Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

giao án tuần 30 chủ đề NƯỚC (lớp 4 tuổi B2 2018 -2019)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.63 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần thứ 30 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:</b>


( Thời gian thực hiện : Từ ngày 15/04
<b>Tên chủ đề nhánh 1: Nước. </b>
( Thời gian thực hiện: Từ ngày 15/04


<b>A. TỔ CHỨC CÁC </b>


<b>Đ</b>


<b>Ó</b>


<b>N</b>


<b> T</b>


<b>R</b>


<b>Ẻ</b>


<b> </b>


<b> T</b>


<b>H</b>


<b>Ể</b>


<b> D</b>


<b>Ụ</b>



<b>C</b>


<b> S</b>


<b>Á</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – U CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


Đón trẻ


Trị chuyện


- Tạo mối quan hệ giữa cô
và trẻ, cô và phụ huynh.
- Giáo dục trẻ biết chào hỏi
lễ phép.


- Hướng trẻ quan sát góc chủ
đề và trị chuyện với trẻ về
một số nguồn nước; ích lợi,
sự cần thiết của nước với đời
sống con người.


- Thơng thống
phịng học.


- Chuẩn bị đồ
chơi cho trẻ.
- Tranh ảnh về
một số nguồn
nước.


Thể dục sáng


- Trẻ tập đúng theo cơ các
động tác.


- Rèn trẻ thói quen tập thể
dục sáng, phát triển thể lực.
- Giáo dục trẻ ý thức tập thể
dục sáng, không xô đẩy bạn.
- Phát triển tố chất nhanh
nhẹn, khéo léo cho trẻ.


- Sân tập an
toàn, bằng
phẳng


- Băng đĩa tập
tháng 04


Điểm danh


- Trẻ biết tên mình, tên bạn.


- Biết dạ khi cô điểm danh. - Sổ điểm danh



<b>NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Số tuần thực hiện: 01 tuần
đến ngày 19/04/2019)


<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNGD ẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>- </b>Cơ niềm nở, vui vẻ đón trẻ, trao đổi tình hình của trẻ
với phụ huynh.


- Cơ cho trẻ vào lớp cất đồ dùng cá nhân


- Trò chuyện với trẻ về một số nguồn nước; ích lợi, sự
cần thiết của nước với đời sống con người.


- Chào hỏi cô giáo và ông, bà, bố,
mẹ.


- Cất đồ dùng cá nhân
- Trị chuyện cùng cơ
<b>Khởi động :</b>


Cho trẻ xếp thành hàng khởi động theo
hiệu lệnh của cô


<b>Trọng động :</b>



Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích ,
hướng dẫn cụ thể từng động tác. Cho trẻ
tập theo cô.


- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo
cô đưa ra hiệu lệnh trẻ tập với cường độ
nhanh hơn.


<b>Hồi tĩnh: </b>


Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng


- Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về hàng ngang
- Hơ hấp: Thở ra hít vào sâu


- Tay: Đưa tay ra phía trước gập khuỷu tay
- Chân: Nâng hai chân duỗi thẳng


- Bụng: Ngồi cúi người về phía trước ngửa ra
sau


- Bật: Bật tiến về phía trước
- Đi nhẹ nhàng.


- Cơ lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự.
- Đánh dấu trẻ có mặt, trẻ vắng mặt.


- Dạ cơ khi nghe đến tên


<b> </b>


<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>O</b>


<b>Ạ</b>


<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> G</b>


<b>Ĩ</b>


<b>C</b>


<b>Góc phân vai:</b>
- Gia đình, bán hàng
<b>Góc nghệ thuật</b>


+ Tơ màu, vẽ xé, dán
những giọi nước, cầu vồng
+ Dán những hình ảnh về
nguyên nhân gây ơ nhiễm


nguồn nước.


<b>Góc xây dựng</b>


+ Xây cơng viên nước: bể
bơi, tháp nước.


+ Xây ao ni cá
<b>Góc học tập</b>


- Xem sách tranh, trò
chuyện về mùa hè và hoạt
động của con người trong
mùa hè.


<b>Góc thiên nhiên</b>
- Đếm và nhận biết số
lượng trong phạm vi 5
- Chăm sóc cây.


- Trẻ nhập vai chơi, biết nhiệm vụ chơi
ở các góc.


- Trẻ biết tô màu, vẽ xé, dán cảnh mùa
hè và dán những hình ảnh về ngun
nhân gây ơ nhiễm nguồn nước.


- Trẻ biết dùng những đồ chơi để lắp
ghép thành khu vui chơi giải trí ,cơng
viên nước, ao ni cá



- Trẻ biết dở sách, các hoạt động vào
mùa hè.


- Trẻ biết đếm và nhận biết số lượng
trong phạm vi 5


- Biết cách chăm sóc cây


- Bộ đồ chơi , bán
hàng, gia đình
- Giấy, bút màu,
tranh ảnh cho trẻ
xé dán.


- Một đồ chơi lắp
ghép, khối gỗ,
gạch.


- Một số đồ vật,
tranh ảnh về hoạt
động của con
người về mùa hè
- Các đồ vật có số
lượng 5


Bộ đồ dùngchăm
sóc cây.


<b>HOẠT ĐỘNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Ổn định tổ chức- Trị chuyện</b>
- Cơ tập trung trẻ lại


- Hỏi trẻ chủ đề đang học là gì?


