Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

Giáo án lớp 5 tuần 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.21 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 34 (14/5 – 18/5/2018)</b>
<i>NS: 06/5/2018</i>


<i>NG: Thứ hai ngày 14 tháng 5 năm 2018</i>


<b>BUỔI SÁNG</b>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 166 . LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>- </b>Biết giải toán về chuyển động đều.


- Học sinh giải được : Bài 1; Bài 2. HSKG làm được các bài còn lại.


<b>II. Các hoạt động dạy học </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Bài cũ :</b>


<b>2.Bài mới </b> (30’)
GV giới thiệu bài …
Bài 1 : Gọi HS nêu y/c


- Y/c Hs làm bài cá nhân, chữa
bài


=> củng cố: Rèn kĩ năng đổi số
đo thời gian và giải bài toán về
chuyển động



Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu và
nội dung


Rèn kĩ năng đổi số đo thời gian
và giải bài toán về chuyển động


Bài 3 :'(HSKG) Gọi HS nêu yêu
cầu và nội dung


Ren kĩ năng đổi số đo thời gian
và giải bài toán về chuyển động
ngược chiều


<b>4. Củng cố. Dặn dò (3’) :</b>


- GV hệ thống lại kiến thức
- Dặn HS học bài ở nhà .


- HS sửa BT4/171


- HS đọc đề, làm bài và chữa bài.
a) Vận tốc của ô tô :


120 : 2,5 = 48(km/giờ)


b) Quãng đường từ nhà Bình đến bến xe :
15 x 0,5 = 7,5(km)


c)Thời gian người đó cần để đi :


6 : 5 = 1,2(giờ )


Đáp số : a)48km/giờ ; b)7,5km; c)1,2 giờ
- HS đọc đề, làm bài .


<i>Bài giải</i>


<i>Vận tốc của ô tô : 90 : 1,5 = 60(km/giờ)</i>
<i>Vận tốc của xe máy : 60 : 2 = 30(km/giờ)</i>


<i>Thời gian của xe máy đi từ A đến B :</i>
<i>90 : 30 = 3 (giờ )</i>


<i>Ơ tơ đến B trước xe máy :3 - 1,5 = 1,5(giờ)</i>
<i> Đáp số : 1,5 giờ</i>


- HS đọc đề làm bài .


<i>Bài giải :</i>


<i>Tổng vận tốc của hai ô tô là: </i>
<i>180 : 2 = 90 ( km/giờ)</i>
<i>Vận tốc của xe ô tô đi từ A :</i>
<i>90 : ( 2 + 3 ) x 2 = 36(km/giờ)</i>


<i>Vận tốc của ô tô đi từ B : 90 – 36 = 54(km)</i>
<i>Đáp số : VA : 36km/giờ; VB : 54km/giờ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---TẬP ĐỌC</b>



<b> Tiết 67. LỚP HỌC TRÊN ĐƯỜNG</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


-Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đúng các tên riêng nước ngoài


- Hiểu ND: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi - ta - li và sự hiếu học của Rê - mi
(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)


- HS tiếp thu tốt phát biểu được những suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em (câu
hỏi 4).


- GDHS : Chăm chỉ học tập.


<b>II. Chuẩn bị:</b> Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức (1’)</b>


<b>2. Bài cũ (4’)</b> GV kiểm tra 2, 3 hs


đọc thuộc lòng bài thơ : <i>Sang năm</i>


<i>con lên bảy</i>, trả lời các câu hỏi về
nội dung bài trong SGK.


- Gv nhận xét, tuyên dương.



<b>3. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:
- Gv y/c hs quan sát minh hoạ lớp
học trên đường.


 <i><b>Luyện đọc (12’)</b></i>


- Y/c 1Hs đọc toàn bài.


- Gv HD đọc gọi hs nối tiếp đọc bài
theo đoạn (3 đoạn)


HD Hs phát âm các từ khó


- Gọi1 hs đọc thành tiếng các từ ngữ
được chú giải trong bài.


- Gv giúp học sinh giải nghĩa thêm
những từ các em chưa hiểu.


- Gv đọc diễn cảm bài văn


 <i><b>Tìm hiểu bài (10’)</b></i>


- Gọi Hs đọc thành tiếng đoạn 1.
+ Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh
như thế nào?


+ Lớp học của Rê-mi có gì ngộ
nghĩnh?



- Giáo viên giảng thêm:


+ Kết quả học tập của Ca-pi và
Rê-mi khác nhau thế nào?


- Lớp hát


- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- Học sinh nói về tranh.
- 1 HS đọc.


- Nhiều hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- HS đọc theo nhóm


- HS thực hiện.


- HS cả lớp theo dõi


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.


+ Rê-mi học chữ trên đường hai thầy trò đi
hát rong kiếm ăn.


+ Lớp học rất đặc biệt.


+ Có sách là những miếng gỗ mỏng khắc
chữ được cắt từ mảnh gỗ nhặt được trên
đường.



+ Ca-pi không biết đọc, chỉ biết lấy ra
những chữ mà thầy giáo đọc lên. ….


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
đọc thầm lại truyện, suy nghĩ, tìm
những chi tiết cho thấy Rê-mi là một
cậu bé rất hiếu học?


- Qua câu chuyện này, em có suy
nghĩ gì về quyền học tập của trẻ em?
( HSG)


 <i><b>Đọc diễn cảm (8’)</b></i>


- Gv HD hs biết cách đọc diễn cảm
bài văn.


- T/c cho Hs luyện đọc, thi đọc diễn
cảm.


<b>4. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- Gv hỏi hs về ND, ý nghĩa của
truyện.


- Nhận xét tiết học.


+ Lúc nào túi cũng đầy những miếng gỗ
dẹp nên chẳng bao lâu đã thuộc tất cả các
chữ cái.



+ Bị thầy chê trách, “Ca-pi sẽ biết đọc
trước Rê-mi”, từ đó, khơng dám sao nhãng
một phút nào nên ít lâu sau đã đọc được.


