Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.08 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>THỦ CÔNG:. ĐAN NONG MỐT ( tiết 2). I-MỤC TIÊU:-Học sinh biết cách đan nong mốt -Đan được nong mốt đúng quy trình kỹ thuật. -Học sinh yêu thích sản phẩm đan được. II-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:-GV:Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa có nan dọc và nan ngang khác màu nhau, có kích thước lớn.Tấm đan nong mốt của bài trước để so sánh. -Tranh quy trình và sơ đồ đan nong mốt.Các nan đan mẫu có ba màu khác nhau. - Học sinh: Bìa màu hoặc giấy thủ công, thước kẻ, kéo thủ công, hồ dán... III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg. Hoạt động của giáo viên A-Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra dụng cụ học tập của Học sinh -Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị của Học sinh B-Dạy bài mới:1- Giới thiệu bài 2-Hướng dẫn thực hành -GVnhận xét và lưu ý 1số thao tác khó,dễ bị nhầm lẫn khi đan nong mốt,sử dụng tranh quy trình và sơ đồ đan nong mốt để hệ thống lại các bước đan nong mốt. Bước 1:Kẻ,cắt nan đan Bước 2:Đan nong mốt (theo cách đan nhấc một nan, đè 1 nan…). Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan. -GVquan sát,giúp đỡ HS còn lúng túng. -Lưu ý:Khi dán các nẹp xung quanh tấm đan cần dán lần lượt từng nan cho thẳng với mép tấm đan. -T/chức choHS trưng bày,nhận xét,đánh giá sản phẩm,GV lựa chọn một số tấm đan đẹp, chắc chắn lưu giữ tại lớp. -Nhận xét sản phẩm của HS. 3- Nhận xét - dặn dò: -Nhận xét sự chuẩn bị,tinh thần,thái độ học tập và kỹ năng thực hành của HS. * Bài sau:Lđan nong đôi. Lop3.net. Hoạt động của học sinh - Lớp phó học tập báo cáo. -HSnhắc lạiquy trình đan nong mốt. .. - Học sinh thực hành.. - Học sinh trưng bày sản phẩm..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TUẦN 22. TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ. NS…….. NG…….. I-MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:A-TẬP ĐỌC:1-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: -Đọcđúng các từ ngữ:Ê-đi-xơn,bác học,nổi tiếng,miệt mài,móm mém… -Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật(Ê-đi-xơn,bà cụ) 2-Rèn kỹ năng đọc - hiểu:-Hiểu được nghĩa các từ mới(Nhà bác học, món mén) -Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người. B-KỂ CHUYỆN:1-Rèn kỹ năng nói:Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai (người dẫn chuyện,bà cụ,Ê-đi-xơn). 2-Rèn kỹ năng nghe II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh ảnh minh hoạ câu chuyện trong SGK. -Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cầnHDluyện đọc.Một vài đạo cụ đểHSlàm bài tập phân vai dựng lại câu chuyện:một mũ phớt choÊ-đi-xơn,một cái khăn cho bà cụ. III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ: - 2 HSđọc thuộc lòng&TLCH -Đọc bài:Bàn tay cô giáovà TLCH( SGK). Nhận xét - Giáo viên nhận xét ghi điểm. B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài: HĐ2- Luyện đọc: a-GV đọc diễn cảm toàn bài: b)HDluyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: Đoạn1:Giọng đọc chậm rãi, khoan thai. Đoạn2:Giọng bà cụ chậm chạp,mệt mỏi… Đoạn3:Ê-đi-Xơn vui khi sáng kiến chợt loé lên... Đoạn4:Giọng người dẫn chuyện thán -HSnối tiếp nhau đọc từng câu . phục… - Đọc từng câu: +Viết bảng: Ê - đi - xơn +Sửa lỗi phát âmchoHS -Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn(2 lần) Ghi bảng từ khó:Đọc mẫu - Đọc từng đoạn trước lớp: -HD đọc đúng các câu hỏi,câu cảm:đọc HS nêu từ khó đọc phân biệt lờiÊ-đi-Xơn và lời bà cụ. HS luyện đọc từ khó. - Đọc từng đoạn trong nhóm đôi : -HSđọc chú giải:nhà bác học, móm mém cười. -HSđọc đoạn trong nhóm đôi. -4 nhóm đọc đồng thanh4đoạn - HSđọc thầm chú thích dưới ảnh HĐ3- Hướng dẫn tìm hiểu bài: Ê- đi xơn và đoạn 1. H: Câu chuyện có những nhân vật nào? +Bà cụ,Ê-đi-xơn H: Nói những điều em biết về Ê-đi+ Học sinh nói. Xơn?(NC) -GV:Ê-đi-xơnlà nhà bác học nổi tiếng người Mỹ,(1847-1931).Ông đã cống hiến cho loài người hơn1ngàn sáng chế.Tuổi thơ của ông rất vất vả.Ông phải đi bán báo kiếm sống và tự mày mò học tập.Nhờ tài năng và lao động không mệt mỏi,ông đã. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> trở thành một nhà bác học vĩ đại,góp phần thay đổi bộ mặt thế giới. H:Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào ?(NC) H: Bà cụ mong muốn điều gì ?(ĐT) H:Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo ?(ĐT) H:Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ gì ?(ĐT) H:Nhờ đâu mong ước bà cụ được thực hiện?(NC) H: Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con người ?(NC) KL:Khoa học cải tạo thế giới,cải thiện c/sống của con người,làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn. HĐ4- Luyện đọc lại: -Giáo viên đọc đoạn 3: -HDđọc đúng lời nhân vật : Giọng Ê-đi-xơn:reo vui khi sáng kiến loé lên.Giọng bà cụ: phấn chấn. Giọng người dẫn chuyện:khâm phục.Nhấn giọng:Loé lên,nảy ra,vô cùng ngạc nhiên,bình thường,đầu tiên,làm nhanh. -Treo bảng phụ chép sẵn đoạn 3. -Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất. -3vai: Người dẫn chuyện,Ê-đi-xơn,bà cụ KỂ CHUYỆN 1-GVnêu nhiệm vụ: Vừa rồi các em đã tập đọc truyện “Nhà bác học Ê-đi-xơn và bà cụ”.Theo các vai(người dẫn chuyện,Ê-đixơn, bà cụ).Bây giờ các em sẽ không nhìn sách tập kể lại câu chuyện theo cách phân vai. 2-HDHSdựng câu chuyện theo vai: -NhắcHS:Nói lời nhân vật mình nhập ai theo trí nhớ.Kết hợp lời kể với động tác,cử chỉ, điệu bộ. -Cả lớp và Giáo viên nhận xét, bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất, sinh động nhất. Hoạt động nối tiếp: - Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? -Chốt lại:Ê-đi-xơn là nhà bác học vĩ đại.Sáng chế của ông cũng như nhiều nhà khoa học góp phần cải tạo thế giới,đem lại những điều tốt đẹp cho con người. -Nhận xét tiết học.. Lop3.net. + …Ê-đi-xơn. vừa chế ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến xem.Bà cụ cũng là một trong số những người đó. + Bà mong Ê - đi - xơn làm được một thứ xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm. + Vì xe ngựa rất xóc, đi xe ấy cụ sẽ bị ốm. + Chế tạo một chiếc xe chạy bằng đèn điện. + Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lờihứa. - Học sinh phát biểu.. - 2 HSthi đọc đoạn 3. - Học sinh đọc cả bài theo 3 vai. -HStự hình thành nhóm phân vai. - Học sinh nói ý kiến của mình. VD: Ê- đi - xơn quan tâm giúp đỡ người già… -Từng nhóm3 em thi dựng lại câu chuyện theo vai.. -Nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> TOÁN :. LUYỆN TẬP. I-MỤC TIÊU:Giúp học sinh : -Củng cố tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng. -Củng cố kỹ năng xem lịch(tờ lịch tháng, năm…) II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2005 III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS A-Kiểm tra bài cũ: -1Học sinh trả lời-Nhận xét Một năm có bao nhiêu tháng ? -1Học sinh trả lời-Nhận xét Kể tên các tháng trong năm ? -1Học sinh trả lời-Nhận xét Những tháng nào có 31 ngày ? 30 ngày? -1Học sinh trả lời-Nhận xét Tháng 2 có bao nhiêu ngày ? -GV nhận xét bảng lớp, ghi điểm B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài: HĐ2- Hướng dẫn thực hành: Bài 1:(ĐT)Nêu yêu cầu. -Treo tờ lịch năm 2005 choHS xem lịch - Học sinh xem lịch tháng3,9,8,4,12,2 năm2005. -HD làm 1 câu để biết ngày 8/3 là thứ mấy? - 2HS làm trên bảng-Cả lớp trước tiên phải xác định phần lịch tháng 2, ta làm bài vào vở. xác định được ngày 8/3 là thứ 3 vì ngày 8 ở trong hàng “thứ 3”. - Yêu cầu HS làm bài. Bài 2:(ĐT)Nêu yêu cầu. -Học sinh nêu yêu cầu bài. - Cho HS sử dụng cách nắm bàn tay để xác -HS thực hành nắm bàn tayvà định các thángcó 30 ngày, 31 ngày. làm bài vào vở. -Tổ chức cho HS làm bài cá nhân, sau đó gọi HS nêu kết quả. HS nhận xét và chấm bài của mình. Bài 3:(NC)Nêu yêu cầu *Học sinh nêu yêu cầu bài. -HD:Cần phải xác định được tháng 4 có 30 - …Chữ B ngày. Sau đó có thể tính dần : Ngày 29 tháng 4 là thứ bảy, ngày 1 tháng 5 là thứ hai, Vì vậy phải khoanh vào chữ nào ? Hoạt động nối tiếp: - Tóm tắt nội dung bài - GV nêu nhận xét tiết học. * Bài sau: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> ĐẠO ĐỨC:. TÔN TRỌNG KHÁCH NƯỚC NGOÀI ( TIẾT 2). I/ MỤCTIÊU:-Củng cố và khắc sâu kiến thức về tôn trọng khách nước ngoài -Rèn kỹ năng cư xử lịch sự khi gặp gỡ với khách nước ngoài. -Học sinh có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước ngoài. -Học sinh có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước ngoài. II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Vở bài tập đạo đức 3 . III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ: - Học sinh trả lời-Nhận xét -Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài ? -Giáo viên nêu nhận xét . B-Dạy bài mới:1- Giới thiệu bài 2- Hướng dẫn tìm hiểu bài: a-Hoạt động 1:Liên hệ thực tế Mục tiêu:HStìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài Cách tiến hành:-Thảo luận theo cặp Hãy kể về một hành vi lịch sự với khách nước - HS đọc yêu cầu bài tập ngoài mà em biết(qua chứng kiến, qua ti vi, đài 4 báo). HS trao đổi nhóm đôi(thời Em có nhận xét gì về những