- Cơ giới thiệu góc chơi và nội dung chơi
<b>2. Thỏa thuận chơi</b>


- Cho trẻ kể tên lại các góc chơi, nhiệm vụ
chơi ở các góc


- Cho trẻ về các góc chơi mà trẻ thích
- Cơ phân số lượng chơi ở các góc.


- Cơ phân vai chơi cho các bạn trong nhóm
chơi ở các góc hoặc cho trẻ tự chọn.


<b>3. Q trình chơi</b>


- Cơ đi từng nhóm trẻ quan sát trẻ chơi, đặt
câu hỏi gợi mở giúp trẻ chơi


- Động viên khuyến khích trẻ chơi hợp tác
cùng nhau, hướng dẫn, giúp đỡ trẻ khi cần.
- Có thể cho trẻ đổi góc chơi.


- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi
- Cho trẻ nhận xét các góc chơi



- Cơ nhận xét chung và khuyến khích trẻ
chơi tốt hơn.


<b>4. Kết thúc:</b>


- Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi giúp cô
- Tuyên dương bạn biết làm giúp cô.


- Trẻ đứng xung quanh cô
- Chủ đề Nước


- Lắng nghe


- Kể tên lại các góc chơi, nhiệm vụ chơi ở
các góc


- Về các góc chơi mà trẻ thích
- Trao đổi, thoả thuận vai chơi
vào góc chơi


- Trả lời câu hỏi của cơ
- Trẻ chơi trong các góc
- Đổi góc chơi


- Tham quan các góc chơi và nói lên nhận
xét của mình.


- Nghe cơ nhận xét


- Thu dọn đồ dùng đồ chơi



<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>


<b>H</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Ạ</b>


<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> N</b>


<b>G</b>


<b>O</b>


<b>À</b>


<b>I </b>


<b>T</b>


<b>R</b>



<b>Ờ</b>


<b>I</b>


<b>HĐCCĐ</b>


- Quan sát bầu trời và
các hiện tượng: nắng,
gió, mưa và hoạt động
của con người.


Chăm sóc cây cối
<b>- Trị chơi VĐ: </b>
+ Chơi thả thuyền
+ Trời nắng, trời mưa
+ Thổi bong bóng xà
phịng.


- Chơi tự do: Chơi
đóng cát, đong nước.
- Chơi với đồ chơi ngoài
trời


- Trẻ được quan sát và kể tên,
nêu nhận xét về các hiện
tượng thiên nhiên, hoạt động
của con người


- Trẻ được chơi trò chơi thỏa


mãn nhu cầu vui chơi của trẻ.
- Trẻ hiểu tính chất của vật:
nổi, bay.


- Trẻ biết đóng cát thành
những viên gạch theo khuôn
- Biết đong nước sao không
đổ nước ra ngồi


- Trẻ được chơi theo ý thích
của mình


- Thỏa mãn nhu cầu vui chơi
của trẻ.


- Trẻ có ý thức bảo vệ, chăm
sóc cây.


- Biết cách chăm sóc cây cối.


- Các câu hỏi
đàm thoại,
địa điểm
quan sát.


- Thuyền
giấy, bể cá,


nước xà



phòng, sân
chơi sạch sẽ.
- Cát, nước,
chai


- Đồ chơi
ngoài trời
sạch sẽ, an
toàn.


- Sân chơi
sạch sẽ, an
toàn.


- Bộ đồ dùng
chăm sóc cây.


<b>HOẠT ĐỘNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


- Tập trung trẻ, đi theo hàng ra sân
<b>2. Giới thiệu nội dung</b>


Giới thiệu nội dung chơi ngày hôm đó
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>


<b>HĐ1. Quan sát</b>


- Cơ cho trẻ đi quan sát thời tiết: nắng,


gió, mưa.


+ Tên của một số nguồn nước


+ Một số đặc điểm, tính chất, trạng thái
của nước.


+ Ích lợi của nước với sự sống.
<b>HĐ2. Trò chơi vận động</b>
<b>- Giới thiệu tên trò chơi</b>


- Cách chơi, luật chơi (nếu có)
- Cho trẻ chơi


- Nhận xét sau khi chơi
<b>HĐ3. Chơi tự do.</b>


- Cô cho trẻ chơi quan sát và khuyến khích
trẻ chơi.


<b>4. Củng cố</b>


- Cô gợi mở để trẻ nhắc lại tên bài học hay
trò chơi.


<b>5. Kết thúc</b>


- Nhận xét, Tuyên dương


- Đi theo hàng ra sân


- Lắng nghe


- Quan sát, trò chuyện


- Nước máy, nước giếng, nước ao
hồ, ...


- Nước không màu, không mùi,
không vị...


- Con người và cây cối sống được
nhờ nước


- Chú ý nghe cô phổ biến luật chơi,
cách chơi


- Trẻ tích cực tham gia và chơi
cùng nhau


- Chơi tự do


- Nhắc lại tên bài học hay trò chơi.


- Thu dọn đồ dùng.


<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> </b>
<b> </b>
<b> H</b>


<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> Ă</b>


<b>N</b> <sub>- Rửa tay</sub>


- Chuẩn bị bàn ghế, đồ
dùng ăn uống


- Giới thiệu món ăn
- Trẻ lau tay, lau miệng
sau khi ăn xong.