+ Khi thầy hỏi có thích học hát khơng,
đã trả lời: Đấy là điều con thích nhất …


- Học sinh phát biểu tự do.


+ Trẻ em cần được dạy dỗ, học hành.
+ Người lớn cần quan tâm, chăm sóc trẻ
em, tạo mọi ĐK cho trẻ em được học tập.
- Nhiều hs luyện đọc từng đoạn, cả bài.
- Thi đọc diễn cảm trước lớp


+ Truyện ca ngợi sự quan tâm giáo dục trẻ
của cụ già nhân hậu Vi-ta-li và khao khát
học tập, hiểu biết của cậu bé nghèo Rê-mi.


<b>---Chính tả (nhớ - viết)</b>


<b>Tiết 34. SANG NĂM CON LÊN BẢY</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Nhớ viết bài chính tả; trình bày đúng khổ thơ 5 tiếng.


- Tìm đúng tên cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng đó
(BT2); viết được một số tên cơ quan, xí nghiệp, công ti... ở địa phương (BT3).



<b>II. Chuẩn bị: </b>VBT, vở viết chính tả, BC.


<b>III. Các hoạt động dạy-học</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. KT bài cũ (3’) </b>


- Giáo viên đọc tên các cơ quan, tổ chức.


<b>2. Bài mới (30’)</b>


<b>HĐ 1 : </b>HD học sinh nhớ – viết.


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.


- HD hs viết đúng một số tiếng các em
hay viết sai.


- Gv nhắc hs chú ý 1 số điều về cách trình
bày các khổ thơ, khoảng cách giữa các
khổ, lỗi chính tả dễ sai khi viết.


- 2, 3 học sinh ghi bảng.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài.


- 1 học sinh đọc thuộc lịng bài thơ.


- Lớp nhìn bài ở SGK, theo dõi bạn



đọc.


- 1 hs đọc thuộc lòng các khổ thơ 2, 3


của bài.


- Hs luyện viết trên BC: <i>sang năm, tới</i>


<i>trường, lon ton, chạy nhảy, …</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HĐ 2 : </b>HD học sinh làm bài tập.


Bài 2. Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.


- Giáo viên nhắc học sinh thực hiện lần


lượt 2 yêu cầu : Đầu tiên, tìm tên cơ quan
và tổ chức. Sau đó viết lại các tên ấy cho
đúng chính tả.


- Giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng.


- 1 học sinh đọc đề.


- Lớp đọc thầm.


- Học sinh làm bài.


<b>Tên viết chưa đúng</b> <b>Tên viết đúng</b>



- ỦB Bảo vệ và chăm sóc trẻ em VN
- Ủy ban/ Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em
Việt Nam


- Bộ / y tế


- Bộ/ giáo dục và Đào tạo


- Bộ/ lao động - Thương binh và Xã hội
- Hội/ liên hiệp phụ nữ Việt Nam


Bài 3


Yêu cầu học sinh đọc đề.


- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.


<b>3. Củng cố. Dặn dị (3’)</b>


- Thi tiếp sức.


- Tìm và viết hoa tên các đơn vị, cơ quan
tổ chức.


- Chuẩn bị : Ôn thi.


<b>- ỦB BV và Chăm sóc trẻ em VN</b>
<b>- Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em</b>
<b>Việt Nam</b>



<b>- Bộ Y tế</b>


<b>- Bộ Giáo dục và Đào tạo</b>


<b>- Bộ LĐ - Thương binh và Xã hội</b>
<b>- Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam</b>


* Giải thích : tên các tổ chức viết hoa
chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành
tên đó.


- 1 hs đọc đề.


- 1 hs phân tích các chữ: Công ti Giày
da Phú Xuân. (tên riêng gồm ba bộ
phận tạo thành là : Công ti / Giày da/
Phú Xuân. Chữ cái đầu của mỗi bộ
phận tạo thành cái tên đó là : Cơng,
Giày được viết hoa ; riêng Phú Xuân là
tên địa lí, cần viết hoa cả hai chữ cái
đầu tạo thành cái tên đó là Phú và
Xuân.


- Hs làm bài.


- Đại diện nhóm trình bày.
- Học sinh sửa + nhận xét.


- VD: Cơng ti May mặc Thành phố Hồ


Chí Minh, Công ti Xuất nhập khẩu
bánh kẹo Gia Lai.


- Học sinh thi đua 2 dãy.


<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>TH TIẾNG VIỆT</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Củng cố cho HS văn tả người.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết văn.


3. Thái độ: HS u thích mơn học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A.KTBC 1’</b>


<b>B. Bài mới 30’</b>


<b>Bài tập 1.Đọc đoạn văn Ơng tơi.</b>


- Gọi HS đọc bài.
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS chữa bài.


<b>Bài 2. Viết một tả hoạt động của một người thân của</b>
<b>em hoặc HĐ của người trong tấm ảnh.</b>



- Y/c Hs đọc đề bài, nêu y/c của đề sau đó lựa chọn viết
bài, đọc bài.


- Gọi HS đọc bài
- N.xét, tuyên dương.


<b>C. Củng cố - dặn dò 4’ . </b>GV củng cố bài, NX tiết học


- 2 Hs đọc


- Hs làm bài cá nhân
- Hs đọc bài làm.


- Hs thực hiện sau đó
một số Hs đọc bài làm.




<b>---THỰC HÀNH TOÁN</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Củng cố về các dạng toán đã học.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải toán thành thạo.
3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Vở thực hành



<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của Hs</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ 3’</b>


- YC hs nhắc lại các dạng toán đã học, cách giải.
- Gv nhận xét .


<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài</b>: Ghi đề bài <b>1’</b>
<b>2. HD Hs ôn tập 28’</b>


- Y/c hS tự làm bài rồi chữa các bài tập.


<b>* Bài tập</b> 1: Yêu cầu HS đọc đề bài,


- Cho Hs làm bài, gọi 1 em lên bảng chữa bài.
- Gv nhận xét.


