Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

GDCD 10 đề 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.83 KB, 18 trang )

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 802

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3
NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?
A. Nghĩa vụ.
B. Nhân phẩm.
C. Uy tín.
D. Lương tâm.
Câu 2: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. tự trọng.
B. tự ái.
C. danh dự.
D. nhân phẩm.
Câu 3: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. nghĩa vụ.
B. nhiệm vụ.
C. lương tâm.
D. danh dự.
Câu 4: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá
nhân phải biết làm gì?
A. Hy sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.
C. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
D. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
Câu 5: Vai trò nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?


A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
C. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
D. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 6: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Truyền thống, văn hóa.
B. Đạo đức, tình cảm.
C. Trùn thống, quy mơ gia đình.
D. Đạo đức, pháp luật.
Câu 7: Câu thành ngữ nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Lá lành đùm lá rách.
B. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
C. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
D. Ăn cháo đá bát.
Câu 8: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chơn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.
Câu 9: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. tự nguyện.
B. cưỡng chế
C. bắt buộc.
D. áp đặt.
Câu 10: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Vợ chồng bình đẳng.
B. Mơn đăng hộ đối.
C. Một vợ, một chồng.
D. Hôn nhân tự nguyện.

Câu 11: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống tự do.
B. Sống thiện.
C. Sống tự nhiên.
D. Sống tự lập.
Câu 12: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Tập qn.
D. Tín ngưỡng.
Câu 13: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo
đức nào mà em đã được học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.


Câu 14: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Xử phạt.
B. Bắt buộc.
C. Tự giác.
D. Cưỡng chế.
Câu 15: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nhân phẩm, danh dự.
B. Lương tâm.
C. Nghĩa vụ.
D. Hạnh phúc.
Câu 16: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?

A. Bán thực phẩm q hạn cho người dùng.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.
D. Dừng xe trước đèn đỏ.
Câu 17: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Đám cưới linh đình.
B. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
C. Tình u chân chính.
D. Sự thuận hịa của vợ chồng.
Câu 18: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?
A. Pháp luật.
B. Phong tục.
C. Đạo đức.
D. Tín ngưỡng.
Câu 19: Tình u chân chính làm cho con người
A. có địa vị và thu nhập cao.
B. sớm đạt được mục đích của mình.
C. trưởng thành và hồn thiện hơn.
D. có được những gì mình mong muốn.
Câu 20: Một trong những điều nên tránh trong tình u là
A. chân thành, tin cậy.
B. u khơng vụ lợi.
C. u vì mục đích vụ lợi.
D. có nghĩa vụ với người mình yêu.
Câu 21: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Kết hơn khi chưa xuất hiện tình u.
B. u một người khơng cùng hồn cảnh.
C. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
D. Quan tâm sâu sắc đến người yêu.

Câu 22: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. ý thức.
B. danh dự.
C. tình cảm.
D. nhân phẩm.
Câu 23: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.
B. Yêu nhiều người một lúc.
C. Yêu đương quá sớm.
D. Yêu vì vụ lợi.
Câu 24: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Biết tự trọng.
B. Gia trưởng.
C. Gia giáo.
D. Biết coi trọng danh dự.
Câu 25: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
B. mơn đăng hộ đối.
C. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
D. một vợ, một chồng và bình đẳng.
Câu 26: Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình u chân chính?
A. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
B. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
C. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
D. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
Câu 27: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Lương tâm.

B. Nhân phẩm.
C. Nghĩa vụ.
D. Hạnh phúc.
Câu 28: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?
A. Bứt rứt.
B. Chịu khó.
C. Tức giận.
D. Cắn rứt.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến

này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu
là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 804

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3
NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).

Câu 1: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo
đức nào mà em đã được học?
A. Hạnh phúc.
B. Lương tâm.
C. Nghĩa vụ.
D. Nhân phẩm, danh dự.
Câu 2: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Yêu nhiều người một lúc.
B. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
C. u vì vụ lợi.
D. u đương q sớm.
Câu 3: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Môn đăng hộ đối.
B. Hôn nhân tự nguyện.
C. Một vợ, một chồng.
D. Vợ chồng bình đẳng.
Câu 4: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. áp đặt.
B. cưỡng chế
C. bắt buộc.
D. tự nguyện.
Câu 5: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?
A. Bứt rứt.
B. Chịu khó.
C. Tức giận.
D. Cắn rứt.
Câu 6: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Biết tự trọng.
B. Gia trưởng.

