<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Hình vng</i>
Chào mừng các thầy cơ
giáo đến dự giờ lớp 8a
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
KiĨm tra bµi cị
<sub>: </sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Hai đ ờng chéo
vng góc và
là phân giác
của các góc
1 tâm đối xứng là
giao ®iĨm cđa 2
đ ờng chéo vuông góc
1
2
Hai trc i xng
l hai
đ ờng trung bình
3
Hai trc i xng
l hai đ ờng chéo
1 tâm đối xứng là
giao điểm của 2
đ ờng chéo bằng nhau
4
5
2 ® êng chÐo
b»ng nhau, cắt nhau
tại trung điểm
mỗi đ ờng
Cột B <sub>Cột A</sub> <sub>Cột C</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Tiết 22: Hình vuông</b>
<b>1. Định nghĩa:</b>
A B
D C
Hình vuông
(SGK)
Tứ giác
4 góc vuông
4 cạnh bằng nhau
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
Hình chữ nhật <sub>4 cạnh bằng nhau</sub> <sub>Hình vuông</sub>
* Hình vuông là hình chữ nhËt cã bèn c¹nh b»ng nhau
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
* Hình vuông là hình thoi có bốn góc vuông
Hình vuông
Hình thoi
4 góc vuông <sub>(Hình thoi</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Tiết 22: Hình vuông</b>
<b>1. Định nghĩa:</b>
A B
D C
Hình vuông
Hình thoi 4 góc vuông
Hình chữ nhật <sub>4 cạnh bằng nhau</sub>
4 cạnh bằng nhau
4 góc vuông
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
2. Tính chất
Hình
vuông
Đ ờng chéo
Cắt nhau
tại
trung điểm
mỗi đ ờng
Bằng nhau Vuông góc
với nhau
Mỗi đ ờng
chéo là
đ ờng phân
giác của
các góc
t ơng ứng
Tính chÊt vỊ ®
êng chÐo
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
Tính chất đối xng ca hỡnh vuụng
Hình
vuông
1 tõm i xng 4 trc i xng
Là giao điểm
của hai trục
i xng
Hai
đ ờng chéo
Hai đ ờng
trung bình
<b>.</b>
O
d<sub>1</sub>
d<sub>2</sub>
d<sub>3</sub>
d<sub>4</sub>
Bài tập 80
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Bài tập áp dụng</b>
: điền dấu “x” vào ô trống để
lựa chọn ph ơng án đúng
Các ph ng ỏn
Ph ng ỏn ỳng
Hình vuông
có cạnh bằng
3 thì đ ờng
chéo bằng?
6
18
5
4
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
A <sub>B</sub>
C
D
3
Trong ABD: ¢=900
Theo định lí Pitago ta có: DB2 <sub>= AB</sub>2 <sub>+ AD</sub>2
Do AB = AD = 3 DB2<sub>=3</sub>2<sub> +3</sub>2 <sub>= 18</sub>
DB = 18
d2<sub> =2a</sub>2 <sub>d = 2a</sub>2<sub> </sub>
<i><b>Tổng quát</b></i>
: hình vuông cạnh a,có đ ờng chéo d:
a d
d2
2
a2<sub> =</sub> <sub>a =</sub> d
2
2
Bài tập
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
Trò chơi tiếp sức:
HÃy dán các hình chữ nhật(màu vàng),hình thoi(màu hồng)
vo ụ trng sao cho mỗi hình đó cùng với điều kiện t ơng ứng
tr thnh hỡnh vuụng
Các điều kiện
2 cạnh kề bằng nhau
1 góc vuông
1đ ờng chéo là phân giác của 1 góc
2 đ ờng chéo bằng nhau
2 đ ờng chéo vuông góc
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
Các điều kiện
2 cạnh kề bằng nhau
1 góc vuông
1đ ờng chéo là phân giác của 1 góc
2 đ ờng chéo bằng nhau
2 đ ờng chéo vuông góc
Hình
Hình vuông
HCN
HCN
HCN
Ht
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>3. Dấu hiệu nhận biết :</b>
Hình chữ nhật <sub>Hình thoi</sub>
Mt t giỏc l hỡnh vuụng khi và chỉ khi tứ giác đó vừa là hình
chữ nht va l hỡnh thoi.
Hình
vuông
Hai cạnh kề
bằng nhau
Hai
đ ờng chéo
vuông góc
với nhau
Một
đ ờng chéo
là phân giác
của một góc
Hai
đ ờng chéo
bằng nhau
Mét
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
Bài tập áp dụng
:Trong các hình sau,hình nào là hình vng?
Hãy khoanh trịn vào chữ cái t ơng ứng với hình đó.
450
450
b c
d e
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
a
Dấu hiệu 1
Tứ giác 2 đ ờng chéo bằng nhau
cắt nhau tại trung điểm mỗi đ ờng Hình nhữ nhật
Hình nhữ nhật
2 cạnh kề bằng nhau
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
Bi tập áp dụng
:Trong các hình sau,hình nào là hình vng?
Hãy khoanh trịn vào chữ cái t ơng ứng với hình đó.
450
450
b c
d e
a
DÊu hiƯu 1
DÊu hiƯu 4 DÊu hiƯu 3
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20></div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
Củng cố toàn bài:Các em cần nhớ:
1.Định nghĩa,cách vẽ hình vuông.
2.Tính chất của hình vuông,áp dụng vào bài tập tính
toán,nhận biết, chứng minh.
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
Hình
chữ nhật Hình Hình thoi
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
Trò chơi suy ln l« gÝc:
Chọn các hình vẽ A,B,C,D để điền vào dấu ?
cho hợp lơ gíc.
?
.
A B C D
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<b>H íng dÉn häc bµi ë nhµ:</b>
1. Häc thc: Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình vuông.
2. Tập vẽ hình vuông theo nhiều cách.
3. Chứng minh các dấu hiệu nhận biết hình vuông.
4. Làm bài tập 79b;82 (SGK- 108)
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
1
1
3 2
A B
C
D
E
F
G
H
A B
C
D
E
F
G
H
Tø gi¸c ABCD là hình vuông
HEF = 900
Tứ giác ABCD là hình thoi
Ê<sub>3</sub>=F<sub>1</sub> Ê1+F1=90
0
HE=EF=FG=GH <sub>Ê</sub>
3+Ê1=90
0
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29></div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
18
Các ph ơng án
Cỏc ph ng ỏn Ph ng ỏn ỳngPh ng ỏn ỳng
6
6
5
5
4
4
Hình vuông có
cạnh bằng 3
thì ® êng chÐo
b»ng ?
DD
</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31></div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>
Các điều kiện
2 cạnh kề bằng nhau
1 góc vuông
1đ ờng chéo là phân giác
của 1 góc
2 đ ờng chéo bằng nhau
2 đ ờng chéo vuông góc
</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
18
Các ph ơng án
Cỏc ph ng ỏn Ph ng ỏn ỳngPh ng ỏn ỳng
6
6
5
5
4
4
1
1
2
2
3
3
4
4
1
1
2
2
3
3
4
4
Hình vuông có
cạnh bằng 3
thì đ ờng chéo
bằng ?
Hỡnh vuụng cú
số tâm
đối xứng là ?
Hình vng
có số
trục đối xứng
lµ ?
1
2
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
Bài tập áp dụng
:Trong các hình sau,hình nào là hình vng?
Hãy khoanh trịn vào chữ cái t ơng ứng với hình đó.
450
450
b c
d e
</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36></div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37></div>
<!--links-->