Trẻ có thói quen vệ sinh sạch
sẽ trước và sau khi ăn


Trẻ biết tên các món ăn và hiểu
được ý nghĩa của việc ăn đủ


- Khăn lau
tay, lau
miệng


- Bàn ghế
Đồ ăn đảm


bảo vệ sinh.


<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> N</b>
<b>G</b>


<b>Ủ</b> <sub>Vệ sinh lớp học</sub>


Chuẩn bị giường chiếu,
gối


Trẻ đi vệ sinh trước khi
đi ngủ


Trẻ có ý thức giữ vệ sinh lớp
học


Rèn thói quen nề nếp cho trẻ,
trẻ biết lao động tự phục vụ
Trẻ biết đi vệ sinh trước khi đi
ngủ.


- Phòng học


sạch sẽ
- Chiếu, gối


<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


*. Cô hướng dẫn trẻ vệ sinh tay chân trước khi
ăn.


- Cô cho trẻ tập trung trẻ hướng dẫn trẻ cách rửa
tay theo đúng quy trình.


- Cô bao quát nhắc nhở trẻ không tranh dành, sô
đẩy tránh làm ướt khu vực rửa tay.


- Cô hướng dẫn trẻ cùng cô chuẩn bị khăn lau,
đĩa đựng cơm rơi, ghế để đúng nơi quy định


<i><b>+ Tổ chức ăn :</b></i>


- Cô nhắc nhở trẻ ngồi đúng chỗ, không trêu đùa
tránh làm đổ cơm.


- Cô chia cơm đủ xuất, đảm bảo đủ thức ăn cho
trẻ.


- Nhắc nhở trẻ những thói quen văn minh trong
khi ăn.



- Tổ chức cho trẻ ăn.


- Cơ bao qt động viên, khuyến khích trẻ ăn hết
xuất, không kiêng khem thức ăn.


<i><b>+, Vệ sinh sau ăn:</b></i>


- Cô nhắc nhở trẻ lấy khăn lau miệng bằng khăn
ướt sau khi ăn và đi vệ sinh đúng nơi quy định


- Xếp hàng


- Rửa tay theo đúng quy
trình


- Cùng cô chuẩn bị đồ
dùng


- Trẻ ngồi đúng nơi quy
định


- Trẻ biết mời cô, mời bạn
trước khi ăn, biết che
miệng khi hắt hơi...


- Lau miệng bằng khăn ướt
và đi vệ sinh đúng nơi quy
định.


<b>1. Chuẩn bị trước khi trẻ ngủ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

khi ngủ. Hướng dẫn trẻ tự lấy gối, chăn…


- Bố trí chỗ ngủ cho trẻ sạch sẽ , yên tĩnh,
thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông


- Khi đã ổn định chỗ ngủ, cơ có thể hát hoặc cho
trẻ nghe những bài hát ru, dân ca êm dịu để trẻ
dễ đi vào giấc ngủ. Với những cháu khó ngủ, cô
gần gũi, vỗ về trẻ giúp trẻ yên tâm, dễ ngủ hơn.
<b>2.Theo dõi trẻ ngủ</b>


- Trong thời gian trẻ ngủ cơ phải thường xun
có mặt để theo dõi lúc trẻ ngủ


- Quan sát, phát hiện kịp thời và xử lý các tình
huống có thể xảy ra trong khi ngủ.


<b> 3. Chăm sóc sau khi trẻ thức dậy</b>
- Khơng nên đánh thức trẻ dậy đồng loạt
- Sau khi trẻ dậy hết, cô hướng dẫn trẻ tự làm


- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân
phục vụ cho giờ ngủ của
trẻ.


- Trẻ về đúng giường của
trẻ mà cô đã quy định để
ngủ.



- Trẻ ngủ


- Trẻ cất đồ dùng cá nhân
vào đúng nơi quy định


<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>


<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> C</b>
<b>H</b>
<b>Ơ</b>
<b>I </b>
<b>T</b>
<b>H</b>
<b>E</b>
<b>O</b>
<b> Ý</b>
<b> T</b>
<b>H</b>
<b>ÍC</b>
<b>H</b>



- Vận, động, quà chiều
- Chơi hoạt động theo ý
thích ở các góc tự chọn.
- Chơi trị chơi kidmats
- Nghe đọc truyện thơ,
kể chuyện, câu đố về chủ
đề


- Xếp đồ chơi gọn gàng
ngăn nắp


- Ôn lại bài hát, bài thơ,
bài đồng dao


- Biểu diễn văn nghệ
- Nhận xét nêu gương bé
ngoan cuối tuần.


- Giúp trẻ thư giãn thoải mái
để vào hoạt độn


- Trẻ tự do lựa chọn góc
chơi


- Trẻ biết sử dụng, chơi trị
chơi kidmats


- Ơn lại những bài hát, bài
thơ có trong chủ đề



- Phát huy được tính tích cực
của trẻ


- Giáo dục trẻ sắp xếp đồ
chơi gọn gàng ngăn nắp
- Khắc sâu kiến thức


- Trẻ thích được biểu diễn,


- Bài vận
động, quà
chiều


- Khởi động


các máy


kidmats
- Đồ chơi
- Bài thơ,
truyện, câu đố
về chủ đề.
- Đồ chơi
Bài hát, bài
thơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIAO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>



- Vận động,
- Phát quà chiều


- Cô cho trẻ nhắc lại những bài đã học buổi
sáng.


