Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

bài td nam thể dục 9 phạm minh đức thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.64 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 8



Thø Hai, ngày 12 tháng 10 năm 2009


Tp c


Ngêi mĐ hiỊn(2tiÕt )



<b>I.</b> <b>Mục đích yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng


c thnh ting.


- c trn ,rõ ràng mạch lạc, toàn bài. Đọc đúng các từ khó : nổi lên, cố lách, vùng vẫy
, lấm lem,..


- Biết đọc đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với li cỏc nhõn vt


1. Rèn kĩ năng


c hiu :


- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải trong SGK : gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.


- Hiểu nội dung bài và cảm nhận đợc ý nghĩa ca cõu chuyn :


Cô giáo vừa yêu thơng học sinh vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên ngời.
Cô giáo nh mẹ hiền của các em.


<b>II.</b> <b> dựng dạy học : </b>Tranh minh hoạ nội dung bài đọc SGK, bảng phụ.



<b>III.</b> <b>Các hoạt động dạy </b>–<b> học </b>
<b>Tiết 1</b>


A. KiĨm tra bµi cị :


32 HS đọc bài : Thời khoá biểu và trả lời câu hỏi về nội dung.
B. Bài mới :


1. Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài đọc.


3GV cho HS quan s¸t tranh : Tranh vẽ cảnh gì ? Cô giáo đang làm gì ?
3GVghi bảng tên bài.


2. Luyn c.


a.GVc mu ton bi :


b.GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
-Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1.


-HS đọc từ khó (nổi lên, cố lách, vùng vẫy, lấm lem,…)- Đọc CN,ĐT
-HS đọc nối tip cõu ln 2.


c.Đọc từng đoạn trớc lớp.


- Bi c đợc chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
-HS luyện đọc từng đoạn trong bài.
-HS tìm câu văn dài cần luyện đọc.



- GV hớng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi đối với câu văn dài và đọc nhấn giọng :


<b>1</b> Đến lợt Nam đang cố lách ra/ thì bác bảo vệ vừa tới,/ nắm chặt cổ chân
em ://


1 Cô xoa đầu Nam/ và gọi Minh đang thập thò ở của lớp vào,/ nghiêm giọng
hỏi ://


- HS c cỏc từ chú giải SGK.


1HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn : 4 đoạn
d. Đọc từng đoạn trong nhóm.(nhóm 4)
e. Thi đọc giữa các nhóm. (2 nhóm)


<b>TiÕt 2</b>


3. Hớng dẫn tìm hiểu bài.
Cả lớp đọc thầm Đ1, để trả lời câu 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào ? (Chui qua chỗ tờng thủng)
HS đọc to đoạn 3và trả lời câu 3 :


? Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ giáo làm gì ? (Cơ nói với bác bảo vệ : “Bác
nhẹ tay kẻo cháu đau. Cháu này là học sinh lớp tơi. Cơ đỡ em ngồi dậy, phủi đất cát
dính bẩn trên ngời em, đa em về lớp.)


? Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ nh thế nào ? (Cơ dịu dàng, u thơng
học trị.


HS đọc to câu hỏi 4 – Cả lớp đọc thầm Đ4 :



? Cô giáo làm gì khi Nam khóc ? (Cô xoa đầu Nam an ủi.)


? Lần trớc, bị bác bảo vệ giữ lại, Nam khóc vì sợ. Lần này, vì sao Nam khóc ?
(Vì đau và xấu hổ.)


? Ngời mẹ hiền trong bài là ai ? (Là cô giáo)


4. Luyn đọc lại : GV tổ chức HS thi đọc lại truyện theo vai.
- 2 nhóm tự phân vai thi đọc truyện.


- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay.
4. <b>Củng cố dặn dị</b> :


- Vì sao cơ giáo trong bài đợc gọi là ngời mẹ hiền ?
- GV nhn xột tit hc.


- Dặn HS chuẩn bị cho tiÕt kĨ chun giê sau.


_______________________________


<b>To¸n</b>


<b> 36 + 15</b>


I. <b>Mơc tiªu : </b>Gióp HS :


2Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 (dới dạng tính viết)
2Củng cố phép cộng dạng 6 + 5 và 26 + 5 đã học.


Củng cố việc tính tổng các số hạng đã biết và giải tốn đơn về phép cộng.



<b>II.§å dïng dạy học</b> : 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời ; bảng gài.


<b>II.</b> <b>Cỏc hot ng dạy học</b>


A. Bài cũ : HS lên bảng đặt tính rồi tính : 36 + 6 ; 36 + 9
B. Dạy bài mới :


1. Giíi thiƯu phÐp céng d¹ng 36 + 15.


* Bớc 1 : GV nêu bài toán để dẫn ra phép cộng : 36 + 15


Có 36 que tính, lấy thêm 15 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?


GV tổ chức cho HS thao tác trên que tính để tỡm kt qu.


HS trình bày các cách thao tác.


GV thống nhất và chốt lại : Tách 4 que tính (ở 5 que tính, gộp với 6 que tính
đợc 10 que tính (bó thành 1 chục que tính) ; 3 bó 1 chục que tính với 1 bó 1 chục
que tính là 4 bó 1 chục que tính, thêm 1 bó 1 chục que tính là 5 bó 1 chục que tính
với 1 que tính là 51 que tính. Vậy 36 que tính thêm 15 que tính bằng 51 que tính.


* Bớc 2 : GV hớng dẫn HS đặt tính và tính :


‾ HS nêu cách đặt tính và tính nh đối với phép cộng 26 + 5.


‾ GV ghi b¶ng nh SGK :


36 * 6 céng 5 b»ng 11, viÕt 1, nhí 1.



15 * 3 céng 1 b»ng 4, thªm 1 b»ng 5, viÕt 5.
51


1VËy 36 + 15 = ? (51) GV viết bảng.
1Cho HS nhắc lại.


2. Thùc hµnh :


1 <b>Bài 1</b>: ( dịng 1)HS đọc và nêu yêu cầu : Tính :


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

29 47 36 25
- HS lần lợt lên bảng làm. Cả lớp làm vào vở. Nhận xét và chữa bài.
- GV cho HS nhắc lại cách tính và viết kết quả tÝnh.


- GV cđng cè : C¸ch céng sè cã hai ch÷ sè víi sè cã hai ch÷ sè cã nhí.


2 <b>Bài 2 </b>a,b HS giỏi làm c : HS nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính tổng, biết
các số hạng là :


a) 36 và 18 b) 24 và 19 c) 35 và 26
2HS lần lợt lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con.


2Nhận xét và chữa bài. Cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả
của phép tính cộng.


2GV cđng cè : Mn tÝnh tỉng ta lµm thÕ nµo ? (LÊy sè h¹ng céng sè h¹ng)


2 <b>Bài 3</b>: 2 HS đọc và nêu yêu cầu : Giải bài toán theo tóm tắt sau :
3Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn hỏi gì ?



4HS nhìn tóm tắt , đặt bi toỏn.


51 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở.


Nhận xét và chữa bài.


Bài giải


Số kg cả hai bao cân nặng là :
46+ 27 = 73 (kg)


Đáp số : 73 kg.


5GV củng cố : Muốn biết cả hai bao có bao nhiêu kg ta làm thÕ nµo ?


5 <b>Bài 4</b> : hs giỏi làm Quả bóng nào ghi phép tính có kết quả bằng 45 ?
5HS đọc và nêu yêu cầu.


5HS đọc các phép tính trong các quả bóng.


