: Hướng dẫn về nhà : ( 4p)


- Cho hs nhắc lại ghi nhớ sgk .
- Học bài kĩ , làm bài tập cịn lại sgK
- Soạn “Thánh Gióng”


<b> </b>


<b>Tuần :2</b> <b>Ngày soạn: 08/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 5 </b> <b>Ngày dạy : 13/ 09 /2006</b>

<b>BAØI 2</b>



THÁNH GIÓNG




<i><b>~ Truyền thuyết ~</b></i>


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống anh hùng lịch sử chống giặc . Giáo dục tinh thần ngưỡng mộ ,
Kính u những anh hùng có công với non sông , đất nước .


- Rèn luyện kĩ năng : kể lại được chuyện này .Phân tích và cảm thụ những mơ típ tiêu biểu trong
truyện dân gian


<b>B. Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp :; Phần tiếng việt qua bài “ Từ mượn”; Phần Tập Làm Văn qua bài
Tìm hiểu chung qua vb tự sự


+ Học sinh : Soạn bài


<b>C. Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 4p)</b>


_ Giao tiếp và văn bản là gì ?


_ Có mấy kiểu văn bản ? Nêu và cho ví dụ ?


<b>3:Bài mới: </b>



* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 : ( 7)</b>


Gv đọc mẫu – hs đọc tiếp :


Truyện chia làm mấy đoạn ? Đặt tiêu đề cho các
đoạn


Hướng dẫn hs giải nghĩa các từ khó !


<b>HĐ2 : ( 25p)</b>


Truyện Tgióng có mấy nhân vật ? Ai là nhân vật
chính ? Chi tiết nào liên quan đến sự ra đời của
Gióng ?


Em có nhận xét gì về sự ra đời của Gióng? Đây là
những chi tiết ntn?


Các chi tiết kì lạ này đã nhấn mạnh điều gì ? Và
có ý nghĩa ntn ?


Những chi tiết nào tiếp tục nói lên sự kì lạ của cậu
bé ?


Khi Tgióng biết nói cậu đã ăn ntn? Ai đã trợ giúp


ni Gióng


Các chi tiết đó có ý nghĩa ntn?


* Dân gian có cách kể nào khác về sự trưởng
thành và ra trận của Gióng ?


Ngày nay hội gióng thường tổ chức với mục đích gì
? (Thảo luận )


Chi tiết ăn nhiều đã cho thấy sự phát triển của
Gióng ntn ?


<b>I : Đọc – Hiểu văn bản </b>
<b>1, Đọc – tìm hiểu văn bản </b>


* Giải nghóa chú thích.


<b>2, Bố cục :</b>


* Chia đoạn : 4 đoạn


Đoạn 1: từ đầu ……… nằm đấy
Đoạn 2: tiếp ………… cứu nước
Đoạn 3: tiếp ……… lên trời
Đoạn 4: cịn lại


<b>3, Phân tích </b>


<b>a : Cậu bé làng Gióng được sinh ra kì lạ</b>.<b> </b>



_ Mẹ ướm thửbàn chân – thụ thai – 12 tháng
sinh Gióng .


. Ba tuổi khơng nói – cười – đi


. Có giặc Âu<sub></sub> biết nói <sub></sub> địi đi đánh giặc <sub></sub> Chi
tiết kì lạ , hoang đường .


. Ca ngợi ý thức đánh giặc , cứu nước <sub></sub>Đặt
lên đầu tiên đối với người anh hùng


. Gióng đòi ngựa sắt , roi sắt , áo giáp sắt để
đánh giặc cứu nước


<b>b: Sự trưởng thành của Gióng .</b>


. n rất nhiều .
. Bà con làng xóm .


Anh hùng lớn lên trong sự yêu thương đùm


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

G: Cuộc c/đ địi hỏi dân tộc ta phải vươn mình phi
thường như vậy !


Em hãy nêu ý nghĩa của chi tiết Gióng địi sắm vũ
khí để đánh giặc ?


(?) Như vậy, Gióng lớn lên bằng cơm gạo của
làng , điều đó có ý nghĩa gì ?



- Anh hùng lớn lên trong sự yêu thương đùm bọc
của nhân dân .


(?) Để thắng giặc, Gióng phải thành tráng sĩ.
Truyện kể cậu bé Gióng đã trở thành tráng sĩ đánh
giặc như thế nào?


- Vươn vai một cái thành tráng só oai phong lẫm
liệt


- Tráng sĩ mặc áo giáp sắt … đến nơi có giặc
- Roi sắt bị gãy… quật vào quân giặc


- Đánh xong tráng sĩ 1 mình 1 ngưa bay lên trời
(?) Truỵên kể rằng sau khi đánh tan giặc “Đánh
xong tráng sĩ 1 mình 1 ngưa bay lên trời” Chi tiết
này có ý nghĩa gì?


- Là người anh hùng làm việc nghĩa vô tư , không
màng danh lợi


<b>HĐ 3</b> : ( 4p)


(?)Hình tượng TG cho em những suy nghĩ gì về
quan niệm và ước mơ của nhân dân? ( Ghi nhớ
sgk/ )


<b>c, Gióng đánh giặc và trở về </b>



- Vươn vai một cái thành tráng só oai phong
lẫm liệt


- Tráng sĩ mặc áo giáp sắt … đến nơi có giặc
- Roi sắt bị gãy… quật vào quân giặc


- Đánh xong tráng sĩ 1 mình 1 ngưa bay lên
trơì


= Là người anh hùng làm việc nghĩa vô tư ,
không màng danh lợi


<b>II, Tổng kết :</b>


Ghi nhớ : sgk/23


<b>4, Hướng dẫn về nhà</b>: ( 3p)
- Nắm được nội dung văn bản .
- Biết tóm tắt văn bản


- Soạn bài “ Từ mượn”


<b>Tuần :2</b> <b>Ngày soạn:09/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 6 </b> <b>Ngày dạy : 15/ 09 /2006</b>


<b>I: Mục đích yêu cầu </b>



-Học sinh hiểu được thế nào là từ mượn



- Bước đầu biết sử dụng từ mượn một cách hợp lý khi nói , viết


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Thánh Gióng” Phần Tập Làm Văn qua bài Tìm
hiểu chung qua vb tự sự


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Phần tiếng việt qua bài “ Từ mượn”;
+ Học sinh : Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 4p)</b>


- Hãy kể lại ( diễn cảm ) văn bản Thánh gióng ?
- Nêu ý nghĩa ( ghi nhớ ) của truyện thánh gióng ?


<b>3:Bài mới: </b>


* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HỌAT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 : (10P)</b>


Trong tiếng việt có hai lớp từ : từ thuần


việt và từ mượn


Dưạ vào chú thích ở bài Thánh Gióng , hãy
giải thích từ trượng và từ tráng sĩ?


<b>- </b>Theo em các từ được chú thích có nguồn
gốc từ đâu ?


<b>- </b> Trong số những từ mượn dưới đây từ nào
được mượn từ tiếng hán ? từ nào mượn các
ngôn ngữ khác ?


<b>HÑ2: (8P)</b>


<b>- </b>Nhận xét về cách viết từ mượn ?


<b>- </b> Ntn là từ thuần việt , từ mượn , cho ví dụ?
Từ muợn quan trọng nhất của


tiến g việt là từ mượn tiếng những nước
nào? ( thảo luận)


<b>HĐ2:</b> Em hiểu ý kiến sau của hồ chủ tịch
ntn?


Học sinh đọc ghi nhớ


<b>HÑ 3: 15P</b>


Ghi lại các từ mượn có trong những câu


đưới đây , cho biết các từ ấy được mượn
của tiếng (ngôn ngữ ) nào?


<b>I: Từ thuần việt và từ mượn </b>
<b>1: Ví dụ</b>


a/ Trượng : Đơn vị đo lường dài 10 thước TQ cổ ( 3,33
m)


Tráng sĩ : Người có sức lực cường tráng , chí khí
mạnh mẽ hay làm việc lớn


b/ Đây là từ mượn của tiếng hán ( tq)


c/ Từ mượn từ tiếng hán : Sứ giả , giang sơn ,gan .
mượn ngôn ngữ ấn –âu : ra đi ô in ter net


gốc ấn âu được việt hóa ở mức cao như Tviệt : tivi xà
phòng ga bơm …


d/ Từ mượn được thuần hóa cao viết như thuần việt :
Mít tinh , ten nít ,xơ viết


từ mượn chưa được thuần hóa hịan tịan khi viết phải
gạch ngang :Bơn –sê -vích


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Học sách giáo khoa /25



<b>II Nguyên tắc của từ mượn </b>
<b>1: Ví dụ</b>


- Mượn từ : Làm giàu ngôn nhữ dân tộc


- Hạn chế mượn từ: làm cho ngôn ngữ dân tộc bị pha
tạp nếu mượn một cách tùy tiện


<b>2: Ghi nhớ :ù</b> 2 học sgk


<b>III: Luyện tập</b>
<b>Số 1/26 </b>


a/ Hán việt :Vơ cùng , ngạc nhiên , tự nhiên ,sính lễ
b/ Hán việt: Gia nhân


c/ Anh : Pốp mai- cơn –giắc – sơn , in tơ nét


<b>Số 2 /26 </b>


a/ Khán giả : Khánxem ; giả  người


- độc giả : Độc đọc ; giả người


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Xác định nghĩa của từng tiếng tạo thành
các từ hán việt ?


Hãy kể một số từ mượn ?


Các cặp từ dưới đây , có thể dùng chúng


trong những hịan cảnh nào ?


Cho hs viết chính tả để phân biệt âm n/l
vàs


Yếu : quan trọng ; điểm  điểm


Yếu lược : Yếu là quan trọng
lược là tóm tắt
Yếu nhân : Yếu : quan trọng
nhân là người


<b>Số 3/ 26 </b>


a/ Lít , ki lô gam , ki lô mét , mét
b/ Ghi đông , pê đan , gác đờ bu , xích
c/ Ra-đi-ơ , vi-ơ-lơng……


<b>Số 4/26</b>


* Phôn , fan ,nốc ao


Dùng trong hòan cảnh giao tiếp thân mật với bạn bè ,
người thân , có thể viết trong những tin trong báo
Ưu điểm : ngắn gọn


Nhược điểm : không trang trọng , khơng phù hợp
trong giao tiếp chính thức


<b>Số 5/26 </b>



-Lúc,lên, lớp , lửa ,lại , lập lòe,
Núi , nơi , này


-Sứ giả , tráng sĩ , sắt , sóc sơn


<b>4: Củng cố</b>


- Từ thuần việt và từ mượn
- Nguyên tắc mượn từ


<b>4, Hướng dẫn về nhà : ( 5p)</b>


- Học bài kó


- Làm hết bài tập còn lại


- Soạn kĩ bài : “Tìm hiểu chung về văn tự sự”


<b>Tuần :2</b> <b>Ngày soạn:10/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát :7,8 </b> <b>Ngày dạy : 15/ 09 /2006</b>


TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN TỰ SỰ




<b>I:Mục đích yêu cầu ;</b>



_ Cho hs nắm bắt được mục đích giao tiếp của tự sự .
_ Khái niệm về sơ bộ phương thức tự sự



_ bieát tóm tắt truyện kể ngắn


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Thánh Gióng” ; Phần tiếng việt qua bài “ Từ
mượn”;


+ Học sinh : Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 4p)</b>


_ Nêu từ thuần Việt và từ mượn cho ví dụ ?


_ Cho biết ưu điểm và nhược điểm của từ mượn ? Cho ví dụ ?


<b>3:Bài mới: </b>


* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>* TIẾT 1 : </b>
<b>HĐ1 : ( 31p) </b>



Gv mời hs đọc ví dụ 1 sgk 27


(?) Trường hợp như thế , theo em , người
nghe muốn biết điều gì và người kể phải
làm gì ?


- Người nghe muốn được nghe kể chuyện
, biết lí do và hiểu rõ về con người


_ Người kể phải kể lại câu chuyện có đầu
có đi


(?) Trong những trường hợp trên khi các
em yêu cầu người khác kể lại một câu
chuyện nào đó cho mình nghe thì các em
mong muốn điều gì ?


- Thơng báo một sự việc , được nghe giới
thiệu , giải thích về một sự việc , để
khen , để chê


- Trong văn bản Thánh Gióng đã học , em
hãy liệt kê các chi tiết chính của truyện
Theo em văn bản tự sự này giúp ta biết
được điều gì ?


Sau khi tìm hiểu các chi tiết của truyện ,
em cho biết truyện đã thể hiện những nội
dung gì ?



( HS thảo luận )


Vậy mục đích giao tiếp của tự sự là gì ?


<b>HĐ2 ( ( 7p)</b>


GV mời hs đọc ghi nhớ sgk 28
1/ Trong lớp em , bạn An hay đi học trễ .
Em hãy kể lại câu chuyện để cho biết vì
sao bạn lai hay đi học trễ ?


2/ Kể lại diễn biến buổi lễ chào cờ đầu
tuần ở trường em


<b>TIẾT 2 </b>
<b>HĐ3 : ( 40P)</b>


<b>I : Ý nghĩa và đặc điểm chung của phương thức tự sự</b>
<b>.</b>


<b>1: ví dụ </b>


Truỵên : <b>Thánh Gióng </b>.
_ Sự ra đời kì lạ của Gióng


_Gióng cất tiếng nói đầu tiên địi đánh giặc .
_ Gióng địi roi sắt , áo – ngựa sắt .


_ Bà con làng xóm vui lịng góp gạo ni Gióng .
_ Gióng lớn nhanh như thổi <sub></sub> Tráng sĩ



_ Roi sắt gãy – nhổ tre để đánh giặc


_ Đánh tan giặc – cởi áo bỏ lại cùng ngựa bay về trời .
_ Vua lập đền thờ phong danh hiệu


 Kể lại một chuỗi sự việc , sự việc này dẫn đến sự


việc kia rồi kết thúc .


<b>2,</b>(bàitậpnhanh)


a. Có nhiều lí do ( nguyên nhân )
_ Nhà bạn chưa có đồng hồ
_ Nhà bạn quá xa trường
_ Bạn hay la cà khi đến trường
b. HS nêu các chi tiết chính .
3, <b> Ghi nhớ .</b>


Hoïc sgk 28


<b>II, Luyện tập : </b>
<b>Số 1( 28 ):</b>


_ Truyện kể diễn biến tư tưởng của ơng già , mang sắc
thái hóm hỉnh , thể hiện tương tưởng yêu cuộc sống , dù
kiệt sức thì sống vẫn hơn chết


<b>Số 2( 29</b> )



_ Bài thơ là thơ tự sự


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Đọc mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi :
Truyện này phương thức tự sự thể hiện
như thế nào ? Câu chuyện thể hiện ý
nghĩa gì ?


Bài thơ sau đây có phải tự sự khơng vì
sao ?


Hãy kể lại câu truyện bằng miệng ?
Hai văn bản sau đây có nội dung tự sự
khơng ? Vì sao ? Tự sự ở đây có vai trị
gì?


Em hãy kể câu chuyện để giải thích vì
sao người Việt Nam tự xưng là “CRCT”?
Bạn Giang có nên kể một vài thành tích
của bạn Minh khơng ?


<b>Số 3( 29)</b>


Đây là một bảng tin , nội dung là kể lại cuộc khai mạc
trại điêu khắc quốc tế lần thứ ba tại TP Huế chiều 3. 4.
2004 . Đoạn người Âu lạc đánh tan quân Tần xâm lược
là một đoạn trong lịch sử 6 , d0ó cũng là bài văn tự sự .


<b>Soá 4( 29)</b>


Tổ tiên người Việt xưa là Hùng Vương lập nước văn


lang đóng đơ ở Phong Châu Vua Hùng là con trai thần
LLQ và Âu Cơ. Long Quân con trai thần Long Nữ ,
mình rồng sống dưới nước . âu Cơ con thần Nông , xinh
đẹp . Họ gặp nhau , lấy nhau đẻ ra 1 cái bọc trăm trứng
– nở 100 con đẹp khỏe mạnh con trưởng tơn làm vua
Hùng . Bởi sự tích đó , người Vn con cháu Vua Hùng cà
tự xưng là CRCT


<b>Soá 5( 29)</b>


Bạn Giang nên kể tóm tắt một vài thành tích của bạn
Minh


<b>4: Hướng dẫn về nhà : ( 5p)</b>


- Học kĩ ghi nhớ của bài


- Soạn các bài tập 1,2,3,4,5 sgk 28 đến 30
- Học bài kĩ bài


- Soạn “Sơn Tinh , Thủy Tinh”<b> </b>


<b>Tuần :3</b> <b>Ngày soạn: 14/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 9 </b> <b>Ngày dạy : 18/ 09 /2006</b>

<b>BÀI 3 </b>

SƠN TINH , THỦY TINH



<b>I, Mục đích yêu cầu :</b>



- Hs hiểu được truyền thuyết Sơn Tinh , Thủy Tinh với các yếu tố kì diệu đã phản ánh ước vọng


chinh phục tự nhiên của người xưa .


- Từ cốt truyện có sẵn , luyện cho hs trí tưởng tượng để hs sống trong thế giới huyền ảo của truyền
thuyết .


Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng đọc , kể truyện , phân tích và cảm thụ các chi tiết quan trọng và hình
ảnh nỗi bật


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


- Dự kiến khả năng tích hợp : Phần tiếng việt qua bài “ Từ mượn”; Tập làm văn qua bài Sự việc
và nhân vật trong văn tự sự


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 4p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 : (7P) </b>


Gv hướng dẫn hs văn bản , gv đọc mẫu



 mời hs đọc tiếp .


(?) Văn bản STTT chia làm mấy đoạn ?
Nêu tiêu đề của mỗi đoạn ?




Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa một số từ ở
phần chú thích ( 1 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 9 )


<b>HÑ2 : (19P)</b>


Truyện STTT được gắn với thời đại nào
trong lịch sử Việt Nam ?


Truyện kể về thời Hùng Vương thứ mấy ?
Truyện có mấy nhân vật ? Tìm nhân vật
chính ?


Các nhân vật được miêu tả bằng những
chi tiết nghệ thuật tưởng tượng kì ảo như
thế nào ?


Hs liệt kê những chi tiết kì lạ về hai vị
thần ST và TT ?


Em hãy cho biết ý nghĩa tượng trưng của
hai nhân vật đó ?



Đứng trước việc STTT cùng đến cầu hơn
Mị Nương Vua Hùng đã có giải pháp ntn?
Em có suy nghĩ gì về cách địi sính lễ của
Vua Hùng ?


Ai đã sắm được lễ vật trước ?


Em hãy kể lại cuộc giao tranh giữa ST và
TT ?


Qua cuộc chiến đấu dữ dội đó em u q
vị thần nào ? vì sao ?


Kết quả ntn ? Hai vị thần có phải là
những ø người thật trong cuộc sống


<b>I : Đọc – Hiểu văn bản </b>
<b>1, Đọc- tìm hiểu chú thích</b>
<b>2, Bố cục:</b>


* Chia đoạn 3 đoạn


Đ1 : Từ đầu ………..mỗi thứ một đôi
Vua Hùng kén rễ .
Đ2: Tiếp ………….Rút quân .


STTT cầu hơn và giao tranh với nhau
Đ3 Cịn lại : sự trả thù , ST chiến thắng
Giải từ khó :



<b>3, Phân tích</b>


<b>a: Nhân vật Sơn Tinh và Thủy Tinh .</b>


_ Cả hai vị thần STTT đều có tài cao , phép lạ


Sơn Tinh : Vẫy tay về phía đơng , nổi cồn bãi . Vẫy tay
về phía tây , mọc núi đồi


Thủy Tinh : Gọi gió – gió đến
Hơ mưa – mưa về


 Tưởng tượng , hoang đường kì ảo


_ Khái quát hình tượng lũ lụt và sức mạnh<sub></sub> ước mơ chế
ngự thiên nhiên .


<b>b/ Diễn biến .</b>


_ Sơn Tinh – Thủy Tinh cùng cầu hôn Mị Nương
_ Vua Hùng địi sính lễ .


100 ván cơm nếp , 100 nẹp bánh chưng


Voi chín ngà , gà chín cựa , ngựa chín hồng mao <sub></sub>
Mỗi thứ một đơi , kì lạ


_ Sơn Tinh sắm đủ lễ vật trước <sub></sub> rước Mị Nương
_ Thủy Tinh tức giận đuổi theo giao tranh.



<b>c/ Keát quả </b>


_ Sơn Tinh chiến thắng


_ Thủy Tinh thất bại : rút quân .


Hàng năm Thủy Tinhtạo mưa lũ để đánh Sơn Tinh
cứơp Mị Nương – Thất bại .


_ Giải thích nguyên nhân của hiện tượng lũ lụt


_ Thể hiện sức mạnh và ước mơ chế ngự bão lụt của
người Việt Cổ


_ Suy tôn ca ngợi công lao dựng nước của các Vua
Hùng .


<b>II : Ghi nhớ :</b> Học sgk 34


<b>III: Luyện tập .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

không ? vì sao ?


Vậy nhân dân ta tưởng tượng ra chuyện
hai vị thần đánh nhau nhằm mục đích gì ?
Sự việc ST chiến thắng TT đã thể hiện
ước mơ gì của người Việt Nam


Và nói lên ý nghóa của truyện .
( Thảo luận )



<b>HĐ3 . ( 4p) </b>


Hướng dẫn hs rút ra ghi nhớ .


<b>HÑ4 : ( 7p)</b>


Hãy kể lại câu truyện diễn cảm ?
Cho hs đọc yêu cầu bài tập 2 ?


Hãy viết tên một số truyện kể dân gian
liên quan đến Vua Hùng mà em biết ?


Kể trước lớp .
Số 2 ( 34)


_ Tìm hiểu về nạn phá , đốt rừng


_ Liệt kê hiện tượng thiên tai , lũ lụt trong những năm
gần đây .


 Chủ trương của nhà nước trong việc phòng và chống


các hiện tượng trên .
Số 3 (34)


Yêu cầu hs khá , giỏi
Đọc thêm sgk 34


4/ Hướng dẫn về nhà ( 3P)



- Em haõy nêu ý nghóa của truyện ST- TT
- Học bài kó


- Soạn “nghĩa của từ”


<b>Tuần :3</b> <b>Ngày soạn:17/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát :10 </b> <b>Ngày dạy : 20/ 09 /2006</b>
<b> </b>


NGHĨA CỦA TỪ



<b>I, Mục tiêu cần đạt </b>



Giúp hs nắm được


- Thế nào là nghĩa của từ .
- Cách tìm hiểu nghĩa của từ


- Mối quah hệ giữa ngữ âm , chữ viết và nghĩa của từ


- HS cần hiểu được thế nào là nghĩa của từ và một số cách giải thích nghĩa của từ .


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Sơn tinh, Thủy tinh” ;Tập làm văn qua bài Sự việc và
nhân vật trong văn tự sự Phần tiếng việt qua bài “ Từ mượn”;



+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kieåm tra bài cũ : ( 5p)</b>


_ Kể diễn cảm truyện Sơn Tinh – Thủy Tinh
_ Nêu ý nghóa của truyện Sơn Tinh – Thủy Tinh ?


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 ( 13p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

bài ngữ văn đã học ?


Mỗi chú thích trên gồm có mấy
bộ phận ?Bộ phận nào trong chú
thích nêu lên Nghĩa của từ ?
Nghĩa của từ ứng với phần nào
trong mơ hình dưới ?


- Vậy em cho biết nghĩa của từ là
gì? ( Thảo luận )


<b>HĐ2: (15p)</b>



Cho hs đọc lại ví dụ!
Trong mỗi chú thích nghĩa của từ
được giải thích bằng cách nào ?
Theo em làm cách nào để hiểu
đúng nghĩa của từ ?


- Vậy em hãy cho biết giải thích
nghĩa của từ bằng cách nào ?
( Thảo luận )


Chúng ta cần lưu ý một số điều
sau khi sử dụng !


<b>HÑ3 : (5p)</b>


Gv mời hs đọc kĩ câu hỏi và trả
lời câu đúng nhất !


<b>HÑ 4 :</b> ( 40p)


<b>TIEÁT 2 </b>:


Cho hs đọc 1 số từ chú giải ở các
bài Ngữ Văn “Thánh Gióng” và
“Sơn Tinh , Thủy Tinh”


Em hãy điền từ vào chỗ trống.
Điền từ ?



Giải thích nghĩa của các từ sau?
Giải nghĩa từ “mất”như nhân vật
Nụ có đúng khơng?


_ Hai bộ phận : hình thức và nội dung
_ Bộ phận thứ hai nêu lên nghĩa của từ
_ Nghĩa của từ ứng với phần nội dung
2, <b>Ghi nhớ 1</b> : Học sgk 35


<b>II, Cách giải thích nghĩa của từ .</b>
<b>1,Ví dụ</b> :


<i><b> Từ </b><b> </b></i>
Tập quán
Lẫm liệt
Nao núng


<i><b>Nghĩa của từ </b></i>


Thói của một cộng đồng được
hình thành từ lâu trong cuộc
Sống Hùng dũng, oai nghiêm
Lung lay không vững lịng tin
ở mình


<i><b>Cách giải thích </b></i>
Trình bày khái
niệm


Đưa ra từ đồng


nghĩa


<b>2: Ghi nhớ 2 : </b>Học sgk 35


<b>3/ Lưu ý</b> :


Để dùng từ đúng <sub></sub> Phai nắm vững nghĩa của từ
_ Muốn hiểu nghĩa của từ <sub></sub> Phải đọc , học
_ Không hiểu từ <sub></sub> Tra từ điển


_ Không nắm chắc từ <sub></sub> khơng sử dụng vội


<b>III: Luyện Tập</b> .


<b>Bài tập 1 / 36 </b>


_ Chúa Tể : Kẻ có quyền lực cao nhất theo cách : Miêu tả đặc
điểm sự vật


_ Đòn Cân : Một loại đòn tròn .
Cách : Trình bày khái niệm


_ Nhâng Nháo : Ngơng nghênh khơng coi ai ra gì
Cách : Đưa ra từ đồng nghĩa .


<b>Bài tập 2/ /36</b>


a/ Học tập c/ Học hỏi
b/ Hỏi lỏm d/ Học hành



<b>Bài tập 3/36</b>


a/ Trung bình . b/ Trung gian . c/ Trung niên
á <b>Bài tập 4/ 36</b>


Giếng : Hố đào thẳng đứng , sâu vào lòng đất để lấy nước .
Rung rinh : Chuyện động qua lại nhẹ nhàng , liên tiếp .
Hèn nhát : Thiếu can đảm ( đến mức đáng khinh bỉ


<b>Bài tập 5</b> / 36


_ “ Mất” theo cách giải nghĩa của Nụ là “không biết ở đâu”
Mất theo cách thông thường (mất cái ví, mất cái ống vơi) là
khơng cịn được sở hữu, khơng có, khơng thuộc về mình


<b>4, Hướng dẫn về nhà : ( 5p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Làm hết bài tập còn lại


- Học bài kể. Soạn “sự việc và nhân vật trong văn tự sự”.


<b>******************************************************************</b>


<b>Tuần :3</b> <b>Ngày soạn:19/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 11,12 </b> <b>Ngày dạy : 22/ 09 /2006</b>


<b> </b>



<b>I, Mục đích yêu cầu</b>




- Hs hiểu được khài niệm nhân vật và hiện tượng trong văn tự sự . Hiểu được ý nghĩa của sự việc và
nhân vật trong văn tự sự .


- Hs cần nắm được vai trò và ý nghĩa của các yếu tố trên khi đọc hay kể một câu truyện


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Sơn tinh, Thủy tinh” ; Phần tiếng việt qua bài “ Từ
mượn”


Tập làm văn qua bài Sự việc và nhân vật trong văn tự sự ;
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 5p)</b>


Gv mời hs làm bài tập số 5 sgk 36-37 .


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 :</b>



(?) Việc xảy ra vào lúc nào ?
- Thời gian : Đời Vua Hùng thứ 18
(?) Truyện gồm những nhân vật nào ?
.- Nhân vật : Vua Hùng , Mị Nương ,
STTT


(?) Vieäc xảy ra do đâu ?


- Nguyên nhân : Vua Hùng kén rễ
(?) Việc diễn biến ntn ?


- Diễn biến : ST.TT cùng cầu hôn Mị
Nương<sub></sub> Vua Hùng đưa ra điều kiện – Sơn
Tinh cưới được vợ<sub></sub> Thủy Tinh tức giận
dâng nước đánh Sơn Tinh .


(?)Sự việc kết thúc ra sao ?
- Kết quả : Sơn Tinh chiến thắng


<b>I: Đặc điểm của sự việc và nhân vậttrong văn tự sự</b>
<b>1/ Sự việc trong văn tự sự .</b>


Ví dụ : Văn bản Sơn Tinh Thủy Tinh
. Thời gian : Đời Vua Hùng thứ 18


. Nhân vật : Vua Hùng , Mị Nương , STTT
. Nguyên nhân : Vua Hùng kén rễ


. Diễn biến : ST.TT cùng cầu hôn Mị Nương<sub></sub> Vua Hùng
đưa ra điều kiện – Sơn Tinh cưới được vợ<sub></sub> Thủy Tinh


tức giận dâng nước đánh Sơn Tinh .


. Kết quả : Sơn Tinh chiến thắng


Thủy Tinh thất bại <sub></sub> hàng năm dâng nước
đánh ST <sub></sub> thua rút quân




Sự việc trong văn tự sự được sắp xếp , theo một trình
tự ngữ âm , diễn biến , kết quả thể hiện một tư tưởng
mà người kể muốn biểu đạt


<b>II/ Nhân vật trong văn tự sự </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Thủy Tinh thất bại <sub></sub> hàng năm
dâng nước đánh ST <sub></sub> thua rút quân


(?)Em có nhân xét gì về cách sắp xếp các
sự việc trong truyện ?


<b>HĐ2 :</b>


Em hãy thử giới thiệu lai lịch , tính tình,
,tài năng , việc làm, … của từng nhân vật
trong truyện STTT.


Gv cho hs lên bảng điền vào biểu mẫu :


<b>Nhân vật </b>


Vua Hùng
Mị Nương
Sơn Tinh
Thủy Tinh
<b>Tên gọi </b>


Vua Hùng
Mị Nương
Sơn Tinh
Thủy Tinh


<b>Lai lòch </b>


Thứ 18
Con gái
vua Hùng
Thần núi
Tảng Viên
Thần Nước
Thẳm


<b>HÑ3 :</b>


Em có nhận xét gì về vai trò của nhân vật
chính trong truyện ?


Cho hs đọc ghi nhớ của bài !


<b>HĐ4 :</b>



Nhân xét vai trò , ý nghóa của các nhân
vật ?


Tóm tắt STTT theo sự việc gắn với nhân
vật chính ?


Có thể đổi tên gọi của truyện được
không?


Gv hướng dẫn hs chọn sự việc , nhân vật
kể truyện .


<b>1, Ví dụ</b>


_ Nhân vật chính : Sơn Tinh – Thủy Tinh
_ Nhân vật phụ : Vua Hùng , Mị Nương


<b>2, Ghi nhớ :</b>


Học thuộc ghi nhớ sgk 38


<b>III, Luyện tập ;</b>
<b>Số 1(38-39)</b>


a/ Vai trò : Vua Hùng , Mị Nương , Nhân
vật phụ


Sơn Tinh – Thủy tinh nhân vật
chính



_ ý nghĩa : ST.TT là câu truyện tưởng
tượng , kì ảo , giải thích hiện tượng lũ lụt và thể hiện
sức mạnh , ước mong chế ngự thiên nhiên của người Cổ
Việt .


Từ đó suy tơn , ca ngợi cơng lao dựng nước của các
Vua Hùng .


b/ Gọi hs tóm tắt dựa vào 7 sự việc đã nêu ở trên
c/ Văn bản được gọi tên nhân vật chính đây là truyền
thống thói quen của dân gian như “Tấm Cám” “Thạch
Sanh” ……


<b>Soá 2(39)</b> : Hs keå


<b>4/ Hướng dẫn về nhà: </b>


_ Sự việc trong văn bản tự sự
_ Nhân vật trong văn tự sự .
_ Học bài kĩ


_ Soạn “Sự Tích Hồ Gươm”


******************************************************************


<b>Tuần :4</b> <b>Ngày soạn:23/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát : 13 </b> <b>Ngày dạy : 25/ 09 /2006</b>
<b>BÀI 4</b>




<b>Chân dung</b>


Xinh đẹp dịêu
hiền


<b>Tài năng</b>


Có tài cao phép
lạ


Có tài cao phép
lạ


<b>Việc làm</b>


Kén rễ
Cầu hôn
Cầu hôn


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>I, Mục đích yêu cầu</b>

.



_ Giúp hs hiểu được truyền thuyết “Sự Tích Hồ Gươm” với những chi tiết tưởng tượng kì ảo nhằm
ca ngợi cơng cuộc kháng chiến chống quân xâm lược .


_ Rèn kĩ năng đọc , kể truyện phân tích và cảm thụ các chi tiết và hình ảnh nỗi bật trong truyện
_ Trọng tâm : Hs cần rút ra được nội dung và ý nghĩa của truyện , thấy được vẻ đẹp của một số hình
ảnh chính trong truyện và kể lại được truyện .


<b>II, Chuẩn bị </b>




+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :; Tập làm văn qua bài Chủ đề và dàn bài của ài văn tự và Tìm hiểu đề
và cách làm ài văn tự sự


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


- Nêu sự việc trong văn tự sự ?
- Nêu nhân vật trong văn tự sự ?


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình lên lớp


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ 1 ( 10p)</b>


GV hướng dẫn hoc sinh cách đọc – gv
đọc mẫu <sub></sub> mời hs đọc lại văn bản.
Văn bản trên chia làm mấy loại ? Đặt
tiêu đề cho từng đoạn


Gv mời hs giải nghĩa một số từ khó
trong sgk



<b>HĐ 2( 30p)</b>


(?) Truyện ra đời trong hồn cảnh nào
? vì sao Đức Long Qn cho mượn
gươm thần ? Em có suy nghĩa gì về chi
tiết này ?


(?) Em hãy cho biết cảm nghĩ của em
trước việc Đức Long Quân giúp đỡ
nghĩa quân Lam Sơn ?


(?)Em hãy kể lại quá trình Đức Long
Quân cho nghĩa quân Lam Sơn và Lê
Lợi mượn gươm ?


(?)Cách Long quân cho nghãi quân
Lam Sơn và Lê Lợi mượn gươm có ý
nghĩa gì ?


“Liên hệ bài CRCT”


<b>I: Đọc – Hiểu văn bản .</b>
<b> 1, Đọc – hiểu chú thích </b>
<b>2, Bố cục</b>


<b>* Chia đoạn</b> : 2 đoạn


Đoạn 1 : Từ đầu …… Đất nước



Lquân cho nghãi quân mượn gươm thần để đánh giặc
Đoạn 2 : Còn lại . Lquân đòi gươm sau khi đất nước đã hết
giặc .


<b>3, Phân tích</b>


<b>a/ Hồn cảnh của truyện .</b>


_ Giặc Minh đô hộ nước ta


_ Nghãi quân Lam Sơn nỗi dậy <sub></sub> Thế còn non yếu , nhiều
lần thất bại <sub></sub> Đức Long Quân cho mượn gươm thần <sub></sub> Tưởng
tượng kì ảo .


Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn đã được tổ tiên , thần thiêng
ủng hộ , giúp đỡ .


<b>b/ Mượn gươm .</b>


_ Lê Lợi – chủ tướng – được chuôi gươm trên rừng .


_ Lê Thận – người đánh cá – được lưỡi gươm dưới nước
Tra vào nhau – vừa vặn <sub></sub> kì ảo .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>TIẾT 2</b>
<b> HĐ 3 : (32p)</b>


(?)Nhờ có gươm thần , nghiã quân
Lam Sơn đã đạt được điều gì ?



(?)Khi nào Long quân đòi gươm ? Hãy
kể lại cảnh địi và trả gươm ?


(?)Theo em vì sao Long Qn lại cho
địi lại gươm ? Chi tếit này có ý nghĩ
ntn ?


(?)Các chi tiết tưởng tượng , kì ảo
nhằm thể hiện mục đích gì ?


<b>HĐ 3 : ( 4p)</b>


* Câu hỏi thảo luận : Qua phân tích
em hãy rút ra ý nghĩa của truyện
Cho hs đọc lại ghi nhớ của bài .


<b>HÑ 4 : ( 6p)</b>


Mời hs đọc phần đọc thêm gọi hs
đọc các câu hỏi và trả lời :


<b>c/ Kết quả .</b>


_ Khơng cịn trốn tránh <sub></sub> xơng xáo đi tìm giặc .
_ Đánh đuổi được giặc Minh xâm lược .


<b>d/ Trả gươm </b>


_ Địa điểm : Hồ tả vọng



_ Thời gian : Một năm sau khi đuổi giặc Minh


_ Nhân vật đòi gươm : Rùa vàng – sứ giả Đức Long Quân .
_ Đất nước , ndân đã đánh thắng giặc Minh


_ Chủ tướng Lê Lợi lên ngôi vua đã dời đô về Thăng Long




Đánh dấu sự toàn thắng . Thể hiện ước mơ hịa bình .
_ Ca ngợi tính chất nd , tồn dân và chính nghĩa của cuộc
khởi nghĩa Lam Sơn


_ Đề cao , suy tôn Lê Lợi và nhà Lê


_ Giải thích nguồn gốc tên gọi Hồ Hoàn Kiếm. ( Tả Vọng


<b>II: Ghi nhớ :</b> Học sgk 43


<b>III: Luyện tập .</b>
<b> Bài tập 1,2</b>


Tác phẩm khơng thể hiện được tính chất tồn dân đồng
lịng đánh giặc .


<b>Bài tập á 3 / 43</b>


Ý nghĩa của truyện sẽ bị giới hạn vì Lê Lợi đã dời về
Thănh Long ( Kinh Đô ) <sub></sub> Thể hiện tư tưởng yêu hịa bình
tinh thần cảnh giác .



<b>Bài tập á 4/ 43</b>


Hs nhắc lại định nghóa lý thuyết


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>( 3p)- Em hãy tìm những chi tiết tưởng tượng , kì ảo . Cho biết ý nghĩ của các
chi tiết tưởng tượng kì ảo ?


- Học bài kó .


- Các chi tiết kì lạ của truyện


- Ý nghĩa của việc trả gươm – Ghi nhơ
- Soạn “chủ đềvàdàn bài của văn tự sự”


******************************************************************


<b>Tuần :4</b> <b>Ngày soạn:23/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát :14 </b> <b>Ngày dạy : 25/ 09 /2006</b>


<b>I, Mục tiêu cần đạt</b>



• Hs nắm được chủ đề và dàn bài văn tự sự . Mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề
• Tập viết mở bài cho bài văn tự sự .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

• Hs cần nắm được thế nào là chủ đề của bài văn tự sự. Bố cục và yêu cầu của tác phẩm trong bài
văn tự sự .


<b>II, Chuaån bò </b>




+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Sự tích hồ Gươm”
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Thế nào là sự việc , nhân vật trong văn tự sự ?
_ Nêu ghi nhớ của truyện “Sự Tích Hồ Gươm” ?


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình lên lớp


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 : (13p)</b>


Gv gọi hs đọc bài văn về Tuệ Tĩnh .
(?)Truyện kể về ai ?


- _ Thầy Tuệ Tónh


(?) Theo em truyện nói về điều gì ?
_ Hết lịng u thương giúp đỡ người
(?)Em hãy đặt chủ đề cho văn bản ?
Truyện chia làm mấy phần ? mở bài ,
thân bài , kết bài ? Trong phần mở bài


nói điều gì ?


(?)Phần thân bài kể về diễn biến sự việc
và trong chuỗi sự việc này có những sự
kiện nào đáng chú ý ? vì sao ?


( Thảo luận )


(?)Trong phần kết bài nói về điều gì ? Tất
cả chuỗi sự việc trên đã chứng minh được
điều gì ? thể hiện điều gì của văn bản ?
(chủ đề )


(?)Vậy thế nào là chủ đề , dàn bài của
văn tự sự ?


( Thaûo luận )
HĐ3 : ( 20p)


Cho hs đọc bài văn “Phần thưởng” chủ đề
của truyện nhằm biểu dương và chế giễu
điều gì ?


Sự việc nào tập trung cho chủ đề
Hãy chỉ ra 3 phần MB-TB-KB?


<b>I: Tìm hiểu chủ đề và dàn bài văn tự sự</b>


1/ Chủ đề : Y đức của người thầy thuốc Tuệ Tĩnh
2/ Dàn bài : 3phần : MB-TB-KB



a: Mở bài :


Giới thiệu về Tuệ Tĩnh , nhà lang y lỗi lạc đời Trần .
b: Thân bài :


_ Diễn biến sự việc


_ Một nhà q tộc nhờ chữa bệnh ơng chuẩn bị đi
_ Sự kiện : con một nhà nông dân bị ngã gãy đùi
_ Tuệ Tĩnh quyết chữa cho con người nông dân trước
c: Kết luận :


Ông lại tiếp tục đi chữa bệnh


<b>3 Ghi nhớ</b> :<b> </b>


Học sgk 45


<b>II:Luyện tập </b>
<b>Bài tập 1: </b>


_ Tố cáo tên cận thần tham lam = cách chơi khăm nó
một vố


_ Người nông xin được hưởng 50 roi <sub></sub> chia đều phần
thưởng


_ Mở bài: “Một …………. Nhà vua”



_ Thân bài “ ông ta ……… hai nhăm roi”
_ Kết bài “ nhà vua ………. Nghìn rúp”


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Sự việc trong thân bài thú vị ở chỗ nào ?


Mời hs đọc lại hai văn bản :
_ Sơn Tinh , Thủy Tinh
_ Sự Tích Hồ Gươm .


Gv gợi ý Hs về nhà làm nếu không đủ
thời gian !


( Thơng minh của người nơng dân )


<b>Bài tập 2: </b>


a/ Mở bài STTT : Nêu tình huống


• Mở bài STHG : Cũng nêu tình huống nhưng dẫn giải
dài


b/ Kết bài STTT : Nêu sự tiếp diễn
• Kết bài STHG : Nêu sự việc kết thúc




* Có hai cách mở bài


_ Giới thiệu chủ đề câu truyện
_ Kể tình huống nảy sinh câu chuyện


* Có 2 cách kết bài


_ Kể sự việc tiếp tục diễn biến
_ Kể kết thúc câu chuyện


<b>4/ Cuûng coá : ( 5p)</b>


- Nắm được nội dung bài học


- Hs đọc lại ghi nhớ của bài
- Học bài kĩ


- Soạn “ tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự


******************************************************************


<b>Tuần :4</b> <b>Ngày soạn:23/ 09/ 2006</b>


<b>Tieát :15,16 </b> <b>Ngày dạy : 26/ 09 /2006</b>


<b>I, Mục tiêu cần đạt</b>



Giúp HS : biết tìm hiểu đề văn tự sự và cáh làm bài văn tự sự.


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “Sự tích hồ Gươm”
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài



<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Thế nào làchủ đề, và dàn bài trong văn tự sự ?


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình lên lớp


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 : (13p)</b>


Gv gọi hs đọc yêu cầu SGK
(?) HS nhận xét các đề văn đã
cho ?


(?) Theo em các đề 3,4,5,6


<b>I: Đề , tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự</b>


1.Đề văn tự sự:


- Yêu cầu : Đề 1, 2 có từ kể.


Đề 3,4,5,6 khơng có từ kể.





Tất cả đều là đề văn tự sự (Các đề sau giống như một nhan đề


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

khơng có từ kể có phải là đề
văn ự sự khơng ?


- GV cho HS thực hiện các
yêu cầu tiếp theo .


<b>HÑ 2:</b>


(?) GV xoá các đề 2 <sub></sub> 6 gọi HS
đọc lại đề 1?


- HS nêu yêu cầu của đề và
tiến hành các bước :


(?) GV hướng dẫn HS kể một
chuyện đã học ?


- Tìm ý chính trong truyện mà
em sẽ keå ?


- Tiến hành xây dựng một dàn
ý cơ bản?- Viết ra giấy lời kể
của mình.


- Sau khi các em thực hiên các
bước trên GV gọi HS đọc
phần GN .



<b>HÑ 3:</b>


- HS đọc yêu cầu của bài tập
và thực hiện theo hướng dẫn
của giáo viên.


của câu chuyện)


<b>II. Cách làm bài văn tự sự:</b>


1. Đề văn: Kể một câu chuyện em thích bằng lời văn của em.
2 Tìm hiểu đề :


- Yêu cầu : Kể câu chuyện(CRCT, BCBG, TG…) bằng lời văn của
em.


3. Tìm ý và lập dàn ý:


a. MB : Giới thiệu tên truyện, nhân vật , sự việc chính.
b. TB : Kể diễn biến các sự việc.


+ Sự việc 1,
+ Sự việc 2,
+ Sự việc 3,……


c. Kết bài: Kết thúc câu chuyện, thái độ của em.
4. Tập viết lời kể:


- Dựa theo dàn bài câu chuyện để viết lời kể.



<b>* Ghi nhớ:</b> SGK/48.


<b>III. Luyện tập:</b>


- Ví dụ kể chuyện Thánh Gióng:


a.Mở bài: Từ đầu … đặt đâu thì nằm đấy (Giới thiệu sự ra đời kì lạ
của Gióng)


b.Thân bài: Bấy giờ… bay lên trời (Kể diễn biến scác sự việc)




Giặc Aân đến xâm lược, Vua sai sứ giả đi tìm người cứu nước,
Gióng xin đi đánh giặc.




Bà con làng xóm góp gạo ni Gióng, Gióng trở thành một tráng
sĩ mặc giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt đi đánh giặc.




Soi sắt gãy Gióng nhổ tre đánh giặc.




Giặc tan Gióng và ngựa đến núi Sóc Sơn cùng bay về trời.


c.Kết bài: Cịn lại (Vua nhớ công ơn lập đền thờ, phong Phù Đổng


Thiên Vương, hiện nay ở làng Phù Đổng vẫn còn một số dấu vết)


<b>4/ Củng cố : ( 2p)</b>


- Nắm được nội dung bài học


- Hs đọc lại ghi nhớ của bài


VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1 VĂN KỂ TRUYỆN



<b>( Làm ở nhà )</b>



<b>I: Mục đích yêu cầu :</b>



- Qua bài viết , kiểm tra kiến thức , khả năng tiếp thu phần của văn tự sự ntn? Kiến thức giảng văn
trong văn học dân gian việt nam ra sao để từ đó củng cố cho hs nắm lại kiến thức cơ bản của Ngữ
văn và văn tự sự .


- Kĩ năng : Làm bài văn tự sự


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kieåm tra bài cũ : ( 3p)</b>



<b>3:Bài mới: Đề bài</b> :<b> </b> Hs có thể chọn một trong hai đề


Đề 1 : Kể một câu chuyện truyền thuyết Sơn Tinh , Thủy Tinh bằng lời văn của em
Đề 2 : Kể lại một truyện đã biết ( truyền thuyết , cổ tích ) bằng lời văn của em


<b>*: Gợi ý , nhắc nhở :</b>


_ Hs đọc kĩ đề , nhớ lại văn bản : Thời gian , nhân vật , nguyên nhân , diễn biến sự việc , kết quả
( kết thúc )


_ Lập dàn ý trước khi làm bài : MB – TB – KB


_ Chú ý cách trình bày , dùng từ ngữ , diễn đạt , dấu câu và lỗi chính tả
_ Đề bài chỉ làm bằng cách dùng lời văn của mình .


*: Biểu điểm .
1/ Điểm 7-8-9


_ Hình thức : Sạch sẽ , ít sai lỗi chính tả , bố cục rõ
ràng , văn diễn cảm


_ Nội dung : Đầy đủ diễn biến sự việc , nhân vật
có lời kể sáng tạo


2/ Điểm 5-6 :


_ Hình thức : Sai ít lỗi chính tả
Bố cục rõ ràng , văn ít diễn cảm .



_ Nội dung : Đầy đủ sự việc , nhân vật có ít lời kể
sáng tạo


3/ Điểm 3-4


_ Trình bày chưa sạch , sai nhiều lỗi
_ Chưa đầy đủ nội dung , diễn đạt còn yếu
4/ Điểm 1-2


Làm sai yêu cầu của đề .


<b> 4, Hướng dẫn về nhà</b>: HS ghi đề vềø nhà làm
- Soạn bài : Sọ Dừa


******************************************************************


<b>Tuần :5</b> <b>Ngày soạn:01/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :17,18 </b> <b>Ngày dạy : 03/ 10 /2006</b>





<b>I, Mục đích yêu cầu .</b>



* Hs hiểu thế nào là truyện cổ tích .


- Nắm được nội dung ý nghĩa của truyện Sọ Dừa : Kiểu nhân vật mang lốp xấu xí
- Rèn kĩ năng đọc – kể chuyện .



<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài
Dự kiến khả năng tích hợp :


Phần tiếng việt qua bài “Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ”; Tập làm văn qua bài
Lời văn, đoạn văn tự sự


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b> 2: Kiểm tra bài cuõ : ( 3p)</b>


_ Khi tìm hiểu đề văn tự sự thì chúng ta phải ntn ?


_ Lập ý và lập dàn ý thì phải làm ra sao ? Và cuối bài phải viết gì ?


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình lên lớp


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>


<b>HĐ 1</b> Gv giới thiệu cho hs về định
nghĩa truyện cổ tích ?


<b>HÑ 2</b>



Gv hướng dẫn hs đọc văn bản rồi sau đó
chia đoạn ?


Gv cho hs đọc một số từ khó đã giải nghĩa
trong sgk 53 để hs hiểu rõ nghĩa .


<b>HÑ 3</b>


Em hãy cho biết nhân vật chính trong
truyện là ai ? Hãy kể lại sự ra đời của
nhân vật Sọ Dưà ? Em có nhận xét gì về
sự ra đời đó ? Theo em nhân vật Sọ Dừa
thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ
tích ?


<b>TIEÁT 2 </b>


<b>HĐ 3</b> Hình dạng của Sọ Dừa ra đời ra
sao và về sau ntn ?


Vậy kể ra sự ra đời của Sọ Dừa , nhân
dân ta muốn thể hiện điều gì ? Và muốn
chú ý đến những con người ntn ?


Sự tài giỏi của Sọ Dừa thể hiện qua
những chi tiết nào ?


Em có nhận xét gì về quan hệ giữa hình
dạng bên ngồi và phẩm chất bên trong ?


Em có nhân xét gì về nhân vật cơ út ?


<b>I: Truyện cổ tích </b>


Học thuộc sgk 53


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản</b> .


<b>* Chia đoạn</b> : 3đoạn


Đoạn 1: Từ đầu …… Đặt tên cho nó là Sọ Dừa
Đoạn 2: Tiếp …… Phòng khi dùng đến


Đoạn 3: Cịn lại


<b>* Giải phần chú thích .</b>


Các từ 1,6,8,10,11


<b>III. Phân tích</b>


<b>1/ Sự ra đời của Sọ Dừa </b>


Bà lão uống nước trong Sọ Dừa <sub></sub> có mang <sub></sub> sinh ra một
chú bé khơng chân tay<sub></sub> trịn như một quả dừa <sub></sub> Kì ảo




Nhân vật bất hạnh có hình dạng xấu xí



<b>2/ Sự tài giỏi của nhân vật Sọ Dừa </b>


_ Dị hình , dị dạng <sub></sub> chàng trai khôi ngô tuấn tú




Nhân vật mang lốp xấu xí


_ Có tài năng , hiếu thảo , chăn bò giỏi , thổi sáo hay ,
sắm đủ lễ cưới , thông minh học giỏi , đỗ trạng ngun ,
có tài dự đốn lo xa trước chính xác




Con người bất hạnh sẽ được đền bù .
_ Có sự đối lập , trái ngược nhau .
Bên ngồi : Dị dạng – vô dụng
Bên trong : Đẹp – tài năng




Tưởng tượng kì ảo


Ước mơ đổi đời của người lao động trong xã hội xưa


<b>3/ Các nhân vật khác </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Theo me nếu cơ út khơng tình cờ phát
hiện Sọ Dừa khơng phải là người phàm
trần thì cơ út có đồng ý lấy Sọ Dừa


không?