- Cho trẻ chơi với trò chơi kidmats


- Cho trẻ chơi tự do ở các góc. Cơ bao qt
trẻ chơi nhắc trẻ chơi đồn kết, nhắc trẻ cất
đồ chơi khi đã chơi xong.


- Tổ chức cho trẻ tham gia biểu diễn văn
nghệ: đọc thơ, kể chuyện, hát múa theo chủ
đề


- Cô cho trẻ nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan do
cô đặt ra


- Cho trẻ nhận xét bạn trong tổ, đánh giá
chung.


- Cô tuyên dương những trẻ ngoan nhắc nhở
những trẻ chưa ngoan.


-Trẻ vận động
- Trẻ ăn quà chiều


- Nhắc lại những bài đã học


buổi sáng.


- Trẻ chơi trò chơi kidmats
- Chơi tự do ở các góc


- Đọc thơ, kể chuyện, hát
múa theo chủ đề


- Nhắc lại tiêu chuẩn bé
ngoan


- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>B.</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


Thứ 2 ngày 15 thỏng 04 năm 2019
<b>TấN HOẠT ĐỘNG: VĐCB: Bật qua vật cản cao 10-15cm.</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Trũ chơi vận động: Mưa to, mưa nhỏ</b>
<b>I.mục đích yêu cầu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ nhớ tên bài tập: Bật qua vật cản cao 10-15cm.
- Trẻ biết phối hợp tay, chân và mắt trong vận động.


- Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan trong vận động.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Trẻ biết dùng sức của đôi bàn chân nhún và bật sâu.
- Rèn luyện sự nhanh nhẹn cho trẻ qua hoạt động, trị chơi.


<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ có ý thức khi tham gia hoạt động, trẻ tích cực hoạt động dưới sự hướng dẫn
của cô.


- Biết nghe và làm theo hiệu lệnh của cơ giáo.
- u q gia đình, nghe lời ông bà, bố mẹ.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng đồ chơi của cô và trẻ</b>
- Mỗi trẻ một gậy tập thể dục.
- vật cản cao 10-15cm.


- Sân tập bằng phẳng cho trẻ.


<i><b>2 .Địa điểm:</b></i> Sân tập .


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘN CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


- Cô kiểm tra sức khoẻ của trẻ.Nếu trẻ nào bị ốm, mệt
cô cho trẻ ngồi quan sát các bạn tập.


- Để khoẻ mạnh để đi học cô và các bé cùng tập thể
dục nhé!



<b>2. Giới thiệu bài:</b>


<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>Hoạt động 1: Khởi động:</b>


- Trật tự nghe lời cô
- Vâng ạ !


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Cô cho trẻ tập khởi động theo nhạc bài: Cho tôi đi
làm mưa với kết hợp đi các kiểu đi.


- Nhận xét trẻ khởi động.
<b>Hoạt động 2. Trọng động:</b>
<b> Bài tập phát triển chung:</b>


- Tay: Hai tay đưa trước gập trước ngực
- Chân: Đứng khuỵ chân trước chân sau.
- Bụng: Đứng quay người 2 bên


- Bật: Tách khép chân.
- Nhận xét trẻ tập.
<i> Vận động cơ bản:</i>


- Cô giới thiệu vận động: Bật qua vật cản cao
10-15cm.


- Cô làm mẫu cho trẻ quan sát:
+ Lần 1: Làm trọn vẹn động tác.
+ Lần 2: Làm mẫu kết hợp giải thích:



Chuẩn bị: đứng trước vạch chuẩn hai tay chống hơng,
mắt nhìn thẳng về phía trước.


Thực hiện: Nhún chân, dồn lực vào hai chân, nhún và
bật mạnh Bật qua vật cản cao 10-15cm.


- Cô mời một bạn ném cho cả lớp quan sát và nhận
xét.


- Cô cho trẻ thực hiện:


+ Lần 1: cho lần lượt từng trẻ ở hai hàng thực hiện
+ Lần 2 :Cô bao quát sửa sai cho trẻ, trẻ cịn chưa
thực hiện được cơ hướng dẫn trẻ tập chính xác.


+ Lần 3: cho trẻ nhắc lại tên vận động và tập lại thật
chính xác.


- Nhận xét trẻ tập.


Trị chơi vận động: Mưa to, mưa nhỏ
- Cơ cho trẻ đốn tên trị chơi.


- Cơ hướng dẫn trẻ chơi:


- Cho trẻ chơi trong khoảng 3-5 phút, cô bao quát trẻ.
- Nhận xét.


<b>Hoạt động 3: Hồi tĩnh:</b>



- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân
<b>4. Củng cố:</b>


- Tập các động tác cùng cô.


- Lắng nghe.
- Quan sát


- Lắng nghe.
- Quan sát.
- Nhận xét bạn tập.


- Trẻ tập dưới sự hướng dẫn của
cô.


- Nhắc lại tên vận động:
- Lắng nghe.


- Mưa to, mưa nhỏ
- Chơi cùng cô


- Lắng nghe.