<b>* Bài 2,3</b>: GV yêu cầu hs đọc đề bài tự làm vào
vở, 1 HS lên bảng làm


- Gv nhận xét.


<b>*Bài 4 : Đố vui</b>


- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
- Gv nhận xét, sữa chữa.



<b>C. Củng cố, dặn dò</b>: <b>3’</b>


- Hướng dẫn bài tập về nhà xem lại bài.


- hs thực hiện, lớp nhận xét.


- Hs đọc đề bài, nêu cách tính
và tự làm vào vở, hs lên bảng
làm.


- Hs đọc đề bài, làm vào vở,
lên bảng làm.


- Hs thực hiện




<i>---NS: 07/5/2018</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 167. LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết giải tốn có nội dung hình học.


- Bài tập cần làm: Bài1; Bài3 (a,b). HSKG làm được các bài còn lại.


<b>II- Đồ dùng dạy học : </b>VBT.


<b>III- Các hoạt động dạy học</b>



<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Bài cũ (4’)</b>


- Cả lớp và GV nhận xét


<b>3. Bài mới (30’)</b> GV giới thiệu bài ,…..
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu nội dung GV
hướng dẫn và tổ chức HS làm bài


Rèn kĩ năng giải bài tốn về hình chữ
nhật


Bài 2 (HSKG) Gọi HS nêu yêu cầu nội
dung GV hướng dẫn và tổ chức HS làm
bài


Rèn kĩ năng giải bài tốn về vng và
hình thang


Bài 3 :(a,b) Gọi HS nêu yêu cầu nội
dung GV hướng dẫn và tổ chức HS làm
bài


Rèn kĩ năng giải bài tốn về hình thang
và hình tam giác.


Phần c dành cho HSKG



<b>3. Củng cố - dặn dò (3’) </b>


- Cho HS nhắc lại ND bài học


- HS sửa BT3/172 .
- HS đọc đề, làm bài.


<i>Bài giải </i>


<i>S một viên gạch hình vng là:</i>
<i>4 x 4 = 16 (dm2<sub>)</sub></i>


<i>Chiều rộng nền nhà 8 x = 6 (m)</i>
<i>Diện tích nền nhà : 6 x 8 = 48 (m2<sub>)</sub></i>


<i>Số viên gạch dùng để lát nền nhà :</i>
<i>4800 : 16 = 300 (viên)</i>


<i>Số tiền mua gạch:</i>


<i>20000 x300 = 6 000 000(đồng )</i>
<i>Đáp số : 6 000 000 đồng.</i>


- HS đọc đề, làm bài.


Đáp số : a) Chiều cao : 16m;
b) Đáy lớn : 41m


Đáy nhỏ : 31m
- HS đọc đề, về nhà làm bài.



<i>Bài giải </i>


<i>a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:</i>
<i>(28 + 84) x 2 = 224(cm)</i>


<i>a Diện tích hình thang EBCD :</i>
<i>(28 + 84 ) x 28 : 2 = 1568(cm2<sub>)</sub></i>


<i>BC = MC = 28 : 2 = 14(cm)</i>
<i>a Diện tích tam giác EBM :</i>


<i>28 x 14 : 2 = 14(cm)</i>
<i>Diện tích tam giác DMC :</i>


<i>84 x 14 : 2 = 588(cm2<sub>)</sub></i>
<i>Diện tích tam giác EDM :</i>
<i>1568 – 196 – 588= 784(cm2<sub>)</sub></i>


<i>Đáp số :</i>


<i>a)224cm ; b)1568cm2<sub> ; c)784cm</sub>2</i>




<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 67. ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU</b> (tiếp theo)


<b>I. Mục tiêu </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Nêu được t/d của dấu ngoặc kép và làm được BT thực hành về dấu ngoặc kép.
- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu có dùng dấu ngoặc kép (BT3)


GDHS : Có ý thức sử dụng dấu câu chính xác khi viết .


<b>II. Đồ dùng dạy - học :</b> Bút dạ, bảng phụ ghi sẵn đoạn văn BT 2 ;


<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>:


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Bài cũ:</b> Mở rộng vốn từ : Trẻ em


<b>2. Giới thiệu bài mới:</b> Ôn tập về dấu câu.
(Dấu ngoặc kép)


<b>4. Dạy - học bài mới : </b>


*Bước 1 Ôn lại KT về dấu ngoặc kép :
- Cho HS thảo luận nhóm đơi đọc thuộc về
tác dụng của dấu ngoặc kép .


- Giáo viên gọi nhiều học sinh nhắc lại để
khắc sâu kiến thức .


Bước 2 : Cho Học sinh thảo luận tiếp nhóm
2 tìm ví dụ cụ thể cho từng trường hợp .
Ví dụ :+ Dấu ngoặc kép đánh dấu ý nghĩ
của nhân vật :



Ví dụ : + Dấu ngoặc kép dẫn lời nói trực
tiếp của nhân vật :


Ví dụ : + Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu
những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc
biệt .


* Cả lớp nhận xét,


Bài 3: HS vận dụng viết đoạn văn có sử
dụng dấu ngoặc kép


* GV hướng dẫn HS thực hiện:


* GV chấm bài, nhận xét, kết luận và khen
những bài làm tốt .


<b>5. Củng cố - Dặn dò</b> (3’)


Chuẩnbị: MRVT:quyền và bổn phận.
-Nhận xét tiết học


- Cả lớp hát


* 2 HS lên bảng đặt câu nơi dung nói
về trẻ em


*. Hoạt động nhóm, cả lớp.
-Tác dụng của dấu ngoặc kép :



+ Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
hoặc ý nghĩ của nhân vật của người
nào đó. Nếu lời nối trực tiếp là một
câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì
trước dấu ngoặc kép ta phải thêm dấu
hai chấm .


+ Dấu ngoặc kép còn được dùng để
đánh dấu những từ ngữ được dùng
với ý nghĩa đặc biệt .


- Em nghĩ : “ Phải nói ngay điều này
để thầy biết “


- Lê Nin nói : “Học học nữa học mãi
“.