Em nghĩ gì về hình ảnh nhân vật hai
người chị ? Họ đã gánh chịu hậu quả gì
cho hành động và tính nết của mình ?
Em có ý kiến gì về hình phạt của hai
người chị ?


Qua kết cục này em thấy người nông dân
lao động mơ ước điều gì ?


Em hãy nêu những ý chính của truyện Sọ


Dừa ?


( Thảo luận )


<b>HĐ 4</b>


Gv cho hs đọc ghi nhớ sgk 54


<b>HÑ 5</b>


Hướng dẫn đọc phần đọc thêm


* Hai người chị kiêu kì , ghen ghét , hãm hại em <sub></sub> ác
nghiệt <sub></sub> bỏ đi biệt xứ .





Gieo gió thì gặp bão .
_ Ước mơ được đỗi đời
Ước mơ cơng bằng .


<b>4/ Ý nghóa chính của truyện</b>


* Đề cao giá trị đích thực , vẻ đẹp bên trong con người .
-Đề cao lòng nhân ái đối với người bất hạnh <sub></sub> Sức sống
mãnh liệt và tinh thần lạc quan của nhân dân lao động


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 54


<b>IV: Luyện tập </b>


1/ Kể diễn cảm truyện Sọ Dừa


2/ Hãy kể một câu truyện cổ giống như truyện Sọ Dừa


<b>4/ Hướng dẫn về nhà ( 3p)</b>


_ Định nghĩa truyện cổ tích .
_ Ý nghĩa truyện Sọ Dừa


******************************************************************


<b>Tuần :5</b> <b>Ngày soạn:01/ 10/ 2006</b>



<b>Tiết :19 </b> <b>Ngày daïy : 04/ 10 /2006</b>





<b>I, Muïc đích yêu cầu .</b>



Giúp hs nắm được .


_ Khái niệm từ nhiều nghĩa .
_ Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
_ Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ


Trọng tâm : Hs có ý thức và có kĩ năng bước đầu xác định nghĩa trong câu và tìm ra nghĩa ấy trong từ
điển .


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “ Sọ Dừa”; Tập làm văn qua bài Lời văn, đoạn văn
tự sự


TỪ NHIỀU NGHĨA



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Phần tiếng việt qua bài “Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


- Nêu định nghóa truyện cổ tích ?


- Em hãy cho biết ý nghĩa của truyện Sọ Dừa .


<b>3:Bài mới: </b>* Giới thiệu bài: ( 1p)
* Tiến trình lên lớp


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT</b>
<b>ĐỘNG</b>


<b>PHẦN GHI BẢNG</b>
<b>HĐ1:</b>


Gv cho hs đọc bài thơ
“Những cái chân”


Trong bài thơ từ nào được
nhắc đến nhiều lần?


Em hãy giải nghĩa về từ
“chân” trong bài thơ trên ?


<b>HĐ2: </b>


Cho hs ghi các ví dụ trên
bảng.



Em hãy giải nghĩa các từ
“mắt” ở trong ví dụ trên?
Các từ trên có điểm gì giống
nhau và khác nhau ? ( viết
giống nhau nhưng nghĩa
khác nhau )


Tìm một số từ chỉ có một
nghĩa .


Vậy từ ta có thể có kết luận
như thế nào ?


<b>HÑ3: </b>


Hãy giải nghĩa từ “ăn” và
chỉ ra nghĩa nào là nghĩa
đen , nghĩa nào nghĩa bóng ?
Vậy trong bài thơ “Những
cái chân” được dùng với
những nghĩa nào ?


<b>HÑ4: </b>


Vậy ntn là hiện tượng
chuyển nghĩa ? Và thế nào


<b>I: Bài học .</b>


<b>1/ Từ nhiều nghĩa .</b>



a: bài thơ : Những cái chân .


Từ “chân” nhắc lại nhiều lần và có một số nghĩa


. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật để đi , đứng .
. Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật có tác dụng đỡ cho các bộ
phận khác ( chân , kiềng )


. Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật , tiếp giáp và bám chặt vào
mặt nền


( chân gậy )
b: Các câu văn .


_ Cơ Mắt thì ngày nào cũng như đêm lúc nào cũng lờ đờ ……<sub></sub> Nghĩa
gốc <sub></sub> nghĩa đen.


_ Những quả na đã bắt đầu mở mắt .


_ Gốc bàng to quá , có những cái mắt to hơn cái gáo dừa .




Nghĩa chuyển <sub></sub> Nghĩa bóng .
c: Một số từ chỉ có một nghĩa


Các từ chỉ có một nghĩa như : Bút , vở , toán học , compa ,
intơnet………



d: Ghi nhớ 1
Học sgk 56.


<b>2/ Hiện tượng chuyển nghĩa của từ</b> .<b> </b>


a/ Ví dụ .
_ Em ăn cơm .


_ Món hàng này rất ăn khách .
Ăn : Cơ sở xuất hiện nghĩa khác


Ăn : Nghĩa chuyển : Hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc


Chú ý : Trong các tác phẩm văn học từ có khi được hiểu đồng thời
theo cả nghĩa đen , nghĩa bóng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

là nghóa đen , nghóa bóng
( Thảo luận )


HĐ5:


Hãy tìm ba từ chỉ bộ phận cơ
thể người và lể một số ví dụ
chuyển nghĩa ?


Cho hs đọc các yêu cầu của
bài tập ?


Đọc đoạn trích và trả lời các
câu hỏi ở dưới !



. Chân : bàn chân – Chân tường
. Tay : Đôi tay –Tay ghế
. Đầu : Cái đầu – Đầu sổ
. Tai : lỗ tai – Tai ấm .
Số 2( 56)


Cánh hoa <sub></sub> Cánh tay
Bắp chuối <sub></sub> Bắp tay
Mép lá <sub></sub> Mép mồm
Số 3(56).


a/ Cái cưa<sub></sub> Cưa gỗ
Cái quạt <sub></sub> Quạt bếp .
b/ Gánh củi đi <sub></sub> Một gánh củi
Đang cân bánh <sub></sub> Một cái cân .
Số 4(57):


a/ Bụng : bộ phận cơ thể hoặc động vật có chứa tim , gang , ruột ,
………… đen


Bụng : Chỉ lòng dạ <sub></sub> N.chuyển
b/ Ấm bụng ( NĐ )


Tốt bụng ( NC )
Bụng chân ( NC )
Soá 5(57)


Gv đọc ở văn bản Sọ Dừa – Hs viết vào vở <sub></sub> Sốt lỗi chính tả
4/ Hướng dẫn về nhà



- Từ một nghĩa và từ nhiều nghĩa ?
- Hiện tượng chuyển nghĩa của từ ?
- Học bài kĩ .


- Soạn “Lời văn – Đoạn văn tự sự” .


************************************************************


<b>Tuần :5</b> <b>Ngày soạn: 01/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát : 20 </b> <b>Ngày dạy : 04/ 10/2006</b>


<b> </b>



<b>I, Mục đích yêu cầu.</b>



* Giúp HS nắm được hình thức lời văn kể người và kể việc.
Thấy được chủ đề và mối liên kết trong đoạn văn.


- Tập xây dựng đoạn văn giới thiệu và sinh hoạt hàng ngày.


- Nhận ra các hình thức, các kiểu câu thường dùng trong việc giới thiệu nhân vật, sự việc, kể việc ;
Nhận ra mối quan hệ giữa các câu trong đoạn văn và vận dụng để xây dựng đoạn văn giới thiệu
nhân vật và kể việc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài



Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “ Sọ Dừa”; Phần tiếng việt qua bài “Từ nhiều nghĩa
và hiện tượng chuyển nghĩa của từ


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho VD?
-Nêu hiện tượng chuyển nghĩa của từ?


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT</b>
<b>ĐỘNG</b>


<b>PHẦN GHI BẢNG</b>
<b>HĐ1</b>


Giáo viên gọi học sinh đọc
lại đoạn văn được trích trong
văn bản “Sơn Tinh, Thủy
Tinh”


Đoạn 1 giới thiệu những
nhân vật nào ?


Mỗi câu nói về ý gì? Thứ tự
các câu có đảo được khơng?
Đoạn 2 có mấy câu? Cách


giới thiệu về các câu đó như
thế nào?


Em có suy nghĩ ntn về cách
giới thiệu của tác giả?


<b>HÑ2.</b>


Đọc đoạn văn thứ 3!Đoạn
văn thứ 3 có mấy câu? Miêu
tả cái gì? Hành động đó đem
lại kết quả và tạo ra sự thay
đổi gì khơng?


<b>HĐ3.</b>


Hãy cho biết 3 đoạn văn
trên câu nào thể hiện chủ
đề. Câu nào làm rõ chủ đề!


<b>Bài học</b>


<b>1.Lời văn, đoạn văn tự sự.</b>


Đoạn 1: Gồm 2 câu.


Câu 1 có 2 ý giới thiệu vua Hùng
Giới thiệu Mị Nương
Câu 2 có 2 ý tình cảm



Nguyện vọng.




Cách giới thiệu gọn gàng, cân đối, đầy đủ và có chất văn bản.
Đoạn 2: gồm 6 câu.


Câu 1:giới thiệu chung


Câu 2, 3:giới thiệu địa điểm, tài năng của nhân vật Sơn Tinh.
Câu 4, 5:giới thiệu địa điểm, tài năng nhân vật Thủy Tinh.
Câu 6: câu kết.




Có ngang tài nhau cân đối.


<b>2: Lời văn kể sự việc .</b>


_ Miêu tả hành động của nhân vật


_ Thủy Tinh đến sau không lấy được vợ , hơ mưa , gọi gió dùng
nước đánh Sơn Tinh


_ Kết quả của hành động : Nước ngập ruộng đồng , nhà cửa , thành
Phong Châu như nỗi lềnh bềnh trên một biển nước .




Có việc làm <sub></sub> có kết quả <sub></sub> có sự biến đổi .



<b>3: Cách xây dựng đoạn văn .</b>


Đoạn
1
2
3
Số câu
2
6
3


Chủ đề của
đoạn


Gthiệu nvật vua
Hùng, Mị Nương
Gthiệu 2 nvật
đến cầu hôn
Mtả trận đánh
của Thủy Tinh


Câu thể hiện
chủ đề


1
1
1


Câu làm


rõ chủ đề
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>HĐ4.</b>


Vậy văn tự sự chủ yếu kể về
những cái gì? Khi kể người
phải giới thiệu về cái gì?
Khi kể việc thì kể ntn? Thế
nào gọi là câu chủ đề? ( thảo
luận)


Giáo viên mời học sinh đọc
3 đoạn văn.


Mỗi đoạn trên kể về điều
gì? Gạch dưới câu chủ đề có
ý quan trọng?


Đọc đoạn văn, theo em, câu
nào đúng, câu nào sai? Vì
sao?


Giới thiệu về Thánh Gióng?
Giới thiệu về Lạc Long
Quân?


Giới thiệu về Âu Cơ?
Giới thiệu về Tuệ Tĩnh?



<b>II : Ghi nhớ . </b>Học thuộc sgk 59


<b>B: Luyện tập</b> .<b> </b>


Số 1( 60):


a/ Kể về Sọ Dừa đi chăn bò .
“cậu chăn bị rất giỏi”


b/ Kể về ba cô con gái của Phú ông.


“hai cơ chị ác nghiệt , kiêu kì ………… rất tử tế .
c/ Kể về tính cách của một cơ gái ( Cơ Dần)
“tính cơ cịn trẻ lắm”


Số 2( 60)


Câu b đúng vì cách kể có thứ tự về lơ gíc
Số 3( 60)


_ Khơng ngờ về nhà bà thụ thai và 12 tháng sau sinh một cậu bé
mặt mũi rất khôi ngô . Hai vợ chồng ……… nằm đấy .


_ Có một vị thần thuộc nịi rồng , con trai Thần Long Nữ tên Lạc
Long Quân .


_ Có nàng Âu Cơ thuộc dịng họ thần Nơng xinh đẹp tuyệt trần
……… thăm.


_ Tuệ Tĩnh là nhà danh y nỗi lạc dời trần . ơng chẳng những …………


giúp người bệnh.


Số 4( 60)


Hướng dẫn hs làm như bài tập 3 , về nhà làm


<b>4/ Hướng dẫn về nhà :</b>


_ Lời văn – đoạn văn tự sự
_ Cách viết đoạn văn tự sự


******************************************************************


<b>Tuần :6</b> <b>Ngày soạn:07/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :21,22 </b> <b>Ngày dạy : 09/ 10 /2006</b>
<b>BAØI 6:</b>


<b> </b>


<i><b> ~ Truyện cổ tích</b></i>


<b>I, Mục tiêu cần đạt </b>



- Giúp hs nắm được nội dung ý nghĩa của truyện .


_ Rèn kĩ năng đọc – kể truyện , thấy được các chi tiết , hình ảnh mang tính kì ảo thường thấy trong
thế giới cổ tích .


<b>II, Chuẩn bị </b>




+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần tiếng việt qua bài “Chữa lỗi dùng từ”; Tập làm văn qua bài Trả
bài tập làm văn số 1


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Em hãy cho biết văn tự sự chủ yếu là kể về gì ? kể về người và kề về việc những cái gì ?
_ Thế nào là câu chủ đề ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1:</b>
<b>HĐ1:</b>


Gv đọc văn bản – gọi hs đọc lại văn
bản . Truyện Thạch Sanh chia làm mấy
đoạn từ đâu đến đâu


Em hãy đặt tiêu đề cho các đoạn ?
( Thảo luận )



<b>HĐ2:</b>


Truyện có những nhân vật nào ? nhân
vật nào là nhân vật chính ?


Em hãy kể sự ra đời và lớn lên của
nhân vật này ?


Theo em sự ra đời và lớn của nhân vật
Thạch Sanh có gì bình thường và khác
thường


Sự ra đời bình thường và khác thường
của Thạch Sanh có ý nghĩa ntn ?


Trong truyện cho biết Thạch Sanh gặp
rất nhiều thử thách trước khi lấy được
công chúa . Vậy em hãy kể lại những
thử thách đó ?


Câu hỏi củng cố tiết 1


Qua tìm hiểu về con người Thạch
Sanh , em hãy cho biết nhân vật Thạch
Sanh thuộc kiểu nhân vật nào trong
truyện cổ tích ?


<b>TIẾT 2 :</b>



Qua những thử thách đó Thạch Sanh đã


<b>I : Đọc – Hiểu văn bản</b> .<b> </b>


* Chia đoạn : 4 đoạn


Đoạn 1 : Từ đầu …… mọi phép thần thông
Đoạn 2 : Tiếp ……… làm quận công


Đoạn 3 : Tiếp ……… thành bọ hung
Đoạn 4 : Còn lại


* Phần chú thích :giải nghĩa các từ 3;6;7;8;9;11;12 và 13


<b>1/ Sự ra đời của Thạch Sanh .</b>


_ Là con của một gia đình nơng dân nghèo sống bằng
nghề đốn củi <sub></sub> Bình thường .


_ Thái tử – con Ngọc Hoàng sai xuống đầu thai làm con .
_ Mẹ mang thai nhiều năm


_ Được Thiên Thần dạy võ nghệ và các phép thần thông
khác thường




Cuộc đời , số phận gần gủi với nhân dân . Tô đậm tính
chất kì lạ , đẹp đẽ , lí tưởng nhân vật



<b>2/Những thử thách và phẩm chất quí báu của nhân vật</b>
<b>Thạch Sanh .</b>


a/ Những thử thách .


_ Bị mẹ con Lí Thơng lừa đi canh miếu <sub></sub> diệt chằn tinh
_ Xuống hang diệt đại bàng <sub></sub> cứu công chúa <sub></sub> lấp cưả hang
_ Bị hồn chằn tinh và đại bàng báo thù <sub></sub> bị bắt hạ ngục .
_ Giải thoát con vua Thủy Tề <sub></sub> Thưởng đàn thần .


_ Gãy đàn : Vạch mặt Lí Thơng – giải được oan đánh lui
các nước chư hầu .


b/ Những phẩm chất quí
_ Thật thà , chất phác
_ Dũng sĩ , tài năng


_ Lòng nhân đạo , u hịa bình
===> Tiêu biểu cho nhân ta


<b>3/ Sự đối lập về tính cách – hành động của LT và TS</b>


Lí Thơng
_ Lợi dụng , lừa
gạt , ám hại và cướp


Thaïch Sanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

bộc lộ những phẩm chất gì ? ( Thảo
luận )



(?) Qua tìm hiểu về hai nhân vật này có
gì đối lập nhau ?


Lí Thơng đại diện cho bên nào ?
Thạch Sanh đại diện cho bên nào ?
Nhờ có cây đàn thần Thạch Sanh đã
làm được điều gì ? Em có suy nghĩ gì về
chi tiết này ?


Ban cho các nước chư hầu niêu cơm
đất Thạch Sanh đã thể đặc điểm gì
trong tính cách của mình ?


<b>HĐ3</b>: <b> </b>Cho hs đọc ghi nhớ sgk 67


<b>HĐ4: </b>Huớng dẫn hs vẽ


Luyện cách kể diễn cảm cho hs


công


_ Phe ác <sub></sub> bị sét đánh




hóa bọ hung


“vong ơn , bội nghóa
Gieo gió gặp bão”



Người dũng sĩ không màng vật
chất , người hùng chống quân
xâm lược




Phe thiện – lấy công chúa <sub></sub> làm
vua.


“ở hiền , gặp lành”


<b>4/ Ýù nghóa của các chi tiết thần kì .</b>


* Tiếng đàn : Đại diện cho công lý , cho cái thiện và tinh
thần u chuộng hịa bình .


* Niêu cơm : Khả năng phi thường .


Sự thách đố của Tsanh – sự thua cuộc của quân sĩ




Tượng trưng cho tấm lòng nhân đạo , yêu hịa bình


<b>II: Ghi nhớ </b>


<b>4/ Hướng dẫn về nhà :_</b> Sự đối lập về tính cách giữa LT và TS
_ Ý nghĩa của các chi tiết thần kì .
_ Nhắc lại phần ghi nhớ .



_ Soạn bài “chữa lỗi dùng từ”


-******************************************************************


<b>Tuần :6</b> <b>Ngày soạn:07/ 10/ 2006</b>


<b>Tiết :23 </b> <b>Ngày dạy : 11/ 10 /2006</b>


<b>I, Mục đích yêu cầu :</b>



Giuùp hs


_ Nhận ra được các lỗi lặp từ và lẫn lộn giữa các từ gần âm
_ Có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng từ .


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “ Sọ Dừa”; Tập làm văn qua bài Trả bài tập làm văn
số 1


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

_ Nêu ý nghĩa của các chi tiết thần kì ?
_ Đọc ghi nhớ của bài Thạch Sanh ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ 1</b>


Gv mời hs đọc 2 đoạn văn a;b
sgk 68 !


Đoạn văn a có những từ nào
có nghĩa giống nhau ?


Việc lặp lại từ ở ví dụ a có
phải là dùng từ sai không ?
Vậy việc dùng từ lặp đó có
mục đích gì ?


Hs đọc lại ví dụ b có những từ
nào được lặp lại ? Em có suy
nghĩ gì về các từ lặp này ?
Emcó thể chữa lại các câu
mắc lỗi lặp từ ?


<b>HĐ 2</b>


Trong các câu sau , có những


từ nào dùng không đúng ?
Vậy nguyên nhân vì sao
chúng ta lại hay mắc những
lỗi trên?


<b>HÑ 3</b>


Hãy lược bỏ những từ ngữ
trùng lặp các câu sau ?


Hãy thay từ dùng sai trong các
câu dưới đâybằng những từ
khác ?


Theo em , nguyên nhân chủ
yếu của việc dùng sai đó là
gì?


<b>I: Lặp từ .</b>


<b>* Gạch dưới những từ ngữ giống nhau .</b>


a/ _ Tre – tre ( 7lần )
_ Giữ – giữ ( 4lần )
_ Anh hùng ( 2lần )




Nhaèm mục đích nhấn mạnh ý , tạo nhịp điệu hài hòa như một bài
thơ cho văn xuôi



b/ Truyện dân gian ( 2lần )


Đây là lỗi lặp . Có thể sửa lại thành


Em rất thích đọc truyện dân gian vì truyện có nhiều chi tiết tưởng
tượng , kì ảo .


<b>II: Lẫn lộn các từ gần âm .</b>


<b>* Những từ nào dùng khơng đúng .</b>


a/ Thăm quan ; b/ Nhấp nháy.
* <b>Nguyên nhân mắc lỗi .</b>


_ Khơng hiểu rõ nghĩa của từ hoặc phát âm không đúng


<b>* Sữa lạitừ dùng sai cho đúng .</b>


a/ Tham quan ; b/ Mấp máy .


<b>III: Luyện tập .</b>
<b>Số 1 (68 ).</b>


a/ Lan là một lớp trưởng gương mẫu nên cả lớp đều q mến
b/ Sau khi nghe cơ giáo kể , chúng tơi ai cũng thích những nhân
vật trong truyện ấy . Vì họ đều là những người có phẩm chát đạo
đức tốt đẹp .


c/ Quá trình vượt núi cao cũng là q trình co người trưởng thành .



<b>Số 2 ( 69 )</b>


a/ ……… Sinh động ………


_ Nguyên nhân : Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm .
b/ ……… Bàng quan .


_ Ngun nhân :Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm
c/ ……… Hủ tục ………


_ Ngun nhân : Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm.


<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b>


_ Việc sử dụng từ lặp .


_ Cách sử dụng các từ gần âm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

******************************************************************


<b>Tuần :6</b> <b>Ngày soạn: 11/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :24 </b> <b>Ngày dạy : 13/ 10 /2006</b>


<b>I, Mục đích yêu cầu </b>



- Qua tiết trả bài giúp cho hs thấy được những ưu điểm và khuyết điểm


Khi làm bài văn tự sự bằng lời của mình . Từ đó có hướng khắc phục những ưu nhược điểm


- Qua đó củng cố phương pháp làm bài văn tự sự


Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng viết bài văn tự sự
Giáo dục : Ý thức làm bài tốt


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


Hs đọc lại đề – gv ghi đề lên bảng


Đề bài 1 Em hãy kể lại một câu truyện
truyền thuyết Sơn Tinh Thủy Tinh bằng
lời văn của em


Đề bài 2 Kể lại một truyện đã biết
( truyền thuyết , cổ tích ) bằng lời văn của
em .


* Thể loại : Văn tự sự



Gv nhân xét chung về bài làm của hs
những ưu điểm ( hình thức , nội dung )


Gv chọn mỗi lớp hai bài điểm cao nhất
đọc cho cà lớp nghe <sub></sub> học tập cách viết
của bạn !


Gv nêu nhân xét về nhữgn khuyết điểm
cho tất cả hs nhận thức và từ đó rút kinh


<b>I: Nhận xét chung </b>
<b>1: Ưu điểm </b>


<b>a/ Hình thức </b>


_ Có 1 số hs trình bày sạch sẽ , cẩn thận , ít sai lỗi cính
tả


_ Không viết tắt , viết hoa tùy tiện
_ Bố cục rõ ràng


<b>b/ Nội dung :</b>


_ Nắm vững thể loại và phương pháp làm bài


_ Biết sắp xếp các bố cục và biết dùng lời văn của
mình khi kể .


_ Sáng tạo các chi tiết rất phù hợp – nêu cảm nghĩ về


nhân vật và chung cho cả truyện


<b>2: Khuyết điểm .</b>
<b>a: Hình thức </b>


_ Trình bày cẩu thả , viết chữ xấu , sai nhiều lỗi chính
tả


_ Viết tắt , viết hoa tùy tiện
_ Bố cục chưa rõ ràng


<b>b: Nội dung </b>


_ Chưa nắm vững văn tự sự và phương pháp làm một
bài văn tự sự


_ Chưa biết dùng lời văn của mình để kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

nghiệm ( nội dung , hình thức )


Gv chọn 1 hoặc 2 bài điểm kém , yếu đọc
trước lớp để tất cả hs cả lớp nghe <sub></sub> khắc
phục


Gv trả bài cho hs <sub></sub> hs đọc lại bài làm của
mình .


Chia đơi vở làm hai cột : Sai
Đúng
Tự chữa lỗi



_ Diễn đạt cịn yếu


_ Bài làm sơ sài , kể còn yếu
_Chưa nêu cảm nghó


<b>II: Học sinh tự chữa lỗi chính tả </b>


_ Chữa sai viết một lần
_ Chữ đúng viết 5 lần




Hs nhớ tránh viết sai
III: Kết quả


Lớp-sỉ số
6b


6c


Giỏi
/
/


Kha
7
10


TB


26
20


Kém
13
14


Yếu
2
4


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Cần chú ý phương pháp làm bài viết TLV
_ Chú ý cách trimnh2 bày , chữ viết , lỗi chính tả


<b>- </b>Soạn bài “Em Bé Thơng Minh”


******************************************************************


<b>Tuần :7</b> <b>Ngày soạn:14/ 10/ 2006</b>


<b>Tiết :25,26 </b> <b>Ngày dạy : 16/ 10 /2006</b>

<b>BÀI 7</b>



<b> </b>

<b>I, Mục đích yêu caàu :</b>



* Giúp hs nắm được nội dung và ý nghĩa của truyện .



_ Hs nhận biết được đây là truyện kể về kiểu nhân vật thông minh


_ Rèn luyện kĩ năng đọc , kể truyện , phân tích và cảm thụ chi tiết , tình huống tạo nên sự lí thú của
truyện .


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần tiếng việt qua bài “Chữa lỗi dùng từ”( TT);
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


- Em hãy từ dùng từ sai trong câu sau đây và thay từ dùng sai bằng từ khác cho đúng ?
“bạn đừng khách xáo” ( <b>sáo )</b>


<b>3/ Bài mới</b> : * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1:</b> <b>I: Đọc – Hiểu văn bản .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>HÑ1:</b>


Gv đọc văn bản – gọi hs đọc lại văn bản :


truyện “Em bé thông minh” chia làm mấy
đoạn .(Thảo luận)


Hãy đặt tiêu đề cho các đoạn ? Gv mời hs
tìm hiểu một số từ khó ở phần chú thích ?
Đoạn 1: Từ đầu …… Về tâu vua .


Đoạn 2: Tiếp …… Ăn mừng với nhau rồi
Đoạn 3: Tiếp …… Ban thưởng rất hậu .
Đoạn 4: Còn lại


* Giải từ chú thích : 1;3;5;6;7;11và 14


<b>HĐ2: </b>


Hình thức dùng câu đố để thử tài nhân vật
có phổ biến trong truyện cổ tích khơng ?
Tác dụng của hình thức này ?


Đọc qua truyện em thấy sự thơng minh ,
mưu trí của em bé được thử thách qua mấy
lần ? Hãy kể lại thử thách lần đầu tiên ?
Theo em , em bé có giải đáp trực tiếp vào
câu đố của viên quan khơng ? Thế thì vì
sao viên quan lại cho em bé là nhân tài ?
Em hãy kể lại ngắn gọn lần thử thách thứ
hai ?


Em có nhận xét gì về cách giải đáp này
của em bé ?



* Qua hai lần thử thách <sub></sub> giải đáp em thấy
em bé là người ntn ?


<b>TIẾT 2</b>


Trong lần thử thách trí thơng minh của em
bé ở lần tiếp theo , em thấy em bé đã
dùng cách gì để giải đáp câu đố ?


Ở lần thử thách cuối cùng , em bé đã đem
trí thơng minh của mình làm gì ? Hãy cho
biết nhân xét của em về giải đáp cuối
này?


Em hãy chỉ ra những điểm lí thú trong lời
giải đáp của em bé ?


( Thảo luận )


Em có suy nghĩ gì về người dân ta đã xây
dựng nêu hình ảnh em bé đã giải đáp được
câu hỏi , lời đố trên .


<b>HĐ3</b>: Cho hs đọc ghi nhớ !


<b>HĐ4: </b>


Yêu cầu hs kể lại truyện diễn cảm !



<b>1, Đọc – Tìm hiểu chú thích </b>


2, Bố cục :


* Chia đoạn : 4 đoạn .


<b>3, Phân tích </b>


<b>a/ Hình thức câu đố</b> :


_ Nhân vật bộc lộ tài năng , phẩm chất
_ Tạo tình huống cho câu chuyện phát trieån


_ Gây hứng thú , hồi hộp cho người nghe và người đọc
.


<b>b/ Sự miêu trí , thơng minh của em bé .</b>


_ Lần 1: Giải câu đố bằng cách đố lại viên quan <sub></sub> Đẩy
viên quan vào thế bí .


( So sánh cậu bé với người cha )


_ Lần 2: Giải đáp câu đố bằng tài biện bác <sub></sub> Nhà vua
tự nói ra điều phi lí mà nhà vua đưa ra .


( So sánh cậu bé với dân làng )


<b>* Củng cố :</b> Thông minh – tiêu biểu cho trí khơn và
sự thơng minh được đúc kết từ đời sống và luôn luôn


được vận dụng vào thực tế .


_ Lần 3: Giải đáp câu đố bằng cách đố lại <sub></sub> nhà vua
phục tài .


( So sánh cậu bé với vua )


_ Lần 4: Giải câu đố bằng kinh nghiệm đời sống dân
gian .


( So sánh cậu bé với vua , quan , đại thần , ông trạng
và các nhàthông thái )




Tạo sự hứng thú .


. Đẩy thế bí về người ra câu đố .


. Làm mọi người ngạc nhiên về sự bất ngờ, giản dị và
hồn nhiên của những lời giải đáp .


. Đề cao sự thơng minh , mưu trí .
. Tạo tiếng cười vui vẻ .


<b>II: Ghi nhớ :</b>


Học sgk 74.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Kể một câu chuyện “Em Bé Thông Minh”


mà em biết


Số 1(74) : Kể diễn cảm câu chuyện .
Số 2(74) : Kể một câu chuyện em biết
_ Đọc thêm : “Lương Thế Vinh”


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Hình thức dùng câu đố


_ Sự miêu trí thơng minh của em bé
_ Nhắc lại ghi nhớ


_ Học bài kó


_ Soạn “Chữa lỗi dùng từ”


******************************************************************


<b>Tuần :7</b> <b>Ngày soạn: 14/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :27 </b> <b>Ngày dạy : 16/ 10 /2006</b>


<b>I, Mục đích yêu cầu :</b>



Giúp hs


_ Nhận ra được các lỗi lặp từ và lẫn lộn giữa các từ gần âm
_ Có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng từ .



<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua vb “ Sọ Dừa”; Tập làm văn qua bài Trả bài tập làm văn
số 1


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Nêu ý nghĩa của các chi tiết thần kì ?
_ Đọc ghi nhớ của bài Thạch Sanh ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ 1</b>


Gv mời hs đọc 2 đoạn văn a;b
sgk 68 !


Đoạn văn a có những từ nào
có nghĩa giống nhau ?



Việc lặp lại từ ở ví dụ a có
phải là dùng từ sai không ?
Vậy việc dùng từ lặp đó có
mục đích gì ?


Hs đọc lại ví dụ b có những từ


<b>I: Lặp từ .</b>


<b>* Gạch dưới những từ ngữ giống nhau .</b>


a/ _ Tre – tre ( 7lần )
_ Giữ – giữ ( 4lần )
_ Anh hùng ( 2lần )




Nhằm mục đích nhấn mạnh ý , tạo nhịp điệu hài hòa như một bài
thơ cho văn xuôi


b/ Truyện dân gian ( 2lần )


Đây là lỗi lặp . Có thể sửa lại thành


Em rất thích đọc truyện dân gian vì truyện có nhiều chi tiết tưởng


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

nào được lặp lại ? Em có suy
nghĩ gì về các từ lặp này ?
Emcó thể chữa lại các câu
mắc lỗi lặp từ ?



<b>HÑ 2</b>


Trong các câu sau , có những
từ nào dùng khơng đúng ?
Vậy nguyên nhân vì sao
chúng ta lại hay mắc những
lỗi trên?


<b>HÑ 3</b>


Hãy lược bỏ những từ ngữ
trùng lặp các câu sau ?


Hãy thay từ dùng sai trong các
câu dưới đâybằng những từ
khác ?


Theo em , ngun nhân chủ
yếu của việc dùng sai đó là
gì?


tượng , kì ảo .


<b>II: Lẫn lộn các từ gần âm .</b>


<b>* Những từ nào dùng khơng đúng .</b>


a/ Thăm quan ; b/ Nhấp nháy.
* <b>Nguyên nhân mắc lỗi .</b>



_ Khơng hiểu rõ nghĩa của từ hoặc phát âm không đúng


<b>* Sữa lạitừ dùng sai cho đúng .</b>


a/ Tham quan ; b/ Mấp máy .


<b>III: Luyện tập .</b>
<b>Số 1 (68 ).</b>


a/ Lan là một lớp trưởng gương mẫu nên cả lớp đều quí mến
b/ Sau khi nghe cơ giáo kể , chúng tơi ai cũng thích những nhân
vật trong truyện ấy . Vì họ đều là những người có phẩm chát đạo
đức tốt đẹp .


c/ Q trình vượt núi cao cũng là quá trình co người trưởng thành .


<b>Soá 2 ( 69 )</b>


a/ ……… Sinh động ………


_ Ngun nhân : Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm .
b/ ……… Bàng quan .


_ Nguyên nhân :Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm
c/ ……… Hủ tục ………


_ Ngun nhân : Nhớ khơng chính xác hình thức ngữ âm.


<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b>



_ Việc sử dụng từ lặp .


_ Cách sử dụng các từ gần âm.


_ Xem lại cách viết văn của em ( bài viết số 1 )
_ Soạn “Em Bé Thông Minh”


******************************************************************


<b>Tuần :7</b> <b>Ngày soạn:14/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :28 </b> <b>Ngày dạy : 18/ 10 /2006</b>


<b>I, Mục đích yêu caàu .</b>



* Qua bài kiểm tra kiến thức , khả năng tiếp thu phần văn nào dân gian Việt Nam của hs .
Từ đó củng cố cho hs nắm lại các kiến thức cơ bản của dân gian Việt Nam .


Kó năng : Làm bài viết VHDGVN


Giáo dục : Ý thức tốt khi làm bài – tính sáng tạo


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần tiếng việt qua bài “Chữa lỗi dùng từ”( TT);


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

+ Học sinh : Học bài, Soạn bài



<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b>2: Kiểm tra bài cũ : </b>


<b>3/ Bài mới</b> : * Giới thiệu bài (1p)


 Tiến trình bài học


<b>CHO HAI ĐỀ BAØI A VAØ B</b>
<b>A: Hướng dẫn làm bài :</b>


Mỗi câu hỏi đều có 4 câu trả lời ( Kí hiệu A.B.C.D ) . Trong đó có một câu trả lời đúng nhất . Học
sinh cần đọc kĩ nội dung yêu cầu và câu trả lời đúng nhất bằng cách khoan tròn vào chữ cái của câu
ấy .


<b>B: Đề bài A:</b>


<b> I: Phần trắc nghiệm khách quan :</b> (5đ)


<i><b>Câu 1: Truyền thuyết nào dưới đây không liên quan đến thời đại Vua Hùng </b></i>
A: Thánh Gióng C: Con Rồng Cháu Tiên
B: Sơn Tinh , Thủy Tinh D: Sự Tích Hồ Gươm
<i><b>Câu 2: Thánh Gióng ra đời trong hoàn cảnh </b></i>


A: Bà mẹ khát nước , uống nước trong Sọ Dừa về nhà có mang
B: Bà mẹ ra đồng ướm thử vết chân lạ về nhà thụ thai.


C: Bà mẹ có mang do Ngọc Hồng sai thái tử xuống đầu thai làm con


D: Bà mẹ mang thai , chồng lâm bệnh chết mới sinh con.


<i><b>Câu 3: Giặc Ân xâm lược nước ta vào thời</b></i>


A: Vua Hùng vương thứ 6 B: Vua Hùng Vương thứ 16
C: Vua Hùng Vương thứ 8 D: Vua Hùng Vương thứ 18.


<i><b>Câu 4:</b></i> <i><b>Theo em , truyện nào dưới đây thể hiện sự khát vọng đổi đời của</b></i> <i><b>người lao động và đề cao</b></i>
<i><b>giá trị chân chính của con người</b></i>


A: Embé thông minh C: Thánh Gioùng


B: Sọ Dừa D: Sơn Tinh , Thủy Tinh
<i><b>Câu 5: Sọ Dừa là kiểu nhân vật </b></i>


A: Nhân vật bất hạnh , có hình dạng xấu xí B: Nhân vật dũng sĩ
C: Nhân vật thông minh D: Nhân vật có tài kì lạ
<i><b>Câu 6: Thạch Sanh có những phẩm chất .</b></i>


A: Nhân hậu , vị tha C: Thật thà chất phác
B: Dũng cảm , tài năng D: Tất cả các câu đều đúng


<i><b>Câu 7: Loại truyện nào thường có yếu tố hoang đường , thể hiện ước mơ</b> , <b>niềm tin của nhân dân về</b></i>
<i><b>sự chiến thắng của cái thiện , cái ác và</b><b>cái tốt đối với cái xấu</b></i>


A: Thần thoại C: Cổ tích B: Truyền thuyết D: Ngụ ngôn
<i><b>Câu 8: Truyện cổ tích Hồ Gươm</b></i>


A: Ca ngợi tính chất chính nghĩa , tính chất nhân dân và chuến thắng vẻ vang của cuộc khởi nghĩa
Lam Sơn .



B: Thể hiện khát vọng hòa bình của dân tộc .
C: Tất cả các câu trên đều đúng


<i><b>Câu 9: Truyện Em Bé Thông Minh đề cao</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

B: Phẩm chất và tài năng D: Lòng dũng cảm
<i><b>Câu 10: Tiếng đàn của Thạch Sanh có ý nghĩa </b></i>


A: Tiếng đàn cơng lí


B: Là tiếng đàn đại diện cho cái thiện và tinh thần yêu chuộng hịa bình của nhân dân
C:Tiếng đàn là “vũ khi” đặc biệt để cảm hóa kẻ thù .


D: Tất cả các câu trên đều đúng .


<b>II: Phần tự luận</b> (5đ)


Em hãy tóm tắt truyện truyền thuyết hay truyện cổ tích em đã học . Nêu ý nghĩa truyện “Em Bé
Thông Minh”


<b>C: Đề bài B:</b>


<b>I: Phần trắc nghiệm :</b> (5đ)
<i><b>Câu 1: Truyền thuyết là :</b></i>


A: Sự kiện nhân vật liên quan đến lịch sử thời q khứ
B: Có yếu tố kì ảo , hoang đường .


C: Thể hiện thái độ , đánh giá của nhân dân


D: Cả ba đều đúng .


<i><b>Câu 2: Thánh Gióng là truynề thuyết vì</b></i><b> :</b>


A: Đó là câu chuyện kể truyền miệng từ đời này sang đời khác .
B: Đo ùlà truyện có liên quan đến nhân vật lịch sử


C: Đó là câu truyện có yếu tố tưởng tượng kì ảo liên quan đến lịch sử thể hiện ước mơ của
nhân dân về người anh hùng cứu nước .


<i><b>Câu 3: Truyền thuyết Thánh Gióng nói lên quan niệm và ước mơ của nhân dân về</b></i><b> :</b>


A: Vũ khí hiện đại để đánh giặc


B: Người anh hùng đánh giặc để cứu nước .
C: Tinh thần đoàn kết chống giặc ngoại xâm .
<i><b>Câu 4: Truyện Sơn Tinh – Thủy Tinh giải thích :</b></i>


A: Hiện tượng lũ lụt hàng năm và ước muốn của người Việt cổ
B: Công cuộc đắp đê trị thủy .


C: Cả hai đều đúng


<i><b>Caâu 5: Hai nhân vật Sơn Tinh – Thủy Tinh miêu tả theo phương diện nào ?</b></i>


A: Tên gọi B: Lai lịch C: Việc làm D: Chân dung
<i><b>Câu 6: Truyện sự tích Hồ Gươm ca ngợi và giải thích : </b></i>


A: Tính chất chính nghóa B: Tính chất nhân dân



C: Tên gọi Hồ Hồn Kiếm và kháy vong hịa bình . D: Cả ba đều đúng
<i><b>Câu 7: Truyện cổ tích là :</b></i>


A: Kể về nhân vật bất hạnh , dũng sĩ , thơng minh , lồi vật


B: Thể hiện ước mơ niềm tin của nhân dân về chiến thắng cuối cùng
C: Cả hai đều đúng


<i><b>Câu 8: Sọ Dừa nhằm :</b></i>


A: Lên án người có hình hài xấu xí
B: Xem thường ghẻ lạnh người bất hạnh .


C: Đề cao giá trị chân chính của con người , tình thương giữa người với người .
<i><b>Câu 9: Thạch Sanh là nhân vật :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

B: Độc ác , cướp công .


C: Thật thà , chất phác , tài năng , nhân đạo .
<i><b>Câu 10: Truyện “Em Bé Thơng Minh” là nhờ</b> :</i>


A: Học qua văn chương . C: Hay về chủ nghóa


B: Qua các kì thi cử D: Đề cao kinh nghiệm đời sống


<b>II: Phần tự luận</b> : (5đ)


Em hãy tóm tắt một truyện truyền thuyết hay cổ tích đã học (2.5đ)
Nêu ý nghĩa truyện “Thạch Sanh” (2.5đ)



<b>******************************************************************</b>


<b>Tuần :8</b> <b>Ngày soạn:21/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :29 </b> <b>Ngày dạy : 23/ 10 /2006</b>
<b> Bài 7,8</b>


<b>I,: Mục đích yêu cầu </b>



* Giúp hs


_ Biết lập dàn bài cho bài kể miệng theo một đề bài


_ Biết kể theo dàn bài , không kể theo bài viết sẵn hay học thuộc lòng


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Phần văn qua văn ản “ Cây bút thần”; Phần tiếng việt qua bài “Danh
từ”


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Thế nào gọi là truyện ngụ ngôn ?



_ Nêu ý nghĩa của truyện “ếch ngồi đáy giếng và năm thầy bói xem voi”


<b>3/ Bài mới</b> : * Giới thiệu bài (1p)


 Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


Gv gọi hs đọc 4 đề bài trong sgk




chọn một đề bài tiến hành lập
dàn ý


Với đề bài một em hãy lập dàn
ý theo ba phần ? Mở bài – Thân
bài – Kết bài viết gì ? kể theo
thứ tự nào ?


Nội dung bài kể theo thứ tự thời
gian ? Bài kể có nội dung sâu
sắc và phong phú không ?


<b>Đề bài :</b>


Kể về một chuyến thăm queâ


<b>A: Lập dàn bài (10’)</b>


<b>I: Mở bài </b>


. Lí do về thăm quê ? về với ai ? nhân dịp nào ?


<b>II: Thân bài </b>


_ Chuẩn bị lên đường về quê
_ Quang cảnh chung của quê hương
_ Những người gặp đầu tiên trong làng


_ Gặp họ hàng , ruột thịt , thăm phần mộ tổ tiên
_ Gặp những người bạn xưa cùng tuổi


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Nghệ thuật : Phong phú diễn đạt
có trơi chảy , diễn ý có mạch
lạc khơng ?


Trong q trình hs kể , gv chú ý
theo dõi sửa chữa , uốn nắn các
mặt sai !


_ Dạo chơi quanh làng cùng bạn


<b>III: Kết bài </b>


Chia tay , cảm xúc về quê hương


<b>B: Luyện nói </b>


1: Kể theo tổ (15’)


2: Kể trước lớp (20’)


<b>C: Giáo viên </b>


_ Phát âm rõ ràng , deã nghe


_ Sửa câu sai ngữ pháp , dùng từ sai
_ Sửa cách diễn đạt vụng về


_ Biểu dương những diễn đạt hay , sáng tạo , ngắn gọn
_ Đánh giá <sub></sub> cho điểm


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Dàn bài văn tự sự gồm có mấy phần
_ Văn tự sự giới thiệu nhân vật ntn ?
_ Văn tự sự kể việc ra sao ?


_ Các câu trong đoạn văn tự sự được kết hợp ntn ?
_ Xem lại cách kể văn tự sự của mình


_ Soạn “Cụm danh từ”


******************************************************************


<b>Tuần :8</b> <b>Ngày soạn: 21/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :30,31 </b> <b>Ngày dạy : 24/ 10 /2006</b>


<b>I, Mục đích yêu cầu .</b>




- Trên cơ sở kiến thức về danh từ đã học ở bậc tiểu học , giúp hs nắm được đặc điểm của danh từ
_ Các nhóm danh từ chỉ đơn vị và chỉ sự vật


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần Văn qua bài “Cây buta thần ” ; Tập làm văn qua bài” Luyện nói
kể chuyện”


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Nêu ý nghĩa những chi tiết thần kì trong truyện Cây Bút Thần
_ Đọc ghi nhớ của truyện Cây Bút Thần


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIE</b>Á<b>N TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b> <b>I: Đặc điểm của danh từ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Gv ghi ví dụ lên bảng . Hs đọc lại ví dụ .
Chú ý các từ “ba con trâu ấy”



Em hãy xác định danh từ trong cụm danh
từ trên ? Trong cụm từ đó có những từ
nào ?


Tìm thêm các danh từ khác trong câu ví
dụ trên ?


Em hãy đặt câu với các danh từ em mới
tìm được ? Tìm thành phần chủ nghĩa và
thành phần vị nghĩa trong các câu đó ?
Vậy danh từ thường làm gì ở trong câu ?


<b>HĐ2 </b> Hs rút ra ghi nhớ 1


<b>HÑ3 </b>


Nghĩa của các danh từ in đậm dưới đây có
gì khác các danh từ đứng sau ?


Thử thay thế các danh từ in đậm nói trên
bằng các từ khác rồi rút ra nhân xét :
Trường nào đơn vị tính đếm , đo lường
khơng thay đổi ?


Vì sao có thể nói nhà có thúng gạo rất
đầy , nhưng khơng thể nói nhà có sáu tạ
thóc rất nặng


<b>HĐ4 </b>HS rút ra ghi nhớ 2



<b>HÑ5</b>


Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật ? Đặt
câu với các danh từ đó ?


Liệt kê các loại từ trong câu avà b


Liệt kê các danh từ ?
Gv đọc – Hs viết chính tả ?


Lập danh sách các danh từ chỉ đơn vị và
danh từ chỉ


<b>1/ Ví dụ </b>


………ba con trâu ấy ………
ST DT từ ngữ khác


_ Các danh từ khác : Vua , làng , thúng , gạo nếp
_ Chỉ người , vật , hiện tượng và khái niệm
_ Vua / sai sứ giả đi tìm người tài giỏi để
CN cứu nước




Danh từ thường làm thành phần CN


<b>2/ Ghi nhớ 1 </b>Học sgk 86



<b>II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sựvật </b>
<b>1/ Ví dụ</b>


a/ _ Các từ : con , viên , thúng , ta




chỉ đơn vị nâu tên đơn vị dùng để tính đếm , đo lường
sự vật


_ Các từ : trâu , quan , gạo , thóc ( đứng sau ) <sub></sub> chỉ sự
vật


b/ Con traâu
Ông quan
Rá gạo
Cân thóc




Danh từ chỉ đơn vị có 2 nhóm


c/ Sự vật ở đơn vị ước chừng thì có thể được miêu tả bổ
xung về lương


<b>2/ Ghi nhớ </b>Học sgk 87


<b>III. Luyện tập </b>
<b>Số 1(87)</b>



Bàn , ghế , nhà , cửa , sách , vở…………
Hs đặt câu <sub></sub> Gv sửa


<b>Soá 2(87)</b>


a/ Chuyên đứng trước danh từ chỉ người :
Ngài , viên , người , em ………


b/ Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật
quyển , quả , tờ , chiếu , cây…………


<b>Soá 3(87)</b>


a/ gam , ki lo gam , tạ , tấn


b/ bó , vốc , gang , đoạn , nắm ………


<b>Soá 4(87)</b>


Viết đúng các chữ S , D và các vần ng, ương


<b>Số 5(87)</b>


_ Chỉ đơn vị : Em , que , con , bức


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


Hs đọc lại ghi nhớ 1 và 2
_ Học bài kĩ



_ Soạn “Thứ tự kể trong văn tự sự”


******************************************************************


<b>Tuần :8</b> <b>Ngày soạn: 23/ 10/ 2006</b>


<b>Tieát :33 </b> <b>Ngày dạy : 26 / 10/2006</b>

<b>Bài 8,9</b>





I,

<b>Mục đích yêu caàu</b>

<b> .</b>

<b> </b>



* Giúp hs nắm được đặc điểm và ý nghĩa của ngôi kể trong tự sự ( Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba )
_ Biết lựa chọn thayđổi ngơi kể thích hợp trong văn tự sự .


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần Văn qua bài “ông lão đánh cá và con cá vàng”; Tập làm văn qua
bài Thứ tự kể trong văn tự sự


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>



<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ 1:</b>


Gv viên mời hs đọc đoạn văn sgk 88
Trong đoạn 1: Người kể gọi các nhân vật
bằng gì ? Hãy đọc lại những tên gọi ấy ?
Theo cách kể này , người kể ( tác giả )
đứng ở ngôi thứ mấy để kể lại truyện ?
Trong đoạn 2: người kể tự xưng mình là
gì ? Hãy nêu lên từ xưng hô ấy ?


Với cách này , người kể ( Nhân vật
“Tôi”) đứng ở ngôi thứ mấy để kể
truyện?


Theo em , người kể xưng hô tôi trong
truyện là ai ? Có phải là tác giả Tơ Hồi
khơng ? Khi nhân vật xưng “tôi” kể
chuyện về mình thì có điều gì thú vị ?
( Thảo luận )


<b>I: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự .</b>


1, Phaân tích ví dụ


Đoạn 1: Ngơi thứ ba ( vua , đình thần,thằng bé , hai


cha con , sứ nhà vua , em bé , cha …)


b/ Đoạn 2 .
_ Tự xưng là tôi
_ Ngôi thứ nhất
_ Tôi là Dế Mèn




Ngôi kể là giao tiếp mà người sử dụng để kể .
* Kể theo ngơi thứ nhất :


Thể hiện được tình cảm riêng , ý nghĩ riêng . Nhân vật
tự xưng “tôi” không nhất thiết phải là tác giả .


* kể theo ngôi thứ ba :


Lời kể mang tính khách quan , linh hoạt , tự do


_ Đoạn 1 mà chuyển sang ngơi thứ nhất thì gặp khó


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Em có nhân xét về hai ngơi kể đó ?
Em thử hốn đổi vị trí của ngơi kể trong
hai đoạn văn ta sẽ có hai đoạn văn ntn ?


<b>HĐ2:</b>


Vậy ntn là ngôi kể và lời kể trong văn tự
sự ? ( Thảo Luận )



<b>HĐ3: </b>


Thay đổi ngơi kể trong đoạn văn ?
Thay ngơi kể trong đoan văn ?


Truyện Cây Bút Thần kể theo ngôi nào ?
vì sao vậy ?


Vì sao trong các truyện cổ tích , truyền
thuyết người ta hay kễ chuyện theo ngôi
thứ ba mà không theo ngôi thứ nhất ?
Khi viết thư thường dùng ngơi kể nào ? Vì
sao ?


khăn vì đoạn này có rất nhiều nhân vật .
Vậy nhân vật nào đứng ra để kể .


<b>2: Ghi nhớ .</b>Học sgk 89


<b>II: Luyện tập .</b>
<b>Số 1 (89)</b>


Thay “tơi” thành “Dế Mèn” ta có một đoạn văn kể
theo ngơi thứ ba , có sắc thái khách quan .