C. Gia giáo.
D. Biết coi trọng danh dự.
Câu 7: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. nhân phẩm.
B. tự trọng.
C. tự ái.
D. danh dự.
Câu 8: Tình u chân chính làm cho con người
A. có địa vị và thu nhập cao.
B. sớm đạt được mục đích của mình.
C. trưởng thành và hồn thiện hơn.
D. có được những gì mình mong muốn.
Câu 9: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Lương tâm.
B. Nhân phẩm.
C. Hạnh phúc.
D. Nghĩa vụ.
Câu 10: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống tự do.
B. Sống thiện.
C. Sống tự nhiên.
D. Sống tự lập.
Câu 11: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. danh dự.
B. lương tâm.
C. nhiệm vụ.
D. nghĩa vụ.
Câu 12: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Đạo đức, pháp luật.

B. Đạo đức, tình cảm.
C. Trùn thống, quy mơ gia đình.
D. Trùn thống, văn hóa.
Câu 13: Một trong những điều nên tránh trong tình yêu là
A. chân thành, tin cậy.
B. yêu không vụ lợi.
C. u vì mục đích vụ lợi.
D. có nghĩa vụ với người mình yêu.
Câu 14: Câu thành ngữ nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
B. Ăn cháo đá bát.
C. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
D. Lá lành đùm lá rách.


Câu 15: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?
A. Bán thực phẩm q hạn cho người dùng.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.
D. Dừng xe trước đèn đỏ.
Câu 16: Biểu hiện nào dưới đây khơng phải là tình u chân chính?
A. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
C. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
D. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
Câu 17: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.

D. Hạnh phúc.
Câu 18: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chơn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.
Câu 19: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
B. mơn đăng hộ đối.
C. một vợ, một chồng và bình đẳng.
D. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
Câu 20: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Quan tâm sâu sắc đến người yêu.
B. Yêu một người không cùng hồn cảnh.
C. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
D. Kết hơn khi chưa xuất hiện tình u.
Câu 21: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. ý thức.
B. danh dự.
C. tình cảm.
D. nhân phẩm.
Câu 22: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Cưỡng chế.
B. Bắt buộc.
C. Xử phạt.
D. Tự giác.
Câu 23: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá
nhân phải biết làm gì?

A. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.
C. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
D. Hy sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
Câu 24: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Sự thuận hịa của vợ chồng.
B. Đám cưới linh đình.
C. Tình u chân chính.
D. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
Câu 25: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?
A. Nhân phẩm.
B. Lương tâm.
C. Uy tín.
D. Nghĩa vụ.
Câu 26: Vai trò nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
C. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 27: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?
A. Đạo đức.
B. Phong tục.
C. Tín ngưỡng.
D. Pháp luật.
Câu 28: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Tập quán.
D. Tín ngưỡng.



II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến

này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu
là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 806

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3
NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. nghĩa vụ.
B. lương tâm.
C. nhiệm vụ.
D. danh dự.
Câu 2: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.

C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.
Câu 3: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
B. Đám cưới linh đình.
C. Sự thuận hịa của vợ chồng.
D. Tình u chân chính.
Câu 4: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống thiện.
B. Sống tự lập.
C. Sống tự do.
D. Sống tự nhiên.
Câu 5: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Yêu đương quá sớm.
B. Yêu nhiều người một lúc.
C. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
D. u vì vụ lợi.
Câu 6: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Hôn nhân tự nguyện.
B. Một vợ, một chồng.
C. Môn đăng hộ đối.
D. Vợ chồng bình đẳng.
Câu 7: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Nghĩa vụ.
B. Hạnh phúc.
C. Lương tâm.
D. Nhân phẩm.
Câu 8: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?