- Dũng “béo “là học sinh khá của
lớp.


+ HS thi đua nêu ví dụ .
* 1 HS đọc yêu cầu của bài.


* 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào
vở .


* HS sửa bài .
* Cả lớp nhận xét.





<b>---KỂ CHUYỆN</b>


<b>Tiết 34. KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Biết trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện.


<b>II. Các hoạt động dạy học</b>:


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>


- Nhận xét.


<b>3. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:


<i><b>HĐ1:</b></i> HD hiểu yêu cầu của đề bài


- GV gạch chân những từ ngữ quan
trọng: đã phát biểu hoặc trao đổi, tranh
luận; ý thức của một chủ nhân tương
lai;ghóp phần làm thay đổi. Giúp HS
tìm được câu chuyện của mình bằng
cách đọc kỹ gợi ý 1,2 trong SGK.
- GV nhấn mạnh: các hình thức bày tỏ
ý kiến rất phong phú.



- GV nói với HS: có thể tưởng tượng
một câu chuyện với hồn cảnh, tình
huống cụ thể để phát biểu, tranh luận,
bày tỏ ý kiến nếu trong thực tế em
chưa làm hoặc chưa thấy bạn mình
làm điều đó.


<i><b>HĐ 2: </b></i>Lập dàn ý câu chuyện


<i><b>HĐ 3: </b></i>Thực hành kể chuyện.


- GV tới Từng nhóm giúp đỡ uốn nắn.
- GV nhận xét, tính điểm thi đua.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- GV nhận xét tiết học.


- Lớp hát.


- 1 HS kể lại câu chuyện em đã được
nghe hoặc được đọc về việc gia đình, nhà
trường và xã hội chăm sóc giáo dục trẻ
em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với
gia đình, nhà trường và xã hội.


- HS phân tích đề


- 1 HS đọc gợi ý 1. Cả lớp đọc thầm lại


- Nhiều HS nói nội dung phát biểu ý kiến
của mình.


- 1 HS dọc gợi ý 2. cả lớp đọc thầm lại.
- 1 HS đọc gợi ý 3 và đoạn văn mẫu. Cả
lớp đọc thầm theo.


- HS Cả lớp lắng nghe .


- HS Lập dàn ý . – HS làm việc cá nhân –
tự lập nhanh dàn ý câu chuyện trên nháp.
- 1 HS khá, giỏi trình bày dàn ý của mình
trước lớp


- Nhiều HS tiếp nối nhau nói tên câu
chuyện em sẽ kể.


- Từng học sinh nhìn dàn ý đã lập, kể câu
chuyện của mình trong nhóm.


- Các nhóm cử đại diện thi kể.


- Bình chọn người kể chuyện hay nhất
trong tiết học.




<b>---LỊCH SỬ</b>


<b>Tiết 34. ÔN TẬP: LỊCH SỬ NƯỚC TA TỪ GIỮA THẾ KỈ XIX ĐẾN NAY</b>


<b>I. Mục tiêu. </b>Học xong bài này HS biết :


- Nội dung chính của thời kì lịch sử nước ta từ năm 1858 đến nay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta đã chiến thắng
Điện Biên Phủ trên không (1954).


- Giai đoạn 1954-1975 nhân dân miền Nam đứng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây
dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ,
đồng thời chi viện cho miền Nam chiến dịch Hồ Chí Minh đại thắng và đại thắng
mùa xn năm 1975.


- Có lịng u nước, phát huy truyền thống yêu nước của dân tộc.


<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>


- BĐ hành chính Việt nam (để chỉ địa danh liên quan đến các sự kiện được ôn tập).


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (3’) </b>


H : Trên công trường xây dựng
nhà máy Thuỷ điện Hồ Bình,
cơng nhân Việt Nam và chuyên
gia Liên Xô đã làm việc như thế
nào ?



- Những đóng góp của nhà máy
Thuỷ điện Hồ Bình đối với đất
nước ta như thế nào ?


<b>2. Bài mới (30’)</b>


<i><b>*HĐ 1 :</b></i> Các thời kì lịch sử


- Gv yêu cầu HS nêu ra 4 thời kì
lịch sử đã học ?


- GV chốt lại và yêu cầu HS năm
được những mốc quan trọng.


<i><b>*HĐ 2 :</b></i> Các sự kiện tiêu biểu của


từng thời kì .


- Cho lớp thảo luận nhóm nêu lên
các sự kiện tiêu biểu theo từng
thời kì


- Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêu
biểu trong giai đoạn 1858 – 1945?
Gv gợi ý để hs dễ nêu ra các sự
kiện


- Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược
nước ta vào ngày tháng năm nào?
+ Nhân dân ta đã đứng lên đấu


tranh chống Pháp như thế nào,
tiêu biểu có các cuộc khởi nghĩa
nào?


- 2 HS trả lời. Lớp nhận xét.


-*HS nêu: Từ năm 1858 đến năm 1975.
- Từ năm 1945 đến 1954.


- Từ năm 1954 đến 1975.
- Từ 1975 đến nay.


- Các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn
1858 – 1945 :


+ 1858 : Thực dân Pháp xâm lược nước ta.
+ Nửa cuối thế kỉ XIX, Đầu thế kỉ XX:


Phong trào chống Pháp tiêu biểu: phong trào
Cần Vương.


+ 3-2-1930 : Thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam.


+ 19-8- 1945: Cách mạng tháng 8 thành công
+ 2-9-1945 : Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
“Tuyên ngôn độc lập”.


- Ngày 1-8-1858 Thực dân Pháp nổ súng mở
đầu cuộc xâm lược nước ta.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Năm 1884 xảy ra sự kiện gì ?


+ Phong trào yêu nước của Phan
Bội Châu diễn ra vào thời điểm
nào?


+ Năm 1911 có sự kiện gì xảy ra?
+ Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
vào ngày, tháng, năm nào ?


- Cách mạng tháng 8 thành công
vào thời gian nào ?