- Đi nhẹ nhàng hồi tĩnh
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Hơm nay cơ dạy các con vận động gì? Trị chơi gì?
<b>5. Kết thúc:</b>


- Cơ nhận xét trẻ tập, Giáo dục trẻ.



Thứ 3 ngày 16 tháng 04 năm 2019
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: Truyện: Hồ nước và mây</b>


<b>Hoạt động bổ trợ: Trò chơi “ Trời nắng, trời mưa”</b>


<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ nhớ được tên truyện “Hồ nước và Mây”, hiểu nội dung truyện, tên các nhân
vật chính trong truyện: chị Mây và Hồ nước.


- Qua nội dung câu chuyện trẻ biết được sự chuyển hoá của nước: Khi những tia
nắng chiếu xuống mặt hồ, ao thì hơi nước sẽ bốc lên tạo thành những đám mây
đen dần, khi đám mây đen kịt thì là lúc trời sắp mưa, những hạt mưa rơi xuống
đất rồi lại chảy ra sông, hồ, ao làm cho nước ở sông, hồ, ao đầy lên.


<b>2. Kỹ năng :</b>


- Trẻ chú ý lắng nghe.


- Trẻ tập trung suy nghĩ và trả lời đầy đủ câu hỏi của cô.
<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ chú ý lắng nghe turyện


- Qua nội dung câu chuyện trẻ biết mình phải sống yêu thương, giúp đỡ lẫn
nhau khơng ai sống được một mình.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>1. Đồ dùng của cô và trẻ</b>
- Thuộc truyện.


- Xác định giọng kể


+ Người kể : giọng nhẹ nhàng, vừa phải.
+ Chị Mây : nhẹ nhàng , dịu dàng.


+ Hồ nước : cao, thanh, có lúc chậm lại.
- Que chỉ, rối dẹt, Sa bàn, Sân khấu


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định, gây hứng thú và trị chuyện với trẻ</b>.


- Cơ cho trẻ hát bài : “Cho tôi đi làm mưa với” sáng tác :
Hồng Hà.


- Các con vừa hát bài gì ?
- Trong bài hát có nhắc đến ai ?
- Chị gió đã làm những gì nhỉ ?


<b>2.Giới thiệu bài</b>


- Mưa rơi xuống tưới tốt cho cây, làm mát đồng ruộng, mưa
rơi xuống sân, mưa rơi xuống đường, nước chảy xuống ao hồ




- Các con có muốn biết mối quan hệ giữa hồ nước và những
cơn mưa như thế nào khơng?


- Vậy thì các con cùng chú ý lắng nghe xem câu chuyện có tên
là “Hồ nước và Mây” thì sẽ biết nhé!


<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>


<b>HĐ1. Cơ kể chuyện cho trẻ nghe </b>


- Cô kể diễn cảm lần 1, kết hợp cử chỉ nét mặt.


- Cô kể lần 2 kết hợp với tranh minh họa nội dung truyện.


<b>HĐ2. Đàm thoại trích dẫn giúp trẻ hiểu nội dung câu</b>
<b>chuyện.</b>


+ Cơ vừa kể câu chuyện gì?


- Trong truyện có những nhân vật nào?
- Mặt hồ ngày cuối xuân đẹp như thế nào?


- Khi chị mây sà xuống mặt hồ. Hồ nước đã nói gì với chị
mây?


- Chị Mây đã nói gì với Hồ nước ?
- Hồ nước đã trả lời chị mây như thế nào?
- Sau khi nghe hồ nước trả lời chị Mây đã làm gì?


- Vào những ngày hè hồ nước như thế nào?


(Giải thích từ khó: tít là ở trên cao)


+ Hồ nước và bầy tôm cá đã cầu cứu chị Mây như thế nào?
- Chị Mây đã làm gì khi nghe tiếng cầu cứu đó?


- Sau khi được chị Mây tưới nước, Hồ nước như thế nào?
- Khi Hồ nước im lặng cả mùa thu và mùa đơng thì chuyện gì
đến với chị Mây?


- Hát bài : “Cho tôi đi làm mưa với” sáng
tác : Hồng Hà.


Bài : Cho tơi đi làm mưa với.
- Bài hát có nhắc tới chị gió và mưa
- Chị gió đi làm mưa, tưới nước cho cây
cối.


- Trẻ lắng nghe


- Lắng nghe
- Lắng nghe


- Câu chuyện Hồ nước và Mây ạ.


- Trong truyện có: chị Mây, Hồ nước, bầy
cá tôm.


- Mặt hồ ngày cuối xuân lung linh rạng rỡ


dưới ánh mặt trời.


- Hồ nước cuộn sóng nói với chị Mây: ”Khi
có ánh nắng tơi lóng lánh đẹp hẳn lên, thế
mà chị lại che nắng của tôi”


- Chị Mây tung tà áo đen kịt và nói : “Cơ bé
ơi ! Nếu khơng có tơi làm sao có cơ?”
- Hồ nước lớn tiếng nói: “Tơi cần gì chị”
- Lúc đó chị Mây bỏ mặc Hồ nước và bay
tận lên trời xanh.


- Hồ nước cảm thấy như bị nung nóng và
ngày càng bé lại.