A. Uy tín.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm.
D. Nghĩa vụ.
Câu 9: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?
A. Chịu khó.
B. Tức giận.
C. Cắn rứt.
D. Bứt rứt.
Câu 10: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?
A. Đạo đức.
B. Tín ngưỡng.
C. Pháp luật.
D. Phong tục.
Câu 11: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?
A. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Dừng xe trước đèn đỏ.
D. Bán thực phẩm quá hạn cho người dùng.
Câu 12: Một trong những điều nên tránh trong tình u là
A. chân thành, tin cậy.
B. u khơng vụ lợi.
C. u vì mục đích vụ lợi.
D. có nghĩa vụ với người mình yêu.
Câu 13: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
B. một vợ, một chồng và bình đẳng.
C. môn đăng hộ đối.
D. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.

Câu 14: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. danh dự.
B. tình cảm.
C. ý thức.
D. nhân phẩm.


Câu 15: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Bắt buộc.
B. Tự giác.
C. Xử phạt.
D. Cưỡng chế.
Câu 16: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. tự ái.
B. tự trọng.
C. danh dự.
D. nhân phẩm.
Câu 17: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chơn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.
Câu 18: Tình u chân chính làm cho con người
A. trưởng thành và hồn thiện hơn.
B. có được những gì mình mong muốn.
C. có địa vị và thu nhập cao.
D. sớm đạt được mục đích của mình.
Câu 19: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá

nhân phải biết làm gì?
A. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.
C. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
D. Hy sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
Câu 20: Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình u chân chính?
A. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
C. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
D. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
Câu 21: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo
đức nào mà em đã được học?
A. Lương tâm.
B. Hạnh phúc.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Nghĩa vụ.
Câu 22: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. bắt buộc.
B. cưỡng chế
C. áp đặt.
D. tự nguyện.
Câu 23: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Yêu một người khơng cùng hồn cảnh.
B. Quan tâm sâu sắc đến người u.
C. Kết hơn khi chưa xuất hiện tình u.
D. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
Câu 24: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Truyền thống, văn hóa.
B. Truyền thống, quy mơ gia đình.
C. Đạo đức, pháp luật.

D. Đạo đức, tình cảm.
Câu 25: Vai trò nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
C. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 26: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Tập qn.
C. Đạo đức.
D. Tín ngưỡng.
Câu 27: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Biết coi trọng danh dự.
B. Gia giáo.
C. Biết tự trọng.
D. Gia trưởng.
Câu 28: Câu thành ngữ nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
B. Ăn cháo đá bát.
C. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
D. Lá lành đùm lá rách.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến

này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu

là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 808

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3
NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Yêu đương quá sớm.
B. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
C. u vì vụ lợi.
D. u nhiều người một lúc.
Câu 2: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Yêu một người không cùng hoàn cảnh.
B. Quan tâm sâu sắc đến người yêu.
C. Kết hơn khi chưa xuất hiện tình u.
D. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Tập quán.
D. Tín ngưỡng.
Câu 4: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?

A. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Dừng xe trước đèn đỏ.
D. Bán thực phẩm quá hạn cho người dùng.
Câu 5: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Hôn nhân tự nguyện.
B. Một vợ, một chồng.
C. Mơn đăng hộ đối.
D. Vợ chồng bình đẳng.
Câu 6: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. nhân phẩm.
B. tự trọng.
C. tự ái.
D. danh dự.
Câu 7: Biểu hiện nào dưới đây khơng phải là tình u chân chính?
A. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
C. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
D. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
Câu 8: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá
nhân phải biết làm gì?
A. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
B. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.
C. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
D. Hy sinh qùn lợi của mình vì quyền lợi chung.
Câu 9: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Trùn thống, văn hóa.
B. Trùn thống, quy mơ gia đình.
C. Đạo đức, pháp luật.
D. Đạo đức, tình cảm.

Câu 10: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Bắt buộc.
B. Tự giác.
C. Xử phạt.
D. Cưỡng chế.
Câu 11: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chôn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nghĩa vụ.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Hạnh phúc.
Câu 12: Tình u chân chính làm cho con người
A. trưởng thành và hồn thiện hơn.
B. có được những gì mình mong muốn.
C. có địa vị và thu nhập cao.
D. sớm đạt được mục đích của mình.
Câu 13: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?
A. Nhân phẩm.
B. Nghĩa vụ.
C. Uy tín.
D. Lương tâm.