<b>Số 2 (89) </b>


Thay “tôi” vào các từ “Thanh , Chàng” , ngơi kể “tơi”
tơ đậm thêm sắc thái tình cảmcủa đoạn văn



<b>Số 3 (90)</b>


Kể theo ngơi thứ ba


<b>Số 4 (90)</b>


_ Trong truyện có nhiều nhân vật


_ Người kể có thể kể linh hoạt , tự do những gì diễn ra
với nhân vật


<b>Soá 5-6(90)</b>


_ Viết thư thường sử dụng ngơi kể thứ nhất


_ Có thể trực tiếp nói ra cảm tưởng ý nghĩ của mình
Cho hs kể miệng cảm xúc của em


Khi nhân thấy được quà tặng của người thân .


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


Hs nhắc lại ghi nhớ của bài
_ Học bài kĩ


_ Soạn bài Danh từ


Soạn ……11.2005
Giảng



<b>TUẦN 10</b>


<b>TIẾT 37.38 BAØI 9.10</b>


<b> </b>

<b>ƠNG LÃO ĐÁNH CÁ VÀ CON CÁ VÀNG</b>


<b>I, Mục đích u cầu </b>


* . Hs nắm được nội dung ý nghĩa của câu chuyện


. Nắm được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu , đặc sắc trong truyện
. Kể lại được câu chuyện


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Tập làm văn qua bài Thứ tự kể trong văn tự sự và Ngôi kể và lời kể
trong văn tự sự


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>


<b>HĐ1</b>


Đây là truyện cổ tích nước nào ?
Ai kể và ai dich ra truyện ?
HĐ2


Truyện có những nhân vật nào ?


Hồn cảnh sống của gia đình ơng ra sao ?
cuộc của họ ntn ?


Điều gì bất ngờ đã xảy ra ? con cá vàng
nói gì với ơng lão ? con cá nói như vậy thì
ơng lão đã làm gì ? ở đây em thấy có
điều gì kì lạ ? em có nhận xét gì về ơng
lão ? khi nghe chồng kể thì mụ vợ ntn ?
bà bắt ơng lão làm gì ? trước u cầu của
mụ vợ thì ơng lão ra sao và biểu hiện như
thế nào ?


* Lần 1 và lần 2 mụ đã địi gì ? Sự địi hỏi
của mụ vợ như vậy có được khơng ? vì
sao ? ( thảo luận )


Cho hs đọc đoạn đòi lần 3 . Lần thứ ba
mụ vợ đã đối xử với ơng ntn ? mụ địi gì ?
em hiểu ntn là nhất phẩm phu nhân ? mụ
vợ địi hỏi về những cái gì ?


Sự địi hỏi của mụ vợ có chấp nhân được


khơng ? vì sao ?


( thảo luận )


<b>TIẾT 2</b>


Khi được làm phu nhân mụ đã thỏa lòng
chưa ? mụ đã đối sử với ông như thế nào?
Và bắt ơng lão làm gì ?


Sau đó mụ bắt ơng lão ra biển yêu cầu cá
vàng biến mụ thành người ntn ?


Trong truyện tác giả sử dụng nghệ thuật
gì ?


<b>I: Giới thiệu chung </b>


_ Truyện dân gian Nga – Đức
_ A PuSkin viết thành thơ


_ Vũ Đình Liên và Trí Viễn dịch


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


_ Đọc phân vai


<b>Mụ vợ</b>


Mắng đồ ngốc


đòi máng


Quát to hơn
đồ ngu<sub></sub> địi nhà
rộng




Vật chất


Mắng như tát
nước vào mặt




Nhaát phẩm phu
nhân




Vật chất danh
vọng


<b>Ông lão</b>


Bắt
được cá
thả ,
khơng
địi gì


Kể cho
vợ nghe
Đi ra
biển
Lại đi ra
biển


Lại lóc
cóc ra
biển


<b>Ca</b>ù <b>vàng</b>
<b>Biển</b>


Đền ơn


Biển êm


Biển nỗi
sóng


Nỗi dóng
dữ dội


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Qua tìm hiểu em cho biết tính cách của
từng nhân vật ? ( thảo luận )


<b>HÑ3</b>



Hs rút ra ghi nhớ


<b>HĐ4 </b>


Gv cho hs luyện tập


Mắng (tao,mày),
dọn chuồng ngựa




Nữ hoàng




của cải danh
vọng , quyền lực
Nỗi cơn thịnh nộ




Long vương




Quyền phép vô
hạn


Nghệ thuật tăng
tiến



Bội bạc , tham
lam




Túp lều nát
Cái máng lợn sứt
nẻ


“tham thì
thâm”


Lủi thủi
đi


Khơng
giám
trắch lời
lại đi ra
biển
Lặp lại ,
nhân
hậu ,
thật
thà , nhu
nhược


mù mịt



Giơng tố
sóng ầm
ầm
Tăng
tiến lịng
tốt cái
thiện
chân lí
dân gian
Nhắc
nhở
trừng trị
kẻ ác


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 96


<b>IV: Luyện tập </b>


<b>Số 1(97)</b> Hs suy nghĩ trả lời


<b>Soá 2(97)</b> Kể diễn cảm truyện
4<b>/ Củng cố </b>


- Hs nhắc lại ghi nhớ của bài
_ Học bài kĩ


_ Trả bài ktra vaên



Soạn …… 11.2005
Giảng :


<b> TIẾT 36</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>I, Mục đích yêu cầu :</b>


* Cho hs thấy trong tự sự có thể kể “Xi” và có thể kể “ngược” tùy theo nhu cầu thể hiện
. Luyện tập theo hình thức nhớ lại


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Với phần văn qua văn bản “ ông lão đánh cá và con cá vàng
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Thế nào làdanh từ ? Chức năng cú pháp của danh từ ?


_ Danh từ được chia làm mấy loại lớn ? Đó là những loại nào ?


Cho ví dụ về danh từ chỉ đơn vị tự nhiên và danh từ chỉ đơn vị quy ước , ước chừng ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học



<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1 </b>


Em hãy tóm tắt các sự kiện trong truyện
“Ơng lão đánh cá và con cá vàng”


Theo em , các sự kiện trong truyện được
kể theo thứ tự nào ?


Kể theo thứ tự này có tác dụng nhấn
mạnh đến điều gì ?


Theo em người kể trong bài văn trên nằm
ở ngơi thứ mấy ? Em có nhận xét về cách
kể ở ngơi thứ ba đó ?


Thứ tự thực tế của các sự việc trong bài
văn diễn ra ntn ?


Bài văn đã kể lại theo thứ tự nào ?


<b>I: Tìm hiểu thứ tự kể trong văn tự sự </b>
<b>1/ Tóm tắt các sự kiện trong truyện </b>


“ơng lão đánh cá và con cá vàng”


. Ông lão bắt được cá vàng , thả ra … cá
vàng hứa trả ơn



. Vợ ông lão biết , năm lần ông lão ra
biển xin cá vàng giúp : cái máng lợn , tịa
nhà đẹp , bà nhất phẩm phu nhân , nữ
hồng , long vương <sub></sub> Túp lều cũ và cái
máng lợn ăn sứt mẻ




Các sự việc liên tiếp nhau , được kể theo
thứ tự tự nhiên ( trước kể trước , sau kể
sau )


_ Lòng tham của mụ vợ đã dẫn đến kết
cục cuối cùng “tham thì thâm”


<b>2/ Đọc bài văn</b> : Chuyện thằng ngỗ
_ Ngỗ mồi cha mẹ , khơng có người kèm
cặp nên hư hỏng , bị mọi người xa lánh
_ Ngỗ tìm cách trêu chọc , đánh lừa mọi
người , làm họ mất lịng tin


_ Khi ngỗ bị chó dại cắn thật , kêu cứu
khơng ai đến cứu


_ ngỗ bị chó dại cắn phải băng bó – uống
thuốc


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Với cách kể này có tác dụng gì đối với
việc thể hiện nội dung truyện ?



( thảo luận )
Hs đọc câu truyện


Câu truyện được kể theo thứ tự nào ?
Truyện được kể theo ngơi nào ? Yếu tố
hồi tưởng đóng vai trị ntn trong truyện ?


lên kể nguyên nhân <sub></sub> Nỗi bật ý bài học
Từ sự việc hiện tại kể lại sự việc quá khứ


<b>3, Ghi nhớ</b> Học sgk 68


<b>II: Luyện tập </b>
<b>Số 1(98.99)</b>


_ Kể ngược thao dịng hồi tưởng


_ Kể theo ngơi thứ nhất <sub></sub> cơ sở cho việc kể
ngược


<b>Soá 2(99)</b>


Kể câu chuyện lần đầu em được đi chơi
xa


Gợi ý sgk


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>



Nhắc lại ghi nhớ của bài
_ Học bài kĩ


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

Soạn ……11.2005
Giảng


<b>Tuaàn 10</b>


<b>TIẾT 35.36 Bài 9,10</b>


<b>VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2</b>


<b>VĂN KỂ TRUYỆN (TẠI LỚP)</b>



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


. Kể truyện đời thường và một câu chuyện có ý nghĩa


. Học sinh biết thực hiện bài viết có bố cục và lời văn hợp lí


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>


<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b> Kiểm tra hs chuẩn bị giấy



<b> 3/ Bài mới</b> : * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


<b>I: Đề bài :</b> Gv chép đề lên bảng hs làm bài
Học sinh chọn một trong hai đề bài


Đề 1: Kể về một việt tốt mà em đã làm


Đề 2: Kể về một thầy giáo hay một cơ giáo mà em u q


<b>II: Gợi ý </b>


_ Hướng dẫn hs yêu cầu và phương pháp làm bài


_ Yêu cầu đối với đề 2 : Kể tương đối chân thật ( để thể hiện tình cảm của mình đối với thầy , cơ
giáo


_ Nên dùng đối thoại ( nếu có thể ) nhưng đoạn nêu cãm tưởng ý nghĩ của mình chân thật , gắn với
thực tế


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


Hs nộp bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Soạn ……11.2005
Giảng


<b> TIEÁT 39,40</b>


<b> ẾCH NGỒI ĐÁY GIẾNG – THẦY BÓI XEM VOI ĐEO NHẠC CHO MÈO </b>


<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


. Hs hiểu được thế nào là truyện ngụ ngôn . Nắm được nội dung ý nghĩa và một số nét nghệ thuật
đặc sắc trong truyện


. Liên hệ các truyện với những tình huống hồn cảnh thực tế thích hợp
. Rèn luyện kĩ năng kể chuyện bằng ngơn ngữ riêng


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :các văn bản đã học
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


3/ Bài mới


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>TIẾT 1</b>


<b>HĐ1 </b>Thế nào là truyện ngụ ngơn ?


Gv hướng dẫn hs giải nghĩa các từ khó !
Hướng dẫn cách đọc các văn bản


<b>HĐ2</b>


Nêu nhân vật chính của câu truyện ?


Ếch trong truyện sống ở đâu ? Khi sống
trong hồn cảnh đó , ếch đã có những suy
nghĩ ntn ? Vì sao ếch tưởng bầu trời trên


<b>A: Truyện ngụ ngôn là gì ?</b>


Sgk 100


<b>B: Đọc – Hiểu văn bản</b>


<b>VĂN BẢN 1:</b> ẾCH NGỒI ĐÁY GIẾNG


<b>I: Đọc – Hiểu văn bản </b>


1<b>/ Sự việc </b>


_ Ếch sống lâu ngày trong giếng với nháy ,
cua , ốc


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

đầu chỉ bé bằng cái vung mà nó thì coi như
một chúa tể ?


Sự kiện nào đã làm thay đổi cuộc sống của


ếch


Số phận của ếch ntn ? Tại sao ếch phải
nhận lãnh hậu quả như thế ?


Truyện ngụ ngơn này nhằm nêu lên một bài
học gì ? Ý nghĩa của bài học này ? Theo em
vì sao lại có cái tên “ếch ngồi đáy giếng”


<b>HĐ3 </b> Gv đọc văn bản
Mời hs tóm tắt văn bản


Nêu các nhân vật trong truyện ? Năm thầy
bói được giới thiệu ntn ?


Các thầy bói xem voi ntn ? Cách xem của
họ ra sao ? Đúng hay sai ?


Sai lần của họ là ở chỗ nào ? Em có nhận
xét gì về thái độ của các thầy khi phán ?
Điều đó dẫn đến kết quả ra sao ?


Truyện cho ta một bài học gì ? Hãy lấy một
vd trong thực tế ứng với ý nghĩa của truyện
( thảo luận )


<b>HĐ4</b> Từ đó hs rút ra ghi nhớ bài học <sub></sub> Làm
luyện tập


* <b>Củng cố : </b>Em hãy nêu điểm riêng của


những bài học trong từng truyện ?


<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ5</b>


Gv mời hs tóm tắt truyện !


Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc họp làng
chuột ?


Không khí cuộc họp lúc đầu diễn ra ntn ?
Sáng kiến đeo nhạc cho mèo do ai đề
xướng? Thái độ hội ghị đối với sáng kiến đó
như thế nào ? VÌ sao họ tán thưởng sáng
kiến đó ? Cuộc họp làng chuột lúc đầu và
lúc cử người đeo nhạc cho mèo rất đối lập
nhau . Em hãy chỉ ra các chi tiết đối lập


vung và nó thì oai như một chúa tể


<b>2/ Tình huoáng </b>


_ Trời mưa ta làm nước giếng dâng lên ,
đẩy ếch ra khỏi miệng giếng


<b>3/ Kết quả </b>


Ếch vẫn huênh hoang <sub></sub> Bị trâu dẫm đạp bẹp


<b>II: Tổng kết </b>



Học sgk 101


<b>III: Luyện tập </b>


Thực hiện sgk 101


<b>VĂN BẢN 2</b> THẦY BÓI XEM VOI


<b>I: Đọc – Hiểu văn bản </b>
<b>1/ Sự việc </b>


_ Năm thầy bói mù không biết hình thù con
voi


<b>2/ Tình huống </b>


Năm thầy sờ vào năm bộ phần của con voi


<b>3/ Kết quả </b>


. Ai cũng cho mình đúng


. Đánh nhau toạc đầu , chảy máy


<b>II: Tổng kết </b>Học sgk103


<b>III: Luyện tập </b>


Thực hiện sgk103



1/ Nhắc nhở con người phải biết mở tầm
hiểu biết của mình . Khơng được kêu ngạo ,
coi thường các sự vật xung quanh


a/ Bài học về phương pháo tìm hiểu sự vật ,
hiện tượng


VĂN BẢN 3 ĐEO NHẠC CHO MÈO


<b>I: Đọc – Hiểu văn bản </b>
<b>1/ Lí do buổi họp làng chuột </b>


_ Mèo cứ xơi chuột mài
_ Mới đẻ ra chuột đã sợ mèo


<b>2/ Cuộc họp làng chuột </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

nhau đó ? Tác giả dgian đã dùng biện pháp
NT nào trong truyện ? Kết quả ra sao ? Các
nhân vật chuột trong truyện đã gợi cho
chúng ta liên tưởng đến loài người nào
trong xã hội ? Theo em sáng kiến đeo nhạc
cho mèo có thực hiện khơng vì sao ? Từ đó
tác giả dgian muốn nhắc nhở chúng ta điều
gì ?


( thảo luận )


HĐ<b>6 </b> Hs rút ra kết luận ( ghi nhớ )



_ Đủ mặt cả làng


_ Ông Cống đề xuất kiến đeo nhạc cho mèo
_ Hội nghị vỗ tay tán thưởng


* Lúc phân công


_ Im phăng phắc , nỗi sợ hãi bao trùm
_ Đùn đẩy trách nhiệm


<b>3/ Kết quả</b>: Sáng kiến thất bại


<b>II: Tổng kết : </b>Học sgk 108


<b>III: Luyện tập</b> Thực hiện sgk


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Sau khi học xong ba truyện em thích mình thành nhân vật nào ? Tại sao ?
_ Nhắc lại ghi nhớ 3 truyện


_ Học ba truyện , kể diễn cảm ba câu truyện
_ Chuẩn bị bài “luyện nói”


Soạn ……11.2005
Giảng


<b>Tuần 11</b>



<b>Tiết 41 Bài 10,11</b>


<b>DANH TỪ (TT)</b>



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


_ Ơn lại kiến thức về danh từ chung và danh từ riêng
_ Nắm được cách viết hoa danh từ riêng


_ Luyện tập cách viết danh từ riêng trong đoạn văn , câu văn


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Phần tập làm văn qua bài Luyện nói kể chuyện các
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


Thế nào gọi là danh từ ? Chức vụ cú pháp của danh từ ?
Cho ví dụ về danh từ tự nhiên và danh từ qui ước ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
* Tiến trình bài học


3/ Bài mới



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>HÑ1</b>


Lớp 4 các em đã được học danh từ ?
Vậy danh từ là gì ? Mấy loại danh từ ?
Hs đọc ví dụ sgk tìm danh từ chung và
danh từ riêng trong ví dụ ?


Vậy thế nào gọi là DT chung , DT riêng ?


<b>HĐ2</b>


Em hãy nhân xét về cách viết các danh từ
riêng ? Tên người – đất Việt Nam ? Tên
người – đất nước ngồi ?


_ Phiên âm qua âm Hán việt ?


_ Phiên âm khơng qua âm Hán việt ?
Tên tổ chức đoàn thể


( thảo luận )


Em hãy nhắc lại qui tắc viết hoa ?


<b>HĐ3</b>


Mời hs đọc ghi nhớ sgk !


<b>HĐ4</b>



Em hãy vẽ sơ đồ của cụm danh từ ?


Hãy tìm Dtừ chung và Dtừ riêng ?


<b>I: Danh từ chung và danh từ riêng </b>


* Ví dụ : Sgk


<b>Dt chung :</b> Vua , công ơn , tráng só ,
làng , xã , huyeän


<b>DT riêng</b> :<b> </b> Phù Đổng Thiên Vương ,
Gióng , Gia Lâm – Hà Nội




DT chung : Là tên gọi một loại sự vật
DT riêng : là tên riêng của từng
người , từng vật , từng địa phương


a/ Tên người đất Việt Nam
Võ Thị Sáu : Cửu Long ……


b/ Tên người , địa lý nước ngoài ( Phiên
âm qua Tiếng ) : Hi lạp , Lỗ Tấn




Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ


phận tạo thành tiếng riêng đó


( Phiên âm không qua Hán việt )


Vích – to – huy – gô . Mát – xít – cơ – va




viết hoa âm giữa các tiếng có gạch nối
c/ Tên tổ chức : Nhà xuất bản Kim Đồng ,
Quân Đội Nhân Dân Việt Nam




Chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành
cụm từ này đều viết hoa


<b>II: Ghi nhớ :</b>


Học sgk 109


<b>III: Luyện tập :</b>


Danh từ


Dtừ chỉ đơn vị Dtừ chỉ sự
vật


Dtừ chỉ đơn vị Dtừ đvị Dtchung
Dtriêng



tự nhiên qui ước


qui ước qui ước
chính xác ước chừng


<b>Soá 1(109)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Các từ in đậm có phải là dtừ riêng
khơng ? Vì sao ?


Có bạn chép đoạn thơ sau của nha tho Tố
Hữu mà quên viết hoa một số dtừ riêng .
Em hãy viết lại cho đúng ?


DT riêng : Lạc Việt , Bắc Bộ , Long Nữ ,
Lạc Long Quân


<b>Soá 2(109. 110)</b>


a/ Chim , Nước , Hoa , Họa Mi
b/ Út


c/ Chaùy




DT riêng vì dùng để gọi tên riêng của
một sự vật cá biệt , duy nhất mà không


phải dùng để gọi chung 1 loại sự vật


<b>Soá 3(110)</b>


Hướng dẫn hs làm – Gv sửa


<b>Số 4(110)</b>


Gv đọc – Hs viết chính tả “Ếch ngồi đáy
giếng” <sub></sub> Sốt lỗi chính tả


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ DT chung và DT riêng khác nhau ntn ?
_ Nêu qui tắc viết hoa


_ Học bài kĩ để biết qui tắc viết hoa đúng qui định
_ Soạn “Ếch ngồi đáy giếng ; Thầy bói xem voi”


Soạn …… 11.2005


Giảng <b>TIEÁT 42</b>


TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN


<b>I: Mục đích yêu cầu </b>


Qua tiết trả bài giúp cho hs thấy được những ưu và khuyết điểm . Khi làm bài Ngữ văn bằng phương
pháp trắc nghiệm . Từ đó khắc phục những nhược điểm . Qua đó củng cố phương pháp làm bài Ngữ
văn theo cách trắc nghiệm ( thay sách )



<b>II, Chuẩn bị </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

Dự kiến khả năng tích hợp :Phần tập làm văn qua bài Luyện nói kể chuyện các ; Tiếng việt qua bài
Danh từ ( tt) và cum danh từ


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)


 Tiến trình bài học
<b>A: Đáp án </b>


Đề A <b>I: Phần trắc nghiệm (5đ)</b> Đề B


Caâu 1: D Caâu 6 : D Caâu 1: D Caâu 6 : D
Caâu 2: B Caâu 7 : C Caâu 2: C Caâu 7 : C
Caâu 3: A Caâu 8 : D Caâu 3: B Caâu 8 : C
Caâu 4: B Caâu 9 : C Caâu 4: C Caâu 9 : C


Caâu 5: A Caâu 10: D Caâu 5: C Caâu 10: D


<b>II: Phần tự luận (5đ)</b>


1/ Kể tóm tắt một truyện cổ tích hay truyền thuyết đã học


. Yêu cầu : Tóm tắt đầy đủ nội dung sự việc của truyện
2/ Ý nghĩa truyện “Em bé thông minh”


Đây là truyện cổ tích về nhân vật thơng minh – Kiểu nhân vật rất phổ biến trong truyện cổ tích
việt nam và thế giới


Truyện đề cao sự thông minh và trí khơn dân gian (…) Từ đó tạo nên tiếng cười vui vẻ , hồn nhiên
trong đời sống hàng ngày


<b>B: Nhân xét chung </b>


. Đây là cách làm bài theo phương pháp mới vì vậy chúng ta còn bỡ ngỡ , chưa tinh nhạy


. Tuy vậy cũng có những hs làm bài khá tốt , biết cách làm một bài ngữ văn theo cách trắc nghiệm
Đạt điểm cao


. Bên cạnh đó cũng có khơng ít những hs lười học , nắm kiến thức chưa vững , chưa biết cách làm
một bài Ngữ văn theo phương thức trắc nghiệm nên đánh dấu lung tung <sub></sub> Điểm còn yếu nhất là lớp
………


. Để cách làm bài theo phương pháp này đạt điểm cao thì chúng ta phải học bài nhiều , nắm vững
các kiến thức chuẩn ở các phần ghi nhớ


C: Kết quả


<b>Lớp - sỉ số</b> <b>Giỏi </b> <b>Khá </b> <b>TB</b> <b>Yếu </b> <b>Kém </b>


6A1/ 52
6B/51



<b>4/Hướng dẫn về nhà </b>


- Hs hô điểm – gv vào sổ


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Soạn …..11.2005


Giảng : <b>TIẾT 44</b>


<b>CỤM DANH TỪ </b>



<b>I: Mục đích yêu cầu </b>


* Hs hiểu được thế nào là định ngữ và cụm danh từ
Hs vận dụng làm bài tập trong sgk


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Phần tập làm văn qua bài Luyện nói kể chuyện các
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Danh từ chỉ sự vật có mấy loại ? ntn là dtừ chung và dtừ riêng ? Nêu qui tắc viết danh từ riêng cho
VD ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học



<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1</b>


Gv mời hs đọc đoạn văn trong sgk !


Các từ in đậm trong câu bổ xung ý nghĩa
cho những từ nào ?


Các tổ hợp từ đó gọi là gì ?


Em hãy so sánh các cách nói sau đây rồi rút
ra nhân xét về nghĩa của cụm danh từ so
với nghĩa của dtừ ?


Tìm một cụm danh từ . Đặt câu với cụm
danh từ ấy rồi rút ra nhân xét về hoạt động
trong câu của cụm dtừ so với dtừ ?


(thảo luận )


<b>HĐ2</b> Thế nào là cụm dtừ ?
Đặc điểm của cụm dtừ ?
Hs đọc ghi nhớ sgk


<b>HÑ3</b>


Gv mời hs đọc văn bản



Hãy tìm các cụm dtừ trong đoạn văn ? Liệt
kê những từ ngữ sau danh từ trong các cụm
dtừ ?


Vậy mơ hình cụm dtừ được chia làm mấy
phần ? Mỗi phần kí hiệu ntn ? Em cho ví dụ
cụm danh từ rồi chia ra từng phần ?


( Thảo luận )


<b>I: Cụm danh từ là gì ?</b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Ngày xưa , có hai vợ chồng ơng lão
DT PN PN DT PN
đánh cá ở với nhau trong một túp lều nát
PN DT


trên bờ biển


PN




Cụm danh từ


b/ Tuùp lều / một túp lều


một túp lều / một túp lều nát / một túp lều nát trên
bờ biển





Nghĩa của cụm dtừ đầy đủ hơn một danh từ và có cấu
tạo phức tạp hơn


c/ Hoïc sinh


Ba học sinh ấy / đang lao động
DN DT PN


CN VN




Cụm danh từ hoạt động trong câu giống như một danh
từ


<b>2/ Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc sgk 117


<b>II: Cấu tạo của cụm danh từ </b>
<b>1/ Ví dụ </b>


_ Ba thúng gạo nếp
DT


_ Ba con trâu đực
DT


_ Ba con trâu ấy
DT
_ Chín con
DT
_ Năm sau
DT
_ Cả làng
DT




</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>HÑ4</b>


Cho hs rút ra ghi nhớ 2 sgk118


<b>HĐ5</b>


Tìm những cụm dtừ trong những câu sau?


Chép các cụm dtừ trên vào mơ hình cụm
dtừ


Tìm phụ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống
trong phần trích sau ?


* Mơ hình cụm danh từ


<b>Phần</b>
<b>trước</b>
<b>T2 T1</b>




Ba
Ba
Ba
Chín
Cả


<b>Phần</b>
<b>TTâm</b>
<b>T1 T2</b>


Làng
Thúng gạo
Con traâu
Con traâu
Con
Năm
Làng


<b>Phần sau </b>


<b>S</b> <b>1</b>


<b>S2</b>


ấy
Nếp
Đực
ấy


Sau


<b>2/ Ghi nhớ 2:</b> Học thuộc sgk upload.123doc.net


<b>II: Luyện tập </b>


<b>Số 1(upload.123doc.net)</b>


a/ Một người chồng thật xứng đáng
DT


b/ Một lưỡi búa của cha để lại
DT


c/ Một con yêu tinh ở trên núi có nhiều
DT


phép lạ


Số 2(upload.123doc.net)


<b>Phần</b>
<b>trước </b>


T2 T1

Moät
Moät
Một



<b>Phần Ttâm</b>


T1 T2
Người chồng
Lưỡi búa
Con yêu tinh


<b>Phaàn sau</b>


S1


Thật xứng đáng
Của cha để lại
ở ………, phép lạ


<b>Số 3(upload.123doc.net)</b>


……chàng vứt ln thanh sắt ấy xuống nước
……thanh sắt vừa rồt lại chui vào lưới
……vẫn thanh sắt ấy mắc vào lưới


<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b><i><b> _ Cụm danh từ </b></i>
_ Cấu tạo của cụm danh từ


_ Học bài kó


_ Soạn “Chân – Tay – Tai – Mắt – Miệng”


Soạn ……11.2005
Giảng :



</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>TUẦN 12</b> <b>BÀI 11</b>


<b> CHAÂN , TAY , TAI , MẮT , MIỆNG </b>



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


* Hs đọc và nắm được nội dung của câu chuyện


_ Hs rút ra được ý nghĩa và đánh giá được bài học ngụ ngơn có trong truyện


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Phần tập làm văn qua bài Luyện tập xây dựng bài tự sự- kể chuyện đời
thường


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>



<b>HÑ1</b>


Gv hướng dẫn hs đọc . Giọng đọc cần sinh
động và có sự thay đổi thích hợp với từng
nhân vật và từng đoạn !


Giải nghĩa các từ chú thích ?


<b>HĐ2</b>


Truyện có mấy nhân vật ? Theo em
nhiệm vụ của chân , tay , tai , mắt , miệng
làm gì ? Cuộc sống lúc đầu của họ ra sao?
Vì sao chân , tay , tai , mắt lại so bì với
lão Miệng ?


Vì sao lão Miệng chỉ ăn không nên bốn
thành viên đã làm gì ?


Em có nhân xét gì về mối quan hệ nương
tựa lẫn nhau giữa Chân , Tay , Tai , Mắt ,
Miệng ( Thảo luận )


Chính từ sự nương tựa lẫn nhau này mà
kết quả câu chuyện ra sao khi bốn nhân
vật Chân , Tay , Tai , Mắt , Miệng đình
cơng ?


Cuối cùng họ đã nhân ra điều gì ? Kết
quả ra sao ? Truyện đã sử dụng biện pháp



<b>I: Đọc – Hiểu văn bản </b>


* Đọc văn bản
* Gửi phần chú thích


<b>1/ Giới thiệu nhân vật </b>


_ Chân , Tay , Tai , Mắt , Miệng
Các bộ phận cơ thể của con người


_ Mỗi thành viên làm một việc , tình cảm
rất thân thiết


<b>2/ Tình huống của truyện </b>


Chân , Tay , Tai , Mắt thấy lão Miệng chỉ
“ngồi ăn không”


_ Bốn thành viên bàn nhau đình cơng
khơng làm cho lão miệng ăn nữa


<b>3/ Kết quả </b>


_ Tất cả đều cảm thấy mệt mỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

nghệ thuật gì ?


<b>HĐ3</b>



Em rút ra được gì qua câu chuyện vừa học
? Ý kiến riêng của em về bài học này?
( Thảo luận )


<sub></sub> Rút ra ghi nhớ


<b>HĐ4</b>


Hãy kể lại câu truyện diễn cảm !


Nêu các truyện ngụ ngôn đã học ?


<b>II: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 116


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1</b>


Hs kể lại


<b>Số 2 </b>


Nhắc lại định nghóa truyện ngụ ngôn


<b>Số 3 </b>


_ Ếch ngồi đáy giếng
_ Thầy bói xem voi
_ Đeo nhạc cho mèo



_ Chaân , Tay , Tai , Mắt , Miệng


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


- Hs nhắc lại ghi nhớ
_ Học bài kĩ


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Soạn …… 11.2005
Giảng


<b>TIEÁT 46</b>


KIỂM TRA TIẾNG VIỆT



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


* Qua bài làm của hs để kiểm tra kiến thức của hs đã học đầu năm về các loại từ và từ loại


_ Từ đó bổ xung kiến thức mà hs nắm chưa vững kịp thời cho hs , để từ đó hs học tốt hơn và làm bài
tốt hơn trong đợt thi HKI


_ Giáo dục hs ý thức tốt khi làm bài


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :với các bài tiếng việt đã học
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài



<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>Đề bài :</b>


Đề: A


Mỗi câu hỏi có 4 câu trả lời ( Kí hiệu A,B,C,D ) trong đó có một câu trả lời đúng nhất . Học sinh cần
đọc kĩ nội dung yêu cầu và các câu trả lời trước khi quyết định lựa chọn một câu trả lời đúng nhất ,
bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu .


<b>I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)</b>
<b>A: Loại câu hỏi có nhiều lựa chọn : (2,5điểm)</b>
<b>1/ Từ là gì ? </b>


Là đơn vị ngơn ngữ dùng để đặt câu


Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu
Từ có thể là tiếng dùng để đặt câu


Từ là đơn vị để cấu tạo nên câu


<b>2/ Trong đoạn văn sau có bao nhiêu từ ghép – Con Cháu Vua Hùng – Khi nhắc đến nguồn gốc</b>
<b>của mình tự xưng là con Rồng , cháu Tiên .</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

c. 5 từ d. 6 từ


<b>3/ Xét về nguồn gốc từ trong tiếng Việt gồm :</b>


Từ thuần Việt và từ mượn


Từ thuần Việt và từ mượn tiếng Việt
Từ đơn và từ phức


Cả a,b,c đều đúng .


<b>4/ Điều kiện để có cụm danh từ :</b>


Phần trước – danh từ ( trung tâm )
Danh từ ( trung tâm ) – phần sau


Phần trước – danh từ ( trung tâm ) – phần sau
Cả a,b,c đều đúng


<b>5/ Nghĩa của từ “ăn” sau đây , nghĩa nào sử dụng theo ngghĩa gốc ?</b>


a. ăn ảnh c. ăn nắng đ. ăn bám
b. ăn cơm d. chạy ăn


<b>B: Loại câu hỏi đúng – sai : ( 1điểm</b> )


<b>1/ Danh từ chỉ đơn vị chính xác có thể kết hợp được với những từ miêu tả bổ sung về lượng :</b>


a. Đúng b. Sai



<b>2/ Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ và cấu tạo phức tạp hơn một mình danh từ nhưng hoạt động</b>
<b>trong câu giống như một danh từ : </b>


a. Đúng b. Sai


<b>3/ Nghĩa của từ là nội dung và hình thức của từ ấy </b>


a. Đúng b. Sai


<b>C: Loại câu hỏi ghép đôi ( 0,5 điểm )</b>
<b>* Ghép đôi cho phù hợp :</b>


Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên ( loại từ ) gánh , xấp , đoàn
Danh từ chỉ đơn vị chính xác giọt , dòng , dải


Danh từ chỉ đơn vị ước chừng học sinh , giáo viên , bút , bàn
Danh từ chung cổ tích , truyền thuyết , ngụ ngơn
Danh từ chỉ khái niệm xị , gam , ml


<b>D: Loại câu hỏi điền khuyết : ( 1 điểm )</b>


1/ Điền tiếng láy vào trước hoặc sau tiếng gốc để tạo từ láy :


………… ló , ………… mờ , ………… máy , ngoan ………… , nhức ………… , ………… khác , ………… thấp , ………… chếch ,
………… ách


<b>III: PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 ĐIỂM )</b>


1/ Danh từ là gì ? Thế nào là danh từ chung , danh từ riêng ? Ví dụ :



………
………
……….


………
………


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

………
………


………
………


………
………


3/ Hãy đặt câu có các danh từ sau làm thành phần chủ ngữ :
Bầu trời , Quyển sách , Học sinh , Đống Đa.


………
………


………
………


………


………


………
………
………


Soạn …… 11.2004
Giảng :


<b>TIEÁT 47</b>


TRẢ BÀI LÀM VĂN SỐ 2


<b>I, Mục đích yêu caàu :</b>


* Qua tiết trả bài cho hs thấy được những ưu điểm và khuyết điểm khi làm một bài Văn tự sự bằng
cách kể của mình . Từ đó hs phát huy và khắc phục


. Qua đó rèn luyện kĩ năng về cách làm bài văn tự sự
. Giáo dục : Ý thức làm bài tốt


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :với các bài tiếng việt đã học
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>I: Chuẩn bị: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

. Học sinh : Ổn lại kiến thức về dàn bài kể chuyện , nhớ lại nội dung bài làm kể chuyện của mình ,
nghe giáo viên nhận xét .


<b>II: Tiến haønh </b>


<b>1: Đề bài :</b> Hs chọn cho một trong hai đề sau .
Đề 1: Kể về một việc tốt mà em đã làm


Đề 2: Kể về một thầy giáo hoặc cô giáo mà em thích


. Gv cùng hs phân tích đề , xác định , thống nhất yêu cầu của đề
. Bài tập làm văn có mấy phần


. Nội dung yêu cầu của đề là gì ? Việc xảy ra em đã kể đủ chưa ?
. Em đã sử dụng ngôi kể nào và kể theo thứ tự nào ?


. Em kể lại truyện nhằm mục đích gì ? Bài văn của em đã đạt mục đích này chưa ?
. Hãy sửa lại các lỗi chính tả , các từ dùng sai .


2: Kết quả


<b>Lớp – sĩ số Giỏi </b> <b>Khá </b> <b>TB</b> <b>Yếu </b> <b>Kém </b>



6A1
6B


<b>4/ Hướng dẫn về nhà :</b>Phương pháp làm bài văn tự sự
- Xem lại bài làm


Soạn ……11.2005


Giaûng <b>TIẾT 48 </b>


<b>LUYỆN TẬP XÂY DỰNG BÀI TỰ SỰ KỂ CHUYỆN </b>


<b> ĐỜI THƯỜNG</b>



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


* _ Nhân thức được đề văn kể chuyện đời thời , biết tìm ý , lập dàn ý .
_ Thực hành lập dàn bài


_ Hiểu được các yêu cầu của bài làm văn tự sự , thấy rõ sự hơn vai trò , đặc điểm của lời văn tự
sự , sửa những lỗi chính tả phổ biến ( qua phần trả bài )


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp :Phần văn qua văn bản “ Chân, tay, tai, mắt, miệng”
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HÑ1</b>


Gv mời hs đọc năm đề bài trong sgk 119 ?
Nội dung yêu cầu của từng đề là gì ?


Em hãy tự ra một đề tương tự ?


<b>HÑ2 </b>


Đề bài này yêu cầu kể về ai ? thuộc loại
chuyện ntn ?


Em hãy nêu những ý chung của phương
hướng làm bài ntn ?


Từ việc tìm ý , chọn ý em hãy lập dàn ý
bài văn trên ?


Dàn ý gồm có mấy phần ?
Các phần đó em viết những gì ?


Gv mời hs đọc bài văn mẫu để tham
khảo ? Bài văn có sát với đề khơng ? Các
sự việc nêu lên có xung quanh chủ đề về


người ơng hiền từ , u hoa , u cháu
khơng ?


<b>HĐ3</b>


<b>I: Các đề bài tự sự </b>


a/ Kể về một kỉ niệm đáng nhớ
b/ Kể một chuyện vui sinh hoạt
c/ Kể về người bạn mới quen
d/ Kể về một cuộc gặp gỡ


đ/ Kể về những đổi mới ở quê em
e/ Kể về thầy giáo ( côgiáo ) của em
g/ Kể về một người bạn thân của em
h/ Kể về một tiết học thích thú nhất


<b>II: Quá trình thực hiện một đề tự sự </b>
<b>Đề bài : </b>


Kể chuyện về ông em
a/ Tìm hiểu đề :


_ Đề yêu cầu kể chuyện đời thường ,
người thực , việc thực


_ Đề yêu cầu kể về người ơng của em
b/ Tìm ý :


Giới thiện chung về ông cho người đọc


biết ông em là người ntn ?


. Việc làm , tính nết , tình cảm của ông đối
với mọi người ntn ?


c/ Dàn bài :
* Mở bài :


Giới thiệu chung về ông em
* Thân bài :


_ Ý thích của ông em


. Ông thích trồng cây xương rồng
. Cháu thắc mắc , ông giải thích
_ Ông yêu các cháu


. Chăm sóc việc học
. Kể chuyện cho các cháu


. Ơng thăm lo sự bình n cho gia đình
* Kết bài :


Nêu tình cảm , ý nghĩ của em đối với ông
d/ Bài làm thamkhảo


_ Bài làm sát với đề


_ Xung quanh chủ đề về người ông hiền từ
yêu con , yêu cháu .



<b>III: Luyện tập </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

u cầu hs lập dàn bài ?
( Đại cương )


A: Mở bài :


Giới thiệu sơ qua : Lí do nào đã tạo nên kỉ
niệm đó ( vui , buồn )


B: Thân bài


_ Thời gian tạo ra kỉ niệm ( Việc xảy ra
vào lúc nào )


_ Các sự việc xung quanh những kỉ niệm
C: Kết bài : Tình cảm , ý nghĩ của em
đối với kỉ niệm


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Cách ra đề


_ Cách làm bài tự sự


_ Xem lại phương pháp tiến trình làm bài


<b>- </b>Chuẩn bị viết bài số 3



Soạn ……11.2005
Giảng :


<b>TUẦN 13</b>


<b>TIẾT 49.50. BÀI 12</b>


VIẾT BÀI LÀM VĂN SỐ 3




</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<sub></sub> Hs biết kể chuyện đời thường có ý nghĩa
Biết viết bài theo bố cục , đúng văn phạm


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>I: Đề bài :</b>


Học sinh chọn một trong hai đề sau
Đề 1: Kể về những đổi mới ở quê em


Đề 2: Kể về một người thân của em


<b>II: Gợi ý </b>


. Hướng dẫn hs yêu cầu và phương pháp làm bài
. Kể chuyện đời thường phải chân thật , có thực


. Các sự việc nêu lên phải xoay quanh chủ đề hoặc người mà chúng ta kể , nêu tình cảm , ý nghĩa
của em đối với người mà mình kể


. Trình bày cẩn thận , viết chữ sạch đẹp


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


- Hs nộp bài


- Soạn “Treo biển – Lợn cưới , Áo mới”


Soạn ……12.2005


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

TREO BIỂN ; LỢN CƯỚI ÁO MỚI



<b>I, Mục đích yêu cầu :</b>


. Hs hiểu được thế nào là truyện cười


. Hs nắm được nội dung , ý nghĩa của truyện trong bài học
. Rèn kĩ năng kể truyện cười


<b>II, Chuẩn bị </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Tiếng việt qua bài Số từ và lượng từ
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HÑ1</b>


Thế nào gọi là truyện cười ?
Gv hướng dẫn hs đọc truyện cười
Mời hs đọc 2 văn bản sgk


Đọc nghĩa các từ chú thích !


<b>HĐ2</b>


Cửa hàng trong truyện kể bán cái gì ? Nội
dung tấm biển treo quảng cáo cái gì ?
Theo em tấm biển quảng cáo này có cần
thiết khơng ?



Nội dung tấm biển treo có mấy yếu tố ?
Vai trị của từng yếu tố ?


Em hãy cho biết từng ý kiến của những
người khách cùng sự tiếp thu ý kiến của
nhà hàng ?


Kết quả cuối cùng của những lời góp ý đó
là gì ?


Em có suy nghĩ gì về những lời góp ý và
sự tiếp thu


Đọc truyện , chi tiết nào làm em cười ?
Khi nào cái cười được bộc lộ rõ nhất vì sao


<b>I: Truyện cười là gì ?</b>


Hoïc sgk 124


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


Đọc văn bản
Phần chú thích


<b>A: Văn bản </b>: <b>TREO BIỂN</b>
<b>1/ Nội dung tấm biển </b>


“Ở đây có bán cá tươi”





Sự việc bình thường
Rất cần thiết


2/ Các ý kiến và sự tiếp thu
ý kiến


“Tươi” chất lượng
hàng


“Ở đây” địa điểm
“Có bán” hoạt
động


“Cá” mặt hàng




Góp ý nhiều , trở
thành sự việc bất
thường , khơng hợp


sự tiếp thu
Bỏ ngay “tươi”
Bỏ ngay “Ở đây”
Bỏ ngay “Có bán”
Cất cái biển





Khơng có lập
trường , ai nói gì
cũng cho là đúng




</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

?


( Thảo luận )


<b>HĐ3</b>


Nêu cảm nghĩ của em về cái biển ?
Em rút ra bài học về cách dùng từ ?


<b>HĐ4 </b> Gv mời hs đọc lại văn bản . Đọc
qua truyện , em thấy hai nhân vật trong
truyện đã bộc tính nết ntn ?


Em hiểu thế nào là tính khoe của ?


Em có suy nghó , nhận xét gì về tính nết
này ?


Anh tìm lợn khoe của trong hoàn cảnh
ntn ? Theo em lẽ ra anh ta cầu hỏi người
bạn ra sao ? Từ “cười” có phải là từ thích


hợp để chỉ con lợn bị mất khơng ? Em có
nhận xét gì về tính cách của anh ta ?
Anh áo mới trong truyện thích khoe của
đến mức nào ?


Em hãy miêu tả lại điệu bộ của anh ta khi
trả lời câu hỏi ?


Em có nhân xét gì về câu trả lời của anh
ta ? Hãy chỉ ra yếu tố gây cười có trong
truyện ?


<b>HĐ5 </b> Nêu ý nghóa của truyện ?
( Thảo luận )


<b>HĐ6 </b> Gv cho hs luyện tập !


<b>3/ Ghi nhớ </b> Học sgk 125


<b>4/ Luyện tập </b>


. Hs nêu cảm nghóa của mình


. Dùng từ phải có nghĩa , có lưỡng thơng
tin cần thiết . Quảng cáo phải ngắn gọn ,
rõ ràng , đáp ứng đúng mục đích


<b>B: Văn bản :</b> <b>LỢN CƯỚI , ÁO MỚI</b>
<b>1/ Anh đi tìm lợn </b>



“Bác có thấy con lợn cưới của tơi chạy qua
đây khơng”




Khoe của quá lộ liễu


<b>2/ Anh mặc áo mới </b>


“Từ lúc tơi mặc cái áo mới này , chẳng
thấy con lợn nào chạy qua đây cả”




Lời khoe lố bịch , trẻ con


<b>3/ Ghi nhớ </b>


Học sgk128


<b>4/ Luyện tập </b>


. Hs kể diễn cảm lại truyện
. Hãy kể một truyện cười em biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

Soạn ……12.2005


Giaûng : <b>TIẾT 52 </b>


<b>SỐ TỪ VÀ LƯỢNG TỪ</b>




<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


- Giúp hs Nắm được ý nghĩa và công dụng của số từ và lượng từ
- Biết dùng số từ và lượng từ trong khi nói , viết


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua văn bản Treo biển, Lợn cưới áo mới
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HÑ1</b>


Các từ được in đậm trong những câu sau
bổ sung ý nghĩa cho từ nào trong câu ?
Chúng ta ở vị trí nào trong cụm từ và bổ
sung ý nghĩa gì ?



Từ “đơi” trong câu trên có phải là số từ
không ? Tại sao ?


<b>I: Số từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Hai chàng , một trăm ván cơm nếp , một
trăm nẹp bánh chưng , chín ngà , chín cựa ,
chín hồng mao , một đơi


_ Bổ sung ý nghĩa cho danh từ về số lượng
_ Vị trí đứng trước danh từ




Gọi là số từ chỉ số lượng


b/ Từ “đôi” không phải là số từ . Vì nó
mang ý nghĩa đơn vị và đứng vị trí của
danh từ chỉ chỉ đơn vị


. “Một đôi” cũng không phải số từ ghép
như một trăm một nghìn …


Vì sau từ đơi khơng thể sử dụng dtừ chỉ
đơn vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

Em hãy tìm thêm các từ có ý nghĩa khái
qt và cơng dụng như từ “đơi”



Từ in đậm có phải là số từ chỉ số lượng
khơng ? Vị trí nó đứng đâu và gọi là gì ?


<b>HĐ2 </b> Qua tìm hiểu các vd hãy cho biết
thế nào là số từ chỉ số lượng , số thứ tự –
vị trí của số từ


( Thảo luận )


<b>HĐ3</b>


Nghĩa các từ in đậm trong những câu dưới
đây có gì giống và khác nghĩa của số từ ?


Xếp các từ in đậm vào mơ hình cụm danh
từ


Tìm thêm những từ có ý nghĩa và cơng
dụng tương tự ?


<b>HĐ4</b> Thế nào là lượng từ ? Lượng từ có
mấy nhóm ? ( Thảo luận )


<b>HĐ5</b>


Tìm số từ trong bài thơ . Xác định ý nghĩa
của các số từ ấy ?


Các từ in đậm trong hai dòng thơ sau được
dùng với ý nghĩa ntn ?



Em thấy nghĩa của các từ “từng” và “mỗi”
có gì khác nhau ?


được)


. Cặp , tá , chục
c/ Thứ sáu


. Vị trí đứng sau dtừ
. Gọi là số từ thứ tự


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc sgk 128


<b>II: Lượng từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Các hoàng tử , những kẻ thua trận , cả
mấy vạn tướng lĩnh , quân sĩ


. Giống số từ : Đứng trước dtừ
. Khác số từ :


Số từ chỉ số lượng hoặc chỉ số thứ tự
Lượng từ : chỉ lượng ít hay nhiều của nhiều
sự vật


b/ Xếp vào mơ hình cụm dtừ



<b>Phần trước</b>


T2 T1
Caù
c


Nhữn
g


Cả Mấy
vạn


<b>Phần TT</b>


T1 T2
Hồng
tử


Kẻ


Tướng
lĩnh


Quâ
n só


<b>Phần sau</b>


S1 S2


Thua traän


. Lượng từ chỉ ý nghĩa toàn thể , cả , tất
cả , tất thảy


. Lượng từ chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân
phối các , những , mọi , mỗi , từng …


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học sgk 129


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1( 129)</b>


. Một , hai , ba , năm <sub></sub> ST chỉ số lượng
. Canh bốn , canh năm <sub></sub> ST chỉ số thứ tự


<b>Số 2(129)</b>


_ Trăm , ngàn , muôn




Số từ chỉ số lượng “nhiều” (rất nhiều)


<b>Số 3(129)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Viết chính tả “Lợn cưới , Áo mới”



. Khác : “từng” Mang ý nghĩa lần lượt theo
trình tự , hết cá thể này đến cá thể khác
“Mỗi” Mang ý nghĩa nhấn mạnh , tách
riêng từng cá thể , không mang ý nghĩa lần
lượt


<b>Soá 4(130)</b>


Gv đọc – hs viết <sub></sub> Soát lỗi chính tả


<b>4/Hướng dẫn về nhà </b>


- Số từ và lượng từ
- Cho ví dụ


- Học bài kó


- Soan “ Kể chuyện tưởng tượng”


Soạn…… 12.2005


<b>TUẦN 14</b>


<b>TIẾT 53 BAØI 12.13</b>


<b> </b>

<b>KỂ CHUYỆN TƯỞNG TƯỢNG </b>


<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


* Giuùp hs



_ Hiểu sức tưởng tượng và vai trò tưởng tượng trong tự sự


_ Điểm lại một bài kể chuyện tưởng tượng đã học và phân tích vai trị của tưởng tượng trong một số
bài văn .


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua văn bản Ôân tập truyện dân gian
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Như thế nòa gọi là số từ ? Cho ví dụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1</b>


Gv mời hs kể tóm tắt truyện trên ?


Em hãy cho biết trong truyện người ta đã
tưởng tượng ra những gì ? Và gọi ntn ?


Trong truyện tưởng tượng này người ta đã
lấy chi tiết nào đưa vào sự thật , chi tiết
nào được tưởng tượng ra ?


Em có suy nghĩ gì về kể chuyện tưởng
tượng ?


Kể chuyện tưởng tượng trong tự sự có phải
là tùy tiện khơng ? Hay nhằm mục đích
gì ?


<b>HĐ2</b>


Cho hs đọc hai truyện sgk 130 132 . Trong
truyện người ta tưởng tượng những gì ?
Những tưởng tượng đó dựa trên những sự
thật nào ?


Tưởng tượng như vậy nhằm mục đích gì ?


Gv mời hs đọc truyện !


Vậy ntn gọi là truyện tưởng tượng ?
Truyện tưởng tượng được kể ntn ?
( Thảo luận )


<b>HÑ3</b>


Em hãy lập ý và lập dàn bài cho một trong
các đề bài sau



<b>A: Bài học </b>


<b>I: Tìm hiểu chung về kể chuyện đời</b>
<b>thường </b>


<b>1/ Học sinh tóm tắt truyện </b>


“chân , tay , tai , mắt , miệng”


_ Các bộ phận của cơ thể được tưởng
tượng thành những nhân vật riêng biệt :
Gọi bác , cơ , cậu , lão


_ Chân , Tay , Tai , Mắt chống lại lão
Miệng




Hiểu ra thì hòa thuận


Miệng có ăn thì các bộ phận khác mới
khỏe


_ Chuyện Chân , Tay , Tai , Mắt tị nạnh
với lão Miệng là hoàn toàn bịa đặt




Câu chuyện được kể như là một giả thiết ,


để cuối cùng phải thừa nhận chân lí , cơ
thể là một thể thống nhất


_ Người ta trong xã hội phải nương tựa vào
nhau , tách rời nhau thì khơng thể tồn tại




Khơgn tùy tiện – dựa vào lơ gíc tự nhiên .


