Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (269.09 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Danh tõ
Điền các loại danh từ đã học vào sơ đồ sau?
DT chỉ đơn vị
Đv tù nhiên v quy ớc
DT chỉ sự vật
Kiểm tra bài cò
I. Danh từ chung và danh từ riêng
I. Danh từ chung và danh từ riêng
1.Ví dụ:SGK-Tr108
1.Ví dụ:SGK-Tr108
Vua nhớ công ơn tráng sĩ,phong là Phù Đổng Thiên Vua nhớ công ơn tráng sĩ,phong là Phù Đổng Thiên
Vương và lập đền thờ ngay ở làng Gióng nay thuộc xã
Vương và lập đền thờ ngay ở làng Gióng nay thuộc xã
Phù Đổng,huyện Gia Lâm,Hà Nội.
Phù Đổng,huyện Gia Lâm,Hà Nội.
(Theo Thánh Gióng)(Theo Thánh Gióng)
Danh từ chung
Danh từ riêng
Vua, cơng ơn, tráng sĩ, đền thờ,
làng, xã, huyện
- Tên ng ời và địa lí Việt Nam: viết hoa ch cái đầu của mỗiữ
tiếng. Ví dụ: Bảo Ngọc, ông Triều.Đ
- Tờn ng i v địa lí Việt Nam: viết hoa ch cái đầu của mỗiữ
tiếng. Ví dụ: Bảo Ngọc, ơng Triều.Đ
- Tên ng ời và địa lí n ớc ngồi phiên âm qua âm Hán Việt:
viết hoa ch cái đầu của mỗi tiếng. Ví dụ: Mã L ơng, Trung ữ
Quốc…
- Tờn ng ời và địa lí Việt Nam: viết hoa ch cái đầu của mỗiữ
tiếng. Ví dụ:Nguy n Bảo Ngọc, ông Triều.ễ Đ
- Tên ng ời và địa lí n ớc ngoài phiên âm qua âm Hán Việt:
viết hoa ch cái đầu của mỗi tiếng. Ví dụ: Mã L ơng, Trung ữ
Quốc…
- Tên ng ời, địa lí n ớc ngồi phiên âm trực tiếp (khơng qua
phiên âm Hán Việt): viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ
phận tạo thành tên riêng đó; nếu một bộ phận gồm nhiều
tiếng thỡ giữa các tiếng cần có dấu gạch nối.
I- Danh từ chung và danh từ riêng
I- Danh từ chung và danh từ riêng
1.Ví dụ.
1.Ví dụ.
SGK-Tr 108SGK-Tr 108
2.Nhận xét.2.Nhận xét.
3. Ghi nhớ (SGK-109)3. Ghi nhớ (SGK-109)
II. Luyện tập
II. Luyện tập
Bài 1(SGK-Tr 109)
Bài 1(SGK-Tr 109)
- Danh từ chung:
- Danh từ chung: ngày xưa, miền, đất, bây giờ , nước, vị , ngày xưa, miền, đất, bây giờ , nước, vị ,
thần, nòi, rồng, con trai, thần, tên -Danh từ riêng: Lạc
thần, nòi, rồng, con trai, thần, tên -Danh từ riêng: Lạc
Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân
- Danh từ riêng:
- Danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long
Quân
Ai đi Nam Bộ
Tiền Giang, Hậu Giang
Ai vô Thành phố
Hồ Chí Minh
rực rỡ tên vàng
Ai đi thăm bưng biền Đồng Tháp
Việt Bắc miền Nam, mồ chôn giặc Pháp
Nơi chơn rau cắt rốn của ta!
Ai đi Nam-Ngãi, Bình-Phú, Khánh Hồ
Ai vơ Phan Rang, Phan Thiết
Ai lên Tây Ngun, Cơng Tum, Đắc Lắc
Khu Năm dằng dặc khúc ruột miền Trung
Ai về với quê hương ta tha thiết
Sông Hương, Bến Hải, Cửa Tùng…
Ai vơ đó với đồng bào, đồng chí
Nói với Nửa - Việt Nam yêu quý
Rằng : nước ta là của chúng ta
I- Danh từ chung và danh từ riêng
I- Danh từ chung và danh từ riêng
1.Ví dụ.
1.Ví dụ.
SGK-Tr 108SGK-Tr 108
2.Nhận xét.2.Nhận xét.
3. Ghi nhớ (SGK-109)3. Ghi nhớ (SGK-109)
II. Luyện tập
II. Luyện tập
III-Củng cố.
III-Củng cố.
- Danh từ chỉ sự vật được chia làm mấy loại ?Cách viết - Danh từ chỉ sự vật được chia làm mấy loại ?Cách viết
danh từ riêng?
danh từ riêng?
IV-Hướng dẫn về nhà.
IV-Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc ghi nhớ- Học thuộc ghi nhớ
- Hoàn thành các bài tập, tập viết các danh từ riêng đã học - Hoàn thành các bài tập, tập viết các danh từ riêng đã học
trong các văn bản.