- Bác Hồ đọc bản “Tuyên ngôn
độc lập” khai sinh nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa vào ngày, tháng,
năm nào?


- Năm 1975 xảy ra sự kiện gì ?
- Nêu tình hình đất nước ta từ
1975 đến nay ?


- Nêu ý nghĩa nghĩa lịch sử của
Cách mạng tháng Tám 1945 và
đại thắng mùa xuân năm 1975.


<b>3. Củng cố . Dặn dò (3’)</b>


- Cho hs nêu lại nội dung bài học.


- GV hệ thống lại kiến thức bài
học.


- Về nhà ôn lại bài, nhớ các mốc
thời gian diễn ra các sự kiện.


nhất là phong trào kháng chiến dưới sự chỉ
huy của Trương Định.


+ Năm 1884, triều đình Huế kí hiệp ước cơng
nhận quyền đơ hộ của thực dân Pháp trên
toàn bộ nước ta…. Tôn Thất thuyết đưa vua
Hàm Nghi lên vùng núi Quảng Trị, ra Chiếu
Cần vương.Từ đó bùng nổ một phong trào
chống Pháp mạnh mẽ kéo dài đến cuối thế kỉ
19, gọi là phong trào Cần vương.


+ Từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, thực dân
Pháp tăng cường khai mỏ, lập nhà máy, đồn
điền để vơ vét tài nguyên và bóc lột nhân dân
ta. Sự xuất hiện các ngành kinh tế mới đã tạo
ra những thay đổi trong xã hội VN … đã xuất
hiện Phong trào Đông Du của Phan Bội
Châu.


+ Năm 1911, với lòng yêu nước thương dân,
Nguyễn Tất Thành đã từ cảng Nhà Rồng
quyết chí ra đi tìm đường cứu nước.


+ Ngày 3-2 -1930. Thành lập đảng cộng sản


VN


- Từ chiều 18-9-1945, cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở hà Nội tồn thắng, tiếp đó đến
Huế ngày 23-8, Sài Gòn ngày 25 tháng 8 đến
ngày 28-8-1945, cuộc tổng khới nghĩa đã
thành công trong cả nước.


- 2-9-1945


- Giải phóng hồn tồn miền Nam thống nhất
đất nước.


- Cả nước cùng bước vào công cuộc xây dựng
Chủ nghĩa xã hội.


- Thể hiện lòng yêu nước, tinh thần cách
mạng đã giành được chính quyền, giành được
độc lập, tự do cho nước nhà, đưa nhân dân ta
thốt khỏi kiếp nơ lệ.


- Hs nêu ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>---NS: 08/5/2018</i>


<i>NG: Thứ tư ngày 16 tháng 5 năm 2018</i>
<b>TỐN</b>


<b>Tiết 168.ƠN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ</b>
<b>I. Mục tiêu</b> :



- Biết đọc số liệu trên bản đồ, bổ sung tư liệu trong một bảng thống kê số liệu.
- Bài tập cần làm: Bài1; Bài2(a) ; Bài3. HSKG làm được các bài cịn lại.
- GDHS : Tính tốn cẩn thận , chính xác .


<b>II-Đồ dùng dạy học : </b>Bảng phụ vẽ các biểu đồ như SGK .


<b>III-Các hoạt động dạy học </b>.


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Ổn định tổ chức :</b>


<b>2. Bài cũ: </b>Giáo viên kiểm tra 2 học sinh


<b>3. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:


<i><b>a. Ôn tập về biểu đồ (8’)</b></i>


- Nêu tên các dạng biểu đồ đã học ?
- Nêu tác dụng của biểu đồ ?


- Nêu cấu tạo của biểu đồ ?


<i><b>b. Luyện tập – Thực hành (22’) </b></i>


Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ vẻ biểu đồ
- Y/c HS thảo luận làm bài



Bài 2a : Gọi HS nêu yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ như SGK/174
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Bài giải : Khoanh vào ý C là đúng .


<b>4. Tổng kết - dặn dò (3’)</b>


- Dặn học sinh về nhà học bài. Nhận xét


tiết học.


- HS sửa BT3/172 .Cả lớp và GV nhận
xét .


- Biểu đồ dạng tranh, Biểu đồ dạng hình
cột, Biểu đồ dạng hình quạt


- Biểu diễn tương quan về số lượng giữa
các đối tượng hiện thực nào đó.


- Biểu đồ gồm : tên biểu đồ, nêu ý nghĩa
biểu đồ, đối tượng được biểu diễn , các
giá trị được biểu diễn và thơng qua hình
ảnh biểu diễn.


- HS đọc đề.


- 1 HS hỏi, 1 HS khác đáp.


<i>Bài giải </i>



a) Có 5 HS trồng cây ; Lan trồng 3 cây ;
Hoà trồng 2 cây ; Liên trồng 5 cây ; Mai
trồng 8 cây ; Dũng trồng 4 cây.


b) Hồ trồng ít cây nhất.
c) Mai trồng nhiều cây nhất.


d) Liên, Mai trồng nhiều cây hơn bạn
Dũng.


e) Lan, Hoà trồng ít cây hơn bạn Liên.
- HS đọc đề.


a) HS lên bảng điền vào ơ cịn trống.
b) HS lên bảng vẽ tiếp các cột còn thiếu
vào biểu đồ/174 .


- HS đọc đề làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 68. NẾU TRÁI ĐẤT THIẾU TRẺ CON</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc diễn cảm bài thơ, nhấn giọng được ở những chi tiết, hình ảnh thể hiện tâm
hồn ngỗ nghĩnh cuả trẻ thơ


- Hiểu ý nghĩa : Tình cảm yêu mếm và trân trọng của người lớn đối với trẻ em. (Trả
lời được các câu hỏi 1,2,3)



<b>II. Chuẩn bị: </b>Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1.Ổn định tổ chức :</b>


<b>2. Bài cũ:</b> Gv kiểm tra 2 hs đọc bài :


<i>Lớp học trên đường</i>, trả lời các câu
hỏi.


