<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ CƯƠNG - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN SINH HỌC LỚP 6</b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021</b>
<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b><sub>Cấp độ thấp</sub>Vận dụng<sub>Cấp độ cao</sub></b>
<b>1.Mở đầu-Tế </b>
<b>bào thực vật </b>
(08 tiết)
Nhiệm vụ của
sinh học
Cấu tạo tế bào
thực vật
Sự lớn lên và
phân chia tế
bào
Nhận biết
nhanh kết quả
số tế bào mới
được tạo ra từ
tế bào mẹ sau n
lần phân bào
<b>2. Rễ</b>
(04 tiết)
Các miền của
rễ và chức năng
của từng miền
Phân biệt được
rễ cọc, rễ chùm
theo cách của
HS
Các loại rễ biến
dạng và chức
năng của chúng
Trình bày được
các miền của rễ
và chức năng
của từng miền
<b>3. Thân</b>
(06 tiết)
Cấu tạo ngoài
của thân. Nhận
biết các dạng
thân
Cấu tạo trong
của than non,
phân biệt được
dác và ròng và
ứng dụng trong
thực tế
ứng dụng sự
vận chuyển các
chất trong thân
Phân biệt các
dạng biến dạng
của thân
<b>4. Lá</b>
(07 tiết)
Hình dạng, cấu
tạo ngồi của lá
thích nghi với
thu nhận ánh
sáng
Phân biệt được
đặc điểm cấu
tạo mặt trên và
mặt dưới của
phiến lá
<i>Giải thích </i>
<i>được ý nghĩa </i>
<i>của sự thốt </i>
<i>hơi nước</i>
<i>Giải thích được</i>
<i>ý nghĩa của </i>
<i>quang hợp </i>
<i>trong thực tế</i>
<b>5.Sinh sản </b>
<b>sinh dưỡng</b>
(02 tiết)
Nhận biết sinh
sản sinh dưỡng
ở thực vật
Phân biệt được
sinh sản sinh
dưỡng tự nhiên
và nhân tạo
Biết ứng dụng
sinh sản sinh
dưỡng trong
trồng trọt
Biết tạo các
giống cây trồng
từ kiến thức
sinh sản sinh
dưỡng
<b>Tổng số câu:...</b>
<b>TS điểm: 10 </b>
<b>Tỉ lệ %: 100%</b>
<i><b>Tỉ lệ: 40%</b></i>
<i><b> (4.0 điểm)</b></i>
<i><b>Tỉ lệ: 30%</b></i>
<i><b> (3.0 điểm)</b></i>
<i><b>Tỉ lệ: 20% </b></i>
<i><b>(2.0 điểm)</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
PHỊNG GD&ĐT CHÂU ĐỨC
<b> TỔ BỘ MƠN SINH HỌC</b>
<b>ĐỀ CƯƠNG - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN SINH HỌC LỚP 7</b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021</b>
<b>Cấp độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b>
<b>(20%)</b>
<b>Thông hiểu</b>
<b>(30%)</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cấp độ thấp</b>
<b>(30%)</b>
<b>Cấp độ cao</b>
<b>(20%)</b>
<b>Chương </b>
<b>1: Động </b>
<b>vật </b>
<b>ngun </b>
<b>sinh</b>
(05 tiết)
– Mơ tả
được hình
dạng, cấu
tạo của
những đại
diện đã học
– Nêu được
vai trò của
động vật
nguyên sinh
-So sánh đặc
điểm sống của
các đại diện
ĐVNS
-Vòng đời phát
triển của trùng
kiết lị và trùng
sốt rét
– Từ đặc điểm sinh
lý, đề ra các biện
pháp phòng chống
sự xâm nhập và
phát triển của
những động vật
nguyên sinh có hại
(trùng kiết lỵ, trùng
sốt rét)
– Vận dụng
kiến thức đã
học để biết
cách nuôi
trồng, khai thác
vai trị của
động vật
ngun sinh có
ích
<b>Chương </b>
<b>2: Ngành </b>
<b>ruột </b>