hành vi đó ? gian 5 phút). KL:Cư xử lịch sự với khách nước ngoài là1việc làm tốt,chúng ta nên học tập. 1 sốHStrình bày trước b-Hoạt động 2: Đánh giá hành vi lớp. Các bạn khác bổ sung Mục tiêu:HS biết nhận xét các hành vi ứng xử ý kiến với khách nước ngoài. Cách tiến hành: -Mỗi dãy1tình huống và thảo luận theo nhóm 4. - Nhận xét cách ững xử với người nước ngoài trong 3 trường hợp sau: a-Bạn Vi lúng túng,xấu hổ,không trả lời khách nước ngoài hỏi chuyện. b-Các bạn nhỏ bám theo khách nước ngoài mời -HSthảo luận(thời gian 4 đánh giày,mua đồ lưu niệm mặc dù họ đã lắc đầu phút) -Đại diện nhóm trình bày. từ chối. Cả lớp nhận xét , bổ sung c-Bạn Kiên phiên dịch giúp khách nước ngoài khi họ mua đồ lưu niệm KL:Tình huống a) Bạn Vi không nên ngượng ngùng,xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ của họ ( vui vẻ nhìn thẳng vào mặthọ, không cúi đầu hoặc quay đầu nhìn đi chỗ khác…) Tình huống b) Nếu khách nước ngoài đã ra hiệu không muốn mua, các bạn không nên bám theo sau, làm cho khách khó chịu. Tình huống c: Giúp đỡ khách nước ngoài những việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng mến khách. c-Hoạt động 3:Xử lý tình huống và đóng vai. Mục tiêu:HS biết cách ứng xử trong các tình huống cụ thể. Cách tiến hành:Chia lớp thành nhóm 4,yêu cầu các nhóm thảo luậnvề cách ứng xử cần thiết trong tình huống. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> a) Có vị khách nước ngoài đến thăm trường em và hỏi em về tình hình học tập. b) Em nhìn thấy 1 số bạn tò mò vây quanh ô tô của khách nước ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ. - Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai: khách nước ngoài; học sinh (thời gian 4 phút) Kết luận: a) Cần chào đón khách niềm nở b) Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò và chỉ trỏ như vậy. Đó là việc làm không đẹp. * Giáo viên kết luận chung: Tôn trọng khách nước ngoài và sẵn sàng giúp đỡ khi họ cần thiết là thể hiện lòng tự trọng và tự tôn dân tộc, giúp khách nước ngoài thêm hiểu biết và quý trọng đất nước, con người Việt Nam. Hoạt động nối tiếp:- Giáo viên nêu nhận xét . * Bài sau: Tôn trọng đám tang.. Lop3.net. -HSthảo luận(thời gian5 phút) -Đại diện nhóm trình bày. Cả lớp nhận xét , bổ sung.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TOÁN(TH):Luyện :HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH I- Mục tiêu:-Củng cố biểu tượng về hình tròn.Biết được tâm,bán kính,đường kính của hình tròn. -Rèn kĩ năng biết dùng com pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước. II-Các hoạt động dạy học: 1-Giới thiệu bài:Nêu mục đích,yêu cầu tiết học 2-HD thực hành:HS đọc yêu cầu bài-HD thực hành HS làm trong VBT 1 số HS lên bảng làm-Nhận xét chữa bài Bài 1:Viết vào chỗ chấm thích hợp: -Các bán kính,đường kính có trong hình tròn -Điền Đ,S vào khoanh tròn. Bài 2:Vẽ hình tròn có tâm cho trước. Bài 3:Vẽ đường kính trong hình tròn cho trước. -Đúng ghi Đ,sai ghi S vào khoanh tròn 3-Nhận xét tiết học. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> TỰ NHIÊN - XÃ HỘI:. RỄ CÂY. I-MỤC TIÊU:Sau bài họcHSbiết: -Nêu được những điểm của rễ cọc,rễ chùm,rễ phụ,rễ củ. -Phân loại các rễ cây sưu tầm được. -GD:HS biết chăm sóc bảo vệ cây trồng. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Các hìnhtrong SGKTR82,83.Giấy khổA0và băng keo. -GV và HS sưu tầm các loại cây rễ cọc,rễ chùm,rễ phụ,rễ củ mang đến lớp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh A-Kiểm tra bài cũ: Thân cây ...Vận chuyển nhựa từ rễ lên lá và từ lá đi khắp các bộ Thân cây có chức năng gì trong đời sống của cây ? phận của cây để nuôi cây... ... Được dùng làm thức ăn Thân cây có ích lợi gì ? - Giáo viên nhận xét. cho người và động vật ... B-Dạy bài mới:1- Giới thiệu bài: 2- Hướng dẫn tìm hiểu bài: a-Hoạt động 1: Tìm hiểu về loại rễ cây Mục tiêu:Nêu được những điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ. Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc theo cặp: -HSlàm việc theo cặp Quan sát hình1,2,3,4 trang82SGKvà mô tả đặc -Rễ cọc to và dài,xung điểm của rễ cọc và rễ chùm. quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con, rễ chùm mọc đều. Quan sát hình5,6,7 trang83 SGK và mô tả đặc - Rễ phụ mọc ra từthân cây điểm của rễ phụ, rễ củ Bước 2: Làm việc cả lớp: và cành, rễ củ phình to tạo KL:Đa số cây có một rễ to và dài,xung quanh rễ thành củ. đó đâm ra nhiều rễ con, loại rễ như vậy được gọi -1 số nhóm lên trình bày. là rễ cọc.Một số cây khác có nhiều rễ mọc đều Nhóm khác nhận xét bổ nhau thành chùm, loại rễ như vậy được gọi là rễ sung. chùm.Một số cây ngoài rễ chính còn có rễ phụ mọc ra từ thân hoặc cành.Một số cây có rễ phình to tạo thành củ,loại rễ như vậy được gọi là rễ củ. - Yêu cầu hs làm BT1 - 1 hs lên bảng-Cả lớp làm b-Hoạt động 2: Thực hành phân loại cây theo vào vở. kiểu rễ: Mục tiêu:Biết phân loại các rễ cây sưu tầmđược - Học sinh làm việc theo Cách tiến hành:-Chia lớp thành 4 nhóm. nhóm 4 -Phát cho mỗi nhóm1tờ bìa và băng dính.Nhóm - Đại diện các nhóm dán trưởng yêu cầu các bạn đính các rễ cây đã sưu phiếu của nhóm mìnhgiới tầm được theo từng loại và ghi chú ở dưới rễ nào thiệu bộ sưu tầm các loại rễ là rễ chùm, rễ cọc, rễ củ, rễ phụ. của mình trước lớp . -Nhận xét nhóm nào sưu tầm được nhiều trình bày đúng, đẹp và nhanh. - Làm BT2 -1hs làm trên bảng- Cả Hoạt động nối tiếp: lớplàm vào vở. -Nêu nhận xét tiết học. -HSđọc mục bóng đèn toả sáng. -Về nhà sưu tầm các loại rễ cây và xem lại bài học.Bài sau: Rễ cây (tt). Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> MÔN:TOÁN. HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH. NS……….. NG………. I- MỤC TIÊU :Giúp học sinh: -Có biểu tượng về hình tròn.Biết được tâm,bán kính,đường kính của hình tròn. -Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:1số mô hình hình tròn9bằng bìa hoặc nhựa mặt đồng hồ,chiếc đĩa…Com pa dùng cho giáo viên và Học sinh. III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS A-Kiểm tra bài cũ: - Thứ 2 Ngày21/2/2005là thứ mấy? 28/2/2005 là thứ mấy? -Treo lịch,Học sinh lên chỉ. -4 ngày. - Tháng 2 có mấy ngày chủ nhật ? -GV nhận xét - ghi điểm. B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài: HS quan sát 1 số vật có dạng hình -Giới thiệu : Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. tròn và nhận biết vật đó. HĐ2- Giới thiệu hình tròn: -Đưa ra1số vật thật có dạng hình tròn(mặt đồng hồ…),giới thiệu“mặt đồnghồ có dạng hình - Học sinh quan sát hình tròn. tròn)… -Giới thiệu 1 hình tròn vẽ sẵn trên bảng, giới thiệu tâm 0, bán kính, OM, đường kính AB. -HDxét trong 1 hình tròn: - 2 phần bằng nhau TâmOchia đường kínhABlàm mấy phần bằng - …là trung điểm… -… gấp 2 lần bán kính. nhau ? Tâm O gọi là gì của đường kính AB?Vì sao ? - Học sinh nhắc lại. Độ dài đường kínhntn so với bán kính ? HĐ3- Giới thiệu cái com pa và cách vẽ hình -HSquan sát cái com pa tròn: Giới thiệu cái Com pa:dùng để vẽ hình tròn. Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâmO,bán kính2cm: +Cách xác định khẩu độ com pa bằng 2cm trên thước. +Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O,đầu kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ thành hình tròn. HĐ4- Thực hành: Bài 1:(ĐT)Nêu yêu cầu. * HS đọc yêu cầu của bài -Quan sát hình vẽ nêu tên bán kính,đường kính -HSquan sát hình vẽ và làm của hình tròn. vào vở.2 hs lên bảng làm. - Yêu cầu hs làm bài. Nhận xét, tuyên dương. Bài 2:(ĐT)Nêu yêu cầu. * HS nêu yêu cầu của bài. -Vẽ hình tròn tâmO,bán kính2 cm và hình tròn HStự vẽ hình tròn tâm O,bán tâm I bán kính 3 cm. kính 2cm và hình tròn tâm I bán kính 3cm vào vở. - Thu chấm 1 số vở. Nhận xét. Bài 3:(NC)GV hướng dẫn nếu hết thời gian cho hs về nhà làm. *HS nêu yêu cầu của bài. a-Vẽ đường kínhAB,đường kính MN. - Học sinh nghe gv hướng dẫn. b-HS dựa vào nhận xét của bài học để thấy 1 câu đầu sai. Hoạt động nối tiếp: -GVnhấn mạnh đặc điểm của hình tròn.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> -Nhận xét tiết học. -Về nhà xem lại bài học.LàmBT3 * Bài sau: Vẽ trang trí hình tròn.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT): Ê - ĐI – XƠN I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Rèn kỹ năng viết chính tả: 1- Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn vănvề Ê - đi - xơn 2- Làm đúng bài tập về dấu thanh dễ lẫn: dấu hỏi / dẫu ngã và giải đố. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Chép sẵn bài tập 2b.Vở bài tập Tiếng Việt. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ - 2 Học sinh lên bảng viết -GVđọc:bác sĩ, chữa bênh, sản xuất - Cả lớp viết bảng con. - Giáo viên nhận xét . B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài HĐ2- Hướng dẫn học sinh nghe - viết: a-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: - Giáo viên đọc mẫu lần 1 -2 HSđọc lại - Cả lớp theo dõi H:Những chữ nào trong bài được viết hoa ? trong SGK H:Tên riêng Ê-đi-xơn viết như thế nào ? + Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Ê - đi - xơn. H:Tìm những chữ dễ viết saitrong đoạn + Viết hoa chữ cái đầu tiên có văn? -GV ghi bảng, hướng dẫn HS phân tích. gạch nối giữa các tiếng. - Nhận xét bảng con, bảng lớp . -Học sinh nêu b-Giáo viên đọc mẫu lần 2: -HS viết trên bảng con,lớp. - Hướng dẫn tư thế ngồi đặt vở. - HS phát âm những chữ đó. - Giáo viên đọc cho học sinh viết. - HS nghe, viết bài vào vở. - Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi. - 1 Học sinh lên bảng viết. c-Chấm, chữa bài: - Giáo viên thu 1 số vở chấm điểm, nhận xét bài viết của học sinh . HĐ3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập * HSđọc yêu cầu của bài Bài1: Gọi hs nêu yêu cầu -HS làm vào vở bài tập - Yêu cầu hs tự làm bài. -2HSlên bảng làm sau đó từng -Gọi hs đọc bài hoàn chỉnh. HS đọc kết quả, giải câu đố. - Yêu cầu hs đọc thầm câu đố và quan sát -1sốHS đọc lại câu đố đã điền bức tranh. đúng.HSchữa bài vào vở. - Gọi từng cặp hs hỏi và trả lời. - Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - chẳng, đổi, dẻo, đĩa, là cánh đồng. Bài2:Nêu yêu cầu. - Tổ chức thilàm bài tiếp sức.Ba tổ mỗi tổ 3 - Các nhóm thi làm bài. bạn.Đại diện nhóm đọc kết quả- Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động nối tiếp: -GV nhận xét tiết học -Em nào viết sai từ 1->5 lỗi về nhà viết lại những từ viết sai mỗi chữ 2 dòng. Em nào sai nhiều và chữ xấu về nhà viết lại cả bài.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> MÔN TẬP ĐỌC. CÁI CẦU. NS……….. NG……….. I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: -Đọc đúng các từ ngữ:Xe lửa,bắc cầu,đãi đỗ,Hàm Rồng… -Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ. 2-Rèn kỹ năng đọc–hiểu:-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài(chum, ngòi,Sông Mã). -Hiểu nội dung bài:Bạn nhỏ rất yêu cha,tự hào về chao nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất,đáng yêu nhất. 3-Học thuộc lòng bài thơ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ: - 2HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện mỗi em kể 2 -Kể lại câu chuyện:“ Nhà bác học và cụ già” đoạn. -GV nhận xét - ghi điểm . B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài -HSquan sát trong SGK HĐ2- Luyện đọc: -HSnối tiếp nhau đọc2 a-GV đọc diễn cảm bài thơ: dòng thơ HDđọc:Giọngđọctìnhcảm,nhẹ nhàng,thiếttha. -HSnối tiếp nhau đọc 4 b-Hướng dẫn học sinh luyệnđọc: khổ thơ( 2 lần) - Đọc từng dòng thơ -HS đọc các từ ngữ mới được chú giải trong SGK. - Đọc từng khổ thơ trước lớp. +HDnghỉ hơi đúng,sau các dấu câu,giữa các -HSđọc trong nhóm đôi. -Đọc đồng thanh cả bài dòng,các khổ thơ… - Đọc từng khổ thơ trong nhóm. thơ. HĐ3- Hướng dẫn tìm hiểu bài: H:Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?(ĐT) -Đọc thầm bài thơ,TLCH H:Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào, + ..xây dựng cầu – có thể được bắc qua dòng sông nào ?(ĐT) là kỹ sư hoặc là 1 công nhân. -Cầu Hàm Rồng:Chiếc cầu nổi tiếng bắc qua sông Mã, trên đường vào TP Thanh Hoá.Cầu nắm giữa + …Cầu Hàm Rồng, bắc 2 quả núi.Một bên giống đầu rồng nên gọi núi qua sông Mã. Rồng.Bên kia giống viên ngọc nên gọi là núi Ngọc.Trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước, cầu Hàm Rồng có vị trí vô cùng quan trọng. Máy bay Mỹ thường xuyên bắn phá vị trí này nhằm phá cầu, cắt đứt đường chuyển quân, chuyển hàng vào Miền Nam của nhân dân ta.Bố bạn nhỏ đã tham gia xây dựng chiếc cầu nổi tiếng đó. - Yêu cầu hs đọc khổ thơ2,3,4 -Đọc thầm các khổ thơ 2, H:Từchiếccầuchalàm,bạnnhỏnghĩđếnnhữnggì?(NC) 3, 4. +Sợi tơ nhỏ-như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước;Bạn nghĩ đến ngọn gió–như chiếc cầu giúp sáo sang sông;Bạn nghĩ đến lá tre–như chiếc cầu giúp kiếnsang ngòi,mẹ đãi đỗ.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> H:Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ?(ĐT) H:Tìm câu thơ em thích nhất,giải thích vì sao em thích câu thơ đó ?(NC) H:Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ với cha như thế nào?(NC) HĐ4- Học thuộc lòng bài thơ: -Giáo viên đọc mẫu lần 2 -HDđọc diễn cảm bài thơ với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, thiết tha. Giáo viên xoá dần bảng. Hoạt động nối tiếp:-Nhận xét tiết học. - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng cả bài thơ. * Bài sau: Chiếc máy bơm. Lop3.net. +Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm Rồng. Vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên. - Bạn yêu cha, tự hào về cha. Vì vậy, bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra. +Từng tốp (4HS)đọc tiếp nối nhau 4 khổ thơ, -2HSthi đọc thuộc lòng cả bài thơ..