- Gv nhận xét, tuyên dương.


<b>3. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:


<i><b>a) Luyện đọc (12’)</b></i>


- Gọi 1 học sinh đọc tồn bài.


- GV ghi bảng tên phi cơng vũ trụ
Pơ-pốp.


- GV Hd Hs đọc vắt dòng, ngắt nhịp


đúng – cho trọn ý một đoạn thơ.
- Gv đọc diễn cảm bài thơ với giọng
vui, hồn nhiên, cảm hứng ca ngợi trẻ


em.


<i><b>b) Tìm hiểu bài (10’)</b></i>


- Gọi 1 hs đọc thành tiếng các khổ
thơ 1, 2.


+ Nhân vật “tôi” trong bài thơ là ai ?
Nhân vật “Anh” là ai ? Vì sao viết
hoa chữ “Anh” ?


+ Nhà thơ và anh hùng Pô-pốt đi
đâu?


+ Cảm giác thích thú của vị khác về
phòng tranh được bộc lộ qua những
chi tiết nào ?


- Lớp hát


- Học sinh trả lời.


- Hs thực hiện - Cả lớp đọc thầm
- HS nối tiếp đọc bài thơ


+ Pô-pốp, sáng suốt, lặng người, vô
nghĩa.


- Hs lắng nghe



+ Nhân vật “tôi” là tác giả – nhà thơ Đỗ
Trung Lai. “Anh” là phi công vũ trụ
Pô-pốt. Chữ “Anh” được viết hoa để bày tỏ
lịng kính trọng phi công vũ trụ Pô-pốt đã
hai lần được phong tặng anh hùng


+ Vào cung thiếu nhi ở thành phố Hồ Chí
Minh để xem trẻ em vẽ tranh thao chủ đề
con người chinh phụ vũ trụ.


+ Qua lời mời xem tranh rất nhiệt thành
của khách được nhắc lại vội vàng, háo hức:
Anh hãy nhìn xem, Anh hãy nhìn xem!
+ Qua các từ ngữ biểu lộ thái độ ngạc
nhiên, vui sướng: Có ở đâu đầu tơi to được
thế? Và thế này thì “ghê gớm” thật : Trong
đơi mắt chiếm nửa già khuôn


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì
ngộ nghĩnh ?


+ Nét vẽ ngộ nghĩnh của các bạn
chứa đựng những điều gì sâu sắc?


- Y/c 1hs đọc thành tiếng khổ thơ
cuối.


+ Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai?
+ Em hiểu ba dịng thơ này như thế
nào?



<i><b>c) Đọc diễn cảm (8’)</b></i>


- Gv hd hs biết cách đọc diễn cảm
bài thơ.


- T/c cho hs học thuộc lòng


<b>4. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- Gv hỏi hs về ý nghĩa của bài thơ.


- Giáo viên nhận xét, chốt ý.


- Dặn học sinh về nhà học thuộc
lòng bài thơ. Nhận xét tiết học.


- Đọc thầm khổ thơ 2


+ Đầu phi công vũ trụ Pô-pốp rất to.


+ Đôi mắt to chiếm nửa già khuôn mặt,
trong đó có rất nhiều sao.


+ Ngựa xanh nằm trên cỏ, ngựa hồng phi
trong …


+ Mọi người đều quàng khăn đỏ.


+ Các anh hùng trông như những đứa trẻ


lớn.


+ Vẽ nhà du hành vũ trụ đầu rất to, các bạn
có ý nói trí tuệ của anh rất lớn, anh rất
thông minh.


+ Vẽ đôi mắt to chiếm nửa già khuôn mặt,
trong đôi mắt chứa một nửa số sao trời, các
bạn muốn nói mơ ước của anh rất lớn. Đó
là mơ ước chinh phục …


+ Lời anh hùng Pơ-pốp nói với nhà thơ
+ Nếu khơng có trẻ em, mọi hoạt động trên
thế giới sẽ vô nghĩa.


+ Người lớn làm mọi việc vì trẻ em.
+ Trẻ em là tương lai của thế giới.
- Luyện đọc khổ thơ 2


- Hs thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài
thơ.


- Hs thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài.
* Bài thơ ca ngợi trẻ em ngộ nghĩnh, sáng
suốt, là tương lai của đất nước, của nhân
loại. Vì trẻ em, mọi hoạt động của người
lớn trở nên có ý nghĩa. Vì trẻ em, người
lớn tiếp tục vươn lên, chinh phục những
đỉnh cao.





<i>---NS: 09/5/2018</i>


<i>NG: Thứ năm ngày 17 tháng 5 năm 2018</i>


<b>BUỔI SÁNG</b>
<b>TOÁN</b>


Tiết 169. LUYỆN TẬP CHUNG
<b>I.Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Bài tập cần làm: Bài 1 cột 1); Bài 2 cột 1; bài 3 ; Hs tiếp thu tốt: làm được tất cả
các bài tập.


- GDHS : Tính tốn cẩn thận, chính xác.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>VBT


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Bài cũ (4’)</b>


<b>2. Bài mới (30’)</b> GV GTB


Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu. Tổ chức
HS làm bài và chữa bài (cột 1)



Rèn kĩ năng thực hiện nhân chia các
số - chia số đo thời gian


Bài 2 : Tìm x (cột 1)


HS khá giỏi làm cả 4 bài - Rèn kĩ
năng tìm thành phần chưa biết của
phép tính


Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu. Tổ chức
HS làm bài và chữa bài


Củng cố kĩ năng giải bài toán về tỉ
số phần trăm


Bài 4 : (Hstiếp thu tốt)


Rèn kĩ năng giải bài toán về tỉ số
phần trăm


<b>4. Củng cố - Dặn dò (3’)</b>


- GV hệ thống lại kiến thức tồn bài
- Dặn dị, nhắc HS chuẩn bị bài sau.