5HS nhÈm tõng phÐp tÝnh trong mỗi quả bóng rồi trả lời


5HS làm bài Nhận xét và chữa bài : Những phép tính có kết quả bằng 45 là :
40 + 5 ; 18 + 27 ; 36 + 9.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


5 GV nhận xét tiết học.
6 Dặn HS chuẩn bị bài sau.



...


<b> Lun to¸n</b>
<b>7 céng víi mét sè</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>


-HS học thuộc bảng 7 cộng một số, vận dụng để làm tính và giải toỏn


<b>II/ Hot ng d hc</b>:


HĐ1: Nêu yêu cầu tiết học


HĐ2:Hớng dẫn HS làm bài tập:1,2,3 trong vở BT
Bài1/ Tính nhẩm: HS nêu kết quả


Bài2/ Đặt tính rồi tính


Bài3/ Điền số thích hợp vào ơ trống
HS làm bài GV theo dõi giúp đỡ Hs yếu


GV ra thªm bài 4* Bao gạo thứ nhất nặng 59 kg ,bao thø nhÊt Ýt h¬n bao thø hai 9
kg. Hái bao thứ hai nặng bao nhiêu kg?


Bài 5: HS khá giỏi làm.


-Tìm số có 2 chữ số lớn nhất tổng b»ng 17


HS lµm bµi –Gv theo dâi –ChÊm mét sè bài
HĐ3:Chữa bài GV gọi HS lên bảng chữa bài



III/ Nhận xét dặn dò:


...
Luyện đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>II.</b> <b>Mục đích yêu cầu</b>


2. Rèn kĩ năng


c thnh ting.


- c trơn rõ ràng mạch lạc toàn bài. Đọc đúng các từ khó : nổi lên, cố lách, vùng vẫy, lấm lem,..


- Biết đọc đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật


3. RÌn kÜ năng


c hiu :


<b> III.Cỏc hot động dạy </b>–<b> học </b>


a Bµi míi :


Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài đọc.


GV cho HS quan s¸t tranh : Tranh vẽ cảnh gì ? Cô giáo đang làm gì ?
GVghi bảng tên bài.


Luyn c.



a.GVc mu ton bi :


b.GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.
-Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1.


-HS đọc từ khó (nổi lên, cố lách, vùng vẫy, lấm lem,…)- Đọc CN,ĐT
-HS đọc nối tip cõu ln 2.


c.Đọc từng đoạn trớc lớp.


- Bi c đợc chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
-HS luyện đọc từng đoạn trong bài.
-HS tìm câu văn dài cần luyện đọc.
HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn : 4 đoạn


Đọc từng đoạn trong nhóm.(nhóm 4)
Thi đọc giữa các nhóm. (2 nhóm)


...


<b>Lun tËp làm văn</b>


<b>Luyện kể theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểu</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


-Học sinh dựa vào tranh kể lại nội dung câu chuyện: Bút của cô giáo
-Trả lời một sè c©u hái vỊ thêi khãa biĨu cđa líp.



<b>II. Hoạt động dạy học</b>


H§1. Cịng cè kiÕn thøc:


-4 häc sinh kĨ lại nội dung câu chuyện: Bút của cô giáo
-Cả lớp nhËn xÐt.


-2 học sinh đọc thời khóa biểu của lớp
HĐ2. Thc hnh:


Bài 1: Ghi lại nội dung câu chuyện: Bút của cô giáo
Bài 2: Dựa vào thời khóa biểu lớp trả lời câu hỏi


-Ngày thứ 6 có những tiết học nµo?


-Ngày đó em phải
đa nhng sỏch v, no ?


Bài 3 : HS khá giỏi làm vào vở ghi thời khoá biểu của cả tuần.


<b>III. Cũng cố dặn dò:</b>


_____________


<i><b>Thứ Ba ngày 13 tháng 10 năm 2009</b></i>


<b> Thể dục</b>


ng tỏc iu ho - trị chơi : “Bịt mắt bắt dê”
<b>I.Mục tiêu.</b>



1Ơn 7 động tác thể dục phát triển chung đã học. Yêu cầu thực hiện động tác
t-ơng đối chính xác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1Rèn tác phong nhanh nhẹn.
II. Địa điểm và phơng tiện :


- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện : 1 cái còi và 2 khăn bịt mắt.


II. Lên lớp


<b> a Phần mở đầu </b><i>(6-10 phút)</i>


1GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu nhiệm vụ bài học : 1 2 phút.
1Đứng tại chỗ, vỗ tay hát : 1 2 phút.


Chạy nhẹ nhàng : 50 60 m.


1Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp : 1 – 2 phút.
1Trò chơi tự chọn : 1 – 2 phỳt.


<b> b Phần cơ b¶n </b><i>(18-22 phót)</i>


Học động tác điều hồ : 4 – 5 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp.


 GV nêu tên động tác và giải thích, làm mẫu cho HS bắt chớc.
1 GV hô cho HS tập – GV quan sát và giúp đỡ.


1 Lần 4, 5 : Cán sự lớp hô HS tập – GV nhận xét và sa sai.


GV tng kt, nhn xột, ỏnh giỏ.


Ôn bài thể dục : 2 lần, mỗi lần 2 x 8 nhịp.
2 Lần 1 : GV điều khiển.


2 Làn 2 : Cán sự lớp điều khiển.


1Trò chơi : Bịt mắt bắt dê : 6 8 phút.


GV nêu tên trò chơi, giải thích và làm mẫu cách chơi


(chn 2 HS đóng vai dê bị lạc đàn và ngời đi tìm dê), sau đó chia tổ cho HS
chơi ở cùng một địa điểm hoặc ở 4 địa điểm khác nhau, cần tổ chức đội hình tập có
kỉ luật, tuyệt đối an tồn, khơng để HS chạy lung tung.


 GV quan sát, nhận xét và đánh giá HS tham gia trò chơi.


<b> c PhÇn kÕt thóc </b><i>(4-6 phót)</i>


- Đi đều và hát : 2 – 3 phút.
- Đi theo vòng tròn và ít thở sâu.
- GV cùng HS hệ thống bài.


- Nhận xét và giao bài về nhà học thuộc 8 ng tỏc ca bi th dc.


<i>...</i>


<b>Toán</b>


<b>Luyện tập</b>




<b>I.</b> <b>Mục tiêu :</b> Gióp HS


16 Củng cố các cơng thức cộng qua 10 (trong phạm vi 20) đã học dạng
9 + 5 ; 8 + 5 ; 7 + 5 ; 6 + 5 ;


16 Rèn kĩ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100.
16 Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn và nhận dạng hình.


<b>II.</b> <b>Cỏc hot ng dy hc</b>


A.Bài cũ : 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào b¶ng con : 36 + 28 ;
26 + 39 - GV nhận xét, cho điểm.


B. Dạy bài mới :


1. Giới thiệu bài và ghi bảng :
1. Thực hµnh :


 <b>Bài 1</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :


6 + 5 = 6 + 6 = 6 + 7 =
5 + 6 = 6 + 10 = 7 + 6 =


8 + 6 = 9 + 6 = 6 + 4 =


1GV gọi HS tiếp nối nhau nhẩm từng phép tính.– Cả lớp làm bài vào vở.
1Nhận xét và chữa bài. HS đổi chéo vở kiểm tra


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 <b>Bài 2</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Viết số thích hợp vào ơ trống


Số hạng 26 17 38 26 15


Sè h¹ng 5 36 16 9 36
Tæng


1 Cả lớp làm vở Nhận xét và chữa bài.


- GV cđng cè : Mn tÝnh tỉng ta lÊy sè hạng cộng với số hạng.


<b>Bài 3</b> : Số ?


1HS lần lợt lên bảng làm bài.


2Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài.


