Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án môn Toán học 11 - Tiết 37: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.01 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tiết số: 37. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (Tiết 1, mục 1,2,3) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Giúp Hs  Nắm được định nghĩa và điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Các tính chất.  Nắm được liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. 2. Kỹ năng:  Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.  Vận dụng được mối liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng, và áp dụng vào giải một số bài toán 3. Tư duy và thái độ:  Tư duy logic, nhạy bén.  Tư duy hình học, không gian.  Tích cực trong tiếp nhận tri thức.. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của học sinh: Xem lại bài cũ, xem trước bài mới. 2. Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, bảng phụ.. III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.. IV. Tiến trình bài học: 1. Ổn định tổ chức (1’): kiểm tra tác phong, sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ (’): không kiểm tra. 3. Bài mới:. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TG 17’. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. Ghi bảng 1. Định nghĩa đường thẳng vuông góc Hoạt động 1: Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng với mặt phẳng  Giới thiệu bài toán 1 SGK, yêu cầu  Đọc nội dung bài toán 1, ĐỊNH NGHĨA 1 Một đường thẳng gọi là vuông góc với Hs nêu gt và kl của bài toán. nêu gt và kl. một mặt phẳng nếu nó vuông góc với a  b  A; a, b  ( P) mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  Gợi mở + vấn đáp để giải bài toán 1 gt đó. a  b, a  c, d  ( P) Kí hiệu: a  ( P ) hoặc ( P )  a  Đặt câu hỏi gọi Hs trả lời: ad kl ĐỊNH LÍ 1       * Ba vectơ v,w, r đồng phẳng và * r  mv  n w a  ( P ), b  ( P ),.    v,w không cùng phương nên r được.  a  b  I    d  (P) d  a, d  b . phân tích như thế nào?      ru  mvu  n wu  0 * * Lấy tích vô hướng với vectơ u để suy ra kết quả.  Từ HĐ1, cho Hs nhận xét gì về quan hệ giữa a và mọi đường thẳng  Nhận xét và nêu định Nhận xét: trong (P)? Từ đó cho Hs nêu định nghĩa. Cho tam giác ABC, khi đó nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt  Chứng minh đường thẳng a  AB   a  BC phẳng.   Từ bài toán 1, muốn chứng minh vuông góc với hai đường a  AC  một đường thẳng vuông góc với một thẳng cắt nhau trong mặt phẳng. mặt phẳng ta thực hiện như thế nào? a  Chính xác hóa và nêu định lí 2.. 15’. A. C.  HĐ2, yêu cầu Hs đọc đề bài, vấn đáp, nêu kết quả.  Từ HĐ2, GV nhấn mạnh vai trò của mặt phẳng trung trực góp phần giải bài toán “tìm tập hợp điểm cách đều 3 điểm không thẳng hang cho trước” và từ đó có thể tìm tập hợp điểm cách đều nhiều điểm trong một số trường hợp  Hs ghi nhận nhận xét.. * Vì a  AB, a  AC nên a  mp ( ABC )  a  BC. Hoạt động 2: Các tính chất  Cho Hs thừa nhận các tính chất 1 và 2 SGK.  Giới thiệu nhận xét để chỉ cho Hs thấy được tính duy nhất của mp và đường thẳng trong tính chất 1 và 2.. 2. Các tính chất Tính chất 1  Ghi nhận kiến thức. Có duy nhất một mặt phẳng (P) đi qua một điểm O cho trước và vuông góc với một đường thẳng a cho trước.  Nắm các trường hợp trong Tính chất 2 tính chất 1 và 2. Có duy nhất một đường thẳng  đi qua R một điểm O cho trước và vuông góc với O Q một mặt phẳng (P) cho trước.. a. b. O P. a. c. b. P.  Nắm kiến thức.. Lop11.com. B. *Mặt phẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng được gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đó..

<span class='text_page_counter'>(3)</span>  Giới thiệu về mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng và tính chất của nó.. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.. M. A. B. O.  Cho Hs hoạt động HĐ3. Từ đó giới thiệu về trục của đường tròn.. 10’.  Hoạt động HĐ3: đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.. 3. Liên hệ giữa quan hệ song song và Hoạt động 3: liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của quan hệ vuông góc của đường thẳng đường thẳng và mặt phẳng và mặt phẳng  Vẽ hình minh họa và cho Hs phát  Phát hiện tính chất 3. hiện tính chất 3. b. Tính chất 3.    ( P)  b ( P)  a  a //b. a. a  ( P)   b  ( P )   a // b ab  . P.  Yêu cầu Hs thay cụm từ “mặt phẳng” thành “đường thẳng” và “đường thẳng” thành “mặt phẳng” vào trong tính chất 3 ta được kết quả như thế nào?  Giới thiệu hình vẽ, khắc sâu..  Thực hiện theo yêu cầu Tính chất 4 của Gv, phát hiện tính chất 4 a) ( P ) //(Q) (SGK).   a  (Q) a  (P )   Khắc sâu tính chất.. b). a. (P )  a   (Q)  a   ( P ) //(Q) ( P )  (Q) . P. Tính chất 5 Q.  Giới thiệu cho Hs tính chất 5 và yêu cầu Hs tóm tắt nội dung bằng kí hiệu vào vở..  Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. 4. Chốt kiến thức. *Muốn chứng minh đường thẳng d  ( P ) ta phải làm như thế nào? d  a *Nếu đường thẳng a / / b,  . Vậy d  (a, b) không? d  b Lop11.com. a) a //( P )   b  a b  ( P ). b) a  ( P )   a  b   a //( P ) ( P )  b .

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×