<b>khoang</b>
(03 tiết)
– Trình bày
cấu tạo
ngồi và cấu
tạo trong của
thủy tức
– Nêu được sự
khác nhau giữa
san hơ và thủy
tức trong sinh
sản vơ tính mọc
chồi
– Giải thích
được tên của
ngành
– Vận dụng kiến
thức về cách tự vệ
và tấn công cuả
ruột khoang để có
biện pháp khai
thác an tồn
– Vận dụng
kiến thức để
giải thích, suy
luận trong
nghiên cứu địa
chất
<b>Chương </b>
<b>3:Các </b>
<b>ngành </b>
<b>giun.</b>
(07 tiết)
– Biết được
nơi sống, và
tác hại của
mỗi đại diện
– Mô tả
được những
đặc điểm về
cấu tạo, dinh
dưỡng, và
sinh sản của
mỗi đại diện
– Tóm tắt chu
trình sinh sản
của giun sán ký
sinh
– Tóm tắt được
những đặc điểm
của mỗi đại diện
chứng minh
chúng thích nghi
với điều kiện và
mơi trường sống
– Giải thích được
sự tiến hóa của
các đại diện trong
ngành giun
– Dựa vào vòng
đời của các đại
diện, đề ra các
biện pháp
phòng chống
bệnh giun, sán
ký sinh, đồng
thời bảo vệ
những đại diện
có lợi (giun
đốt)
<b>Chương </b>
<b>4: Ngành </b>
<b>thân </b>
<b>mềm.</b>
<i>– Mơ tả </i>
được các đặc
điểm cấu tạo
ngồi của
– So sánh đặc
điểm cấu tạo,
sinh lý của các
đại diện với
– Vận dụng kiến
thức về các hoạt
động sinh lý giải
thích các hiện
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Chương </b>
<b>5: Ngành </b>
<b>chân </b>
<b>khớp.</b>
<b> (06 tiết)</b>
<i>– Mô tả </i>
được cấu tạo
và các hoạt
động của
mỗi đại diện
đã học
<i>– Nêu được </i>
các đặc điểm
chung và vai
trị của
ngành chân
khớp
– Giải thích
được các hiện
tượng sinh lý
của mỗi đại diện
– Liên hệ thực tế
để thấy được vai
trò của chân khớp
đối với đời sống
con người
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
PHÒNG GD&ĐT CHÂU ĐỨC
<b> TỔ BỘ MÔN SINH HỌC</b>
<b>ĐỀ CƯƠNG - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN SINH HỌC LỚP 8</b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b>
<b>Thông hiểu</b>
<b> Vận dụng</b>
<b><sub>Cấp độ thấp</sub></b>
<b><sub>Cấp độ cao</sub></b>
Chương I:
Khái quát
về cơ thể
người.
(5 tiết)
Cấu tạo tế bào.
Các loại mô. Cấu
tạo của mơ thần
kinh.
Cho ví dụ về
phản xạ.
Chứng minh tế
bào là đơn vị chức
năng của cơ thể.
Chương II:
Vận động.
(6 tiết)
-Bộ xương người
gồm mấy phần.
-Mỗi phần gồm
những xương
nào.
-Cấu tạo và chức
năng của xương
dài.
-Nguyên nhân
mỏi cơ.
- Tiến hóa của hệ
cơ người so với
hệ cơ thú.
-Học sinh cần làm
gì để cơ thể phát
triển cân đối, khỏe
mạnh.
<i>Chương </i>
<i>III:</i>
<i>Tuần hoàn.</i>
<i>(7 tiết)</i>
-Thành phần cấu
tạo máu. Vai trị
của từng thành
phần.
-Mơ tả vịng tuần
hồn lớn và vịng
tuần hồn nhỏ.
-Khi truyền máu
cần phải xét
nghiệm máu
trước khi truyền.
-Biện pháp sơ
cứu cầm máu.
-Giải thích sơ đồ
truyền máu.
-Vì sao thành
động mạch dày
hơn các thành
mạch khác.
-Bản thân cần rèn
luyện như thế nào
để có hệ tim mạch
khỏe.
Chương
IV: Hơ
hấp.
(4 tiết)
-Q trình trao
đổi khí ở phổi và
trao đổi khí ở tế
bào.