<b>2/ Đọc các truyện </b>


a) “Truyện sáu con gia sùc so bì cơng lao”
_ Gia súc biết nói tiếng người


_ Gia scú biết kể công , kể khổ


. Sự thật về cuộc sống và công việc của
mỗi con




Thể hiện tư tưởng – giống vật đều có ích
cho con người khơng nên so bì nhau
b) Truyện “Giấc mơ trị truyện với Lang
Liêu”


<b>II: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 133



<b>B: Luyện tập </b>


<b>Tìm ý và lập dàn bài </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

. Phân công mỗi tổ chuẩn bị một đề bài
Hs dựa vào nhựng điều đã biết để tưởng
tượng thêm thành câu chuyện có nghĩa ?


nước , điện thoại di động …


<b>4/ Cũng cố </b>


. Kể chuyện tưởng tượng
. Học bài kĩ !


. Mỗi tổ làm 1 bài tập


. Soạn kĩ bài “Ơn tập truyện dân gian”


Soạn ……12.2005 <b>TIẾT 54 . 55</b>


ÔN TẬP TRUYỆN DÂN GIAN



<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Qua giờ ơn tập giúp hs


. nắm được đặc điểm của các thể loại truyện dân gian đã học
. Kể và hiểu được nội dung , ý nghĩa của các truyện



. Nắm được nghệ thuật xây dựng truyện


. Giáo dục hs lòng yêu thích các truyện dân gian


<b>II, Chuẩn bị </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Dự kiến khả năng tích hợp : Phần Tập làm văn qua văn Kể chuyện tưởng tượng
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>I: Loại truyện tên truyện đã học </b>
<b>HĐ1 </b>


Trong truyện dân gian em đã học được những thể loại truyện nào ?


Trong các thể loại truyện đó em đã học học được nhữnhg loại truyện nào ?


<b>Truyện truyền thuyết</b>


Con Rồng , Cháu Tiên
Bánh Chưng , Bánh
Giầy



Thánh Gióng


Sơn Tinh , Thủy Tinh
Sự Tích Hồ Gươm


<b>Truyện cổ tích</b>


Sọ Dừa
Thạch Sanh


Em Bé Thông Minh
Cây Bút Thần


Ơng Lão Đánh Cá và
Con Cá Vàng


<b>Truyện ngụ ngôn</b>


Ếch Ngồi Đáy
Giếng


Thầy Bói Xem Voi
Đeo Nhạc Cho Mèo
Chân , Tay , Tai ,
Mắt , Miệng


<b>Truyện cười</b>


Treo Biển



Lợn Cưới , Áo
Mới


. Thế nào là truyện truyền thuyết ? Nêu những đặc điểm của truyện truyền thuyết
. Cổ tích là gì ? Truyện cổ tích có những đặc điểm tiêu biểu nào ?


. Định nghĩa truyện ngụ ngôn ? Truyện ngụ ngôn thường đưa ra những bài học ntn
. Hãy cho biết truyện cười ?


<b>II: Những đặc điểm tiêu biểu của các thể loại truyện kể dân gian </b>
<b>T. Truyền thuyết</b>


. Là truyện kể về
các nhân vật và sự
kiện lịch sử trong
quá khứ


. Có nhiều chi tiết
tưởng tượng , kì ảo
. Có cơ sở lịch sử ,
cốt lõi sự thật lịch sử


. Người kể phải
nghe tin câu chuyện
như là có thật , dù
truyện có những chi


<b>Truyện cổ tích</b>



. Là truyện kể về
cuộc đời , số phận
của một số kiểu
nhân vật quen thuộc
(mồ cơi , xấu xí , bất
hạnh , ngốc nghếch ,
có tài …)


. Có những chi tiết
tưởng tượng kì ảo
. Thể hiện ước mơ
niềm tin của nhân
dân về chiến thắng
cuối cùng của cái
thiện - cái ác , cái
tốt – xấu , sự bất
công – sự công bằng
. Người kể ( nghe)
khơng tin câu truyện
là có thật


<b>Truyện ngụ ngôn</b>


. Là truyện kể mượn
chuyện về lồi vật ,
đồ vật hoặc về chính
con người


. Có ý nghóa ẩn dụ ,
ngụ ý



. Nêu bài học để
khuyên nhủ , răng
dạy người ta trong
cuộc sống


<b>Truyện cười</b>


. Là truyện kể về
những hiện tượng
đáng cười trong cuộc
sống để những hiện
tượng này phơi bày ra
và người đọc (nghe)
phát hiện thấy


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

tiết tưởng tượng kì
ảo


. Thể hiện thài độ và
cách đánh giá nhân
dân đối với sự kiện
và nhân vật lịch sử


<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ2 </b>


Em hãy so sánh sự giống nhau và khác
nhau giữa truyền thuyết và truyện cổ tích ?
( Thảo luận )



Em hãy cho biết sự giống nhau và khác
nhau giữa truyện ngụ ngôn và truyện cười ?
( Thảo luận )


<b>HĐ3</b>


Hs làm các bài tập


<b>III: So sánh các thể loại truyện </b>


<b>1/ Truyện truyền thuyết và truyện cổ tích </b>
<b>* Giống nhau </b>


. Đều có yếu tố tưởng tượng kì ảo


. Có nhiều chi tiết ( mơ típ ) sự ra đời của
thần , nhân vật chính có nhiều tài năng phi
thường


<b>* Khác nhau </b>


_ Truyền thuyết : Kể về các nhân vật , sự
kiện lịch sử và thể hiện cách đánh giá của
nhân dân với những nhân vật , sự kiện lịch
sử được kể .


Truyện truyền thuyết được cả người kể và
người nghe tin là những câu truyện có thật
_ Cổ tích : Kể về cuộc đời các loại nhân vật .


Từ đó thể hiện quan niệm ước mơ của nhân
dân và cuộc đấu tranh của cái thiện và cái
ác


Truyện cổ tích cả người kể lẫn người nghe
đều cho là những câu truyện khơng có thật


<b>b/ Truyện ngụ ngơn và truyện cười </b>
<b>* Giống nhau</b>


Đều có yếu tố gây cười


<b>* Khác nhau </b>


_ Truyện ngụ ngơn : Mục đích khuyên nhũ ,
răng dạy người ta , một bài học cụ thể nào
đó trong cuộc sống


_ Truyện cười : Mục đích gây cười mua vui
hoặc phê phán những thói hư tật xấu trong
xã hội


<b>IV: Luyện tập </b>


<b>Số 1:</b> Đọc thêm 1,2,3 trang 135,136


<b>Số 2:</b> Thi kể truyện dân gian đã học


<b>Số 3:</b> Vẽ tranh , làm thơ , sáng tác dựa vào
truyện dân gian đã học



<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Nêu định nghĩa các loại truyện


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Soạn …… 12.2005


Giảng <b>TIẾT 56</b>


TRẢ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT



<b>I.Mục đích yêu cầu.</b>


Qua tiết trả bài giúp HS thấy đượcnhửng ưu và khuyết khi làm bài tiếng việt bằng phương pháp trắc
nghiệm.Từ đó khắc phục những nhược điểm.GV củng cố lại phương pháp làm bài Tiếng Việt theo
cách trắc nghiệm


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài
+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3P)</b>


Kể một số câu truyện dân gian mà em thích? Nêu ý nghĩa của truyện?


So sánh giữa truyện ngụ ngôn và truyện cười.


So sánh giữa truyện Truyền thuyết và truyện cổ tích?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b> A.Nhận xét chung.</b>


_ Đây là cách làm bài theo phương pháp mới (trắc nghiệm).
Vì vậy học sinh còn bỡ ngỡ chưa tinh nhạy


_ Tuy vậy cũng có một số học sinh học bài kỹ và làm bài tương đối tốt, khá.Biết cách làm bài Tiếng
Việt theo cách trắc nghiệm.


Vì thế đã đạt điểm rất cao.


_ Bên cạh đó cũng cịn một số học sinh lười học, nắm kiến thức chưa vững, chưa biết cách làm bài
Tiếng Việt theo cách làm trắc nghiệm nên còn lúng túng, đánh dấu, chọn câu còn lung tung, mơ hồ.
Kết quả chưa cao nhất là các lớp.


<b> B.Đáp án – trả bài.</b>


<b> I. Phần trắc nghiệm khách quan.(5đ)</b>
<b>ĐỀ A</b>


<b>Câu A. Câu hỏi có nhiều lựa chọn.</b>


1 :b 4.d
2 :c 5:b


3 : a


<b>Câu B: Câu hỏi đúng sai</b>


1: b
2: a


<b>ĐỀ B</b>


<b>A: Câu hỏi có nhiều lựa chọn </b>


Caâu 1 a
Caâu 2 d
Caâu 3 a
Caâu 4 a
Caâu 5 h


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

3: b


<b>Câu C: Câu hỏi ghép đôi.</b>


1<sub></sub>b 4<sub></sub>c
2<sub></sub>đ 5<sub></sub>d
3<sub></sub>a


<b>Câu D: Câu hỏi điền khuyết.</b>


Lấp ………;mờ………; mấp………; ngõm…………;
nhối………; …………khác; thâm…………; chênh;
………anh.



1:a
2:b
3:a
4:a


<b>C: Loại câu hỏi hỏi ghép đôi </b>


1:b
2:c
3:a
4:c
5:d


<b>D: Loại câu hỏi điền khuyết </b>


Xanh ……… , đo……… , chủng ………… , tấm ……… ,
khom ……… , đác ……… , đen ………… , ầm ……… ,
xinh ………


<b>II: Phần tự luận ( 5đ)</b>
<b>Câu 1: </b>


. Danh từ là gì ? Danh từ là những từ chỉ người , vật , hiện tưởng , khái niệm
VD: Học sinh , bàn , mưa , cổ tích


. Danh từ chung : Là tên gọi một loại sự vật : Làng , vua ……


. Danh từ riêng : Là tên riêng của từng người , từng vật , từng địa phương
VD: Nguyễn Thị Hồng ………



<b>Caâu 2: </b>


Danh từ chỉ đơn vị gồm 2 nhóm là :


_ Danh từ chỉ đơn vị tượng nhiên ( Gọi là loại từ ) Vd: con , cái , chiếc ………
_ Danh từ chỉ đơn vị quy ước : Cụ thể là


. Danh từ chỉ đơn vị chính xác : kg , tạ , tấn


. Danh từ chỉ đơn vị ước chừng : Thúng , bao , nắm


<b>Câu 3:</b> Hs đặt câu các từ đó phải đứng ở TPCN của câu
III: Kết quả


<b>Lớp – sĩ số</b>
<b>6</b>


<b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>Trung bình</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


Hs hô điểm – gv vào sổ


Căn dạn phương pháp làm bài Tnghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

Soạn ……12.2005
Giảng


<b>TUẦN 15</b>



<b>TIẾT 57</b> <b>BÀI 13.14</b>


<b>CHỈ TỪ</b>


<b>I, Mục đích u cầu </b>


Giúp học sinh


_ Hiểu được ý nghĩa , và công dụng của chỉ từ
_ Hiểu cách dùng chỉ từ khi nói và viết


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần Tập làm văn qua văn Luyện tập kể chuyện tưởng ; Phần văn qua
văn bản Con hổ có nghĩa ; Phần Tiếng việt qua bài Động từ


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


Ktra 15’


1/ So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa truyện truyền thuyết và truyện cổ tích ?
2/ Em đã được học những truyện Ngụ Ngơn và truyện cười nào ?



<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1</b> <b>A: Bài học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

Hs đọc đoạn văn tìm các từ in đậm ? Các
từ in đậm đó bổ xung ý nghĩa cho từ nào ?


Em hãy đọc các từ và các cụm từ . Sau đó
so sanh và rút ra ý nghĩa của những từ
được in đậm ?


Đọc đạon văn bản “Sự tích Hồ Gươm”
nghĩa của các từ ấy , nọ trong câu có điểm
nào giống và điểm nào khác các trường
hợp đã phân tích ?


Qua phân tích em hãy cho biết thế nào là
chỉ từ ? (thảo luận)


<b>HÑ2</b>


Trong các câu đã dẫn ở phần một . Chỉ từ
đảm nhiệm chức vụ gì ?


Tìm chỉ từ trong câu a. b vàxác định chức
vụ của chúng ?



Vậy em hãy nêu hoạt động của chỉ từ ở
trong câu cho ví dụ ? (thảo luận)


<b>HĐ3</b>


Tìm chỉ từ ? Xác định ý nghĩa và chức vụ


a/ Các từ in đậm : nọ , ấy , kia ,
Ơng vua nọ


Viên quan ấy
Làng kia
Nhà nọ




Bổ sung ý nghĩa cho các từ đứng trước đó
b/ So sánh ý nghĩa


Ông Vua / ông vua nọ
Viên quan / viên quan ấy
Làng / làng kia


Nhà / nhà nọ




Cịn thiếu tính Đã được cụ thể hóa
xác định , được xác định cụ
thể , rõ ràng trong không gian



c/ So sánh các cặp


Viên quan ấy Hồi ấy
nhà nọ đêm nọ




Sự định vị Sự định vị về thời
về không gian gian


<b>2/ Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc loøng sgk 137


<b>II: Hoạt động của chỉ từ trong câu </b>
<b>1/ Ví dụ </b>


a/ Chỉ từ : nọ , ấy , kia




Làm phụ ngữ sau của danh từ
b/ Xác định chức vụ


* Đó là một điều chắc chắn




Làm thành phần chủ ngữ



* Từ đấy , nước ta trăm nghề trồng trọt




Làm trạng ngữ


<b>2/ Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc lòng sgk 138


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(138)</b>


a/ Hai thứ bánh ấy <sub></sub> Định vị sự vật trong
không gian làm phụ ngữ sau cho cụm từ
b/ Đấy , đây : Định vị sự vật trong không
gian


Làm chủ ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Thay các cụm từ in đậm bằng những chỉ từ
thích hợp và giải thích vì sao ?


Có thể thay các chỉ từ trong đoạn dưới đây
bằng những từ , cụm từ nào không ?


Rút ra nhận xét về tác dụng của chỉ từ ?


d/ Đó : Định nghĩa sự vật trong thời


gian


Làm trạng ngữ


<b>Soá 2(138.139)</b>


_ Chân núi Sóc Sơn = Đấy
_ Bị lửa thiêu cháy = Ấy




Viết như vậy khỏi bị lập từ


<b>Soá 3(139)</b>


Khơng thay được




Chĩ từ có vai trị rất quan trọng , chúng có
thể chỉ ra những sự vật , thời điểm khó gọi
thành tên , giúp người nghe (đọc) định vị
được các sự vật , thời điểm trong chuỗi sự
vật hoặc trong dịng thời gian vơ tận


<b> 4/ Hướng dẫn về nhà </b>


- Chỉ từ là gì ?


- Hoạt động của chỉ từ trong câu


_ Học bài kĩ


_ Soạn “Luyện tập kể chuyện tưởng tượng”


Soạn ……12.2005


Giảng <b>TIẾT 58</b>


LUYỆN TẬP KỂ CHUYỆN TƯỞNG TƯỢNG



<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


* Tập giải quyết một số đề bài tưởng tượng sáng tạo


_ Chú trọng khâu học sinh có thể tự làm dàn bài cho đề bài tưởng tượng vào thực hành luyện tập


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần văn qua văn bản Con hổ có nghĩa ; Phần Tiếng việt qua bài Động
từ


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

_ Hãy cho biết hoạt động của chỉ từ trong câu ? Cho ví dụ minh họa ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


Gv mời hs đọc đề bài luyện tập
Em hãy cho biết chủ đề của truyện ?
Nếu ta lấy móc thờigian hiện tại với yêu
cầu của đề , thì việc kể lại của em có thực
hay khơng trong thực tế ?


Việc kể lại chuyện này thuộc kể bài nào ?
Nhân vật kể chuyện là ai ? Đó là ngồi thứ
mấy ?


Em hãy lập dàn bài !


Theo em phần mở bài phải làm gì ?


Em hãy tưởng tượng trong phần thân bài
sẽ viết những gì ?


Phần kết bài sẽ làm gì ?


Gv mời hs đọc đề bài a sgk 140
Chủ đề của truyện sẽ kể là gì ?


( Tình cảm của em và đồ vậthay con vật )


Em sẽ chọn đồ vật (con vật) nào vào vai
nhân vật kể ?


Xây dựng một câu truyện mà trong đó
nhân vật là một con vật (đồ vật) thì em sử
dụng cách kể ntn ? (nhân hóa)


Em hãy lập dàn bài cho đề bài a


<b>I: Đề bài luyện tập </b>


<b>Đề bài :</b> Kể chuyện mười năm sau em về
thăm lại mái trường


<b>A: Tìm hiểu đề </b>


. Chủ đề : Chuyến thăm trường sau mười
năm xa cách


. Kiểu bài : Kể chuyện tưởng tượng nhân
vật kể em (ngơi thứ nhất)


<b>B: Dàn bài </b>


<b>1/ Mở bài :</b> Lý do về thăm trường sau
mười năm xa cách (nhân dịp nào ? Lễ khai
giảng hay ngày nhà giáo Việt Nam 20.11)


<b>2/ Thân bài : </b>



* Chuẩn bị đến thăm trường (mtả , tâm
trạng , bồn chồn , nao nức )


* Đến thăm trường :


Quan cảnh chung của trường có gì thay
đổi? Những gì cịn lưu lại


_ Gặp lại thầy cơ , bạn bè cũ ( Nếu có)
Trò chuyện , hỏi hang tâm sự , nhắc lại
những kị niệm cũ


<b>3/ Kết bài </b>


_ Chia tay với trường , thầy cô giáo
_ Cảm xúc


<b>II: Đề bài bổ xung </b>
<b>1/ Đề A sgk 140 </b>
<b>Dàn bài </b>


<b>1/ Mở bài </b>


_ Đồ vật (con vật) tự giới thiệu mình
_ Đồ vật (con vật) giới thiệu về tình giữa
mình và người chủ


<b>2/ Thân bài :</b>


Lý do (con vật) đồ vật trở thành vật sở hữa


của người chủ


Tình cảm ban đầu giữa đồ vật (con vật)
người chủ


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Nêu chủ đề của chuyện cuộc gặp gỡ trị
chuyện thú vị với nhân vật cổ tích ?


Nhân vật được chọn là ai ? Nhân vật được
yêu thích trong truyện cổ tích ?


_ Tình cảm lúc sau (nếu có thay đổi ) Nêu
lý do thay đổi


<b>3/ Kết bài :</b> Suy nghĩ , cảm xúc của đồ vật
(con vật) đó


<b>2/ Đề B sgk 140</b>
<b>Dàn bài </b>


<b>1/ Mở bài </b>


Giới thiệu không gian , thờigian của buổi
gặp gỡ


Xây dựng tình huống gặp nhân vật trong
truyện (nằm mơ , tưởng tượng)


<b>2/ Thân bài :</b>



_ Cuộc trò chuyện thú vị


_ Hỏi hang những điều thắc mắc , thú vị
_ Trao đổi suy nghĩ (nếu có)


<b>3/ Kết luận </b>


Bày tỏ tình cảm đối với nhân vật đó


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Em hãy tưởng tượng một đoạn kết mới trong truyện cổ “Ông lão đánh cá và con cá vàng”


<b>- </b>Soạn bài “Con hổ có nghĩa”


Soạn ……12.2005


Giảng <b>TIẾT 59</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>I, Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


. Hiểu được giá trị của đạo làm người trong truyện “Con hổ có nghĩa”


. Sơ bộ hiểu được trình dộ viết truynệ và cách viết truyện hư cấu ở thời Trung Đại
. Kể lại được truyện diễn cảm


<b>II, Chuaån bò </b>



+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : ; Phần Tiếng việt qua bài Động từ ; Phần Tập làm văn qua văn Luyện
tập kể chuyện tưởng


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Chỉ từ là gì ? Cho ví dụ


_ Hãy cho biết hoạt động của chỉ từ trong câu ? Cho ví dụ minh họa ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)
Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1</b>


Em hãy cho biết thế nào là truyện Trung
Đại


Gv hướng dẫn hs đọc văn bản !
Hs giải nghĩa các từ khó ?


Truyện có mấy đoạn ? Mỗi đoạn nói về


điều gì ? (thảo luận )


Đoạn 1: từ đầu … sống qua được


Kể về việc bà Trần đỡ đẻ cho hổ cái và
được đền ơn


Đoạn 2: Còn lại . Kể chuyện bác tiều móc
xương cứu sống con hổ và đến khi bác qua
đời mỗi dịp dỗ bác , hổ mang lợn , dê đến
tế


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>Truyện Trung Đại là gì ?</b>


Là loại chuyện văn xi chữ Hán . Thời
Trung Đại (từ thế kỉ X đến XIX) có cách
viết khơng giống hẳn với truyện hiện đại .
Truyện nhiều khi gần với ký (ghi chép lại
sự việc) với sử (ghi chép chuyện thật) .
Thường có nội dung phong phú và mang
tính chất giáo huấn cốt truyện cịn đơn


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


<b>1, Đọc văn bản - Phần chú thích </b>
<b>2, Chia đoạn : 2 đoạn </b>


<b>3, Phân tích </b>



<b>a/ Con hổ thứ nhất </b>


_ Gõ cửa , cõng bà đỡ


_ Cầm tay bà , nhìn hổ cái nhỏ nước mắt
_ Mừng rõ đùa giỡn với con


_ Đào cục bạc tặng bà đõ
_ Vẫy đuôi vẻ tiễn biệt




</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>HĐ2 </b>


Cho hs kể tóm tắt đoạn một


Theo em trong tác phẩn có một hay hai
con hổ ? Một hay hai con hổ thì có liên
quan gì đến kết cấu truyện ?


Truyện gì đã xảy ra giữa bà đỡ Trần với
con hổ thứ nhất


Con hổ đã có những hành động ntn ?


Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật
gì khi đi vào xây dựng hình ảnh của con hổ
?


<b>HĐ3</b>



Hãy kể tóm tắt đoạn thứ hai


Truyện gì đã xảy ra với con hổ thứ hai và
bác tiều ở huyện Long Giang


Được bác tiều cứu giúp , con hổ đã đền ơn
cho bác ntn ?


Biện pháp nghệ thuật được xử dụng khi đi
vào xây dựng truyện là gì ?


<b>HĐ4</b> Theo em trong thực tế có “Con hổ
có nghĩa” cao đẹp như thế khơng ở đây
dùng “Hổ” để nói chuyện “Nghĩa” có lợi
ntn trong việc thể hiện ý đồ của tác giả ?
( Thảo luận )


<b>HĐ5 </b>


Cho hs kể chuyện con chó có nghĩa với
chủ nhà


_ Con hổ mang tính người đáng quiù


<b>b/ Con hổ thứ hai </b>


_ Mắc xương , lấy tay móc họng


_ Nằm gục xuống , há miệng nhìn bác tiều


cầu cứu <sub></sub> Tình huống gay go


_ Bác tiều qua đời . Hổ đến trước mộ nhảy
nhót , dụi đầu vào quan tài , gầm lên chạy
quanh quan tài .


_ Nhân dịp dỗ : Đem lợn , dê đến cúng tế <sub></sub>
Nhân hóa


. Tấm lịng chung thủy sâu sắc bền vững
đối với ân nhân


<b>III : Tổng kết </b>


Học thuộc lòng sgk 144


<b>IV: Luyện tập </b>


1/ Hãy kể chuyện con chó có nghĩa với
chủ


2/ Đọc thêm Bia con vá


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Kể lại chuyện diễn cảm
_ Nêu ý nghóa của chuyện
_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Soạn ……12.2005



Giảng <b>TIẾT 60</b>


ĐỘNG TỪ



<b>I: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được đặc điểm của động từ và một số loại động từ quan trọng
_ Hiểu được cấu tạo của động từ


<b>II, Chuẩn bị </b>


+ Giáo viên : Soạn bài


Dự kiến khả năng tích hợp : Phần Tập làm văn qua văn Luyện tập kể chuyện tưởng ; Phần văn qua
văn bản Con hổ có nghĩa


+ Học sinh : Học bài, Soạn bài


<b>III, Tiến trình lên lớp </b>


<b>1: Ổn định lớp : (1p)</b>
<b> 2: Kiểm tra bài cũ : ( 3p)</b>


_ Kể diễn cảm truyện Con hổ có nghóa ?
_ Nêu ý nghóa của truyện ?


<b>3/ Bài mới</b> :<b> </b> * Giới thiệu bài (1p)


Tiến trình bài học


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


Đọc các ví dụ a.b.c sgk 145!
Tìm động từ trong các câu a.b.c ?
Hãy nêu ý nghĩa khái quát của các
động từ vừa tìm được là gì ?


Động từ có đặc điểm gì khác với danh
từ?


<b>I: Đặc điểm của động từ </b>
<b>1/ Ví dụ </b>


a/ _ đi , đến , ra , hỏi
_ lấy , làm , lễ


_ treo , có , xem , cười , bảo , bán , phải ,
đề


b/ Chỉ hành động , trạng thái của sự vật <sub></sub> Gọi
là động từ


c/ Động từ có đặc điểm khác với danh từ
. Danh từ : - không kết hợp với đã , sẽ , đang ,
cũng , vẫn , hãy , đứng , chớ …



- laøm TPCN trong caâu


- khi làm vị ngữ phải có từ là đứng
trước


. Động từ : - có khả năng kết hợp với từ đã ,
sẽ , đang , hãy , đứng , chờ


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b>HĐ2 </b> Vậy ntn là động từ ? Khả năng
kết hợp của động từ và động từ thường
làm TP gì trong câu ?


( Thảo luận )


<b>HĐ3</b>


Xếp các động từ sau vào bảng phân
loại dưới đây ?


Em hãy tìm thêm các động từ có đặc
điểm tương tự thuộc mỗi nhóm trên ?


<b>HĐ4</b> Vậy trong Tiếng có những loại
động từ nào ? Hãy chỉ rõ


( Thảo luận )


<b>HĐ5</b>


Tìm động từ trong truyện “Lợn cưới ,


áo mới” Cho biết các động ấy thuộc
những loại từ nào ?


Cho biết câu chuynệ vui đã buồn cười
chỗ nào ?


- khi làm CN mất khả năng kết
hợp với đã , sẽ , đang , hãy , đứng , chờ …


<b>2/ Ghi nhớ 1</b> Học sgk 146


<b>II: Các loại động từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Xếp các động từ
ĐT địi hỏi
phải có ĐT
khác đi
kèm phía
sau


ĐT khơng địi hỏi
có ĐT khác đi
kèm ở phía sau
Trả lời


câu hỏi
làm gì ?


đi,chạy,cười,đọc


hỏi,ngồi,đứng
Trả lời


câu hỏi
làm sao ?
thế nào ?


dám ,
toan , định


buồn,gảy,ghét,đau
nhức,rứt,vui,u
b/ Những từ có đặc điểm tương tự động từ
. Làm gì ? ngủ , chơi


. Làm sao ? thế nào ? bể , giận




Khơng địi hỏi ĐT đi kèm
. Muốn , mong




Đòi hỏi ĐT đi kèm ở phía sau


<b>2: Ghi nhớ 2</b> Học sgk 146


<b>II, Luyeän tập </b>
<b>Số 1(147)</b>



_ Các động từ


Khoe , may , đem , mặc , đứng , đợi , khen ,
đến , thấy , hỏi , tức , chạy , hỏi , giơ ra


ĐT địi
hỏi phải
có ĐT
khác đi
kèm phía
sau


ĐT khơng địi hỏi có
ĐT khác đi kèm ở
phía sau


Trả lời
câu hỏi
làm
gì ?
khoe,may,đi,khen,đến
thấy,hỏi,chạy,đứng,
giơ,bảo,mặc,đơi,đến
Trả lời


câu hỏi
làm sao
? thế



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

nào ?


<b>Số 2(147)</b>


Nghĩa của hai từ “đưa” và “cầm” có nghĩa
trái ngược nhau <sub></sub> Thấy rõ sự tham lam , keo
kiệt anh nhà giàu


<b>Soá 3(147)</b>


Gv đọc – hs viết chính tả <sub></sub> Sốt lỗi


<b>4/ Hướng dẫn về nhà </b>


_ Động từ


_ Các loại động từ
_ Học bài kĩ


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

Soạn ……12.2004 <b>TUẦN 16</b>
<b>BAØI 14.15</b>


<b>KẾT</b> <b>QUẢ</b> <b>CẦN</b> <b>ĐẠT</b>


. Giúp hs hiểu cụm động từ là gì ? Và cấu tạo cụm động từ .


. Nhớ nội dung và hiểu được ý nghĩa của năm sự việc đã diễn ra giữa hai mẹ con thầy Mạnh Tử .
Hiểu cách viết gần với cách viết kí của truyện Trung Đại


. Củng cố và nâng cao kiến thức về tính từ và khái niệm của cụm tính từ



. Qua tiết trả bài tập làm văn số 3 giúp hs nâng cao được ưu – khuyết về bài kể chuyện


<b>TIẾT 61</b>
<b>CỤM ĐỘNG TỪ</b>
<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


* Hs hiểu được thế nào là bổ ngữ và cụm động từ
Hs vận dụng làm các bài tập trong sgk


* Trọng tâm : Hs cần nắm được cấu tạo cụm động từ , các bổ ngữ đứng trước và tác dụng của chúng


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Ktra bài cũ </b>


. Thế nào là chỉ từ hoạt động của chỉ từ trong câu ntn cho ví dụ ?
. Thế nào là động từ ? Cho ví dụ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1 </b>


Các từ ngữ được in đậm trong câu sau bổ
xung ý nghĩa cho những từ nào ?


<b>I: Cụm động từ là gì ?</b>
<b>1/ Ví dụ </b>



a/ đã đi nhiều nơi
PNT ĐT PNS


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Thử lược bỏ cá từ ngữ in đậm nói trên rồi
rút ra nhân xét về vai trị của chúng ?
Tìm một cụm động từ . Đặt câu vói một
cụm động từ <sub></sub> Nhận xét về hoạt động của
cụm động từ với một động từ ?


<b>HÑ2</b>


Vậy ntn gọi là cụm động từ ? Nêu ý nghĩa
và hoạt động của cụm động từ ?


( Thảo luận )


<b>HĐ3</b>


Vẽ mơ hình của cụm động từ trong câu đã
hướng dẫn ở phần một ?


Vậy mơ hình cấu tạo của cụm động từ có
mấy phần ? đó là những phần nào ? cho
một ví dụ minh họa ?


Em hãy tìm thêm những từ ngữ có thể làm
phụ ngữ ở phần trước , phần sau cụm động
từ ?



Cho biết những phụ ngữ ấy nổ xung cho
động từ trung tâm những ý nghĩa gì ?




Cụm động từ là loại tổ hợp từ do động từ
với 1 số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
b/ Nhận xét


Khơng thể thiếu được


Vì nếu bỏ đi thì những câu đó khơng thể
Hiểu được


c/ Tìm 1 cụm động từ


_ Đặt câu với cụm động từ - nhận xét
. Đang học bài ngữ pháp (cụm động từ )
PNT ĐT PNS


. Em / đang học bài ngữ pháp (câu )
CN VN


. Em / hoïc
CN VN




Cụm động từ có ý nghĩa đầy đủ hơn , cấu
tạo phức tạp một mình động từ



Hoạt động từ trong câu giống như một động
từ thường làm thành phần vị ngữ trong câu


<b>2/ Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc sgk 148


<b>II: Cấu tạo của cụm động từ</b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Mơ hình cấu tạo
Phần trước


Đã
Cũng


Phần TT
Đi
Ra


Phần sau
Nhiều nơi
Những câu
…người
b/ Các cụm động từ – ý nghĩa của phụ ngữ
- Nam xem truyện cổ tích -> chỉ đối tượng
của hành động


- Em đặt quyển sách lên bàn -> chỉ hướng


của hành động


- Tôi dừng lại ở ngã ba đường -> chỉ địa
điểm


- Tôi học thi suốt mấy ngày đêm -> chỉ thời
gian


- Tôi ném ly xuống đất cho bể -> chỉ mục
đích


- Bạn ấy học yếu vì lười biếng -> chỉ
nguyên nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>HÑ4</b>


Các phụ ngữ ở phần trước bổ xung cho
động từ các ý nghĩa nào ?


( Thảo luận )


<b>HĐ5</b>


Tìm các động từ trong các câu văn trong
sgk 148-149 ?


Em hãy ghép các cụm động từ nói trên vào
mơ hình cụm động từ ?


Nêu ý nghĩa của các phụ ngữ được in đậm


trong đoạn văn dưới đây ?


Gv hướng dẫn hs làm


- Chiếc xe lao nhanh vun vút -> chỉ cách
thức


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 148


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1(148-149)</b>


a/ Cịn đang đùa nghịch ở sau nhà
b/ _ Yêu thương Mị Nương rất mực


_ Muốn kén cho con một người chồng
thật xứng đáng


c/ Đành tìm cách giữ sứ thần ở cơng qn
để có thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thơng
minh nọ


_ Có thì giờ đi hỏi em bé thông minh nọ
_ Đi hỏi em bé thơng minh nọ


<b>Số 2(149)</b>


Mơ hình cấu tạo cụm danh từ



<b>Phần</b>
<b>trước</b>


Còn đang


<b>Phần</b>
<b>trung</b>
<b>tâm</b>


Đùa
nghịch
u
thương
muốn kén
Đành tìm

Đi hỏi


<b>Phaàn sau</b>


ở sau nhà
Mị Nương rất
mực


Cho con ….xứng
đáng


Sứ thần …..để
có…nọ



Giờ đi hỏi
ý….nọ


ýù kiến em bé
thông minh nọ


<b>Số 3(149)</b>


_ Chưa , khơng đều có ý nghĩa phủ định
Chưa phủ định tương đối , hàm nghĩa
Không là phủ định tuyệt đối , hàm nghĩa




Thấy sự thơng minh , nhanh trí của em bé


<b>Số 4(149)</b>


Hs viết đoạn văn – tìm cụm động từ


<b>4/ Củng coá </b>


_ Cụm động từ


_ Cấu tạo cụm động từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>Câu 1:Nhận định nào sau đây không d8úng về cụm danh từ ?</b>


A: Hoạt động trong câu như một động từ



<b>Đ B: Hoạt động trong câu không như một động từ </b>


C: Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
D: Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ


<b>Câu 2:Dịng nào sau đây khơng có cụm động từ ?</b>


A: Viên quan ấy đã đi nhiều nơi


B: Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà
C: Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao


<b>Đ</b> <b>D: Ngày hôm ấy , nó buồn </b>


<b>Câu 3:</b> Đọc cụm động từ “đã đi nhiều nơi”


<b> Phần phụ trước trong cụm động từ bổ xung ý nghĩa cụ thể nào cho động từ ?</b>


A: Sự khẳng định hoặc phủ định hành động


<b>Đ</b> <b>B: Quan hệ thời gian </b>


C: Sự khuyến khích hoặc ngăn cản hành động
D: Sự tiếp diễn


<b>5/ Dặn dò </b>


. Học bài kó



. Soạn bài “Mẹ hiền dạy con”


Soạn ….. 12.2004 <b>TIẾT 62</b>
<b>MẸ HIỀN DẠY CON</b>


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


. Hs nắm được nội dung và ý nghĩa chuyện


. Học sinh hiểu được phần nào nghệ thuật viết chuyện của tác giả


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Thế nào là cụm động từ ? Ý nghĩa của cụm động từ
_ Nêu cấu tạo của cụm động từ ? Cho ví dụ


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


Giáo viên hướng dẫn hs đọc văn bản và tìm
hiểu phần chú thích sgk 151 ?


<b>I: Đọc – hiểu văn bản </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>HĐ2</b>



Truyện được kể theo trình tự nào ?
(Tự nhiên)


Lời kể theo ngôi thứ mấy ? (thứ ba ) nhận
xét về lời kể ? gắn gọn xúc tích


Truyện đã nêu ra mấy tình huống , mấy sự
việc để minh chứng cho việc giáo dục con
của bà mẹ ?


Em hãy nêu từng sự việc trong đó cho biết
việc làm của Mạnh Tử và mẹ của ông
tương ứng với từng sự việc đó ntn ?


<b>HĐ3</b>


Qua ba sự việc đầu , em thấy điều gì có ý
nghĩa trong cách dạy con của bà mẹ ?
(thảo luận)


Hãy tìm câu tục ngữ tương ứng với cách
giáo dục trên ?


Theo em với sự kiện thứ tư và thứ năm thì
ý nghĩa giáo dục là gì ?


Qua sự tìm hiểu , phân tích trên , em thử
hình dung bà mẹ của Mạnh Tử là người ntn
và kết quả là con trở thành người ra sao ?


(thảo luận)


<b>HÑ4</b>


Hs rút ra ghi nhớ của truyện ?


<b>HÑ5</b>


Hãy phát biểu cảm nghĩ của em về sự
việc :Bà Mẹ đang ngồi dệt vải trong thấy
con nghỉ học về nhà chơi liền . Cầm dao


<b>1: Lập bảng tóm tắt 5 sự việc diễn ra</b>
<b>giữa mẹ và con Mạnh Tử </b>


<b>Sự việc</b>


Nhà gần
nghĩa địa
Nhà gần
chợ


Nhà gần
trường học
Nhà hàng
xóm giết
lợn


Mạnh Tử đi
học



<b>Con</b>


Bắt chước :
đào , chơn ,
lăn khóc


Bắt chước
cách buôn
bán điên
đảo


Bắt chước
học tập lễ
phép thắc
mắc hỏi mẹ
Bỏ học về
nhà chơi


<b>Me</b>ï


Không ở
được dọn ra
chợ


Không ở
được dọn
nhà đến gần
trường học
Vui lòng với


chỗ ở mới
Nói đùa <sub></sub> hối
hận <sub></sub> mua
thịt cho con
ăn


Cầm dao
cắt đứt tấm
vải


<b>2: Ý nghóa của việc dạy con </b>


Cần phải tạo cho con một môi trường sống
tốt đẹp <sub></sub> Dạy con nên người


Câu tục ngữ “Gần mục thì đen , gần đèn thì
sáng”


Dạy con trước hết là phải dạy đạo đức
Dạy đạo đức chưa đủ còn phải dạy lòng say
mê học tập


_ Với con không nuông chiều mà phải
nghiêm khắc , nhưng nghiêm khắc phải dựa
trên niềm yêu thương tha thiết muốn con
nên người


* Kết quả : Con trở thành bậc đại hiền triết
nổi tiếng Trung Hoa



<b>II: Ghi nhớ </b>


Học thuộc lòng sgk153


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1(153)</b>


Lấy việc làm cụ thể để giáo dục con từ
việc dệt vải <sub></sub> Mạnh tử liên tưởng đến việc
học tập <sub></sub> Thật thú vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

cắt đứt tấm vải đang dệt ?


Từ chuyện trên em có suy nghĩ về đạo làm
con của mình ?


Tìm hiểu cách từ đồng âm ?


Phải vâng lời dạy bảo của cha mẹ <sub></sub> Trở
thành con người tốt


<b>Số 3(153)</b>


Cơng tử , hoàng tử , đệ tử <sub></sub> con
Tử trận , bất tử , cảm tử <sub></sub> chết


<b>4/ Củng cố </b>


_ Kể truyện diễn cảm
_ Nêu ý nghóa truyện



<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Truyện “Mẹ hiền dạy con” có xuất sứ ban đầu từ đâu ?</b>
<b>ĐA: Liệt nữ truyện</b> C: Nam ông mộng lục
B: Mạnh tử truyện D: Cố học tinh hoa


<b>Câu 2: Lời nhân xét nào là đúng nhất về truyện “Mẹ hiền dạy con”</b>


A: Truyện thể hiện tình thương của người mẹ đối với con
B: Truyện thể hiện lịng u kính của con đối với mẹ
C: Truyện đề cao tình mẫu tử thiêng liêng


<b>Đ D: Truyện nêu lên những bài học sâu sắc về việc dạy con sao cho nên người </b>


<b>Câu 3:Trình tự nào đúng với trình tự thay đổi chỗ ở của mẹ con thầy mạnh</b> <b>tử cốt truyện mẹ</b>
<b>hiền dạy con ?</b>


A: Nghĩa địa - trường học - chợ
B:Chợ - nghĩa địa - trường học


<b>Đ</b> <b>C: Nghĩa địa – chợ – trường học </b>


D: Chợ – trường học – nghĩa địa


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


_ Soạn “Tính từ – cụm tính từ”



Soạn ……… 12.2004 <b>TIẾT 63</b>


TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


* Giúp hs


_ Nắm được đặc điểm của tính từ và một số loại tính từ cơ bản
_ Nắm được cấu tạo của cụm tính từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Cho biết ý nghóa truyện “Mẹ hiền dạy con” ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b>


Tìm tính từ trong các câu sau ?


<b>HÑ2</b>


Em hãy kể thêm các tính từ mà em biết ?



<b>HĐ3</b>


Em hãy so sánh tính từ với động từ ?


Em có nhận xét gì về hai ví dụ


Qua tìm hiểu em hãy cho biết thế nào gọi
là tính từ ? (thảo luận )


<b>HĐ4</b>


Nhận xét các tính từ tìm được ở phần 1 ?
Hãy giải thích hiện tượng trên ?


Có mấy loại tính từ


<b>A: Bài học </b>


<b>I: Đặc điểm của tính từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Các tính từ
_ Bé , oai


_ Vàng hoe , vàng lịm , vàng ối , vàng tươi
b/ Kể thêm các tính từ


_ Xanh , đỏ , trắng , đen
_ Chua , cay , ngọt , bùi , mặn
_ Thẳng , cong , dài , ngắn …………


c/ So sánh tính từ với động từ


* Giống nhau : Kết hợp được với các từ đã ,
sẽ , đang , cũng , vẫn


. Làm vị ngữ trong câu


. Khả năng làm chủ ngữ không kết hợp với
phụ ngữ


* Khaùc nhau


_ Động từ : Kết hợp với các từ : đã , sẽ ,
đang ………..mạnh hơn


_ Tính từ : Kết hợp với đã , sẽ , đang hạn
chế hơn


_ Khả năng làm vị ngữ . Tính từ có nhiều
hạn chế hơn động từ


Vd: - Em bé ngã (câu)


- Em bé thông minh (cụm từ)
Thêm vào : Em bé rất thông minh
Em bé thơng minh lắm




Câu



<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc sgk 154


<b>II: Các loại tính từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


_ Tính từ tương đối ( có thể kết hợp với từ
chỉ mức độ rất , hơi , quá ) bé , oai


_ Tính từ tuyệt đối ( khơng kết hợp với từ
chỉ mức độ ) vàng hoe , vàng lịm , vàng ối ,
vàng tươi


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>HĐ5</b>


Vẽ mơ hình cấu tạo của những cụm tính từ
in đậm trong các câu ?


Tìm thêm những từ ngữ có thể làm phụ ngữ
ở phần trước sau cụm tính từ ?


Hãy nhận xét về phụ ngữ trước và sau cụm
tính từ ?


<b>HĐ6</b>


Tìm cụm tính từ trong các câu sau ?



Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh
trong những câu trên có tác dụng phê bình
và gây cười ntn ?


So sánh cách dùng động từ và tính từ trong
cạu miêu tả cảnh biển và cho biết những
khác biệt đó nói lên điều gì ?


Q trình thay đổi từ khơng <sub></sub> có rồi từ có <sub></sub>
khơng trong đời sống vợ chồng ông lão
đánh cá “Truyện ông …cá vàng” thể hiện
qua cách dùng các tính từ sau đây ntn ?


<b>III: Cụm tính từ </b>


1: Ví dụ
Phần trước
Vốn /đã/rất


Phần trung
tâm


n tĩnh
Nhớ
Sáng


Phần sau
Lại


Vằng vặc ở


trên khơng


<b>2: Ghi nhớ 3:</b> Học sgk 155


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(155)</b>


a/ Sun sun như con đóa


b/ Chần chẫn như cái đòn càn
c/ Bè bè như cái quạt thóc
d/ Sừng sững như cái cột đình
đ/ Tun tủn như cái chổi sễ cùn


<b>Soá 2(156)</b>


_ Các tính từ đều là từ láy có tác dụng gợi
hình , gợi cảm


_ Hình ảnh mà tính từ gợi ra là sự vật tầm
thường


_ Năm thầy bói nhận thức hạn hẹp , chủ
quan


<b>Soá 3(156)</b>


_ Biển gợi sóng êm ả
_ Biển đã nổi sóng
_ Biển nổi sóng dữ dội


_ Biển nổi sóng mịt mù
_ Biển nổi sóng ầm ầm




Động từ và tính từ được dùng trong những
lần sau mang tính chất mạnh mẽ , dữ dội
hơn <sub></sub> Thể hiện sự thay đổi thái độ của con
cá vàng trước những đòi hỏi quá quắt của
mụ vợ


<b>Soá 4(156)</b>


_ Sứt mẻ/sứt mẻ
_ Nát/nát


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>4/ Củng cố </b>


_ Tính từ – Các loại tính từ
_ Cụm tính từ


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Tính từ là những từ chỉ những gì ?</b>


<b>Đ</b> <b>A: Tính từ là những từ chỉ đặc điểm , tính chất của sự vật , hành động , trạngthái</b>
B: Tính từ là những từ chỉ người , vật , hiện tượng , khái niệm


C: Tính từ là những từ chỉ hành động , trạng thái , của sự vật
D: Cả a.b.c đều đúng



<b>Câu 2: Cụm từ “rất thông minh” thuộc loại cụm gì ? </b>


A: Cụm động từ
B: Cụm danh từ


<b>Đ</b> <b>C: Cụm tính từ </b>


D: Cụm chủ vị


<b>5/ Dặn dò </b>


Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

Soạn ………12.2004 <b>TIẾT 24</b>


TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Giúp hs nắm được ưu , khuyết về bài làm kể chuyện
_ Rèn luyện kĩ năng kể chuyện về một người thân của mình
(ông , bà , cha , mẹ)


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài củ</b>


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài



<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


Đề bài thuộc thể loại gì ?
Đề yêu cầu tả cái gì ?


Em hãy lập dàn ý kể chuyện ?


Trong bài văn em sử dụng ngơi kể nào ?
Và kể theo thứ tự nào ?


Gv nhận xét ưu điểm và khuyết điểm của
hs <sub></sub> Hs rút kinh nghieäm !


Gv chọn một số bài văn xuất sắc đọc trước
lớp để hs cả lớp học tập !


<b>I: Đề bài </b>


Kể về một người thân của em
_ Thể loại kể chuyện


_ Yêu cầu : Kể về một người thân
Cụ thể : Em kể về ai ?


Gv định hướng cho hs lập dàn ý
_ Ngôi thứ ba


_ Thứ tự tự nhiên hoặc thứ tự thay đổi tự nhiên


<b>II: Nhận xét </b>



_ Đa số hs làm đúng thể loại


Một số bài làm tốt , ý mạch lạc , trôi chảy thể
hiện một cách chân thật


_ Một số hs biết chọn lọc những chi tiết tiêu
biểu , cụ thể , làm nổi bật yêu cầu của đề
_ Một số hs trình bày rõ ràng , chữ viết sạch
sẽ , đẹp , ít sai lỗi chính tả , khơng viết tắt khi
làm bài


6A1
6B


<b>2: Khuyết điểm </b>


_ Cịn một số bài viết cịn sai nhiều lỗi chính tả
_ Chấm câu cịn tùy tiện hay chưa biết dùng
đúng dấu câu


_ Một số bài còn viết số , viết tắt , viết hoa tùy
tiện chưa đúng quy định


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

Gv chọn một số bài “tiêu biểu” đọc trước
lớp để hs cả lớp rút kinh nghiệm


Gv trả bài cho hs <sub></sub> Sửa lỗi một số bài . Sửa
câu – ngữ – từ và lỗi chính tả ?



_ Phần mở bài : Giới thiệu sơ sài


_ Thân bài : Trình bày tùy tiện nghó sao viết
vậy


_ Kết bài : Chưa nêu cảm nghĩ
Lớp 6A1


Lớp 6B


<b>III: Học sinh sửa lỗi </b>


. Câu : Mẹ luôn cười , rất nhân hậu




Mẹ rất hiền hậu , miệng luôn nở nụ cười tươi
. Từ ngữ : Ông em cán bộ hưu




Ông em là cán bộ đã về nghỉ hưu


. Chính tả : Ông thương kể chuyện cho chúng
em nghe




Ông thường kể chuyện cho chúng em nghe
Hs kể vở làm 2 cột đúng sai <sub></sub> Sửa lỗi



IV: Kết quả
Lớp – số
6A1
6B


Giỏi Khá TB Yếu Kém


<b>4/ Củng cố </b>


_ Thể loại tự sự (kể chuyện )


_ Phương pháp làm bài văn tự sự (kể chuyện )


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Xem lại bài làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

Soạn ……12.2004 <b>TUẦN 17</b>
<b>BAØI 15.16</b>


<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


Nắm được nội dung và ý nghĩa của truyện thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng . Thấy được tính hấp
dẫn của truyện là ở chỗ đã đặt nhân vật vào tình huống gay cấn để làm rõ bản chất , tính cách nhân
vật


_ Hệ thống hóa kiến thức cơ bản HK1 của Tiếng Việt , Văn , Tập Làm Văn
_ Nhắc nhở hs bình tĩnh làm bài và phải thật thà , trung thực



<b>TIẾT 65</b>


THẦY THUỐC GIỎI CỐT NHẤT Ở TẤM LỊNG


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs hiểu và cảm phục phầm chất vô cùng cao đẹp của một bậc lương y chân chính , chẳng nhưng
giỏi về nghiệp mà quan trọng hơn là có lịng nhân đức , thương xót và đặt sinh mạng của đám con đỏ
(người dân thường) lúc ốm đau lên trên tất cả . Mặt khác cũng hiểu thêm cách viết truyện gần với
cách viết kí , viết sử ở thời trung đại


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Thế nào là tính từ ? Tính từ có mấy loại ? Cho VD ?
_ Cụm tính từ được cấu tạo ntn ? Cho VD vẽ mơ hình ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b>


Gv đọc – mời hs đọc lại văn bản


Em hãy cho biết tác giả và hoàn cảnh sáng
tác văn bản ?


Nêu chủ đề của truyện ?



<b>HÑ2 </b>


<b>I: Giới thiệu chung </b>


<b>1: Tác giả – hồn cảnh sáng tác </b>


Xem chú thích dấu * sgk 163


<b>2: Chủ đề </b>


Nêu cao gương sáng của một bậc lương y
chân chính


<b>II: Đọc – hiểu văn bản </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

Hướng dẫn hs giải nghĩa những từ khó ?
Văn bản được chia làm mấy đoạn ?


Đặt tiêu đề cho từng đoạn ?
(Thảo luận)


Em hãy kể ra những chi tiết nói về nhân
vật Thái y lệnh họ Phạm ?


Phân tích , bình luận lời đối thoại của vị
thái y lệnh với quan trung Sứ “Tơi có mắc
tội ………Tơi xin chịu”


Qua các chi tiết trên cho thấy vị thái y lệnh


là người thế nào ?


Trong những hành động của ông , điều gì
làm em cảm phục nhất và suy nghĩ nhiều
nhất ? (Thảo luận)


Trước cách xử sự của vị thái y lệnh , thái
độ của Trần Anh Vương ntn ?


Qua đó nhân cách của Trần Anh Vương
được thể hiện ra sao ?


Qua các truyện trên , em có thể rút ra cho
những người làm nghể y hôm nay và mai
sau một bài học ntn ?


Hãy so sánh nội dung y đức của chuyện
trên với chuyện kể về Tuệ Tĩnh (sgk44)
Dành cho hs khá giỏi


<b>HĐ3</b>


Từ đó cho hs rút ra kết luận (ghi nhớ) của
bài


<b>HĐ4</b>


Một bậc lương y chân chính theo mong mỏi
của Trần Anh Vương phải ntn ?



Phần chú thích


Phần chia đoạn : 3 đoạn


<b>1: Nhân vật vị thái y lệnh </b>


_ Đem hết của cải ra mua các loại thuốc tốt
, tính trữ thóc gạo vữa nuôi ăn , nuôi bệnh
cho người nghèo khổ


_ Không quản ngại bệnh dầm dế máu mủ
_ Cứu sống hơn ngàn người trong nhiều
năm đói kém , dịch bệnh nổi lên


_ Chữa bệnh cho dân thường trước
Sau đó mới chữa cho người nhà vua




Yêu thường người , quyết định cứu sống
người bệnh . Không sợ uy quyền của nhà
vua


<b>2: Thái độ của Trần Anh Vương </b>


* Nhà vua
Lúc đầu tức giận


Về sau ca ngợi việc làm của y lệnh





Có lịng nhân đức
Con người cao đẹp
_ Giỏi về nghề nghiệp
_ Giàu lòng nhân đức


_ Chuyện Tuệ Tĩnh kể chuyện xử sự của
ơng khi có con nhà quí tộc đi chữa bệnh
_ Chuyện vị Thái y lệnh : Ngoài chuyện
nhà vua cho quan trung sứ gọi vào cũng
chữa bệnh cho vị q nhân cịn có những
truyện trước và sau đó nữa


Tình huống trong truyện xảy ra gay go
hơn . Đó là cuộc sống đụng độ giữa y đức
với quyền lực tối cao có liên quan đến đạo
làm tơi , tính mệnh của mình


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học sgk 165


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(165)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b>Sô 2(165)</b>


_ Thích cách dịch hơn (chuẩn xác hơn)
_ Thể hiện đầy đủ tài đức của y lệnh



<b>4/5 : Củng cố – Dặn dò </b>


_ Học bài kó


_ Soạn bài ơn tập HK1


Soạn ……12.2004 <b>TIẾT 66.67</b>


ÔN TẬP HỌC KỲ 1


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


* Giúp hs ôn lại các kiến thức đã học về Tiếng Việt – Tập Làm Văn và Văn Học
* Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc làm bài thi HK1


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b> Ktra bài soạn đề cương của hs


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 </b>


Nêu các thể loại văn học đã học trong
truyện dân gian ? Trong các thể loại naày
em đã học được những truyện nào ? Hãy


tóm tắt một truyện mà em thích nêu ý
nghĩa truyện ?


Ntn gọi là truyện trung đại ?


Em đã học được những truyện trung đại
nào ? Hãy kể câu truyện “Con hổ có
nghĩa” và nêu ý nghĩa ?


<b>A: Văn Học </b>


<b>I: Truyện dân gian </b>


1: Truyện truyền thuyết
2: Truyện cổ tích


3: Truyện ngụ ngơn
4: Truyện cười




Học ở tiết ôn tập 54 và 55


<b>II: Truyện trung đại </b>


Sgk 143


_ Truyeän Con hổ có nghóa
_ Truyện Mẹ hiền dạy con



</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>HĐ2</b>


Thế nào gọi là văn bản giao tiếp ? Thế nào
gọi là giao tiếp ? Văn bản ?


Có mấy kiểu văn bản giao tiếp ? Nêu cụ
thể và cho ví dụ từng kiểu văn bản ?


Em hãy định nghĩa về văn Tự Sự ?
Em hãy nêu tác dụng của văn tự sự ?


Ngôi kể là gì ?


Kể chuyện ntn gọi là kể theo thứ tự ?


Hãy lập dàn bài đại cương truyện Con hổ
có nghĩa ?


lòng


<b>B: Tập làm văn </b>
<b>1: Văn bản giao tiếp </b>


. Giao tiếp là hoạt động truyền đạt , tiếp
nhận tư tưởng , tình cảm bằng phương tiện
ngơn ngữ


. Văn bản là chuỗi lời nói miệng hay bài
viết có chủ đề thống nhất , có liên kết
mạch lạc , vận dụng phương thức biểu đạt


phù hợp để thực hiện mục đích giao tiếp
Có 6 loại văn bản


. Tự sự : Trình bày diễn biến sự việc


. Miêu tả : Tái hiện trạng thái sự vật , con
người


. Biểu cảm : Bày tỏ tình cảm , cảm xúc
. Nghị luận : Nêu ý kiến đánh giá bàn luật
. Thuyết minh : Giới thiệu đặc điểm , tính
chất , phương pháp


. Hành chính cơng vụ : Trình bày ý muốn ,
quyết định nào đó , thể hiện quyền hạn ,
trách nhiệm giữa người và người


<b>2: Định nghĩa văn tự sự</b>


* Là phương thức trình bày một chuỗi các
sự việc , sự việc này dẫn đến sự việc kia ,
cuối cùng dẫn đến một kết thúc thể hiện
một ý nghĩa


* Tác dụng : Giúp người ta kể , giải thích
sự việc , tìm hiểu con người , nêu vấn đề và
bày tỏ thái độ khen chê


<b>3: Ngôi kể và thứ tự kể </b>



_ Ngôi kể là vị trí giao tiếp mà người kể sử
dụng để kể chuyện


Khi tự xưng “Tôi” theo ngôi thứ nhất
_ Người kể tự giấu mình đi là ngơi thứ ba
_ Khi kể chuyện có thể kể các sự việc liên
tiếp nhau theo thứ tự tự nhiên hoặc kể theo
sự hồi tưởng


<b>4: Lập dàn bài truyện “Con hổ có nghóa”</b>


Mở bài : Có thể mở bài bằng nhiều cách
khác nhau


Giới thiệu bài hoàn cảnh nhân vật
Thân bài :


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<b>HÑ3</b>


Em hãy cho biết cấu tạo từ của Tiếng Việt?


Nghĩa của từ là gì ?


Nêu cách giải thích nghĩa của từ ?


Từ thường có mấy danh từ ? Cho ví dụ ?
Ntn gọi là danh từ ? Chức vụ cú pháp của
danh từ ?


Động từ là gì ? Chức vụ cú pháp của động


từ ?


Cho biết tính từ và chức vụ cú pháp của
tính từ ?


Nêu số từ và lượng từ , cho ví dụ ?


Ntn gọi là cụm danh từ cho Vd ?
Cấu tạo của cụm danh từ


Cho biết cụm động từ , cấu tạo của cụm
động từ


Ban đầu tôi sợ thế nào ?
Hổ đưa tôi đi đến gặp hổ cái


. Bà Trần quan sát hổ cái – giúp hổ cái đẻ
Hổ cái đẻ , hổ đực làm gì ?


Hổ đực tạ ơn bà Trần


Kết bài Nêu cảm nghó của truyện


<b>C: Tiếng Việt </b>


<b>1: Cấu tạo từ Tiếng Việt </b>


* Có 2 loại


Từ đơn : VD : mưa , nắng


Từ phức : Từ ghép : đất nước
Từ láy : lấm tấm


<b>2: Nghĩa của từ – cách giải thích nghĩa</b>
<b>của từ </b>


. Nghĩa của từ là nội dung (sự vật , tính chất
, hành động , quan hệ ……mà từ biểu thị
. Cách giải thích : Trình bày khái niệm mà
từ biểu thị


. Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái
nghĩa với từ cần giải thích


<b>3: Từ nhiều nghĩa </b>


Từ có 2 nghĩa : Nghĩa chính
Nghĩa chuyển
VD : Từ “ăn”


<b>4: Danh từ :</b> là những từ chỉ người , sự vật ,
hiện tượng , khái niệm


_ Làm TPCN trong câu


<b>5: Động từ :</b> Là những từ chỉ hành động ,
trạng thái của sự vật


_ Làm TPVN trong câu



<b>6: Tính từ :</b> Là những từ chỉ đặc điểm , tính
chất của sự vật , hành động , trạng thái
_ Làm TPVN trong câu


<b>7: Số từ :</b> Là những từ chỉ số lượng và số
thứ tự


<b>8: Lượng từ :</b> là những từ chỉ lượng ít hay
nhiều của sự vật


<b>9: Cụm danh từ </b>


Là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ
ngữ phụ thuộc nó tạo thành


VD: Cả làng ấy
DT


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

Nêu cụm tính từ ? Cấu tạo của cụm tính từ
cho Vd ?


<b>HĐ4</b>


Gv mời hs lên làm các bài tập sgk đã luyện
tập ở các tiết học trước <sub></sub> Nhận xét – sửa


Là loại tổ hợp từ do động từ với một số từ
ngữ phụ thuộc nó tạo thành


VD: Đang học bài


ĐT


<b>11: Cụm tính từ </b>


Là loại tổ hợp do tính từ với một số từ ngữ
phụ thuộc nó tạo thành


VD: Còn trẻ lắm
TT


<b>12: Luyện tập </b>


<b>Số 1(upload.123doc.net)</b>
<b>Số 2(147)</b>


<b>Số 1-3(155-156)</b>
<b>4/ Củng cố </b>


Các từ loại , các cụm từ


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


_ Chuẩn bị tốt thi học kỳ 1


Soạn ……12.2004 <b>TUẦN 18</b>
<b>BÀI 16.17</b>


<b>TIẾT 69.70</b>



CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được một số truyện kể dân gian hoặc sinh hoạt văn hóa dân gian địa phương , nơi mình sinh
sống


_ Biết liên hệ và so sánh với phần văn học dân gian đã học trong Ngữ Văn 6 T1 để thấy sự giống
nhau của hai bộ phận văn học dân gian này


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

<b> </b>


<b> 2/ Ktra baøi cũ </b>


Trả bài thi học kì 1 – nhận xét – sửa
<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>HĐ1</b> 1: Tất cả hs trong lớp đều phải tham gia thi kể chuyện chương trình Ngữ Văn


<b>HĐ2</b> 2: Kể theo nhóm một câu chuyện mà em tâm đắc nhất , bất cứ truyện đó thuộc thể loại
truyện nào (Truyền thuyết , cổ tích , ngụ ngơn , truyện cười , truyện đời thường , truyện tưởng tượng)


<b>HĐ3</b> 3: Lời kể phải rõ ràng , mạch lạc , biết ngừng đúng chỗ , biết kể diễn cảm , có ngữ điệu
4: Tư thế đàng hồng tự tin , mắt nhìn thẳng vào mọi người , tiếng nói đủ nghe



5: Khi kể chuyện biết mở đầu trước khi kể và biết ơn người nghe khi đã kể xong


<b>HĐ4</b> 6: Tổ chức trò chơi dân gian kéo co , đố vui


<b> </b>


<b> 4/ Củng cố </b>


Cách kể chuyện Ngữ Văn địa phương sinh động


<b>5/ Dặn dò :</b> Chuẩn bị “Chương trình địa phương – rèn luyện chính tả”


Soạn ……12.2004 <b>TIẾT 71</b>


CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Sửa những lỗi chính tả theo tính địa phương


_ Có ý thức viết đúng chính tả khi viết và phát âm , đúng âm chuẩn khi nói , viết


<b>B: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>


<b>2/ Ktra bài cũ </b>Ktra chuẩn bị bài của hs



<b>3/ Bài mới </b>Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b> <b>I: Nội dung hoạt động </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

Người miền Bắc khi nói và viết thường
mắc lỗi những phụ âm nào ?


Đối với miền Trung , miền Nam thì cần
phải viết đúng các vần nào và thanh nào ?
Riêng với các tỉnh miền Nam thì cần phải
chú ý đọc và viết đúng các phụ âm đầu nào


<b>HÑ2</b>


Gv mời hs lên bảng làm các bài tập <sub></sub> Gv sửa
lỗi


Lựa chọn điền từ vào chỗ trống ?


Chọn x , s để điền vào chỗ trống thích hợp


Điền từ thích hợp có vần uốc hoặc uốt vào
chỗ trống ?


Viết hỏi hay ngã ở những chữ in nghiêng ?


_ Phụ âm đầu tr/ch
_ Phụ âm đầu s/x


_ Phụ âm đầu r/d/gi
_ Phụ âm đầu l/m


<b>2: Đối với các tỉnh miền Trung – Nam </b>


Vần : ác , át , ang , an
Vần : ước , ướt , ươn , ương
Thanh : ?(hỏi) , ~(ngã)


<b>3: Riêng với các tỉnh miền Nam </b>


_ Phụ âm đầu v/d


<b>II: Các hình thức luyện tập </b>
<b>1: Bài tập 1(167)</b>


_ Trái cây , chờ đợi , chuyển chỗ , trái qua ,
trôi chảy , trơ trụi , nói chuyện , chương
trình , chỉ tre


_ Sấp ngửa , sản xuất , sơ sài , bổ xung ,
xung kích , sua đuổi , cái xưng , xuất hiện ,
chim sáo , sâu bọ


_ Rũ rượi , rắc rối , giảm giá , giáo dục ,
rung rinh , rùng rợn , gian sơn , rau diếp ,
dao kéo , giáo mác


_ Lạc hậu , nói liền , gian nan , nết na ,
lương thiện , ruộng nương , lỗ chỗ , lén lút ,


bếp núc , lỡ làng


<b>2: Bài tập 2(167)</b>


a/ vây cá , sợi dây , vây cánh , dây dưa ,
giây phút , bao vây


b/ giết giặc , da diết , viết văn , chữ viết ,
giết chết


c/ hạt dẻ , vẻ vang , văn vẻ , giẻ lau , mảnh
dẻ


<b>3: Bài tập 3(167)</b>


_ xám xịt …………sát ………sấm ………sáng ………
xẻ………sung ………sổ ………xơ xác………sầm
sập…………loảng xoảng


<b>4: Bài tập 4(167)</b>


. buột bụng , buột miệng nói ra , cùng một
duột , quả dưa luộc , bị chuột rút , con chẫu
chuộc


<b>5: Bài tập 5(168)</b>


Biểu quyết , dai dẳng , hưởng thụ , tưởng
tượng , lở làng , ngẫm nghĩ , ngày giỗ



</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

Chữa lỗi chính tả trong các câu sau ? _ Tía đã nhiều lần căn dặn rằng không
được kêu căng


_ Một cây tre chắn ngang đường chẳng cho
ai vô rừgn chặt cây cối


_ Có đau thì cắn răng mà chịu nghe


<b>7: Bài tập 7(168)</b>


Gv đọc – hs chép đoạn văn vào vở <sub></sub> sốt lỗi
chínhb tả


<b>4/ Củng cố </b>


_ Cần viết đúng các lỗi chính tả học trên
_ Phải chú ý phát âm đúng các âm , các vần


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Xem lại các bài tập


_ Kẻ bảng hệ thống Tiếng Việt vào vở


_ Soạn bài “Bài học đường đời đầu tiên” (Tơ Hồi)


Soạn ……1.2005 <b>TUẦN 19</b>


<b>BAØI 18</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>



_ Hiểu được nội dung , ý nghĩa của “bài học đường đời đầu tiên” đối với dế Mèn trong bài văn ,
những đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả , kể chuyện và sử dụng từ ngữ


_ Nắm được ý nghĩa và cơng dụng của phó từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

<b>TIẾT 73.74</b>


BÀI HỌC ĐƯỜNG ĐỜI ĐẦU TIÊN


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Hs nắm được ý nghĩa , nội dung của bài “Bài học đường đời đầu tiên” đối với dế Mèn trong bài văn
Hs cảm nhận được nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả kể chuyện và sử dụng từ ngữ độc đáo của
nhà văn Tơ Hồi


Rèn luyện hs kĩ năng đọc , phân tích hình tượng văn học trong loại truyện viết về đề tài tả loài vật
và kể chuyện


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1: Ổn định lớp </b>
<b>2: Ktra bài cũ </b>



Em hãy kể lại câu chuyện “Thầy thuốc giỏi nhất cốt ở tấm lòng”
Cho biết ý nghĩa của câu chuyện ?


<b>3: Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1</b>


Em hãy cho biết đôi nét về tác giả Tơ
Hồi?


Nêu nội dung chính của tác phẩm ?
Gv mời hs đóng vai đọc văn bản !
Cho hs đọc phần chú thích ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b>


Văn bản được chia làm mấy đoạn ? Hãy
đặt tiêu đề chính cho mỗi đoạn ?


Chia làm 2 đoạn


1 “Từ đầu ……… thiên hạ rồi”


2 “Tiếp ……… hết”


<b>HĐ2</b>



<b>Hỏi :</b> Hãy kể tóm tắt đoạn trích và cho biết
nhân vật chính trong truyện là ai ?


<b>Hỏi :</b> Lời tả và lời kể trong truyện là lời
của nhân vật nào ?


<b>Hỏi :</b> Giáo viên mời hs đọc lại đoạn “Từ
đầu ………vuốt râu” Hình dáng của Dế
Mèn được tác giả miêu tả ra sao ?


<b>Hỏi :</b> Qua các chi tiết trên em có nhận xét
gì về hình dáng của Dế Mèn ?


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


<b>2: Tác phẩm </b>


Học sgk 8-9


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 2đoạn


Đoạn 1: Từ đầu ……đứng đầu thiên hạ rồi
Miêu tả vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn
Đoạn 2: Còn lại



Miêu tả việc làm của Dế Mèn làm cho Dế
Choắt chết oan <sub></sub> Rút ra bài học


<b>1: Nhân vật Dế Mèn </b>
<b>a/ Hình dáng </b>


_ Đôi càng mẫn bóng


_ Những cái vuốt cứng và nhọn hoắt
_ Đuôi cánh dài xuống đuôi


_ Đầu to nỗi từng tảng rất bướng
_ Răng đen …như lưỡi liềm máy
_ Râu dài cong




Chàng Dế thanh niên cường tráng , đẹp
trai và ưa nhìn


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

( cường tráng , khỏe , đẹp )


<b>Hỏi :</b> Gv mời hs đọc lại đoạn “Tôi đi……hạ
rồi” Em hãy chỉ ra các chi tiết miêu tả hành
động cue Dế Mèn ?


Qua những chi tiết đó đã bộc lộ tính cách
của Dế Mèn ntn ?


(khinh thường , ngạo mạn)



<b>* Caâu hỏi củng cố tiết 1 </b>


<b>Câu hỏi thảo luận </b>: Qua hình dáng , tính
nết của Dế Mèn , em thấy Mèn đẹp ở điểm
nào và xấu ở điểm nào ?


<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ3</b>


Gv mời hs đọc lại đoạn “Tính hay nghịch
ranh …… đầu tiên”


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm các từ ngữ (cách xưng
hô , lời lẽ , giọng điệu ) của Dế Mèn đối
với Dế Choắt ? Qua đó Dế Mèn là con vật
có tính cách ntn ?


(khinh thường người khác , không giúp
người yếu đuối)


<b>Hỏi :</b> Hãy thử so sánh hành động và thái độ
của Mèn trước và sau khi trêu chị Cốc ?
Qua đó cho thấy tính cách , khi trêu chị Cốc
ntn ?


(quắt mắt , chửi choắt <sub></sub> hung hăng


chui vào hang , núp đáy đất , nằm im , mon
men bò lên <sub></sub> sợ , hèn nhát)



<b>Hỏi :</b> Em hãy cho biết kết quả việc làm
trên của Mèn ? Khi dế Choắt chết Mèn đã
ntn ?


Câu hỏi thảo luận : Qua câu chuyện ấy ,
Mèn đã rút ra bài học đường đời đầu tiên
của mình ntn ?


<b>Hỏi :</b> Em hãy cho biết biện pháp NT được


_ Dám cà khịa với bà con trong xóm
_ Quát mấy chị cào cào


_ Ngứa chân đá anh gọng vó




Tính hung hăng , khinh thường và ngạo
mạn đối với mọi người


<b>2: Bài học đường đời đầu tiên </b>


<b>a/ Thái độ của Dế Mèn đối với Dế Choắt </b>


_ Đặt tên Dế Choắt một cách chế giễu
_ Xưng hô “Chú mày” trịnh thượng


_ Khi nghe dế Choắt cầu giúp đỡ thì “xì”
một hơi rõ dài lớn tiếng mắng dế Choắt





Trịnh thượng , khinh thường , không quan
tâm giúp đỡ người đau , yếu


<b>b/ Diễn biến tâm lí và thái độ của Mèn</b>
<b>trong việc trêu chị Cốc dẫn đến cái chết</b>
<b>của dế Choắt </b>


* Trước khi trêu


. Quắc mắt với Choắt . Mắng Choắt cất
giọng hát véo von trêu chị Cốc


“Cái cò ………tao xào , tao ăn”




Hung hăng , ngạo mạn , độc ác
* Sau khi trêu


_ Chui tọt vào hang


_ Nấp tận đáy đất mà cũng kiếp
_ Nằm im thin thít


_ Mon men bò lên





Hoảng sợ , hèn nhát
* Kết quả


_ Chị Cốc mổ dế Choắt chết


_ Mèn ân hận , chôn Choắt ở vùng cỏ lùm
tum




</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

sử dụng chủ yếu ?


<b>Câu hỏi thảo luận : </b>Hình ảnh của con vật
được miêu tả trong truyện có giống với
chúng trong thực tế khơng ?


<b>HĐ4</b>


Gv cho hs rút ra ghi nhớ của bài
Hs đọc ghi nhớ sgk 11


<b>HÑ5</b>


<b>Hỏi :</b> Em thử hình dung tâm trạng của Mèn
khi đứng trước nấm mồ của Choắt


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 11



<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(11)</b>


_ Ân hận về việc làm của mình


_ Xin lỗi bạn về việc làm của mình mong
bạn tha thứ lỗi lầm


_ Hứa với bạn sẽ sửa đổi tính cách của
mình <sub></sub> người tốt


<b>Số 2(11) </b>


Đọc phân vai đoạn 2 của truyện


<b>4/ Cũng cố </b>


Học nhắc lại ghi nhớ (ý nghĩa truyện)


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1:</b> Bài học đường đời đầu tiên là sáng tác của nhà văn nào ?
A: Tạ Duy Anh C: Đồn giỏi


<b>Đ</b> <b>B: Tơ Hồi</b> D: Vũ Tú Nam


<b>Câu 2:</b> Đọan trích Bài học đường đời đầu tiên được kể bằng lời của nhân vật nào ?
A: Chị Cốc <b>Đ C: Dế mèn</b>



B: Người kể chuyện D: Dế Choắt


<b>Câu 3:</b> Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt , Dế Mèn đã có thái độ ntn ?
A: Buồn rầu , sợ hãi


<b>Đ</b> <b>B: Thương và ăn năn hối hận </b>


C: Than thở và buồn rầu
D: Nghĩ ngợi và xúc động


<b>5/ Dặn dò </b>


. Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

Soạn ……1.2005 <b>TIẾT 75</b>


PHĨ TỪ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được khái niệm phó từ


_ Hiểu và nhớ được cái loại ý nghĩa chính của phó từ


_ Biết đặt câu có chứa phó từ để thể hiện ý nghĩa khác nhau


<b>B: Chuẩn bị </b>



Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


. Nêu ý nghĩa của bài văn “bài học đường đời đầu tiên” (Tơ Hồi)
. Em rút ra được bài học gì cho bản thân qua câu truyện ấy ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b>


Gv yêu cầu hs đọc các ví dụ a.b


<b>Hỏi :</b> Tìm các từ mà có bổ nghĩa ? những
từ đó thuộc loại từ nào ?


(đi , ra, thấy , lỗi lạc , soi , ưa nhìn , to ,


<b>A: Bài học </b>
<b>I: Phó từ là gì ? </b>
<b>1: Ví dụ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

ĐT ĐT ĐT TT ĐT TT TT


bướng)


TT


<b>Hỏi :</b> Các từ in đậm đứng ở vị trị nào trong
cụm từ ? (đứng trước hoặc sau ĐT , TT)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Ntn gọi là phó từ ?


<b>HĐ2 </b>


<b>Hỏi </b>: Tìm các phó từ bổ xung ý nghĩa cho
những động từ , tính từ in đậm


<b>Hỏi :</b> Vậy phó từ có mấy loại lớn?


<b>Hỏi : </b>Em hảy điền các phó từ đả tìm được
ở phần 1 và 2 vào bản phân loại?


(Hs kẻ bảng <sub></sub>điền từ vào bản)
(đã , đang<sub></sub>tgian)


Thật , rất, lắm<sub></sub>mức độ


Cũng vẫn<sub></sub> tiếp diễn , tương tự
Không , chưa<sub></sub> phủ định
Đừng<sub></sub> cầu khiến


ĐT
vẫn chưa thấy


ĐT
thật lỗi lạc
TT
_ soi được
ĐT


rất ưa nhìn
TT
to ra
TT
rất bướng
TT


b/ Các từ in đậm đứng trước hoặc sau ĐT
và TT để bổ sung ý nghĩa cho động từ và
tính từ <sub></sub> gọi là phó từ


<b>* Chú ý :</b> Phó từ khơng bổ xung y71 nghĩa
cho danh từ


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Hoïc thuộc lòng sgk 12


<b>II: Các loại phó từ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ chóng lắm
TT



đừng trêu vào
ĐT


không trông thấy
ĐT
đã trông thấy
ĐT
đang loay hoay
TT


Có 2 loại : PT đứng trước ĐT , TT
PT đứng sau ĐT , TT
b/ Điền các phó từ


Các loại phó từ


Ptừ đứng


sau Ptừ đứngsau
Chỉ qhệ


thời gian


Đã , đang


Chỉ mức độ Thật , rất Lắm
Chỉ sự tiếp


diễn tương
tự



</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

Vào ra<sub></sub> kết quả , hướng
Được<sub></sub> chỉ khả năng)


<b>Hỏi </b>: Em hãy kể thêm các phó từ mà em
biết thuộc các loại từ trên


<b>Hỏi :</b> Phó từ có mấy ý nghĩa ? PT đứng
trước ĐT , TT thường biểu hiện ý nghĩa
nào? PT đứng sau ĐT , TT thường biểu
hiện ý nghĩa nào ? ( Có 7 ý nghĩa )


<b>HÑ3</b>


( Thảo luận <sub></sub> Rút ra ghi nhớ )
Mời hs đọc lại ghi nhớ


<b>HÑ4</b>


<b>Hỏi :</b> Tìm các phó từ trong các câu sau và
cho biết mỗi phó từ bổ xung ý nghĩa cho
động từ , tính từ ý nghĩa gì ?


<b>Hỏi :</b> Thuật lại sự việc Dế Mèn trêu chị
Cốc dẫn đến cái chết thảm thương của dế
Choắt ( từ ba đến năm câu )


<b>Hỏi :</b> Chỉ ra phó từ – Cho biết dùng phó từ
để làm gì ?



Chỉ phủ
định


Khơng,chưa
Chỉ sự cầu


khiến Đừng
Chỉ kết quả


và hướng Vào , ra


Chæ khả
năng


Được
c/ Tìm thêm từ


sẽ , quá , lại , chẳng , hãy , lên xuống , ………


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 14


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Soá 1(14-15)</b>


a/ đều lấm tấm (chỉ sự tiếp diễn tương tự)
đã đến (chỉ quan hệ tương đương)
khơng cịn ngửi thấy (phủ định – tiếp
diễn tương tự)



đã cởi bỏ (quan hệ tương đương)
đương trổ (tg)


lại sắp buông tỏa ra (lại : tiếp diễn , sắp :
tg chỉ ra hướng kết quả)


cũng sắp có nụ (td tương tự , tg)
đã về (tg)


b/ đã xâu được (quan hệ tg , khả năng)


<b>Soá 2(15)</b>


“Một hôm , thấy chị Cốc đang kiếm mồi ,
dế Mèn cất giọng đọc một câu thơ rồi chui
tọt vào hang . Chị Cốc rất bực , đi tìm kẻ
trêu mình . Không thấy dế Mèn , nhưng chị
Cốc thấy dế Choắt đang loay hoay trong
hang”


<b>Soá 3(15)</b>


Gv đọc – Hs chép <sub></sub> Hs sốt lỗi chính tả


<b>4/ Cũng cố </b>


_ Phó từ và các loại phó từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>



<b>Câu 1:</b> Câu văn nào có sử dụng phó từ ?
A: Chân anh ta dài nghêu


B: Mặt em bé tròn như trăng rằm


<b>Đ</b> <b>C: Cô ấy cũng có răng khểnh </b>


D: Da chị ấy mịn như nhung


<b>Câu 2:</b> Phó từ đứng trước ĐT , TT không bổ xung cho ĐT , TT ý nghĩa gì ?
A: Chỉ quan hệ thời gian , mức độ


B: Chỉ sự tiếp diễn tương tự
C: Sự phủ định cầu khiến


<b>Đ</b> <b>D: Quan hệ trật tự </b>
<b>5/ Dặn dị </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

Soạn ……1.2005 <b>TIẾT 76</b>


TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN MIÊU TẢ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


. Hs nắm được những hiểu biết chung về văn miêu tả
. Hs nắm được những yêu cầu của văn tả cảnh tả người



<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1: Ổn định lớp</b>
<b>2: Kiểm tra bài cũ</b>


. Thế nào là phó từ ? có mấy loại phó từ?
. Phó từ có những ý nghĩa nào? Cho vd?


<b>3: Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1</b>


<b>Câu hỏi thảo luận : </b>Hãy đọc và suy nghĩ
các tình huống sau?


Gv mời đại diện của từng nhóm trình bày
các ý kiến đã thảo luận <sub></sub> Nhận xét và bổ
xung !


(đường , số nhà , đặt điểm bề ngoài , áo
treo ở đâu , màu sắc , kiểu may , hình dáng
cân đối , khỏe , thịt nỗi từng tảng)



<b>Hỏi :</b> Trong những tình huống trên em phải
dùng thể loại văn gì ?


(văn miêu tả – nêu đặc điểm tính chất của
sự vật , người)


<b>Hỏi :</b> Trong văn bản Bài học đường đời đầu
tiên , có hai loại văn miêu tả dế Mèn và
dế Choắt rất sinh động , em hãy chỉ ra hai
đoạn văn ấy ?


(đầu to , răng đen , râu cong)


<b>A: Bài học </b>


<b>I: Thế nào là văn miêu tả </b>


<b>1/ Đọc và suy nghĩ các tình huống sau </b>


* Tình huống 1:


Tên đường – số nhà – đặc điểm bề ngồi
của ngơi nhà


* Tình huống 2


Vị trí treo chiếc áo – màu sắc – kiểu may
của chiếc áo



* Tình huống 3


Thân hình cân đối , cao , khỏe mạnh , thịt
rắn chắc nổi từng tảng rất đẹp




Dùng văn miêu tả


Nêu những đặc điểm , tính chất nổi bật của
sự vật , con người


<b>2/ Văn bản Bài học đường đời đầu tiên </b>
<b>a/ Dế Mèn </b>


Càng mẫn bóng
Vuốt cứng , nhọn hoắt


Cánh dài kín xuống chấm đi
Đầu to nỗi từng tảng bướng
Răng đen nhánh ……….
Râu dài , uống cong ………




</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

<b>Hỏi :</b> Qua đoạn văn trên giúp em hình dung
hình dáng Mèn ntn ? Chi tiết nào đã giúp
em hình dung được điều đó ?


(cường tráng , khỏe mạnh)



<b>Hỏi :</b> Thân hình Choắt tác giả giới thiệu
ntn?


(người gầy , cánh ngắn , càng bè bè , mặt
ngẩn ngơ)


<b>Hỏi :</b> Qua cách miêu tả của tác giả đã giúp
em hình dung hình dáng Choắt ntn ?


(xấu xí , ốm yếu)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy ntn gọi là văn
miêu tả ?


<b>HĐ2</b>


Hs rút ra ghi nhớ của bài học


<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Hãy đọc các đoạn văn và trả lời các
câu hỏi dưới đây ?


<b>Hỏi :</b> Mỗi đoạn văn miêu tả đã tái hiện
điều gì ? Em hãy chỉ ra đặc điểm nỗi bật
của sự vật ?


<b>Hỏi :</b> Nếu miêu tả cảnh mùa đơng thì em
chọn những đặc điểm nỗi bật nào ?



<b>Hỏi :</b> Hãy tả những đặc điểm nỗi bật của
mẹ em ?


_ Qua miêu tả về càng , cánh , đầu , răng ,
râu


<b>b/ Dế Choắt </b>


Người gầy gò , dài nghêu ……….
Cánh ngắn củn , hở cả mạng sườn
Càng bè bè , trơng xấu xí


Râu cụt ngủn
Mặt ngẩn ngẩn ngơ




Ốm yếu , xấu xí


_ Qua miêu tả về người , cánh , càng , râu ,
mặt




Văn miêu tả phải quan sát kĩ , nêu lên
những đặc điểm tính chất nỗi bật của sự vật


<b>II: Ghi nhớ </b>



Học thuộc lòng sgk 16


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(16)</b>


Đoạn 1: Miêu tả hình dáng Mèn khỏe
mạnh , cường tráng


Điểm nỗi bật : Càng , vuốt , cánh , đầu ,
râu


Đoạn 2: Tả hình ảnh chú bé liên lạc nhỏ
nhắn , nhanh nhẹn , hồn nhiên


Điểm nỗi bật : Hình dáng , trang phục ,
hoạt động , tính tình


Đoạn 3: Miêu tả hình ảnh tranh giành mồi
của những cò , sếu , vạc , cốc , …….


Điểm nỗi bật : Nước đầy , tôm tép tấp nập…
họ cãi cọ ………chẳng được miêng nào


<b>Soá 2(17)</b>


a/ Lạnh lẽo , ẩm ướt , gió bốc , mưa phùn
Đêm dài , ngày ngắn


Bầu trời u ám



Cây cối trơ trọi khẳng khủi
Mùa của hoa đào mận
b/ Tả mặt mẹ


_ Khuôn mặt trái xoan , dịu hiền , phúc hậu
_ Mắt to long lanh chan chứa tình yêu
thương trìu mến


_ Miệng ln nở nụ cười xinh tươi


<b>Soá 3(17)</b>


Đọc thêm : Lá Rụng (Khái Hưng)


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

_ Văn miêu tả
_ Cách tả cảnh


Tả cảnh : Từ xa <sub></sub> gần , từ ngoài <sub></sub> vào trong , khái quát <sub></sub> cụ thể
Tả người : Hình dáng bên ngồi <sub></sub> tính cách bên trong <sub></sub> việc làm


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1:Văn miêu tả không có dạng bài nào ?</b>


A: Văn tả cảnh C: Văn tả đồ vật


B: Văn tả người <b>Đ</b> <b>D: Thuật lại một câu chuyện nào đó </b>


<b>Câu 2:Nhận xét nào sau đây chưa chính xác về vai trò và đặc điểm của văn miêu tả ?</b>



A: Giúp người đọc hình dung được những điểm nỗi bật của một sự vật , sự việc , con người
B: Là hiện ra trước mắt những đặc điểm nỗi bật của một sự vật , sự việc , con người


<b>Đ C: Bộc lộ rõ nhất tâm trạng của người , vật được miêu tả </b>


D: Bộc lộ rõ nhất năng lực quan sát của người viết , người nói


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


_ Soạn “Sơng Nước Cà Mau” (Đồn Giỏi)


Soạn ……1.2005 <b>TUẦN 20</b>


<b>BÀI 19</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


. Cảm nhận được sự phong phú và độc đáo của cảnh thiên nhiên sông nước Cà Mau . Nắm được
nghệ thuật miêu tả cảnh sông nước trong bài văn của tác giả


. Củng cố , nâng cao kiến thức về phép tu từ so sánh đã học ở bật tiểu học


. Thấy được vai trò , tác dụng của quan sát , tưởng tượng , so sánh và nhận xét trong văn miêu tả .
Biết cách vận dụng các yếu tố này trong khi viết bài văn miêu tả


<b>TIẾT 77</b>


SƠNG NƯỚC CÀ MAU



<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

. Cảm nhận được sự phong phú và độc đáo cue thiên nhiên , sông nước vùng Cà Mau
. Nắm được nghệ thuật miêu tả và thuyết minh về cảnh sông nước trong bài văn của tác giả


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


. Thế nào là văn miêu tả ?


. Em hãy nêu một số chi tiết miêu tả về hình dáng Dế Mèn và Dế Choắt


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy nêu đơi nét về tác giả Đồn
Giỏi ?


<b>Hỏi :</b> Văn bản được trích trong tác phẩm


nào ? Chương thứ mấy ? Nêu nội dung
chính của tác phẩm


Gv đọc đoạn đầu của văn bản !
Gv mời hs đọc tiếp văn bản ?


<b>Hỏi :</b> Văn bản trên được chia ra làm mấy
đoạn ? Nêu tiêu đề của các đoạn ?


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Bài văn tả cảnh gì ?


Câu hỏi thảo luận : Em thử nhận xét về
trình tự miêu tả cảu tác giả ?


<b>Hỏi :</b> Tác giả đã diễn tả ấn tượng ban đầu
bao trùm về sông nước Cà Mau . Ấn tượng
đó như thế nào và diễn tả qua các giác
quan nào ? Tác giả dùng nghệ thuật gì và
những từ ngữ gì ?


(tai , mắt , so sánh , từ ngữ gợi màu sắc)


<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi : </b>Ngồi miêu tả , tác giả cịn đưa vào
phần chú thích , thuyết minh . Em hãy chỉ
ra đoạn văn có chức năng trên trong bài



<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


<b>2: Tác phẩm </b>




Học thuộc sgk 20.21


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 3đoạn


_ Đoạn 1: Từ đầu ……màu xanh đơn điệu
Giới thiệu chung về vùng Cà Mau
_ Đoạn 2: Tiếp ……khỏi sóng ban mai


Nói về Kênh Rạch vùng Cà Mau và miêu
tả sông Năm Căn rộng lớn , hùng vĩ


_ Đoạn 3: Còn lại


Chợ Năm Căn trù phú và nhiều màu sắc
độc đáo


<b>1: Quang cảnh chung vùng Cà Mau</b>


_ Sông ngòi , kênh rạch bủa giăng như


mạng nhện


_ Trời xanh , nước xanh , chung quanh màu
xanh cây lá


_ Tiếng rì rào cảu những khu rừng
_ Tiếng sóng rì rào




Giác quan mắt và tai


_ So sánh , từ ngữ gợi màu sắc , điệp từ
Cảnh thiên nhiên rộng lớn , đầy sức sống


<b>2: Sông nước Cà Mau </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

văn này ?


<b>Hỏi : </b>Qua đoạn văn nói về cách đặt tên cho
các dịng sơng , con kênh em có nhận xét gì
về cách đặt tên ấy ? Những địa này gợi ra
đặt điểm gì về thiên nhiên vùng càMau?
(con người gần gủi với thiên nhiên)


<b>HÑ4</b>


<b>Hỏi :</b> Năm Căn được tác giả miêu tả ntn ?
Hãy tìm những chi tiết thể hiện sự rộng
lớn , hùng vĩ của dịng sơng và rừng đước ?



<b>Hỏi : </b>Khi tả dòng sông tác giả dùng nghệ
thuật gì ? Nói chung con sông Năm Căn
hiện lên ntn ?


<b>Hỏi :</b> Những chi tiết , hình ảnh nào về chợ
Năm Căn thể hiện sự tấp nập , đông vui ,
trù phú và độc đáo của vùng chợ Cà Mau?
(chợ nằm sát bên sông với những túp lều
thô sơ ……bến vận hà nhộn nhịp)


<b>HÑ5</b>


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Qua bài văn , em hình
dung ntn và có cảm giác ntn về vùng đất cà
Mau của Tổ Quốc ?


Rút ra ghi nhớ


<b>HĐ6</b>


<b>Hỏi :</b> Viết đoạn văn trình bày cảm nhận
của em về vùng Cà Mau ?


<b>Hỏi :</b> Hãy kể tên một vài con sông ở quên
hương em ? Giới thiệu vắn tắt về một con
sơng đó ?


_ Thiên nhiên cịn rất tự nhiên , hoang dã ,
phong phú



Con người rất gần gủi với thiên nhiên nên
giản dị , chất phác


<b>a/ Sông Năm Căn</b>


_ Sơng mênh mơng , nước ầm ầm …… như
thác


_ Cá nước bơi hàng đàn …… như người bơi
ếch


_ Giữa dịng sơng rộng hơn ngàn thước
_ Rừng đước cao ngất như trường thành




So sánh , tư ngữ gợi hình ảnh – động từ ,
tính từ


Màu xanh bao la , hùng vó và hoang dã


<b>b/ Chợ Năm Căn </b>


_ Nằm sát bên bờ sông ồn ào , đông vui ,
tấp nập


_ Túp lều lá thô sơ kiểu cổ xưa
_ Ngôi nhà gạch văn minh
_ Đống gỗ cao như núi


_ Bến hà nhộn nhịp
_ Ngôi nhà bè bè




So sánh , từ ngữ gợi tả


Cảnh chợ tấp nập , trú phú , độc đáo và
riêng biệt


<b>III: Ghi nhớ</b>


Hoïc thuộc lòng sgk 23


<b>IV: Luyện tập</b>
<b>Số 1(23)</b>


Cảnh sơng nước Cà Mau có vẻ đạp rộng
lớn , hùng vĩ , đầy sức sống hoang dã , con
người Cà Mau gần gủi với thiên nhiên


<b>Số 2(23)</b>


Hồ : Xuân Hương
Dài : hôn 6 km


Nằm ở trung tâm thành phố Đà Lạt


Nước trong , xung quanh hồ trồng nhiều
cây cảnh



</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

Thanh Thủy


<b>4/ Củng cố </b>


_ Cảnh sông nước Cà Mau


_ Bức tranh thiên nhiên và cuộc sống của nhân dân vùng Cà Mau


<b>CÂU HỎI THẢO LUẬN </b>


<b>Câu 1: Đoạn trích sơng nước Cà Mau trích từ tác phẩm nào ?</b>


A: Rừng u Minh <b>Đ</b> <b>C: Đất rừng Phương Nam </b>


B: Quê nội D: Mảnh đất Phương Nam


<b>Câu 2: Vị trí của người miêu tả trong đoạn trích sơng nước Cà Mau là ở đâu ?</b>
<b>Đ</b> <b>A: Trên con thuyền xuôi theo các kênh rạch </b>


B: Trên đường bộ bám theo các kênh rạch
C: Từ trên cao nhìn bao quát toàn cảnh
D: Ngồi một nơi mà tưởng tượng ra


<b>Câu 3: Chi tiết nào không thể hiện được sự hùng vĩ cue sông nước Cà Mau ?</b>


A: Rộng hơn ngàn thước


<b>Đ</b> <b>B: Hai bên bờ mọc toàn những cây mài giầm </b>



C: Nước ầm ầm đổ ra biển ngày đêm như thác


D: Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

Soạn……1.2005 <b>TIẾT 78</b>


SO SÁNH


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được khái niệm và cấu tạo của so sánh


_ Biết cách quan sát sự giống nhau giữa các vật để tạo ra những so sánh đúng , tiến đến tạo ra những
so sánh hay


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học taäp


<b>C: Nội dung lên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Em hãy nêu một số chi tiết tả cảnh mà em thích trong bài văn bản “Sông nước Cà Mau”
_ Cho biết ghi nhớ của bài “Sông nước Cà Mau”


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1</b>


Gv mời hs đọc ví dụ a,b! Em hãy tìm những
tập hợp từ chứa hình ảnh so sánh ?


(trẻ em như búp trên cành


rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy
từơng thành vô tận )


<b>Hỏi :</b> Trong mỗi phép so sánh trên , những
sự vật , sự việc nào được so sánh với nhau ?
(trẻ em – búp trên cành , rừng đước – hai
dãy từng thành )


<b>Hỏi :</b> Vì sao có thể so sánh như vậy ?


<b>A: Bài học </b>
<b>I: So sánh là gì ?</b>
<b>1: Ví dụ </b>



a/ Những tập hợp từ chứa hình ảnh so sánh?
_ Trẻ em như búp trên cành


_ Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy
trường thành vô tận


b/ Các sự vật – sự việc so sánh với nhau
_ Trẻ em – búp trên cành


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

<b>Hỏi :</b> Sao sánh các vật việc với nhau như
vậy để làm gì ?


(gợi hình ảnh , câu văn sinh động)


<b>Hỏi :</b> Câu sau có gì khác với sự so sánh các
câu trên ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy như thế nào gọi
là so sánh ?


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Hãy điền những tập hợp chứa hình
ảnh so sánh trong các câu đã dẫn ở phần 1
vào mơ hình phép so sánh dưới đây ?


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm thêm các từ so sánh mà
em biết ? (không bằng , bằng , hơn , y như ,
giống như ……..)



<b>Hỏi :</b> Cấu tạo của phép so sánh trong
những câu dưới đây có gì đặc biệt ?


(khơng có từ so sánh , đảo vế)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy mơ hình cấu tạo
của phép so sánh đầy đủ được cấu tạo ntn ?


<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Với mỗi mẫu so sánh gợi ý dưới đây ,
em hãy tìm thêm một ví dụ ?


(Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy
trường thành vơ tận)


, viết


. Làm câu văn , thơ tăng sức gợi hình – cảm
cho sự diễn đạt


c/ Nhận xét


Khác nhau về từ so sánh


<b>2: Ghi nhớ 1: </b> Học thuộc sgk 24


<b>II: Cấu tạo của phép so sánh </b>
<b>1: Ví dụ </b>



a/ Điền từ


<b>Vế A</b>
<b>Sự vật</b>
<b>được SS</b>


<b>Pd SS</b> <b>Từ</b>


<b>SS</b>


<b>Vế B</b>


<b>Sự vật dùng</b>
<b>SS</b>


Trẻ em Như Búp trên
cành


Rừng


đước Dựnglên cao
ngất


Như Hai dãy
từơng thành
vô tận
b/ Các từ so sánh


là , như là , y như , tựa như , giống như , tựa
như là , bằng , chưa bằng ………



c/ Nhận xét


_ Vắng mặt các yếu tố trong so sánh và có
sự thay đổi trật từ các yếu tố so sánh
Câu 1: Vắng từ pt SS , từ SS


Câu 2: Vế B lên trước vế A , từ SS đưa lên
trước vế A


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 25


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(25) </b>


a/ So sánh động loại
* So sánh người với người
Thầy thuốc như mẹ hiền
* So sánh vật với vật


Sông ngòi , kênh rạch càng bủa giăng chi
chít như mạng nhện


b/ So sánh các loại
* So sánh vật với người


Cá nơi bơi hàng đàn đen trũi như người bơi
ếch



</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

<b>Hỏi :</b> Hãy dựa vào các thành ngữ đã biết ,
hãy viết tiếp vế B vào những chỗ trống để
tạo thành phép so sánh?


<b>Hỏi </b>: Hãy tìm các câu văn sử dụng phép so
sánh trong các bài “Bài hcọ đường đời đầu
tiên” và “Sông nước Cà Mau”


<b>Hỏi :</b> Gv đọc hs chép chính tả đoạn “Dịng
sơng Năm Căn mênh mơng …… khỏi sóng
ban mai” ?


đương lên đầy nhựa sống và ngày càng lớn
mạnh nhanh chóng


<b>Số 2(26)</b>


. Khỏe như trâu


. Đen như cột nhà cháy
. Trắng như bông
. Cao như núi


<b>Soá 3(26)</b>


* Hai cái răng đen nhánh lúc nào cùng nhai
ngoàm ngoạp như lưỡi liềm máy làm việc
_ ……người gầy gị và dìa nghêu như một gã
nghiện thuốc phiện



_ Cánh chỉ ngắn củn như người cởi trần ……
_ Chú mày hôi như cú mào ta nào chịu
được


* Sông ngòi , kênh rạch bủa giăng chi chít
như mạng nheän


_ ……nước đổ ầm ầm ngày đêm như thác
_ Cá nước bơi hàng đàn đen trũi như người
bơi ếch ………


_ Rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy
………


<b>Số 4(27)</b>


. Hs nghe viết chính tả




Sốt lỗi chính tả


<b>4/ Cũng cố </b>


_ Phép sosánh


_ Mơ hình cấu tạo đầy đủ của phép so sánh


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>



<b>Cho các từ , cụm từ sau : Hai chiếc máy xén lúa , cú mèo , một gã nghiện thuốc phiện , mọi khi ,</b>
<b>cái dùi sắt ; Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện những phép so sánh sau :</b>


A: Cái chàng dế Choắt người gầy gò và dài lêu nghêu như ………
B: Chú mày hôi như ………….


C: Tôi ra đứng ở cửa hang như ………..
D: Mỏ Cốc như ………..


E: Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngồm ngoạp như …………..


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Hocï thuộc ghi nhớ 1 và 2 sgk


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

Soạn ……1.2005 <b>TIẾT 79 -80</b>


QUAN SÁT , TƯỞNG TƯỢNG , SO SÁNH VAØ NHẬN XÉT TRONG VĂN MIÊU TẢ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


. Hs thấy được vai trò , tác dụng của quan sát , tưởng tượng , so sánh và nhận xét trong văn miêu tả ?
. Hs biết vận dụng các yếu tố trong khi viết bài văn miêu tả ?


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn



Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học taäp


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


. Thế nào gọi là phép so sánh ? VD ?


. Cho biết mơ hình cấu tạo đầy đủ của phép so sánh ? Ví dụ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1</b>


Gv mời hs đọc 3 đoạn văn sgk 27-28 chia
hs làm 3 nhóm thảo luận trả lời các câu
hỏi ở dưới ở dưới (5’) sau đó trình bày kết
quả đã thỏa luận !


<b>Hỏi</b> Mỗi đoạn văn trên giúp cho em hình
dung được những đặc điểm nỗi bật gì của
sự vật và phong cảnh được miêu tả ?


<b>Hỏi :</b> Những đặc điểm nỗi bật đó nào thể
hiện ở những từ ngữ và hình ảnh nào để
viết được đoạn văn trên ?



(sơng ngịi, kênh rạch bủa giăng ………
Trời xanh , nước xanh


Tiếng sóng rì rào , tiếng rì rào của rừng
Cá đước bơi hàng đàn


Rừng đước dựng cao ngất)


<b>A: Bài học </b>


<b>I: Quan sát , tưởng tượng , so sánh và</b>
<b>nhận xét trong văn miêu tả </b>


<b>1: Đọc các đoạn văn </b>


<b>2: Trả lời các câu hỏi </b>


a/ Tìm hiểu các đoạn


Đoạn 1: Tái hiện hình ảnh ốm yếu , tội
nghiệp của dế Choắt


Người gầy dài luê nghêu
Cánh ngắn hở cả mạng sườn
Càng bè bè nặng nề


Râu ria cụt một mẫu
Mặt mũi ngẩn ngẩn ngơ


Đoạn 2: Tả quang cảnh vừa đẹp thơ mộng


, vừa mênh mông hùng vĩ của sơng nước
Cà Mau


_ Sơng ngịi kênh rạch vủa giăng chi chít
_ Trời xanh , nước xanh


_ Tiếng sóng rì rào của khu rừng


_ Sơng Năm Căn rộng , nước đổ ầm ầm ra
biển


_ Cá nước bơi hàng đàn


_ Rừng đước dựng lên cao ngất


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

<b>Hỏi </b>: Để miêu tả được cảnh trên người
viết cần có năng lực gì ?


(quan sát )


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Hãy tìm những câu
văn có sự liên tưởng và so sánh trong mỗi
đoạn ? Sự liên tưởng so sánh đó có gì độc
đáo ?


(chia 3 đoạn )


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Đọc đoạn văn của
tác giả Đoàn Giỏi đã lược đi một số chữ
đã bị lược ? những chữ đã bị lược bỏ đã


ảnh hưởng đến đoạn văn miêu tả ntn ? (sự
giàu có , phong phú hạn chế) vậy muốn
miêu tả được thì chúng ta phải làm gì ? vì
sao ?


(rút ra ghi nhớ)


<b>HĐ2</b>


Hs đọc ghi nhớ sgk 28


<b>TIẾT 2</b>
<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Đọc đoạn văn miêu tả quang cảnh
Hồ Gươm . Tác giả đã quan sát và lựa
chọn những hình ảnh đặc sắc và tiêu biểu
nào ?