- Hồ nước cầu cứu : “Chị mây ơi ! khơng có
chị tưới nước xuống tơi chết mất.” Cịn bày
cá tơm trong hồ than vãn :”Chúng tơi chết
mất vì thiếu nước”


- Nghe tiếng cầu cứu đó Chị Mây đã bay về
tưới nước xuống cho hồ nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Và chị Mây đã phải sà xuống nói gì với hồ nước?
- Ai là người giúp Hồ nước bốc hơi để chị Mây lớn dần?
- Từ đó Hồ nước và Mây đã hiểu ra điều gì?


Qua câu chuyện “Hồ nước và Mây” các con biết được điều gì?
- Khi bầu trời nổi gió và kết hợp những đám mây đen đó là
hiện tượng gì?



- Khi những hạt mưa rơi xuống thì nước sẽ chảy đi những đâu?
- Để có những đám mây đen làm mưa thì phải cần có ai giúp
đỡ?


- Cơ kể lại lần 3 kết hợp sử dụng sa bàn


<b>4. Củng cố, giáo dục</b>


- Cho trẻ nhắc lại tên truyện


- Giáo dục: Trong cuộc sống có những việc phải cần có sự
giúp đỡ lẫn nhau mới có thể thành cơng được, để cuộc sống
ln vui vẻ hạnh phúc thì các con hãy cùng quan tâm chia sẻ
lẫn nhau thì cơ tin mọi việc sẽ đều tốt.


<b>5. Kết thúc: </b>Trò chơi “ Trời nắng, trời mưa”
.


- Tà áo của chị Mây chỉ còn bằng dải lụa.
- Chị Mây đã nói với Hồ nước :”Khơng có
cơ bé, tơi cũng teo tóp dần khơng sống nổi
đâu.


- Ông mặt trời tốt bụng đã giúp cho Hồ
nước bốc hơi và chị Mây lớn dần lên.
- Mây và Hồ nước hiểu ra là:” Ở đời khơng
ai có thể sống mơt mình.”


- Khi bầu trời nổi gió và có nhiều mây đen


thì lúc đó có nghĩa là trời sắp có mưa.
- Chảy về các ao hồ, sơng suối, và cây côi
được tươi mát.


- Khi nước mưa chảy về sông suối , ao hồ
và ông mặt trời giúp cho bốc hơi và ngưng
tụ thành mây đen.


- Lắng nghe, quan sát
- Truyện Hồ nước và mây


- Lắng nghe


- Trẻ chơi trò chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Hoạt động bổ trợ: Chơi trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ, Ai nhanh hơn</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết đong nước bằng một đơn vị và biết đếm số đơn vị đong nước . Trẻ
biết gắn số tương ứng với đơn vị đong nước


- Đếm được, nhận biết được kết quả đong nước
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn cho trẻ kỹ năng đếm đong nước


- Kỹ năng diễn đạt kết quả đong nước bằng số lượng cụ thể
<b>3. Thái độ </b>



- Giáo dục trẻ biết cẩn thận và kiên trì trong giờ học
- Giáo dục trẻ biết tiết kiệm nước


<b>II. CHUẨN BỊ :.</b>


<b>1. Đồ dùng của cô và trẻ:</b>
- Nước sạch, xô chứa nước,


- 3 chai đựng nước, ca đong nước.
- Chữ số


<b>2. Địa điểm tổ chức: trong lớp</b>


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức lớp </b>


<b>- Cho trẻ chơi một trò chơi : Kéo cưa</b>
lừa xẻ


- Hỏi trẻ xem các ông thợ có mệt
khơng? Mời các ông thợ vào uống
nước


<b>2. Giới thiệu bài: </b>


- Hôm nay cơ và các con sẽ chơi trị


chơi "Đong nước."


Trẻ chơi trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ
- Lắng nghe


- Làm theo yêu cầu của cô


- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>3. Hướng dẫn thực hiện:</b>
<b>HĐ1. Tổ chức đong và đếm </b>


- Hỏi trẻ có mấy chai nước. Mỗi
chai nước rót ra được mấy cốc ?
- Cho trẻ so sánh các ca nước


- Cô đong nước vào chai cho trẻ xem.
- Cô vừa đong nước vừa cho trẻ đếm
và đổ vào chai nhỏ.


- Vậy cô đã dùng 1 ca nước để đong
nước vào 3 chai. Số ca nước trong
mỗi chai như thế nào với nhau ?
- Cơ hướng dẫn cháu cách đong, rót
nước vừa đầy ca, cẩn thận khơng làm
đổ nước ra ngồi.


- Cho trẻ thực hiện :


- Cô cho trẻ dùng ca để đong nước


vào chai và đếm số ca nước.


- Đong xong gắn số


- Hỏi trẻ đong được mấy ca thì đầy
chai?


- Trẻ đong như thế nào ?
- Hỏi trẻ khác


- Cô đi xung quanh quan sát sửa sai
cho trẻ.


- Tại sao các ca nước bằng nhau
nhưng khi đong vào chai thì số ca
nước không giống nhau?


<b>HĐ2. Luyện tập</b>


- So sánh các ca nước
- Quan sát


- Quan sát, đế


- Trẻ lắng nghe cô hướng dẫn


- Trẻ đong nước.


- Trẻ gắn số



- Nêu cách đong nước
- Chia 3 nhóm thực hiện.