1GV cho HS giải thích cách điền số. VD : 4 + 6 = 10 ; 10 + 6 = 16


1Cho HS nhận xét : Các số theo hàng ngang liên tiếp là : 10, 11, 12, 13, 14 ;
hoặc 16, 17, 18, 19, 20. Các số theo từng cột cách nhau 6 đơn vị : 4, 10, 16 hoặc 5,
11, 17.


1GV cñng cố cách điền số.


<b>Bài 4</b> : Giải bài toán dựa theo tóm tắt sau :
Đội 1 : 46 c©y


Đội 2 nhiều hơn đội 1 : 5 cây
Đội 2 : ... cõy ?


- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ? Bài toán thuộc dạng toán gì ?


- Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài.


Bi gii
S cõy i hai trng l :


46 + 5 = 51 (cây)
Đáp số : 51 c©y.


 Bài 5 : 2 HS đọc và nêu u cầu : Hình vẽ bên có :
a) Có my hỡnh tam giỏc ?


a) Có mấy hình tứ giác ?


‾ HS đếm số hình tam giác và hình t giỏc v tr li.


Nhận xét và chữa bài : Có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác.


<b>3. Củng cố dặn dò :</b>


19 GV nhận xét giờ học.
19 Dặn HS hoàn thành bài.


________________________________


<b>Chính tả (tập chÐp)</b>


Ngêi mĐ hiỊn



<b>I. Mục đích, u cầu </b>



<b>1</b>Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn của truyện : “Ngời mẹ hiền”,
trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng v trớ.


<b>2</b>Bài viết không mắc quá 5 lỗi.


<b>1</b>Lm ỳng cỏc bài tập phân biệt ao, au, r/d/gi, uôn/ uông.


<b>II.</b> <b>Các hot ng dy hc </b>


A. Bài cũ : HS lên b¶ng viÕt – C¶ líp viÕt b¶ng con : nguy hiểm, ngắn
ngủi, quý báu, luỹ tre,...


B. Bài mới :


1. Giới thiệu bài :
GV nêu MĐYC của tiết học.


2. Hớng dẫn tËp chÐp :


d. Híng dÉn HS chn bÞ :


- GV đọc bài chính tả 1 lần. – 2 HS nhìn bng c li.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn nh thế nào ?


- Tìm những dấu câu có trong bài chính t¶ (dÊu phÈy, dÊu chÊm, dÊu hai
chấm, dấu hỏi).


- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu ? dấu gì ở cuối câu ?



- HS viết từ khó vào bảng con : xấu hổ, xoa đầu, thập thò, nghiêm khắc, trốn
học, xin lỗi,..


e. HS chép bài vào vở. GV theo dõi và uốn nắn


f. Chm, cha bi : HS t chữa lỗi viết sai, viết lại từ đúng vào cuối bài
tập chép.


3. Híng dÉn HS lµm bµi tËp chÝnh tả :


Bài 2 :


2HS và nêu yêu cầu. Điền vào chỗ trống ao hay au ?
2HS làm vào VBT Nhận xét và chữa bài.


2GV cht li li gii ỳng :


a)Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.


a)Trèo cao, ngà đau.


5HS c li bi sau khi đã điền đúng.


 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Điền vào chỗ trống :
52 HS lên bảng làm bài.


6HS lµm bµi vµo VBT – Nhận xét và chữa bài.


a)(r/ d/ gi) : con dao, rao hàng, giao bài tập về nhà.
dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loài cá.



b) (uôn/ uông) :


1Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
1Không phải bò


Không phải trâu
Uống nớc ao sâu
Lên cày ruộng cạn


4. Củng cố dặn dò :


- GV nhn xột tit hc, khen HS viết đúng, sạch, đẹp.
- Nhắc HS viết cha đạt về viết lại.


________________________________


<b> KĨ chun</b>


<b>Ngời mẹ hiền</b>
<i>I.</i>Mục đích u cầu


1. Rèn kĩ năng nói :


7 Da vo trớ nh, tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện : Ngời mẹ
hiền với giọng kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt.


7BiÕt tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai (ngời dẫn chuyện, cô
giáo, Nam, Minh, bác bảo vệ).



2. Rốn k năng nghe : Lắng nghe bạn kể, biết nhận xét ỏnh giỏ li k ca
bn.


II Đồ dùng dạy học


4 tranh minh ho¹ nh SGK .


III Các hoạt động dạy- học


<b>KiĨm tra bµi cị</b> : 3 HS kĨ hoàn chỉnh câu chuyện Chiếc bút mực GV
nhận xét và cho điểm.


<b>Dạy bài mới</b> :


1. Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học
2. Hớng dẫn kể chuyÖn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

HS đọc và nêu yêu cầu.


HS quan sát lần lợt từng bức tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ lại nội
dung từng đoạn câu chuyện.


Híng dÉn HS kể Đ1 dựa vào tranh 1 :


? Hai nhân vËt trong tranh lµ ai ? Nãi cơ thĨ vỊ hình dáng của từng nhân vật.
? Hai cậu trò chuyện với nhau những gì ?


21, 2 HS kể Đ1 Cả lớp và GV nhận xét.


2HS kể chuyện trong nhóm : mỗi nhóm 4 em kể theo 4 bức tranh.


2Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp toàn bộ c©u chun.


2Nhận xét & bình chọn HS kể tốt nhất.
b) Phân vai dựng lại câu chuyện :
11 HS đọc và nêu yêu cầu :


11 GV híng dÉn HS tËp kể theo các bớc :
11 Cách dựng lại câu chuyện :


11Lần 1 : GV làm ngời dẫn chuyện, 4 HS nãi lêi 4 nh©n vËt.


11Lần 2 : 5 HS kể theo 5 vai : HS kể có thể kèm động tác, điệu bộ, cử chỉ.
11 2, 3 nhóm thi k trc lp.


11 Nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất.


<b>C. Củng cố, dặn dò</b>
GV nhận xÐt tiÕt häc.


Nh¾c HS vỊ kĨ chun cho ngêi th©n nghe.


...
<b> Thđ c«ng</b>


<b>Gấp thuyền phẳng đáy khơng mui (tiết 2)</b>
Mục đích u cầu


- Củng cố để HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui.
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy không mui và s dng.



- HS hứng thú và yêu thích gấp hình.


<i><b>I.</b></i> Đồ dùng dạy học<i> : Mẫu thuyền phẳng đáy không mui, quy trình thuyền</i>
<i><b>phẳng đáy khơng mui, giấy thủ cơng</b></i>


I.Các hoạt động dạy – học


A. Bµi cị : KiĨm tra sự chuẩn bị của HS
B. Bài mới :


Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi bảng.


Hot động 1 : Hớng dẫn HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy không
mui.


1Gấp thuyền phẳng đáy không mui phải làm theo mấy bớc ? (3 bớc : Bớc 1 :
Gấp các nếp gấp cách đều ; Bớc 2 : Gấp tạo thân và mũi thuyền ; Bớc 3 : Tạo thuyn
phng ỏy khụng mui. )


1GV treo bảng quy trình của tiÕt 1 cho HS quan s¸t.


GV tổ chức cho HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy không mui.
- HS thực hành dới sự hớng dẫn của GV.


- Gv gợi ý cho HS trang trí sản phẩm và chọn ra những sản phẩm đẹp để
tuyên dơng.


- GV đánh giá sản phẩm của HS.


 Hoạt động 2 : GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm.


HS trang trí và trng bày sản phẩm theo nhóm.


2GV gỵi ý : Trang trÝ b»ng cách làm thêm mui thuyền.
2HS nhận xét sản phẩm của b¹n.


GV chọn sản phẩm đẹp để tuyên dơng


 <b>Củng cố, dặn dò :</b>


Nhn xột v tinh thn hc tập, sự chuẩn bị bài của HS , kĩ năng gấp thuyền
phẳng đáy không mui của HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

đáy có mui.


_____________________________


<b>lun viÕt</b>


Ngêi mĐ hiỊn



<b>II.</b> <b>Mục đích, u cầu </b>


<b>3</b>Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn của truyện : “Ngời mẹ hiền”,
trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí.


<b>III.</b> <b>Các hoạt động dạy học </b>


a. Bài mới :


2. Giới thiệu bài :


GV nêu MĐYC của tiÕt häc.


3. Híng dÉn tËp chÐp :


d. Híng dÉn HS chn bÞ :


- GV đọc bài chính tả 1 lần. – 2 HS nhìn bảng đọc lại.


- V× sao Nam khóc ? (Vì đau và xấu hổ)


- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn nh thế nào ?


- Tìm những dấu câu có trong bài chÝnh t¶ (dÊu phÈy, dÊu chÊm, dấu hai
chấm, dấu hỏi).


- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu câu ? dấu gì ở cuối câu ?


- HS viết từ khó vào bảng con : xấu hổ, xoa đầu, thập thò, nghiêm khắc, trốn
học, xin lỗi,..


e. HS chép bài vào vở. GV theo dõi và uốn nắn


f. Chm, cha bi : HS tự chữa lỗi viết sai, viết lại từ đúng vào cui bi
tp chộp.


5. Củng cố dặn dò :


- GV nhn xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp.
- Nhắc HS viết cha đạt về viết lại.



________________________________


<b> Âm nhạc :</b>


(Có giáo viên chuyên trách)
...


Thứ T ngày 14 tháng 10 năm 2009


<b> Toán</b>


<b>Bảng cộng</b>



<b>I Mục tiêu </b>


Giúp HS :


29 Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi
20) để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng số có hai chữ số (có nh), gii toỏn.


29 Nhận dạng hình tam giác, hình tứ gi¸c.


<b>II Các hoạt động dạy học</b>


A.Bài cũ : HS lên bảng đặt tính rồi tính : 37 + 6 ; 47 + 9
B. Dạy bài mới :


1. GV hớng dẫn HS tự lập bảng cộng
* <b>Bài 1</b> : GV viết bảng : Chẳng hạn : 9 + 2 =



GV gọi HS nêu kết quả và viÕt : 9 + 2 = 11


‾ GV tổ chức cho HS tiếp nối nhau nêu kết quả cho đến hết bảng cộng.


‾ HS tù nªu : 2 + 9 =
3 + 9 =


‾ HS tự nêu kết quả phép cộng 9 + 2 = 11. Vậy 2 + 9 = ?
KL : Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng khơng thay đổi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- HS lần lợt đọc thuộc bảng các cộng.


- Tơng tự HS lập tiếp các bảng cộng 2, 3, 4, 5 cộng với một số và đọc thuộc.
2.Thực hành :


4 <b>Bài 2:</b> HS đọc và nêu yêu cầu : Tính :


15 26 36 42


9 17 8 39


- HS lần lợt lên bảng làm. Cả lớp làm vào vở. Nhận xét và chữa bài.
- GV cho HS nhắc lại cách tính và viết kết quả tính.


- GV củng cố : Cách cộng số có hai chữ số víi sè cã hai ch÷ sè cã nhí.


<b>Bài 3</b> : 2 HS đọc bài tốn.
Bài tốn cho biết gì ? Bi toỏn hi gỡ ?


HS lên bảng tóm tắt bài toán bằng lời.



Nhận xét và chữa bài.


Bài giải


Số kg Mai cân nặng là :
28 + 3 = 31 (kg)


Đáp số 31kg.


GV củng cố : Muốn biết Mai cân nặng bao nhiêu ta làm thế nào ?


<b>Bài 4</b> HS giỏi làm : Trong hình bên :
a) Có mấy hình tam giác ?
b) Có mấy hình tứ giác ?


HS c v nờu yờu cu.


HS quan sát hình vẽ và trả lời.


HS làm bài Nhận xét và chữa bài : có 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
3. <b>Củng cố dặn dò:</b>


GV nhận xét tiết häc.


Dặn HS đọc thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 cộng với 1 số & chuẩn bị bài
________________________________________


<b> Tp c</b>



<b>Bàn tay dịu dàng</b>



<b>Mc đích yêu cầu</b>


1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.


Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ ngữ khó : lòng nặng trĩu, lặng lẽ, nay,..
24 Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
dài.


24 Biết đọc bài với giọng kể chậm, buồn, nhẹ nhàng.
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu :


HiĨu c¸c từ khó trong bài : thì thào, âu yếm, trìu mÕn,...


1Hiểu đợc ND bài : Thái độ dịu dàng đầy yêu thơng của thầy giáo đã động
viên an ủi, động viên bạn học sinh đang đau buồn vì bà mất làm bạn càng cố gắng
học để khỏi phụ lòng tin ca thy.


<b>II. Đồ dùng dạy học </b>


Tranh minh ho bi đọc - Bảng phụ viết sẵn câu văn dài cần luyện đọc.


<b>III.Các hoạt động dạy </b>–<b> học</b>


A. KiÓm tra bµi cị


2 HS đọc truyện (mỗi em đọc 2 đoạn) : <i><b>Bàn tay dịu dàng </b></i>và trả lời câu hỏi v
ni dung.



B. Dạy bài mới


1. Gii thiu bi : GV cho HS xem tranh và giới thiệu
2. Luyện đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

b. Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải ngha t :


Đọc từng câu :


- HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 1.


- HS tìm từ khó và luyện phát âm : lịng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ,...
- HS đọc tiếp nối nhau từng cõu ln 2.


1 Đọc từng đoạn trớc lớp :


- Bài đọc đợc chia làm mấy đoạn ? (3 đoạn : Đ1 : Từ đầu đến vuốt ve, Đ2 :
tiếp đến bài tập ; Đ3 : còn lại)


- HS luyện đọc từng đoạn.


- GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ hơi :


Thế là/ chẳng bao giờ An còn đợc nghe bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao
giờ An cịn đợc bà âu yếm,/ vuốt ve.//


Tha thầy,/ hôm nay/ em cha làm bài tập.//
1HS đọc các từ chú giải SGK.


1HS tip ni nhau c tng on.



2 Đọc từng đoạn trong nhãm : nhãm 3


1 Thi đọc giữa các nhóm : từng đoạn, cả bài : (ĐT, CN)
3. Hớng dẫn tìm hiểu bài :


2 HS đọc thầm toàn bài để trả li cõu hi 1:


Câu 1 :Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn khi bà mới mất. (Lòng nặng
trĩu nỗi buồn. Nhớ bà An ngồi lặng lẽ).


? Vì sao An buồn nh vậy ? (Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà. Bà mất An không còn
đ-ợc nghe bà kể chuyện cổ tích, không còn đđ-ợc bà âu yÕm vuèt ve.)


3 HS đọc Đ3 và trả lời câu 2 :


? Khi biết An cha làm bài tập, thái độ của thầy giáo thế nào ?


? C©u 2 : Vì sao thầy không trách An khi biết bạn ấy cha làm bài tập ? (Vì thầy
thông cảm với nỗi buồn của An. Thầy hiểu An buồn vì nhớ bà nên An cha làm bài
tập chứ không phải là An lêi lµm bµi.


? Vì sao An lại nói tiếp với thầy nhng sáng mai em sẽ làm ? (Vì tấm lòng thơng
yêu, bàn tay dịu dàng của thầy đã an ủi An, làm An phải quyết tâm học tập để đền
đáp lại lòng tin của thầy.