Câu 14: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Sự thuận hòa của vợ chồng.
B. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
C. Tình u chân chính.
D. Đám cưới linh đình.
Câu 15: Câu thành ngữ nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Ăn cháo đá bát.

B. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
C. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
D. Lá lành đùm lá rách.
Câu 16: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống thiện.
B. Sống tự nhiên.
C. Sống tự do.
D. Sống tự lập.
Câu 17: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo
đức nào mà em đã được học?
A. Lương tâm.
B. Hạnh phúc.
C. Nhân phẩm, danh dự.
D. Nghĩa vụ.
Câu 18: Một trong những điều nên tránh trong tình u là
A. có nghĩa vụ với người mình u.
B. u vì mục đích vụ lợi.
C. yêu không vụ lợi.
D. chân thành, tin cậy.
Câu 19: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. môn đăng hộ đối.
B. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
C. một vợ, một chồng và bình đẳng.
D. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
Câu 20: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. ý thức.
B. nhân phẩm.
C. danh dự.
D. tình cảm.

Câu 21: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. bắt buộc.
B. cưỡng chế
C. áp đặt.
D. tự nguyện.
Câu 22: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nhân phẩm, danh dự.
B. Lương tâm.
C. Hạnh phúc.
D. Nghĩa vụ.
Câu 23: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?
A. Cắn rứt.
B. Bứt rứt.
C. Chịu khó.
D. Tức giận.
Câu 24: Vai trò nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
C. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 25: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. nhiệm vụ.
B. lương tâm.
C. danh dự.
D. nghĩa vụ.
Câu 26: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Biết coi trọng danh dự.
B. Gia giáo.
C. Biết tự trọng.

D. Gia trưởng.
Câu 27: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Nghĩa vụ.
B. Hạnh phúc.
C. Lương tâm.
D. Nhân phẩm.
Câu 28: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?
A. Tín ngưỡng.
B. Phong tục.
C. Pháp luật.
D. Đạo đức.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến

này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu
là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 810

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3

NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Tập quán.
D. Tín ngưỡng.
Câu 2: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. bắt buộc.
B. cưỡng chế
C. áp đặt.
D. tự nguyện.
Câu 3: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. môn đăng hộ đối.
B. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
C. một vợ, một chồng và bình đẳng.
D. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
Câu 4: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. tự ái.
B. nhân phẩm.
C. danh dự.
D. tự trọng.
Câu 5: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Môn đăng hộ đối.
B. Vợ chồng bình đẳng.
C. Một vợ, một chồng.
D. Hơn nhân tự nguyện.

Câu 6: Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình u chân chính?
A. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
C. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
D. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
Câu 7: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Biết coi trọng danh dự.
B. Gia giáo.
C. Biết tự trọng.
D. Gia trưởng.
Câu 8: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được học?
A. Nhân phẩm, danh dự.
B. Lương tâm.
C. Hạnh phúc.
D. Nghĩa vụ.
Câu 9: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Đám cưới linh đình.
B. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
C. Sự thuận hịa của vợ chồng.
D. Tình u chân chính.
Câu 10: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống tự do.
B. Sống thiện.
C. Sống tự lập.
D. Sống tự nhiên.
Câu 11: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá
nhân phải biết làm gì?
A. Hy sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
B. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
C. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.

D. Đảm bảo qùn của mình hơn qùn chung.
Câu 12: Vai trị nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
C. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 13: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Đạo đức, tình cảm.
B. Đạo đức, pháp luật.
C. Trùn thống, văn hóa.
D. Trùn thống, quy mơ gia đình.


