Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án Ngữ văn 8 theo chủ đề - Cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.88 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 21/09/2009 Ngày giảng: 22/09/2009. TIẾT 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo) I.Mục tiêu: - Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương. - Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán. - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học. II.Chuẩn bị: Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 34 SGK, phấn màu, MTBT Học sinh: Bảng nhóm, MTBT III.Tiến trình lên lớp: 1.ổn định tổ chức lớp (1 phút) Kiểm tra sĩ số lớp 2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút) : * Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x. 0. 2. 1 1 Tính:   ; 3  2. 2. * Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số. 5. 3 3 Tính x biết:   .x  4 4 . 7. 3.Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: 1.Lũy thừa của một tích (12 phút) 1. Luỹ thừa của một tích ? Yêu cầu cả lớp làm ?1 ?1 a )(2.5)  102 10.10 100 - Giáo viên chép đầu bài - Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm. lên bảng. 22.52 4.25 100 2 - Học sinh nhận xét  2.5  22.52 - Giáo viên chốt kết quả. 3 3 3 1 3  b) . 2 4  3. ? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào. - Giáo viên đưa ra công thức, yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời. - Yêu cầu học sinh làm ?2. 1 3   . 2 4  1 3   . 2 4 . 3  8. 3. 1 33 3 . 3 2 4. 3. 1 2. - Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được. * Tổng quát: m m.  x. y . 3 83. 3. 27 512. 27 8.64. 3 . 4. 27 512. 3. x . y m (m 0). - 1 học sinh phát biểu.. Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa ?2 tính:. Cả lớp làm nháp - 2 học sinh lên bảng làm  Nhận xét cho điểm.. a) 3 ∙ 33 =. Lop7.net. 13. {}. {. 1 3. }. 3. 3 ∙3 = 1 =1. b)(1,5)3∙8 = (1,5)3∙23 = (1,5 ∙ 2)3.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> = 33 = 27 Hoạt động 2: 2.Lũy thừa của một thương (13 phút) 2.Lũy thừa của một hương ?3 Tính và so sánh 3 3 - Yêu cầu học sinh làm - Cả lớp làm nháp 2   -2 a)  va 3 ?3 3 3 3. - 2 học sinh lên bảng làm  Nhận xét cho điểm..  2 2 2 2  . .  3 3 3 3 .  2  8 2   3 33 3 27  3 105 100000 b) 5  3125 2 32.  2 . 10   2. 3. 3. 55. - Yêu cầu học sinh làm ?4. 3125. 10   2. 5. - Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa x  y. n. xn  n ( y y 2. 722 72   242 24.  7,5 3  2,5. 3. 32. - Cả lớp làm bài vào vở - 2 học sinh lên bảng làm  Nhận xét, cho điểm. 9 3. 7,5   2,5 . 153 153 15   27 33 3. - Yêu cầu học sinh làm ?5. 0). ?4 Tính. - 3 học sinh lên bảng làm ?4 - Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn.. ? Ghi bằng ký hiệu.. 3. 5. 105  5 2. ? Qua 2 ví dụ trên em hãy - Học sinh suy nghĩ trả nêu ra cách tính luỹ thừa lời. của một thương - 1 học sinh lên bảng ghi.. 8 27.  3. 3. 27. 3. 53 125. ?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81. 4. Củng cố: (10 phút) -HS: Nhắc lại các công thức, phát biểu bằng lời - Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đáp số, sửa lại chỗ sai (nếu có) a )   5  .  5   5  saivi  5  .  5  2. 3. 6. 2. 3.  5. 23.  5. 5. b)  0, 75  : 0, 75   0, 75  dung 3. 2. c)  0, 2  :  0, 2    0, 2  saivi  0, 2  :  0, 2  10. 5. 2. 10. 5.  0, 2 . 10 5.  0, 2 . 5. 5. Hướng dẫn học ở nhà:(2 phút) - Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết) - Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK - Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- Lop7.net SBT).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×