4 HS đọc câu hỏi 3 và đọc Đ3 :


? Câu 3 : Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm của thầy giáo đối với An ? (Thầy
nhẹ nhàng ... thơng yêu. Khi nghe An hứa....Thầy khen quyết định của An tốt lắm và


tin tởng nói : “Thầy biết em nhất định sẽ làm!”)


4. Luyện đọc lại : 2,3 nhóm HS thi đọc phân vai.
- Nhận xét, bình chọn HS đọc tốt nht.


<b>4. Củng cố, dặn dò</b>


27 GV c li bi vn và nêu nội dung bài.
27 HS đặt tên khác cho câu chuyện.


GV nhận xét tiết học. Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài sau
………
.<b> Luyện từ và câu</b>


<b>Từ chỉ hoạt động, trạng thái dấu phẩy</b>



<i>I.</i><b>Mục đích yêu cầu</b>


Nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu.
Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu.


<i>II.</i><b>Các hoạt động dạy- học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

1. Giíi thiƯu bµi : GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. Hớng dẫn làm bài tËp :


 <b>Bài tập 1</b> : Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật
trong các câu sau :


35 HS đọc và nêu yêu cầu.


35 HS đọc các câu a, b, c.


HS tìm đúng các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong từng câu.
35 HS nêu – Nhận xét và chữa bài : ăn, uống, toả


 <b>Bµi tËp 2 </b>:


35 HS đọc và nêu yêu cầu : Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi
chỗ trống : (giơ, chạy, đuổi, nhe, luồn)


- GV cho HS đọc bài đồng dao.
- HS suy nghĩ làm bài. HS trình bày.


Nhận xét và chữa bài. Thứ tự từ cần điền là : giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn.
Cả lớp đọc lại toàn bộ bài đồng dao sau khi đã điền đúng.


GV cñng cè : Những từ vừa điền vào chỗ chấm là những từ chỉ gì ?


<b>Bài tập 3</b>:


Cho HS đọc và nêu yêu cầu : Đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu
sau ?


HS đọc từng câu a, b, c.


Để tách rõ các từ cùng chỉ hoạt động trong mỗi câu trên ta dùng dấu câu gỡ ?
(du phy)


35 HS trình bày từng câu.
35 Nhận xét và chữa bài.



3<b>. Củng cố dặn dò</b>


1GV nhc li HS tìm thêm các từ cùng chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật.
1GV nhận xét tiết học. Dặn HS làm VBT.


..




<b>o c</b>


<b>Chăm làm việc nhà (tiết 2)</b>


I.<b>Mục tiêu</b>


HS biết :


- Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp.


- Biết tự nhìn nhận, đánh giá sự tham gia làm việc nhà cửa bản thân.
- HS có thái độ khơng đồng tình với hành vi cha chăm làm việc nhà.


<b>Các hoạt động dạy- học</b>


A. KiĨm tra bµi cị : HS chữa bài 4 tr 13.
B. Dạy bài mới :


1. Giới thiệu bài :
2. Hoạt động .



a. <b>Hoạt động 1</b> : Tự liên hệ :
- GV nêu câu hỏi :


ở nhà, em đã tham gia làm những việc gì ? Kết quả của cơng việc đó nh thế
nào ?


Những việc đó do bố mẹ phân cơng hay em tự làm ?


Sắp tới, em mong muốn đợc tham gia làm những cơng việc gì ? Vì sao ? Em
sẽ nêu nguyện vọng đó của em với bố mẹ nh thế nào ?


- HS trao đổi với bạn – Gọi một số HS trình bày.
- GV khen những HS đã chăm làm việc nhà.


- GVKL : Hãy tìm những việc nhà phù hợp với khả năng và bày tỏ nguyện
vọng muốn đợc tham gia của mình đối với cha mẹ.


b. <b>Hoạt động 2</b> : Đóng vai :


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai.
- Các nhóm lên đóng vai.


- Th¶o ln líp các câu hỏi sau :


Em cú ng tỡnh vi cách ứng xử của các bạn lên đóng vai khơng ?Vì sao ?
Nếu ở tình huống đó, em sẽ làm gì ?


- GVKL :


 T×nh hng 1 : Cần làm xong việc nhà rồi mới đi chơi.



Tình huống 2 : Cần từ chối và giải thích rõ em còn quá nhỏ cha thể làm
đ-ợc nh vËy.


 <b> Hoạt động 3</b> : Trò chơi : “Nếu...thì”
- GV chia thành 2 nhóm : Chăm – Ngoan


- GV ph¸t phiÕu cho 2 nhãm víi c¸c nội dung sau :
a) Nếu mẹ đi làm về, tay xách túi nặng...
b) Nếu em bé muốn uống nớc ....


c) Nếu nhà cửa bề bộn sau khi liên hoan ...


d) Nếu anh hoặc chị của bạn quên không làm việc nhà đã đợc giao..
e) Nếu mẹ đang chuẩn bị nấu cơm...


f) Nếu quần áo phơi ngồi sân đã khơ...


g) Nếu bạn đợc phân công làm một việc quá sức của mình...


h) Nếu bạn muốn đợc tham gia làm một việc nhà khác ngồi những việc
bố mẹ đã phân cơng.


2Các nhóm bắt đầu chơi – GV cử mấy HS làm trọng tài. Mỗi nhóm có 4
phiếu. Khi nhóm “Chăm” đọc tình huống thì nhóm “Ngoan” phải có câu trả lời tiếp
bằng “Thì” ... và ngợc lại. Nhóm nào có những câu trả lời đúng (phù hợp với sức
khoẻ và với bổn phận cần tham gia cơng việc gia đình của trẻ em) thì nhóm đó
thắng.


2GV đánh giá tổng kết bằng trò chơi và khen thởng các HS đã biết xử lí đúng


các tình huống đã cho.


- GVKL chung : Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng là quyền và
bổn phận của trẻ em.


3.<b>Cng c v dn dũ</b> :
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK tr 14.
- GV nhận xét tiết học.


- GV nhắc HS chăm chỉ làm việc nhà vừa sức mình để giúp đỡ gia đình.


...


<b>Lun toán</b>


<b>Ôn bảng cộng</b>



<b>I/ Mục tiêu: </b>Giúp HS :


30 Cng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi
20) để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng số có hai chữ số (có nhớ), giải toỏn.


<b>II/ Hot ng dy hc:</b>


HĐ1: nêu yêu cầu tiết học:
HĐ2:Hớng dÉn HS lµm bµi tËp


Bài1/ HS ơn lại các bảng cộng đã học.
- Thi đọc bảng cộng



-HS làm các bài tập số 1, 2,3, vở bài tập
- Gv giỳp hc sinh yu


-HS khá làm


Bài 2: Tìm sè cã 2 ch÷ sè bÐ nhÊt cã tỉng b»ng 15 .
HĐ3: Chấm chữa bài


-Gv gọi HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét


<b>III/Củng cố </b><b>dặn dò: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b> Luyện từ và câu</b>


<b>T ch hoạt động,trạng thái</b>



<b>I. Mơc tiªu:</b>


-Cũng cố về các từ ngữ về trạng thái , hoạt độngcủa ngời


<b>II. Hoạt động dạy học:</b>


H®1. Lun tËp


Bài 1. Gạch chân dới các từ chỉ hoạt động:
-Bạn Lam đi học.


-H«m nay mĐ dän dĐp nhà cửa.
-Cô giáo đang giảng bài.



Bi 2. in cỏc t ngữ chỉ trạng thái ,hoạt động vào chỗ chấm.
-Thầy Mai...hớng dẫn học sinh .


