Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.35 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ 4 ngày 03 tháng 10 năm 2019</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: LQCC. - Làm quen chữ cái a, ă, â</b>
<b> Hoạt động bổ trợ: Trò chuyện về bản thân</b>
<b>I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Trẻ nhận biết, phân biệt được chữ a, ă, â
- Phát âm đúng chữ a, ă, â.
<b>2.Kỹ năng: </b>
- Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, không ngọng
- Rèn kỹ năng ghi nhó có chủ định
<b>3. Thái độ</b>
- Trẻ biết chăm ngoan , có nền nếp trong giờ học.
- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b> 1. Đồ dùng của cô và trẻ: </b>
- Thẻ chữ a, ă, â vừa đủ số lượng trẻ, Các Slide về hoạt động trong trường học
- Slide có kèm từ bé cầm hoa, cô và bé, bé cài nơ.
- Slide kèm từ bé đàn học, bé bắt cá, bé tập thể dục.
<b>2. Địa điểm: </b>
- Trong lớp học.
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b> HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
- Cơ trị chuyện với trẻ về bản thân( Cơ sử dụng Slide)
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Các con hãy nhìn vào tranh và kể tên các bộ phận
trên cơ thể ?
+ Mắt có ích lợi gì?
+ Mũi có lợi ích gì ?
- GD trẻ biết cách chăm sóc vệ sinh các bộ phận trên
cơ thể
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Hôm nay cô giới thiệu với các con thêm 3 chữ cái
mới là chữ a, ă, â.
<b>3. Hướng dẫn</b>
<b>* Hoạt động 1: Làm quen với chữ a, ă, â.</b>
<b>a. Làm quen với chữ cái o( Cô sử dụng Slide)</b>
“Trốn cô. Trốn cô”.
- Cô xuất hiện 1 bức tranh.
“ Cô đâu? Cô đâu?”
- Cơ giáo có bức tranh vẽ gì đây?
- Bên dưới tranh có từ “Bàn tay”.
- Cơ đọc và cho trẻ đọc.
- Từ những thẻ chữ rời cô ghép thành từ “Bàn tay”.
- Cơ thể của bé
- Mắt, mũi, tay, chân... ạ.
- Mắt để nhìn ạ.
- Mũi để thở và ngửi thức ăn ạ.
- Lắng nghe.
- Vâng ạ.
- Từ “Bàn tay” và từ trong tranh có giống nhau
không?
- Cho trẻ đọc từ vừa ghép.
- Trong từ “Bàn tay” có chữ cái a mà hơm nay cơ cho
lớp mình làm quen.
- Cơ đọc phát âm 3 lần.
- Cho trẻ đọc và phát âm.
+ Cá nhân phát âm
+ Nhóm phát âm
- + Phân tích cấu tạo chữ a: Chữ a gồm 1 nét cong
trịn khép kín, 1 nét sổ thẳng.
- Cho trẻ nêu cấu tạo cùng cô.
- Cô giới thiệu chữ a in thường, viết thường, viết hoa
<b>b. Làm quen với chữ cái ă, â( Cô sử dụng Slide)</b>
- Các con nhìn lên xem bức tranh “ Đơi mắt”?
- Dưới tranh Đơi mắt, có từ Đơi mắt
- Cho trẻ đọc từ.
- Trong từ Đơi mắt có 1chữ cái khác cô muốn giới
thiệu với các con. Cô giới thiệu chữ ă
- Cô phát âm cho trẻ nghe 2- 3 lần
- Cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân
+ Phân tích cấu tạo chữ a: Chữ ă gồm 1 nét cong trịn
khép kín, 1 nét sổ thẳng, có nét cong trên đầu.
- Cho cả lớp phát âm.
- Cô giới thiệu chữ ă in thường, viết thường, viết hoa
* Nhận biết chữ â( Cô sử dụng Slide)
- Các con nhìn lên xem cơ cịn có bức tranh gì đây
nữa? (Bàn chân)
- Dưới tranh Bàn chân, có từ Bàn chân
- Cho trẻ đọc từ.
- Trong từ Bàn chân có chữ cái nào các con vừa được
học, bạn nào giỏi lên tìm cho cơ chữ cái mà các con
đã học?
- Cho trẻ lên tìm và đọc chữ đã học
- Hơm nay cô sẽ cho các con làm quen với một chữ
cái nữa đó là chữ â. Cơ giới thiệu chữ â
- Cô phát âm cho trẻ nghe 2- 3 lần
- Cho trẻ phát âm theo tổ, nhóm, cá nhân
+ Phân tích cấu tạo chữ a: Chữ â gồm 1 nét cong trịn
khép kín, 1 nét sổ thẳng, có dấu mũ trên đầu.
- Cô giới thiệu chữ ơ in thường, viết thường, viết hoa
* So sánh chữ cái a, ă, â( Cô sử dụng Slide)
- Cô vừa dạy các con 3 chữ cái gì?
- Cơ cho 3 chữ xuất hiện
- Trẻ đọc
- Trẻ quan sát
- Trẻ phát âm
- Trẻ nghe
- Trẻ phát âm
- Trẻ đọc “a”
- Trẻ quan sát, lắng nghe.
- Trẻ quan sát
- Trẻ đọc
- Trẻ quan sát
- Trẻ phát âm
- Trẻ quan sát lắng nghe
- Trẻ phát âm
- Trẻ quan sát
- Trẻ đọc “Bàn chân”
- Trẻ lên tìm
- Trẻ phát âm “ â”
- Trẻ lắng nghe
- Chữ a, ă, â.
- Các con nhìn xem chữ a, chữ ă và chữ â có điểm gì
khác nhau?
- Chữ a, chữ ă và chữ â có điểm gì giống nhau?
<b>d. Trị chơi luyện tập</b>
<b>* Trị chơi 1:Bé tìm chữ nào</b>
- Cách chơi: Cô phát âm chữ nào trẻ chọn nhanh chữ
đó và giơ lên.
- Cho trẻ chơi 3- 4 lần.
- Bao quát, động viên, nhắc nhở trẻ chơi.
<b>* Trò chơi 2: “Giơ nhanh theo hiệu lệnh của cô”</b>
- Cách chơi: Cô sẽ phát cho các con mỗi bạn 3 thẻ chữ
cái a, ă ,â các con sẽ hát bài hát theo chủ đề khi có
hiệu lệnh của cơ các con nhanh chóng chọn thẻ chữ
theo đúng hiệu lệnh của cơ
- Luật chơi: Nếu tìm sai hoặc chưa tìm được chữ theo
u cầu của cơ giáo sẽ phải nhảy lị cị một vịng.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần.
- Sau mỗi lần chơi cô nhận xét, khen ngợi trẻ.
<b>4. Củng cố giáo dục </b>
- Hôm nay các con được học làm quen với nhóm chữ
gì?
- Cơ giáo dục trẻ chăm chỉ học bài.
- Cho trẻ đọc thơ:'' cái mũi”,ra chơi
khác nhau
- Trẻ phát âm lại.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi