Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.74 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. Tuần 2 Ngày soạn: 29 / 08 / 2010 Ngày dạy: Thứ hai, 30 / 08 /2010. TẬP ĐỌC. Phần thưởng I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn cả bài. Chú ý các từ nói. Đọc đúng các từ khó: Trực nhật, lặng yên, trao… - Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ. 2. Rèn kỹ năng đọc hiểu. - Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ… - Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. - Tranh minh hoạ bài đọc SGK. - Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Tiết 1: Hoạt động của giáo viên. Hhoạt động của học sinh. A. KIỂM TRA BÀI CŨ:. - Gọi 2 học sinh lên đọc bài cũ. 2 HS đọc và trả lời câu hỏi.. B. BÀI MỚI.. 1. Giới thiệu bài. 2. Dạy bài mới 2.1. Giáo viên đọc mẫu 2.2. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. a. Đọc từng câu: - GV theo dõi hướng dẫn HS đọc các từ khó: Thưởng, sáng kiến. b. Đọc từng đoạn trước lớp. - GV treo bảng phụ hướng dẫn học sinh nghỉ hơi đúng.. - HS tiếp nối nhau đọc…. - 1 HS đọc trên bảng phụ. - HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2. - GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở cuối bài và từ HS chưa hiểu. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 1 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. c. Đọc từng đoạn trong nhóm. d. Thi đọc giữa các nhóm.. - HS đọc theo nhóm - Các nhóm thi đọc (Chia nhóm tập đọc từng đọc đoạn).. e. Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2. Câu 1: Kể những việc làm tốt của Na ?. - Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ những gì mình có cho bạn. Câu 2: - 1 HS đọc to cả lớp đọc thầm. Theo em điều bí mật được các bạn của - Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na bàn bạc là gì ? Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người.. Tiết 2 1. Luyện đọc đoạn 3. a. Đọc từng câu. - GV theo dõi HS đọc, uốn nắn tư thế - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. đọc, hướng dẫn đọc đúng các từ khó. b. Đọc từng đoạn trước lớp. - GV treo bảng phụ hướng dẫn ngắt, - 1 HS đọc thêm bảng phụ. nghỉ hơi đúng. - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài. - GV giúp HS giải nghĩa các từ ngữ ở phần cuối bài. c. Đọc từng đoạn trong nhóm. - Từng HS trong nhóm đọc. - GV hướng dẫn các nhóm đọc đúng. d. Thi đọc giữa các nhóm. - Các nhóm thi đọc từng đoạn, cả bài ( ĐT – CN). - Cả lớp nhận xét. Cả lớp đồng T đoạn 3 ( Đoạn 3, 4) 2. Tìm hiểu đoạn 3. - GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng đọc - HS đọc thầm từng đoạn văn. thầm từng đoạn văn. Câu 3: - 1 HS đọc câu hỏi. - Cả lớp đọc thầm lại câu 3 Bà cụ giảng giải như thế nào ? Em suy nghĩ rằng Na xứng đáng được - Na xứng đáng được thưởng. Vì thưởng không ? vì sao ? người tốt cần được thưởng. Câu 4: Khi Na được phần thưởng những Na vui mừng đến mức tưởng như Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 2 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. ai vui mừng ?. nghe nhầm. - Cô giáo và các bạn vui mừng - Mẹ vui mừng. - Một số HS thi đọc lại câu chuyện.. 3. Luyện đọc lại. 4. Củng cố, dặn dò. - Em học được điều gì ở bạn Na ? - Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người. - Việc các bạn đề nghị cô giáo trao phần - Biểu dương người tốt khuyến khích thưởng cho Na có tác dụng gì ? HS làm việc tốt. Về nhà xem lại câu chuyện Phần Thưởng bằng cách quan sát trước các tranh minh hoạ.. TOÁN. Luyện tập I. MỤC TIÊU:. - Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm - Tập ước lượng và sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. - Mỗi HS có thước thẳng chia xăngtimét. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ. Hát - 2 em lên bảng Cả lớp làm bảng con 3dm + 4dm = 7dm 8dm – 2dm = 6dm. 3. Bài mới: Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm - Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và chữa bài. - 1 HS đọc yêu cầu a. 10cm = 1 dm; 1dm = 10cm - HS đọc chữa bài. b. HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1 đêximét. Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài c. HS vẽ đổi bảng kiểm tra bài của 1dm vào bảng con. nhau.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 3 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. Bài 2: - Tìm trên đường thẳng vạch chỉ 2dm. - 2đêximét bằng bao nhiêu cm ? - Yêu cầu HS viết kết quả vào (SGK) Bài 3: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Muốn điền đúng chúng ta phải làm gì ?. 1 HS đọc yêu cầu. - HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau. - 2dm = 20cm. - Điến số thích hợp vào chỗ chấm. - Đổi các số đo từ dm thành cm hoặc từ cm thành dm. - HS làm bài vào bảng con: a. 1dm = 10cm 3dm = 30cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm b. 30cm = 3dm 60cm = 6dm. - Gọi HS đọc bài chữa bài Bài 4: - Yêu cầu HS đọc đề bài.. - Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp. - Muốn điền đúng các em phải ước - HS quan sát, tập ước lượng. lượng số đo của các vật, của người. - 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau. - Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm. - Độ dài 1 bước chân của Khoa là 30cm. d. Bé Phương cao 12dm 4. Củng cố – dặn dò. - Nếu còn thời gian cho HS đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở… - Nhận xét tiết học. - Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau.. ĐẠO ĐỨC. Học tập sinh họat đúng giờ (T2) I. MỤC TIÊU:. 1. Kiến thức. - Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ. 2. Kỹ năng. - Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 4 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. 3. Thái độ. - Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ. - Học tập tấm gương của Bác - quí trọng thời giờ II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:. - Phiếu 3 màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định lớp Hát 2. Kiểm tra bài cũ - 2 em lên bảng Cần sắp xếp thời gian như thế nào cho - Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ lợp lý ? thời gian học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi. 3.Bài mới: a. Giới thiệu bài. Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi - GV phát bìa màu cho HS nói quy - Các nhóm nhận bìa màu thảo luận định chọn màu: Đỏ là tán thành, xanh là chọn và giơ 1 trong ba màu. không tán thành, trắng là không biết. - Giáo viên đọc từng ý kiến. a. Trẻ em không cần học tập, sinh a. Là ý kiến sai vì như vậy ảnh hưởng hoạt đúng giờ. đến sức khoẻ, kết quả học tập… b. Học tập đúng giờ giúp em học mau b. Là ý kiến đúng. tiến bộ. c. Cùng một lúc em có thể vừa học c. Là ý kiến sai vì không tập chung chú vừa chơi… ý thì kết quả sẽ thấp. d. Sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho d. Là ý kiến đúng. sức khoẻ. *Kết luận: Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân. Hoạt động 2: Hành động cần làm - Yêu cầu các nhóm trả lời và ghi ra - Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo giấy những việc cần làm để học tập, sinh mẫu những việc cần làm. hoạt đúng giờ theo mẫu giáo viên phát. *VD: Những việc cần làm để học tập đúng giờ. + Lập thời gian biểu. + Lập thời khoá biểu. + Thực hiện đúng thời gian biểu. + Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờ giấc. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 5 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. + Đại diện các nhóm dán lên bảng trình bày. - Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ - Các nhóm nhận xét. xung. *Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm. - GV chia HS thành đôi và giao nhiệm - Thảo luận nhóm đôi trao đổi về thời vụ. Hai bên trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình. gian biểu của mình. - Đã hợp lý chưa ? Đã thực hiện như - Một HS trình bày thời gian biểu trước thế nào ? có làm đủ các việc đã đề ra lớp. chưa ? *Kết luận: Thời gian biểu phù hợp với điều kiện của từng em… 4. Củng cố dặn dò. - Nhận xét tiết học. - Thực hiện theo thời gian biểu.. Ngày soạn: 30/08/2010. Ngày dạy: thứ 3, ngày 31 / 08 /2010.. TOÁN. Số bị trừ – số trừ – hiệu I. MỤC TIÊU:. - Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ. - Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số giải toán có lời văn. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của giáo viên 1. Kiểm tra bài cũ. Hoạt động của học sinh - 3 HS lên bảng. - Cả lớp làm bảng con. 1dm = ….... cm 2dm = ….... cm 70dm = ….. cm. - Nhận xét chữa bài. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 6 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. 3. Bài mới: a. Giới thiệu số bị trừ số trừ, hiệu. Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm - Viết bảng: 59 – 35 = 24. - HS đọc: Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi tư. - Trong phép trừ này 59 gọi là ? - Số bị trừ - 35 gọi là gì ? - Số trừ - 24 gọi là gì ? - 24 là hiệu - GV chỉ vào từng số trong phép trừ - HS nêu tên gọi của từng số. yêu cầu HS nêu tên gọi của số đó. - Trong phép trừ còn cách viết nào Viết theo cột hàng dọc: khác? 59 35 24 - Yêu cầu HS nêu tên gọi của từng số trong phép trừ đó. - Cho HS lấy VD 1 phép trừ khác.. Bài 1: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc phép trừ của mẫu. - Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những số nào ? - Muốn tìm hiệu ta phải làm như thế nào ? - Yêu cầu HS tự làm bài Bài 2: Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Bài toán còn yêu cầu gì ? - GV hướng dẫn mẫu: 79 25 54 Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Học sinh nêu. VD: 79 - 46=33 HS nêu tên gọi của từng số trong phép trừ đó. - Viết số thích hợp vào chỗ trống. - 19 trừ 6 bằng 13 - SBT là 19, số từ là 6 - Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ. - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra. - 1 HS đọc yêu cầu - Cho biết số bị trừ và số trừ của phép tính. - Tìm hiệu của các phép trừ. - Đặt tính theo cột dọc. - HS nêu cách đặt tính và tính của phép tính. Cả lớp làm bài vào bảng con. - 1 HS đọc đề bài.. - Trang 7 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Bài toán cho biết những gì ?. - Sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm. - Hỏi độ dài đoạn dây còn là. - Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta - Lấy 8dm trừ 3dm phải làm như thế nào ? - HS làm bài: Tóm tắt: Bài giải: Có : 8dm Độ dài đoạn dây còn lại: Cắt đi : 3dm 8 – 3 = 5 (dm) Còn lại: …dm ? ĐS: 5dm 4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học.. CHÍNH TẢ. Phần thưởng I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. 1. Rèn kĩ năng chính tả. - Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài "Phần Thưởng". - Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có cần ăn/ăng. 2. Học bảng chữ cái: - Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, ư, x, y vào chỗ trống theo tên chữ. - Thuộc toàn bộ bảng chữ cái, gồm 29 chữ cái. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép. - Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. A. KIỂM TRA BÀI CŨ:. Viết những từ ngữ sau: Nàng tiên, làng xóm.. - 2 em lên bảng viết. - Cả lớp viết bảng con. - 1 em đọc bảng chữ cái đã học.. - Nhận xét và cho điểm. B. BÀI MỚI:. 1. Giới thiệu bài: Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 8 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. 2. Hướng dẫn tập chép: 2.1. Hướng dẫn HS chuẩn bị: - Giáo viên treo bảng phụ đã chép đoạn văn. - Giáo viên đọc mẫu. - HS nghe - 2 HS đọc lại đoạn chép. - Đoạn này có mấy câu ? - 2 câu. - Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm. - Những chữ nào trong bài chính tả - Viết hoa chữ Cuối đứng đầu đoạn, được viết hoa ? chữ Đây đứng đầu câu, chữ Na là tên riêng. - Viết bảng con: - Cả lớp viết bảng con: nghị, người. 2.2. Học sinh chép bài vào vở. - Trước khi chép bài mời một em nêu - Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ cách trình bày một đoạn văn ? đầu đoạn viết hoa, từ lề vào một ô. - Để viết đẹp các em ngồi như thế nào ? - Ngồi ngay ngắn đúng tư thế mắt cách bàn 25 – 30em. - Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Đọc đúng từng cụm từ viết chính xác. - HS chép bài vào vở. - GV theo dõi HS chép bài. - GV đọc cho HS soát lỗi. - HS soát lỗi, ghi ra lề vở. - Đổi chéo vở soát lỗi. - Nhận xét lỗi của học sinh. 2.3. Chấm chữa bài - Chấm 5-7 bài nhận xét. Bài tập: Bài 2: a - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Điền vào chỗ trống s/x; ăn/ăng. - Yêu cầu học sinh làm bài - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở. a. Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá. b. Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng. Bài 3: - Một HS nêu yêu cầu. - Viết vào vở những chữ cái trong bảng sau: - Đọc tên những chữ cái ở cột 3 ? - 1 HS đọc. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 9 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng. Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái.. - 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài - Đọc lại 10 chữ cái theo thứ tự. - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 10 chữ cái.. 4. Củng cố dặn dò. - Khen những HS chép bài chính tả sạch đẹp. - Học thuộc lòng bảng chữ cái.. KỂ CHUYỆN. Phần thưởng I. MỤC TIÊU – YÊU CẦU. 1. Rèn kĩ năng nói: - Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện. - Biết kể tự nhiên phối hợp với lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể. 2. Rèn kỹ năng nghe. - Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Các tranh minh hoạ câu chuyện - Bảng phụ viết sẵn nội dung lời gợi ý từng tranh. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. A. KIỂM TRA BÀI CŨ:. Kể câu chuyện: "Có công mài sắt, có ngày nên kim" - GV nhận xét cho điểm. - 3 HS nối tiếp nhau kể.. B. BÀI MỚI:. 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn kể: 2.1. Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - 1 HS đọc yêu cầu. - HS quan sát từng tranh minh hoạ đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi đoạn. - Trang 10 -. Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. + Kể chuyện theo nhóm. + Kể chuyện trước lớp Khi HS kể GV có thể đặt câu hỏi gợi ý: Đoạn 1: - Na là một cô bé như thế nào ? - Các bạn trong lớp đối xử với Na như thế nào ? - Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ? - Na còn làm những việc tốt gì ? - Na còn băn khoăn điều gì ? Đoạn 2: - Cuối năm học, các bạn bàn tán về điều gì ?. - HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm. - HS kể trước lớp theo nhóm.. - Na là một cô bé tốt bung - Các bạn rất quý Na. - Đưa cho Minh cục tẩy. - Na trực nhật giúp các bạn. - Học chưa giỏi.. - Cả lớp bàn tán về điểm thi và phần thưởng. - Lúc đó Na làm gì ? - Na chỉ lặng yên nghe, vì mình chưa giỏi môn nào. - Các bạn Na thì thầm bàn tán điều gì với - Các bạn đề nghị cô giáo tặng nhau ? riêng cho Na một phần thưởng vì Na luôn giúp đỡ bạn. - Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của các - Cô giáo cho rằng sáng kiến bạn ? của các bạn rất hay. Đoạn 3: - Phần đầu buổi lễ phát thưởng diễn ra như - Cô giáo phát phần thưởng cho thế nào ? HS. Từng HS bước lên bục nhận phần thưởng. - Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy? - Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng. - Khi Na nhận phần thưởng, Na, các bạn và - Na vui mừng đến nỗi tưởng mẹ Na vui mừng như thế nào ? mình nghe nhầm, đỏ bừng mặt cô giáo và các bạn vỗ tay vang dậy. Mẹ Na vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt. 2.2. Kể toàn bộ câu chuyện. - Yêu cầu HS kể nối tiếp. - 3 HS nối tiếp nhau kể từ đầu đến cuối. - Gọi HS khác nhận xét. - Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí: Nội dung diễn đạt, cách thể hiện. 3. Củng cố dặn dò.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 11 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Qua 2 tiết kể chuyện bạn nào cho biết kể - Khi đọc phải chính xác không chuyện khác đọc như thế nào ? thêm bớt từ ngữ. Khi kể có thể kể bằng lời của mình, thêm điệu bộ nét mặt để tăng sự hấp dẫn. - Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe.. LUYỆN TỪ VÀ CÂU. Từ ngữ về học tập I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. 1. Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập. 2. Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. - Bảng phụ gắn các từ tạo thành những câu ở bài tập 3. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. KIỂM TRA BÀI CŨ:. - Làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 1 - Nhận xét chữa bài. - 2, 3 học sinh làm.. 2. BÀI MỚI:. a. Giới thiệu bài: b. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: (Miệng) - Gọi 1 HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề bài - 2 HS lên bảng viết cả lớp nối tiếp nhau tìm mỗi HS 1 từ. - Các từ có tiếng học: Học hành, học hỏi…. - Tìm các từ có tiếng học. - Có tiếng tập. - Các từ có tiếng tập: Tập đọc, tập viết, tập làm văn…. Bài 2: (Miệng) Bài yêu cầu gì ?. - Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1. - Hướng dẫn HS hãy tự chọn một từ trong - HS thực hành đặt câu các từ vừa tìm được và đặt câu hỏi. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 12 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Đọc câu vừa đặt ?. - Các bạn lớp 2C học hành rất chăm chỉ… - Lan đang tập đọc.. Bài 3: (Miệng) - Gọi HS đọc yêu cầu của bài ( đọc cả mẫu. - Sắp xếp loại mỗi từ trong mỗi câu ) dưới đây để tạo thành một câu mới: Mẫu: Con yêu mẹ – Mẹ yêu con. - Để chuyển câu con yêu mẹ thành một câu - Đổi chỗ từ con và từ mẹ cho nhau. mới, bài mẫu đã làm như thế nào ? - Tương tự như vậy hãy chuyển câu: + Bác Hồ rất yêu thiếu nhi. + Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ. + Thu là bạn thân nhất của em. + Bạn thân nhất của em là Thu. Bài 4: (Viết) - Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - Đặt dấu gì vào cuối mỗi câu sau. - Đây là các câu gì ? - Đây là câu hỏi. - Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì ? - Ta phải đặt dấu chấm hỏi. - 3 HS lên bảng - Cả lớp ghi vào vở. - GV nhận xét chữa bài cho điểm. 3. CỦNG CỐ DẶN DÒ.. - Nhận xét khen ngợi những học sinh học tốt. Ngày soạn: 30 / 08 /2010. Ngày dạy: Thứ 4, ngày 01/ 09 /2010. TẬP ĐỌC. Làm việc thật là vui I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ có chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn: Làm vịêc quanh ta, tích tắc, bận rộn… các từ mới: sắc xuân, rực rỡ… - Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ… 2. Rèn kỹ năng đọc hiểu. - Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới. - Biết được lợi ích công việc của mỗi vật, người, con vật.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 13 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. - Tranh minh hoạ bài đọc. - Bảng phụ viết câu hướng dẫn đọc. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. ỔN ĐỊNH 2. KIỂM TRA BÀI CŨ:. - Đọc bài: Phần thưởng. - Qua bài em học được điều gì ở Na?. - 3 HS đọc 3 đoạn - Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.. 3. BÀI MỚI:. a. Giới thiệu bài: b. Luyện đọc: b.1. GV đọc mẫu toàn bài: b.2. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: *. Đọc từng câu: - GV theo dõi hướng dẫn đọc các từ khó: Làm việc, quanh ta. *. Đọc từng đoạn trước lớp: - GV treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi.. - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.. - 1 HS đọc trên bảng phụ. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ được chú - Sắc xuân rực rỡ, tưng bừng. giải cuối bài. *. Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm. - GV theo dõi các nhóm đọc. *. Thi đọc giữa các nhóm: - Các nhóm thi đọc từng đoạn cả bài, ĐT, CN. *. Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn bài): c. Tìm hiểu bài: Câu 1: - Cả lớp đọc thầm 01 HS đọc to. Các vật và con vật xung quanh ta làm - Các vật: Cái đồng hồ báo giờ; những việc gì ? cành đào làm đẹp mùa xuân. - Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín,. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 14 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng. - Kể thêm những vật, con vật có ích mà *VD: Cái bút, quyển sách… em biết ? Con trâu, con mèo… Câu 2: - Em thấy cha mẹ và những người em - Làm ruộng, mẹ bán hàng bác thợ biết làm việc gì ? xây xây nhà, chú công an giữ trật tự, chú bồ đội bảo vệ biên giới, bưu tá đưa thư…. - Bé làm những việc gì ? - Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em. - Hằng ngày, em làm những việc gì. - HS kể những công việc thường làm. Câu 3: - 1 HS đọc to cả lớp đọc thầm. - Đặt câu với mỗi từ: Rực rỡ, tưng bừng. - Những HS nối tiếp nhau đặt câu + Rực rỡ: Vườn hoa rực rỡ trong nắng xuân. + Tưng bừng: Lễ khai giảng thật tưng bừng - Bài văn giúp em hiểu điều gì ? - Xung quanh em mọi vật, mọi người đều làm việc. Có làm việc thì mới có ích cho gia đình có ích cho xã hội… 4. Luyện đọc lại. - HS thi đọc lại bài. - GV nhận xét 5. Củng cố dặn dò. - Nhận xét tiết học. - Về nhà luyện đọc bài văn.. TOÁN. Luyện tập I. MỤC TIÊU:. - Giúp HS củng cố về: Phép trừ (không nhớ): Tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính): Tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ. Giải toán có lời văn. - Bước đầu làm quen với bài tập dạng: "Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn". II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 15 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. Phiếu bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh - 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con. 79 - 51 = … 87 - 43 = … 39 - 15 = … 99 - 72 = …. 1. KIỂM TRA BÀI CŨ:. - Thực hiện các phép tính trừ sau:. Nêu tên các thành phần và kết quả của phép tính. 2. BÀI MỚI:. 1. Giới thiệu bài: 2. Luyện tập: Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm bài - Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần và kết quả của các phép trừ. Bài 2: - Yêu cầu HS đọc đề bài. - Yêu cầu HS tự nhẩm và nghi kết quả.. - HS làm vào bảng con - 2 em lên bảng. - HS lần lượt nêu.. - Tính nhẩm - 1 HS làm mẫu: 60 trừ 10 bằng 50; 50 trừ 30 bằng 20. - Cả lớp làm bài. - Nhiều học sinh nêu miệng kết quả. - Nhận xét kết quả của phép tính 60-10- Kết quả hai phép tính bằng nhau. 30 và 60-40 Vậy khi đã biết 60 – 10 – 30 = 20 ta có thể điền luôn kết quả của phép trừ: 60 – 40 = 20 Bài 3: - Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ. - Yêu cầu HS đọc đề bài - Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là số nào ? - Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Số bị trừ là 84, số trừ là 31. - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ. - HS làm bài vào bảng con. 84 77 59 31 53 19 53 24 40. - Trang 16 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. Bài 4: - Yêu cầu HS đọc đề bài - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài: Tóm tắt: Dài : 9dm Cắt đi : 5dm Còn lại: …dm?. - 1 HS đọc đề bài - Dài 9dm, cắt đi 5dm - Tìm độ dài còn lại của mảnh vải. Bài giải: Số vải còn lại là: 9 – 5 = 4 (dm) ĐS: 4dm. 3. CỦNG CỐ DẶN DÒ. - Nhận xét tiết học. - Về nhà luyện tập thêm về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số.. Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: Thứ 5, ngày 02 / 09 /2010. TOÁN. Luyện tập chung I. MỤC TIÊU:. - Giúp HS củng cố về đọc viết các số có 2 chữ số, số chục, số liền trước và số liến sau của một số. - Thực hiện phép cộng phép trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Đồ dùng dạy học II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. ỔN ĐỊNH 2. KIỂM TRA BÀI CŨ:. - HS làm bảng con. - 2 HS lên bảng.. - Đặt tính rồi tính hiệu biết. - Số bị trừ là 79, số trừ là 25.. 79 25 54. - Số bị trừ là 55, số trừ là 22.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. 55 22 33. - Trang 17 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - Nhận xét chữa bài. 3 BÀI MỚI. a. Giới thiệu bài. b. Luyện tập Bài 1: - Viết các số. - Gọi HS lên bảng làm. - Yêu cầu HS lần lượt đọc các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.. Bài 2: - Yêu cầu HS tự làm bài.. - 1 HS đọc yêu cầu.. a. 40, 41, 42, 43,…, 50. b. 68, 69, 70, 71, 72, 73, …,74. c. 10, 20, 30, 40, 50. - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc. - HS làm bài - Số liền sau của 59 là 60 - Số liền sau của 99 là 100 - Số liền trước của 89 là 88 - Số liền trước của 1 là 0 - Số 0 không có số liền trước. - 1 HS lên bảng - Cả lớp làm bảng con. 32 87 21 43 35 57 75 52 76 - 3 HS nêu cách làm.. - Số 0 có số liền trước không ? Bài 3:. - Yêu cầu HS nêu cách làm. - GV chỉ vào từng số yêu cầu HS nêu cách gọi từng số đó trong phép cộng hoặc trừ. Bài 4: - Yêu cầu HS đọc đề bài yêu cầu HS nêu - 1 HS đọc đề bài. tóm tắt rồi giải: Tóm tắt: Bài giải: 2A : 18 học sinh Số HS đang tập hát của hai lớp là: 2B : 21 học sinh 18 + 21= 39 (HS) Cả hai lớp:… học sinh ? ĐS: 39 HS 4. Củng cố dặn dò. - Nhận xét tiết học.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 18 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. CHÍNH TẢ: (Nghe viết). Làm việc thật là vui I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:. 1. Rèn kĩ năng chính tả. - Nghe viết đoạn cuối trong bài làm việc thật là vui. - Củng cố qui tắc viết g/gh (Qua trò chơi thi tìm chữ). 2. Ôn bảng chữ cái: - Thuộc lòng bảng chữ cái. - Bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g/gh. - Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. A. KIỂM TRA BÀI CŨ. - Đọc và viết tên 10 chữ cái. - GV nhận xét cho điểm.. - 2 em lên bảng viết.. B. BÀI MỚI:. 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn nghe – viết. 2.1. Hướng dẫn HS chuẩn bị: - GV đọc bài 1 lần lượt.. - HS nghe - 2 HS đọc lại bài. - Làm việc thật là vui.. - Bài chính tả này trích từ bài tập đọc nào ? - Bài chính tả cho biết bé làm những việc - Bé làm bài, bé đi học, quét nhà, gì ? nhặt rau, chơi với em… - Bài chính tả có mấy câu. - 3 câu. - Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ? - Câu thứ 2. - Cho HS viết bảng con. - HS viết: Quét nhà, bận rộn… - Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Muốn viết đẹp các em phải làm gì? - Ngồi đúng tư thế. 2.2. HS viết bài vào vở - HS viết bài. GV đọc mỗi câu hoặc cụm từ 3 lần. 2.3. Chấm, chữa bài. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 19 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án ; lưp 2 – tuưn 2. Trưưng tiưu hưc Nguyưn Bá Ngưc. - GV đọc cho học sinh soát lỗi. 3. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2: - Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g hay gh. - Chia lớp thành 3 đội. Trong 5 phút các đội phải tìm được chữ bắt đầu g/gh. Đội nào tìm được nhiều chữ là đội thắng cuộc. Bài 3: - Xếp tên 5 học sinh theo thứ tự bảng chữ cái.. - HS soát ghi ra lề vở.. - 3 đội thực hiện chơi. - Viết ghi đi với âm a, ê, i. - g đi với âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư - 1 HS đọc yêu cầu. - Cả lớp làm vào vở. - 3 HS lên bảng.. - Chấm 5 – 7 bài. 4. Củng cố dặn dò. - HS ghi nhớ qui tắc chính tả g/gh.. TẬP VIẾT. Chữ hoa: Ă, Â I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU:. 1. Rèn kỹ năng viết chữ: - Biết viết các chữ hoa Ă, Â theo cỡ vừa, nhỏ chữ viết đúng mẫu, đều nét đúng qui định. - Viết đúng cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kỹ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Mẫu chữ: - Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1. KIỂM TRA BÀI CŨ:. Viết chữ A - Nhắc câu ứng dụng đã viết ở giờ trước ?. Cả lớp viết bảng con. - Anh em thuận hoà. - Cả lớp viết bảng con.. - Kiểm tra vở tập viết ở nhà.. Giáo viên: Vuõ. Thò Mai. - Trang 20 Lop2.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>