(gương bầu dục … cong cong …lấp ló
…… cổ kính ……xanh um)


<b>Hỏi :</b> Đọc đoạn văn Tơ Hồi tập trung
miêu tả một chú dế Mèn có thân hình đẹp
, cường tráng nhưng tính tình rất ương
bướng , kêu căng . Những hình ảnh tiêu


_ Cây gạo gọi chim ríu rít
Cây gạo sừng sững



Chào mào , sáo nâu , sáo đen …… bay đi ,
bay về trò chuyện , trêu ghẹo , tranh cải
b/ Năng lực quan sát độc đáo


c/ Tìm các câu avn8 dùng sự liên tưởng ,
so sánh


Hs đọc các câu văn có sự liên tưởng , so
sánh


Đoạn 1: Sự liên tưởng , tưởng tượng , so
sánh , độc đáo . Hình dung bộ dạng khó
coi , tức cười , xấu xí nhưng rất đáng
thương


Đoạn 2: Tiềm năng dồi dào , giàu đẹp
vùng Cà Mau


Đoạn 3: HÌnh dáng ngày hội hoa đăng với
tháp đèn khổng lồ đẹp , vui tươi


<b>3: Đọc – nhận xét đoạn văn </b>


……ầm ầm ……như thác……nhô lên hụp
xuống như người bơi ếch ……như hai dãy
trường thành vô tận




Nếu bỏ đi thì sự giàu có , phong phú , đa


dạng của vùng Cà Mau sẽ bị hạn chế


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 28


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(28.29)</b>


_ Người đọc có thể dễ dàng nhận ra bởi
những tên gọi (địa danh) quen thuộc trong
đoạn . Đó cũng những hình ảnh miêu tả
đặc sắc và tiêu biểu


* Điền từ :
……gương bầu dục


……cong cong……laáp ló……cổ kính……xanh
um


<b>Số 2(29)</b>


… Đầu tơi to và nổi từng tảng rất bướng
Răng đen lúc lào cũng nhai ngoàm
ngoạp


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

biểu và đặc sắc nào làm nỗi bật điều đó ?
(đầu to , bướng , râu dài , cong hùng
dũng)



<b>Hỏi :</b> Em hãy quan sát và ghi chép lại đặc
điểm ngôi nhà hoặc căn phịng em ở .
Trong những đặc điểm đó , đặc điểm nào
là nỗi bật ?


(đặc điểm : màu sơn , màng cửa , sơn
cửa , phòng khách)


<b>Hỏi :</b> Nếu tả lại quang cảnh một buổi
sáng trên quê hương em thì em sẽ liên
tưởng và so sánh các hình ảnh , sự vật sau
đây với những gì ?


(bầu trời rộng , mây xanh như nước
biển . Núi nhấp nhô , trùng trùng , điệp
điệp ……)


<b>Hỏi :</b> Từ bài “Sông nước Cà Mau” Đoàn
Giỏi . Em hãy viết một đoạn văn tả cảnh
một dịng sơng hay một khu rừng mà em
có dịp quan sát ?


Tôi lấy làm hãnh diện về cặp râu ấy
lắm




<b>Số 3(29)</b>


Ngơi nhà em ở là một ngôi nhà ba tầng


cao ráo , sáng sủa . Tường nhà quét màu
vàng chanh , cửa sơn xanh , cửa kính chớp
đều được lau chùi sạch sẽ . Ngơi nhà có
rất nhiều phịng , phịng khách kê một bộ
bàn ghế salong và chiếu tủ bích phê màu
huyết dụ rất đẹp …


<b>Số 4(29)</b>


_ Mặt trời trịn trĩnh phúc hậu như lòng đỏ
một quả trừng thiên nhiên đầy đặn


_ Bầu trời rộng lớn và cao vòi vọi trong
xanh như màu nước biển


_ Những hàng cây thẳng tắp như những
dãy trường thành vô tận


_ Núi (đồi) trùng trùng , điệp điệp


_ Những ngôi nhà cao tầng sát nhau với
nhiều màu sơn tạo thành bức tranh sơn
màu rất đẹp


<b>Soá 5(29)</b>


Hs tự viết một cảnh mà hs đã có dịp quan
sát <sub></sub> Đọc trước tập thể lớp <sub></sub> Nhận xét –sửa


<b>4/ Củng cố </b>



_ Hs nhắc lại ghi nhớ của bài


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

Soạn ……1.2005 <b>TUẦN 21</b>
<b>BAØI 20</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


. Hiểu được nội dung , ý nghĩa của truyện . Nắm được nghệ thuật kể chuyện và miêu tả tâm lý nhân
vật trong tác phẩm


. Biết trình bày miệng tương đối trôi chảy những nội dung về quan sát , nhận xét , liên tưởng , tưởng
tượng , so sánh khi miêu tả


<b>TIẾT 81-82</b>


BỨC TRANH CỦA EM GÁI TƠI


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


. Hs nắm được nội dung và ý nghĩa truyện


. Hs nắm được nghệ thuật kể truyện và miêu tả tâm lí nhân vật trong tác phẩm


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài


Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>


. Muốn tả được cảnh trước hết chúng ta phải nắm được gì ?


. Tại sao khi quan sát lại phải tưởng tượng , so sánh và nhận xét về cảnh – vật đó ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1 </b>


<b>Hỏi </b>: Em hãy cho biết đôi nét về tác giả
Tạ Duy Anh ? Truyện ngắn trên đã đoạt
giải mấy trong cuộc thi viết về chủ đề gì
của bào nào ?


<b>HĐ2</b>


Gv mời hs đọc văn bản !
Giải nghĩa các từ khó !


<b>Hỏi </b>: Người kể chuyện theo ngôi thứ mấy ?
(thứ nhất)



<b>Hỏi :</b> Theo em nhân vật chính trong truyện
là ai ? Vì sao ? (anh trai – thể hiện sự ăn
năn , hối hận để khắc phục tính ghen ghét ,
đố kị)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Việc lựa chọn cách kể
đó có tác dụng gì ? (rất thích hợp với chủ
đề – để sự hối hận được bày tỏ chân thành,
tin cậy)


<b>Hỏi :</b> Em hãy kể tóm tắt truyện “Bức tranh
của em gái tơi” ?


(tóm tắt truyện theo bố cục


chuyện veà hai anh em Kiều Phương
(mèo)


mèo bí mật học vẽ – phát hiện
tâm lí của anh trước sự việc ấy


bé Phương thành công , người anh gượng
đi xem


anh đứng trước bức tranh hối hận)


<b>TIEÁT 2</b>


Gv cho hs đọc lại truyện !



<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


<b>2: Tác phẩm</b>




Học sgk 33


<b>II: Đọc – hiểu văn bản </b>
<b>Đọc văn bản </b>


<b>Phần chú thích </b>


<b>Tóm tắt tác phẩm </b>


+ Chuyện về hai anh em Kều Phương
(Mèo)


Anh trai bực vì em hay nghịch bẩn , bừa
bãi


+ Phương bí mật hcọ vẽ , tài năng hội họa
của Phương bất ngờ phát hiện


+ Tâm trạng và thái độ của người anh
không vui trước sự việc ấy


+ Em gái thành công , cả nhà vui , anh
gượng đi xem buổi triển lãm



+ Đứng trước bức tranh của em , người anh
hối hận vô cùng


<b>1: Nhân vật người anh </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy chỉ ra các chi tiết miêu tả
diễn biến tâm trạng người anh đối với em
qua các điểm sau ? Từ đầu … lúc thấy em
tự chế màu vẽ ? (đặt tên riêng cho
Phương , coi thường , bực bội khi mèo bôi
bẩn)


<b>Hỏi :</b> Vậy anh là người ntn ? (tò mò)


<b>Hỏi :</b> Khi tài năng hội họa của cơ gái được
phát hiện thì người anh đã ntn ?


(mình bất tài , gục xuống khóc , cáu gắt
với em , xem trộm tranh)


<b>Hỏi :</b> Vì sao anh lại như vậy ?


<b>Hỏi :</b> Khi lén xem những bức tranh của em
gái vẽ đã trút ra những tiếng thở dài , vậy
em có suy nghĩ ntn về tiềng thở dài đó ?


<b>G :</b> Vốn quen coi thường em bẩn , nghịch


cho mình là hơn , lại là người anh vậy mà
giờ đây tình thế lại đảo ngựơc hỏi sao
người anh lại không buồn bực , mặc cảm
Khi đứng trước bức tranh đoạt giải của em ,
hãy giải thích nhận xét về tâm trạng của
người anh trong đoạn “trong gian phòng …
con đấy” (giật sững , ngỡ ngàng , xấu hổ
nhìn như thơi miên)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Tóm lại theo em ,
nhân vật người anh đáng yêu hay đáng
ghét ? vì sao ?


(đáng trách -cũng thơng cảm vì tính xấu
nhất thời- biết hối hận sửa đổi)


<b>HÑ4 </b>


<b>Hỏi:</b> Từ lời kể của nhân vật người anh ,
người em gái đã hiện ra trước mắt chúng ta
là một cơ bé ntn?


(bẩn , nghịnh , sáng tạo, thông minh có
tài)


<b>Hỏi:</b> Hãy tìm một , vài chi tiết chứng minh
điều đó?


(_Chế tạo màu vẻ , vừa làm việc giúp mẹ
vừa hát , biết anh không tốt với mình


nhưng vẫn yêu thương anh . Anh đi nhận
giải giúp anh nhận ra cái xấu<sub></sub> người tốt )


<b>Hỏi:</b> Trong những phong cách tốt đẹp của
người em gái , em thích nhất điểm nào? Vì


Coi thường , bực bội , gọi Kiều Phương là
Mèo bí mật theo dõi các việc làm của em




Người tị mị , hiếu kì


_ Tôi luôn cảm thấy mình bất tài , muốn
gục xuống khóc


Chỉ cần một lỗi nhỏ là gắt um lên xem
trộn tranh – thở dài




Mặc cảm , ghen tị với tài năng của em


Tôi giật sững người bám chặt tay mẹ
Sự ngỡ ngàng – xấu hổ – nhìn như thơi
miên




Nhạy cảm , trung thực nhận ra được những


hạn chế của bản thân


<b>2: Người con gái </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

sao?


(hồn nhiên , thông minh sáng tạo , lòng vị
tha , nhân hậu)


<b>Hỏi:</b> Em có nhận xét gì về nghệ thuật xây
dựng nhân vật của tác giả?


(Nhân vật tự kể <sub></sub> bài học giáo dục tư tưởng
mang tính chung thực , có tính thuyết phục
hơn)


<b>HĐ5</b>


<b>Câu hỏi thảo luận</b> : Học xong chuyện Bức
tranh của em gái tôi đã giúp em nhận thấy
điều gì ?


<b>Hỏi :</b> Viết một đoạn văn thuật lại tâm
trạng của anh trong chuyện khi đứng trước
bức tranh được giải nhất cuả em?


<b>Hỏi :</b> Giả định một thành viên trong lớp
hay gia đình em đạt được thành tích xuất
sắc nào đó . Em thử hình dung và tả lại thái
độ của những người xung quanh trước


thành tích ấy ?


<b>III: Ghi nhớ</b>


Học thuộc sgk 35


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(35)</b>


Tâm trạng của người anh


Thoạt tiên là sự ngỡ ngàng – hãnh diện –
xấu hổ , nhìn như thơi miên vào dịng chữ


<b>Số 2(35)</b>


Chị đạt học sinh giỏi lớp 8A2


Vui mừng , sung sướng cùng chị nhưng
cũng mặc cảm , xấu hổ với bản thân khi
đạt kết quả là học sinh trung bình


<b>4/ Củng cố </b>


_ Ghen ghét , đố kị trước tài năng và sự thành cơng của người khác là tính xấu cần sửa đổi
_ Lòng nhân ái , độ lượng , bao dung , hồn nhiên là những đức tính tốt cần phát huy


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM .</b>


<b>Câu 1: Ai là nhân vật chính trong truyện Bức tranh của em gái tôi ?</b>



A: Người em gái C: Bé Quỳnh


B: Người em gái và người anh trai <b>Đ</b> <b>D: Người anh trai </b>


<b>Câu 2: Lí do cho thấy người anh là nhân vật trung tâm trong truyện Bức tranh của em gái tôi ?</b>


A: Người anh là người kể chuyện


B: Qua người anh đã ca ngợi tài năng của cô em gái


<b>Đ C: Truyện tập trung miêu tả q trình nhận thức thiếu sót của người anh </b>


D: Truyện kể về người anh và cơ em gái có tài hội họa


<b>Câu 3: Trình tự nào thể hiện đúng diễn biến tâm trạng của người anh khi xem bức tranh em</b>
<b>gái vẽ ?</b>


<b>Đ A: Ngạc nhiên , hãnh diện , xấu hổ</b>


B: Ngạc nhiên , xấu hổ , hãnh diện
C: Ngạc nhiên , tức tối , xấu hổ
D: Tức tối , xấu hổ , hãnh diện


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

_ Hoïc bài kó


_ Soạn bài (5bài tập sgk 35-36)luyện nói về quan sát , tưởng tượng , so sánh và nhận xét trong văn
miêu tả


Soạn ……2.2005 <b>TIẾT 83-84</b>



LUYỆN NÓI VỀ QUAN SÁT , TƯỞNG TƯỢNG , SO SÁNH VAØ NHẬN XÉT TRONG VĂN MIÊU
TẢ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


. Rèn luyện kĩ năng nói về một vấn đề trước lớp , trước tập thể


Giúp hs nắm chắc hơn về kiến thức đã học về quan sát , tưởng tượng , so sánh và nhận xét trong
văn miêu tả


<b>* Những điểm cần lưu ý về nội dung và phương pháp </b>


_ Hình thức là luyện nói nhưng nội dung nói phải bám sát chương trình ở đây là luyện nói về quan
sát , tưởng tượng , so sánh và nhận xét những kĩ năng hết sức cơ bản trong văn miêu tả


_ Chủ yếu là tổ chức cho hs luyện nói , được trình bày bằng miệng những ý kiến của mình . Giáo
viên chỉ giao nhiệm vụ cho hs và điều hành việc luyện nói cho các em . Muốn thế gv phải cho hs
chuẩn bị bài thật kĩ ở nhà


<b>B: Chuaån bò </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>



_ Đọc ghi nhớ bài văn “Bức tranh của em gái tôi” (Tạ Duy Anh)
_ Kiểm tra bài chuẩn bị của hs (ở nhà)


_ Muốn làm được bài văn tả cảnh , trước hết chúng ta phải biết làm gì ?
Để nhằm mục đích gì ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1</b>


Gv u cầu hs đọc các yêu cầu của 5 đề
bài trong sgk 35-36 cho hs cả lớp nghe


<b>HĐ2</b> Thực hiện bài tập 1-2-3 sgk 35-36
* Gợi ý BT 1sgk 35


a/ Là một hình ảnh đẹp


<b>I: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài học </b>


_ Năm đề bài sgk 35-36


_ Mỗi hs sẽ lần lượt luyện nói 5 đề bài trên


<b>II: Thực hành luyện nói </b>
<b> </b>



<b> u cầu khi luyện nói </b>
<b>* Hình thức </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

vẻ đẹp của tài năng , của một tâm hồn
trong sáng , tấm lòng vị tha , nhân hậu
b/ Phê phán (là chính)


cũng có những phẩm chất tốt đẹp <sub></sub> biết hối
hận và nhận ra sự cao đẹp của em gái
* Gợi ý BT2 sgk 36


_ Xác định đối tượng tả (anh hoặc chị)
Ngoại hình <sub></sub> lời nói <sub></sub> hành động <sub></sub> nhận xét về
các mặt trên


* Gợi ý BT3 sgk 36


Lập dàn ý : MB: Giời thiệu thời gian ,
không gian ngắm trăng


TB: Mtả đêm trăng


_ Bầu trời đẹp , trăng tròn , cây cối lung
linh được trăng soi chiều rạng rỡ


_ Nhà sân sáng hẳn ra , đường làng vui vẻ
tiếng nói chuyện , cười , chơi





Trình tự miêu tả : Khi trời mới tối <sub></sub> tối hẳn <sub></sub>
về khuya


KB: Cảm nghó về đêm trăng


<b>TIẾT 2</b>
<b> </b>


<b> HĐ3:</b> Thực hiện bài tập 4-5 sgk 36


<b>* Gợi ý BT4 sgk 36</b>


_ Ở đằng đông , mặt trời đang dần nhô lên
đỏ như quả cầu lửa


_ Bầu trời trong xanh , cao vòi vọi
_ Mặt biển êm ả , nước trong xanh
_ Sóng vỗ nhè nhẹ


_ Bãi cát nằm phơi mình trong ánh sáng
nắng sớm


_ Những con thuyền từ từ ra khơi


<b>* Gợi ý BT5 sgk 36</b>


Người dũng sĩ xuất hiện khá nhiều ở trong
các truyện cổ tích . Họ là những nhân vật
đẹp , nhân hậu , dũng cảm và rất khỏe ……



điệu khi cần


_ Tư thế tự nhiên , tự tin , biết quan sát khi
nói


<b>* Nội dung </b>


Nói đúng u cầu của đề


_ Đại diện hs từng tổ lên nói theo phân
công sắp xếp chuẩn bị trước ở các tổp
_ Các nhóm sẽ bổ xung hoặc thảo luận đề
tài bạn vừa nói


_ Gv tồng kết , nhận xét cho điểm theo các
tiêu chí đã nêu trên


<b>III: Tổng kết bài học</b>


_ Gv nhận xét chung hai tiết luyện nói <sub></sub> Hs
khắc sâu các kiến thức cơ bản <sub></sub> Làm bài văn
miêu tả tốt


<b>4/ Củng cố </b>


Phương pháp luyện nói trong văn miêu tả


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>



<b>Câu 1: Yêu cầu nào không phù hợp với một bài văn nói ? </b>


A: Văn bản ngắn gọn , xúc tích
B: Ý tứ rõ ràng , mạch lạc


C: Ngôn ngữ trong sáng , dễ hiểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<b>Câu 2: Dâu là ý kiến không đúng trong hai ý kiến sau ? </b>


A: Khi trình bày một bài văn nói , cần phải chuẩn bị trước nội dung định nói bằng một hệ thống dàn
ý


B: Khi trình bày một bài văn nói , chỉ cần nói ra hết những điều mình nghĩ , khơng cần chuẩn bị
trước dàn ý


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Cần xem lại các bài tập luyện nói
_ Soạn bài “Vượt thác” (Võ Quảng)


Soạn ……2.2005 <b>TUẦN 22</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

. Cảm nhận được vẻ đẹp phong phú , hùng vĩ của thiên nhiên và vẻ đẹp của người lao động được
miêu tả trong bài


. Nắm được nghệ thuật phối hợp miêu tả khung cảnh thiên nhiên và hoạt động của con người
. Nắm được các kiểu so sánh cơ bản và tác dụng của so sánh


. Viết đúng những tiếng , những từ chứa âm , vần dễ mắc lỗi
. Biết cách viết một bài văn tả cảnh theo thứ tự nhất định



<b>TIẾT 85</b>


VƯỢT THÁC


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Hình dung và cảm nhận được vẻ đẹp phong phú , hùng vĩ của thiên nhiên và vẻ đẹp của hình ảnh
con người lao động được miêu tả trong bài


_ Nắm được nghệ thuật phối hợp trong miêu tả khung cảnh thiên nhiên và hoạt động của con người


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


. Kể tóm tắt truyện “Bức tranh của em gái tôi”
. Nêu ý nghĩa của truyện ?


. Trong truyện em thích nhất nhân vật nào ? Vì sao ?


<b>3/ Bài mới </b>: Giới thiệu bài



<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy giới thiệu đơi nét về tác giả
và tác phẩm ?


Gv đọc mẫu một đoạn (đoạn 1)
Hs đọc các đoạn còn lại (đoạn 2-3)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Dựa vào việc miêu tả
một cuộc vượt thác của con thuyền trong bài
văn , em hãy tìm bố cục của bài ?


(Chia 3 đoạn : Đoạn 1: từ đầu …… vượt nhiều
thác nước . Đoạn 2: tiếp …… cổ cị . Đoạn 3:
cịn lại)


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Cảnh dịng sơng và hai bên bờ qua sự
miêu tả trong bài đã thay đổi ntn theo từng
chặng của con thuyền ? từ ngữ miêu tả ntn ?
( lúc thuyền qua đoạn sông bằng phẳng .
Thuyền rẽ sóng bon bon … Thuyền xuôi
chậm , vườm um tùm , chòm cỗ thụ dáng


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>



<b>2: Tác phẩm </b>




Học sgk 39


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản</b>


Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 3 đoạn


<b>1: Cảnh vượt thác </b>


_ Thuyền rẽ sóng lướt bon bon
Thuyền xi chầm chậm


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

mãnh liệt đứng trầm ngâm


lúc thuyền vượt qua đoạn sơng có nhiều
thác dữ , núi cao đột ngột chắn , thuyền
vùng vằng cứ như tụt xuống…)


<b>Hỏi :</b> Theo em , vị trí quan sát để miêu tả
của người kể chuyện trong bài này là ở đâu
? Vị trí quan sát đó có thích hợp khơng ? Vì
sao ? (ngồi trên thuyền … xi theo dịng
sơng – rất thích hợp)


<b>Hỏi :</b> Quan đoạn văn , nhận xét gì về cách


miêu tả ? Sử dụng nghệ thuật gì ?


(nhân hóa , so sánh , từ ngữ gợi hình ảnh)


<b>Hỏi :</b> Qua miêu tả của tác giả thì cảnh thiên
nhiên ở đây hiện lên ntn ?


(rộng lớn , hùng vĩ , đầy sức sống)


<b>HÑ3</b>


Gv mời hs đọc lại đoạn “Những động tác
thả sào …… vâng vâng dạ dạ”


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Hãy tìm những chi tiết
miêu tả về ngoại hình của Dương Hương
Thư khi vượt thác ? Tính cách và hành động
ra sao ?


(cởi trần như tượng đồng đúc , bắp thịt cuồn
cuộn , răng cắn chặt , hàm bạnh , mắt nảy
lửa , thả sào , rút sị nhanh , nói năng nhỏ
nhẹ , vâng , dạ)


<b>HÑ4</b>


<b>Hỏi : </b>Nêu cảm nhận chung về hình ảnh
thiên nhiên và con người được miêu tả trong
bài văn ?



(Rút ra ghi nhớ sgk 41)


<b>HÑ5</b>


<b>Hỏi :</b> Hai bài “Sông nước Cà Mau” và
“Vượt Thác” đều miêu tả về sông nước .
Em hãy nêu những nét đặc sắc của phong
cảnh thiên nhiên ở mỗi bài và NT miêu tả
của tác giả ?


_ Núi cao như đột ngột hiện ra chắn
ngang , thuyền vượt nhiều thác nước ,
thuyền vùng vằng cứ như trụt xuống
thuyền cố lấn lên , thuyền vượt khỏi thác
Những cây to mọc …… mon xa như những
cụ già hơ đám con cháu




Nhân hóa , so sánh , từ ngữ gợi hình ảnh
_ Cảnh thiên nhiên rộng lớn , hùng vĩ ,
hoang dã , đầy sức sống


<b>2: Nhân vật Hương Dương Thư </b>


<b>a/ Ngoại hình – hành động khi vượt thác </b>


_ Như pho tượng đồng đúc


_ Như một hiệp sị Trường Sơn oai vệ ,


hùng vĩ




So sánh , từ ngữ miêu tả , mạnh mẽ oai
phong , hùng dũng


<b>b/ Khi ở nhà </b>


_ Nói năng nhở nhẹ , tính nết nhu mì ai gọi
cũng vâng vâng , dạ dạ




Hiền lành , chất phác


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học sgk 41


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(41)</b>


+ Sơng Năm Căn rộng , nước đổ ầm ầm
như thác cá nước bơi hàng đàn , rừng đước
dựng cao ngất …… <sub></sub> So sánh , miêu tả , từ
ngữ ngợi hình ảnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

Dòng sông chảy quanh co ……





So sánh , miêu tả , nhân hóa ,


<b>Đọc Thêm</b> : sgk


<b>4/ Củng cố </b>


_ Thiên nhiên qua cảnh vượt thác thể hiện điều gì ?
_ Hình ảnh những người lao động ntn ?


<b>CÂU HỎI THẢO LUẬN </b>


<b>Câu 1: Đoạn trích Vượt Thác được trích từ tác phẩm nào ?</b>


A: Đất Quảng Nam <b>Đ</b> <b>C: Q Nội</b>


B: Quê Hương D: Tuyển tập Võ Quãng


<b>Câu 2: Vị trí quan sát để miêu tả cuộc vượt thác của tác gải ở đâu ?</b>


A: Trên bờ sông


B: Trên một con thuyền đi sau Dương Hương Thư
C: Trên cùng một con thuyền với Dương Hương Thư
D: Trên một dãy núi cao ven dịng sơng


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó



_ Soạn “So Sánh” (TT)


Soạn ……1.2005 <b> TIẾT 86</b>


SO SÁNH


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được hai kiểu so sánh cơ bản – Ngang bằng và không ngang bằng
_ Hiểu được tác dụng chính của so sánh


_ Bước đầu tạo được một số phép so sánh


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C : Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Theá nào là phép so sánh ? Cho ví dụ ?
_ Cho biết cấu tạo mô hình của phép so sánh ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


Gv mời hs đọc các câu thơ !


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm các phép so sánh trong
khổ thơ sau ? hãy tìm các từ so sánh ?
(Những ngôi sao chẳng bằng mẹ ; Mẹ là
gió ; chẳng bằng ; là)


<b>Hỏi :</b> Từ từ chỉ so sánh trong các phép so
sánh trên có gì khác nhau ?


(khoâng ngang baèng ; ngang baèng )


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Qua phân tích ví dụ
em hãy tìm thêm những từ ngữ so sánh
ngang bằng và so sánh khơng ngang bằng ?
Vậy có mấy kiểu so sánh ? Đó là những
kiểu nào ? Cho ví dụ ?


(hai kiểu : SS ngang bằng và SS không
ngang bằng)


<b>HĐ2</b>


Gv mời hs đọc đoạn văn !


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm phép SS ?



<b>Hỏi :</b> Các phép so sánh đó dùng theo kiểu
nào ? (ngang bằng và không ngang bằng)


<b> (* GV liên hệ văn miêu tả )</b>


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Trong đoạn văn đã
dẫn phép so sánh có tác dụng gì ? Đối vời
sự vật , sự việc và thể hiện tư tưởng gì của
con người viết ?


(gợi hình ảnh , sinh động , biểu hiện tư
tưởng , tình cảm)


<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra các phép so sánh trong
những khổ thơ dưới đây . Cho biết chúng
thuộc những kiểu so sánh nào ?


<b>A: Bài học </b>


<b>I: Các kiểu so sánh </b>
<b>1: Ví dụ :</b>


a/ Tìm phép so sánh


_ Những ngơi sao thức ngồi kia
Chẳng bằng mẹ thức vì chúng em
Mẹ là ngọn gió của em suốt đời
b/ Nhận xét



_ Chẳng bằng : SS không ngang bằng (A
không B baèng)


_ Là : SS ngang bằng ( A bằng B )
c/ Tìm thêm từ


là , như là , y như là , tựa như , hơn là , kém
hơn , chưa bằng , khôgn bằng


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc lòng sgk 42


<b>II: Tác dụng của so sánh </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Tìm phép so sánh


_ Có chiếc tựa mũi tên nhọn
Có chiếc lá như con chim ……


Có chiếc là nhẹ nhàng ……như thần bão
Rằng sự đẹp … chỉ ở hiện tại … không
bằng …


Có chiếc lá như sợ hãi




Kiểu ngang bằng và không ngang bằng


b/ Tác dụng


_ Gợi hình ảnh , miêu tả sự vật , sự việc
được cụ thể , sinh động


_ Biểu hiện tư tưởng , tình cảm sâu sắc


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 42


<b>B: Luyện tập </b>
<b>Số 1(43)</b>


a/ _ Tâm hồn tôi là buổi trưa hè <sub></sub>ngbằng
b/ _ Con đi trăm núi , ngàn khe


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

<b>Hỏi :</b> Hãy phân tích tác dụng gợi hình , gợi
cảm của phép so sánh mà em thích ?


<b>Hỏi :</b> Hãy tìm những câu văn có chức năng
so sánh trong bài vượt thác ? Em thích hình
ảnh so sánh nào ? Vì sao ?


<b>Hỏi :</b> Dựa theo bài văn vượt thác , em hãy
viết đoạn văn từ 3<sub></sub> 5 câu tả dượng Hương
Thư đưa thuyền vượt thác dữ ; trong đó
dùng hai kiểu so sánh ?


Không bằng khó nhọc đời buồn ……





khơng ngang bằng
c/ Anh đội viên


Như nằm trong giấc mộng <sub></sub>ngang bằng
Bóng Bác cao lồng lộng


Ấm hơn ngọn lửa hồng <sub></sub> khơng ngang
bằng


<b>Số 2(43)</b>


Có 6 câu dùng phep so sánh
Thuyền rẽ sóng ………


Núi cao như đột ngột ……


Thả sào rút rào rập ràng nhanh như ………
Dương Hương Thư như một …………


Cặp mắt nảy lửa ……giống như ………
Những cây to mọc ………mon xa như ………


<b>Soá 3(43)</b>


Gv hướng dẫn – gợi ý


Hs viết – đọc – nhận xét – sửa



<b>4/ Củng cố </b>


_ Các kiểu so sánh
_ Tác dụng cảu so sánh


<b>CÂU HỎI THẢO LUẬN </b>


<b>* Đọc các đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi 1-2-3-4 ?</b>


. Ở đó tụ tập khơng biết cơ man nào là bọ mắt , đen như hạt vừng bay thao thuyền từng bầy như
những đám mây nhỏ


. Trông hai bên bờ , rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận
. Dương Hương Thư như một pho tượng đồng đúc


. Dương Hương Thư giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai phong , hùng vĩ


<b>Câu 1: Có bao nhiêu so sánh trong các câu trên ? </b>


A: Ba <b>Đ</b> <b>C: Năm</b>


B: Bốn D: Saùu


<b>Câu 2: Các so sánh trong các câu trên có cùng loại so sánh gì ? </b>
<b> Đ</b> <b>A: Có </b>


B: Không


<b>Câu 3: Các so sánh trong các câu trên cùng loại so sánh gì ? </b>



A: So sánh ngang bằng
B: So sánh hơn


C: So sánh kém


<b>Câu 4: Tác dụng của phép so sánh trong các câu văn trên là gì ? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

C: Làm cho câu văn trở nên đưa đẩy và bóng bẩy
D: Khơng có tác dụng gợi cảm


<b>5/ Dặn dò . </b>


_ Học bài kó


_ Chuẩn bị “Chương trình địa phương – Rèn luyện chính tả”


Soạn ……2.2004 <b>TIẾT 87</b>


CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


. Sửa một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của phát âm địa phương


. Có ý thức khắc phục các lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương



<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


Cho biết các kiểu so sánh và tác dụng của phép so sánh
Cho ví dụ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1 </b>


<b>Hỏi :</b> Qua giao tiếp và khi viết người miền
Bắc thường mắc những lỗi nào ?


(tr , ch , s-x , r-d , n-l)


<b>I: Noäi dung luyện tập </b>


<b>1: Đối với các tỉnh miền Bắc </b>


Viết đúng các cặp phụ âm đầu dễ mắc lỗi


_ tr/ch vd : chõng tre


_ s/x vd : sửa xe


_ r/d/gi vd : rổ rá , lai rai ……
_ l/n vd: lên lớp


<b>2: Đối với các tỉnh miền Trung – Nam </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

<b>Hỏi :</b> Các tỉnh miền Trung , miền Nam
thường mắc những lỗi nào khi nói và viết ?
(c/t , n/ng , i/iê , o/ơ)


<b>HĐ2</b>


Gv đọc văn bản – hs chép chính tả <sub></sub> sửa lỗi
chính tả !


Gv có thể đọc nhắc lại hai , ba lần hai hoặc
ba khổ thơ trong bài thơ Lượm của Tố Hữu
– Hs nhớ lại và viết hs sửa lỗi – tự nhận xét
bài viết mắc bao nhiêu lỗi (Kiểm tra chéo)
Cho các từ sau đây , hãy lựa chọn từ ngữ
thích hợp để điền vào các ơ trống ? Rộn
ràng , rập rình , đồng đen , đồng đúc , cuồn
cuộn , cắn lại , cắn chặt , oai phong , oai
linh


<b>Hỏi :</b> Gv có thể yêu cầu hs tìm một từ theo
yêu cầu để tạo thành cặp từ ghép thích


hợp ?


(trái , chờ , trãi , trôi , chương , chẻ)
(rung , giỗ , rau , khẳng , đột)


Gv yêu cầu mỗi hs mua cuốn sổ làm cuốn
sổ tay văn học !


_ c/t và n/ng


b/ Viết đúng tiếng có các thanh dễ mắc lỗi
thanh hỏi ? / thanh ngã ~


vd : Vỏ Quãng


c/ Viết đúng một số nguyên âm dễ mắc lỗi
_ i/iê vd : rau dấp


_ o/oâ vd : ông bà


d/ Viết đúng một số phụ âm đầu dễ mắc lỗi
_ v/d vd : vai áo


<b>II: Một số hình thức luyện tập </b>


<b>1: Nghe những đoạn , bài chứa các âm</b>
<b>thanh dễ mắc lỗi </b>


* Nghe – vieát



Đoạn văn từ “gió nồm …… làng xa tít” trong
văn bản “Vượt Thác” của Võ Quảng


* Nhớ – viết


Đoạn thơ từ “chú bé loắt choắt …… nhảy
trên đường vàng” trong bài thơ Lượm của
Tố Hữu


<b>2: Làm các bài tập chính tả </b>


a/ Điền vào chỗ trống


Những động tác thảo sào rộn ràng nhanh
như cắt thuyền có lấn lên . Dương Hương
Thư như một pho tượng đồng đúc , các bắp
thịt cuồn cuộn , hai hàm răng cắn chặt ,
quai hàm bạnh ra , cặp mắt nảy lửa ghì trên
ngọn sào , như một hiệp sĩ của trường sơn
oai phong , hùng vĩ


b/ Tìm từ theo yêu cầu


* …… cây , …… đợi , …… qua , …… chảy , ……
trình , ……tre




Trái cây , chờ đợi , trải qua , trơi chảy ,
chương trình , chẻ tre



* …… rinh , ….. teát , …… dieáp , …… khiu , ……
nhieân




Rung rinh , giỗ tết , rau diếp , khẳng khiu ,
đội nhiên


<b>3: Lập sổ tay chính tả </b>


_ Chép những từ ngữ khó , hay mắc lỗi <sub></sub> viết
đúng , nói đúng mỗi khi giao tiếp và diễn
đạt


<b>4/ Củng cố </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

_ Cách khắc phục những lỗi chính tả


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Cần luyện chữ viết đẹp đúng lỗi chính tả
_ Soạn bài “Phương pháp tả cảnh”


Soạn ……2.2005 <b>TIẾT 88</b>


PHƯƠNG PHÁP TẢ CẢNH


<b>A: Mục đích yêu caàu </b>



Giúp hs nắm được


_ Cách tả cảnh và bố cục hình thức của một đoạn , một bài văn tả cảnh


_ Luyện tập kĩ năng quan sát và lựa chọn kĩ năng trình bày những điều quan sát , lựa chọn theo một
thứ tự hợp lí


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Muốn miêu tả được hết ta phải biết hững điều gì ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>Hđ1</b>


<b>Hỏi </b>: Gv mời học sinh đọc to , rõ ràng 3
Văn Bản Sgk 45, 46 ! văn bản đầu miêu tả
hình ảnh Dương Hương Thư , tại sao có thể
nói , qua hình ảnh nhân vật , ta có thể hình


dung được những nét tiêu biểu của cảnh
sắc ở khúc sơng có nhiều thác dử ?


<b>Hỏi :</b> Văn bản thứ hai tả quang cảnh gì ?


<b>Hỏi :</b> Người viết đã miêu tả cảnh vật ấy
một thứ tự nào ?


( Sông Năm Căn - thứ tự từ dưới <sub></sub> trên từ
gần <sub></sub> sa)


<b>Hỏi :</b> Văn Bản thứ ba miêu tả có 3 phần ,
hãy tóm tắt ý của mỗi phần ?


(ba phaàn MB_ TB_ KB)


<b>I : Phương pháp viết văn tả cảnh</b>
<b>1 : Đọc ba văn bản</b>


<b>2 : Trả lời các câu hỏi</b>


a/ Vì tác giả miêu tả những động tác , hành
động của Hươnh Thư rất nhanh , khẩn
trương Anh phải dồn hết sức lực để đưa
thuyền vượt thác


b/ Tả lại quang cảnh dịng sơng Năm Căn
Miêu tả theo thứ tự từ dưới sông lên trên bờ
; từ gần đến sa



c/ Bài văn “lủy tre”
Mở bài


Từ đầu ………của lũy


Giới thiệu khác quác về lũy tre làng
Thân bài : “tiếp ………khơng rõ”


Lần lượt miêu tả ba vịng tre của lũy tre
làng


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

<b>Hỏi :</b> Vì sao tác giả lại tả được lũy tre và tả
theo thứ tự nào ?


(quan sát , tả từ ngoài <sub></sub> trong ; từ khái quát
đến cụ thể)


<b>Câu hỏi thảo luận</b> : Qua tìm hiểu các đoạn
văn em rút ra kết luận muốn tả cảnh cần
phải làm gì ? Bố cục của bài văn tả cảnh
gồm có mấy phần , mỗi phần viết gì ?


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi </b>: Nếu phải tả quang cảnh lớp học trong
giờ viết bài tập làm văn thì em sẽ tả ntn ?


<b>Hỏi </b>: Em định miêu tả cảnh ấy theo thứ tự
nào ?



<b>Hỏi :</b> Hãy viết mở bài và kết bài cho bài
văn này ?


Hs thảo luận , trao đổi


<b>Hỏi :</b> Em hãy rút bài văn thành dàn ý ?


Phát biểu cảm nghĩ và nhận xét về loài tre




Tác giả quan sát kĩ và miêu tả từ ngoài vào
trong , từ khái quát đến cụ thể


<b>3: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 47


<b>II : Luyện tập phương pháp viết văn tả</b>
<b>cảnh và bố cục bài tả cảnh</b>


<b>Số 1 (47) </b>


a/ Chọn hình ảnh tiêu biểu


Cơ giáo , khơng khí lớp học , quang cảnh
chung của phịng học (bản đen , bàn ghê)
Các bạn (tư thế , thái độ , công việc chuẩn
bị viết bài……) cảnh viết bài , cảnh ngồi
sân trường , tiếng chng ……



b/ Thứ tự


Từ ngoài vào trong
Từ trên bản xuống lớp


Từ khơng khí chung của lớp đến bản thân
người viết


c/ Cho hs thảo luận ý lớn nên viết về cái
gì ? Gv cho hs về nhà viết cụ thể ?


<b>Soá 2(47)</b>


. Tả theo thứ tự thời giang


Trước khi chưa ra chơi _ trong giờ ra chơi
và sau khi ra chơi


. Tả theo thứ tự không giang
Tả xa<sub></sub> gần ; từ trên <sub></sub> xuông dưới
Từ trái qua phải


Từ khái qt đến cụ thể


. Cho hs viết thành văn (về nhà)


<b>Số 3 ( 47)</b>


<b>. </b>Mở bài : chính là trên văn bản “Biển đẹp”


. Thân bài :


Buổi xớm…….
Buổi chiều………
Buổi trưa …………
Ngày mưa rào…………
Ngày nắng………


<b>.</b>


Kết bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

đổi cảnh sắc của Biển


<b>. Đọc thêm </b>


Đoạn văn (Phảm Hổ)
<b>4/ Cũng Cố </b>


<b> </b>Hs nhắc lại ghi nhớ của bài


<b> 5/ Dặn dò</b>


Học bài kỹ


Soạn bài “Buổi học cuối cùng”
Chuẩn bị viết bài viết TLV số 5
<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>


<b>Câu hỏi : Chi tiết nào không cần thiết vào dàn ý tả một cây limtrong diệp tết đến , xuân về</b>



A: Giới thiệu cay hoa mà em định tả mổi khi tết đến , xuân về là cái gì
B:Cây đó được em quan sát ở đâu


C: Giải thích kỉ càng về nguồn góc lồi cây đó


D: Lần lượt tả vẻ đẹp của cây hao theo trình tự quan sát ở nhiều góc nhìn và thời điểm khác nhau
Đ: Nêu nhận xét và suy nghĩ về vẻ đẹp của cây hoa




Soạn …… 2.2005 <b>TUẦN 23</b>


<b>BAØI 22</b>


<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT :</b> _ Hiểu được nội dung ý nghĩa của truyện : phải biết giữ gìn và u q
tiếng mẹ đẻ , đó là phương diện quan trọng của lòng yêu nước


_ Nắm được cách thể hiện tư tưởng , tình cảm của nhân vật qua miêu tả ngoại hình hành động , ngôn
ngữ


_ Củng cố và nâng cao kiến thức về phép nhân hóa đã học ở bậc tiểu học
_ Biết cách viết một bài văn , đoạn văn tả người theo một thứ tự nhất định


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

BUỔI HỌC CUỐI CÙNG


(Chuyện của mộ em bé người An – Dát)


<b> A: Mục đích yêu cầu </b>



Giúp hs


_ Nắm được cốt chuyện , nhân vật và tư tưởng của truyện . qua câu truyện buổi học tiếng Pháp cuối
cùng ở vùng An – Dát . Truyện đã thề hiện tình yêu nước trong một biểu hiện cụ thể là tình yêu
tiếng nói của dân tộc


_ Nắm được tác dụng của phương thức kể truyện từ ngôi thứ nhất và nghệ thuật thể hiện tâm lí nhân
vật qua ngơn ngữ , cử chỉ , ngoại hình , hành động


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Muốn tả cảnh cần phải làm những gì ?
_ Nêu bố cục của bài văn tả cảnh ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1 : </b>



<b>Hỏi </b>:Em hãy nêu nét về tác giả và nội
dung chính của tác phẩm?


Gv mời hs đọc văn bản , đọc phần chú
thích


<b>Hỏi: </b>Văn bản được chia : làm mấy đoạn ,
từ đầu đến đâu là một đoạn ? Nêu nội dung
chính của mổi đoạn ? (chia 3 đoạn _Đ1: từ
đầu…….. mà vắng con; Đ2: tiếp…… buổi học
cuối cùng này ; Đ3 : cịn lại )


<b>HĐ2 :</b>


<b>Hỏi :</b> Câu truyện được diển ra trong thời
gian, địa điểm nào? Hảy giải thích vì sao
truyện có tên “Buổi hoc cuối cùng” .
truyện được kể theo lời nhân vật nào ?
thuộc ngôi thứ mấy? Truyện cịn có mấy
nhân vật nào nửa, và trong số đó ai gây cho
em ấn tượng nổi bật nhất ?


<b>Hỏi :</b> Cậu bé ph Răng có thái độ , suy nghĩ
như thế nào ở lúc đầu trong việc học tiếng
Pháp ? Hảy thử giải thích vì sao cậu có thái
độ như vậy?


<b>I: giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>



<b>2: Tác phẩm </b>




Họcï sgk 54
Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 3 đoạn


Đ1: Trước buổi học , quang cảnh trên
đường và quang cảnh ở trường qua sự qua
sát của PhRăng


Đ2: Diễn biến của buổi học cuối cùng
Đ3: Cảnh kết thúc buổi học cùng


<b>1: Nhân vật PhRăng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra những chi tiết cho thấy sự
khác lạ trên đường đi đến trường , quang
cảnh ở trường và khơng khí trong lớp học ?
lí do của buổi học ? lí do của buổi khác lạ
đó?


<b>Hỏi :</b> Phân tích tâm trạng của chú bé
PhRăng trong buổi học cuối cùng đó ? Thái
độ của PhRăng đối với việc học tiếng Pháp
đã thay đổi ntn ? Nhờ vào đâu mà chú bé
đã có sự thay đổi đó ?



<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Nhân vật thầy Ha – Men được miêu
tả ntn về trang phục , thái độ đối vời hs nói
chung và vời cậu bé PhRăng nói riêng ?


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm những chi tiết miêu tả
hành động cử chỉ , thái độ của thầy trong
buổi học ?


<b>Hỏi :</b> Từ những chi tiết trên em có cảm
nhận như thế nào về khơng khí của buổi
học ngày hơm đó ?


<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra các chi tiết miêu tả hành
động của thầy Ha – Men trong cuối buổi
học ?


<b>Hỏi :</b> Theo em vì sao thầy lại có những cử
chỉ hành động đó ? Điều này có ý nghĩa gì
và tạo ra những động tác ảnh hưởng gì đối
với mọi người ?


<b>HĐ4</b>


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Trong truyện , thầy Ha
Men nói “Khi một dân tộc ……lao tù” Em


b/ Buổi học cuối cùng


* Bình thường


_ Tiếng ồn ào như vỡ chợ
_ Tiếng ngăn bàn , đóng cửa


_ Tiếng thước kẻ to tướng của thầy gõ
xuống bàn


* Buổi học cuối cùng


_ Bình lặng y như buổi sáng chủ nhật
<sub></sub> Không khí khác lạ


_ Ngồi vào ghế …… tơi hơi hồn hồn ……
ngạc nhiên …… choáng váng …… tự giận
mình về thời gian bỏ phí …… chăm chú nghe
giảng …… tơi nhớ mãi buổi học




Sự thay đổi về thái độ , tình cảm và ý
nghĩa của PhRăng : Ham chơi , lười và ngại
họcï tiếng Pháp <sub></sub> Biết yêu q và ham thích
học tốt tiếng Pháp


<b>2: Thầy Ha Men </b>


a/ Trang phuïc


Mặc chiếc áo rơ đanh gớt màu xanh lục ……


đội mũ tròn bằng lụa đen thêu


b/ Thái độ : giọng dịu dàng , trang trọng ,
nhiệt tình và kiên nhẫn giảng dạy


c/ Hành động
* Trong buổi học


Nói về tiếng Pháp …… , đọc bài học …… kiên
nhẫn giảng giải …… chuẩn bị những tờ mẫu
mới viết bằng “chữ Rông”




Buổi học đầy tính trạng trọng và thiên
liêng


* Cuối buổi học


Đứng trên bạc , người tái nhợt …… nghẹn
ngào …… cầm phấn và dằn mặt hết sức cố
viết chữ thật to “Nước Pháp muôn năm”
Đầu tựa vào từơng , khơng nói , giơ tay ra
hiệu “Kết thúc rồi …… đi đi thôi”




</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

hiểu ntn và có suy nghĩ gì về lời nói ấy ?
Qua đó chỉ ra ý nghĩa sâu sắc của việc biểu
hiện lịng u nước trong truyện ?



<b>Hỏi :</b> hãy kể tóm tắt câu truyện ?


<b>Hỏi :</b> Viết một đoạn văn miêu tả nhân vật
thầy Ha Men hoặc chú bé PhRăng trong
buổi học cuối cùng ?


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 55


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(56)</b>


Mời hs kể trước lớp


<b>Số 2(56)</b>


Hai nhân vật tùy hs chọn nhân vật rồi kể


<b>Đọc thêm :</b> Tiếng mẹ đẻ


<b>4/ Củng cố </b>


Hs nhắc lại ghi nhớ của bài


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: An Phông Xơ Đô Đê là nhà văn cảu nước nào ? </b>



A: Đức C: Mĩ


B: Anh <b>Đ</b> <b>D: Pháp</b>


<b>Câu 2: Câu chuyện xảy ra trong khoảng thời gian nào ? </b>


A: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)
B: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)


<b>Đ</b> <b>C: Chiến tranh Pháp – Phố cuối Tkyû XIX</b>


D: Chiến tranh chống đế quốc Mĩ cuối thế kỷ XX


<b>Câu 3: Tâm trạng chú bé PhRăng diễn biến ntn trong buổi học cuối cùng ? </b>


A: Hồi hộp chờ đón và rất xúc động
B: Vơ tư và thờ ơ


<b>Đ</b> <b>C: Lúc đầu ham chơi , lười học nhưng sau đó ân hận và thích học </b>


D: Cảm thấy cũng bình thường như những buổi học khác


<b>Câu 4: Lòng yêu thương của thầy giáo HaMen được biểu hiện ntn trong tphẩm ?</b>


A: Yêu mến , tự hào về vùng quê An Dát cảu mình
B: Căm thù sục sôi kẻ thù đã xâm lược quê hương


C: Kêu gọi mọi người cùng đoàn kết , chiến đấu chống kẻ thù


<b>Đ</b> <b>D: Yêu tha thiết tiếng nói của dân tộc </b>


<b>5/ Dặn dò </b>


Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

Soạn …… 2.2005 <b>TIẾT 91</b>


NHÂN HÓA


<b>A:Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được khái niệm nhân hóa , các kiểu nhân hóa
_ Nắm được tác dụng chính của nhân hóa


_ Biết dùng các kiểu nhân hóa


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Nêu ý nghóa của truyện “Buổi học cuối cùng” ?



<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


Mời học đọc ví dụ 1 sgk 56


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm phép nhân hóa trong khổ
thơ của Trần Đăng Khoa ? (Ơng trời , mía ,
kiến) bầu trời được gọi là gì ? Cách gọi này
được dùng để gọi ai ? Sao lại dùng để gọi
trời cách gọi như vậy có tác dụng gì ?


<b>Hỏi :</b> Cây mía và con kiến được diễn tả


<b>I: Nhân hóa là gì ? </b>
<b>1/ Ví dụ </b>


a/ “Ơng” trời mặt áo giáp đen ra trận
Cây mía mùa gươm


Kiến hành quân




</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

hành động ra sao ? Những việc ấy thông
thường là ai làm ? Vậy cách gán ghép đó
gọi là phép tu từ gì ?



<b>Hỏi :</b> So với cách diễn đạt sau , cách miêu
tả sự vật , hiện tượng ở khổ trên hay hơn ở
chỗ nào ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy ntn gọi là phép
nhân hóa và nêu tác dụng của nó , cho ví
dụ ?


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Trong các câu dưới đây , những sự
vật nào được nhân hóa ?


(miệng , tai , mắt , tay , chân , tre và trâu)


<b>Hỏi :</b> Dựa vào các từ in đậm , hãy cho biết
mỗi sự vật trên được nhân hóa bằng cách
nào ?


(dùng từ gọi người để gọi vật ; dùng từ vốn
chỉ hành động ; tính chất của người để chỉ
hành động , tính chất của vật ; trị chuyện
xưng hơ với vật như với người)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Trong ba cách đó ,
cách nào thường gặp nhiều hơn ? (trường
hợp thứ hai) vậy có mấy kiểu nhân hóa ?
Cho ví dụ ?


<b>HÑ3</b>



<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của phép
nhân hóa trong đoạn văn ?


<b>Hỏi :</b> Hãy so sánh cách diễn đạt trong đoạn
văn trên với đoạn văn dưới đây ?


b/ So sánh cách diễn đạt


_ Cách diễn đạt trên hay hơn vì có dùng
phép nhân hóa




Nhân hóa có tính gợi hình ảnh , làm cho
các sự vật , sự việc được miêu tả gần gủi
hơn với con người


<b>2/ Ghi nhớ 1</b>


Hoïc thuộc sgk 57


<b>II: Các kiểu nhân hóa </b>
<b>1/ Ví dụ </b>


a/ Phép nhân hóa


_ Miệng , tai , mắt , chaân , tay
_ Tre



_ Traâu


b/ Nhaân hóa bằng cách nào ?


_ Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi sự vật
(câu A)


_ Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động , tính chất
của người để chỉ hoạt động , tính chất của
vật (câu B)


_ Trị chuyện , xưng hô với vật như với
người (câu C)


<b>2/ Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 58


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1(58)</b>


…… đông vui , mẹ , con , anh , em tíu tít ……
bận rộn




Làm cho quang cảnh bến cảng được miêu
tả sống động hơn , người đọc dễ hình dung
được cảnh nhộn nhịp bận rộn



<b>Số 2(58)</b>
<b>Đoạn 1</b>


Đông vui


Tàu mẹ , tàu con
Xe anh , xe em
Tíu tít …… hàng ra
bận rộn


<b>Đoạn 2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

<b>Hỏi :</b> Hai cách viết dưới đây có gì khác
nhau ? Nên chọn cách viết nào cho vănbiểu
cảm và chọn cách viết nào cho văn bản
thuyết minh ?


