Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

baûng heä thoáng tuaàn hoaøn caùc nguyeân toá hoaù hoïc baûng heä thoáng tuaàn hoaøn caùc nguyeân toá hoaù hoïc nguyeân taéc saép xeáp caùc nguyeân toá trong baûng tuaàn hoaøn 1h 2he 3li 4be 5b 6c 7n

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (593.81 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

BẢNG HỆ THỐNG TUẦN


BẢNG HỆ THỐNG TUẦN



HOÀN CÁC NGUN TỐ HỐ


HOÀN CÁC NGUN TỐ HOÁ



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I.



I.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố

<sub>Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố </sub>


trong bảng tuần hoàn



trong bảng tuần hoàn




11HH 22HeHe









33LiLi 44BeBe 55BB 66CC 77NN




1111NaNa 1212MgMg ………. ……….







1919KK 2020CaCa ……… ………





Các nguyên tố hoá học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Các nguyên tố hoá học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Các ngun tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành một hàng
Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành một hàng
Các nguyên tố có cùng số e hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Các ngun tố có cùng số e hố trị trong nguyên tử được xếp thành một cột





1


1

<i>s</i>

1

<i>s</i>

2


1


2

<sub>2</sub>



1

<i>s</i>

<i>s</i>

1

<i>s</i>

2

2

<i>s</i>

2

1

<i>s</i>

2

2

<i>s</i>

2

2

<i>p</i>

1

<sub>1</sub>

<i><sub>s</sub></i>

2

<sub>2</sub>

<i><sub>s</sub></i>

2

2

<i>p</i>

2

<i>p</i>



<i>s</i>


<i>s</i>

2

2


1

2 2 3


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>



<i>s</i>

2

2

3


1

2 2 6 1


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>



<i>s</i>

2

2

3


1

2 2 6 2


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>



<i>s</i>

2

2

3

3

4


1

2 2 6 2 5 1


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>


<i>p</i>


<i>s</i>




<i>s</i>

2

2

3

3

4



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

II.



II.

Cấu tạo của bảng tuần hồn hố

<sub>Cấu tạo của bảng tuần hồn hố </sub>


học



học



1.



1.

Ô nguyên tố

Ô nguyên tố





*Mỗi nguyên tố được xếp vào ô của

*Mỗi nguyên tố được xếp vào ô của



bảng được gọi là ô nguyên tố



bảng được gọi là ô nguyên tố









*Số thứ tự của nguyên tố = số hiệu

<sub>*Số thứ tự của nguyên tố = số hiệu </sub>



nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt




nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt



nhân=số e=số p



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2.



2.

Chu kyø

<sub>Chu kyø</sub>



A.



A.

Định nghĩaĐịnh nghĩa: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của : Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của


chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân


chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân


tăng dần


tăng daàn




số thứ tự chu kỳ = số lớp esố thứ tự chu kỳ = số lớp e


B.



B.

Giới thiệu chu kỳGiới thiệu chu kỳ





-Chu kỳ 1: gồm 2 nguyên tố H(Z=1) đén He(Z=2)-Chu kỳ 1: gồm 2 nguyên tố H(Z=1) đén He(Z=2)




-Chu kỳ 2: gồm 8 nguyên tố Li(Z=3) đến Ne(Z=18)-Chu kỳ 2: gồm 8 nguyên tố Li(Z=3) đến Ne(Z=18)




-Chu kỳ 3: gồm 8 nguyên tố Na(Z=11) đến Ar(Z=18)-Chu kỳ 3: gồm 8 nguyên tố Na(Z=11) đến Ar(Z=18)




-Chu kỳ 4: gồm 18 nguyên tố K(Z=19) đến Kr(Z=36)-Chu kỳ 4: gồm 18 nguyên tố K(Z=19) đến Kr(Z=36)




-Chu kỳ 5: gồm 18 nguyên tố Rb(Z=37) đến Xe(Z=54)-Chu kỳ 5: gồm 18 nguyên tố Rb(Z=37) đến Xe(Z=54)




-Chu kỳ 6: gồm 32 nguyên tố Cs(Z=3) đến Rn(Z=18)-Chu kỳ 6: gồm 32 nguyên tố Cs(Z=3) đến Rn(Z=18)




-Chu kỳ 7:bắt đầu từ nguyên tố Fr(Z=87)đây là chưa kỳ chưa đầy -Chu kỳ 7:bắt đầu từ nguyên tố Fr(Z=87)đây là chưa kỳ chưa đầy


đủ


đủ



C.



C.

Phân loạiPhân loại




Chu kỳ nhỏ 1,2,3Chu kỳ nhỏ 1,2,3




Chu kỳ lớn 4,5,6,7Chu kỳ lớn 4,5,6,7


Nhận xét : Mở đầu chu kỳ kim loại kiềm kết thúc khí hiếm


Nhận xét : Mở đầu chu kỳ kim loại kiềm kết thúc khí hiếm




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

III.



III.

Bài tập

<sub>Bài tập</sub>



Câu 1: Trong bảng tuần hồn, các

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các


nguyên tố được sắp xếp theo



nguyên tố được sắp xếp theo



nguyên tắc nào ?




nguyên tắc nào ?


A.



A.

Theo chiều tăng của điện tích

<sub>Theo chiều tăng của điện tích </sub>



hạt nhân



hạt nhân


B.



B.

các ngun tố có cùng lớp e

<sub>các nguyên tố có cùng lớp e </sub>



trong nguyên tử được xếp



trong nguyên tử được xếp



thành 1 hàng



thành 1 hàng


C.



C.

Các nguyên tố có cùng số e

<sub>Các nguyên tố có cùng số e </sub>



hoá trị trong nguyên tử được



hoá trị trong nguyên tử được



xếp thành 1 cột



xếp thành 1 cột



D.



D.

Cả A,B,C

<sub>Caû A,B,C </sub>


True


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bạn đã trả



Bạn đã trả



lời đúng



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Câu 2:

Câu 2:

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố,

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố,



số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ ,lớn là:



số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ ,lớn là:


A.



A.

3 vaø 3

<sub>3 vaø 3</sub>



B.



B.

3 vaø 4

<sub>3 vaø 4</sub>



C.



C.

4 vaø 4

<sub>4 vaø 4</sub>



D.




D.

4 vaø 3

4 vaø 3



True



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Câu 3: Số nguyên tố trong chu kỳ 3


Câu 3: Số nguyên tố trong chu kỳ 3



và 5 là:


và 5 là:



A.



A.

8 và 18

8 và 18



B.



B.

18 vaø 8

18 vaø 8



C.



C.

8 vaø 8

8 vaø 8



D.



D.

18 vaø 18

18 vaø 18










</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Good



</div>

<!--links-->

×