- Cùng dùng ca giống nhau nhưng chai khác nhau
nên số lượng ca nước không giống nhau.


- 3 nhóm chơi thi đua đong nước
- Trẻ chơi


- Nhắc lại tên bài học


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Cơ chia nhóm làm 3, mỗi nhóm có
nhiệm vụ đong nước vào 3 bình. Đội
nào đong nhanh đầy và khơng làm đổ
nước ra ngồi đội đó thắng.


- Đánh giá kết quả chơi
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>


- Củng cố: Cho trẻ nhắc lại tên bài
học


- Giáo dục trẻ: Nướcc rất cần thiết đối
với đời sống con người và các lồi
vật, cây cối. vì thế chúng ta phải biết
bảo vệ và giữ gìn nguồn nước sạch
không để bị ô nhiễm. đặc biệt chúng
ta phải tiết kiệm, khơng xả nước lẵng
phí để mọi người đều có nước sạch
dùng.



<b>5. Kết thúc</b>


- Cô nhận xét giờ học.
- Tuyên dương.


- Lắng nghe


Thứ 5 ngày 18 tháng 04 năm 2019


<b>Tên hoạt động: </b>Trò chuyện về vai trò của nước đối với đời sống con
người


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Trẻ biết được một số đặc điểm, tính chất, trạng thái của nước.


- Biết được một số lợi ích, tác dụng của nước đối với đời sống của con người.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Phát triển vốn từ cho trẻ.
- Quan sát, diễn đạt mạch lạc.
<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục trẻ biết giữ gìn nguồn nước sạch.
- Biết dùng nước tiết kiệm, không lãng phí nước.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>Đồ dùng của cơ và trẻ:</b>


- Nước nóng, nước lạnh, nước đá, mê ca.
- Bài hát “cho tôi đi làm mưa với”.


- Cốc các loại.


<b> Địa điểm: Phòng học </b>


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG. </b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức, gây hứng thú.</b>


- Cô cho trẻ hát bài “Cho tôi đi làm mưa với”
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Nước rất cần thiết cho con người, cây cối và
lồi vật. Nước có nhiều điều thú vị, chúng ta
cùng khám phá nhé!


<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>


<b>* Hoạt động 1: Trò chuyện về các nguồn</b>
<b>nước</b><i><b>.</b></i>


- Cho trẻ xem video về các nguồn nước.
- Cơ giới thiệu về các nguồn nước, đặc điểm


ích lợi của các nguồn nước.


- Cô cho trẻ kể lại tên các nguồn nước mà trẻ
biết.


- Trẻ hát cùng cô
- Lắng nghe


- Trẻ xem video về nguồn
nước.


- Trẻ lắng cô giới thiệu về
nguồn nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+ Nước có ích lợi gì đối với đời sống con
người?


- Nước có tác dụng gì với cây cối, con vật?
- Trị chơi với chọn hình ảnh có lợi và có hại
cho con người.


- Cơ gửi câu hỏi những hình ảnh nào nước có
lợi cho trẻ chọn.


- Nhận xét


- Cho trẻ thực hiện câu trả lời đúng.


cho trẻ chọn những tác hại của nguồn nước.
- Cho trẻ thực hiện chọn câu trả lời đúng.



<i><b> Hoạt động 2</b></i>: <i><b> Trị chuyện về đặc điểm, tính</b></i>


<i><b>chất của nước</b>.</i>


+ Vừa rồi chúng mình đã tìm hiểu các nguồn
nước có trong tự nhiên. Bây giờ cô sẽ cho
chúng mình tiếp xúc và chơi với nước xem
nước có những điều kì diệu nào nhé.


- Trước tiên, cơ có một phích nước. Cơ đổ
nước ra cốc.


+ Các con quan sát xem đây là nước gì ?
- Tại sao con biết đây là nước nóng ?


- Nước nóng có thể cho tay vào khơng? vì
sao?


- Cơ có 1 tấm mê ca, tấm mê ca này có gì
khơng ?


- Cơ úp lên mặt cốc hiện tượng gì xảy ra?
- Kết luận: khi nước ở nhiệt độ cao sẽ bay
lên và chuyển thành thể hơi.


- Còn khi ở nhiệt độ thấp thì sao? theo con
nước sẽ chuyển sang thể gì ?


- Cơ cho trẻ xem viên đá. Mời 1 bạn lên sờ


tay vào viên đá và nói cho các bạn biết cảm
giác của mình?


- Ở nhiệt độ thấp nước chuyển thành thể rắn
rất lạnh dùng để giải khát trong mùa hè nóng
bức .


- Ở nhiệt độ bình thường như thế này nước ở
thể lỏng.


(nước có ở sơng, suối, ao, hồ,
giếng, nước mưa)


- Nước dùng để ăn, uống, tắm
giặt và để sinh hoạt hàng
ngày.


- Nước dùng để tưới cây và
đẻ cấy trồng trong nông
nghiệp , sản xuất công nghiệp


- Trẻ thực hiện


- Trẻ thực hiện


- Trẻ quan sát
- Nước nóng


- Con thấy trên cốc nước bốc
hơi.



Khơng, VÌ nước nóng làm
bỏng tay.


- Trẻ quan sát
-Ướt


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Kết luận: nước có thể tồn tại ở 3 thể: rắn,
lỏng,và hơi.