<b>Hoûi</b> : Tìm các phép nhân hóa trong các câu
sau và cho biết tác dụng ?




Nhân hóa , sinh
động gợi cảm hơn 


Không nhân hóa


<b>Số 3(58)</b>


_ Cách 1 : Tác giả dùng phép nhân hóa từ


“Rơm” được viết hơn như tên riêng của
người làm cho việc miêu tả chổi gần với
cách miêu tả người


Caùch 1: Văn bản biểu cảm
Cách 2: Văn bản thuyết minh


<b>Soá 4(59)</b>


a/ Núi ơi (con người)


b/ (cua cá) tấp nập ; (cò , vạc , sấu , le ,
sâm cầm……) cải nhau om sị chỉ tính chất
hoạt động của con người họ (cò , vạc , sấu ,
le ……) anh (cò) gọi người để gọi vật




Bộc lộ tâm tình , tâm sự của con người


<b>Số 5(59)</b>


Hs viết – đọc trước lớp – hs và gv nhận
xét , sửa cho điểm


<b>4/ Củng cố </b>


_ Phép nhân hóa – tác dụng của phép nhân hóa
_ Các kiểu nhân hóa cho ví dụ !



<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa ? </b>


A: Cây dừa sải tay bơi
B: Cỏ gà rung tai


C: Kiến hành quân đầy đường


<b>Đ</b> <b>D: Bố em đi cày về </b>


<b>Câu 2: Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào ? </b>


“Vì mây cho núi lên trời


Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng”


A: Dùng những từ ngữ vốn gọi người để gọi vật


<b>Đ</b> <b>B: Dùng những từ vốn chỉ hoạt động , tính chất của người để chỉ hoạt động , tính chất</b>
<b>của vật </b>


C: Trị chuyện , xưng hơ với vật như đối với người


<b>5/ Dặn dò </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

Soạn …… 2.2005 <b>TIẾT 92</b>


PHƯƠNG PHÁP TẢ NGƯỜI



<b>A: Muïc đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được cách tả người và bố cục hình thức của một đoạn văn , một bài văn tả người


_ Luyện tập kĩ năng quan sát và lựa chọn , kĩ năng trình bày những điều quan sát , lựa chọn được
theo thứ tự hợp lí


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Thế nào là phép nhân hóa ? Tác dụng của phép nhân hóa cho ví dụ ?
_ Có mấy kiểu nhân hóa ? Cho ví dụ và chỉ rõ em dùng kiểu nào ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1</b>


Gv mời hs đọc các đoạn văn !



<b>Hỏi :</b> Đoạn văn trên miêu tả về nhân vật
nào ?


<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra các chi tiết miêu tả hình
ảnh nhân vật Dương Hương Thư ?


(pho tượng đồng đúc , thịt cuồn cuộn , răng
cắn chặt , quai hàm bạnh ra , mắt nảy lửa…)


<b>Hỏi :</b> Em có nhân xét gì về hình ảnh nhân
vật được miêu tả ? và người này được tả
trong tư thế nào ?


(Mạnh mẽ , hùng dũng , tư thế làm việc)
Gv mời hs đọc lại đoạn 2


<b>Hỏi</b> : Đoạn văn 2 tả về nhân vật nào ?
(Tả Cai Tứ)


<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra các chi tiết miêu tả hình


<b>I: Phương pháp viết một đoạn văn , bài</b>
<b>văn tả người </b>


<b>1: Đọc các đoạn văn , trả lời </b>


a/ Đoạn 1


_ Miêu tả nhân vật Dương Hương Thư


…… như pho tượng đồng đúc


…… các bắp thịt cuồn cuộn


…… các hàm răng cắn chặt , quai hàm bạnh
ra , cặp mắt nảy lửa …… hiệp sĩ …… hùng vĩ




Mạnh mẽ , oai phong , hùng dũng
Tả người trong tư thế làm việc
b/ Đoạn 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

ảnh về nhân vật đó ?


<b>Hỏi :</b> Qua các chi tiết đó đã tái hiện lên
con người Cai Tứ ntn ?


(gầy , xấu , gian tham)


<b>Hỏi :</b> Trong hai đoạn văn trên , đoạn nào
tập trung khắc họa chân nhân vật , đoạn
nào tả con người với công việc ?


<b>Hỏi :</b> Yêu cầu lựa chọn chi tiết và hình ảnh
ở mỗi loại có khác nhau khơng ? Em có
nhận xét gì về trình tự miêu tả trong đoạn
văn ?


(Đoạn 2 khắc họa chân dung , đoạn 1 tả


người với công việc , lựa chọn chi tiết tả
mỗi đoạn khác nhau , tả theo ttrình tự từ
bao quát đến cụ thể )


Gv mời hs đoạn lại đoạn 3 !


<b>Hỏi :</b> Đoạn thứ là như một bài văn miêu tả
hồn chỉnh có 3 phần ? hãy chỉ ra và nêu
nội dung chính của mỗi phần ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Gv hương dẫn hs rút ra
phần ghi nhớ !


<b>Hỏi :</b> Hãy nêu các chi tiết tiêu biểu mà em
sẽ lựa chọn khi miêu tả các đối tượng ?


Cặp lông mày lổm chổm , trên gò má lấp
lánh đôi mắt gian hùm


Mũi gò sống mương


Bộ ria mép , cố giấu giếm , đậy điệm cái
mồm toe toét …… răng vàng hợp hĩnh




Người gầy , xấu xí , gian tham
Tả hình dáng , khn mặt


c/ Đoạn 3



1/ Mở bài : “Từ đầu……nổi lên ầm ầm”
Giới thiệu chung về cuộc thi đấu vật
2/ Thân bài : “Tiếp…… ngang bụng vậy”
Miêu tả chi tiết keo vật


3/ Kết bài : Còn lại


Nêu cảm nghó và nhận xét về keo vật


<b>2: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 61


<b>II: Luyện tập </b>
<b>Số 1(62)</b>
<b>* Em bé </b>


Khuôn mặt bầu bónh (bụ bẫm)


Mắt đen nhánh , miệng nói chúm chiếm
như chim hót . Tóc ngắn mượt và óng ả , da
trắng hồng , người mập


<b>* Cụ già :</b> Người gầy , cịm , tóc bạc phơ ,
giọng nói run run , mắt nhìn mờ mờ , đi lại
klhông vững lắm


<b>* Cô giáo:</b> Người nhỏ nhắn , hơi cao , tóc
dài óng ả , khn mặt trái xoan , nước da


trắng , giọng nói rõ ràng , dịu dàng , đôi
mắt sáng , miệng luôn nở nụ cười


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

<b>Hỏi :</b> Em hãy điền từ vào chỗ trống cho
thích hợp ? Ơng Cản Ngũ được miêu tả
trong tình thế chuẩn bị làm gì ?


Hs tự lập một dàn ý về một trong ba
đối tượng trên


<b>Soá 3(62)</b>


…… như gấc …… bức tường
Chuẩn bị thi đấu vật


<b>4/ Củng cố </b>


_ Muốn tả người cần phải ntn ?
_ Nêu bố cục bài văn tả người


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

Soạn ……2.2005 <b>TUẦN 24 </b>
<b>BÀI 23</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


. Cảm nhận được tình yêu thương lớn lao của Bác Hồ dành cho bộ đội , nhân cơng và tình cảm của
người chiến sĩ đối với người trong bài “Đêm nay Bác không ngủ”



. Nắm được những nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả và kể chuyện của bài thơ
. Nắm được khái niệm ẩn dụ , các kiểu ẩn dụ và tác dụng của chúng


. Tả lại được bằng miệng một cách hay một hình ảnh trong văn bản vừa học


<b>TIẾT 93-94</b>


ĐÊM NAY BÁC KHÔNG NGỦ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng Bác Hồ trong bài thơ với tấm lòng yêu thương mênh mơng ,
sự chăm sóc ân cần với các chiến sĩ và đồng bào ; thấy được tình cảm yêu quý , kính trọng của người
chiến sĩ đối với Bác Hồ


_ Nắm được những đặc sắc nghệ thuật của bài thơ . Kết hợp với miêu tả , kể chuyện với biểu hiện
cảm xúc , tâm trạng , những chi tiết giản dị , tự nhiên mà giàu sức truyền cảm , thể thơ năm chủ
thích hợp với bài thơ có yếu tố kể chuyện .


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>


<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Muốn miêu tả con người chúng ta cần phải ntn ?


_ Một bài văn miêu tả người gồm có mấy phần ? Mỗi phần đó viết gì ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy nêu đôi nét về tác giả Minh
Huệ ? Bài thơ sáng tác vào năm nào ? Nêu
nội dung chính của bài thơ ?


Gv đọc 1 đoạn – mời hs đọc tiếp !


<b>Hỏi :</b> Bài thơ được làm theo thể thơ nào ?
(số tiếng , số dòng trong khổ thơ , cách gieo
vần )


<b>Hỏi :</b> Phương thức biểu đạt nào vì sao ?


<b>I : Giới thiệu chung</b>
<b>1 : Tác giả</b>


<b>2 : Tác phẩm</b>





Học sgk 66


<b>II : Đọc hiểu văn bản</b>
<b> * Đọc văn bản</b>


_ Thể thao : 5 chử (Theo lối hát dặm N
Tĩnh)


</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

Hs tìm hiểu sgk !


<b>Hỏi :</b> Bài thơ được chia làm mấy đoạn ?


<b>Hỏi :</b> Nêu nội dung của mỗi đoạn ?
Gv mời hs đọc đoạn 1 !


<b>Hỏi :</b> Nhận xét cách mở đầu của bài thơ ?
(tự nhiên , bình thường , giản dị , đặt ra
những thắc mắc , băn khoăn trong tâm
trạng nhân vật )


<b>HÑ2</b>


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Khi anh đội viên thức
dậy lần thứ nhất đã bắt gặp hình ảnh Bác
Hồ ntn ? Qua đó tâm trạng của anh đội
viên ra sao ?



<b>a/ Hình tượng Bác Hồ </b>


_ Lặng yên
Trầm ngâm




Từ láy , gợi tả




Lặng lẽ suy tư


_ Đốt lửa , dém chăn , nhón chân




Động từ nhẹ nhàng , cẩn thận , khéo léo tỉ
mỉ




Tình yêu thương và sự quan tâm sâu sắc
_ Bóng cao lồng lộng


Aám hơn ngọn lửa




Từ láy gợi tả so sánh , tả thực tượng trưng <sub></sub>


Hình ảnh Bác Hồ lớn lao , vĩ đại mà gần
gủi


<b>* Liên hệ : Cảnh Khuya </b>
<b> Không ngủ được </b>
<b>  Hồ Chí Minh </b>
<b>TIẾT 2</b>


<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Lần thứ ba anh đội viên thức dậy đã
bắt gặp hình ảnh Bác Hồ hiện lên thế nào
và tâm trạng của anh đội viên ntn ?


_ Ñinh ninh im phăng phắc




Lặng lẽ , suy tư cao độ


_ Thương đoàn nhân công càng thương
càng nóng ruột mong trời sáng mãi




Điệp ngữ , miêu tả tâm trạng




Tình yêu thương mênh mông rộng lớn



_ Phương thức biểu đạt : Tự sự + Trữ tình


<b>* Phần chú thích :</b> sgk


<b>* Chia đoạn :</b> 2 đoạn


Đoạn 1: Từ đầu………… lấy sức đâu mà đi
Đoạn 2 : Con lại


<b>1 : Anh đội viên thức dậy lần thứ nhất</b>


<b>b/ Tâm trạng anh đội viên</b>


_ Ngạc nhiên


Càng nhìn , càng thương <sub></sub> Điệp từ , Xúc
động


_ Mơ màng như giấc mộng




So sánh




Trạng thái êm ái, lâng lâng , hạnh phúc,
lớn lao



Thổn thức , thì
thầm


Bác ơi ……… khơng
Bồn chồn , lo Bác
ốm, lòng bề bộn……
Bác thức hoai’


Từ láy , gợi tả




Băn khoăn lo lắng
về sức khỏe của
Bác . Bộc lộ tình
cảm yêu thương
đầy kính trọng


<b>2/ Anh đội viên thức dậy lần thứ ba</b>


_ Hốt hoảng giật mình
_ Vội vàng nằng nặc
_ Mời bác ngủ




Thấu hiểu tình thương và đạo đức cao cả
cue người


_ Lịng vui sướng mênh mong


_ Anh thức ln cùng Bác




Niềm vui , hạnh phúc , chia sẻ




</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

<b>Hỏi : </b>Hãy cho biết vì sao trong đoạn kết
nhà thơ lại viết như vậy ?


<b>G:</b> Cuộc đời người dành trọn vẹn cho nhân
dân , cho tổ quốc . Đó chính là lẽ sống của
Bác mà mọi người đều hiểu “nâng niu tất
cả chỉ quên mình” (Tố Hữu)


<b>HĐ4</b>


Gv cho hs luyện tập các bài tập sgk 68


<b>3/ Ý nghó khổ thơ cuối</b>


_ Đêm nay Bác khơng ngũ
_ Vì một lẽ thường tình
_ Bác là Hồ Chí Minh




Chan lí đơn giản mà lớn lao





Bác khơng ngủ vì lo việc nước , thương độ
đội , dân công


<b>III : Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 67


<b>IV : Luyện tập</b>
<b>Số 1 (68)</b>


Đọc lại bài thơ diễn cảm


<b>Số 2 (68)</b>


_ Hs viết bài văn ngắn bằng lời văn của
người chiến sĩ về kỉ niệm được ở bên Bác
khi đi chiến dịch


<b>4/ Củng cố </b>


_ Tình u thương sâu sắc , rộng lớn của Bác đối với bộ đội , nhân dân
_ Tình cảm u kính , cảm phục của người chiến sĩ đối với vị lãnh tụ


<b>CAÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Bài thơ ra đời trong hoàn cảnh nào ? </b>


A:Trước cách mạng tháng tám



<b>Đ</b> <b>B: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp </b>


C: Trong thời kì chống Mĩ
D: Khi đất nước hịa bình


<b>Câu 2: Bài thơ dùng phương thức biểu đạt gì ? </b>


A: Miêu tả C: Biểu cảm


B: Tự sự <b>Đ</b> <b>D: Biểu cảm kết hợp với tự sự , miêu tả </b>
<b>Câu 3: Nhân vật trung tâm trong bài thơ là gì ? </b>


A: Anh đội viên <b>Đ</b> <b>C: Anh đội viên và Bác Hồ</b>


B:Đoàn nhân cơng D: Bác Hồ


<b>Câu 4: Tại sao đêm ấy Bác Hồ không ngủ ?</b>


A: Bác lo lắng cho những người chiến sĩ ở chiến trường
B: Bác thương đồn nhân cơng đêm phải ngủ lại trong rừng
C: Bác lo lắng cho chiến dịch


<b>Đ</b> <b>D: Cả ba ý trên đều đúng </b>


<b>Câu 5: Hình ảnh Bác Hồ đã được miêu tả từ những phương diện nào ? </b>


A: Dáng vẻ , hình dáng
B: Cử chỉ , hành động



C: Lời nói , vẻ mặt , dáng hình


<b>Đ</b> <b>D: Dáng vẻ , hành động , lời nói </b>
<b>5/ Dặn dị </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

Soạn ……3.2005 <b>TIẾT 95</b>


ẨN DỤ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp học sinh


_ Nắm được khái niệm ẩn dụ , các kiểu ẩn dụ


_ Hiểu và nhớ được các tacù dụng của ẩn dụ . biết phân tích ý nghĩa cũng như tác dụng của ẩn dụ
trong thực tế sử dụng Tiếng việt


_ Bước đầu có kĩ năng tạo ra một số ẩn dụ (yêu cầu đối với học sinh khá giỏi )


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>



_ Đọc thuộc lòng đoạn 1 bài thơ “Đêm nay Bác khơng ngủ”
_ Nêu nội dung chính của bài thơ ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>
<b>HĐ1 </b>


<b>Hỏi :</b> Trong khổ thơ dưới đây , cụm từ
người cha được dùng để chỉ ai ? Vì sao có
thể ví như vậy ?


(Bác Hồ , có những phẩm chất giống nhau)


<b>Hỏi :</b> Qua phân tích em hiểu như thế nào
về cách dùng trên ?


<b>Hỏi :</b> Cách dùng như vậy có tác dụng gì ?
(làm câu văn , câu thơ có tính hàm xúc ,
gợi cảm , gợi hình)


<b>Hỏi :</b> Cách nói này có gì giống và khác với
phép so sánh ?


(Đều đối chiếu các sự vật có những nét
tương đồng , so sánh có 2 vế A , B . Ẩn dụ
đi vế A , còn lại 1 vế B)


<b>Hỏi :</b> Vậy ntn gọi là phép tu từ ẩn dụ ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Dùng phép ẩn dụ có


tác dụng gì ?


<b>HÑ2</b>


<b>Hỏi : </b>Các từ in đậm dưới đây được dùng để
chỉ những hiện tượng hoặc sự vật nào ? Vì
sao có thể ví như vậy ?


<b>Hỏi :</b> Cách dùng từ trong cụm từ in đậm
dưới đây có gì đặc biệt so với cách nói
thơng thường ?


<b>Hỏi :</b> Giịn tan thường dùng để nêu đặc
điểm cái gì ? (bánh) Đây là sự cảm nhận
của giác quan nào ? (vị giác)


<b>Hỏi :</b> Nắng có thể dùng vị giác nào để cảm
nhận được khơng ? (khơng)


<b>I: Ẩn dụ là gì ? </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Nhận xét về cụm từ
Người cha chỉ Bác Hồ


Vì Bác với người cha có những phẩm chất
giống nhau (tuổi , tình yêu thương , sự
chăm sóc chu đáo đối với con)





Gọi tên sự vật , hiện tượng này bằng tên sự
vật , hiện tượng khác có nét tương đồng với


_ Làm cho câu văn , thơ có tính hàm xúc ,
tăng tình gợi hình , gợi cảm


b/ So với phép so sánh


* Giống nhau : Đều là phép so sánh đối
chiếu sự vật này với sự vật khác mà chúng
có những nét tương đồng


* Khaùc nhau


_ So sánh : Đối chiếu có hai vế : Vế A và
vế B cụ thể , có dùng từ so sánh , ph7ơng
tiện so sánh


_ Ẩn dụ : So sánh ngầm , trong đó ẩn đi sự
vật , sự việc được so sánh (Vế A) chỉ còn
lại sự vật , sự việc dùng để so sánh(Vế B)


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Học thuộc sgk 68


<b>II: Các kiểu ẩn dụ </b>
<b>1: Ví dụ </b>



a/ Tìm hiểu các từ in đậm


_ Thắp chỉ sự nở hoa <sub></sub> Giống nhau về cách
thức biểu hiện


b/ Nhận xét về cách dùng từ
_ Nắng giòn tan


Sử dụng từ giòn tan để nói về nắng là có sự
chuyển đổi cảm giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

<b>Hỏi :</b> Tìm những ví dụ đã phân tích ở các
phần I và II , hãy nêu lên một số kiểu
tương đồng giữa các sự vật , hiện tượng
thương được sử dụng để tạo phép ẩn dụ ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy có mấy kiểu ẩn
dụ thường gặp đó là những kiểu nào cho ví
dụ?


<b>HĐ3</b>


So sánh đặc và tác dụng của các cách diễn
đạt sau


<b>Hỏi :</b> Tìm các ẩn dụ hình tượng trong
những ví dụ ? Nêu những nét tương đồng
giữa các sự vật , hiện tượng được so sánh
ngầm với nhau ?



_ Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về hình
thức giữa các sự vật , hiện tượng (ẩn dụ
hình thức)


Ví dụ : Lửa hồng “màu đỏ”


_ Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cách
thức hiện tượng hành động (ẩn dụ cách
thức)


Ví dụ : Thắp “nở hoa”


_ Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về phẩm
chất giữa các sự vật , hiện tượng (ẩn dụ
phẩm chất)


Ví dụ : Người cha – Bác Hồ


_ Ẩn dụ dựa vào sự tương đồng về cảm
giác (ẩn dụ chuyển đổi cảm giác)


Ví dụ : (nắng) giòn tan . (Nắng) “to ,
rực rỡ”


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 69


<b>II: Luyện tập </b>


<b>Số 1(69)</b>


* Cách 1: Cách diễn đạt bình thường
Cách 2: Diễn đạt có dùng phép so sánh
Cách 3: Diễn đạt có dùng ẩn dụ (người
cha)


* Tác dụng : Cách 1 và cách 2 có dùng
phép tu từ làm cho câu nói có tính hình
tượng , biểu cảm . Ẩn dụ cịn làm cho câu
nói có tính hàm xúc cao hơn


<b>Số 2(70)</b>


a/ Ăn quả …… kẻ trồng cây


Ăn quả có nét tương đồng về cách thức sự
hưởng kẻ trồng cây ……… phẩm chất người
lao động vì vậy khuyên ta khi hưởng thụ
phải nhớ đến công lao người lao động
b/ Mực – đen , đen – sáng


Đen có nét tương đồng về phẩm chất với
“cái xấu”


Sáng có nét tương đồng về phẩm chất với
“cái tốt , hay”


c/ Thuyền …… bến



</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

<b>Hỏi :</b> Tìm những ẩn dụ chuyển đổi cảm
giác trong các câu văn , câu thơ và nêu lên
tác dụng của những ẩn dụ đó trong việc
miêu tả sự việc , hiện tượng ?




Ẩn dụ phẩm chất


_ Mặt trời được dùng để chỉ Bác Hồ có nét
tương đồng về phẩm chất


<b>Soá 3(70)</b>


a/ Chảy b/ Chảy
c/ Mỏng d/ Ướt


<b>Soá 4(70)</b>


Gv đọc – hs chép


“Tuy nhiên , Thầy vẫn đủ can đảm …… đến
thế”


( Buổi hcọ cuối cùng – An Phông Xơ Đô
Đê)


<b>4/ Cũng cố </b>


_ Ẩn dụ là gì ?



_ Các kiểu ẩn dụ thường gặp


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ ? </b>


<b>Đ</b> <b>A: Người cha mái tóc bạc</b> C: Bác vẫn ngồi đinh ninh
B: Bóng Bác cao lồng lộng D: Chú cứ việc ngủ say


<b>Câu 2: Tìm và gạch chân các ẩn dụ trong đoạn tả Thúy Kiều ? </b>


Vân xem trang trọng khác vời


Khuôn trăng đầy đặn , nét ngài nở nang
Hoa cười ngọc thốt đoan trang


Mây thua nước tóc , tuyết nhường màu da


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó , làm các bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

Soạn ……3.2005 <b>TUẦN 25</b>
<b>BAØI 24</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


_ Kiểm tra kiến thức của hs đã lĩnh hội được về các văn bản tự sự văn xuôi và thơ hiện đại đã học .
Từ đó uốn nắn , bổ xung những kiến thức chưa vững



_ Thấy được vẻ đẹp hồn nhiên , vui tươi , trong sáng và ý nghĩa cao cả trong sự hi sinh Lượm . Nắm
được nghệ thuật tả nhân vật kết hợp với kể và biểu thị cảm xúc


_ Cảm nhận được sức sống , sự phong phú , sinh động của bức tranh thiên nhiên và tư thế của con
người được miêu tả trong bài Mưa


<b>TIẾT 97</b>


KIỂM TRA VĂN


<b>A: Kết quả cần đạt </b>


_ Kiểm tra nhận thức của học sinh về các văn bản tự sự văn xuôi và thơ hiện đại đã học


_ Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm ngắn ngọn và tự luận viết bài thơ thành văn xuôi theo lối kể chuyện
_ Tích hợp với phần tiếng việt ở kĩ năng sử dụng các phép so sánh , nhân hóa , ẩn trong cả hai phần
kiểm tra


_ Hình thức kiểm tra : Viết 1 tiết


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>



Nhắc nhở thái độ của hs khi làm bài kiểm tra


<b>3/ Bài mới </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

Soạn ……… 3.2005 <b>TIẾT 98</b>


TRẢ BAØI LAØM VĂN TẢ CẢNH VIẾT Ở NHÀ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp học sinh


_ Nhận ra được những ưu khuyết điểm trong bài viết của mình về nội dung và hình thức trình bày
_ Thấy được phương hướng khắc phục , sửa chữa các lỗi


_ Ơn tập lại kiến thức lí thuyết và các kĩ năng làm bài đã học


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Muốn tả được được cảnh thì chúng ta cần làm những gì ?


_ Một bài văn tả cảnh gồm có mấy phần , mỗi phần đó viết gì ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi : </b>Đề bài trên thuộc thể loại gì ?


<b>Hỏi : </b>Đề u cầu tả cảnh gì ?


<b>Hỏi : </b>Vậy bài viết của mình tả cảnh gì ?


<b>Hỏi : </b>Những hình ảnh được lựa chọn
trong bài đã đặc sắc và tiêu biểu cho
cảnh được tả chưa ?


<b>Câu hỏi thảo luận : </b>Những hình ảnh đó
được trình bày theo thứ tự nào ? Có hợp lí
khơng ? Bài viết đã đầy đủ ba phần
chưa ?


<b>HĐ2</b>


Gv nhận xét ưu điểm của học sinh




Rút kinh nghiệm , phát huy



Gv chọn 2 bài làm hay đọc trước lớp để


<b>I: Đề bài </b>


Học sinh chọn một trong hai đề


<b>Đề 1:</b> Hãy tả quang cảnh sân trường em vào
giờ ra chơi


<b>Đề 2:</b> Hãy tả lại hình ảnh cây đào hoặc cây
mai vàng vào dịp tết đến , xuân về


_ Thể loại tả cảnh


+ Tả cảnh của sân trường vào giờ ra chơi
+ Tả hình ảnh cây đào hoặc cây mai vàng
vào dịp tết , xn về


<b>II: Nhận xét </b>
<b>1: Ưu điểm </b>


Một số hs trình bày rõ ràng , chữ viết đẹp , ít
sai lỗi chính tả


_ Đa số hs xác định đúng thể loại tả cảnh
_ Một số bài làm tốt , diễn đạt ý mạch lạc
_ Một số hs , biết dựa vào những hình ảnh
đặc sắc , tiêu biểu của cảnh để tả



_ Khi tả cảnh đã tả theo một thứ tự thích hợp
. Biết lồng cả thứ tự thời gian và không gian
cùng một lúc để tả


_ Biết dùng các phép tu từ khi tả cảnh




Làm cho bài làm gợi hình ảnh , linh động
Lớp 6A1:


Lớp 6B


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

hs cả lớp học tập


Gv nhận xét những khuyết điểm của học
sinh <sub></sub> Rút kinh nghiệm , hạn chế những vi
phạm


Gv chọn 2 bài kém , yếu nhất ở mỗi lớp
để đọc trước tập thể lớp để hs thấy được
những hạn chế


Gv chọn một số bài để sửa lỗi chính tả ,
diễn đạt sai từ ngữ , câu cụ thể trên bảng
để hs rút kinh nghiệm khi làm bài (diễn
đạt)


_ Một số bài trình bày quá cẩu thả , viết sai
nhiều lỗi chính tả (nhất là lớp ) chấm


câu còn tùy tiện , dùng chưa phù hợp . Số hs
viết tắt , số viết hoa chưa đúng qui định
_ Bài làm quá sơ sài , chiếu lệ


_ Diễn đạt lủng củng , lộn xộn , các ý còn
trùng lặp , không sinh động


_ Tả cảnh chưa theo một trình tự thích hợp ,
chưa phân biệt khơng gian và thời gian
_ Chưa biết dùng các phép tu từ khi tả bài
văn hay , gợi hình ảnh


_ Bài làm chưa có đầy đủ 3 phần


_ Chưa biết liên tưởng , tưởng tượng khi tả
cảnh . Phần kết luận chưa nêu được cảm
nghĩ về cảnh mà mình tả


Lớp 6A1:
Lớp 6B


<b>III: Sửa lỗi </b>


Hs chia vở làm 2 phần (cột)
Cột đúng viết 5 lần


Coät sai viết 1 lần


IV: Kết quả



<b>Lớp – Sĩ số</b> <b>Giỏi</b> <b>Khá</b> <b>Trung bình</b> <b>Yếu</b> <b>Kém</b>


6A1
6B


<b>4/ Củng cố </b>


_ Phương pháp làm bài văn tả cảnh


<b>5/ Dặn dò </b>


Soạn bài thơ “Lượm” (Tố Hữu)


Soạn ……… 3.2005 <b>TIẾT 99</b>


LƯỢM


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Hs cảm nhận được cẻ đạp hồn nhiên , vui tươi , trong sáng của hình ảnh Lượm . Ý nghĩa cao cả
trong sự hy sinh của nhân vật


_ Nắm được thể thơ bốn chữ , nghệ thuật tả và kể trong bài thơ có yêu tố tự sự


<b>B: Chuẩn bị </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Đọc thuộc lòng bảy khổ thơ đầu trong bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” (Minh Huệ) Nêu thể thơ
và vần ?


_ Nêu nội dung và nghệ thuật của bài thơ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy nêu vài nét về tác giả Tố
Hữu . Bài thơ được sáng tác vào năm nào ?
trong thời kì nào ?


Gv mời hs đọc văn bản chú ý giọng đọc
thích hợp với thể thơ , cách ngắt nhịp trong
từng đoạn thơ


<b>Hỏi :</b> Em hãy cho biết thể thơ và vần ?


<b>Hỏi :</b> Gv cho hs tìm hiểu những từ từ khó !
Bài thơ chia làm mấy đoạn ? Từ đó nêu nội
dung chính của mỗi đoạn ?


(Đ1 từ đầu ……… xa dần ; Đ2 tiếp …… giữa
đồng ; Đ3 cịn lại)



<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Chú bé Lượm và nhà thơ gặp nhau
trong hoàn cảnh nào ? (Đất nuớc chiến
tranh) ở đâu ? (Đường Hàng Bè)


<b>Hỏi :</b> Lượm được nhà thơ miêu tả như thế
nào ? Về hình dáng , trang phục , cử chỉ
trong công việc ?


(loắt choắt , xắc xinh xinh , chân thoăn
thoắt , đầu nghênh nghênh , mồm huýt
sáo , cưới híp mí ……)


<b>Hỏi :</b> Hãy chỉ ra các biện pháp nghệ thuật
được nhà thơ sử dụng trong các đoạn thơ
trên với cách miêu tả trên của tác giả đã


<b>I: Giới thiệu bài </b>
<b>1: Tác giả </b>
<b>2: Tác phẩm </b>




Hoïc sgk 75


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


* Đọc văn bản



_ Thể thơ : 4 chữ . Tiếng cuối câu 1 vần với
tiếng cuối câu 3 . Tiếng cuối câu 2 vần với
tiếng cuối câu 4 trong mỗi khổ thơ


* Phần chú thích


* Chia đoạn : 3 đoạn


<b>1: Hoàn cảnh gặp gỡ </b>


_ Hoàn cảnh : Ngày Huế đổ máu
_ Địa điểm : Hàng Bè


<b>2: Hình ảnh Lượm trong buổi đầu gặp gỡ </b>


_ Hình dáng : Loắt choaét


_ Trang phục : Cái xắc xinh xinh
Ca lô đội lệch
_ Cử chỉ : Chân thoăn thoắt
Đầu nghênh nghênh
Mồm huýt sáo


Như chim ……… nhảy trên đường vàng
Cười híp mí


_ Lời nói : Cháu đi liên lạc
Vui lắm





Từ gợi hình , so sánh


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

tái hiện hình ảnh Lượm là chú bé ntn ?


<b>HÑ3</b>


<b>Hỏi :</b> Kể về Lượm , tác giả cịn diễn đạt
tình cảm của mình với chú . Hãy tìm những
từ ngữ , chi tiết cho thấy thái độ , quan hệ
tình cảm của tác giả ? Trong bài thơ có
những câu thơ nào được cấu tạo đặc biệt
tách ra thành khổ thơ riêng . Hãy nêu ra ,
nêu ý nghĩa và tác dụng của việc biểu hiện
cảm xúc của tác giả ?


<b>Hỏi :</b> Chuyến liên lạc cuối cùng diễn ra
trong hoàn cảnh nào ? Thái độ và hành
động của Lượm trong khi đi liên lạc ?


<b>Hỏi :</b> Đọc khổ thơ miêu tả hình ảnh Lượm .
Khi đã hi sinh gợi cho em cảm xúc gì ?


<b>HĐ4</b>


<b>Hỏi :</b> “Lượm ơi ! cịn khơng ? Câu thơ đặt ở
cuối bài thơ như một câu hỏi đầy đau xót
sau sự hi sinh của Lượm . Vì sao sau câu
thơ ấy , tác giả lại lặp lại hai khổ thơ đầu ?
Điều đó có dụng ý gì của tác giả ?



<b>Câu hỏi thảo luận</b> : Bằng cách kết hợp
miêu tả với kể chuyện và biểu hiện cảm
xúc , bài thơ đã khắc họa chú bé Lượm ntn?


<b>HÑ5</b>


<b>Hỏi :</b> Gv cho hs viết một đoạn văn (5<sub></sub>10
câu) miêu tả chuyến đi liên lạc cuối cùng
và sự hi sinh của Lượm ?


<b>3: Cảm xúc của tác giả về hình ảnh</b>
<b>Lượm </b>


<b>a/ Cảm xúc của tác giả </b>


Ra thế
Lượm ơi !...




Câu thơ bị gãy đôi , tiếng nấc đau xót
nghẹn ngào


Thôi rồi , Lượm ơi !
Chú đồng chí nhỏ




Sự tiếc thương , thái độ trân trọng của nhà


thơ


<b>b/ Hình ảnh Lượm trong chiến đấu </b>


Vụt qua mặt trận
Đạn bay vèo vèo
Sợ chi hiểm nghèo




Động từ , từ láy gợi hình ảnh




Gan dạ , dùng cảm , không sợ hy sinh
Cháu nằm trên lúa


Hồn bay giữa đồng




Hình ảnh gợi tả , gợi cảm tư thế “Thiên
thần”


<b>4: Hình ảnh Lượm trong hồi tưởng </b>


Lượm ơi ! Cịn khơng >





Câu hỏi tu từ , nỗi niềm bâng khuâng nhớ
tiếc khôn nguôi của tác giả


Chú bé loắt choắt
………Nhảy trên đường vàng




Điệp khúc , nhịp thơ chậm rãi . Hình ảnh
Lượm vẫn cịn sống mãi trong hồn mọi
người


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học sgk 77


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(77)</b>


Mời hs đọc diễn cảm lại bài thơ


<b>Soá 2(77)</b>


_ Hình dáng , trang phục , cử chỉ , lời nói ,
việc làm cao cả gan dạ , khơng sợ nguy
hiểm , quyết tâm hoàn thành tốt nhiệm vụ


<b>4/ Củng cố </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

_ Cảm xúc của tác giả đối với Lượm



<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Trong bài thơ Lượm , tác giả sử dụng phương thức biểu đạt nào ?</b>


A: Miêu tả , tự sự C: Biểu cảm


B: Tự sự , biểu cảm <b>Đ</b> <b>D: Cả miêu tả , tự sự và biểu cảm</b>
<b>Câu 2: Vẻ đẹp của Lượm trong hai khổ thơ (khổ 2, 3) là vẻ đẹp gì ? </b>


A: Khỏe mạnh , cứng cáp C: Hiền lành , dễ thương


<b>Đ</b> <b>C: Hoạt bát , hồn nhiên</b> D: Rắn rỏi , cương nghị


<b>Câu 3: Từ xưng hô nào không phải để gọi Lượm trong bài thơ ? </b>


A: Cháu <b>Đ</b> <b>C: Cháu bé</b>


B: Chú bé D: Chú đồng chí nhỏ


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học thuộc lòng bài thơ


_ Soạn bài thơ Mưa (Đăng Khoa)


Soạn …… 3.2005 <b>TIẾT 100</b>


<b>MƯA</b>



<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Hs cảm nhận được sức sống , sự phong phú , sinh động của bức tranh thiên nhiên và tư thế người
được miêu tả trong bài thơ


_ Nắm được nét đặc sắc trong nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của bài thơ , đặc biệt là phép nhân hóa


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


Đọc thuộc lòng đoạn thơ “Ngày Huế đổ máu …… cháu đi xa dần” Trong bài thơ Lượm của Tố Hữu
Nêu nội dung và nghệ thuật của bài thơ (ghi nhớ)


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Nêu đơi nét về tac giả Trần Đăng
Khoa ? Bài thơ được trong tập thơ nào ? của



<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

ai ?


Gv đọc một đoạn <sub></sub> Mời hs đọc tiếp !


<b>Hỏi :</b> Bài thơ tả cơn mưa rào ở vùng nào ?
vào màu nào ? Nêu thể thơ ?


<b>Hỏi :</b> Bài thơ chia làm mấy đoạn ? Nêu nội
dung chính của đoạn ?


(Ba đoạn : Đ1 Từ đầu ……… trọc lốc
Đ2 Tiếp ………… cây lá hả hê
Đ3 Còn lại )


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> bài thơ tả về hiện tượng gì trong thiên
nhiên ? Miêu tả cơn mưa theo thứ tự nào ?
Em hãy tìm những từ ngữ hình ảnh miêu tả
cảnh vật trước cơn mưa ?


Hỏi : Hãy chỉ ra các biện pháp nghệ thuật
được sử dụng khi đi vào miêu tả ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Phép nhân hóa được
sử dụng rộng rãi trong bài : Hãy nêu một số
trường hợp mà em thấy đặc sắc và phân


tích giá trị của biện pháp nhân hóa trong
những trường hợp đó ?


<b>Hỏi :</b> Em hãy đọc những đoạn thơ có miêu
tả hình ảnh con người trong bài thơ ? Tác
giả dùng nghệ thuật gì ?


<b>HĐ3</b>


Hs rút ra ghi nhớ


Gv mồi hs đọc lại bài thơ




Sgk 80


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


* Đọc văn bản


_ Thể thơ : Tự do , nhịp nhanh , dồn dập
* Chia làm 3 đoạn


<b>1: Hình ảnh thiên nhiên </b>
<b>a/ Trước cơn mưa rào </b>


_ Những con mối bay ra
Con gà ẩn nấp



Ông trời mặc áo ra trận
Cây mía múa gươm
Kiến hành quân
Cỏ gà rung tai
Bụi tre gỡ tóc


Hàng bưởi lếc lũ con
Chớp rạch trời


Sấm khanh khách cười
Mùng tơi nhảy múa




Nhân hóa , từ ngữ gợi hình ảnh cảnh vật
hiện lên sinh động , gần gủi với con người


<b>b/ Trong cơn mưa </b>


Mưa ù ù như xay thóc


Lộp độp , mưa chéo , cóc nhảy




So ánh , nhân hóa , từ ngữ gợi âm thanh ,
hình ảnh Mưa rào ở làng quê thật sống
động


<b>2: Hình ảnh con người</b>



Bố em đi cày


Đội sấm , chớp , đội cả trời mưa




Ẩn dụ khoa trương , điệp từ


Con người có tầm vóc lớn lao và tư thế hiên
ngang , sức mạnh to lớn có thể sánh với
thiên nhiên


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 81


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(81)</b>


Đọc diễn cảm


<b>Số 2(81)</b>


Hướng dẫn hs quan sát cơn mưa rào (nếu
được)


Đọc thêm


<b>4/ Củng cố </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài thơ
_ Soạn “Hốn dụ”


Soạn …… 3.2005 <b>TUẦN 26</b>


<b>BÀI 25</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


_ Nắm được khái niệm hoán dụ , các kiểu hốn dụ và tác dụng của nó


_ Nắm được đặc điểm thể thơ bốn chữ và tập làm loại thơ này . Biết vận dụng yêu tố kể và tả làm
thơ bốn chữ


_ Cảm nhận được vẻ đẹp sinh động , trong sáng của những bức tranh thiên nhiên và đời sống con
người ở vùng Cô Tô được miêu tả trong bài văn . Thấy được NT miêu tả tài năng sử dụng ngôn ngữ
điêu luyện của tác giả


<b> TIẾT 101</b>


HỐN DỤ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nắm được khái niệm hoán dụ , các kiểu hoán dụ
_ Bước đầu biết phân tích tác dụng của hốn dụ



<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


Nêu nội dung của ghi nhớ bài Mưa (Đăng Khoa)


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG </b> <b>PHẦN GHI BẢNG </b>


<b>HĐ1</b>


Gv mời hs đọc ví dụ !


<b>Hỏi </b>: Các từ in đậm trong câu thơ sau chỉ
ai?


(chỉ người nông dân , công nhân và những


<b>I : Hốn dụ là gì ?</b>
<b>1 : ví dụ</b>



<b>a/ Các từ in đậm chỉ ai ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

người sống ở nông thôn , thành thị)


<b>Hỏi</b> : Giữa áo nâu , áo xanh , nông thôn ,
thành thị với sự vật được chỉ có mối qua hệ
ntn ?


(quan hệ giữa đặc điểm , tính chất với vật
có đặc điểm , tính chất đó)


<b>Hỏi</b> : Nêu tác dụng của cách diễn đạt này ?
(ngắn gọn , tăng tính hình ảnh , hàm xúc
cho câu văn , thơ)


<b>Câu hỏi thảo luận:</b> Vậy ntn gọi là hoán
dụ? Tác dụng của hoán dụ ?


<b>HĐ2</b>


Gv mời hs đọc các ví dụ a,b,c sgk 33và câu
văn a (bài tập 1) sgk/84 chú ý các từ in
đậm


<b>Hỏi </b>: Em hiểu các từ ngữ in đậm dưới đây
ntn ?


_ Bàn tay một bộ phận của con người được
dùng thay cho con người



_ Đổ máu : hy sinh , mất mát


_ Làng xóm : Vật chứa dựng <sub></sub> vật bị chứa
đựng


<b>Câu hỏi thảo luận</b> : Qua phân tích các ví
dụ em hãy cho biết có mấy kiểu hốn dụ ,
đó là những kiểu nào ? Cho ví dụ ?


<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi </b>: Chỉ ra các phép hoán dụ trong các
câu thơ , câu văn …… Cho biết mối quan hệ
giữa các sự vật trong mỗi phép hốn dụ là
gì ?


nông thôn và thành thị


b/ Dựa vào quan hệ giữa đặc điểm , tính
chất với sự vật có đặc điểm , tính chất đó
_ Dựa vào quan hệ giữa các vật chứa đựng
(nt , tt ) với sự vật bị chứa đựng (những
người sống ở nông thôn , thành thị )


<b>c/ Tác dụng</b> : Cách dùng ngắn gọn , tăng
tính hình ảnh và hàm xúc cho câu văn thơ ,
nêu lên những đặc điểm của những người
được nói đến


<b>2 . Ghi nhớ 1 </b>



Học thuộc sgk 82


<b>II : Các kiểu hốn dụ</b>
<b>1 : ví dụ</b>


. Tìm hiểu các từ in đậm


_ Bàn tay ta _Quan hệ bộ phận <sub></sub>Toàn thể
_ Một , ba : Số lượng cụ thể được dùng
thay cho “số nhiều” nói chung . Quan hệ
cái cụ thể <sub></sub>Cái triều tượng


_Đổ máu : Dùng thay cho sự “mất mát , hy
sinh”, nói chung


Quan hệ của sự vật <sub></sub> sự vật


_ Làng xóm dùng thay cho người nông
dân . Quan hệ giữavật chứađựng <sub></sub> vật bị
chứa đựng


<b>2 : Ghi nhớ 2</b>


Học sgk 83


<b>III : Luyện tập</b>
<b>Số 1 (84)</b>


a/ Làng xóm : Quan hệ giữa vật chứa đựng


với vật bị chứa đựng


b/ Mười năm – thời gian trước mắt
Trăm năm _ thời gian lâu dài


Quan hệ giữa cái cụ thể với cái triều tượng
c/ Áo chàm <sub></sub> Người Việt Bắc


Quan hệ giữa dấu hiệu với sự vật
d/ Trái đất <sub></sub> nhân loại


Quan hệ giữa vật chứa đựng với vật bị
chứa đựng


<b>Soá 2 (84)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

<b>Giống nhau</b> <b>Ẩn dụ</b>


Gọi tên sự vật , hiện tượng này bằng
tên sự vật , hiện tượng khác


<b>Hoán dụ</b>


Gọi tên sự vật , hiện tượng này
bằng tên sự vật , hiện tượng
khác


<b>Khác nhau</b> Dựa vào mối quan hệ tương đồng cụ
thể là tương đồng về ; Hình thức ,
cách thức , phẩm chất , chuyển đổi


cảm giác


Dựa vào quan hệ tương cận
(gần gủi ) đi đôi với nhau : Bộ
phận , ,toàn thể )vật chứa
đựng . Vật bị chứa đựng ; dấu
hiệu của sự vật – sự vật cụ thể
– trừ tượng


<b>Ví dụ</b> Thuyền về có nhớ bến chăng


Bến thì một dạ khăng khăng đợi
thuyền


Áo chàm đưa buổi phân ly
Cầm tay nhau biết nói gì hôm
nay


<b>Số 3 (84)</b>


Gv đọc – hs viết chính tả đoạn thơ trong bài “Đêm nay Bác không ngủ” (Minh Huệ )
“Lần thứ ba thức dậy ……… thức luôn cùng bác”


<b>4/ Củng Cố</b>


_ Phép hốn dụ , tác dụng của phép hoán dụ
_ Các kiểu hoán dụ ? Cho vd ?


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>



<b>Câu 1 :Từ “mồ hôi” trong hai câu ca dao sau được dùng để hốn dụ cho sự vật gì ?</b>


Mồ hơi mà đổ xuống đồng


Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương
A : Chỉ người lao động


B : Chỉ công việc lao động


C : Chỉ quá trình lao động nặng nhọc vất vả
D : Chỉ kết quả con người thu được trong lao động


<b>Câu 2 :Trong những trường hợp sau , trường hợp nào khơng sử dụng phép hốn dụ ?</b>
<b>Đ</b> <b>A: Con ở miền nam ra thăm lăng Bác</b>


B: Miền Nam đi trước về sau


C: Gửi miền Bắc long miền Nam chung thủy


D: Hình ảnh miền Nam ln ở trong trái tim của Bác


<b>5/ Dặn dò</b>


_ Học bài kỹ


_ Chuẩn bị “Tập làm thơ bốn chử”


Soạn …… 3.2005 <b>TIẾT 102</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

<b>A: Mục đích yêu cầu </b>



_ Hs bước đầu nắm được đặc điểm loại thơ bốn chữ


_ Hs biết vận dụng các yêu tố kể và tả khi tập làm thơ bốn chữ


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Kiểm tra bài chuẩn bị ở nhà của học sinh
_ Ntn là phép hốn dụ ? Cho ví dụ ?


_ Hốn dụ có mấy kiểu thường gặp ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1 </b>


<b>Hỏi :</b> Ngồi bài thơ Lượm , em cịn biết
thêm bài thơ , đoạn thơ bốn chữ nào khác ?
Chỉ ra những chữ cùng vần ?



<b>Hỏi :</b> Bài thơ trên , tác giả gieo vần và nhịp
thơ ntn ?


<b>Hỏi :</b> Chỉ ra hai vần , vần chân và vần lưng
trong đoạn thơ ?


<b>Hỏi :</b> Trong hai đoạn thơ sau , đoạn nào
gieo vần liền , đoạn nào gieo vần cách ?


<b>Hỏi :</b> Chỉ ra hai chữ không đúng vần ?


<b>I: Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh ở nhà</b>
<b>theo các bài tập</b>


<b>1/</b> Bài “Thương Ông” (Tú Mỡ)


Ông bị đau chân Ông vin vai cháu
Nó sưng nó tấy Cháu đỡ ông lên
Phải đi chống gậy Ông bước lên thềm
Khập khểnh khập khà Trong lòng sung sướng
Bước lên thềm nhà Quẳng gậy cúi xuống
Nhấc chân khó quá Qn cả đớn đau
Thấy ơng nhăn nhó Ôm cháu xoa đầu
Việt chơi ngoài sân Hoan hô thằng bé
Lon ton lại gần Bé thế mà khỏe
Âu yếu nhanh nhảu Vì nó thương ơng





Vần chân (vần được gieo vào cuối dòng thơ)
_ Nhịp 2/2


<b>2/</b>


Tìm vần


Mây lưng chừng hàng
Về ngang lưng núi
Ngàn cây nghiêm trang
Mơ màng theo bụi


<b>3/</b>


_ Vần cách


“Cháu đi đường cháu


……chợt nghe tin nhà” (Tố Hữu)
_ Vần liền


“Nghé hành , nghé hẹ


…… kẻ gian bắt nó” (Đồng Giao)


<b>4/</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

<b>Hỏi :</b> Tập làm bài thơ (hoặc đoạn thơ) bốn
chữ có nội dung kể chuyện hoặc miêu tả
một sự việc hay một con người theo vần tự


chọn ?


<b>HÑ2 </b>


<b>Hỏi :</b> Qua phần chuẩn bị bài em thấy thơ
bốn chữ có những đặc điểm nào ?


<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Hs tự làm thơ bốn chữ ?


<b>5/</b>


Traâu !


Trâu hỡi , trâu ơi ! Ruộng công , ruộng tư
Cỏ non trâu xơi Mình trâu gánh vác
Ruộng sâu trâu cày Nhà cô nhà bác
Suốt ngày cặm cụi Thóc lúa đầy bồ
Trâu chẳng nề hà Khoai ngô đầy thúng
Ruộng nhà , ruộng bạn Mọi người ấm no
Ruộng cạn , ruộng sâu Khơng lo đói rét


<b>II: Đặc điểm của thơ bốn chữ </b>


Số chữ : 4 chữ


Khổ : Thường chia khổ hoặc không chia khổ
Bài thơ có nhiều dịng



Vần : Gieo vần lưng , vần chân , vần liền , vần
cách hoặc gieo vần hỗn hợp


Nhòp : 2/2


<b>III: Tập làm thơ bốn chữ trên lớp </b>


<b>1/</b> Từ 4<sub></sub>6 hs đọc đoạn thơ bốn chữ của bản thân
đã chuẩn bị ở nhà . Tự mình phân tích vần , nhịp
của đoạn thơ đó


<b>2/</b> Các bạn trong lớp nhận xét


<b>3/</b> Hs lắng nghe , sửa chữa ngay tại lớp


<b>4/</b> Hs đọc lại đọan thơ đã sửa


<b>5/</b> Các bạn và giáo viên đánh giá


<b>4/ Củng cố </b>


Cách làm thơ bốn chữ : thể thơ , vần , nhịp


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Tập làm thơ bốn chữ với độ dài 10 câu – Đề tài tả người hoặc vật nuôi trong nhà . Nêu vần , nhịp
thơ


_ Soạn “Cô Tô” Nguyễn Tn



Soạn …………3.2005 <b>TIẾT 103 – 104</b>


<b>CÔ TÔ</b>


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Giúp hs cảm nhận được vẻ đẹp sinh động , trong sáng của bức tranh thiên nhiên và đời sống
con người ở vùng Cô Tô được miêu tả trong bài


_ Hs thấy được nghệ thuật miêu tả và tài năng sử dụng ngôn ngữ điêu luyện của tác giả


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>


_ Đọc đoạn thơ miêu tả cảnh vật , thiên nhiên của thể thơ bốn chữ mà em đã làm ? Nêu vần , nhịp
thơ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>
<b>HĐ1</b>



<b>Hỏi : </b>Nêu vài nét về tác giả ? Và tác phẩm
Cô Toâ ?


<b>Hỏi : </b>Gv đọc mẫu một đoạn <sub></sub> mời hs đọc
tiếp . Gv mời hs đọc giải thích một số từ
khó trong sgk ?


<b>Hỏi : </b>Theo em , bài văn có thể chia làm
mấy đoạn ? Nêu nội dung chính của từng
đoạn ? (3đoạn : Đ1 : Từ đầu …… sóng ở
đây , Đ2 : Tiếp …… là là nhịp cánh , Đ3 cịn
lại)


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Bức tranh tồn cảnh Cơ Tơ sau khi
trận bão đi qua được miêu tả ntn ?