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ SÁNG TẠO. DẤU PHẨY, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI. I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:1-Mở rộng vốn từ :Sáng tạo. 2-Ôn luyện về dấu phẩy(đứng sau bộ phận trạng ngữchỉ địa điểm),dấu chấm,dấu chấm hỏi. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Kẻ sẵn bảng ghi lời giải bài tập 1; 2 băng giấy viết 4 câu ở bài tập 2; 2 băng giấy viết nội dung truyện vui Điện (BT3) III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ:Làm bài tập 2. -HS đọc bài làm của mình Làm bài tập 3, tiết LTVC tuần trước. -1HS lên bảng làm. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. Nhận xét B-Dạy bài mới: HĐ1-Giới thiệu bài: HĐ2- Hướng dẫn học sinh làm bài tập: a-Bài 1:(ĐT)Nêu yêu cầu *1HSđọc yêu cầu của bài -Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học -HS đọctên từng bài tập đọc và sẽ học ở các tuần 21, 22 để tìm những từ và nội dung các bài chính tả ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức. (tuần 21,22)làm bài theo nhóm(4 phút). -Chia lớp thành nhóm 4–phát giấy cho nhóm. - Cả lớp và Giáo viên nhận xét -Đại diện mỗi nhóm dán bài -Treo bảng lời giải đã viết sẵn(hoặc viết làm lên bảng lớp,đọc kết quả. -HSlàm bài vàoVBTtheo lời nhanh vào bảng các từ ngữ HS tìm được). giải đúng. b) Bài tập 2:(ĐT) *HSđọc yêu cầu của bài và 4 -Dán lên bảng 2 băng giấy đã viết 4 câu văn,2 câu văn còn thiếu dấu phẩy. HSlên bảng làm bài.Sau đó đọc lại 4 câu văn, Cả lớp đọc thầm theo. ngắt nghỉ hơi rõ -HS làm vào VBT. Câu a: Ở nhà, em thường giúp bà xâu kim. -Cả lớp sửa vào vở bài tập. Câu b: Trong lớp, Liên luôn chăm chú nghe giảng. Câu c: Hai bên bở sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt. Câu d: Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít. * Học sinh đọc yêu cầu của c-Bài tập 3:(NC)Nêu yêu cầu bài tập và truyện vui “ Điện”. -Giải nghĩa thêm từ phát minh:Tìm ra những -1HSgiải thích yêu cầu của điều mới, làm ra những vật mới có ý nghĩa lớn bài. - HS làm bài vào vở bài tập. đối với cuộc sống. -Dán 2 băng giấy lên bảng lớp2HSlên bảng thi -2HS đọc lại bài đã sửa. sửa nhanh bài viết của bạn hoa.Sau đó đọc kết quả. -Cả lớpvàGV nhận xét,phân tích bài làm của HS,chốt lại lời giải đúng - Tính hài hướccủa chuyện là - Truyện này gây cười ở chỗ nào ? ở: + Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì? Câu trả lời của người anh. + Điện quan trọng lắm em ạ, vì đến bây giờ Loài người làm ra điện trước, vẫn chưa phát minh ra điện thỉ anh em mình sau mới phát minh ra vô phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến. tuyến. Phải có điện thì vô Hoạt động nối tiếp:-Nhận xét tiết học tuyến mới hoạt động Nhưng -Về nhà kiểm tra lại các bài tập đã làm ở lớp. anh lại nói nhầm. Không có Ghi nhớ và kể truyện vui “Điện” cho bạn bè, điện... người thân nghe. -HSchữa bài vàoVBT. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> MÔN: TOÁN. NS……….. NG……….. VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN. I-MỤC TIÊU: Giúp học sinh : - Dùng com pa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn (đơn giản). Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Com pa,Bút chì màu để tô màu. III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS A-Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng làm . Xác định tâm,bán kính,đường kính trên hình Nhận xét tròn. -Vẽ hình tròn lên bảng - GV nhận xét - ghi điểm. *0. B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài: - Giáo viên cho học sinh quan sát quan sát 1 số hình tròn được trang trí. Giáo viên liên hệ để giới thiệu bài. HĐ2- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành: Bài 1 :(ĐT)Nêu yêu cầu. -Vẽ hình theo mẫu, theo từng bước: Bước 1: Giáo viên hướng dẫn để học sinh tự vẽ được hình tròn tâm O, bán kính bằng “2 cạnh ô vuông”, sau đó ghi các chữ AB, CD. Bước 2: Dựa trên hình mẫu, Học sinh vẽ phần hình tròn tâm A, bán kính AC và phần hình tròn tâm B, bán kính BC. Bước 3: Dựa trên hình mẫu, Học sinh vẽ tiếp phần hình tròn tâm C, bán kính CD và phần hình tròn tâm D, bán kính AD. Bài 2:(ĐT)Nêu yêu cầu - Yêu cầu hs tô màu Giáo viên cho học sinh xem 1 số hình đẹp, nhận xét tuyên dương. Hoạt động nối tiếp: -Nhận xét tiết học. - Về nhà trang trí tiếp. * Bài sau: Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.. Lop3.net. - Học sinh quan sát + Học sinh đọc đề bài.. *A. HStô màu (theo ý thích) vào hình ở bài 1.. *B.