Câu 14: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Nghĩa vụ.
B. Hạnh phúc.
C. Lương tâm.
D. Nhân phẩm.
Câu 15: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?
A. Nhân phẩm.
B. Nghĩa vụ.
C. Lương tâm.
D. Uy tín.
Câu 16: Một trong những điều nên tránh trong tình u là
A. chân thành, tin cậy.
B. u khơng vụ lợi.
C. có nghĩa vụ với người mình u.
D. u vì mục đích vụ lợi.
Câu 17: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo

đức nào mà em đã được học?
A. Hạnh phúc.
B. Nhân phẩm, danh dự.
C. Nghĩa vụ.
D. Lương tâm.
Câu 18: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Yêu đương quá sớm.
B. Yêu nhiều người một lúc.
C. Yêu vì vụ lợi.
D. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.
Câu 19: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. ý thức.
B. danh dự.
C. nhân phẩm.
D. tình cảm.
Câu 20: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.
B. Kết hôn khi chưa xuất hiện tình yêu.
C. Quan tâm sâu sắc đến người yêu.
D. Yêu một người khơng cùng hồn cảnh.
Câu 21: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?
A. Bán thực phẩm quá hạn cho người dùng.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.
D. Dừng xe trước đèn đỏ.
Câu 22: Câu thành ngữ nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Ăn cháo đá bát.
B. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

C. Lá lành đùm lá rách.
D. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
Câu 23: Tình u chân chính làm cho con người
A. có địa vị và thu nhập cao.
B. sớm đạt được mục đích của mình.
C. trưởng thành và hồn thiện hơn.
D. có được những gì mình mong muốn.
Câu 24: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. nhiệm vụ.
B. nghĩa vụ.
C. danh dự.
D. lương tâm.
Câu 25: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Xử phạt.
B. Bắt buộc.
C. Tự giác.
D. Cưỡng chế.
Câu 26: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?
A. Tín ngưỡng.
B. Phong tục.
C. Pháp luật.
D. Đạo đức.
Câu 27: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chơn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Hạnh phúc.
B. Nhân phẩm, danh dự.
C. Nghĩa vụ.
D. Lương tâm.
Câu 28: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?

A. Chịu khó.
B. Cắn rứt.
C. Bứt rứt.
D. Tức giận.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến

này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu
là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------


TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
MÃ ĐỀ: 812

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10 LẦN 3
NĂM HỌC 2020 – 2021 – MÔN GDCD
Thời gian làm bài: 50 phút (Đề có 30 câu)

Họ và tên sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
Câu 1: Tình u chân chính làm cho con người
A. có được những gì mình mong muốn.
B. sớm đạt được mục đích của mình.
C. có địa vị và thu nhập cao.

D. trưởng thành và hoàn thiện hơn.
Câu 2: Chế độ hôn nhân nào dưới đây không phù hợp với hôn nhân nước ta hiện nay?
A. Môn đăng hộ đối.
B. Hôn nhân tự nguyện.
C. Vợ chồng bình đẳng.
D. Một vợ, một chồng.
Câu 3: Khi con người tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã
hội đánh giá, cơng nhận thì người đó có
A. danh dự.
B. tình cảm.
C. ý thức.
D. nhân phẩm.
Câu 4: Trách nhiệm của cá nhân đối với nhu cầu lợi ích chung của cộng đồng, xã hội là khái niệm về
A. nhiệm vụ.
B. nghĩa vụ.
C. danh dự.
D. lương tâm.
Câu 5: Vai trò nào dưới đây của đạo đức ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?
A. Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.
B. Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
C. Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.
D. Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau.
Câu 6: Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. cưỡng chế
B. tự nguyện.
C. bắt buộc.
D. áp đặt.
Câu 7: Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?
A. Đạo đức, pháp luật.
B. Đạo đức, tình cảm.

C. Trùn thống, quy mơ gia đình.
D. Trùn thống, văn hóa.
Câu 8: Câu thành ngữ nào sau đây khơng phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Ăn cháo đá bát.
B. Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
C. Lá lành đùm lá rách.
D. Một miếng khi đói bằng gói khi no.
Câu 9: Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
A. cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
B. một vợ, một chồng và bình đẳng.
C. mơn đăng hộ đối.
D. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
Câu 10: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Sự đồng ý của cha mẹ hai bên.
B. Đám cưới linh đình.
C. Tình yêu chân chính.
D. Sự thuận hịa của vợ chồng.
Câu 11: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
A. Gia giáo.
B. Biết tự trọng.
C. Biết coi trọng danh dự.
D. Gia trưởng.
Câu 12: Câu thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” muốn nói tới phạm trù đạo đức nào sau đây?
A. Uy tín.
B. Lương tâm.
C. Nhân phẩm.
D. Nghĩa vụ.
Câu 13: Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn những
nhu cầu chân chính, lành mạnh về vật chất và tinh thần được gọi là gì?
A. Nghĩa vụ.