- HS sửa BT5/175, lớp nhận xét.
- HS đọc đề, làm bài cá nhân.
*Kết quả :


a) 23905 ; 830450 ; 746028



b) c) 4,7 ; 2,5 ; 61,
d) 3 giờ 15 phút ; 1 phút 13 giây
- HS đọc đề , làm bài cá nhân.
*Kết quả: a) x = 50 b) x = 10
c) x = 1,4 d) x = 4
- HS đọc đề, làm bài.


<i>Bài giải </i>


<i>Ngày đầu cửa hàng bán được:</i>
<i>2400 x 35 : 100 = 840(kg)</i>
<i>Ngày thứ hai cửa hàng bán được:</i>


<i>2400 x 40 : 100 = 960(kg)</i>
<i>Ngày thứ ba cửa hàng bán được:</i>


<i>2400 – ( 840 + 960 ) = 600(kg)</i>
<i> Đáp số: 600kg</i>


- HS đọc đề làm bài .
Đáp số : 1 500 000 đồng




<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 67. TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Nhận biết và sữa được lỗi trong bài văn; viết lại được một đoạn văn cho đúng hoặc
hay hơn.


<b>II. Chuẩn bị: </b>Bảng phụ ghi các đề bài của tiết Viết bài văn tả cảnh (tuần 32,
tr.175); một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, đoạn, ý … cần chữa
chung trước lớp. Phấn màu.


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức :</b>


<b>2. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:


- Lớp hát


3
2
;
2
45
;
15


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

HĐ 1: GV nhận xét chung về kết quả bài
viết của cả lớp.


a) GV treo bảng phụ đã viết sẵn các đề bài
của tiết Viết bài văn tả cảnh (tuần 32); một


số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt
câu, ý …


b) Nhận xét về kết quả làm bài:
c) Thông báo kết quả cụ thể


Chú ý: Với những học sinh viết bài chưa


đạt yêu cầu, giáo viên yêu cầu hs về nhà
viết lại bài để nhận kết quả tốt hơn. Khi hs
cịn những thiếu sót, hạn chế, Gv tránh nêu
tên Hs.


HĐ 2: HD học sinh chữa bài.
- Giáo viên trả lời cho từng học sinh.
a) HD hs tự đánh giá bài làm của mình.
b) HD chữa lỗi chung.


- Gv chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn trên
bảng phụ. (Lỗi dùng từ và câu)


- Gv chữa lại cho đúng bằng phấn màu (nếu
sai). Y/c Hs chép bài chữa vào vở.


c) HD chữa lỗi trong bài


- GV theo dõi, kiểm tra Hs làm việc.


HĐ 3: HD học tập những đoạn văn, bài
văn hay.



- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay có ý
riêng, sáng tạo của một số học sinh.


<b>3. Củng cố - dặn dò (3’)</b>


- Nhận tiết học, biểu dương những Hs viết


bài tốt.


- HS theo dõi GV nhận xét


 Những ưu điểm chính:


+ Xác định đề: đúng nội dung, yêu
cầu (tả ngôi nhà của em; tả cánh
đồng lúa quê em vào ngày mùa; tả
một đường phố đẹp; một khu vui
chơi, giải trí).


+ Bố cục (đầy đủ, hợp lí), ý (đủ,
phong phú, mới, lạ), diễn đạt (mạch
lạc, trong sáng).


- Có thể nêu một số ví dụ cụ thể về


bài viết tốt, kèm tên học sinh.


- 1 hs đọc thành tiếng mục 1 trong
SGK “Tự đánh giá bài làm của em”.


Cả lớp đọc thầm lại.


- Hs thực hiện.


- Hs đọc lời nhận xét của thầy (cô)
giáo, đọc những chỗ thầy (cô) chỉ
lỗi trong bài, sửa lỗi vào lề vở hoặc
dưới bài viết.


- Đổi bài làm cho bạn bên cạnh để
sốt lỗi cịn sót, sốt lại việc sửa lỗi.
- 1 Hs đọc thành tiếng mục 3 trong
SGK (Học tập những đoạn văn, bài
văn hay)


- HS thực hiện




<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 68. ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU GẠCH NGANG)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<b>- </b>Lập được bảng tổng kết về tác dụng của dấu gạch ngang (BT1); tìm được dấu


gạch và nêu được tác dụng của chúng (BT2)


<b>II. Chuẩn bị: </b>VBT, phiếu BT.



<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>2. Bài cũ:</b> GV KT bài tập 4 của Hs
- Nhận xét bài cũ.


<b>3. Bài mới:</b> Giới thiệu bài mới:


HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1


- GV mời 2 hs nêu ghi nhớ về dấu


gạch ngang.


 Đưa bảng phụ nội dung ghi nhớ.


- Gv phát phiếu bảng tổng kết cho
từng học sinh.


- Gv nhắc hs chú ý xếp câu có dấu


gạch ngang vào ơ thích hợp sao cho
nói đúng tác dụng của dấu gạch
ngang.


 Nhận xét, chốt lời giải đúng.


Bài 2



- Gv giải thích yêu cầu của bài: đọc


truyện  tìm dấu gạch ngang  nêu


tác dụng trong từng trường hợp.


- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng.


Bài 3: Trong các mẫu câu đã nêu, dấu
gạch ngang được dùng với t/dụng gì?
- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng.


HĐ 2: Củng cố, dặn dò (3’)


 Giáo viên nhận xét, tuyên dương.


- Nhận xét tiết học.


- Học sinh sửa bài.


- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- 2 – 3 em đọc lại.


- Cả lớp đọc thầm nội dung bài tập  suy


nghĩ, thảo luận nhóm đơi.


- Học sinh phát biểu đại diện 1 vài nhóm.



 2 nhóm nhanh dán phiếu bài làm bảng


lớp.


 Lớp nhận xét. sửa bài.


- 1 Hs đọc yêu cầu.


- Lớp làm bài theo nhóm bàn.


- 1 vài nhóm trình bày.


- Học sinh sửa bài.


- 1 hs đọc tồn u cầu.


+Đánh dấu phần chú thích trong câu.


- Hs làm bài cá nhân.