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> TẬP VIẾT: ÔN CHỮ HOA P I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: -Củng cố cách viết chữ viết hoa P(Ph) thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng:“ Phan Bội Châu ” bằng chữ cỡ nhỏ. - Viết câu ca dao:“ Phá Tam Giang nối đường ra bắc Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam” bằng chữ cỡ nhỏ. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph) - Các chữ “Phan Bội Châu” và câu ca dao được viết trên dòng kẻ ô li. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra HS viết bài ở nhà. Lớp phó báo cáo -Nhắc lại từ&câu ứng dụng đã học ở tuần trước 1 Học sinh nhắc lại GVnhận xét B) Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài:nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. HĐ2-HD viết trên bảng con: a- Luyện viết chữ hoa: -P(Ph),B,C(Ch),T,(Gi), Đ, H, V, N. -Tìm các chữ viết hoa có trong bài?. -Treo chữ mẫu P và giới thiệu cấu tạo. -1HSlên bảng viết -Viết chữ mẫu vừa viết vừa HDcách viết chữP, Ph. - Cả lớp viết bảng con . -Nhận xét độ cao,cách viết các nét của chữ hoa P (Ph) ? b-Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng): - Phan Bội Châu - Hôm nay viết từ ứng dụng nào ?. -1HSlên bảng viết - Cả -Viết mẫu từ ứng dụng vàHDcách viết,khoảng lớp viết bảng con . - Học sinh nêu. giữa các chữ. -Nhận xét bảng lớp, bảng con . Phá Tam Giang nối c) Luyện viết câu ứng dụng: đường ra Bắc…. - Viết câu ứng dụng gì ? - Treo câu ứng dụng và giới thiệu. -HStập viết lên bảng con: Phá, Bắc. - Nhận xét bảng lớp, bảng con. HĐ 3-HD viết vào vở tập viết: - GV nêu yêu cầu: +Viết chữ P:1 dòng;các chữ Ph, B: 1 dòng + Viết tên riêng: “Phan Bội Châu”: 2 dòng. + Viết câu ca dao: 2 lần - HS quan sát vở tập viết của Giáo viên, nhắc nhớ -HD cách viết trong vở tập viết. HĐ4- Chấm - chữa bài: HS viết đúng khoảng cách các chữ. - GV chấm nhanh khoảng 5 bài - Nhận xét vở từng em để cả lớp rút kinh nghiệm. HS luyện viết vào vở Hoạt động nối tiếp: -Nhận xét tiết học:Tuyên dương em viết đẹp,đúng. -Nhắc những HS chưa viết đúng về nhà luyện viết thêm vào vở ô li.. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> TỰ NHIÊN - XÃ HỘI:. RỄ CÂY (tiếp theo). I-MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết:- Nêu chức năng của rễ cây - Kể ra được những ích lợi của một số rễ cây. -GD Biết yêu quý & bảo vệ cây trồng. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Hình các trong SGK trang 84, 85. III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh A-Kiểm tra bài cũ: Kể tên các loại rễ cây em đã học ? -Rễ cọc,rễ chùm,rễ phụ,rễ củ. Kể tên1số loại rễ cây có rễ cọc?rễ chùm?rễ phụ? rễ củ ? - Cây đậu..cây hành, cây si, cây cà rốt... - GV nêu nhận xét bài cũ. B-Dạy bài mới:1- Giới thiệu bài: 2- Hướng dẫn tìm hiểu bài: a-Hoạt động 1: Vai trò của rễ cây. Mục tiêu: Nêu được chức năng của rễ cây * Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc theo nhóm 4: -Thảo luận theo gợi ý: -HS làm việc theo nhóm. +Nói lại việc bạn đã làm theo yêu cầu trong SGK trang 84. +Giải thích tại sao nếu không có rễ, cây không - ...Vì rễ hút nước và muối sống được ? khoáng hoà tan... nuôi cây. + Theo bạn, rễ có chức năng gì ? -Đại diện nhóm trình bày Bước 2:Làm việc cả lớp: kết quả thảo luận trước lớp – nhóm khác bổ sung GVkết luận: Rễ cây đâm sâu xuống đất để hút nước và muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào đất giúp cho cây không bị đổ - Yêu cầu HS làm BT1. - 1 hs làm trên bảng- Cả lớp làm VBT. b-Hoạt động 2: Ích lợi của rễ cây đối với đời sống con người. * Mục tiêu: . - Kể ra những lợi ích của một số rễ cây -HS làm việc theo cặp * Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc theo cặp ...Làm thuốc chữa bệnh, -Chỉ đâu là rễ của những cây có trong các hình 2, làm thức ăn, làm đường. 3,4, 5 trang 85 trong sGK ? -Một số HSlên trình bày – HSkhác nhận xét bổ sung. -Những rễ đó được sử dụng để làm gì ? Bước 2: Hoạt động cả lớp -T/chức choHSđặt ra những câu hỏi và đố nhau về việc con người sử dụng1số loại rễ cây để làm gì ? Giáo viên kết luận: Một số cây có rễ làm thức -HS đọc mục “Bóng đèn ăn, làm thuốc, làm đường... toả sáng ” - Yêu cầu hs làm BT2 - 1hs lên bảng- Cả lớp làmVBT Hoạt động nối tiếp: -Nêu nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu thêm về các loại rễ cây . * Bài sau: Lá cây (HS chuẩn bị 1 số loại lá cây).. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> TIẾNG VIỆT (TC): LUYỆN TỪ VÀ CÂU: NHÂN HOÁ. CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU. I/ MỤC TIÊU: - Rèn kỹ năng sử dụng từ nhân hoá và cách đặt, Trả lời câu hỏi ở đâu ? II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1- Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học. 2- Hướng dẫn học sinh thực hành. Bài 1: Vè chim ( SGK TV 2, tập 2) Hay chạy lon ton Tính hay mách lẻo Là gà mới nở Chim khách trước nhà Vừa đi vừa nhảy Hay nhặt lân la Là em sao xinh Là bà chim sẻ Hay nói linh tinh Có tình có nghĩa Là con liếu điếu Là mẹ chim sâu Hay nghịch hay tếu Dục hè đến mau Là cậu chìa vôi Là cô tu hú Hay chao đớp mồi Nhấp nhen buồn ngủ Là chim chèo bẻo Là bác cú mèo... Trong bài thơ trên,những sự vật nào được nhân hoá ?Chúng được nhân hoá bằng những cách nào ? Gợi ý: a-Các sự vật được gọi bằng gì ? b-Các sự vật được tả bằng những từ ngữ nào ? Bài 2: Đặt 1 câu có sử dụng biện pháp nhân hoá. Bài 3: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu ? ” a-Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín –Tỉnh Hà Tây. b-Ông học được nghề thêu ở Trung Quốc trong 1 lần đi sứ Bài 4: Đọc lại bài tập đọc “ Ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi : a-Câu chuyện kể trong bài diễn ra khi nào và ở đâu ? b-Trên chiến khu các chiến sỹ liên lạc nhỏ tuổi sống ở đâu ? c-Vì lo cho các chiến sỹ nhỏ tuổi, Trung đoàn trưởng khuyên họ về đâu? 3-Nhận xét tiết học. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> TOÁN (TC): LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: Rèn luyện kỹ năng gọi tên các tháng trong năm, cách xem lịch, vẽ hình tròn, tâm và bán kính cho trước, giải toán bằng hai phép tính. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1- Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. 2- Hướng dẫn học sinh thực hành: Bài 1: a) Tháng này là tháng… - Tháng sau là tháng… - Trong một năm em thích nhất tháng… b) Tháng 1 có….ngày Tháng 4 có….ngày Tháng 2 có….ngày Tháng 6 có….ngày Tháng 3 có….ngày Tháng 9 có….ngày Tháng 5 có….ngày Tháng 10 có….ngày Tháng 7 có….ngày Tháng 11 có….ngày Tháng 8 có….ngày Tháng 12 có….ngày Bài 2: Cho học sinh xem lịch 2005. - Ngày 19/2/2005 là thứ ….( thứ bảy ) - Ngày 25/2/2005 là thứ ….( thứ sáu ) Tháng 2 có… ngày chủ nhật ( 4 ngày) Bài 3: Vẽ hình tròn a) Tâm O, bán kính 3 cm. b) Tâm tuỳ ý, bán kính 4 cm. - Vẽ trang trí hình tròn tâm O, bán kính OA rồi tô màu vào hình đã vẽ. Bài 4: Đội một hái được 140 kg cam; Đội hait hái được bao nhiêu kg cam ? Học sinh làm vào vở - 1 số học sinh lên bảng làm. - Giáo viên thu 1 số vở chấm điểm. 3-Nhận xét tiết học. Lop3.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> MÔN TOÁN. NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT NS……….. NG……… CHỮ SỐ. I-MỤC TIÊU: Giúp học sinh : -Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có -Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán. II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng con, SGK, vở, bút III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : tg Hoạt động của GV A-Kiểm tra bài cũ: - Đặt tính rồi tính: 103 x 2 215 x 3 - GV nhận xét - ghi điểm. B-Dạy bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài: HĐ2- Hướng dẫn trường hợp nhân không nhớ: -Giới thiệu phép nhân số có 4 chữ số với số có 1chữ số và ghi bảng: 1034 x 2 = ? - Cả lớp và Giáo viên nhận xét . -Nêu cách tính,GVnhận xét như SGK. -Viết phép nhân và kết quả tính theo hàng ngang: 1034 x 2 = 2068 HĐ3-HD trường hợp nhân có nhớ 1 lần: -Viết lên bảng: 2125 x 3 = ? - Cả lớp và Giáo viên nhận xét . -Viết phép nhân và kết quả tính theo hàng ngang: 2125 x 3 = 6375. -Lưu ý :+ Lượt nhân nào có kết quả lớn hơn hoặc bằng 10 thì“ Phần nhớ”được cộng sang kết quả của phép nhân hàng tiếp theo. +Nhân rồi cộng với “phần nhớ”ở hàng liền trước. HĐ4-Thực hành: Bài1:(ĐT)Nêu yêu cầu. - Tổ chức trò chơi sổ số. - Giáo viên ghi các phép tính lên bảng -Nhận xét tuyên dương Bài 2:(ĐT)Nêu yêu cầu. - Yêu cầu hs làm bài. - Chấm 1 số vở. - Cả lớp và Giáo viên nhận xét chữa bài. Bài 3:(ĐT)Đọc đề toán. +Bài toán cho biết gì ? +Bài toán hỏi gì ? -Gọi hs lên bảng, cả lớp làm VBT -GVthu1 số vở chấm điểm -Nhận xét bài trên bảng – nhận xét bài chấm. Bài 4:(ĐT)Nêu yêu cầu. - GV hướng dẫn(nếu hết thời gian hs về nhà) a) 2000 x 2 = ? 2 nghìn x 2 = 4 nghìn. Vậy 2000 x 2 = 4000. Lop3.net. một chữ số (có nhớ một lần). chì... Hoạt động của HS - 2 Học sinh lên bảng làm lớp làm bảng con. -1HSlên bảng đặt tính và tính lớp làm bảng con. HS nêu cách tính. -1HS lên bảng đặt tính và tính - lớp làm bảng con.. +HS nêu yêu cầu của bài. -HS làm vào vở -HS nói lại cách tính. - HS nêu yêu cầu. -4 HSlên bảng, cả lớp làm bài VBT. + Học sinh đọc đề bài. -HSlàm vào vở-1 HSlên bảng làm. -HStự chấm bài.. +HSnêu yêu cầu của bài. -HS làm vào VBT rồi nêu kết quả..
<span class='text_page_counter'>(21)</span>