Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.67 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
UBND Huyện quảng trạch đề kiểm tra hc k II nm hc 2008-2009
Phòng GD- ĐT- QT môn thi: Toán
Lớp: 6
Thời gian : 90phút (không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm khách quan(4điểm)-Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1.NÕu x-3 = -5 th× x b»ng: A.3 B.-2 C.-3 D.2
2.KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh: 13-(7- 19) lµ:
A.25 B.-24 C.1 D.-13
3.Kết quả phép tính: (-2)4<sub>là: A.-8 B.8 C.-16 D.16</sub>
4.KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh: (-2)2<sub>. (-3)</sub>2<sub> lµ:</sub>
A.-36 B. 36 C.16 D.18
5.KÕt qu¶ phÐp tÝnh 2.(-5).(-12) lµ: A.60 B.-60 C.120 D.-120
6.Cho m,n,p,q là những số nguyên.Trong các biểu thức sau,biểu thức nào
không bằng biểu thức (-m).n.(-p).(-q).
A. m.n.p.(-q) B. m.(-n).(-p).(-q) C. (-m).(-n).p.q D. (-m).n.p.q
7.BiÕt <i>x</i>
3=
<i>−</i>21
9 sè xlµ: A.7 B.-8 C.9 D.-7
8.Mét câu lạc bộ thể hình có 15 nữ và 25 nam.Số nữ chiếm bao nhiêu phần
tổng số ngời của câu lạc bộ .
A. 5
7 B.
3
8 C.
5
8 D.
3
7
9.Tỉng: <i>−</i>8
7 +
15
7 lµ: A.-7 B. 7 C. 1 D.8
10.KÕt qu¶ phÐp tÝnh: 2 3
7 .(-3) lµ: A.-6
3
7 ; B.-7
2
7 ; C.2
<i>−</i>9
7 ;
D. -1 3
7
11.BiÕt x. 3
5=
6
7 lµ: A.
18
35 B.
21
30 C.
10
7 D.
7
10
12.KÕt qu¶ phÐp tÝnh:
1
2 .
<i>−</i>4
5
5
8
7
64
.
18
A. <i>−</i>32
21 B.
<i>−</i>21
32 C.
32
21 D.
21
32
13.Kết luận nào sau đây là đúng:
A.Hai gãc phơ nhau cã tỉng sè ®o b»ng 1800
B.Hai gãc kỊ bï cã tỉng sè ®o b»ng 1800
C.Hai gãc bï nhau cã tỉng sè ®o b»ng 900
D.Hai gãc kỊ nhau cã tỉng sè ®o b»ng 1800
14.Cho hai góc phụ nhau trong đó có một góc bằng 650<sub>. Số đo góc cịn lại là:</sub>
A.450<sub> B. 35</sub>0 <sub> C. 15</sub>0 <sub> D. 25</sub>0
A.1400<sub> B. 110</sub>0<sub> C.70</sub>0<sub> D. 80</sub>0
16. Cho hai góc kề bù xOy và yOy , <sub>,trong đó </sub> <i><sub>x</sub><sub>O y</sub></i><sub>^</sub>
=1200<sub> .Gọi Oz là tia phân giác của góc yOy</sub> ,<sub> (hình vẽ).Số</sub>
đo góc zOy ,<sub> bằng:</sub>
A. 600 <sub> B. 30</sub>0<sub> C.25</sub>0<sub> D.45</sub>0
Bài 1:(1điểm) Thực hiện phép tính.
<i></i>4
13 .
3
5+
6
13 .
(<i></i>7)
10
Bài 2: (1điểm) Tìm x biết
3
4 <i>x</i>+
2
5<i>x</i>=1
Bi 3(2im) Mt lp có 45 bạn học sinh trong đó: 20% tổng số là học sinh
giỏi, số học sinh giỏi bằng 3
7 số học sinh tiên tiến, số còn lại là học sinh
trung bình. Hỏi số học sinh trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh
Bài 4:(2điểm) Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biÕt sè ®o gãc xOy b»ng 1300<sub>. </sub>
VÏ tia Ot là phân giác của góc xOy và tia Om là phân giác của góc yOz sao
cho số đo góc tom bằng 900<sub>. Tính số đo góc yOm.</sub>
Đáp án
I. Trc nghiệm( Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ)
C©u 1: B C©u 2: A C©u 3: D C©u 4: B C©u 5: C
C©u 6: C C©u 7: D C©u 8: B Câu 9: C Câu 10: B
Bài 1: thùc hiÖn phÐp tÝnh
<i>−</i>4
3 .
3
5+
6
13.
(<i>−</i>7)
10 =
<i>−</i>12
65 +
<i>−</i>42
130 =
<i>−</i>12 . 2
130 +
<i>−</i>42
130 =¿ (0,5®)
=
<i>−</i>42
¿
(<i>−</i>24)+¿
¿
(0,5đ)
<b>Bài 2: (1điểm)Tìm x biết</b>
3
4 <i>x</i>+
2
<i>x</i>.
2
5
x.
20+
8
20
x. 23
20=1
x= 1: 23
20=1 .
23
20=
20
23 (0,5đ)
Bài 3:(2điểm)
Số học sinh giỏi trong lớp:
45.20% =9(h/s) (0,5đ)
Số học sinh tiên tiến:
9: 3
7=9 .
7
3 =21(h/s) (0,5đ)
Số học sinh trung bình:
45-9-21 =15(h/s) (0,5đ)
Tỷ lệ phần trăm số học sinh trung bình trong lớp
15
45 . 100 %<i></i>33<i>,</i>3 %
(0,5đ)
Bài 4: (2đ)
V hỡnh ỳng(0,25)
Ta có Ot là phân giác <i>x<sub>O y</sub></i>^ <sub>(gt)</sub>
<i></i> <i>t<sub>O m</sub></i>^ <sub>=¿</sub> <i><sub>t</sub><sub>O y</sub></i>^ <sub>=</sub> 1
2 <i>xO y</i>^
= 1
2. 1300 =650 (0,5®)
Ta cã: <i>t<sub>O m</sub></i>^ <sub>=¿</sub> <i><sub>t</sub><sub>O y</sub></i>^ <sub>+</sub><sub></sub> <i><sub>y</sub><sub>O m</sub></i>^
(0,5đ)
Mà <i>t<sub>O m</sub></i>^ <sub> =90</sub>0<sub> (gt)</sub>
<i>t<sub>O y</sub></i>^ <sub> =65</sub>0