SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 402
Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:....................................
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Ở tằm có các giai đoạn: trứng tằm nhộng ngài. Sự phát triển của tằm thuộc kiểu
A. không qua biến thái
B. biến thái hồn tồn
C. biến thái khơng hồn tồn
D. biến thái hồn tồn hoặc khơng hồn tồn tùy vào mơi trường
Câu 2: Đặc điểm nào khơng có ở sinh trưởng sơ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. Diễn ra do hoạt động của tầng sinh bần.
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
D. Diễn ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 3: Khi nhìn vào mặt cắt ngang của cây thân gỗ chúng ta không biết được thông tin nào sau
đây?
A. Thành phần hóa học của gỗ.
B. Chất lượng của gỗ.
C. Tuổi của cây.
D. Thời tiết, khí hậu ở nơi trồng cây đó.
Câu 4: Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:
A. Học ngầm
B. Quen nhờn.
C. In vết.
D. Điều kiện hố hành động
Câu 5: Các hooc mơn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
A. Hoocmơn tirơxin, ơtrơgen, testostêron, ecđisơn.
B. Hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, ơstrôgen, testostêrôn.
C. Hoocmôn tirôxin, ơstrôgen, testostêrôn, juvenin.
D. Hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, ơstrôgen, juvenin.
Câu 6: Biến thái là sự thay đổi
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
B. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
C. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng
ra.
D. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng
ra.
Câu 7: Yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển ở
động vật và người?
A. độ ẩm
B. nhiệt độ
C. ánh sáng
D. thức ăn
Câu 8: Cho biết làm lượng của hoocmon trong hạt đang nảy mầm.
A. Nhiều giberellin, ít axit abxixic.
B. Ít giberellin, nhiều axit abxixic.
C. Nhiều xitokinin, ít auxin.
D. Ít xitokinin, nhiều auxin.
Câu 9: Một cây lùn sản xuất khơng đủ lượng chất điều hịa sinh trưởng. Hoocmơn thực vật nào
có vai trị điều chỉnh giúp cây sinh trưởng bình thường?
A. giberelin.
B. xitokinin.
C. etilen.
D. axit abxixic
Câu 10: Các hooc môn ức chế sinh trưởng gồm:
A. Êtilen, axit abxixic. B. Auxin, êtilen.
C. Auxin, gibêrelin.
D. Êtilen, gibêrelin.
Câu 11: Kiến lính sẵn sàng chiến đấu, hy sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và tổ. Đây là tập
tính
A. thứ bậc
B. di cư
C. bảo vệ lãnh thổ
D. vị tha
Trang 1/3 - Mã đề thi 402
Câu 12: Vì sao khơng nên dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn ?
A. làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
B. không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nơng phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia
súc.
C. làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
D. làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
Câu 13: Thời điểm ra hoa ở thực vật một năm có phản ứng quang chu kì trung tính được xác
định theo:
A. số lượng lá trên thân.
B. số lượng rễ
C. chiều cao của thân.
D. đường kính gốc.
Câu 14: Mơ phân sinh là:
A. loại mơ có khả năng phân chia thành các mơ trong cơ thể
B. nhóm tế bào ở đỉnh thân và đỉnh rễ
C. nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục
D. nhóm tế bào chưa phân hố duy trì được khả năng nguyên phân
Câu 15: Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp gọi là hiện tượng
A. xn hóa.
B. quang chu kì
C. cảm ứng.
D. ứng động.
Câu 16: Tác dụng chủ yếu của auxin là
A. kéo dài tế bào.
B. phân chia tế bào.
C. phân hóa tế bào.
D. làm trương phồng tế bào
Câu 17: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A. Chuỳ xinap.
B. Màng trước xinap. C. Khe xinap.
D. Màng sau xinap.
Câu 18: Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
A. tinh hoàn.
B. tuyến giáp.
C. tuyến yên.
D. buồng trứng.
Câu 19: Dựa vào biến thái, người ta phân chia phát triển của động vật thành các kiểu sau
A. phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái khơng hồn tồn
B. phát triển khơng qua biến thái và phát triển qua biến thái (hồn tồn và khơng hoàn toàn)
C. phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển không qua biến thái
D. phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái khơng hồn tồn
Câu 20: Êtylen có vai trị:
A. thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
B. thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
C. thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
D. thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
Câu 21: Những lồi nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?
A. cá chim, châu chấu, ếch
B. Bướm, chuồn chuồn, hươu, nai
C. Cá voi, bồ câu, rắn, người
D. Rắn, ruồi giấm, bướm
Câu 22: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A. một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
C. do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
D. do mơ phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
Câu 23: Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
A. Mơ phân sinh bên và mơ phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
B. Mơ phân sinh bên và mơ phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
C. Mơ phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, cịn mơ phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
D. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, cịn mơ phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
Câu 24: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A. Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap.
B. Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap.
C. Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap.
Trang 2/3 - Mã đề thi 402
D. Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap.
Câu 25: Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hooc môn:
A. Ơtrôgen.
B. Ecđisơn.
C. Tirôxin.
D. Testostêron.
Câu 26: Ở trẻ em, cơ thể thiếu vitamin D sẽ bị:
A. bệnh thiếu máu
B. bong giác mạc
C. chậm lớn, cịi xương
D. phù thủng
Câu 27: Tia tử ngoại có tác dụng gì?
A. Duy trì thân nhiệt
B. Chuyển hóa canxi để hình thành xương
C. Đẩy nhanh quá trình thành thục sinh dục
D. Tác động lên da biến tiền vitamin D thành vitamin D
Câu 28: Một cây ngày ngắn, đêm dài nếu được chiếu sáng ngắt quãng một thời gian trong đêm.
Cây ngày ngắn đó sẽ
A. héo.
B. ra hoa.
C. chết.
D. khơng ra hoa.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Căn cứ vào vòng đời phát triển của châu chấu. Theo em nên
diệt châu chấu ở giai đoạn là hiệu quả nhất và tại sao?
Câu 30 (1 điểm): Dựa vào thuyết quang chu kì, hãy giải thích các biện pháp xử lí trong trồng trọt đó
là: Thắp đèn ban đêm ở các vườn thanh long vào mùa đông?
Câu 31 (1 điểm): Sự sinh trưởng và phát triển của con ếch thuộc kiểu phát triển nào? Điều gì sẽ xảy
ra nếu cắt bỏ tuyến giáp của con nòng nọc? Tại sao?
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 402