<i><b>* Hoạt động 3: : Bé làm thí nghiệm:</b></i>


- Cơ đưa một túi muối và một túi đường cho
trẻ quan sát.


- Cô cho trẻ lên thực hiện, chia 1 cốc nước ra
thành 2 cốc bằng nhau, đổ túi muối vào 1 cốc
nước, sau đó lấy thìa quấy đều lên.


+ Các con thấy hiện tượng gì?


+ Có cịn nhìn rõ muối cô đổ vào không?
+ Con nếm thử xem nước có vị gì?


+ Muối cơ đổ vào đi đâu rồi?


- Lấy túi đường đổ vào cốc nước cịn lại dùng
thìa quấy đều lên.


+ Các con thấy hiện tượng gì xảy ra?


+ Con nếm thử xem nước có vị gì?


+ Qua thí nghiệm này con rút ra kết luận gì?
+ Ngồi muối và đường con cịn biết nước có
thể hồ tan những gì nữa?


- Kết luận: nước có thể hoà tan một số thứ
như: muối và đường.


+ Theo con nước có cần thiết đối với đời sống
của con người không?


+ Nước sạch là nước như thế nào?


+ Vậy mọi người phải làm gì để có nguồn
nước sạch?


- Để tiết kiệm nước chúng ta phải làm gì?
- Trò chơi: Thi xem ai nhanh


- Gửi tập tin các hình ảnh về nguồn nước
<b>4. Củng cố</b>


- Cơ cho cho trẻ nhắc lại tên bài học
- Củng cố -giáo dục


<b>5. Kết thúc tiết học</b>
- Cô nhận xét giờ học.


- Sờ tay vào thành cốc


- Lạnh


- Uống vào mùa hè
- Lắng nghe


- Trẻ thực hiện


- Trẻ nếm thử nước
- Tan thành nước
- Tan trong nước
- Có vị ngọt


- Đường, muối tan trong
nước.


-Muối có vị mặn, đường có vị
ngọt.


- Có ạ


( Khơng vứt rác xuống ao,hồ,
sông, biển…)


- Trẻ kể.


Thứ 6 ngày 19 tháng 04 năm 2019


<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>: Vẽ và tô màu cầu vồng


<b>Hoạt động bổ trợ: trò chơi “ Mưa rào” </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết tô màu cầu vồng theo thứ tự các màu có trong mẫu.
<b>2. Kỹ năng: </b>


- Luyện kĩ năng tô màu.


- Phát triển ở trẻ tính thẩm mĩ, khả năng quan sát.
<b>3. Thái độ: </b>


- Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và biết tạo ra sản phẩm đẹp.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>1. Chuẩn bị cho cô và trẻ</b>


<b>- Tranh vẽ mẫu bảy sắc cầu vồng.</b>
<b>- Bút màu, giấy vẽ đủ cho mỗi trẻ.</b>
<b>2. Địa điểm tổ chức: trong lớp</b>


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


- Cơ cho trẻ đọc thơ: Cầu vồng
- Trị chuyện về nội dung bài thơ.
<b>2. Giới thiệu bài.</b>



- Hôm nay cô dạy các con tô màu cầu vồng
nhé!


<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Quan sát tranh mẫu:</b>
- Trời tối …trời sáng!


- Các con thấy cơ có gì đây?


- Bức tranh vẽ gì? Cầu vồng thường có lúc
nào?


- Cầu vồng có tất cả bao nhiêu màu?
- Đó là những màu gì?


<b>HĐ2. Cơ làm mẫu:</b>


- Trẻ đọc thơ “ Cầu vồng”
- Trị chuyện cùng cơ
- Lắng nghe


- Chơi trị chơi
- Quan sát


- Tranh vẽ cầu vồng, lúc trời mưa tạnh.
- Có 7 màu


- Đỏ, vàng, cam, lục, lam, tràm tím
- Quan sát



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Cô làm mẫu vừa làm vừa giải thích cho trẻ
cách vẽ


- Tơ màu lần lượt từng màu và cho trẻ nói các
màu đó.


- Cô tô màu xong rồi! các con thấy cầu vồng
có đẹp khơng?


- Các con có thích tơ màu cầu vồng khơng?
Vậy chúng mình cùng thực hiện nhé!


<b>HĐ3. Trẻ thực hiện:</b>
- Cô cho trẻ về chỗ ngồi.


- Trẻ tô màu, cô quan sát, gợi ý trẻ tô màu theo
thứ tự giống mẫu.


<b>HĐ4. Trưng bày sản phẩm</b>


- Cô cho trẻ mang sản phẩm lên trừng bày
- Cho trẻ nhận xét


- Cô nhận xét chung, khen ngợi trẻ.
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>


- Cho trẻ nhắc lại tên bài học


- Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình


và biết tạo ra sản phẩm đẹp.


<b>5. Kết thúc</b>


- Hôm nay cô thấy lớp mình rất giỏi, cơ sẽ
thướng cho lớp mình một chuyến đi chơi nhé!
- Cơ và trẻ trị chơi “ Mưa rào”


- Trẻ về chỗ ngồi
- Trẻ tô màu


- Trẻ mang bài của mình lên
- Quan sát tranh, nhận xét.
- Lắng nghe


- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe


</div>

<!--links-->

×