-BÐ Lan ...ngon giÊc.


-Bạn Thanh đang…. đọc truyn.
Giỏo viờn theo dừi hng dn thờm


Hđ3. Trò chơi:3 tổ thi tiếp sức : Viết các từ chỉ trạng thái cña ngêi


<b> ...</b>
<b> Tự học</b>


Bàn tay dịu dàng



<b>i Mc ớch, yờu cu </b>


1. Rèn kĩ năng viết chính tả :


- Nghe viết chính xác một đoạn trong bài : Bàn tay dịu dàng, biết viết hoa chữ
đầu tên bài, đầu câu và tên riêng.


<b>ii Cỏc hot ng dy hc </b>


aBµi míi :
1. Giíi thiƯu bµi :


GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học.
2. Hớng dẫn HS nghe viết :



a. Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả - 2HS lại.


- An buồn bã nói với thầy giáo điều gì ? (Tha thầy hơm nay em cha làm bài tập !)
Khi biết An cha làm bài tập,thái độ của thầy giáo thế nào ?


- Bài chính tả có những chữ nào phải viết hoa ? Khi xuống dòng chữ đầu câu
viết thế nào ?


- HS viết vào bảng con : hôm nay, cha làm, trìu mến, dịu dàng,…
b. GV đọc cho HS viết bài vào vở.


- GV đọc lại cho HS soát bài .
c. Chm, cha bi.


<b>c Củng cố dặn dò :</b>


1GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau.


<b>...</b>


Thứ Năm ,ngày 15 tháng 10 năm 2009


<b>Thể dục</b>


ôn bài thể dục phát triển chung
I. Mục tiêu


- ễn bi th dục phát triển chung. Yêu cầu biết thực hiện tơng i chớnh xỏc
tng ng tỏc.



2Rèn tác phong nhanh nhẹn.


<i>II.</i>Địa điểm và phơng tiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

iii Lên lớp


<b>1. Phần mở đầu </b><i>(6-10 phút)</i>


- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu nhiệm vụ bài học : 1 - 2 phút.
Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát : 1 2 phút.


49 Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên: 60 – 80 m.
49 Đi theo vòng trịn và hít thở sâu : 4 - 5 lần.


<b>2. Phần cơ bản </b><i>(18-22 phút)</i>


51 <i> ễn bi th dc phát triển chung : 3 </i>–<i> 4 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp.</i>


51 GV cho HS tập theo đội hình vịng trịn.


51 Lần 1 : GV vừa hơ vừa làm mẫu để HS bắt chớc.
51 Lần 2 : Cán sự lớp hô - Cả lớp tập.


51 GV theo dõi, nhận xét và sửa sai cho HS.


51 Lần 3 : GV cho HS tËp theo tỉ – C¸n sù tỉ ®iỊu khiĨn.


51 Lần 4 : Từng tổ lên tập – GV nhận xét thi đua giữa các tổ xem tổ nào tập
đúng và đều nhất.



 GV theo dõi nhận xét và đánh giá chung.


<b>3. PhÇn kÕt thóc </b><i>(4- 6 phút)</i>


Trò chơi : GV và HS cùng chọn : 1- 2 phút.
Cúi ngời thả lỏng : 8 10 lần.


Nhảy thả lỏng: 4 5 lần.


GV cùng HS hệ thống bài.- Nhận xét và giao bài về nhà.


...




<b>Toán</b>


<b>Luyện tËp</b>



<b>I.</b> <b>Mơc tiªu </b>


Gióp HS :


Cđng cè vỊ cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ)
Củng cố kĩ năng tính nhẩm, giải toán có lời văn.


So sánh các số có hai chữ số.


<b>II.Cỏc hot ng dy học</b>



Bài cũ : 4 HS đọc thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 cộng với một số.
- GV nhận xột, cho im.


B. Dạy bài mới :


Giới thiệu bài và ghi bảng :
Thực hành :


<b>Bi 1</b> : HS c và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :


9 + 6 = 7 + 8 = 6 + 5 =
6 + 9 = 8 + 7 = 5 + 6 =


GV gọi HS tiếp nối nhau nhẩm từng phép tính.– Cả lớp làm bài vào vở.
Nhận xét và chữa bài. HS đổi chéo vở kiểm tra


GV củng cố : Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng khơng thay đổi.


 <b>Bµi 2</b> : TÝnh


8 + 4 + 1 = 7 + 4 + 2 = 6 + 3 + 5 =
8 + 5 = 7 + 6 = 6 + 8 =


HS lên bảng làm từng cột - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài.
HS nhận xét từng cột và rút ra : VD : 8 + 4 + 1 = 8 + 5 (v× 4 + 1 = 5).


 <b>Bài 3</b> : Hs khá giỏi làm . HS đọc và nêu yêu cầu : Tính


36 35 69 9



36 47 8 57


Cả lớp làm vào bảng con HS lên bảng làm từng phép tính.
Nhận xét và chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

các chục.


<b>Bi 4</b> : HS c bi toỏn.


- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- HS lên bảng tóm tắt.


- Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài.
Mẹ hái : 38 quả bởi


Chị hái : 16 quả bởi


Mẹ và chị hái : ... quả bởi ?
Bài giải


S quả bởi mẹ và chị hái đợc là :
38 + 16 = 54 (qu)


Đáp số : 54 quả bởi.


<b>Bài 5</b> : Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
5 > 58 89 < 8


3HS lần lợt lên bảng làm bài.



3Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài.
3GV cho HS điền và giải thích cách điền.
3GV củng cố cách điền.


4.<b>Củng cố dặn dò</b> :
3 GV nhËn xÐt giê häc.


- Dặn HS đọc thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9.




<b>Tập viết</b>


<b>Chữ hoa </b>

<i>G</i>



<b>I. Mục tiêu </b>


<i>-</i> Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa

<i>G </i>

cì võa vµ nhá.


<i>-</i> Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng <i>:</i>

<i>G</i>

<i>óp sức chung tay</i> cỡ nhỏ. Chữ viết
đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.


<b>I.</b>

<b>§å dïng : </b>MÉu ch÷ hoa

<i>G</i>



<b>I.</b> <b>Các hoạt động dạy </b><b> hc ch yu</b>


A. Bài cũ : HS viết chữ hoa

<i>E, E</i>

<i><b>m </b></i>vào bảng con
- GV nhận xét, cho ®iĨm.



B. Bµi míi :


Giíi thiƯu bµi


GV nêu mục đích, u cầu giờ học.


2. Híng dÉn viÕt ch÷

<i>G</i>

hoa.


a. Quan sát và nhận xét chữ hoa

<i>G</i>



1 Chữ hoa

<i>G</i>

cao mÊy « li ? gåm mÊy nÐt ? (cao 8 li, gåm 2 nÐt : nÐt thø nhÊt là
kết hợp của 2 nét : cong dới và xong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu
chữ

<i>, </i>

nét thứ hai là nét khuyết ngợc.<b>)</b>


1 GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết.


b. HS viết bảng con chữ

<i>G</i>

cỡ vừa và nhỏ.
3. Hớng dẫn viÕt côm tõ øng dông.


a. Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
3 HS đọc cụm từ :

<i>G</i>

<i><b>óp sức chung tay</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

5 Độ cao của các chữ cái.


5 Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng.


5Ni ch : Nột cui của chữ

<i>G</i>

nối với nét cong của chữ o.
5 Vị trí đặt dấu thanh.


GV híng dÉn HS viÕt ch÷

<i>G</i>

<i><b>ãp</b></i>


- HS viÕt b¶ng con :

<i>G</i>

<i><b>ãp</b></i>


4. Híng dÉn viÕt vµo vë tËp viÕt.
9 GV cho HS viÕt tõng dßng.


9 Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch.
9 HS viết xong - GV thu 1 s bi chm.