<b>Hỏi :</b> Em có suy nghĩ gì về cảnh sắc ở vùng
đảo Cơ Tơ ? (Khung cảnh bao la , vẻ đẹp
tươi sáng của quần đảo)


<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ3</b>


Gv mời hs đọc đoạn 2 !


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm những từ ngữ chỉ hình
dáng và màu sắc , những hình ảnh mà tác


giả dùng để vẽ nên cảnh mặt trời mọc đó ?
Em có nhận xét gì về những hình ảnh so
sánh được tác giả sử dụng trong đoạn văn
miêu tả trên ?


<b>Hỏi :</b> Em cho biết cảm nghĩ của em về bức
tranh thiên nhiên tuyệt đẹp này ? Nếu em
đã từng ngắm cảnh mặt trời mọc trên biển ,


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


<b>2: Tác phẩm </b>




Hoïc sgk 90


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 3 đoạn


<b>1: Tồn cảnh đảo Cơ Tơ sau trận giơng</b>
<b>bão</b>


_ Một ngày trong trẻo , sáng sủa
_ Sau một trận giông bão



_ Bầu trời trong sáng


Cây trên núi đảo xanh mượt , nước biển
lam biếc , đậm đà


_ Cát lại vàng ròn


Lưới lại càng thêm nặng mẻ




Từ ngữ gợi tả , tính từ chỉ màu sắc


Khung cảnh bao và vẻ đẹp tươi sáng của
quần đảo Cơ Tơ


<b>2: Hình ảnh mặt trời mọc trên đảo Cô Tô</b>


…… Chân trời , ngấn bể sạch như tấm kính .
Mặt trời nhú lên dần …… tròn trĩnh phúc hậu
như lòng đỏ một quả trứng gà thiên nhiên .
Quả trứng hồng hào , thăm thẳm và đường
bệ đặt trên một mâm bạc ……… bằng cả một
cái chân trời màu ngọc trai ………… y như một
mâm lễ phẩm tiến lên


_ Vài chiếc nhạn mùa thu ……… trên mậm bể
sáng dần lên cái chất phác nén





</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

có thấy hình ảnh này là chính xác và độc
đáo khơng ?


<b>HĐ4</b>


Gv mời hs đọc đoạn cuối !


<b>Hỏi :</b> Cảnh sinh hoạt và lao động của người
dân trên đảo đã được miêu tả như thế nào
trong đoạn cuối bài văn ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Bài văn này gọi cho
em những cảm nghĩ gì về thiên nhiên và
đất nước ta ?


<b>3: Cảnh sinh hoạt và lao động của con</b>
<b>người trên đảo Cô Tô </b>


_ Cái giếng nước ngọt …… cái sinh hoạt của
nó vui như một cái bến và đậm đà mát mẻ
nhẹ hơn mọi cái chợ trong đấy liền ………
không biết bao nhiêu là người đến gánh
nước , múc nước


_ Từnh đoàn thuyền ……… lũ con lành




So sánh , từ gợi cảm



Cuoäc sống bình yên , giàn dị và hạnh phúc


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 91


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(91)</b>


Viết đoạn văn tả cảnh mặt trời mọc (biển ,
sông , núi hay đồng bằng) mà em quan sát
được


<b>Số 2(91)</b>


Chép và học thuộc lịng đoạn văn “lên dần
dần ………… là là nhịp cánh”


<b>4/ Cuûng cố </b>


_ Hs đọc lại ghi nhớ


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Đoạn trích Cơ Tơ được viết theo phương thức biểu đạt chính nào</b> ?
A: Biểu cảm <b>Đ</b> <b>C: Miêu tả </b>


B: Tự sự D: Nghị luận



<b>Câu 2: Cô Tô là quần đảo thuộc đại phương nào ?</b>


A: Vũng Tàu C: Hải Phòng


B: Nghệ An <b>Đ</b> <b>D: Quảng Ninh</b>


<b>Câu 3: Tính từ chỉ màu sắc nào không được dùng trong đoạn đầu của bài kí </b>


A: Hồng tươi C: Lam biếc


B: Xanh mượt D: Vàng giòn


<b>Câu 4: Biện pháp tu từ nào được thể hiện chủ yếu trong đoạn văn trên ? </b>


<b>Đ</b> <b>A: So sánh</b> C: Hoán dụ


B: Nhân hóa D: Ẩn dụ


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

Soạn ………03 . 2005 <b>TUẦN 27</b>
<b>BAØI 26</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT</b>


_ Biết cách làm bài văn tả người thực hành viết . Biết cách vận dụng các kỷ năng và kiến thức về
văn miêu tả nói chung , văn tả người nói riêng để làm bài văn tả người hoàn chỉnh , sinh động
_ Củng cố và nâng cao kiến thức các thành phần chính của câu đã học ở bậc tiểu học



_ Thấy được ưu điểm và nhược điểm trong bài (đoạn) thơ năm chử của mình hoặc của bạn


<b>TIẾT 105 – 106</b>


VIẾT BAØI TẬP LAØM VĂN SỐ 6 VĂN TẢ NGƯỜI


<b>A: Mục đích yêu cầu</b>


+ Bài tập làm văn số 6 nhằm đánh giá hs ở các phương diện sau
_ Biết cánh làm bài văn tả người qua thực hành viết


_ Trong khi thực hành , biết cách vận dụng các kĩ năng và kiểu thức về văn miêu tả nói chung và tả
người nói riêng đã được học ở các tiết học trước đó (ở bài 18,19,22,23)


_ Các kĩ năng viết nói chung (diễn đạt , trình bày , chữ viết , chính tả , ngữ pháp ………)


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1: Ổn định lớp </b>


<b>2: Kiểm tra bài cũ :</b> Nhắc nhở hs chuẩn bị giấy cẩn thận


</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

<b>I: Đề bài :</b> Học sinh có thể chọn một trong hai đề sau



<b>1/ Đề 1: </b>


Em hãy viết bài văn tả người thân yêu và gần gủi nhất với mình (ơng , bà , cha , mẹ , chị ,
em……)


<b>2/ Đề 2: </b>


Em hãy tả lại một người nào đó tùy theo ý thích của bản thân em


<b>II: Đáp án :</b> <b>(Lập dàn ý)</b>


1: Mở bài :


Giới thiệu người được tả
2: Thân bài :


Miêu tả chi tiết : Ngoại hình , cử chỉ , hành động , lời nói ………
3: Kết bài


Nhận xét , nêu cảm nghĩ của người viết về người được tả


<b>III: Nhắc nhở – gợi ý </b>


* _ Khi tả người : Cần phải xác định đối tượng (tả chân dung hay tả trong tư thế làm việc)
_ Quan sát , lựa chọn các chi tiết tiêu biểu


_ TẢ theo trình tự : Từ khái quát đến cụ thể


Từ hình dáng bên ngồi <sub></sub> Tính cách bên trong
_ Bài làm phải có 3 phần : MB – TB – KB



* Để bài văn giàu cảm xúc , các em cần phải lồng cảm xúc của mình kết hợp với so sánh , liên
tưởng , tưởng tượng đến các sự vật có liên quan


<b>4/ Củng cố </b>


_ Hs đọc lại bài <sub></sub> sốt lỗi <sub></sub> nộp bài


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Xem lại cách làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180>

Soạn ………3.2005 <b>TIẾT 107</b>


CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Nhắc lại tên các thành phần câu em đã học ở bậc tiểu học
_ Nắm được khái niệm về các thành phần chính của câu
_ Có ý thức đặt câu có đầy đủ các thành phần chính


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học taäp



<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b> Hôm qua , em đi học
Hãy tìm các tp chính và thành phần phụ của câu ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Nhắc lại tên các thành phần câu em
đã học ở bậc tiểu học ? (trạng ngữ , vị ngữ ,
CN)


<b>Hoûi :</b> Tìm các tp câu nói trên trong câu sau?
(TN – CN – VN)


<b>Hỏi :</b> Thử lần lượt lược bỏ từng tp câu nói
trên rồi rút ra nhận xét ?


(Tp trạng ngữ có thể vắng mặt
tp Cn – Vn bắt buộc phải có mặt)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Qua phân tích ví dụ
em hãy cho biết thành phần chính , thành
phụ câu ?



<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Vị ngữ có thể kết hợp với những từ
nào ở phía trước ?


(kết hợp với phó từ)


<b>I: Phân biệt tp chính với tp phụ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Nhắc lại các thành phần câu
Trạng ngữ , chủ ngữ , vị ngữ
b/ Tìm các thành phần câu


Chẳng bao lâu , tôi / đã trở thành một …
<b>TN CN VN</b>


cường tráng
c/ Nhận xét


_ Tp trạng ngữ có thể vắng mặt (tp phụ)
_ Tp CN – VN bắt buộc phải có mặt (tp
chính)


<b>2: Ghi nhớ 1:</b> Hoc thuộc sgk 92


<b>II: Vị ngữ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

<b>Hỏi :</b> Vị ngữ trả lời cho những câu hỏi ntn ?



<b>Hỏi :</b> Phân tích câu tạo của vị ngữ trong các
câu dưới đây ?


<b>Hỏi :</b> Vị ngữ là từ , hay cụm từ ?


<b>Hỏi :</b>Nếu Vn là từ hoặc cụm từ thì đó là
những cụm từ loại nào hoặc từ loại nào ?


<b>Hỏi :</b> Mỗi câu có thể có mấy vị ngữ ?


<b>Câu hỏi thảo luận : </b>Vậy em hãycho biết
cụ thể về thành phần chính vị ngữ ?


<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy đọc lại các câu vừa phân tích
ở phần 2 . Cho biết mối quan hệ giữa các sự
vật nêu ở chủ ngữ với hành động , đặc điểm
, trạng thái nêu ở vị ngữ là quan hệ gì?


<b>Hỏi :</b> Chủ ngữ có thể trả lời những câu hỏi
ntn ?


<b>Hỏi :</b> Phân tích cấu tạo của CN trong các
câu đã dẫn ở phần I , II ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy rút ra kết luận về
thành phần chủ ngữ ?



<b>HÑ4</b>


<b>Hỏi :</b> Xác định CN – VN trong các câu sau ,
cho biết mỗi Cn hoặc Vn có câu tạo ntn ?


_ Có thể trả lời các câu hỏi :


Làm sao ? như thế nào ? làm gì ? là gì ?
b/ Cấu tạo của vị ngữ


_ Ra đứng cửa hang , xem hồng hơn xuống
(VN là động từ – cụm động từ)


_ Nằm sát bên bờ sông , ồn ào , đông vui ,
tấp nập


(VN là tính từ – cụm tính từ)


_ Là người bạn thân của nơng dân VN ;
giúp người trăm cơng nghìn việc khác nhau
(VN có thể là danh từ hoặc cụm danh từ)




Mỗi câu có thể có 1,2 hoặc 3 , 4 vị ngữ


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Hoïc sgk 93



<b>III: Chủ ngữ </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Quan hệ chủ ngữ – vị ngữ


Nêu tên sự vật , hiện tượng có hành động ,
trạng thái , đặc điểm …… được miêu tả ở vị
ngữ


b/ CN trả lời cho những câu hỏi
Ai ? con gì ? cái gì ?


c/ Phân tích cấu tạo của chủ ngữ
_ CN có thể là đại từ (tôi)


_ CN danh từ hoặc cụm danh từ (cây tre ,
chợ Năm Căn , tre , nứa , mai ………)


_ Câu có thể có 1 CN : Tơi , chợ Năm Căn
_ Câu có thể có nhiều CN : Tre , nứa , mai


<b>2: Ghi nhớ 3</b>


Hoïc sgk 93


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1(94)</b>


Chẳng bao lâu , tơi đã trở thành một chàng
<b>TN CN</b> Cụm động từ VN


dế thanh niên cường tráng


Đôi càng tôi / mẫn bóng
<b>CN VN</b>


(cụm dtừ) (tính từ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

Đặt 3 câu


<b>Hỏi :</b> 1 câu có Vn trả lời câu hỏi làm gì ?
Để kể lại 1 việc tốt em hoặc bạn em mới
làm được ?


<b>Hỏi :</b> 1 câu có Vn trả lời câu hỏi ntn ?


<b>Hỏi :</b> 1 câu có Vn trả lời câu hỏi là gì ?


<b>CN</b>(cụm dtừ) <b> VN</b>


dần và nhọn hoắt thính thoảng muốn thử sự
(hai cụm tính từ)


lợi hại của những chiếc vuốt , tôi<b> /</b> co cẳng


<b> CN</b>


lên đạp phanh phách vào các ngọn cỏ
<b>VN</b> (hai cụm danh từ)


Những ngọn cỏ / gãy rạp , y như có nhát


<b>CN VN</b>


dao vừa lia qua


<b>Soá 2(94)</b>


a/ Trong giờ kiểm tra , em / đã cho bạn
<b>CN VN</b>


mượn bút


b/ Baïn em / rất tốt
<b>CN VN</b>


c/ Bà đỡ Trần / là người huyện Đông Triều
<b>CN VN</b>


<b>4/ Củng cố </b>


_ Tp chính , tp phụ của câu
_ Tp Cn và tp Vn


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1:Chủ ngữ trong câu nào sau đây có câu tạo là động từ ?</b>


A: Hương là một bạn gái chăm ngoan
B: Bà tôi đã già rồi


<b>Đ</b> <b>C: Đi học là hạnh phúc của trẻ em </b>



D: Mùa xuân mong ước đã đến


<b>Câu 2:Cho câu văn : Mặt trời nhú lên dần dần , rồi lên cho kì hết </b>


<b>_ Câu trên có mấy vị ngữ </b>


A: 1 vị ngữ C: 3 vị ngữ


<b>Đ</b> <b>B: 2 vị ngữ</b> D: 4 vị ngữ


<b>_ Vị ngữ của câu trên trả lời cho câu hỏi nào ?</b>


A: Là gì ? C: Là gì ?
B: Làm sao <b>Đ</b> <b>D: Như thế nào</b>
<b>5/ Củng cố </b>


_ Họcï bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(183)</span><div class='page_container' data-page=183>

Soạn ………3.2005 <b>TIẾT 108</b>


HOẠT ĐỘNG NGỮ VĂN THI LAØM THƠ NĂM CHỮ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp hs


_ Ơn lại và nắm chắc hơn đặc điểm và yêu cầu của thể thơ năm chữ


_ Làm quen với các hoạt động và hình thức tổ chức hoạt động đa dạng , vui mà bổ ích , lí thú



_ Tạo được khơng khí vui vẻ , kích thích tinh thần sáng tạo , mạnh dạn trình bày miệng những gì
mình làm được


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(184)</span><div class='page_container' data-page=184>

<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Neâu các thành phần chính của câu ? Nêu đặc điểm của TP CN –VN ?
_ Đặt câu có các TP chính và phân tích TP chính ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1</b>


<b>Hỏi :</b> Đọc 3 đoạn sau và trả lời câu hỏi ?
Các em đã được học về thể thơ bốn chữ
(bài 24) . Từ các đoạn thơ trên hãy rút ra
đặc điểm của thơ năm chữ ?


<b>Hỏi :</b> Em còn biết bài thơ , đoạn thơ năm
chữ nào khác ? Đọc (chép) rồi nhận xét về


đặc điểm chung của chúng ?


<b>Hỏi :</b> Hãy mô phỏng (bắt trước) tập làm
một đoạn thơ năm chữ theo vần và nhịp
đoạn thơ của Trần Hữu Thang ?


<b>Hỏi :</b> Qua tìm hiểu em hãy nhắc lại đặc
điểm của thơ năm chữ ?


<b>HĐ2</b>


Thảo luận theo tổ nhóm


Sau đó cử đại diện lên trình bày , nhận xét


<b>* Có thể lựa chọn các đề tài để sáng tác </b>


A: Hoa muøa xuân
B: Quả mùa hè
C: Lá mùa thu


D: Chiều trên sông quê
E: Người bạn mới quen


<b>I: Chuẩn bị bài ở nhà</b>


<b>1: Đọc các đoạn thơ – Trả lời các câu hỏi </b>


a/ Đặc điểm :



_ Mỗi câu có năm chữ (1 dịng)
_ Nhịp 3/2 hoặc 2/3


_ Số câu khơng định hạn . Có thể chia khổ
hoặc khơng chia khổ


_ Vần có thể thay đổi (liên tiếp hoặc không
liên tiếp)


Hs tự đọc bài thơ đã chuẩn bị
b/ Bài thơ


Những cái chân (Võ Đình Liên)


<b>2: Dựa vào những hiểu biết về thơ năm</b>
<b>chữ </b>


Mặt trăng càng lên rõ
Hàng cây đứng đầu ngõ
Lung linh chào chị gió
Em chúm miệng nở hoa
Trước sau nhà trăng tỏ


<b>II: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 105


<b>III: Thi làm thơ năm chữ (tại lớp)</b>


<b>1/</b> Nhắc lại đặc điểm của thể thơ năm chữ


(khổ , vần , nhịp)


<b>2/</b> Trao đổi theo nhóm về các bài thơ năm
chữ làm ở nhà để xác định bài sẽ giới thiệu
trước lớp của nhóm (tổ)


<b>3/</b> Mỗi nhóm cử hai đại diện đọc và bình
thơ của nhóm mình trước lớp


<b>4/</b> Cả lớp tham gia cùng giáo viên nhận
xét , đánh giá và xếp loại bài của từng
nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(185)</span><div class='page_container' data-page=185>

_ Đặc điểm thơ năm chữ
_ Họa theo thơ năm chữ
_ Tự làm thơ năm chữ


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học kĩ phần đặc điểm của thơ năm chữ


_ Sáng tác bài thơ năm chữ <sub></sub> nộp lại cho lớp trưởng <sub></sub> tập thơ của lớp
_ Soạn “Cây tre Việt Nam”


Soạn ……3.2005 <b>TUẦN 28</b>


<b>BAØI 27</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT</b>


_ Cảm nhận được giá trị và vẻ đẹp của cây tre – một biểu tượng về đất nước dân tộc Việt Nam


_Củng cố và nâng cao kiến thức về câu trần thuật đơn đã học ở Tiểu Học


_ Hiểu được tư tưởng cơ bản của bài văn lòng yêu nước bắt nguồn từ lịng u những gì gần gủi ,
thân thuộc của quê hương


_ Củng cố và nâng cao kiến thức về các kiểu câu trần thuật đơn đã học ở Tiểu Học


<b>TIẾT 109</b>


CÂY TRE VIỆT NAM


<b>A: Mục đích yêu cầu</b>


_ Cảm nhận được giá trị và vẻ đẹp của hình ảnh của cây tre gắn liền với cuộc sống dân tộc Việt
Nam và trở thành biểu tượng của đất nước ta


_ Nắm được những yếu tố chính của một tác phẩm chính


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>


_ Thế nào gọi là thơ năm chữ? (sốchữ , khổ , vần , nhịp)



<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(186)</span><div class='page_container' data-page=186>

_ Em haõy cho biết đôi nét về tác giả và tác
phẩm


_ Gv đọc mẫu đọc 1 <sub></sub>mời học sinh đọc tiếp
_ Chia đoạn : 3 đoạn : đoạn 1 Từ đầu …như
người ; Đoạn 2: Tiếp …… chiến đấu ; Đoạn 3:
Còn lại


<b>Hỏi :</b> em hãy nêu đại ý của văn bản ?


<b>HĐ2</b>


<b>Hỏi :</b> Cho biết ý chính của đoạn ? (Cây tre
là người bạn thân của nông dân VN , của
nhân dân VN ?) Vì sao có thể nói “Cây tre
là người bạn của nông dân VN , của nhân
dân VN” ? Tác giả nói đến sự gắn bó này ở
phương diện và trình tự nào ? Qua đó khẳng
định những phẩm chất tốt đẹp nào của cây
tre ? Để thể hiện những phẩm chất của cây
tre , tác giả đã dùng thủ pháp nghệ thuật
chủ yếu nào ? Cây tre đã mang những phẩm
chất tốt đẹp của ai ?


<b>Hỏi :</b> Tìm những chi tiết , hình ảnh trong bài


nói lên sự gắn bó , thân thiết của cây tre với
con người VN trong đới sống lao động hàng
ngày và trong cuộc sống đánh giặc cứu
nước ?


<b>Hỏi :</b> Ngoài những phẩm chất tốt đẹp , tre
cịn có vai trị ntn đối với đời sống con
người và dân tộc VN ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Em hiểu ntn vầ cách
nói “Tre anh hùng lao động , tre anh hùng
chiến đấu” ?


<b>1: Tác giả </b>
<b>2: Tác phẩm </b>




Hoïc sgk 98


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 3 đoạn


<b>Đại ý : </b>Vẻ đẹp và hình ảnh cây tre gắn liền
với cuộc sống dân tộc Việt Namvà trở thành
biểu tượng của nước ta



<b>1: Những phẩm chất của cây tre </b>


_ Vào đâu tre cũng sống , ở đâu tre cũng
xanh tốt


_ Dáng tre mộc mạc , màu tre nhẵn nhặn
_ Tre lớn lên cứng cáp , dẻo dai , vững chắc
_ Tre trông thanh cao , giản dị , chí khí như
người




Nhân hóa


Tre mang những phẩm chất tốt đẹp của con
người


<b>2: Sự gắn bó của cây tre với con người và</b>
<b>dân tộc Việt Nam </b>


_ Bóng tre trùm lên âu yếm làng , bản ,
xóm , thôn


_ Dưới bóng tre xanh , ta giữ gìn một nền
văn hóa lâu đời


_ Tre ăn ở với người đời đời , kiếp kiếp
_ Tre là cánh tay của người nông dân
_ Tre là người nhà – khăng khít với đời
sống hàng ngày



_ Tre gắn bó với con người ở mọi lứa tuổi
_ Ta kháng chiến tre lại là người đồng chí
chiến đấu của ta


_ Tre anh hùng lao động , chiến đấu




Nhân hóa


</div>
<span class='text_page_counter'>(187)</span><div class='page_container' data-page=187>

<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Ở đoạn kết , tác giả đã hình dung ntn
về vị trí của cây tre trong tương lai khi đất
nước đi vào cơng nghiệp hóa ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Người ta thường nói
“Cây tre Việt Nam” cách nói này có ý
nghĩa gì ? Vì sao có thể nói như vậy ? Hãy
nói lên suy nghĩ của em về điều này ?


<b>HÑ4</b>


<b>*</b> Em hãy tìm một số câu tục ngữ , ca dao ,
thơ , truyện cổ tích Việt Nam có nói đến
cây tre


<b>3: Tre với dân tộc Việt Nam trong hiện</b>
<b>tại và tương lai </b>



_ Trên đường trường ta dẫn bước , tre vẫn là
bóng mát , tre vẫn là khúc nhạc tâm tình


_ Tre Việt Nam là biểu tượng của đất nước
và dtộc Việt Nam


<b>III: Ghi nhớ </b>


Hoïc thuộc lòng sgk 100


<b>IV: Luyện tập </b>
<b>Số 1</b>


Truyện cổ : Cây tre trăm đốt
Thánh Gióng


<b>Số 2</b> Học thuộc lịng đoạn văn trong văn
bản “Từ đầu …… chí khí như người”


<b>Số 3</b>


Đọc thêm “Tre Việt Nam” (Nguyễn Duy)


<b>4/ Cũng cố </b>


_ Học sinh đọc lại ghi nhớ sgk


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>



<b>Câu 1: Văn bản cây tre Việt Nam thuộc thể loại gì ?</b>


A: Thơ <b>Đ</b> <b>C: Kí</b>


B: Truyện ngắn D: Tiểu thuyết


<b>Câu 2: Trong bài văn , tác giả đã miêu tả những phẩm chất nổi bật gì của cây tre?</b>


A: Vẻ đẹp thanh thoát , dẻo dai
B: Vẻ đẹp thẳng thắn , bất khoất


C: Vẻ đẹp gắn bó , thủy chung với con người


<b>Đ</b> <b>D: Cả A,B,C đều đúng </b>


<b>Câu 3: Để nêu lên những phẩm chất của cây tre , tác giả đã sử dụng chủ yếu biện pháp tu từ</b>
<b>gì ?</b>


A: So sánh C: Ẩn dụ


<b>Đ</b> <b>B: Nhân hóa </b> D: Hốn dụ


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(188)</span><div class='page_container' data-page=188>

Soạn ………3.2005 <b>TIẾT 110</b>


CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN



<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp học sinh


_ Nắm dược khái niệm cần trần thuật đơn
_ Nắm được các tác dụng của câu trần thuật đơn


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Nêu ghi nhớ của bài Cây tre Việt Nam ?


_ Theo em , sự gắn bó của cây tre với đất nước và con người Việt Nam trong hiện tại và tương lai ntn
?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Các câu được dùng để làm gì ?



<b>Hỏi :</b> Hãy xác định tên các kiểu câu (phân
loại theo mục đích nói) dựatheo những điều
đã học ở bậc Tiểu học ? Vậy ntn là câu trần
thuật ?


<b>HÑ2</b>


Xác định tpcn , tpvn của các câu trần thuật
vừa tìm được ?


<b>I: Câu trần thuật đơn là gì ?</b>
<b>Ví dụ </b>


<b>1/ Các câu được dùng </b>


_ Kể , tả , nêu ý kiến : Câu 1-2-6-9
_ Hỏi : Câu 4


_ Bộc lộ cảm xúc : Câu 3-5-8
_ Cầu khiến : Câu 7




Câu trần thuật (câu kể) : Câu 1-2-6-9
Câu nghi vấn (câu hỏi) : Câu 4
Câu cầu khiến : Câu 7
Câu cảm thán (câu cảm): Câu 3-5-8
Câu trần thuật là câu dùng để giới thiu65 ,
tả hoặc kể về một sự việc , sự vật hay để


nêu một ý kiến


<b>2/ Tìm TPCN và TPVN</b>


Câu 1:


Tơi <b>/ </b>đã hếch răng lên xì một hơi rị dài


<b>CN </b> <b>VN</b>


Caâu 2: Tôi <b>/ </b>mắng
<b>CN </b> <b>VN</b>


Câu 6:


Chú mày <b>/ </b>hôi như cú mèo thế này , ta<b> /</b> nào
<b>CN </b> <b>VN</b> <b>CN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(189)</span><div class='page_container' data-page=189>

<b>Hỏi :</b> Xếp các câu trần thuật nói trên thành
hai loại ?


Câu do 1 cặp C-V
Câu do 2 cặp C-V


<b>HĐ3</b>


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy câu trần thuật đơn
là loại câu ntn ?


<b>HĐ4</b>



<b>Hỏi :</b> Tìm câu trần thuật đơn trong đoạn
trích dưới đây ? Cho biết những câu trần
thuật đơn ấy được dùng để làm gì ?


<b>Hỏi :</b> Đọc các câu sau và cho biết chúng
thuộc loại câu nào và có tác dụng gì ?


<b>Hỏi :</b> Cách giới thiệu nhân vật chính trong
những truyện sau có gì khác với cách giới
thiệu nêu trong bài tập 2 ?


Câu 9: Tôi <b>/</b> về không một chút bận tâm
<b>CN</b> <b>VN</b>


<b>3/ Xếp loại </b>


_ Câu 1-2-9 có 1 cụm C-V <sub></sub> Câu trần thuật
đơn


_ Câu 6 có 2 cụm C-V sóng đôi <sub></sub> Câu trần
thuật ghép


<b>II: Ghi nhớ </b>


Học thuộc sgk 101


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1(101)</b>



Câu trần thuật ñôn


Câu 1: Dùng để tả hoặc để giới thiệu
Câu 2: Dùng để nêu ý kiến nhận xét
Câu 3 – Câu 4: Câu trần thuật ghép


<b>Số 2(102)</b>


Câu a , b , c


Đều là những câu trần thuật đơn dùng để
giới thiệu nhân vật


<b>Soá 3(102)</b>


Cách giới thiệu nhân vật ở a,b,c


Đều giới thiệu nhân vật phụ đứng trước rồi
từ những việc làm của nhân vật phụ mới
giới thiệu nhân vật chính


<b>Số 4(103)</b>


_ Ngồi việc giới thiệu nhân vật cịn miêu
tả hoạt động của nhân vật


<b>Số 5(103)</b>


Gv đọc – hs viết <sub></sub> Sốt lỗi chính tả



<b>4/ Củng cố </b>


_ Câu trần thuật đơn


_ Ví dụ về câu trần thuật đơn


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>


<b>Câu 1: Trong những ví dụ sau , trường hợp nào không phải là câu trần thuật đơn ?</b>


A: Hoa cúc nở vàng vào mùa thu
B: Chim én về theo màu gặt


<b>Đ</b> <b>C: Tôi đi học , còn bé em đi nhà trẻ </b>


D: Những dịng sơng đỏ nặng phù sa


<b>Caâu 2: Cho caâu </b>


“Rồi tre lớn lên , cứng cáp , dẻo dai , vững chắc”
<b>Câu trên có phải thuộc loại câu trần thuật đơn khơng ?</b>


<b>Đ</b> <b>A: Có </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(190)</span><div class='page_container' data-page=190>

<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


_ Soạn “Lịng u nước”



Soạn …………4.2005 <b>TIẾT 111</b>


LỊNG U NƯỚC


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp học sinh


_ Hiểu được tư tưởng cơ bản của bài văn . Lòng yêu nước bắt nguồn từ lòng yêu nước bắt nguồn từ
lòng yêu những vật gần gủi , thân thuộc của quê hương


_ Nắm được nét đặc sắc của bài văn tùy bút , chính luận này . Kết hợp chính luận và trữ tình , tư
tưởng của bài thơ thể hiện đầy sức thuyết phục khơng phải chỉ bằng lí lẻ mà cịn bằng sự hiểu biết
phong phú , tình cảm thắm thiết của tác giả đối với tổ quốc Xơ Viết


<b>B: Chuẩn bò </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(191)</span><div class='page_container' data-page=191>

Như thế nào gọi là câu trần thuật đơn ? Cho ví dụ ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HÑ1</b>



<b>Hỏi :</b>Học sinh đọc phần * sgk đề hiểu vế
tác phẩm , tác giả ?


Gv đọc một đoạn <sub></sub> mời hs đọc tiếp ! Gọi hs
đọc các từ chú giải sgk 107/108 !


<b>Hỏi :</b> Hãy tìm đại ý của bài văn ?


<b>Hỏi :</b> Bài văn chi làm mấy đoạn ?


(2 đoạn: Đ1 Từ đầu …… lòng yêu tổ quốc ;
Đoạn 2: Cịn lại


<b>HĐ2</b>


Gv mời hs đọc lại đoạn 1 !


<b>Hỏi :</b> Mở đầu bài văn tác giả miêu tả lòng
yêu nước bắt đầu bằng yêu những cái gì ?


<b>Hỏi :</b> Tìm nghệ thuật tác giả sử dụng trong
các câu văn ? Qua đó tác giả muốn nói lên
điều gì ?


<b>Hỏi :</b> Vậy trong cuộc sống chúng ta em
thấy yêu những sự vật nào ? (làng , xóm ,
trường , lớp)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Những người ở đất
nước Nga khi xa quê họ có nhớ khơng ?


Hãy nêu rõ người của từng vùng khi xa quê
họ nhớ cái gì ?


<b>Hỏi :</b> Vì sao họ lại nhớ các sự vật ấy ?


<b>Hỏi : </b>Tác giả dùng nghệ thuật gì để miêu
tả nỗi nhớ ?


(liên hệ nhà thơ Tế Hanh – Đỗ Trung
Quân)


<b>Hỏi :</b> Từ đó đoạn văn dẫn đến sự khái quát
một qui luật , chân lí ntn ?


(so sánh từ gần <sub></sub> xa ; từ nhỏ <sub></sub> lớn ; từ cụ thể <sub></sub>
trừu tượng , từ gần gủi <sub></sub> thiêng liêng)


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác giả </b>


<b>2: Tác phẩm </b>




Học thuộc sgk 107


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>


* Đọc văn bản
* Phần chú thích



<b>Đại ý :</b> Bài văn lí giải ngọn nguồn của lòng
yêu nước . Lòng yêu nước bắt nguồn từ tình
u những gì thân thuộc , gần gủi lịng u
nước được thể hiện và thử thách trong cuộc
chiến đấu chống ngoại xâm và bào vệ tổ
quốc


* Chia đoạn : 2 đoạn


<b>1: Ngọn nguồn của lòng yêu nước </b>


_ Yêu cây trồng , yêu phố nhỏ


Yêu vị thơm chua mát của trái lê , mùi cỏ …




Điệp ngữ , từ ngữ miêu tả


Lòng yêu nước bắt nguồn từ yêu những vật
tầm thường nhỏ bé nhất


_ Người vùng Bắc : Nghĩ đến cánh rừng ……
_ Người xứ UyCraNa : Nhớ bóng thùy
dương


_ Người thành LêNin Grát: Nhớ dịng sơng
_ Người MátXcơVa : Nhớ phố ngoằn ngoèo





Miêu tả , điệp ngữ , so sánh


Họ yêu nhà , làng xóm , quê hương <sub></sub> Yêu tổ
quốc khi đi xa tình u đó càng được khắc
sâu


_ Suối <sub></sub> sông <sub></sub> sông dài <sub></sub> biển


_ Yêu nhà <sub></sub> làng <sub></sub> xóm <sub></sub> làng quê <sub></sub> tổ quốc




Qui luật tự nhiên <sub></sub> chân lí


</div>
<span class='text_page_counter'>(192)</span><div class='page_container' data-page=192>

<b>HĐ3 </b> Mời hs đọc đoạn 2 !


<b>Hỏi :</b> Theo em khi nào lịng u nước được
thể hiện hãy chứng minh ?


<b>Hỏi :</b> Em có suy nghó gì về câu nói trên ?


<b>Hỏi :</b> Điều đó có đúng khơng ? Tại sao ?
“Non sông đã chết sống thêm nhục
Hiền thánh cịn đâu học cũng hồi”
(PBội Châu – Xuất Dương Lưu Biệt)


Gv liên hệ hai cuộc kháng chiến của dtộc
Việt Nam đã dành thắng lợi



<b>Hỏi :</b> Hs biểu hiện lòng yêu nước hiện nay
ntn ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Bài văn đã thể hiện
lòng yêu nước của những người dân Xơ
Viết trong hồn cảnh chiến tranh ntn ?


_ ………… đem nó vào lửa đạn gay go thử
thách


_ “Mất nước Nga thì ta cịn sống làm gì
nữa”




Lịng u nước đã được thể hiện với tất cả
sức mạnh của nó


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học sgk 109


<b>IV: Luyện tập </b>


1/ Hs nói về vẻ đẹp tiêu biểu của quê
hương mình


2/ Đọc thêm



<b>4/ Củng cố </b>


_ Lịng u nước của con người


_ Lòng yêu nước được đem vào thử thách


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Câu 1: Bài văn lịng u nước được ra đời trong bối cảnh nào ?</b>


A: Cách mạng tháng mười Nga
B: Chiến tranh thế giới thứ nhất


<b>Đ</b> <b>C: Chiến tranh vệ quốc của nhân dân Liên Xơ chống phát xít Đức </b>


D: Chiến tranh chống đế quốc Mĩ


<b>Câu 2: Câu văn nào sau đây thể hiện tư tương rõ nhất của bài văn ?</b>


<b>Đ</b> <b>A: “Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm thương nhất”</b>


B: Chiến tranh khiến cho mỗi công dân Xô Viết nhận ra vẻ đẹp
C: “Thanh tú của chốn quê hương”


D: “Người ta giờ đây đã hiểu lịng u của mình lớn đến nhường nào”


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó



</div>
<span class='text_page_counter'>(193)</span><div class='page_container' data-page=193>

Soạn ………4.2005 <b>TIẾT 112</b>


CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CĨ TỪ LÀ


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


Giúp học sinh


_ Nắm được kiểu câu trần thuật đơn có từ là
_ Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Hãy cho biết quan niệm và suy nghĩ của em về lòng yêu nước ?
_ Đọc ghi nhớ của bài “Lòng yêu nước” ?


<b>3/ Bài mới </b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b>



Gv mời hs đọc các ví dụ a.b.c.d !


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm các tp cn , tp vn trong các
câu trên ?


<b>I: Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ</b>
<b>là </b>


<b>1: Ví duï </b>


a/ Xác định chủ ngữ – vị ngữ


_ Bà đỡ Trần / là người ở huyện Động Triều
CN VN


_ Truyền thuyết / là loại truyện dân gian
CN VN


_ Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô / là một
CN VN
ngày trong trẻo , sáng sủa


</div>
<span class='text_page_counter'>(194)</span><div class='page_container' data-page=194>

<b>Hỏi :</b> Vị ngữ của các câu trên do những từ
hoặc cụm từ loại nào tạo thành ?


Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định thích
hợp sau đây điền vào trước vn


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Qua phân tích ví dụ em


hãy cho biết ntn là câu trần thuật đơn có từ
là ?


<b>HÑ2</b>


<b>Hỏi :</b> Gv mời hs đọc lại các ví dụ ở phần I !


<b>Hỏi :</b> Vị ngữ của câu nào có tác dụng giới
thiệu sự vật , hiện tượng , khái niệm nói ở
chủ ngữ ?


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Vậy câu trần thuật đơn
có từ là có mấy kiểu đáng chú ý ? Cho ví
dụ?


<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Tìm câu trần thuật đơn có từ là ?


<b>Hỏi </b>: Xác định tpcn – tpvn ?


<b>Hỏi : </b>Cho biết các câu đó thuộc kiểu nào ?


<b>Hỏi : </b>Hs viết đoạn văn ngắn có sử dụng câu


b/ Xem xét tp vị ngữ


_ Câu a – b – c : tpvn do từ là + cụm dtừ
_ Câu d : tpvn do từ là + tính từ



c/ Chọn từ điền thích hợp
a/ …………khơng phải là
b/ …………chưa phải là
c/ …………chưa phải là
d/ …………không phải là


<b>2: Ghi nhớ 1</b>


Hoïc sgk 114


<b>II: Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là </b>
<b>1: Ví dụ </b>


a/ Câu giới thiệu : Câu a
b/ Câu định nghĩa : Câu b


c/ Câu miêu tả (hoặc giới thiệu) : Câu c
d/ Câu đánh giá : Câu d


<b>2: Ghi nhớ 2</b>


Học thuộc sgk 115


<b>III: Luyện tập </b>
<b>Số 1(115-116)</b>


a/ Hốn dụ <b>/ </b>là tên gọi … cho sự diễn đạt
<b>CN VN</b>


b/ Tre <b>/</b> là cánh tay của người nông dân


<b>CN VN</b>


Tre <b>/ </b>còn là nguồn vui duy nhất … thơ


<b>CN VN</b>


Nhạc của trúc , nhạc của tre <b>/</b> là khúc nhạc


<b>CN VN</b>


c/ Bồ các <b>/ </b>là chim sẽ
<b>CN VN</b>


d/ Khoe <b>/</b> là nhục


<b>CN VN</b>


… dại khờ là những người câm


<b>Số 2(116)</b>


_ Câu định nghóa : câu a


_ Câu miêu tả : câu b (b1, b2, b3)
_ Câu đánh giá : câu d (e1, e2)
_ Câu giới thiệu : câu c


<b>Soá 3(116)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(195)</span><div class='page_container' data-page=195>

trần thuật đơn có từ là ? học rất giỏi . Năm nào , bạn ấy cũng là học
sinh giỏi


Câu 1: Dùng giới thiệu nhân vật


Câu 2: Dùng nhận xét, đánh giá nhân vật


<b>4/ Cuûng cố </b>


_ Câu trần thuật đơn có từ là


_ Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là


<b>5/ Dặn dò </b>


_ Học bài kó


</div>
<span class='text_page_counter'>(196)</span><div class='page_container' data-page=196>

Soạn ………3.2005 <b>TUẦN 29</b>
<b>BAØI 27</b>
<b>KẾT QUẢ CẦN ĐẠT </b>


_ Cảm nhận được vẻ đẹp và sự phong phú của hình ảnh các loài chim ở vùng quê trong bài lao xao ;
thấy được nghệ thuật quan sát , miêu tả sinh động của tác giả


_ Kiểm tra nhận thức của hs về các cụm danh từ , cụm động từ , cụm tính từ , câu trần thuật đơn , các
phép tu từ so sánh , nhân hóa , ẩn dụ , hoán dụ ……


_ Thấy được ưu điểm , khuyết điểm của bài làm kiểm tra văn , bài tập làm văn 6


<b>TIẾT 113-114</b>



LAO XAO


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


_ Cảm nhận được vẻ đẹp và sự phong phú của thiên nhiên qua hình ảnh các lồi chim , thấy được
tâm hồn nhạy cảm và lòng yêu thiên nhiên làng quê của tác giả


_ Nắm vững nghệ thuật quan sát và miêu tả và làm hiện lên những hình ảnh cụ thể , sinh động và
phong phú về các lồi chim ở làng q


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


_ Cho biết đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là ?
_ Câu trần thuật đơn có từ là có mấy kiểu ? Cho ví dụ ?


<b>3/ Bài mới</b> Giới thiệu bài


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>TIẾT 1</b>


<b>HĐ1</b>


<b>Hỏi :</b> Em hãy giới thiệu đôi nét về tác giả ,
tác phẩm ?


Gv đọc mẫu một đoạn <sub></sub> mời hs đọc tiếp !
Gv cho hs tìm hiểu có từ khó sgk


<b>Hỏi:</b> Văn bản được chia làm mấy đoạn ?


<b>Hỏi:</b> Nêu nội dung chính của mỗi đoạn ?


<b>HĐ2</b>


Gv mời hs đọc lại đoạn “giời chớm hè ……
lặng lẽ bay đi”


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm và chỉ ra những hình ảnh
thiên nhiên ở làng quê ?


<b>I: Giới thiệu chung </b>
<b>1: Tác gải </b>


<b>2: Tác phẩm </b>




Học sgk 112


<b>II: Đọc – Hiểu văn bản </b>



Đọc văn bản
Phần chú thích
Chia đoạn : 2 đoạn


Đoạn 1: Từ đầu …… đi đâu biệt
Đoạn 2: Còn lại


<b>1: Cảnh thiên nhiên ở làng quê </b>


_ Giời chớm hè
_ Cây cối um tùm


_ Hoa nở : Hoa lan nở trắng , hoa giẻ …
mảnh giẻ , hoa móng rồng bụ bẫm


</div>
<span class='text_page_counter'>(197)</span><div class='page_container' data-page=197>

(giời chớm hè , cây um tùm , hoa nở …)


<b>Câu hỏi thảo luận :</b> Qua các chi tiết đó tác
giải đã dùng nghệ thuật gì ? Em có suy nghĩ
gì về khung cảnh thiên nhiên vừa được
miêu tả ?


<b>TIẾT 2</b>
<b>HĐ3</b>


<b>Hỏi :</b> Theo em , bài văn tả và kể về các
loài chim ở làng q có theo trình tự nào
khơng? Em có thể chia các loài chim tác giả
tả và kể theo mấy nhóm ? Căn cứ vào đâu ?


(theo trình tự 2 nhóm : chim hiền


chim ác (dữ) )


<b>Hỏi :</b> Lồi chim hiền có những loài nào ?


<b>Hỏi :</b> Tác giả giới thiệu ra sao ? Nêu đặc
điểm của mỗi lồi ?


(bồ các , sáo nâu , sáo đen , chim ri , tu hú
…)


<b>Hỏi :</b> Em hãy tìm những lồi chim mà tác
giả xếp vào loại chim dữ ?


<b>Hỏi :</b> hãy cho biết những đặc tính của từng
loại ?


(bìm bịp , diều hâu , chim cắt , chèo bẻo …)


<b>Hỏi :</b> Em có nhận xét gì về nghệ thuật miêu
tả các lồi chim của tác giả . Từ đó em có
cảm nhận ntn về thế giới lồi chim ở đồng
q ?


<b>HĐ4</b>


<b>Hỏi :</b> Trong bài sử dụng nhiều chất văn hóa
dân gian như đồng giao , thành ngữ , kể
chuyện . Em hãy tìm dẫn chứng ?



_ Bướm hiền lành bỏ chổ lao xao




Từ ngữ gợi tả hình ảnh , màu sắc , điệp ngữ
, nhân hóa , so sánh


Bức tranh thiên nhiên làng quê tuy đơn sơ
nhưng giàu sức sống sinh động


<b>2: Giới thiệu miêu tả các loài chim </b>
<b>a/ Lồi chim hiền </b>


_ Bồ các có tiếng kêu “các ……các”


_ Sáo nâu , sáo đen hót “tọ tọc” mừng được
mùa


_ Tu hú kêu “tu hú” là mùa tu hú chín




Các lồi chim gần gủi với con người vì nó
thường xun mang niềm vui đến cho người
nông dân , cho thiên nhiên , đất trời


<b>b/ Lồi chim dữ (ác)</b>


_ Bìm bịp kêu vào nửa buổi “bìm bịp” <sub></sub> Các


chim ác khác xuất hiện


_ Diều hâu có mũi khoằm , đánh hơi tinh ,
khi nghe tiếng nó rú “chéo chéo” <sub></sub> gà con
chui vào cánh mẹ


_ Chim cắt chánh nhọn như dao bầu chọc
tiết lợn …… ăn thịt bồ câu


_ Cuộc giao chiến giữa chèo bẻo với diều
hâu và chim cắt diễn ra rất dữ




Miêu tả , đặc sắc , cụ thể , vốn hiểu biết
phong phú . Các loài chim hiện lên rất sinh
động <sub></sub> Chúng ta cảm nhận được tình cảm
u mến , gắn bó với thiên nhiên của tác
giả


<b>3/ Chất văn hóa dân gian </b>


_ Đồng giao : Bồ các là bác chim ri … là chú
bồ các


_ Thành ngữ : Dây mơ , rễ má , kẻ cắp gặp
bà già , lia lia láu láu như quạ dòm chuồng
lợn


_ Truyện cổ tích : Sự tích chim Bìm Bịp


“ “ Chèo Bẻo




</div>
<span class='text_page_counter'>(198)</span><div class='page_container' data-page=198>

<b>HÑ5</b>


<b>Câu hỏi thảo luận:</b> Bài văn đã cho em biết
những hiểu biết gì mới và những tình cảm
ntn về thiên nhiên , làng q qua hình ảnh
các lồi chim ?


<b>Hỏi :</b> Cho hs miêu tả loài chim mà em biết


các loài chim và cuộc sống ở làng quê


<b>III: Ghi nhớ </b>


Học sgk 113


<b>IV: Luyện tập </b>


Em hãy quan sát và miêu tả một loài chim
quen thuộc ở quê em


<b>4/ Củng cố </b>


_ Hs nhắc lại ghi nhớ


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>



<b>Câu 1: Theo lời kể của tác giả (bài Lao Xao) , lồi chim nào khơng cùng họ trong các lồi sau ?</b>


A: Bồ các C: Sáo nâu


<b>Đ</b> <b>B: Bìm bịp</b> D: Tu hú


<b>Câu 2:Trong những dịng sau , dịng nào khơng phải là thành ngữ ?</b>


A: Kẻ cắp gặp bà già


B: Lia lia , lác lác như quạ dòm chuồng lợn
C: Dây mơ rễ má


<b>Đ</b> <b>D: Cụ bão cũng không giám đến </b>
<b>5/ Dặn dị </b>


_ Học bài kó


_ Ôn các bài Tiếng Việt chuẩn bị kiểm tra 1 tiết


Soạn ………4.2005 <b>TIẾT 115</b>


KIỂM TRA TIẾNG VIỆT


<b>A: Mục đích yêu cầu </b>


1/ Kiểm tra nhận thức của hs về các cum từ , cụm động từ , cụm tính từ , câu trần thuật đơn , các
phép so sánh , ẩn dụ , nhân hóa , hốn dụ , xác định và phân biệ từ láy , từ ghép


2/ Tính hợp với phần văn và phần TLV ở các văn bản tự sự và miêu tả đã học


3/ Cấu trúc đề kiểm tra gồm 2 phần : Trắc nghiệm và tự luận


<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học taäp


</div>
<span class='text_page_counter'>(199)</span><div class='page_container' data-page=199>

_ Nhắc nhở thái độ của hs khi làm bài kiểm tra
_ Chú ý cách chọn lựa câu trắc đúng qui định


<b>3/ Bài mới </b>


_ Hs làm bài trực tiếp vào đề
_ Gv ra hai đề : Đề A và đề B


Soạn ………4.2005 <b>TIẾT 116</b>


TRẢ BAØI KIỂM TRA VĂN BAØI TLV TẢ NGƯỜI


<b>A: Mục đích yêu cầu : </b>


_ Hs tự nhận ra được những ưu điểm và nhược điểm trong bài viết của bản thân về nội dung và hình
thức diễn đạt


_ Từ đó , hs tìm cách tự sửa chữa các lỗi của mình
_ Củng cố và ơn tập kiến thức lí thuyết tả người


_ Củng cố kĩ năng làm bài kiểm tra theo kiểu trắc nghiệm , cách lựa chọn câu trả lời đúng và nhanh



<b>B: Chuẩn bị </b>


Học sinh : Sách vở , dụng cụ học tập , bảng phụ , theo tổ , chuẩn bị bài
Giáo viên : Sách giáo viên , học sinh , bài soạn


Tư liệu tham khảo , bảng phụ , phiếu học tập


<b>C: Nội dung lên lớp </b>
<b>1/ Ổn định lớp </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ </b>


<b>3/ Bài mới</b> Gv chuẩn bị bài đã chấm


<b>TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b> <b>PHẦN GHI BẢNG</b>


<b>HĐ1</b> <b>A: Đáp án bài kiểm tra văn </b>


<b>I: Phần trắc nghiệm </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(200)</span><div class='page_container' data-page=200>

Gv mời hs đọc nhanh lại các câu hỏi ở phần
trắc nghiệm !


Gv trả bài kiểm tra cho hs !


<b>Hỏi:</b> Hs đọc lại bài của mình để tự nhận xét
: Độ dài , nội dung , kĩ năng kể chuyện ,
cảm nhận về con người Bác ?


<b>HÑ2</b>



Gv trả bài viết tập làm văn !
Hs chọn một trong hai đề bài sau :


<b>Đề 1:</b> Em hãy viết bài văn tả người thân
u và gần gủi nhất với mình (ơng , bà , cha
, mẹ , anh , chị …)


<b>Đề 2:</b> Em hãy tả lại một người nào đó , tùy
theo ý thích của bản thân mình


<b>HĐ3</b>


Gv nhận xét chung về ưu điểm , khuyết
điểm của hs qua bài làm của hs !


Câu Đáp án Câu Đáp án
1 c 1 d
2 d 2 c
3 c 3 c
4 d 4 d
5 d 5 d
6 d 6 d
7 a 7 a
8 a 8 a
9 a2 , b4 , c5 , d3 , c6 , g1
10 Hs tự đặt câu


<b>II: Tự luận </b>



* Kể tóm tắt nội dung văn bản “Đêm nay
Bác không ngủ” Bằng văn xuôi (3đ)


_ Giới thiệu hồn cảnh chuyện (thời gian ,
không gian , sự việc)


_ Diễn biến : Theo trình tự sự việc trong bài
thơ (anh đội viên thức dậy lầnù nhất … lần
thứ ba)


_ Kết thúc câu chuyện


* Cảm nhận về con người Bác


_ Là một vị lãnh tụ vừa mới lao , vĩ đại ,
vừa gần gủi thân thiết


_ Có tình u thương bao la , rộng lớn
_ Người đã giành trọn cuộc đời mình cho
đất nước , dân tộc


<b>B: Phần tập làm văn tả người </b>
<b>I. Đáp án </b>


Lập dàn ý
1: Mở bài


Giới thiệu người được tả
2: Thân bài



Miêu tả chi tiết : Ngoại hình , cử chỉ , hành
động , lời nói


3: Kết bài


Nhận xét , nêu cảm nghĩ của người viết về
người được tả


<b>II. Nhận xét chung </b>
<b>1: Ưu điểm </b>


* Hình thức : Có 1 số hs trình bày sạch , viết
chữ cẩn thận , ít sai lỗi chính tả


* Nội dung


</div>

<!--links-->

×