Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Phiếu học tập môn Toán lớp 2 - tuần 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.57 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU BÀI TẬP TOÁN – TUẦN 4</b>


<b>Họ và tên:………..</b><i>LỚP 2A8</i>


<i>Mức độ</i>


<i>Nhận xét của giáo viên</i>


………
………

<b> A. Trắc nghiệm * Khoanh trịn vào câu có đáp án đúng</b>





29 + 19 + 37 = ...


A. 83 B. 85 C. 86 D. 75


 Có tất cả …. số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của mỗi số bằng 8


A. 6 số B. 7 số C. 8 số D. 9 số




Số hạng thứ nhất là 48, số hạng thư 2 là 36, tổng là:


A. 84 B. 82 C. 74 D. 75


 Khoanh tròn đáp án đúng


A. 50 cm = 5 dm B. 8dm < 20cm + 60cm


C. 7dm < 69cm D. 18dm + 16dm = 35dm




Mai có 28 nhãn vở, Vân có 16 nhãn vở. Số nhãn vở của cả hai bạn là :
A. 34 nhãn vở B. 44 nhãn vở C. 46 nhãn vở D. 35 nhãn vở


 Hình bên có số tam giác là


a. 7 tam giác
b. 8 tam giác
c. 9 tam giác
d. 10 tam giác
<b>B. Tự luận</b>


<i><b> 1. Tính</b></i>


+ 28


14 +


8


13 +


68


26 +


18



45 +


68


8 +


28
7


…… …… …




…… …… ……


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

18 + 9 + 14 = ………. 28 + 30 + 18 = ………


= ………. = ……….


<b>3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:</b>


68 + 26

59 + 35


...


38 + 15

48 + 17


...
<b>4. </b>Điền chữ số thích hợp vào ơ trống



+

8
2



+ 2



4


+


4 8


3

+


8
2 5


7 5 8 2

<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub>6</sub> <sub> 6 </sub>

<sub></sub>



<b>5. Một người bán 29 gói mì thì cịn lại 28 gói. Hỏi lúc đầu người đó có bao nhiêu gói mì?</b>
Tóm tắt Bài giải


...
...
...


<b>6. Hồng có 18 bơng hoa, Thu có 9 bơng hoa. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu bơng hoa?</b>
Tóm tắt Bài giải


...
...


...


Ý KIẾN CỦA PHỤ HUYNH


</div>

<!--links-->

×