-Hơ hấp có liên
quan như thế nào
với các hoạt
động sống của tế
bào và cơ thể.
-Làm thế nào để
bảo vệ hệ hệ hô
hấp tránh các tác
nhân gây hại.
-Cần phải làm gì
khi nơi ở xảy ra
cháy.
Chương V:
Tiêu hóa.
(7 tiết)
-Nước bọt có vai
trị gì trong tiêu
hóa.
Các chất cần
thiết cho cơ thể
như: nước, muối
khoáng, vitamin
vào cơ thể qua
các con đường
nào.
Con đường vận
chuyển, hấp thụ
các chất và vai
trị của gan trong
q trình tiêu
hóa ở cơ thể
người.
-Trong đời sống
trong quá trình
chế biến thức ăn
như thế nào để
hạn chế mất
vitamin.
<i>Tổng số:</i>
<i>10 điểm.</i>
<i>Tỉ lệ 100%</i>
<i><b>Tỉ lệ: 40%</b></i>
<i><b> (4 điểm)</b></i>
<i><b>Tỉ lệ: 35%</b></i>
<i><b> (3.5 điểm)</b></i>
<i><b>Tỉ lệ: 15% </b></i>
<i><b>(1.5 điểm)</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>ĐỀ CƯƠNG - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN SINH HỌC LỚP 9</b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021</b>
<b>Chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b> Vận dụng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
Chương I:
<b>Các thí nghiệm</b>
<b>Men Đen.</b>
(06 tiết)
- Phát biểu các quy
luật di truyền của
Menden.
- Biến dị tổ hợp.
- Ý nghĩa của Quy
luật phân li độc
lập.
- Giải thích: Các
lồi sinh sản hữu
tính có biến dị
phong phú hơn so
với những loài
sinh sản vơ tính.
- Áp dụng: Hồn
thành các sơ đồ lai về
lai một cặp tính trạng.
Cho biết kết quả tỉ lệ
KG và KH.
- Vận dụng phép lai
phân tích xác định
kiểu gen (đồng hợp
hay dị hợp) của cơ
thể mang tính trạng
trội.
- Bài tập về
lai một cặp
tính trạng.
(mức độ khó
hơn)
- Bài tập về
lai hai cặp
tính trạng.
Chương II:
<b>Nhiễm sắc thể</b>
(07 tiết)
- Nêu được cấu
trúc điển hình của
NST. Chức năng
của NST.
- Kết quả,Ý nghĩa
của nguyên phân,
giảm phân và thụ
tinh.
- Điểm khác nhau
giữa NST thường
và NST giới tính.
- Giải thích:
+ Trong cấu trúc dân
số tỉ lệ nam: nữ xấp
xĩ 1:1.
+ Có thể điều chỉnh tỉ
lệ đực : cái ở vật
nuôi.
- Bài tập về
NST.
- Bài tập về
phát sinh
giao tử, thụ
tinh.
Chương III:
<b>ADN và gen</b>
(06 tiết)
- Cấu trúc hóa học
của ADN.
- Tóm tắt khả
năng tự nhân đơi
của phân tử ADN.
- So sánh cấu tạo
của ADN và
ARN.
- Bản chất mối
quan hệ theo sơ
đồ: Gen mARN
Prơtêin Tính
trạng.
Áp dụng kiến thức về
cấu trúc của phân tử
ADN để giải bài tập
(mức độ dễ)
Áp dụng
kiến thức về
cấu trúc của
phân tử
ADN để giải
bài tập (mức
độ khó hơn)
Chương IV:
<b>Biến dị</b>
(07 tiết)
- Khái niệm đột
biến gen, đột biến
NST
- Các dạng đột
biến gen. Các dạng
đột biến NST.
Phân biệt thường
biến với đột biến. - Vẽ sơ đồ và giải thích nguyên nhân
phát sinh các thể dị
bội 2n + 1 ; 2n – 1.
- Vận dụng hiểu biết
mối quan hệ giữa
Kiểu gen – môi
trường và Kiểu hình.
Bài tập liên
quan đến đột
biến gen.
<i><b>Tổng cộng : </b></i>
</div>
<!--links-->