Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Phiếu luyện tập môn Tiếng Việt lớp 2 (6.5.2020), Phiếu luyện tập môn Toán lớp 2 (6.5.2020).

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.74 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường tiểu học Hoàng Diệu </b>


<b>Họ và tên:………. </b>
<b>Lớp:……… </b>


<b>Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 2020 </b>
<b>MƠN: TỐN </b>


<b>Bài: CÁC SỐ TRỊN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200 </b>
<b>(trang 140, 141 SGK Toán 2) </b>


<b>I. </b> <b>Bài cũ </b>


<b>Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. </b>
<b>Bài 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: </b>


<b>A) 100, 200, …, 400 </b>
a. 300


b. 500
c. 600


<b>B) 500, 600, …, 800 </b>
a. 400


b. 700
c. 900
<b>Bài 2: Số lớn nhất trong các số sau là: </b>


<b>A) </b> <b>700, 300, 500, 900, 400 </b>
a. 700



b. 500
c. 900


<b>B) 600, 200, 400, 800, 1000 </b>
a. 1000


b. 800
<b>c. </b> 600
<b>II. Bài mới </b>


<b>1. </b> <b>Số tròn chục từ 110 đến 200 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>b. Học tiếp các số tròn chục </b>


<b>Trăm Chục Đơn vị Viết số </b> <b>Đọc số </b>


<b>1 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>110 </b> <b>Một trăm mười </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>0 </b> <b>120 </b> <b>Một trăm hai mươi </b>


<b>1 </b> <b>3 </b> <b>0 </b> <b>130 </b> <b>Một trăm ba mươi </b>


<b>1 </b> <b>4 </b> <b>0 </b> <b>140 </b> <b>……… </b>


<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>


<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>


<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>



<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>


<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>


<b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……. </b> <b>……… </b>


<b>2. </b> <b>So sánh các số tròn chục </b>


<b>Nhận xét chữ số ở các hàng </b>
<b>120 < 130 </b>


<b>Hàng trăm: chữ số hàng trăm đều là 1 </b>
<b>Hàng chục: 2 < 3, nên 120 < 130 </b>


<b>130 > 120 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III. Thực hành </b>


<b>Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. </b>
<b>Bài 1: Viết (theo mẫu) </b>


<b>Mẫu: Viết số: 110 </b> <b>Đọc số: Một trăm mười </b>


<b>A) Số 150 đọc là: </b>


a. Mười lăm mươi b. Một trăm năm mươi c. Một trăm linh năm


<b>B) Số 140 đọc là: </b>



a. Một trăm bốn mươi b. Một bốn mươi c. Một trăm bốn chục


<b>C) Số 190 đọc là: </b>


a. Một trăm linh chín b. Một trăm chín chục c. Một trăm chín mươi
<b>D) Số 160 đọc là: </b>


a. Một trăm sáu mươi b. Một trăm sáu mươi chục c. Mười sáu không
<b>E) Số 200 đọc là: </b>


a. Hai mươi trăm b. Hai mươi chục c. Hai trăm


<b>Bài 2: Chọn dấu >, < thích hợp vào chỗ chấm.</b>


a. >
b. <
c. =


a. <
b. =
c. >


a. =
b. >
c. <


a. >
b. <
c. =



<b>A) </b> <b>100 … 110 </b>


a. > b. < c. =


<b>B) </b> <b>140 … 140 </b>


a. < b. > c. =


<b>C) </b> <b>150 … 170 </b>


a. = b. < c. >


<b>D) </b> <b>190 … 150 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Đáp án </b>


<b>Bài cũ </b>


<b>Bài 1 </b>


A) a. 300
B) b.700
<b>Bài 2: </b>


A) c. 900
B) a. 1000
<b>Bài mới </b>
<b>Bài 1: </b>


A) b. Một trăm năm mươi
B) a. Một trăm bốn mươi


C) c. Một trăm chín mươi
D) a. Một trăm sáu mươi
E) c. Hai trăm


<b>Bài 2: </b>
A) b. <
B) b. >
C) a. <
D) a. >
<b>Bài 3: </b>


</div>

<!--links-->

×