<b>5. Củng cố, dặn dò: </b>


- GV nhận xét tiết học


- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết.


<b>...</b>
<b>Tự nhiên và xà hội</b>


<b>ăn uống sạch sẽ</b>


I.<b>Mục tiêu </b>


Sau bµi häc, HS cã thĨ :



21 Hiểu đợc phải làm gì để thực hiện ăn uống sạch sẽ.


21 Ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh nhất l bnh ng rut.


II. <b>Đồ dùng dạy học </b>


Tranh vÏ SGK.



<b>III.</b> <b>Hoạt động dạy học </b>


A. Bài cũ : Thế nào là ăn uống đầy đủ ?
B. Dạy bài mới


1. Khởi động : Cả lớp hát bài : Thật đáng chê
GV giới thiệu và ghi bảng


2. Hoạt động1: Làm việc với SGKvà thảo luận : Phải làm gì để ăn sạch?
Làm việc với SGK theo nhóm : Cho HS quan sát hình vẽ trang 18.


23Hình 1 : Rửa tay nh thế nào là hợp vệ sinh ?
23Hình 2 : Rửa quả nh thế nào là đúng ?
23Hình 3 : Bạn gái trong hình đang làm gì ?


Hình 4 : Tại sao thức ăn phải đợc để trong bát sạch, đậy lồng bàn ?
23Hình 5 : Bát, đũa, thìa trớc khi ăn và sau khi ăn phải làm gì ?
Đại diện các nhóm trình bày.


C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung. GVKL.


24 Hoạt động 2 : Làm việc với SGK và thảo luận phải làm gì để đảm bảo
uống sạch ?


23HS thảo luận nhóm nêu ra những đồ uống mà mình thờng uống hoặc thích :
Loại đồ uống nào nên uống và đồ uống nào khơng nên uống ?


23HS lµm viƯc víi SGK tr 19 : H×nh 7, 8, 9.



23NhËn xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn nào uống cha hợp vệ sinh ? Vì sao ?


23HS phỏt biu - GV chốt lại : Nớc uống đảm bảo hợp vệ sinh là nớc uống từ
nguồn nớc sạch, không bị ô nhiễm, đun sôi để nguội. ở nguồn nớc không sạch cần
đợc lọc theo hớng dẫn của y tế, nhất thiết là phỉ đun sôi trớc khi uống.


24 <b>Hoạt động 3</b> : Làm việc theo nhóm
- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ ?


- Đại diện các nhóm trình - Nhận xÐt, bæ sung.


- GVKL : ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta phòng đợc nhiều bệnh nh đờng ruột,
đau bụng, giun sán,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Cho HS nhắc lại nội dung bài. GV nhận xét tiết học.
Dặn HS thực hiện ăn sạch, uống sạch và chuẩn bị bài giờ sau




<b>Luyện toán</b>


<b>Luyện tập</b>



<b>I.</b> <b>Mơc tiªu </b>


Gióp HS :


Cđng cè vỊ céng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có nhớ)
Củng cố kĩ năng tính nhẩm, giải toán có lời văn.



So sánh các số có hai chữ số.


<b>II.Cỏc hot ng dy hc</b>


1Thực hµnh :


 <b>Bài 1</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :


8 + 6 = 7 + 6 = 6 + 4=
6 + 8 = 6 + 7 = 4 + 6 =


GV gọi HS tiếp nối nhau nhẩm từng phép tính.– Cả lớp làm bài vào vở.
Nhận xét và chữa bài. HS đổi chéo vở kiểm tra


GV củng cố : Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng khơng thay đổi.


 <b>Bµi 2</b> : TÝnh


8 + 3 + 1 = 4 + 4 + 2 = 7 + 7 + 5 =
3 + 5 = 6 + 6 = 7 + 8 =


 <b>Bài 3</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính


75 49


35 17


<b>Củng cố dặn dò:</b>


GV nhận xét tiết học.



Dn HS đọc thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 cộng với 1 số & chuẩn bị bài


<b>...</b>
<b>Mü ThuËt</b>


(Cã gi¸o viên chuyên trách<b>)</b>


<b>...</b>
<b>Luyn c</b>


<b>Đổi giày</b>



<b>I.Mục tiêu</b>


1.Rốn k nng c thnh tiếng:


<i><b>-</b></i> Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ khó:<i>tập tễnh, lẩm cẩm, khấp khểnh</i> .
<i><b>-</b></i> Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.


<i><b>-</b></i> Biết đọc truyện với giọng vui, phân biệtk giọng người kể với giọng các nhân


vaät.


2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:


<b>-</b> Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.


<b>-</b> Hiểu nội dung bài: Cậu bé đi đôi giày chiếc cao chiếc thấp, đến khi nhắc về
đổi giày vẫn không biết đổi thế nào vì 2 chiếc giày cịn lại vẫn chiếc cao


chiếc thấp.


3. Học thuộc lòng bài thơ.


<b>II§å dïng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


Hoạt động Giáo viên Học sinh


1.Kieåm tra
3-4’


2.Bài mới.
GT:2’


HĐ1: Luyện
đọc 15’


HĐ2: Tìm
hiểu bài 10’


Hđ3:Luyện
đọc lại 5’.
3.Củng cố,
dặn dò. 2’


Bài:Bàn tay dịu dàng
-Đánh giá ghi điểm.
-Dẫn dắt ghi tên bài.



-Em có đi nhầm giày chưa?
-Đọc mẫu.


-HD cách đọc.


-Ghi từ HS đọc sai lên bảng.
-Chia đoạn: 3 đoạn.


-HD đọc một số câu.


-Chia lớp thành nhóm.
-Nhận xét, tuyên dương.
-Vì xỏ nhầm giày, bước đi
của cậu bẽ như thế nào?
-Khi thấy đi lại khó khăn cậu
bé nghĩ gì?


-Cậu bé nghĩ vậy có đáng
cười khơng?vì sao?


-Đoạn 3.


-Cậu bé thấy 2 chiếc giày ở
nhà thế nào?


-Em nói thế nào để giúp cậu
bé chọn được 2 chiếc giày
cùng đôi?



-Những chi tiết nào trong
truyện làm em buồn cười?


-2 HS đọc.


-Trả lời câu hỏi 2,3 SGK.
-Quan sát tranh SGK.
-Nêu.


-Nghe.


-Nối tiếp đọc từng câu.
-Phát âm lại từ đọc sai.
-Luyện đọc cá nhân.


-Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
-Nêu nghĩa các từ mới.
-Thi đọc tiếp sức từng đoạn.
-Luyện đọc trong nhóm.
-Thi đọc giữa các nhóm.
-Đại diện thi đọc.


-2 HS đọc đoạn 1.


-Bước đi của cậu bé tập tễnh
bước thấp, bước cao.


-Cậu nghĩ: chắc tại đường
khấp khểnh.



-Buồn cười: Xỏ nhầm giày
mà không biết lại đổi cho
đường đi.


-1 HS đọc.


-Vẫn chiếc thấp chiếc cao.
-Nêu:


-2,3 nhóm HS thi đọc theo
vai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS. -Ve taọp keồ laùi chuyeọn.


Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm2009


<b>Chính tả (nghe viết)</b>


Bàn tay dịu dàng



<b>I. Mc ớch, yờu cu </b>


1. Rèn kĩ năng viết chính tả :


- Nghe viết chính xác một đoạn trong bài : Bàn tay dịu dàng, biết viết hoa chữ
đầu tên bài, đầu câu và tên riêng.