B. Lương tâm.
C. Hạnh phúc.
D. Nhân phẩm.
Câu 14: Một trong những trạng thái của lương tâm mà em đã được học là gì?


A. Chịu khó.
B. Cắn rứt.
C. Bứt rứt.
D. Tức giận.
Câu 15: Một trong những điều nên tránh trong tình yêu là
A. chân thành, tin cậy.
B. u khơng vụ lợi.
C. có nghĩa vụ với người mình u.
D. u vì mục đích vụ lợi.
Câu 16: Câu ca dao: "Anh em như thể chân tay/ Rách, lành đùm bọc, dở hay đỡ đần" nói lên phạm trù đạo
đức nào mà em đã được học?
A. Hạnh phúc.
B. Nhân phẩm, danh dự.
C. Nghĩa vụ.
D. Lương tâm.
Câu 17: Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống như thế nào?
A. Sống tự nhiên.
B. Sống tự lập.
C. Sống tự do.
D. Sống thiện.
Câu 18: Hành vi nào dưới đây thể hiện người khơng có lương tâm?
A. Bán thực phẩm quá hạn cho người dùng.
B. Bắt cướp cùng công an.
C. Đến ở nhà bạn khi chưa được mời.

D. Dừng xe trước đèn đỏ.
Câu 19: Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi
phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. Yêu vì vụ lợi.
B. Quan hệ tình dục trước hơn nhân.
C. u đương q sớm.
D. Yêu nhiều người một lúc.
Câu 20: Yếu tố nào sau đây tạo nên nền tảng hạnh phúc gia đình?
A. Pháp luật.
B. Đạo đức.
C. Tập quán.
D. Tín ngưỡng.
Câu 21: Câu nói: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ" thể hiện phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Nhân phẩm, danh dự.
B. Lương tâm.
C. Nghĩa vụ.
D. Hạnh phúc.
Câu 22: Điều nào cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên hiện nay?
A. Yêu một người không cùng hồn cảnh.
B. Kết hơn khi chưa xuất hiện tình u.
C. Quan tâm sâu sắc đến người yêu.
D. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.
Câu 23: Khi một cá nhân biết tơn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó có
A. nhân phẩm.
B. tự trọng.
C. tự ái.
D. danh dự.
Câu 24: Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là gì?

A. Tín ngưỡng.
B. Phong tục.
C. Pháp luật.
D. Đạo đức.
Câu 25: Biểu hiện nào dưới đây khơng phải là tình u chân chính?
A. Tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
C. Chân thành, tin cậy từ hai phía.
D. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.
Câu 26: Câu thành ngữ: "Đào hố hại người, lại chơn mình" nói lên phạm trù đạo đức nào mà em đã được
học?
A. Hạnh phúc.
B. Nhân phẩm, danh dự.
C. Nghĩa vụ.
D. Lương tâm.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?
A. Cưỡng chế.
B. Bắt buộc.
C. Tự giác.
D. Xử phạt.
Câu 28: Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của cộng đồng xã hội thì cá
nhân phải biết làm gì?
A. Hy sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung.
B. Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên.
C. Hy sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.
D. Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 29 (2 điểm): Có người cho rằng hạnh phúc là “Cầu được, ước thấy”. Em có đồng ý với ý kiến


này khơng? Vì sao?
Câu 30 (1 điểm): Hải và Thành gặp và làm quen với Hương. Thấy Hương xinh đẹp lại ngây thơ, Hải và
Thành liền nảy sinh ý định trêu đùa. Hai người thách nhau nếu ai tán đổ được Hương thì người kia sẽ mất
một chầu bia để đãi người thắng cuộc. Em đánh giá như thế nào về cuộc thách đố của Hải và Thành? Nếu
là bạn thân của 2 người em sẽ có lời khuyên nào cho Hải và Thành?
---------------Hết------------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×