- 3 hs làm bài phiếu lớn  đính bảng


 Lớp nhận xét. Học sinh sửa bài.




<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>THỰC HÀNH TOÁN</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Củng cố về toán chuyển động đều, biểu đồ.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải toán.


3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH:</b> Vở thực hành


<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của Hs</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ 3’</b>


- YC hs nêu lại cách giải toán chuyển động đều ở
các dạng khác nhau.


- Gv nhận xét.


<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài</b>: Ghi đề bài <b>1’</b>
<b>2. HD Hs ôn tập 30’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Y/c hS tự làm bài rồi chữa các bài tập.


<b>* Bài 1-3:</b> Yêu cầu HS đọc đề bài,


- Cho Hs làm bài, gọi cá nhân Hs lên bảng chữa


bài.


- Gv nhận xét, củng cố, tuyên dương.


<b>*Bài 4, 5 : </b>


- Y/c hs quan sát biểu đồ tự làm bài rồi chữa bài
- Gv nhận xét, sữa chữa.


<b>C. Củng cố, dặn dò</b>: <b>3’</b>


- Hướng dẫn bài tập về nhà xem lại bài.


- Hs đọc đề bài, nêu cách tính
và tự làm vào vở, hs lên bảng
làm.


- Hs thực hiện, nêu ý kiến




<i>---NS: 10/5/2018</i>


<i>NG: Thứ sáu ngày 18 tháng 5 năm 2018</i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 170.LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng để tính giá trị của biếu thức số,



tìm thành phần chưa biết của phép tính.


- Bài tập cần làm: Bài 1 ; bài 2; bài 3. Hs tiếp thu tốt: làm được tất cả các bài.
- GDHS : u thích mơn học .


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>VBT


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. KTBC </b>


<b>2. HD HS luyện tập (30’)</b>


Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu


Tổ chức HS làm bài và chữa bài . Rèn kĩ
năng cộng trừ các số


Bài 2 : Gọi HS nêu u cầu rèn kĩ năng
giải bài tốn tìm thành phần chưa biết
của pt


Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu HD và tổ
chức HS làm bài và chữa bài


Rèn kĩ năng giải BT về diện tích hình
thang



Bài 4,5(HShọc tốt) Gọi HS nêu yêu cầu
HD và tổ chức HS làm bài và chữa bài


- HS sửa BT3/175


Bài 1 : HS đọc đề, làm bài.
*Kết quả:


a) 52778 b) 0,85 c) 515,97
Bài 2 : HS đọc đề, làm bài


*Kết quả: a) x = 3,5 ; b) x= 13,6
Bài 3 : HS đọc đề, làm bài.


<i>Bài giải </i>


<i>Đáy lớn của mảnh đất hình thang :</i>
<i> 150 x = 250(m)</i>


<i>Chiều cao mảnh đất hình thang :</i>
<i>250 x = 100(m)</i>


<i>Diện tích mảnh đất :</i>


<i>20000m2<sub> = 2ha</sub></i>
<i>Đáp số : 20000m2<sub> ; 2ha</sub></i>


- HS đọc đề, làm bài



3
5


5
2


)
(
20000
2


100
)
250
150


( <i><sub>m</sub></i>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>3. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


-Nhận xét tiết học. HDVN


- HS đọc đề làm bài
- Bài giải : x = 20


<b>TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 68. TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>



- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả người; nhận biết và sửa được lỗi trong
bài; viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn.


<b>II. Chuẩn bị: </b>VBT


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Khởi động (3’)</b>


<b>2. Bài mới :</b> Giới thiệu bài mới:


HĐ 1: GV nhận xét chung về kết quả
bài viết của cả lớp.


a) GV treo bảng phụ đã viết sẵn các đề
bài của tiết viết bài văn tả người (tuần
33, tr.188 ); một số lỗi điển hình về chính
tả, dùng từ, đặt câu, ý …


b) Nhận xét về kết quả làm bài


HĐ 2: HD học sinh chữa bài.
Giáo viên trả bài cho từng học sinh.
a) Hướng dẫn chữa lỗi chung.


GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn trên
bảng phụ



GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
(nếu sai).


b) Hướng dẫn chữa lỗi trong bài.


Đọc lời nhận xét của thầy (cô) giáo, đọc
những chỗ thầy (cô) chỉ lỗi trong bài, sửa
lỗi vào lề vở hoặc


- Giáo viên theo dõi, kiểm tra học sinh
làm việc.


HĐ 3: HD học tập những đoạn văn
hay, bài văn hay.


- Gv đọc những đoạn văn, bài văn hay có
ý riêng, sáng tạo.


<b>3. Tổng kết - dặn dị (2’)</b>


- Nhận xét tiết học, HDVN.


+ Hát


- Những ưu điểm chính:
+ Xác định đề:


+ Bố cục (đầy đủ, hợp lí), ý (đủ
phong phú, mới, lạ), diễn đạt (mạch
lạc, trong sáng).



Nêu một vài ví dụ cụ thể kèm tên Hs
- Một số học sinh lên bảng chữa lần
lượt từng lỗi.


- Cả lớp tự chữa trên nháp.


- Học sinh cả lớp trao đổi về bài chữa
trên bảng.


- Học sinh chép bài chữa vào vở.


- Trao đổi bài với bạn bên cạnh để
kiểm tra kết quả chữa lỗi.


- Hs trao đổi, thảo luận dưới sự HD
của GV để tìm ra cái hay, cái đáng học
của đoạn văn, bài văn.


- Mỗi học sinh chọn một đoạn trong
bài của mình, viết lại cho hay hơn.


<b>---SINH HOẠT LỚP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>1. Nhận xét tuần 34</b>
<i><b>* Ưu điểm:</b></i>


...
...


...


<i><b>*Tồn tại:</b></i>……….……….………...


<i><b>*Tuyên dương:</b></i> ……….………


………..……….


<i><b>*Nhắc nhở:</b></i> ………


<b>2. Phương hướng tuần 35 </b>


...
...
...
...


…...
...
...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×