Bài viết không mắc quá 5 lỗi



2. Luyn viết đúng các tiếng có ao/au ; r/d ; n/ ng.


<b>II.</b> <b>Các hoạt động dạy học </b>


A. Bµi cị : 2 HS lên bảng làm bài 3a, 3b.
B. Bài mới :


1. Giíi thiƯu bµi :


GV nêu mục đích, u cầu giờ học.
2. Hớng dẫn HS nghe viết :


a. Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả - 2HS lại.


- An buồn bã nói với thầy giáo điều gì ? (Tha thầy hơm nay em cha làm bài
tập !) Khi biết An cha làm bài tập,thái độ của thy giỏo th no ?


- Bài chính tả có những chữ nào phải viết hoa ? Khi xuống dòng chữ đầu câu
viết thế nào ?


- HS vit vo bảng con : hơm nay, cha làm, trìu mến, dịu dàng,…
b. GV đọc cho HS viết bài vào vở.


- GV đọc lại cho HS soát bài .
c. Chấm, chữa bài.


3. Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :



 <b>Bài 2</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 t cú
ting mang vn au :


2HS lên bảng - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài.


Nôn nao, náo nức, xôn xao, bảo ban, khao khát,...


Cây cau, trắng phau, đau đớn, lau bảng,...


 <b>Bài 3</b> : a) Đặt câu để phân biệt các tiếng sau :
6Da, ra, gia


6Dao, rao. giao


6HS đọc và nêu yêu cu.


6GV hớng dẫn HS làm theo mẫu.


HS lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT.Nhận xét và chữa bài :


a) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống :
6Đồng .... quê em ... xanh tèt.


6Nớc từ trên nguồn đổ ..., chảy ... cuộn.
7HS làm bài – Nhận xét và cha bài.


8HS đọc lại các câu văn đã điền hồn chỉnh.


<b>3. Cđng cè dỈn dò :</b>



2HS nhắc lại nội dung bài.


2GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau.


..


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>phép céng cã tỉng b»ng 100</b>



<b>I.</b>

<b>Mơc tiªu </b>


Gióp HS :


1Tù thùc hiƯn phÐp céng (nhÈm hc viÕt) cã nhí, cã tỉng b»ng 100.
1VËn dơng phÐp céng cã tỉng b»ng 100 khi làm tính và giải toán.


<b>II.</b> <b> dựng dy học </b>
<b>II.</b> <b>Hoạt động dạy học </b>


A. KiĨm tra bµi cũ : Bài 3 tr.
B. Dạy bài mới


1.

Giới thiệu và ghi bảng.


GV hớng dẫn HS tự thực hiện phÐp céng (cã nhí), cã tỉng b»ng 100.


 GV nªu phÐp céng : 83 + 17 = ?


 HS nªu c¸ch thùc hiƯn :


Bớc 1 : Đặt tính : Viết đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục.


Bớc 2 : Tính : Cộng theo thứ tự phải sang trái.


2GV : ViÕt phÐp tÝnh nh SGK.


83 * 3 céng 7 b»ng 10, viÕt 0, nhí 1.


17 * 8 céng 1 b»ng 9, thªm 1 b»ng 10, viÕt 10.
100


83 + 17 = 100

2.

Thùc hµnh :


 <b>Bµi 1</b> : TÝnh :


99 75 64 48


1 25 36 52


2HS đọc và nêu yêu cầu.


2HS lần lợt lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con.
2Nhận xét và chữa bài.


2GV củng cố cách thực hiện phép cộng có tổng là số tròn trăm.


<b>Bài 2</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm
60 + 40 = 90 + 10 =
80 + 20 = 50 + 50 =
30 + 70 = 40 + 60 =



1 GV híng dÉn HS tÝnh nhÈm : VD : 60 + 40 ta nhÈm nh sau :
6 chôc + 4 chôc = 10 chôc. VËy 60 + 40 = 100.


2 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở.
2 Nhận xét và chữa bài.


2 GV cđng cè c¸ch nhÈm.


 <b>Bài 3</b> : HS khá làm HS đọc và nêu yêu cầu : Số ?
3HS nhẩm từng phép tính rồi ghi kết quả vào ô trống.
4VD : 58 + 12 = 70, 70 + 30 = 100.


2 <b>Bài 4</b> : 2 HS đọc bi toỏn.


5Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi g× ?


2GV hớng dẫn HS tóm tắt bài tốn bằng sơ đồ hoặc bằng lời.


2Muốn biết buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu kg ta làm thế nào ?
- HS tự làm bài vào vở. GV giỳp HS lm bi - Cha bi.


Bài giải


S kg ng buổi chiều cửa hàng bán đợc là :
85 + 15 = 100 (kg)


Đáp số : 100 kg.


GV củng cố :



3. <b>Củng cố dặn dò</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

2GV nhận xÐt giê häc.


- DỈn HS hoàn thiện các bài tập. .


<b>..</b>


<b>Tập làm văn</b>


<b>Mi, nh, yờu cầu, đề nghị</b>


<b> kể ngắn theo câu hỏi</b>



<b>I. Mục đích yờu cu</b>


1. Rèn kĩ năng nghe và nói :


1Bit núi lời mời, nhờ, yêu cầu đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp.
1Biết trả lời câu hỏi về thầy, cụ giỏo lp 1.


2. Rèn kĩ năng viết :


1Dựa vào các câu trả lời, viết 4, 5 câu về thầy, cô giáo.


<b>II.</b> <b>Cỏc hot ng dy hc </b>


A. Kiểm tra bài cũ : bài tập 1 tuần 5.
B. Dạy bài mới



1. Giới thiệu bài và ghi bảng
2. Hớng dẫn làm bµi tËp.


 <b>Bài 1 </b>: Hs khá giỏi làm Tập nói những câu mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị đối
với bạn :


HS đọc và nêu yêu cầu.


HS đọc ln lt cỏc tỡnh hung.


Từng cặp HS thực hành lần lợt từng tình huống.
53 Nhận xét và bổ sung.


53 VD :


a) Nói lời nhờ với thái độ vui vẻ, niềm nở, lịch sự.
HS 1 : Chào cậu. Nhà cậu nhiều cây quá !


HS 2 : Ôi, Nam đấy à ? Mời bạn vào đây.
b) Nói lời nhờ với thái độ biết ơn.


HS 1 : Tớ rất thích bài : “Tia nắng hạt ma”, nhờ cậu chép lại cho tớ với.
HS 2 : ừ đợc rồi để mình chép cho.


c) Đề nghị với giọng khẽ, ôn tồn khỏi làm ồn lớp, bạn dễ tiếp thu.
HS : Hải ơi ! Đừng nói chuyện nữa để nghe cô giáo giảng bài.


- GVcủng cố : Cách đáp lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị.


 <b>Bài 2</b> :Trả lời câu hỏi :


- HS đọc và nêu yêu cầu.
- HS lần lợt đọc 4 câu hỏi.


- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.
- Cả líp vµ GV nhËn xÐt gãp ý, bỉ sung.


 <b>Bài 3</b> : HS đọc và nêu yêu cầu : Viết lại những điều em vừa kể ở bài 2
thành đoạn văn khoảng 5 câu.


- HS đọc và nêu yêu cầu.


- GV nhắc HS viết lời văn cho trôi chảy, dùng từ đúng, có thể viết hơn 5 câu.
- HS viết bài – GV theo dõi. Nhiều HS đọc bài viết của mình.


1C¶ líp & GV nhËn xÐt.GV thu mét số bài chấm.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


1GV nhận xét chung vÒ tiÕt häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>

<!--links-->

×