Người Thực Hiện:
Người Thực Hiện:
Bùi Thị Hồng Xuân
Bùi Thị Hồng Xuân
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
1. Điền dấu thích hợp ( > , < , =) vào ô trống:
965 956
>
967 976 900 900
875 857
>
=<
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
2. Viết số, đọc số, biết số đó gồm:
-Năm nghìn, ba trăm, sáu chục, năm đơn vị.
+5365: Năm nghìn ba trăm sáu mươi lăm.
-Năm nghìn, ba trăm, sáu chục.
+5360: Năm nghìn ba trăm sáu mươi.
-
Năm nghìn, năm đơn vị.
+ 5005: Năm nghìn không trăm linh năm.
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 10 000
999 1000
>
10 000 9999
>
1. So sánh hai số có số các chữ số khác nhau
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
Ví dụ
* N
* N
ếu
ếu
các chữ số ở hàng nghìn v
các chữ số ở hàng nghìn v
à
à
hàng trăm
hàng trăm
đều gi
đều gi
ống
ống
nhau
nhau
, ta so sánh các ch
, ta so sánh các ch
ữ
ữ
số ở hàng chục:
số ở hàng chục:
2. So sánh hai số có cùng số chữ số
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
9000 8999
>
*So sánh chữ số ở hàng nghìn:
6579 6580
<
9000 8999
>
6579 6580
<
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Ví dụ 3:
6350 6350
=
*Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một
hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 10 000
2. So sánh hai số có cùng số chữ số
Kết luận:
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở
cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
- Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng
một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2011
Toán:
So sánh các số trong phạm vi 10 000
1. So sánh hai số có số các chữ số khác nhau:
Ví dụ:
999 1000
10 000 9999
>
>
2. So sánh hai số có cùng số chữ số:
8999
6580
6530
9000
>
6579
>
6530
=
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Ví dụ 3: